• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 102/NQ-HĐND Huế điều chỉnh bổ sung kế hoạch trung hạn 2021-2025

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/12/2025 10:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 102/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Trường Lưu
Trích yếu: Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 102/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 102/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 102/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HI ĐNG NHÂN DÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PH HU
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 102/NQ-HĐND
Thành ph Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025
NGH QUYT
Điu chnh, b sung kế hoch trung hn giai đoạn 2021 - 2025
vốn đầu tư phát triển ngun ngân sách nhà nước thc hin
các chương trình mc tiêu quc gia
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PH HU
KHÓA VIII, K HP LN TH 11
n cứ Lut T chc chính quyền đa phương ngày 16 tháng 6 m 2025;
n cứ Luật Ngân ch nhà nưc ngày 25 tháng 6 năm 2025;
n cứ Luật Đu tư ng ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Đấu thu, Lut Đầu theo
phương thức đối tácng tư, Luật Hi quan, Lut Thuế g tr gia tăng, Lut Thuế
xut khu, thuế nhp khu, Lut Đầu tư, Luật Đầu ng, Luật Qun , s dng
i sn ng ny 25 tháng 6 m 2025;
n cứ Ngh quyết s 1675/NQ-UBTVQH15 ny 16 tháng 6 m 2025 ca
y ban Thường v Quc hi v vic sp xếp đơn vị hành chính cp ca thành ph
Huế năm 2025;
n cứ Ngh đnh s 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 m 2025 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Đầu ng;
Căn cứ Ngh đnh s 27/2022/NĐ-CP ny 19 tháng 4 năm 2022 ca Chính ph
quy định chế qun lý, t chc thc hiện các chương tnh mục tiêu quc gia;
Căn cứ Ngh đnh s 38/2023/NĐ-CP ny 24 tháng 6 năm 2023 ca Chính ph
sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 27/2022/NĐ-CP ca Chính ph
quy định chế qun lý, t chc thc hiện các chương tnh mục tiêu quc gia;
n cứ Ngh định s 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph quy định v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vc qun nc ca B Tài chính;
Căn cứ Quyết đnh s 1148/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm 2025 ca
Th ng Chính ph giao b sung d toán chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu
công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương thc hin 03
chương trình mục tiêu quc gia t 2);
Căn cứ Thông báo s 422/TB-VPCP ngày 13 tháng 8 năm 2025 ca
Văn phòng Chính ph thông báo kết lun ca Phó Th ớng Thường trc
Chính ph Trương Hòa Bình tại bui làm vic với Ban Thường v Thành y Huế;
2
Căn cứ Ngh quyết s 33/2025/NQ-ND ngày 18 tháng 11 m 2025 của
Hội đồng nhân dân thành ph Huế v sửa đổi, b sung mt s điu của Quy định
kèm theo Ngh quyết s 09/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân tnh Tha Thiên Huế quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mc
phân b vốn ngân ch nhà nước thc hiện chương trình mục tiêu quc gia
gim nghèo bn vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tnh Tha Thiên Huế
(naythành ph Huế);
Căn cứ Ngh quyết s 34/2025/NQ-ND ngày 18 tháng 11 năm 2025 ca
Hội đồng nhân dân thành ph Huế v sửa đổi, b sung mt s điu của Quy định
kèm theo Ngh quyết s 10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 ca
Hội đồng nhân dân tnh (nay thành ph Huế) quy định nguyên tc, tiêu chí,
định mc phân b vn ngân sách nhà nước thc hin chương trình mục tiêu
quc gia xây dng nông thôn mi tnh Tha Thiên Huế giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Ngh quyết s 06/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 ca
Hội đồng nhân dân tnh v việc điều chnh kế hoch trung hạn giai đoạn
2021-2025, điều chnh kế hoạch năm 2024 vốn đầu tư phát trin ngun ngân sách
nhà c thc hiện các chương trình mục tiêu quc gia tnh Tha Thiên Huế
(nay là thành ph Huế);
Căn cứ Ngh quyết s 60/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tnh v việc điều chnh kế hoch trung hạn giai đoạn
2021-2025 vốn đầu phát trin nguồn ngân sách nhà nước thc hiện các chương
trình mc tiêu quc gia tnh Tha Thiên Huế (nay là thành ph Huế);
Xét T trình s 17522/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2025 ca y ban
nhân dân thành ph v điu chnh, b sung kế hoch trung hn giai đoạn
2021-2025 vốn đầu phát trin ngun ngân sách nhà nước thc hin các chương
trình mc tiêu quc gia; Báo cáo thm tra ca Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến
tho lun ca đại biu Hội đồng nhân dân ti k hp,
QUYT NGH:
Điu 1. Điu chnh, b sung kế hoch trung hn giai đoạn 2021-2025 vn
đầu tư phát triển ngun ngân sách nhà nước thc hin các chương trình mục tiêu
quc gia vi tng s vn là 2.166.471 triệu đồng, trong đó:
- Ngân sách trung ương: 1.293.810 triệu đồng.
- Ngân sách địa phương: 872.661 triệu đồng.
+ Ngân sách thành ph: 395.206 triệu đồng.
+ Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và huy đng khác: 477.455 triệu đồng.
(Chi tiết ti các Ph lc đính m).
3
Điu 2. T chc thc hin
1. Giao y ban nhân dân thành ph trin khai thc hin Ngh quyết.
2. Giao Thưng trc Hi đng nhân dân, các Ban Hi đng nhân dân,
T đại biểu các đại biu Hội đồng nhân dân thành ph trong phm vi,
nhim v, quyn hn giám sát vic trin khai thc hin Ngh quyết.
Ngh quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành ph Huế khóa VIII,
K hp ln th 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quc hi, Chính ph;
- y ban Công tác đại biu;
- Các B: TC; NV; NN&MT;
- Ban Thường v Thành y;
- BTV Đng y các quan Đảng thành ph;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành ph;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành ph;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng TTĐT thành ph;
- VP: Lãnh đạo và các CV;
- Lưu: VT.
