• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 42/NQ-HĐND Hải Phòng 2026 điều chỉnh bổ sung Kế hoạch đầu tư công

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 28/09/2026 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 42/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Văn Hiệu
Trích yếu: Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 4)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 42/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 42/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 42/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /NQ-HĐND
Hải Phòng, ngày 25 tháng 9 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 4)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư
theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý,
sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số
275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố: số 76/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2025 về Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026; số
10/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung (lần 1) kế hoạch
đầu tư công năm 2026; số 21/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2026 về điều chỉnh,
bổ sung (lần 2) kế hoạch đầu tư công năm 2026; số 32/NQ-HĐND ngày 28 tháng
7 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026
(lần 3);
Xét Tờ trình số 229/TTr-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố
năm 2026 (lần 4); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân
dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại
kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026
1. Bổ sung 8.448,671 tỷ đồng vào Kế hoạch đầu tư công năm 2026, gồm:
a. Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân sách thành phố năm 2025:
6.077,671 tỷ đồng và phân bổ như sau:
42
2
- Phân bổ 1.070,671 tỷ đồng cho các dự án thành phố quản lý đã đủ điều
kiện bố trí vốn;
- Phân bổ 1.094 tỷ đồng cho các dự án đã đủ điều kiện bố trí vốn và đã điều
chỉnh giảm nguồn trái phiếu chính quyền địa phương;
- Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã để thực
hiện một số dự án cụ thể: 631 tỷ đồng;
- Cấp bổ sung vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách: 3.282 tỷ đồng.
b. Nguồn thưởng vượt dự toán các khoản thu phân chia giữa ngân sách
trung ương và ngân sách địa phương năm 2025 theo quy định của Luật Ngân sách
nhà nước; Đầu tư trở lại theo quy định tại Nghị quyết số 226/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội: 2.371 tỷ đồng cho các dự án đảm bảo điều kiện.
2. Điều chỉnh giảm 1.094 tỷ đồng nguồn trái phiếu chính quyền địa phương.
3. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của các dự án không còn nhu cầu hoặc
không có khả năng giải ngân hết kế hoạch năm 2026 số tiền 434,554 tỷ đồng và
phân bổ cho các dự án có khối lượng thực hiện, có nhu cầu bổ sung vốn và khả
năng giải ngân trong năm 2026.
Điều 2. Gia hạn thời gian bố trí vốn thực hiện dự án đối với dự án đã vượt
quá thời gian theo quy định đối với các dự án bố trí vốn năm 2026.
(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết bảo đảm
đúng các quy định của pháp luật, tiết kiệm, hiệu quả, không làm thất thoát, lãng
phí ngân sách nhà nước.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại
biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát
việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa
XVII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 25 tháng 9 năm 2026./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
- BTL QK3;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH HP;
- Ủy ban MTTQVN TP;
- Đại biểu HĐND TP khóa XVII;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- Kho bạc Nhà nước khu vực III;
- TT ĐU, TT HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và PTTH HP, Công báo thành phố;
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.
Lê Văn Hiệu
I Nguồn ngân sách 36.780.680 44.135.351 7.354.671
1 Nguồn xây dựng cơ bản tập trung 6.114.700 6.114.700 0
2 Nguồn thu tiền sử dụng đất 28.960.000 28.960.000 0
3 Nguồn xổ số kiến thiết 123.000 123.000 0
4 Vốn vay, bao gồm: 1.367.800 273.800 -1.094.000
- Vay lại ODA 273.800 273.800 0
- Trái phiếu Chính quyền địa phương 1.094.000 0 -1.094.000
5
Nguồn đóng góp của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân theo quy định của pháp luật
39.180 39.180 0
6
Chi từ nguồn thoái vốn doanh nghiệp nhà
nước
176.000 176.000 0
7
Thưởng vượt dự toán thu phân chia giữa
ngân sách t rung ương và ngân sách địa
phương; đầu tư trở lại theo cơ chế đặc thù
2.371.000 2.371.000
8
Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân
sách cấp thành phố
6.077.671 6.077.671
Đã giao tại Nghị
quyết số 10/NQ-
HĐND ngày
20/4/2026
Điều chỉnh
kỳ này
PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Nội dung
Kế hoạch đầu tư công năm 2026
Tăng/Giảm
(+/-)
I Nguồn ngân sách thành phố
36.780.680 44.135.351 7.354.671
1 Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất và tiền thuê đất
1.050.000 1.050.000 0
2
Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới và
nguồn cấp dưới được điều tiết
6.166.027 6.797.027 631.000
2.1
Chi đầu tư từ nguồn ngân sách cấp dưới được điều
tiết và đầu tư cơ sở hạ tầng, kinh phí giải phóng mặt
bằng
2.641.294 2.641.294 0
2.2
Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho
ngân sách cấp xã
3.524.733 3.524.733 0
2.3
Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thà nh phố cho
ngân sách cấp xã cho dự án cụ thể
631.000 631.000
3 Các dự án Xây dựng nông thôn mới thành phố quản lý
549.371 518.038 -31.33 3
4 Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách
774.639 4.056.63 9 3.282.000
-
Quỹ đầu tư phát triển để thực hiện mục tiêu, chức
năng của Quỹ nhà ở địa phương
774.639 2.056.63 9 1.282.000
- Quỹ Phát triển đất thành phố Hải Phòng
2.000.000 2.000.000
5
Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội để
cho vay ưu đãi
1.000.000 1.000.000 0
6 Chi trả nợ gốc các khoản vay
113.500 113.500 0
7
Bố trí vốn cho các dự án giải phóng mặt bằng, tái
định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào
Cai - Hà Nội - Hải Phòng (đoạn qua địa bàn Hải
Phòng)
2.883.701 2.837.988 -45.713
8
Bố trí vốn cho các dự án giải phóng mặt bằng phục vụ
Dự án tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng
Ninh
1.027.048 1.027.048 0
9 Bố trí vốn cho các dự án thành phố quản lý
21.377.360 24.896.077 3.518.717
10
Tiết kiệm 5% theo chỉ đạo của Trung ương 1.839.034 1.839.034 0
Điều chỉnh kỳ này
Đã giao
Kế hoạch đầu tư công năm 2026
PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Nội dung
Tăng/Giảm
(+/-)
1 / 3
Tổng số Trong đó: NSTP Tổng số
Trong đó: nguồn thưởng
vượt dự toán thu phân chi
giữa ngân sách trung
ương và ngân sách địa
phương; đầu tư trở lại
theo cơ chế đặc thù
1 2 6 7 8 9 10 11 12 13 14
TỔNG SỐ
20.926.025,800 13.482.189,532 3.747.329,538 2.883.829,539 2.228.212,565 4.599.212,565 2.371.000,000 2.371.000,000
I Dự án thành phố
20.896.311,800 13.452.475,532 3.736.492,678 2.872.992,679 2.227.214,425 4.588.214,425 2.361.000,000 2.361.000,000
1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sau các bến cảng
số 3 đến số 6, khu bến cảng Lạch Huyện
4875/QĐ-UBND,
25/12/2024
716.495,00 716.495,00
366.379,000 366.379,000
124.020,000 194.020,000 70.000,000 70.000,000
2
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường tỉnh
354 huyện Tiên Lãng đến Quốc lộ 10 xã Vĩnh Thuận
889/QĐ-UBND,
05/4/2023;
1479/QĐ-UBND,
14/4/2026
2.042.509,00 2.042.509,00
903.866,868 903.866,868 109.000,0000
465.000,000
356.000,0000
356.000,000
3
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối Quốc lộ 5
với Quốc lộ 10 đoạn tránh thị trấn Vĩnh Bảo, huyện
Vĩnh Bảo
4933/QĐ-UBND
ngày 04/12/2025
3.757.342,80 3.757.342,80
5.753,670 5.753,670 1.360.000,0000
