- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 42/NQ-HĐND Hải Phòng 2026 điều chỉnh bổ sung Kế hoạch đầu tư công
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 42/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Lê Văn Hiệu |
| Trích yếu: | Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 4) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đầu tư | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 42/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG ___________ Số: 42/NQ-HĐND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hải Phòng, ngày 25 tháng 09 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 4)
______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố: số 76/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 về Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026; số 10/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung (lần 1) kế hoạch đầu tư công năm 2026; số 21/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung (lần 2) kế hoạch đầu tư công năm 2026; số 32/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 3);
Xét Tờ trình số 229/TTr-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần 4); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026
1. Bổ sung 8.448,671 tỷ đồng vào Kế hoạch đầu tư công năm 2026, gồm:
a. Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân sách thành phố năm 2025: 6.077,671 tỷ đồng và phân bổ như sau:
- Phân bổ 1.070,671 tỷ đồng cho các dự án thành phố quản lý đã đủ điều kiện bố trí vốn;
- Phân bổ 1.094 tỷ đồng cho các dự án đã đủ điều kiện bố trí vốn và đã điều chỉnh giảm nguồn trái phiếu chính quyền địa phương;
- Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã để thực hiện một số dự án cụ thể: 631 tỷ đồng;
- Cấp bổ sung vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách: 3.282 tỷ đồng.
b. Nguồn thưởng vượt dự toán các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương năm 2025 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; Đầu tư trở lại theo quy định tại Nghị quyết số 226/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội: 2.371 tỷ đồng cho các dự án đảm bảo điều kiện.
2. Điều chỉnh giảm 1.094 tỷ đồng nguồn trái phiếu chính quyền địa phương.
3. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của các dự án không còn nhu cầu hoặc không có khả năng giải ngân hết kế hoạch năm 2026 số tiền 434,554 tỷ đồng và phân bổ cho các dự án có khối lượng thực hiện, có nhu cầu bổ sung vốn và khả năng giải ngân trong năm 2026.
Điều 2. Gia hạn thời gian bố trí vốn thực hiện dự án đối với dự án đã vượt quá thời gian theo quy định đối với các dự án bố trí vốn năm 2026.
(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng các quy định của pháp luật, tiết kiệm, hiệu quả, không làm thất thoát, lãng phí ngân sách nhà nước.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 25 tháng 9 năm 2026./.
| Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội); - Các VP: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; - BTL QK3; - TTTU, TT HĐND, UBND TP; - Đoàn ĐBQH HP; - Ủy ban MTTQVN TP; - Đại biểu HĐND TP khóa XVII; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP; - Kho bạc Nhà nước khu vực III; - TT ĐU, TT HĐND, UBND cấp xã; - Báo và PTTH HP, Công báo thành phố; - Cổng TTĐT TP; - Lưu: VT, HSKH. | CHỦ TỊCH
Lê Văn Hiệu |
PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026
của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
Tăng/Giảm (+/-) |
|
|
Đã giao tại Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 20/4/2026 |
Điều chỉnh kỳ này |
|||
|
I |
Nguồn ngân sách |
36.780.680 |
44.135.351 |
7.354.671 |
|
1 |
Nguồn xây dựng cơ bản tập trung |
6.114.700 |
6.114.700 |
0 |
|
2 |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
28.960.000 |
28.960.000 |
0 |
|
3 |
Nguồn xổ số kiến thiết |
123.000 |
123.000 |
0 |
|
4 |
Vốn vay, bao gồm: |
1.367.800 |
273.800 |
-1.094.000 |
|
- |
Vay lại ODA |
273.800 |
273.800 |
0 |
|
- |
Trái phiếu Chính quyền địa phương |
1.094.000 |
0 |
-1.094.000 |
|
5 |
Nguồn đóng góp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật |
39.180 |
39.180 |
0 |
|
6 |
Chi từ nguồn thoái vốn doanh nghiệp nhà nước |
176.000 |
176.000 |
0 |
|
7 |
Thưởng vượt dự toán thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương; đầu tư trở lại theo cơ chế đặc thù |
|
2.371.000 |
2.371.000 |
|
8 |
Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân sách cấp thành phố |
|
6.077.671 |
6.077.671 |
PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026
của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Đã giao |
Điều chỉnh kỳ này |
Tăng/Giảm (+/-) |
|
I |
Nguồn ngân sách thành phố |
36.780.680 |
44.135.351 |
7.354.671 |
|
1 |
Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất và tiền thuê đất |
1.050.000 |
1.050.000 |
0 |
|
2 |
Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới và nguồn cấp dưới được điều tiết |
6.166.027 |
6.797.027 |
631.000 |
|
2.1 |
Chi đầu tư từ nguồn ngân sách cấp dưới được điều tiết và đầu tư cơ sở hạ tầng, kinh phí giải phóng mặt bằng |
2.641.294 |
2.641.294 |
0 |
|
2.2 |
Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã |
3.524.733 |
3.524.733 |
0 |
|
2.3 |
Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã cho dự án cụ thể |
|
631.000 |
631.000 |
|
3 |
Các dự án Xây dựng nông thôn mới thành phố quản lý |
549.371 |
518.038 |
-31.333 |
|
4 |
Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách |
774.639 |
4.056.639 |
3.282.000 |
|
- |
Quỹ đầu tư phát triển để thực hiện mục tiêu, chức năng của Quỹ nhà ở địa phương |
774.639 |
2.056.639 |
1.282.000 |
|
- |
Quỹ Phát triển đất thành phố Hải Phòng |
|
2.000.000 |
2.000.000 |
|
5 |
Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay ưu đãi |
1.000.000 |
1.000.000 |
0 |
|
6 |
Chi trả nợ gốc các khoản vay |
113.500 |
113.500 |
0 |
|
7 |
Bố trí vốn cho các dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng (đoạn qua địa bàn Hải Phòng) |
2.883.701 |
2.837.988 |
-45.713 |
|
8 |
Bố trí vốn cho các dự án giải phóng mặt bằng phục vụ Dự án tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh |
1.027.048 |
1.027.048 |
0 |
|
9 |
Bố trí vốn cho các dự án thành phố quản lý |
21.377.360 |
24.896.077 |
3.518.717 |
|
10 |
Tiết kiệm 5% theo chỉ đạo của Trung ương |
1.839.034 |
1.839.034 |
0 |
PHỤ LỤC III. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỪ NGUỒN THƯỞNG VƯỢT DỰ TOÁN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; ĐẦU TƯ TRỞ LẠI THEO CƠ CHẾ ĐẶC THÙ
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên chủ đầu tư/Dự án |
Quyết định phê duyệt dự án |
Lũy kế vốn bố trí/giải ngân hết năm 2025 |
Kế hoạch vốn năm 2026 đã giao nguồn NSTP |
||||||
|
Số QĐ |
Tổng mức đầu tư |
Tổng số |
Trong đó: NSTP |
Kế hoạch vốn đã giao |
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh |
Tăng |
||||
|
Tổng số |
Trong đó: NSTP |
Tổng số |
Trong đó: nguồn thưởng vượt dự toán thu phân chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương; đầu tư trở lại theo cơ chế đặc thù |
|||||||
|
1 |
2 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
20.926.025,800 |
13.482.189,532 |
3.747.329,538 |
2.883.829,539 |
2.228.212,565 |
4.599.212,565 |
2.371.000,000 |
2.371.000,000 |
|
I |
Dự án thành phố |
|
20.896.311,800 |
13.452.475,532 |
3.736.492,678 |
2.872.992,679 |
2.227.214,425 |
4.588.214,425 |
2.361.000,000 |
2.361.000,000 |
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sau các bến cảng số 3 đến số 6, khu bến cảng Lạch Huyện |
4875/QĐ-UBND, 25/12/2024 |
716.495,00 |
716.495,00 |
366.379,000 |
366.379,000 |
124.020,000 |
194.020,000 |
70.000,000 |
70.000,000 |
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường tỉnh 354 huyện Tiên Lãng đến Quốc lộ 10 xã Vĩnh Thuận |
889/QĐ-UBND, 05/4/2023; 1479/QĐ-UBND, 14/4/2026 |
2.042.509,00 |
2.042.509,00 |
903.866,868 |