CH TCH
Lê Trường Lưu
Ngân sách
xã, nhân
dân đóng
góp và huy
động khác
(1) (2)
(3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+(7) (6) (7)=(8)+(9) (8) (9)
(10)=(11)+(12)
(11)
(12)=(13)+(14)
(13)
(14)=(15)+(16)
(15) (16)
(17)=(18)+(19)
(17)
(18)=(19)+(20)
(19) (20)
(21)=(22)+(23)
(22)
(23)=(24)+(25)
(24)=(19)-(6) (25) (26)
Tổng cộng 2.165.121 1.354.250 810.871 317.173 493.698 343.943 149.755 1.871.410 1.263.062 608.348 243.275 365.073 261.661 103.412 2.166.471 1.293.810 872.661 395.206 477.455 1.350 -60.440 61.790 78.033 -16.243
1
CTMTQG xây dựng nông
thôn mới
1.044.815 394.180 650.635 214.762 435.873 289.658 146.215 873.467 394.390 479.077 159.690 319.387 217.612 101.775 1.045.025 394.390 650.635 231.005 419.630 210 210 0 16.243 -16.243
Phụ
lục 2, 3
2
CTMTQG phát triển kinh tế -
hội vùng đồng bào
DTTS&MN (*)
553.079 467.613 85.466 57.663 27.803 27.803 0 512.855 436.865 75.990 57.663 18.327 18.327 553.079 467.613 85.466 57.663 27.803 0 0 0 0 0
3
CTMTQG giảm nghèo bền
vững
567.227 492.457 74.770 44.748 30.022 26.482 3.540 485.088 431.807 53.281 25.922 27.359 25.722 1.637 568.367 431.807 136.560 106.538 30.022 1.140 -60.650 61.790 61.790 0
Phụ
lục 4
Tổng cộng
Ngân sách
thành phố
Ngân sách
xã, nhân
dân đóng
góp và huy
động khác
Tổng cộng
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy
động khác
Trong đó:
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 các chương trình mục tiêu quốc gia thành phố Huế
Nguồn vốn: Đầu tư phát triển
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
(ĐVT: Triệu đồng)
Phụ lục 1
4. Cột (25): Phần ngân sách xã phải phân bổ cho các công trình do UBND cấp xã làm chủ đầu tư
Ghi chú:
TT
Địa phương
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều chỉnh, bổ sung
Tăng (+)/Giảm (-)
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã giao theo Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày
16/7/2024 của HĐND tỉnh
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác
Trong đó:
Trong đó:
Lũy kế vốn bố trí
Tổng cộng
Trong đó:
Ngân sách
tỉnh
Ngân sách
huyện, xã
nhân dân
đóng góp
và huy
động khác
Ngân sách
huyện, xã
nhân dân
đóng góp
và huy
động khác
Tổng cộng
Trong đó:
Tổng cộng
Trong đó:
NSTW
Trong đó:
Trong đó:
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác
5. (*): UBND thành phố đã có Báo cáo số 469/BC-UBND ngày 30/9/2025 gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo đề nghị hoàn trả 30,748 tỷ đồng do dự án Đầu tư hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý tại huyện A Lưới không thể thực hiện
Ngân sách
thành phố
Ngân sách
xã, nhân
dân đóng
góp và huy
động khác
3. Cột (24): Phần ngân sách thành phố bao gồm phần ngân sách trung ương năm 2025 không tiếp hỗ trợ cho thành phố Huế và phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền 02 cấp phải phân bổ cho các công trình do các Ban QLDA khu vực cấp thành phố làm chủ đầu tư
1. Cột (19): Phần ngân sách thành phố bao gồm phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền 02 cấp còn lại phải phân bổ cho các công trình do các Ban QLDA khu vực cấp thành phố làm chủ đầu tư
2. Cột (20): Phần ngân sách xã bao gồm phần ngân sách huyện trước khi thực hiện sắp xếp chính quyền 02 cấp đã phân bổ cho các công trình do các ban cấp huyện và UBND cấp xã làm chủ đầu tư
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy
động khác
Tổng cộng
Tổng cộng
Trong đó:
Ghi
chú
Tổng cộng
Trong đó:
NSTW
Ngân sách
tỉnh
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện,
nhân dân
đóng góp
và huy
động khác
Ngân
sách xã,
nhân dân
đóng góp
và huy
động khác
Ngân sách
thành phố
Ngân sách
xã, nhân
dân đóng
góp và
huy động
khác
Ngân sách
thành phố
Ngân sách
xã, nhân
dân đóng
góp và
huy động
khác
Tổng cộng 325.865 105.576 220.289 78.772 108.913 32.604 320.549 105.786 214.763 182.159 32.604 -5.316 210 -5.526 -5.526 0 28.823 45.065 16.243
1
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm
tiêu Đông Lâm, xã Quảng Vinh
Đan Điền 2024-2025
Đê bao dài 1.078,4m; kênh tiêu
748,6m và các công trình trên tuyến
chống lũ tiểu mãn, lũ sớm cho
150ha lúa 02 vụ vùng tứ biên 3 xã
Phú - Vinh - Th
2298/QĐ-UBND
ngày 28/9/2023
9.000 0 9.000 3.600 5.400 0 9.000 9.000 9.000 0 0 0 0 0 0 0 3.100 3.100 Đang thực hiện
2
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng Trạm bơm
tiêu Bàu Bang, xã Quảng An
Quảng Điền 2024-2025
Đê bao bờ tả dài 326m; đê bao bờ
hữu dài 473,5m và các công trình
trên tuyến chống lũ tiểu mãn, lũ
sớm cho 180ha lúa 02 vụ của HTX
An Xuân
2467/QĐ-UBND
ngày 17/10/2023
5.835 0 5.835 2.335 3.500 0 5.835 5.835 5.835 0 0 0 0 0 0 0 436 436
Hoàn thành, chưa
quyết toán
3
Gia cố, nâng cấp kết hợp giao thông các tuyến đê bao nội đồng các trạm
bơm tiêu: Bạch Đằng và Phước Lý, xã Quảng Phước, huyện Quảng Điền
Quảng Điền 2022-2023
Dài 1.801,4m và các công trình trên
tuyến
1801 ngày
20/7/2022
14.985 0 14.985 5.994 8.991 0 14.985 14.985 14.985 0 0 0 0 0 0 0 1.120 1.120 Đã quyết toán
4
Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử nước thải làng bún Vân , Hương
Toàn
Kim Trà 2023-2025
Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý
nước thải gồm 08 tuyến mương
