• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 57/KH-UBND Hà Nội 2025 thúc đẩy triển khai và giải ngân Kế hoạch đầu tư công năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/02/2025 11:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 57/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trần Sỹ Thanh
Trích yếu: Thúc đẩy triển khai và giải ngân Kế hoạch đầu tư công năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 57/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 57/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 57/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
  pố đã b  02 Kế ạc: Kế ạc tă c số 42/KH 
31/01/2024, Kế ạc tc đẩ số 143/KH  07/5/2024 v iề vă bả c đạ,
đô đốc đẩ ạ iải  vố đ t 
 H D
THH PHỐ H ỘI
ố: /KH
CỘG H HỘI CH GHĨ VIT 
c lập Tự d Hn púc
, này thán năm 2025
KẾ HẠCH
Túc đẩy rin i  iải nân Kế c đầ  côn nă 2025
 ă 2024,  ủ, HĐ v   pố H ội đã q
t, tập t c đạ, đẩ ạ tực i Kế ạc đ t cô
1
Các sở, b,
,  các qậ, , t xã cù các củ đ t đã ỗ lực tiể ki
tực i Đế ết  31/01/2025, tổ vố iải  t Kế ạc đ t
cô ă 2024 đạt 66813 tỷ đồ, tă 23,5 về iá t s với cù kỳ ă
2023  i, về tỷ l c đạt 86,8 s với kế ạc đc i, tp  s
với ă 2023 v c đạt c ti đề  t đ ă l t 5
  c  đế kết qả iải  c đạt c ti b ồ:
cô tác iải p t b tại ột số ự á cò p vớ ắc; các ự á
tộc l vực i tc đối t với iề k kă  tủ tc đ t pức tạp; tiế
độ  ti tủ tc đ t  p t ự á, điề c ự á cò cậ,
 đế c bố t đc kế ạc vố  ă; ồ t t đt tại ột số
qậ,  ạ cế, ả ở đế kả ă c đối  c cp ;
đồ ti, ột số đ v c tực i đ c kết iải  t bá cá đã
t để x ự Kế ạc số 143/KH  07/5/2024 củ 
 pố
 pố tiếp tc xác đ đ t cô l độ lực q tọ tc đẩ
 tở, tạ sức t đối với các t p ki tế kác, q đ ớ tới
 t các c ti ki tế  xã ội ă 2025    v  pố
đề , đc bit l c ti tă tở ki tế đạt t 8 Kế ạc đ t cô
ă 2025 củ  p đc ủ tớ C pủ i l 87130 tỷ đồ, tă
1,13 l s với kế ạc ă 2024 77003 tỷ đồ), t đ ồ vố t t
s  đt ciế 42500 tỷ đồ, tă 1,18 l s với kế ạc ă 2024
36100 tỷ đồ) ự bá ă 2025 sẽ đối t với iề tác tức t vic
iải ,  độ ồ vố v tiếp tc pải x xét tá   vớ
ắc ké i t iề ă tớc  vậ, các đ v c tiể ki các iải páp
qết lit  t đ ă để đả bả iải  t bộ kế ạc vố đc i
ực i Cô đi số 16/CĐ  18/02/2025 củ ủ tớ
C pủ về vic đô đốc đẩ ạ iải  vố đ t cô ă 2025 v
 đả bả iải  đạt c ti, kết q c t t 5) kế ạc đc
ủ tớ C pủ i,   pố b  Kế ạc tc đẩ tiể
ki v iải  Kế ạc đ t  ă 2025  s:
2
I. ỤC ÍCH, Ê CẦ
1 Kắc pc tồ tại, ạ cế v tă c, đẩ  tiế độ tực i,
iải  kế ạc đ t  ă 2025 cp t pố v cp  
đ, tập t iải qết các điể ẽ t vic tiể ki tực i ự á t
l cô tác iải p t b
2 P đ  t 100 kế ạc vố đ t cô ă 2024 ké i
s ă 2025 v tỷ l iải  Kế ạc vố đ t cô ă 2025 t 5
Kế ạc đc i
3 Xác đ õ i v, iải páp củ t c q, đ v, củ đ t;
p cô õ tác i c đạ, t õi, kiể t, đô đốc, tực i
4  c  tở các sở, b, ,  các qậ, , t
v các củ đ t c tác i t i về vic tực i v iải  vố
đ t cô t cức ă, i v đc i
5 Đề c k lật, kỷ c t đ t cô, tă c kiể t, iá
t vic tực ti cô v củ các , đ v li q X xét tác i
i đứ đ t t p iải  cậ; ắ tác i, đá iá ức
độ  t cô vic củ các , đ v đc i với tiế độ tực i
iải  củ t ự á ỷ l iải  l ột t các ti c q tọ để
x xét đá iá, xếp lại cối ă
II. HI VỤ V GIẢI PHÁP TG T
1. Xây dựn ế c iến đ, iải nân n n đi i n dự n
ny  đầ nă
Các cp, các  pải xác đ õ i v đẩ ạ p bổ v iải
 kế ạc vố đ t cô ă 2025 l ột t  i v c t
tọ t  đ c  ti tập t lã đạ, c đạ v tổ cức tực i
Các sở, b, ,  các qậ, , t xã v củ đ t các ự
á cp  pố củ độ x ự kế ạc tiể ki tực i v iải 
 tá đối với t ự á (ồm cả  án cp Thành phố,  án thc hện các
Chơn trnh mục tê qốc ,  án sử ụn nân sách Thành phố h trợ có
mục tê cp hyện à  án sử ụn nân sách cp hyện) để p đ lũ kế
iải  t 5 Kế ạc đ t  đã i
ơn : Trệ ồn
T
T
Tn ni 
Tn
KHV
 I  II

III

IV
31/01/
2026
T l

Tn 
7.130
7.65
27.242
46.0
5,2
1
H tả vố ứ, t tá li
ạt
50
50
1230
1450
1550
8062
100,0
2 c ự á cp P
2214
2214
7732
22182
24231
76,
3 c ự á P ỗ t
1107
1107
333
662
16
10088
,2
4 c ự á  sác cp 
4053
4053
25204
3768
111,2
5
Ci tả lại c các qậ, , t
70
 tiế độ ộp tiề đt tả tiề ột l v đề
xt  c củ các đ v
(Số ệ th cm ết củ các Chủ ầ t)
(Ch tết số ệ ả nân từn thán tạ Phụ ục 1, 2, 3 ính èm)
3
2. Tập rn, qyế â rin i cc dự n  dn n nân c
rn n
1) Đối với các Củ đ t:
X ự kế ạc iải  ci tiết t ự á, tập t iải qết các
k kă, vớ ắc tộc tẩ qề, bá cá các đồ c P Củ tc
  pố p tác kp ti c đạ để tá  đối với các ội 
vt tẩ qề củ t ự á
 Kẩ t  ti các tủ tc đ t đối với  các ự á 
 p t ự á t p; p t kế ạc lự cọ  t);
2)  các qậ, , t xã c li q đế cô tác GPM củ
các ự á : C tập t t tề, vậ độ,  sát, tố k v x l
ứt điể các vớ ắc về GPM, b i t b c các Củ đ t để
qết lit tiể ki ti cô  ki ậ t b; á cá   pố
v đề xt õ các iải páp đối với c k kă, vớ ắc vt tẩ qề:
  c qậ, : H Đô, C M đối với ự á Cải tạ,
 cp ốc lộ 6: đạ  l X Mi;
  ạc t đối với ự á đ t x ự tế đ c
tốc Đại lộ ă , đạ ối t ốc l 21 đế c tốc H ội Hò ;
 các qậ, : H Đô, c , M i, Đ P,
Hi Đức,  i,   đối với ự á Đ t x ự đ 
đi 4 ù ủ đô H ội
Kế hạch ốn nân sách Trn ơn năm 2025 à 14.423 tỷ ồn (ồm
STW trn nớc à 12.363 t ồn à 2.060 t ồn ODA cp phát) chếm
16,6% tổn Kế hạch ốn năm 2025 củ Thành phố. Ty nhên, các  án sử
ụn nân sách Trn ơn cn nhề hó hăn ớn mắc: 04/04  án sử
ụn ốn STW trn nớc ề có hó hăn, ớn mắc trn cn tác ả
phón mt bn; 03/06  án sử ụn ốn ODA cp phát có hó hăn, ớn
mắc (01  án ến thán 3/2025 s hết 01 hệp nh y; 01  án nhà thầ thế
hợp tác à  các yê cầ phc tạp; 01  án ớn cn tác GPMB))
(Ch tết các  án tạ phụ ục số 4.1; 4.2 èm th)
3. Tập rn rin i ực in cc côn rn rọn đi ii đn
20212025 c Tn p
ập t tực i các bi páp, iải páp li ạt,  tạ, kp ti,
i qả để qết lit đẩ ạ tực i v iải  vố đ t cô các cô
t tọ điể ii đạ 20212025 củ  pố, p đ c ti đế ết
ă 2025  t 0 cô t t  qết củ HĐ  pố đã
qết 
 ã đạ   pố p tác các kối t , l vực tp
4
t c đạ đẩ  tiế độ tực i các ự á cô t tọ điể
 c các củ đ t tập t tiể ki tực i các ự á t đ
tiế độ đã đc p t, sớ  t c ự á đ v ki tác, s 
 t p kô đả bả tiế độ pải củ độ, kp ti bá cá 
 p để c c đạ v iải qết Các đ v c tác i về vic kô
tực i t tiế độ,  đế  vố, kô iải  ết kế ạc vố t
ạ v ă 2025
tá  k kă, v ắc:  c các đ v tập t tiể ki,
tực i t các bi páp, p  tại c 7, p  củ Kế ạc 
Th h qyết số 40/Q-HD này 04/10/2024, Thành phố hện
37 cn trnh trn ểm  ạn 2021-2025 (ảm 5 cn trnh s ớ h
qyết số 12/Q-HD này 04/7/2023), ớ tổn mc ầ t  ến à 342.234
tỷ ồn, ồm 32  án sử ụn nân sách nhà nớc; 01  án ầ t th
hnh thc ố tác cn t; 04  án sử ụn ốn nà nân sách. Tến  trển
h các cn trnh hện cn chm: 06  án hàn thành (05  án sử ụn
S; 01  án ầ t th hnh thc PPP); 19  án n trển h (16  án
sử ụn S; 03  án sử ụn ốn nà nân sách); 08  án sử ụn ốn
S phê yệt ch trơn ầ t, ch phê yệt  án; 04  án ch phê
yệt chủ trơn ầ t (03  án sử ụn ốn S; 01  án sử ụn ốn
nà nân sách). Trn ó, 08  án sử ụn ốn S cn hó hăn, ớn
mắc, c bệt à cn tác ả phón mt bn)
(Ch tết tạ Phụ ục 5.1; 5.2 èm th).
4. ẩy nn iến đ cc dự n  dn n nân c cấp Tn p
đi i 02 n dự n n 
4..  4 dự án uá tời gin ố t   ốn đ đ HD
p tun é di tời gin ố t ốn t iu 52, Lut u t ng n
20 (ồm các  án bố t ế hạch ốn năm 2025 à các  án nh cầ bố
trí ế hạch ốn trn năm 2025 s h ủ ề ện; các  án ã hàn thành
cn tồn n nh phí GPMB).
 c các Củ đ t: 1) Xác đ õ  , tác i kiế
ự á tiể ki ké i; P lại t các  ự á : Đã  t,
c qết tá;  tiể ki, b i t  tạ v qết tá ự á;
ự á đã tá  k kă, vớ ắc  t t ă 2025; ự á pải
cể tiếp s ii đạ 20262030 2) ập t tiể ki, đẩ  tiế độ
các ự á xác đ  t t ă 2025 v qết tá các ự á đã 
t; 3) Đ kỳ đá iá, bá cá   pố về kả ă tực i,
iải ; kp ti đề xt, t cp c tẩ qề p t điề c kế
ạc vố t ạ 20212025 v kế ạc vố 2025 t t p kô s
 ết kế ạc vố đ t cô đã đc i
(Ch tết tạ Phụ ục 6 èm th)
5
4.2.  26 dự án đn t n 2024 t tời gin tự in nng
 đ điu n dự án òn nu u ốn (858,84 tỷ đồng).
 c các củ đ t kẩ t  ti ồ s t điề c ự
á điề c ti i tực i) t cp c tẩ qề tẩ đ, p t
cậ nấ rc 30/6/2025, c đ c xác  c bố t kế ạc vố
ă 2025 để tiể ki ự á t đ tiế độ đc t, bá cá 
 pố t cp c tẩ qề p t điề c Kế ạc vố ă
2025 t q đ
(Ch tết tạ Phụ ục 7 èm th).
5. i i dự n ực in cc cn rn c i qc i, dự n
 dn nân c n p ỗ r c c i cấp yn
 c  các qậ, , t xã:
X ự kế ạc iải  ci tiết t tá c t ự á s 
 sác cp , đả bả iải  100 kế ạc đã i
 sát, bá cp c tẩ qề c đối bố t đủ vố đối ứ kế
ạc đ t cô t ạ v ă 2025 ồ  sác  c các ự á
ự kiế  t t ă 2025 t các ồ lực c t kả ti ồ p
cp, tă t, kết , ồ t t tiề s  đt tực c)
(Ch tết tạ các phụ ục 8.1-8.8 èm th)
6. i i cc dự n  dn nân c cấp yn
 c  các qậ, , t xã:
X ự kế ạc iải  ci tiết t tá c t ự á s 
 sác cp , đả bả iải  100 kế ạc đã i
Đối với các đ v i kế ạc đ t cô ă 2025 c  
pố i t ồ t tiề s  đt  c , P X, M Đức):
đ kỳ  tá đá iá kả ă t tiề s  đt v kả ă đáp ứ
ci đ t x ự t ồ vố , tá t tạ p t các tủ tc đ
t x ự, tiể ki tực i ự á ki kô đả bả kả ă c đối vố
v để xả   đọ x ự c bả; kp ti bá cá   pố các
k kă, vớ ắc
7. Tập rn   cc  ăn, n c
ết lit tá  k kă, vớ ắc về cô tác GPM:
Các cp c qề tă c cô tác t tề, vậ độ, tết
pc để các tổ cức,  t i GPM đồ tậ v cp  tốt
c sác, c t củ  ớc về cô tác GPM; x ự kế ạc ci
tiết iải qết ứt điể các k kă, vớ ắc đối với t ự b ồ các
ự á cp  p kể cả các ự á  c đ v kác l củ đ t) v các
ự á cp 
6
+ ở i  Môi t: Hớ  các qậ, , t t
cô tác bồi t, ỗ t GPM; t  x ự Kế ạc c đề
kắc pc, tá  k kă, vớ ắc v đẩ  tiế độ cô tác iải
p t b các ự á đ t cô t đ b  pố, t đ p lại
õ t k kă, vớ ắc c tể b ồ cả k kă về c cế, c sác
v tác i củ t đ v tá , iải qết; củ t, pối p với 
các , t xã v củ đ t iải qết các k kă, vớ ắc t cô
c bố t q đt tái đ c
 ở X ự củ t, pối p với  các qậ,  v các củ
đ t iải qết các k kă, vớ ắc t bố t q  tái đ c
Các củ đ t c tác i đô đốc các  t đẩ  tiế độ ti
cô ự á, tá   các k kă, vớ ắc t qá t ti 
ả l ct cẽ vic tực i, iải  ự á; tt đối kô để pát si 
đọ x ự c bả
 ở X ự củ t, pối p với các c q li q t x
t õi, bá sát i biế củ t t x ự; kp ti cập ật, điề c
v cô b iá vật li x ự, c số iá x ự c pù p t b iá
t t;
ở i  v Môi t củ t, pối p với các c q li q
x ự kế ạc ki tác, đ iá các  vật li x ự đả bả sát với
t t, p p ổ đ v đả bả ồ c cp vật li x ự c
các ự á t đ b  pố Củ độ, kp ti bá cá, t  
 pố các iải páp t t p tiế t các  vật li x ự t
đ b  pố; củ t ớ , tá  k kă, vớ ắc li q
đế các v đề về đá iá tác độ ôi t
 ở  ạc v Kiế tc củ t ớ  tá  k kă, vớ
ắc li q đế các v đề về q ạc, về c iới đ đ, sớ tẩ đ
v p t c iới đ đ để đẩ  tiế độ p t các ự á
(Ch tết các hó hăn, ớn mắc tạ các Ph ục 9.1-9.6 èm th)
.  , đi cn ế c đầ  côn rn nă 2025
 c các Củ đ t tập t  ti ồ s t cp c tẩ qề
p t/điề c ự á để đả bả điề ki bố t kế ạc vố ă 2025;
 ti các tủ tc đ t x ự (Kế hạch  chn nhà thầ; thết ế 
tht  tán; tổ chc  thầ; hở cn  án) để đẩ  tiế độ tực
i v iải  100 kế ạc vố đã i
Đ kỳ  sát, kp ti cá t cp c tẩ qề x xét điề
c Kế ạc vố ă 2025 củ các i v, ự á kô iải  ết
100 kế ạc vố s các i v, ự á c kả ă iải  tốt  để
p đ tỷ l iải  củ  p c t ic điề c vố pải đả
bả pù p với tiế độ, kả ă tiể ki tực tế củ ự á, tá t tạ
7
ột ự á điề c kế ạc vố iề l t ă v bổ s vố 
kô ii  ết kế ạc vố đc i
. Cú rọn ic đả ả nn lực c ế c đầ  côn
 các qậ, , t x ự kế ạc t tiề s  đt
 tá v tập t c đạ để tạ ồ t c  sác đ p, 
c cp  pố  t đ ă 2025 v x ự các p á, iải páp
bù đắp c các ồ c kả ă t t Kp ti bá cá   pố
t  tực i, x xét tá  k kă, vớ ắc t tẩ qề
(Ch tết cm ết tạ phụ ục số 10 èm th)
10. ẩy nn iến đ  ăn cn i  ic n, qyế n
n đầ 
Các Củ đ t  ti tủ tc t tá  ki c kối l
tực i củ ự á v  c tực i vic t tá t tứ tự các ồ
vố  s: 1) ố 2024 ké i (ợc cp có thm qyền qyết nh); 2)
ố xổ số kiế tiết; 3) ố  sác t  ế c) tớc ki tực i
t tá b ồ vố kác
Gi K bạc  ớc H ội
Kiể sát ct cẽ vic tạ ứ, t tá kế ạc vố x ự c
bả t đ q đ, kô để t tạ: ạ ứ ké i  c c kối
l tực i; tạ ứ để bồi t iải p t b  kô ci
tả; ự á c số  tạ ứ t cế độ c t ồi, c qết tá đề 
cể ồ s ă s
Hớ  các củ đ t v c tác i vic kiể sát iải 
đối với vố ă 2024 ké i s ă 2025 (s h cp có thm qyền bn
hành Qyết nh), vố xổ số kiế tiết ủ đô ă 2025, vố  sác t
 t ớc ă 2025 ế c) tớc ki iải  các ồ vố kác
t kế ạc đ t cô ă 2025 v kiể sát ct cẽ iải  đối với vố
 sác  p ỗ t tực i các c t c ti, kế ạc ỗ t
c ti củ  pố c các , t đả bả đ  tắc, ti c,
ức vố ỗ t t qả l v s   sác  ớc
Gi ở i c: Đẩ  tiế độ tẩ t, p t (hc trnh cp
thm qyền phê yệt) qết tá các ự á  t t q đ; ớ
 c q ti c cp  tẩ đ, p t qết tá ự á 
t t tẩ qề, đả bả đ ti ạ q đ i 
11. ân c rc ni, n c đn, qyế li  ăn cn 
lậ,  cn rn đầ  côn
 c c đ t các ự á cp  pố,  các qậ, , t
t tề, qết lit c đạ v độ vi các pò, b, đ v cp i v
các bộ,  cức, vi cức, i l độ l vic li q đế Kế ạc
8
đ t cô ậ tức õ t ct, t q tọ củ vic tiể ki kế ạc
đ t cô t vic đ p v pát tiể ki tế, xã ội c ủ đô ậ
i õ v đề, õ vớ ắc, õ đ c iải qết v củ độ pối p với các
đ v c li q iải qết các k kă, vớ ắc tộc tẩ qề, đề xt
các bi páp kắc pc đối với các k kă vt tẩ qề (ồm c các án
các qn, hyện, th ợc  àm chủ ầ t các  án cp Thành phố)
ă c kỷ lật, kỷ c t đ t cô, t x kiể t,
iá sát vic tực ti cô v củ các cá , đ v li q; kp ti t
tế, điề cể, x l i các t p vi pạ, cả tở, l vic c
c, é tá, đù đẩ, s tác i, để t t, l cậ tiế độ i vố,
iải  vố, kô đáp   c cô vic đc i
ở Kế ạc v Đ t c tác i tă c t õi, kiể t v
đá iá vic tực i kế ạc, c t, ự á đ t cô t đ b
 pố t q đ; tập t,  c i qả iá sát, kp ti pát
i, tá  các vớ ắc, đồ ti bá cá   pố v đề xt
iải páp đả bả iải  t 5 kế ạc vố, s  ồ lực i qả,
đ cức ă, i v đc i
ở ội v tiếp tc t   pố đ kết qả iải  kế ạc
đ t cô ă 2025 t ột ti c để đá iá ti đ ă 2025 đối với
các sở, b, ,  các qậ, , t xã; ắ tiế độ tực i v iải
 vố đ t cô với đá iá vi tò i đứ đ, các cá  c li
q v cô tác ti đ k tở tập tể, 
III. T CHC THỰC HI
1 Các đồ c P Củ tc   pố t x i b
t kối c  v đề,  ự á tộc , l vực p tác để tập
t c đạ đẩ  tiế độ tực i, t l đối với các cô t tọ
điể, các ự á cể tiếp, các ự á cò vớ ắc Các đ v (chủ ầ t
các  án cp Thành phố, UBD các qn, hyện, th xã) tực i iải 
t đ tiế độ đã c kết với  pố
2 C q củ t tổ p về đ t cô củ  pố đ kỳ cá
 tá, t đ tố k t  iải  củ các đ v, kết qả iải
 s với Kế ạc v t    p đ kỳ  q tổ cức
i b x ự c bả tổ tể t  pố
3 ủ tở các sở, b,   pố, Củ tc  các qậ,
, t xã v các củ đ t tập t c đạ, điề  qết lit, i qả
các i v đề  tại Kế ạc  v tổ p, bá cá   pố q
C q củ t tổ p về đ t cô củ  pố v các sở c )
về t  tực i kế ạc đ t cô ă 2025, t đ  õ t 
 ti tủ tc đ t, t  iải qết các k kă, vớ ắc củ t
ự á tớ ng 05 ng táng để tổ p, bá cá   pố (th
mẫ bể 01, 02, 03).
 p c pát si v ắc t qá t tổ cc tực i, các
đ v cá kp ti về C q củ t tổ p về đ t củ  pố,
các ở c  để tổ p, bá   p x t, iải qết
4 Các sở, b, , đ v tộc i sắp xếp, p t c các sở,
, đ v tộc i b i, tiếp ậ t bộ/ột p cức ă, i
v c tác i  sát, b i cô vic c c q, đ v ới tiếp ậ
đả bả t li tc, tô sốt, kô để iá đạ vic tiể ki các i v
đc i t Kế ạc c ả ở đế tiế độ c củ  pố/
i nn
ủ tớ C pủ;
 tực,   v  ủ; (ể bá cá)
 tực HĐ  pố;
Đ/c Củ tc  P;
Các đ/c P Củ tc  P;
ă pò  ủ;
Các ở, , ;
 các qậ, , t xã;
Các Củ đ t  s   sác P;
P: CP, c PCP,
các pò c ô;
: , KH
T.   H D
CH TCH
Trần  Tn
Quý I/ 2025 Quý II/ 2025 Quý III/ 2025 Quý VI/ 2025 Hết 31/01/2026
Tỷ lệ cả
năm (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
P
PHƯƠNG ÁN KẾ HOẠCH VỐN 87.130.263 7.964.621 27.241.526 46.890.385 70.616.568 82.907.493 95,2%
Tỷ lệ giải ngân (%) 9,1% 31,3% 53,8% 81,0% 95,2%
-
Vốn trong nước ngân sách cân đối địa phương 72.277.990 7.588.345 25.674.502 43.564.870 63.817.761 75.209.696
104,1%
-
Vốn trong nước ngân sách trung ương 12.362.739 185.731 1.088.158 2.494.538 4.903.763 5.710.263
46,2%
-
Vốn nước ngoài (ODA) 2.489.534 190.545 478.866 830.976 1.895.044 1.987.534 79,8%
+ ODA cấp phát 2.060.534 14.240 203.762 515.862 1.466.044 1.558.534
75,6%
+ ODA vay lại 429.000 176.304 275.104 315.114 429.000 429.000
100,0%
A
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG CẤP THÀNH PH 49.728.846 3.911.342 12.894.439 21.686.070 32.927.875 42.380.219 85,2%
-
Vốn trong nước ngân sách cân đối địa phương 34.876.573 3.535.066 11.327.416 18.360.555 26.129.068 34.682.422
99,4%
-
Vốn trong nước ngân sách trung ương 12.362.739 185.731 1.088.158 2.494.538 4.903.763 5.710.263
46,2%
-
Vốn nước ngoài (ODA) 2.489.534 190.545 478.866 830.976 1.895.044 1.987.534
79,8%
+ ODA cấp phát 2.060.534 14.240 203.762 515.862 1.466.044 1.558.534
75,6%
+ ODA vay lại 429.000 176.304 275.104 315.114 429.000 429.000
100,0%
I
Hoàn trả vốn ứng, thanh toán linh hoạt, bổ sung cho Ngân sách chính sách xã
hội, h tr địa phương bạn
8.061.699 590.000 1.230.000 1.450.000 1.550.000 8.061.699 100,0%
1
Hoàn trả vốn ứng cho Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố 241.125 241.125
100,0%
2
Bố trí nguồn vốn thực hiện các nhiệm vụ quy hoạch 30.000 30.000
100,0%
3
Bố trí nguồn vốn chuẩn bị đầu tư 300.000 300.000
100,0%
4
Bố trí vốn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán 200.000 200.000
100,0%
5
Bố trí nguồn vốn bồi thường, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 2.873.574 2.873.574
100,0%
6
Vốn thanh quyết tn các dự án hoàn thành 200.000 40.000 80.000 200.000 200.000 200.000
100,0%
7
Bổ sung vốn cho các quỹ và u thác qua Ngân hàng chính sách xã hi 1.350.000 550.000 1.150.000 1.250.000 1.350.000 1.350.000
100,0%
8
Hỗ trợ địa phương bạn 300.000 300.000
100,0%
9
Ghi thu ghi chi ngun tiền sử dụng đất đối ứng các dự án BT đang trin khai 2.567.000 2.567.000
100,0%
II
Vốn phân bổ thc hiện dự án đầu tư công Thành phố 31.498.515 2.213.928 7.731.642 13.607.382 22.182.261 24.230.681 76,9%
*
Phân theo nguồn vốn:
-
Vốn trong nước ngân sách cân đối địa phương 16.646.242 1.837.652 6.164.618 10.281.868 15.383.454 16.532.884
99,3%
-
Vốn trong nước ngân sách trung ương 12.362.739 185.731 1.088.158 2.494.538 4.903.763 5.710.263
46,2%
-
Vốn nước ngoài (ODA) 2.489.534 190.545 478.866 830.976 1.895.044 1.987.534
79,8%
+ ODA cấp phát 2.060.534 14.240 203.762 515.862 1.466.044 1.558.534
75,6%
+ ODA vay lại 429.000 176.304 275.104 315.114 429.000 429.000
100,0%
II.1
Vốn phân bổ dự án XDCB tập trung cấp Thành phố 31.319.946 2.108.384 7.570.103 13.438.643 22.003.692 24.052.112
76,8%
Phụ thuộc tình
hình phân bổ của
các dự án trong
năm 2025
Dự kiến hết năm
2025 giải ngân
100% KHV
Kế hoạch vốn
năm 2025
Ph
lc 1
KẾ HOCH GIẢI NN VỐN ĐU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ
(Kèm theo Kế hoạch s /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Kế hoạch giải ngân tng tháng (tính theo lũy kế cộng dồn các tháng)
Nội dungSTT Ghi chú
1/2
Quý I/ 2025 Quý II/ 2025 Quý III/ 2025 Quý VI/ 2025 Hết 31/01/2026
Tỷ lệ cả
năm (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế hoạch vốn
năm 2025
Kế hoạch giải ngân tng tháng (tính theo lũy kế cộng dồn các tháng)
Nội dungSTT Ghi chú
1
Dự án chuyển tiếp 29.094.946 2.051.872 6.903.284 12.086.297 19.976.852 21.834.112
75,0%
2
Dự án mới 2.225.000 56.512 666.819 1.352.346 2.026.840 2.218.000
99,7%
II.2
Bố trí vốn thực hiện các dự án theo cơ chế đặc thù (Chuyn tiếp) 178.569 105.544 161.539 168.739 178.569 178.569
100,0%
III
Hỗ trợ các huyện, thị xã thực hiện các Chương trình, d án 10.168.632 1.107.414 3.932.797 6.628.688 9.195.613 10.087.839 99,2%
III.1
Vốn bố trí thực hiện dự án thuộc CTMT quốc gia 1.058.990 120.700 385.040 708.430 880.420 1.057.790
99,9%
1
CTMT quốc gia về Xây dng nông thôn mới. 445.000 73.000 179.500 342.500 412.500 444.500
99,9%
-
Dự án chuyển tiếp 445.000 73.000 179.500 342.500 412.500 444.500
99,9%
-
Dự án mới
2
CTMT quốc gia phát trin KTXH vùng đồng bào dân tc thiểu số và min i. 613.990 47.700 205.540 365.930 467.920 613.290
99,9%
-
Dự án chuyển tiếp 454.740 35.000 165.790 279.830 349.620 454.740
100,0%
-
Dự án mới 159.250 12.700 39.750 86.100 118.300 158.550
99,6%
III.2
Ngân sách Thành phố h trợ cho cấp huyện 9.109.642 986.714 3.547.757 5.920.258 8.315.193 9.030.049
99,1%
1
Hỗ trợ trường THPT theo phân cấp 2.069.069 272.795 846.991 1.358.784 1.892.337 2.040.758
98,6%
-
Dự án chuyển tiếp 1.581.299 242.655 673.621 1.128.994 1.434.917 1.558.778
98,6%
- Dự án mới 487.770 30.140 173.370 229.790 457.420 481.980
98,8%
2
Hỗ trợ xây dng trường hc đạt chuẩn (mầm non, tiểu học, THCS). 3.755.053 365.677 1.321.742 2.204.383 3.313.697 3.714.483
98,9%
-
Dự án chuyển tiếp 2.889.225 335.177 1.108.242 1.743.653 2.620.929 2.884.935
99,9%
-
Dự án mới 865.828 30.500 213.500 460.730 692.768 829.548
95,8%
3
Hỗ trợ xây dng nâng cấp tuyến y tế cơ sở. 40.760 11.550 27.660 37.260 40.760 40.760
100,0%
-
Dự án chuyển tiếp 23.260 6.550 18.160 23.260 23.260 23.260
100,0%
-
Dự án mới 17.500 5.000 9.500 14.000 17.500 17.500
100,0%
4
Hỗ trợ bảo tồn, tôn tạo di tích. 2.390.513 198.655 1.007.824 1.784.090 2.289.263 2.386.113
99,8%
-
Dự án chuyển tiếp 2.106.448 196.655 892.609 1.598.475 2.029.648 2.104.348
99,9%
-
Dự án mới 284.065 2.000 115.215 185.615 259.615 281.765
99,2%
5
Các dự án xử lý nước thải làng nghề; hạ tng vùng ảnh hưởng bãi rác thải, nghĩa
trang tập trung của Thành phố; các dự án hạ tầng kinh tế; nhà văn hoá thôn; xây
dựng công viên …
614.872 102.334 219.668 369.146 559.172 608.572
99,0%
-
Dự án chuyển tiếp 314.872 52.334 119.668 174.146 284.172 308.572
98,0%
-
Dự án mới 300.000 50.000 100.000 195.000 275.000 300.000
100,0%
6
Hỗ trợ xây dng Ban chỉ huy quân sự cấp xã 239.375 35.703 123.872 166.595 219.965 239.363
100,0%
-
Dự án chuyển tiếp 152.575 32.803 93.772 123.395 145.765 152.563
100,0%
-
Dự án mới 86.800 2.900 30.100 43.200 74.200 86.800
100,0%
B
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG CẤP HUYỆN 36.431.417 4.053.279 14.347.087 25.204.315 37.688.693 40.527.273 111,2%
C
CHI ĐẦU TRỞ LẠI CHO CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ TỪ TIỀN
THUÊ ĐẤT TRẢ TIỀN MỘT LẦN
970.000
Theo tiến độ nộp tiền đất trả tiền một lần tại các quận, huyn, thị xã và trên cơ sở đề xuất nhu cầu
cấp lại để thực hiện nhiệm vụ đu tư phát triển của các quận, huyện, thị xã
2/2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
TỔNG CỘNG 87.130.263 40.530.214 10.168.632 36.431.417 7.964.621 2.803.928 1.107.414 4.053.279 27.241.526 8.961.642 3.932.797 14.347.087 46.860.385 15.057.382 6.598.688 25.204.315 70.616.568 23.732.261 9.195.613 37.688.693 82.907.493 32.292.380 10.087.839 40.527.273 95,2% 79,7% 99,2% 111,2%
I
Các Ban QLDA chuyên
ngành
20.908.466 20.908.466 1.440.178 1.440.178 4.674.352 4.674.352 8.078.869 8.078.869 13.212.187 13.212.187 13.703.013 13.703.013 65,5% 65,5%
1
Ban QLDA ĐTXD công
trình giao thông
12.803.679 12.803.679 557.710 557.710 2.413.920 2.413.920 4.280.609 4.280.609 6.504.558 6.504.558 6.683.258 6.683.258 52,2% 52,2%
2
Ban QLDA ĐTXD công
trình dân d
ụng
4.126.260 4.126.260 537.457 537.457 1.327.201 1.327.201 2.056.057 2.056.057 3.423.344 3.423.344 3.545.241 3.545.241
85,9% 85,9%
3
Ban QLDA h tầng kỹ thuật
và nông nghi
p
1.858.340 1.858.340 73.320 73.320 222.039 222.039 744.840 744.840 1.666.098 1.666.098 1.856.327 1.856.327
99,9% 99,9%
4
Ban Quản lý đường sắt đô thị
Hà N
ội
2.120.187 2.120.187 271.691 271.691 711.192 711.192 997.364 997.364 1.618.187 1.618.187 1.618.187 1.618.187
76,3% 76,3%
II Các sở, ngành 2.004.243 2.004.243 111.706 111.706 672.142 672.142 993.882 993.882 1.698.987 1.698.987 2.000.862 2.000.862 99,8% 99,8%
1 Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội 226.000 226.000 12.000 12.000 79.000 79.000 129.000 129.000 206.000 206.000 226.000 226.000
100,0% 100,0%
2 ng an thành phố Hà Nội 1.062.716 1.062.716 7.733 7.733 387.100 387.100 559.074 559.074 902.367 902.367 1.062.255 1.062.255
100,0% 100,0%
3 Cục hậu cần Bộ Công An 80.263 80.263 49.766 49.766 49.766 49.766 80.263 80.263
100,0% 100,0%
4 Sở Nông nghiệp và PTNT 158.771 158.771 28.673 28.673 48.673 48.673 48.673 48.673 118.625 118.625 158.771 158.771
100,0% 100,0%
4 Sở Tài nguyên và Môi trường 139.703 139.703 120.000 120.000 139.703 139.703
100,0% 100,0%
5
S
ở Xây dng
241
241
241
241
100,0%
100,0%
6 Sở Giao thông vận tải 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600
100,0% 100,0%
7
S
ở Văn hóa v
à Th
ể thao
2.069
2.069
1.069
1.069
1.069
1.069
2.069
2.069
2.069
2.069
100,0%
100,0%
8
Vin kiểm sát nhân dân TP
Hà N
ội
45.360 45.360 11.000 11.000 23.000 23.000 34.000 34.000 43.860 43.860 45.360 45.360
100,0% 100,0%
9
Tòa án nhân dân huyện Ba
20.000 20.000 5.000 5.000 5.000 5.000 17.000 17.000 20.000 20.000 20.000 20.000
100,0% 100,0%
10
Tòa án nhân dân huyện
M
Đức
42.000 42.000 7.000 7.000 15.000 15.000 28.000 28.000 37.000 37.000 42.000 42.000
100,0% 100,0%
11
Tòa án nhân dân huyện
Phú Xuyên
30.000 30.000 6.000 6.000 18.000 18.000 22.000 22.000 30.000 30.000 30.000 30.000
100,0% 100,0%
12
Tòa án nhân dân huyện
Phúc Th
39.000 39.000 14.000 14.000 22.000 22.000 27.000 27.000 35.000 35.000 39.000 39.000
100,0% 100,0%
13
Tòa án nhân dân huyện
Th
ạch Thất
30.000 30.000 5.000 5.000 18.000 18.000 22.000 22.000 30.000 30.000 30.000 30.000
100,0% 100,0%
14
Trường cao đẳng nghề
công nghi
ệp H
à N
ội
31.600
31.600
13.700 13.700 13.700 13.700 26.700 26.700 26.700 26.700 31.600 31.600
100,0% 100,0%
15
Trung tâm bảo tồn di sản
Thăng Long - Hà N
ội
82.920
82.920
40.000 40.000 28.000 28.000 76.000 76.000 80.000 80.000
96,5% 96,5%
16
Viện nghiên cứu phát triển
kinh t
ế -x
ã h
ội H
à N
ội
12.000 12.000 12.000 12.000
100,0% 100,0%
III Các quận, huyện, thị xã 55.199.096 8.599.047 10.168.632 36.431.417 5.822.737 662.044 1.107.414 4.053.279 20.665.032 2.385.148 3.932.797 14.347.087 36.337.634 4.534.631 6.598.688 25.204.315 54.155.394 7.271.087 9.195.613 37.688.693 59.155.159 8.540.047 10.087.839 40.527.273 107,2% 99,3% 99,2% 111,2%
1 UBND quận Hoàn Kiếm 542.438 542.438 120.346 120.346 253.436 253.436 370.718 370.718 547.438 547.438 547.438 547.438
100,9% 100,9%
2 UBND quận Ba Đình 653.400 26.000 627.400 125.980 3.000 122.980 431.970 3.000 428.970 588.500 15.000 573.500 650.400 23.000 627.400 653.400 26.000 627.400
100,0% 100,0% 100,0%
3 UBND quận Đống Đa 507.329 178.650 328.679 47.000 47.000 94.000 94.000 200.500 8.500 192.000 489.650 178.650 311.000 507.329 178.650 328.679
100,0% 100,0% 100,0%
4 UBND quận Hai Bà Trưng 313.914 12.200 301.714 52.513 4.000 48.513 157.782 6.900 150.882 227.992 6.900 221.092 309.764 12.200 297.564 313.914 12.200 301.714
100,0% 100,0% 100,0%
5 UBND quận Thanh Xuân 741.855 400.000 341.855 54.000 54.000 254.000 150.000 104.000 503.000 300.000 203.000 702.000 400.000 302.000 729.000 400.000 329.000
98,3% 100,0% 96,2%
6 UBND quận Tây Hồ 2.501.930 2.501.930 100.000 100.000 700.000 700.000 1.050.000 1.050.000 2.100.000 2.100.000 2.280.000 2.280.000
91,1% 91,1%
7 UBND quận Cầu Giấy 828.590 21.370 807.220 205.413 5.544 199.869 408.969 7.539 401.430 592.551 11.540 581.011 778.249 21.370 756.879 828.590 21.370 807.220
100,0% 100,0% 100,0%
8 UBND quận Hoàng Mai 2.221.881 150.000 1.118.030 953.851 418.282 107.500 167.705 143.078 948.752 120.000 447.212 381.540 1.413.129 130.000 710.818 572.311 2.120.787 147.500 1.067.129 906.158 2.221.881 150.000 1.118.030 953.851
100,0% 100,0% 100,0% 100,0%
9 UBND quận Long Biên 1.664.917 380.665 1.284.252 78.000 6.000 72.000 465.000 49.000 416.000 965.535 209.535 756.000 1.538.665 429.665 1.109.000 1.689.665 429.665 1.260.000
101,5% 112,9% 98,1%
10 UBND quận Hà Đông 957.536 221.360 114.686 621.490 89.000 16.000 13.000 60.000 231.000 44.000 32.000 155.000 454.000 62.000 67.000 325.000 796.000 175.000 101.000 520.000 936.536 221.360 93.686 621.490
97,8% 100,0% 81,7% 100,0%
KH đầu tư NS cấp
Thành phố
KH đầu tư NS cấp
Thành phố
KH đầu tư NS cấp
Thành phố
KH đầu tư NS cấp
Thành phố
NS cấp
huyện
Tổng số
NS cấp
Thành phố
NS TP hỗ
trợ cấp
huyện
NS cấp
Thành
phố
NS TP hỗ
trợ cấp H
NS cấp
Thành phố
NS TP
hỗ trợ
cấp H
NS cấp
huyện
Tổng số
NS cấp
huyện
Tổng số
NS cấp
Thành
phố
NS TP h
trợ cấp H
KH đầu tư NS cấp
Thành phố
Ước lũy kế giải ngân hết 31/01/2026 Tỷ lệ (%)
NS cấp
huyện
Tổng số
NS cấp
Thành phố
NS TP h
trợ cấp H
NS cấp
huyện
Tổng số
NS cấp
Thành phố
NS TP
hỗ trợ
cấp H
Ghi
chú
NS cấp
huyện
NSTP hỗ
trợ cấp H
NS cấp
TP
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH GIẢI NGÂN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 THEO ĐẦU MỐI
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
ST
T
Đầu mối giao kế hoạch
năm 2025
KH đầu tư NS cấp
Thành phố
Kế hoạch vốn năm 2025 Ước lũy kế giải ngân hết Quý I/2025 Ưc lũy kế giải ngân hết Quý II/2025
Tổng số
NS cấp
huyện
Tổng số
Ước lũy kế giải ngân hết Quý III/2025 Ước lũy kế giải ngân hết Quý VI/2025
1 / 2
KH đầu tư NS cấp
Thành phố
KH đầu tư NS cấp
Thành phố
KH đầu tư NS cấp
Thành phố
KH đầu tư NS cấp
Thành phố
NS cấp
huyện
Tổng số
NS cấp
Thành phố
NS TP hỗ
trợ cấp
huyện
NS cấp
Thành
phố
NS TP hỗ
trợ cấp H
NS cấp
Thành phố
NS TP
hỗ trợ
cấp H
NS cấp
huyện
Tổng số
NS cấp
huyện
Tổng số
NS cấp
Thành
phố
NS TP h
trợ cấp H
KH đầu tư NS cấp
Thành phố
Ước lũy kế giải ngân hết 31/01/2026 Tỷ lệ (%)
NS cấp
huyện
Tổng số
NS cấp
Thành phố
NS TP h
trợ cấp H
NS cấp
huyện
Tổng số
NS cấp
Thành phố
NS TP
hỗ trợ
cấp H
Ghi
chú
NS cấp
huyện
NSTP hỗ
trợ cấp H
NS cấp
TP
ST
T
Đầu mối giao kế hoạch
năm 2025
KH đầu tư NS cấp
Thành phố
Kế hoạch vốn năm 2025 Ước lũy kế giải ngân hết Quý I/2025 Ưc lũy kế giải ngân hết Quý II/2025
Tổng số
NS cấp
huyện
Tổng số
Ước lũy kế giải ngân hết Quý III/2025 Ước lũy kế giải ngân hết Quý VI/2025
11 UBND quận Nam Từ Liêm 621.102 217.000 640 403.462 171.185 80.000 640 90.545 260.439 90.000 640 169.799 428.590 115.000 640 312.950 587.648 190.000 640 397.008 594.102 190.000 640 403.462
95,7% 87,6% 100,0% 100,0%
12 UBND quận Bắc Từ Liêm 1.921.072 418.000 14.180 1.488.892 181.000 13.500 2.500 165.000 594.600 65.600 9.000 520.000 1.203.600 173.600 10.000 1.020.000 1.803.380 386.000 14.180 1.403.200 1.921.072 418.000 14.180 1.488.892
100,0% 100,0% 100,0% 100,0%
13 UBND thị xã Sơn Tây 1.505.828 686.483 819.345 58.750 54.950 3.800 329.295 259.795 69.500 600.995 436.495 164.500 1.305.628 591.283 714.345 1.505.828 686.483 819.345 100,0% 100,0% 100,0%
14 UBND huyện Thanh Trì 1.414.391 180.800 205.809 1.027.782 175.875 27.000 148.875 788.023 15.000 77.200 695.823 1.238.674 65.000 140.309 1.033.365 1.652.569 180.800 205.809 1.265.960 1.752.687 180.800 205.809 1.366.078
123,9% 100,0% 100,0% 132,9%
15 UBND huyện Gia Lâm 1.673.686 61.200 213.300 1.399.186 170.800 8.000 162.800 608.390 54.000 54.000 500.390 1.089.990 61.200 130.300 898.490 1.588.700 61.200 213.300 1.314.200 1.670.686 61.200 213.300 1.396.186
99,8% 100,0% 100,0% 99,8%
16 UBND huyện Sóc Sơn 2.450.850 963.400 430.398 1.057.052 414.605 134.500 104.040 176.065 1.110.654 355.000 224.800 530.854 1.941.637 695.000 350.959 895.678 2.338.746 920.400 415.998 1.002.348 2.450.850 963.400 430.398 1.057.052
100,0% 100,0% 100,0% 100,0%
17 UBND huyện Đông Anh 9.422.007 315.300 187.594 8.919.113 522.300 4.300 18.000 500.000 4.111.000 36.000 75.000 4.000.000 7.055.920 122.000 133.920 6.800.000 9.499.094 273.300 187.594 9.038.200 9.541.094 315.300 187.594 9.038.200
101,3% 100,0% 100,0% 101,3%
18 UBND huyện Mê Linh 1.843.509 520.000 582.193 741.316 409.200 31.000 58.200 320.000 1.272.011 219.000 303.011 750.000 2.039.293 394.000 495.293 1.150.000 2.627.193 520.000 557.193 1.550.000 2.708.509 520.000 582.193 1.606.316
146,9% 100,0% 100,0% 216,7%
19 UBND huyện Quốc Oai 1.774.765 317.956 658.276 798.533 240.507 20.000 60.207 160.300 714.097 92.956 266.817 354.324 1.128.227 192.956 416.225 519.046 1.579.361 298.956 561.725 718.680 1.697.057 306.956 631.495 758.606
95,6% 96,5% 95,9% 95,0%
20 UBND huyện Chương Mỹ 1.480.167 285.000 656.951 538.216 79.000 2.000 8.000 69.000 461.138 81.500 145.430 234.208 818.318 100.000 342.910 375.408 1.413.887 247.000 566.051 600.836 1.696.747 285.000 656.951 754.796
114,6% 100,0% 100,0% 140,2%
21 UBND huyện Thanh Oai 1.700.857 80.000 359.647 1.261.210 71.400 2.000 19.400 50.000 410.216 2.000 90.216 318.000 1.146.916 60.000 208.916 878.000 1.628.647 80.000 310.647 1.238.000 1.700.857 80.000 359.647 1.261.210
100,0% 100,0% 100,0% 100,0%
22 UBND huyện Ứng Hòa 1.902.799 1.046.900 482.983 372.916 236.314 58.700 106.154 71.460 774.532 292.700 280.933 200.899 1.288.406 484.700 416.307 387.399 2.153.363 981.700 477.569 694.094 2.261.099 1.006.900 482.983 771.216
118,8% 96,2% 100,0% 206,8%
23 UBND huyện Mỹ Đức 1.273.021 271.000 628.817 373.204 107.000 29.000 78.000 489.361 30.000 216.361 243.000 1.127.161 105.000 395.161 627.000 1.828.364 223.000 594.364 1.011.000 2.011.321 241.000 628.817 1.141.504
158,0% 88,9% 100,0% 305,9%
24 UBND huyện Thường Tín 1.293.653 62.000 242.705 988.948 118.567 44.115 74.452 413.947 11.253 99.365 303.329 941.637 33.500 164.185 743.952 1.207.087 50.000 221.435 935.652 1.287.253 62.000 242.705 982.548
99,5% 100,0% 100,0% 99,4%
25 UBND huyện Phú Xuyên 1.554.053 611.596 508.098 434.359 302.000 99.000 102.000 101.000 649.278 182.100 247.178 220.000 1.155.737 413.100 388.137 354.500 1.419.468 473.696 445.772 500.000 1.654.053 611.596 508.098 534.359
106,4% 100,0% 100,0% 123,0%
26 UBND huyện Ba Vì 2.504.596 859.000 703.913 941.683 158.100 15.000 58.100 85.000 515.040 30.000 295.040 190.000 872.330 57.000 455.330 360.000 1.423.323 85.000 548.323 790.000 2.504.596 859.000 703.913 941.683
100,0% 100,0% 100,0% 100,0%
27 UBND huyện Phúc Th 2.040.820 229.500 981.677 829.643 164.403 6.000 58.403 100.000 729.547 59.500 370.047 300.000 1.589.651 109.500 580.151 900.000 2.849.054 214.500 884.554 1.750.000 3.193.165 229.500 981.665 1.982.000
156,5% 100,0% 100,0% 238,9%
28 UBND huyện Thạch Thất 1.390.613 339.000 440.766 610.847 235.200 15.000 21.600 198.600 717.054 200.000 119.822 397.232 1.221.254 258.000 266.242 697.012 1.704.745 317.000 384.142 1.003.603 1.831.913 339.000 440.766 1.052.147
131,7% 100,0% 100,0% 172,2%
29 UBND huyện Đan Phượng 3.319.761 562.000 265.486 2.492.275 482.997 36.000 66.400 380.597 1.208.870 175.000 139.400 894.470 1.832.943 317.000 203.560 1.312.383 2.765.754 512.000 249.626 2.004.128 3.319.761 562.000 265.486 2.492.275
100,0% 100,0% 100,0% 100,0%
30 UBND huyện Hoài Đức 3.177.756 60.000 495.150 2.622.606 233.000 7.000 76.000 150.000 562.630 20.000 172.630 370.000 1.250.430 50.000 270.430 930.000 2.746.430 60.000 406.430 2.280.000 3.144.756 60.000 462.150 2.622.606
99,0% 100,0% 93,3% 100,0%
IV
Các khoản chi đầu tư phát
triển khác
8.048.458 8.048.458 590.000 590.000 1.230.000 1.230.000 1.450.000 1.450.000 1.550.000 1.550.000 8.048.458 8.048.458 100,0% 100,0%
1
Hoàn trả vốn ứng cho Quỹ
Đ
ầu t
ư phát tri
ển Th
ành ph
241.125 241.125 241.125 241.125
100,0% 100,0%
2
Bố trí nguồn vốn thực hiện
các nhi
ệm vụ quy hoạch
18.000 18.000 18.000 18.000
100,0% 100,0%
3
Bố trí nguồn vốn chuẩn bị
đ
ầu t
ư
298.759 298.759 298.759 298.759 100,0% 100,0%
4
Bố trí vốn lập thiết kế kỹ
thuật, thiết kế bản vẽ thi
công, l
ập dự toán
200.000 200.000 200.000 200.000
100,0% 100,0%
5
Bố trí nguồn vốn bồi thường,
tái định cư khi Nhà nước thu
h
ồi đất
2.873.574 2.873.574 2.873.574 2.873.574 100,0% 100,0%
6
Vốn thanh quyết toán các dự
án hoàn thành
200.000 200.000 40.000 40.000 80.000 80.000 200.000 200.000 200.000 200.000 200.000 200.000
100,0% 100,0%
7
Bổ sung vốn cho các quỹ
uỷ thác qua Ngân hàng chính
sách xã hội
1.350.000 1.350.000 550.000 550.000 1.150.000 1.150.000 1.250.000 1.250.000 1.350.000 1.350.000 1.350.000 1.350.000
100,0% 100,0%
8
H
ỗ trợ địa ph
ương b
ạn
300.000
300.000
300.000
300.000
100,0%
100,0%
9
Ghi thu ghi chi nguồn tiền sử
dụng đất đối ứng các dự án
BT đang tri
ển khai
2.567.000 2.567.000 2.567.000 2.567.000
100,0% 100,0%
VI
Chi đầu tư trở lại cho các
quận, huyện, thị xã từ tiền
thuê đất trả tiền một lần
970.000
970.000
2 / 2
Lũy kế giải
ngân
Tỷ lệ so
với KHV
TP giao
(%)
Lũy kế giải
ngân
Tỷ lso
với KHV
TP giao
(%)
Lũy kế giải
ngân
Tỷ lệ so
với KHV
TP giao
(%)
Lũy kế giải
ngân
Tỷ lệ so
với KHV
TP giao
(%)
Lũy kế giải
ngân
Tỷ lso
với KHV
TP giao
(%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
P TỔNG SỐ 36.431.417 41.549.000 114,0% 4.053.279 11,1% 14.347.087 39,4% 25.204.315 69,2% 37.688.693 103,5% 40.527.273 111,2%
1
Hoàn Ki
ếm
542.438
547.438
100,9%
120.346
22,2%
253.436
46,7%
370.718
68,3%
547.438
100,9%
547.438
100,9%
2
Ba Đ
ình
627.400
627.400
100,0%
122.980
19,6%
428.970
68,4%
573.500
91,4%
627.400
100,0%
627.400
100,0%
3
Đ
ống Đa
328.679
328.679
100,0%
47.000
14,3%
94.000
28,6%
192.000
58,4%
311.000
94,6%
328.679
100,0%
4
Hai Bà Trưng
301.714
301.714
100,0%
48.513
16,1%
150.882
50,0%
221.092
73,3%
297.564
98,6%
301.714
100,0%
5
Thanh Xuân
341.855
341.855
100,0%
54.000
15,8%
104.000
30,4%
203.000
59,4%
302.000
88,3%
329.000
96,2%
6
Tây H
2.501.930
2.501.380
100,0%
100.000
4,0%
700.000
28,0%
1.050.000
42,0%
2.100.000
83,9%
2.280.000
91,1%
7 Cầu Giấy 807.220 807.220 100,0% 199.869 24,8% 401.430 49,7% 581.011 72,0% 756.879 93,8% 807.220 100,0%
8
Hoàng Mai
953.851
1.153.851
121,0%
143.078
15,0%
381.540
40,0%
572.311
60,0%
906.158
95,0%
953.851
100,0%
9
Long Biên
1.284.252 1.284.252
100,0%
72.000
5,6%
416.000
32,4%
756.000
58,9%
1.109.000
86,4%
1.260.000
98,1%
10
Hà Đông
621.490 621.490
100,0%
60.000
9,7%
155.000
24,9%
325.000
52,3%
520.000
83,7%
621.490
100,0%
11
Nam T
ừ Li
êm
403.462 403.462
100,0%
90.545
22,4%
169.799
42,1%
312.950
77,6%
397.008
98,4%
403.462
100,0%
12
B
ắc Từ Li
êm
1.488.892 1.488.892
100,0%
165.000
11,1%
520.000
34,9%
1.020.000
68,5%
1.403.200
94,2%
1.488.892
100,0%
13 Sơn Tây
819.345 819.345
100,0%
3.800
0,5%
69.500
8,5%
164.500
20,1%
714.345
87,2%
819.345
100,0%
14
Thanh Trì
1.027.782 1.366.078
132,9%
148.875
14,5%
695.823
67,7%
1.033.365
100,5%
1.265.960
123,2%
1.366.078
132,9%
15
Gia Lâm
1.399.186 1.399.186
100,0%
162.800
11,6%
500.390
35,8%
898.490
64,2%
1.314.200
93,9%
1.396.186
99,8%
16
Sóc Sơn
1.057.052 1.360.652
128,7%
176.065
16,7%
530.854
50,2%
895.678
84,7%
1.002.348
94,8%
1.057.052
100,0%
17
Đông Anh
8.919.113 9.038.200
101,3%
500.000
5,6%
4.000.000
44,8%
6.800.000
76,2%
9.038.200
101,3%
9.038.200
101,3%
18
Mê Linh
741.316 1.621.316
218,7%
320.000
43,2%
750.000
101,2%
1.150.000
155,1%
1.550.000
209,1%
1.606.316
216,7%
19 Quốc Oai
798.533 798.533
100,0%
160.300
20,1%
354.324
44,4%
519.046
65,0%
718.680
90,0%
758.606
95,0%
20
Chương M
538.216 759.696
141,2%
69.000
12,8%
234.208
43,5%
375.408
69,8%
600.836
111,6%
754.796
140,2%
21 Thanh Oai
1.261.210 1.261.210
100,0%
50.000
4,0%
318.000
25,2%
878.000
69,6%
1.238.000
98,2%
1.261.210
100,0%
22 Ứng Hòa
372.916 774.716
207,7%
71.460
19,2%
200.899
53,9%
387.399
103,9%
694.094
186,1%
771.216
206,8%
23
M
Đức
373.204 1.142.504
306,1%
78.000
20,9%
243.000
65,1%
627.000
168,0%
1.011.000
270,9%
1.141.504
305,9%
24
Thư
ờng Tín
988.948 988.948
100,0%
74.452
7,5%
303.329
30,7%
743.952
75,2%
935.652
94,6%
982.548
99,4%
25
Phú Xuyên
434.359 534.359
123,0%
101.000
23,3%
220.000
50,6%
354.500
81,6%
500.000
115,1%
534.359
123,0%
26
Ba Vì
941.683 941.683
100,0%
85.000
9,0%
190.000
20,2%
360.000
38,2%
790.000
83,9%
941.683
100,0%
27
Phúc Th
829.643 2.183.913
263,2%
100.000
12,1%
300.000
36,2%
900.000
108,5%
1.750.000
210,9%
1.982.000
238,9%
28
Th
ạch Thất
610.847
1.036.147
169,6%
198.600
32,5%
397.232
65,0%
697.012
114,1%
1.003.603
164,3%
1.052.147
172,2%
-
29
Đan Phư
ợng
2.492.275 2.492.275
100,0%
380.597
15,3%
894.470
35,9%
1.312.383
52,7%
2.004.128
80,4%
2.492.275
100,0%
30
Hoài Đ
ức
2.622.606 2.622.606
100,0%
150.000
5,7%
370.000
14,1%
930.000
35,5%
2.280.000
86,9%
2.622.606
100,0%
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH KẾT GIẢI NGÂN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CÁC DỰ ÁN 100% NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành ph)
TT Danh mục dự án
Đơn vị: Triệu đồng
Kế hoạch vốn và cam kết giải ngân
Kết hoạch vốn năm 2025 Cam kết giải ngân theo các tháng (số liệu theo lũy kế)
Thành phố
giao
Cấp huyện
giao
Tỷ lệ so với
KHV TP
giao (%)
Quý I/2025 Quý II/2025 Quý III/2025 Quý IV/2025 Hết 31/01/2026
Ghi chú
1 / 1
5.655.811
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
P
T
ỔNG SỐ (A+B+C)
4
13.620.739
122.667
297.448
539.921
712.017
861.251
1.861.140
2.379.866
3.238.284
3.391.920
3.555.463
5.557.928
5.994.437
6.934.937
50,9%
Trong đó:
*
Theo ngu
ồn vốn
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
1.258.000
84.920
132.509
354.190
494.867
609.247
772.982
838.307
841.281
897.382
953.157
1.005.932
1.090.674
1.224.674
97,4%
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong
ớc
12.362.739
37.747
164.939
185.731
217.150
252.004
1.088.158
1.541.559
2.397.003
2.494.538
2.602.306
4.551.996
4.903.763
5.710.263
46,2%
*
Theo tính ch
ất dự án
a
D
ự án chuyển tiếp
4
13.620.739
122.667
297.448
539.921
712.017
861.251
1.861.140
2.379.866
3.238.284
3.391.920
3.555.463
5.557.928
5.994.437
6.934.937
50,9%
b
D
ự án mới năm 2025
I
L
ĩnh vực giao thông
4
13.620.739
122.667
297.448
539.921
712.017
861.251
1.861.140
2.379.866
3.238.284
3.391.920
3.555.463
5.557.928
5.994.437
6.934.937
50,9%
a
D
ự án chuyển tiếp
4
13.620.739
122.667
297.448
539.921
712.017
861.251
1.861.140
2.379.866
3.238.284
3.391.920
3.555.463
5.557.928
5.994.437
6.934.937
50,9%
1
Công trình trọng điểm 2021-2025: Đầu tư xây dựng
đư
ờng V
ành đai 4 - Vùng Th
ủ đô H
à N
ội
1
2022-
2028
10.013.000 81.479 120.148 230.532 370.398 480.778 1.377.087 1.833.189 2.653.189 2.679.189 2.722.189 4.009.189 4.183.189 4.357.189 43,5%
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
650.000
81.479
120.148
230.532
367.209
477.589
593.898
650.000
650.000
650.000
650.000
650.000
650.000
650.000
100,0%
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong
ớc
9.363.000
3.189
3.189
783.189
1.183.189
2.003.189
2.029.189
2.072.189
3.359.189
3.533.189
3.707.189
39,6%
1.1
Dự án thành phần 1.1: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
(bao gm hệ thng đường cao tốc, đường song hành
(đường đô thị), hạ tầng kỹ thuật và hành lang dự trữ
đường sắt quốc gia) thuộc địa phận thành phố Hà Nội
2022-
2024
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
1.2
Dự án thành phần 2.1: Xây dựng đường song hành
(đường đô thị) địa phận thành phố Hà Nội
2022-
2027
650.000 81.479 120.148 230.532 367.209 477.589 593.898 650.000 650.000 650.000 650.000 650.000 650.000 650.000 100,0%
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
650.000
81.479
120.148
230.532
367.209
477.589
593.898
650.000
650.000
650.000
650.000
650.000
650.000
650.000
100,0%
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong
ớc
1.3
Dự án thành phần 3: Đầu tư xây dựng đường cao tốc
theo phương thức đối tác công tư
2022-
2027
9.363.000 3.189 3.189 783.189 1.183.189 2.003.189 2.029.189 2.072.189 3.359.189 3.533.189 3.707.189 39,6%
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành ph
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
- Vn ngân sách Trung ương trong nước 9.363.000 3.189 3.189 783.189 1.183.189 2.003.189 2.029.189 2.072.189 3.359.189 3.533.189 3.707.189 39,6%
2
Công trình trọng điểm 2021-2025: Cải tạo, nâng cấp
Quốc lộ 6: đoạn Ba la - Xuân Mai
1
2022-
2027
1.426.079 34.247 161.439 182.804 204.095 222.065 268.935 304.452 320.412 374.798 436.417 788.752 931.469 971.469 68,1%
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
170.000
3.000
7.000
11.000
19.000
25.000
26.000
37.000
60.000
80.000
130.000
170.000
100,0%
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong
ớc
1.256.079
34.247
161.439
179.804
197.095
211.065
249.935
279.452
294.412
337.798
376.417
708.752
801.469
801.469
63,8%
2.1
Dự án thành phần 1.1 Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư,
thực hiện giải phóng mặt bng trên địa bàn quận Hà
Đông
2022-
2026
120.000 1.000 2.000 3.000 4.000 5.000 6.000 7.000 20.000 40.000 80.000 120.000 100,0%
UBND quận Hà
Đông
2.2
Dự án thành phần 1.2 Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư,
thực hiện giải phóng mặt bng trên địa bàn huyện
Chương M
2022-
2027
50.000 2.000 5.000 8.000 15.000 20.000 20.000 30.000 40.000 40.000 50.000 50.000 100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
2.3
Dự án thành phần 2 đầu tư xây dựng Cải tạo, nâng cấp
Quốc lộ 6 đoạn Ba La - Xuân Mai
2022-
2027
1.256.079 34.247 161.439 179.804 197.095 211.065 249.935 279.452 294.412 337.798 376.417 708.752 801.469 801.469 63,8%
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong
ớc
1.256.079
34.247
161.439
179.804
197.095
211.065
249.935
279.452
294.412
337.798
376.417
708.752
801.469
801.469
63,8%
Ph
lục 4.1 (a)
KẾ HOẠCH GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG NĂM 2025 CỦA CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
TT Danh mục d án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Kế hoạch vốn
năm 2025
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Tg 01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/ 2025 Tg 4/ 2025 Tg 5/ 2025 Tg 10/ 2025Tg 6/ 2025 Tg 11/ 2025 Tg 12/ 2025 Tg 01/ 2026Tg 7/ 2025 Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ
giải ngân
(%)
1 / 2
TT Danh mục d án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Kế hoạch vốn
năm 2025
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Tg 01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/ 2025 Tg 4/ 2025 Tg 5/ 2025 Tg 10/ 2025Tg 6/ 2025 Tg 11/ 2025 Tg 12/ 2025 Tg 01/ 2026Tg 7/ 2025 Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ
giải ngân
(%)
3
Công trình trọng điểm 2021-2025: Dự án đầu tư xây
dựng tuyến đường cao tốc Đại lộ Thăng Long, đoạn
nối từ Quốc lộ 21 đến cao tốc Hà Nội - Hòa Bình
1
2022-
2026
1.487.660 6.941 15.861 126.585 137.524 158.408 215.118 242.225 264.683 337.933 396.857 759.987 879.779 912.279 61,3%
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân dụng
Thành phố
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
344.000
3.441
12.361
120.658
120.658
120.658
160.084
163.307
165.281
210.382
243.157
275.932
310.674
310.674
90,3%
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong
ớc
1.143.660
3.500
3.500
5.927
16.866
37.750
55.034
78.918
99.402
127.551
153.700
484.055
569.105
601.605
52,6%
4
Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 32, đoạn từ Sơn Tây
đến cầu Trung Hà
1
2021-
2027
694.000 694.000 100,0%
UBND huyện Ba Vì
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
94.000
94.000
100,0%
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong
ớc
600.000
600.000
100,0%
4.1
Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 32, đoạn Sơn Tây đến
cầu Trung Hà (từ Km 47+500 - Km 53+500), huyện
Ba Vì
2024-
2027
444.000 444.000 100,0%
UBND huyện Ba Vì
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
44.000
44.000
100,0%
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong
ớc
400.000
400.000
100,0%
4.2
Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 32, đoạn Sơn Tây đến
cầu Trung Hà (từ Km 55+200 - Km 62+500), huyện
Ba Vì
2021-
2025
250.000 250.000 100,0%
UBND huyện Ba Vì
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
50.000
50.000
100,0%
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong
ớc
200.000
200.000
100,0%
b
D
ự án mới năm 2025
2 / 2
Về
ngu
ồn
gốc
đất
Về
giá
đền
Người
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
P
T
ỔNG SỐ (A+B+C)
4
13.620.739
1
1
1
1
4
3
4
3
3
1
Trong đó:
*
Theo ngu
ồn vốn
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
1.258.000
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
12.362.739
*
Theo tính ch
ất dự án
a
D
ự án chuyển tiếp
4
13.620.739
1
1
1
1
4
3
4
3
3
1
b
D
ự án mới năm 2025
I
L
ĩnh vực giao thông
4
13.620.739
1
1
1
1
4
3
4
3
3
1
a
D
ự án chuyển tiếp
4
13.620.739
1
1
1
1
4
3
4
3
3
1
1
Công trình trọng điểm 2021-2025: Đầu tư xây dựng
đư
ờng V
ành đai 4 - Vùng Th
đô H
à N
ội
1 10.013.000 1 1 1 1
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
650.000
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
9.363.000
1.1
Dự án thành phần 1.1: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
(bao gồm hệ thống đường cao tốc, đường song hành
(đường đô thị), hạ tầng kỹ thuật và hành lang dự trữ
đường sắt quốc gia) thuộc địa phận thành phố Hà Nội
1 1 1 1 T6/2025 1 1
Đến nay, Ban đã nhận được 37/39 vị trí móng để thi công và còn
02 vị trí chưa nhận được bàn giao (01 vị trí móng 500kV vướng
cột hạ thế 35kV và 01 vị trí cột 110kV trên địa bàn huyện Đan
Phượng do nhầm lẫn danh giới)
UBND các quận, huyện dự án VĐ 4 đi
qua còn vướng mắc
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
1.2
Dự án thành phần 2.1: Xây dng đường song hành
(đường đô thị) địa phận thành phố Hà Nội
650.000 1 1 1
- Đã phê duyệt và thu hồi đất đến thời điểm hiện tại được
783,9/798,04 ha, đạt 98,22%, còn lại 14,14 ha chưa hoàn thành
công tác GPMB (Mê Linh: 6,765ha; Đan Phượng: 4,33ha; Hoài
Đức: 1,463ha; Hà Đông: 1,581ha) vướng mắc do Chênh lệch lớn
giữa giá đầu đi, đầu đến dẫn đến người dân không đồng thuận
phương án bồi thường; Hạn mức giao đất tái định cư; Vướng
mắc khi áp dụng Luật Đất đai ngày 18/01/2024 và các quy định
hiện hành.
