Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 42/NQ-HĐND Hải Phòng 2026 điều chỉnh bổ sung Kế hoạch đầu tư công

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 28/09/2026 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 42/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Văn Hiệu
Trích yếu: Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 4)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 42/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 42/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 42/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 42/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

___________

Số: 42/NQ-HĐND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hải Phòng, ngày 25 tháng 09 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 4)

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố: số 76/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 về Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026; số 10/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung (lần 1) kế hoạch đầu tư công năm 2026; số 21/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung (lần 2) kế hoạch đầu tư công năm 2026; số 32/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 3);

Xét Tờ trình số 229/TTr-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 4); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026

Đang theo dõi

1. Bổ sung 8.448,671 tỷ đồng vào Kế hoạch đầu tư công năm 2026, gồm:

Đang theo dõi

a. Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân sách thành phố năm 2025: 6.077,671 tỷ đồng và phân bổ như sau:

- Phân bổ 1.070,671 tỷ đồng cho các dự án thành phố quản lý đã đủ điều kiện bố trí vốn;

- Phân bổ 1.094 tỷ đồng cho các dự án đã đủ điều kiện bố trí vốn và đã điều chỉnh giảm nguồn trái phiếu chính quyền địa phương;

- Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã để thực hiện một số dự án cụ thể: 631 tỷ đồng;

- Cấp bổ sung vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách: 3.282 tỷ đồng.

Đang theo dõi

b. Nguồn thưởng vượt dự toán các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương năm 2025 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; Đầu tư trở lại theo quy định tại Nghị quyết số 226/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội: 2.371 tỷ đồng cho các dự án đảm bảo điều kiện.

Đang theo dõi

2. Điều chỉnh giảm 1.094 tỷ đồng nguồn trái phiếu chính quyền địa phương.

Đang theo dõi

3. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của các dự án không còn nhu cầu hoặc không có khả năng giải ngân hết kế hoạch năm 2026 số tiền 434,554 tỷ đồng và phân bổ cho các dự án có khối lượng thực hiện, có nhu cầu bổ sung vốn và khả năng giải ngân trong năm 2026.

Đang theo dõi

Điều 2. Gia hạn thời gian bố trí vốn thực hiện dự án đối với dự án đã vượt quá thời gian theo quy định đối với các dự án bố trí vốn năm 2026.

(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII kèm theo)

Đang theo dõi

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng các quy định của pháp luật, tiết kiệm, hiệu quả, không làm thất thoát, lãng phí ngân sách nhà nước.

Đang theo dõi

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 25 tháng 9 năm 2026./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;

- Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội);

- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;

- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;

- BTL QK3;

- TTTU, TT HĐND, UBND TP;

- Đoàn ĐBQH HP;

- Ủy ban MTTQVN TP;

- Đại biểu HĐND TP khóa XVII;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;

- Kho bạc Nhà nước khu vực III;

- TT ĐU, TT HĐND, UBND cấp xã;

- Báo và PTTH HP, Công báo thành phố;

- Cổng TTĐT TP;

- Lưu: VT, HSKH.

CHỦ TỊCH

Lê Văn Hiệu

PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số        /NQ-HĐND ngày    tháng 9 năm 2026

của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

STT

Nội dung

Kế hoạch đầu tư công năm 2026

Tăng/Giảm (+/-)

Đã giao tại Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 20/4/2026

Điều chỉnh kỳ này

I

Nguồn ngân sách

36.780.680

44.135.351

7.354.671

1

Nguồn xây dựng cơ bản tập trung

6.114.700

6.114.700

0

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

28.960.000

28.960.000

0

3

Nguồn xổ số kiến thiết

123.000

123.000

0

4

Vốn vay, bao gồm:

1.367.800

273.800

-1.094.000

-

Vay lại ODA

273.800

273.800

0

-

Trái phiếu Chính quyền địa phương

1.094.000

0

-1.094.000

5

Nguồn đóng góp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

39.180

39.180

0

6

Chi từ nguồn thoái vốn doanh nghiệp nhà nước

176.000

176.000

0

7

Thưởng vượt dự toán thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương; đầu tư trở lại theo cơ chế đặc thù

 

2.371.000

2.371.000

8

Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân sách cấp thành phố

 

6.077.671

6.077.671

 

Đang theo dõi

PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số      /NQ-HĐND ngày   tháng 9 năm 2026

của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

STT

Nội dung

Đã giao

Điều chỉnh kỳ này

Tăng/Giảm (+/-)

I

Nguồn ngân sách thành phố

36.780.680

44.135.351

7.354.671

1

Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất và tiền thuê đất

1.050.000

1.050.000

0

2

Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới và nguồn cấp dưới được điều tiết

6.166.027

6.797.027

631.000

2.1

Chi đầu tư từ nguồn ngân sách cấp dưới được điều tiết và đầu tư cơ sở hạ tầng, kinh phí giải phóng mặt bằng

2.641.294

2.641.294

0

2.2

Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã

3.524.733

3.524.733

0

2.3

Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã cho dự án cụ thể

 

631.000

631.000

3

Các dự án Xây dựng nông thôn mới thành phố quản lý

549.371

518.038

-31.333

4

Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách

774.639

4.056.639

3.282.000

-

Quỹ đầu tư phát triển để thực hiện mục tiêu, chức năng của Quỹ nhà ở địa phương

774.639

2.056.639

1.282.000

-

Quỹ Phát triển đất thành phố Hải Phòng

 

2.000.000

2.000.000

5

Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay ưu đãi

1.000.000

1.000.000

0

6

Chi trả nợ gốc các khoản vay

113.500

113.500

0

7

Bố trí vốn cho các dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng (đoạn qua địa bàn Hải Phòng)

2.883.701

2.837.988

-45.713

8

Bố trí vốn cho các dự án giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh

1.027.048

1.027.048

0

9

Bố trí vốn cho các dự án thành phố quản lý

21.377.360

24.896.077

3.518.717

10

Tiết kiệm 5% theo chỉ đạo của Trung ương

1.839.034

1.839.034

0

 

 

 

 
Đang theo dõi

PHỤ LỤC III. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỪ NGUỒN THƯỞNG VƯỢT DỰ TOÁN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; ĐẦU TƯ TRỞ LẠI THEO CƠ CHẾ ĐẶC THÙ

(Kèm theo Nghị quyết số             /NQ-HĐND ngày     tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị: Triệu đồng

 

STT

Tên chủ đầu tư/Dự án

Quyết định phê duyệt dự án

Lũy kế vốn bố trí/giải ngân hết năm 2025

Kế hoạch vốn năm 2026 đã giao nguồn NSTP

Số QĐ

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: NSTP

Kế hoạch vốn đã giao

Kế hoạch vốn sau điều chỉnh

Tăng

Tổng số

Trong đó: NSTP

Tổng số

Trong đó: nguồn thưởng vượt dự toán thu phân chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương; đầu tư trở lại theo cơ chế đặc thù

1

2

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TỔNG SỐ

 

20.926.025,800

13.482.189,532

3.747.329,538

2.883.829,539

2.228.212,565

4.599.212,565

2.371.000,000

2.371.000,000

I

Dự án thành phố

 

20.896.311,800

13.452.475,532

3.736.492,678

2.872.992,679

2.227.214,425

4.588.214,425

2.361.000,000

2.361.000,000

1

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sau các bến cảng số 3 đến số 6, khu bến cảng Lạch Huyện

4875/QĐ-UBND, 25/12/2024

716.495,00

716.495,00

366.379,000

366.379,000

124.020,000

194.020,000

70.000,000

70.000,000

2

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường tỉnh 354 huyện Tiên Lãng đến Quốc lộ 10 xã Vĩnh Thuận

889/QĐ-UBND, 05/4/2023; 1479/QĐ-UBND, 14/4/2026

2.042.509,00

2.042.509,00

903.866,868

903.866,868

109.000,0000

465.000,000

356.000,0000

356.000,000

3

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối Quốc lộ 5 với Quốc lộ 10 đoạn tránh thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo

4933/QĐ-UBND ngày 04/12/2025

3.757.342,80

3.757.342,80

5.753,670

5.753,670

1.360.000,0000

2.163.821,000

803.821,0000

803.821,000

4

Dự án phát triển thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu (vay vốn WB)

679/QĐ-UBND, 18/02/2026

9.908.168,27

3.367.832,00

38.054,158

38.054,158

249.590,0000

649.590,000

400.000,0000

400.000,000

5

Dự án đầu tư xây dựng mở rộng tuyến đường bộ ven biển qua địa bàn thành phố Hải Phòng từ ĐT353 đến cầu Thái Bình (Km0-Km19+645)

