• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3991/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 Danh mục dự án ưu tiên thu hút đầu tư 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/09/2026 08:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3991/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trung Kiên
Trích yếu: Về việc ban hành Danh mục dự án ưu tiên thu hút đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3991/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3991/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3991/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHÓ
HẢI
PHÒNG
Số:
3991
/QÐ-UBND
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng,
ngày
25
tháng
9
năm
2026
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc
ban
hành
Danh
mục
dự
án
ưu
tiên
thu
hút
đầu
tư
trên
địa
bàn
thành
phố
Hải
Phòng,
giai
đoạn
2026-2030
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHÓ
HẢI
PHÒNG
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16
thảng
6
năm
2025;
Căn
cứ
Luật
Đầu
tư
ngày
11
tháng
12
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
định
số
96/2026/NĐ-CP
ngày
31
tháng
3
năm
2026
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
và
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đầu
tư;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
50-NQ/TW
ngày
20
tháng
8
năm
2019
của
Bộ
Chính
trị
về
định
hướng
hoàn
thiện
thể
chế,
chính
sách
nâng
cao
chất
lượng,
hiệu
quả
hợp
tác
đầu
tư
nước
ngoài
đến
năm
2030;
Nghị
quyết
số
58/NQ-CP
ngày
27/4/2020
của
Chính
phủ
ban
hành
Chương
trình
hành
động
của
Chính
phủ
thực
hiện
Nghị
quyết
số
50-NQ/TW
ngày
20
tháng
8
năm
2019
của
Bộ
Chính
trị;
Căn
cứ
Nghị
Quyết
số
11-NQ/TU
ngày
15
tháng
7
năm
2026
của
Ban
Chấp
hành
Đảng
bộ
thành
phố
về
tăng
cường
lãnh
đạo,
chỉ
đạo
nhiệm
vụ
thực
hiện
mục
tiêu
tăng
trưởng
GRDP
năm
2026
từ
13%
trở
lên;
Căn
cứ
Quyết
định
số
5455/QĐ-UBND
ngày
31
tháng
12
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
thành
phố
Hải
Phòng
về
việc
Phê
duyệt
điều
chỉnh
Quy
hoạch
thành
phố
Hải
Phòng
thời
kỳ
2021-2030,
tầm
nhìn
đến
năm
2050;
Theo
đề
nghị
của
Sở
Tài
chính
tại
Tờ
trình
số
402
/TTr-STC
ngày
09
tháng
9
năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Ban
hành
Danh
mục
dự
án
ưu
tiên
thu
hút
đầu
tư
trên
địa
bàn
thành
phố
Hải
Phòng,
giai
đoạn
2026-2030
(Chi
tiết
có
Phụ
lục
kèm
theo).
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Giao
Sở
Tài
chính:
Là
cơ
quan
đầu
mối
triển
khai
Danh
mục
dự
án
ưu
tiên
thu
hút
đầu
tư
trên
địa
bàn
thành
phố
Hải
Phòng
giai
đoạn
2026
-
2030;
công
bố
Danh
mục
dự
BAN
DAN
SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 25/09/2026; 14:20:11 +07:00
2
án
ưu
tiên
thu
hút
đầu
tư;
cung
cấp
thông
tin,
phục
vụ
cống
tác
xúc
tiến,
giới
thiệu,
kêu
gọi
đầu
tư;
phối
hợp
với
các
sở,
ban,
ngành,
Ủy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường,
đặc
khu
và
các
cơ
quan,
đơn
vị
có
liện
quan
hướng
dẫn
nhà
đầu
tư
nghiên
cứu,
đề
xuất
dự
án
theo
quy
định.
-
Chủ
trì
theo
dõi,
tổng
hợp
tình
hình
thực
hiện
Danh
mục;
trên
cơ
sở
định
hướng
phát
triển
kinh
tế
-
xã
hội,
Quy
hoạch
thành
phố
Hải
Phòng
thời
kỷ
2021
2030,
tầm
nhìn
đến
năm
2050
và
các
quy
hoạch
ngành,
lĩnh
vực
có
liên
quan,
kịp
thời
tham
muu
Üy
ban
nhân
dân
thành
phố
xem
xét
điều
chỉnh,
bổ
sung
Danh
mục
theo
quy
định.
2.