thoát nước thải tổng chiều dài
2,47km
507/QĐ-UBND
ngày 16/4/2024
2.650 1.387 1.263 0 1.000 263 2.650 1.387 1.263 1.000 263 0 0 0 0 0 0 0 0
Hoàn thành, chưa
quyết toán
5 Trường mầm non Bình Thành (Hạng mục: khu hiệu bộ)
Bình Điền 2022-2024
Khu hiệu bộ 2 tầng/395 m2
1476 ngày
30/9/2022
4.889 3.000 1.889 0 1.400 489 4.889 3.000 1.889 1.400 489 0 0 0 0 0 0 400 400 Đã quyết toán
6
Trường TH&THCS Lê Quang Bính (Hạng mục: khu hiệu bộ và 02 phòng
học)
Bình Điền 2022-2024
Khu hiệu bộ 2 tầng/610 m2 và 2
phòng học/200 m2
1683/QĐ-UBND
ngày 10/11/2022;
281/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
7.556 4.000 3.556 0 2.800 756 7.556 4.000 3.556 2.800 756 0 0 0 0 0 0 138 138 Đã quyết toán
7 Trường Tiểu học Hồng Tiến
Bình Điền 2024-2025
04 phòng
2276/QĐ-UBND
ngày 17/11/2023
5.000 0 5.000 0 4.500 500 5.000 0 5.000 4.500 500 0 0 0 0 0 0 150 150
Hoàn thành, chưa
quyết toán
8
Trường tiểu học số 1 Hương Toàn(Nhà 02 tầng 05 phòng học và 01 phòng
bộ môn)
Kim Trà 2022-2025
05 phòng học và phòng chức năng
1194/QĐ-UBND
ngày 29/7/2022
6.500 0 6.500 0 3.098 3.402 6.500 6.500 3.098 3.402 0 0 0 0 0 0 0 0 Đã quyết toán
9 Nhà Văn hóa xã Bình Thành
Bình Điền 2022-2025
200 chổ ngồi, 386,23m2; san nền
1.417m2
1190/QĐ-UBND
ngày 29/7/2022;
279/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
4.667 3.000 1.667 0 1.200 467 4.667 3.000 1.667 1.200 467 0 0 0 0 0 0 200 200 Đã quyết toán
10 Trường Mầm non Bình Điền; Hạng mục: Khu hiệu bộ
Bình Điền 2022-2025
Khu hiệu bộ/2 tầng; 378m2
1193/QĐ-UBND
ngày 29/7/2022;
276/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
4.883 2.500 2.383 0 1.895 488 4.883 2.500 2.383 1.895 488 0 0 0 0 0 0 224 224 Đã quyết toán
11 Trường Tiểu học Bình Điền; Hạng mục: Khu hiệu bộ
Bình Điền 2022-2025
Khu hiệu bộ/2 tầng; 544m2
1192/QĐ-UBND
ngày 29/7/2022;
277/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
5.222 3.000 2.222 0 1.700 522 5.222 3.000 2.222 1.700 522 0 0 0 0 0 0 250 250 Đã quyết toán
12 Xây dựng chợ đầu mối Bình Điền
Bình Điền 2022-2025
0,38 ha
1195/QĐ-UBND
ngày 29/7/2022;
278/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
8.222 0 8.222 0 7.400 822 8.222 8.222 7.400 822 0 0 0 0 0 0 161 161 Đã quyết toán
13 Mở rộng đường liên xã đoạn qua xã Điền Môn
Phong Phú 2024-2025
Dài 628m, nền đường 13,5m, mặt
đường 7,5m, kết cấu bê tông nhựa
và công trình trên tuyến
2389/QĐ-UBND
ngày 27/7/2023
6.000
3.000
3.000 500 0 2.500 6.000 3.000 3.000 500 2.500 0 0 0 0 0 0 0 0
Hoàn thành, chưa
quyết toán
14 Mở rộng đường từ QL49B đến TL22, xã Điền Hòa
Phong Phú 2024-2025
1,1km, nền đường 6,0~8,0m, mặt
đường 5,0~5,5m, kết cấu bê tông
nhựa và công trình trên tuyến
2433/QĐ-UBND
ngày 31/7/2023, QĐ
509 ny 24/2/2025
6.000
3.000
3.000 500 0 2.500 6.000 3.000 3.000 500 2.500 0 0 0 0 0 0 0 0 Đang thực hiện
15 Mở rộng đường trục xã Phong Hải (đoạn từ UBND xã đi Hải Phú)
Phong Quảng 2024-2025
02 tuyến tổng chiều dài 686m,
tuyến 01 nền đường 6,0m, mặt
đường 5,0m; tuyến 02 nền đường
7,5m, mặt đường 5,5m; kết cấu bê
tông nhựa và công trinh trên tuyến
2385/QĐ-UBND
ngày 27/7/2023
4.000
2.000
2.000 600 1.400 0 4.000 2.000 2.000 2.000 0 0 0 0 0 0 0 90 90 Đã quyết toán
16 Trường TH Đông Hiền
Phong Thái 2024-2025
Xây mới nhà 2 tầng/(02 phòng
học+02 phòng chức năng)/380m2
3006/QĐ-UBND
ngày 26/9/2023
3.040
900
2.140 0 1.100 1.040 3.040 900 2.140 1.100 1.040 0 0 0 0 0 0 0 0
Hoàn thành, chưa
quyết toán
17 Trường TH Điền Hải
Phong Quảng 2024-2025
Xây mới nhà 2 tầng/04
PCN/406,02m2
3554/QĐ-UBND
ngày 14/11/2023
3.252
1.300
1.952 0 1.450 502 3.252 1.300 1.952 1.450 502 0 0 0 0 0 0 0 0
Hoàn thành, chưa
quyết toán
18 Trường TH Phong Hòa 1
Phong Dinh 2024-2025
Xây mới nhà 2 tầng/04
PCN/428,4m2
3001/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023
3.497
1.300
2.197 0 1.372 825 3.497 1.300 2.197 1.372 825 0 0 0 0 0 0 0 0
Hoàn thành, chưa
quyết toán
19 Trường MN Điền Hòa
Phong Phú 2024-2025
Xây mới nhà 01 tầng/ 02 phòng
học/285,5m2, san nền, sân đường
nội bộ
3555/QĐ-UBND
ngày 14/11/2023
4.000
2.000
2.000 0 2.000 0 4.000 2.000 2.000 2.000 0 0 0 0 0 0 0 617 617
Hoàn thành, chưa
quyết toán
20 Trường MN Phong Sơn 2
Phong Thái 2024-2025
Xây mới nhà 2 tầng/04 phòng
học/571m2
3012/QĐ-UBND
ngày 26/9/2023
4.299
2.000
2.299 0 2.000 299 4.299 2.000 2.299 2.000 299 0 0 0 0 0 0 0 0
Hoàn thành, chưa
quyết toán
21 Trường TH & THCS Nguyễn Lộ Trạch
Phong Phú 2024-2025
Xây mới nhà 2 tầng/04
PCN/428,28m2
2999/QĐ-UBND
ngày 25/9/2023
3.397
1.300
2.097 0 1.436 661 3.397 1.300 2.097 1.436 661 0 0 0 0 0 0 0 0
Hoàn thành, chưa
quyết toán
22 Chỉnh trang các tuyến đường đô thị thị trấn Phong Điền
Phong Điền 2024-2025
Tuyến đường dài 700m, nn đường
5,5m, mặt đường 4m, kết cấu
BTXM và công trình trên tuyến
3005/QĐ-UBND
ngày 26/9/2023
2.000
1.000
1.000 0 1.000 0 2.000 1.000 1.000 1.000 0 0 0 0 0 0 0 120 120
Hoàn thành, chưa
quyết toán
23 Mở rộng đường Đông Du, thị trấn Phong Điền
Phong Điền 2024-2025
Tuyến đường dài 1,9km, kết cấu
mặt đường nhựa 7,5m, xây dựng vỉa
hè 01 phía, công trình trên tuyến
3013/QĐ-UBND
ngày 26/9/2023
14.985
7.284
7.701 0 3.716 3.985 14.985 7.284 7.701 3.716 3.985 0 0 0 0 0 0 0 0 Đang thực hiện