2513/QĐ-UBND, 24/8/2020 2945/QĐ-UBND, 13/10/2021 818/QĐ-UBND, 31/3/2023; 958/QĐ-UBND, 16/3/2026 1403/QĐ-UBND, 05/5/2025

946.367,201

550.367,20

466.367,200

110.367,201

20.000,0000

360.000,000

340.000,0000

340.000,000

6

Dự án xây dựng tuyến đường trục giao thông nối Khu công nghiệp Đình Vũ với Khu công nghiệp Nam Đình Vũ (giai đoạn II) thuộc Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải

4527/QĐ-UBND, 03/12/2024

189.904,00

189.904,00

105.000,000

105.000,000

1.308,0000

36.308,000

35.000,0000

35.000,000

7

Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Ngũ Phúc và Tân Trào

3592/QĐ-UBND ngày 09/9/2026

377.994

377.994

-

-

3.000,0000

165.000,000

162.000,0000

162.000,000

8

Đầu tư xây dựng đường vành đai I thành phố Hải Dương, đoạn từ đường 62m (Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
đến Khu công nghiệp Đại An mở rộng

2901; 05/11/2024

36.300,00

436.300,00

180.000,000

180.000,000

40.000,0000

123.000,000

83.000,0000

83.000,000

9

Dự án xây dựng tuyến đường nối tỉnh lộ 354 qua Khu công nghiệp Kiến Thụy đến đường bộ ven biển tại xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy

2650/QĐ-UBND 31/10/2019; 1392/QĐ-UBND, 22/5/2023; 4528/QĐ-UBND, 03/12/2024

924.238,000

924.238,000

802.294,847

802.294,847

30.627,0870

69.627,087

39.000,0000

39.000,000

10

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ Khu đô thị Bắc sông Cấm tới đường Khu công nghiệp VSIP sang đảo Vũ Yên

2365/QĐ-UBND, 27/6/2025

1.059.264,529

1.059.264,529

361.226,935

361.226,935

289.669,3380

331.669,338

42.000,0000

42.000,000

11

Dự án quản lý theo chế độ Mật do UBND đặc khu Bạch Long Vĩ làm chủ đầu tư

 

537.729,00

30.229,00

507.550,000

50,000

-

30.179,000

30.179,0000

30.179,000

II

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025

 

29.714,00

29.714,00

10.836,86

10.836,86

998,14

10.998,14

10.000,00

10.000,000

1

Xây dựng đường gom Quốc lộ 5 đoạn qua khu công nghiệp Nomura (nay là Khu công nghiệp Nhật Bản- Hải Phòng)

2322/QĐ-UBND ngày 12/7/2024; 3365/QĐ-UBND ngày 30/6/2025

29.714

29.714

10.836,860

10.836,860

998,1400

10.998,140

10.000,0000

10.000,000

Đang theo dõi

PHỤ LỤC IV. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỪ NGUỒN TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2025 BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU THEO DỰ ÁN

(Kèm theo Nghị quyết số      /NQ-HĐND ngày    tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Số lượng DA

Đơn vị/Tên dự án, công trình

QĐ chủ trương đầu tư (Số QĐ, ngày, tháng năm)

QĐ đầu tư (Số QĐ, ngày, tháng năm)

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn cấp và giải ngân đến ngày 31/01/2026

NSTP BSMT cho NS phường/xã năm 2026 để thực hiện dự án

Tổng số

Lũy kế vốn cấp và giải ngân đến ngày 31/01/2026

NSTP BSMT cho NS phường/xã năm 2026 để thực hiện dự án

I

23

CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG, CẤP BÁCH

 

 

 

 

 

 

631.000

1

1

UBND phường Lê Chân

 

 

101.770

75.000

26.770

0

75.000

1.1

1

Dự án đầu tư xây dựng mở rộng ngõ 170 Hai Bà Trưng và các hạng mục phụ trợ

868/QĐ-UBND, 07/4/2026

1240/QĐ-UBND, 28/5/2026

101.770

75.000

26.770

 

75.000

2

1

UBND phường Hồng Bàng

 

 

204.578

50.000

154.578

713

50.000

2.1

1

Dự án Khu văn hóa thể thao phường Hồng Bàng (Khu An Trì - phường Hùng Vương cũ)

1573/QĐ-UBND, 10/7/2026

2160/QĐ-UBND, 05/9/2026

204.578

50.000

154.578

713

50.000

3

1

UBND phường Dương Kinh

 

 

291.271

50.000

241.271

0

50.000

3.1

1

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Mạc Phúc Tư, tổ dân phố Tân Lập, phường Dương Kinh

999/QĐ-UBND, 24/8/2026

1000/QĐ-UBND, 24/8/2026

291.271

50.000

241.271

 

50.000

4

1

UBND xã Kiến Minh

 

 

55.000

20.000

35.000

0

20.000

4.1

1

Cải tạo, sửa chữa tuyến đường trục xã Kiến Minh; hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, điện chiếu sáng

299/QĐ-UBND, 02/3/2026; 1048/QĐ-UBND, 24/8/2026

1086/QĐ-UBND, 28/8/2026

55.000,00

20.000

35.000

 

20.000

5

1

UBND Đặc khu Cát Hải

 

 

54.602,00

20.000,00

34.602,00

0,00

20.000

5.1

1

Nâng cấp, cải tạo các tuyến đê trên địa bàn Phù Long, đặc khu Cát Hải (giai đoạn 1)

2086/QĐ-UBND, 09/7/2026; 2487/QĐ-UBND, 22/8.2026

2490/QĐ-UBND, 22/8/2026

54.602,00

20.000

34.602

 

20.000

6

1

UBND phường An Dương

 

 

54.839,67

20.000,00

34.839,67

0,00

20.000

6.1

1

Dự án xây dựng tuyến đường nối Nguyễn Trường Tộ với đê sông Lạch Tray – Giai đoạn 1 (kết nối từ đường Nguyễn Trường Tộ đến tuyến đường Quốc Tuấn hiện trạng)

1274/QĐ-UBND, 24/7/2026

1569/QĐ-UBND, 04/9/2026

54.839,67

20.000

34.840

 

20.000

7

1

UBND xã Hải Hưng

 

 

30.000

22.000

8.000

0

22.000

7.1

1

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã, đoạn từ đường tỉnh 393 (thôn Ấp Yên) đến đường 195 (thôn Tiên Lữ)

Số 109/QĐ-UBND, ngày 15/12/2025; 160/QĐ-UBND, 14/8/2026

Số 305/QĐ-UBND, ngày 25/3/2026; 729/QĐ-UBND, 17/8/2026

30.000

22.000

8.000

 

22.000

8

1

UBND phường Nguyễn Trãi

 

 

30.000

22.000

8.000

0

22.000

8.1

1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ đường Quyết Tiến kết nối với tuyến đường ĐH 186 đến nhà ông Trường thuộc tổ dân phố Lộc Đa

453/QĐ-UBND, 03/6/2026

723/QĐ-UBND, 28/8/2026

30.000

22.000

8.000

 

22.000

9

1

UBND phường Chu Văn An

 

 

40.000

22.000

18.000

0

22.000

9.1

1

Chỉnh trang đô thị phố Chu Văn An, Hữu Nghị và đường dạo xung quanh Hồ Mật Sơn, phường Chu Văn An

1726/QĐ-UBND, 24/8/2026

1837/QĐ-UBND, 04/9/2026

40.000

22.000

18.000

0

22.000

10

1

UBND xã Khúc Thừa Dụ

 

 

39.500

21.000

18.500

0

21.000

10.1

1

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Khúc Thừa Dụ (Đoạn từ đường trục Đông Tây qua các thôn Lũng Quý, An Cúc, Ngọc Chi đến đường ĐH02)

Số 547/QĐ-UBND ngày 27/02/2026; 1228/QĐ-UBND, 17/7/2026

1563/QĐ-UBND, 05/9/2026

39.500

21.000

18.500

 

21.000

11

1

UBND xã Đại Sơn

 

 

26.000

22.000

4.000

0

22.000

11.1

1

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Đại Sơn tại các thôn Thượng Hải, Đông Phong

573/QĐ-UBND, 01/6/2026

925/QĐ-UBND, 04/9/2026

26.000

22.000

4.000

 

22.000

12

1

UBND xã Vĩnh Lại

 

 

29.865

22.000

7.865

0

22.000

12.1

1

Đường GTNT và hệ thống tiêu thoát nước: Đoạn từ QL37 đến đình Đỗ Xá và Đoạn từ Trạm biến áp xóm 5 đến Đình Đỗ Xá - Cống xóm 6