Các
sở,
ban,
ngành;
Ủy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường,
đặc
khu
và
các
cơ
quan,
đơn
vị
có
liên
quan:
Theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
được
giao,
chủ
động
cung
cấp
thông
tin,
hướng
dẫn
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
trong
quá
trình
nghiên
cứu,
thực
hiện
hoạt
động
đầu
tư,
kinh
doanh
trên
địa
bàn
thành
phố;
phối
hợp
giải
quyết
hoặc
tham
mưu
cấp
có
thẩm
quyền
giải
quyết
các
nội
dung
có
liên
quan
theo
thẩm
quyền
và
quy
định
của
pháp
luật.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
thành
phố;
Thủ
trưởng
các
Sở,
ban,
ngành;
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường,
đặc
khu
và
Thủ
trưởng
các
cơ
quan,
đơn
vị
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
3;
-
Bộ
Tài
chính;
-
Chủ
tịch,
các
Phó
Chủ
tịch
UBND
thành
phố;
-
Lãnh
đạo
VP
UBND
thành
phố;
-
Các
Phòng
chuyên
viên;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
TP;
-
Lưu:
VT,
P.T.Phúc.
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT.
CHỦ
TỊCH
DÂN
THARH
CHỦ
TỊCH
BHONG
*UY
BAN
Lê
Trung
Kiên
TRÊN
ĐỊA
BÀN
THÀN
(kèm
theo
Quvet
dthzs6
Phụ
lục
I
DANI
MLC
DƯ
ÁN
ƯU
TIÊN
THU
HÚT
ĐẦU
TƯ
PHÓ
HẢI
PHÒNG,
GIAI
ĐOẠN
2026-2030
BAN
PHONG
t
3991
/QĐ-UBND
ngày
25
/9/2026
ban
nhân
dân
thành
phố)
TT
Dự
án
Địa
điểm
thực
hiện
Dự
kiến
diện
tích
(ha)
Chủ
trì
đề
xuất
dự
án
1
Dự
án
hạ
tầng
Khu
công
nghiệp
1.1
KCN
Kim
Thành
2
(giai
đoạn
2)
Xã
Kim
Thành
202
1.2
KCN
Tam
Hưng
-
Ngũ
Lão
KKT
Đình
Vũ
-
Cát
Hải
150-
170
1.3
KCN
Lạch
Huyện
1
KKT
Đình
Vũ
-
Cát
Hải
620-660
1.4
KCN
sân
bay
Tiên
Lãng
(Khu
A)
KKT
ven
biển
phía
Nam
256
1.5
KCN
Trấn
Dương
-
Hòa
Bình
(Khu
C)
KKT
ven
biển
phía
Nam
220-240
1.6
KCN
Giang
Biên
II
(GĐ
1)
Xã
Vĩnh
Thuận
189
1.7
KCN
Tam
Đa
Xã
Vĩnh
Bảo
150-180
1.8
KCN
An
Hưng
-
Đại
Bản
Phường
Hồng
An
200-220
1.9
KCN
Thiên
Hương
Phường
Thiên
Hương
40-50
1.10
KCN
Hưng
Đạo
Xã
Tân
Kỳ,
xã
Đại
Son
200
1.11
KCN
Thanh
Hà
Xã
Hà
Đông
145-150
1.12
KCN
Bình
Giang
2
KKT
chuyên
biệt
Hải
Phòng
298
1.13
KCN
Đường
An
Xã
Đường
An
325
1.14
KCN
Tứ
Kỳ
1
Xã
Đại
Sơn
190-210
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Khu
Ban
QL
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tầm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Khu
Ban
QL
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế
Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
|
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
kinh
kinh
1.15
KCN
Cộng
Hòa
2
Phường
Trần
Hưng
Đạo,
Phường
Trần
Nhân
Tông
190
Ban
QL
|
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Khu
kinh
1.16
KCN
Nam
Sách
1
Xã
Trần
Phú,
xã
An
Phú
280-310
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
2
TT
Dự
án
Địa
điểm
thực
hiện
Dự
kiến
diện
tích
(ha)
Chủ
trì
đề
xuất
dự
án
1.17
KCN
Bình
Giang
3
KKT
chuyên
biệt
Hải
Phòng
200
1.18
KCN
Bình
Giang
4
KKT
chuyên
biệt
Hải
Phòng
196
1.19
KCN
Bình
Giang
5
Xã
Bình
Giang,
xã
Kẻ
Sặt
290-300
1.20
KCN
Thanh
Miện
1
KKT
chuyên
biệt
Hải
Phòng
200
1.21
KCN
Thanh
Miện
2
KKT
chuyên
biệt
Hải
Phòng
200
1.22
KCN
phía
Bắc
đảo
Cái
Tráp
KKT
Đình
Vũ
–
Cát
Hải
130-140
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
|
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
1.23
KCN
Kim