2.163.821,000
803.821,0000
803.821,000
4
Dự án phát triển thành phố Hải Phòng thích ứng với
biến đổi khí hậu (vay vốn WB)
679/QĐ-UBND,
18/02/2026
9.908.168,27 3.367.832,00 38.054,158 38.054,158 249.590,0000
649.590,000
400.000,0000
400.000,000
Tổng số
Trong đó: NSTP
Kế hoạch vốn đã
giao
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tăng
PHỤ LỤC III. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỪ NGUỒN THƯỞNG VƯỢT DỰ TOÁN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; ĐẦU TƯ TRỞ LẠI
THEO CƠ CHẾ ĐẶC THÙ
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Tên chủ đầu tư/Dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Lũy kế vốn bố trí/giải ngân hết năm
2025
Số QĐ
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026 đã giao nguồn NSTP
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
2 / 3
Tổng số Trong đó: NSTP Tổng số
Trong đó: nguồn thưởng
vượt dự toán thu phân chi
giữa ngân sách trung
ương và ngân sách địa
phương; đầu tư trở lại
theo cơ chế đặc thù
Tổng số
Trong đó: NSTP
Kế hoạch vốn đã
giao
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tăng
STT
Tên chủ đầu tư/Dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Lũy kế vốn bố trí/giải ngân hết năm
2025
Số QĐ
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026 đã giao nguồn NSTP
5
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng tuyến đường bộ ven
biển qua địa bàn thành phố Hải Phòng từ ĐT353 đến
cầu Thái Bình (Km0-Km19+645)
2513/QĐ-UBND,
24/8/2020
2945/QĐ-UBND,
13/10/2021
818/QĐ-UBND,
31/3/2023 ;
958/QĐ-UBND,
16/3/2026
1403/QĐ-UBND,
05/5/2025
946.367,201
550.367,20 466.367,200 110.367,201 20.000,0000
360.000,000
340.000,0000
340.000,000
6
Dự án xây dựng tuyến đường trục giao thông nối Khu
công nghiệp Đình Vũ với Khu công nghiệp Nam
Đình Vũ (giai đoạn II) thuộc Khu kinh tế Đình Vũ -
Cát Hải
4527/QĐ-UBND,
03/12/2024
189.904,00 189.904,00 105.000,000 105.000,000 1.308,0000
36.308,000
35.000,0000
35.000,000
7
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải
phóng mặt bằng Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ
tầng khu công nghiệp Ngũ Phúc và Tân Trào
3592/QĐ-UBND
ngày 09/9/2026
377.994 377.994 - - 3.000,0000
165.000,000
162.000,0000
162.000,000
8
Đầu tư xây dựng đường vành đai I thành phố Hải
Dương, đoạn từ đường 62m (Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
đến Khu công nghiệp Đại An mở rộng
2901; 05/11/2024 436.300,00 436.300,00 180.000,000 180.000,000 40.000,0000
123.000,000
83.000,0000
83.000,000
9
Dự án xây dựng tuyến đường nối tỉnh lộ 354 qua Khu
công nghiệp Kiến Thụy đến đường bộ ven biển tại xã
Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy
2650/QĐ-UBND
31/10/2019;
1392/QĐ-UBND,
22/5/2023;
4528/QĐ-UBND,
03/12/2024
924.238,000 924.238,000
802.294,847 802.294,847 30.627,0870
69.627,087
39.000,0000
39.000,000
10
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ Khu đô thị
Bắc sông Cấm tới đường Khu công nghiệp VSIP sang
đảo Vũ Yên
2365/QĐ-UBND,
27/6/2025
1.059.264,529 1.059.264,529
361.226,935 361.226,935 289.669,3380
331.669,338
42.000,0000
42.000,000
3 / 3
Tổng số Trong đó: NSTP Tổng số
Trong đó: nguồn thưởng
vượt dự toán thu phân chi
giữa ngân sách trung
ương và ngân sách địa
phương; đầu tư trở lại
theo cơ chế đặc thù
Tổng số
Trong đó: NSTP
Kế hoạch vốn đã
giao
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tăng
STT
Tên chủ đầu tư/Dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Lũy kế vốn bố trí/giải ngân hết năm
2025
Số QĐ
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026 đã giao nguồn NSTP
11
Dự án quản lý theo chế độ Mật do UBND đặc khu
Bạch Long Vĩ làm chủ đầu tư
537.729,00 30.229,00 507.550,000 50,000 -
30.179,000
30.179,0000
30.179,000
II
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng xã nông
thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025
29.714,00 29.714,00 10.836,86 10.836,86 998,14 10.998,14 10.000,00
10.000,000
1
Xây dựng đường gom Quốc lộ 5 đoạn qua khu công
nghiệp Nomura (nay là Khu công nghiệp Nhật Bản-
Hải Phòng)
2322/QĐ-UBND ngày
12/7/2024; 3365/QĐ-
UBND ngày 30/6/2025
29.714 29.714 10.836,860 10.836,860 998,1400
10.998,140
10.000,0000
10.000,000
1/7
Tổng số
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã theo
dự án
NSTP BSMT cho NS
phường/xã theo
nguyên tắc, tiêu chí;
nguồn thu tiền sử
dụng đất và các
nguồn khác của địa
phương
I
23
CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG, CẤP BÁCH
631.000
1
1 UBND phường Lê Chân
101.770 75.000 26.770 0 75.000
1.1 1
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng ngõ 170 Hai Bà Trưng và
các hạng mục phụ trợ
868/QĐ-UBND,
07/4/2026
1240/QĐ-UBND,
28/5/2026
101.770 75.000 26.770 75.000
2 1
UBND phường Hồng Bàng 204.578 50.000 154.578 713 50.000
2.1 1
Dự án Khu văn hóa thể thao phường Hồng Bàng (Khu An
Trì - phường Hùng Vương cũ)
1573/QĐ-UBND,
10/7/2026
2160/QĐ-UBND,
05/9/2026
204.578 50.000 154.578 713 50.000
3
1 UBND phường Dương Kinh
291.271 50.000 241.271 0 50.000
3.1 1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Mạc Phúc Tư, tổ dân
phố Tân Lập, phường Dương Kinh
999/QĐ-UBND,
24/8/2026
1000/QĐ-UBND,
24/8/2026
291.271 50.000 241.271 50.000
4
1 UBND xã Kiến Minh
55.000 20.000 35.000 0 20.000
4.1 1
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường trục xã Kiến Minh; hạng
mục: Nền, mặt đường, thoát nước, điện chiếu sáng
299/QĐ-UBND,
02/3/2026;
1048/QĐ-UBND,
24/8/2026
1086/QĐ-UBND,
28/8/2026
55.000,00
20.000 35.000 20.000
Lũy kế vốn
cấp và giải
ngân đến
ngày
31/01/2026
PHỤ LỤC IV. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỪ NGUỒN TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2025 BỔ
SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU THEO DỰ ÁN
TT
Số
lượng
DA
Đơn vị/Tên dự án, công trình
QĐ chủ trương
đầu tư
(Số QĐ, ngày,
tháng năm)
QĐ đầu tư (Số
QĐ, ngày, tháng
năm)
Tổng mức đầu tư
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã năm
2026 để thực
hiện dự án
Đơn vị tính: Triệu đồng
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
2/7
Tổng số
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã theo
dự án
NSTP BSMT cho NS
phường/xã theo
nguyên tắc, tiêu chí;
nguồn thu tiền sử
dụng đất và các
nguồn khác của địa
phương
Lũy kế vốn
cấp và giải
ngân đến
ngày
31/01/2026
TT
Số
lượng
DA
Đơn vị/Tên dự án, công trình
QĐ chủ trương
đầu tư
(Số QĐ, ngày,
tháng năm)
QĐ đầu tư (Số
QĐ, ngày, tháng
năm)
Tổng mức đầu tư
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã năm
2026 để thực
hiện dự án
5 1
UBND Đặc khu Cát Hải 54.602,00 20.000,00 34.602,00 0,00 20.000
5.1 1
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đê trên địa bàn Phù Long, đặc
khu Cát Hải (giai đoạn 1)
2086/QĐ-UBND,
09/7/2026;
2487/QĐ-UBND,
22/8.2026
2490/QĐ-UBND,
22/8/2026
54.602,00
20.000 34.602 20.000
6 1
UBND phường An Dương 54.839,67 20.000,00 34.839,67 0,00 20.000
6.1 1
Dự án xây dựng tuyến đường nối Nguyễn Trường Tộ với
đê sông Lạch Tray – Giai đoạn 1 (kết nối từ đường
Nguyễn Trường Tộ đến tuyến đường Quốc Tuấn hiện
trạng)
1274/QĐ-UBND,
24/7/2026
1569/QĐ-UBND,
04/9/2026
54.839,67
20.000 34.840 20.000
7
1 UBND xã Hải Hưng
30.000 22.000 8.000 0 22.000
7.1 1
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã, đoạn từ đường
tỉnh 393 (thôn Ấp Yên) đến đường 195 (thôn Tiên Lữ)
Số 109/QĐ-
UBND, ngày
15/12/2025;
160/QĐ-UBND,
14/8/2026
Số 305/QĐ-UBND,
ngày 25/3/2026;
729/QĐ-UBND,
17/8/2026
30.000 22.000 8.000 22.000
8
1
UBND phường Nguyễn Trãi
30.000 22.000 8.000 0 22.000
8.1 1
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ đường Quyết
Tiến kết nối với tuyến đường ĐH 186 đến nhà ông
Trường thuộc tổ dân phố Lộc Đa
453/QĐ-UBND,
03/6/2026
723/QĐ-UBND,
28/8/2026
30.000 22.000 8.000 22.000
9
1
UBND phường Chu Văn An
40.000 22.000 18.000 0 22.000
3/7
Tổng số
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã theo