903.866,868 |
109.000,0000 |
465.000,000 |
356.000,0000 |
356.000,000 |
|
3 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối Quốc lộ 5 với Quốc lộ 10 đoạn tránh thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo |
4933/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 |
3.757.342,80 |
3.757.342,80 |
5.753,670 |
5.753,670 |
1.360.000,0000 |
2.163.821,000 |
803.821,0000 |
803.821,000 |
|
4 |
Dự án phát triển thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu (vay vốn WB) |
679/QĐ-UBND, 18/02/2026 |
9.908.168,27 |
3.367.832,00 |
38.054,158 |
38.054,158 |
249.590,0000 |
649.590,000 |
400.000,0000 |
400.000,000 |
|
5 |
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng tuyến đường bộ ven biển qua địa bàn thành phố Hải Phòng từ ĐT353 đến cầu Thái Bình (Km0-Km19+645) |
2513/QĐ-UBND, 24/8/2020 2945/QĐ-UBND, 13/10/2021 818/QĐ-UBND, 31/3/2023; 958/QĐ-UBND, 16/3/2026 1403/QĐ-UBND, 05/5/2025 |
946.367,201 |
550.367,20 |
466.367,200 |
110.367,201 |
20.000,0000 |
360.000,000 |
340.000,0000 |
340.000,000 |
|
6 |
Dự án xây dựng tuyến đường trục giao thông nối Khu công nghiệp Đình Vũ với Khu công nghiệp Nam Đình Vũ (giai đoạn II) thuộc Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải |
4527/QĐ-UBND, 03/12/2024 |
189.904,00 |
189.904,00 |
105.000,000 |
105.000,000 |
1.308,0000 |
36.308,000 |
35.000,0000 |
35.000,000 |
|
7 |
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Ngũ Phúc và Tân Trào |
3592/QĐ-UBND ngày 09/9/2026 |
377.994 |
377.994 |
- |
- |
3.000,0000 |
165.000,000 |
162.000,0000 |
162.000,000 |
|
8 |
Đầu tư xây dựng đường vành đai I thành phố Hải Dương, đoạn từ đường 62m (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) |
2901; 05/11/2024 |
36.300,00 |
436.300,00 |
180.000,000 |
180.000,000 |
40.000,0000 |
123.000,000 |
83.000,0000 |
83.000,000 |
|
9 |
Dự án xây dựng tuyến đường nối tỉnh lộ 354 qua Khu công nghiệp Kiến Thụy đến đường bộ ven biển tại xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy |
2650/QĐ-UBND 31/10/2019; 1392/QĐ-UBND, 22/5/2023; 4528/QĐ-UBND, 03/12/2024 |
924.238,000 |
924.238,000 |
802.294,847 |
802.294,847 |
30.627,0870 |
69.627,087 |
39.000,0000 |
39.000,000 |
|
10 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ Khu đô thị Bắc sông Cấm tới đường Khu công nghiệp VSIP sang đảo Vũ Yên |
2365/QĐ-UBND, 27/6/2025 |
1.059.264,529 |
1.059.264,529 |
361.226,935 |
361.226,935 |
289.669,3380 |
331.669,338 |
42.000,0000 |
42.000,000 |
|
11 |
Dự án quản lý theo chế độ Mật do UBND đặc khu Bạch Long Vĩ làm chủ đầu tư |
|
537.729,00 |
30.229,00 |
507.550,000 |
50,000 |
- |
30.179,000 |
30.179,0000 |
30.179,000 |
|
II |
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025 |
|
29.714,00 |
29.714,00 |
10.836,86 |
10.836,86 |
998,14 |
10.998,14 |
10.000,00 |
10.000,000 |
|
1 |
Xây dựng đường gom Quốc lộ 5 đoạn qua khu công nghiệp Nomura (nay là Khu công nghiệp Nhật Bản- Hải Phòng) |
2322/QĐ-UBND ngày 12/7/2024; 3365/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
29.714 |
29.714 |
10.836,860 |
10.836,860 |
998,1400 |
10.998,140 |
10.000,0000 |
10.000,000 |
PHỤ LỤC IV. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỪ NGUỒN TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2025 BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU THEO DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Số lượng DA |
Đơn vị/Tên dự án, công trình |
QĐ chủ trương đầu tư (Số QĐ, ngày, tháng năm) |
QĐ đầu tư (Số QĐ, ngày, tháng năm) |
Tổng mức đầu tư |
Lũy kế vốn cấp và giải ngân đến ngày 31/01/2026 |
NSTP BSMT cho NS phường/xã năm 2026 để thực hiện dự án |
||
|
Tổng số |
Lũy kế vốn cấp và giải ngân đến ngày 31/01/2026 |
NSTP BSMT cho NS phường/xã năm 2026 để thực hiện dự án |
|||||||
|
I |
23 |
CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG, CẤP BÁCH |
|
|
|
|
|
|
631.000 |
|
1 |
1 |
UBND phường Lê Chân |
|
|
101.770 |
75.000 |
26.770 |
0 |
75.000 |
|
1.1 |
1 |
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng ngõ 170 Hai Bà Trưng và các hạng mục phụ trợ |
868/QĐ-UBND, 07/4/2026 |
1240/QĐ-UBND, 28/5/2026 |
101.770 |
75.000 |
26.770 |
|
75.000 |
|
2 |
1 |
UBND phường Hồng Bàng |
|
|
204.578 |
50.000 |
154.578 |
713 |
50.000 |
|
2.1 |
1 |
Dự án Khu văn hóa thể thao phường Hồng Bàng (Khu An Trì - phường Hùng Vương cũ) |
1573/QĐ-UBND, 10/7/2026 |
2160/QĐ-UBND, 05/9/2026 |
204.578 |
50.000 |
154.578 |
713 |
50.000 |
|
3 |
1 |
UBND phường Dương Kinh |
|
|
291.271 |
50.000 |
241.271 |
0 |
50.000 |
|
3.1 |
1 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Mạc Phúc Tư, tổ dân phố Tân Lập, phường Dương Kinh |
999/QĐ-UBND, 24/8/2026 |
1000/QĐ-UBND, 24/8/2026 |
291.271 |
50.000 |
241.271 |
|
50.000 |
|
4 |
1 |
UBND xã Kiến Minh |
|
|
55.000 |
20.000 |
35.000 |
0 |
20.000 |
|
4.1 |
1 |
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường trục xã Kiến Minh; hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, điện chiếu sáng |
299/QĐ-UBND, 02/3/2026; 1048/QĐ-UBND, 24/8/2026 |
1086/QĐ-UBND, 28/8/2026 |
55.000,00 |
20.000 |
35.000 |
|
20.000 |
|
5 |
1 |
UBND Đặc khu Cát Hải |
|
|
54.602,00 |
20.000,00 |
34.602,00 |
0,00 |
20.000 |
|
5.1 |
1 |
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đê trên địa bàn Phù Long, đặc khu Cát Hải (giai đoạn 1) |
2086/QĐ-UBND, 09/7/2026; 2487/QĐ-UBND, 22/8.2026 |
2490/QĐ-UBND, 22/8/2026 |
54.602,00 |
20.000 |
34.602 |
|
20.000 |
|
6 |
1 |
UBND phường An Dương |
|
|
54.839,67 |
20.000,00 |
34.839,67 |
0,00 |
20.000 |
|
6.1 |
1 |
Dự án xây dựng tuyến đường nối Nguyễn Trường Tộ với đê sông Lạch Tray – Giai đoạn 1 (kết nối từ đường Nguyễn Trường Tộ đến tuyến đường Quốc Tuấn hiện trạng) |
1274/QĐ-UBND, 24/7/2026 |
1569/QĐ-UBND, 04/9/2026 |
54.839,67 |
20.000 |
34.840 |
|
20.000 |
|
7 |
1 |
UBND xã Hải Hưng |
|
|
30.000 |
22.000 |
8.000 |
0 |
22.000 |
|
7.1 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã, đoạn từ đường tỉnh 393 (thôn Ấp Yên) đến đường 195 (thôn Tiên Lữ) |
Số 109/QĐ-UBND, ngày 15/12/2025; 160/QĐ-UBND, 14/8/2026 |
Số 305/QĐ-UBND, ngày 25/3/2026; 729/QĐ-UBND, 17/8/2026 |
30.000 |
22.000 |
8.000 |
|
22.000 |
|
8 |
1 |
UBND phường Nguyễn Trãi |
|
|
30.000 |
22.000 |
8.000 |
0 |
22.000 |
|
8.1 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ đường Quyết Tiến kết nối với tuyến đường ĐH 186 đến nhà ông Trường thuộc tổ dân phố Lộc Đa |
453/QĐ-UBND, 03/6/2026 |
723/QĐ-UBND, 28/8/2026 |
30.000 |
22.000 |
8.000 |
|
22.000 |
|
9 |
1 |
UBND phường Chu Văn An |
|
|
40.000 |
22.000 |
18.000 |
0 |
22.000 |
|
9.1 |
1 |
Chỉnh trang đô thị phố Chu Văn An, Hữu Nghị và đường dạo xung quanh Hồ Mật Sơn, phường Chu Văn An |
1726/QĐ-UBND, 24/8/2026 |
1837/QĐ-UBND, 04/9/2026 |
40.000 |
22.000 |
18.000 |
0 |
22.000 |
|
10 |
1 |
UBND xã Khúc Thừa Dụ |
|
|
39.500 |
21.000 |
18.500 |
0 |
21.000 |
|
10.1 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Khúc Thừa Dụ (Đoạn từ đường trục Đông Tây qua các thôn Lũng Quý, An Cúc, Ngọc Chi đến đường ĐH02) |
Số 547/QĐ-UBND ngày 27/02/2026; 1228/QĐ-UBND, 17/7/2026 |
1563/QĐ-UBND, 05/9/2026 |
39.500 |
21.000 |
18.500 |
|
21.000 |
|
11 |
1 |
UBND xã Đại Sơn |
|
|
26.000 |
22.000 |
4.000 |
0 |
22.000 |
|
11.1 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Đại Sơn tại các thôn Thượng Hải, Đông Phong |
573/QĐ-UBND, 01/6/2026 |
925/QĐ-UBND, 04/9/2026 |
26.000 |
22.000 |
4.000 |
|
22.000 |
|
12 |
1 |
UBND xã Vĩnh Lại |
|
|
29.865 |
22.000 |
7.865 |
0 |
22.000 |
|
12.1 |
1 |
Đường GTNT và hệ thống tiêu thoát nước: Đoạn từ QL37 đến đình Đỗ Xá và Đoạn từ Trạm biến áp xóm 5 đến Đình Đỗ Xá - Cống xóm 6 |
1622/QĐ-UBND, 04/9/2026 |
1625/QĐ-UBND, 06/9/2026 |
29.865 |
22.000 |
7.865 |
|
22.000 |
|
13 |
1 |
UBND xã Yết Kiêu |
|
|
40.000 |
22.000 |
18.000 |
0 |
22.000 |
|
13.1 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường tỉnh 393 (thôn Anh) đi đường gom phải cao tốc HN-HP (thôn Khuông Phụ), xã Yết Kiêu |