Thành
3
Xã
Lai
Khê,
Xã
Phú
Thái
240-270
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
1.24
KCN
Bắc
An
Phụ
(Thất
Hùng)
Phường
Bắc
An
Phụ
QL
170-190
Ban
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Khu
kinh
1.25
KCN
Lưu
Kiếm
Phường
Lưu
Kiếm
170-200
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
1.26
KCN
Kě
Sặt
Xã
Kẻ
Sặt
170-200
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
QL
1.27
KCN
Gia
Lộc
3
(mở
rộng)
Xã
Yết
Kiêu
250-270
Ban
|
tế/Nhà
đầu
tư
quan
Khu
kinh
tâm
1.28
KCN
Bắc
Thanh
Miện
1
KKT
chuyên
biệt
Hải
Phòng
QL
340-360
Ban
tế/Nhà
đầu
tư
quan
Khu
kinh
tâm
1.29
KCN
Bắc
Thanh
Miện
2
KKT
chuyên
biệt
Hải
Phòng
340-360
Ban
tế/Nhà
QL
Khu
kinh
đầu
tư
quan
tâm
1.30
KCN
Bắc
Thanh
Miện
3
KKT
chuyên
biệt
Hải
Phòng
QL
430-450
Ban
tế/Nhà
đầu
tư
quan
Khu
kinh
tâm
1.31
KCN
Nguyễn
Lương
Bằng
KKT
chuyên
biệt
Hải
Phòng
180-
200
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
1.32
KCN
Hải
Hưng
KKT
chuyên
biệt
|
Hải
Phòng
140-
160
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
1.33
KCN
tiềm
năng
số
1
dự
kiến
(sắp
xếp
từ
CCN:
Nam
Hồng
-
Hồng
Phong,
CCN
Thái
Tân)
Xã
Nam
Sách,
xã
Thái
Tân
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
140-160
3
TT
1.34
Dự
án
KCN
tiềm
năng
số
2
dự
kiến
(sắp
xếp
từ
CCN
Lương
Điền
2
và
CCN
Lương
Điền
3)
Địa
điểm
thực
hiện
Dự
kiến
diện
tích
(ha)
Chủ
trì
đề
xuất
dự
án
Ban
QL
Khu
kinh
|
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Xã
Cẩm
Giàng
100
-120
1.35
KCN
tiềm
năng
số
3
dự
kiến
(sắp
xếp
từ
CCN:
Tân
Phong
-
Hưng
Thái,
Quang
Hưng,
Hưng
Long
-
Tân
Phong,
Tân
Phong,
Tân
Phong
2)
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
Xã
Hồng
Châu,
xã
Tân
An
320-350
1.36
KCN
tiềm
nặng
số
4
dự
kiến
(sắp
xếp
từ
CCN:
Hồng
Đức,
An
Đức)
Xã
Tân
An
130-160
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
1.37
KCN
tiềm
nặng
số
5
dự
kiến
(sắp
xếp
từ
CCN:
Hưng
Long,
Hồng
Phúc)
Xã
Khúc
Thừa
Dụ,
|xã
Hồng
Châu
120-140
Ban
QL
Khu
kinh
tế/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
2
Dự
án
hạ
tầng
Cụm
công
nghiệp
2.1
CCN
Quang
Hưng
Xã
An
Quang
55
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
2.2
CCN
Chiến
Thắng
2
Xã
An
Khánh,
Xã
An
Hưng
50
2.3
CCN
Thị
trấn
Tiên
Lãng
II
Xã
Tiên
Lãng
50
2.4
CCN
Quyết
Tiến
2
Xã
Tiên
Lãng
75
CCN
Dũng
Tiến-Giang
2.5
Xã
Vĩnh
Thuận
70
Biên
II
2.6
CCN
Cát
Hải
Đặc
khu
Cát
Hải
20
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
2.7
CCN
Quốc
Tuấn
Xã
An
Quang
50
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
2.8
CCN
Cổ
Am
Xã
Vĩnh
Am
55
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
4
TT
Dự
án
Địa
điểm
thực
hiện
Dự
kiến
diện
tích
(ha)
Chủ
trì
đề
xuất
dự
án
2.9
CCN
Thất
Hùng
2
Phường
Bắc
An
Phụ
49
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
2.10
CCN
Lại
Xuân
Xã
Việt
Khê
75
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
2.11
CCN
An
Sơn
Xã
Việt
Khê
57
2.12
CCN
Minh
Hòa
Phường
Nguyễn
Đại
Năng
75
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
2.13
CCN
Làng
nghề
Kẻ
Sặt
Xã
Cẩm
Giàng,
Xã
Kẻ
Sặt
19
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
2.14
CCN
Kiến
Hải
Xã
Kiến
Hải
45
Sở
Công
Thương/
UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm
3
Dự
án
Nhà
ở
3.1