dự án
NSTP BSMT cho NS
phường/xã theo
nguyên tắc, tiêu chí;
nguồn thu tiền sử
dụng đất và các
nguồn khác của địa
phương
Lũy kế vốn
cấp và giải
ngân đến
ngày
31/01/2026
TT
Số
lượng
DA
Đơn vị/Tên dự án, công trình
QĐ chủ trương
đầu tư
(Số QĐ, ngày,
tháng năm)
QĐ đầu tư (Số
QĐ, ngày, tháng
năm)
Tổng mức đầu tư
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã năm
2026 để thực
hiện dự án
9.1 1
Chỉnh trang đô thị phố Chu Văn An, Hữu Nghị và đường
dạo xung quanh Hồ Mật Sơn, phường Chu Văn An
1726/QĐ-UBND,
24/8/2026
1837/QĐ-UBND,
04/9/2026
40.000 22.000 18.000 0
22.000
10
1
UBND xã Khúc Thừa Dụ
39.500 21.000 18.500 0 21.000
10.1 1
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Khúc Thừa Dụ
(Đoạn từ đường trục Đông Tây qua các thôn Lũng Quý,
An Cúc, Ngọc Chi đến đường ĐH02)
Số 547/QĐ-
UBND ngày
27/02/2026;
1228/QĐ-UBND,
17/7/2026
1563/QĐ-UBND,
05/9/2026
39.500 21.000 18.500 21.000
11
1
UBND xã Đại Sơn
26.000 22.000 4.000 0 22.000
11.1 1
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Đại Sơn tại các
thôn Thượng Hải, Đông Phong
573/QĐ-UBND,
01/6/2026
925/QĐ-UBND,
04/9/2026
26.000 22.000 4.000 22.000
12
1
UBND xã Vĩnh Lại
29.865 22.000 7.865 0 22.000
4/7
Tổng số
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã theo
dự án
NSTP BSMT cho NS
phường/xã theo
nguyên tắc, tiêu chí;
nguồn thu tiền sử
dụng đất và các
nguồn khác của địa
phương
Lũy kế vốn
cấp và giải
ngân đến
ngày
31/01/2026
TT
Số
lượng
DA
Đơn vị/Tên dự án, công trình
QĐ chủ trương
đầu tư
(Số QĐ, ngày,
tháng năm)
QĐ đầu tư (Số
QĐ, ngày, tháng
năm)
Tổng mức đầu tư
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã năm
2026 để thực
hiện dự án
12.1 1
Đường GTNT và hệ thống tiêu thoát nước: Đoạn từ QL37
đến đình Đỗ Xá và Đoạn từ Trạm biến áp xóm 5 đến Đình
Đỗ Xá - Cống xóm 6
1622/QĐ-UBND,
04/9/2026
1625/QĐ-UBND,
06/9/2026
29.865 22.000 7.865
22.000
13 1
UBND xã Yết Kiêu 40.000 22.000 18.000 0 22.000
13.1 1
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường tỉnh 393 (thôn
Anh) đi đường gom phải cao tốc HN-HP (thôn Khuông
Phụ), xã Yết Kiêu
Số 1441/QĐ-
UBND, ngày
12/12/2025
1075/QĐ-UBND,
12/6/2026;
1592/QĐ-UBND,
22/8/2026
40.000 22.000 18.000
22.000
14 1
UBND phường Trần Hưng Đạo 40.000 22.000 18.000 0 22.000
14.1 1
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ Xưởng
X56 đi trung tâm cai nghiện, phường Trần Hưng Đạo,
thành phố Hải Phòng
730/QĐ-UBND
ngày 18/6/2026
1014/QĐ-UBND,
26/8/2026
40.000
22.000 18.000
22.000
15
1
UBND xã Hà Tây
16.710 15.000 1.710 0 15.000
15.1 1
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Văn Xuyên, xã
Hà Tây, đoạn từ ngã ba đường 190D đi xã Thanh Hà
961/QĐ-UBND,
22/6/2026
1147/QĐ-UBND,
22/7/2026;
1335/QĐ-UBND,
27/8/2026
16.710 15.000 1.710 15.000
16
1 UBND xã Thanh Miện
40.210 35.000 5.210 0 35.000
5/7
Tổng số
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã theo
dự án
NSTP BSMT cho NS
phường/xã theo
nguyên tắc, tiêu chí;
nguồn thu tiền sử
dụng đất và các
nguồn khác của địa
phương
Lũy kế vốn
cấp và giải
ngân đến
ngày
31/01/2026
TT
Số
lượng
DA
Đơn vị/Tên dự án, công trình
QĐ chủ trương
đầu tư
(Số QĐ, ngày,
tháng năm)
QĐ đầu tư (Số
QĐ, ngày, tháng
năm)
Tổng mức đầu tư
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã năm
2026 để thực
hiện dự án
16.1 1
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Ngũ Hùng (cũ), đoạn từ
nhà văn hóa thôn My Trì đến đường tỉnh 396C; đoạn từ
ngã ba La Ngoại, qua nhà văn hóa thôn Tiêu Lâm đến
đường tỉnh 392B, xã Thanh Miện
191/QĐ-UBND,
15/7/2026
1902/QĐ-UBND,
29/8/2026
40.210 35.000 5.210 0
35.000
17
1
UBND xã Phú Thái
41.220 21.000 20.220 0 21.000
17.1
1
Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Tân Thành - Lễ Độ
617/QĐ-UBND,
09/3/2026;
1949/QĐ-UBND,
22/8/2026
1964/QĐ-UBND,
25/8/2026
41.220
21.000 20.220
21.000
18 1 UBND phường Trần Nhân Tông
56.000 22.000 34.000 0 22.000
18.1 1
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH184 trên địa bàn
phường Trần Nhân Tông (giai đoạn 1)
1292/QĐ-UBND,
21/8/2026
1329/QĐ-UBND,
07/9/2026
56.000 22.000 34.000 0
22.000
19 1
UBND xã Hợp Tiến 18.000 12.000 6.000 0 12.000
6/7
Tổng số
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã theo
dự án
NSTP BSMT cho NS
phường/xã theo
nguyên tắc, tiêu chí;
nguồn thu tiền sử
dụng đất và các
nguồn khác của địa
phương
Lũy kế vốn
cấp và giải
ngân đến
ngày
31/01/2026
TT
Số
lượng
DA
Đơn vị/Tên dự án, công trình
QĐ chủ trương
đầu tư
(Số QĐ, ngày,
tháng năm)
QĐ đầu tư (Số
QĐ, ngày, tháng
năm)
Tổng mức đầu tư
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã năm
2026 để thực
hiện dự án
19.1 1
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã từ đường 390 đến ranh
giới xã Trần Phú
720/QĐ-UBND,
15/12/2025;
256/QĐ-UBND,
26/02/2026;
958/QĐ-UBND,
28/8/2026
367/QĐ-UBND,
20/4/2026; 969/QĐ-
UBND, 07/9/2026
18.000 12.000 6.000 12.000
20
1
UBND xã Nam Sách
119.500 50.000 69.500 0 50.000
20.1 1
Dự án đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, kết nối giao thông
thôn Trúc Khê - Nham Cáp, xã Nam Sách với phường
Thành Đông, thành phố Hải Phòng
1782/QĐ-UBND,
28/8/2026
1255/QĐ-UBND,
22/12/2025;
1793/QĐ-UBND
04/9/2026;
119.500 50.000 69.500 50.000
21
1
UBND xã Nam Thanh Miện
24.482 22.000 2.482 0 22.000
21.1 1
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ chợ Hôm, thôn Phương
Khê đến đường tỉnh 396 cũ, xã Nam Thanh Miện
392/QĐ-UBND,
22/8/2026
1381/QĐ-UBND,
08/9/2026;
1376/QĐ-UBND,
07/9/2026
24.482,321 22.000 2.482 22.000
22 1
UBND phường Thạch Khôi 32.000 22.000 10.000 0 22.000
7/7
Tổng số
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã theo
dự án
NSTP BSMT cho NS
phường/xã theo
nguyên tắc, tiêu chí;
nguồn thu tiền sử
dụng đất và các
nguồn khác của địa
phương
Lũy kế vốn
cấp và giải
ngân đến
ngày
31/01/2026
TT
Số
lượng
DA
Đơn vị/Tên dự án, công trình
QĐ chủ trương
đầu tư
(Số QĐ, ngày,
tháng năm)
QĐ đầu tư (Số
QĐ, ngày, tháng
năm)
Tổng mức đầu tư
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã năm
2026 để thực
hiện dự án
22.1 1
Xây dựng hoàn thiện tuyến đường Thạch Khôi
285A/QĐ-UBND
ngày 06/3/2026;
595/QĐ-UBND
ngày 07/9/2026
1809/QĐ-UBND -
08/9/2026
32.000
22.000 10.000
22.000
23
1
UBND xã Thượng Hồng
60.000 22.000 38.000 0 22.000
23.1 1
Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Thái Dương cũ (Đoạn từ
đường gom cao tốc đến Trạm bơm Thôn Kinh Trang)
201, ngày
27/02/2026
1848/QĐ-UBND,
4/9/2026
60.000 22.000 38.000
22.000
1/2
Trong đó:
Nguồn trái phiếu
chính quyền địa
phương
Nguồn trái
phiếu chính
quyền địa
phương
Nguồn tăng thu, dự
toán chi còn lại ngân
sách cấp thành phố
năm 2025
10 TỔNG SỐ 9.705.906,354 9.705.906,354 10.773,066 10.773,066 2.338.335,462 1.094.000,000 3.409.006,271 0,000 2.164.670,809 1.070.670,809
I 5
Dự án thành phố quản lý
(không bao gồm Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng xã
nông thôn mới kiểu mẫu giai
đoạn 2021-2025)
7.639.817,375 7.639.817,375 10.518,066 10.518,066 2.338.335,462 1.094.000,000 2.859.888,462 0,000 1.615.553,000 521.553,000
1 1
Dự án đầu tư xây dựng Trường
THPT Chuyên Trần Phú (giai
đoạn 3)
3089/QĐ-UBND,
05/8/2026
405.292,900 405.292,900 876,256 876,256 1.320,000 81.320,000 80.000,000 80.000,000
2 1
Dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng
cấp các khối nhà cũ và bổ sung
hệ thống phòng cháy chữa cháy,
Bệnh viện Đa khoa Hải Dương
3138/QĐ-UBND,
07/8/2026
959.333,000 959.333,000 4.000,000 245.271,000 241.271,000 241.271,000
3 1
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ
tầng khu tái định cư tại phường
An Hải
2526/QĐ-UBND,
30/6/2026
253.048,000 253.048,000 69.212,533 119.212,533 50.000,000 50.000,000
4 1
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ
tầng các khu tái định cư trên địa
bàn các phường Hồng Bàng,
Hồng An
3473/QĐ-UBND,
28/8/2026
748.708,475 748.708,475 5.020,000 155.302,000 150.282,000 150.282,000