1622/QĐ-UBND, 04/9/2026

1625/QĐ-UBND, 06/9/2026

29.865

22.000

7.865

 

22.000

13

1

UBND xã Yết Kiêu

 

 

40.000

22.000

18.000

0

22.000

13.1

1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường tỉnh 393 (thôn Anh) đi đường gom phải cao tốc HN-HP (thôn Khuông Phụ), xã Yết Kiêu

Số 1441/QĐ-UBND, ngày 12/12/2025

1075/QĐ-UBND, 12/6/2026; 1592/QĐ-UBND, 22/8/2026

40.000

22.000

18.000

 

22.000

14

1

UBND phường Trần Hưng Đạo

 

 

40.000

22.000

18.000

0

22.000

14.1

1

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ Xưởng X56 đi trung tâm cai nghiện, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng

730/QĐ-UBND ngày 18/6/2026

1014/QĐ-UBND, 26/8/2026

40.000

22.000

18.000

 

22.000

15

1

UBND xã Hà Tây

 

 

16.710

15.000

1.710

0

15.000

15.1

1

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Văn Xuyên, xã Hà Tây, đoạn từ ngã ba đường 190D đi xã Thanh Hà

961/QĐ-UBND, 22/6/2026

1147/QĐ-UBND, 22/7/2026; 1335/QĐ-UBND, 27/8/2026

16.710

15.000

1.710

 

15.000

16

1

UBND xã Thanh Miện

 

 

40.210

35.000

5.210

0

35.000

16.1

1

Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Ngũ Hùng (cũ), đoạn từ nhà văn hóa thôn My Trì đến đường tỉnh 396C; đoạn từ ngã ba La Ngoại, qua nhà văn hóa thôn Tiêu Lâm đến đường tỉnh 392B, xã Thanh Miện

191/QĐ-UBND, 15/7/2026

1902/QĐ-UBND, 29/8/2026

40.210

35.000

5.210

0

35.000

17

1

UBND xã Phú Thái

 

 

41.220

21.000

20.220

0

21.000

17.1

1

Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Tân Thành - Lễ Độ

617/QĐ-UBND, 09/3/2026; 1949/QĐ-UBND, 22/8/2026

1964/QĐ-UBND, 25/8/2026

41.220

21.000

20.220

 

21.000

18

1

UBND phường Trần Nhân Tông

 

 

56.000

22.000

34.000

0

22.000

18.1

1

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH184 trên địa bàn phường Trần Nhân Tông (giai đoạn 1)

1292/QĐ-UBND, 21/8/2026

1329/QĐ-UBND, 07/9/2026

56.000

22.000

34.000

0

22.000

19

1

UBND xã Hợp Tiến

 

 

18.000

12.000

6.000

0

12.000

19.1

1

Cải tạo, nâng cấp đường trục xã từ đường 390 đến ranh giới xã Trần Phú

720/QĐ-UBND, 15/12/2025; 256/QĐ-UBND, 26/02/2026; 958/QĐ-UBND, 28/8/2026

367/QĐ-UBND, 20/4/2026; 969/QĐ-UBND, 07/9/2026

18.000

12.000

6.000

 

12.000

20

1

UBND xã Nam Sách

 

 

119.500

50.000

69.500

0

50.000

20.1

1

Dự án đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, kết nối giao thông thôn Trúc Khê - Nham Cáp, xã Nam Sách với phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng

1782/QĐ-UBND, 28/8/2026

1255/QĐ-UBND, 22/12/2025; 1793/QĐ-UBND 04/9/2026;

119.500

50.000

69.500

 

50.000

21

1

UBND xã Nam Thanh Miện

 

 

24.482

22.000

2.482

0

22.000

21.1

1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ chợ Hôm, thôn Phương Khê đến đường tỉnh 396 cũ, xã Nam Thanh Miện

392/QĐ-UBND, 22/8/2026

1381/QĐ-UBND, 08/9/2026; 1376/QĐ-UBND, 07/9/2026

24.482,321

22.000

2.482

 

22.000

22

1

UBND phường Thạch Khôi

 

 

32.000

22.000

10.000

0

22.000

22.1

1

Xây dựng hoàn thiện tuyến đường Thạch Khôi

285A/QĐ-UBND ngày 06/3/2026; 595/QĐ-UBND ngày 07/9/2026

1809/QĐ-UBND - 08/9/2026

32.000

22.000

10.000

 

22.000

 

1 1 1

Xây dựng hoàn thiện tuyến đường Thạch Khôi UBND xã Thượng Hồng
Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Thái Dương cũ (Đoạn từ đường gom cao tốc đến Trạm bơm Thôn Kinh Trang)

285A/QĐ-UBND ngày 06/3/2026; 595/QĐ-UBND ngày 07/9/2026 201 , ngày 27/02/2026

1809/QĐ-UBND -
32.000 08/9/2026
60.000 1848/QĐ-UBND,
60.000 4/9/2026

22.000
22.000
22.000

10.000
38.000
38.000

0

22.000
22.000
22.000

 

23

1

UBND xã Thượng Hồng

 

 

60.000

22.000

38.000

0

22.000

23.1

1

Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Thái Dương cũ (Đoạn từ đường gom cao tốc đến Trạm bơm Thôn Kinh Trang)

201, ngày 27/02/2026

1848/QĐ-UBND, 4/9/2026

60.000

22.000

38.000

 

22.000

Đang theo dõi

PHỤ LỤC V. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỪ NGUỒN TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2025 CHO DỰ ÁN THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số         /NQ-HĐND ngày     tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

 

Đơn vị: Triệu đồng

 

STT

Số lượng dự án

Tên chương trình, dự án

Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư

Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết năm 2025 (ngày 31/01/2026)

Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố

Số QĐ, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán

Kế hoạch vốn đã giao

Kế hoạch vốn sau điều chỉnh

Tăng (+)

Tổng số

Ngân sách thành phố trong nước

Tổng số

Ngân sách thành phố trong nước

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Nguồn trái phiếu chính quyền địa phương

Nguồn trái phiếu chính quyền địa phương

Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân sách cấp thành phố năm 2025

 

10

TỔNG SỐ

 

9.705.906,354

9.705.906,354

10.773,066

10.773,066

2.338.335,462

1.094.000,000

3.409.006,271

0,000

2.164.670,809

1.070.670,809

I

5

Dự án thành phố quản lý (không bao gồm Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025)

 

7.639.817,375

7.639.817,375

10.518,066

10.518,066

2.338.335,462

1.094.000,000

2.859.888,462

0,000

1.615.553,000

521.553,000

1

1

Dự án đầu tư xây dựng Trường THPT Chuyên Trần Phú (giai đoạn 3)

3089/QĐ-UBND, 05/8/2026

405.292,900

405.292,900

876,256

876,256

1.320,000

 

81.320,000

 

80.000,000

80.000,000

2

1

Dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các khối nhà cũ và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy, Bệnh viện Đa khoa Hải Dương

3138/QĐ-UBND, 07/8/2026

959.333,000

959.333,000

 

 

4.000,000

 

245.271,000

 

241.271,000

241.271,000

3

1

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại phường An Hải

2526/QĐ-UBND, 30/6/2026

253.048,000

253.048,000

 

 

69.212,533

 

119.212,533

 

50.000,000

50.000,000

4

1

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư trên địa bàn các phường Hồng Bàng, Hồng An

3473/QĐ-UBND, 28/8/2026

748.708,475

748.708,475

 

 

5.020,000

 

155.302,000

 

150.282,000

150.282,000

5

1

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối Quốc lộ 5 với Quốc lộ 10 đoạn qua địa bàn quận Kiến An

4932/QĐ-UBND, 04/12/2025

5.273.435,000

5.273.435,000

9.641,810

9.641,810

2.258.782,928971

1.094.000,000

2.258.782,928971

0,000

1.094.000,000

0,000

II

3

Vốn chuẩn bị đầu tư

 

766.460,981

766.460,981

255,000

255,000

0,000

0,000

4.757,809

0,000

4.757,809

4.757,809

1

1

Dự án Vườn hoa phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn

958/QĐ-UBND, 31/7/2026 (Dự toán CBĐT)

1.317,172

1.317,172

255,000

255,000

 

 

1.041,000

 

1.041,000

1.041,000

2

1

Dự án phòng chống sạt lở núi và di dời các hộ dân trong vùng nguy cơ sạt lở cao trên địa bàn phường Đồ Sơn

1120/QĐ-UBND, 25/8/2026 (Dự toán CBĐT)

1.516,809

1.516,809

 

 

 

 

1.516,809

 