Số 1441/QĐ-UBND, ngày 12/12/2025 |
1075/QĐ-UBND, 12/6/2026; 1592/QĐ-UBND, 22/8/2026 |
40.000 |
22.000 |
18.000 |
|
22.000 |
|
14 |
1 |
UBND phường Trần Hưng Đạo |
|
|
40.000 |
22.000 |
18.000 |
0 |
22.000 |
|
14.1 |
1 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ Xưởng X56 đi trung tâm cai nghiện, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng |
730/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 |
1014/QĐ-UBND, 26/8/2026 |
40.000 |
22.000 |
18.000 |
|
22.000 |
|
15 |
1 |
UBND xã Hà Tây |
|
|
16.710 |
15.000 |
1.710 |
0 |
15.000 |
|
15.1 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Văn Xuyên, xã Hà Tây, đoạn từ ngã ba đường 190D đi xã Thanh Hà |
961/QĐ-UBND, 22/6/2026 |
1147/QĐ-UBND, 22/7/2026; 1335/QĐ-UBND, 27/8/2026 |
16.710 |
15.000 |
1.710 |
|
15.000 |
|
16 |
1 |
UBND xã Thanh Miện |
|
|
40.210 |
35.000 |
5.210 |
0 |
35.000 |
|
16.1 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Ngũ Hùng (cũ), đoạn từ nhà văn hóa thôn My Trì đến đường tỉnh 396C; đoạn từ ngã ba La Ngoại, qua nhà văn hóa thôn Tiêu Lâm đến đường tỉnh 392B, xã Thanh Miện |
191/QĐ-UBND, 15/7/2026 |
1902/QĐ-UBND, 29/8/2026 |
40.210 |
35.000 |
5.210 |
0 |
35.000 |
|
17 |
1 |
UBND xã Phú Thái |
|
|
41.220 |
21.000 |
20.220 |
0 |
21.000 |
|
17.1 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Tân Thành - Lễ Độ |
617/QĐ-UBND, 09/3/2026; 1949/QĐ-UBND, 22/8/2026 |
1964/QĐ-UBND, 25/8/2026 |
41.220 |
21.000 |
20.220 |
|
21.000 |
|
18 |
1 |
UBND phường Trần Nhân Tông |
|
|
56.000 |
22.000 |
34.000 |
0 |
22.000 |
|
18.1 |
1 |
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH184 trên địa bàn phường Trần Nhân Tông (giai đoạn 1) |
1292/QĐ-UBND, 21/8/2026 |
1329/QĐ-UBND, 07/9/2026 |
56.000 |
22.000 |
34.000 |
0 |
22.000 |
|
19 |
1 |
UBND xã Hợp Tiến |
|
|
18.000 |
12.000 |
6.000 |
0 |
12.000 |
|
19.1 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã từ đường 390 đến ranh giới xã Trần Phú |
720/QĐ-UBND, 15/12/2025; 256/QĐ-UBND, 26/02/2026; 958/QĐ-UBND, 28/8/2026 |
367/QĐ-UBND, 20/4/2026; 969/QĐ-UBND, 07/9/2026 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
|
12.000 |
|
20 |
1 |
UBND xã Nam Sách |
|
|
119.500 |
50.000 |
69.500 |
0 |
50.000 |
|
20.1 |
1 |
Dự án đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, kết nối giao thông thôn Trúc Khê - Nham Cáp, xã Nam Sách với phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
1782/QĐ-UBND, 28/8/2026 |
1255/QĐ-UBND, 22/12/2025; 1793/QĐ-UBND 04/9/2026; |
119.500 |
50.000 |
69.500 |
|
50.000 |
|
21 |
1 |
UBND xã Nam Thanh Miện |
|
|
24.482 |
22.000 |
2.482 |
0 |
22.000 |
|
21.1 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ chợ Hôm, thôn Phương Khê đến đường tỉnh 396 cũ, xã Nam Thanh Miện |
392/QĐ-UBND, 22/8/2026 |
1381/QĐ-UBND, 08/9/2026; 1376/QĐ-UBND, 07/9/2026 |
24.482,321 |
22.000 |
2.482 |
|
22.000 |
|
22 |
1 |
UBND phường Thạch Khôi |
|
|
32.000 |
22.000 |
10.000 |
0 |
22.000 |
|
22.1 |
1 |
Xây dựng hoàn thiện tuyến đường Thạch Khôi |
285A/QĐ-UBND ngày 06/3/2026; 595/QĐ-UBND ngày 07/9/2026 |
1809/QĐ-UBND - 08/9/2026 |
32.000 |
22.000 |
10.000 |
|
22.000 |
|
|
1 1 1 |
Xây dựng hoàn thiện tuyến đường Thạch Khôi UBND xã Thượng Hồng |
285A/QĐ-UBND ngày 06/3/2026; 595/QĐ-UBND ngày 07/9/2026 201 , ngày 27/02/2026 |
1809/QĐ-UBND - |
22.000 |
10.000 |
0 |
22.000 |
|
|
23 |
1 |
UBND xã Thượng Hồng |
|
|
60.000 |
22.000 |
38.000 |
0 |
22.000 |
|
23.1 |
1 |
Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Thái Dương cũ (Đoạn từ đường gom cao tốc đến Trạm bơm Thôn Kinh Trang) |
201, ngày 27/02/2026 |
1848/QĐ-UBND, 4/9/2026 |
60.000 |
22.000 |
38.000 |
|
22.000 |
PHỤ LỤC V. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỪ NGUỒN TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2025 CHO DỰ ÁN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Số lượng dự án |
Tên chương trình, dự án |
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư |
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết năm 2025 (ngày 31/01/2026) |
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố |
||||||||
|
Số QĐ, ngày, tháng, năm |
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán |
Kế hoạch vốn đã giao |
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh |
Tăng (+) |
|||||||||
|
Tổng số |
Ngân sách thành phố trong nước |
Tổng số |
Ngân sách thành phố trong nước |
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
||||||
|
Nguồn trái phiếu chính quyền địa phương |
Nguồn trái phiếu chính quyền địa phương |
Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân sách cấp thành phố năm 2025 |
|||||||||||
|
|
10 |
TỔNG SỐ |
|
9.705.906,354 |
9.705.906,354 |
10.773,066 |
10.773,066 |
2.338.335,462 |
1.094.000,000 |
3.409.006,271 |
0,000 |
2.164.670,809 |
1.070.670,809 |
|
I |
5 |
Dự án thành phố quản lý (không bao gồm Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025) |
|
7.639.817,375 |
7.639.817,375 |
10.518,066 |
10.518,066 |
2.338.335,462 |
1.094.000,000 |
2.859.888,462 |
0,000 |
1.615.553,000 |
521.553,000 |
|
1 |
1 |
Dự án đầu tư xây dựng Trường THPT Chuyên Trần Phú (giai đoạn 3) |
3089/QĐ-UBND, 05/8/2026 |
405.292,900 |
405.292,900 |
876,256 |
876,256 |
1.320,000 |
|
81.320,000 |
|
80.000,000 |
80.000,000 |
|
2 |
1 |
Dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các khối nhà cũ và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy, Bệnh viện Đa khoa Hải Dương |
3138/QĐ-UBND, 07/8/2026 |
959.333,000 |
959.333,000 |
|
|
4.000,000 |
|
245.271,000 |
|
241.271,000 |
241.271,000 |
|
3 |
1 |
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại phường An Hải |
2526/QĐ-UBND, 30/6/2026 |
253.048,000 |
253.048,000 |
|
|
69.212,533 |
|
119.212,533 |
|
50.000,000 |
50.000,000 |
|
4 |
1 |
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư trên địa bàn các phường Hồng Bàng, Hồng An |
3473/QĐ-UBND, 28/8/2026 |
748.708,475 |
748.708,475 |
|
|
5.020,000 |
|
155.302,000 |
|
150.282,000 |
150.282,000 |
|
5 |
1 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối Quốc lộ 5 với Quốc lộ 10 đoạn qua địa bàn quận Kiến An |
4932/QĐ-UBND, 04/12/2025 |
5.273.435,000 |
5.273.435,000 |
9.641,810 |
9.641,810 |
2.258.782,928971 |
1.094.000,000 |
2.258.782,928971 |
0,000 |
1.094.000,000 |
0,000 |
|
II |
3 |
Vốn chuẩn bị đầu tư |
|
766.460,981 |
766.460,981 |
255,000 |
255,000 |
0,000 |
0,000 |
4.757,809 |
0,000 |
4.757,809 |
4.757,809 |
|
1 |
1 |
Dự án Vườn hoa phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn |
958/QĐ-UBND, 31/7/2026 (Dự toán CBĐT) |
1.317,172 |
1.317,172 |
255,000 |
255,000 |
|
|
1.041,000 |
|
1.041,000 |
1.041,000 |
|
2 |
1 |
Dự án phòng chống sạt lở núi và di dời các hộ dân trong vùng nguy cơ sạt lở cao trên địa bàn phường Đồ Sơn |
1120/QĐ-UBND, 25/8/2026 (Dự toán CBĐT) |
1.516,809 |
1.516,809 |
|
|
|
|
1.516,809 |
|
1.516,809 |
1.516,809 |
|
3 |
1 |
Dự án khu tái định cư tập trung tại xã Vĩnh Bảo và xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
3269/QĐ-UBND, 16/8/2026 (QĐ chủ trương đầu tư); 06/QDD0BQLDDDCN-TĐCVB, 18/8/2026 (dự toán CBĐT) |
763.627,000 |
763.627,000 |
|
|
0,000 |
|
2.200,000 |
|
2.200,000 |
2.200,000 |
|
III |
2 |
Dự án đã thẩm định, đang trình quyết định đầu tư |
|
1.299.627,998 |
1.299.627,998 |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
0,000 |
544.360,000 |
0,000 |
544.360,000 |
544.360,000 |
|
|
1 |
Dự án Tái định cư phục vụ GPMB dự án tuyến đường sắt tốc độ Hà Nội - Quảng Ninh trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
3971/QĐ-UBND ngày 24/9/2026 |
910.421,953 |
910.421,953 |
|
|
|
|
377.285,000 |
|
377.285,000 |
377.285,000 |
|
|
1 |
Di dời, hoàn trả nghĩa trang, trường học và các công trình khác phục vụ giải phóng mặt bằng dự án tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng Ninh trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
3972/QĐ-UBND ngày 24/9/2026 |