5 1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến
đường nối Quốc lộ 5 với Quốc lộ
10 đoạn qua địa bàn quận Kiến
An
4932/QĐ-UBND,
04/12/2025
5.273.435,000 5.273.435,000
9.641,810
9.641,810 2.258.782,928971 1.094.000,000 2.258.782,928971 0,000 1.094.000,000 0,000
II 3 Vốn chuẩn bị đầu tư 766.460,981 766.460,981 255,000 255,000 0,000 0,000 4.757,809 0,000 4.757,809 4.757,809
1 1
Dự án Vườn hoa phường Ngọc
Xuyên, quận Đồ Sơn
958/QĐ-UBND,
31/7/2026 (Dự toán
CBĐT)
1.317,172 1.317,172 255,000 255,000 1.041,000 1.041,000 1.041,000
2 1
Dự án phòng chống sạt lở núi và
di dời các hộ dân trong vùng
nguy cơ sạt lở cao trên địa bàn
phường Đồ Sơn
1120/QĐ-UBND,
25/8/2026 (Dự toán
CBĐT)
1.516,809 1.516,809 1.516,809 1.516,809 1.516,809
Đơn vị: Triệu đồng
Tổng số
Tổng số
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn đã giao
Số
lượng
dự án
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2026)
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán
chuẩn bị đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố trong nước
Ngân sách
thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
PHỤ LỤC V. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỪ NGUỒN TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2025 CHO DỰ ÁN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
STT
Tên chương trình, dự án
Trong đó:
Tổng số
Tăng (+)
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết
toán
2/2
Trong đó:
Nguồn trái phiếu
chính quyền địa
phương
Nguồn trái
phiếu chính
quyền địa
phương
Nguồn tăng thu, dự
toán chi còn lại ngân
sách cấp thành phố
năm 2025
Tổng số
Tổng số
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Kế hoạch vốn đã giao
Số
lượng
dự án
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2026)
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán
chuẩn bị đầu tư
Tổng số
Ngân sách thành
phố trong nước
Ngân sách
thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
STT
Tên chương trình, dự án
Trong đó:
Tổng số
Tăng (+)
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết
toán
3 1
Dự án khu tái định cư tập trung
tại xã Vĩnh Bảo và xã Nguyễn
Bỉnh Khiêm
3269/QĐ-UBND,
16/8/2026 (QĐ chủ
trương đầu tư);
06/QDD0BQLDDDCN-
TĐCVB, 18/8/2026 (dự
toán CBĐT)
763.627,000 763.627,000 0,000 2.200,000 2.200,000 2.200,000
III 2
Dự án đã thẩm định, đang
trình quyết định đầu tư
1.299.627,998 1.299.627,998 0,000 0,000 0,000 0,000 544.360,000 0,000 544.360,000 544.360,000
1
Dự án Tái định cư phục vụ
GPMB dự án tuyến đường sắt
tốc độ Hà Nội - Quảng Ninh trên
địa bàn thành phố Hải Phòng
3971/QĐ-UBND ngày
24/9/2026
910.421,953 910.421,953 377.285,000 377.285,000 377.285,000
1
Di dời, hoàn trả nghĩa trang,
trường học và các công trình
khác phục vụ giải phóng mặt
bằng dự án tuyến đường sắt tốc
độ cao Hà Nội - Quảng Ninh trên
địa bàn thành phố Hải Phòng
3972/QĐ-UBND ngày
24/9/2026
389.206,045 389.206,045 167.075,000 167.075,000 167.075,000
1/23
46 88 TỔNG SỐ 11.079.993,899 9.624.025,206 6.533.800,290 5.257.121,909 1.337.695,020 1.337.695,021 434.554,704 -434.554,704
I 46 57
Dự án thành phố quản lý (không bao
gồm Chương trình xây dựng xã nông
thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2026-
2030)
9.566.605,024 8.110.636,331 5 .257.009,509 3.980.331,128 1.176.556,6 29 1.217.890,064 434.554,704 -393.221,270
1 0 1
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt
bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến
đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
đoạn qua địa bàn phường Nam Đồ Sơn
3366/QĐ-UBND,
19/8/2025
72.557,172 72.557,172 13,340 13,340 45.713,000 0,000 0,000 -45.713,000
2 0 1
Xây dựng nhà lớp học, chức năng
Trường Tiểu học An Đồng (điểm Vĩnh
Khê)
2044/QĐ-UBND
ngày 30/5/2021
14.467,408 14.467,408 14.347,150 14.347,150 120,000 40,398 0,000 -79,602
3 0 1
Xây dựng nhà lớp học trường mầm non
An Hòa
1702/QĐ-UBND
ngày 14/5/2025
14.538,185 14.538,185 14.253,173 14.253,173 285,000 222,465 0,000 -62,535
4 0 1
Xây dựng nhà hiệu bộ, cầu nối 3 tầng
trường Trung học cơ sở An Dương
835/QĐ-UBND
ngày 13/4/2023
14.968,000 14.968,000 14.219,600 14.219,600 317,000 307,381 0,000 -9,619
5 0 1
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã An
Hồng, huyện An Dương
3473/QĐ-UBND
ngày 30/10/2024
32.480,000 32.480,000 26.395,356 26.395,356 3.646,644 3.266,424 0,000 -380,220
6 0 1
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Bắc
Sơn, huyện An Dương
5237/QĐ-UBND
ngày 26/12/2024
8.883,482 8.883,482 7.990,664 7.990,664 715,909 0,000 0,000 -715,909
7 0 1
Xây dựng, nâng cấp, cải tạo các tuyến
đường gom dọc đường sắt Hà Nội - Hải
Phòng thuộc địa bàn huyện An Dương
3318/QĐ-UBND
ngày 18/10/2024
21.200,000 21.200,000 8.510,000 8.510,000 12.690,000 9.290,000 0,000 -3.400,000
PHỤ LỤC VI: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG THÀNH PHỐ NĂM 2026 GIỮA CÁC DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị: triệu đồng
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
2/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
8 0 1
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Đặng
Cương
3348/QĐ-UBND
ngày 17/10/2024
31.845,436 31.845,436 21.000,000 21.000,000 10.745,000 5.409,199 0,000 -5.335,801
9 0 1
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Nam
Sơn, huyện An Dương
1437/QĐ-UBND
ngày 11/5/2024
59.091,000 59.091,000 45.600,000 45.600,000 13.491,000 7.927,715 0,000 -5.563,286
10 0 1
San lấp mặt bằng, xây dựng tường rào
Trường Mầm non Đồng Thái (khu trung
tâm)
1936/QĐ-UBND
ngày 28/6/2024
4.329,000 4.329,000 3.561,561 3.561,561 677,000 393,000 0,000 -284,000
11 0 1
Xây dựng, mở rộng trường Tiểu học Tân
Tiến giai đoạn 1
4783/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024
40.726,567 40.726,567 22.030,005 22.030,005 18.696,562 16.574,562 0,000 -2.122,000
12 0 1
Xây dựng nhà đa năng, nhà vệ sinh
trường Trung học cơ sở An Dương
215/QĐ-UBND
ngày 22/02/2023
10.401,000 10.401,000 8.909,034 8.909,034 1.491,966 987,966 0,000 -504,000
13 0 1
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Bắc
Sơn, đoạn từ nhà văn hóa xã đến đường
351 (Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát
nước đoạn từ cọc D0 đến cọc 28)
138/QĐ-UBND
ngày 26/01/2022
14.198,798 14.198,798 13.078,000 13.078,000 1.120,798 690,837 0,000 -429,961
14 0 1
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Bắc
Sơn, đoạn từ nhà văn hóa xã đến đường
351 (Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát
nước đoạn từ cọc 28 đến đường 351)
112/QĐ-UBND
ngày 24/01/2022
14.887,462 14.887,462 13.635,000 13.635,000 1.252,000 845,378 0,000 -406,622
15 0 1
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc
Lộ 10 đến khu dân cư Tiền Phong xã
Bắc Sơn, huyện An Dương
3265/QĐ-UBND
11.038,000 11.038,000 9.565,716 9.565,716 1.472,000 794,529 0,000 -677,471
16 0 1
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ khu
dân cư Tiền Phong đến đường trục xã
Bắc Sơn, huyện An Dương
3264/QĐ-UBND
11.022,000 11.022,000 9.573,394 9.573,394 1.448,606 951,586 0,000 -497,020
17 0 1
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Vĩnh
Khê xã An Đồng (Đoạn từ cổng làng
thôn Vĩnh Khê đến đình Vĩnh Khê)
1101/QĐ-UBND
ngày 20/5/2022
8.225,000 8.225,000 6.600,001 6.600,001 1.213,731 346,529 0,000 -867,202
3/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
18 0 1
Xây dựng nhà lớp học và phòng chức
năng 3 tầng Trường Mầm non An Dương
180/QĐ-UBND
ngày 14/2/2023
14.980,000 14.980,000 12.216,082 12.216,082 2.763,918 2.199,918 0,000 -564,000
19 0 1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư
và khu tái định cư xã Minh Hòa phục vụ
GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường kết nối quốc lộ 17B (tỉnh
Hải Dương) với đường tỉnh 352 (Thành
phố Hải Phòng) đoạn từ quốc lộ 17B đến
sông Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn.