1.516,809

1.516,809

3

1

Dự án khu tái định cư tập trung tại xã Vĩnh Bảo và xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

3269/QĐ-UBND, 16/8/2026 (QĐ chủ trương đầu tư); 06/QDD0BQLDDDCN-TĐCVB, 18/8/2026 (dự toán CBĐT)

763.627,000

763.627,000

 

 

0,000

 

2.200,000

 

2.200,000

2.200,000

III

2

Dự án đã thẩm định, đang trình quyết định đầu tư

 

1.299.627,998

1.299.627,998

0,000

0,000

0,000

0,000

544.360,000

0,000

544.360,000

544.360,000

 

1

Dự án Tái định cư phục vụ GPMB dự án tuyến đường sắt tốc độ Hà Nội - Quảng Ninh trên địa bàn thành phố Hải Phòng

3971/QĐ-UBND ngày 24/9/2026

910.421,953

910.421,953

 

 

 

 

377.285,000

 

377.285,000

377.285,000

 

1

Di dời, hoàn trả nghĩa trang, trường học và các công trình khác phục vụ giải phóng mặt bằng dự án tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng Ninh trên địa bàn thành phố Hải Phòng

3972/QĐ-UBND ngày 24/9/2026

389.206,045

389.206,045

 

 

 

 

167.075,000

 

167.075,000

167.075,000

Đang theo dõi

PHỤ LỤC VI: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG THÀNH PHỐ NĂM 2026 GIỮA CÁC DỰ ÁN

(Kèm theo Nghị quyết số      /NQ-HĐND ngày   tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Tăng

Giảm

Tên chương trình, dự án

Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư

Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết năm 2025 (ngày 31/01/2026)

 

Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố

Kế hoạch vốn đã giao

Kế hoạch vốn sau điều chỉnh

Điều chỉnh

Số QĐ, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán

Tổng số

Trong đó: Ngân sách thành phố trong nước

Kế hoạch vốn đã giao

Kế hoạch vốn sau điều chỉnh

Tăng kế hoạch vốn

Giảm kế hoạch vốn

Tổng số

Trong đó: Ngân sách thành phố trong nước

 

46

88

TỔNG SỐ

 

11.079.993,899

9.624.025,206

6.533.800,290

5.257.121,909

1.337.695,020

1.337.695,021

434.554,704

-434.554,704

I

46

57

Dự án thành phố quản lý (không bao gồm Chương trình xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2026-2030)

 

9.566.605,024

8.110.636,331

5.257.009,509

3.980.331,128

1.176.556,629

1.217.890,064

434.554,704

-393.221,270

1

0

1

Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng đoạn qua địa bàn phường Nam Đồ Sơn

3366/QĐ-UBND, 19/8/2025

72.557,172

72.557,172

13,340

13,340

45.713,000

0,000

0,000

-45.713,000

2

0

1

Xây dựng nhà lớp học, chức năng Trường Tiểu học An Đồng (điểm Vĩnh Khê)

2044/QĐ-UBND ngày 30/5/2021

14.467,408

14.467,408

14.347,150

14.347,150

120,000

40,398

0,000

-79602

3

0

1

Xây dựng nhà lớp học trường mầm non An Hòa

1702/QĐ-UBND ngày 14/5/2025

14.538,185

14.538,185

14.253,173

14.253,173

285,000

222,465

0,000

-62535

4

0

1

Xây dựng nhà hiệu bộ, cầu nối 3 tầng trường Trung học cơ sở An Dương

835/QĐ-UBND ngày 13/4/2023

14.968,000

14.968,000

14.219,600

14.219,600

317,000

307,381

0,000

-9619

5

0

1

Xây dựng vườn hoa cây xanh xã An Hồng, huyện An Dương

3473/QĐ-UBND ngày 30/10/2024

32.480,000

32.480,000

26.395,356

26.395,356

3.646,644

3.266,424

0,000

-380220

6

0

1

Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Bắc Sơn, huyện An Dương

5237/QĐ-UBND ngày 26/12/2024

8.883,482

8.883,482

7.990,664

7.990,664

715,909

0,000

0,000

-715909

7

0

1

Xây dựng, nâng cấp, cải tạo các tuyến đường gom dọc đường sắt Hà Nội - Hải Phòng thuộc địa bàn huyện An Dương

3318/QĐ-UBND ngày 18/10/2024

21.200,000

21.200,000

8.510,000

8.510,000

12.690,000

9.290,000

0,000

-3.400,000

8

0

1

Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Đặng Cương

3348/QĐ-UBND ngày 17/10/2024

31.845,436

31.845,436

21.000,000

21.000,000

10.745,000

5.409,199

0,000

-5.335,801

9

0

1

Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Nam Sơn, huyện An Dương

1437/QĐ-UBND ngày 11/5/2024

59.091,000

59.091,000

45.600,000

45.600,000

13.491,000

7.927,715

0,000

-5.563,286

10

0

1

San lấp mặt bằng, xây dựng tường rào Trường Mầm non Đồng Thái (khu trung tâm)

1936/QĐ-UBND ngày 28/6/2024

4.329,000

4.329,000

3.561,561

3.561,561

677,000

393,000

0,000

-284000

11

0

1

Xây dựng, mở rộng trường Tiểu học Tân Tiến giai đoạn 1

4783/QĐ-UBND ngày 06/12/2024

40.726,567

40.726,567

22.030,005

22.030,005

18.696,562

16.574,562

0,000

-2.122,000

12

0

1

Xây dựng nhà đa năng, nhà vệ sinh trường Trung học cơ sở An Dương

215/QĐ-UBND ngày 22/02/2023

10.401,000

10.401,000

8.909,034

8.909,034

1.491,966

987,966

0,000

-504000

13

0

1

Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Bắc Sơn, đoạn từ nhà văn hóa xã đến đường 351 (Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước đoạn từ cọc D0 đến cọc 28)

138/QĐ-UBND ngày 26/01/2022

14.198,798

14.198,798

13.078,000

13.078,000

1.120,798

690,837

0,000

-429961

14

0

1

Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Bắc Sơn, đoạn từ nhà văn hóa xã đến đường 351 (Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước đoạn từ cọc 28 đến đường 351)

112/QĐ-UBND ngày 24/01/2022

14.887,462

14.887,462

13.635,000

13.635,000

1.252,000

845,378

0,000

-406622

15

0

1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc Lộ 10 đến khu dân cư Tiền Phong xã Bắc Sơn, huyện An Dương

3265/QĐ-UBND

11.038,000

11.038,000

9.565,716

9.565,716

1.472,000

794,529

0,000

-677471

16

0

1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ khu dân cư Tiền Phong đến đường trục xã Bắc Sơn, huyện An Dương

3264/QĐ-UBND

11.022,000

11.022,000

9.573,394

9.573,394

1.448,606

951,586

0,000

-497020

17

0

1

Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Vĩnh Khê xã An Đồng (Đoạn từ cổng làng thôn Vĩnh Khê đến đình Vĩnh Khê)

1101/QĐ-UBND ngày 20/5/2022

8.225,000

8.225,000

6.600,001

6.600,001

1.213,731

346,529

0,000

-867202

18

0

1

Xây dựng nhà lớp học và phòng chức năng 3 tầng Trường Mầm non An Dương

180/QĐ-UBND ngày 14/2/2023

14.980,000

14.980,000

12.216,082

12.216,082

2.763,918

2.199,918

0,000

-564000

19

0

1

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa phục vụ GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối quốc lộ 17B (tỉnh Hải Dương) với đường tỉnh 352 (Thành phố Hải Phòng) đoạn từ quốc lộ 17B đến sông Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn.