389.206,045 |
389.206,045 |
|
|
|
|
167.075,000 |
|
167.075,000 |
167.075,000 |
PHỤ LỤC VI: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG THÀNH PHỐ NĂM 2026 GIỮA CÁC DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Tăng |
Giảm |
Tên chương trình, dự án |
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu tư |
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết năm 2025 (ngày 31/01/2026) |
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố |
||||||
|
Kế hoạch vốn đã giao |
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh |
Điều chỉnh |
||||||||||
|
Số QĐ, ngày, tháng, năm |
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán |
Tổng số |
Trong đó: Ngân sách thành phố trong nước |
Kế hoạch vốn đã giao |
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh |
Tăng kế hoạch vốn |
Giảm kế hoạch vốn |
|||||
|
Tổng số |
Trong đó: Ngân sách thành phố trong nước |
|||||||||||
|
46 |
88 |
TỔNG SỐ |
11.079.993,899 |
9.624.025,206 |
6.533.800,290 |
5.257.121,909 |
1.337.695,020 |
1.337.695,021 |
434.554,704 |
-434.554,704 |
||
|
I |
46 |
57 |
Dự án thành phố quản lý (không bao gồm Chương trình xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2026-2030) |
9.566.605,024 |
8.110.636,331 |
5.257.009,509 |
3.980.331,128 |
1.176.556,629 |
1.217.890,064 |
434.554,704 |
-393.221,270 |
|
|
1 |
0 |
1 |
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng đoạn qua địa bàn phường Nam Đồ Sơn |
3366/QĐ-UBND, 19/8/2025 |
72.557,172 |
72.557,172 |
13,340 |
13,340 |
45.713,000 |
0,000 |
0,000 |
-45.713,000 |
|
2 |
0 |
1 |
Xây dựng nhà lớp học, chức năng Trường Tiểu học An Đồng (điểm Vĩnh Khê) |
2044/QĐ-UBND ngày 30/5/2021 |
14.467,408 |
14.467,408 |
14.347,150 |
14.347,150 |
120,000 |
40,398 |
0,000 |
-79602 |
|
3 |
0 |
1 |
Xây dựng nhà lớp học trường mầm non An Hòa |
1702/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 |
14.538,185 |
14.538,185 |
14.253,173 |
14.253,173 |
285,000 |
222,465 |
0,000 |
-62535 |
|
4 |
0 |
1 |
Xây dựng nhà hiệu bộ, cầu nối 3 tầng trường Trung học cơ sở An Dương |
835/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 |
14.968,000 |
14.968,000 |
14.219,600 |
14.219,600 |
317,000 |
307,381 |
0,000 |
-9619 |
|
5 |
0 |
1 |
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã An Hồng, huyện An Dương |
3473/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 |
32.480,000 |
32.480,000 |
26.395,356 |
26.395,356 |
3.646,644 |
3.266,424 |
0,000 |
-380220 |
|
6 |
0 |
1 |
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Bắc Sơn, huyện An Dương |
5237/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 |
8.883,482 |
8.883,482 |
7.990,664 |
7.990,664 |
715,909 |
0,000 |
0,000 |
-715909 |
|
7 |
0 |
1 |
Xây dựng, nâng cấp, cải tạo các tuyến đường gom dọc đường sắt Hà Nội - Hải Phòng thuộc địa bàn huyện An Dương |
3318/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 |
21.200,000 |
21.200,000 |
8.510,000 |
8.510,000 |
12.690,000 |
9.290,000 |
0,000 |
-3.400,000 |
|
8 |
0 |
1 |
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Đặng Cương |
3348/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 |
31.845,436 |
31.845,436 |
21.000,000 |
21.000,000 |
10.745,000 |
5.409,199 |
0,000 |
-5.335,801 |
|
9 |
0 |
1 |
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã Nam Sơn, huyện An Dương |
1437/QĐ-UBND ngày 11/5/2024 |
59.091,000 |
59.091,000 |
45.600,000 |
45.600,000 |
13.491,000 |
7.927,715 |
0,000 |
-5.563,286 |
|
10 |
0 |
1 |
San lấp mặt bằng, xây dựng tường rào Trường Mầm non Đồng Thái (khu trung tâm) |
1936/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 |
4.329,000 |
4.329,000 |
3.561,561 |
3.561,561 |
677,000 |
393,000 |
0,000 |
-284000 |
|
11 |
0 |
1 |
Xây dựng, mở rộng trường Tiểu học Tân Tiến giai đoạn 1 |
4783/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
40.726,567 |
40.726,567 |
22.030,005 |
22.030,005 |
18.696,562 |
16.574,562 |
0,000 |
-2.122,000 |
|
12 |
0 |
1 |
Xây dựng nhà đa năng, nhà vệ sinh trường Trung học cơ sở An Dương |
215/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 |
10.401,000 |
10.401,000 |
8.909,034 |
8.909,034 |
1.491,966 |
987,966 |
0,000 |
-504000 |
|
13 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Bắc Sơn, đoạn từ nhà văn hóa xã đến đường 351 (Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước đoạn từ cọc D0 đến cọc 28) |
138/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 |
14.198,798 |
14.198,798 |
13.078,000 |
13.078,000 |
1.120,798 |
690,837 |
0,000 |
-429961 |
|
14 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Bắc Sơn, đoạn từ nhà văn hóa xã đến đường 351 (Hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước đoạn từ cọc 28 đến đường 351) |
112/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 |
14.887,462 |
14.887,462 |
13.635,000 |
13.635,000 |
1.252,000 |
845,378 |
0,000 |
-406622 |
|
15 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc Lộ 10 đến khu dân cư Tiền Phong xã Bắc Sơn, huyện An Dương |
3265/QĐ-UBND |
11.038,000 |
11.038,000 |
9.565,716 |
9.565,716 |
1.472,000 |
794,529 |
0,000 |
-677471 |
|
16 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ khu dân cư Tiền Phong đến đường trục xã Bắc Sơn, huyện An Dương |
3264/QĐ-UBND |
11.022,000 |
11.022,000 |
9.573,394 |
9.573,394 |
1.448,606 |
951,586 |
0,000 |
-497020 |
|
17 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Vĩnh Khê xã An Đồng (Đoạn từ cổng làng thôn Vĩnh Khê đến đình Vĩnh Khê) |
1101/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 |
8.225,000 |
8.225,000 |
6.600,001 |
6.600,001 |
1.213,731 |
346,529 |
0,000 |
-867202 |
|
18 |
0 |
1 |
Xây dựng nhà lớp học và phòng chức năng 3 tầng Trường Mầm non An Dương |
180/QĐ-UBND ngày 14/2/2023 |
14.980,000 |
14.980,000 |
12.216,082 |
12.216,082 |
2.763,918 |
2.199,918 |
0,000 |
-564000 |
|
19 |
0 |
1 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa phục vụ GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối quốc lộ 17B (tỉnh Hải Dương) với đường tỉnh 352 (Thành phố Hải Phòng) đoạn từ quốc lộ 17B đến sông Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn. |
992/QĐ-UBND 06/6/2025 |
39.616,666 |
39.616,666 |
15.000,000 |
15.000,000 |
21.616,000 |
16.978,335 |
0,000 |
-4.637,665 |
|
20 |
0 |
1 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, nâng cấp, cải tạo kênh KT 12 (đoạn từ ngã tư Tây Sơn đến cầu An Lưu 2 và đoạn từ cầu An Lưu 3 đến cống An Trung) |
988/QĐ-UBND 31/07/2024 |
134.640,839 |
134.640,839 |
53.693,100 |
53.693,100 |
67.656,510 |
55.836,745 |
0,000 |
-11.819,765 |
|
21 |
0 |
1 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đường Vũ, xã Lê Ninh, thị xã Kinh Môn |
817/QĐ-UBND 19/5/2025 |
61.291,000 |
61.291,000 |
451,757 |
451,757 |
49.839,219 |
33.505,544 |
0,000 |
-16.333,675 |
|
22 |
0 |
1 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư phường Long Xuyên phục vụ GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 17B (tỉnh Hải Dương) với Đường tỉnh 352 (thành phố Hải Phòng) đoạn từ Quốc lộ 17B đến sông Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn |
745/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 |
49.907,697 |
49.907,697 |
1.260,716 |
1.260,716 |
48.647,200 |
36.394,802 |
0,000 |
-12.252,398 |
|
23 |
0 |
1 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư xã Hiệp Hòa phục vụ GPMB điều chỉnh diện tích đất thuê cho Công ty cổ phần cá giống Kinh Môn tại xã Hiệp Hòa, thị xã Kinh Môn và GPMB thực hiện dự án xây dựng sân golf thị xã Kinh Môn |
746/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 |
68.816,370 |
68.816,370 |
1.458,511 |
1.458,511 |
67.357,489 |
32.058,052 |
0,000 |
-35.299,437 |
|
24 |
0 |
1 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư phường An Lưu phục vụ GPMB thực hiện dự án Xây dựng tuyến đường giao thông kết nối Quốc lộ 17B với cầu Dinh, thị xã Kinh Môn |