992/QĐ-UBND
06/6/2025
39.616,666 39.616,666 15.000,000 15.000,000 21.616,000 16.978,335 0,000 -4.637,665
20 0 1
Xây dựng hạ tầng ký thuật, nâng cấp, cải
tạo kêng KT 12 (đoạng từ ngã tư Tây
Sơn đến cầu An Lưu 2 và đoạn từ cầu
An Lưu 3 đến cống An Trung)
988/QĐ-UBND
31/07/2024
134.640,839 134.640,839 53.693,100 53.693,100 67.656,510 55.836,745 0,000 -11.819,765
21 0 1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
mới Đường Vũ, xã Lê Ninh, thị xã Kinh
Môn
817/QĐ-UBND
19/5/2025
61.291,000 61.291,000 451,757 451,757 49.839,219 33.505,544 0,000 -16.333,675
4/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
22 0 1
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư
và khu tái định cư phường Long Xuyên
phục vụ GPMB thực hiện dự án Đầu tư
xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ
17B (tỉnh Hải Dương) với Đường tỉnh
352 (thành phố Hải Phòng) đoạn từ
Quốc lộ 17B đến sông Kinh Thầy, thị xã
Kinh Môn
745/QĐ-UBND
ngày 26/5/2025
49.907,697 49.907,697 1.260,716 1.260,716 48.647,200 36.394,802 0,000 -12.252,398
23 0 1
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư
và khu tái định cư xã Hiệp Hòa phục vụ
GPMB điều chỉnh diện tích đất thuê cho
Công ty cổ phần cá giống Kinh Môn tại
xã Hiệp Hòa, thị xã Kinh Môn và
GPMB thực hiện dự án xây dựng sân
golf thị xã Kinh Môn
746/QĐ-UBND
ngày 26/5/2025
68.816,370 68.816,370 1.458,511 1.458,511 67.357,489 32.058,052 0,000 -35.299,437
24 0 1
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư
và khu tái định cư phường An Lưu phục
vụ GPMB thực hiện dự án Xây dựng
tuyến đường giao thông kết nối Quốc lộ
17B với cầu Dinh, thị xã Kinh Môn
1827/QĐ-UBND
ngày 13/6/2025
10.355,155 10.355,155 5.500,000 5.500,000 4.855,000 4.302,279 0,000 -552,721
5/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
25 0 1
Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu
dân cư và khu tái định cư Cửa Làng,
phường Hiến Thành, giai đoạn 3 (phục
vụ GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây
dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 17B
(tỉnh Hải Dương) với Đường tỉnh 352
(thành phố Hải Phòng) đoạn từ Quốc lộ
17B đến sông Kinh Thầy, thị xã Kinh
Môn)
767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2025
25.021,480 25.021,480 10.350,000 10.350,000 14.671,000 11.051,857 0,000 -3.619,143
26 0 1
Dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường
(tuyến 4 (từ D17 - D10), tuyến 7 (từ D10
- D9) và tuyến 5) và GPMB sạch khu đất
theo quy hoạch chi tiết xây dựng Khu
dân cư mới thôn Kim Lôi, xã Bạch Đằng
tỷ lệ 1/500
1607/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
28.692,911 28.692,911 120,259 120,259 28.572,650 26.957,395 0,000 -1.615,255
27 1 0
Xây dựng trụ sở công an phường Hiến
Thành
QĐ quyết toán số
2480/QĐ-UBND
ngày 30/6/2026
8.288,329 8.288,329 8.299,314 8.299,314 0,000 32,378 32,378 0,000
28 1 0
Xây dựng trụ sở công an phường Phạm
Thái
Quyết định quyết
toán Số 2826/QĐ-
UBND ngày
22/7/2026
8.058,880 8.058,880 8.023,167 8.023,167 0,000 35,712 35,712 0,000
29 1 0
Xây dựng trụ sở công an phường Long
Xuyên
Quyết định quyết
toán Số 1964/QĐ-
UBND ngày
19/6/2025
8.135,201 8.135,201 7.987,771 7.987,771 0,000 127,429 127,429 0,000
6/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
30 1 0
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
các trường mầm non An Lưu, Minh Hoà,
An Phụ, Phú Thứ
Quyết định quyết
toán Số 818/QĐ-
STC ngày
26/12/2025
17.142,943 17.142,943 17.006,000 17.006,000 0,000 160,612 160,612 0,000
31 1 0
Sửa chữa, tu bổ đê hữu Kinh Thầy, đoạn
từ K35+700-K36 +100 và xây dựng
cống Bà Tạo tại K35+779 đê Hữu Kinh
Thầy, thị xã Kinh Môn (Đê cấp IV)
QĐ Phê duyệt DA
728/QĐ-UBND
ngày 28/4/2025
8.000,000 368,999 7.631,001 0,000 94,525 94,525 0,000
32 1 0
Xây dựng mới cống thay thế cống Phạm
Xá tại K17+736 đê tả sông Kinh Môn
(Đê cấp IV)
QĐ Phê duyệt dự án
729/QĐ-UBND
ngày 28/4/2025
5.584,143 81,431 5.502,712 0,000 54,436 54,436 0,000
33 1 0
Xây dựng mới cống thay thế cống Duyên
Linh cũ tại K22+366 đê tả Kinh Thầy
QĐ phê duyệt dự án
799/QĐ-UBND
ngày 14/5/2025
8.000,000 877,188 7.122,812 0,000 467,691 467,691 0,000
34 1 0
Xây dựng kè bảo vệ đê đoạn tương ứng
K32+850-K33+100 đê hữu Kinh Thầy,
thị xã Kinh Môn (Đê cấp IV)
QĐ phê duyệt dự án
800/QĐ-UBND
ngày 14/5/2025
6.676,523 158,567 6.517,956 0,000 66,118 66,118 0,000
35 1 0
Khu dân cư mới Trung Hoà, xã Thăng
Long
Quyết định quyết
toán số 3412/QĐ-
UBND ngày
25/8/2026
37.368,851 37.368,851 37.624,852 37.624,852 0,000 52,799 52,799 0,000
7/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
36 1 0
Xây dựng đường nối cầu vượt sông Kinh
Môn với đường tỉnh 389B
QĐ phê duyệt dự án
1379/QĐ-UBND
ngày 06/11/2023
229.068,099 229.068,099 133.456,361 133.456,361 0,000 373,499 373,499 0,000
37 1 0
Xây dựng trụ sở công an phường Tân
Dân
Quyết định quyết
toán số 3411/QĐ-
UBND ngày
25/8/2026
7.697,562 7.697,562 7.679,898 7.679,898 0,000 71,821 71,821 0,000
38 0 1
Đầu tư mở rộng đường dẫn đầu cầu Hàn,
đoạn từ đầu cầu Hàn (phía huyện Nam
Sách) đến nút giao ĐT.390 và xây dựng
tuyến mới nối nút giao ĐT.390 đến
QL18 (phân kỳ đầu tư 1/2 quy mô đường
theo quy hoạch được duyệt tuyến mới
nối nút giao ĐT.390D đến cầu Tân An)
2693/QĐ-UBND,
ngày 29/11/2023
468.000,000 468.000,000 306.021,610 306.021,610 27.000,000 24.000,000 0,000 -3.000,000
39 0 1
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã
Hồng Phúc - Tân Phong (cầu Đông -
đường tỉnh 396C)
QĐ 3462/QĐ-
UBND ngày
27/8/2026
57.556,155 57.556,155 56.783,019 56.783,019 12.278,310 765,135 0,000 -11.513,175
40 0 1
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao
thông từ khu tượng đài Bác Hồ xã Hiệp
Lực qua khu lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí
Minh xã Hồng Dụ đến đường tỉnh 396
QĐ 2760/QĐ-
UBND ngày
20/10/2023; QĐ
điều chỉnh số
727/QĐ-UBND
ngày 05/02/2025
56.396,556 56.396,556 56.691,330 56.691,330 13.667,911 554,220410 -13.113,690590
41 0 1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư
mới thôn An Rặc, xã Hồng Dụ, huyện
Ninh Giang.
QĐ 1369/QĐ-
UBND; 09/5/2024;
QĐ 2863/QĐ-
UBND ngày
24/6/2025
21.548,298 21.548,298 18.165,062 18.165,062 5.032,752 3.385,431873 -1.647,320127
42 0 1
Dự án Xây dựng nhà lớp học 3 tầng và
mở rộng khuôn viên trường mầm non
Hoa Sứ, thành phố Hải Dương
3572 (24/6/2025)
10.879,000 10.879,000 4.041,000 4.041,000 6.838,000 6.320,000 0,000 -518,000
8/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
43 0 1
Xây dựng nhà lớp học, nhà đa năng và
các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học
Nhị Châu, thành phố Hải Dương
1198/QĐ-UBND
(15/4/2024)
26.696,000 26.696,000 11.063,000 11.063,000 15.403,000 15.003,000 0,000 -400,000
44 0 1
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng vùng nuôi
trồng thuỷ sản xã Gia Xuyên, thành phố
Hải Dương
3975/QĐ-UBND
ngày 03/10/2024
31.932,000 31.932,000 8.252,630 8.252,630 23.679,000 19.843,000 0,000 -3.836,000
45 0 1
Cải tạo, mở rộng đường xã An Thượng
nối đường tỉnh 390 (Km12+160) với thị
trấn Nam Sách
4006/QĐ-UBND
ngày 04/10/2024
6.560,000 6.560,000 2.564,000 2.564,000 3.906,000 2.256,000 0,000 -1.650,000
46 0 1
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Sượt, phường
Thanh Bình, thành phố Hải Dương;
Hạng mục chính: Tiền tế- Trung từ- Hậu
Cung- 02 Giải vũ, Nhà bia, Am hoá sớ,
nhà bao che công trình
1881/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025
35.000,000 35.000,000 14.015,000 14.015,000 14.015,000 10.515,000 0,000 -3.500,000
47 0 1
Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và
chỉnh trang đô thị khu Vũ Thượng,
phường Ái Quốc, thành phố Hải Dương
1259/QĐ-UBND
ngày 14/03/2025
28.266,000 28.266,000 12.387,000 12.387,000 15.879,000 12.179,000 0,000 -3.700,000
48 0 1
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục
phụ trợ trường tiểu học Liên Hồng,
thành phố Hải Dương
1026/QĐ-UBND
12/3/2025
39.744,000 39.744,000 9.297,574 9.297,574 30.076,000 27.576,000 0,000 -2.500,000
49 0 1
Xây dựng nhà lớp học 4 tầng, 16 phòng
học trường THCS Tân Bình
1956/QĐ-UBND
17/4/2025
21.960,000 21.960,000 6.400,000 6.400,000 15.560,000 13.560,000 0,000 -2.000,000
50 0 1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
phía Đông đường Tân Dân, phường Việt
Hòa, thành phố Hải Dương
6162/QĐ-UBND
ngày 11/10/2021
89.625,000 89.625,000 75.276,769 75.276,769 6.000,000 3.000,000 0,000 -3.000,000
9/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
51 0 1
Đầu tư xây dựng mở rộng đường
Nguyễn Trãi và GPMB khu đô thị trung
tâm thành phố - Khu vực I (Diamond
Land).