992/QĐ-UBND 06/6/2025

39.616,666

39.616,666

15.000,000

15.000,000

21.616,000

16.978,335

0,000

-4.637,665

20

0

1

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, nâng cấp, cải tạo kênh KT 12 (đoạn từ ngã tư Tây Sơn đến cầu An Lưu 2 và đoạn từ cầu An Lưu 3 đến cống An Trung)

988/QĐ-UBND 31/07/2024

134.640,839

134.640,839

53.693,100

53.693,100

67.656,510

55.836,745

0,000

-11.819,765

21

0

1

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đường Vũ, xã Lê Ninh, thị xã Kinh Môn

817/QĐ-UBND 19/5/2025

61.291,000

61.291,000

451,757

451,757

49.839,219

33.505,544

0,000

-16.333,675

22

0

1

Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư phường Long Xuyên phục vụ GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 17B (tỉnh Hải Dương) với Đường tỉnh 352 (thành phố Hải Phòng) đoạn từ Quốc lộ 17B đến sông Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn

745/QĐ-UBND ngày 26/5/2025

49.907,697

49.907,697

1.260,716

1.260,716

48.647,200

36.394,802

0,000

-12.252,398

23

0

1

Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư xã Hiệp Hòa phục vụ GPMB điều chỉnh diện tích đất thuê cho Công ty cổ phần cá giống Kinh Môn tại xã Hiệp Hòa, thị xã Kinh Môn và GPMB thực hiện dự án xây dựng sân golf thị xã Kinh Môn

746/QĐ-UBND ngày 26/5/2025

68.816,370

68.816,370

1.458,511

1.458,511

67.357,489

32.058,052

0,000

-35.299,437

24

0

1

Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư phường An Lưu phục vụ GPMB thực hiện dự án Xây dựng tuyến đường giao thông kết nối Quốc lộ 17B với cầu Dinh, thị xã Kinh Môn

1827/QĐ-UBND ngày 13/6/2025

10.355,155

10.355,155

5.500,000

5.500,000

4.855,000

4.302,279

0,000

-552721

25

0

1

Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư Cửa Làng, phường Hiến Thành, giai đoạn 3 (phục vụ GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 17B (tỉnh Hải Dương) với Đường tỉnh 352 (thành phố Hải Phòng) đoạn từ Quốc lộ 17B đến sông Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn)

767/QĐ-UBND ngày 05/5/2025

25.021,480

25.021,480

10.350,000

10.350,000

14.671,000

11.051,857

0,000

-3.619,143

26

0

1

Dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường (tuyến 4 (từ D17 - D10), tuyến 7 (từ D10- D9) và tuyến 5) và GPMB sạch khu đất theo quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư mới thôn Kim Lôi, xã Bạch Đằng tỷ lệ 1/500

1607/QĐ-UBND ngày 31/10/2024

28.692,911

28.692,911

120,259

120,259

28.572,650

26.957,395

0,000

-1.615,255

27

1

0

Xây dựng trụ sở công an phường Hiến Thành

QĐ quyết toán số 2480/QĐ-UBND ngày 30/6/2026

8.288,329

8.288,329

8.299,314

8.299,314

0,000

32,378

32,378

0,000

28

1

0

Xây dựng trụ sở công an phường Phạm Thái

Quyết định quyết toán Số 2826/QĐ-UBND ngày 22/7/2026

8.058,880

8.058,880

8.023,167

8.023,167

0,000

35,712

35,712

0,000

29

1

0

Xây dựng trụ sở công an phường Long Xuyên

Quyết định quyết toán Số 1964/QĐ-UBND ngày 19/6/2025

8.135,201

8.135,201

7.987,771

7.987,771

0,000

127,429

127,429

0,000

30

1

0

Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng các trường mầm non An Lưu, Minh Hoà, An Phụ, Phú Thứ

Quyết định quyết toán Số 818/QĐ- STC ngày 26/12/2025

17.142,943

17.142,943

17.006,000

17.006,000

0,000

160,612

160,612

0,000

31

1

0

Sửa chữa, tu bổ đê hữu Kinh Thầy, đoạn từ K35+700-K36 +100 và xây dựng cống Bà Tạo tại K35+779 đê Hữu Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn (Đê cấp IV)

QĐ Phê duyệt DA 728/QĐ-UBND ngày 28/4/2025

8.000,000

368,999

7.631,001

 

0,000

94,525

94,525

0,000

32

1

0

Xây dựng mới cống thay thế cống Phạm Xá tại K17+736 đê tả sông Kinh Môn (Đê cấp IV)

QĐ Phê duyệt dự án 729/QĐ-UBND ngày 28/4/2025

5.584,143

81,431

5.502,712

 

0,000

54,436

54,436

0,000

33

1

0

Xây dựng mới cống thay thế cống Duyên Linh cũ tại K22+366 đê tả Kinh Thầy

QĐ phê duyệt dự án 799/QĐ-UBND ngày 14/5/2025

8.000,000

877,188

7.122,812

 

0,000

467,691

467,691

0,000

34

1

0

Xây dựng kè bảo vệ đê đoạn tương ứng K32+850-K33+100 đê hữu Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn (Đê cấp IV)

QĐ phê duyệt dự án 800/QĐ-UBND ngày 14/5/2025

6.676,523

158,567

6.517,956

 

0,000

66,118

66,118

0,000

35

1

0

Khu dân cư mới Trung Hoà, xã Thăng

Quyết định quyết toán số 3412/QĐ-UBND ngày 25/8/2026

37.368,851

37.368,851

37.624,852

37.624,852

0,000

52,799

52,799

0,000

Long

 

36

1

0

Xây dựng đường nối cầu vượt sông Kinh Môn với đường tỉnh 389B

QĐ phê duyệt dự án 1379/QĐ-UBND ngày 06/11/2023

229.068,099

229.068,099

133.456,361

133.456,361

0,000

373,499

373,499

0,000

37

1

0

Xây dựng trụ sở công an phường Tân Dân

Quyết định quyết toán số 3411/QĐ-UBND ngày 25/8/2026

7.697,562

7.697,562

7.679,898

7.679,898

0,000

71,821

71,821

0,000

38

0

1

Đầu tư mở rộng đường dẫn đầu cầu Hàn, đoạn từ đầu cầu Hàn (phía huyện Nam Sách) đến nút giao ĐT.390 và xây dựng tuyến mới nối nút giao ĐT.390 đến QL18 (phân kỳ đầu tư 1/2 quy mô đường theo quy hoạch được duyệt tuyến mới nối nút giao ĐT.390D đến cầu Tân An)

2693/QĐ-UBND, ngày 29/11/2023

468.000,000

468.000,000

306.021,610

306.021,610

27.000,000

24.000,000

0,000

-3.000,000

39

0

1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Hồng Phúc - Tân Phong (cầu Đông - đường tỉnh 396C)

QĐ 3462/QĐ-UBND ngày 27/8/2026

57.556,155

57.556,155

56.783,019

56.783,019

12.278,310

765,135

0,000

-11.513,175

40

0

1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ khu tượng đài Bác Hồ xã Hiệp Lực qua khu lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh xã Hồng Dụ đến đường tỉnh 396

QĐ 2760/QĐ-UBND ngày 20/10/2023; QĐ điều chỉnh số 727/QĐ-UBND ngày 05/02/2025

56.396,556

56.396,556

56.691,330

56.691,330

13.667,911

554,220,410

 

-13.113,690590

41

0

1

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn An Rặc, xã Hồng Dụ, huyện

QĐ 1369/QĐ-UBND; 09/5/2024; QĐ 2863/QĐ-UBND ngày 24/6/2025

21.548,298

21.548,298

18.165,062

18.165,062

5.032,752

3.385,431873

 

-1.647,320127

Ninh Giang.

 

42

0

1

Dự án Xây dựng nhà lớp học 3 tầng và mở rộng khuôn viên trường mầm non Hoa Sứ, thành phố Hải Dương

3572 (24/6/2025)

10.879,000

10.879,000

4.041,000

4.041,000

6.838,000

6.320,000

0,000

-518000

43

0

1

Xây dựng nhà lớp học, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Nhị Châu, thành phố Hải Dương

1198/QĐ-UBND (15/4/2024)

26.696,000

26.696,000

11.063,000

11.063,000

15.403,000

15.003,000

0,000

-400000

44

0

1

Cải tạo, nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thuỷ sản xã Gia Xuyên, thành phố Hải Dương

3975/QĐ-UBND ngày 03/10/2024

31.932,000

31.932,000

8.252,630

8.252,630

23.679,000

19.843,000

0,000

-3.836,000

45

0

1

Cải tạo, mở rộng đường xã An Thượng nối đường tỉnh 390 (Km12+160) với thị trấn Nam Sách

4006/QĐ-UBND ngày 04/10/2024

6.560,000

6.560,000

2.564,000

2.564,000

3.906,000

2.256,000

0,000

-1.650,000

46

0

1

Tu bổ, tôn tạo di tích đền Sượt, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương;

1881/QĐ-UBND ngày 11/4/2025

35.000,000

35.000,000

14.015,000

14.015,000

14.015,000

10.515,000

0,000

-3.500,000

Hạng mục chính: Tiền tế- Trung từ- Hậu Cung- 02 Giải vũ, Nhà bia, Am hoá sớ, nhà bao che công trình

 

47

0

1

Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị khu Vũ Thượng, phường Ái Quốc, thành phố Hải Dương

1259/QĐ-UBND ngày 14/03/2025

28.266,000

28.266,000

12.387,000

12.387,000

15.879,000

12.179,000

0,000

-3.700,000

48

0

1

Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Liên Hồng, thành phố Hải Dương

1026/QĐ-UBND 12/3/2025

39.744,000

39.744,000

9.297,574

9.297,574

30.076,000

27.576,000

0,000

-2.500,000

49

0

1

Xây dựng nhà lớp học 4 tầng, 16 phòng học trường THCS Tân Bình

1956/QĐ-UBND 17/4/2025

21.960,000

21.960,000

6.400,000

6.400,000

15.560,000

13.560,000

0,000

-2.000,000

50

0

1

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông đường Tân Dân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương

6162/QĐ-UBND ngày 11/10/2021

89.625,000

89.625,000

75.276,769

75.276,769

6.000,000

3.000,000

0,000

-3.000,000

51

0

1

Đầu tư xây dựng mở rộng đường Nguyễn Trãi và GPMB khu đô thị trung tâm thành phố - Khu vực I (Diamond Land).