24 Đường đấu nối liên xã từ Điền Hòa đi Điền Lộc
Phong Phú 2023-2025
150m đường nhựa
(3,0+7,5+3,0)=13,5m, xây dựng
cống hộp, kênh hoàn trả
6375/QĐ-UBND
ngày 12/12/2022
3.000 1.500 1.500 500 1.000 0 3.000 1.500 1.500 1.500 0 0 0 0 0 0 0 253 253 Đã quyết toán
25
Xây dựng khu xử lý rác thải rắn huyện A Lưới, thôn Loah- Ta Vai, xã
Đông Sơn
A Lưới 4 2023-2025
14,18 ha bao gồm khu n
máy xử lý và hạ tầng kỹ thuật
Số 1234 ngày
19/4/2023; Số 258
ngày 06/02/2024,
QĐ 1069 ngày
7/4/2023
20.998
3.752
17.246 16.142 1.104 0 20.998 3.752 17.246 17.246 0 0 0 0 0 0 8.310 8.960 650 Đang thực hiện
Trong đó:
Ghi chú
Phần
NSTP còn
lại theo kế
hoạch giai
đoạn 2021-
2025 đã
được
thông qua
đầu k
Phần NSTP
còn lại theo
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
điều chỉnh
thêm phần
ngân sách
huyện trước
khi thực
hiện sắp xếp
chính quyn
địa phương
02 cấp
Phần
NSTP cần
bổ sung
thêm theo
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
điều chỉnh
Tăng (+)/Giảm (-)
Trong đó:
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy
động khác
Tổng cộng
Trong đó:
Tổng cộng
Phụ lục 2
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới thành phố Huế
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
ĐVT: Triệu đồng.
STT
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy
động khác
Tổng cộng
Trong đó:
Số QĐ, ngày
phê duyệt
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số
06/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh
Trong đó:
Địa điểm
xây dựng
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác
Tổng cộng
Trong đó:
Danh mục dự án
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều
chỉnh
Tổng cộng
Tổng cộng
Thời
gian
thực
hiện
Năng lực thiết kế
Page 1
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện,
nhân dân
đóng góp
và huy
động khác
Ngân
sách xã,
nhân dân
đóng góp
và huy
động khác
Ngân sách
thành phố
Ngân sách
xã, nhân
dân đóng
góp và
huy động
khác
Ngân sách
thành phố
Ngân sách
xã, nhân
dân đóng
góp và
huy động
khác
Trong đó:
Ghi chú
Phần
NSTP còn
lại theo kế
hoạch giai
đoạn 2021-
2025 đã
được
thông qua
đầu k
Phần NSTP
còn lại theo
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
điều chỉnh
thêm phần
ngân sách
huyện trước
khi thực
hiện sắp xếp
chính quyn
địa phương
02 cấp
Phần
NSTP cần
bổ sung
thêm theo
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
điều chỉnh
Tăng (+)/Giảm (-)
Trong đó:
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy
động khác
Tổng cộng
Trong đó:
Tổng cộng
STT
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy
động khác
Tổng cộng
Trong đó:
Số QĐ, ngày
phê duyệt
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số
06/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh
Trong đó:
Địa điểm
xây dựng
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác
Tổng cộng
Trong đó:
Danh mục dự án
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều
chỉnh
Tổng cộng
Tổng cộng
Thời
gian
thực
hiện
Năng lực thiết kế
26 Xây dựng nghĩa trang nhân dân huyện A Lưới tại xã Hồng Thượng
A Lưới 3 2024-2025
10 tuyến đường dài 2,27km, kết cấu
BTXM, nền đường từ 7,5-16m, mặt
đường từ 5,5-11m; hệ thống thoát
nước
1261/QĐ-UBND
ngày 26/4/2024; QĐ
3464 ngày
19/12/2024
15.889
1.367
14.522 12.733 1.789 0 15.889 1.367 14.522 14.522 0 0 0 0 0 0 11.733 12.022 289 Đang thực hiện
27 Xây dựng cầu, đường thôn Hà Úc 1 đi các thôn An Bằng
Phú Vinh 2021-2022
Cầu và đường dẫn 39,9m; đường
BTXM 495,7m
1753/QĐ-UBND
ngày 14/7/2022;
674/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023;
3.889 1.140 2.749 826 767 1.156
3.889 1.140 2.749 1.593 1.156 0 0 0 0 0 0 0 0 Đã quyết toán
28 Xây dựng trường mầm non Phú Thuận
Thuận An 2021-2023
2 tầng gồm 3PCN, 1PH; 615m2
1764/QĐ-UBND
ngày 14/7/2022;
680/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023;
5.556 1.628 3.928 1.180 2.192 556
5.556 1.628 3.928 3.372 556 0 0 0 0 0 0 39 39 Đã quyết toán
29 Xây dựng trường mầm non Phú Hải
Thuận An 2021-2023
3PCN, 355m2
1765/QĐ-UBND
ngày 14/7/2022;
681/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023;
3.945 1.156 2.789 839 1.555 395
3.945 1.156 2.789 2.394 395 0 0 0 0 0 0 138 138 Đã quyết toán
30 Xây dựng Trường mầm non Vinh Thanh
Phú Vinh 2021-2023
2 tầng gồm 2PCN, 2PH; 576m2
1767/QĐ-UBND
ngày 14/7/2022;
696/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023;
5.556 1.628 3.928 1.180 1.096 1.652
5.556 1.628 3.928 2.276 1.652 0 0 0 0 0 0 1 1 Đã quyết toán
31 02 phòng chức năng MN Phú Hồ
Phú Hồ 2023-2024
02 Phòng chức năng
3905/QĐ-UBND
ngày 29/12/2022;
677/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023;
2.778 814 1.964 590 548 826
2.778 814 1.964 1.138 826 0 0 0 0 0 0 97 97 Đã quyết toán
32 Đường liên xã ven phá Phú Xuân - Phú Đa
Phú Hồ 2024-2025
Tuyến đường 1.298m; kết cấu mặt
đường BTXM; nền đường 7m, mặt
đường 5m và công trình trên tuyến
653/QĐ-UBND
ngày 20/3/2025
5.067 1.380 3.687 1.180 1.000 1.507
5.067 1.380 3.687 2.180 1.507 0 0 0 0 0 1.180 1.180 0 Đang thực hiện
33 Xây dựng khu văn hóa thể thao trung tâm xã Phú Hải
Thuận An 2024-2025
Xây dựng sân bóng đá,, đường nội
bộ, hệ thống thoát nước, cổng hàng
rào….