2290/QĐ-UBND
ngày 29/4/2025
643.235,000 643.235,000 16.784,892 16.784,892 30.118,656 21.118,656 0,000 -9.000,000
52 0 1
Đầu tư xây dựng tuyến đường nội bộ và
GPMB khu đô thị trung tâm thành phố -
Khu vực 2
5186/ QĐ-UBND
ngày 31/12/2024;
4093/ QĐ-UBND
ngày 30/11/2023
70.720,000 70.720,000 0,000 0,000 17.000,000 14.000,000 0,000 -3.000,000
53 0 1
Đầu tư Xây dựng đường Tân Dân đoạn
từ đường sắt đến đường phố Văn,
phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương
3834/QĐ-UBND
ngày 29/12/2017
49.997,000 49.997,000 41.998,012 41.998,012 4.000,000 2.013,000 0,000 -1.987,000
54 0 1
Cải tạo, nâng cấp CSHT vùng SX lúa
hữu cơ, kết hợp với khai thác rươi cáy tự
nhiên tại các xã An Thanh và Quang
Trung. HM: Cống Đa Vang, đường giao
thông và các cống trong kênh TNĐ
Số 396/QĐ-UBND
ngày 06/02/2025
32.887,245 32.887,245 24.500,000 24.500,000 6.700,000 3.397,000 0,000 -3.303,000
55 0 1
Cải tạo, nâng cấp đường huyện 191Q
đoạn qua xã Quang Trung, Tiên Động,
Nguyên Giáp
Số 1311/QĐ-UBND
ngày 14/4/2025
118.000,000 118.000,000 29.881,166 29.881,166 88.000,000 45.834,000 0,000 -42.166,000
56 0 1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ
đường huyện 212 vào cụm công nghiệp
xã Quang Phục
Số 2520/QĐ-UBND
ngày 02/12/2022
105.000,000 105.000,000 78.711,281 78.711,281 9.500,000 6.075,214 0,000 -3.424,786
57 0 1
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục
thôn Lương Câu, xã Tân Viên, huyện An
Lão, thành phố Hải Phòng
7070/QĐ-UBND
ngày 10/12/2024
9.326,161 9.326,161 8.000,000 8.000,000 1.326,161 1.216,161 0,000 -110,000
10/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
58 0 1
Xây dựng tầng 2 (gồm 5 phòng học) và
công trình phụ trợ trường Tiểu học và
THCS Quang Hưng ( khu B), xã Quang
Hưng, huyện An Lão, thành phố Hải
Phòng
7078/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024
6.743,109 6.743,109 4.900,000 4.900,000 1.843,109 1.700,109 0,000 -143,000
59 0 1
Mở rộng khuôn viên, san lấp mặt bằng
và xây dựng công trình phụ trợ trường
Tiểu học Quang Trung, xã Quang
Trung, huyện An Lão, thành phố Hải
Phòng
3750/QĐ-UBND
ngày 13/6/2024
4.763,889 4.763,889 3.630,982 3.630,982 1.132,907 192,907 0,000 -940,000
60 0 1
Mở rộng khuôn viên, san lấp mặt bằng
và xây dựng công trình phụ trợ trường
Trung học cơ sở Thái Sơn, xã Thái Sơn,
huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
6628/QĐ-UBND
ngày 12/11/2024
4.588,245 4.588,245 3.590,698 3.590,698 788,245 232,245 0,000 -556,000
61 0 1
Đầu tư xây dựng Trụ sở Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân huyện An Lão,
thành phố Hải Phòng
1736/QĐ-UBND
ngày 26/5/2023
121.041,867 121.041,867 102.868,000 102.868,000 14.373,867 7.873,867 0,000 -6.500,000
62 0 1
Sửa chữa tuyến đường qua gầm cầu
Trạm Bạc, xã Trường Thành, huyện An
Lão, thành phố Hải Phòng
1857/QĐ-UBND
ngày 21/3/2025
8.516,712 8.516,712 6.000,000 6.000,000 2.516,712 1.589,712 0,000 -927,000
63 0 1
Xây mới dãy nhà 3 tầng hướng Đông
Bắc, hệ thống PCCC trường THCS
Lương Khánh Thiện, thị trấn An Lão,
huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
3295/QĐ-UBND
ngày 09/5/2025
14.998,000 14.998,000 12.500,000 12.500,000 2.498,000 2.318,000 0,000 -180,000
11/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
64 0 1
Xây dựng mới dãy nhà lớp học 3 tầng 12
phòng, hệ thống PCCC trường THCS
Nguyễn Chuyên Mỹ, xã An Thái, huyện
An Lão, thành phố Hải Phòng
3470/QĐ-UBND
ngày 14/5/2025
17.956,000 17.956,000 12.570,000 12.570,000 5.386,000 5.170,000 0,000 -216,000
65 0 1
Đầu tư xây dựng cầu Vàng 1 qua sông
Đa Độ, huyện An Lão
2573/QĐ-UBND
ngày 25/4/2025
145.827,212 148.703,000 32.935,671 32.935,671 112.891,541 87.891,541 0,000 -25.000,000
66 0 1
Nâng câp, mở rộng đường liên xã từ cầu
Xiphong thị trấn Trường Sơn đi thôn
Áng Sơn, xã Thái Sơn, Huyện An Lão,
thành phố Hải Phòng
3311/QĐ-UBND
ngày 12/5/2025
16.701,000 16.701,000 11.000,000 11.000,000 5.701,000 4.384,000 0,000 -1.317,000
67 0 1
Xây dựng mới nhà ăn, bếp, hệ thống
PCCC trường Tiểu học Nguyễn Đốc Tín,
xã An Thái, huyện An Lão, thành phố
Hải Phòng
3309/QĐ-UBND
ngày 12/5/2025
7.329,000 7.329,000 6.130,000 6.130,000 1.199,000 868,009 0,000 -330,991
68 0 1
Dự án quản lý theo chế độ Mật do Bộ
Chỉ huy quân sự thành phố làm chủ đầu
tư
180.000,000 90.000,000 0,000 -90.000,000
69 1
Dự án chỉnh trang khu dân cư
nông thôn tại thôn Đồng Tâm, xã
Trấn Dương
2676/QĐ-UBND
ngày
13/7/2026 (QT
hoàn thành)
1.719 1.718,540 1.365,000 1.365,000
353,495 353,495
12/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
70 1
Dự án chỉnh trang khu dân cư
nông thôn tại thôn Bắc Hải, xã
Tân Liên
QĐ phê duyệt
quyết toán số
2547/QĐ-UBND
ngày 02/07/2026
5.489,605 5.489,605 4.901,896 4.901,896
587,709 587,709
71 1
Dự án chỉnh trang khu dân cư
nông thôn tại thôn 8, xã Tân Hưng
QĐ phê duyệt
quyết toán số
2236/QĐ-UBND
ngày 15/06/2026
2.160,625 2.160,625 1.831,600 1.831,600
329,025 329,025
72 1
Chỉnh trang đô thị trung tâm thị
trấn Vĩnh Bảo và tại xã Lý Học,
huyện Vĩnh Bảo
QĐ phê duyệt
quyết toán số
2830/QĐ-UBND
ngày 22/07/2026
5.917,815 5.917,815 5.621,566 5.621,566
296,249 296,249
73 1
Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân
sự xã Dũng Tiến
QĐ phê duyệt
quyết toán số
3040/QĐ-UBND
ngày 31/07/2026
7.244,167 7.244,167 6.863,000 6.863,000
381,167 381,167
13/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
74 1
Xây dựng các hạng mục phụ trợ
UBND xã Trấn Dương
Quyết định phê
duyệt quyết toán
số 1368/QĐ-
UBND ngày
09/04/2026
1.651,038 1.651,038 1.582,888 1.582,888
68,150 68,150
75 1
Dự án chỉnh trang khu dân cư
nông thôn tại thôn Cổ Đẳng, xã
Tân Liên
Quyết định phê
duyệt quyết toán
số 3338/QĐ-
UBND ngày
21/08/2026
2.201,991 2.201,991 1.845,689 1.845,689
356,302 356,302
76 1
Dự án chỉnh trang khu dân cư
nông thôn tại thôn 5, xã Cổ Am
Quyết định phê
duyệt quyết toán
số 3344/QĐ-
UBND ngày
21/08/2026
7.228,924 7.228,924 6.047,928 6.047,928
1.180,996 1.180,996
77 1
Dự án chỉnh trang khu dân cư
nông thôn tại thôn Tân Bảo, xã
Cao Minh
Quyết định phê
duyệt quyết toán
số 3416/QĐ-
UBND ngày
25/08/2026
7.507,711 7.507,711 6.086,820 6.086,820
1.420,891 1.420,891
14/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
78 1
Dự án: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng
kỹ thuật phục vụ phát triển vùng
sản xuất rươi, cáy và nuôi trồng
thủy sản tại khu Đầm Tôm và
Đầm Cây Chanh xã Đại Đức,
huyện Kim Thành
1178/QĐ-UBND
ngày 17/4/2025
25.588,000 25.588,000 14.458,000 14.458,000
178,000 178,000
79 1
Điểm dân cư số 6 Phú Nội, xã
Bình Dân
929/QĐ-UBND
ngày 22/5/2024
6.541,959 6.541,959 4.740,000 4.740,000
1.802,000 1.802,000
80 1
Xây dựng kè bảo vệ đê đoạn tương
ứng k2+975-K3+125 đê tả Lai Vu,
xã Lai Vu, huyện Kim Thành (vốn
TW)
2158/QĐ-UBND
ngày 07/5/2025
5.000,000 5.000,000 4.858,000 4.858,000
50,000 50,000
81 1
Xây dựng Tượng đài Tiếng sấm
đường 5
1200, 23/4/2021 57.500 57.500,000 55.900 55.900
330,800 330,800
15/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
82 1
Đầu tư xây dựng mới Nhà điều trị
bệnh tâm căn và người bệnh cao
tuổi, Bệnh viện Tâm thần Hải
Dương
2305/QĐ-
UBND;
20/6/2026
12.854 12.854,000 12.830 12.830
68,556 68,556
83 1
Xử lý sự cố đê điều trên địa bàn
huyện Nam Sách và huyện Thanh
Hà
2847; 05/12/2023 45.000 45.000,000 40.489 40.489
