Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Nghị quyết 15/2019/NQ-HĐND Quảng Ngãi sửa đổi Nghị quyết 26/2018/NQ-HDND
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
- Báo lỗi
- Gửi liên kết tới Email
- In tài liệu
- Chia sẻ:
- Chế độ xem: Sáng | Tối
- Thay đổi cỡ chữ:17
- Chú thích màu chỉ dẫn
thuộc tính Nghị quyết 15/2019/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi | Số công báo: | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 15/2019/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Bùi Thị Quỳnh Vân |
Ngày ban hành: | 08/11/2019 | Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
Áp dụng: | Tình trạng hiệu lực: | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Đầu tư |
tải Nghị quyết 15/2019/NQ-HĐND
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI ___________ Số: 15 /2019/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Quảng Ngãi, ngày 08 tháng 11 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HDND ngày 26 tháng 10 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020
______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII - KỲ HỌP 16
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014;
Xét Tờ trình sổ 106/TTr-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 vốn cân đối ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HDND ngày 26 tháng 10 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016- 2020 (chi tiết như Phụ lục kèm theo dự thảo Nghị quyết này).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 08 tháng 11 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 11 năm 2019.
Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Nghị quyết số 6/2018/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020./.
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH
Bùi Thị Quỳnh Vân
|
Phụ lục
DỰ KIẾN DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số:15/2019/NQ-HĐND ngày 08/11/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | TÊN DỰ ÁN | Đầu mối giao kế hoạch | Địa điểm | Năng lực | Thời | Quyết định đầu tư | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 đã giao | Đã giải ngân | Vốn trung hạn NSĐP 2016 - 2020 dự kiến điều chỉnh | Ghi chú | |||||
Số | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Ngân sách địa phương | |||||||||||||
Tổng số | Trong đó: | ||||||||||||||
Tăng | Giảm | ||||||||||||||
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
| 1,751,160 | 828,452 | 183,825 | 600 | 183,825 | 99,500 | 99,500 |
| |
A | Danh mục điều chỉnh giảm kế hoạch 2016 - 2020 |
|
|
|
|
| 163,052 | 163,052 | 120,500 | 600 | 21,000 | - | 99,500 |
| |
I | Dự án đang thực hiện |
|
|
|
|
| 78,000 | 78,000 | 80,000 | 600 | 21,000 | - | 59,000 |
| |
1 | Nâng cấp BVĐK tỉnh lên hạng 1 (HM: Khu điều trị cán bộ trung cao và các khoa phòng chức năng) | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | TP. Quảng Ngãi |
| 2018-2021 |
| 78,000 | 78,000 | 80,000 | 600 | 21,000 | - | 59,000 | Điều chỉnh giảm quy mô đầu tư, TMĐT từ 111 tỷ đồng xuống còn 78 tỷ đồng (877/TTr-BQLDDCN,05/8/2019) | |
II | Dự án dự kiến khởi công mới năm 2020 |
|
|
|
|
| 85,052 | 85,052 | 40,500 | - | - | - | 40,500 |
| |
| Chuyển sang sử dụng vốn sự nghiệp |
|
|
|
|
| 65,052 | 65,052 | 25,500 | - | - | - | 25,500 |
| |
2 | Trường THCS DTNT Sơn Tây - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Sơn Tây | 819 m2 sàn | 2020-2021 |
| 6,676 | 6,676 | 2,500 |
| - | - | 2,500 | Sử dụng vốn sự nghiệp | |
3 | Trường THCS DTNT Trà Bồng - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Trà Bồng | 819 m2 sàn | 2020-2021 |
| 6,676 | 6,676 | 2,500 |
| - | - | 2,500 | Sử dụng vốn sự nghiệp | |
4 | Trường THPT Phạm Kiệt - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Ba Tơ | 819 m2 sàn | 2020-2021 |
| 6,676 | 6,676 | 2,500 |
| - | - | 2,500 | Sử dụng vốn sự nghiệp | |
5 | Trường THCS DTNT Minh Long - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Minh Long | 819 m2 sàn | 2020-2021 |
| 6,676 | 6,676 | 2,500 |
| - | - | 2,500 | Sử dụng vốn sự nghiệp | |