- Công tác thu hồi đất bổ sung (hạng mục cải mương, vuốt nối,
di chuyển cột điện cao thế...) được 5,73/15,30 ha (trong đó
Thường Tín: 1,709/1,709ha; Thanh Oai: 0/0,339ha; Hà Đông:
0/0,19ha; Hoài Đức: 4,0/7,46ha; Đan Phượng: 0/0,1ha; Mê
Linh: 0/0,329ha; Sóc Sơn: 0.02/0,02ha).
- Công tác di chuyển mộ: Tổng số mộ c đã di chuyển:
10.104/10.347 ngôi, đạt 97,65%. n lại 243 ngôi mộ (huyện
Hoài Đức 219 ngôi, 27 ngôi mộ chưa cải ng; quận Hà Đông 20
ngôi, bao gồm 05 ngôi chưa cải táng, 15 ngôi mộ còn li trùng
tang và huyện Thường Tín 01 ngôi m chưa cải táng).
UBND các quận, huyện dự án VĐ 4 đi
qua còn vướng mắc
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
650.000
1
1
1
1
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
Trách nhiệm giải quyết
Khởi
công
Hoàn
thành
Tổng
số
Vướng mắc về GPMB Về tái định cư
Đã
đấu
thầu
LCNT
thi
công
Đã
khởi
công
Đã
hoàn
thành
Đã
phê
duy
ệt
KH
LC
NT
Đã
phê
duyệt
TKKT
-DT
Tiến độ triển khai dự án đến thời
điểm báo cáo
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
Cam kết tiến độ
hoàn thiện thủ tục
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo
Phụ lục 4.1 (b)
KẾ HOẠCH THÚC ĐẨY TRIỂN KHAI VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
TT Danh mục d án
Số
dự
án
Kế hoạch
vốn năm
2025
Chủ đầu tư
Ghi
chú
1 / 3
Về
ngu
ồn
gốc
đất
Về
giá
đền
Người
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Trách nhiệm giải quyết
Khởi
công
Hoàn
thành
Tổng
số
Vướng mắc về GPMB Về tái định cưĐã
đấu
thầu
LCNT
thi
công
Đã
khởi
công
Đã
hoàn
thành
Đã
phê
duy
ệt
KH
LC
NT
Đã
phê
duyệt
TKKT
-DT
Tiến độ triển khai dự án đến thời
điểm báo cáo
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
Cam kết tiến độ
hoàn thiện thủ tục
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo
TT Danh mục d án
Số
dự
án
Kế hoạch
vốn năm
2025
Chủ đầu tư
Ghi
chú
1.3
Dự án thành phần 3: Đầu tư xây dựng đường cao tốc
theo phương thức đối tác công tư
9.363.000 1
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao
thông Thành phố; Các Sở, ngành có
liên quan
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
9.363.000
2
Công trình trọng điểm 2021-2025: Cải tạo, nâng cấp
Quốc lộ 6: đoạn Ba la - Xuân Mai
1 1.426.079 1 1 1 1 1
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
170.000
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
1.256.079
2.1
Dự án thành phần 1.1 Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư,
thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa bàn quận
Đông
120.000 1 1
UBND quận Hà Đông
UBND quận Hà
Đông
2.2
Dự án thành phần 1.2 Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư,
thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyện
Chương M
50.000 1 1 1 1 1
Một số hộ không phối hơp kiểm đếm. Vướng mắc xác nhận
nguồn gốc đất đai chưa có giá đất cụ thể, và giá tài sản
UBND huyện Chương Mỹ
UBND huyện
Chương Mỹ
2.3
Dự án thành phần 2 đầu tư xây dựng Cải tạo, nâng cấp
Quốc lộ 6 đoạn Ba La - Xuân Mai
1.256.079 1 1 1 1 1 1 1 1
Do hiện nay tiến độ GPMB còn chậm.
+ UBND huyện Chương Mỹ đến nay đã bàn giao cho Ban
QLDA được 49,87ha/85 ha đạt tỷ lệ 58,67% tuy nhiên mặt bằng
nhận được xôi đỗ, không liền tuyến, vướng công trình kiến trúc
và hạ tầng kỹ thuật.
+ Trên địa bàn quận Hà Đông: Chưa bàn giao mặt bằng thi
công. Để thực hiện có khối lượng nghiệm thu thanh toán theo dự
kiến kế hoạch giải ngân năm 2025 thì GPMB phải liền mạch đủ
điệu kiện thi công.
- UBND huyện Chương Mỹ
- UBND quận Hà Đông
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
1.256.079
1
1
1
1
- Về Tiểu dự án đầu tư công trong dự án PPP: Cục Đường cao
tốc Việt Nam đã thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở,
trong đó giá trị dự toán xây dựng giảm khoảng 2.906 tỷ đồng so
với trong tổng mức đầu tư đã được phê duyệt. UBND Thành phố
đã báo cáo Thủ tướng Chính phủ đề nghị chấp thuận chủ trương
giao UBND Thành phố cập nhật số liệu giảm tổng mức đầu tư
và điều chỉnh phương án tài chính (giảm thời gian thu phí hoàn
vốn) vào hồ sơ mi thầu. Hiện nay, Ban QLDA đang phối hợp
lấy ý kiến hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Dự kiến lựa chọn được nhà đầu tư, ký hợp đồng và khi công
trong Quý II/2025. Thanh toán giá trị tạm ứng của Doanh nghiệp
Dự án cho nhà thầu thi công: 10% giá trị trong phạm vi thuộc
Tiểu Dự án đầu tư công, tiến độ ưu tiên thi công 03 cầu vượt
sông trước.
- Trường hợp không lựa chọn được nhà đầu tư, nếu được QH
thống nhất chủ trương điều chỉnh Dự án thì dự kiến s khởi công
vào đầu Quý IV/2025, đấu thầu 03 cầu vượt sông trước (tạm
ứng, thanh toán KL).
- Khối lượng thi công năm 2025: Thi công cọc khoan nhồi, đúc
dầm cầu Super T.
2 / 3
Về
ngu
ồn
gốc
đất
Về
giá
đền
Người
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Trách nhiệm giải quyết
Khởi
công
Hoàn
thành
Tổng
số
Vướng mắc về GPMB Về tái định cưĐã
đấu
thầu
LCNT
thi
công
Đã
khởi
công
Đã
hoàn
thành
Đã
phê
duy
ệt
KH
LC
NT
Đã
phê
duyệt
TKKT
-DT
Tiến độ triển khai dự án đến thời
điểm báo cáo
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
Cam kết tiến độ
hoàn thiện thủ tục
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo
TT Danh mục d án
Số
dự
án
Kế hoạch
vốn năm
2025
Chủ đầu tư
Ghi
chú
3
Công trình trọng điểm 2021-2025: Dự án đầu tư xây
dựng tuyến đường cao tốc Đại lộ Thăng Long, đoạn
nối từ Quốc lộ 21 đến cao tốc Hà Nội - Hòa Bình
1 1.487.660 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
- Công tác kiểm đếm, đo đạc, thu thập hồ sơ tài liệu: Nhiều hộ
dân chưa đồng thuận về đơn giá bồi thường, hỗ trợ do đơn giá
đền thấp; một số hộ dân không đồng ý cho đo đạc kiểm đếm
do chưa xác định vị trí TĐC và chưa có giá đền bù đất ở nông
thôn, không cung cấp hoặc cung cấp hồ sơ tài liệu chậm.
- Công tác xác định nguồn gốc đất và tài sản trên đất: Các chủ
sử dụng không cung cấp đầy đủ giấy tờ sử dụng đất; sai lệch về
số liệu giữa bản đồ hiện trạng và bản đồ địa chính, gia giấy
chứng nhận sử dụng đất và bản đồ địa chính; trùng ranh giới với
c dự án đã thu hồi; sai lệch về thông tin chủ hộ; Nhiều hộ mua
bán, trao đổi đất không thông qua chính quyền địa phương.
Nhiều thửa đất có nguồn gốc của quân đội giao cho quân nhân
làm nhà ở (sinh sống ổn định) nhưng không lưu được giấy t
giao.
- Phải thực hiện lại từ đầu quy trình GPMB theo quy định của
Luật đất đai 2024 đối với các thửa đất chưa phê duyt pơng
án, chưa có quyết định thu hồi đất.
- Khu TĐC phải trình li 2 lần đến thời điểm hiện nay chưa được
phê duyệt.
UBND huyện Thạch Thất
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân dụng
Thành phố
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
344.000
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
1.143.660
4
Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 32, đoạn từ Sơn Tây
đến cầu Trung
1 694.000 1 1 1
UBND huyện Ba Vì
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
94.000
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
600.000
4.1
Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 32, đoạn Sơn Tây đến
cầu Trung Hà (từ Km 47+500 - Km 53+500), huyện
Ba
444.000
T11/202
5
UBND huyện Ba Vì
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
44.000
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
400.000
4.2
Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 32, đoạn Sơn Tây đến
cầu Trung Hà (từ Km 55+200 - Km 62+500), huyện
Ba
250.000
T11/202
5
1 1 1
UBND huyện Ba Vì UBND huyện Ba Vì
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
50.000
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
200.000
b
D
ự án mới năm 2025
3 / 3
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
P
T
ỔNG SỐ
6
3.626.887
14.000
14.000
320.011
329.369
339.369
854.231
1.115.975
1.232.031
1.518.203
1.848.962
1.913.762
3.040.985
3.140.874
86,6%
*
Theo ngu
ồn vốn
-
V
ốn ODA cấp phát
2.060.534
14.240
22.904
22.904
203.762
270.191
376.359
515.862
798.160
858.160
1.466.044
1.558.534
75,6%
-
V
ốn ODA vay lại
429.000
176.304
176.304
176.304
275.104
275.104
276.292
315.114
337.151
337.151
429.000
429.000
100,0%
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
1.137.353
14.000
14.000
129.467
130.160
140.160
375.366
570.680
579.380
687.227
713.651
718.451
1.145.941
1.153.340
101,4%
*
Theo tính ch
ất dự án
a
D
ự án chuyển tiếp
6
3.626.887
14.000
14.000
320.011
329.369
339.369
854.231
1.115.975
1.232.031
1.518.203
1.848.962
1.913.762
3.040.985
3.140.874
86,6%
b
D
ự án mới năm 2025
I
L
ĩnh vực môi tr
ư
ờng
1
1.383.000
14.000
14.000
48.320
57.677
57.677
127.039
388.783
500.840
500.840
757.398
822.198
1.299.098
1.398.987
101,2%
a
D
ự án chuyển tiếp
1
1.383.000
14.000
14.000
48.320
57.677
57.677
127.039
388.783
500.840
500.840
757.398
822.198
1.299.098
1.398.987
101,2%
1
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Hệ thống
xử lý nước thải Yên Xá Thành phố Hà Nội
1
2013-
2025
1.383.000 14.000 14.000 48.320 57.677 57.677 127.039 388.783 500.840 500.840 757.398 822.198 1.299.098 1.398.987
101,2%
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thuật và
NN Thành Ph
-
V
ốn ODA cấp phát
1.000.000
4.000
12.664
12.664
72.271
138.700
242.456
242.456
480.010
540.010
907.510
1.000.000
100,0%
-
V
ốn ODA vay lại
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
383.000
14.000
14.000
44.320
45.013
45.013
54.769
250.083
258.383
258.383
277.388
282.188
391.588
398.987
104,2%
b
D
ự án mới năm 2025
II
L
ĩnh vực giao thông
5
2.243.887
271.691
271.691
281.691
727.192
727.192
731.192
1.017.364
1.091.564
1.091.564
1.741.887
1.741.887
77,6%
a
D
ự án chuyển tiếp
5
2.243.887
271.691
271.691
281.691
727.192
727.192
731.192
1.017.364
1.091.564
1.091.564
1.741.887
1.741.887
77,6%
1
Tăng cường giao thông đô thị bền vững cho dự án
Đường st đô thị số 3 Hà Nội
1
2014-
2025
102.700 6.000 6.000 10.000 10.000 84.200 84.200 102.700 102.700
100,0%
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành ph
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
60.300
3.618
3.618
6.030
6.030
50.773
50.773
60.300
60.300
100,0%
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
29.700
1.782
1.782
2.970
2.970
25.007
25.007
29.700
29.700
100,0%
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
12.700
600
600
1.000
1.000
8.420
8.420
12.700
12.700
100,0%
2
Hỗ tr chủ đầu tư quản lý dự án tuyến đường sắt đô thị
thí điểm thành phố Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội
1
2016-
2027
9.000 2.280 2.280 2.280 4.573 4.573 4.573 6.873 6.873 6.873 9.000 9.000 100,0%
Ban Qun lý đường
sắt đô thị Hà Nội
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
9.000
2.280
2.280
2.280
4.573
4.573
4.573
6.873
6.873
6.873
9.000
9.000
100,0%
3
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Dự án
Xây dựng tuyến đưng sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội,
đoạn Nhổn - Ga Hà Nội
1
2009-
2027
1.436.992 269.411 269.411 269.411 674.231 674.231 674.231 944.603 944.603 944.603 1.436.992 1.436.992
100,0%
Ban Qun lý đường
sắt đô thị Hà Nội
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
430.000
10.240
10.240
10.240
113.637
113.637
113.637
253.140
253.140
253.140
430.000
430.000
100,0%
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
360.300
176.304
176.304
176.304
273.322
273.322
273.322
312.144
312.144
312.144
360.300
360.300
100,0%
Phụ lục 4.2 (a)
KẾ HOẠCH THÚC GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ODA
(Kèm theo Kế hoch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
TT Danh mục dự án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Kế hoạch
vốn năm 2025
Chủ đầu
Ghi
chú
Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
Tg 7/ 2025
Tg 01/
2025
Tg 10/ 2025
Tg 6/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
1 / 2
TT Danh mục dự án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Kế hoạch
vốn năm 2025
Chủ đầu
Ghi
chú
Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
Tg 7/ 2025
Tg 01/
2025
Tg 10/ 2025
Tg 6/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
646.692
82.867
82.867
82.867
287.272
287.272
287.272
379.319
379.319
379.319
646.692
646.692
100,0%
4
Dự án Tuyến đường sắt đô thị TPHN (tuyến 2) đoạn
Nam Thăng Long - Trần Hưng Đạo
1
2009-
2022
653.755 10.000 26.500 26.500 26.500 40.000 40.000 40.000 151.755 151.755
23,2%
Ban Qun lý đường
sắt đô thị Hà Nội
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
533.000
31.000
31.000
5,8%
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
39.000
39.000
39.000
100,0%
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
81.755
10.000
26.500
26.500
26.500
40.000
40.000
40.000
81.755
81.755
100,0%
+ - Giao Ban QLĐS đô thị Hà Nội 60.755 16.500 16.500 16.500 30.000 30.000 30.000 60.755 60.755
100,0%
+
- Giao UBND quận Bắc Từ Liêm (đối với hạng mục
GPMB và xây dựng hạng mục hàng rào tạm khu Depo
và đư
ờng dẫn v
ào Depo
21.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 21.000 21.000
100,0%
UBND quận Bắc Từ
Liêm
5
Chuẩn bị dự án đầu tư Tuyến đường st đô thị số 3,
đoạn ga Nội đến Hoàng Mai và Hỗ trợ nghiên cứu
xây dựng hệ thống giao thông đô thị tích hợp cho các
dự án đường sắt đô thị
1
2022-
2027
41.440 15.888 15.888 15.888 15.888 15.888 15.888 41.440 41.440
100,0%
Ban Qun lý đường
sắt đô thị Hà Nội
-
Vốn ODA cấp phát (gồm cả ODA không hoàn lại của
ADB và EU)
37.234 14.236 14.236 14.236 14.236 14.236 14.236 37.234 37.234
100,0%
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
4.206
1.652
1.652
1.652
1.652
1.652
1.652
4.206
4.206
100,0%
b
D
ự án mới năm 2025
2 / 2
Về
ngu
ồn
gốc
đất
Về
giá
đền
Ngư
ời
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
P
T
ỔNG SỐ
6
3.626.887
5
4
4
4
2
1
1
1
1
1
*
Theo ngu
ồn vốn
-
V
ốn ODA cấp phát
2.060.534
-
V
ốn ODA vay lại
429.000
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
1.137.353
*
Theo tính ch
ất dự án
a
D
ự án chuyển tiếp
6
3.626.887
5
4
4
4
2
1
1
1
1
1
b
D
ự án mới năm 2025
I
L
ĩnh vực môi tr
ư
ờng
1
1.383.000
1
1
1
1
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
1
1.383.000
1
1
1
1
1
1
1
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Hệ thống
xử lý nước thải Yên Xá Thành phố Hà Nội
1 1.383.000 1 1 1 1 1 1
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thuật và
NN Thành Phố
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thuật và
NN Thành Phố
-
V
ốn ODA cấp phát
1.000.000
-
V
ốn ODA vay lại
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
383.000
b
D
ự án mới năm 2025
II
L
ĩnh vực giao thông
5
2.243.887
4
3
3
3
1
1
1
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
5
2.243.887
4
3
3
3
1
1
1
1
1
1
Tăng cường giao thông đô thị bền vững cho dự án
Đường sắt đô thị số 3 Hà Nội
1 102.700 1 1 1 1
Dự kiến
6/2026
Ban QLDA ĐTXD
ng trình Giao
thông Thành phố
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
60.300
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
29.700
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
12.700
2
Hỗ trợ chủ đầu tư quản lý dự án tuyến đường sắt đô thị
thí điểm thành phố Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội
1 9.000 1 1 1 1
Ban Quản lý đường
sắt đô thHà Nội
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
9.000
3
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Dự án
Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội,
đoạn Nhổn - Ga Hà Nội
1 1.436.992 1 1 1 1 2.027
Ban Quản lý đường
sắt đô thHà Nội
"Đối với nguồn vốn còn lại của Dự án: Sau khi sử dụng
hết vốn vay tại hiệp định số VN12-P6 của Dự án dự
kiến vào cuối tháng 3/2025 , dự án sẽ thiếu khoảng
1.300 tỷ đồng vốn ODA (không bao gồm gói thầu số 3
đang dự kiến sử dụng nguồn vốn trong nước). Ban
QLDA đã đệ trình UBND Thành phố. Hiện nay, do
đang thực hiện thủ tục điều chỉnh cơ chế tài chính của
Dự án (từ vay ODA cấp phát sang ODA vay lại) nên
chưa có cơ sở trình theo quy định.
Trách nhiệm giải
quyết
Khó
khăn
khác
Khởi
công
Hoàn
thành
Tổng
số
Vướng mắc về GPMB
Đã
đấu
thầu
LCNT
thi
công
Đã
khởi
công
Diễn giải các k khăn, vướng mắc
Đấu
thầu
LCNT
thi công
Đã
hoàn
thành
Phê
duyệt
KHLC
NT
Phê
duyệt
TKKT-
DT
Đã
phê
duyệt
KH
LC
NT
Đã
phê
duyệt
TKKT
-DT
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo
cáo
Tiến độ triển khai dự án đến thời
điểm báo cáo
Phụ lục 4.2 (b)
XÂY DỰNG KẾ HOẠCH THÚC ĐẨY TRIỂN KHAI VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA CÁC DỰ ÁN CÓ S DỤNG NGUN VỐN ODA
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
TT Danh mục dự án
Số
dự
án
Kế hoạch
vốn năm
2025
Chủ đầu tư
Ghi
chú
1 / 2
Về
ngu
ồn
gốc
đất
Về
giá
đền
Ngư
ời
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Trách nhiệm giải
quyết
Khó
khăn
khác
Khởi
công
Hoàn
thành
Tổng
số
Vướng mắc về GPMB
Đã
đấu
thầu
LCNT
thi
công
Đã
khởi
công
Diễn giải các k khăn, vướng mắc
Đấu
thầu
LCNT
thi công
Đã
hoàn
thành
Phê
duyệt
KHLC
NT
Phê
duyệt
TKKT-
DT
Đã
phê
duyệt
KH
LC
NT
Đã
phê
duyệt
TKKT
-DT
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo
cáo
Tiến độ triển khai dự án đến thời
điểm báo cáo
TT Danh mục dự án
Số
dự
án
Kế hoạch
vốn năm
2025
Chủ đầu tư
Ghi
chú
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
430.000
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
360.300
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
646.692
4
Dự án Tuyến đường sắt đô thị TPHN (tuyến 2) đoạn
Nam Thăng Long - Trần Hưng Đạo
1 653.755
T4/20
25
T5/202
5
T8/202
5
T10/
2025
1 1 1 1 1
UBND quận Bắc Từ Liêm và UBND quận Tây Hồ
chưa phê duyệt giá đất cụ thể
UBND qu
ận Bắc Từ
Liêm và UBND quận
Tây H
Ban Quản lý đường
sắt đô thHà Nội
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
533.000
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
39.000
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
81.755
+ - Giao Ban QLĐS đô thị Hà Nội 60.755
+
- Giao UBND quận Bắc Từ Liêm (đối với hạng mục
GPMB và xây dựng hạng mục hàng rào tạm khu Depo
và đư
ờng dẫn v
ào Depo
21.000 1 1
Phần còn lại chưa GPMB toàn bộ là đất ở, phần lớn
người dân không đồng thuận về gđền bù
UBND quận Bắc Từ
Liêm
UBND quận Bắc Từ
Liêm
5
Chuẩn bị dự án đầu tư Tuyến đường sắt đô thị số 3,
đoạn ga Hà Nội đến Hoàng Mai và Hỗ trợ nghiên cứu
xây dựng hệ thống giao thông đô thị tích hợp cho các
dự án đường sắt đô th
1 41.440 1
T5/202
5
T12/20
25
Ban Quản lý đường
sắt đô thHà Nội
-
Vốn ODA cấp phát (gồm cả ODA không hoàn lại của
ADB và EU)
37.234
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
ố trong n
ư
ớc
4.206
b
D
ự án mới năm 2025
2 / 2
Tháng
1/2025
Tháng
2/2025
Tháng
3/2025
Tháng
4/2025
Tháng
5/2025
Tháng
6/2025
Tháng
7/2025
Tháng
8/2025
Tháng
9/2025
Tháng
10/2025
Tháng
11/2025
Tháng
12/2025
Đến
31/01/2026
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
52
53
*
T
ỔNG SỐ
37
342.234.051
20.108.436
64.281.397
45.119.239
32.594.965
72%
18.172.877
188.552
413.978
1.094.482
1.613.791
1.846.870
3.537.141
4.681.910
5.730.385
6.477.393
7.027.994
7.393.257
9.281.527
9.693.062
53,3%
8.033.338
-
V
ốn ODA cấp phát
6.278.041
11.907.607
13.095.585
6.051.528
46%
1.430.000
14.240
22.904
22.904
185.908
252.337
356.093
495.596
733.151
793.151
1.337.510
1.430.000
100,0%
4.426.079
-
V
ốn ODA vay lại
5.557.909
5.760.187
5.399.887
4.774.867
88%
360.300
176.304
176.304
176.304
273.322
273.322
273.322
312.144
312.144
312.144
360.300
360.300
100,0%
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
8.272.486
28.974.524
21.147.484
18.530.235
88%
4.619.838
150.805
249.039
718.207
1.197.432
1.398.846
1.989.753
2.614.692
2.703.967
3.175.115
3.380.394
3.535.967
4.479.954
4.592.499
99,4%
3.207.202
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
17.639.079
5.476.283
3.238.335
59%
11.762.739
37.747
164.939
185.731
217.150
248.815
1.088.158
1.541.559
2.397.003
2.494.538
2.602.306
2.751.996
3.103.763
3.310.263
28,1%
400.057
A
Các d
ự án sử dụng ngân sách nh
à nư
ớc
32
284.905.238
20.108.436
64.281.397
45.119.239
32.594.965
72%
18.172.877
188.552
413.978
1.094.482
1.613.791
1.846.870
3.537.141
4.681.910
5.730.385
6.477.393
7.027.994
7.393.257
9.281.527
9.693.062
53,3%
8.033.338
*
Theo ti
ến độ triển khai
A.1
Các d
ự án ch
ưa phê CTĐT
3
92.900.000
A.2
Các dự án phê duyệt chủ trương đầu, chưa phê
duy
ệt dự án
8 16.172.660
A.3
D
ự án đang triển khai
16
167.328.527
20.057.195
59.774.734
40.645.576
28.127.537
69%
18.139.877
183.022
408.448
1.088.952
1.608.261
1.841.340
3.531.611
4.676.380
5.724.855
6.471.863
7.022.464
7.374.729
9.248.527
9.660.062
53,3%
8.033.338
A.4
Dự án đã hoàn thành đưa vào sdụng hoặc cơ bản
hoàn thành
5 8.504.051 51.241 4.506.663 4.473.663 4.467.428 100% 33.000 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 18.528 33.000 33.000
100,0%
B
Các dự án đầu tư theo hình thức PPP (đã hoàn
thành)
1 9.997.873
I
L
ĩnh vực giao thông
1
9.997.873
C
Các d
ự án đầu t
ư s
ử dụng vốn ngo
ài ngân sách
4
47.330.940
*
Theo ti
ến độ triển khai
C.1
Các d
ự án ch
ưa phê CTĐT
1
11.996.000
C.2
Các d
ự án đang triển khai thực hiện
3
35.334.940
A
Các d
ự án sử dụng ngân sách nh
à nư
ớc
32
284.905.238
20.108.436
64.281.397
45.119.239
32.594.965
72%
18.172.877
188.552
413.978
1.094.482
1.613.791
1.846.870
3.537.141
4.681.910
5.730.385
6.477.393
7.027.994
7.393.257
9.281.527
9.693.062
53,3%
8.033.338
A.1
Các d
ự án ch
ưa phê ch
tr
ương đ
ầu t
ư
3
92.900.000
I
L
ĩnh vực giao thông
3
92.900.000
1
Cầu Tứ Liên và đường từ cầu Tứ Liên đến cao tốc
Nội - Ti Nguyên
1
19.500.000
Sở Giao thông vận tải
2
Cầu Trần Hưng Đạo 1
8.400.000
Sở Giao thông vận tải
3
Tuyến đư
ờng sắt đô thị số 5 (Văn Cao - Ngọc Khánh -
Láng - Hòa Lạc)
1
65.000.000
Sở Giao thông vận tải
A.2
Các dự án phê duyệt chủ trương đầu tư, chưa phê
duy
ệt dự án
8 16.172.660
I
L
ĩnh vực Văn a x
ã h
ội
3
1.227.413
1
Bảo tồn khu vực khảo cổ học 18 Hoàng Diệu 1
14//NQ-HĐND
06/7/2022
792.742
Trung tâm bảo tồn di
sản Thăng Long - Hà
N
ội
2
Xây dựng đền thờ Đức vua Ngô Quyền tại di tích
Thành Cổ Loa, huyện Đông Anh
1
14//NQ-HĐND
06/7/2022
298.402
UBND huyn Đông
Anh
2.1
Thành phần 1: Xây dựng đền thờ Đức vua Ngô
Quyền
129.206
UBND huyn Đông
Anh
2.2
Thành phần 2: Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật và cảnh
quan khu vực xung quanh đền thờ Đức vua Ngô
Quyền
169.196
UBND huyn Đông
Anh
3
Nhà trưng bày Hoàng Cung Thăng Long 1
14//NQ-HĐND
04/7/2023
136.269
Sở Văn hóa và thể
thao
II
Lĩnh vực môi trường 1 2.598.255
1
Hệ thống thu gom nước thải (lưu vực S1) về Nhà máy
xử lý nước thải Yên Sở
1
10/NQ-HĐND ngày
29/10/2024
2.598.255
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT và Nông
nghiệp
III
L
ĩnh vực thủy lợi (kết hợp thoát n
ư
ớc đô thị)
1
3.947.079
1
Xây dựng cụm công trình đầu mối Liên Mạc 1
28/NQ-HĐND ngày
22/9/2023
3.947.079
1.1
Thành phần 1.1: Bồi thường, hỗ trợ tái định cư thực
hi
ện GPMB tr
ên đ
ịa b
àn qu
ận Bắc Từ Li
êm
885.505
UBND quận Bắc Từ
Liêm
1.2
Thành phần 1.2: Xây dựng Cụm công trình đầu mối
Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội (giai
đoạn 1)
3.061.574
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thuật và
NN Thành Phố
IV
L
ĩnh vực giao thông
1
5.484.962
1
Cải tạo, nâng cấp đường 70: đoạn Hà Đông - Văn
Điển
1
10/NQ-HĐND ngày
29/3/2024
5.484.962
Kế hoạch
trung hạn
2021-2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Số
dự
án
Lũy kế giải
ngân đến
hết năm 2020
Kế hoạch
vốn
Ước lũy kế giải ngân KHV năm 2025 (tính theo lũy kế)
Ph
ụ lục 5.1
Chủ trương/Quyết định đầu tư
STT Tên dự án Ghi chú
Đơn v
ị: Triệu đồng
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI CÁC CÔNG TNH TRỌNG ĐIỂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 CỦA THÀNH PH
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư/Cơ quan
được giao nhiệm v
lập CTĐT
Kế hoạch
còn phải bố
trí vốn
Tổng KHV
Lũy kế giải
ngân
Tỷ lệ
(%)
Kế hoạch vốn và giải ngân (2021-
2024)
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự kiến
1 / 5
Tháng
1/2025
Tháng
2/2025
Tháng
3/2025
Tháng
4/2025
Tháng
5/2025
Tháng
6/2025
Tháng
7/2025
Tháng
8/2025
Tháng
9/2025
Tháng
10/2025
Tháng
11/2025
Tháng
12/2025
Đến
31/01/2026
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
52
53
Kế hoạch
trung hạn
2021-2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Số
dự
án
Lũy kế giải
ngân đến
hết năm 2020
Kế hoạch
vốn
Ước lũy kế giải ngân KHV năm 2025 (tính theo lũy kế)
Chủ trương/Quyết định đầu tư
STT Tên dự án Ghi chú
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư/Cơ quan
được giao nhiệm v
lập CTĐT
Kế hoạch
còn phải bố
trí vốn
Tổng KHV
Lũy kế giải
ngân
Tỷ lệ
(%)
Kế hoạch vốn và giải ngân (2021-
2024)
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự kiến
1.1
Dự án thành phần 1.1: Bồi thường, hỗ trợ GPMB, tái
định cư và di dời hạ tầng kỹ thuật xây dựng tuyến
đường 70 đoạn Hà Đông - Văn Điển –nút giao Tứ
Hi
ệp tr
ên đ
ịa b
àn qu
ận H
à Đông
739.532
UBND quận
Hà Đông
1.2
Dự án thành phần 1.2: Bồi thường, hỗ trợ GPMB, tái
định cư và di dời hạ tầng kỹ thuật xây dựng tuyến
đường 70 đoạn Hà Đông - Văn Điển –nút giao Tứ
Hiệp trên địa bàn huyện Thanh Trì
2.225.467
UBND huyện Thanh
Trì
1.3
Dự án thành phần 2: Cải tạo, ng cấp đường 70
đoạn Hà Đông - Văn Điển - nút giao Tứ Hiệp
2.519.963
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
V
L
ĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, cấp, thoát n
ư
ớc
2
2.914.951
1
Dự ány dựng hệ thống thoát nước mưa lưu vực tả
sông Nhuệ
1
28/NQ-HĐND
22/9/2023
1.476.800
Ban QLDA ĐTXD
CT hạ tầng kỹ thuật
và nông nghiệp
Thành phố
2
Dự ány dựng thoát nước quận Hà Đông thuộc lưu
vực Hữu Nhuệ
1
28/NQ-HĐND
22/9/2023
1.438.151
Ban QLDA ĐTXD
CT hạ tầng kỹ thuật
và nông nghiệp
Thành phố
A.3
D
ự án đang triển khai
16
167.328.527
20.057.195
59.774.734
40.645.576
28.127.537
69%
18.139.877
183.022
408.448
1.088.952
1.608.261
1.841.340
3.531.611
4.676.380
5.724.855
6.471.863
7.022.464
7.374.729
9.248.527
9.660.062
53,3%
8.033.338
I
L
ĩnh vực giáo dục, đ
ào t
ạo
1
980.000
260.000
260.000
4.300
4.300
5.300
13.100
13.100
13.100
213.100
213.100
238.100
260.000
260.000
100,0%
1
Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong 1
29/NQ-HĐND
08/12/2022; 42/NQ-
HĐND 04/10/2024;
6140/QĐ-UBND
27/11/2024
980.000
260.000
260.000 4.300 4.300 5.300 13.100 13.100 13.100 213.100 213.100 238.100 260.000 260.000
100,0%
Ban QLDA ĐTXD
CT Dân dụng TP
II
L
ĩnh vực y tế
2
1.537.602
393.000
181.000
181.000
100%
212.000
10.000
22.800
32.800
44.800
59.800
74.800
89.800
102.800
177.300
177.300
212.000
212.000
100,0%
a
D
ự án chuyển tiếp
1
748.538
100.000
500
500
100%
99.500
2.800
2.800
2.800
2.800
2.800
2.800
2.800
64.800
64.800
99.500
99.500
100,0%
1
Dự án Xây dựng Bệnh viện Thận Hà Nội cơ sở 2 1
28/NQ-HĐND ngày
22/9/2023; 5265/QĐ-
UBND 08/10/2024
748.538
100.000
500 500 100% 99.500 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 64.800 64.800 99.500 99.500
100,0%
Ban QLDA ĐTXD
CT Dân dụng TP
b
D
ự án mới
1
789.064
293.000
180.500
180.500
100%
112.500
10.000
20.000
30.000
42.000
57.000
72.000
87.000
100.000
112.500
112.500
112.500
112.500
100,0%
1
Xây dựng Bệnh viện Tim Hà Nội cơ sở 2 1
22/NQ-HĐND
21/9/2022; 5977/QĐ-
UBND 22/11/2023
789.064
293.000
180.500 180.500 100% 112.500 10.000 20.000 30.000 42.000 57.000 72.000 87.000 100.000 112.500 112.500 112.500 112.500
100,0%
Ban QLDA ĐTXD
CT Dân dụng TP
II
L
ĩnh vực môi tr
ư
ờng
2
17.780.462
3.089.620
6.096.000
6.965.791
3.698.973
53%
1.383.000
14.000
14.000
48.320
57.677
57.677
127.039
388.783
500.840
500.840
757.398
822.198
1.299.098
1.398.987
101,2%
941.406
a
D
ự án chuyển tiếp
2
17.780.462
3.089.620
6.096.000
6.965.791
3.698.973
53%
1.383.000
14.000
14.000
48.320
57.677
57.677
127.039
388.783
500.840
500.840
757.398
822.198
1.299.098
1.398.987
101,2%
941.406
1
Xây dựng khu liên hiệp xử lý chất thải Sóc Sơn giai
đoạn II tại huyện Sóc Sơn, Hà Nội
1
4910/QĐ-UBND
24/10/2011;
5633/QĐ-UBND
10/10/2016;
7785/VP-ĐT
03/10/2018;
3472/QĐ-UBND
28/6/2019;
957/QĐ-UBND
04/3/2020;
1009/QĐ-UBND
01/3/2021; số
2005/QĐ-UBND
ngày 15/6/2022;
1021/QĐ-UBND
ngày 23/02/2024
1.487.018
1.002.431
196.000
151.000 137.267 91% 45.000
Ban QLDA ĐTXD
CT hạ tầng kỹ thuật
và nông nghiệp
Thành phố
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên thành
phố Hà Nội
1
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017;
1401/QĐ-TTg
10/11/2022
16.293.444
2.087.189
5.900.000
6.814.791 3.561.706 52%
1.383.000
14.000 14.000 48.320 57.677 57.677 127.039 388.783 500.840 500.840 757.398 822.198 1.299.098 1.398.987
101,2%
896.406
V
ốn ODA cấp phát
13.709.042
1.650.824
5.000.000
6.333.291
3.139.094
50%
1.000.000
4.000
12.664
12.664
72.271
138.700
242.456
242.456
480.010
540.010
907.510
1.000.000
100,0%
860.906
V
ốn ODA vay lại
V
ốn ngân sách Th
ành ph
2.584.402
436.365
900.000
481.500
422.613
88%
383.000
14.000
14.000
44.320
45.013
45.013
54.769
250.083
258.383
258.383
277.388
282.188
391.588
398.987
104,2%
35.500
b
D
ự án mới
IV
L
ĩnh vực thủy lợi (kết hợp thoát n
ư
ớc đô thị)
1
4.722.852
2.672.157
938.000
837.854
691.876
83%
100.146
10.000
20.000
30.000
30.000
30.000
30.000
30.000
30.000
40.000
60.000
100.146
100,0%
a
D
ự án chuyển tiếp
1
4.722.852
2.672.157
938.000
837.854
691.876
83%
100.146
10.000
20.000
30.000
30.000
30.000
30.000
30.000
30.000
40.000
60.000
100.146
100,0%
Ban QLDA ĐTXD
CT hạ tầng kỹ thuật
và nông nghiệp
Thành phố
2 / 5
Tháng
1/2025
Tháng
2/2025
Tháng
3/2025
Tháng
4/2025
Tháng
5/2025
Tháng
6/2025
Tháng
7/2025
Tháng
8/2025
Tháng
9/2025
Tháng
10/2025
Tháng
11/2025
Tháng
12/2025
Đến
31/01/2026
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
52
53
Kế hoạch
trung hạn
2021-2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Số
dự
án
Lũy kế giải
ngân đến
hết năm 2020
Kế hoạch
vốn
Ước lũy kế giải ngân KHV năm 2025 (tính theo lũy kế)
Chủ trương/Quyết định đầu tư
STT Tên dự án Ghi chú
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư/Cơ quan
được giao nhiệm v
lập CTĐT
Kế hoạch
còn phải bố
trí vốn
Tổng KHV
Lũy kế giải
ngân
Tỷ lệ
(%)
Kế hoạch vốn và giải ngân (2021-
2024)
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự kiến
1
Cải thiện hệ thống tiêu nước khu vc phía Tây thành
phố Hà Nội (trm bơm tiêu Yên Nghĩa) - Giai đoạn 1
1
1834/QĐ-UBND
23/02/2013; 743/QĐ-
UBND
13/02/2019;
2548/QĐ-UBND
10/6/2021; 05/QĐ-
UBND 03/01/2023
4.722.852
2.672.157
938.000
837.854 691.876 83% 100.146 10.000 20.000 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000 40.000 60.000 100.146
100,0%
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
b
D
ự án mới
V
L
ĩnh vực giao thông
10
142.307.611
14.295.418
52.087.734
32.660.931
23.555.689
72%
16.184.731
169.022
384.448
1.003.532
1.493.483
1.703.562
3.301.671
4.169.697
5.091.115
5.625.123
5.844.666
6.097.131
7.417.429
7.688.929
47,5%
7.091.932
a
D
ự án chuyển tiếp
2
37.170.315
14.295.418
16.808.400
14.756.095
10.037.353
68%
1.636.992
1.500
1.500
272.911
272.911
275.611
682.831
698.831
716.831
1.005.203
1.040.203
1.075.203
1.626.992
1.636.992
100,0%
4.265.173
1
Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm thành phố
Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội
1 34.826.000
13.924.675
15.558.400
14.406.095 9.760.109 68% 1.436.992 269.411 269.411 269.411 674.231 674.231 674.231 944.603 944.603 944.603 1.436.992 1.436.992
100,0%
3.565.173
V
ốn ODA cấp phát
13.158.810
4.627.217
6.907.607
6.762.294
2.912.434
43%
430.000
10.240
10.240
10.240
113.637
113.637
113.637
253.140
253.140
253.140
430.000
430.000
100,0%
3.565.173
V
ốn ODA vay lại
11.623.180
5.557.909
5.760.187
5.399.887
4.774.867
88%
360.300
176.304
176.304
176.304
273.322
273.322
273.322
312.144
312.144
312.144
360.300
360.300
100,0%
V
ốn ngân sách Th
ành ph
10.044.010
3.739.549
2.890.606
2.243.914
2.072.808
92%
646.692
82.867
82.867
82.867
287.272
287.272
287.272
379.319
379.319
379.319
646.692
646.692
100,0%
2
Xây dựng tuyến đường Tây Tng Long: Đoạn từ
đường Phạm Văn Đồng đến đường Văn Tiến Dũng
thuộc địa bàn quận Bắc Từ Liêm
1
5995/QĐ-UBND
31/10/2018;
5901/QĐ-UBND
23/10/2019; 05/QĐ-
UBND 04/01/2022;
14/NQ-HĐND
04/7/2023
2.344.315
370.743
1.250.000
350.000 277.244 79% 200.000 1.500 1.500 3.500 3.500 6.200 8.600 24.600 42.600 60.600 95.600 130.600 190.000 200.000
100,0%
700.000
UBND quận Bắc Từ
Liêm
b
D
ự án mới
8
105.137.296
35.279.334
17.904.836
13.518.336
76%
14.547.739
167.522
382.948
730.621
1.220.572
1.427.951
2.618.840
3.470.866
4.374.284
4.619.920
4.804.463
5.021.928
5.790.437
6.051.937
41,6%
2.826.759
1
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 6: Ba la - Xuân Mai 1
23/NQ-HĐND
23/9/2021; 969/QĐ-
UBND 18/3/2022;
03/NQ-HĐND
08/4/2022; 28/NQ-
HĐND 22/9/2023
9.590.823
3.030.744
1.043.665 728.217 70%
1.426.079
34.247 161.439 182.804 204.095 222.065 268.935 304.452 320.412 374.798 436.417 488.752 631.469 671.469
47,1%
561.000
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
924.665
393.665
354.361
90%
170.000
3.000
7.000
11.000
19.000
25.000
26.000
37.000
60.000
80.000
130.000
170.000
100,0%
361.000
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
2.106.079
650.000
373.856
58%
1.256.079
34.247
161.439
179.804
197.095
211.065
249.935
279.452
294.412
337.798
376.417
408.752
501.469
501.469
39,9%
200.000
1.1
Dự án thành phần 1.1 Bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư, thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa bàn
qu
ận H
à Đông
2027/QĐ-UBND
17/4/2024
3.886.225
250.000
30.000 120.000 1.000 2.000 3.000 4.000 5.000 6.000 7.000 20.000 40.000 80.000 120.000
100,0%
100.000
UBND quận Hà
Đông
1.2
Dự án thành phần 1.2 Bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư, thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa bàn
huy
ện Ch
ương M
1334/QĐ-UBND
11/3/2024
2.688.524
344.665
44.665 35.889 80% 50.000 2.000 5.000 8.000 15.000 20.000 20.000 30.000 40.000 40.000 50.000 50.000
100,0%
250.000
UBND huyện
Chương Mỹ
1.3
Dự án thành phần 2 đầu tư xây dựng Cải tạo,
nâng cấp Quốc lộ 6 đoạn Ba La - Xuân Mai
431/QĐ-UBND ngày
22/01/2024
3.016.074
2.436.079
969.000 692.328 71% 1.256.079 34.247 161.439 179.804 197.095 211.065 249.935 279.452 294.412 337.798 376.417 408.752 501.469 501.469
39,9%
211.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
330.000
319.000
318.472
100%
11.000
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
2.106.079
650.000
373.856
58%
1.256.079
34.247
161.439
179.804
197.095
211.065
249.935
279.452
294.412
337.798
376.417
408.752
501.469
501.469
39,9%
200.000
2
Xây dựng đường vành đai 4 - vùng Thủ đô 1
Nghị quyết số
56/2022/QH15
16/6/2022
75.286.000 25.155.228 14.292.171 10.990.030 77% 10.013.000 81.479 120.148 230.532 370.398 480.778 1.377.087 1.833.189 2.653.189 2.679.189 2.722.189 2.809.189 2.983.189 3.157.189
31,5%
850.057
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
11.622.228
10.122.228
8.404.568
83%
650.000
81.479
120.148
230.532
367.209
477.589
593.898
650.000
650.000
650.000
650.000
650.000
650.000
650.000
100,0%
850.000
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
13.533.000
4.169.943
2.585.462
62%
9.363.000
3.189
783.189
1.183.189
2.003.189
2.029.189
2.072.189
2.159.189
2.333.189
2.507.189
26,8%
57
2.1
Dự án thành phần 1.1: Bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư (bao gồm hệ thống đường cao tốc, đường
song hành (đường đô thị), hạ tầng kỹ thuật
hành lang dự trữ đường sắt quốc gia) thuộc địa
ph
ận th
ành ph
ố HN
1012/QĐ-UBND
16/02/2023
13.362.000
12.492.228
11.992.171 8.661.152 72% 500.057
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
8.482.228
7.982.228
6.264.568
500.000
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
4.010.000
4.009.943
2.396.584
57
- Ban QLDA ĐTXD Công trình Giao thông
770.000 661.414 86%
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
431.471
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
229.943
- Quận Hà Đông
1.494.627 796.907 53%
UBND quận Hà
Đông
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
592.525
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
204.382
- Huyện Sóc Sơn
286.749 286.750 100%
UBND quận Sóc Sơn
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
236.750
Ban Quản lý đường
sắt đô thị Hà Nội
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019; 588/QĐ-
TTG 30/5/2023;
3785/QĐ-UBND
25/7/2023
3 / 5
Tháng
1/2025
Tháng
2/2025
Tháng
3/2025
Tháng
4/2025
Tháng
5/2025
Tháng
6/2025
Tháng
7/2025
Tháng
8/2025
Tháng
9/2025
Tháng
10/2025
Tháng
11/2025
Tháng
12/2025
Đến
31/01/2026
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
52
53
Kế hoạch
trung hạn
2021-2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Số
dự
án
Lũy kế giải
ngân đến
hết năm 2020
Kế hoạch
vốn
Ước lũy kế giải ngân KHV năm 2025 (tính theo lũy kế)
Chủ trương/Quyết định đầu tư
STT Tên dự án Ghi chú
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư/Cơ quan
được giao nhiệm v
lập CTĐT
Kế hoạch
còn phải bố
trí vốn
Tổng KHV
Lũy kế giải
ngân
Tỷ lệ
(%)
Kế hoạch vốn và giải ngân (2021-
2024)
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự kiến
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
50.000
- Huyện Mê Linh
2.555.548 1.722.016 67%
UBND huyện Mê
Linh
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
1.301.900
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
420.116
- Huyện Đan Phượng
1.003.265 981.696 98%
UBND huyện Đan
Phư
ợng
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
624.568
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
357.128
- Huyện Hoài Đức
2.646.946 1.990.230 75%
UBND huyện Hoài
Đ
ức
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
1.459.461
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
530.769
- Huyện Thanh Oai
1.255.165 612.383
UBND huyện Thanh
Oai
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
312.383
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
300.000
- Huyện Thưng Tín
1.979.872 1.609.756 81%
UBND huyện
Thư
ờng Tín
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
1.305.510
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
304.246
2.2
Dự án thành phần 2.1: Xây dựng đường song
hành (đường đô thị) địa phận thành phố HN
1072/QĐ-UBND
20/02/2023
5.388.000
3.140.000
2.140.000 2.140.000 100% 650.000 81.479 120.148 230.532 367.209 477.589 593.898 650.000 650.000 650.000 650.000 650.000 650.000 650.000
100,0%
350.000
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
2.3
Dự án thành phần 3: Đầu tư xây dựng đường cao
tốc theo phương thức đối tác công
6479/QĐ-UBND
20/12/2023
56.536.000
9.523.000
160.000 188.878 118% 9.363.000 3.189 3.189 783.189 1.183.189 2.003.189 2.029.189 2.072.189 2.159.189 2.333.189 2.507.189
26,8%
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
9.523.000
160.000
188.878
118%
9.363.000
3.189
783.189
1.183.189
2.003.189
2.029.189
2.072.189
2.159.189
2.333.189
2.507.189
26,8%
3
Đầu tư xây dựng tuyến đường Mỹ Đình - Ba Sao -
Bái Đính (đoạn nối từ đường trục phía Nam đến
đường Hương Sơn - Tam Chúc), huyện Mỹ Đức,
huy
ện Ứng H
òa
1
29/NQ-HĐND
08/12/2022; 28/NQ-
HĐND 22/9/2023
2.564.055 977.362
123.000 525.000 10.855 11.500 15.700 313.555 356.700 376.700 399.000 424.000 449.000 470.000 485.000 500.000 515.000
98,1%
329.362
3.1
Dự án thành phần 1.1 Bi thường, hỗ trợ và tái định
cư thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyện
Ứng Hoà
DA: số 2963/QĐ-
UBND ngày
07/6/2024
289.362
289.362
60.000 60.000 100% 185.000 7.600 11.500 15.700 41.700 56.700 76.700 94.000 114.000 134.000 150.000 160.000 170.000 185.000
100,0%
44.362
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
3.2
Dự án thành phần 1.2 Bi thường, hỗ trợ và tái định
cư thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyện
Mỹ Đức
DA: số 2964/QĐ-
UBND ngày
07/6/2024
194.208
165.000
40.000 40.000 100% 40.000 5.000 10.000 15.000 20.000 25.000 30.000 30.000
75,0%
85.000
UBND huyện Mỹ
Đức
3.3
Dự án thành phần 2 đầu tư xây dựng tuyến đường Mỹ
Đình - Ba Sao - Bái Đính (đoạn nối từ đường trục
phía Nam đến đường Hương Sơn - Tam Chúc), huyện
Mỹ Đức, huyện Ứng Hòa
5730/QĐ-UBND
09/11/2023
2.080.485
523.000
23.000 23.000 100% 300.000 3.255 271.855 300.000 300.000 300.000 300.000 300.000 300.000 300.000 300.000 300.000
100,0%
200.000
UBND huyện Ứng
Hòa
4
Xây dựng tuyến đường cao tốc Đại lộ Thăng Long,
đoạn nối từ Quốc lộ 21 đến cao tốc Hà Nội - Hòa Bình
1
23/NQ-HĐND
23/9/2021; 2114/QĐ-
UBND 21/6/2022
5.249.353
3.000.000 956.000 499.453 52% 1.487.660 6.941 15.861 126.585 137.524 158.408 215.118 242.225 264.683 337.933 396.857 459.987 579.779 612.279 41,2% 556.340
Ban QLDA ĐTXD
CT Dân dụng TP
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
1.000.000
299.660
220.436
74%
344.000
3.441
12.361
120.658
120.658
120.658
160.084
163.307
165.281
210.382
243.157
275.932
310.674
310.674
90,3%
356.340
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
2.000.000
656.340
279.017
43%
1.143.660
3.500
3.500
5.927
16.866
37.750
55.034
78.918
99.402
127.551
153.700
184.055
269.105
301.605
26,4%
200.000
5
Vành đai 3,5: Xây dựng nút giao khác mức giữa
đường vành đai 3,5 với Đại lộ Thăng Long, huyện
Hoài Đức
1
22/NQ-HĐND
21/9/2022; 4563/QĐ-
UBND 19/11/2022
2.384.242
1.090.000
770.000 616.326 80% 320.000 131.000 131.000 131.000 139.000 139.000 139.000 320.000 320.000
100,0%
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân dụng
Thành ph
6
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối đường
Pháp Vân - Cầu Giẽ với đường vành đai 3
1
141/QĐ-TTg
21/01/2020; 471/QĐ-
TTg 15/4/2022
1803/QĐ-UBND
30/5/2022
3.241.547
1.166.000
666.000 665.998 100% 330.000 34.000 74.000 95.000 115.000 130.000 165.000 190.000 210.000 254.000 254.000 254.000 330.000 330.000
100,0%
170.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
7
Đầu tư xây dựng cầu Vân Phúc qua sông Hồng và
tuyến đường nối ra Quốc lộ 32 huyện Phúc Thọ
1
29/NQ-HĐND
08/12/2022;
3285/QĐ-UBND
25/6/2024
3.443.976
430.000
14.000 18.312 131% 286.000 286.000 286.000 286.000 286.000 286.000 286.000 286.000
100,0%
130.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
8
Dự án đầu tư, nâng cấp mở rộng đường 70 (đoạn từ
Trịnh Văn Bô đến hết địa phận quận Nam Từ Liêm).