121,200 121,200
84 1
Sửa chữa, cải tạo trạm bơm Chu
Đậu, huyện Nam Sách
974; 22/4/2024 60.046 60.046,000 50.008 50.008
62,980 62,980
85 1
Sửa chữa, cải tạo trạm bơm Ngọc
Trì, huyện Nam Sách
973; 22/4/2024 59.555 59.555,000 38.631 38.631
185,029 185,029
16/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
86 1
Sửa chữa, cải tạo trạm bơm Vạn
Thắng, thành phố Chí Linh
971; 22/4/2024 36.019 36.018,696 22.390 22.390
46,219 46,219
87 1
Tu bổ, nạo vét kênh dẫn nước
tưới, tiêu và cải tạo, nâng cấp một
số trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hải
Dương giai đoạn 2021 - 2025
3140; 26/12/2023 167.699 167.698,832 110.161 110.161
188,332 188,332
88 1
Trường trung học phổ thông Nhị
Chiểu, thị xã kinh Môn (địa điểm
mới - giai đoạn 2)
3075/QĐ-
UBND; 4/8/2026
37.267 37.267,056 37.191 37.191
293,257 293,257
89 1
Nâng tầng 3, 4 nhà học 2 tầng 6
phòng (móng 4 tầng), xây mới nhà
lớp học 4 tầng 8 phòng, lợp mái
tôn nhà lớp học bộ môn 4 tầng,
phá dỡ nhà lớp học bộ môn cũ 3
tầng trường THPT Kinh Môn
2382/QĐ-
UBND;
26/6/2026
12.937 12.937,000 13.233 13.233
75,259 75,259
17/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
90 1
Nạo vét và gia cố kênh trung thủy
nông Sặt - Phủ, huyện Bình Giang
1691; 14/8/2023;
3193; 11/8/2026;
188.020 18.020,000 160.677 160.677
8.000,000 8.000,000
91 1
Tiểu dự án GPMB công trình Khu
dân cư phía Đông đường Tân Dân,
phường Việt Hòa, thành phố Hải
Dương
445/QĐ-UBND
ngày 05/2/2024
38.211 38.211,000 33.161,415 33.161,415
1.445,000 1.445,000
92 1
Đường giao thông kết nối xã
Thanh Quang - An Bình (đoạn từ
QL183 cũ thuộc xã Thanh Quang
đến cống cụ Dâu, xã An Bình)
2449
(19/6/2025)
14.097,2
14.097,203
14.071,4 14.071,4
3,887 3,887
93 1
Đường giao thông kết nối xã Nam
Chính - An Sơn (đoạn từ thôn
Hoàng Xá, xã Nam Chính đến
thôn Nhuế Sơn, xã An Sơn)
2273/QĐ-UBND
(06/6/2025)
8.695,8
8.695,842
8.695,8 8.695,8
3,476 3,476
18/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
94 1
Cải tạo, nâng cấp đường giao
thông xã Phú Điền, huyện Nam
Sách (đoạn từ gốc đa thôn Kim
Khê đi thôn Đông Nghĩa, xã An
Lâm)
2441/QĐ-UBND
(17/6/2025)
7.049,0
7.049,007
7.032,0 7.032,0
2,684 2,684
95 1
Cải tạo, sửa chữa hội trường, nhà
lớp học và các hạng mục phụ trợ
Trung tâm Chính trị huyện Nam
Sách
1576/QĐ-UBND
(11/4/2025) 
1.131,3
1.131,272
1.131,272 1.131,272
3,451 3,451
96 1
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ
tầng các khu tái định cư trên địa
bàn các phường Hưng Đạo,
Dương Kinh
2978/QĐ-
UBND,
29/7/2026
327.340,709 327.340,709
17.550,000 127.550,000 110.000,000
97 1
Dự án xây dựng, cải tạo sửa chữa
và bảo quản hiện vật Bảo tàng tỉnh
Hải Dương (nay là Bảo tàng Hải
Phòng)
2460/QĐ-
UBND,
30/6/2026
50.000,000 50.000,000
0,000 16.000,000 16.000,000
98 1
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ
thuật các khu đất thuộc Bộ Tư
lệnh Hải Quân phục vụ giải phóng
mặt bằng Dự án Dự án đầu tư xây
dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị
4189/QĐ-
UBND,
21/10/2025
384.596,329 384.596,329 130.110,646 130.110,646
5.121,256 35.121,256 30.000,000
99 1
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp,
xây mới Trường Trung học phổ
thông Ngô Quyền
4886/QĐ-
UBND,
02/12/2025
113.252,000 113.252,000 1.083,874 1.083,874
56.000,000 58.000,000 2.000,000
19/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
100 1
Dự án đầu tư Xây dựng, nâng cấp,
tu bổ đê, kè trên tuyến đê: tả, hữu
Thái Bình, hữu Văn Úc, hữu Rạng
3394/QĐ-
UBND,
24/8/2026
199.700,000 199.700,000
40.000,000 40.000,000
101 1 0
Dự án xây dựng cầu lại Xuân và cải tạo,
mở rộng đường tỉnh 352
2272/QĐ-UBND,
13/7/2022
2216/QĐ-UBND,
01/7/2024
3533/QĐ-UBND,
29/8/2025
3088/QĐ-UBND,
05/8/2026
1.334.876,000 1.322.277,000 1.023.523,805 1.023.523,805 0,000 43.978,000 43.978,000 0,000
102 1 0
Dự án đầu tư xây dựng tuyến
đường nối ĐT.391 đến ĐT.390
(đoạn từ cầu vượt sông Thái Bình
đến ĐT.390)
3179/QĐ-
UBND,
10/8/2026
1.019.642,000 1.019.642,000
2.500,000 169.974,11285 167.474,11285 0,000
103 1
Dự án đầu tư xây dựng cầu Bến
Rừng nối huyện Thủy Nguyên,
thành phố Hải Phòng và thị xã
Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
3512/QĐ-
UBND,
03/9/2026
1.878.872,096 629.401,096 1.873.343,106 623.439,206
5.731,456867 5.731,457
II 0
31
Chương trình xây dựng xã nông thôn mới
kiểu mẫu thành phố Hải Phòng giai đoạn
2026-2030
1.513.388,875 1.513.388,875 1.276.790,781 1.276.790,781 161.138,391 119.804,957 0,000 -41.333,434
20/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
1 0 1
Xây dựng cầu chùa Lai - xã Quang Phục
Số 999/QĐ-UBND
ngày 28/6/2022;
1448/QĐ-UBND
ngày 11/7/2022;
5417/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023;
4881/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
14.994,079 14.994,079 13.420,428 13.420,428 920,130 620,130 0,000 -300,000
2 0 1
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
nông thôn mới kiểu mẫu xã Tiên Thanh
(các công trình dân dụng)
số 762/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025
27.208,813 27.208,813 24.730,000 24.730,000 2.000,000 1.000,000 0,000 -1.000,000
3 0 1
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
nông thôn mới kiểu mẫu xã Bắc Hưng
(các công trình dân dụng)
số 737/QĐ-UBND
ngày 17/3/2025
29.646,362 29.646,362 26.999,524 26.999,524 2.000,000 1.280,532 0,000 -719,468
4 0 1
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
nông thôn mới kiểu mẫu xã Nam Hưng
(các công trình giao thông)
Số 2302/QĐ-UBND
ngày 02/8/2024
107.938,000 107.938,000 92.500,000 92.500,000 5.400,000 3.064,085 0,000 -2.335,915
5 0 1
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
nông thôn mới kiểu mẫu xã Nam Hưng
(các công trình dân dụng)
số 736/QĐ-UBND
ngày 17/3/2025
16.716,710 16.716,710 14.000,000 14.000,000 1.921,000 907,257 0,000 -1.013,743
6 0 1
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
nông thôn mới kiểu mẫu xã Đông Hưng
(các công trình giao thông)
Số 2303/QĐ-UBND
ngày 02/8/2024
76.416,000 76.416,000 69.297,000 69.297,000 3.975,200 2.493,103 0,000 -1.482,097
7 0 1
Nâng cấp đường giao thông thực hiện
xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại
xã Đại Bản, huyện An Dương
1181/QĐ-UBND
ngày 17/5/2023;
2691/QĐ-UBND
ngày 19/8/2024
117.754,000 117.754,000 103.000,322 103.000,322 6.283,000 2.489,213 0,000 -3.793,787
8 0 1
Xây dựng trường Mầm non Tân Tiến
(điểm trường Do Nha)
3307/QĐ-UBND
ngày 17/10/2024
35.072,000 35.072,000 25.871,470 25.871,470 9.200,225 8.370,086 0,000 -830,139
21/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
9 0 1
Xây dựng điểm thu gom chất thải rắn
sinh hoạt xã Tân Tiến
27/NQ-HĐND ngày
25/5/2023; 38/NQ-
HĐND ngày
13/6/2024
4.598,000 4.598,000 800,000 800,000 3.798,000 2.000,000 0,000 -1.798,000
10 0 1
Xây dựng điểm thu gom chất thải rắn
sinh hoạt xã Bắc Sơn
26/NQ-HĐND ngày
25/5/2023
5.232,000 5.232,000 800,000 800,000 4.432,000 2.848,000 0,000 -1.584,000
11 0 1
Xây dựng nhà đa năng Trường Trung
học cơ sở An Đồng, xã An Đồng, huyện
An Dương
2845/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024
7.218,000 7.218,000 5.050,000 5.050,000 2.168,000 1.507,192 0,000 -660,808
12 0 1
Dự án Xây dựng các công trình thực
hiện tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu
tại xã Trấn Dương
4785/QĐ-UBND,