6 | Trường THCS THPT Phạm Kiệt - GPMB; XD Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Sơn Hà | 819 m2 sàn | 2020-2021 |
| 7,676 | 7,676 | 2,500 |
| - | - | 2,500 | Sử dụng vốn sự nghiệp | |
7 | Trường THCS DTNT Sơn Hà - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Sơn Hà | 819 m2 sàn | 2020-2021 |
| 6,676 | 6,676 | 2,500 |
| - | - | 2,500 | Sử dụng vốn sự nghiệp | |
8 | Trường THCS DTNT Tây Trà - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Tây Trà | 819 m2 sàn | 2020-2021 |
| 6,676 | 6,676 | 2,500 |
| - | - | 2,500 | Sử dụng vốn sự nghiệp | |
9 | Trường THPT Minh Long - Nhà tập đa năng | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Minh Long | 819 m2 sàn | 2020-2021 |
| 6,676 | 6,676 | 2,500 |
| - | - | 2,500 | Sử dụng vốn sự nghiệp | |
10 | Trường THPT Nguyễn Công Phương - Nhà hiệu bộ | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Nghĩa Hành | 711 m2 sàn | 2020-2021 |
| 5,322 | 5,322 | 2,500 |
| - | - | 2,500 | Sử dụng vốn sự nghiệp | |
11 | Trường THPT Ba Tơ - Nhà hiệu bộ | BQL DA ĐT XD các CT DD và CN tỉnh | Ba Tơ | 711 m2 sàn | 2020-2021 |
| 5,322 | 5,322 | 3,000 |
| - | - | 3,000 | Sử dụng vốn sự nghiệp | |
| Chuyển sang giai đoạn 2021 - 2025 |
|
|
|
|
| 20,000 | 20,000 | 15,000 | - | - | - | 15,000 |
| |
12 | Khu căn cứ hậu cần địa phương | BCH Quân sự tỉnh | Tư Nghĩa |
| 2020-2022 |
| 20,000 | 20,000 | 15,000 |
| - |
| 15,000 | Chuyển sang giai đoạn 2021 - 2025 | |
B | Danh mục dự kiến bổ sung kế hoạch 2016 - 2020 |
|
|
|
|
| 1,588,108 | 665,400 | - | - | 99,500 | 99,500 | - |
| |
I | Hỗ trợ, bổ sung vốn để thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
|
|
| 373,000 | 326,500 | - | - | 96,500 | 96,500 | - |
| |
1 | Hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của thành phố Quảng Ngãi (lưu vực ra sông Trà Khúc) | BQLDA ĐTXD các CT Giao thông tỉnh | TP. Quảng Ngãi |
| 2020-2022 |
| 300,000 | 300,000 |
|
| 76,000 | 76,000 |
| Thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TU ngày 01/7/2016 của Tỉnh ủy (Chưa bao gồm 01 tỷ đồng đã bố trí từ vốn vượt thu 2018) | |
2 | Xây dựng khu tái định cư và cấp nước sinh hoạt phục vụ nhân dân bị ảnh hưởng bởi dự án nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tại xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa | UBND huyện Tư Nghĩa | Tư Nghĩa |
| 2019-2020 |
| 73,000 | 26,500 |
|
| 20,500 | 20,500 |
| Ngân sách tỉnh hỗ trợ 26,5 tỷ đồng, trong đó, từ nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương 20,5 tỷ đồng và đã hỗ trợ từ nguồn vượt thu năm 2018 là 6 tỷ đồng | |
II | Danh mục dự án bổ sung để chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
| 1,215,108 | 338,900 | - | - | 3,000 | 3,000 | - |
| |
3 | Trường THPT Lý Sơn | UBND huyện Lý Sơn | Lý Sơn |
|
|
| 80,000 | 80,000 |
|
| 300 | 300 |
|
| |
4 | Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở (vốn vay WB) | Sở Y tế |
|
|
|
| 220,708 | 44,500 |
|
| 800 | 800 |
| Vốn NSĐP đối ứng là 44,5 tỷ đồng | |
5 | Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) | BQLDA ĐTXD các CT Giao thông tỉnh |
|
|
|
| 770,000 | 70,000 |
|
| 900 | 900 |
| Vốn NSĐP đối ứng là 70 tỷ đồng | |
6 | Trường Chính trị tỉnh, giai đoạn 2 | BQLDA ĐTXD các CT DD và CN tỉnh | TPQN |
| 2021-2024 |
| 79,000 | 79,000 |
|
| 500 | 500 |
|
| |
7 | Nhà khách A3 Tỉnh ủy | BQLDA ĐTXD các CT DD và CN tỉnh | TPQN |
| 2020 - 2023 |
| 65,400 | 65,400 |
|
| 500 | 500 |
| Đưa vào thực hiện đầu tư khi có điều kiện về vốn. Khi triển khai các thủ tục đầu tư, lưu ý nghiên cứu tên gọi và mục tiêu đầu tư của dự án theo Công văn số 346/HĐND-KTNS ngày 21/10/2019 của Thường trực HĐND tỉnh. | |
C | Điều chỉnh nội bộ trong dự án Hỗ trợ vốn các vùng chuyên canh cây nông nghiệp (đầu tư cây giống và hỗ trợ kỹ thuật) |
|
|
|
|
|
|
| 63,325 |
| 63,325 |
|
|
| |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Vùng chuyên canh cây Cau, huyện Sơn Tây | UBND huyện Sơn Tây | Sơn Tây |
|
|
|
|
| 20,000 |
| 32,000 | 12,000 |
|
| |
| Vùng chuyên canh cây Chè, huyện Minh Long | UBND huyện Minh Long | Minh Long |
|
|
|
|
| 18,000 |
| 6,000 |
| 12,000 |
|