2290/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

643.235,000

643.235,000

16.784,892

16.784,892

30.118,656

21.118,656

0,000

-9.000,000

52

0

1

Đầu tư xây dựng tuyến đường nội bộ và GPMB khu đô thị trung tâm thành phố - Khu vực 2

5186/ QĐ-UBND ngày 31/12/2024; 4093/ QĐ-UBND ngày 30/11/2023

70.720,000

70.720,000

0,000

0,000

17.000,000

14.000,000

0,000

-3.000,000

53

0

1

Đầu tư Xây dựng đường Tân Dân đoạn từ đường sắt đến đường phố Văn, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương

3834/QĐ-UBND ngày 29/12/2017

49.997,000

49.997,000

41.998,012

41.998,012

4.000,000

2.013,000

0,000

-1.987,000

54

0

1

Cải tạo, nâng cấp CSHT vùng SX lúa hữu cơ, kết hợp với khai thác rươi cáy tự nhiên tại các xã An Thanh và Quang Trung. HM: Cống Đa Vang, đường giao thông và các cống trong kênh TNĐ

Số 396/QĐ-UBND ngày 06/02/2025

32.887,245

32.887,245

24.500,000

24.500,000

6.700,000

3.397,000

0,000

-3.303,000

55

0

1

Cải tạo, nâng cấp đường huyện 191Q đoạn qua xã Quang Trung, Tiên Động, Nguyên Giáp

Số 1311/QĐ-UBND ngày 14/4/2025

118.000,000

118.000,000

29.881,166

29.881,166

88.000,000

45.834,000

0,000

-42.166,000

56

0

1

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường huyện 212 vào cụm công nghiệp xã Quang Phục

Số 2520/QĐ-UBND ngày 02/12/2022

105.000,000

105.000,000

78.711,281

78.711,281

9.500,000

6.075,214

0,000

-3.424,786

57

0

1

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục thôn Lương Câu, xã Tân Viên, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

7070/QĐ-UBND ngày 10/12/2024

9.326,161

9.326,161

8.000,000

8.000,000

1.326,161

1.216,161

0,000

-110000

58

0

1

Xây dựng tầng 2 (gồm 5 phòng học) và công trình phụ trợ trường Tiểu học và THCS Quang Hưng ( khu B), xã Quang Hưng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

7078/QĐ-UBND ngày 12/12/2024

6.743,109

6.743,109

4.900,000

4.900,000

1.843,109

1.700,109

0,000

-143000

59

0

1

Mở rộng khuôn viên, san lấp mặt bằng và xây dựng công trình phụ trợ trường Tiểu học Quang Trung, xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

3750/QĐ-UBND ngày 13/6/2024

4.763,889

4.763,889

3.630,982

3.630,982

1.132,907

192,907

0,000

-940000

60

0

1

Mở rộng khuôn viên, san lấp mặt bằng và xây dựng công trình phụ trợ trường Trung học cơ sở Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

6628/QĐ-UBND ngày 12/11/2024

4.588,245

4.588,245

3.590,698

3.590,698

788,245

232,245

0,000

-556000

61

0

1

Đầu tư xây dựng Trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

1736/QĐ-UBND ngày 26/5/2023

121.041,867

121.041,867

102.868,000

102.868,000

14.373,867

7.873,867

0,000

-6.500,000

62

0

1

Sửa chữa tuyến đường qua gầm cầu Trạm Bạc, xã Trường Thành, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

1857/QĐ-UBND ngày 21/3/2025

8.516,712

8.516,712

6.000,000

6.000,000

2.516,712

1.589,712

0,000

-927000

63

0

1

Xây mới dãy nhà 3 tầng hướng Đông Bắc, hệ thống PCCC trường THCS Lương Khánh Thiện, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

3295/QĐ-UBND ngày 09/5/2025

14.998,000

14.998,000

12.500,000

12.500,000

2.498,000

2.318,000

0,000

-180000

64

0

1

Xây dựng mới dãy nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, hệ thống PCCC trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ, xã An Thái, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

3470/QĐ-UBND ngày 14/5/2025

17.956,000

17.956,000

12.570,000

12.570,000

5.386,000

5.170,000

0,000

-216000

65

0

1

Đầu tư xây dựng cầu Vàng 1 qua sông Đa Độ, huyện An Lão

2573/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

145.827,212

148.703,000

32.935,671

32.935,671

112.891,541

87.891,541

0,000

-25.000,000

66

0

1

Nâng cấp, mở rộng đường liên xã từ cầu Xiphong thị trấn Trường Sơn đi thôn Áng Sơn, xã Thái Sơn, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

3311/QĐ-UBND ngày 12/5/2025

16.701,000

16.701,000

11.000,000

11.000,000

5.701,000

4.384,000

0,000

-1.317,000

67

0

1

Xây dựng mới nhà ăn, bếp, hệ thống PCCC trường Tiểu học Nguyễn Đốc Tín, xã An Thái, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

3309/QĐ-UBND ngày 12/5/2025

7.329,000

7.329,000

6.130,000

6.130,000

1.199,000

868,009

0,000

-330991

68

0

1

Dự án quản lý theo chế độ Mật do Bộ Chỉ huy quân sự thành phố làm chủ đầu tư

         

180.000,000

90.000,000

0,000

-90.000,000

69

1

 

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Đồng Tâm, xã Trấn Dương

2676/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 (QT hoàn thành)

1.719

1.718,540

1.365,000

1.365,000

 

353,495

353,495

 

70

1

 

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Bắc Hải, xã Tân Liên

QĐ phê duyệt quyết toán số 2547/QĐ-UBND ngày 02/07/2026

5.489,605

5.489,605

4.901,896

4.901,896

 

587,709

587,709

 

71

1

 

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn 8, xã Tân Hưng

QĐ phê duyệt quyết toán số 2236/QĐ-UBND ngày 15/06/2026

2.160,625

2.160,625

1.831,600

1.831,600

 

329,025

329,025

 

72

1

 

Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Vĩnh Bảo và tại xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo

QĐ phê duyệt quyết toán số 2830/QĐ-UBND ngày 22/07/2026

5.917,815

5.917,815

5.621,566

5.621,566

 

296,249

296,249

 

73

1

 

Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Dũng Tiến

QĐ phê duyệt quyết toán số 3040/QĐ-UBND ngày 31/07/2026

7.244,167

7.244,167

6.863,000

6.863,000

 

381,167

381,167

 

74

1

 

Xây dựng các hạng mục phụ trợ UBND xã Trấn Dương

Quyết định phê duyệt quyết toán số 1368/QĐ-UBND ngày 09/04/2026

1.651,038

1.651,038

1.582,888

1.582,888

 

68,150

68,150

 

75

1

 

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Cổ Đẳng, xã Tân Liên

Quyết định phê duyệt quyết toán số 3338/QĐ-UBND ngày 21/08/2026

2.201,991

2.201,991

1.845,689

1.845,689

 

356,302

356,302

 

76

1

 

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn 5, xã Cổ Am

Quyết định phê duyệt quyết toán số 3344/QĐ-UBND ngày 21/08/2026

7.228,924

7.228,924

6.047,928

6.047,928

 

1.180,996

1.180,996

 

77

1

 

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Bảo, xã Cao Minh

Quyết định phê duyệt quyết toán số 3416/QĐ-UBND ngày 25/08/2026

7.507,711

7.507,711

6.086,820

6.086,820

 

1.420,891

1.420,891

 

78

1

 

Dự án: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng sản xuất rươi, cáy và nuôi trồng thủy sản tại khu Đầm Tôm và Đầm Cây Chanh xã Đại Đức, huyện Kim Thành

1178/QĐ-UBND ngày 17/4/2025

25.588,000

25.588,000

14.458,000

14.458,000

 

178,000

178,000

 

79

1

 