QĐ số 3342/QĐ-
UBND ngày
11/12/2023
3.889 1.091 2.798 874 1.535 389
3.889 1.091 2.798 2.409 389 0 0 0 0 0 874 874 0 Đang thực hiện
34 Hạ tầng các điểm tập kết chất thải nguy hại các xã thuộc huyện Phú Vang
2024-2025
09 điểm tập kết rác thải sinh hoạt
kết hợp điểm tập kết chất thải nguy
hại; 02 điểm tập kết chất thải nguy
hại sau phân loại; sửa chữa trạm
trung chuyển rác thải xã Phú Hải; 30
điểm tập kết bao gói thuốc bảo vệ
thực vật các xã thuộc huyện
QĐ số 3345/QĐ-
UBND ngày
11/12/2023
2.200 800 1.400 420 678 302
2.200 800 1.400 1.098 302 0 0 0 0 0 0 0 0 Đã quyết toán
35
Hạ tầng xử nước thải các chợ Phú Hải, P Diên, Phú Gia, Phú Xuân,
Vinh Thanh
2024-2025
Hệ thống x nước thải của chợ
Phú Gia, Phú Diên 2, Phú Diên 3
QĐ số 3346/QĐ-
UBND ngày
11/12/2023
3.100 1.107 1.993 581 1.130 282
3.100 1.107 1.993 1.711 282 0 0 0 0 0 0 145 145 Đã quyết toán
36 San nền và xây dựng tường rào Trường THCS Lộc Bổn
Hưng Lộc 2022-2024
San nền 9.500m2; hàng rào 277m
2382/QĐ-UBND,
ngày 09/8/2022;
3128/QĐ-UBND,
ngày 07/10/2022
4.172 4.172 3.129 1.043
4.172 4.172 3.129 1.043 0 0 0 0 0 0 0 0 Đang thực hiện
37 Trường THCS Lộc Tiến
Chân Mây -
Lăng Cô
p
khu hiệu bộ/2 tầng, 469,5m2 và 4
PBM/2 tầng, 652,5m2
2415/QĐ-UBND
ngày 10/8/2022;
861/QĐ-UBND
ngày 28/3/2023
8.580 3.685 4.895 3.092 945 858
8.580 3.685 4.895 4.037 858 0 0 0 0 0 0 189 189 Đã quyết toán
38 Trường mầm non Lộc Bình
Phú Lộc 2022-2023
2 tầng gồm nhà làm việc và PĐN;
355m2 và công trình phụ trợ
1348/QĐ-UBND
ngày 28/4/2021;
2914/QĐ-UBND
ngày 14/9/2022;
868/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
4.143 1.337 2.806 702 1.690 414
4.143 1.337 2.806 2.392 414 0 0 0 0 0 0 525 525 Đã quyết toán
39 Trường mầm non Xuân Lộc
Hưng Lộc 2022-2023
2 tầng gồm khu hiệu bộ và 4 PH;
507m2 và công trình phụ trợ
4024/QĐ, ngày
11/12/2020;
2529/QĐ-UBND
ngày 19/8/2022;
869/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
11.673 4.552 7.121 4.228 1.726 1.167
11.673 4.552 7.121 5.954 1.167 0 0 0 0 0 0 26 26
Đã hoàn thành,
đang quyết toán
40 Trường mầm non Lộc Thủy
Chân Mây -
Lăng Cô
2022-2024
2 tầng gồm khu hiệu bộ và 4 PH;
575m2
2420/QĐ-UBND
ngày 10/8/2022;
871/QĐ-UBND
ngày 29/3/2023
5.736 2.384 3.352 2.000 776 576
5.736 2.384 3.352 2.776 576 0 0 0 0 0 0 -179 -179 Đã quyết toán
41
Trường THCS Lộc An: Xây dựng nhà đa năng
Lộc An 2024-2025
2370/QĐ-UBND
ngày 07/7/2023
6.500 6.500 5.525 975
6.500 6.500 5.525 975 0 0 0 0 0 0 1.349 1.349 Đang thực hiện
42
Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Đường giao thông tông ven
phá, xã Lộc Bình (giai đoạn 2)
Phú Lộc 2024-2025
Tuyến đường dài 605,29m, kết cấu
BTXM; mặt đường 3,5m, nền
đường rộng 5m và công trình trên
tuyến
4169/QĐ-UBND
29/11/2023
4.850 1.907 2.943 1.000 1.458 485
4.850 1.907 2.943 2.458 485 0 0 0 0 0 500 368 -132 Đang thực hiện
43
Nâng cấp, sửa chữa sở hạ tầng Trường Tiểu học Hương Lộc,
Hương Lộc và Trường Tiểu học Hương Hòa
Nam Đông,
Khe Tre
2021-2022
Cải tạo sân nền, bồn hoa, hạng mục
phụ trợ khác
374/QĐ-UBND
19/4/2021
1.400 1.400 1.250 150
1.400 1.400 1.400 0 0 0 0 0 0 0 22 22 Đã quyết toán
44
Hạ tầng khu quy hoạch dân cư thôn 10, xã Hương Xuân
Nam Đông 2022-2024
4,12ha, đường dài 0,654km, BT
nhựa, công trình phụ trợ
263/QĐ-UBND
22/3/2021
9.700 9.700 2.150 7.550
9.700 9.700 9.700 0 0 0 0 0 0 0 756 756
Đã hoàn thành, đang
quyết toán
45
Trường THCS bán trú Long Quảng
Long Quảng 2022-2023
2 tầng, 1 PH, 1 PCN, 306m2
815/QĐ-UBND
ngày 29/7/2022
2.400 1.680 720 350 370
2.400 1.680 720 720 0 0 0 0 0 0 0 347 347
Đã hoàn thành,
đang quyết toán
46
Trường Tiểu học và THCS Kim Đồng
Nam Đông 2022-2023
2 tầng, 4 PH, 518m2
809/QĐ-UBND
ngày 29/7/2022
4.800 3.360 1.440 700 740
4.800 3.360 1.440 1.440 0 0 0 0 0 0 0 560 560 Đã quyết toán
47
Trường Mầm Non Hương Giang
Nam Đông 2022-2023
1 PBV, 1 nhà kho; 40m2 và hạng
mục phụ tr
816/QĐ-UBND
ngày 29/7/2022
450 100 350 100 250
450 100 350 350 0 0 0 0 0 0 0 55 55
Đã hoàn thành,
đang quyết toán
48
Trường Mầm non Thượng Lộ
Khe Tre 2022-2023
Tường rào dài 51m, nhà kho 26m2
và phụ trợ
808/QĐ-UBND
ngày 29/7/2022
650 250 400 200 200
650 250 400 400 0 0 0 0 0 0 0 127 127 Đã quyết toán
49
Trường Mầm non Hương Phú
Khe Tre 2022-2023
Cổng, tường rào dài 227m, nhà xe,
nhà bảo v
813/QĐ-UBND
ngày 29/7/2022
1.500 600 900 600 300
1.500 600 900 900 0 0 0 0 0 0 0 196 196 Đã quyết toán
50
Trường Tiểu học Hương Phú
Khe Tre 2022-2023
2 tầng, 4 PH, 1 PCN, 453m2
814/QĐ-UBND
ngày 29/7/2022
4.600 3.220 1.380 700 680
4.600 3.220 1.380 1.380 0 0 0 0 0 0 0 528 528 Đã quyết toán
Page 2