Khu
đô
thị
Nam
Sách
CENTRAL
PARK
Xã
Nam
Sách
44,6
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.2
Khu
đô
thị
sinh
thái
Thanh
Bình
Xã
Thanh
Hà
44,57
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.3
Khu
dân
cư
phía
Tây
thị
trần
Phú
Thái
(PK
B)
xã
Phú
Thái
72,89
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.4
Khu
dân
cư
mới
thôn
Cổ
Phục
Nam
(g₫1)
xã
Phú
Thái
16,07
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.5
Khu
dân
cư
phía
Đông
thị
trấn
Phú
Thái
(Khu
A
và
B)
Xã
Phú
Thái
94,04
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.6
Khu
đô
thị
hỗn
hợp
phía
Đông
đại
lộ
Võ
Nguyên
Giáp
phường
Thạch
Khôi
162,2
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.7
Dự
án
Điểm
dân
cư
thôn
Đào
Lạng
Xã
Hồng
Châu
9,13
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.8
Dụ
án
Khu
dân
cư
Nam
Tân
Trường
xã
Mao
Điền
13,58
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.9
Khu
đô
thị
Lưu
Thượng,
phường
Kinh
Môn
Phường
Kinh
Môn
23,23
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
5
TT
Dự
án
Địa
điểm
thực
hiện
Dự
kiến
diện
tích
(ha)
Chủ
trì
đề
xuất
dự
án
3.10
Khu
đô
thị
tại
các
quận
Dương
Kinh
-
Kiến
An
Phường
Phù
Liễn
86,1
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.11
Khu
đô
thị
tại
phường
Minh
Đức
phường
Nam
Đồ
Son
77,5
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.12
Khu
đô
thị
tại
phường
Anh
Dũng
phường
Dương
Kinh
và
xã
Kiến
Minh
50
Sở
Xây
dựng
3.13
Khu
đô
thị
Đông
Hòn
Ngọc
tại
các
xã
Tân
Dương,
Hoa
Động
phường
Nguyên
Thủy
46,2
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.14
Khu
dân
cư
nông
thôn
tại
xã
Nhân
Hòa
xã
Vĩnh
Bảo
46,2
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.15
Khu
đô
thị
các
xã
An
Tiến,
An
Thắng
Xã
An
Lão
22,6
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.16
Khu
đô
thị
tại
xã
Thủy
Sơn
Phường
Thủy
Nguyên
21,9
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.17
Khu
dân
cư
nông
thôn
tại
các
xã
An
Tiến,
Trường
Thành
Xã
An
Lão
và
xã
An
Trường
65,1
Sở
Xây
dựng
3.18
Khu
dân
cư
nông
thôn
Thanh
Sơn
tại
xã
Kiên
Thụy
Xã
Kiến
Thụy
7,1
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.19
Khu
đô
thị
mới
Hùng
Thắng,
xã
Hùng
Thăng
Xã
Hùng
Thắng
46,33
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.20
Khu
đô
thị
Hoàng
Tiến
phường
Trần
Nhân
Tông
37,55
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.21
Khu
dân
cư
mới
Bãi
Mạc,
xã
Thượng
Quận
xã
Phú
Thái
49,57
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.22
Điểm
dân
cư
thôn
Đa
Nghi
2
Xã
Vĩnh
Lại
4,9
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.23
Điểm
dân
cư
và
dịch
vụ
thương
mại
thôn
Ngọc
Hòa
xã
Ninh
Giang
9,95
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.24
Khu
dân
cư
phía
Đông
Nam
thị
trấn
Gia
Lộc
xã
Gia
Lộc
22,16
|Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.25
Điểm
dân
cư
xã
Việt
Hồng
-
Cẩm
Chế
Xã
Hà
Bắc
2,1
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.26
Khu
dân
cư
mới
đường
làng
nghề
thôn
Hòa
Loan
Xã
Nguyễn
Lương
Bằng
4,99
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
6
TT
Dự
án
Địa
điểm
thực
hiện
Dự
kiến
diện
tích
(ha)
Chủ
trì
đề
xuất
dự
án
3.27
Khu
dân
cư
mới
thôn
Cậy,
xã
Long
Xuyên
-
giai
đoạn