Điểm dân cư số 6 Phú Nội, xã Bình Dân

929/QĐ-UBND ngày 22/5/2024

6.541,959

6.541,959

4.740,000

4.740,000

 

1.802,000

1.802,000

 

80

1

 

Xây dựng kè bảo vệ đê đoạn tương ứng k2+975-K3+125 đê tả Lai Vu, xã Lai Vu, huyện Kim Thành (vốn TW)

2158/QĐ-UBND ngày 07/5/2025

5.000,000

5.000,000

4.858,000

4.858,000

 

50,000

50,000

 

81

1

 

Xây dựng Tượng đài Tiếng sấm đường 5

1200, 23/4/2021

57.5

57.500,000

55.9

55.9

 

330,800

330,800

 

82

1

 

Đầu tư xây dựng mới Nhà điều trị bệnh tâm căn và người bệnh cao tuổi, Bệnh viện Tâm thần Hải Dương

2305/QĐ-UBND; 20/6/2026

12.854

12.854,000

12.83

12.83

 

68,556

68,556

 

83

1

 

Xử lý sự cố đê điều trên địa bàn huyện Nam Sách và huyện Thanh Hà

2847; 05/12/2023

45

45.000,000

40.489

40.489

 

121,200

121,200

 

84

1

 

Sửa chữa, cải tạo trạm bơm Chu Đậu, huyện Nam Sách

974; 22/4/2024

60.046

60.046,000

50.008

50.008

 

62,980

62,980

 

85

1

 

Sửa chữa, cải tạo trạm bơm Ngọc Trì, huyện Nam Sách

973; 22/4/2024

59.555

59.555,000

38.631

38.631

 

185,029

185,029

 

86

1

 

Sửa chữa, cải tạo trạm bơm Vạn Thắng, thành phố Chí Linh

971 ; 22/4/2024

36.019

36.018,696

22.39

22.39

 

46,219

46,219

 

87

1

 

Tu bổ, nạo vét kênh dẫn nước tưới, tiêu và cải tạo, nâng cấp một số trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2021 - 2025

3140; 26/12/2023

167.699

167.698,832

110.161

110.161

 

188,332

188,332

 

88

1

 

Trường trung học phổ thông Nhị Chiểu, thị xã Kinh Môn (địa điểm mới - giai đoạn 2)

3075/QĐ-UBND; 4/8/2026

37.267

37.267,056

37.191

37.191

 

293,257

293,257

 

89

1

 

Nâng tầng 3, 4 nhà học 2 tầng 6 phòng (móng 4 tầng), xây mới nhà lớp học 4 tầng 8 phòng, lợp mái tôn nhà lớp học bộ môn 4 tầng, phá dỡ nhà lớp học bộ môn cũ 3 tầng trường THPT Kinh Môn

2382/QĐ-UBND; 26/6/2026

12.937

12.937,000

13.233

13.233

 

75,259

75,259

 

90

1

 

Nạo vét và gia cố kênh trung thủy nông Sặt - Phủ, huyện Bình Giang

1691 ; 14/8/2023; 3193; 11/8/2026;

188.02

18.020,000

160.677

160.677

 

8.000,000

8.000,000

 

91

1

 

Tiểu dự án GPMB công trình Khu dân cư phía Đông đường Tân Dân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương

445/QĐ-UBND ngày 05/2/2024

38.211

38.211,000

33.161,415

33.161,415

 

1.445,000

1.445,000

 

92

1

 

Đường giao thông kết nối xã Thanh Quang - An Bình (đoạn từ QL183 cũ thuộc xã Thanh Quang đến cống cụ Dâu, xã An Bình)

2449 (19/6/2025)

14.097,2

14.097,203

14.071,4

14.071,4

 

3,887

3,887

 

93

1

 

Đường giao thông kết nối xã Nam Chính - An Sơn (đoạn từ thôn Hoàng Xá, xã Nam Chính đến thôn Nhuế Sơn, xã An Sơn)

2273/QĐ-UBND (06/6/2025)

8.695,8

8.695,842

8.695,8

8.695,8

 

3,476

3,476

 

94

1

 

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Phú Điền, huyện Nam Sách (đoạn từ gốc đa thôn Kim Khê đi thôn Đông Nghĩa, xã An Lâm)

2441/QĐ-UBND (17/6/2025)

7.049,0

7.049,007

7.032,0

7.032,0

 

2,684

2,684

 

95

1

 

Cải tạo, sửa chữa hội trường, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trung tâm Chính trị huyện Nam Sách

1576/QĐ-UBND (11/4/2025)

1.131,3

1.131,272

1.131,272

1.131,272

 

3,451

3,451

 

96

1

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư trên địa bàn các phường Hưng Đạo, Dương Kinh

2978/QĐ-UBND, 29/7/2026

327.340,709

327.340,709

   

17.550,000

127.550,000

110.000,000

 

97

1

 

Dự án xây dựng, cải tạo sửa chữa và bảo quản hiện vật Bảo tàng tỉnh Hải Dương (nay là Bảo tàng Hải Phòng)

2460/QĐ-UBND, 30/6/2026

50.000,000

50.000,000

   

0,000

16.000,000

16.000,000

 

98

1

 

Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật các khu đất thuộc Bộ Tư lệnh Hải Quân phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị

4189/QĐ-UBND, 21/10/2025

384.596,329

384.596,329

130.110,646

130.110,646

5.121,256

35.121,256

30.000,000

 

99

1

 

Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp, xây mới Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền

4886/QĐ-UBND, 02/12/2025

113.252,000

113.252,000

1.083,874

1.083,874

56.000,000

58.000,000

2.000,000

 

100

1

 

Dự án đầu tư Xây dựng, nâng cấp, tu bổ đê, kè trên tuyến đê: tả, hữu Thái Bình, hữu Văn Úc, hữu Rạng

3394/QĐ-UBND, 24/8/2026

199.700,000

199.700,000

     

40.000,000

40.000,000

 

101

1

0

Dự án xây dựng cầu lại Xuân và cải tạo, mở rộng đường tỉnh 352

2272/QĐ-UBND, 13/7/2022 2216/QĐ-UBND, 01/7/2024 3533/QĐ-UBND, 29/8/2025 3088/QĐ-UBND, 05/8/2026

1.334.876,000

1.322.277,000

1.023.523,805

1.023.523,805

0,000

43.978,000

43.978,000

0,000

102

1

0

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối ĐT.391 đến ĐT.390 (đoạn từ cầu vượt sông Thái Bình đến ĐT.390)

3179/QĐ-UBND, 10/8/2026

1.019.642,000

1.019.642,000

   

2.500,000

169.974,11285

167.474,11285

0,000

103

1

 

Dự án đầu tư xây dựng cầu Bến Rừng nối huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng và thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh

3512/QĐ-UBND, 03/9/2026

1.878.872,096

629.401,096

1.873.343,106

623.439,206

 

5.731,456867

5.731,457

 

II

0

31

Chương trình xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu thành phố Hải Phòng giai đoạn 2026-2030

 

1.513.388,875

1.513.388,875

1.276.790,781

1.276.790,781

161.138,391

119.804,957

0,000

-41.333,434

1

0

1

Xây dựng cầu chùa Lai - xã Quang Phục

Số 999/QĐ-UBND ngày 28/6/2022; 1448/QĐ-UBND ngày 11/7/2022; 5417/QĐ-UBND ngày 29/12/2023; 4881/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

14.994,079

14.994,079

13.420,428

13.420,428

920,130

620,130

0,000

-300000

2

0

1

Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tiên Thanh (các công trình dân dụng)

số 762/QĐ-UBND ngày 19/3/2025

27.208,813

27.208,813

24.730,000

24.730,000

2.000,000

1.000,000

0,000

-1.000,000

3

0

1

Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Bắc Hưng (các công trình dân dụng)

số 737/QĐ-UBND ngày 17/3/2025

29.646,362

29.646,362

26.999,524

26.999,524

2.000,000

1.280,532

0,000

-719468

4

0

1

Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Nam Hưng (các công trình giao thông)

Số 2302/QĐ-UBND ngày 02/8/2024

107.938,000

107.938,000

92.500,000

92.500,000

5.400,000

3.064,085

0,000

-2.335,915

5

0

1

Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Nam Hưng (các công trình dân dụng)

số 736/QĐ-UBND ngày 17/3/2025

16.716,710

16.716,710

14.000,000

14.000,000

1.921,000

907,257

0,000

-1.013,743

6

0

1

Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Đông Hưng (các công trình giao thông)