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện,
nhân dân
đóng góp
và huy
động khác
Ngân
sách xã,
nhân dân
đóng góp
và huy
động khác
Ngân sách
thành phố
Ngân sách
xã, nhân
dân đóng
góp và
huy động
khác
Ngân sách
thành phố
Ngân sách
xã, nhân
dân đóng
góp và
huy động
khác
Trong đó:
Ghi chú
Phần
NSTP còn
lại theo kế
hoạch giai
đoạn 2021-
2025 đã
được
thông qua
đầu k
Phần NSTP
còn lại theo
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
điều chỉnh
thêm phần
ngân sách
huyện trước
khi thực
hiện sắp xếp
chính quyn
địa phương
02 cấp
Phần
NSTP cần
bổ sung
thêm theo
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
điều chỉnh
Tăng (+)/Giảm (-)
Trong đó:
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy
động khác
Tổng cộng
Trong đó:
Tổng cộng
STT
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy
động khác
Tổng cộng
Trong đó:
Số QĐ, ngày
phê duyệt
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số
06/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh
Trong đó:
Địa điểm
xây dựng
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác
Tổng cộng
Trong đó:
Danh mục dự án
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều
chỉnh
Tổng cộng
Tổng cộng
Thời
gian
thực
hiện
Năng lực thiết kế
51
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trung tâm Thượng Lộ, huyện
Nam Đông
Nam Đông 2024-2025
Nâng cấp tuyến đường dài 0,54km,
nền đường 12m, mặt đường 6,5m;
kết cấu bê tông nhựa và công trình
trên tuyến
1614/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
7.300 5.110 2.190 1.170 1.020
7.300 5.110 2.190 2.190 0 0 0 0 0 0 1.170 2.190 1.020 Đang thực hiện
52
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 14B đến Trường
Tiểu học Thượng Quảng, xã Thượng Quảng, huyện Nam Đông
Long Qảng 2024-2025
Nâng cấp tuyến đường dài 0,57km,
nền đường 6,5m, mặt đường 5,5m;
kết cấu bê tông nhựa và công trình
trên tuyến
1615/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
2.700 1.890 810 430 380
2.700 1.890 810 810 0 0 0 0 0 0 430 810 380
Đã hoàn thành,
chưa quyết toán
53
Đường vào khu vực phát triển tiểu thủ công nghiệp, Hương Xuân,
huyện Nam Đông
Nam Đông 2024-2025
Tuyến đường 755,36m; kết cấu mặt
đường bê tông nhựa nóng; nền
đường từ 9,5-16,5m, mặt đường từ
7,5-10,5m và công trình trên tuyến
501/QĐ-UBND
ngày 09/4/2024
7.500 4.750 2.750 2.750 -
7.500 4.750 2.750 2.750 0 0 0 0 0 0 1.000 1.000 0 Đang thực hiện
54
Nâng cấp tuyến đường từ Tỉnh lộ 14B đến trung tâm thôn 8
Hương Xuân
Nam Đông 2024-2025
Tuyến đường 822,9m; kết cấu mặt
đường bê tông nhựa; mở rộng mặt
đường thành 5,5m và công trình
trên tuyến
404/QĐ-UBND
ngày 26/3/2024
5.450 3.704 1.746 - 1.746
5.450 3.704 1.746 1.746 0 0 0 0 0 0 0 746 746
Đã hoàn thành,
chưa quyết toán
55
Hệ thống thoát nước tuyến đường khu trung tâm thôn 8, Hương
Xuân
Nam Đông 2022-2023
0,272km, BTCT
42/QĐ-UBND
17/01/2022
1.200 1.200 750 450
1.200 1.200 1.200 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Đã quyết toán
56
Hệ thống thoát nước khu trung tâm xã Hương Lộc
Khe Tre 2022-2023
0,251km, BTCT
43/QĐ-UBND
17/01/2022
850 850 550 300
850 850 850 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Đã quyết toán
57
Nâng cấp chợ Nam Đông
Nam Đông 2024-2025
Cải tạo đình chợ chính DT 647m2;
đình chợ phụ DT 303m2 và hạng
mục phụ trợ khác
723/QĐ-UBND
ngày 03/6/2024
1.980 1.500 480 480
1.980 1.500 480 480 0 0 0 0 0 0 0 340 340 Đang thực hiện
58
Hạ tầng phát triển du lịch nông thôn: Điểm du lịch cộng đồng thôn
Dỗi, xã Thượng Lộ
Khe Tre 2024-2025
Nhà đón tiếp, nhà vệ sinh, bãi đỗ
xe, sân đường nội bộ và hạng mục
phụ trợ khác
744/QĐ-UBND
ngày 06/6/2024
5.485 1.214 4.271 2.850 1.421
5.485 1.214 4.271 4.271 0 0 0 0 0 0 1.000 2.421 1.421
Đã hoàn thành,
chưa quyết toán
59
Phát triển sản phẩm rượu vang Bạch hướng đến sản phẩm OCOP 5 sao
(Hạ tầng vùng nguyên liệu phát triển cây Vả)
Lộc An 2023-2025
đường giao thông, điện chiếu
sáng và nước sch phục vụ cho
3ha vùng nguyên liệu tập
trung và khoảng 100 hộ dân
trong vùng để phát triển vùng
nguyên liệu
2871/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
12.500 5.000 7.500 2.625 4.875 7.184 5.210 1.974 1.974 -5.316 210 -5.526 -5.526 0 2.625 1.974 -651 Đang thực hiện
Page 3
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách
huyện,
nhân
dân
đóng góp
và huy
động
khác
Ngân
sách xã,
nhân
dân
đóng góp
và huy
động
khác
Ngân
sách
thành
phố
Ngân
sách xã,
nhân
dân
đóng góp
và huy
động
khác
Ngân
sách
thành
phố
Ngân
sách xã,
nhân
dân
đóng góp
và huy
động
khác
Tổng cộng 1.720 1.389 331 0 87 244 1.720 1.389 331 0 331 0 0 0 0 0
1