1
|
xã
Bình
Giang
9,83
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.28
Khu
dân
cư
mới
thôn
Phan
Chi
Xã
Phú
Thái
4,66
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.29
Khu
dân
cư
mới
thôn
Quyết
Thắng
(g₫1)
Xã
Phú
Thái
19,98
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.30
Khu
dân
cư
mới
xã
Thượng
Vũ
(gđ1)
xã
Lai
Khê
13,03
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.31
Khu
dân
cư
Yết
Kiêu
-
Trùng
Khánh,
xã
Yết
Kiêu
Xã
Yết
Kiêu
9,39
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.32
Khu
dân
cư
mới
thôn
Tất
Thượng,
xã
Lạc
Phượng
Xã
Lạc
Phượng
4,6
|Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.33
Khu
dân
cư
mới
ven
sông
Cầu
Sái,
xã
An
Thành
Xã
An
Thành
10,71
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.34
Khu
dân
cư
mới
xã
An
Thành
Xã
An
Thành
15
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.35
Khu
dân
cư
Hưng
Đạo,
xã
Đại
Sơn
Xã
Đại
Sơn
18,12
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.36
Khu
đất
thực
hiện
dự
án
đầu
tư
xây
dựng
khu
đô
thị
tại
thị
trấn
An
Lão,
xã
An
Tiến,
xã
An
Thắng
Xã
An
Lão
33,7
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.37
Khu
nông
thôn
tại
xã
Đông
Phương
Xã
Kiến
Minh
83,6
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.38
Khu
dân
cư
nông
thôn
tại
xã
Thụy
Hương
Xã
Kiến
Thụy
10
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.39
Khu
đô
thị
tại
xã
Hoa
Động
Phường
Hương
Thiên
49,6
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.40
Khu
đô
thị
tại
các
xã
Hoa
Động,
Lâm
Động
Phường
Thủy
Nguyên,
phường
Thiên
Hương
46,1
Sở
Xây
dựng
3.41
Khu
đô
thị,
dịch
vụ
du
lịch
Cát
Đồn
đặc
khu
Cát
Hải
157,51
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.42
Khu
dân
cư
nông
thôn
mới
Xuân
Đám
tại
xã
Xuân
Đám
đặc
khu
Cát
Hải
13,97
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.43
Khu
đô
thị
Hoa
Động,
Lâm
Động
Phường
Thiên
Hương,
phường
Thủy
Nguyên
48,2
Sở
Xây
dựng
7
TT
Dự
án
Địa
điểm
thực
hiện
Dự
kiến
diện
tích
(ha)
Chủ
trì
đề
xuất
dự
án
3.44
Điểm
dân
cư
mới
xã
An
Phú
Xã
An
Phú
3,89
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.45
Khu
dân
cư
mới
xã
Bình
Giang
Xã
Bình
Giang
39
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.46
Khu
dân
cư
Chợ
Anh
Xã
Yết
Kiêu
16,9
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.47
Khu
dân
cư
nông
thôn
mới
tại
xã
An
Trường
Xã
An
Trường
9,98
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.48
Khu
đô
thị
mới
tại
xã
An
Trường
Xã
An
Trường
62,5
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.49
Khu
dân
cư
nông
thôn
xứ
đồng
Chin
Xã
Vĩnh
Bảo
9,91
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.50
Khu
đô
thị
du
lịch
nghỉ
dưỡng,
sinh
thái,
thể
thao,
vui
chơi
giải
trí
Hồ
Bến
Tắm
Phường
Nguyễn
Trãi
502,63
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
3.51
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
Khu
NOXH
thuộc
Khu
đô
thị
mới
phía
Đông
thành
phố
Chí
Linh
Phường
Trần
Hưng
Đạo
2,89
Sở
Xây
dựng/nhà
đầu
tư
quan
tâm
3.52
4
Các
dự
án
nhà
ở
khác
phù
hợp
quy
hoạch,
chương
trình
phát
triển
nhà,
kế
hoạch
phát
triển
nhà
và
quy
định
pháp
luật
liên
quan
Hạ
tầng
kỹ
thuật
(giao
thông,
cảng
thủy,
bến
thủy,
c
ng
thủy
nội
địa,
ICD...)