10/9/2024
117.810,000 117.810,000 84.363,764 84.363,764 13.447,832 12.189,984 0,000 -1.257,848
13 0 1
Dự án xây dựng các công trình thực hiện
tiêu chí xã Nông thôn mới kiểu mẫu tại
xã Hưng Nhân
4468/QĐ-UBND
ngày 09/8/2024
95.900,000 95.900,000 70.604,735 70.604,735 12.794,000 6.894,000 0,000 -5.900,000
14 0 1
Dự án xây dựng các công trình thực hiện
tiêu chí xã Nông thôn mới kiểu mẫu tại
xã Cộng Hiền
4469/QĐ-UBND
ngày 09/8/2024
118.500,000 118.500,000 85.471,266 85.471,266 15.788,000 11.288,000 0,000 -4.500,000
15 0 1
Cải tạo, nâng cấp các công trình giao
thông trên địa bàn xã Thái Sơn thực hiện
tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu
mẫu xã Thái Sơn, huyện An Lão, TP Hải
Phòng
5819/QĐ-UBND
ngày 17/9/2024
110.815,000 110.815,000 101.951,592 101.951,592 8.815,000 6.815,000 0,000 -2.000,000
16 0 1
Xây dựng các công trình trường học trên
địa bàn xã Thái Sơn thực hiện tiêu chí
xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã
Thái Sơn, huyện An Lão, TP Hải Phòng
2212/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025
58.526,000 58.526,000 48.871,694 48.871,694 9.654,306 7.794,306 0,000 -1.860,000
17 0 1
Cải tạo, nâng cấp các công trình giao
thông trên địa bàn xã Tân Viên thực
hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới
kiểu mẫu xã Tân Viên, huyện An Lão,
TP Hải Phòng
5820/QĐ-UBND
ngày 17/9/2024
90.596,819 90.596,819 85.207,651 85.207,651 4.753,099 4.018,099 0,000 -735,000
22/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
18 0 1
Cải tạo, nâng cấp các công trình văn hóa
trên địa bàn xã Tân Viên thực hiện tiêu
chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã
Tân Viên, huyện An Lão, TP Hải Phòng
5587/QĐ-UBND
ngày 20/8/2024
8.075,092 8.075,092 7.140,059 7.140,059 935,033 484,791 0,000 -450,242
19 0 1
Xây dựng các công trình trường học trên
địa bàn xã Tân Viên thực hiện tiêu chí
xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã
Tân Viên, huyện An Lão, TP Hải Phòng
3293/QĐ-UBND
ngày 9/5/2025
35.668,000 35.668,000 25.808,736 25.808,736 9.859,264 9.003,264 0,000 -856,000
20 0 1
Cải tạo, nâng cấp các công trình giao
thông trên địa bàn xã Quang Trung thực
hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới
kiểu mẫu xã Quang Trung, huyện An
Lão, TP Hải Phòng
5818/QĐ-UBND
ngày 17/9/2024
78.050,000 78.050,000 72.000,000 72.000,000 6.050,000 5.209,000 0,000 -841,000
21 0 1
Xây dựng các công trình trường học trên
địa bàn xã Quang Trung thực hiện tiêu
chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã
Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải
Phòng
4180/QĐ-UBND
ngày 30/5/2025
21.700,000 21.700,000 13.602,432 13.602,432 8.097,568 7.789,568 0,000 -308,000
22 0 1
Cải tạo, nâng cấp các công trình văn hóa
trên địa bàn xã Quang Trung thực hiện
tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu
mẫu xã Quang Trung, huyện An Lão, TP
Hải Phòng
6123/QĐ-UBND
ngày 09/10/2024
2.300,000 2.300,000 2.054,000 2.054,000 246,000 95,000 0,000 -151,000
23 0 1
Cải tạo, nâng cấp các công trình giao
thông trên địa bàn xã Quang Hưng thực
hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới
kiểu mẫu xã Quang Hưng, huyện An
Lão, TP Hải Phòng
5817/QĐ-UBND
ngày 17/9/2024
61.591,000 61.591,000 58.210,425 58.210,425 2.591,003 1.213,003 0,000 -1.378,000
24 0 1
Xây dựng các công trình trường học trên
địa bàn xã Quang Hưng thực hiện tiêu
chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã
Quang Hưng, huyện An Lão, TP Hải
Phòng
2465/QĐ-UBND
ngày 21/4/2025
28.221,000 28.221,000 26.939,934 26.939,934 1.281,066 814,066 0,000 -467,000
23/23
STT
Số dự án
Tên chương trình, dự án
Tăng
Giảm
Tổng số
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn
bị đầu tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi
công đến hết năm 2025 (ngày
31/01/2 026)
Trong đó: Ngân
sách thành phố
trong nước
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn
đã giao
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
Tăng kế hoạch
vốn
Giảm kế hoạch
vốn
25 0 1
Cải tạo, nâng cấp các công trình văn hóa
và y tế trên địa bàn xã Quang Hưng thực
hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới
kiểu mẫu xã Quang Hưng, huyện An
Lão, TP Hải Phòng
832/QĐ-UBND
ngày 17/02/2025
5.518,000 5.518,000 4.011,060 4.011,060 1.506,940 1.315,940 0,000 -191,000
26 0 1
Cải tạo, nâng cấp các công trình giao
thông trên địa bàn xã Trường Thành
thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn
mới kiểu mẫu xã Trường Thành, huyện
An Lão, TP Hải Phòng
5821/QĐ-UBND
ngày 17/9/2024
73.637,000 73.637,000 68.000,000 68.000,000 5.637,000 4.450,000 0,000 -1.187,000
27 0 1
Xây dựng các công trình trường học và y
tế trên địa bàn xã Trường Thành thực
hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới
kiểu mẫu xã Trường Thành, huyện An
Lão, TP Hải Phòng
3292/QĐ-UBND
ngày 9/5/2025
34.113,000 34.113,000 27.536,096 27.536,096 6.576,904 5.863,904 0,000 -713,000
28 0 1
Cải tạo, nâng cấp các công trình giao
thông trên địa bàn xã Trường Thọ thực
hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới
kiểu mẫu xã Trường Thọ, huyện An Lão,
TP Hải Phòng
5822/QĐ-UBND
ngày 17/9/2024
57.553,000 57.553,000 54.003,842 54.003,842 3.548,282 2.418,282 0,000 -1.130,000
29 0 1
Xây dựng các công trình trường học trên
địa bàn xã Trường Thọ thực hiện tiêu
chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã
Trường Thọ, huyện An Lão, TP Hải
Phòng
4179/QĐ-UBND
ngày 30/5/2025
31.784,000 31.784,000 25.561,461 25.561,461 6.222,539 4.796,539 0,000 -1.426,000
30 0 1
Cải tạo, nâng cấp các công trình văn hóa
trên địa bàn xã Trường Thọ thực hiện
tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu
mẫu xã Trường Thọ, huyện An Lão, TP
Hải Phòng
2213/QĐ-UBND
ngày 03/4/2025
3.237,000 3.237,000 3.000,000 3.000,000 237,000 122,613 0,000 -114,387
31 0 1
Đầu tư các hạng mục công trình Trường
trung học phổ thông An Lão đạt chuẩn
Quốc gia mức độ 2, huyện An Lão,
thành phố Hải Phòng
3294/QĐ-UBND
ngày 09/5/2025
37.000,000 37.000,000 35.983,290 35.983,290 1.000,000 650,000 0,000 -350,000
STT Tên dự án Chủ đầu tư Nhóm DA
Năm đầu tiên bố
trí vốn thực hiện
Số năm bố trí vốn
theo quy định
Số năm từ thời
điểm bắt đầu bố trí
thực hiện dự án
đến nay
1
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại
thôn Bắc Hải, xã Tân Liên
UBND xã Vĩnh Bảo C 2022 3 5
2
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại
thôn 8, xã Tân Hưng
UBND xã Vĩnh Bảo C 2022 3 5
3
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại
thôn Cổ Đẳng, xã Tân Liên
UBND xã Vĩnh Bảo C 2022 3 5
4
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại
thôn 5, xã Cổ Am
UBND xã Vĩnh Bảo C 2022 3 5
5
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại
thôn Tân Bảo, xã Cao Minh
UBND xã Vĩnh Bảo C 2022 3 5
6
Tiểu dự án GPMB công trình Khu dân cư
phía Đông đường Tân Dân, phường Việt
Hòa, thành phố Hải Dương
UBND phường
Thạch Khôi
C
2020 3 7
PHỤ LỤC VII GIA HẠN THỜI GIAN BỐ TRÍ VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 42/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 4)

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 42/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Nghị quyết 42/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×