Nâng cấp tuyên đường từ nhà ông Đào Duy
Tạo đến nhà ông Huỳnh Đông, thôn 2 xã
Vinh Thanh
Vinh
Thanh
2025
200 m đường
BTXM
445 225 220 0 87 133 0 0 0 0 0 -445 -225 -220 0 -220
đặc
thù
2
Hỗ trợ đường giao thông nội thị, ngõ xóm xã
Hương Bình (Hạng mục: Xây dựng đường
tông thôn Bình Sơn)
Hương
Bình
2024-
2025
Tuyến đường
500m; kết cấu mặt
đường BTXM; nền
đường 5,5m, mặt
đường 4,5m và
công trình trên tuyến
235/QĐ-
UBND ngày
09/12/2024
1.275 1.164 111 0 0 111 0 0 0 0 0 -1.275 -1.164 -111 0 -111
đặc
thù
3
Nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Nguyễn
Công Mĩnh đến nhà bà Nguyễn Thị Niềm
thôn 2, xã Phú Vinh
Phú Vinh 2025
200 m đường
BTXM
2096/QĐ-
UBND ngày
07/11/2025
445 225 220 220 445 225 220 0 220
đặc
thù
4
Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông xóm
Bình Thuận, thôn Thuận Lộc, xã Bình Điền
Bình Điền
2025
Tuyến đường
khoảng 360m; kết
cấu mặt đường
BTXM; nền đường
6,5m, mặt đường
5,5m và các công
trình trên tuyến
636/QĐ-
UBND ngày
07/11/2025
1.275 1.164 111 111 1.275 1.164 111 0 111
đặc
thù
Địa điểm
xây dựng
Thời
gian
thực hiện
Năng lực thiết
kế
Số QĐ,
ngày phê
duyệt
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết số
06/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều
chỉnh, bổ sung
Trong đó:
NSTW
Tổng
cộng
Trong đó:
Tổng
cộng
Phụ lục 3
Điều chỉnh danh mục dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Ghi
chú
ĐVT: Triệu đồng.
STT
Danh mục dự án
Tăng (+)/Giảm (-)
NSĐP, nhân dân đóng góp và
huy động khác
Tổng
cộng
Trong đó:
Trong đó:
Tổng
cộng
Tổng
cộng
Tổng
cộng
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và
huy động khác
Trong đó:
Trong đó:
NSTW
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động
khác
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện,
nhân dân
đóng góp
và huy
động khác
Ngân
sách xã,
nhân dân
đóng góp
và huy
động khác
Ngân sách
thành phố
Ngân
sách xã,
nhân dân
đóng góp
và huy
động khác
Ngân sách
thành phố
Ngân
sách xã,
nhân dân
đóng góp
và huy
động khác
Tổng cộng 372.108 323.011 49.097 34.104 13.090 1.903 367.302 263.665 103.637 99.854 3.783 -4.495 -59.346 54.851 52.971 1.880 7.622 69.412 61.790
I Ban QLDA ĐTXD khu vực 2 352.008 306.094 45.914 33.545 12.369 0 349.138 254.444 94.694 94.694 0 -2.870 -51.650 48.780 48.780 0 7.622 65.221 57.599
1 Kè sông Tà Rình đoạn Quảng Nhâm, Hồng Bắc, Hồng Kim
A Lưới 2 2022-2024
Xây mới 2,56 km kè (1,214 km
bờ trái; 1,346 km bờ phải)
2450/QĐ-UBND
ngày 21/07/2022
40.000
30.156
9.844 8.596 1.248 0 40.000 30.156 9.844 9.844 0 0 0 0 0 0 1.000 2.248 1.248 Đã quyết toán
2 Đường giao thông liên xã từ xã Phú Vinh đi xã Hồng Thượng
A Lưới 3 2022-2024
2 tuyến đường dài 1.640 m,
mặt đường BTN và công trình
trên tuyến
2451/QĐ-UBND
ngày 20/07/2022
20.000 18.000
2.000 2.000 0 0 20.000 18.000 2.000 2.000 0 0 0 0 0 0 0 0 Đã quyết toán
3 Nâng cấp tuyến đường khe Bùn xã Hồng Kim đến xã Hồng Thượng
A Lưới 1, A
Lưới 2, A Lưới 3
2022-2024
7 tuyến đường dài 9.804 m,
mặt đường BTN và công trình
trên tuyến
2449/QĐ-UBND
ngày 20/7/2022
75.000 70.000
5.000 2.800 2.200 0 75.000 70.000 5.000 5.000 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Hoàn thành, chưa
quyết toán
4 Hồ A Tia, xã Hồng Kim
A Lưới 1 2024-2025
Nạo vét lòng hồ khoảng
6000m3; xây đập dâng nước,
kênh dẫn nước và đường giao
thông
3131/QĐ-UBND
ngày 23/11/2023
35.000 32.000
3.000 3.000 0 0 30.780 8.405 22.375 22.375 -4.220 -23.595 19.375 19.375 0 2.000 21.375 19.375 Đang thực hiện
5 Đường giao thông liên xã Hồng Thái và Quảng Nhâm
A Lưới 2, A
Lưới 3
2024-2025
Tuyến đường dài 2.356,22m;
kết cấu bê tông nhựa chặt; nền
đường 7,5m, mặt đường 5,5m
và công trình trên tuyến
252/QĐ-UBND
ngày 02/02/2024
10.000 8.095
1.905 1.905 0 0 10.000 8.095 1.905 1.905 0 0 0 0 0 0 367 367 0 Đang thực hiện
6 Nâng cấp, mở rộng tuyến đường vào khu du lịch cộng đồng A Nor
A Lưới 1 2024-2025
Tổng chiều dài L=757,23m
đường bê tông nhựa, nền 6,4m,
mặt 4m và công trình trên tuyến
2800/QĐ-UBND
ngày 04/10/2023
5.000 4.000
1.000 1.000 0 0 5.000 4.000 1.000 1.000 0 0 0 0 0 0 500 500 0 Đang thực hiện
7
Đường giao thông vào cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp
huyện A Lưới
A Lưới 3 2024-2025
Tổng chiều dài L=2.555,25m
đường BTXM, nền 7,5m, mặt
5,5m và công trình trên tuyến
850/QĐ-UBND
ngày 25/3/2024
15.489 12.000
3.489 3.489 0 0 15.489 4.500 10.989 10.989 0 -7.500 7.500 7.500 0 1.489 8.989 7.500 Đang thực hiện
8 Đường giao thông liên xã từ xã Lâm Đớt đi xã Đông Sơn
A Lưới 4 2024-2025
Tuyến đường dài 1.950m; kết
cấu láng nhựa; nền đường
7,5m, mặt đường 5,5m và công