1827/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 |
10.355,155 |
10.355,155 |
5.500,000 |
5.500,000 |
4.855,000 |
4.302,279 |
0,000 |
-552721 |
|
25 |
0 |
1 |
Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và khu tái định cư Cửa Làng, phường Hiến Thành, giai đoạn 3 (phục vụ GPMB thực hiện dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 17B (tỉnh Hải Dương) với Đường tỉnh 352 (thành phố Hải Phòng) đoạn từ Quốc lộ 17B đến sông Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn) |
767/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 |
25.021,480 |
25.021,480 |
10.350,000 |
10.350,000 |
14.671,000 |
11.051,857 |
0,000 |
-3.619,143 |
|
26 |
0 |
1 |
Dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường (tuyến 4 (từ D17 - D10), tuyến 7 (từ D10- D9) và tuyến 5) và GPMB sạch khu đất theo quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư mới thôn Kim Lôi, xã Bạch Đằng tỷ lệ 1/500 |
1607/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
28.692,911 |
28.692,911 |
120,259 |
120,259 |
28.572,650 |
26.957,395 |
0,000 |
-1.615,255 |
|
27 |
1 |
0 |
Xây dựng trụ sở công an phường Hiến Thành |
QĐ quyết toán số 2480/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 |
8.288,329 |
8.288,329 |
8.299,314 |
8.299,314 |
0,000 |
32,378 |
32,378 |
0,000 |
|
28 |
1 |
0 |
Xây dựng trụ sở công an phường Phạm Thái |
Quyết định quyết toán Số 2826/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 |
8.058,880 |
8.058,880 |
8.023,167 |
8.023,167 |
0,000 |
35,712 |
35,712 |
0,000 |
|
29 |
1 |
0 |
Xây dựng trụ sở công an phường Long Xuyên |
Quyết định quyết toán Số 1964/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 |
8.135,201 |
8.135,201 |
7.987,771 |
7.987,771 |
0,000 |
127,429 |
127,429 |
0,000 |
|
30 |
1 |
0 |
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng các trường mầm non An Lưu, Minh Hoà, An Phụ, Phú Thứ |
Quyết định quyết toán Số 818/QĐ- STC ngày 26/12/2025 |
17.142,943 |
17.142,943 |
17.006,000 |
17.006,000 |
0,000 |
160,612 |
160,612 |
0,000 |
|
31 |
1 |
0 |
Sửa chữa, tu bổ đê hữu Kinh Thầy, đoạn từ K35+700-K36 +100 và xây dựng cống Bà Tạo tại K35+779 đê Hữu Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn (Đê cấp IV) |
QĐ Phê duyệt DA 728/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 |
8.000,000 |
368,999 |
7.631,001 |
0,000 |
94,525 |
94,525 |
0,000 |
|
|
32 |
1 |
0 |
Xây dựng mới cống thay thế cống Phạm Xá tại K17+736 đê tả sông Kinh Môn (Đê cấp IV) |
QĐ Phê duyệt dự án 729/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 |
5.584,143 |
81,431 |
5.502,712 |
0,000 |
54,436 |
54,436 |
0,000 |
|
|
33 |
1 |
0 |
Xây dựng mới cống thay thế cống Duyên Linh cũ tại K22+366 đê tả Kinh Thầy |
QĐ phê duyệt dự án 799/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 |
8.000,000 |
877,188 |
7.122,812 |
0,000 |
467,691 |
467,691 |
0,000 |
|
|
34 |
1 |
0 |
Xây dựng kè bảo vệ đê đoạn tương ứng K32+850-K33+100 đê hữu Kinh Thầy, thị xã Kinh Môn (Đê cấp IV) |
QĐ phê duyệt dự án 800/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 |
6.676,523 |
158,567 |
6.517,956 |
0,000 |
66,118 |
66,118 |
0,000 |
|
|
35 |
1 |
0 |
Khu dân cư mới Trung Hoà, xã Thăng |
Quyết định quyết toán số 3412/QĐ-UBND ngày 25/8/2026 |
37.368,851 |
37.368,851 |
37.624,852 |
37.624,852 |
0,000 |
52,799 |
52,799 |
0,000 |
|
Long |
||||||||||||
|
36 |
1 |
0 |
Xây dựng đường nối cầu vượt sông Kinh Môn với đường tỉnh 389B |
QĐ phê duyệt dự án 1379/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 |
229.068,099 |
229.068,099 |
133.456,361 |
133.456,361 |
0,000 |
373,499 |
373,499 |
0,000 |
|
37 |
1 |
0 |
Xây dựng trụ sở công an phường Tân Dân |
Quyết định quyết toán số 3411/QĐ-UBND ngày 25/8/2026 |
7.697,562 |
7.697,562 |
7.679,898 |
7.679,898 |
0,000 |
71,821 |
71,821 |
0,000 |
|
38 |
0 |
1 |
Đầu tư mở rộng đường dẫn đầu cầu Hàn, đoạn từ đầu cầu Hàn (phía huyện Nam Sách) đến nút giao ĐT.390 và xây dựng tuyến mới nối nút giao ĐT.390 đến QL18 (phân kỳ đầu tư 1/2 quy mô đường theo quy hoạch được duyệt tuyến mới nối nút giao ĐT.390D đến cầu Tân An) |
2693/QĐ-UBND, ngày 29/11/2023 |
468.000,000 |
468.000,000 |
306.021,610 |
306.021,610 |
27.000,000 |
24.000,000 |
0,000 |
-3.000,000 |
|
39 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Hồng Phúc - Tân Phong (cầu Đông - đường tỉnh 396C) |
QĐ 3462/QĐ-UBND ngày 27/8/2026 |
57.556,155 |
57.556,155 |
56.783,019 |
56.783,019 |
12.278,310 |
765,135 |
0,000 |
-11.513,175 |
|
40 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ khu tượng đài Bác Hồ xã Hiệp Lực qua khu lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh xã Hồng Dụ đến đường tỉnh 396 |
QĐ 2760/QĐ-UBND ngày 20/10/2023; QĐ điều chỉnh số 727/QĐ-UBND ngày 05/02/2025 |
56.396,556 |
56.396,556 |
56.691,330 |
56.691,330 |
13.667,911 |
554,220,410 |
-13.113,690590 |
|
|
41 |
0 |
1 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn An Rặc, xã Hồng Dụ, huyện |
QĐ 1369/QĐ-UBND; 09/5/2024; QĐ 2863/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 |
21.548,298 |
21.548,298 |
18.165,062 |
18.165,062 |
5.032,752 |
3.385,431873 |
-1.647,320127 |
|
|
Ninh Giang. |
||||||||||||
|
42 |
0 |
1 |
Dự án Xây dựng nhà lớp học 3 tầng và mở rộng khuôn viên trường mầm non Hoa Sứ, thành phố Hải Dương |
3572 (24/6/2025) |
10.879,000 |
10.879,000 |
4.041,000 |
4.041,000 |
6.838,000 |
6.320,000 |
0,000 |
-518000 |
|
43 |
0 |
1 |
Xây dựng nhà lớp học, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Nhị Châu, thành phố Hải Dương |
1198/QĐ-UBND (15/4/2024) |
26.696,000 |
26.696,000 |
11.063,000 |
11.063,000 |
15.403,000 |
15.003,000 |
0,000 |
-400000 |
|
44 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng vùng nuôi trồng thuỷ sản xã Gia Xuyên, thành phố Hải Dương |
3975/QĐ-UBND ngày 03/10/2024 |
31.932,000 |
31.932,000 |
8.252,630 |
8.252,630 |
23.679,000 |
19.843,000 |
0,000 |
-3.836,000 |
|
45 |
0 |
1 |
Cải tạo, mở rộng đường xã An Thượng nối đường tỉnh 390 (Km12+160) với thị trấn Nam Sách |
4006/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 |
6.560,000 |
6.560,000 |
2.564,000 |
2.564,000 |
3.906,000 |
2.256,000 |
0,000 |
-1.650,000 |
|
46 |
0 |
1 |
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Sượt, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương; |
1881/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 |
35.000,000 |
35.000,000 |
14.015,000 |
14.015,000 |
14.015,000 |
10.515,000 |
0,000 |
-3.500,000 |
|
Hạng mục chính: Tiền tế- Trung từ- Hậu Cung- 02 Giải vũ, Nhà bia, Am hoá sớ, nhà bao che công trình |
||||||||||||
|
47 |
0 |
1 |
Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị khu Vũ Thượng, phường Ái Quốc, thành phố Hải Dương |
1259/QĐ-UBND ngày 14/03/2025 |
28.266,000 |
28.266,000 |
12.387,000 |
12.387,000 |
15.879,000 |
12.179,000 |
0,000 |
-3.700,000 |
|
48 |
0 |
1 |
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Liên Hồng, thành phố Hải Dương |
1026/QĐ-UBND 12/3/2025 |
39.744,000 |
39.744,000 |
9.297,574 |
9.297,574 |
30.076,000 |
27.576,000 |
0,000 |
-2.500,000 |
|
49 |
0 |
1 |
Xây dựng nhà lớp học 4 tầng, 16 phòng học trường THCS Tân Bình |
1956/QĐ-UBND 17/4/2025 |
21.960,000 |
21.960,000 |
6.400,000 |
6.400,000 |
15.560,000 |
13.560,000 |
0,000 |
-2.000,000 |
|
50 |
0 |
1 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông đường Tân Dân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương |
6162/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 |
89.625,000 |
89.625,000 |
75.276,769 |
75.276,769 |
6.000,000 |
3.000,000 |
0,000 |
-3.000,000 |
|
51 |
0 |
1 |
Đầu tư xây dựng mở rộng đường Nguyễn Trãi và GPMB khu đô thị trung tâm thành phố - Khu vực I (Diamond Land). |
2290/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
643.235,000 |
643.235,000 |
16.784,892 |
16.784,892 |
30.118,656 |
21.118,656 |
0,000 |
-9.000,000 |
|
52 |