1
22/NQ-HĐND
21/9/2022; 1438/QĐ-
UBND 15/3/2024
3.377.300
430.000
40.000 160.000 80.000 80.000 80.000 85.000 85.000 85.000 100.000 100.000 100.000 160.000 160.000
100,0%
230.000
UBND quận Nam
Từ Liêm
A.4
Dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc cơ bản
hoàn thành
5 8.504.051 51.241 4.506.663 4.473.663 4.467.428 100% 33.000 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 18.528 33.000 33.000 100,0%
I
L
ĩnh vực an ninh, trật tự an to
àn xã h
ội
2
3.805.000
1.054.888
1.054.888
1.048.884
99%
1
Trụ sở Bộ công an số 44 Yết Kiêu, thành phố Hà Nội
(giai đoạn 1)
1
35/QĐ-TTG
09/5/2023
1.988.000
641.285
641.285 641.285 100%
Cục Hậu Cần (Bộ
Công An)
DA đã cơ bn
hoàn thành
2
Mở rộng trụ sở Bộ Công an số 47 Phạm Văn Đồng,
thành phố Hà Nội (giai đoạn 1)
1
36/QĐ-TTG
09/5/2023
1.817.000
413.603
413.603 407.599 99%
Cục Hậu Cần (Bộ
Công An)
DA đã cơ bn
hoàn thành
II
L
ĩnh vực Văn a x
ã h
ội
1
1.376.465
1.040.000
1.040.000
1.040.000
100%
4 / 5
Tháng
1/2025
Tháng
2/2025
Tháng
3/2025
Tháng
4/2025
Tháng
5/2025
Tháng
6/2025
Tháng
7/2025
Tháng
8/2025
Tháng
9/2025
Tháng
10/2025
Tháng
11/2025
Tháng
12/2025
Đến
31/01/2026
Tỷ lệ (%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
52
53
Kế hoạch
trung hạn
2021-2025
Kế hoạch vốn năm 2025
Số
dự
án
Lũy kế giải
ngân đến
hết năm 2020
Kế hoạch
vốn
Ước lũy kế giải ngân KHV năm 2025 (tính theo lũy kế)
Chủ trương/Quyết định đầu tư
STT Tên dự án Ghi chú
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư/Cơ quan
được giao nhiệm v
lập CTĐT
Kế hoạch
còn phải bố
trí vốn
Tổng KHV
Lũy kế giải
ngân
Tỷ lệ
(%)
Kế hoạch vốn và giải ngân (2021-
2024)
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự kiến
1
Xây dựng Cung Thiếu nhi Hà Nội 1
4493/QĐ-UBND
29/8/2014; 4608/QĐ-
UBND 14/10/2020
1.376.465
1.040.000
1.040.000 1.040.000 100%
Ban QLDA ĐTXD
CT Dân dụng TP
III
L
ĩnh vực Y tế
1
784.433
18.126
540.000
540.000
539.969
100%
1
Xây dựng Bệnh viện Nhi Hà Nội - giai đoạn I 1
4908/QĐ-UBND
30/9/2015; 5049/QĐ-
UBND 30/11/2021
784.433
18.126
540.000
540.000 539.969 100%
Ban QLDA ĐTXD
CT Dân dụng TP
IV
L
ĩnh vực giao thông
1
2.538.153
33.115
1.871.775
1.838.775
1.838.575
100%
33.000
5.530
5.530
5.530
5.530
5.530
5.530
5.530
5.530
5.530
5.530
18.528
33.000
33.000
100,0%
1
Dự án đầu tư xây dựng Cầu Vĩnh Tuy giai đoạn 2 1
CTĐT: 214/QĐ-TTg
07/02/2020;
2673/QĐ-UBND
24/6/2020
2.538.153
33.115
1.871.775
1.838.775 1.838.575 100% 33.000 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 5.530 18.528 33.000 33.000
100,0%
B
Các dự án đầu tư theo hình thức PPP (đã hoàn
thành)
1 9.997.873
I
L
ĩnh vực giao thông
1
9.997.873
1
Xây d
ựng tuyến đ
ư
ờng bộ tr
ên cao d
ọc đ
ư
ờng
vành đai 2 đoạn từ Cầu Vĩnh Tuy đến Ngã Tư Sở,
kết hợp với mở rộng theo quy hoạch phần đi bằng
đoạn từ Vĩnh Tuy đến Ngã Tư Vọng theo hình
th
ức BT
1
1537/QĐ-UBND
06/3/2017; 5479/QĐ-
UBND 31/12/2021
(theo hình thức BT)
9.997.873
Tập đoàn VinGroup/
Ban QLDA ĐTXD
CT Giao thông TP
C
Các d
ự án đầu t
ư s
ử dụng vốn ngo
ài ngân sách
4
47.330.940
C.1
Các d
ự án ch
ưa phê CTĐT
1
11.996.000
I
L
ĩnh vực Văn a x
ã h
ội
1
11.996.000
1
Nhà hát Opera và Khu văn hóa đa năng Quảng An
1
11.996.000
Công ty TNHH mặt
trời Hạ Long
Công ty CP Địa Cầu
đ
ề xuất
Dự án chưa
được phê
CTĐT
C.2
Các d
ự án đang triển khai thực hiện
3
35.334.940
I
L
ĩnh vực Văn a x
ã h
ội
1
4.968.700
1
Công viên văn hóa, du lịch, vui chơi giải trí Kim
Quy
1
CTĐT: 6374/QĐ-
UBND 21/11/2016;
2749/QĐ-UBND
26/6/2020
4.968.700
ng ty cổ phần Tập
đoàn Mặt trời
II
L
ĩnh vực th
ương m
ại
2
30.366.240
1
Trung tâm Hội chợ triển lãm Quốc gia
1
2727/QĐ-UBND
26/6/2020
7.366.240
Công ty CP Trung
tâm hội chợ triển lãm
Việt Nam
2
Thành phố thông minh: Hạng mục: Tháp tài
chính hỗn hợp đa năng
1 23.000.000
Liên doanh Tập đoàn
BRG và Sumitomo
5 / 5
1
2
3
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
48
49
50
52
53
*
T
ỔNG SỐ
37
19
18
17
15
6
8
6
6
8
4
1
1
1
2
-
V
ốn ODA cấp phát
-
V
ốn ODA vay lại
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
19
18
17
15
6
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
A
Các d
ự án sử dụng ngân sách nh
à nư
ớc
32
18
17
16
14
5
8
6
6
8
4
1
1
1
2
*
Theo ti
ến độ triển khai
A.1
Các d
ự án ch
ưa phê CTĐT
3
A.2
Các dự án phê duyệt chủ trương đầu tư, chưa phê
duy
ệt dự án
8 1 1 1 1 1
A.3
D
án đang triển khai
16
13
12
11
9
7
5
5
7
3
1
1
1
2
A.4
Dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc cơ bản
hoàn thành
5 5 5 5 5 5
B
Các dự án đầu tư theo hình thức PPP (đã hoàn
thành)
1 1 1 1 1 1
I
L
ĩnh vc giao thông
1
1
1
1
1
1
C
Các d
ự án đu t
ư s
ử dụng vốn ngo
ài ngân sách
4
*
Theo ti
ến độ triển khai
C.1
Các d
ự án ch
ưa phê CTĐT
1
C.2
Các d
ự án đang triển khai thực hiện
3
A
Các d
ự án sử dụng ngân sách nh
à nư
ớc
32
18
17
16
14
5
8
6
6
8
4
1
1
1
2
A.1
Các d
ự án ch
ưa phê ch
ủ tr
ương đ
ầu t
ư
3
I
L
ĩnh vực giao thông
3
1
Cầu Tứ Liên và đường từ cầu Tứ Liên đến cao tốc Hà
Nội - Thái Nguyên
1
Sở Giao thông vận
tải
2
Cầu Trần Hưng Đạo 1
Sở Giao thông vận
tải
3
Tuyến đư
ờng sắt đô thị số 5 (Văn Cao - Ngọc Khánh -
Láng - Hòa Lạc)
1
Sở Giao thông vận
tải
A.2
Các dự án phê duyệt chủ trương đầu tư, chưa phê
duy
ệt dự án
8 1 1 1 1 1
I
L
ĩnh vực Văn hóa x
ã h
ội
3
1
Bảo tồn khu vực khảo cổ học 18 Hoàng Diệu 1
T3/202
5
T4/202
5
T7/202
5
T7/202
5
T6/202
7
Trung tâm bảo tồn
di sản Thăng Long -
Hà N
ội
2
Xây dựng đền thờ Đức vua Ngô Quyn tại di tích
Thành Cổ Loa, huyện Đông Anh
1
UBND huyện Đông
Anh
2.1
Thành phần 1: Xây dựng đền thờ Đức vua Ngô
Quyền
Tháng
4
Tháng 5 Tháng 8
Tháng
9
UBND huyện Đông
Anh
2.2
Thành phần 2: Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật và cảnh
quan khu vực xung quanh đền thờ Đức vua Ngô
Quyền
Sau
năm
2025
UBND huyện Đông
Anh
3
Nhà trưng bày Hoàng Cung Thăng Long 1
T3/202
5
T4/202
5
T8/202
5
T8/202
5
T12/20
25
Sở Văn hóa và thể
thao
II
Lĩnh vực môi trường 1
1
Hệ thống thu gom nước thải (lưu vực S1) về Nhà máy
xử lý nước thải Yên Sở
1 5/2026 7/2026
01/202
7
06/202
7
12/203
0
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT và Nông
nghiệp
III
L
ĩnh vực thủy lợi (kết hợp thoát n
ư
ớc đô thị)
1
1
1
1
1
1
Khó
khăn
khác
Tổng
số
Về
nguồn
gốc
đất
Phê
duyệt
dự án
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục (điền theo Tháng)
Ngư
ời
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chỉ
giới
đg đỏ
Quy
hoạch
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
c định trách
nhiệm giải quyết
Đã
phê
duyệt
KH
LC
NT
Đã p
duyệt
TKKT-
DT
Vướng mắc về GPMB
V
ề tái định
Về
giá
đền
Số
dự
án
Đã đấu
thầu
LCNT
thi công
Ph
ụ lục 5.2
STT Tên dự án Ghi chú
Đơn v
ị: Triệu đồng
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
TIẾN ĐỘ TRIỂN KHAI CÁC CÔNG TNH TRỌNG ĐIỂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 CỦA THÀNH PHỐ
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư/Cơ quan
được giao nhiệm
vụ lập CTĐT
Tiến độ trin khai dự án đến thời điểm
báo cáo (tích số 1)
c vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Đã
khởi
công
Đã
hoàn
thành
Phê
duyệt
KHLC
NT
Phê
duyệt
TKKT-
DT
Đấu
thầu
LCNT
thi
công
Khởi
công
Hoàn
thành
1 / 7
1
2
3
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
48
49
50
52
53
Khó
khăn
khác
Tổng
số
Về
nguồn
gốc
đất
Phê
duyệt
dự án
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục (điền theo Tháng)
Ngư
ời
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chỉ
giới
đg đỏ
Quy
hoạch
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
c định trách
nhiệm giải quyết
Đã
phê
duyệt
KH
LC
NT
Đã p
duyệt
TKKT-
DT
Vướng mắc về GPMB
V
ề tái định
Về
giá
đền
Số
dự
án
Đã đấu
thầu
LCNT
thi công
STT Tên dự án Ghi chú
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư/Cơ quan
được giao nhiệm
vụ lập CTĐT
Tiến độ trin khai dự án đến thời điểm
báo cáo (tích số 1)
c vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Đã
khởi
công
Đã
hoàn
thành
Phê
duyệt
KHLC
NT
Phê
duyệt
TKKT-
DT
Đấu
thầu
LCNT
thi
công
Khởi
công
Hoàn
thành
1
Xây dựng cụm công trình đầu mối Liên Mạc 1 1
1 1 1 1
1.1
Thành phần 1.1: Bồi thường, hỗ trợ tái định cư thực
hi
ện GPMB tr
ên đ
ịa b
àn qu
ận Bắc Từ Li
êm
tháng
5/2025
1
Vượt tổng mức đầu tư cần điều chỉnh CTĐT
UBND quận Bắc Từ
Liêm
1.2
Thành phần 1.2: Xây dựng Cụm công trình đầu mối
Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội (giai
đoạn 1)
5/2025 7/2025
11/202
5
01/202
6
12/203
0
1
1 1 1
- Số lượng hộ dân phải GPMB, TĐC lớn. Công tác GPMB giao
cho UBND quận Bắc Từ Liêm làm chủ đầu tư tại d án thành
phần 1;
- Dự án có yêu cầu k thuật cao, lấy ý kiến nhiều đơn vị có liên
quan, nhất là Bộ NN&PTNT phải có ý kiến chấp thuận về
phương án thiết kế và phải xin thỏa thuận cấp phép khoan khảo
sát và cấp phép thi công cống qua đê sông Hồng cấp đặc biệt.
UBND quận Bắc
Từ Liêm
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thuật và
NN Thành Phố
IV
L
ĩnh vực giao thông
1
1
Cải tạo, nâng cấp đường 70: đoạn Hà Đông - Văn
Điển
1
1.1
Dự án thành phần 1.1: Bồi thường, hỗ trợ GPMB, tái
định cư và di dời hạ tầng kỹ thuật xây dựng tuyến
đường 70 đoạn Hà Đông - Văn Điển –nút giao Tứ
Hi
ệp tr
ên đ
ịa b
àn qu
ận H
à Đông
tháng
12-
2025
Chưa có Đánh giá tác đông môi trường được duyệt
Ban QLDA đầu tư
XDDD thành phố
Hà Nội
UBND quận
Hà Đông
1.2
Dự án thành phần 1.2: Bồi thường, hỗ trợ GPMB, tái
định cư và di dời hạ tầng kỹ thuật xây dựng tuyến
đường 70 đoạn Hà Đông - Văn Điển –nút giao Tứ
Hiệp trên địa bàn huyện Thanh Trì
T9/
2025
T4/
2026
T5/
2026
T7/
2026
T12/
2026
T12/
2026
3
1 1 1
Chưa có khu TĐC, chưa có chỉ giới toàn tuyến; Dự án đi qua địa
bàn 07 xã của huyện với diện tích đất thu hồi lớn.
Ban QLDA ĐTXD
công trình giao
thông cung cấp
CGĐĐ toàn tuyến
UBND huyện Thanh
Trì
1.3
Dự án thành phần 2: Cải tạo, nâng cấp đường 70
đoạn Hà Đông - Văn Điển - nút giao Tứ Hiệp
3/2025 4/2025
10/202
5
11/202
5
Năm
2027
Năm
2027
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
V
L
ĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, cấp, thoát n
ư
ớc
2
1
Dự án xây dựng hệ thống thoát nước mưa lưu vực tả
sông Nhuệ
1 6/2025 8/2025
02/202
6
04/202
6
12/202
7
Ban QLDA ĐTXD
CT hạ tầng kỹ thuật
và nông nghiệp
Thành ph
2
Dự án xây dựng thoát nước quận Hà Đông thuộc lưu
vực Hữu Nhuệ
1 8/2025 9/2025
02/202
6
5/2026
12/202
7
Ban QLDA ĐTXD
CT hạ tầng kỹ thuật
và nông nghiệp
Thành ph
A.3
D
ự án đang triển khai
16
13
12
11
9
7
5
5
7
3
1
1
1
2
I
L
ĩnh vực giáo dục, đ
ào t
ạo
1
1
Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong 1
T2/202
5
T5/202
5
T9/202
5
T9/202
5
T12/20
26
Ban QLDA ĐTXD
CT Dân dụng TP
II
L
ĩnh vực y tế
2
1
1
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
1
1
Dự án Xây dựng Bệnh viện Thận Hà Nội cơ sở 2 1
T2/202
5
T5/202
5
T7/202
5
T11/20
25
T12/20
26
Ban QLDA ĐTXD
CT Dân dụng TP
b
D
ự án mới
1
1
1
1
1
1
Xây dựng Bệnh viện Tim Hà Nội cơ sở 2 1 1 1 1 1
T12/20
25
Ban QLDA ĐTXD
CT Dân dụng TP
II
L
ĩnh vực môi tr
ư
ờng
2
2
2
2
2
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
2
2
2
2
2
1
1
2 / 7
1
2
3
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
48
49
50
52
53
Khó
khăn
khác
Tổng
số
Về
nguồn
gốc
đất
Phê
duyệt
dự án
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục (điền theo Tháng)
Ngư
ời
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chỉ
giới
đg đỏ
Quy
hoạch
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
c định trách
nhiệm giải quyết
Đã
phê
duyệt
KH
LC
NT
Đã p
duyệt
TKKT-
DT
Vướng mắc về GPMB
V
ề tái định
Về
giá
đền
Số
dự
án
Đã đấu
thầu
LCNT
thi công
STT Tên dự án Ghi chú
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư/Cơ quan
được giao nhiệm
vụ lập CTĐT
Tiến độ trin khai dự án đến thời điểm
báo cáo (tích số 1)
c vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Đã
khởi
công
Đã
hoàn
thành
Phê
duyệt
KHLC
NT
Phê
duyệt
TKKT-
DT
Đấu
thầu
LCNT
thi
công
Khởi
công
Hoàn
thành
1
Xây dựng khu liên hiệp xử lý chất thải Sóc Sơn giai
đoạn II tại huyện Sóc Sơn, Hà Nội
1 1 1 1 1
Ban QLDA ĐTXD
CT hạ tầng kỹ thuật
và nông nghiệp
Thành ph
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá
thành phố Hà Nội
1 1 1 1 1 1 1
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thuật
và NN Thành Phố
V
ốn ODA cấp phát
V
ốn ODA vay lại
V
ốn ngân sách Th
ành ph
b
D
ự án mới
IV
L
ĩnh vực thủy lợi (kết hợp thoát n
ư
ớc đô thị)
1
1
1
1
1
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
1
1
1
1
1
1
1
1
Cải thiện hệ thống tiêu nước khu vực phía Tây thành
phố Hà Nội (trạm bơm tiêu Yên Nghĩa) - Giai đoạn 1
1 1 1 1 1
tháng
12/202
5
1 1
Căn cứ vào thời gian thực hiện dự án, UBND quận Hà Đông đã
xây dựng phương án cưỡng chế thành 06 đợt, đã thực hiện cưỡng
chế 05 đợt. Đến nay còn tồn tại 19 hộ gia đình không đồng thuận
nằm rải rác trên toàn tuyến (diện tích còn lại 0,2ha/29,15ha,
chiếm 0,6% diện tích toàn dự án).
UBND quận Hà
Đông
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
b
D
ự án mới
V
L
ĩnh vực giao thông
10
9
8
7
5
5
5
5
6
3
1
1
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
2
2
2
2
1
1
1
1
1
Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm thành phố
Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội
1 1 1 1 1
V
ốn ODA cấp phát
V
ốn ODA vay lại
V
ốn ngân sách Th
ành ph
2
Xây dựng tuyến đường Tây Thăng Long: Đoạn từ
đường Phạm Văn Đồng đến đường Văn Tiến Dũng
thuộc địa bàn quận Bắc Từ Liêm
1 1 1 1
tháng
12/202
5
1 1 1
UBND quận Bắc
Từ Liêm
UBND quận Bắc Từ
Liêm
b
D
ự án mới
8
7
6
5
4
4
5
4
5
3
1
1
1
1
1
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 6: Ba la - Xuân Mai 1 1 1 1 1 1
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
1.1
Dự án thành phần 1.1 Bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư, thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa bàn
qu
ận H
à Đông
1 1
UBND quận Hà
Đông
UBND quận Hà
Đông
1.2
Dự án thành phần 1.2 Bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư, thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa bàn
huy
ện Ch
ương M
1 1 1 1 1
Một số hộ không phối hơp kiểm đếm. Vướng mắc xác nhận
nguồn gốc đất đai chưa có giá đất cụ thể, và giá tài sản
UBND huyện
Chương Mỹ
UBND huyện
Chương Mỹ
1.3
Dự án thành phần 2 đầu tư xây dựng Cải tạo, nâng
cấp Quốc lộ 6 đoạn Ba La - Xuân Mai
1 1 1 1 1 1 1 1
Do hiện nay tiến độ GPMB còn chậm.
+ UBND huyện Chương Mỹ đến nay đã bàn giao cho Ban QLDA
được 49,87ha/85 ha đạt tỷ lệ 58,67% tuy nhiên mặt bằng nhận
được xôi đỗ, không liền tuyến, vướng công trình kiến trúc và hạ
tầng kỹ thuật.
+ Trên địa bàn quận Hà Đông: Chưa bàn giao mt bằng thi công.
Để thực hiện có khối lượng nghiệm thu thanh toán theo dự kiến
kế hoạch giải ngân năm 2025 thì GPMB phải liền mch đủ điệu
kiện thi công.
- UBND huyện
Chương M
- UBND quận Hà
Đông
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
1
1
1
1
Ban QLDA ĐTXD
CT hạ tầng kỹ thuật
và nông nghiệp
Thành ph
"Đối với nguồn vốn còn lại của Dự án: Sau khi sử dụng hết vốn
vay tại hiệp định số VN12-P6 của Dự án dự kiến vào cuối tháng
3/2025 , dự án sẽ thiếu khoảng 1.300 tỷ đồng vốn ODA (không
bao gồm gói thầu số 3 đang dự kiến sử dụng nguồn vốn trong
nước). Ban QLDA đã đệ trình UBND Thành phố. Hiện nay, do
đang thực hiện thủ tục điều chỉnh cơ chế tài chính của Dự án (từ
vay ODA cấp phát sang ODA vay lại) nên chưa có cơ sở trình
theo quy định.
Ban Quản lý đường
sắt đô thị Hà Nội
3 / 7
1
2
3
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
48
49
50
52
53
Khó
khăn
khác
Tổng
số
Về
nguồn
gốc
đất
Phê
duyệt
dự án
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục (điền theo Tháng)
Ngư
ời
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chỉ
giới
đg đỏ
Quy
hoạch
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
c định trách
nhiệm giải quyết
Đã
phê
duyệt
KH
LC
NT
Đã p
duyệt
TKKT-
DT
Vướng mắc về GPMB
V
ề tái định
Về
giá
đền
Số
dự
án
Đã đấu
thầu
LCNT
thi công
STT Tên dự án Ghi chú
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư/Cơ quan
được giao nhiệm
vụ lập CTĐT
Tiến độ trin khai dự án đến thời điểm
báo cáo (tích số 1)
c vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Đã
khởi
công
Đã
hoàn
thành
Phê
duyệt
KHLC
NT
Phê
duyệt
TKKT-
DT
Đấu
thầu
LCNT
thi
công
Khởi
công
Hoàn
thành
2
Xây dựng đường vành đai 4 - vùng Thủ đô 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
1
1
1
1
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
2.1
Dự án thành phần 1.1: Bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư (bao gồm hệ thống đường cao tốc,
đường song hành (đường đô thị), hạ tầng kỹ
thuật và hành lang dự trữ đường sắt quốc gia)
thu
ộc địa phận th
ành ph
ố HN
1 1 1 1
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
- Ban QLDA ĐTXD Công trình Giao thông
Đến nay, Ban đã nhận được 37/39 vị trí móng để thi công và còn
02 vị trí chưa nhận được bàn giao (01 vị trí móng 500kV vướng
cột hạ thế 35kV và 01 vị trí cột 110kV trên đa bàn huyện Đan
Phượng do nhầm lẫn danh giới)
UBND các quận,
huyện dự án VĐ 4
đi qua còn vưng
mắc
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
- Quận Hà Đông
1
UBND quận Hà
Đông
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
- Huyện Sóc Sơn
UBND quận Sóc
Sơn
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
- Huyện Mê Linh
1 1
Vướng mắc cơ chế đất đai (nguồn gốc, hạn mức đất); giá
đ
ất Tái định c
ư (1 d
ự án 2 chính sách)
UBND huyện Mê
Linh
UBND huyện Mê
Linh
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
- Huyện Đan Phượng
UBND huyện Đan
Phư
ợng
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
- Huyện Hoài Đức
1 Xác định giá đất cụ th
UBND huyện Hoài
Đ
ức
UBND huyện Hoài
Đ
ức
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
- Huyện Thanh Oai
UBND huyện Thanh
Oai
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
- Huyện Thường Tín
UBND huyện
Thư
ờng Tín
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
4 / 7
1
2
3
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
48
49
50
52
53
Khó
khăn
khác
Tổng
số
Về
nguồn
gốc
đất
Phê
duyệt
dự án
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục (điền theo Tháng)
Ngư
ời
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chỉ
giới
đg đỏ
Quy
hoạch
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
c định trách
nhiệm giải quyết
Đã
phê
duyệt
KH
LC
NT
Đã p
duyệt
TKKT-
DT
Vướng mắc về GPMB
V
ề tái định
Về
giá
đền
Số
dự
án
Đã đấu
thầu
LCNT
thi công
STT Tên dự án Ghi chú
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư/Cơ quan
được giao nhiệm
vụ lập CTĐT
Tiến độ trin khai dự án đến thời điểm
báo cáo (tích số 1)
c vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Đã
khởi
công
Đã
hoàn
thành
Phê
duyệt
KHLC
NT
Phê
duyệt
TKKT-
DT
Đấu
thầu
LCNT
thi
công
Khởi
công
Hoàn
thành
2.2
Dự án thành phần 2.1: Xây dựng đường song
hành (đường đô thị) địa phận thành phố HN
1 1 1 1 1 1 1
- Đã phê duyệt và thu hồi đất đến thời điểm hiện tại đưc
783,9/798,04 ha, đạt 98,22%, còn lại 14,14 ha chưa hoàn thành
công tác GPMB (Mê Linh: 6,765ha; Đan Phượng: 4,33ha; Hoài
Đức: 1,463ha; Hà Đông: 1,581ha) vướng mắc do Chênh lệch lớn
giữa giá đầu đi, đầu đến dẫn đến người dân không đồng thuận
phương án bồi thường; Hạn mức giao đất tái định cư; Vướng
mắc khi áp dụng Luật Đất đai ngày 18/01/2024 và các quy định
hiện hành.
- Công c thu hồi đất bổ sung (hạng mục cải mương, vuốt nối, di
chuyển cột điện cao thế...) được 5,73/15,30 ha (trong đó Thường
Tín: 1,709/1,709ha; Thanh Oai: 0/0,339ha; Hà Đông: 0/0,19ha;
Hoài Đức: 4,0/7,46ha; Đan Phượng: 0/0,1ha; Mê Linh:
0/0,329ha; Sóc Sơn: 0.02/0,02ha).
- Công c di chuyển m: Tổng số mộ chí đã di chuyển:
10.104/10.347 ngôi, đạt 97,65%. Còn lại 243 ngôi mộ (huyện
Hoài Đức 219 ngôi, 27 ngôi mộ chưa cải táng; quận Hà Đông 20
ngôi, bao gồm 05 ngôi chưa cải táng, 15 ngôi mộ còn lại trùng
tang và huyện Thường Tín 01 ngôi mộ chưa cải táng).
UBND các quận,
huyện dự án VĐ 4
đi qua còn vưng
mắc
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
2.3
Dự án thành phần 3: Đầu tư xây dựng đường cao
tốc theo phương thức đối tác công tư
1 1
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố;
Các S, ngành có
liên quan
Ban Quản lý dự án
ĐTXD CTGT TP
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
3
Đầu tư xây dựng tuyến đường Mỹ Đình - Ba Sao -
Bái Đính (đoạn nối từ đường trục phía Nam đến
đường Hương Sơn - Tam Chúc), huyện M Đức,
huy
ện Ứng H
òa
1 1 1
T2/202
5
T2/202
5
T4/202
5
3.1
Dự án thành phần 1.1 Bồi thường, hỗ trợ và tái định
thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyn
Ứng Hoà
1
T12/20
25
UBND huyện Ứng
Hòa
3.2
Dự án thành phần 1.2 Bồi thường, hỗ trợ và tái định
thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa bàn huyn
Mỹ Đức
UBND huyện Mỹ
Đức
3.3
Dự án thành phần 2 đầu xây dựng tuyến đường Mỹ
Đình - Ba Sao - Bái Đính (đoạn nối từ đường trục
phía Nam đến đường Hương Sơn - Tam Chúc),
huyện Mỹ Đức, huyn Ứng Hòa
1 1
T2/202
5
T2/202
5
T4/202
5
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
- Về Tiểu dự án đầu tư công trong dự án PPP: Cục Đường cao
tốc Việt Nam đã thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở,
trong đó giá trị dự toán xây dựng giảm khoảng 2.906 tỷ đồng so
với trong tổng mức đầu tư đã được phê duyệt. UBND Thành phố
đã báo cáo Thủ tướng Chính phủ đề nghị chấp thuận chủ trương
giao UBND Thành phố cập nhật số liệu giảm tổng mức đầu tư và
điều chỉnh phương án tài chính (giảm thời gian thu phí hoàn vốn)
vào hồ sơ mời thầu. Hiện nay, Ban QLDA đang phối hợp lấy ý
kiến hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Dự kiến lựa chọn được nhà đầu tư, ký hợp đồng và khởi công
trong Quý II/2025. Thanh tn giá trị tạm ứng của Doanh nghiệp
Dự án cho nhà thầu thi công: 10% giá trị trong phạm vi thuộc
Tiểu Dự án đầu tư công, tiến độ ưu tiên thi công 03 cầu vượt
sông trước.
- Trường hợp không lựa chọn được nhà đầu tư, nếu được QH
thống nhất chủ trương điều chỉnh Dự án thì dự kiến sẽ khởi công
vào đầu Quý IV/2025, đấu thầu 03 cầu vưt sông trước (tạm
ứng, thanh toán KL).
- Khối lượng thi công năm 2025: Thi công cọc khoan nhồi, đúc
dầm cầu Super T.
5 / 7
1
2
3
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
48
49
50
52
53
Khó
khăn
khác
Tổng
số
Về
nguồn
gốc
đất
Phê
duyệt
dự án
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục (điền theo Tháng)
Ngư
ời
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chỉ
giới
đg đỏ
Quy
hoạch
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
c định trách
nhiệm giải quyết
Đã
phê
duyệt
KH
LC
NT
Đã p
duyệt
TKKT-
DT
Vướng mắc về GPMB
V
ề tái định
Về
giá
đền
Số
dự
án
Đã đấu
thầu
LCNT
thi công
STT Tên dự án Ghi chú
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư/Cơ quan
được giao nhiệm
vụ lập CTĐT
Tiến độ trin khai dự án đến thời điểm
báo cáo (tích số 1)
c vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Đã
khởi
công
Đã
hoàn
thành
Phê
duyệt
KHLC
NT
Phê
duyệt
TKKT-
DT
Đấu
thầu
LCNT
thi
công
Khởi
công
Hoàn
thành
4
Xây dựng tuyến đường cao tốc Đại lộ Thăng Long,
đoạn nối từ Quốc lộ 21 đến cao tốc Hà Nội - Hòa
Bình
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
- Công c kiểm đếm, đo đạc, thu thập hồ sơ tài liệu: Nhiều h
dân chưa đồng thuận về đơn giá bồi thường, hỗ tr do đơn giá
đền bù thấp; một số hộ dân không đồng ý cho đo đạc kiểm đếm
do chưa xác định vị trí TĐC và chưa có giá đền bù đất ở nông
thôn, không cung cấp hoặc cung cấp hồ sơ tài liệu chậm.
- Công c xác định nguồn gốc đất và tài sản trên đất: Các chủ sử
dụng không cung cấp đầy đủ giấy tờ sử dụng đất; sai lệch vsố
liệu giữa bản đồ hiện trạng và bản đồ địa chính, giữa giấy chứng
nhận sử dụng đất và bản đồ địa chính; trùng ranh giới với các dự
án đã thu hồi; sai lệch về thông tin chủ hộ; Nhiều hộ mua bán,
trao đổi đất không thông qua chính quyền địa phương. Nhiều
thửa đất có nguồn gốc của quân đội giao cho quân nhân làm nhà
ở (sinh sống ổn định) nhưng không lưu được giấy tờ giao.
- Phải thực hiện li từ đầu quy trình GPMB theo quy định của
Luật đất đai 2024 đối với các thửa đất chưa phê duyệt phương
án, chưa có quyết định thu hồi đất.
- Khu TĐC phải trình lại 2 lần đến thời điểm hiện nay chưa được
phê duyệt.
UBND huyện
Thạch Thất
Ban QLDA ĐTXD
CT Dân dụng TP
-
V
ốn ngân sách Th
ành ph
-
V
ốn ngân sách Trung
ương trong nư
ớc
5
Vành đai 3,5: Xây dựng nút giao khác mức giữa
đường vành đai 3,5 với Đại lộ Thăng Long, huyện
Hoài Đức
1 1 1 1 1
T12/20
26
1 1 1 1
- Chưa phê duyệt được đơn giá đền bù về đất đối với Ngân hàng
TMCP Công Thương Việt Nam - Vietinbank (3.590,6m2) theo
Thông báo thu hồi đất số 1477/TB-UBND ngày 24/9/2024 của
UBND huyện Hoài Đức.
- Chưa phê duyệt pơng án đền bù, hỗ trợ phần tài sản trên đất
đối với Công ty TNHH Đức Cường (237,7m2), Công ty Cổ phần
xuất nhập khẩu Việt Đức (264,5m2), Công ty TNHH thương mại
xuất nhập khẩu Minh Trang (322,1m2).
- Các doanh nghiệp: Công ty cổ phần Sơn Hà (1099,6m2), Công
ty Cổ phần Trung Thượng (382,2m2), Công ty TNHH Minh
Phương (237,5m2), Công ty TNHH công nghiệp Hoàng Sơn
(315m2), Công ty TNHH KBS Global (248,8m2) chưa nhận tiền
đền bù, hỗ trợ.
- Chưa lập, phê duyệt phương án di chuyển máy móc, thiết bị đối
với với Công ty TNHH Thanh Dũng (3.261,1m2).
- Chưa tổ chức điều tra, kiểm đếm đối với 10 lô đất ở (706,1m2)
phía Nam An Khánh.
- Chưa lập pơng án bồi thường, hỗ trợ đối với Cổng chào
“Thiên Đường Bảo Sơn”
UBND huyện Hoài
Đức
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân dụng
Thành ph
6
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối đường
Pháp Vân - Cầu Giẽ với đường vành đai 3
1 1 1 1 1
Dự
kiến
Qúy
IV/202
7
1 1 1 1
- Dự án đang thực hiện điều chỉnh CGĐĐ theo đơn kiến nghị
người dân.
- Công c GPMB gặp nhiều khó khăn do khối lượng GPMB
lớn, hiện chưa xác định đưc nguồn gốc, sở hữu cụ thể phần đất
ao, hồ…; Chưa có giá đất cụ thể đối với đất ở.
UBND huyện
thanh Trì; UBND
Quận Hoàng mai;
Viện Quy hoạch -
Kiến trúc
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
7
Đầu tư xây dựng cầu Vân Phúc qua sông Hồng
tuyến đường nối ra Quốc lộ 32 huyện Phúc Thọ
1 1
T4/202
5
T4/202
5
T6/202
5
T7/202
7
8
Dự án đầu tư, nâng cấp mở rộng đường 70 (đoạn từ
Trịnh Văn Bô đến hết địa phận quận Nam Từ Liêm).
1 1 1 1
T2/202
5
A.4
Dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc cơ
b
ản ho
àn thành
5 5 5 5 5 5
I
L
ĩnh vực an ninh, trật tự an to
àn xã h
ội
2
2
2
2
2
2
6 / 7
1
2
3
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
48
49
50
52
53
Khó
khăn
khác
Tổng
số
Về
nguồn
gốc
đất
Phê
duyệt
dự án
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục (điền theo Tháng)
Ngư
ời
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chỉ
giới
đg đỏ
Quy
hoạch
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
c định trách
nhiệm giải quyết
Đã
phê
duyệt
KH
LC
NT
Đã p
duyệt
TKKT-
DT
Vướng mắc về GPMB
V
ề tái định
Về
giá
đền
Số
dự
án
Đã đấu
thầu
LCNT
thi công
STT Tên dự án Ghi chú
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư/Cơ quan
được giao nhiệm
vụ lập CTĐT
Tiến độ trin khai dự án đến thời điểm
báo cáo (tích số 1)
c vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Đã
khởi
công
Đã
hoàn
thành
Phê
duyệt
KHLC
NT
Phê
duyệt
TKKT-
DT
Đấu
thầu
LCNT
thi
công
Khởi
công
Hoàn
thành
1
Trụ sở Bộ công an số 44 Yết Kiêu, thành phố Hà Nội
(giai đoạn 1)
1 1 1 1 1 1
Cục Hậu Cần (Bộ
Công An)
DA đã cơ bản
hoàn thành
2
Mở rộng trụ sở Bộ Công an số 47 Phạm Văn Đồng,
thành phố Hà Nội (giai đoạn 1)
1 1 1 1 1 1
Cục Hậu Cần (Bộ
Công An)
DA đã cơ bản
hoàn thành
II
L
ĩnh vực Văn hóa x
ã h
ội
1
1
1
1
1
1
1
Xây dựng Cung Thiếu nhi Hà Nội 1 1 1 1 1 1
Ban QLDA ĐTXD
CT Dân dụng TP
III
L
ĩnh vực Y tế
1
1
1
1
1
1
1
Xây dựng Bệnh viện Nhi Hà Nội - giai đoạn I 1 1 1 1 1 1
Ban QLDA ĐTXD
CT Dân dụng TP
IV
L
ĩnh vực giao thông
1
1
1
1
1
1
1
Dự án đầu tư xây dựng Cầu Vĩnh Tuy giai đoạn 2 1 1 1 1 1 1
B
Các dự án đầu tư theo hình thức PPP (đã hoàn
thành)
1 1 1 1 1 1
I
L
ĩnh vực giao thông
1
1
1
1
1
1
1
Xây dựng tuyến đường bộ trên cao dọc đường
vành đai 2 đoạn từ Cầu Vĩnh Tuy đến Ngã Tư
Sở, kết hợp với mở rộng theo quy hoạch phần đi
bằng đoạn từ Vĩnh Tuy đến Ngã Tư Vọng theo
hình thức BT
1 1 1 1 1 1
Tập đoàn
VinGroup/ Ban
QLDA ĐTXD CT
Giao thông TP
C
Các d
ự án đu t
ư s
ử dụng vốn ngo
ài ngân sách
4
C.1
Các d
ự án ch
ưa phê CTĐT
1
I
L
ĩnh vực Văn hóa x
ã h
ội
1
1
Nhà hát Opera và Khu văn hóa đa năng Quảng
An
1
Công ty TNHH mặt
trời Hạ Long và
Công ty CP Địa Cầu
đề xuất
Dự án chưa
được phê
CTĐT
C.2
Các d
ự án đang triển khai thực hiện
3
I
L
ĩnh vực Văn hóa x
ã h
ội
1
1
Công viên văn hóa, du lịch, vui chơi giải trí Kim
Quy
1
Công ty cổ phần
Tập đoàn Mặt trời
II
L
ĩnh vực th
ương m
ại
2
1
Trung tâm Hội chợ triển lãm Quốc gia
1
Công ty CP Trung
tâm hội chợ triển
lãm Việt Nam
2
Thành phố thông minh: Hạng mục: Tháp tài
chính hỗn hợp đa năng
1
Liên doanh Tập
đoàn BRG và
Sumitomo
7 / 7
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
P
T
ỔNG SỐ (A+B)
94
139.687.011
5.443.304
3.368.867
a
Các d
án chuyển tiếp từ năm 2020 trở v tr
ư
ớc
72
135.073.861
5.163.766
2.758.367
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
22
4.613.150
279.538
610.500
I
L
ĩnh vực quốc ph
òng
II
L
ĩnh vực an ninh v
à tr
ật tự, an to
àn xã h
ội
10
109.011
20.538
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
10
109.011
20.538
III
L
ĩnh vực giáo dục, đ
ào t
ạo v
à giáo d
ục dạy nghề
1
132.899
15.000
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 1 132.899
15.000
a.1
D
ự án ho
àn thành trong giai đo
ạn 2021-2025
1
132.899
15.000
1
Cải tạo, xây dựng Trưng cán b Đội Lê Duẩn giai
đoạn 2
1
2010-2023
2876/QĐ-UBND
31/5/2019; 1997/QĐ-
UBND 13/5/2020;
994/QĐ-UBND
01/3/2021; 1952/QĐ-
UBND 09/6/2022
132.899
15.000
Trường Đội Lê
Duẩn
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
IV
L
ĩnh vực khoa học, công nghệ
V
L
ĩnh vực y tế,n số v
à gia đ
ình
2
1.060.095
185.000
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 2 1.060.095 185.000
1 Cải tạo Bệnh viện đa khoa Hà Đông 1
2018-2025
6023/QĐ-UBND
31/10/2018; 4419/QĐ-
UBND 11/11/2022;
14/NQ-HĐND
04/7/2023, 992/QĐ-
UBND 22/02/2024
496.873 140.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân
dụng Thành ph
2 Cải tạo, nâng cấp Bnh viện đa khoa Sơn Tây 1
2019-2025
6024/QĐ-UBND
31/10/2018; 4947/QĐ-
UBND 23/11/2021;
4774/QĐ-UBND
29/11/2022; 14/NQ-
HĐND 04/7/2023;
1378/QĐ-UBND
13/3/2024; 6267/QĐ-
UBND 04/12/2024
563.222 45.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân
dụng Thành ph
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
VI
L
ĩnh vực văn hóa thông tin (du lịch)
1
733.271
140.000
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 1 733.271 140.000
1 Xây dựng Bảo ng Hà Nội (Nội dung trưng bày) 1
2016-2025
1424/QĐ-UBND
21/4/2008;
5099/QĐ-UBND
07/11/2012; 1207/QĐ-
UBND 25/3/2020;
760/QĐ-UBND
733.271 140.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân
dụng Thành ph
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
VII
L
ĩnh vực pt thanh, truyền h
ình, thông t
ấn
VIII
L
ĩnh vực th dục, thể thao
IX
L
ĩnh vực môi tr
ư
ờng
5
19.156.726
1.522.703
87.500
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 5 19.156.726 1.522.703 87.500
1
Đầu xây dựng tuyến đường vào Khu xử lý chất thải
tập trung của Thành phtại thôn Đồng Ké, xã Trần
Phú, huyện Chương Mỹ.