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
tuyến
đường
kết
nổi
Đông
$4.1
Tây
thành
phố
Hải
Phòng,
đoạn
từ
đường
Tỉnh
Thủy
đến
cuối
tuyến
(Km3+188
|-
Km23+589,40)
Các
xã,
phường:
An
Phong,
Kim
Thành,
Hà
Nam,
Thanh
Hà,
Hà
Tây,
Nam
Đồng,
Ái
Quốc,
Hà
Bắc
Theo
Báo
cáo
NCKТ
Dự
án
Nhà
đầu
tư
quan
tâm.
4.2
Dự
án
xây
dựng
trục
kết
nối
cảng
Lạch
Huyện
với
sân
bay
Gia
Bình
Các
xã,
phường:
Lưu
Kiếm,
Lê
Ích
Mộc,
Nguyễn
Đại
Năng,
Kinh
Môn,
Trần
Liễu,
Phạm
Sư
Mạnh,
Bắc
An
Phụ,
Lê
Đại
Hành,
Trần
Phú,
Hợp
Tiến;
và
xã
Trung
Kênh,
tỉnh
Bắc
Ninh
Theo
đề
xuất
dự
án
đầu
tu
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn
Nhà
đầu
tư
quan
tâm.
8
TT
4.3
4.4
4.5
4.6
4.7
4.8
4.9
Dự
án
Dự
án
xây
dựng
trục
kết
nối
cảng
Lạch
Huyện
với
sân
bay
Gia
Bình
(đoạn
từ
Quốc
lộ
10
đến
ga
Ninh
Xá)
Dự
án
xây
dựng
trục
kết
nối
cảng
Lạch
Huyện
với
sân
bay
Gia
Bình
(đoạn
từ
ga
Ninh
Xá
đến
cầu
Kênh
Vàng)
Dự
án
Đầu
tư
xây
dựng
hoàn
thiện
tuyến
đường
Vành
đai
3
đoạn
tuyến
từ
nút
giao
Hưng
Đạo
(Vành
đai
2)
đến
nút
giao
Quốc
lộ
10
Dự
án
đầu
tư
tuyến
đường
nối
Quốc
lộ
5
với
Quốc
lộ
10
(đoạn
từ
đường
cao
tốc
Hà
Nội
-
Hải
Phòng
đến
cầu
Khuể)
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
tuyến
đường
cầu
Rào
3
(từ
cuối
Dự
án
Vinhomes
Dương
Kinh
đến
đường
bộ
ven
biển,
bao
gồm
câu
vượt
cao
tốc
và
giải
phóng
mặt
bằng
vùng
phụ
cận)
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
công
viên
bờ
Nam
sông
Cấm
đoạn
từ
cầu
Nguyễn
Trãi
đến
cầu
Máy
Chai
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
tuyến
đường
dọc
mương
An
Kim
Hải
(đoạn
từ
nút
giao
khác
mức
Nguyễn
Văn
Linh
-
Tôn
Đức
Thăng
đến
cầu
Đen)
Địa
điểm
thực
hiện
Dự
kiến
diện
tích
(ha)
Chủ
trì
đề
xuất
dự
án
Các
xã,
phường:
Lưu
Kiếm,
Lê
Ích
Mộc,
Nguyễn
Đại
Năng,
Kinh
Môn,
Trần
Liễu,
Phạm
Sư
Mạnh,
Bắc
An
Phụ
Theo
đề
xuất
dự
án
đầu
tư
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn/Nhà
đầu
tư
quan
tâm.
Các
xã,
phường:
Bắc
An
Phụ,
Lê
Đại
Hành,
Trần
Phú,
Hợp
Tiến,
thành
phố
Hải
Phòng
và
xã
Trung
Kênh,
tỉnh
Bắc
Ninh
Các
xã,
phường:
Hưng
Đạo,
Phù
Liễn,
An
Khánh,
An
Lão
Các
xã
Kiến
Thụy,
An
Khánh,
An
Hưng,
Tiên
Lãng
Theo
đề
xuất
dự
án
đầu
tư
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn/Nhà
đầu
tư
quan
tâm.