Số 2303/QĐ-UBND ngày 02/8/2024

76.416,000

76.416,000

69.297,000

69.297,000

3.975,200

2.493,103

0,000

-1.482,097

7

0

1

Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Đại Bản, huyện An Dương

1181/QĐ-UBND ngày 17/5/2023; 2691/QĐ-UBND ngày 19/8/2024

117.754,000

117.754,000

103.000,322

103.000,322

6.283,000

2.489,213

0,000

-3.793,787

8

0

1

Xây dựng trường Mầm non Tân Tiến (điểm trường Do Nha)

3307/QĐ-UBND ngày 17/10/2024

35.072,000

35.072,000

25.871,470

25.871,470

9.200,225

8.370,086

0,000

-830139

9

0

1

Xây dựng điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt xã Tân Tiến

27/NQ-HĐND ngày 25/5/2023; 38/NQ-HĐND ngày 13/6/2024

4.598,000

4.598,000

800,000

800,000

3.798,000

2.000,000

0,000

-1.798,000

10

0

1

Xây dựng điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt xã Bắc Sơn

26/NQ-HĐND ngày 25/5/2023

5.232,000

5.232,000

800,000

800,000

4.432,000

2.848,000

0,000

-1.584,000

11

0

1

Xây dựng nhà đa năng Trường Trung học cơ sở An Đồng, xã An Đồng, huyện An Dương

2845/QĐ-UBND ngày 13/9/2024

7.218,000

7.218,000

5.050,000

5.050,000

2.168,000

1.507,192

0,000

-660808

12

0

1

Dự án Xây dựng các công trình thực hiện tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Trấn Dương

4785/QĐ-UBND, 10/9/2024

117.810,000

117.810,000

84.363,764

84.363,764

13.447,832

12.189,984

0,000

-1.257,848

13

0

1

Dự án xây dựng các công trình thực hiện tiêu chí xã Nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hưng Nhân

4468/QĐ-UBND ngày 09/8/2024

95.900,000

95.900,000

70.604,735

70.604,735

12.794,000

6.894,000

0,000

-5.900,000

14

0

1

Dự án xây dựng các công trình thực hiện tiêu chí xã Nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Cộng Hiền

4469/QĐ-UBND ngày 09/8/2024

118.500,000

118.500,000

85.471,266

85.471,266

15.788,000

11.288,000

0,000

-4.500,000

15

0

1

Cải tạo, nâng cấp các công trình giao thông trên địa bàn xã Thái Sơn thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Thái Sơn, huyện An Lão, TP Hải Phòng

5819/QĐ-UBND ngày 17/9/2024

110.815,000

110.815,000

101.951,592

101.951,592

8.815,000

6.815,000

0,000

-2.000,000

16

0

1

Xây dựng các công trình trường học trên địa bàn xã Thái Sơn thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Thái Sơn, huyện An Lão, TP Hải Phòng

2212/QĐ-UBND ngày 03/4/2025

58.526,000

58.526,000

48.871,694

48.871,694

9.654,306

7.794,306

0,000

-1.860,000

17

0

1

Cải tạo, nâng cấp các công trình giao thông trên địa bàn xã Tân Viên thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tân Viên, huyện An Lão, TP Hải Phòng

5820/QĐ-UBND ngày 17/9/2024

90.596,819

90.596,819

85.207,651

85.207,651

4.753,099

4.018,099

0,000

-735000

18

0

1

Cải tạo, nâng cấp các công trình văn hóa trên địa bàn xã Tân Viên thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tân Viên, huyện An Lão, TP Hải Phòng

5587/QĐ-UBND ngày 20/8/2024

8.075,092

8.075,092

7.140,059

7.140,059

935,033

484,791

0,000

-450242

19

0

1

Xây dựng các công trình trường học trên địa bàn xã Tân Viên thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tân Viên, huyện An Lão, TP Hải Phòng

3293/QĐ-UBND ngày 9/5/2025

35.668,000

35.668,000

25.808,736

25.808,736

9.859,264

9.003,264

0,000

-856000

20

0

1

Cải tạo, nâng cấp các công trình giao thông trên địa bàn xã Quang Trung thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng

5818/QĐ-UBND ngày 17/9/2024

78.050,000

78.050,000

72.000,000

72.000,000

6.050,000

5.209,000

0,000

-841000

21

0

1

Xây dựng các công trình trường học trên địa bàn xã Quang Trung thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng

4180/QĐ-UBND ngày 30/5/2025

21.700,000

21.700,000

13.602,432

13.602,432

8.097,568

7.789,568

0,000

-308000

22

0

1

Cải tạo, nâng cấp các công trình văn hóa trên địa bàn xã Quang Trung thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng

6123/QĐ-UBND ngày 09/10/2024

2.300,000

2.300,000

2.054,000

2.054,000

246,000

95,000

0,000

-151000

23

0

1

Cải tạo, nâng cấp các công trình giao thông trên địa bàn xã Quang Hưng thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Quang Hưng, huyện An Lão, TP Hải Phòng

5817/QĐ-UBND ngày 17/9/2024

61.591,000

61.591,000

58.210,425

58.210,425

2.591,003

1.213,003

0,000

-1.378,000

24

0

1

Xây dựng các công trình trường học trên địa bàn xã Quang Hưng thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Quang Hưng, huyện An Lão, TP Hải Phòng

2465/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

28.221,000

28.221,000

26.939,934

26.939,934

1.281,066

814,066

0,000

-467000

25

0

1

Cải tạo, nâng cấp các công trình văn hóa và y tế trên địa bàn xã Quang Hưng thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Quang Hưng, huyện An Lão, TP Hải Phòng

832/QĐ-UBND ngày 17/02/2025

5.518,000

5.518,000

4.011,060

4.011,060

1.506,940

1.315,940

0,000

-191000

26

0

1

Cải tạo, nâng cấp các công trình giao thông trên địa bàn xã Trường Thành thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Trường Thành, huyện An Lão, TP Hải Phòng

5821/QĐ-UBND ngày 17/9/2024

73.637,000

73.637,000

68.000,000

68.000,000

5.637,000

4.450,000

0,000

-1.187,000

27

0

1

Xây dựng các công trình trường học và y tế trên địa bàn xã Trường Thành thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Trường Thành, huyện An Lão, TP Hải Phòng

3292/QĐ-UBND ngày 9/5/2025

34.113,000

34.113,000

27.536,096

27.536,096

6.576,904

5.863,904

0,000

-713000

28

0

1

Cải tạo, nâng cấp các công trình giao thông trên địa bàn xã Trường Thọ thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Trường Thọ, huyện An Lão, TP Hải Phòng

5822/QĐ-UBND ngày 17/9/2024

57.553,000

57.553,000

54.003,842

54.003,842

3.548,282

2.418,282

0,000

-1.130,000

29

0

1

Xây dựng các công trình trường học trên địa bàn xã Trường Thọ thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Trường Thọ, huyện An Lão, TP Hải Phòng

4179/QĐ-UBND ngày 30/5/2025

31.784,000

31.784,000

25.561,461

25.561,461

6.222,539

4.796,539

0,000

-1.426,000

30

0

1

Cải tạo, nâng cấp các công trình văn hóa trên địa bàn xã Trường Thọ thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Trường Thọ, huyện An Lão, TP Hải Phòng

2213/QĐ-UBND ngày 03/4/2025

3.237,000

3.237,000

3.000,000

3.000,000

237,000

122,613

0,000

-114387

31

0

1

Đầu tư các hạng mục công trình Trường trung học phổ thông An Lão đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

3294/QĐ-UBND ngày 09/5/2025

37.000,000

37.000,000

35.983,290

35.983,290

1.000,000

650,000

0,000

-350000

Đang theo dõi

PHỤ LỤC VII GIA HẠN THỜI GIAN BỐ TRÍ VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN

(Kèm theo Nghị quyết số      /NQ-HĐND ngày   tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

 

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Nhóm DA

Năm đầu tiên bố trí vốn thực hiện

Số năm bố trí vốn theo quy định

Số năm từ thời điểm bắt đầu bố trí thực hiện dự án đến nay

1

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Bắc Hải, xã Tân Liên

UBND xã Vĩnh Bảo

C

2022

3

5

2

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn 8, xã Tân Hưng

UBND xã Vĩnh Bảo

C

2022

3

5

3

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Cổ Đẳng, xã Tân Liên

UBND xã Vĩnh Bảo

C

2022

3

5

4

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn 5, xã Cổ Am

UBND xã Vĩnh Bảo

C

2022

3

5

5

Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Bảo, xã Cao Minh

UBND xã Vĩnh Bảo

C

2022

3

5

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 42/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 4)

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 42/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadNghị quyết 42/NQ-HĐND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Nghị quyết 42/NQ-HĐND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×