0 |
1 |
Đầu tư xây dựng tuyến đường nội bộ và GPMB khu đô thị trung tâm thành phố - Khu vực 2 |
5186/ QĐ-UBND ngày 31/12/2024; 4093/ QĐ-UBND ngày 30/11/2023 |
70.720,000 |
70.720,000 |
0,000 |
0,000 |
17.000,000 |
14.000,000 |
0,000 |
-3.000,000 |
|
53 |
0 |
1 |
Đầu tư Xây dựng đường Tân Dân đoạn từ đường sắt đến đường phố Văn, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương |
3834/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 |
49.997,000 |
49.997,000 |
41.998,012 |
41.998,012 |
4.000,000 |
2.013,000 |
0,000 |
-1.987,000 |
|
54 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp CSHT vùng SX lúa hữu cơ, kết hợp với khai thác rươi cáy tự nhiên tại các xã An Thanh và Quang Trung. HM: Cống Đa Vang, đường giao thông và các cống trong kênh TNĐ |
Số 396/QĐ-UBND ngày 06/02/2025 |
32.887,245 |
32.887,245 |
24.500,000 |
24.500,000 |
6.700,000 |
3.397,000 |
0,000 |
-3.303,000 |
|
55 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường huyện 191Q đoạn qua xã Quang Trung, Tiên Động, Nguyên Giáp |
Số 1311/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 |
118.000,000 |
118.000,000 |
29.881,166 |
29.881,166 |
88.000,000 |
45.834,000 |
0,000 |
-42.166,000 |
|
56 |
0 |
1 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường huyện 212 vào cụm công nghiệp xã Quang Phục |
Số 2520/QĐ-UBND ngày 02/12/2022 |
105.000,000 |
105.000,000 |
78.711,281 |
78.711,281 |
9.500,000 |
6.075,214 |
0,000 |
-3.424,786 |
|
57 |
0 |
1 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục thôn Lương Câu, xã Tân Viên, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
7070/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 |
9.326,161 |
9.326,161 |
8.000,000 |
8.000,000 |
1.326,161 |
1.216,161 |
0,000 |
-110000 |
|
58 |
0 |
1 |
Xây dựng tầng 2 (gồm 5 phòng học) và công trình phụ trợ trường Tiểu học và THCS Quang Hưng ( khu B), xã Quang Hưng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
7078/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 |
6.743,109 |
6.743,109 |
4.900,000 |
4.900,000 |
1.843,109 |
1.700,109 |
0,000 |
-143000 |
|
59 |
0 |
1 |
Mở rộng khuôn viên, san lấp mặt bằng và xây dựng công trình phụ trợ trường Tiểu học Quang Trung, xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
3750/QĐ-UBND ngày 13/6/2024 |
4.763,889 |
4.763,889 |
3.630,982 |
3.630,982 |
1.132,907 |
192,907 |
0,000 |
-940000 |
|
60 |
0 |
1 |
Mở rộng khuôn viên, san lấp mặt bằng và xây dựng công trình phụ trợ trường Trung học cơ sở Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
6628/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 |
4.588,245 |
4.588,245 |
3.590,698 |
3.590,698 |
788,245 |
232,245 |
0,000 |
-556000 |
|
61 |
0 |
1 |
Đầu tư xây dựng Trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
1736/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 |
121.041,867 |
121.041,867 |
102.868,000 |
102.868,000 |
14.373,867 |
7.873,867 |
0,000 |
-6.500,000 |
|
62 |
0 |
1 |
Sửa chữa tuyến đường qua gầm cầu Trạm Bạc, xã Trường Thành, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
1857/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 |
8.516,712 |
8.516,712 |
6.000,000 |
6.000,000 |
2.516,712 |
1.589,712 |
0,000 |
-927000 |
|
63 |
0 |
1 |
Xây mới dãy nhà 3 tầng hướng Đông Bắc, hệ thống PCCC trường THCS Lương Khánh Thiện, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
3295/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
14.998,000 |
14.998,000 |
12.500,000 |
12.500,000 |
2.498,000 |
2.318,000 |
0,000 |
-180000 |
|
64 |
0 |
1 |
Xây dựng mới dãy nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, hệ thống PCCC trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ, xã An Thái, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
3470/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 |
17.956,000 |
17.956,000 |
12.570,000 |
12.570,000 |
5.386,000 |
5.170,000 |
0,000 |
-216000 |
|
65 |
0 |
1 |
Đầu tư xây dựng cầu Vàng 1 qua sông Đa Độ, huyện An Lão |
2573/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
145.827,212 |
148.703,000 |
32.935,671 |
32.935,671 |
112.891,541 |
87.891,541 |
0,000 |
-25.000,000 |
|
66 |
0 |
1 |
Nâng cấp, mở rộng đường liên xã từ cầu Xiphong thị trấn Trường Sơn đi thôn Áng Sơn, xã Thái Sơn, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
3311/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 |
16.701,000 |
16.701,000 |
11.000,000 |
11.000,000 |
5.701,000 |
4.384,000 |
0,000 |
-1.317,000 |
|
67 |
0 |
1 |
Xây dựng mới nhà ăn, bếp, hệ thống PCCC trường Tiểu học Nguyễn Đốc Tín, xã An Thái, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
3309/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 |
7.329,000 |
7.329,000 |
6.130,000 |
6.130,000 |
1.199,000 |
868,009 |
0,000 |
-330991 |
|
68 |
0 |
1 |
Dự án quản lý theo chế độ Mật do Bộ Chỉ huy quân sự thành phố làm chủ đầu tư |
180.000,000 |
90.000,000 |
0,000 |
-90.000,000 |
|||||
|
69 |
1 |
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Đồng Tâm, xã Trấn Dương |
2676/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 (QT hoàn thành) |
1.719 |
1.718,540 |
1.365,000 |
1.365,000 |
353,495 |
353,495 |
|||
|
70 |
1 |
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Bắc Hải, xã Tân Liên |
QĐ phê duyệt quyết toán số 2547/QĐ-UBND ngày 02/07/2026 |
5.489,605 |
5.489,605 |
4.901,896 |
4.901,896 |
587,709 |
587,709 |
|||
|
71 |
1 |
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn 8, xã Tân Hưng |
QĐ phê duyệt quyết toán số 2236/QĐ-UBND ngày 15/06/2026 |
2.160,625 |
2.160,625 |
1.831,600 |
1.831,600 |
329,025 |
329,025 |
|||
|
72 |
1 |
Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Vĩnh Bảo và tại xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo |
QĐ phê duyệt quyết toán số 2830/QĐ-UBND ngày 22/07/2026 |
5.917,815 |
5.917,815 |
5.621,566 |
5.621,566 |
296,249 |
296,249 |
|||
|
73 |
1 |
Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Dũng Tiến |
QĐ phê duyệt quyết toán số 3040/QĐ-UBND ngày 31/07/2026 |
7.244,167 |
7.244,167 |
6.863,000 |
6.863,000 |
381,167 |
381,167 |
|||
|
74 |
1 |
Xây dựng các hạng mục phụ trợ UBND xã Trấn Dương |
Quyết định phê duyệt quyết toán số 1368/QĐ-UBND ngày 09/04/2026 |
1.651,038 |
1.651,038 |
1.582,888 |
1.582,888 |
68,150 |
68,150 |
|||
|
75 |
1 |
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Cổ Đẳng, xã Tân Liên |
Quyết định phê duyệt quyết toán số 3338/QĐ-UBND ngày 21/08/2026 |
2.201,991 |
2.201,991 |
1.845,689 |
1.845,689 |
356,302 |
356,302 |
|||
|
76 |
1 |
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn 5, xã Cổ Am |
Quyết định phê duyệt quyết toán số 3344/QĐ-UBND ngày 21/08/2026 |
7.228,924 |
7.228,924 |
6.047,928 |
6.047,928 |
1.180,996 |
1.180,996 |
|||
|
77 |
1 |
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Bảo, xã Cao Minh |
Quyết định phê duyệt quyết toán số 3416/QĐ-UBND ngày 25/08/2026 |
7.507,711 |
7.507,711 |
6.086,820 |
6.086,820 |
1.420,891 |
1.420,891 |
|
||
|
78 |
1 |
Dự án: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng sản xuất rươi, cáy và nuôi trồng thủy sản tại khu Đầm Tôm và Đầm Cây Chanh xã Đại Đức, huyện Kim Thành |
1178/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
25.588,000 |
25.588,000 |
14.458,000 |
14.458,000 |
178,000 |
178,000 |
|||
|
79 |
1 |
Điểm dân cư số 6 Phú Nội, xã Bình Dân |
929/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 |
6.541,959 |
6.541,959 |
4.740,000 |
4.740,000 |
1.802,000 |
1.802,000 |
|||
|
80 |
1 |
Xây dựng kè bảo vệ đê đoạn tương ứng k2+975-K3+125 đê tả Lai Vu, xã Lai Vu, huyện Kim Thành (vốn TW) |
2158/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 |
5.000,000 |
5.000,000 |
4.858,000 |
4.858,000 |
50,000 |
50,000 |
|
||
|
81 |
1 |
Xây dựng Tượng đài Tiếng sấm đường 5 |
1200, 23/4/2021 |
57.5 |
57.500,000 |
55.9 |
55.9 |
330,800 |
330,800 |
|||
|