Theo
đề
xuất
dự
án
đầu
tu
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn
Nhà
đầu
tư
quan
tâm.
Theo
Báo
cáo
NCKT
Dự
án
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn/Nhà
đầu
tư
quan
tâm.
Các
phường
Dương
Kinh,
Nam
Đồ
Sơn
Theo
Báo
cao
NCKT
Dự
án
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn/Nhà
đầu
tư
quan
tâm.
Phường
Ngô
Quyền
Theo
Báo
cáo
NCKT
Dự
án
Sở,
ban,
ngành
chuyên
mổn/Nhà
đầu
tư
quan
tâm.
Các
phường
An
Dương
và
An
Hải
Theo
Báo
cáo
NCKT
Dự
án
Sở,
ban,
ngảnh
chuyên
môn/Nhà
đầu
tư
quan
tâm
9
TT
4.10
4.11
4.12
4.13
Dự
án
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
tuyến
đường
Vành
đai
2
(đoạn
từ
Quốc
lộ
10
đến
chân
cầu
vượt
sông
Cẩm,
phía
phường
Thủy
Nguyên
và
phường
Thiên
Hương)
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
tuyển
đường
từ
đường
Lê
Thánh
Tông
dọc
theo
tuyển
mương
Đông
Bắc
đến
đường
Lê
Hồng
Phong
và
tuyến
đường
nối
đường
Lê
Quang
Đạo
với
hồ
Tiên
Nga
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
tuyến
đường
trục
đô
thị
(tỉnh
lộ
359C)
đoạn
từ
nút
giao
đường
tỉnh
359C
-
Máng
nước
đến
nút
giao
Quốc
lộ
10
tại
xã
Kênh
Giang,
thành
phố
Thủy
Nguyên
(cũ)
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
tuyến
đường
Vành
đai
2
(đoạn
từ
đường
Nguyễn
Trường
Tộ,
phường
An
Hải
đến
chân
cầu
Bến
Lâm,
phường
Thủy
Nguyên)
Địa
điểm
thực
hiện
Dự
kiến
diện
tích
(ha)
Chủ
trì
đề
xuất
dự
án
Theo
Báo
cáo
NCKT
Dự
án
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn/Nhà
đầu
tư
quan
tâm.
Các
phường
Thiên
Hương,
Thủy
Nguyên
và
Nam
Triệu
Các
phường
Ngô
Quyền
và
Gia
Viên,
Đông
Hải
Các
phường:
Thủy
Nguyên,
Hòa
Bình,
Lưu
Kiếm
Theo
Báo
cáo
NCKТ
Dự
án
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn
Nhà
đầu
tư
quan
tâm.
Theo
Báo
cáo
NCKТ
Dụ
án
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn/Nhà
đầu
tư
quan
tâm.
Các
phường
An
Hải,
Hồng
Bàng
và
Thủy
Nguyên
Theo
Báo
cáo
NCKT
Dự
án
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn/Nhà
đầu
tư
quan
tâm.
4.14
Cảng
thủy
nội
địa
xã
Đại
Son
Xã
Đại
Sơn
10
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn/UBND
cấp
xã
4.15
Cảng
thủy
nội
địa
xã
Nguyên
Giáp
Xã
Nguyên
Giáp
10
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn/UBND
cấp
xã
4.16
Các
dự
án
khác
phù
hợp
quy
hoạch
và
quy
định
pháp
luật
liên
quan
5
Dịch
vụ
Thương
mại
(trung
tâm
logistics,
siêu
thị,
thương
mại,
khách
sạn,
văn
phòng,
dịch
vụ
thương
mại
khác...)
5.1
Trung
tâm
logistics
Lạch
Huyện
Đặc
khu
Cát
Hải
(khu
vực
cảng
Lạch
Huyện)
300-650
5.2
Trung
tâm
logistics
Tràng
Duệ
Phường
An
Dương
30-100
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn/UBND
cấp
xã
nhà
đầu
tư
quan
tâm
Sở,
ban,
ngành
chuyên
môn/UBND
cấp
xã/nhà
đầu
tư
quan
tâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3991/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc ban hành Danh mục dự án ưu tiên thu hút đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2026-2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3991/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 3991/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×