1
2015-2019
3742/QĐ-UBND
05/8/2015; 2051/QĐ-
SGTVT 01/10/2015;
1465/QĐ-UBND
26/3/2018; 3287/QĐ-
UBND 19/6/2019
26.865
5.000
UBND huyện
Chương Mỹ
2
Công trình trọng điểm 2021-2025: Xây dựng khu
LHXLCT Sóc Sơn giai đoạn II tại huyện Sóc Sơn,
Nội
1
2012-2024
4910/QĐ-UBND
24/10/2011; 5633/QĐ-
UBND 10/10/2016;
7785/VP-ĐT
03/10/2018; 3472/QĐ-
UBND 28/6/2019;
957/QĐ-UBND
04/3/2020; 1009/QĐ-
UBND 01/3/2021;
2005/QĐ-UBND
15/6/2022; 1021/QĐ-
UBND 23/02/2024
1.487.018
45.000
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thut và
NN Thành Ph
3
Xây dựng tổng thể hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở
dữ liệu quản lý đt đai của thành ph Hà Nội
1
2015-2025
6264/QĐ-UBND ngày
27/11/2014; 2122/QĐ-
UBND ngày 26/5/2020;
4287/QĐ-UBND ngày
29/9/2021; 905/QĐ-
UBND ngày 19/02/2024
1.336.434 139.703
Sở Tài nguyên và
Môi trường
KHV năm
2025 đã bố trí
Số dự
án
Số, ngày QĐ
Tng mức đầu
Chủ trương/ Quyết định dự án đầu tư
được duyệt
TT Danh mục dự án
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Đơn vị: Triệu đồng
Chủ đầu tư
Ph
ụ lục 6
DANH MỤC 94 DA CẤP THÀNH PHỐ CÓ THI GIAN THỰC HIỆN QUÁ QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 52 LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG NĂM
2019 ĐÃ ĐƯỢC BỐ TRÍ KHV NĂM 2025 HOẶC CÒN NHU CẦU BỐ TRÍ VỐN TRONG NĂM 2025
(Kèm theo Kế hoạch s /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố
Kế hoạch NSTP
còn phải thực
hiện sau bố trí
KHV năm 2025
Ghi chú
1 / 8
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
KHV năm
2025 đã bố trí
Số dự
án
Số, ngày QĐ
Tng mức đầu
Chủ trương/ Quyết định dự án đầu tư
được duyệt
TT Danh mục dự án
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Chủ đầu tư
Kế hoạch NSTP
còn phải thực
hiện sau bố trí
KHV năm 2025
Ghi chú
4
Cải tạo, cốnga mương Vĩnh Tuy on phía Bắc
đường Minh Khai từ đường Minh Khai đến phố Vĩnh
Tuy)
1
2016-2020
5787/QĐ-UBND
30/10/2015; 1360/QĐ-
UBND 03/4/2020
12.965
2.000
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thut và
NN Thành Ph
5
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Hệ thống
xử lý nưc thải Yên Xá Thành phố Hà Nội
1
2013-2025
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017; 4855/QĐ-
UBND 05/12/2022
16.293.444 1.383.000
35.500
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thut và
NN Thành Ph
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
13.709.042
1.000.000
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
V
ốn trong n
ư
ớc
2.584.402
383.000
35.500
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
X
L
ĩnh vực các hoạt động kinh tế
67
115.338.658
3.489.494
3.193.627
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 55 110.834.519 3.230.494 2.583.127
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
12
4.504.139
259.000
610.500
X.1
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp,
th
ủy lợi v
à th
ủy sản
6 9.915.675 100.146 291.659
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 5 9.460.897 100.146 211.659
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
1
454.778
80.000
X.1.1
L
ĩnh vực đ
ê đi
ều
1
231.417
659
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 1 231.417 659
1
Xây dựng đường hành lang chân đê tuyến đê hữu Đà,
hữu Hồng, huyện Ba
1
2012-2021
5076/QĐ-UBND
31/10/2011; 2983/QĐ-
UBND 10/6/2016;
2988/QĐ-UBND
06/7/2020; 5492/QĐ-
UBND 12/10/2018;
2587/QĐ-UBND
14/6/2021
231.417
659
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thut và
NN Thành Ph
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
X.1.2
L
ĩnh vực thủy lợi
5
9.684.258
100.146
291.000
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 4 9.229.480 100.146 211.000
1
Công trình trọng điểm 2021-2025:
Cải thiện hệ thống tu nước khu vc phía Tây thành
phố Hà Nội (trạm bơm tiêu Yên Nghĩa)
1
2013-2025
1834/QĐ-UBND
23/02/2013; 743/QĐ-
UBND
13/02/2019; 2548/QĐ-
UBND 10/6/2021;
05/QĐ-UBND
03/01/2023; 5974/QĐ-
UBND 22/11/2023;
3109/QĐ-UBND
13/6/2024
4.722.852 100.146
Sở NN&PTNT
2
Nạo vét, cứng hoá bờ kênhn Phương kết hợp giao
thông huyện Ứng Hoà
1
2011-2022
5370/QĐ-UBND
29/10/2010; 599/QĐ-
UBND 01/02/2018;
2570/QĐ-UBND
11/6/2021
166.126
3.000
UBND huyện Ứng
Hòa
3
Tiếp nước cải tạo khôi phục sôngch từ Lương Phú
xã Thuần Mỹ, huyện Ba
1
2011-2024
4927/QĐ-UBND
06/10/2010; 1054/QĐ-
UBND 04/3/2016;
1431/QĐ-UBND
27/4/2022; 2184/QĐ-
UBND 12/4/2023;
5980/QĐ-UBND
22/11/2023
4.253.765
203.000
Sở NN&PTNT
4 Nạo vét kênh Đầm Và xã Tiền Phong, huyện Mê Linh 1
2013-2018
5088/QĐ-UBND
31/10/2011; 784/QĐ-
UBND 13/02/2018
86.737
5.000
UBND huyện
Mê Linh
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
1
454.778
80.000
1
Xây dựng trạm bơm Văn Khê và hệ thống kênh tiêu ra
sông Hồng trên địa bàn huyện Mê Linh
1
2014-2024
6489/QĐ-UBND
28/10/2013; 2807/QĐ-
UBND 02/7/2021
454.778
80.000
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thut và
NN Thành Ph
X.1.3
L
ĩnh vực nông nghiệp
X.2
Lĩnh vực công nghiệp, khu công nghiệp và khu kinh
t
ế
X.3
L
ĩnh vực giao thông
59
103.693.845
3.182.848
2.901.968
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 48 99.644.484 2.923.848 2.371.468
1 Dự án Phát triển GTĐT Hà Nội (WB) 1
2007-2016
1837/QĐ-UBND
10/5/2007; 1821/QĐ-
UBND 22/02/2013;
826/QĐ-UBND
18/02/2016; 755/QĐ-
UBND 22/02/2007;
4464/QĐ-UBND
25/7/2013
7.438.641
9.420
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
2 / 8
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
KHV năm
2025 đã bố trí
Số dự
án
Số, ngày QĐ
Tng mức đầu
Chủ trương/ Quyết định dự án đầu tư
được duyệt
TT Danh mục dự án
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Chủ đầu tư
Kế hoạch NSTP
còn phải thực
hiện sau bố trí
KHV năm 2025
Ghi chú
2 Xây dựng đường Văn Cao - Hồ Tây 1
2007-2020
417/QĐ-UBND
29/01/2007; 528/QĐ-
UBND 29/01/2016;
5702/QĐ-UBND
23/10/2018; 4356/QĐ-
UBND 16/8/2019;
3437/QĐ-UBND
05/8/2020
777.430
5.676
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
3 Xây dựng đường Trần Phú - Kim Mã 1
2012-2016
4672/QĐ-UBND
07/10/2011; 2075/QĐ-
UBND 17/4/2014
426.230
3.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
4
Dự án xây dựng tuyến đường nối đường 70 chạy dọc
theo mương Hòa Bình, huyện Thanh Trì
1
2010-2019
4193/QĐ-UBND
18/8/2009; 3266/QĐ-
UBND 19/6/2014
248.833
15.100
UBND huyện
Thanh Trì
5
Xây dựng Đường Vành đai 1 ( đoạn Ô Đông Mác -
Nguyễn Khoái)
1
2014-quý
I/2018
1905/QĐ-UB
20/12/2005; 1905/QĐ-
UBND 7/5/2012;
457/QĐ-UBND
23/1/2018
1.220.269
15.068
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
6
Xây dựng tuyến đường nối từ trường ĐH Mỏ địa chất
vào KCN Nam Thăng Long
1
2016-2021
460/QĐ-UBND
26/01/2011; 5719/QĐ-
UBND 13/10/2016;
3499/QĐ-UBND
09/7/2018; 3978/QĐ-
UBND 24/7/2019;
3143/QĐ-UBND
17/7/2020; 5313/QĐ-
UBND 22/12/2021
196.312
7.454
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
7
Tiểu Dự án GPMB cầu Nhật Tân và tuyến đường hai
đầu cầu
1
1700/QĐ-UBND ngày
28/3/2014
1.829.956
3.065
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
8
Dự án xây dựng đường 5 kéo dài (Cầu Chui-Cầu Đông
Trù-Phương Trạch-Bắc Thăng Long)
1
2005-2014
số 1881/QĐ-UB ngày
15/4/2005; số 909/QĐ-
UBND ngày 07/2/2013
6.661.757
3.135
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
9 Xây dựng hầm chui Lê Văn Lương - Vành đai 3 1
2019-2022
3297/QĐ-UBND
20/6/2019; 1741/QĐ-
UBND 28/4/2020;
944/QĐ-UBND
18/3/2022
698.158 18.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
10
Dự án đầu xây dựng công trình cầu Ni Cói, huyện
Phú Xuyên
1
2019-quý
II/2024
3204/QĐ-UBND
13/6/2019; 3628/QĐ-
UBND 21/7/2021;
1349/QĐ-UBND
21/4/2022; 3631/QĐ-
SGTVT ngày 03/8/2023
56.684
1.300
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
11
Mở rộng đường Vành đai 3: đoạn Mai Dịch - Cầu
Thăng Long (Phần XL + chi khác do Ban Giao thông
làm CĐT)
1
2016-2022
103/QĐ-BGTVT
14/01/2010; 3099/QĐ-
UBND 15/6/2016;
7240/QĐ-UBND
18/10/2017; 892/QĐ-
UBND 22/02/2019;
922/QĐ-UBND
02/3/2020; 5170/QĐ-
UBND 08/12/2021;
539/QĐ-BQLCTGT
17/12/2021
3.113.000
21.962
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
12
Xây dựng tuyến đường gom Bắc Thăng Long-Nội Bài,
đoạn qua Khu công nghiệp Quang Minh I
1
2015-
2025
s
ố 7458/QĐ-UBND
9/12/2013; số 6285/QĐ-
UBND 15/11/2016; s
1517/QĐ-UBND
29/3/2018; số 2821/QĐ-
UBND 30/5/2019; số
1606/QĐ-UBND
17/4/2020; số 1740/QĐ-
UBND ngày 29/3/2021;
số 366/QĐ-UBND ngày
25/01/2022; số 972/QĐ-
UBND ngày 21/2/2024;
số 6114/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024
100.754 12.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
13
Xây dựng tuyến đường từ Trung tâm thể thao quân đi
Bộ quốc phòng đến Khu bảo tàng quân sự Việt Nam
(bao gồm cầu qua Sông Nhuệ)
1
2018-2024
5167/QĐ-UBND
31/10/2018; 433/QĐ-
UBND 08/3/2022;
760/QĐ-UBND
06/02/2023
89.164
6.000
UBND quận Nam
Từ Liêm
14
Cải tạo môi trường vệ sinh khun cư xung quanh
mương thoát nước Thụy Khuê (đoạn từ dốc La Pho
đến Cống Đõ)
1
2012-2024
574/QĐ-UBND
03/02/2009; 7079/QĐ-
UBND 23/12/2015;
2986/QĐ-UBND
06/7/2020; 621/QĐ-
UBND 01/02/2023
421.764
18.000
UBND quận Tây
Hồ
15
Cống hóa và xây dựng tuyến đường từ nút rẽ ra phố
Núi Trúc đến phố Sơn Tây
1
2009-quý
II/2024
2447/QĐ-UBND
26/6/2008; 5101/QĐ-
UBND 7/11/2012;
6343/QĐ-UBND
18/11/2016; 1696/QĐ-
UBND 09/4/2019;
2401/QĐ-UBND
31/5/2021; 2130/QĐ-
UBND 12/4/2023
740.450
53.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
3 / 8
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
KHV năm
2025 đã bố trí
Số dự
án
Số, ngày QĐ
Tng mức đầu
Chủ trương/ Quyết định dự án đầu tư
được duyệt
TT Danh mục dự án
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Chủ đầu tư
Kế hoạch NSTP
còn phải thực
hiện sau bố trí
KHV năm 2025
Ghi chú
16
Xây dựng cầu vượt tại nút giao An Dương - đường
Thanh Niên để hạn chế ùn tắc giao thông quận Ba
đình và quận Tây hồ
1
2017-2024
3665/QĐ-UBND
19/6/2017; 3376/QĐ-
UBND 24/6/2019;
402/QĐ-UBND
19/01/2021; 808/QĐ-
UBND 01/3/2022;
365/QĐ-UBND
16/01/2023
815.864
35.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
17
Xây dựng hoàn thiện nút giao Chùa Bộc - Thái Hà
theo quy hoạch tại góc 1/4 nút giao từ Học viện Ngân
hàng đến cổng trường Đại hc Công đoàn
1
2015-
tháng
8/2024
5572/QĐ-UBND
28/10/2014; 8006/QĐ-
UBND 17/11/2017;
4437/QĐ-UBND
02/10/2020; 1428/QĐ-
UBND 27/4/2022;
775/QĐ-UBND
05/2/2024
535.712
1.900
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
18 Xây dựng đường Phương Mai - Sông Lừ 1
2018-2024
1966/QĐ-UBND
4/5/2010; 4080/QĐ-
UBND 09/8/2018;
1887/QĐ-UBND
26/4/2021; 1328/QĐ-
UBND 03/3/2023
225.792
11.400
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
19
Cải tạo, nâng cp đường giao thông từ ngã tư Nguyên
Khê nối với đường bệnh viện Đông Anh đi đền Sái tại
ngã ba Kim, huyện Đông Anh
1
2018-2025
5359/QĐ-UBND
08/10/2018; 4398/QĐ-
UBND 30/9/2020;
4052/QĐ-UBND
26/10/2022
382.407 20.000
8.000
UBND huyện
Đông Anh
20
Đầu xây dựng hầm chui tại nút giao giữa đường
Vành đai 2,5 với đường Giải Phóng (QL1A cũ), quận
Hoàng Mai
1
2022-2025
5804/QĐ-UBND
26/10/2018; 1949/QĐ-
UBND 09/6/2022
778.393 100.000
50.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
21
Đầu xây dựng đường Vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu -
Voi Phục, thành phố Hà Nội - Giai đoạn 1
1
2018-2025
5757/QĐ-UBND
25/10/2018; 1322/QĐ-
UBND 21/3/2019;
1742/QĐ-UBND
14/4/2021; 5598/QĐ-
UBND 02/11/2023;
6295/QĐ-UBND
06/12/2024
7.210.958 200.000
980.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân
dụng Thành ph
22
Xây dựng một phần tuyến đường 70 (đoạn từ cầu Ngà
đến hết ranh giới dự án Làng giáo dục Quốc tế) và
đường bao quanh Làng giáo dục Quốc tế.
1
2010-2025
3102/QĐ-UBND
29/3/2011; 3282/QĐ-
UBND 19/6/2019;
1350/QĐ-UBND
21/4/2022; 1022/QĐ-
UBND 23/2/2024
270.176 4.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
23
Công trình trọng điểm 2021-2025: Xây dựng tuyến
đường Tây Thăng Long đoạn từ đường Phạm Văn
Đồng đến đường Văn Tiến Dũng thuộc địa bàn quận
Bắc Từ Liêm
1
2017-2025
5995/QĐ-UBND
31/10/2018; 5901/QĐ-
UBND 23/10/2019;
05/QĐ-UBND
04/01/2022; 14/NQ-
HĐND 04/7/2023;
3597/QĐ-UBND
10/7/2024
2.344.315 200.000
700.000
UBND quận Bắc
Từ Liêm
24
Hoàn thiện và khớp nối HTKT khu 7,2 ha Vĩnh Phúc,
phưng Vĩnh Phúc, quận Ba Đình
1
2020-2025
6588/QĐ-UBND
13/11/2019; số 2550/QĐ-
UBND ngày 28/4/2023;
số 10/NQ-HĐNĐ ngày
29/3/2024; số 5895/QĐ-
UBND 12/11/2024
201.762 26.000
UBND quận Ba
Đình
25
Xây dựng tuyến đường từ trưng Đại học Mỏ địa chất
ra đường Phạm Văn Đồng 1
2006-2022
2418/QĐ-UBND
29/4/2005; 4229/QĐ-
UBND 12/8/2014;
5902/QĐ-UBND
23/10/2019; 4399/QĐ-
UBND 30/9/2020;
5424/QĐ-UBND
29/12/2021
218.649
7.000
UBND quận Bắc
Từ Liêm
26
Xây dựng đường Liễu Giai- Núi Trúc (đoạn tngã tư
Vạn Pc đến nút Núi Trúc)
1
2009-2024
1096/QĐ-UB 02/3/2006;
2619/QĐ-UBND
08/5/2017; 1697/QĐ-
UBND 09/4/2019;
3159/QĐ-UBND
08/6/2023
342.975
8.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
27
Xây dựng 1/2 cầu Đền Lừ và tuyến đường 2,5 đoạn
phía Bắc Khu ng nghip Vĩnh Tuy, quận Hoàng Mai
1
2013-2024
4889/QĐ-UBND
29/10/2012; 1513/QĐ-
UBND 28/3/2018;
3724/QĐ-UBND
24/8/2020; 160/QĐ-
UBND 13/01/2022;
1645/QĐ-UBND
27/3/2024
152.485
29.000
UBND quận
Hoàng Mai
28
Xây dựng tuyến đường số 8 và một số tuyến đường kết
nối khu vực Bc Cổ Nhuế - Chèm, quận Bắc Từ Liêm
1
2020-2024
4141/QĐ-UBND
16/9/2020; 4570/QĐ-
UBND 21/11/2022
570.974
212.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân
dụng Thành ph
29
Đường vành đai Khu công nghiệp Bắc Phú cát (nay là
đường vành đai khu công nghiệp cao Hòa Lạc), huyện
Quốc Oai
1
2019-2024
6062/QĐ-UBND
31/10/2019; 1063/QĐ-
UBND 28/3/2022;
175/QĐ-UBND
09/01/2023
482.536
40.000
UBND huyện
Quốc Oai
4 / 8
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
KHV năm
2025 đã bố trí
Số dự
án
Số, ngày QĐ
Tng mức đầu
Chủ trương/ Quyết định dự án đầu tư
được duyệt
TT Danh mục dự án
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Chủ đầu tư
Kế hoạch NSTP
còn phải thực
hiện sau bố trí
KHV năm 2025
Ghi chú
30
Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 từ Km0 đến Km6+585
(tỉnh lộ 75 cũ) đoạn từ Quốc lộ 21B đến cầu Quảng
Tái xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa
1
2019-2025
3540/QĐ-UBND
03/7/2019; 145/QĐ-
UBND 12/01/2022;
07/NQ-HĐND
10/3/2023; 2888/QĐ-
UBND 24/5/2023;
3668/QĐ-UBND
15/7/2024
262.545 15.000
UBND huyện Ứng
Hòa
31
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 21B đoạn từ thị trấn Kim
i ti nút giao ngã tư Vác, huyn Thanh Oai
1
2020-2024
2290/QĐ-UBND
04/6/2020; 5281/QĐ-
UBND 18/10/2023
386.154
20.000
UBND huyện
Thanh Oai
32
Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm Cầu Ngà đến Đại
Lộ Thăng Long
1
2018-2025
5168/QĐ-UBND
31/10/2018; 1576/QĐ-
UBND 15/6/2021;
1205/QĐ-UBND
08/4/2022; 2539/QĐ-
UBND 14/5/2024
230.746 47.000
UBND quận Nam
Từ Liêm
33
Cải tạo nâng cấp đường tỉnh 418 (tỉnh lộ 82 cũ) đoạn
KM3-Km4+500, địa bàn huyện Phúc Thọ
1
2021-2025
147/QĐ-KH&ĐT
19/6/2013; 1635/UBND-
ĐT 28/5/2024
49.393 3.500
UBND huyện Phúc
Th
34
Tăng cường giao thông đô thị bền vững cho dự án
Đường sắt đô thị số 3 Hà Nội
1
2014-2025
3921/QĐ-UBND
23/7/2014; 5754/QĐ-
UBND 25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019; 2297/QĐ-
UBND 25/5/2021;
3250/QĐ-UBND
08/9/2022; 1314/QĐ-
UBND 02/3/2023
1.259.797 102.700
4.988
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
754.647
60.300
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
371.692
29.700
V
ốn trong n
ư
ớc
133.458
12.700
4.988
35
Hỗ trợ chủ đầu tư quản lý dự án tuyến đường sắt đô thị
thí điểm thành phố Hà Nội, đoạn Nhn - Ga Hà Nội
1
2016-2027
5141/QĐ-UBND
9/10/2015; 843/QĐ-
UBND 19/02/2019;
4051/QĐ-UBND
05/8/2024
145.446 9.000
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
-
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
62.296
-
V
ốn trong n
ư
ớc.
83.150
9.000
36
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Dự án
Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội,
đoạn Nhổn - Ga Nội
1
2009-2027
34.826.049 1.436.992
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
12.127.963
430.000
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
12.654.076
360.300
V
ốn trong n
ư
ớc
10.044.010
646.692
37
Dự án Tuyến đường sắt đô thị TPHN (tuyến 2) đoạn
Nam Thăng Long - Trần Hưng Đạo
1
2009-2022
2054/QĐ-UBND
13/11/2008; 3211/QĐ-
UBND 26/6/2009
19.555.000 653.755
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA)
10.860.000
533.000
V
ốn n
ư
ớc ngo
ài (ODA vay l
ại)
5.625.000
39.000
V
ốn trong n
ư
ớc
3.070.000
81.755
38
Dự án xây dựng nâng cấp mở rộng đường nhánh nối
QL1A vi đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, đoạn
qua KCN hỗ trợ Nam Nội
1
2015-2022
3084/QĐ-UBND
02/7/2015; 972/VP-ĐT
05/02/2018; 1596/QĐ-
UBND 17/4/2020;
235/QĐ-UBND
17/01/2022
89.172
2.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
39
Dự án cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1A đoạn Văn Điển -
Ngọc Hồi (Km185 - 189)
1
2010-
quý
IV/2025
3553/QĐ-UBND
19/7/2010; 1513/QĐ-
UBND 30/3/2011;
6010/QĐ-UBND
28/8/2017; 1951/QĐ-
UBND 23/4/2019;
1310/QĐ-UBND
17/3/2021; 178/QĐ-
UBND 09/01/2023;
1837/QĐ-UBND ngày
08/4/2024
887.735 10.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
40
Xây dựng đường gom cầu Giẽ - Phú Yên - Vân Từ
(tuyến phía Tây đường sắt), huyện Phú Xuyên
1
2012-
quý
IV/2027
5064/QĐ-UBND
31/10/2011; 4012/QĐ-
UBND 11/9/2012;
183/QĐ-UBND
10/01/2013; 3683/QĐ-
UBND 03/8/2015;
1742/QĐ-UBND
28/4/2020; 953/QĐ-
UBND 18/3/2022;
3311/QĐ-UBND ngày
26/6/2024
261.820 15.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014; 4036/QĐ-
UBND 26/7/2019;
588/QĐ-TTG 30/5/2023;
3785/QĐ-UBND
25/7/2023
5 / 8
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
KHV năm
2025 đã bố trí
Số dự
án
Số, ngày QĐ
Tng mức đầu
Chủ trương/ Quyết định dự án đầu tư
được duyệt
TT Danh mục dự án
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Chủ đầu tư
Kế hoạch NSTP
còn phải thực
hiện sau bố trí
KHV năm 2025
Ghi chú
41
Xây dựng đường vành đai 3,5: Đoạn từ Đại lộ Tng
Long đ
ến QL32
1 1.735.027
94.000
-
Các đoạn Km1+700 - Km2+050; Km2+550 -
Km3+340
2016-2024
5795/QĐ-UBND
30/10/2015;
6611/QĐ-UBND
30/11/2016;
864/QĐ-UBND
09/3/2022; 3249/QĐ-
UBND 16/6/2023
379.572
UBND huyện Hoài
Đức
-
Xây dựng tuyến đường vành đai 3,5 (Các đoạn
Km0+600-Km1+700; Km2+050-Km2+550;
Km3+340-Km5+500), huyện Hoài Đức
2017-2024
7586/QĐ-UBND
31/10/2017; 7105/QĐ-
UBND 16/12/2019;
5713/QĐ-UBND
29/12/2020; 4995/QĐ-
UBND 26/11/2021;
2452/QĐ-UBND
26/4/2023
1.355.455
94.000
UBND huyện Hoài
Đức
42
Xây dựng đoạn tuyến đường nối từ cầu Mỗ Lao, quận
Đông đến đường 70, quận Nam T Liêm
1
2017-2025
2307/QĐ-UBND
17/4/2017; 1878/QĐ-
UBND 18/4/2019;
2951/QĐ-UBND
05/7/2021; 1595/QĐ-
UBND 17/3/2023
436.735 5.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
43
Cải tạo nâng cấp đường 35 đon giữa tuyến (Km 4+
469,12 đến Km 12 +733,55)
1
2015-
6/2025
5570/QĐ-UBND
28/10/2014; 923/QĐ-
UBND 02/3/2020;
177/QĐ-UBND
14/01/2022; 3161/QĐ-
UBND 08/6/2023
197.204 10.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
44
Xây dựng tuyến đường vào KCN sạch Sóc Sơn, huyện
Sóc Sơn
1
2019-2025
CTr: số 403/HĐND-
KTNS ngày 21/8/2017,
số 12/NQ-HĐND ngày
05/12/2018; DA: số
3954/QĐ-UBND ngày
23/7/2019; số 875/QĐ-
UBND ngày 22/02/2021;
1201/QĐ-UBND ngày
23/02/2023; số 6163/QĐ-
UBND ngày 28/11/2024
334.099 21.900
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
45 Mở rộng đường Phan Kế Bính theo quy hoạch 1
2018-
IV/2024
5802/QĐ-UBND
26/10/2018; 283/QĐ-
UBND 14/01/2020;
2143/QĐ-UBND
14/5/2021; 1401/QĐ-
UBND 26/4/2022;
1020/QĐ-UBND
23/2/2024
72.891
2.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
46 Xây dựng cầu Cương Kiên, quận Nam Từ Liêm 1
2019 -
2024
6076/QĐ-UBND
31/10/2019; 605/QĐ-
UBND 30/01/2023
175.800
4.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
47
Xây dựng đoạn đường nối tđường Trung Yên 6 ra
đường Nguyn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu
Giy, thành phHà Nội
1
2018 -
quý
IV/2025
7867/QĐ-UBND
10/11/2017; 1049/QĐ-
UBND ngày 4/3/2021;
1659/QĐ-UBND
17/5/2022; 523/QĐ-
UBND ngày 26/01/2024
58.938 4.001
UBND quận Cầu
Giấy
48 Xây dựng tuyến đường vào trường Đại học ngoại ngữ 1
2022-2025
193/QĐ-UBND
12/01/2011; 2168/QĐ-
UBND 23/6/2022
127.534 10.000
UBND quận Nam
Từ Liêm
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
11
4.049.361
259.000
530.500
1 Dự án đầu tư xây dựng cầu Bài Văn, huyện Ba Vì 1
2022-quý
III/2025
3098/QĐ-SGTVT
15/6/2022; 108/QĐ-
SGTVT 11/01/2024;
5774/QĐ-SGTVT
22/11/2024
36.145 1.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
2 Dự án đầu tư xây dựng cầu Chằm Mè, huyện Ba Vì 1
2022- quý
III/2025
3099/QĐ-SGTVT
15/6/2022; 109/QĐ-
SGTVT 11/01/2024;
5773/QĐ-SGTVT
22/11/2024
30.270 1.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
3
Cải tạo, nâng cp tỉnh lộ 414 (đoạn từ ngã ba Vị Thủy
đi Xuân Khanh), thị xã Sơn Tây
1
2021-2024
2593/QĐ-UBND;
14/6/2021; 42/NQ-
HĐND 04/10/2024
460.129
226.500
UBND thị xã Sơn
y
4
Cải tạo, nâng cp tỉnh lộ 413 đoạn từ Km0+00 đến
Km5+900, thị xã Sơn y
1
2021-2024
2592/QĐ-UBND;
14/6/2021; 42/NQ-
HĐND 04/10/2024
556.019
272.000
UBND thị xã Sơn
y
5
Cải tạo, nâng cp đường tỉnh lộ 414C đi xã Thuần Mỹ
(nối khu du lịch Suối Hai với khu du lịch nước khoáng
nóng Thu
ần Mỹ), huyện Ba V
ì
1
2021-2024
4062/QĐ-UBND
01/9/2021
276.732
12.000
UBND huyện Ba Vì
6
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 32 trên địa bàn huyện Ba
- giai đoạn 1 (đoạn qua thị trấn Tây Đằng), huyện
Ba
1
2021-
2025
3989/QĐ-UBND
23/8/2021; 1175/QĐ-
UBND 04/3/2024
365.355 50.000
UBND huyện Ba Vì
7
Xây dựng cầu qua sông Nhuệ trên tuyến đường Dịch
Vọng - Phú Mỹ - Cầu Diễn và đường nối ra Quốc lộ
32, quận Nam Từ Liêm, quận Bắc Từ Liêm
1
2020-2024
782/QĐ-UBND
15/2/2011; 4760/QĐ-
UBND 23/10/2020;
3904/QĐ-UBND
18/10/2022
380.126
20.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
6 / 8
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
KHV năm
2025 đã bố trí
Số dự
án
Số, ngày QĐ
Tng mức đầu
Chủ trương/ Quyết định dự án đầu tư
được duyệt
TT Danh mục dự án
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Chủ đầu tư
Kế hoạch NSTP
còn phải thực
hiện sau bố trí
KHV năm 2025
Ghi chú
8
Xây dựng tuyến đường nối tiếp đường tỉnh 421B đoạn
từ cầu vượt Sài Sơn qua khu hành chính huyện Quốc
Oai kết nối với đường tỉnh 421B (đoạn Thạch Thán -
Xuân Mai)
1
2020-
2025
5012/QĐ-UBND
09/11/2020; 6665/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023
477.220 2.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
9
Xây dựng tuyến đường phát triển phía Tây Nam huyện
Quốc Oai từ đường tỉnh 421B đi đường tỉnh 419 nối
với đường tỉnh 423 hiện trạng
1
2021-2025
1161/QĐ-UBND
10/3/2021; 6667/QĐ-
UBND 29/12/2023
370.314 25.000
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
10
Đầu nâng cấp, mở rộng Quốc l21B đoạn tthị
trn Vân Đình tới đường tỉnh 424 (76 cũ), địa phận
huy
ện ng H
òa
1
2021-2025
01/NQ-HĐND
23/9/2021; 2718/QĐ-
UBND 24/6/2021
651.987 50.000
UBND huyện Ứng
Hòa
11
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Ngũ Hiệp đi Đông Mỹ,
huyện Thanh Trì
1
2020-2026
04/NQ-HĐND
09/4/2019; 5497/QĐ-
UBND 08/12/2020;
4566/QĐ-UBND
21/11/2022; 42/NQ-
HĐND 04/10/2024;
6250/QĐ-UBND
04/12/2024
445.064 130.000
UBND huyện
Thanh Trì
X.4
L
ĩnh vực th
ương m
ại
X.5
L
ĩnh vực h tầng kỹ thuật, cấp, thoát n
ư
ớc
2
1.729.138
206.500
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 2 1.729.138 206.500
1
Xây dựng, nâng cấp trạm bơm Phương Trạch, huyện
Đông Anh, Hà Nội
1
2018-2026
6000/QĐ-UBND
31/10/2018; 3055/QĐ-
UBND 9/7/2020;
4568/QĐ-UBND ngày
21/11/2022; số 6100/QĐ-
UBND ngày 25/11/2024
911.509 70.000
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thut và
NN Thành Ph
2
Hệ thống thoát nước, hồ điều hòa, trạm bơm nh
Thanh, huyện Đông Anh, Hà Nội
1
2019-2026
6120/QĐ-UBND
31/10/2019; 2946/QĐ-
UBND 19/8/2022; số
6142/QĐ-UBND ngày
27/11/2024
817.629 136.500
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thut và
NN Thành Ph
XI
Lĩnh vực hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước,
đ
ảng, đo
àn th
XII
L
ĩnh vực x
ã h
ội (lao động th
ương binh và x
ã h
ội)
XIII
L
ĩnh vực khác (hạ tầng kỹ thuật tái định c
ư…)
3
290.792
7.000
19.230
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 3 290.792 7.000 19.230
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
XIII.1
L
ĩnh vực HTKT tái định c
ư
2
234.286
7.000
5.700
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 2 234.286 7.000 5.700
1
Xây dựng khu tái định cư trên địa bàn khu Đồng Giải,
thôn Sơn Đồng, xã Tiên Phương, huyện Chương Mỹ
(phục vụ giải phóng mặt bng tuyến đường quc lộ 6
đoạn Ba La - Xuân Mai)
1
2019-2024
3529/QĐ-UBND
2/7/2019; 4265/QĐ-
UBND 27/9/2021;
3677/QĐ-UBND
19/7/2023
119.910
5.700
UBND huyện
Chương Mỹ
2
Xây dựng HTKT khu tái định cư xã Bắc n phục vụ
di dân vùng ảnh hưởng môi trường của khu LHXLCT
Sóc Sơn (vùng bán kính 500m từ hàng o khu
LHXLCT Sóc Sơn)
1
2019-2025
2574/QĐ-UBND
30/5/2019; 1827/QĐ-
UBND 23/6/2020;
3270/QĐ-UBND
22/9/2020; 5490/QĐ-
UBND 01/12/2021;
9926/QĐ-UBND
13/12/2022; 7802/QĐ-
UBND 15/11/2023;
8342/QĐ-UBND
30/11/2023; 7940/QĐ-
UBND 11/11/2024
114.376 7.000
UBND huyện Sóc
Sơn
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
XIII.2
L
ĩnh vực t
òa án
1
56.506
13.530
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 1 56.506 13.530
1 Xây dựng trụ sở Tòa án nhân dân quận Hà Đông 1
2019-2023
6113/QĐ-UBND
31/10/2019; 1744/QĐ-
UBND 14/4/2021;
3258/QĐ-UBND
08/9/2022; 1940/QĐ-
UBND 03/4/2023
56.506
13.530
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân
dụng Thành ph
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
B
CÁC DỰ ÁN ĐẶC THÙ SỬ DỤNG NGUỒN THU
T
Ừ ĐẤT
5 2.865.559 78.569 53.510
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 5 2.865.559 78.569 53.510
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
I
L
ĩnh vực giao thông
5
2.865.559
78.569
53.510
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về trước 5 2.865.559 78.569 53.510
7 / 8
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
KHV năm
2025 đã bố trí
Số dự
án
Số, ngày QĐ
Tng mức đầu
Chủ trương/ Quyết định dự án đầu tư
được duyệt
TT Danh mục dự án
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Chủ đầu tư
Kế hoạch NSTP
còn phải thực
hiện sau bố trí
KHV năm 2025
Ghi chú
1
Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch đường Yên
Viên - Đình Xuyên - Phù Đổng đến hết địa bàn huyện
Gia Lâm
1
2018-2021
9013/QĐ-UBND
31/10/2018; 2287/QĐ-
UBND 10/5/2021;
318/QĐ-UBND
21/01/2022
380.108
7.510
UBND huyện Gia
m
2
Xây dựng đường đê tả Đung đoạn từ cầu Đuống đến
cầu Phù Đổng, huyn Gia Lâm
1
2018-2025
9008/QĐ-UBND
31/10/2018; 2285/QĐ-
UBND 10/5/2021;
221/QĐ-UBND
17/01/2022; 173/QĐ-
UBND 09/01/2023;
346/QĐ-UBND
18/01/2024
511.247 49.000
UBND huyện Gia
m
3
Xây dựng tuyến đường quy hoạch 24,5m từ đê sông
Đuống đến đường Dốc Lã - Ninh Hiệp
1
2018-2024
9012/QĐ-UBND
31/10/2018; 2286/QĐ-
UBND 10/5/2021;
1176/QĐ-UBND
06/4/2022; 908/QĐ-
UBND 13/02/2023
348.477
46.000
UBND huyện Gia
m
4
Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch từ đường Phan
Đăng Lưu đến Yên Thường, huyện Gia Lâm
1
2017-2025
7887/QĐ-UBND
25/10/2019; 318/QĐ-
UBND 21/01/2022;
189/QĐ-UBND
09/01/2023; 344/QĐ-
UBND 18/01/2024
287.737 12.200
UBND huyện Gia
m
5
Xây dựng tuyến đường nối từ đường Cầu Giấy đến
Khu đô thị mới Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
1
2016-2025
03/QĐ-UBND
13/01/2016; 7587/QĐ-
UBND 31/10/2017;
375/QĐ-UBND
18/01/2021; 1658/QĐ-
UBND 17/5/2022;
710/QĐ-UBND
02/2/2024
1.337.990 17.369
UBND quận Cầu
Giấy
b
D
ự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
II
Lĩnh vực hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước,
đ
ảng, đo
àn th
8 / 8
Về
nguồn
gốc
đất
Về
giá
đ
ền
Ngư
ời
dân
không
đồng
thuận
Kh
ác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
26
27
P
T
ỔNG SỐ (A+B)
26
11.297.768
858.849
15
6
8
7
2
2
1
1
1
2
a
Các d
án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về tr
ư
ớc
17
9.890.307
555.210
11
3
6
7
2
2
1
1
2
b
D
án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
9
1.407.461
303.639
4
3
2
1
A
CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN CẤP THÀNH
PH
24 10.569.183 805.339 15 6 8 7 2 2 1 1 1 2
a
Các d
ự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về tr
ư
ớc
15
9.161.722
501.700
11
3
6
7
2
2
1
1
2
b
D
án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
9
1.407.461
303.639
4
3
2
1
I
L
ĩnh vực an ninh v
à tr
ật tự, an to
àn xã h
ội
2
20.625
109
b
D
án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
2
20.625
109
II
L
ĩnh vực giáo dục, đ
ào t
ạo v
à giáo d
ục dạy ngh
1
132.899
15.000
1
1
1
1
1
1
a
Các d
ự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về tr
ư
ớc
1
132.899
15.000
1
1
1
1
1
1
1
Cải tạo, xây dựng Trường cán bộ Đội Lê Duẩn giai
đoạn 2
1
2010-
2023
2876/QĐ-UBND
31/5/2019;
1997/QĐ-UBND
13/5/2020; 994/QĐ-
UBND 01/3/2021;
1952/QĐ-UBND
09/6/2022
132.899 15.000
T5/202
5
T12/2
025
1 1 1 1 1 1
Thời gian thực hiện dự án đã hết, đang trình UBND Thành phố đ/c thành 2010-2025
Tổng kinh phí bồi thường GPMB tăng do điều chỉnh phương án bồi thường
TP chưa ban hành quyết định bán căn hộ tái định cư phục vụ GPMB
UBND quận Ba
Đình; Sở Xây
dựng
Trường Đội Lê
Duẩn
IV
L
ĩnh vực văn hóa thông tin (du lịch)
1
49.916
8.000
b
D
án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
1
49.916
8.000
2
Giải phóng mặt bằng, cải tạo hạ tầng k thuật khu vực
xung quanh di tích đền Bà Kiệu, quận Hoàn Kiếm
1
2022-
2024
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
4296/QĐ-UBND
04/11/2022
49.916 8.000
T3/2025
UBND quận Hoàn
Kiếm
V
L
ư
ờng
1
26.865
5.000
1
1
a
Các d
ự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về tr
ư
ớc
1
26.865
5.000
1
1
1
Đầu tư xây dựng tuyến đường vào Khu xử lý chất thải
tập trung của Thành phố tại thôn Đồng Ké, xã Trần
P, huyn Chương Mỹ.
1
2015-
2019
3742/QĐ-UBND
05/8/2015;
2051/QĐ-SGTVT
01/10/2015;
1465/QĐ-UBND
26/3/2018;
3287/QĐ-UBND
19/6/2019
26.865 5.000
T9/202
5
1 1
Khu vực tổng thể quy h oạch bán đảo hồ Đông Sương và khu vực thôn Đồng Ké, xã
Trần Phú, hiện Thành phố đã thống nhất chủ trương cập nhật bổ sung quy hoạch
theo hướng phát triển du lịch sinh thái. Vì vậy dự án Đường vào khu xử chất thải
rắn thôn Đồng Ké mục tiêu đầu tư, quy mô, hướng tuyến không còn phù hợp cần
phải điều chỉnh từ chủ trương đầu tư sau khi quy hoạch được điều chỉnh.
UBND huyện
Chương Mỹ
UBND huyện
Chương Mỹ
VI
L
ĩnh vực các hoạt động kinh tế
17
10.144.134
727.930
12
4
6
5
1
1
1
1
1
1
a
Các d
ự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về tr
ư
ớc
12
8.882.048
476.000
8
1
4
5
1
1
1
1
1
b
D
án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
5
1.262.086
251.930
4
3
2
1
VI.1
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghip, thủy
l
ợi v
à th
ủy sản
5 5.126.385 421.130 4 2 2 1 1
a
Các d
ự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về tr
ư
ớc
2
4.340.502
208.000
1
1
b
D
án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
3
785.883
213.130
3
2
2
1
VI.1.1
L
ĩnh vực đ
ê đi
ều
1
33.385
23.130
1
1
b
D
án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
1
33.385
23.130
1
1
1
Xử lý sạt lở khu vực thượng lưu kè Thanh Am (ơng
ứng K4+200 đến K4+500 đê hữu Đuống), thuộc địa bàn
phường Thượng Thanh, quận Long Biên và hạ lưu kè
Tình Quang (tương ứng K6+500 đến K6+900 đê hữu
Đuống), thuộc địa bàn phường Giang Biên, quận Long
Biên, thành ph
ố H
à N
ội
1
2023-
2024
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
1201/QĐ-SNN
13/7/2023
33.385 23.130
T4/202
5
T6/202
5
T4/20
25
T7-8
/2025
2026
1 1
UBND quận Long
Biên
UBND quận Long
Biên
VI.1.2
L
ĩnh vực thủy lợi
4
5.093.000
398.000
3
1
2
1
1
a
Các d
ự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về tr
ư
ớc
2
4.340.502
208.000
1
1
1
Tiếp nước cải tạo khôi phc sông Tích từ Lương Phú xã
Thuần Mỹ, huyện Ba
1
2011-
2024
4927/QĐ-UBND
06/10/2010;
1054/QĐ-UBND
04/3/2016;
1431/QĐ-UBND
27/4/2022;
2184/QĐ-UBND
12/4/2023;
5980/QĐ-UBND
22/11/2023
4.253.765 203.000
Tháng
3/2025
Năm
2026
Sở NN&PTNT
Phê
duyệt
điều
chỉnh
dự án
Chủ đầu
Đấu
thầu
LCNT
thi
công
(nếu
có)
Hoàn
thành
Tổng
số
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm o cáo
Vướng mắc về GPMB V tái định cư
Chỉ
giới
đường
đỏ
Quy
hoạch
Phê
duyệt
điều
chỉnh
KHLC
NT
(nếu có)
Phê
duyệt
TKKT
-DT
(nếu
có)
Diễn giải các khó khăn, ớng mắc
Trách nhiệm giải
quyết
Ph
ụ lục 7
DANH MỤC DỰ ÁN ĐẾN HẾT 2024 HẾT THỜI GIAN THỰC HIỆN NHƯNG CHƯA ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN VÀ CÒN NHU CẦU KHV NĂM 2025
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
TT Danh mục dự án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Chủ trương/ Quyết định dự án
đầu tư được duyệt
Dự kiến
nhu cu
bổ sung
KHV
trong năm
2025 đã
cân đối
trung
hạn(đã
báo cáo)
Khó
khăn
khác
Ghi
chú
Số, ngày QĐ
Tổng mức
đầu
1 / 4
Về
nguồn
gốc
đất
Về
giá
đ
ền
Ngư
ời
dân
không
đồng
thuận
Kh
ác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
26
27
Phê
duyệt
điều
chỉnh
dự án
Chủ đầu
Đấu
thầu
LCNT
thi
công
(nếu
có)
Hoàn
thành
Tổng
số
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm o cáo
Vướng mắc về GPMB V tái định cư
Chỉ
giới
đường
đỏ
Quy
hoạch
Phê
duyệt
điều
chỉnh
KHLC
NT
(nếu có)
Phê
duyệt
TKKT
-DT
(nếu
có)
Diễn giải các khó khăn, ớng mắc
Trách nhiệm giải
quyết
TT Danh mục dự án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Chủ trương/ Quyết định dự án
đầu tư được duyệt
Dự kiến
nhu cu
bổ sung
KHV
trong năm
2025 đã
cân đối
trung
hạn(đã
báo cáo)
Khó
khăn
khác
Ghi
chú
Số, ngày QĐ
Tổng mức
đầu
2 Nạo vét kênh Đầm Và xã Tiền Phong, huyện Mê Linh 1
2013-
2018
5088/QĐ-UBND
31/10/2011;
784/QĐ-UBND
13/02/2018
86.737 5.000
Tháng
5/2025
T6/20
25
T12/2
025
1 1
Vướng mắc do chồng lấn ranh giới với các dự án đô thị
Sở Nông nghiệp,
Sở Quy hoạch
kiến trúc
UBND huyện
Mê Linh
b
D
án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
2
752.498
190.000
2
1
2
1
1 Cải tạo, nâng cp sông Cầu bây, huyện Gia Lâm 1
2020-
2025
5222/QĐ-UBND
20/11/2020;
4983/QĐ-UBND
13/12/2022; 42/NQ-
HĐND 04/10/2024
297.720 110.000
Tháng
2/2025
1 1
Phê duyệt giá đất ở (TT Trâu Quỳ và xã Đa Tốn)
UBND huyện
Gia Lâm
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thuật và
NN Thành Phố
2
y dựng trạm bơm Văn Khê và hệ thống kênh tiêu ra
sông Hồng trên địa bàn huyện Mê Linh
1
2014-
2024
6489/QĐ-UBND
28/10/2013;
2807/QĐ-UBND
02/7/2021
454.778 80.000
T2/202
5
1 1 1 1
Xác định nguồn gốc đất phần diện tích trùng với dự án Vianshin (xã Văn Khê); Tái
định cư 13 hộ dân xã Văn Khê (UBND huyện đang lập dán TĐC)
UBND huyện
Mê Linh
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thuật và
NN Thành Phố
VI.2
L
ĩnh vực giao thông
12
5.017.749
306.800
8
2
4
5
1
1
1
1
a
Các d
ự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về tr
ư
ớc
10
4.541.546
268.000
7
1
4
5
1
1
1
1
1
y dựng tuyến đường từ Trung tâm thể thao quân đội
Bộ quốc phòng đến Khu bảo tàng quân sự Việt Nam
(bao gồm cầu qua Sông Nhuệ)
1
2018-
2024
5167/QĐ-UBND
31/10/2018;
433/QĐ-UBND
08/3/2022; 760/QĐ-
UBND 06/02/2023
89.164 6.000
T2/202
5
1 1 1
Dự án chưa hoàn thành do vướng mắc Công tác GPMB, cụ thể: Còn tồn tại 07 hộ gia
đình, cá nhân và 04 tổ chức chưa phê duyệt phương án bồi thường, h trợ, hiện đã
thẩm định phương án BTHT. Đến nay, thông báo thu hồi đất quá 01 năm đang thực
hin quy trình để tiếp tục ban hành thông o thu hồi đất theo quy định của Luật Đất
đai 2024.
UBND quận Nam
Từ Liêm
UBND quận Nam
Từ Liêm
2
Cải tạo môi trường vệ sinh khu dân cư xung quanh
mương thoát nước Thụy Khuê (đoạn từ dốc La Pho đến
Cống Đõ)
1
2012-
2024
574/QĐ-UBND
03/02/2009;
7079/QĐ-UBND
23/12/2015;
2986/QĐ-UBND
06/7/2020; 621/QĐ-
UBND 01/02/2023
421.764 18.000
T3/202
5
T12/2
025
1 1
Hiện còn thiếu 06 trường hợp chưa có nhà TĐC
Sở Xây dựng
UBND quận Tây Hồ
3
y dựng cầu vượt tại nút giao An Dương - đường
Thanh Niên để hạn chế ùn tắc giao thông quận Ba đình
và quận Tây hồ
1
2017-
2024
3665/QĐ-UBND
19/6/2017;
3376/QĐ-UBND
24/6/2019; 402/QĐ-
UBND 19/01/2021;
808/QĐ-UBND
01/3/2022; 365/QĐ-
UBND 16/01/2023
815.864 35.000
T3/202
5
- Đến nay, dự án đã thông xe, nhưng do một số kiến nghị của người dân, Liên ngành
và Sở GTVT vẫn chưa thống nhất phương án tổ chức giao thông tại điểm kết nối ngõ
431 Âu Cơ và đường Âu để làm cở sở điều chỉnh thiết kế. Đng thời thời gian thực
hin dự án đã hết, đề nghị UBND xem xét chủ trưởng điu chỉnh thời gian thực hiện
dự án để thực hiện các ni dung bổ sung điều chỉnh đối với công tác tổ chức giao
thông, tăng cường an toàn giao thông của dự án
- Ban đã trình điều chỉnh thời gian thực hiện dự án, tờ trình số 215/TTr-BQLCTGT
ngày 30/10/2024. Sở Xây dựng có văn bản số 10010/SXD-QLXD về việc dừng
thẩm định điều chỉnh thời gian thực hin dự án. Căn c các yêu cu của Sở GTVT
để làm cớ sở điều chỉnh thời gian thực hiện dự án
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
4
y dựng tuyến đường từ trường Đại học Mỏ địa chất
ra đường Phạm Văn Đồng 1
2006-
2022
2418/QĐ-UBND
29/4/2005;
4229/QĐ-UBND
12/8/2014;
5902/QĐ-UBND
23/10/2019;
4399/QĐ-UBND
30/9/2020;
5424/QĐ-UBND
29/12/2021
218.649 7.000
T3/202
5
T12/2
025
UBND quận Bắc
Từ Liêm
5
y dựng đường Liễu Giai- Núi Trúc (đoạn từ ngã tư
Vạn Phúc đến nút Núi Trúc)
1
2009-
2024
1096/QĐ-UB
02/3/2006;
2619/QĐ-UBND
08/5/2017;
1697/QĐ-UBND
09/4/2019;
3159/QĐ-UBND
08/6/2023
342.975 8.000
T3/202
5
Quý
IV/20
26
1 1 1 1
- Người dân còn kiến nghị về chỉ giới đường đỏ
- Nhà thầu xin hủy hợp đồng
Sở Quy hoạch,
Kiến trúc; Ban
QLDA ĐTXD
ng trình Giao
thông Thành ph
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
6
y dựng 1/2 cầu Đền Lừ và tuyến đường 2,5 đoạn phía
Bắc Khu công nghiệp Vĩnh Tuy, quận Hoàng Mai
1
2013-
2024
4889/QĐ-UBND
29/10/2012;
1513/QĐ-UBND
28/3/2018;
3724/QĐ-UBND
24/8/2020; 160/QĐ-
UBND 13/01/2022;
1645/QĐ-UBND
27/3/2024
152.485 29.000
Tháng
2/2025
T12/2
025
UBND quận Hoàng
Mai
2 / 4
Về
nguồn
gốc
đất
Về
giá
đ
ền
Ngư
ời
dân
không
đồng
thuận
Kh
ác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
26
27
Phê
duyệt
điều
chỉnh
dự án
Chủ đầu
Đấu
thầu
LCNT
thi
công
(nếu
có)
Hoàn
thành
Tổng
số
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm o cáo
Vướng mắc về GPMB V tái định cư
Chỉ
giới
đường
đỏ
Quy
hoạch
Phê
duyệt
điều
chỉnh
KHLC
NT
(nếu có)
Phê
duyệt
TKKT
-DT
(nếu
có)
Diễn giải các khó khăn, ớng mắc
Trách nhiệm giải
quyết
TT Danh mục dự án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Chủ trương/ Quyết định dự án
đầu tư được duyệt
Dự kiến
nhu cu
bổ sung
KHV
trong năm
2025 đã
cân đối
trung
hạn(đã
báo cáo)
Khó
khăn
khác
Ghi
chú
Số, ngày QĐ
Tổng mức
đầu
7
Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm Cầu Ngà qua
đường 70 đến hết địa phận quận Nam Từ Liêm (tuyến
đường ven sông Cầu Ngà)
1
2018-
2024
5171/QĐ-UBND
31/10/2018;
2691/QĐ-UBND
15/7/2020;
1231/QĐ-UBND
12/4/2022;
5207/QĐ-UBND
26/12/2022
486.854 27.000
Tháng
2/2025
1 1 1
Hiện còn tồn tại 11 hộ/3,487,8 m2 chưa phê duyệt phương án BTHT và 13 hộ/2.277
m2 đã phê duyt nhưng chưa nhận tiền BTHT phải thực hiện cưỡng chế thu hồi đất
theo quy định
UBND quận Nam
Từ Liêm
UBND quận Nam
Từ Liêm
8
Đường vành đai Khu công nghiệp Bắc Phú cát (nay là
đường vành đai khu công nghiệp cao Hòa Lạc), huyện
Quốc Oai
1
2019-
2024
6062/QĐ-UBND
31/10/2019;
1063/QĐ-UBND
28/3/2022; 175/QĐ-
UBND 09/01/2023
482.536 40.000
Tháng
4/2025
T12/2
026
1 1 1
Người dân khu vực Công ty chè Long Phú không đồng thuận với chính ch bồi
thường hỗ trợ
UBND huyện Quốc
Oai
UBND huyện Quốc
Oai
1
y dựng tuyến đườngnh đai 3,5 (Các đoạn
Km0+600-Km1+700; Km2+050-Km2+550; Km3+340-
Km5+500), huyện Hoài Đức
1
2017-
2024
7586/QĐ-UBND
31/10/2017;
7105/QĐ-UBND
16/12/2019;
5713/QĐ-UBND
29/12/2020;
4995/QĐ-UBND
26/11/2021;
2452/QĐ-UBND
26/4/2023
1.355.455 94.000
T3/202
5
Năm
2025
1 1
Khai quật, di dời một phần khu Di chỉ Vườn Chuối
UBND huyện
Hoài Đức
UBND huyện Hoài
Đức
11 Xây dựng cầu Cương Kiên, quận Nam Từ Liêm 1
2019 -
2024
6076/QĐ-UBND
31/10/2019;
605/QĐ-UBND
30/01/2023
175.800 4.000
T3/202
5
1 1 1 1
- Đại Mỗ: các hộ dân kiến nghị về nguồn gốc đát, giá đền bù.