82 |
1 |
Đầu tư xây dựng mới Nhà điều trị bệnh tâm căn và người bệnh cao tuổi, Bệnh viện Tâm thần Hải Dương |
2305/QĐ-UBND; 20/6/2026 |
12.854 |
12.854,000 |
12.83 |
12.83 |
68,556 |
68,556 |
|||
|
83 |
1 |
Xử lý sự cố đê điều trên địa bàn huyện Nam Sách và huyện Thanh Hà |
2847; 05/12/2023 |
45 |
45.000,000 |
40.489 |
40.489 |
121,200 |
121,200 |
|||
|
84 |
1 |
Sửa chữa, cải tạo trạm bơm Chu Đậu, huyện Nam Sách |
974; 22/4/2024 |
60.046 |
60.046,000 |
50.008 |
50.008 |
62,980 |
62,980 |
|||
|
85 |
1 |
Sửa chữa, cải tạo trạm bơm Ngọc Trì, huyện Nam Sách |
973; 22/4/2024 |
59.555 |
59.555,000 |
38.631 |
38.631 |
185,029 |
185,029 |
|||
|
86 |
1 |
Sửa chữa, cải tạo trạm bơm Vạn Thắng, thành phố Chí Linh |
971 ; 22/4/2024 |
36.019 |
36.018,696 |
22.39 |
22.39 |
46,219 |
46,219 |
|||
|
87 |
1 |
Tu bổ, nạo vét kênh dẫn nước tưới, tiêu và cải tạo, nâng cấp một số trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2021 - 2025 |
3140; 26/12/2023 |
167.699 |
167.698,832 |
110.161 |
110.161 |
188,332 |
188,332 |
|||
|
88 |
1 |
Trường trung học phổ thông Nhị Chiểu, thị xã Kinh Môn (địa điểm mới - giai đoạn 2) |
3075/QĐ-UBND; 4/8/2026 |
37.267 |
37.267,056 |
37.191 |
37.191 |
293,257 |
293,257 |
|||
|
89 |
1 |
Nâng tầng 3, 4 nhà học 2 tầng 6 phòng (móng 4 tầng), xây mới nhà lớp học 4 tầng 8 phòng, lợp mái tôn nhà lớp học bộ môn 4 tầng, phá dỡ nhà lớp học bộ môn cũ 3 tầng trường THPT Kinh Môn |
2382/QĐ-UBND; 26/6/2026 |
12.937 |
12.937,000 |
13.233 |
13.233 |
75,259 |
75,259 |
|||
|
90 |
1 |
Nạo vét và gia cố kênh trung thủy nông Sặt - Phủ, huyện Bình Giang |
1691 ; 14/8/2023; 3193; 11/8/2026; |
188.02 |
18.020,000 |
160.677 |
160.677 |
8.000,000 |
8.000,000 |
|||
|
91 |
1 |
Tiểu dự án GPMB công trình Khu dân cư phía Đông đường Tân Dân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương |
445/QĐ-UBND ngày 05/2/2024 |
38.211 |
38.211,000 |
33.161,415 |
33.161,415 |
1.445,000 |
1.445,000 |
|||
|
92 |
1 |
Đường giao thông kết nối xã Thanh Quang - An Bình (đoạn từ QL183 cũ thuộc xã Thanh Quang đến cống cụ Dâu, xã An Bình) |
2449 (19/6/2025) |
14.097,2 |
14.097,203 |
14.071,4 |
14.071,4 |
3,887 |
3,887 |
|||
|
93 |
1 |
Đường giao thông kết nối xã Nam Chính - An Sơn (đoạn từ thôn Hoàng Xá, xã Nam Chính đến thôn Nhuế Sơn, xã An Sơn) |
2273/QĐ-UBND (06/6/2025) |
8.695,8 |
8.695,842 |
8.695,8 |
8.695,8 |
3,476 |
3,476 |
|||
|
94 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Phú Điền, huyện Nam Sách (đoạn từ gốc đa thôn Kim Khê đi thôn Đông Nghĩa, xã An Lâm) |
2441/QĐ-UBND (17/6/2025) |
7.049,0 |
7.049,007 |
7.032,0 |
7.032,0 |
2,684 |
2,684 |
|||
|
95 |
1 |
Cải tạo, sửa chữa hội trường, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trung tâm Chính trị huyện Nam Sách |
1576/QĐ-UBND (11/4/2025) |
1.131,3 |
1.131,272 |
1.131,272 |
1.131,272 |
3,451 |
3,451 |
|||
|
96 |
1 |
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư trên địa bàn các phường Hưng Đạo, Dương Kinh |
2978/QĐ-UBND, 29/7/2026 |
327.340,709 |
327.340,709 |
17.550,000 |
127.550,000 |
110.000,000 |
||||
|
97 |
1 |
Dự án xây dựng, cải tạo sửa chữa và bảo quản hiện vật Bảo tàng tỉnh Hải Dương (nay là Bảo tàng Hải Phòng) |
2460/QĐ-UBND, 30/6/2026 |
50.000,000 |
50.000,000 |
0,000 |
16.000,000 |
16.000,000 |
||||
|
98 |
1 |
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật các khu đất thuộc Bộ Tư lệnh Hải Quân phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị |
4189/QĐ-UBND, 21/10/2025 |
384.596,329 |
384.596,329 |
130.110,646 |
130.110,646 |
5.121,256 |
35.121,256 |
30.000,000 |
||
|
99 |
1 |
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp, xây mới Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền |
4886/QĐ-UBND, 02/12/2025 |
113.252,000 |
113.252,000 |
1.083,874 |
1.083,874 |
56.000,000 |
58.000,000 |
2.000,000 |
||
|
100 |
1 |
Dự án đầu tư Xây dựng, nâng cấp, tu bổ đê, kè trên tuyến đê: tả, hữu Thái Bình, hữu Văn Úc, hữu Rạng |
3394/QĐ-UBND, 24/8/2026 |
199.700,000 |
199.700,000 |
40.000,000 |
40.000,000 |
|||||
|
101 |
1 |
0 |
Dự án xây dựng cầu lại Xuân và cải tạo, mở rộng đường tỉnh 352 |
2272/QĐ-UBND, 13/7/2022 2216/QĐ-UBND, 01/7/2024 3533/QĐ-UBND, 29/8/2025 3088/QĐ-UBND, 05/8/2026 |
1.334.876,000 |
1.322.277,000 |
1.023.523,805 |
1.023.523,805 |
0,000 |
43.978,000 |
43.978,000 |
0,000 |
|
102 |
1 |
0 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối ĐT.391 đến ĐT.390 (đoạn từ cầu vượt sông Thái Bình đến ĐT.390) |
3179/QĐ-UBND, 10/8/2026 |
1.019.642,000 |
1.019.642,000 |
2.500,000 |
169.974,11285 |
167.474,11285 |
0,000 |
||
|
103 |
1 |
Dự án đầu tư xây dựng cầu Bến Rừng nối huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng và thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
3512/QĐ-UBND, 03/9/2026 |
1.878.872,096 |
629.401,096 |
1.873.343,106 |
623.439,206 |
5.731,456867 |
5.731,457 |
|||
|
II |
0 |
31 |
Chương trình xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu thành phố Hải Phòng giai đoạn 2026-2030 |
1.513.388,875 |
1.513.388,875 |
1.276.790,781 |
1.276.790,781 |
161.138,391 |
119.804,957 |
0,000 |
-41.333,434 |
|
|
1 |
0 |
1 |
Xây dựng cầu chùa Lai - xã Quang Phục |
Số 999/QĐ-UBND ngày 28/6/2022; 1448/QĐ-UBND ngày 11/7/2022; 5417/QĐ-UBND ngày 29/12/2023; 4881/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
14.994,079 |
14.994,079 |
13.420,428 |
13.420,428 |
920,130 |
620,130 |
0,000 |
-300000 |
|
2 |
0 |
1 |
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tiên Thanh (các công trình dân dụng) |
số 762/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
27.208,813 |
27.208,813 |
24.730,000 |
24.730,000 |
2.000,000 |
1.000,000 |
0,000 |
-1.000,000 |
|
3 |
0 |
1 |
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Bắc Hưng (các công trình dân dụng) |
số 737/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 |
29.646,362 |
29.646,362 |
26.999,524 |
26.999,524 |
2.000,000 |
1.280,532 |
0,000 |
-719468 |
|
4 |
0 |
1 |
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Nam Hưng (các công trình giao thông) |
Số 2302/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 |
107.938,000 |
107.938,000 |
92.500,000 |
92.500,000 |
5.400,000 |
3.064,085 |
0,000 |
-2.335,915 |
|
5 |
0 |
1 |
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Nam Hưng (các công trình dân dụng) |
số 736/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 |
16.716,710 |
16.716,710 |
14.000,000 |
14.000,000 |
1.921,000 |
907,257 |
0,000 |
-1.013,743 |
|
6 |
0 |
1 |
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Đông Hưng (các công trình giao thông) |
Số 2303/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 |
76.416,000 |
76.416,000 |
69.297,000 |
69.297,000 |
3.975,200 |
2.493,103 |
0,000 |
-1.482,097 |
|
7 |
0 |
1 |
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Đại Bản, huyện An Dương |
1181/QĐ-UBND ngày 17/5/2023; 2691/QĐ-UBND ngày 19/8/2024 |
117.754,000 |
117.754,000 |
103.000,322 |
103.000,322 |
6.283,000 |
2.489,213 |
0,000 |
-3.793,787 |
|
8 |
0 |
1 |
Xây dựng trường Mầm non Tân Tiến (điểm trường Do Nha) |
3307/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 |
35.072,000 |
35.072,000 |
25.871,470 |
25.871,470 |
9.200,225 |
8.370,086 |
0,000 |
-830139 |
|
9 |
0 |
1 |
Xây dựng điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt xã Tân Tiến |
27/NQ-HĐND ngày 25/5/2023; 38/NQ-HĐND ngày 13/6/2024 |
4.598,000 |
4.598,000 |
800,000 |
800,000 |
3.798,000 |
2.000,000 |
0,000 |
-1.798,000 |
|
10 |
0 |
1 |
Xây dựng điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt xã Bắc Sơn |
26/NQ-HĐND ngày 25/5/2023 |
5.232,000 |
5.232,000 |
800,000 |
800,000 |
4.432,000 |
2.848,000 |
0,000 |
-1.584,000 |
|
11 |
0 |
1 |
Xây dựng nhà đa năng Trường Trung học cơ sở An Đồng, xã An Đồng, huyện An Dương |
2845/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 |
7.218,000 |
7.218,000 |
5.050,000 |