trình trên tuyến. Cầu BTCT dài
78,15m, 2 nhịp L=2x33m
375/QĐ-UBND
ngày 29/02/2024
23.000 20.000
3.000 3.000 0 0 23.000 8.000 15.000 15.000 0 -12.000 12.000 12.000 0 1.266 13.266 12.000 Đang thực hiện
9 Đường giao thông liên xã từ xã Trung Sơn đi xã Hồng Vân
A Lưới 1 2024-2025
Tổng chiều dài L=1.627,6m
đường BTXM, nền 7,5m, mặt
5,5m; cầu 59,2m và công trình
trên tuyến
1898/QĐ-UBND
ngày 21/7/2024
16.000 14.000
2.000 2.000 0 0 16.000 5.445 10.555 10.555 0 -8.555 8.555 8.555 0 1.000 9.555 8.555 Đang thực hiện
10
Đường giao thông liên xã A Ngo-Sơn Thủy-Quảng Nhâm, huyện A
Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
A Lưới 2, A
Lưới 3
2023-2025
Tổng chiều dài tuyến
L=1.764,46m; kết cấu mặt đường
bê tông nhựa và công trình trên
tuyến. Cầu 4 nhịp, chiều dài
146,25m (tính đến đuôi mố)
2176/QĐ-UBND
ngày 03/8/2023
83.884
74.286
9.598 3.000 6.598 0 83.884 74.286 9.598 9.598 0 0 0 0 0 0 0 6.598 6.598 Đang thực hiện
11
Đường giao thông liên xã từ Thị trấn A Lưới đi xã Quảng Nhâm,
huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
A Lưới 2 2023-2025
Tổng chiều dài 03 tuyến
L=2.070m mặt đường bê tông
nhựa và công trình trên tuyến
2177/QĐ-UBND
ngày 03/8/2023
28.635
23.557
5.078 2.755 2.323 0 29.985 23.557 6.428 6.428 1.350 0 1.350 1.350 0 0 2.323 2.323 Đang thực hiện
II UBND cấp xã 20.100 16.917 3.183 559 721 1.903 18.164 9.221 8.943 5.160 3.783 -1.625 -7.696 6.071 4.191 1.880 0 4.191 4.191 0
1
Đường giao thông liên thôn kết hợp phát triển sản xuất Thanh Hương
Tây- Thanh Hương Đông
Phong Phú 2022-2024
1,4km đường BT, nền 6m, mặt
3,5m; công trình trên tuyến
4458/QĐ-UBND
ngày 15/7/2022;
6446/QĐ-UBND
ngày 15/12/2022
5.500
5.000
500 90 410 0 4.977 4.000 977 977 -523 -1.000 477 477 0 0 477 477
Đã thi công hoàn
thành
2 Nâng cấp, chỉnh trang các tuyến đường trung tâm xã Điền Hương
Phong Phú 2024-2025
Nâng cấp 02 tuyến đường trung
tâm tổng chiều dài 459m
3395/QĐ-UBND
ngày 03/11/2023
3.000
2.700
300 147 0 153 2.751 700 2.051 1.898 153 -249 -2.000 1.751 1.751 0 0 1.751 1.751
Đã thi công hoàn
thành
3 Các tuyến kênh mương xã Phong Chương
Phong Dinh 2024-2025
Xây mới 10 tuyến kênh tổng chiều
dài 2,45km
3571/QĐ-UBND
ngày 14/11/2023
3.700
3.400
300 0 0 300 3.400 1.500 1.900 1.600 300 -300 -1.900 1.600 1.600 0 0 1.600 1.600
Đã thi công hoàn
thành
4 Khối nhà 2 tầng 04 phòng trường MN Phong Chương 2
Phong Dinh 2024-2025
Xây mới nhà 2 tầng/04 phòng
học/571m2
3562/QĐ-UBND
ngày 14/11/2023
4.200
2.600
1.600 150 0 1.450 3.463 1.500 1.963 513 1.450 -737 -1.100 363 363 0 0 363 363
Đã thi công hoàn
thành
5
Mở rộng bếp, san nền (cs chính); Xây dựng cổng, tường rào, sân
nền, chống xuống cấp cơ sở lẻ trường Mầm non Phú Diên
Phú Vinh 2024-2025
san nền, lát gạch terrazo cơ sở
chính khoảng 445m2; chống
xuống cp, xây dựng kho bếp
cơ sở lẻ.
QĐ số 3348/QĐ-
UBND ngày
11/12/2023
2.200
1.913
287
103 184
0 2.200
917
1.283 103 1.180 184 -996 1.180 0 1.180 0 0 0
Đã thi công hoàn
thành
6
Đường bê tông nông thôn tuyến giữa thôn Thanh Dương
Phú Vinh 2024-2025
847m đường BTXM và công
trình trên tuyến
QĐ số 3349/QĐ-
UBND ngày
11/12/2023
1.500
1.304
196
69 127
0 1.373
604
769 69 700 0 -700 700 0 700 0 0 0
Đã thi công hoàn
thành
Phần
NSTP
còn lại
theo kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Phần NSTP
còn lại theo
kế hoạch
giai đoạn
2021-2025
điều chỉnh
thêm phần
ngân sách
huyện trước
khi thực
hiện sắp xếp
chính quyn
địa phương
02 cấp
Phần
NSTP
cần bổ
sung
thêm
theo kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
điều
chỉnh
NSĐP
NSTW
NSĐP
Tổng cộng
Trong đó:
Tổng cộng
Trong đó:
Tổng cộng
Trong đó:
Tổng cộng
Trong đó:
NSTW
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo Nghị quyết
số 06/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của HĐND tỉnh
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 điều
chỉnh
Tăng (+)/Giảm (-)
Tổng cộng
Trong đó:
Tổng cộng
Trong đó:
ĐVT: Triệu đồng.
Phụ lục 4
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững thành phố Huế
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
STT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Thời
gian
thực
hiện
Năng lực thiết kế
Số QĐ, ngày
phê duyệt
Ghi chú
NSĐP, nhân dân đóng góp và huy động khác
NSTW

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 102/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi phân cấp thẩm quyền quyết định phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh) và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2026 - 2030

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×