- Trung Văn: các hộ dân không đồng thuận kiến nghị khớp nối dự án
UBND quận
Nam Từ Liê
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
b
D
án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
2
476.203
38.800
1
1
1
y dựng, khớp nối đường giao thông khu chc năng đô
thị Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm
1
2021-
quý
IV/202
4
25/NQ-HĐND
04/12/2019;
3796/QĐ-UBND
03/8/2021;
1706/QĐ-UBND
01/4/2024
87.724 8.800
T2/202
5
T12/2
025
1 1
UBND quận Bắc Từ
Liêm
UBND quận Bắc
Từ Liêm
2
Cải tạo, nâng cấp đường Xuân Diệu, phường Quảng An,
quận Tây Hồ
1
2019-
2024
2350/QĐ-UBND
27/10/2017
2136/QĐ-UBND
30/9/2019;
5052/QĐ-UBND
30/12/2021;
5088/QĐ-UBND
30/12/2022;
384/QĐ-UBND
02/4/2024
388.479 30.000
T3/202
5
T
12/20
25
UBND quận Tây Hồ
VII
L
ĩnh vực khác (hạ tầng kthuật tái định c
ư…)
2
194.744
49.300
1
1
1
1
a
Các d
ự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về tr
ư
ớc
1
119.910
5.700
1
1
1
1
b
D
án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
1
74.834
43.600
VII.1
L
ĩnh vực HTKT tái định c
ư
2
194.744
49.300
1
1
1
1
a
Các d
ự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về tr
ư
ớc
1
119.910
5.700
1
1
1
1
1
y dựng khu tái định cư trên địa bàn khu Đồng Giải,
thôn Sơn Đng, xã Tiên Phương, huyện Chương Mỹ
(phục vụ giải phóng mặt bằng tuyến đường quốc lộ 6
đoạn Ba La - Xuân Mai)
1
2019-
2024
3529/QĐ-UBND
2/7/2019; 4265/QĐ-
UBND 27/9/2021;
3677/QĐ-UBND
19/7/2023
119.910 5.700
T3/202
5
Năm
2025
1 1 1 1
UBND huyện
Chương Mỹ
UBND huyện
Chương Mỹ
b
D
án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
1
74.834
43.600
1
y dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư trên địa bàn
xã Đức Thượng - vị trí X1, huyện Hoài Đức
1
2022-
2024
03/NQ-HĐND
08/4/2022; 755/QĐ-
SXD 02/11/2023
74.834 43.600
T
3/2025
Năm
2025
UBND huyện Hoài
Đức
B
CÁC DỰ ÁN ĐẶC THÙ SỬ DỤNG NGUỒN THU
T
ĐẤT
2 728.585 53.510
a
Các d
ự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về tr
ư
ớc
2
728.585
53.510
I
L
ĩnh vực giao thông
2
728.585
53.510
a
Các d
ự án chuyển tiếp từ năm 2020 trở về tr
ư
ớc
2
728.585
53.510
1
y dựng tuyến đường theo quy hoạch đường Y
ên Viên -
Đình Xuyên - Phù Đổng đến hết đa bàn huyện Gia Lâm
1
2018-
2021
9013/QĐ-UBND
31/10/2018;
2287/QĐ-UBND
10/5/2021; 318/QĐ-
UBND 21/01/2022
380.108 7.510
T2/202
5
2025
UBND huyện Gia
Lâm
3 / 4
Về
nguồn
gốc
đất
Về
giá
đ
ền
Ngư
ời
dân
không
đồng
thuận
Kh
ác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
26
27
Phê
duyệt
điều
chỉnh
dự án
Chủ đầu
Đấu
thầu
LCNT
thi
công
(nếu
có)
Hoàn
thành
Tổng
số
Cam kết tiến độ hoàn thiện thủ tục Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm o cáo
Vướng mắc về GPMB V tái định cư
Chỉ
giới
đường
đỏ
Quy
hoạch
Phê
duyệt
điều
chỉnh
KHLC
NT
(nếu có)
Phê
duyệt
TKKT
-DT
(nếu
có)
Diễn giải các khó khăn, ớng mắc
Trách nhiệm giải
quyết
TT Danh mục dự án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Chủ trương/ Quyết định dự án
đầu tư được duyệt
Dự kiến
nhu cu
bổ sung
KHV
trong năm
2025 đã
cân đối
trung
hạn(đã
báo cáo)
Khó
khăn
khác
Ghi
chú
Số, ngày QĐ
Tổng mức
đầu
2
y dựng tuyến đường quy hoạch 24,5m từ đê sông
Đuống đến đường Dốc Lã - Ninh Hiệp
1
2018-
2024
9012/QĐ-UBND
31/10/2018;
2286/QĐ-UBND
10/5/2021;
1176/QĐ-UBND
06/4/2022; 908/QĐ-
UBND 13/02/2023
348.477 46.000
T2/202
5
UBND huyện Gia
Lâm
4 / 4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
TỔNG CỘNG 30 2.484.175 445.000 100.000 3.000 8.000 73.000 100.000 115.000 179.500 208.500 238.000 342.500 350.500 386.000 412.500 444.500
99,9%
D
ự án chuyển tiếp
30
2.484.175
445.000
100.000
3.000
8.000
73.000
100.000
115.000
179.500
208.500
238.000
342.500
350.500
386.000
412.500
444.500
99,9%
D
ự án mới
I Dự án chuyển tiếp 30 2.484.175 445.000 100.000 3.000 8.000 73.000 100.000 115.000 179.500 208.500 238.000 342.500 350.500 386.000 412.500 444.500
99,9%
I.1
L
ĩnh vực giao thông
21
1.962.241
331.000
70.000
43.000
62.000
77.000
129.500
158.500
180.500
248.500
278.500
288.000
308.500
330.500
99,8%
1
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới,
tiêu kết hợp đường giao thông nội đồng
t
ừ x
ã T
ản Hồng đi x
ã V
ạn Thắng
1
2023-
2025
5098/QĐ-
UBND ngày
29/8/2023
86.000 10.000 10.000
100,0%
UBND
huyện Ba Vì
2
Cải tạo, nâng cấp đê Tả Tích kết hợp
đường giao tng đoạn từ giáp huyện
Thạch Thất đi ĐH02, huyện Quốc Oai,
thành ph
H
à N
ội
1
2023-
2025
5174/QĐ-
UBND ngày
25/7/2023
135.557 12.000
6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000
11.000 11.500 11.500
95,8%
UBND
huyện Quốc
Oai
3
Đường liên xã Kim Bài - Đỗ Động -
Tân Ước (đoạn từ trường THPT Thanh
Oai A đi x
ã Tân
Ư
ớc)
1
2023-
2025
5268/QĐ-
UBND ngày
09/9/2022
90.954 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000
100,0%
UBND
huyện Thanh
Oai
4
Đường trục xã Nguyn Trãi (đoạn từ
trường cấp 3 Lý Tử Tần - cụm công
nghiệp Quất Động - đê sông Nhuệ),
huy
ện Th
ư
ờng Tín, th
ành ph
ố H
à N
ội
1
2023-
2025
3755/QĐ-
UBND ngày
19/9/2024
96.916 28.000 28.000 3.000 8.000 8.000 15.000 15.000 20.000 20.000 23.000 23.000 28.000
100,0%
UBND
huyn
Thường Tín
5 Kênh mương nội đồng Duyên Thái 1
2023-
2025
3834/QĐ-
UBND ngày
26/3/2023
37.960 15.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 5.000 5.000 10.000 10.000 15.000 15.000
100,0%
UBND
huyn
Thư
ờng Tín
6
Xây dựng mới ĐH08 (đại lộ Thăng
Long - ĐH10 - TL420 Bình Yên)
1
2023-
2026
8441/QĐ-
UBND ngày
08/11/2022;
388/QĐ-
UBND ngày
21/02/2023
393.725 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000
100,0%
UBND
huyện Thạch
Tht
7
Cải tạo rãnh thoát nước, hoàn thiện mặt
đường GTNT xã Phụng Thượng
1
2023-
2025
4753/QĐ-
UBND ngày
30/11/2022
61.341 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000
100,0%
UBND
huyện Phúc
Th
8
Đường nối tỉnh lộ 414 (điểm ngã ba Vỵ
thủy) đi tỉnh lộ 416
1
2023-
2026
1138/QĐ-
UBND ngày
27/10/2022
112.193 23.000 5.000 5.000 5.000 5.000 13.000 13.000 13.000 23.000 23.000
100,0%
UBND thị xã
Sơn Tây
9
Xây dựng hệ thống chiếu sáng các
tuyến trục huyn trên địa bàn huyện
Mỹ Đức
1
2022-
2025
3255/QĐ-
UBND ngày
26/8/2022
42.300 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
100,0%
UBND
huyện Mỹ
Đức
Ghi
chú
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Tg 9/
2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Chủ đầu tư
Tổng số
Trđó: Vn
XSKT
Tg 01/
2025
Ph
ụ lục 8.1
KẾ HOẠCH GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tỷ lệ
giải
ngân (%)
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
STT Danh mục dự án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Số, ngày tháng TMĐT
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
Kế hoạch năm 2025
1/3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Ghi
chú
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Tg 9/
2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Chủ đầu tư
Tổng số
Trđó: Vn
XSKT
Tg 01/
2025
Tỷ lệ
giải
ngân (%)
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
STT Danh mục dự án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Số, ngày tháng TMĐT
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
Kế hoạch năm 2025
10
Đường nối từ đường tỉnh lộ 426 đến
đường Cần Thơ - Xuân Quang xã Hòa
Lâm, huyện Ứng H
òa
1
2023-
2025
4378/QĐ-
UBND ngày
10/8/2023
103.068 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000
100,0%
UBND
huyện Ứng
Hòa
11
Đường trục chính nội đồng, kết hợp
kênh mương tuyến chính xã Chuyên
M
ỹ, huyn Phú Xuy
ên
1
2023-
2025
2358/QĐ-
UBND ngày
23/6/2023;
85.000 12.000
4000
4.000 4.000 10.000 10.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000
100,0%
UBND
huyện Phú
Xuyên
12
Đường giao thông liên xã Tri thủy -
Khai Thái - Nam Triều
1
2024-
2026
1495/QĐ-
UBND ngày
18/3/2022
104.176 23.000 5.000 5.000 5.000 13.000 13.000 13.000 23.000 23.000 23.000 23.000 23.000
100,0%
UBND
huyện Phú
Xuyên
13
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường trục
xã Tiền Phong, huyện Thường Tín,
thành ph
H
à N
ội
1
2023-
2025
5668/QĐ-
UBND ngày
05/10/2023
60.654 20.000 3.000 3.000 8.000 8.000 12.000 12.000 15.000 15.000 15.000 20.000 20.000
100,0%
UBND
huyn
Thư
ờng Tín
14
Cải tạo, nâng cấp HTKT, hệ thng
thoát nưc, xử lý ô nhiễm môi trường
xã Lê Thanh - An M
ỹ, huyn Mỹ Đức
1
2023-
2025
349/QĐ-
UBND ngày
10/3/2023
110.000 20.500 20.500 20.500 20.500 20.500 20.500 20.500 20.500 20.500
100,0%
UBND
huyện Mỹ
Đ
ức
15 Đường Hng Thái - Nam Triều 1
2024-
2025
4508/QĐ-
UBND ngày
28/9/2022
37.982 14.000 4.000 4.000 4.000 9.000 9.000 14.000 14.000 14.000 14.000 14.000 14.000
100,0%
UBND
huyện Phú
Xuyên
16
Xây dựng đường từ TL417 đi N12,
huyện Đan Phượng
1
2024-
2026
4583/QĐ-
UBND ngày
09/6/2022
190.591 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000
100,0%
UBND
huyện Đan
Phư
ợng
17
Đường trục giao thông, kết hợp cứng
hóa kênh mương xã Nam Triều
1
2024-
2025
1278/QĐ-
UBND ngày
21/4/2023
73.899 27.000 5.000 5.000 5.000 13.000 13.000 13.000 13.000 20.000 20.000 20.000 27.000
100,0%
UBND
huyện Phú
xuyên
18
Xây dựng đường giao thông liên xã t
đường trục thôn Tu Lễ đi đường liên xã
Minh Đức - Kim Đường - Đông Lỗ,
huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
1
2024-
2025
6638/QĐ-
UBND ngày
03/11/2023
18.500 6.500 4.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 6.500 6.500 6.500
100,0%
UBND
huyện Ứng
Hòa
19
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và
hệ thống tiêu thoát nước khu dân cư
khu v
ực hồ Tây Ninh x
ã Tòng B
ạt
1
2024-
2025
7468/QĐ-
UBND ngày
27/11/2023
68.000 10.000 5.000 5.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000
100,0%
UBND
huyện Ba Vì
20
Cải tạo, chỉnh trang tuyến đường liên
thôn từ thôn Xuân Dục đến thôn Lại
Hoàng và từ thôn Lại Hoàng đến thôn
Đình Vỹ, xã Yên Thường, huyện Gia
Lâm
1
2024-
2025
4117/QĐ-
UBND ngày
06/10/2023
32.475 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000
100,0%
UBND
huyện Gia
Lâm
21
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường
giao thông trục chính các tn trên địa
bàn xã Yên Thường, huyện Gia Lâm
(giai đo
ạn 3)
1
2024-
2025
4490/QĐ-
UBND ngày
27/10/2023
20.950 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000
100,0%
UBND
huyện Gia
Lâm
I.2
Lĩnh vực đê điều, kênh mương thủy
l
ợi
7 373.256 74.000 3.000 8.000 20.000 28.000 28.000 40.000 40.000 47.500 54.000 62.000 68.000 74.000 74.000
100,0%
-
1
Kiên cố hóa 04 tuyến kênhới xã Hoa
Sơn (kênh Đông Cừ - Ông Liễu: kênh
đồng cửa giữa; kênh dòng Vân trên;
kênh d
ộc d
ành méo - Má D
ền)
1
2023-
2024
1359/QĐ-
UBND ngày
28/11/2022
9.900 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000
100,0%
UBND
huyện Ứng
Hòa
2/3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Ghi
chú
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Tg 9/
2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Chủ đầu tư
Tổng số
Trđó: Vn
XSKT
Tg 01/
2025
Tỷ lệ
giải
ngân (%)
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
STT Danh mục dự án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Số, ngày tháng TMĐT
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
Kế hoạch năm 2025
2
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới
trên địa bàn các xã Quang Tiến, Hiền
Ninh, Minh Phú
1
2023-
2025
4350/QĐ-
UBND ngày
06/7/2023
37.972 12.000 3.000 3.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 8.000 12.000 12.000
100,0%
UBND
huyện Sóc
Sơn
3
Cải tạo, nâng cấp các hồ chứa trên địa
bàn xã Nam Sơn, xã Bắc Sơn, huyện
Sóc Sơn
1
2023-
2025
7436/QĐ-
UBND ngày
20/9/2022
29.584 9.000 2.000 2.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 7.000 9.000 9.000
100,0%
UBND
huyện Sóc
Sơn
4
Kiên cố hóa 08 kênh tưới nội đồng
thôn Phù Lưu Hạ - xã Phù Lưu, huyện
Ứng H
òa
1
2023-
2025
4015/QĐ-
UBND ngày
17/7/2023
25.000 7.000 3.000 3.000 5.000 5.000 5.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000
100,0%
UBND
huyện Ứng
Hòa
5
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm tưới, tiêu
Vũng Lang và hệ thống kênh
Trư
ờng Y
ên
1
2023-
2025
1404/QĐ-
UBND ngày
15/3/2023
30.032 8.000 8.000 8.000 8.000 8.000
100,0%
UBND
huyn
Chương M
6
Đường giao thông liên xã Đông Lỗ -
Kim Đưng kết hợp cứng hóa A2-12
(đoạn từ cầu Mạnh Tân xã Đông Lỗ
đến đưng Minh Đức - Ngăm), huyện
Ứng Hòa
1
2024-
2026
309/QĐ-
UBND ngày
25/01/2024
146.719 21.500 5.000 5.000 5.000 15.000 15.000 15.000 21.500 21.500 21.500 21.500 21.500
100,0%
UBND
huyện Ứng
Hòa
7
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết
hợp cứng hóa bờ kênh Trác Bút, xã
Minh Tân, huy
n Phú Xuy
ên
1
2022-
2025
1523/QĐ-
UBND ngày
22/3/2022
94.049 12.500
5000 5000 5000 5000 5000
12.500 12.500 12.500 12.500 12.500 12.500
100,0%
UBND
huyện Phú
Xuyên
*
L
ĩnh vực văn hóa - Giáo dục -y tế
1
108.000
30.000
30.000
30.000
20.000
20.000
30.000
100,0%
-
1 Trung tâm văn hóa huyện Thanh Oai 1
2024-
2026
1621/QĐ-
UBND ngày
27/2/2024
108.000 30.000 30.000 20.000 20.000
30.000
100,0%
UBND
huyện Thanh
Oai
*
L
ĩnh vực môi tr
ư
ờng
1
40.678
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
100,0%
-
1
Cải tạo, kè ao số 5 xã Yên Mỹ, huyn
Thanh Trì
1
2023-
2025
4426/QĐ-
UBND ngày
06/9/2023
40.678 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000
100,0%
UBND
huyện Thanh
Trì
I.2
D
ự án mới
3/3
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
T
ỔNG CỘNG
58
6.076.863
2.069.069
27.840
58.540
272.795
371.556
538.664
846.991
978.060
1.077.424
1.358.784
1.611.514
1.723.327
1.892.337
2.040.758
98,6%
D
ự án chuyển tiếp
46
4.690.508
1.581.299
27.200
51.400
242.655
324.916
445.324
673.621
803.690
877.054
1.128.994
1.197.394
1.277.707
1.434.917
1.558.778
98,6%
D
ự án mới
12
1.386.355
487.770
640
7.140
30.140
46.640
93.340
173.370
174.370
200.370
229.790
414.120
445.620
457.420
481.980
98,8%
I
D
ự án chuyển tiếp
46
4.690.508
1.581.299
27.200
51.400
242.655
324.916
445.324
673.621
803.690
877.054
1.128.994
1.197.394
1.277.707
1.434.917
1.558.778
98,6%
1
Xây dựng, mở rộng Trường THPT Ba
Vì, huyện Ba Vì
1
2022-
2025
9904/QĐ-UBND, ngày
15/11/2022; 6778/QĐ-UBND
ngày 02/11/2023
124.233 65.500 10.000 10.000 10.000 30.000 30.000 30.000 45.000 45.000 55.000 65.500 65.500
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
2
Xây dựng, mở rộng Trường THPT Minh
Quang, huyn Ba Vì
1
2022-
2025
9905/QĐ-UBND 15/11/2022;
6093/QĐ-UBND ngày
04/10/2023
105.083 39.903 5.000 5.000 5.000 5.000 17.000 17.000 17.000 17.000 22.903 39.903
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
3
Cải tạo, xây dựng Trường THPT
Chương Mỹ A
1
2023-
2025
6690/QĐ-UBND ngày
25/10/2023
88.991 40.000
3.000 3.000 3.000 5.000 5.000 15.000 15.000 15.000 30.000 30.000 30.000 35.000 40.000
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
4
Cải tạo, xây dựng trường THPT Xuân
Mai
1
2023-
2025
6679/QĐ-UBND ngày
24/10/2023
79.727 45.000
20.000 20.000 20.000 30.000 30.000 30.000 45.000
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
5 THPT Chương Mỹ B 1
2023-
2026
2677/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 86.900 17.192
8.000 8.000 8.000 8.000 8.000 17.192 17.192 17.192
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
6 Trường THPT Chúc Động 1
2023-
2026
2676/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 79.727 52.500
5.000 5.000 10.000 10.000 10.000 30.000 30.000 40.000 52.500 52.500
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
7 THPT Tân Lập 1
2024-
2026
7266/-UBND 6/11/2023 51.801 15.000
2.500 2.500 2.500 7.500 7.500 15.000 15.000 15.000 15.000 15.000 15.000 15.000
100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
8 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ 1
2023-
2025
09/NQ-HĐND 12/7/2023;
6292/-UBND 29/12/2023
101.683 45.000
5.000 25.000 25.000 25.000 40.000 40.000 40.000 45.000 45.000 45.000 45.000
100,0%
UBND huyện
Gia Lâm
9 Xây dựng trường THPT Hoài Đức A 1
2023-
2026
12755/QĐ-UBND 16/10/2023 70.000 18.000
10.000 10.000 10.000 15.000 15.000 15.000 18.000 18.000 18.000 18.000 18.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đ
ức
10 Trường THPT Tiền Phong 1
2023-
2027
15/NQ-HĐND 27/10/2023;
1604/-UBND 26/4/2024
155.772 23.930
1.500 4.500 7.500 10.500 14.500 18.500 23.930 23.930 23.930 23.930 23.930
100,0%
UBND huyện
Linh
11
Xây dựng mở rộng trường cấp THPT
Hợp Thanh
1
2023-
2026
3475/-UBND 25/10/2023 58.000 29.400 5.000 5.000 5.000 20.000 20.000 20.000 29.400 29.400 29.400
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
12 THPT Mỹ Đức A 1
2023-
2025
1604/-UBND 16/6/2023 13.938 4.461 4.461 4.461 4.461 4.461 4.461 4.461 4.461 4.461 4.461 4.461
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
13 THPT Mỹ Đức B 1
2023-
2025
1605/-UBND 16/6/2023,
3539/-UBND 30/10/2023
90.000 51.900 20.000 20.000 20.000 20.000 20.000 40.000 40.000 51.900 51.900
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
14 THPT Mỹ Đức C 1
2023-
2025
629/QĐ-UBND 14/4/2023 57.364 17.300 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 17.300 17.300
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
15
Xây dựng trường THPT Đồng Quan
huyện P Xuyên
1
2023-
2025
1843/QĐ-UBND ngày 22/5/2023
285/QĐ-UBND ngày 31/01/2024
112.787 33.000
10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 20.000 20.000 20.000 20.000 33.000
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
16 Trường THPT Tân Dân 1
2023-
2025
173/QĐ-UBND 16/01/2024 110.000 49.321
10.000 10.000 10.000 20.000 20.000 20.000 30.000 30.000 30.000 30.000 49.321
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
17 Trường THPT Phú Xuyên A 1
2024-
2026
NQ số 15/NQ-HĐND
12/10/2023 1806/QĐ-UBND
19/5/2023; đc DA 1810/-
UBND ngày 03/5/2024
63.488 36.129
8.000 8.000 8.000 18.000 18.000 18.000 26.000 26.000 26.000 26.000 36.129
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
Tg 10/ 2025 Tg 11/ 2025
Tg 12/
2025
Tg 01/ 2026
PHỤ LỤC 8.3
KẾ HOẠCH THÚC ĐẨY TRIỂN KHAI VÀ GIẢI NN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ
C DỰ ÁN ĐU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
TT Tên dự án
Số
DA
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư dự án
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Số, ngày QĐ TMĐT
Tg 01/
2025
KHV
năm 2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
T
ỷ lệ
giải
ngân
(%)
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
1/3
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Tg 10/ 2025 Tg 11/ 2025
Tg 12/
2025
Tg 01/ 2026
TT Tên dự án
Số
DA
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư dự án
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Số, ngày QĐ TMĐT
Tg 01/
2025
KHV
năm 2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
T
ỷ lệ
giải
ngân
(%)
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
18 Trường THPT Phú Xuyên B 1
2024-
2026
NQ số 15/NQ-HĐND
12/10/2023; 1807/QĐ-UBND
19/5/2023; đc DA 1566/-
UBND ngày 15/4/2024
42.629
19.721
7.000 7.000 7.000 15.000 15.000 15.000 15.000 15.000 19.721 19.721 19.721
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
19 Trường THPT Vân Cốc 1
2023-
2025
4854/-UBND 26/10/2023 91.756 31.011 2.000 5.000 5.000 10.000 10.000 15.000 15.000 21.000 21.000 26.000 26.000 31.011
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
20 Trường THPT Ngọc Tảo 1
2023-
2025
4853/-UBND 26/10/2023 61.564 21.214 2.000 5.000 5.000 9.000 9.000 13.000 13.000 15.000 15.000 18.000 21.214 21.214
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
21
Trường THPT Phan Huy Chú (gđ 2),
huyện Quốc Oai
1
2023-
2026
4416/-UBND 26/9/2023 53.836 32.321
4.700 4.700 13.500 18.700 26.200 29.200 29.200 30.200 30.200 30.200 30.800 30.800
95,3%
UBND huyện
Quốc Oai
22
Cải tạo, nâng cấp trường THPT Đa
Phúc, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
1
2022-
2025
3180/-UBND 30/5/2023;
01/NQ-HĐND 09/4/2024
81.555 14.200
3.000 3.000 8.000 8.000 12.000 12.000 14.200 14.200 14.200 14.200 14.200 14.200 14.200
100,0%
UBND huyện
c Sơn
23 THPT Xuân Giang 1
2023-
2026
8250/QĐ-UBND 29/11/2023;
01/NQ-HĐND 09/4/2024;
6287/QĐ-UBND ngày 07/8/2024
89.494 37.900
3.000 3.000 8.000 8.000 15.000 15.000 25.000 25.000 35.000 37.900 37.900 37.900 37.900
100,0%
UBND huyện
c Sơn
24
Xây dựng trường THPT Trung Giã
huyện Sóc Sơn
1
2023-
2026
8249/QĐ-UBND 29/11/2023;
6392/QĐ-UBND ngày 15/8/2024
198.188 69.400
7.000 7.000 15.000 15.000 25.000 25.000 35.000 35.000 45.000 45.000 55.000 55.000 69.400
100,0%
UBND huyện
c Sơn
25 THPT Thạch Thất 1
2024-
2025
7288/-UBND 31/10/2023 39.500 19.344
3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 11.000 11.000 11.000 14.000 19.344
100,0%
UBND huyện
Th
ạch Thất
26 THPT Hai Bà Trưng 1
2024-
2026
02/NQ-HĐND 14/3/2023;
784/QĐ-UBND ngày 05/02/2024
230.330 49.000
2.000 2.000 2.000 9.000 9.000 9.000 16.000 16.000 31.000 31.000 40.000 49.000
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
27 THPT Bắc Lương Sơn 1
2024-
2025
17/NQ-HĐND 25/10/2023;
569/QĐ-UBND ngày 01/02/2024
29.000 12.000
3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 8.000 8.000 8.000 10.000 12.000
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
28
Cải tạo nâng cấp trường THPT Thanh
Oai B
1
2024-
2025
11270/QĐ-UBND 30/10/2023 45.000 9.997
9.997 9.997 9.997 9.997 9.997 9.997 9.997 9.997
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
29 THPT Nguyễn Du - Thanh Oai 1
2023-
2025
12138/QĐ-UBND 09/11/2023 10.850 48
48 48 48 48 48 48 48 48 48
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
30 THPT Thanh Oai A 1
2023-
2025
11006/QĐ-UBND 12/10/2023 34.500 9.160
9.160 9.160 9.160 9.160 9.160 9.160 9.160 9.160 9.160
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
31 THPT Ngô Thì Nhậm 1
2024-
2025
5296/QĐ-UBND ngày
27/10/2023
59.200 21.169
2.000 4.000 9.000 14.000 19.000 21.169 21.169 21.169 21.169 21.169 21.169
100,0%
UBND huyện
Thanh Trì
32 Trường THPT Đông M (giai đoạn II) 1
2023-
2025
5295/QĐ-UBND ngày
27/10/2023
72.272 28.571
2.000 5.000 8.000 13.000 18.000 23.000 28.571 28.571 28.571 28.571 28.571 28.571
100,0%
UBND huyện
Thanh Trì
33 THPT Nguyễn Quốc Trinh (Giai đoạn II) 1
2023-
2025
5358/QĐ-UBND ngày
27/10/2023
61.000 22.369
10.000 10.000 15.000 15.000 22.369 22.369 22.369 22.369 22.369 22.369 22.369
100,0%
UBND huyện
Thanh Trì
34 THPT Vân Tảo 1
2023-
2026
3961/QĐ-UBND ngày 29/6/2023 89.157 12.320
3.500 3.500 3.500 8.000 8.000 8.000 12.320 12.320 12.320 12.320 12.320
100,0%
UBND huyện
Thư
ờng Tín
35 Trường THPT Lý Tử Tấn 1
2023-
2026
3964/-UBND 29/6/2023 85.475 40.970
5.000 5.000 10.000 10.000 20.000 20.000 28.000 28.000 35.000 35.000 40.970
100,0%
UBND huyện
Thư
ờng Tín
36 Trường THPT Tô Hiệu 1
2023-
2026
3986/-UBND 30/6/2023 119.905 14.500
4.500 4.500 4.500 10.000 10.000 10.000 10.000 14.500 14.500 14.500 14.500
100,0%
UBND huyện
Thư
ờng Tín
37
Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Lưu
Hoàng
1
2023-
2025
1751/-UBND 17/2/2023 75.000 21.755
21.755 21.755 21.755 21.755 21.755 21.755 21.755 21.755 21.755 21.755 21.755
100,0%
UBND huyện
Ứng H
òa
38 THPT Đại Cường 1
2023-
2025
4683/-UBND 22/8/2023;
1229/QĐ-BQL 10/7/2024
68.000 33.824
6.200 6.200 12.200 12.200 22.200 22.200 22.200 33.824 33.824 33.824 33.824 33.824 33.824
100,0%
UBND huyện
Ứng H
òa
39 Trường THPT Trần Đăng Ninh 1
2023-
2025
2753/-UBND 26/5/2023
120.000
16.190
10.000 10.000 10.000 16.190 16.190 16.190 16.190 16.190
100,0%
UBND huyện
Ứng H
òa
2/3
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Tg 10/ 2025 Tg 11/ 2025
Tg 12/
2025
Tg 01/ 2026
TT Tên dự án
Số
DA
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư dự án
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Số, ngày QĐ TMĐT
Tg 01/
2025
KHV
năm 2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
T
ỷ lệ
giải
ngân
(%)
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
40 Trường THPT Ứng Hoà A 1
2023-
2025
2624/QĐ-UBND ngày 18/5/2023
146.068
32.800
10.000 10.000 20.000 20.000 32.800 32.800 32.800 32.800 32.800 32.800 32.800 32.800
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
41 Trường THPT Sơn Tây 1
2023-
2025
11/NQ-HĐND TP 21/7/2023;
878/QĐ-UBND 11/6/2024
29.935 13.293
4.000 4.000 4.000 4.000 8.000 8.000 8.000 8.000 13.293 13.293
100,0%
UBND thị xã
Sơn Tây
42 Trường THPT Việt Nam - Ba Lan 1
2024-
2027
NQ số 12/NQ-HĐND 15/9/2023;
3185/QĐ-UBND 7/11/2023;
109/QĐ-BQLDA ngày
21/02/2024
370.864 100.000
15.000 15.000 15.000 40.000 40.000 40.000 60.000 60.000 60.000 95.000 100.000
100,0%
UBND quận
Hoàng Mai
43
Trường THPT Hoàng Liệt, quận Hoàng
Mai
1
2024-
2027
NQ số 12/NQ-HĐND 15/9/2023;
3181/-UBND 7/11/2023;
78/QĐ-BQLDA ngày 06/02/2024
332.361 100.000 15.000 15.000 15.000 40.000 40.000 40.000 100.000 100.000 100.000 100.000 100.000
100,0%
UBND quận
Hoàng Mai
44
Xây dựng Trường THPT tại ô đất
G1/TH3, phường Thanh Trì
1
2024-
2027
19/NQ-HĐND 22/12/2023;
2400/QĐ-UBND ngày 27/5/2024
372.852 100.000 15.000 15.000 15.000 40.000 40.000 40.000 60.000 60.000 60.000 95.000 100.000
100,0%
UBND quận
Hoàng Mai
45 Trường THPT Lê Lợi 1
2023-
2025
Số 6341/QĐ-UBND ngày
30/10/2023
164.000 92.745
2.500 5.000 8.000 10.000 15.000 20.000 30.000 40.000 50.000 60.000 70.000 80.000 92.745
100,0%
UBND quận Hà
Đông
46 Trường THPT chuyên Nguyễn Hu 1
2023-
2025
Số 6320/QĐ-UBND ngày
27/10/2023, số 6465/QĐ-UBND
ngày 01/11/2023
66.723 21.941
500 1.000 5.000 8.000 9.000 12.000 14.000 16.000 17.000 18.000 20.000 21.000 941
4,3%
UBND quận Hà
Đông
II
D
ự án mới
12
1.386.355
487.770
640
7.140
30.140
46.640
93.340
173.370
174.370
200.370
229.790
414.120
445.620
457.420
481.980
98,8%
1 Trường THPT Hồng Thái 1
2024-
2026
3896/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 96.560 51.760 22.000 22.000 22.000 32.000 32.000 32.000 42.000 42.000 47.000 47.000 51.760
100,0%
UBND huyện
Đan Phư
ợng
2 THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng 1
2023-
2025
2557/-UBND 11/10/2023 34.295 5.700 4.000 4.000 4.000 5.700 5.700 5.700 5.700 5.700 5.700 5.700 5.700 5.700
100,0%
UBND quận
Hai Bà Trưng
3 THPT Thăng Long 1
2024-
2025
07/NQ-HĐND 28/4/2023;
2432/QĐ-UBND ngày
10/10/2024
70.605 6.500 1.200 1.200 1.200 1.200 1.200 4.700 6.500 6.500
100,0%
UBND quận
Hai Bà Trưng
4 THPT Minh Khai 1
2023-
2026
19/NQ-HĐND 15/12/2022;
4973/-UBND 27/7/2024
20.684 16.590
5.000 5.000 5.000 8.000 8.000 11.000 11.000 15.800
95,2%
UBND huyện
Qu
ốc Oai
5 Xây dựng trường THPT Cao Bá Quát 1
2023-
2026
04/NQ-HĐND30/3/23;
6202/QĐ-UBND ngày 27/9/2024
187.787 100.000
45.000 45.000 45.000 60.000 60.000 60.000 80.000 80.000 95.000
95,0%
UBND huyện
Quốc Oai
6 THPT Sóc Sơn 1
2023-
2027
65/NQ-HĐND 04/7/2023; QĐ số
6249/QĐ-UBND ngày 02/8/2024
60.107 50.000
1.000 15.000 15.000 20.000 20.000 30.000 30.000 40.000 40.000 50.000 50.000
100,0%
UBND huyện
c Sơn
7 Trường THPT Xuân Khanh 1
2024-
2027
11/NQ-HĐND TP 21/7/2023;
1566/QĐ-UBND ngày 28/8/2024
297.759 54.830
54.830 54.830 54.830 54.830 54.830 54.830 54.830 54.830
100,0%
UBND thị xã
Sơn Tây
8 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 1
2023 -
2025
08/NQ-HĐND 12/6/2023;
4023/QĐ-UBND ngày 30/8/2024
46.136 14.180
2.500 2.500 5.000 5.000 9.000 9.000 10.000 10.000 14.180 14.180 14.180 14.180
100,0%
UBND quận
Bắc Từ Liêm
9 THPT Đại Mỗ 1
2024-
2025
15/NQ-HĐND ngày 09/11/2023;
1160/QĐ-UBND ngày 12/6/2024
25.612 640
640 640 640 640 640 640 640 640 640 640 640 640 640
100,0%
UBND quận
Nam Từ Liêm
10 THPT Bắc Thăng Long 1
2023-
2026
4204/QĐ-UBND 07/6/2023
(CTĐT); 10187/QĐ-UBND
09/10/2024
70.378 8.920
1.000 1.000 8.920 8.920 8.920 8.920 8.920
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
11 Trường THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa 1
2024-
2027
03/NQ-HĐND 12/4/2024;
4220/-UBND 23/9/2024
299.992 118.400
5.000 118.400 118.400 118.400 118.400
100,0%
UBND quận
Đ
ống Đa
12 Trường THPT Hoàng Cầu 1
2024-
2027
03/NQ-HĐND 12/4/2024;
4260/-UBND 25/9/2024
176.440 60.250
3.500 60.250 60.250 60.250 60.250
100,0%
UBND quận
Đ
ống Đa
3/3
Tổng s
Trong
đó vốn
XSKT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
T
ỔNG CỘNG
121
9.389.263
3.755.053
230.000
15.000
45.300
365.677
563.026
732.997
1.321.742
1.516.682
1.672.536
2.204.383
2.511.307
2.727.571
3.313.697
3.714.483
98,9%
D
ự án chuyển tiếp
101
7.954.999
2.889.225
230.000
14.000
44.300
335.177
481.826
635.797
1.108.242
1.248.682
1.350.836
1.743.653
1.954.477
2.108.041
2.620.929
2.884.935
99,9%
D
ự án mới
20
1.434.264
865.828
1.000
1.000
30.500
81.200
97.200
213.500
268.000
321.700
460.730
556.830
619.530
692.768
829.548
95,8%
I
D
ự án chuyển tiếp
101
7.954.999
2.889.225
230.000
14.000
44.300
335.177
481.826
635.797
1.108.242
1.248.682
1.350.836
1.743.653
1.954.477
2.108.041
2.620.929
2.884.935
99,9%
1 Trường mầm non Văn Võ
1
2023-
2025
8086/QĐ-UBND 01/11/2022; đc
tg 6819/QĐ-UBND ngày
18/11/2024
34.595
3.200 3.200 3.200 3.200 3.200 3.200 3.200 3.200 3.200 3.200
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
2
Trường mầm non Đông Phương
Yên
1
2023-
2025
2669/QĐ-UBND 19/5/2023;
1610/QĐ-BQL 04/12/2023
76.668
37.600 10.000 10.000 10.000 10.000 20.000 20.000 25.000 25.000 37.600
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
3 Trường mầm non Xuân Mai
1
2023-
2025
10/NQ-HĐND ngày 02/7/2022;
2678/QĐ-UBND ngày 27/5/2024;
đc thời gian 5395/QĐ-UBND
ngày 20/8/2024
21.437
11.200 2.000 2.000 5.000 5.000 8.000 8.000 10.000 10.000 11.200 11.200
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
4 Trường mầm non Hữu Văn
1
2023-
2025
6582/QĐ-UBND 20/10/2023; đc
thời gian 5435/QĐ-UBND ngày
22/8/2024
31.312
17.300 10.000 3.000 4.000 5.000 6.000 9.000 10.000 12.000 13.000 15.000 17.300
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
5 Trường tiểu học Đại Yên
1
2023-
2025
5906/QĐ-UBND 15/9/2023; đc
thời gian 5433/QĐ-UBND ngày
22/8/2024
13.407
1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
6 Trường THCS Đông Phương Yên
1
2023-
2025
6580/QĐ-UBND 20/10/2023 63.936
35.400 5.000 5.000 5.000 15.000 15.000 15.000 35.400 35.400
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
7 Trường THCS Lam Điền
1
2023-
2025
6581/QĐ-UBND 20/10/2023 25.506
12.154 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 10.000 12.154 12.154
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
8 Trường THCS Thủy Xuân Tn
1
2023-
2025
6692/QĐ-UBND 25/10/2023; đc
thời gian 5311/QĐ-UBND ngày
13/8/2024
23.551
7.500 7.500 7.500 7.500 7.500 7.500
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
9 Trường THCS Trần Phú
1
2023 -
2025
6523/QĐ-UBND 13/10/2023 57.188
25.500 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 20.000 20.000 20.000 25.500
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
10 Trường mầm non Song Phượng
1
2023-
2026
3455/QĐ-UBND 15/5/2023;
1474/QĐ-UBND ngày 14/3/2024
100.037 48.000 8.000 8.000 8.000 25.000 25.000 35.000 35.000 35.000 45.000 45.000 48.000
100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
11 Trường tiểu học Đan Phượng B
1
2023-
2026
3407/QĐ-UBND 11/5/2023 132.787
51.000 3.000 3.000 3.000 20.000 20.000 20.000 30.000 30.000 30.000 45.000 45.000 45.000 51.000
100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
12
Trường THCS Tô Hiến Thành;
hạng mục: Cải tạo 2 khối nhà cũ,
xây mới khối nhà lớp học 3 tầng
1
2023-
2026
7267/QĐ-UBND 06/11/2023 21.917
6.660 2.000 2.000 4.000 4.000 6.000 6.000 6.660 6.660 6.660 6.660 6.660
100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
13
Xây dựng trường tiểu học thôn Hậu
Dưỡng
1
2021-
2025
3989/QĐ-UBND 15/7/2020;
9082/QĐ-UBND 12/10/2023
127.944
22.674 10.000 22.674 22.674 22.674
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
14
Xây dựng trường tiểu học Đông
Dư, huyện Gia Lâm
1
2024-
2025
13/NQ-HĐND ngày 14/12/18;
09/NQ-HĐND ngày 12/7/2023;
1374/QĐ-UBND 06/2/2024
61.179
32.000 3.000 13.000 13.000 13.000 32.000 32.000 32.000 32.000 32.000 32.000 32.000
100,0%
UBND huyện Gia
Lâm
15
Xây dựng trường THCS xã Đa
Tốn, huyện Gia Lâm
1
2023-
2026
4943/QĐ-UBND
28/11/2023
83.621
43.700 20 000 20 000 20 000 33.700 33.700 43.700 43.700 43.700
100,0%
UBND huyện Gia
Lâm
16
Xây dựng mới trường mầm non An
Khánh 3
1
2023-
2026
13007/QĐ-UBND 31/10/2023 110.000
52.130 25.000 25.000 25.000 25.000 40.000 40.000 40.000 40.000 52.130
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
17
Xây dựng thay thế Trường mầm
non Vân Côn C
1
2022-
2025
8772/QĐ-UBND 07/12/2022;
213/QĐ-UBND 25/01/2024
126.598
48.090 10.000 10.000 10.000 10.000 20.000 20.000 20.000 30.000 30.000 30.000 48.090
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
Tg 10/ 2025 Tg 11/ 2025 Tg 12/ 2025 Tg 01/ 2026
PH
Ụ LỤC 8.4
KẾ HOẠCH THÚC ĐẨY TRIỂN KHAI VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ
CÁC DỰ ÁN LĨNH VỰC GIÁO DỤC (MẦM NON, TIỂU HỌC, THCS)
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
TT Tên dự án
Số
DA
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư dự án KHV năm 2025
Chủ đầu tư Ghi chú
Số, ngày QĐ TMĐT
Tg 01/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
Tg 6/ 2025 Tg 7/ 2025 Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Tg 02/
2025
Tg 3/ 2025 Tg 4/ 2025 Tg 5/ 2025
1/7
Tổng s
Trong
đó vốn
XSKT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Tg 10/ 2025 Tg 11/ 2025 Tg 12/ 2025 Tg 01/ 2026
TT Tên dự án
Số
DA
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư dự án KHV năm 2025
Chủ đầu tư Ghi chú
Số, ngày QĐ TMĐT
Tg 01/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
Tg 6/ 2025 Tg 7/ 2025 Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Tg 02/
2025
Tg 3/ 2025 Tg 4/ 2025 Tg 5/ 2025
18
Xây dựng thay thế Trường tiểu học
Vân Côn
1
2023-
2026
11200/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 123.863
40.000 20.000 20.000 30.000 40.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
19 Xây dựng trường THCS Di Trạch
1
2022-
2025
12495/QĐ-UBND 10/10/2023 176.091
14.000 10.000 10.000 10.000 14.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đ
ức
20
Xây dựng Trường mầm non Văn
Khê A, xã Văn Khê
1
2023-
2026
3418/QĐ-UBND 30/5/2023;
7296/QĐ-UBND 30/11/2023
119.330
19.711 5.000 10.000 19.711 19.711 19.711 19.711 19.711 19.711 19.711 19.711 19.711
100,0%
UBND huyện
Mê Linh
21
Xây dựng Trường mầm non Liên
Mạc (khu vực Bồng Mạc), xã Liên
M
ạc
1
2023-
2026
3419/QĐ-UBND 30/5/2023;
6964/QĐ-UBND 23/11/2023
111.502
10.200 3.000 8.000 10.200 10.200 10.200 10.200 10.200 10.200 10.200 10.200 10.200
100,0%
UBND huyện
Mê Linh
22 Xây mới trường MN Quang Minh
1
2023-
2026
01/NQ-HĐND 30/3/2023;
815/QĐ-UBND ngày 01/3/2024
132.651
73.152 5.000 10.000 20.000 30.000 45.000 60.000 73.152 73.152 73.152 73.152 73.152
100,0%
UBND huyện
Mê Linh
23
Xây mới trường tiểu học Quang
Minh, thị trấn Quang Minh
1
2023-
2026
3420/QĐ-UBND
30/5/2023;6990/QĐ-UBND
23/11/2023
163.358
58.000 5.000 20.000 40.000 58.000 58.000 58.000 58.000 58.000 58.000 58.000 58.000
100,0%
UBND huyện
Mê Linh
24
Trường mầm non khu trung tâm thị
trấn Đại Nga
1
2021-
2025
2555/QĐ-UBND ngày
26/10/2021; 4142/QĐ-UBND
ngày 09/11/2022
129.528
4.616 2.000 2.000 3.000 4.000 4.616 4.616 4.616 4.616 4.616 4.616
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
25 Trường mầm non An Mỹ
1
2023-
2025
4371/QĐ-UBND 12/12/2023 14.980
7.784 2.000 4.000 6.000 7.784 7.784 7.784 7.784 7.784 7.784 7.784
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
26 Trường mầm non Mỹ Thành
1
2023-
2025
3267/QĐ-UBND 27/6/2024 14.964
8.093 2.000 2.000 2.000 4.000 4.500 6.000 8.093 8.093 8.093 8.093
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
27
Xây dựng trường tiểu học và
THCS chất lượng cao
1
2020-
2025
2630/QĐ-UBND 25/10/2019;
4435/QĐ-UBND 12/8/2024; qđ
đc tg 6177/QĐ-UBND
07/11/2024
170.000
14.700 8.700 10.700 14.700 14.700 14.700 14.700 14.700 14.700 14.700 14.700
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
28 Trường tiểu học Đại Hưng
1
2023-
2026
645/QĐ-UBND
14/4/2023; 3474/QĐ-UBND
25/10/2023
70.000
29.710 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 20.000 25.000 29.710 29.710
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
29 Trường tiểu học Hương Sơn C
1
2023-
2025
CT- 2507/QĐ-UBND
25/8/2023; 680/QĐ-UBND ngày
02/02/2024
24.000
11.233 3.000 3.000 3.000 3.000 7.000 7.000 9.000 9.000 11.233
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
30
Cải tạo, nâng cấp Trường THCS
Hương Sơn.