5.050,000 |
2.168,000 |
1.507,192 |
0,000 |
-660808 |
|
12 |
0 |
1 |
Dự án Xây dựng các công trình thực hiện tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Trấn Dương |
4785/QĐ-UBND, 10/9/2024 |
117.810,000 |
117.810,000 |
84.363,764 |
84.363,764 |
13.447,832 |
12.189,984 |
0,000 |
-1.257,848 |
|
13 |
0 |
1 |
Dự án xây dựng các công trình thực hiện tiêu chí xã Nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hưng Nhân |
4468/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 |
95.900,000 |
95.900,000 |
70.604,735 |
70.604,735 |
12.794,000 |
6.894,000 |
0,000 |
-5.900,000 |
|
14 |
0 |
1 |
Dự án xây dựng các công trình thực hiện tiêu chí xã Nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Cộng Hiền |
4469/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 |
118.500,000 |
118.500,000 |
85.471,266 |
85.471,266 |
15.788,000 |
11.288,000 |
0,000 |
-4.500,000 |
|
15 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình giao thông trên địa bàn xã Thái Sơn thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Thái Sơn, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
5819/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 |
110.815,000 |
110.815,000 |
101.951,592 |
101.951,592 |
8.815,000 |
6.815,000 |
0,000 |
-2.000,000 |
|
16 |
0 |
1 |
Xây dựng các công trình trường học trên địa bàn xã Thái Sơn thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Thái Sơn, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
2212/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 |
58.526,000 |
58.526,000 |
48.871,694 |
48.871,694 |
9.654,306 |
7.794,306 |
0,000 |
-1.860,000 |
|
17 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình giao thông trên địa bàn xã Tân Viên thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tân Viên, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
5820/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 |
90.596,819 |
90.596,819 |
85.207,651 |
85.207,651 |
4.753,099 |
4.018,099 |
0,000 |
-735000 |
|
18 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình văn hóa trên địa bàn xã Tân Viên thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tân Viên, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
5587/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
8.075,092 |
8.075,092 |
7.140,059 |
7.140,059 |
935,033 |
484,791 |
0,000 |
-450242 |
|
19 |
0 |
1 |
Xây dựng các công trình trường học trên địa bàn xã Tân Viên thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Tân Viên, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
3293/QĐ-UBND ngày 9/5/2025 |
35.668,000 |
35.668,000 |
25.808,736 |
25.808,736 |
9.859,264 |
9.003,264 |
0,000 |
-856000 |
|
20 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình giao thông trên địa bàn xã Quang Trung thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
5818/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 |
78.050,000 |
78.050,000 |
72.000,000 |
72.000,000 |
6.050,000 |
5.209,000 |
0,000 |
-841000 |
|
21 |
0 |
1 |
Xây dựng các công trình trường học trên địa bàn xã Quang Trung thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
4180/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 |
21.700,000 |
21.700,000 |
13.602,432 |
13.602,432 |
8.097,568 |
7.789,568 |
0,000 |
-308000 |
|
22 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình văn hóa trên địa bàn xã Quang Trung thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Quang Trung, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
6123/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 |
2.300,000 |
2.300,000 |
2.054,000 |
2.054,000 |
246,000 |
95,000 |
0,000 |
-151000 |
|
23 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình giao thông trên địa bàn xã Quang Hưng thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Quang Hưng, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
5817/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 |
61.591,000 |
61.591,000 |
58.210,425 |
58.210,425 |
2.591,003 |
1.213,003 |
0,000 |
-1.378,000 |
|
24 |
0 |
1 |
Xây dựng các công trình trường học trên địa bàn xã Quang Hưng thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Quang Hưng, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
2465/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
28.221,000 |
28.221,000 |
26.939,934 |
26.939,934 |
1.281,066 |
814,066 |
0,000 |
-467000 |
|
25 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình văn hóa và y tế trên địa bàn xã Quang Hưng thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Quang Hưng, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
832/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 |
5.518,000 |
5.518,000 |
4.011,060 |
4.011,060 |
1.506,940 |
1.315,940 |
0,000 |
-191000 |
|
26 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình giao thông trên địa bàn xã Trường Thành thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Trường Thành, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
5821/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 |
73.637,000 |
73.637,000 |
68.000,000 |
68.000,000 |
5.637,000 |
4.450,000 |
0,000 |
-1.187,000 |
|
27 |
0 |
1 |
Xây dựng các công trình trường học và y tế trên địa bàn xã Trường Thành thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Trường Thành, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
3292/QĐ-UBND ngày 9/5/2025 |
34.113,000 |
34.113,000 |
27.536,096 |
27.536,096 |
6.576,904 |
5.863,904 |
0,000 |
-713000 |
|
28 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình giao thông trên địa bàn xã Trường Thọ thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Trường Thọ, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
5822/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 |
57.553,000 |
57.553,000 |
54.003,842 |
54.003,842 |
3.548,282 |
2.418,282 |
0,000 |
-1.130,000 |
|
29 |
0 |
1 |
Xây dựng các công trình trường học trên địa bàn xã Trường Thọ thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Trường Thọ, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
4179/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 |
31.784,000 |
31.784,000 |
25.561,461 |
25.561,461 |
6.222,539 |
4.796,539 |
0,000 |
-1.426,000 |
|
30 |
0 |
1 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình văn hóa trên địa bàn xã Trường Thọ thực hiện tiêu chí xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Trường Thọ, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
2213/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 |
3.237,000 |
3.237,000 |
3.000,000 |
3.000,000 |
237,000 |
122,613 |
0,000 |
-114387 |
|
31 |
0 |
1 |
Đầu tư các hạng mục công trình Trường trung học phổ thông An Lão đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
3294/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
37.000,000 |
37.000,000 |
35.983,290 |
35.983,290 |
1.000,000 |
650,000 |
0,000 |
-350000 |
PHỤ LỤC VII GIA HẠN THỜI GIAN BỐ TRÍ VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
|
STT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Nhóm DA |
Năm đầu tiên bố trí vốn thực hiện |
Số năm bố trí vốn theo quy định |
Số năm từ thời điểm bắt đầu bố trí thực hiện dự án đến nay |
|
1 |
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Bắc Hải, xã Tân Liên |
UBND xã Vĩnh Bảo |
C |
2022 |
3 |
5 |
|
2 |
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn 8, xã Tân Hưng |
UBND xã Vĩnh Bảo |
C |
2022 |
3 |
5 |
|
3 |
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Cổ Đẳng, xã Tân Liên |
UBND xã Vĩnh Bảo |
C |
2022 |
3 |
5 |
|
4 |
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn 5, xã Cổ Am |
UBND xã Vĩnh Bảo |
C |
2022 |
3 |
5 |
|
5 |
Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Bảo, xã Cao Minh |
UBND xã Vĩnh Bảo |
C |
2022 |
3 |
5 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!