1
2023-
2025
số 2764/QĐ-UBND ngày
12/09/2023
30.000 19.060 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 15.000 17.000 19.060
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
31 Trường tiểu học Hồng Minh
1
2021-
2025
3162/QĐ-UBND ngày
19/7/2022; đc thời gian 1843/QĐ-
UBND ngày 06/5/2024
24.302
10.636 5.000 5.000 5.000 5.000 10.636 10.636 10.636 10.636 10.636 10.636 10.636
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
32 Trường Tiểu học Nam Triều
1
2023-
2025
1805/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 32.167
17.342 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 10.000 10.000 17.342 17.342 17.342 17.342
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
33
Cải tạo, xây mới trường THCS thị
trấn Phú Xuyên
1
2022-
2025
1984/QĐ-UBND 31/5/2023; đc
thời gian 5182/QĐ-UBND ngày
18/11/2024
39.253
14.818 3.000 3.000 7.000 7.000 7.000 12.000 12.000 14.818 14.818 14.818
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
34 Trường THCS Nam Triều
1
2022-
2025
5146/QĐ-UBND ngày
26/10/2022; đc thời gian
5010/QĐ-UBND ngày 09/11/2024
46.612
23.200 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 10.000 10.000 20.000 20.000 20.000 23.200
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
35
Trường THCS Châu Can (vùng
ảnh hưởng nhà máy xử lý rác Châu
Can thành phố Hà Nội)
1
2023-
2025
2669/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 48.327
28.578 7.000 7.000 7.000 15.000 15.000 15.000 23.000 23.000 23.000 23.000 28.578
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
36
Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non
Vân Phúc (điểm thôn Lầy)
1
2023-
2025
01/NQ-HĐND 26/5/2023; QĐ số
2893/QĐ-UBND ngày 11/6/2024
97.305
48.800 9.000 9.000 12.000 15.000 20.000 25.000 25.000 35.000 40.000 40.000 48.800
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
37
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non
Hoa Mai (tên cũ: Xây dựng, cải tạo
trường MN Hoa Mai khu A)
1
2024-
2026
01/NQ-HĐND 26/5/2023; 03/NQ-
HĐND 5/2/2024; 985/QĐ-
UBND 24/2/2024
49.296
20.348 6.104 6.104 6.104 14.244 14.244 14.244 20.348 20.348
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
2/7
Tổng s
Trong
đó vốn
XSKT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Tg 10/ 2025 Tg 11/ 2025 Tg 12/ 2025 Tg 01/ 2026
TT Tên dự án
Số
DA
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư dự án KHV năm 2025
Chủ đầu tư Ghi chú
Số, ngày QĐ TMĐT
Tg 01/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
Tg 6/ 2025 Tg 7/ 2025 Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Tg 02/
2025
Tg 3/ 2025 Tg 4/ 2025 Tg 5/ 2025
38 Cải tạo trường Tiểu học Hiệp Thuận
1
2024-
2026
986/QĐ-UBND ngày 24/02/2024 28.665 14.932 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 14.932 14.932
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
39
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học
Thọ Lộc
1
2024-
2026
988/QĐ-UBND ngày 24/02/2024 38.838 21.767 7.000 7.000 7.000 7.000 17.000 17.000 21.767 21.767
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
40
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học
Trạch Mỹ Lộc
1
2024-
2026
994/QĐ-UBND ngày 24/02/2024;
4875/QĐ-UBND 03/10/2024 đc
DA
10.093 3.900 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 3.900 3.900
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
41 Cải tạo trường Tiểu học Vân Nam
1
2024-
2026
984/QĐ-UBND ngày 24/02/2024 26.343 13.448 4.000 4.000 4.000 9.000 9.000 9.000 13.448 13.448
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
42
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học
Vân Phúc
1
2024-
2026
992/QĐ-UBND ngày 24/02/2024 16.778 8.460 2.538 2.538 5.922 5.922 8.460 8.460 8.460 8.460 8.460 8.460
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
43
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học
Xuân Đình
1
2024-
2026
987/QĐ-UBND ngày 24/02/2024;
4360/QĐ-UBND ngày 04/9/2024
47.003 20.762 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 20.762 20.762
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
44 Cải tạo trường Tiểu học Hát Môn
1
2024-
2026
989/QĐ-UBND ngày 24/02/2024 43.436 20.376 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 10.000 20.376 20.376
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
45 Cải tạo trường Tiểu học Vân Hà
1
2024-
2026
990/QĐ-UBND ngày 24/02/2024 16.580 8.539 5.000 5.000 5.000 5.000 8.539 8.539 8.539
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
46
Xây dựng mới trường THCS Vân
Phúc (giai đoạn 2)
1
2024-
2027
21/NQ-HĐND ngày 15/12/2023;
2212/QĐ-UBND ngày 14/5/2024
100.000
55.000 20.000 20.000 20.000 20.000 20.000 20.000 45.000 55.000
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
47
Xây dựng, mở rộng tờng THCS
Phụng Thượng
1
2024-
2025
14/NQ-HĐND ngày 29/9/2023
2254/QĐ-UBND ngày 15/5/2024
70.866 38.000 10.000 10.000 10.000 19.000 19.000 19.000 38.000 38.000
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
48 MN Tân Hòa
1
2023-
2025
NQ số 04/NQ-HĐND ngày
30/3/2023; 634/QĐ-UBND
6/3/2024
13.409
3.500 1.500 1.500 1.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500
100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
49
Nâng cấp, mở rộng tờng mầm
non Đông Yên B, huyện Quốc Oai
1
2022-
2025
4473/QĐ-UBND 10/6/2022;
197/QĐ-QLDA 16/11/2023
44.804
1.162 1.162 1.162 1.162 1.162 1.162 1.162 1.162 1.162 1.162 1.162 1.162
100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
50
Trường tiểu học xã Thạch Thán,
huyện Quốc Oai
1
2022-
2025
7615/QĐ-UBND 23/11/2022;
213/QĐ-UBND 27/11/2023;
18/NQ-HĐND 10/9/2024
51.777
445 445 445 445 445 445 445 445 445 445 445 445
100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
51
Trường Tiểu học Đồng Quang A,
huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
1
2023-
2026
4890/QĐ-UBND 20/10/2023 63.777
35.990 5.000 10.000 10.000 10.000 10.000 18.000 18.000 26.000 26.000 31.000 34.200
95,0%
UBND huyện
Quốc Oai
Huy
ện dự
kiến
không
gi
ải ngân
52
Trường Tiểu học Đồng Quang B,
huyện Quốc Oai
1
2023-
2025
4891/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 34.297
17.100 5.000 5.000 5.000 8.000 8.000 8.000 13.000 13.000 13.000 16.300
95,3%
UBND huyện
Quốc Oai
Huy
ện dự
kiến
không
gi
ải ngân
53 TH Thị trấn Quốc Oai A
1
2023-
2025
NQ số 19/NQ-HĐND ngày
15/12/2022; 1753/QĐ-UBND
05/4/2024
24.525
13.900 3.000 3.000 3.000 8.000 8.000 8.000 8.000 13.500 13.500
97,1%
UBND huyện
Quốc Oai
Huy
ện dự
kiến
không
gi
ải ngân
54
Trường tiểu học Tân Hòa (hạng
mục: Nhà tập đa năng) huyện Quốc
Oai, thành phố Hà Nội
1
2024-
2025
1139/QĐ-UBND ngày 06/3/2023;
37/QĐ-QLDA ngày 22/01/2024
6.372
300 300 300 300 300 300 300 300 300 300 300 300 300
100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
55
Trường THCS Liệp Tuyết, huyện
Quốc Oai
1
2023-
2025
4889/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 36.701
15.200 4.000 4.000 4.000 8.000 8.000 11.000 11.000 11.000 14.500
95,4%
UBND huyện
Quốc Oai
Huy
ện dự
kiến
không
gi
ải ngân
56
Trường THCS Đông Yên, huyện
Quốc Oai
1
2023-
2026
3874/QĐ-UBND 16/8/2023 58.920
12.600 5.000 5.000 5.000 9.000 9.000 12.600 12.600 12.600 12.600 12.000
95,2%
UBND huyện
Quốc Oai
Huy
ện dự
kiến
không
57
Xây dựng phân hiu 2 Trường
mầm non Phù Lỗ
1
2022-
2025
8842/QĐ-UBND 11/11/2022;
3784/QĐ-UBND ngày 16/6/2023;
QĐ đc thời gian 7789/QĐ-UBND
05/11/2024
70.408
26.939 5.000 5.000 10.000 10.000 15.000 15.000 20.000 20.000 26.939 26.939 26.939 26.939
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
58
Xây dựng trường tiểu học Phú
Cường khu B
1
2023-
2025
9911/QĐ-UBND 12/12/2022;
7759/QĐ-UBND 14/11/2023;
934/QĐ-UBND 27/11/2023
76.343
19.559 19.559 3.000 3.000 8.000 8.000 12.000 12.000 15.000 15.000 19.559 19.559 19.559 19.559 19.559
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
3/7
Tổng s
Trong
đó vốn
XSKT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Tg 10/ 2025 Tg 11/ 2025 Tg 12/ 2025 Tg 01/ 2026
TT Tên dự án
Số
DA
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư dự án KHV năm 2025
Chủ đầu tư Ghi chú
Số, ngày QĐ TMĐT
Tg 01/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
Tg 6/ 2025 Tg 7/ 2025 Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Tg 02/
2025
Tg 3/ 2025 Tg 4/ 2025 Tg 5/ 2025
59
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học
Hương Đình
1
2023-
2025
2813/QĐ-UBND 19/6/2019;
7332/QĐ-UBND 31/10/2023
23.292
9.610 9.610 3.000 3.000 7.000 7.000 9.610 9.610 9.610 9.610 9.610 9.610 9.610 9.610 9.610
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
60
Cải tạo, nâng cấp trường THCS
Bắc Sơn
1
2022-
2025
3190/QĐ-UBND
31/5/23
41.219
15.200 15.200 3.000 3.000 8.000 8.000 12.000 12.000 15.200 15.200 15.200 15.200 15.200
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
61
Cải tạo, nâng cấp trường THCS
Minh Phú
1
2023-
2025
3296/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 11.520
740 740 740 740 740 740 740 740 740 740 740 740
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
62
Xây dựng phân hiu 2 trường
THCS Nguyễn Du
1
2022-
2025
9912/QĐ-UBND 12/12/2022;
86/QĐ-BQLDA 06/02/2024; đc
thời gian 7798/QĐ-UBND
05/11/2024
86.898
32.800 32.800 5.000 5.000 12.000 12.000 20.000 20.000 25.000 25.000 30.000 30.000 32.800 32.800 32.800
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
63
Xây dựng, cải tạo Trường Mầm
non Bình Yên B (điểm Hòa Lạc)
1
2022-
2025
4240/QĐ-UBND 06/6/2022;
7285/QĐ-UBND 31/10/2023;
5366/QĐ-UBND 19/11/2024
C thời gian)
46.649
3.230 3.230 3.230 3.230 3.230 3.230 3.230 3.230
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
64
Xây dựng, mở rộng trường Mầm
non trung tâm xã Thạch Xá
1
2022-
2025
4492/QĐ-UBND 01/11/2021;
7284/QĐ-UBND 31/10/2023;
5367/QĐ-UBND 19/11/2024
80.948
1.400 1.400 1.400 1.400 1.400 1.400 1.400 1.400 1.400 1.400
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
65
Xây mới 24 phòng học, phòng bộ
môn, hiệu bộ, bếp, sân vườn, ph
trợ trường Mầm non Chàng Sơn
1
2022-
2025
3844/QĐ-UBND 20/5/2022;
6102/QĐ-UBND 11/8/2022;
7290/QĐ-UBND 31/10/2023; đc
tg 5357/QĐ-UBND ngày
18/11/2024
90.089
1.150 1.150 1.150 1.150 1.150 1.150 1.150 1.150
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
66
Trường mầm non trung tâm xã Hạ
Bằng
1
2022-
2025
4501/QĐ-UBND 02/11/2021;
7301/QĐ-UBND 31/10/2023; đc
tg 5353/QĐ-UBND ngày
18/11/2024
77.380
2.390 2.390 2.390 2.390 2.390 2.390 2.390 2.390
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
67
Xây dựng mới Trường Mầm non
Kim Quan
1
2022-
2025
5037/QĐ-UBND 01/7/2022;
7300/QĐ-UBND 31/10/2023
102.240
870 870 870 870 870 870 870 870
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
68
Xây dựng trường Tiểu học Hữu
Bằng (xây điểm mới)
1
2022-
2025
4302/QĐ-UBND 09/6/2022;
7302/QĐ-UBND 31/10/2023;
5352/QĐ-UBND ngày 18/11/2024
99.834
4.900 2.900 2.900 2.900 4.900 4.900 4.900 4.900 4.900 4.900
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
69
Xây mới phòng học, khu giáo dục
thể chất, cải to nhà lớp học, bộ
môn, hiệu bộ, sân vườn, phụ trợ
trường Tiểu học Hạ Bằng
1
2022-
2025
4500/QĐ-UBND 02/11/2021;
7291/QĐ-UBND 31/10/2023;
9881/QĐ-UBND 29/12/2023; đc
tg 5351/QĐ-UBND ngày
18/11/2024
61.270
3.340 3.340 3.340 3.340 3.340 3.340 3.340 3.340
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
70
Xây dựng trường Tiểu học Kim
Quan (xây đim mi)
1
2022-
2025
2697/QĐ-UBND ngày 18/3/2022;
5532/QĐ-UBND 21/7/2022;
7299/QĐ-UBND 31/10/2023; đc
tg 5348/QĐ-UBND ngày
18/11/2024
99.062
1.040 1.040 1.040 1.040 1.040 1.040 1.040 1.040
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
71 Trường THCS Hữu Bằng
1
2018-
2025
3060/QĐ-UBND 30/8/2018; đc
tg 5354/QĐ-UBND ngày
18/11/2024
6696/QĐ-UBND 29/12/2021;
7292/QĐ-UBND 31/10/2023
77.442
3.100 3.100 3.100 3.100 3.100 3.100 3.100 3.100
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
72
Mở rộng, xây phòng học, nhà đa
năng, phụ trợ trường THCS Thạch
1
2023-
2025
20/NQ-HĐND 21/10/2022 (CT);
861/QĐ-UBND 21/2/2024
74.615
30.000 5.000 5.000 8.000 8.000 14.000 14.000 19.000 19.000 25.000 30.000
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
73
Mở rộng, xây phòng học, nhà đa
năng, phụ trợ Trường THCS
Chàng Sơn
1
2024-
2027
26/NQ-HĐND 15/12/2023;
2514/QĐ-UBND ngày 17/5/2024
84.987
25.000 4.000 4.000 7.000 7.000 12.000 12.000 15.000 15.000 20.000 25.000
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
4/7
Tổng s
Trong
đó vốn
XSKT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Tg 10/ 2025 Tg 11/ 2025 Tg 12/ 2025 Tg 01/ 2026
TT Tên dự án
Số
DA
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư dự án KHV năm 2025
Chủ đầu tư Ghi chú
Số, ngày QĐ TMĐT
Tg 01/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
Tg 6/ 2025 Tg 7/ 2025 Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Tg 02/
2025
Tg 3/ 2025 Tg 4/ 2025 Tg 5/ 2025
74
Trường mầm non Xuân Dương
(khu trung tâm)
1
2022-
2025
1160/QĐ-UBND 18/3/2022;
6827/QĐ-UBND 24/9/2024
75.000
25.911 10.000 25.911 25.911 25.911 25.911 25.911 25.911 25.911 25.911 25.911 25.911
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
C
ấp b
ù
KHV năm
2025 do:
năm 2022
KHV cấp
53,1 tỷ
đồng; giải
ngân
27.189,996
triệu đồng;
Vốn kéo dài
năm 2023:
75
Xây dựng mới trường mầm non
Tam Hưng A (điểm trường thôn
Song Khê)
1
2024-
2025
16/NQ-HĐND 31/10/2022;
3218/QĐ-UBND 12/4/2024
48.500
20.000 10.000 10.000 20.000
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
76
Nâng cấp, mở rộng tờng tiểu học
Cao Dương
1
2023-
2025
485/QĐ-UBND ngày 20/01/2024;
6826/QĐ-UBND 24/9/2024
80.000
17.200 17.200
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
77
Xây mới trường THCS Thị trấn
Văn Điển (cơ sở 2)
1
2024-
2027
16/NQ-HĐND ngày 21/05/2020;
431/QĐ-UBND 19/02/2024
201.496
105.000 5.000 15.000 25.000 35.000 45.000 65.000 95.000 105.000 105.000
100,0%
UBND huyện
Thanh Trì
78
Trường mầm non Minh Cường,
huyện Thưng Tín
1
2022-
2025
6592/QĐ-UBND 14/11/2023;
4560/QĐ-UBND 05/11/2024
31.997
10.000 10.000 1.000 1.000 1.000 6.000 6.000 6.000 8.000 8.000 10.000 10.000 10.000
100,0%
UBND huyện
Thường Tín
79
Trường mầm non Liên Phương,
huyện Thưng Tín
1
2023-
2025
6684/QĐ-UBND 16/11/2023 79.826
21.300 2.000 2.000 10.000 10.000 14.000 14.000 14.000 17.000 17.000 19.000 21.300
100,0%
UBND huyện
Thường Tín
80
Xây dựng trường THCS Hà Hồi,
huyện Thưng Tín
1
2023-
2026
7800/QĐ-UBND
31/12/2022;10/NQ- HĐND ngày
11/7/2023; 7284/QĐ-UBND
21/11/2013
123.825
14.415 14.415 14.415 14.415 14.415 14.415 14.415 14.415 14.415 14.415 14.415 14.415 14.415
100,0%
UBND huyện
Thường Tín
81
Trường THCS Vạn Điểm, huyện
Thường Tín
1
2022-
2025
3988/QĐ-UBND 30/6/2023
12/NQ-HĐND ngày 10/7/2024
128.000
22.500 2.250 2.250 6.750 6.750 13.500 13.500 22.500 22.500
100,0%
UBND huyện
Thường Tín
82
Xây dựng trường tiểu học Lưu
Hoàng đạt chuẩn quốc gia – Mức
độ 2, huyện Ứng Hòa, Tp. Hà Nội
1
2023-
2025
5009/QĐ-UBND 13/9/2023 40.000
16.143 4.000 4.000 8.000 8.000 8.000 12.000 12.000 12.000 16.143 16.143
100,0%
UBND huyện
Ứng Hoà
83
Xây dựng, cải tạo trường tiểu học
Hồng Quang, huyện Ứng Hòa, TP
Hà Nội
1
2023-
2025
NQ 08 ngày 21/6/2023; 7536/QĐ-
UBND ngày 24/11/2023
45.793
18.823 4.000 4.000 8.000 8.000 8.000 12.000 12.000 12.000 18.823 18.823
100,0%
UBND huyện
Ứng Hoà
84
Xây dựng trường tiểu học Quảng
Phú Cầu chuẩn quốc gia – mức độ 2
1
2024-
2026
QĐ 3533/QĐ-UBND ngày
24/08/2021; QĐ số 4346/QĐ-
UBND ngày 21/6/2024
87.000
30.563 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 10.000 18.000 18.000 18.000 30.563 30.563
100,0%
UBND huyện
Ứng Hoà
85
Xây dựng trường tiểu học Vạn Thái
đạt chuẩn quốc gia mức độ 2,
huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội
1
2023-
2025
4969/QĐ-UBND
12/9/2023
33.500
19.014 500 500 500 8.500 8.500 8.500 11.500 11.500 11.500 14.500 19.014
100,0%
UBND huyện
Ứng Hoà
86
Nhà đa năng, nhà chức năng 2 tầng
6 phòng, trường tiểu học xã Liên
Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố
Nội
1
2023-
2025
4712/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 23.209
13.440 5.250 5.250 5.250 8.250 8.250 8.250 13.440 13.440 13.440
100,0%
UBND huyện
Ứng Hoà
87
Xây dựng mới Trường THCS xã
Viên Ni
1
2022-
2025
410/QĐ-UBND 20/5/2022;
1218/QĐ-BQL ngày 29/11/2022;
đc da 6166/QĐ-UBND ngày
08/8/2024
97.262
9.410 9.000 9.410 9.410 9.410 9.410 9.410 9.410 9.410 9.410 9.410 9.410 9.410
100,0%
UBND huyện
Ứng Hoà
88
Xây dựng trường THCS Đại
Cường đạt chuẩn mức độ 2
1
2023-
2025
02/NQ-HNĐND ngày
10/4/2024; 4728/QĐ-UBND ngày
29/6/2024
54.000
30.000 4.000 4.000 4.000 10.000 10.000 10.000 20.000 20.000 20.000 30.000 30.000
100,0%
UBND huyện
Ứng Hoà
5/7
Tổng s
Trong
đó vốn
XSKT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Tg 10/ 2025 Tg 11/ 2025 Tg 12/ 2025 Tg 01/ 2026
TT Tên dự án
Số
DA
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư dự án KHV năm 2025
Chủ đầu tư Ghi chú
Số, ngày QĐ TMĐT
Tg 01/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
Tg 6/ 2025 Tg 7/ 2025 Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Tg 02/
2025
Tg 3/ 2025 Tg 4/ 2025 Tg 5/ 2025
89
Xây dựng trường THCS Đại Hùng
đạt chuẩn mức độ 2, huyện Ứng
Hòa, TP. HN
1
2023-
2025
7940/QĐ-UBND
08/12/2023
30.000
16.143 3.500 3.500 7.100 7.100 10.600 10.600 14.600 14.600 16.143 16.143 16.143
100,0%
UBND huyện
Ứng Hoà
90
Xây dựng trường Mầm non Trung
Sơn Trầm
1
2024-
2027
794/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 133.131
42.200 30.000 30.000 30.000 37.000 37.000 37.000 37.000 42.200 42.200 42.200 42.200
100,0%
UBND thị
Sơn Tây
91
Trường mầm non Sơn Đông khu
Tân Phú
1
2023-
2026
578/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 124.391
52.700 30.000 5.000 5.000 5.000 13.300 13.300 13.300 22.300 22.300 22.300 52.700
100,0%
UBND thị
Sơn Tây
92
Mở rộng và xây dựng bổ sung
phòng học trường tiểu học Trung
Hưng
1
2024-
2027
877/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 56.966
24.795 4.000 4.000 4.000 12.000 12.000 12.000 24.795 24.795
100,0%
UBND thị
Sơn Tây
93 Xây dựng trường THCS Sơn Lộc
1
2024-
2027
11/NQ-HĐND ngày 21/7/2023;
875/QĐ-UBND ngày 11/6/2024
111.002
50.800 2.000 2.000 2.000 7.000 7.000 7.000 27.000 27.000 50.800
100,0%
UBND thị
Sơn Tây
94
Mở rộng và xây dựng nhà lớp học,
nhà bộ môn trường THCS Trung
Hưng
1
2024-
2027
26/NQ-HĐND ngày 16/11/2021;
26/NQ-HĐND 14/12/2023;
876/QĐ-UBND ngày 11/6/2024
84.844
30.000 20.000 20.000 20.000 24.300 24.300 24.300 24.300 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000
100,0%
UBND thị
Sơn Tây
95 Xây dựng Trường THCS Cổ Đông
1
2024-
2027
06/NQ-HĐND ngày 06/4/2023;
250/QĐ-UBND 15/3/2024
150.285
65.000 20.000 20.000 20.000 40.000 40.000 55.000 55.000 65.000
100,0%
UBND thị
Sơn Tây
96
Xây dựng Trường mầm non Hoàng
Liệt tại ô đất C1/NT3 (NT-II.7.3)
1
2024-
2027
3180/QĐ-UBND 07/11/2023 116.611
46.851 8.716 7.028 7.028 7.028 18.740 18.740 18.740 28.111 28.111 28.111 44.508 46.851
100,0%
UBND quận
Hoàng Mai
97
Xây dựng Trường Tiểu học Hoàng
Liệt tại ô đất C1/TH2 (TH-III.15.2)
1
2024-
2027
3179/QĐ-UBND 07/11/2023 276.053
152.988 50.000 22.948 22.948 22.948 61.195 61.195 61.195 91.793 91.793 91.793 145.339 152.988
100,0%
UBND quận
Hoàng Mai
98
Xây dựng Trường Tiểu học Hoàng
Liệt tại ô đất F4/TH2 (TH2)
1
2024-
2027
3182/QĐ-UBND 07/11/2023 251.760
134.191 20.129 20.129 20.129 53.676 53.676 53.676 80.515 80.515 80.515 127.481 134.191
100,0%
UBND quận
Hoàng Mai
99
Xây dựng Trường Tiểu học tại ô
đ
ất D4/TH1 ph
ư
ờng Trần Phú
1
2024-
2027
3183/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 228.075
150.000 22.500 22.500 22.500 60.000 60.000 60.000 90.000 90.000 90.000 142.500 150.000
100,0%
UBND quận
Hoàng Mai
100
Xây dựng Trường Tiểu học Yên Sở
tại ô C3/TH2
1
2024-
2027
19/NQ-HĐND ngày 22/12/2023;
2324/QĐ-UBND ngày 22/5/2024
326.925
169.000 25.350 25.350 25.350 67.600 67.600 67.600 101.400 101.400 101.400 160.550 169.000
100,0%
UBND quận
Hoàng Mai
101
Xây dựng Trường THCS tại ô đất
D4/TH2, phư
ờng Trần Phú
1
2024-
2027
3184/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 248.955
165.000 24.750 24.750 24.750 66.000 66.000 66.000 99.000 99.000 99.000 156.750 165.000
100,0%
UBND quận
Hoàng Mai
II
D
ự án mới
20
1.434.264
865.828
1.000
1.000
30.500
81.200
97.200
213.500
268.000
321.700
460.730
556.830
619.530
692.768
829.548
95,8%
1
Xây dựng Trường Tiểu học Đông
La 2
1
2024-
2027
12/NQ-HĐND 27/6/2023;
4636/QĐ-UBND 05/11/2024
135.961
83.000 27.300 27.300 40.000 50.000
60,2%
UBND huyện
Hoài Đức
Huyện dự
kiến
không
giải ngân
hết KHV
đ
ã giao
2
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học
xã Thượng Lâm
1
2024-
2027
09/NQ-UBND ngày 12/5/2022;
4931/QĐ-UBND 12/9/2024
64.839 52.310 20.000 20.000 20.000 25.000 30.000 40.000 45.000 45.000 47.000 52.310
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
3
Trường mầm non Long Xuyên (tên
trong QĐ: Xây dựng trường mầm
non Long Xuyên - giai đoạn II
(điểm trường Triệu Xuyên))
1
2024-
2027
4276-QĐ-UBND ngày 27/8/2024 60.000
44.200 1.000 1.000 26.000 29.000 29.000 29.000 34.000 34.000 39.000 39.000 42.000 44.200 44.200
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
4 Trường mầm non Ngọc Tảo
1
2024-
2026
01/NQ-HĐND 26/5/2023; 03/NQ-
HĐND ngày 05/02/2024; QĐ s
4280/QĐ-UBND ngày 28/8/2024
130.000
99.400 30.000 30.000 30.000 59.640 59.640 59.640 99.400 99.400
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
5
Trường mầm non Liên Hiệp (điểm
trường thôn 9)
(tại QĐ: Xây dựng Trường mầm
non Liên Hi
ệp (Giai đoạn 2))
1
2023-
2025
4281/QĐ-UBND ngày 28/8/2024 74.468
51.900 5.000 5.000 5.000 5.000 30.000 30.000
30.000
30.000 51.900
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
6/7
Tổng s
Trong
đó vốn
XSKT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Tg 10/ 2025 Tg 11/ 2025 Tg 12/ 2025 Tg 01/ 2026
TT Tên dự án
Số
DA
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư dự án KHV năm 2025
Chủ đầu tư Ghi chú
Số, ngày QĐ TMĐT
Tg 01/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
Tg 6/ 2025 Tg 7/ 2025 Tg 8/ 2025 Tg 9/ 2025
Tg 02/
2025
Tg 3/ 2025 Tg 4/ 2025 Tg 5/ 2025
6
Trường Mầm Non Thanh Đa
(Ngân sách huyện bố trí phần còn
lại)
1
2024-
2027
21/NQ-HĐND ngày 15/12/2023
4275/QĐ-UBND ngày 27/8/2024
115.000
85.600 30.000 30.000 30.000 30.000 55.000 55.000 55.000 85.600
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
7
Xây dựng, mở rộng trường mầm
non Trạch Mỹ Lộc Trạch Mỹ
Lộc
1
2022-
2026
17/NQ-HĐND ngày 19/7/2021;
4277/QĐ-UBND ngày 27/8/2024;
đc thời gian 5305/QĐ-UBND
ngày 08/11/2024
105.100 80.800 10.000 10.000 40.000 40.000 40.000 40.000 60.000 60.000 60.000 80.800 100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
8
Xây mới nhà đa năng trường
THCS Hiệp Thuận
1
2023-
2025
18/NQ-HĐND ngày 03/11/2021;
5555/QĐ-UBND ngày 18/11/2024
13.811
10.978 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 10.978 10.978
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
9 MN Phú Mãn
1
2023-
2025
NQ số 04/NQ-HĐND ngày
30/3/2023; 3277/QĐ-UBND ngày
03/6/2024
29.852
23.750 6.500 6.500 6.500 9.000 9.000 9.000 15.000 15.000 20.000 22.600
95,2%
UBND huyện
Quốc Oai
Huyện dự
kiến
không
giải ngân
hết KHV
đ
ã giao
10 MN Cộng Hòa
1
2024-
2026
5878/QĐ-UBND ngày 04/9/2024 14.986
12.730 4.000 4.000 4.000 7.000 7.000 7.000 12.730 12.730 12.730 12.730 12.100
95,1%
UBND huyện
Quốc Oai
Huy
ện dự
kiến
không
gi
ải ngân
11 TH Ngọc Liệp
1
2024-
2026
19/NQ-HĐND 15/12/2022;
3780/QĐ-UBND 27/6/2024
24.504
19.500 5.700 5.700 8.500 8.500 10.200 10.200 13.000 13.000 15.600 18.500
94,9%
UBND huyện
Quốc Oai
Huyện dự
kiến
không
giải ngân
hết KHV
đ
ã giao
12
Trường THCS Đồng Quang, huyện
Quốc Oai, thành phố Hà Nội
1
2022-
2025
04/NQ-HĐND ngày 30/3/2023;
6611/QĐ-UBND ngày 15/10/2024
24.592
9.000 6.000 6.000 6.000 6.000 8.000 8.000 8.500
94,4%
UBND huyện
Quốc Oai
Huyện dự
kiến
không
giải ngân
hết KHV
đ
ã giao
13
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non
Xuân Thu
1
2024-
2025
45/NQ-HĐND 30/8/2022;
7796/QĐ-UBND ngày 05/11/2024
18.732
12.800 500 5.000 5.000 5.000 8.000 8.000 11.000 11.000 12.800 12.800 12.800
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
14 THCS Hồng kỳ
1
2024-
2026
61/NQ-HĐND 25/4/2023;
7797/QĐ-UBND 05/11/2024
43.133
28.900 1.000 12.000 12.000 15.000 15.000 23.000 23.000 28.900 28.900 28.900
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
15 Trường tiểu học Cao Viên II
1
2024-
2025
07/NQ-HĐND 27/6/2023;
5691/QĐ-UBND ngày 01/8/2024
80.000
51.800 15.000 15.000 30.000 30.000 40.000 40.000 40.000 51.800
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
16
Nâng cấp, cải tạo trường THCS xã
Hòa Nam
1
2024-
2026
02/NQ-HĐND ngày 10/4/2024;
7104/QĐ-UBND ngày
02/10/2024 (duy
ệt DA)
54.000
13.160 13.160 13.160 13.160 13.160 13.160
100,0%
UBND huyện
Ứng Hoà
17
Xây dựng Trường THCS Trầm
Lộng, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội.
1
2023-
2025
08/NQ-HĐND ngày 21/6/2023;
đc da 6827/QĐ-UBND 16/9/2024
44.000
11.000 500 500 500 8.000 8.000 8.000 11.000 11.000
100,0%
UBND huyện
Ứng Hoà
18
Xây dựng Trường tiểu học Viên
Sơn
1
2024-
2027
06/NQ-HĐND ngày 06/4/2023;
1713/QĐ-UBND 16/10/2024
128.015
30.000 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000
100,0%
UBND thị
Sơn Tây
19
Trường mầm non Trung Hưng
(Ngân sách huyện bố trí phần còn
lại)
1
2024-
2027
26/NQ-HĐND ngày 16/11/2021;
26/NQ-HĐND 14/12/2023;
1452/QĐ-UBND ngày 02/8/2024
139.583
78.000 32.000 32.000 32.000 62.000 62.000 78.000
100,0%
UBND thị
Sơn Tây
20
Trường mầm non Phú Thịnh khu B
(tại NQ là mầm non Phú Thịnh)
1
2024-
2027
06/NQ-HĐND ngày 06/4/2023;
1454/QĐ-UBND ngày 02/8/2024
133.688
67.000 32.000 32.000 52.000 52.000 67.000
100,0%
UBND thị
Sơn Tây
7/7
Số, ngày tháng
TMĐT Tổng số
Trđó:
Vốn
XSKT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
TỔNG CỘNG
12
150.928 40.760 30.000 3.000 3.700 11.550 16.600 22.100 27.660 31.160 37.160 37.260 37.260 39.260 40.760 40.760 100,0%
D
ự án chuyển tiếp
10
129.331
23.260
15.000
700
6.550
8.600
12.600
18.160
20.160
23.160
23.260
23.260
23.260
23.260
23.260
100,0%
D
ự án mới
2
21.597
17.500
15.000
3.000
3.000
5.000
8.000
9.500
9.500
11.000
14.000
14.000
14.000
16.000
17.500
17.500
100,0%
I Dự án chuyển tiếp 10 129.331 23.260 15.000
700 6.550 8.600 12.600 18.160 20.160 23.160 23.260 23.260 23.260 23.260 23.260
100,0%
1
Xây mới Trạm y tế thị trấn
Xuân Mai
1
2023-
2025
6691/QĐ-UBND
ngày 25/10/2023;
6577/QĐ-UBND
ngày 12/11/2024
8.450 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
2
Xây dựng, cải tạo Trạm y tế
thị trấn Chúc Sơn
1
2023-
2025
8081/QĐ-UBND
ngày 01/11/2022;
6576/QĐ-UBND
ngày 12/11/2024
13.445 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
3 Trạm y tế xã Đại Hưng 1
2022-
2025
4070/QĐ-UBND
ngày 03/11/2022;
956/QĐ-UBND
ngày 24/5/2023
10.000 300 300 300 300 300 300 300 300 300 300 300 300 100,0%
UBND huyện
Mỹ Đc
4 Trạm y tế xã Hợp Tiến 1
2022-
2025
4071/QĐ-UBND
ngày 03/11/2022;
598/QĐ-UBND
ngày 31/3/2023
14.950 500 200 400 500 500 500 500 500 500 500 500 500 500 100,0%
UBND huyện
Mỹ Đc
5 Trạm y tế xã Hợp Thanh 1
2021-
2025
2557/QĐ-UBND
ngày 26/10/2021;
3293/QĐ-UBND
ngày 31/8/2022
14.788 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100,0%
UBND huyện
Mỹ Đc
6 Trạm y tế thị trấn Quốc Oai 1
2024-
2025
19/NQ-HĐND
ngày 15/12/2022;
921/QĐ-UBND
ngày 15/3/2024
8.372 3.400 1.400 1.400 3.400 3.400 3.400 3.400 3.400 3.400 3.400 3.400 3.400 100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
7
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm
y tế huyện Quốc Oai
1
2023-
2025
5154/QĐ-UBND
ngày 27/10/2023
19.907 6.460 6.460 1.400 1.400 3.460 3.460 6.460 6.460 6.460 6.460 6.460 6.460 100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
8
Cải tạo, nâng cấp Phòng
khám đa khoa trung tâm
1
2023-
2025
7696/QĐ-UBND
ngày 10/11/2023
10.573 950 950 500 500 950 950 950 950 950 950 950 950 950 950 100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
9
Cải tạo, nâng cấp Phòng
khám đa khoa Xuân Giang,
Minh Phú
1
2023-
2025
56/NQ-HĐND
ngày 21/12/2022;
4080/QĐ-UBND
ngày 05/6/2024
19.246 7.100 6.640 3.000 3.000 5.000 5.000 7.000 7.000 7.100 7.100 7.100 7.100 7.100 100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Ph
ụ lục 8.5
KẾ HOẠCH THÚC ĐẨY TRIỂN KHAI VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ
C DỰ ÁN LĨNH VỰC Y TẾ
(Kèm theo Kế hoạch s /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành ph)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Danh mục dự án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tc đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Tg 01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ
giải
ngân
(%)
Tg 8/
2025
Tg 9/
2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
1/2
Số, ngày tháng
TMĐT Tổng số
Trđó:
Vốn
XSKT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
STT Danh mục dự án
Số
dự
án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tc đầu tư
K
ế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Tg 01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ
giải
ngân
(%)
Tg 8/
2025
Tg 9/
2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
10
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa
Trạm y tế xã Minh Đức
1
2023-
2025
6270/QĐ-UBND
ngày 24/10/2023
9.600 950 950 950 950 950 950 950 950 950 950 950 950 950 100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
II
D
ự án mới
2
21.597
17.500
15.000
3.000
3.000
5.000
8.000
9.500
9.500
11.000
14.000
14.000
14.000
16.000
17.500
17.500
100,0%
1
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế
Sài Sơn, huyện Quốc Oai
1
2023-
2025
19/NQ-HĐND
ngày 15/12/2022;
6079/QĐ-UBND
ngày 17/9/2024
10.597 8.500 7.000 2.000 2.000 3.500 3.500 5.000 5.000 5.000 5.000 7.000 8.500 8.500 100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
2 Trạm y tế xã Đại Hùng 1
2022-
2025
02/NQ-HĐND
ngày 21/3/2022;
7534/QĐ-UBND
ngày 05/11/2024
7795/QĐ-UBND
ngày 15/11/2024
11.000 9.000 8.000 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 6.000 9.000 9.000 9.000 9.000 9.000 9.000 100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
2/2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
TỔNG CỘNG 222 6.657.556 2.390.513 5.505 18.505 198.655 419.880 729.567 1.007.824 1.349.404 1.527.804 1.784.090 1.935.390 2.105.856 2.289.263 2.386.113
99,8%
D
ự án chuyển tiếp
205
5.744.458
2.106.448
5.505
18.505
196.655
412.580
665.852
892.609
1.177.189
1.350.589
1.598.475
1.732.775
1.852.741
2.029.648
2.104.348
99,9%
D
ự án mới
17
913.098
284.065
2.000
7.300
63.715
115.215
172.215
177.215
185.615
202.615
253.115
259.615
281.765
99,2%
I Dự án chuyển tiếp 205 5.744.458 2.106.448 5.505 18.505 196.655 412.580 665.852 892.609 1.177.189 1.350.589 1.598.475 1.732.775 1.852.741 2.029.648 2.104.348
99,9%
1 Tu bổ, tôn tao đền Măng Sơn 1
2024-
2026
567/QĐ-UBND
12/6/2023
15.768 2.450 2.450 2.450 2.450 2.450 2.450 2.450 2.450 2.450 2.450 2.450 2.450
100,0%
UBND thị xã
Sơn Tây
2 Tu bổ, tôn tạo đền Vua Lê 1
2024-
2026
1136/QĐ-UBND
26/10/2022
32.068 10.700 5.000 5.000 5.000 10.700 10.700 10.700 10.700 10.700 10.700 10.700
100,0%
UBND thị xã
Sơn Tây
3
Bảo tồn, phục dựng và phát huy giá trị di
tích lịch sử Thành c Sơn Tây (Hạng mục:
Khu tổng đốc phủ, nhà binh và sân vườn,
cổng thành phía Đông, xây mới cầu cổng
Tây) (Giai đoạn 1)
(Ngân sách huyện bố trí phần còn lại)
1
2024-
2027
1453/QĐ-UBND
02/8/2024
218.704 47.500 2.500 2.500 10.000 10.000 20.000 20.000 20.000 35.000 35.000 47.500 47.500
100,0%
UBND thị xã
Sơn Tây
4
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Phương Khê, xã
Phú Phương
1
2022-
2025
1100/QĐ-UBND
04/3/2022;
6326/QĐ-UBND
19/11/2024
25.000 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
5
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Bằng Tạ, xã
Cẩm Lĩnh
1
2023-
2025
9696/QĐ-UBND
08/11/2022
25.000 13.100 8.000 10.000 13.100 13.100 13.100 13.100 13.100 13.100 13.100
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
6 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phong Châu 1
2023-
2025
9694/QĐ-UBND
08/11/2022; 8966/QĐ-
UBND 30/12/2023
20.000 9.600 4.000 4.000 5.600 5.600 5.600 5.600 5.600 5.600 5.600 9.600 9.600
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
7
Tu bổ, tôn tạo di tích đền, chùa Nhuận
Trạch, xã Vạn Thắng
1
2023-
2025
9697/QĐ-UBND
08/11/2022; 8967/QĐ-
UBND 30/12/2023
25.000 13.600 2.500 2.500 2.500 6.000 6.000 10.500 10.500 13.600 13.600
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
8
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Lai Bồ thị trấn
Tây Đằng
1
2023-
2025
6942/QĐ-UBND
09/11/2023
22.000 12.800 - - - - 5.000 8.000 8.000 10.000 10.000 12.800 12.800 12.800 12.800
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
9 Tu bổ tôn tạo Đình, Đền thôn Tân Phong 1
2023-
2025
4906/QĐ-UBND
23/8/2023; 7488/QĐ-
UBND 27/11/2023
35.000 10.800 1.500 3.500 4.500 5.500 6.500 8.000 10.800 10.800 10.800 10.800 10.800 10.800 100,0%
UBND huyện
Ba Vì
10 Tu bổ, tôn tạo chùa xóm 3, xã Minh Châu 1
2022-
2025
1921/QĐ-UBND
08/5/2023
13.000 6.000 - - - 4.000 4.000 4.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
11
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Phú Thứ, xã
Khánh Tợng
1
2023-
2025
06/NQ-HĐND
26/4/2023; 6385/QĐ-
UBND 19/10/2023
14.000 7.000 - - - 5.000 5.000 5.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
12 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Hạc Sơn 1
2023-
2025
06/NQ-HĐND
26/4/2023; 6499/QĐ-
UBND 27/10/2023
25.000 15.000 3.000 3.000 7.000 7.000 11.000 11.000 11.000 15.000 15.000 15.000 15.000
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
13
Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử văn hóa Quốc
Gia Đền Trung
1
2022-
2025
9830/QĐ-UBND
11/11/2022
44.821 8.000 - - - - - 5.000 5.000 5.000 8.000 8.000 8.000 8.000 8.000
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
14 Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử đền Thượng 1
2023-
2025
9739/QĐ-UBND
10/11/2022
30.000 5.500 - - - - 2.000 2.000 2.000 4.000 4.000 5.000 5.500 5.500 5.500
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
Ph
ụ lục 8.6
KẾ HOẠCH THÚC ĐẨY TRIỂN KHAI VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ
CÁC DỰ ÁN NH VỰC DI TÍCH
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
1/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
15
Tu bổ, tôn tạo Miếu Ông, Miếu Bà thôn Vu
Chu
1
2022-
2025
498/QĐ-UBND
20/02/2024
25.000 13.300 2.000 2.000 6.000 6.000 9.000 9.000 13.300 13.300 13.300 13.300 13.300
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
16
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Phúc Lâm,
Miếu, Văn Chỉ thôn Đông Viên (giai đoạn
2)
1
2023-
2025
1995/QĐ-UBND
08/5/2024
30.000 4.000 1.000 1.000 2.000 2.000 2.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
17 Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Vù thôn Yên Bồ 1
2023-
2025
1033/QĐ-UBND
19/3/2024
35.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
18
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Phú Hữu,
Phú Sơn
1
2024-
2026
824/QĐ-UBND
07/3/2024
20.000 3.500 1.000 1.000 2.000 2.000 2.000 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
19 Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Khê Thượng 1
2023-
2025
850/QĐ-UBND
11/3/2024; 5762/QĐ-
UBND 31/10/2024
25.000 11.900 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 6.000 11.900 11.900 11.900
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
20
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vân Sa, Tản
Hồng
1
2023-
2025
4001/QĐ-UBND
31/7/2024
45.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
21 Tu bổ, tôn tạo đình Hồng Thái, xã Trần Phú 1
2023-
2025
8381/QĐ-UBND
11/11/2022; 6915/QĐ-
UBND 25/11/2024
13.985 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
22
Tu bổ, tôn tạo đình Cốc Thượng, xã Hoàng
Diệu
1
2023-
2025
8088/QĐ-UBND
01/11/2022; 6949/QĐ-
UBND 26/11/2024
14.863 7.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 7.000 7.000 100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
23 Tu bổ, tôn tạo đình Thượng, xã Văn Võ 1
2023-
2025
8371/QĐ-UBND
11/11/2022; 6890/QĐ-
UBND 23/11/2024
15.807 9.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 9.000
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
24 Tu bổ, tôn tạo đình Yên Lc, xã Đồng Lạc 1
2023-
2025
8372/QĐ-UBND
11/11/2022; 6892/QĐ-
UBND 23/11/2024
18.531 9.000 4.000 4.000 4.000 4.000 7.000 7.000 7.000 9.000
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
25
Tu bổ, tôn tạo chùa Yên Nhân, xã Hòa
Chính
1
2023-
2025
7135/QĐ-UBND
13/11/2023; 6598/QĐ-
UBND 12/11/2024
9.554 3.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 3.500 3.500 3.500
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
26
Tu bổ, tôn tạo đình Yên Nhân, xã Hòa
Chính
1
2023-
2025
7133/QĐ-UBND
13/11/2023; 1269/QĐ-
BQL 16/9/2024;
6599/QĐ-UBND
12/11/2024
17.319 6.000 3.000 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
27 Tu bổ, tôn tạo đình Cốc Hạ, xã Hoàng Diệu 1
2023-
2025
8089/QĐ-UBND ngày
01/11/2022
11.065 5.700 3.000 3.000 3.000 3.000 5.700 5.700
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
28
Tu bổ, tôn tạo quán Lương Sơn, xã Đông
Sơn
1
2023-
2025
8370/QĐ-UBND
11/11/2022
18.992 9.500 4.000 4.000 4.000 4.000 7.000 7.000 7.000 9.500
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
29 Tu bổ, tôn tạo đình Lương Xá, xã Lam Điền 1
2023-
2025
8373/QĐ-UBND
11/11/2022; 6891/QĐ-
UBND 23/11/2024
24.111 980 980 980 980 980 980 980 980
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
30 Tu bổ, tôn tạo Quán Ngoại, xã Tiên Phương 1
2023-
2025
7473/QĐ-UBND
11/11/2022
19.422 3.800 1.500 1.500 1.500 1.500 2.000 2.000 3.800 3.800
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
31
Tu bổ, tôn tạo đình Ninh Sơn, thị trấn Chúc
Sơn
1
2024-
2025
7134/QĐ-UBND
13/11/2023; 4180/QĐ-
UBND 26/7/2024
25.826 11.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 11.000 11.000
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
2/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
32
Đầu tư xây dựng khu tng bày về Chtịch
Hồ Chí Minh tại di tích Chùa Trầm
1
2023-
2026
6680/QĐ-UBND
24/10/2023
183.825 110.000 30.000 30.000 30.000 30.000 70.000 70.000 90.000 90.000 110.000 100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
33
Tu bổ, tôn tạo cụm di tích chùa Trầm, xã
Phụng Châu
1
2023-
2026
7167/QĐ-UBND
14/11/2023
92.032 45.000 500 500 1.000 5.000 15.000 20.000 25.000 30.000 40.000 45.000
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
34
Tu bổ, tôn tạo chùa Trăm gian, xã Tiên
Phương
1
2023-
2026
2648/QĐ-UBND
19/5/2023; 2742/QĐ-
UBND 25/5/2023
88.576 48.700 500 500 1.000 5.000 15.000 20.000 25.000 35.000 40.000 48.700
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
35
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Hạ Hội, xã Tân
Lập
1
2023-
2025
6512/QĐ-UBND
06/10/2023
19.883 6.000 2.000 2.000 4.000 4.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000
100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
36
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Tiến, xã
Trung Châu; hạng mục: Đại bái và các
hạng mục phụ trợ
1
2023-
2025
83/NQ-HĐND ngày
15/7/2022; 5902/QĐ-
UBND 14/9/2023
12.980 4.600 2.000 2.000 4.000 4.000 4.600 4.600 4.600 4.600 4.600 4.600 4.600
100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
37
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Đông Khê,
Đan Phượng
1
2023-
2025
2991/QĐ-UBND
19/4/2023
19.813 9.900 3.000 3.000 8.000 8.000 9.900 9.900 9.900 9.900 9.900 9.900 9.900 100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
38
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Bồng Lai, xã
Hồng Hà
1
2024-
2025
83/NQ-HĐND ngày
15/7/2022; 1061/QĐ-
UBND 07/02/2024
14.993 8.000 2.000 2.000 4.000 4.000 7.000 7.000 7.000 7.000 8.000 8.000 8.000 100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
39
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Vạn Xuân, xã
Hạ Mỗ
1
2022-
2025
6404/QĐ-UBND
29/9/2023
37.375 15.566 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 15.000 15.000 15.566 15.566 15.566 100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
40
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thạc Quả, xã
Dục Tú
1
2022-
2025
13482/QĐ-UBND
02/11/2022;
11974/QĐ-UBND
20/11/2024
31.098 7.300 3.000 5.000 5.000 5.000 7.300 7.300 7.300 7.300 7.300 7.300
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
41
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thụy Hà, xã Bc
Hồng
1
2022-
2025
7695/QĐ-UBND
23/6/2022
52.131 14.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 14.000 14.000 14.000 14.000 14.000 14.000 100,0%
UBND huyện
Đông Anh
42
Tu bổ, tôn tạo phát huy giá trị di tích đình,
chùa Đào Thục, xã Thụy Lâm
1
2022-
2025
7324/QĐ-UBND
27/10/2020;
11976/QĐ-UBND
20/11/2024
92.337 15.000 4.000 4.000 9.000 9.000 12.000 15.000 15.000 15.000 15.000 15.000 15.000 15.000
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
43
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Chài (giai đoạn
2)
1
2024-
2026
CT - 6555/QĐ-UBND
ngày 03/8/2023; DA-
342/QĐ-UBND
16/01/2024
34.985 15.000 5.000 5.000 10.000 10.000 10.000 10.000 15.000 15.000 15.000
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
44
Tu bổ, tôn tạo cụm di tích đình, chùa, miếu
thôn Lại Đà (GĐ2)
1
2024-
2027
CT- 15039/QĐ-
UBND ngày
01/12/2021; DA -
872/QĐ-UBND
02/02/2024
63.328 33.500 10.000 10.000 20.000 20.000 25.000 25.000 25.000 33.500 33.500
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
45
Tu bổ, tôn tạo cụm di tích đình - chùa L
Pháp
1
2022-
2025
15276/QĐ-UBND
07/12/2022
29.131 6.000 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
46
Tu bổ, tôn tạo di tích đình, đền Tó, xã Uy
Nỗ
1
2022-
2025
12592/QĐ-UBND
14/10/2022
32.989 10.000 5.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 100,0%
UBND huyện
Đông Anh
47
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Xuân Trạch, xã
Xuân Canh
1
2022-
2025
12593/QĐ-UBND
14/10/2022;
11975/QĐ-UBND
20/11/2024
27.864 12.000 8.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
3/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
48 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Xuân Nộn 1
2024-
2025
1687/QĐ-UBND
05/3/2024
34.892 15.000 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 10.000 13.000 13.000 15.000 15.000
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
49
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Kim Tiên, xã
Xuân Nộn, huyện Đông Anh
1
2023-
2025
15412/QĐ-UBND
08/12/2022
28.463 6.700 3.000 3.000 3.000 3.000 6.700 6.700 6.700 6.700 6.700 6.700
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
50 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Gia Lộc 1
2024-
2026
3091/QĐ-UBND ngày
09/4/2024
26.111 9.000 2.000 2.000 4.000 4.000 7.000 7.000 7.000 7.000 9.000 9.000
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
51
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Xuân Canh (giai
đoạn 2)
1
2024-
2026
3697/QĐ-UBND ngày
25/4/2024
6.669 3.500 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 3.500 3.500
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
52
Tu bổ, tôn tạo di tích Miếu Mạch Lũng,
Đại Mạch
1
2024-
2026
4785/QĐ-UBND
24/5/2024
23.175 4.000 4.000 4.000
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
53
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Thư Cưu, xã Cổ
Loa
1
2023-
2025
9785/QĐ-UBND
31/10/2023
28.822 5.000 5.000 5.000
100,0%
UBND huyện
Đông Anh
54
Tu bổ, tôn tạo đình thôn Thượng, xã
Dương Hà, huyện Gia Lâm
1
2023-
2026
03/NQ-HĐND
2/6/2023; 5263/QĐ-
UBND 14/12/2023;
595/QĐ-QLDA
ĐTXD 16/9/2024
25.704 13.000 2.000 3.000 4 000 5 000 6 000 7 000 7 000 13 000 13 000 13 000
100,0%
UBND huyện
Gia Lâm
55
Tu bổ, tôn tạo đình - chùa Hoàng Xá, xã
Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm
1
2023-
2026
03/NQ-HĐND
2/6/2023; 4937/QĐ-
UBND 27/11/2023
23.152 10.000 2.000 3.000 4 000 5 000 6 000 6 000 6 000 10 000 10 000 10 000
100,0%
UBND huyện
Gia Lâm
56
Tu bổ, tôn tạo đình Đại Bản, xã Phú Thị,
huyện Gia Lâm
1
2023-
2025
03/NQ-HĐND
2/6/2023; 239/QĐ-
UBND 10/01/2024;
566/QĐ-QLDA
ĐTXD 22/8/2024
13.267 7.100 2.000 3.000 4 000 5 000 6 000 7 100 7 100 7 100 7 100 7 100
100,0%
UBND huyện
Gia Lâm
57
Tu bổ, tôn tạo đình Hạ Thôn, xã Ninh
Hiệp, huyện Gia Lâm
1
2023-
2025
4942/QĐ-UBND
28/11/2023; 573/QĐ-
QLDA ĐTXD
29/8/2024
14.387 4.500 2.000 3.000 4 000 4 500 4 500 4 500 4 500 4 500 4 500 4 500
100,0%
UBND huyện
Gia Lâm
58
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Giang Xá, thị
trấn Trạm Trôi
1
2023-
2025
6754/QĐ-UBND
18/5/2023; 1861/QĐ-
BQL 18/11/2023
29.195 5.300 5.300 5.300 5.300 5.300 5.300 5.300 5.300 5.300 5.300
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
59
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Rừng (Cảnh
Linh Tự, xã Tiền Yên)
1
2024-
2026
25/NQ-HĐND
20/12/2023; 677/QĐ-
UBND 06/3/2024
42.007 21.000 5.000 5.000 10.000 10.000 15.000 15.000 21.000 21.000 21.000 21.000 21.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
60
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình
Hậu Ái
1
2022-
2025
7044/QĐ-UBND
02/11/2022; 4955/QĐ-
UBND 25/11/2024
13.594 4.800 2.000 2.000 3.800 3.800 3.800 3.800 4.800 4.800 4.800 4.800 4.800
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
61
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Lại Yên, xã Lại
Yên
1
2023-
2025
6553/QĐ-UBND
4/10/2022
24.809 9.000 3.000 3.000 5.000 5.000 5.000 9.000 9.000 9.000 9.000 9.000 9.000 9.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
62 Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Mẫu xã Cát Quế 1
2023-
2025
1858/QĐ-UBND
01/6/2022
17.678 7.000 2.000 2.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
63
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Lại Yên (Nhạ
Phúc T)
1
2023-
2026
13006/QĐ-UBND
31/10/2023
53.648 10.600 5.000 5.000 5.000 10.600 10.600 10.600 10.600 10.600
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
4/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
64 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vân Côn 1
2023-
2025
12496/QĐ-UBND
10/10/2023
25.702 9.800 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 9.800 9.800 9.800 9.800 9.800 9.800
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
65
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Di Trạch, xã Di
Trạch (giai đoạn 2)
1
2023-
2026
13314/QĐ-UBND
14/11/2023
18.470 7.000 3.000 3.000 5.000 5.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
66
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Bảo Phúc, th
trấn Trạm trôi – giai đoạn 2
1
2023-
2026
12547/QĐ-UBND
12/10/2023
43.016 20.000 5.000 5.000 10.000 10.000 10.000 15.000 15.000 20.000 20.000 20.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
67
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Thích Ca, Xã
Song Phương – giai đoạn 2
1
2023-
2026
133/QĐ-UBND
07/02/2023
16.853 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
68
Tu bổ, tôn tạo di tích Quán Thượng xã Tiền
Yên
1
2023-
2026
8033/QĐ-UBND
23/11/2022
32.954 15.000 5.000 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 15.000 15.000 15.000 15.000 15.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
69
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Cát Ngòi, xã
Cát Quế
1
2023-
2025
1745/QĐ-UBND
26/5/2022
14.162 2.700 2.000 2.000 2.000 2.000 2.700 2.700 2.700 2.700 2.700 2.700
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
70
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Lại Dụ xã An
Thưng
1
2023-
2025
5652; 13/10/2021
12301/QĐ-UBND
28/9/2023
15.858 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
71
Tu bổ, tôn tạo di tích Đn Sung, xã Vân
Côn
1
2023-
2025
758/QĐ-UBND
11/3/2022
18.739 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
72
Tu bổ, tôn tạo di tích Võ chỉ Quế Dương,
xã Dương Liễu
1
2023-
2025
14563/QĐ-UBND
30/12/2022
12.940 4.000 1.500 1.500 1.500 1.800 1.800 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
73
Tu bổ, tôn tạo chùa Ngãi Cầu xã An Khánh
giai đoạn 2
1
2023-
2026
1880/QĐ-UBND
09/5/2024
31.774 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
74 Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Đông Cao 1
2023-
2025
4907/QĐ-UBND
14/11/2022
55.724 3.000 1.500 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
100,0%
UBND huyện
Linh
75
Tu bổ, tôn tạo di tích Đn Nại Châu, xã
Chu Phan, huyện Mê Linh
1
2024-
2026
3142/QĐ-UBND
20/5/2023
36.213 14.700 3.000 7.000 11.000 14.700 14.700 14.700 14.700 14.700 14.700 14.700
100,0%
UBND huyện
Linh
76
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Phù Trì, xã Kim
Hoa, huyện Mê Linh
1
2024-
2027
6881/QĐ-UBND
15/11/2023; 2294/QĐ-
UBND 11/6/2024
(TKBVTC)
50.587 20.600 5.000 15.000 20.600 20.600 20.600 20.600 20.600 20.600 20.600 20.600 20.600
100,0%
UBND huyện
Linh
77
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Yên Mạc, xã
Liên Mạc, huyện Mê Linh
1
2024-
2026
806/QĐ-UBND
01/3/2024
25.601 10.200 1.200 3.200 6.200 10.200 10.200 10.200 10.200 10.200 10.200 10.200 10.200
100,0%
UBND huyện
Linh
78 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Xa Mạc 1
2024-
2026
01/NQ-HĐND
29/3/2022; 852/QĐ-
UBND 06/3/2023
11.102 3.800 1.000 2.000 3.000 3.800 3.800 3.800 3.800 3.800 3.800 3.800 3.800
100,0%
UBND huyện
Linh
79 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Văn Lôi 1
2024-
2026
3391/QĐ-UBND
29/5/2023
31.642 15.200 2.000 4.000 7.000 10.000 13.000 15.200 15.200 15.200 15.200 15.200 15.200
100,0%
UBND huyện
Linh
80
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Cư An, xã Tam
Đồng, huyện Mê Linh
1
2024-
2026
3412/QĐ-UBND
30/5/2023
27.982 13.300 2.000 5.000 7.500 10.000 12.000 13.300 13.300 13.300 13.300 13.300 13.300 100,0%
UBND huyện
Linh
5/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
81
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Yên Mạc, xã
Liên Mạc, huyện Mê Linh
1
2024-
2026
3341/QĐ-UBND
25/5/2023
33.082 17.100 4.000 4.000 8.000 8.000 12.000 12.000 17.100 17.100
100,0%
UBND huyện
Linh
82
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Mạnh Trữ, xã
Chu Phan, huyện Mê Linh
1
2024-
2026
3343/QĐ-UBND
25/5/2023
38.675 23.500 1.500 3.000 6.500 8.500 12.000 16.000 19.000 21.500 23.500 23.500 23.500
100,0%
UBND huyện
Linh
83
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Hoa Sơn, xã
Kim Hoa
1
2024-
2026
3099/QĐ-UBND
16/5/2023
38.265 18.600 1.500 4.000 7.000 10.000 13.500 16.500 18.600 18.600 18.600 18.600 18.600
100,0%
UBND huyện
Linh
84
Tu bổ, tôn tạo di tích Đn Thiện, xã Đại
Thịnh, huyện Mê Linh
1
2024-
2026
3143/QĐ-UBND
20/5/2023
25.963 11.000 1.500 3.000 5.000 7.000 9.500 11.000 11.000 11.000 11.000 11.000 11.000
100,0%
UBND huyện
Linh
85
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Giai Lạc, thị trấn
Quang Minh, huyện Mê Linh
1
2024-
2026
15/NQ-HĐND
27/10/2023; 801/QĐ-
UBND 29/02/2024
32.522 16.400 1.500 4.000 7.000 10.000 12.500 15.000 16.400 16.400 16.400 16.400 16.400
100,0%
UBND huyện
Linh
86
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Thái Lai, xã
Tiến Thắng, huyện Mê Linh
1
2024-
2027
15/NQ-HĐND
27/10/2023; 800/QĐ-
UBND 29/02/2024
48.859 29.800 1.500 4.500 8.000 11.500 15.000 18.000 21.500 25.000 28.300 29.800 29.800 100,0%
UBND huyện
Linh
87
Đền Cống Hạ, xã Hồng Sơn, huyn Mỹ
Đức
1
2022-
2025
3876/QĐ-UBND ngày
26/10/2022
10.000 900 900 900 900 900 900 900 900 900 900 900 900
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
88
Đình Phú Hữu, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ
Đức
1
2022-
2025
1690/QĐ-UBND
22/6/2023
30.000 15.000 3.000 5.000 8.000 11.000 13.000 15.000 15.000
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
89
Chùa Phúc Khê, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ
Đức
1
2023-
2025
3547/QĐ-UBND
30/10/2023
34.189 19.500 1.000 3.000 5.000 8.000 12.000 16.000 19.500 19.500
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
90 Đình Tảo Khê, xã An Mỹ, huyện Mỹ Đức 1
2022-
2025
266/QĐ-UBND
23/02/2023; 3526/QĐ-
UBND 01/7/2024
20.000 6.500 6.500 6.500 6.500 6.500 6.500 6.500 6.500 6.500 6.500 6.500 6.500
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
91
Đình Thượng Thôn (Đình Thượng Tuy
Lai), xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức
1
2023-
2025
3476/QĐ-UBND
25/10/2023
32.250 15.200 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 15.200 15.200
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
92
Chùa Trung (Chùa Hưng Khánh), xã P
Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
1
2023-
2025
2506/QĐ-UBND ngày
25/8/2023; 3809/QĐ-
UBND 15/11/2023;
670/SVHTT-
QLDSVH
23/02/2024; 5327/QĐ-
UBND 27/9/2024
36.000 14.500 1.000 1.000 1.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 14.500 14.500
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
93 Quán Trê, xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức 1
2022-
2025
3877/QĐ-UBND
26/10/2022
20.000 8.400 5.000 5.000 5.000 5.000 8.400 8.400
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
94 Đình làng Cầu, xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức 1
2022-
2025
3878/QĐ-UBND
26/10/2022
20.000 10.700 5.000 5.000 5.000 5.000 10.700 10.700
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
95 Đền Hưng Nông 1
2023-
2025
3350/QĐ-UBND
13/10/2023
20.000 7.900 5.000 5.000 6.000 7.900 7.900 7.900 7.900 7.900 7.900 7.900
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
6/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
96 Đền An Duyệt 1
2023-
2025
3349/QĐ-UBND
13/10/2023
20.000 7.600 5.000 5.000 6.000 7.600 7.600 7.600 7.600 7.600 7.600 7.600
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
97 Đền Thượng Tiết 1
2023-
2025
3546/QĐ-UBND
30/10/2023
20.000 10.100 2.000 2.000 6.000 6.000 6.000 8.100 8.100 8.100 10.100
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
98
Chùa Khánh Long (chùa Áng Hạ), xã Lê
Thanh, huyện Mỹ Đức
1
2022-
2025
4133/QĐ-UBND ngày
09/11/2022
20.000 10.400 2.000 2.000 2.000 2.000 6.000 6.000 10.400 10.400
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
99
Chùa thôn Thượng, xã Phùng, huyện
Mỹ Đức
1
2022-
2025
5011/QĐ-UBND ngày
14/12/2022
20.000 10.500 2.000 2.000 2.000 7.000 7.000 7.000 7.000 10.500 10.500 10.500
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
100 Đền Vân Mộng, xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức 1
2022-
2025
3879/QĐ-UBND ngày
26/10/2022
40.000 21.500 5.000 5.000 5.000 15.000 15.000 15.000 21.500 21.500 21.500 21.500
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
101
Chùa Hàm Long (chùa Khê Bộ), xã Tuy
Lai, huyện Mỹ Đức
1
2022-
2025
3875/QĐ-UBND ngày
26/10/2022
40.000 22.000 2.000 2.000 2.000 15.000 15.000 15.000 20.000 20.000 22.000 22.000 22.000
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
102
Quán Ông/Đền Thông, xã Tuy Lai, huyện
Mỹ Đức
1
2022-
2025
3855/QĐ-UBND ngày
25/10/2022
40.000 19.000 2.000 2.000 2.000 10.000 10.000 10.000 16.000 16.000 19.000 19.000 19.000
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
103
Đền La Mai, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ
Đức
1
2023-
2025
2889/QD-UBND
06/6/2024
7.000 3.500 1.000 2.000 3.000 3.500 3.500 3.500 3.500
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
104
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Áng Thượng, xã
Lê Thanh, huyện Mỹ Đức
1
2023-
2025
2444/QĐ-UBND
23/5/2024
26.000 13.500 5.000 5.000 5.000 5.000 8.900 8.900 13.500
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
105
Tu bổ, tôn tạo đình Nam Phú, thôn Nam
Phú, xã Nam Phong
1
2022-
2025
5514/QĐ-UBND
19/11/2022; 5314/QĐ-
UBND 26/11/2024
15.544 950 950 950 950 950 950 950 950 950
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
DA
không
gi
ải
ngân hết vốn
năm 2023. Đã
hoàn trả NSTP
950 triệu đồng.
Bố t lại KHV
năm 2025
950 tri
u đồng.
106
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phong Triều, xã
Nam Triều
1
2023-
2025
6058/QĐ-UBND
14/11/2023; 5219/QĐ-
UBND 20/11/2024
18.402 9.800 3.000 3.000 3.000 7.800 7.800 7.800 9.800 9.800 9.800 9.800 9.800
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
107 Tu bổ, tôn tạo đình làng thôn Sảo Thượng 1
2023-
2025
5434/QĐ-UBND
15/11/2022; 5039/QĐ-
UBND 11/11/2024
19.590 10.300 5.000 5.000 5.000 8.000 8.000 8.000 10.300 10.300 10.300 10.300 10.300
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
108
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Giẽ Hạ, thôn
Giẽ Hạ, xã Phú Yên
1
2023-
2025
5183/QĐ-UBND
28/10/2022; 5218/QĐ-
UBND 20/11/2024
19.961 8.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 8.000 8.000 8.000 8.000 8.000 8.000
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
109
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Giẽ Thượng,
thôn Giẽ Thượng, xã Phú Yên
1
2023-
2025
5208/QĐ-UBND
28/10/2022; 5247/QĐ-
UBND 21/11/2024
18.619 7.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
110
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Phượng Vũ, xã
Phượng Dực
1
2024-
2025
740/QĐ-UBND
27/02/2024
25.345 9.000 4.000 4.000 4.000 4.000 7.000 7.000 7.000 7.000 9.000 9.000
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
111 Tu bổ tôn tạo Đền Phúc Lâm 1
2024-
2025
2903/QĐ-UBND ngày
17/6/2022
18.932 8.000 3.000 3.000 3.000 3.000 7.000 7.000 7.000 7.000 8.000 8.000 100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
7/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
112
Tu bổ tôn tạo di tích đình Lưu Xá, xã Phú
Túc
1
2024-
2025
số 19/NQ-HĐND
ngày 16/12/2022;
709/QĐ-UBND
21/02/2024
21.305 7.000 3.000 3.000 3.000 3.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
113 Tu bổ, tôn tạo miếu Lưu Xá, xã Phú Túc 1
2024-
2025
số 19/NQ-HĐND
ngày 16/12/2022;
774/QĐ-UBND
29/02/2024
13.023 4.500 2.000 2.000 2.000 2.000 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
114
Tu bổ tôn tạo di tích đình Vĩnh Hạ, xã Khai
Thái
1
2024-
2025
2075/QĐ-UBND ngày
6/6/2023
17.913 9.800 3.000 3.000 3.000 7.800 7.800 7.800 9.800 9.800 9.800 9.800 9.800
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
115
Tu bổ tôn tạo di tích đình Thủy Trú, xã
Bạch Hạ
1
2023-
2025
3426/QĐ-UBND ngày
18/8/2023
23.000 11.200 3.000 3.000 3.000 3.000 8.000 8.000 8.000 8.000 8.000 11.200 11.200
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
116
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Tri Thủy, xã Tri
Thuỷ
1
2023-
2025
2076/QĐ-UBND ngày
6/6/2023
22.000 12.000 4.000 4.000 4.000 8.000 8.000 8.000 8.000 8.000 12.000 12.000 12.000
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
117 Tu bổ, tôn tạo đình chùa Ngải Khê 1
2024-
2025
1247/QĐ-UBND ngày
15/3/2022
28.613 13.000 3.000 3.000 3.000 8.000 8.000 8.000 8.000 11.000 11.000 13.000
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
118 Tu bổ, tôn tạo di tích đền bà Ả Lanh 1
2023-
2025
2512/QĐ-UBND
05/6/2024; 5031/QĐ-
UBND 11/11/2024
14.773 4.900 2.000 2.000 2.000 2.000 4.900 4.900 4.900 4.900 4.900 4.900
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
119
Tu bổ tôn tạo di tích Miếu Đông, xã Khai
Thái
1
2024-
2025
2835/QĐ-UBND
19/6/2024
15.000 7.000 2.000 2.000 2.000 4.000 4.000 4.000 4.000 7.000 7.000 7.000 7.000
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
120
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Bảo Vệ, xã
Long Xuyên
1
2023-
2025
4867/QĐ-UBND
27/10/2023
11.467 1.400 1.400 1.400 1.400 1.400 1.400 1.400 1.400 1.400 1.400
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
121 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Kim Lũ 1
2023-
2025
4872/QĐ-UBND
27/10/2023
16.658 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
122 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Thượng Cốc 1
2023-
2025
4873/QĐ-UBND
27/10/2023
29.224 11.800 5.000 5.000 5.000 5.000 11.800 11.800 11.800 11.800 11.800
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
123
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Ân Phú, xã
Xuân Đỉnh
1
2023-
2025
3228/QĐ-UBND
24/8/2023
23.719 8.500 4.000 4.000 4.000 8.500 8.500 8.500 8.500 8.500 8.500
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
124
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Giáo Hạ, xã
Ngọc Tảo
1
2023-
2025
995/QĐ-UBND
24/02/2024
21.371 11.300 4.000 4.000 4.000 6.000 6.000 6.000 11.300 11.300
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
125
Tu bổ, tôn tạo di tích miếu Thuần Mỹ, xã
Trạch Mỹ Lộc
1
2023-
2025
17/NQ-HĐND ngày
19/7/2021; 967/QĐ-
UBND 23/02/2024
19.636 9.800 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 9.800 9.800
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
126
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Sen Chiểu, xã
Sen Phương
1
2023-
2025
20/NQ-HĐND
15/12/2022; 879/QĐ-
UBND 16/02/2024
23.569 12.000 6.000 6.000 6.000 6.000 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000 100,0%
UBND huyện
Phúc Th
127
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Hương Vĩnh, xã
Ngọc Tảo
1
2023-
2025
4299/QĐ-UBND
29/9/2023
22.613 12.100 3.500 3.500 3.500 7.000 7.000 7.000 12.100 12.100
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
8/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
128
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Nứa, xã Phụng
Thưng
1
2023-
2025
1789/QĐ-UBND
26/5/2022; 1184/QĐ-
BQLDA 07/10/2024
(TKBVTC)
19.254 7.300 3.000 3.000 3.000 5.000 5.000 5.000 7.300 7.300 100,0%
UBND huyện
Phúc Th
129
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Ân Phú xã
Xuân Đình
1
2023-
2025
3117/QĐ-UBND
16/8/2023
24.078 13.100 6.000 6.000 6.000 6.000 11.100 11.100 13.100 13.100
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
130
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cung Sơn, xã
Tích Giang
1
2024-
2026
3109/QĐ-UBND ngày
15/8/2022; 3796/QĐ-
UBND 25/7/2024
(TKBVTC)
13.643 9.000 3.500 3.500 3.500 5.500 5.500 5.500 9.000 9.000
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
131
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Ba Giai, xã Tam
Hiệp
1
2023-
2025
6235/QĐ-UBND
19/12/2023
12.683 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100 6.100
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
132
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Tuy Lộc xã
Trạch Mỹ Lộc
1
2022-
2025
4320/QĐ-UBND
15/11/2022; 4943/QĐ-
UBND 09/10/2024
17.900 9.300 3.000 3.000 3.000 7.000 7.000 7.000 9.300 9.300
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
133 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thanh Phần 1
2024-
2026
996/QĐ-UBND
24/02/2024
27.493 14.600 4.600 4.600 4.600 9.600 9.600 9.600 14.600 14.600
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
134
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Lục Xuân xã
Võng Xuyên
1
2023-
2025
2591/QĐ-UBND ngày
13/7/2023
14.845 7.900 2.607 2.607 2.607 5.293 5.293 5.293 7.900 7.900
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
135
Tu bổ, tôn tạo di tích Đn Doanh Bằng, xã
Phụng Thượng
1
2023-
2025
1790/QĐ-UBND
26/5/2023
11.622 5.400 1.400 1.400 1.400 3.900 3.900 3.900 5.400 5.400
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
136
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Quế Lâm, xã
Hiệp Thuận
1
2023-
2025
3424/QĐ-UBND
30/8/2023
11.569 6.700 5.000 5.000 6.700 6.700 6.700 6.700 6.700 6.700 6.700
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
137
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Kỳ Úc, thị trấn
Phúc Thọ
1
2023-
2025
3590/QĐ-UBND
08/9/2023
17.715 10.000 6.000 6.000 6.000 6.000 10.000 10.000 10.000 10.000
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
138
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Bảo Lâm, xã
Hát Môn
1
2023-
2025
4748/QĐ-UBND
28/10/2023
49.095 26.500 8.000 8.000 8.000 15.000 15.000 15.000 23.000 23.000 26.500 26.500
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
139
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Phương Độ, xã
Sen Phương
1
2024-
2026
997/QĐ-UBND
24/02/2024
17.138 10.000 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 10.000 10.000
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
140
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Độ, xã
Sen Phương
1
2024-
2026
970/QĐ-UBND
23/02/2024; 849/QĐ-
BQLDA 25/7/2024
27.339 17.200 9.000 9.000 9.000 14.000 14.000 14.000 17.200 17.200 100,0%
UBND huyện
Phúc Th
141
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Triệu Xuyên, xã
Long Xuyên
1
2023-
2025
3591/QĐ-UBND
08/9/2023
25.889 11.900 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 9.000 9.000 11.900 11.900
100,0%
UBND huyện
Phúc Th
142
Tu tôn tạo di tích đình Quán H (Quán
dưới), xã Đồng Quang
1
2023-
2025
4893/QĐ-UBND
20/10/2023
20.753 12.500 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 9.500 9.500 9.500 12.500
100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
143
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cù Sơn Trung,
xã Yên Sơn
1
2023-
2025
4894/QĐ-UBND
20/10/2023
18.709 10.200 4.000 4.000 7.000 7.000 7.000 10.200 10.200 10.200 10.200 10.200
100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
9/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
144
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Tình Lam,
Đại Thành
1
2023-
2025
4892/QĐ-UBND
20/10/2023
23.083 13.500 4.000 4.000 4.000 9.000 9.000 9.000 13.500 13.500 13.500 13.500
100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
145
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Yên Nội, xã
Đồng Quang, huyện Quốc Oai
1
2022-
2025
4704/QĐ-UBND
13/10/2023; 3644/QĐ-
UBND 19/6/2024;
155/QĐ-QLDA
01/6/2024
19.417 6.500 2.500 2.500 2.500 4.500 4.500 4.500 6.500 6.500 6.500 6.500 6.500
100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
146
Tu bổ, tôn tạo di tích Quán Thượng (Quán
trên) xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai
1
2023-
2025
5872/QĐ-UBND
27/11/2023
14.851 6.800 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 6.800 6.800 6.800 6.800 6.800
100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
147
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Văn Quang
(chùang Phúc), xã Nghĩa Hương
1
2022 -
2025
5613/QĐ-UBND
13/11/2023; 6739/QĐ-
UBND 26/10/2024
21.617 12.300 1.500 1.500 1.500 9.000 9.000 9.000 12.300 12.300 12.300 12.300 12.300 12.300 100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
148
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Thông Đạt, xã
Liệp Tuyết, huyện Quốc Oai
1
2024-
2025
5598/QĐ-UBND
08/11/2023; 559/QĐ-
QLDA 21/11/2024
35.870 21.000 2.000 2.000 7.000 7.000 7.000 12.000 12.000 12.000 15.000 15.000 19.900
94,8%
UBND huyện
Quốc Oai
149
Tu bổ tôn tạo di tích đình Cấn Hạ, xã Cấn
Hữu
1
2023-
2025
4897/QĐ-UBND
20/10/2023
21.427 5.000 3.000 3.000 3.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
150
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Hòa Mục, xã
Hòa Thạch
1
Hết
năm
2025
43/QĐ-UBND
12/01/2023; 7582/QĐ-
UBND 29/12/2023
21.677 3.350 3.350 3.350 3.350 3.350 3.350 3.350 3.350 3.350 3.350 100,0%
UBND huyện
Quốc Oai
151
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Bái Nội, xã Liệp
Tuyết
1
2023-
2025
5599/QĐ-UBND
08/11/2023
32.802 17.000 2.000 2.000 5.000 5.000 11.000 11.000 14.000 14.000 14.000 16.000 16.000 94,1%
UBND huyện
Quốc Oai
152 Tu bổ, tôn tạo đình Báng, xã Nam Sơn 1
2021-
2025
8825/QĐ-UBND
10/11/2022; 7843/QĐ-
UBND 07/11/2024
19.589 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
153
Tu bổ, tôn tạo đình Thch Lỗi, xã Thanh
Xuân
1
2023-
2025
7695/QĐ-UBND
10/11/2023; 813/QĐ-
QLDA 14/10/2024
34.726 14.700 3.000 3.000 5.000 5.000 8.000 8.000 12.000 12.000 12.000 12.000 14.700 14.700 14.700
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
154
Tu bổ, tôn tạo đền Hương Gia, xã P
Cường
1
2022-
2026
3181/QĐ-UBND
30/5/2023
33.206 8.900 3.000 3.000 5.000 5.000 8.900 8.900 8.900 8.900 8.900 8.900 8.900
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
155 Tu bổ, tôn tạo đền Bà, xã Xuân Thu 1
2022-
2026
9914/QĐ-UBND
12/12/2022
22.000 7.700 3.000 3.000 5.000 5.000 7.700 7.700 7.700 7.700 7.700 7.700 7.700
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
156 Tu bổ, tôn tạo đền Cả, xã Đông Xuân 1
2022-
2026
3182/QĐ-UBND
30/5/2023
28.280 10.800 3.000 3.000 5.000 5.000 8.000 8.000 10.800 10.800 10.800 10.800 10.800
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
157 Tu bổ, tôn tạo đền Chôi, xã Đông Xuân 1
2022-
2026
9913/QĐ-UBND
12/12/2022
22.000 7.500 3.000 3.000 5.000 5.000 7.500 7.500 7.500 7.500 7.500 7.500 7.500
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
158
Tu bổ, tôn tạo chùa Phù Xá Đoài, xã Phú
Minh
1
2023-
2025
6872/QĐ-UBND
12/10/2023
20.900 7.300 3.000 3.000 5.000 5.000 7.300 7.300 7.300 7.300 7.300 7.300 7.300
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
159
Tu bổ, tôn tạo Đình Lương Phúc, xã Vit
Long
1
2021-
2025
8107/QĐ-UBND
13/10/2022;
5136/QĐ-UBND
17/8/2023; 65/QĐ-
QLDA 20/01/2024;
7677/QĐ-UBND
29/10/2024
21.210 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
10/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
160
Tu bổ, tôn tạo đình Ninh Môn, xã Hiền
Ninh
1
2023-
2025
7768/QĐ-UBND
15/11/2023
15.317 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
161 Tu bổ, tôn tạo đình thôn Trung, xã Đức Hòa 1
2023-
2026
880/QĐ-UBND
07/02/2024
20.239 5.500 2.000 2.000 5.500 5.500 5.500 5.500 5.500 5.500 5.500 5.500
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
162
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Trúc Động, xã
Đồng Trúc
1
2022-
2025
8104/QĐ-UBND
31/10/2022; 5356/QĐ-
UBND 18/11/2024
35.000 8.400 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 8.400 8.400
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
163
Xây dựng, tu bổ, tôn tạo di tích Đình Yên
Lạc Cần Kiệm
1
2022-
2025
7731/QĐ-UBND
26/10/2022; 257/QĐ-
BQLDA 12/5/2023;
5368/QĐ-UBND
19/11/2024
28.000 990 990 990 990 990 990 990 990 990 990 100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
164 Tu bổ, tôn tạo chùa Hữu Bằng 1
2022-
2025
8741/QĐ-UBND
15/11/2022; 3380/QĐ-
UBND 05/7/2024
25.000 10.000 3.000 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 9.000 10.000
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
165 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Chàng Sơn 1
2022-
2025
8527/QĐ-UBND
14/11/2022; 5391/QĐ-
UBND 21/11/2024
14.925 4.300 700 700 700 700 2.000 2.000 4.300 4.300 4.300 4.300 4.300 4.300 4.300
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
166
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Thấp, xã Hạ
Bằng
1
2023-
2025
8973/QĐ-UBND
22/11/2022; 391/QĐ-
BQLDA 03/7/2023
25.952 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
167 Tu bổ, tôn tạo đình thôn Yên, xã Thạch 1
2022-
2025
707/QĐ-UBND
01/3/2023; 5377/QĐ-
UBND 20/11/2024
18.000 432 432 432 432 432 432 432 432 432 432
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
168
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đồng Táng, xã
Đồng Trúc
1
2023-
2025
DA-5096/QĐ-UBND
ngày 22/8/2023;
TKKT- 282/QĐ-
UBND 02/12/2023;
5390/QĐ-UBND
21/11/2024
25.000 1.900 1.900 1.900 1.900 1.900 1.900 1.900 1.900 1.900 1.900 1.900 1.900
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
169 Tu bổ, tôn tạo Đình Đại Đồng 1
2023-
2025
DA-7599/QĐ-UBND
ngày 24/10/2022;
TKKT-613/QĐ-
BQLDA 05/9/2024
19.997 9.400 3.000 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 6.000 9.400 9.400
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
170 Tu bổ, tôn tạo chùa thôn Bến xã Dị Nậu 1
2023-
2025
DA-1348/QĐ-UBND
ngày 20/3/2023;
TKKT-430/QĐ-
BQLDA 09/7/2024
26.250 11.500 3.500 3.500 3.500 3.500 7.500 7.500 7.500 7.500 10.500 11.500
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
171 Tu bổ, tôn tạo đình Kim Quan xã Kim Quan 1
2023-
2025
DA - 8271/QĐ-UBND
ngày 04/11/2022;
TKKT-325/QĐ-
BQLDA 07/6/2024
23.832 10.500 3.000 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 6.000 9.000 9.000 10.500
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
172
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Long Cảnh xã
Kim Quan
1
2024-
2025
8270/QĐ-UBND
ngày 04/11/2022
24.500 10.000 3.000 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 6.000 8.500 10.000
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
173
Xây dựng, tu bổ, tôn tạo di tích Đình Lại
Khánh, xã Lại Thượng
1
2024-
2025
782/QĐ-UBND
05/02/2024
22.800 9.500 2.500 2.500 2.500 2.500 5.000 5.000 5.000 7.500 7.500 9.500
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
11/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
174
Tu bổ, tôn tạo di tích đình thôn Bến xã Dị
Nậu
1
2022-
2025
8787/QĐ-UBND
17/11/2022; 2695/QĐ-
UBND 27/5/2024
18.000 9.800 4.500 4.500 4.500 4.500 9.800 9.800 9.800 9.800 9.800 9.800
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
175
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Úc Lý (Vĩnh
Quang T) xã Thanh Vân
1
2023-
2025
11937/QĐ-UBND
01/11/2023
83.600 40.200 20.000 20.000 40.200 40.200 40.200 40.200 40.200
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
176
Tu bổ tôn tạo di tích đình Rùa Thượng, xã
Thanh Thuỳ
1
2023-
2025
1679/QĐ-UBND
29/02/2024
20.000 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200 4.200
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
177
Tu bổ tôn tạo di tích đình Sinh Quả, xã
Bình Minh
1
2023-
2025
13291/QĐ-UBND
18/12/2023
22.800 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 6.000 100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
178
Tu bổ tôn tạo di tích chùa Bạch Nao, xã
Thanh Văn
1
2023-
2025
1799/QĐ-UBND
02/3/2024
19.000 5.100 5.100 5.100 5.100
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
179
Tu bổ, tôn tạo cụm di tích đình, miếu Áng
Phao, xã Cao Dương
1
2023-
2025
04/QĐ-HĐND ngày
20/3/2023; 484/QĐ-
UBND 20/01/2024
28.773 13.500 6.000 6.000 6.000 6.000 13.500 13.500 13.500 13.500 13.500
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
180
Tu bổ, tôn tạo đình Khê Tang thượng xã
Cự Khê
1
2023-
2025
04/QĐ-HĐND ngày
20/3/2023; 13596/QĐ-
UBND 28/12/2023
22.221 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
181 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Văn Quán 1
2024-
2025
07/NQ-HĐND
27/6/2023; 1798/QĐ-
UBND 02/3/2024
24.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
182
Tu bổ tôn tạo di tích Đình Cũ (Miếu Đồng
cũ) xã Dân Hoà
1
2023-
2025
11259/QĐ-UBND
27/10/2023
15.000 3.900 3.900 3.900 3.900 3.900 3.900 3.900 3.900 3.900 3.900 3.900 3.900
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
183
Tu bổ tôn tạo di tích đình Đàn Viên, xã
Cao Viên
1
2023-
2025
12008/QĐ-UBND
03/11/2023
15.000 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
184
Tu bổ tôn tạo di tích đình Vân Đồng, xã
Xuân Dương
1
2023-
2025
11074/QĐ-UBND
18/10/2023
15.000 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
185
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thụy Ứng, xã
Hòa Bình, huyện Thường Tín
1
2023-
2025
3483/QĐ-UBND
12/6/2023
9.934 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000
100,0%
UBND huyện
Thưng Tín
186
Xây dựng khu lưu niệm anh hùng n tộc,
danh nhân văn hoá Nguyễn Trãi, tại xã Nhị
Khê, huyện Thường Tín
1
2020-
2025
3535/QĐ-UBND
25/9/2021; 776/QĐ-
UBND 05/3/2024;
4780/QĐ-UBND
19/11/2024
193.863 28.500 5.500 5.500 5.500 15.500 15.500 15.500 20.500 20.500 20.500 20.500 28.500
100,0%
UBND huyện
Thưng Tín
187
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Hạ - Đình
Thưng, xã Tự Nhiên, huyện Thưngn
1
2022-
2025
5666/QĐ-UBND
07/11/2022; 4781/QĐ-
UBND 19/11/2024
40.662 13.200 3.200 3.200 3.200 3.200 8.200 8.200 8.200 8.200 13.200 13.200 13.200
100,0%
UBND huyện
Thưng Tín
188
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Miêng Hạ, thôn
Miêng Hạ, xã Hoa Sơn
1
2022-
2025
1351/QĐ-UBND
24/11/2022; 7961/QĐ-
UBND 21/11/2024
24.652 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
189
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Đông Dương,
thôn Đông Dương, xã Tảo Dương Văn
1
2022-
2025
932/QĐ-UBND
15/9/2022; 7978/QĐ-
UBND 21/11/2024
28.000 8.000 3.000 3.000 5.000 5.000 5.000 8.000 8.000 8.000 8.000 8.000
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
12/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
190
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Động Phí, xã
Phương Tú
1
2022-
2025
814/QĐ-UBND
22/8/2022; 3713/QĐ-
UBND 05/7/2023;
ĐCTKKT - 6581/QĐ-
UBND 30/8/2024;
7956/QĐ-UBND
21/11/2024
19.952 1.805 1.805 1.805 1.805 1.805 1.805 1.805 1.805 1.805 1.805 1.805 1.805 1.805 1.805
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
191
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Bầu Bỏi, thôn
Cầu Bầu, xã Quảng Phú Cầu, huyện Ứng
Hoà
1
2022-
2025
815/QĐ-UBND
22/8/2022; 7958/QĐ-
UBND 21/11/2024
28.000 4.325 2.325 2.325 2.325 4.325 4.325 4.325 4.325 4.325 4.325 4.325
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
192
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Trần Đăng, xã
Hoa Sơn, huyện Ứng Hoà
1
2022-
2025
813/QĐ-UBND
22/8/2022; 7962/QĐ-
UBND 21/11/2024
29.000 4.000 2.000 2.000 2.000 2.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
193
Tu bổ, tôn tạo di tích đìnhng Cầu, xã
Minh Đức
1
2022-
2025
945/QĐ-UBND
21/9/2022; 7957/QĐ-
UBND 21/11/2024
21.000 7.000 3.000 3.000 3.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
194
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Bặt Ngõ, đình
Chung, Ba thôn Bt, xã Liên Bạt, huyện
Ứng Hoà
1
2022-
2025
626/QĐ-UBND
20/6/2022; 7959/QĐ-
UBND 21/11/2024
24.000 10.300 3.000 3.000 5.000 5.000 5.000 5.000 10.300 10.300 10.300 10.300
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
195
Tu bổ, tôn tạo di tích Miếu Bặt Chùa (quán
Đống Dạ), xã Liên Bạt, huyện Ứng Hoà
1
2022-
2025
627/QĐ-UBND
20/6/2022
15.000 2.500 1.000 1.000 1.000 1.000 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
196
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Bài Lâm Hạ, xã
Hồng Quang
1
2023-
2025
3367/QĐ-UBND
21/6/2023
25.000 4.900 2.000 2.000 2.000 4.900 4.900 4.900 4.900 4.900 4.900 4.900
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
197
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Phổ Am, xã Đại
Cường
1
2023-
2025
1020/QĐ-UBND
06/3/2024
34.719 8.400 2.500 2.500 5.000 5.000 8.400 8.400 8.400 8.400 8.400 8.400
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
198
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Cảnh Linh Tự,
xã Sơn Công
1
2022-
2025
629/QĐ-UBND
20/6/2022
20.021 10.100 3.000 3.000 3.000 5.000 5.000 10.100 10.100 10.100 10.100 10.100
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
199
Tu bổ, tôn tạo di tích Miếu Nội Xá, xã Vạn
Thái
1
2023-
2025
3662/QĐ-UBND
30/6/2023
24.800 10.000 3.000 3.000 3.000 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
200
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vũ Nội, xã Liên
Bạt
1
2022-
2025
1144/QĐ-UBND
18/10/2022; 7960/QĐ-
UBND 21/11/2024
13.815 4.000 1.500 1.500 1.500 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
201
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Phí Trạch,
Phương Tú
1
2022-
2025
628/QĐ-UBND
20/6/2022
15.000 3.600 1.600 1.600 1.600 3.600 3.600 3.600 3.600 3.600 3.600 3.600
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
202
Tu bổ, tôn tạo, di tích đền Trung Thượng,
xã Đại Hùng
1
2023-
2025
1015/QĐ-UBND
06/3/2024
20.000 6.700 2.000 2.000 4.700 4.700 4.700 6.700 6.700 6.700 6.700 6.700 6.700 100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
203
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đặng Giang, xã
Hòa Phú, huyện Ứng Hoà
1
2022-
2025
7945/QĐ-UBND
08/12/2023; 7955/QĐ-
UBND 21/11/2024
26.000 8.000 3.000 3.000 3.000 5.000 5.000 5.000 8.000 8.000 8.000 8.000 8.000
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
204
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Thanh Ấm, thị
trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà
1
2023-
2025
1207/QĐ-UBND ngày
28/10/2022
29.304 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
13/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
205
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Lưu Khê, xã
Liên Bạt
1
2022-
2025
625/QĐ-UBND
20/6/2022; 7964/QĐ-
UBND 21/11/2024
15.000 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
II
D
ự án mới
17
913.098
284.065
2.000
7.300
63.715
115.215
172.215
177.215
185.615
202.615
253.115
259.615
281.765
99,2%
1
Đầu tư xây dựng hạ tầng Đền (giai đoạn
1)
1
2024-
2027
11/NQ-HĐND ngày
21/7/2023; 1779/QĐ-
UBND 30/10/2024
213.696 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000
100,0%
UBND thị xã
Sơn Tây
2
Mở rộng khuôn viên đền thờ Lăng Ngô
Quyền
1
2024-
2027
26/NQ-HĐND
14/12/2023; 1827/QĐ-
UBND 08/11/2024
154.814 27.015 27.015 27.015 27.015 27.015 27.015 27.015 27.015 27.015 27.015
100,0%
UBND thị xã
Sơn Tây
3
Tu bổ, tôn tạo Chùa Báo Ân, xã Dương
Quang, huyện Gia Lâm (giai đoạn 2)
1
2023-
2026
03/NQ-HĐND
2/6/2023; 5126/QĐ-
UBND 23/9/2024
143.363 40.000 34 500 35 500 40 000 40 000 40 000 100,0%
UBND huyện
Gia Lâm
4 Đình Thượng Lâm, xã Thượng Lâm 1
2023-
2025
CT- 445/QĐ-UBND
24/3/2023; DA-
4870/QĐ-UBND
06/9/2024
18.000 14.500 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000 10.000 14.500
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
5 Đình Đông Bình 1
2024-
2025
CT- 1919/QĐ-UBND
25/4/2024; DA-
4020/QĐ-UBND
22/7/2024
6.000 5.000 1.500 1.500 3.000 3.000 3.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
6 Đền Thượng (Quán Trúc), xã Bột Xuyên 1
2024-
2026
CT-3177/QĐ-UBND
25/6/2024; DA-
5758/QĐ-UBND
17/10/2024
19.717 11.650 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 8.000 8.000 10.000 11.650
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
7 Đình Áng Hạ, xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức 1
2023-
2025
CT: 165/QĐ-UBND
ngày 10/02/2023;
DA- 3148/QĐ-UBND
21/6/2024
20.000 7.500 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 7.500 7.500
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
8 Quán Sối, xã Phúc Lâm 1
2024-
2026
CT-2746/QĐ-UBND
31/5/2024;
DA - 6005/QĐ-UBND
01/11/2024
20.000 7.500 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 7.500
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
9
Đình Hạ (đình Hạ Khm Lâm), xã Phúc
Lâm
1
2024-
2026
CT-3005/QĐ-UBND
15/6/2024; DA -
5757/QĐ-UBND
17/10/2024
20.000 7.500 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 7.500
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
10 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phú Đôi 1
2024-
2025
4821/QĐ-UBND
28/10/2024
26.469 8.600 6.000 6.000 6.000 6.000 8.600 8.600 8.600
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
11
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Hạ Hòa, xã Tân
Phú
1
2023-
2025
3448/QĐ-UBND
11/6/2024
23.885 16.300 5.000 5.000 6.500 6.500 6.500 10.000 10.000 10.000 15.500
95,1%
UBND huyện
Quốc Oai
12
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cấn Thượng, xã
Cấn Hữu
1
2022 -
2025
6630/QĐ-UBND
21/10/2024; 7236/QĐ-
UBND 21/11/2024
36.984 29.800 8.500 8.500 14.900 14.900 22.800 22.800 28.300
95,0%
UBND huyện
Quốc Oai
13
Cải tạo, nâng cấp di tích đình Ni Bình Đà,
huyện Thanh Oai
1
2023-
2026
07/NQ-HĐND
27/6/2023; 6464/QĐ-
UBND 30/8/2024
150.000 40.000 2.000 2.000 2.000 2.000 40.000 40.000 40.000 40.000 40.000 40.000 40.000
100,0%
UBND huyện
Thanh Oai
14
Tu bổ, tôn tạo di tích nhà thờ Ngô Thì
Nhậm, xã Tả Thanh Oai
1
2024-
2026
46/NQ-HĐND
14/11/2023; 5783/QĐ-
UBND 14/11/2024
12.785 6.000 3.000 3.000 3.000 6.000 6.000 6.000 6.000 100,0%
UBND huyện
Thanh Trì
14/15
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Tg 5/
2025
Tg 9/ 2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Tg 4/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Số, ngày tháng TMĐT
Tg
01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
STT Danh mục dự án
Số
dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Kế hoạch
năm 2025
Chủ đầu tư Ghi c
15
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Ngọc Hồi, xã
Ngọc Hồi
1
2024-
2026
09/NQ-HĐND
11/6/2024; 5785/QĐ-
UBND 14/11/2024
11.956 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800
100,0%
UBND huyện
Thanh Trì
16
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Nhị Châu, xã
Liên Ninh, xã Liên Ninh
1
2023-
2025
32/NQ-HĐND
14/7/2023; 5774/QĐ-
UBND 14/11/2024
5.000 2.400 1.000 2.400 2.400 2.400 2.400 2.400 2.400 2.400 2.400 2.400
100,0%
UBND huyện
Thanh Trì
17
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Yên Xá, xã Tân
Triều
1
2024-
2026
46/NQ-HĐND
14/11/2023; 4305/QĐ-
UBND 08/8/2024
30.429 7.500 5.000 5.000 7.500 7.500 7.500 7.500
100,0%
UBND huyện
Thanh Trì
15/15
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
TỔNG CỘNG 27 3.650.142 614.872 3.154 23.234 102.334 127.334 192.334 219.668 264.668 298.046 369.146 430.034 480.339 559.172 608.572
99,0%
D
ự án chuyển tiếp
24
2.961.272
314.872
3.154
23.234
52.334
77.334
92.334
119.668
124.668
143.046
174.146
215.034
225.339
284.172
308.572
98,0%
D
ự án mới
3
688.870
300.000
50.000
50.000
100.000
100.000
140.000
155.000
195.000
215.000
255.000
275.000
300.000
100,0%
I.1 Dự án chuyn tiếp 24 2.961.272 314.872 3.154 23.234 52.334 77.334 92.334 119.668 124.668 143.046 174.146 215.034 225.339 284.172 308.572 98,0%
1
Cải tạo, nâng cấp đưng Trường Yên -
Trung Hòa - Tốt Động
1
2022-
2025
6034/QĐ-UBND
29/10/2021
89.769 10.000 5.000 5.000 5.000 10.000 10.000
100,0%
UBND
huyện
Chương Mỹ
2
Đường liên xã Thanh Bình, Tân Tiến,
Nam Phương Tiến đi đường Hồ Chí Minh
1
2021-
2025
6332/QĐ-UBND
17/10/2019;
7579/QĐ-UBND
13/10/2022;
8579/QĐ-UBND
19/12/2023;
7024/QĐ-UBND
29/11/2024
158.513 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000
100,0%
UBND
huyện
Chương Mỹ
3
Đường từ tỉnh lộ 419 đi trạm bơm tiêu An
Vọng, xã Hoàng Diệu
1
2022-
2025
6035/QĐ-UBND
29/10/2021;
7022/QĐ-UBND
29/11/2024
57.598 4.500 1.000 1.000 1.000 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500
100,0%
UBND
huyện
Chương Mỹ
4
Đường từ tỉnh lộ 419 đi cầu Gốm xã M
Lương
1
2022-
2025
6007/QĐ-UBND
28/10/2021;
796/QĐ-BQL
05/7/2022;
6882/QĐ-UBND
22/11/2024
37.270 1.430 1.430 1.430 1.430 1.430 1.430 1.430 1.430 1.430
100,0%
UBND
huyện
Chương Mỹ
5
Đường từ Chợ Sẽ xã Hồng Phong đi xã
Đồng Lạc, tỉnh l 429
1
2022-
2025
6006/QĐ-UBND
28/10/2021;
639/QĐ-BQL
02/6/2022
124.847 12.500 5.000 5.000 5.000 5.000 8.000 8.000 8.000 12.500 12.500
100,0%
UBND
huyện
Chương Mỹ
6
Cải tạo đê bối tả Tích trên địa bàn xã Đông
Sơn
1
2022-
2025
1069/QĐ-UBND
04/3/2022;
1146/QĐ-BQL
22/8/2024;
7030/QĐ-UBND
29/11/2024
18.595 3.695 3.695 3.695
100,0%
UBND
huyện
Chương Mỹ
7
Đường từ Quốc lộ 6 đến UBND xã Trung
Hòa
1
2022-
2025
1055/QĐ-UBND
03/3/2022;
7020/QĐ-UBND
29/11/2024
51.707 10.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 10.000 100,0%
UBND
huyện
Chương Mỹ
Kế hoạch
năm 2025
Tg 9/
2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
STT Danh mục dự án
Số
d
án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Số, ngày tháng TMĐT
Phụ lục 8.7
KẾ HOẠCH THÚC ĐẨY TRIỂN KHAI VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ
CÁC DỰ ÁN LĨNH VỰC H TẦNG KINH TẾ, NHÀ VĂN HOÁ THÔN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
T
ỷ lệ
giải
ngân
(%)
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tg 5/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Tg 01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
1/3
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Kế hoạch
năm 2025
Tg 9/
2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
STT Danh mục dự án
Số
d
án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Số, ngày tháng TMĐT
T
ỷ lệ
giải
ngân
(%)
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tg 5/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Tg 01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
8
Đường liên xã Tuy Lai đi Đồng Tâm
(tránh Thượng Lâm)
1
2021-
2025
2563/QĐ-UBND
26/10/2021;
4525/QĐ-UBND
21/11/2022;
4398/QĐ-UBND
13/12/2023;
6608/QĐ-UBND
19/11/2024
79.988 900 900 900
100,0%
UBND
huyện Mỹ
Đức
9
Đường trục phát triển kinh tế Văn Hoàng-
Phượng Dực (nối từ TL429 đến đê sông
Nhuệ)
1
2022-
2025
5647/QĐ-UBND
02/11/2021;
2319/QĐ-UBND
17/5/2022
265.662 10.600 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 10.600 10.600 10.600 10.600 10.600
100,0%
UBND
huyn Phú
Xuyên
10
Đường giao thông liên xã Bạch Hạ - Minh
Tân (giai đoạn 2)
1
2022-
2025
5672/QĐ-UBND
03/11/2021;
3278/QĐ-UBND
25/7/2022
77.064 4.000 2.000 2.000 2.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000
100,0%
UBND
huyn Phú
Xuyên
11
Xây dựng tuyến đường trục trung tâm xã
Tân Phú
1
2020-
2025
4150/QĐ-UBND
30/10/2019;
7908/QĐ-UBND
30/12/2023;
7230/QĐ-UBND
21/11/2024
73.980 6.378 3.000 3.000 3.000 3.000 6.378 6.378 6.378 6.378 6.378 6.378
100,0%
UBND
huyn Quốc
Oai
12
Đường trục phát triển các xã vùng Bán sơn
địa huyện Quốc Oai (tuyến ĐH 09 Phú Cát
- Hoà Thạch - Đông Yên)
1
Hết
năm
2025
5079/QĐ-UBND
29/10/2018;
3560/QĐ-UBND
12/9/2019;
7907/QĐ-UBND
30/12/2023
368.889 59.500 9.500 9.500 19.500 19.500 24.500 29.500 29.500 39.500 39.500 49.500 56.500
95,0%
UBND
huyn Quốc
Oai
13
Xây dựng, hoàn chỉnh tuyến trục phía Tây
Nam kết nối với huyện Hoài Đức và khu
đô thị vệ tinh Hòa Lạc đoạn ĐH 02 đi ĐH
01 (Quốc Oai - Hòa Thạch)
1
2022-
2025
2489/QĐ-UBND
05/4/2021;
4895/QĐ-UBND
20/10/2023
122.244 65.600 20.000 20.000 30.000 30.000 35.000 35.000 40.000 40.000 45.000 45.000 55.000 62.300
95,0%
UBND
huyn Quốc
Oai
14
Xây dựng đường từ đường E Khu công
nghệ cao Hòa Lạc đi Đại Lộ Thăng Long
1
2022-
2025
4517/QĐ-UBND
04/11/2021;
6860/QĐ-UBND
16/9/2022
340.668 29.100 8.000 8.000 8.000 16.000 16.000 16.000 16.000 24.000 24.000 24.000 29.100
100,0%
UBND
huyện Thạch
Thất
15
Đường giao thông liên xã Kim An-Đỗ
Động (đoạn từ Kim An đi QL 21B)
1
2019-
2025
2213/QĐ-UBND
29/10/2019;
8021/QĐ-UBND
15/11/2024
95.000 19.888 9.888 9.888 19.888 19.888
100,0%
UBND
huyện Thanh
Oai
16
Nâng cấp, mở rộng đường Kim Thư - Đ
Động - Thanh Văn
1
2021-
2025
3133/QĐ-UBND
18/6/2021;
8048/QĐ-UBND
19/11/2024
145.000 16.438 8.000 8.000 16.438 16.438 100,0%
UBND
huyện Thanh
Oai
17
Đường QL21B từ ngã ba Thạch Bích đi
Chương Mỹ (Giai đoạn II )
1
2021-
2025
3134/QĐ-UBND
18/6/2021;
11223/QĐ-UBND
26/10/2023;
6940/QĐ-UBND
01/10/2024
48.000 10.305 10.305 10.305 10.305
100,0%
UBND
huyện Thanh
Oai
2/3
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Kế hoạch
năm 2025
Tg 9/
2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
STT Danh mục dự án
Số
d
án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Số, ngày tháng TMĐT
T
ỷ lệ
giải
ngân
(%)
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tg 5/
2025
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Tg 8/
2025
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Tg 01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
18
Nâng cấp, mở rộng đường Cần Thơ-Xuân
Quang đi Đông Lỗ (Giai đoạn 3), huyn
Ứng Hòa
1
2021-
2025
933/QĐ-UBND
09/11/2020;
374/QĐ-UBND
23/4/2021;
8003/QĐ-UBND
22/11/2024
130.000 1.854 1.854 1.854 1.854 1.854 1.854 1.854 1.854 1.854 1.854 1.854 1.854 1.854 1.854
100,0%
UBND
huyn Ứng
Hòa
19
Cải tạo, nâng cấp đưng giao thông liên xã
Trường Thịnh đi Hoa Sơn
1
2021-
2025
1095/QĐ-UBND
29/10/2021;
428/QĐ-UBND
10/6/2022;
7999/QĐ-UBND
22/11/2024
28.845 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300 1.300
100,0%
UBND
huyn Ứng
Hòa
20
Đường trục kinh tế phía Bắc huyện Ứng
Hoà
1
2021-
2025
827/QĐ-UBND
24/08/2021;
167-21/3/2023;
7807/QĐ-UBND
15/11/2024
267.380 18.300 6.000 6.000 6.000 12.000 12.000 12.000 18.300 18.300
100,0%
UBND
huyn Ứng
Hòa
21
Nâng cấp mở rộng đường giao thông ln
xã Hoà Lâm - Trung Tú (từ đường Cần
Thơ - Xuân Quang đi huyện Phú Xuyên)
1
2021-
2025
828/QĐ-UBND
24/08/2021;
923/QĐ-UBND
04/10/2021;
7846/QĐ-UBND
15/11/2024
199.600 6.904 3.000 3.000 3.000 6.904 6.904 6.904 6.904 6.904 6.904 6.904 6.904 100,0%
UBND
huyn Ứng
Hòa
22
Đường giao thông xã Quảng Phú Cầu đi xã
Liên Bạt kết hợp kênh tưới tiêu
1
2021-
2025
988/QĐ-UBND
14/10/2021;
131/QĐ-UBND
08/3/2022;
8002/QĐ-UBND
22/11/2024
44.900 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600
100,0%
UBND
huyn Ứng
Hòa
23
Cải tạo, nâng cấp đưng giao thông liên xã
Liên Bạt đi Trường Thịnh
1
2021-
2025
1096/QĐ-UBND
29/10/2021;
1035/QĐ-UBND
07/3/2024;
7998/QĐ-UBND
22/11/2024
22.957 80 80 80 80 80 80 80 80 80 80 80 80 80
100,0%
UBND
huyn Ứng
Hòa
24
Cải tạo, nâng cấp và phát huy giá trị đầm
Đượng (khu vực thôn Lễ Khê - Kỳ Sơn) xã
Xuân Sơn
1
2022-
2025
521/QĐ-UBND
06/6/2022
112.796 15.000 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 15.000 15.000 15.000 15.000 15.000
100,0%
UBND thị
xã Sơn Tây
I.2
D
ự án mới
3
688.870
300.000
50.000
50.000
100.000
100.000
140.000
155.000
195.000
215.000
255.000
275.000
300.000
100,0%
1
Xây dựng công viên trung tâm huyện Hoài
Đức, xã Đức Giang
1
2024-
2027
4737/QĐ-UBND
ngày 14/11/2024
371.602 100.000 30.000 30.000 45.000 45.000 45.000 60.000 60.000 80.000 80.000 100.000 100.000 100,0%
UBND
huyện Hoài
Đức
2
Xây dựng trường THCS Kim Hoa, xã Kim
Hoa, huyện Mê Linh
1
2023-
2025
1479/QĐ-UBND
17/4/2024;
5279/QĐ-UBND
28/11/2024
146.745 95.000 10.000 10.000 25.000 25.000 45.000 45.000 65.000 65.000 80.000 80.000 95.000
100,0%
UBND
huyn Mê
Linh
3
Xây dựng trường Tiểu học Kim Hoa A, xã
Kim Hoa, huyn Mê Linh
1
2024-
2026
2012/QĐ-UBND
21/5/2024;
5280/QĐ-UBND
28/11/2024
170.523 105.000 10.000 10.000 30.000 30.000 50.000 50.000 70.000 70.000 95.000 95.000 105.000
100,0%
UBND
huyn Mê
Linh
3/3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
TỔNG CỘNG 57 610.064 239.375 4.100 9.200 35.703 79.461 98.572 123.872 143.858 159.695 166.595 180.395 190.595 219.965 239.363 100,0%
D
ự án chuyển tiếp
46
478.619
152.575
3.700
6.800
32.803
66.361
80.972
93.772
109.758
118.995
123.395
130.195
131.895
145.765
152.563
100,0%
D
ự án mới
11
131.445
86.800
400
2.400
2.900
13.100
17.600
30.100
34.100
40.700
43.200
50.200
58.700
74.200
86.800
100,0%
I
D
ự án chuyển tiếp
46
478.619
152.575
3.700
6.800
32.803
66.361
80.972
93.772
109.758
118.995
123.395
130.195
131.895
145.765
152.563
100,0%
1
Xây dựng nhà làm việc Ban Quân sự
xã Sơn Đà
1
2024-
2026
619/QĐ-UBND
26/2/2024
7.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
2
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy
Quân sự xã Phú Đông
1
2024-
2026
617/QĐ-UBND
26/2/2024
8.180 400 400 400 400 400 400 400 400 400 400 400 400 400
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
3
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy
Quân sự xã Phú Sơn
1
2024-
2026
616/QĐ-UBND
26/2/2024
8.500 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
4
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy
Quân sự xã Minh Châu
1
2024-
2026
618/QĐ-UBND
26/2/2024
9.500 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200 200
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
5
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy
Quân s
ự x
ã T
ản Lĩnh
1
2024-
2026
620/QĐ-UBND
26/2/2024
8.000 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
6
Xây dựng nhà làm việc Ban Quân sự
xã C
ẩm Lĩnh
1
2024-
2026
2823/QĐ-UBND
10/6/2024
8.720 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
7
Xây dựng nhà làm việc Ban Quân sự
xã Minh Quang
1
2024-
2026
2897/QĐ-UBND
13/6/2024
7.000 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600 2.600
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
8
Xây dựng nhà làm việc Ban Quân sự
xã Tòng B
ạt
1
2023-
2025
2822/QĐ-UBND
10/6/2024
7.500 2.800 1.000 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
9
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy
quân sự xã Đại Yên
1
2024-
2025
6668/QĐ-UBND,
23/10/2023
7027/QĐ-UBND
29/11/2024
5.959 2.000 300 500 800 1.200 1.300 1.500 1.700 2.000
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
10
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy
quân sự xã Thượng Vực
1
2024-
2025
746/QĐ-UBND
21/02/2024
10.962 3.000 500 500 1.000 1.000 2.000 2.000 2.500 3.000
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
11
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy
quân sự xã Tốt Động
1
2024-
2025
750/QĐ-UBND
21/02/2024
10.411 3.500 500 500 1.000 1.000 2.000 2.500 3.000 3.500
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
12
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy
quân sự xã Đồng Lạc
1
2024-
2025
747/QĐ-UBND
21/02/2024
10.254 3.500 500 500 1.000 1.000 2.000 2.500 3.000 3.500
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
13
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy
quân sự xã Ngọc Hòa
1
2024-
2025
751/QĐ-UBND
21/02/2024
10.404 3.500 500 500 1.000 1.000 2.000 2.500 3.000 3.500
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
14
Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Đan
Phượng
1
2023-
2025
1192/QĐ-UBND
26/02/2024
2588/QĐ-UBND
14/5/2024
14.951 3.000 1.000 1.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
15
Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Tân
Hội
1
2024-
2026
1191/QĐ-UBND
26/02/2024
2719/QĐ-UBND
15/5/2024
14.427 3.000 1.000 1.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
Số
d
án
KHV
NSTP h
trợ năm
2025
Tg 01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
Phụ lục 8.8
KẾ HOẠCH THÚC ĐẨY TRIỂN KHAI VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ
XÂY DỰNG BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT Danh mục dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Ghi
chú
Số, ngày tháng
Tổng mức
đầu tư
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
Tg 9/
2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
Tg 8/
2025
Chủ đầu tư
1/4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Số
d
án
KHV
NSTP h
trợ năm
2025
Tg 01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
TT Danh mục dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Ghi
chú
Số, ngày tháng
Tổng mức
đầu tư
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
Tg 9/
2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
Tg 8/
2025
Chủ đầu tư
16 Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Thọ An 1
2024-
2026
1193/QĐ-UBND
26/02/2024
2580/QĐ-UBND
14/5/2024
14.820 3.000 1.000 1.000 1.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
17
Xây dựng ban chỉ huy qn sự xã Đức
Giang
1
2024-
2026
2293/QĐ-UBND
5/6/2024
13.162 3.500 2.500 2.500 2.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
18
Xây dựng ban chỉ huy qn sự xã Kim
Chung
1
2024-
2026
2289/QĐ-UBND
4/6/2024
12.527 3.500 2.000 2.000 2.000 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
19
Xây dựng trụ sở Ban Chỉ huy quân sự
xã Sơn Đồng
1
2024-
2026
2354/QĐ-UBND
10/6/2024
11.354 3.500 500 500 500 1.000 1.000 1.000 2.000 2.000 2.000 2.000 2.000 3.500
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
20
Trụ sở làm việc Ban quân sự xã Tiền
Yên, huyện Hoài Đức
1
2023-
2025
170/QĐ-UBND
20/01/2016
04/NQ-HĐND
29/3/2024
3758/QĐ-UBND
12/8/2024
8.524 2.230 2.230 2.230 2.230 2.230 2.230 2.230 2.230 2.230 2.230 2.230
100,0%
UBND huyện
Hoài Đức
21
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy
quân s
ự x
ã H
ương Sơn
1
2023 -
2025
954/QĐ-UBND
21/2/2024
8.110 2.500 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 2.500 2.500
100,0%
UBND huyện
M
ỹ Đức
22
Xây dựng Trụ sở làm vic Ban chỉ huy
quân s
ự x
ã Phùng Xá
1
2023 -
2025
956/QĐ-UBND
21/2/2024
8.760 2.500 900 900 900 900 1.800 1.800 1.800 2.500 2.500 2.500 2.500 100,0%
UBND huyện
M
ỹ Đức
23
Xây dựng Trụ sở làm vic Ban chỉ huy
quân sự xã Hợp Tiến
1
2023 -
2025
955/QĐ-UBND
21/2/2024;
5109/QĐ-UBND
19/9/2024
9.150 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500
100,0%
UBND huyện
Mỹ Đức
24
Trụ sở làm việc của ban CHQS xã
Nam Triều
1
2024-
2026
771/QĐ-UBND
28/2/2024
13.954 6.954 2.000 2.000 2.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 6.954 6.954
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
25 Ban chỉ huy quân sự Hồng Minh 1
2024-
2026
769/QĐ-UBND
28/2/2024
10.937 4.937 2.000 2.000 2.000 2.000 4.937 4.937 4.937 4.937 4.937 4.937 100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
26 Ban chỉ huy quân sự Khai Thái 1
2024-
2026
765/QĐ-UBND
28/2/2024
12.598 6.598 2.000 2.000 2.000 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500 4.500 6.598
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
27 Ban chỉ huy quân sự Hoàng Long 1
2024-
2026
770/QĐ-UBND
28/2/2024
9.199 4.086 2.000 2.000 2.000 2.000 4.086 4.086 4.086 4.086 4.086 4.086 4.086
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
28
Trụ sở làm việc của ban CHQS thị trấn
Phú Xuyên
1
2024-
2026
768/QĐ-UBND
28/2/2024
14.460 7.000 2.000 2.000 2.000 2.000 5.000 5.000 5.000 5.000 7.000 7.000
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
29
Trụ sở làm việc của ban CHQS thị trấn
Phú Minh
1
2024-
2026
767/QĐ-UBND
28/2/2024
8.628 3.628 2.000 2.000 2.000 3.628 3.628 3.628 3.628 3.628 3.628 3.628 3.628 3.628
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
30 Ban chỉ huy quân sự Tri Thuỷ 1
2024-
2026
766/QĐ-UBND
28/2/2024
14.200 8.000 2.000 2.000 2.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 8.000 8.000
100,0%
UBND huyện
Phú Xuyên
31
Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự
xã Trạch Mỹ Lộc
1
2024-
2026
928/QĐ-UBND
21/2/2024
11.911 3.767 1.000 3.767 3.767 3.767 3.767 3.767 3.767 3.767 3.767 3.767 3.767
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
32
Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự
xã Hiệp Thuận
1
2024-
2025
905/QĐ-UBND
20/02/2024
10.887 2.847 2.847 2.847 2.847 2.847 2.847 2.847 2.847 2.847 2.847 2.847 2.847
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
33
Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự
xã Xuân Đình
1
2024-
2025
906/QĐ-UBND
20/02/2024
14.800 6.457 2.000 2.000 6.457 6.457 6.457 6.457 6.457 6.457 6.457 6.457 6.457
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
34
Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự
xã Ngọc Tảo
1
2024-
2025
907/QĐ-UBND
20/02/2024
11.507 3.961 1.000 3.961 3.961 3.961 3.961 3.961 3.961 3.961 3.961 3.961 3.961
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
2/4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Số
d
án
KHV
NSTP h
trợ năm
2025
Tg 01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
TT Danh mục dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Ghi
chú
Số, ngày tháng
Tổng mức
đầu tư
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
Tg 9/
2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
Tg 8/
2025
Chủ đầu tư
35
Xây dựng Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự
xã Tam Thuấn
1
2024-
2025
1744/QĐ-UBND
15/4/2024
2904/QĐ-UBND
12/6/2024
10.552 2.110 2.110 2.110 2.110 2.110 2.110 2.110 2.110 2.110 2.110
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
36
Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự
xã Võng Xuyên
1
2024-
2026
927/QĐ-UBND
21/02/2024
13.600 5.316 2.000 2.000 2.000 2.000 4.000 4.000 5.316 5.316
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
37
Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân s
xã Thanh Đa
1
2024-
2025
908/QĐ-UBND
20/02/2024
13.512 5.328 1.000 1.000 5.316 5.316 5.316 5.316 5.316 5.316 5.316 5.316 5.316
99,8%
UBND huyện
Phúc Thọ
38
Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân s
xã Liên Hiệp
1
2024-
2025
898/QĐ-UBND
20/02/2024
10.537 2.756 2.756 2.756 2.756 2.756 2.756 2.756 2.756 2.756 2.756 2.756 2.756
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
39
Xây dựng nhà làm việc Ban Chỉ huy
quân sự xã Phù Linh
1
2024-
2025
4627/QĐ-UBND
19/6/2024
5.727 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500 2.500
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
40
Xây dựng nhà làm việc BCH quân sự
xã Nam Sơn
1
2024-
2025
6293/QĐ-UBND
8/8/2024
8.505 3.000 1.000 1.000 1.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
41
Xây dựng nhà làm việc Ban CHQS xã
và cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND
Hồng K
1
2024-
2025
4623/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024
6.494 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
42
Xây dựng nhà làm việc BCH quân sự
xã Hiền Ninh
1
2024-
2025
6294/QĐ-UBND
8/8/2024
6.476 2.800 1.000 1.000 1.000 1.000 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800 2.800
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
43
Xây dựng mi Trụ sở Ban CHQS xã
Hòa Lâm
1
2023-
2025
16/NQ-HĐND
21/8/2023
6552/QĐ-UBND
02/11/2023
11.270 3.500 700 700 700 700 700 700 700 700 700 700 700 2.600 3.500
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
44
Trụ sở Ban CHQS xã Liên Bạt, huyện
Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
1
2023-
2025
19/NQ-HĐND
30/10/2023
6352/QĐ-UBND
ngày 16/8/2024
11.300 3.500 1.500 1.500 1.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
45
Trụ sở Ban CHQS xã Tảo Dương Văn,
huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
1
2023-
2025
19/NQ-HĐND
30/10/2023
6481/QĐ-UBND
23/8/2024
12.390 3.500 1.500 1.500 1.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500
100,0%
UBND huyện
Ứng Hòa
46
Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự
xã Sơn Đông
1
2024-
2026
233/QĐ-UBND
05/3/2024
6.500 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200 2.200
100,0%
UBND thị xã
Sơn Tây
II Dự án mới 11 131.445 86.800 400 2.400 2.900 13.100 17.600 30.100 34.100 40.700 43.200 50.200 58.700 74.200 86.800 100,0%
1
Xây dựng nhà làm việc Ban Quân sự
xã Phú Châu
1
2024-
2026
4401/QĐ-UBND
21/8/2024
8.500 6.500 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 6.500 6.500
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
2
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy
quân sự thị trấn Tây Đằng
1
2024-
2026
4541/QĐ-UBND
30/8/2024
14.150 6.500 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.500 6.500
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
3
Xây dựng nhà làm việc Ban Quân sự
xã Vật Lại
1
2024-
2026
4521/QĐ-UBND
29/8/2024
10.000 6.500 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.500 6.500
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
4
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy
quân sự xã Đồng Thái
1
2024-
2026
4519/QĐ-UBND
29/8/2024
11.230 6.500 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.500 6.500
100,0%
UBND huyện
Ba Vì
5
Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự
Phương Đình
1
2024-
2026
7596/QĐ-UBND
21/11/2024
14.694 10.000 3.500 4.000 4.000 5.500 5.500 7.500 7.500 10.000 10.000
100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
6
Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Hồng
1
2024-
2026
7601/QĐ-UBND
21/11/2024
13.233 10.000 2.000 5.000 10.000 10.000
100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
3/4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Số
d
án
KHV
NSTP h
trợ năm
2025
Tg 01/
2025
Tg 02/
2025
Tg 12/
2025
Tg 01/
2026
TT Danh mục dự án
Thời
gian
thực
hiện
Thủ tục đầu tư
Ghi
chú
Số, ngày tháng
Tổng mức
đầu tư
Tg 6/
2025
Tg 7/
2025
Cam kết giải ngân theo từng tháng (lũy kế cộng dồn các tháng)
Tỷ lệ giải
ngân (%)
Tg 9/
2025
Tg 10/
2025
Tg 11/
2025
Tg 3/
2025
Tg 4/
2025
Tg 5/
2025
Tg 8/
2025
Chủ đầu tư
7
Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Liên
Hồng
1
2025-
2027
7448/QĐ-UBND
19/11/2024
7625QĐ-UBND
22/11/2024
10.258 10.000 400 2.400 2.900 3.900 4.900 2.900 6.900 7.900 7.900 7.900 7.900 7.900 10.000
100,0%
UBND huyện
Đan Phượng
8
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy
quân sự thị trấn Chúc Sơn
1
2024-
2025
6617/QĐ-UBND
14/11/2024
11.114 6.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 3.500 6.500 6.500 6.500 6.500
100,0%
UBND huyện
Chương Mỹ
9
Xây dựng Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự
xã Hát Môn
1
2024-
2026
5487/QĐ-UBND
13/11/2024
13.000 13.000 3.000 3.000 5.000 5.000 7.000 7.000 7.000 10.000 13.000 13.000
100,0%
UBND huyện
Phúc Thọ
10
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy
quân sự và cải tạo trụ sở HĐND -
UBND xã Tân Dân
1
2024-
2026
8488/QĐ-UBND
27/11/2024
11.815 4.800 2.700 2.700 2.700 2.700 4.800 4.800 4.800 4.800 4.800 4.800
100,0%
UBND huyện
Sóc Sơn
11
Xây dựng mi Trụ sở Ban Chỉ huy
quân sự xã Phú Kim
1
2024-
2025
7331/QĐ-UBND,
31/10/2023
13.451 6.500 2.500 2.500 5.000 5.000 6.500
100,0%
UBND huyện
Thạch Thất
4/4
Về
nguồn
gốc đất
Về giá
đền bù
Người
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
T
ỔNG SỐ (A+B+C)
56
21
27
31
13
6
10
3
1
7
A
CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN CẤP THÀNH
PH
56 21 27 31 13 6 10 3 1 7
a
D
ự án chuyển tiếp
56
21
27
31
13
6
10
3
1
7
II
L
ĩnh vực an ninh v
à tr
ật tự, an to
àn xã h
i
2
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
2
1
1
III
L
ĩnh vực giáo dục, đ
ào t
ạo v
à giáo d
ục dạy nghề
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
1
1
1 Xây dựng trưng THPT Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì 1 1
Tồn tại 01 thửa diện tích 1.334,8m2 chưa GPMB:
- Thửa đất chanh chấp giữa cá nhân và trường THPT ngọc Hồi từ năm 1987 tới nay;
Ranh giới thửa đất chanh chấp và Nguồn gốc đất phức tạp.
- Gia đình cử lại đại diện và có đề nghxem xét chính sách hỗ trợ đào tạo chuyển đổi
nghề tìm kiếm việc làm (bằng 05 lần giá đất nông nghip cùng loại) sau khi niêm yết
công khai Dự thảo Phương án BTHT&C lấy ý kiến và đối thoại với hộ gia đình.
- Giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn huyện
Thanh Trì năm 2025.
- UBND huyện Thanh Trì
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân dụng
Thành phố
IV
L
ĩnh vực khoa học, công ngh
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
1
1
1
Bồi thưng, hỗ trợ GPMB phần diện tích còn lại Khu
công nghệ cao Hòa Lạc trên địa bàn huyện Quốc Oai
1 1
UBND huyện Quốc Oai
UBND huyện Quốc
Oai
VI
L
ĩnh vực văna thông tin (du lịch)
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
1
1
1
Đường từ tỉnh lộ 419 đi tỉnh lộ 425 (thuộc quần thể
khu du lịch thắng cảnh Hương Sơn với khu di tích
Tam Chúc Khả Phong tỉnh Hà Nam), huyện Mỹ Đức
1 1
Vướng mặt bàng dân không đồng thuận UBND huyện Mỹ Đức
UBND huyện Mỹ
Đức
VIII
L
ĩnh vực môi tr
ư
ờng
2
1
2
a
D
ự án chuyển tiếp
2
1
2
1
Dự án di dân vùng nh hưởng môi trường (bán kính
500m từ Khu XLCT Sóc Sơn) kết hợp trồng cây xanh
1 1 1
Giá đất cụ thể thực hiện công tác bồi thường, hỗ tr và tái định cư dự án (phê duyệt
từ năm 2020) thấp hơn giá đất theo bảng giá đất tại Quyết định số 71/2024/QĐ-
UBND ngày 20/12/2024 của UBND Thành phố. Nhiều hn kiến nghị đề nghị xác
định lại giá đất cụ thể làm cơ sở phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ cho phần
diện tích đất còn lại của dự án.
UBND huyện Sóc Sơn
UBND huyện Sóc
Sơn
2
Di dân vùng ảnh hưởng môi trường (bán kính 500m)
của Bãi chôn lấp rác thải huyện Ba Vì (5,6ha) kết hợp
trng cây xanh tạo hành lang cách ly
1 1
Người dân không đồng thuận giá đền bù GPMB UBND huyn Ba Vì
UBND huyện Ba Vì
IX
L
ĩnh vực các hoạt động kinh tế
46
20
24
25
12
6
10
3
1
6
a
D
ự án chuyển tiếp
46
20
24
25
12
6
10
3
1
6
IX.1
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp,
th
ủy lợi v
à th
ủy sản
3 1 1 1
a
D
ự án chuyển tiếp
3
1
1
1
IX.1.2
L
ĩnh vực thủy lợi
3
1
1
1
Chủ đầu tư
Ghi chú
Khó
khăn
khác
Trách nhiệm giải quyết
Phụ lục 9.1
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC CỦA CÁC DỰ ÁN 100% NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PH
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
Tổng
số
Vướng mắc về GPMB Về tái định cư
Chỉ
giới
đư
ờng
đỏ
Quy
hoạch
TT Danh mục dự án
1 / 7
Về
nguồn
gốc đất
Về giá
đền bù
Người
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chủ đầu tư
Ghi chú
Khó
khăn
khác
Trách nhiệm giải quyết
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
Tổng
số
Vướng mắc về GPMB Về tái định cư
Chỉ
giới
đư
ờng
đỏ
Quy
hoạch
TT Danh mục dự án
a
D
ự án chuyển tiếp
3
1
1
1
1
Công trình trọng điểm 2021-2025: Cải thiện hệ thống
tiêu nước khu vực phía Tây thành phố Hà Nội (trạm
bơm tiêu Yên Nghĩa)
1 1
Căn cứ vào thời gian thực hiện dự án, UBND quận Hà Đông đã xây dựng phương án
cưỡng chế thành 06 đợt, đã thực hiệnỡng chế 05 đợt. Đến nay còn tồn tại 19 hộ
gia đình không đồng thuận nằm rải rác trên toàn tuyến (diện tích còn lại
0,2ha/29,15ha, chiếm 0,6% diện tích toàn dự án).
UBND quận Hà Đông
Sở NN&PTNT
1
Cải tạo, nâng cấp tuyến nh Thạnh Phú kết hợp làm
đường giao thông, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
1 1
UBND huyện Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
2
Cải tạo, nâng cấp hệ thống trạm bơm Mạnh Tân,
huyện Đông Anh
1 1
- Đê cấp 1 khoan vào thân đê cần phải xin cấp phép. Bộ cp phép UBND huyện Đông Anh
UBND huyện Đông
Anh
IX.2
L
ĩnh vực giao thông
41
17
22
22
12
6
9
2
4
a
D
ự án chuyển tiếp
41
17
22
22
12
6
9
2
4
1
Hoàn thiện các tuyến đường xung quanh khu đất dự án
đầu tư xây dng Bệnh viện và Trung m thương mại
tại phường Dương Nội, quận Hà Đông
1 1
UBND quận Hà Đông
UBND quận Hà
Đông
2
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ ngã tư Nguyên
Khê nối với đường bệnh viện Đông Anh đi đền Sái tại
ngã ba Kim, huyện Đông Anh
1 1 1
Việc áp dụng chính sách cần báo cáo UBND TP, đến nay chưa có văn bản trả lời UBND huyện Đông Anh
UBND huyện Đông
Anh
3
Đầu tư xây dựng hầm chui tại nút giao giữa đường
Vành đai 2,5 vi đưng Giải Phóng (QL1A cũ), quận
Hoàng Mai
1 1
- Đối với vướng mắc mặt bằng do Nhà đầu tư bàn giao lại: Đề nghị UBND quận
Hoàng Mai chỉ đạo các đơn vị có liên quan tổ chức tuyên truyền, vận động, giải tỏa
đối với các hộ dân tái lấn chiếm (các hộ: Lê Thị Hải Yến, Nguyễn Minh Ngọc), phải
cắt xén một phần (các hộ: Lê Thị Thanh Thủy, Trần Viết Khiêm, Nguyễn Duy Vực,
Bùi Sỹ Sơn) trên địa bàn phường Định Công bàn giao mặt bằng cho Ban QLDA và
có phương án bảo vệ mặt bằng trong quá trình triển khai thi công.AP163
Nhà đầu tư dự án Xây
dựng đường Vành đai 2,5
đoạn từ Đầm Hồng đến
QL1A theo hình thức HĐ
BT
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
4
Xây dựng một phần tuyến đường 70 (đoạn từ cầu Ngà
đến hết ranh giới dự án Làng giáo dục Quốc tế)
đường bao quanh Làng giáo dục Quốc tế.
1 1 1 1 1
- Dự án có khối lượng giải phóng mặt bằng ln; còn vướng mắc nhiều về cơ chế,
chính sách, công tác xác nhận nguồn gốc đất, tái định cư, quy trình GPMB phức tạp,
giá bồi thường, hỗ trợ chưa tương ứng với th trường dẫn đến người dân chưa đồng
thuận, có nhiều kiến nghị, khiếu kiện của người bị thu hồi đất.
- Đối với phần diện tích đất ở: Hiện nay UBND quận Nam Từ Liêm đang trong quá
trình thành lập Hội đồng xác định giá đất. Do vậy chưa có giá đất cụ thể để làm căn
cứ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đối
với phần diện tích này.
- Luật đất đai số 31/2024/QH15 có hiệu lực từ ngày 01/8/2024 có nhiều thay đổi,
các Nghị đnh, Thông tư hướng dẫn chưa cụ thể, do vậyng tác GPMB từ tháng
8/2024 không triển khai được.
UBND quận Nam T
Liêm, UBND huyện Hoài
Đức
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
5
Công trình trọng điểm 2021-2025: Xây dựng tuyến
đường Tây Thăng Long đoạn từ đường Phạm Văn
Đồng đến đường Văn Tiến Dũng thuộc địa bàn quận
Bắc Từ Liêm
1 1 1
UBND quận Bắc Từ Liêm
UBND quận Bắc Từ
Liêm
6
Hoàn thiện và khớp nối HTKT khu 7,2 ha Vĩnh Phúc,
phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình
1 1 1
Dự án còn 02 hộ dân chưa đồng thuận về đơn giá đền bù và có đơn khiếu nại. Đến
nay, UBND quận và UBND Thành ph đã giải quyết khiếu nại tuy nhiên các hộ dân
chưa đồng ý nhận tiền và bàn giao mặt bằng.
UBND quận Ba Đình
UBND quận Ba Đình
7
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 420 đon từ Km0+00
đến Km7+428 (ngã ba Hòa Lc - ngã ba thị trấn Liên
Quan), huyện Thạch Thất
1 1 1 1
Hiện vướng mắc 360,4 m2/14 hộ dân không đồng thuận và kiến nghị về giá đền bù ;
45 hộ dân phải bố trí tái định cư
UBND huyện Thạch Thất
UBND huyện Thạch
Thất
8
Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 từ Km0 đến Km6+585
(tỉnh lộ 75 cũ) đoạn từ Quốc lộ 21B đến cầu Quảng
Tái xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa
1 1 1 1 1
Đất không có GCN QSD, không nhất trí việc xác định nguồn gốc đất, đất lấn chiếm,
yêu cầu điều chỉnh tim tuyến, khu tái đnh cư chưa hoàn thiện. Giá đền bù thấp......
UBND huyện Ứng Hòa
UBND huyện Ứng
Hòa
2 / 7
Về
nguồn
gốc đất
Về giá
đền bù
Người
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chủ đầu tư
Ghi chú
Khó
khăn
khác
Trách nhiệm giải quyết
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
Tổng
số
Vướng mắc về GPMB Về tái định cư
Chỉ
giới
đư
ờng
đỏ
Quy
hoạch
TT Danh mục dự án
9
Dự án Đầu xây dựng 03 tuyến đường B = 17,5m
(L=1050m); B = 22m (L=356m), B= 40m (L=830m)
từ Ngô Gia Tự đến khu đô thị Thượng Thanh)
1 1 1 1
UBND quận Long Biên
UBND quận Long
Biên
10
Xây dựng tuyến đường 40m và 48m nối từ khu đô thị
mới Việt Hưng ra đường Ngô Gia Tự, quận Long Biên
1 1 1 1
UBND quận Long Biên
UBND quận Long
Biên
11
Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm Cầu Ngà đến Đại
Lộ Thăng Long
1 1
Báo cáo, phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Hiện nay, Tập đoàn công
nghiệp viễn thông quân đội chưa hoàn thiện biên bản điều tra hiện trạng, UBND
phường Đại Mỗ, Tây Mỗ phối hợp cùng Ban QLDA hoàn thiện xác nhận nguồn gốc
đất của c Tổ chức để triển khai các bước tiếp theo
UBND quận Nam Từ Liêm
UBND quận Nam Từ
Liêm
12
Xây dựng đường gom cầu Giẽ - Phú Yên - Vân Từ
(tuyến phía Tây đường sắt), huyện Phú Xuyên
1 1 1 1 1
Chưa hoàn thành khu tái định cư dự án dẫn đến chưa thể xác định giá đất cụ thể ((1).
theo khoản 3, điều 69 và khoản 2 điều 74 Luật đất đai – Phê duyệt phương án bồi
thường, hỗ trợ GPMB và TĐC trong cùng một ngày; (2). Khoản 1, điều 85, Luật đất
đai – UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện có trách nhiệm lập và thực hiện dự án TĐC
trước khi thu hồi đất; (3). Khoản 3, điều 85, Luật đất đai – Việc thu hồi đất ở chỉ
được thực hiện sau khi hoàn thành xây dựng nhà ở hoặc cơ sở hạ tầng của khu TĐC);
- UBND huyện Phú Xuyên
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
13
Xây dựng đoạn tuyến đường nối từ cầu Mỗ Lao, quận
Hà Đông đến đường 70, quận Nam Từ Liêm
1 1 1 1 1 1
+ Dự án có khối lượng giải phóng mặt bằng lớn;n vướng mắc nhiều về cơ chế,
chính sách, công tác xác nhận nguồn gốc đất, tái định cư, quy trình GPMB phức tạp,
giá bồi thường, hỗ trợ chưa tương ứng với th trường dẫn đến người dân chưa đồng
thuận, có nhiều kiến nghị, khiếu kiện của người bị thu hồi đất.
+ Dự án có khoảng 5.8 ha chồng lấn với dự án thành ph công nghệ xanh Hà Nội,
đòi hỏi quy trình GPMB phức tạp, mất nhiều thời gian thực hiện. Đến nay UBND
quận Nam Từ Liêm mới ban hành thông báo thu hồi đất của 9/295 thửa đất thuộc
phần diện tích chồng lấn này.
+ Dự án có khoảng 214 ngôi mộ cần phải di chuyển, tuy nhn vị trí chuyển đến
được bố trí tại các nghĩa trang tập trung của thành phố: nghĩa trang Yên Kỳ, Vĩnh
Hằng thuộc huyn Ba Vì, dẫn đến người dân không đồng thuận.
'+ Đối với phần diện tích đất ở: Hiện nay UBND quận Nam Từ Liêm đang trong quá
trình thành lập Hội đồng xác định giá đất. Do vậy chưa có giá đất cụ thể để làm căn
cứ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đối
với phần diện tích này.
+ Luật đất đai số 31/2024/QH15 có hiệu lc từ ngày 01/8/2024 có nhiều thay đổi,
các Nghị đnh, Thông tư hướng dẫn chưa cụ thể, do vậyng tác GPMB từ tháng
8/2024 không triển khai được.
UBND quận Nam Từ Liêm
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
14
Cải tạo nâng cấp đường 35 đoạn giữa tuyến (Km 4+
469,12 đến Km 12 +733,55)
1 1 1
'- Công tác quản lý đất đaiđịa phương còn nhiều bất cập nên công tác xác nhận
nguồn gốc đất còn chậm
- Luật đất đai mới ban hành còn nhiều bất cập trong cơ chế chuyển tiếp, đơn giá
đền bù
- UBND huyện Sóc
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
15
Xây dựng tuyến đường vào KCN sạch Sóc Sơn, huyện
Sóc Sơn
1 1 1
Mặt bằng "xôi đỗ", không liên tục, khó khăn trong việc tiếp cận từ đường dân sinh
hiện hữu để thi công dự án. Một số hộ dân không hợp tác trong công tác GPMB do
kiến nghị thu hồi nốt phần đất xen kẹt giữa Dự án với đường cao tốc Nội Bài - Lào
Cai.
UBND huyện Sóc Sơn
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
- Giá bồi thường về đất thấp đề nghị theo Giá thị trường.
3 / 7
Về
nguồn
gốc đất
Về giá
đền bù
Người
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chủ đầu tư
Ghi chú
Khó
khăn
khác
Trách nhiệm giải quyết
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
Tổng
số
Vướng mắc về GPMB Về tái định cư
Chỉ
giới
đư
ờng
đỏ
Quy
hoạch
TT Danh mục dự án
16
Xây dựng đoạn đường nối từ đường Trung Yên 6 ra
đường Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội
1 1
vướng mắc về việc xác định nguồn gốc đất, xác đnh chủ sở hữu ca khu nhà tập thể
2 tầng của công ty H35. Công ty không cung cấp hồ chứng minh nguồn gốc đất
và tài sản trên đất. Nội dung này UBND quận đã giao phòng TNMT tham mưu
UBND quận giải quyết (mời Tổng công ty xây lắp Hóa chất H35, Công ty TNHH
MTV xây lắp hóa chất H35 đến làm việc)
UBND quận Cầu Giấy
UBND quận Cầu
Giấy
17 Xây dựng tuyến đường vào trường Đại học ngoại ngữ 1 1 1
Người dân có đát ở không ủng hộ vì giá đất đền bù dự kiến không thỏa đáng, UBND
phường Trung Văn phối hợp cùng Ban QLDA tuyên truyền, vận động các hộ gia
đình chấp hành chủ trương thu hồi đất của Nhà nước
UBND quận Nam Từ Liêm
UBND quận Nam Từ
Liêm
18 Dự án đầu tư xây dựng cầu Kìm, huyện Ba Vì 1 1 1 1
Người dân không đồng thuận với nguồn gốc đất, phương án đền bù. Hiện đang phối
hợp với UBND huyện Ba Vì, TTPTQĐ huyn Ba Vì để phê duyệt điều chỉnh
phương án GPMB
UBND huyện Ba Vì
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
19 Dự án đầu tư xây dựng cầu Và, huyện Ba 1 1 1 1
Người dân không đồng thuận với nguồn gốc đất, phương án đền bù. Hiện đang phối
hợp với UBND huyện Ba Vì, TTPTQĐ huyn Ba Vì để phê duyệt điều chỉnh
phương án GPMB
UBND huyện Ba Vì
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
20
Đường vành đai 3,5 (đoạn Km0+000 ÷ Km0+600)
huyện Hoài Đức
1 1
Vướng GPMB di chuyển thiết bị máy móc của các DN, chi p đầu tư vào đất còn lại
của 4 DN
UBND huyện Hoài Đức
UBND huyện Hoài
Đức
21
Xây dựng tuyến đường 48m đoạn từ Yên Vinh đến
đường 36 khu công nghiệp Quang Minh, huyện Mê
Linh
1 1 1 1 1
UBND huyện Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
22
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh lộ 429A từ Ba Thá, xã
Viên An, huyện Ứng Hòa đi huyện Thanh Oai
1 1
UBND huyện Ứng Hòa
UBND huyện Ứng
Hòa
23
Công trình trọng điểm 2021-2025: Dự án đầu tư xây
dựng nút giao khác mức giữa đường vành đai 3,5 với
Đại lộ Thăng Long, huyện Hoài Đức
1 1 1 1
UBND huyện Hoài Đức, Trung tâm phát triển quỹ đất huyện:
- Chưa phê duyệt được đơn giá đền bù về đất đối với Nn hàng TMCP Công
Thương Việt Nam - Vietinbank (3.590,6m2) theo Thông báo thu hồi đất số
1477/TB-UBND ngày 24/9/2024 của UBND huyện Hoài Đức.
- Chưa phê duyệt phương án đền bù, hỗ trợ phần tài sản trên đất đối với Công ty
TNHH Đức Cường (237,7m2), Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu Việt Đức
(264,5m2), Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Minh Trang (322,1m2).
- Các doanh nghiệp: Công ty cổ phần Sơn Hà (1099,6m2), Công ty Cổ phần Trung
Thượng (382,2m2), Công ty TNHH Minh Phương (237,5m2), Công ty TNHH công
nghiệp Hoàng Sơn (315m2), Công ty TNHH KBS Global (248,8m2) chưa nhận tiền
đền bù, hỗ trợ.
- Chưa lập, phê duyệt phương án di chuyển máy móc, thiết bị đối với với Công ty
TNHH Thanh Dũng (3.261,1m2).
- Chưa tổ chức điều tra, kiểm đếm đối với 10 lô đất ở (706,1m2) phía Nam An
Khánh.
- Chưa lập phương án bi thường, hỗ trợ đối với Cng chào “Thiên Đường Bảo Sơn”
UBND huyện Hoài Đức
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân dụng
Thành phố
24
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Đầu tư
xây dựng tuyến đường kết nối đường Pháp Vân - Cầu
Giẽ với đường Vành đai 3
1 1 1 1
- Dự án đang thực hiện điều chỉnh CGĐĐ theo đơn kiến nghị người dân.
- Công tác GPMB gặp nhiều khó khăn do khối lượng GPMB lớn, hiện chưa xác định
được nguồn gốc, sở hữu cụ thể phần đất ao, hồ…; Chưa có giá đất cụ thể đối với đất
ở.
UBND huyện thanh Trì;
UBND Quận Hoàng mai;
Viện Quy hoạch - Kiến
trúc
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
25
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 32 trên địa bàn huyện Ba
Vì - giai đoạn 1 (đoạn qua thị trấn Tây Đằng), huyện
Ba Vì
1 1 1 1
Người dân không đồng thuận giá đền bù GPMB UBND huyn Ba Vì
UBND huyện Ba Vì
26
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh lộ 426 Quàn Xá đến
Thái Bằng, huyện Ứng Hòa
1 1
Nhiều vị trí vướng mắc trong công tác xác định nguồn gốc đất qua các thời kỳ UBND huyện Ứng Hòa
UBND huyện Ứng
Hòa
4 / 7
Về
nguồn
gốc đất
Về giá
đền bù
Người
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chủ đầu tư
Ghi chú
Khó
khăn
khác
Trách nhiệm giải quyết
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
Tổng
số
Vướng mắc về GPMB Về tái định cư
Chỉ
giới
đư
ờng
đỏ
Quy
hoạch
TT Danh mục dự án
27
Dự án đầu tư xây dựng đường vành đai 2,5 đoạn từ
Nguyến Trãi (Quốc lộ 6) đến Đầm Hồng
1 1 1
- Việc xác định giá đất cụ thể để thực hiện công tác GPMB còn khó khăn, vư
ớng mắc
UBND quận Thanh Xuân
UBND quận Thanh
Xuân
28 Đường tránh quốc lộ 21B huyện Ứng Hòa 1 1
UBND huyện Ứng Hòa
UBND huyện Ứng
Hòa
29
Xây dựng tuyến đường nối tiếp đường tỉnh 421B đoạn
từ cầu ợt Sài Sơn qua khu hành chính huyện Quốc
Oai kết nối với đường tỉnh 421B (đoạn Thch Thán -
Xuân Mai)
1 1
Dự án chưa bố t khu TĐC cho 95 hộ dân tại thị trấn Quốc Oai. UBND huyện Quốc Oai
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
30
Xây dựng tuyến đường nối từ đường Đỗ Nhuận qua
nhà máy nước Cáo Đỉnh đến chợ Xuân Đỉnh, quận
B
ắc Từ Li
êm
1 1 1
Toàn bộ là đất ở, phần lớn người dân không đồng thuận về giá đền UBND quận Bắc Từ Liêm
UBND quận Bắc Từ
Liêm
31
Xây dựng tuyến đường phát triển phía Tây Nam huyện
Quốc Oai từ đường tỉnh 421B đi đường tỉnh 419 nối
v
ới đ
ư
ờng tỉnh 423 hiện trạng
1 1
Dự án chưa bố t khu TĐC cho 75 hộ dân tại xã Cộng Hòa; 86 cột điện dân sinh t
phát và yêu cầu của Công ty Truyền tải điện 1 Hà Nội – Hòa Bình về việc thay thế,
bổ sung sứ kép cho lđường dây cắt ngang dự án.
UBND huyện Quốc Oai
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
32
Đầu tư nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 21B đoạn từ thị
trn Vân Đình tới đường tỉnh 424 (76 cũ), địa phận
huy
ện Ứng H
òa
1 1 1 1
- Một số hộ dân chưa đồng thuận nhn tiền bi thường.
- Nhiều vị trí vướng mắc trong công tác xác định nguồn gốc đất qua các thời kỳ
UBND huyện Ứng Hòa
UBND huyện Ứng
Hòa
33
Xây dựng tuyến đường nối từ đường 23B đi cảng Chu
Phan, huyện Mê Linh
1 1 1 1 1
UBND huyện
Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
34
Nâng cấp tuyến đường tỉnh 429 (đoạn qua các xã
Phượng Dực, Hồng Minh, Phú Túc), huyện Phú Xuyên
1 1 1 1
Vướng mặt bằng do việc xác định nguồn gốc đất chậm dẫn đến việc xác định giá đất
cụ thể hỗ trợ chậm, mặt khác dự ántrường hợp tái định cư nhưng việc bố trí được
khu tái địnhchưa thực hin đưc.
UBND huyện Phú Xuyên
UBND huyện Phú
Xuyên
35
Nâng cấp tuyến đường tỉnh lộ 429B (đoạn từ Quốc lộ
21B đến đường trục phát triển kinh tế phía Nam),
huyện Ứng Hòa
1 1
UBND huyện Ứng Hòa
UBND huyện Ứng
Hòa
36
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng Quốc lộ
21B đoạn từ cầu Kiều, xã Phú Cầu đến đường cụm
công nghiệp Bắc Vân Đình, xã Liên Bạt, huyện Ứng
Hòa đến đường cụm công nghiệp Bắc Vân Đình, xã
Liên B
ạt, huyện Ứng H
òa
1 1
UBND huyện Ứng Hòa
UBND huyện Ứng
Hòa
37
Cải tạo, nâng cấp tuyến tỉnh lộ 424 đoạn từ Đỗ Xá
Quan Sơn (ngã 5 Tế Tiêu) đến đập tràn Cầu Dậm,
huyện Mỹ Đức
1 1
UBND huyện Mỹ Đức
UBND huyện Mỹ
Đức
38
Xây dựng đường tỉnh 429B kéo dài về phía Tây (đoạn
từ Quốc l21B đến đê tả Đáy), huyện Ứng Hòa
1 1
UBND huyện Ứng Hòa
UBND huyện Ứng
Hòa
39
Dự án Xây dựng đường giao thông từ đường TL 423
đi qua dự án Xây dựng Trung đoàn 692 đến Chùa
Thông xã An Th
ư
ợng
1 1
Điều chỉnh hướng tuyến, điều chỉnh dự án
Sở Quy hoạch Kiến
Trúc,Viện Quy hoạch Xây
dựng
UBND huyện Hoài
Đức
5 / 7
Về
nguồn
gốc đất
Về giá
đền bù
Người
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chủ đầu tư
Ghi chú
Khó
khăn
khác
Trách nhiệm giải quyết
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
Tổng
số
Vướng mắc về GPMB Về tái định cư
Chỉ
giới
đư
ờng
đỏ
Quy
hoạch
TT Danh mục dự án
40
Đầu tư xây dựng đường Vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu -
Voi Phục, thành phố Hà Nội - Giai đoạn 1
1 1 1 1 1
- Về đơn thư khiếu nại: Hiên nay có 409 hộ có đơn thư khiếu nại về công tác bồi
thường, hỗ trợ và tái định cư. Trong đó Đống Đa 295 đơn; Ba Đình 114 đơn. UBND
các quận đang tập trung đối thoại và trả lời đơn t của các hộ dân.
- Về chính sách đặc thù: Ngày 29/6/2024 UBND Thành phố có văn bản số
2104/UBND-TNMT chấp thuận chính sách đặc thù bsung cho dự án, trong đó
giao Sở Xây dựng chủ trì rà soát, tham mưu báo cáo UBND Thành phố việc trả
chậm 10 năm đối với nguồn quỹ nhà thương mại tái định cư đối vi các hộ dân
không đủ tiền mua nhà TĐC. Tổng số hộ ảnh hưởng: 691 hộ (Quận Đống Đa: 359
hộ; Quận Ba Đình: 332 hộ). Đến nay, Sở Xây dựng vẫn chưa có Văn bản báo cáo
tham mưu, đề xuất giải quyết.
- Do các quy định của Luật Đất đai mới (2024) có nhiều nội dung thay đổi so với
quy định Luật Đất đai 2013, nên ngày 18/11/2024, UBND quận Ba Đình tiếp tục có
Văn bản số 2831/UBND- BDA báo cáo UBND Thành phNội về việc chính
sách hỗ trợ phục vụ công tác GPMB, thực hiện Dự án xây dựng đường Vành đai 1 –
Đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục trên địa bàn quận Ba Đình. Trong đó đề xuất UBND
Thành phố cho phép UBND quận Ba Đình tiếp tục áp dụng các chính sách đặc thù
trước đây của Dự án và theo Quyết định 10/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của
UBND TP HN (đồng bộ chính sách trên toàn dự án).
- Về công tác thu hồi mặt bằng: Hin nay, có 273 hộ dân đã nhận tiền, nhận n
nhưng không chấp hành bàn giao mặt bằng, gây khó khăn cho việc triển khai thi
công.
- Sở Xây dựng:
- Sở TNMT:
- UBND các quận Đng
Đa, Ba Đình:
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân dụng
Thành phố
41
Xây dựng tuyến đường Tiền Phong - Tự lập, huyện
Linh (giai đoạn 1)
1 1 1 1 1
UBND huyện
Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
IX.3
L
ĩnh vực htầng kỹ thuật, cấp, thoát n
ư
ớc
2
2
2
2
1
1
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
2
2
2
2
1
1
1
1
1
Xây dựng, nâng cấp trạm bơm Phương Trạch, huyện
Đông Anh, Hà Nội
1 1 1 1 1
- Do đặc điểm của dự án trải dài theo tuyến, số hộ bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng
rất lớn (khoảng 877 hộ) chủ yếu các hộ ảnh hưởng thuộc địa bàn xã Hải Bối
(khoảng 816 hộ), các hộ địa bàn này có nhiều công trình xây dựng trái phép trên đất
nông nghiệp, đất do UBND xã quản lý,nh trạng sử dụng đất chưa đúng mục đích
vậy khi xác định để áp giá đền bù theo quy định của Nhà nước gặp nhiều trở ngại.
- Công tác xác minh nguồn gốc đất gặp nhiều khó khăn do các hộ thực hiện mua,
bán trao đổi không có giấy tờ từ nhiều năm trước, chủ hộ không còn trên địa bàn
hoặc không hợp tác trong quá trình đo đạc, kiểm đếm; việc xác định điều kiện bồi
thường, hỗ trợ liên quan đến nguồn gốc đất đai gặp nhiều khó khăn do hồ sơ tài liệu,
hồ sơ địa chính qua các thời kỳ của cán bộ địa chính không đầy đủ.
- Nhiều h đã được lập phương án dự thảo, công khai phương án dự thảo tuy nhiên
có sự thay đổi về chế độ chính sách phải lập điều chỉnh lại.
- Đoạn kênh xả phải thực hiện công tác tái định cư (khoảng 16 hộ), UBND Tnh
phố giao UBND huyện Đông Anh triển khai, thực hiện dự án xây dựng hạ tầng kỹ
thuật khu tái định phục vụ công tác GPMB, tuy nhiên hiện nay dự án mới thực
hiện công tác chuẩn bị đầu tư, dự kiến đến quý II/2026 mới có th hoàn thiện hạ tầng
khu tái địnhdo đó sẽ ảnh hưởng đến tiến độ chung của dự án.
UBND huyện Đông Anh
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thuật
NN Thành Ph
2
Hệ thống thoát nước, h điều hòa, trạm bơm Vĩnh
Thanh, huyện Đông Anh, Hà Nội
1 1 1 1 1 1 1
Ban QLDA và UBND huyện Đông Anh đã trình kế hoch sử dụng đất của Dự án;
tuy nhiên kế hoạch chưa được cập nhật vào Nghị quyết 69/NQ-HĐND ngày
12/12/2024;
Thiếu kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Sở TN&MT; UBND
huyện Đông Anh
Ban QLDA ĐTXD
Hạ tầng kỹ thuật
NN Thành Ph
XII
L
ĩnh vực khác (hạ tầng kỹ thuật tái định c
ư…)
3
1
1
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
3
1
1
1
1
XII.1
L
ĩnh vực HTKTi định c
ư
2
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
2
1
1
6 / 7
Về
nguồn
gốc đất
Về giá
đền bù
Người
dân
không
đồng
thu
ận
Khác
Thiếu
quỹ
nhà
TĐC
Thiếu
quỹ
đất
TĐC
Chủ đầu tư
Ghi chú
Khó
khăn
khác
Trách nhiệm giải quyết
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Diễn giải các khó khăn, vướng mắc
Tổng
số
Vướng mắc về GPMB Về tái định cư
Chỉ
giới
đư
ờng
đỏ
Quy
hoạch
TT Danh mục dự án
1
Xây dựng nhà tái định cư tại phường Trần Phú, Hoàng
Mai,Nội (khối nhà A,D)
1 1
Công tác GPMB và xây dựng HTKT khu đất dự án do UBND quận Hoàng Mai
được giao làm chủ đầu tư đến nay chưa hoàn thành, ô đất xây dựng nhà A có diện
tích khoảng 4.325 m2 chưa triển khai thi công hạ tầng vì mt số hộ dân tái lấn chiếm.'
UBND quận Hoàng Mai
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân dụng
Thành phố
2
Xây dựng khui định cư trên địa bàn Khu Đồng
Chằm, Đồng Vai, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương
Mỹ (Phục vụ GPMB tuyến đường Quốc lộ 6, đoạn Ba
La - Xuân Mai
1 1
UBND huyện Chương Mỹ
UBND huyện
Chương Mỹ
Ước chi chi phí GPMB
XII.2
L
ĩnh vực t
òa án
1
1
1
a
D
ự án chuyển tiếp
1
1
1
1 Xây dựng trụ s Tòa án nhân dân huyện Gia Lâm 1 1 1
GPMB phần đất ở của 19 hộ dân diện tích là 1.474,4 m2 (trong đó 06 hộ thuộc Thị
trấn Trâu Quỳ và 13 h thuộc xã Cổ Bi): Người n chưa đồng thuận về đơn giá dền
bù.
UBND huyện Gia Lâm
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân dụng
Thành phố
7 / 7
Về
nguồn
gốc đất
Về giá
đền bù
Người
dân
không
đồng
thu
ận
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
TỔNG CỘNG 3 1 1 2 1
Dự án chuyển tiếp 3 1 1 2 1
I Dự án chuyển tiếp 3 1 1 2 1
1
y dựng, mở rộng Trưng THPT Ba Vì,
huyện Ba Vì
1 1
Người dân không đồng
thuận giá đền bù GPMB
UBND huyện Ba
UBND huyện Ba Vì
2
y dựng, mở rộng Trường THPT Minh
Quang, huyện Ba Vì
1 1
Người dân không đồng
thuận giá đền bù GPMB
UBND huyện Ba
UBND huyện Ba Vì
3 Trường THPT Ứng Hoà A
1 1 1
Chưa thực hin thu hồi
đất với phần diện tích đất
UBND huyn
Ứng Hòa
UBND huyện Ứng Hòa
Các vướng mắc, khó khăn ti thời điểm báo cáo
Diễn giải các khó khăn,
ng mắc
PH LỤC 9.3
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU XÂY DỰNG TRƯNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÓ KHÓ KHĂN, VƯỚNG
MẮC
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
TT n dự án Chủ đầu tư Ghi chú
Khó
khăn
khác
Trách nhiệm
giải quyết
Tổng số
DA
Vướng mắc về GPMB
1/1
Về
nguồn
gốc đất
Về
giá
đền
Người
dân
không
đồng
thu
ận
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
TỔNG CỘNG 11 7 7 4 1 1
Dự án chuyển tiếp 6 2 2 4 1 1
Dự án mới 5 5 5
I Dự án chuyển tiếp 6 2 2 4 1 1
1 Xây dựng trường tiểu học thôn Hậu Dưỡng 1 1 GPMB một phần diện tích còn lại
UBND huyện
Đông Anh
UBND huyện
Đông Anh
2 Xây dựng thay thế Trường tiểu học Vân Côn
1 1
Người dân không đồng thuận, chưa có giá đất cụ
thể
UBND huyện
Hoài Đức
UBND huyện
Hoài Đức
3 Xây dựng trường THCS Di Trạch
1 1
chưa có giá đất cụ thể
UBND huyện
Hoài Đức
UBND huyện
Hoài Đức
4
Xây dựng, mở rộng trường THCS Phụng
Tợng
1 1 1 1
Phn diện tích thực hiện xây dựng khối nhà lớp
học mới nằm trên diện tích chưa thực hiện xong
công tác GPMB của dự án Xây dng, cải tạo
trường THCS Phụng Thượng (Do UBND xã
Phng Thượng làm Ch đầu tư);
Hiện tại UBND xã Phụng Thưng đang rà soát và
thực hiện nốt phần GPMB còn lại theo dự án cũ để
bàn giao mặt bằng cho dự án mới.
UBND huyện
Phúc Thọ
UBND huyện
Phúc Thọ
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo
cáo
Diễn giải các k khăn, vướng mắc
PHỤ LC 9.4
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN LĨNH VC GIÁO DỤC (MẦM NON, TIỂU HC, THCS) CÓ KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
TT Tên dự án Chủ đầu tư Ghi c
Quy
hoạch
Khó
khăn
kc
Trách nhiệm
giải quyết
Tổng
số DA
Vướng mắc v GPMB
1/2
Về
nguồn
gốc đất
Về
giá
đền
Người
dân
không
đồng
thu
ận
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo
cáo
Diễn giải các k khăn, vướng mắc
TT Tên dự án Chủ đầu tư Ghi c
Quy
hoạch
Khó
khăn
kc
Trách nhiệm
giải quyết
Tổng
số DA
Vướng mắc v GPMB
5
Xây dựng, mrộng trường Mầm non trung
tâm xã Thạch Xá
1 1 1
Vướng mắc diện tích 225,1 m2 của 02 hộ gia đình
Ông Nhiễu và Ông Phụng đã có quyết định phê
duyệt nhưng không đồng ý với giá đền bù
Vướng mắc 101.6 m2 của Ông Hùng và Ông Quý:
Đang vưng mắc về nguồn gốc đất
UBND huyện
Thạch Thất
UBND huyện
Thạch Thất
6 Tờng THCS Vạn Điểm, huyện Thường Tín
1 1
Chưa có phương án cắm mốc GPMB để thực hiện
dự án
UBND huyện
Thường Tín
UBND huyện
Thường Tín
II Dự án mới 5 5 5
1
Trưng mm non Long Xuyên (tên trong QĐ:
Xây dựng trường mầm non Long Xuyên - giai
đon II (điểm trường Triệu Xuyên))
1 1 1
Vướng mắc về nguồn gốc đất và giá đền bù
UBND huyện
Phúc Thọ
UBND huyện
Phúc Thọ
2 Tờng mầm non Ngọc Tảo
1 1 1
Vướng mắc về nguồn gốc đất và giá đền bù
UBND huyện
Phúc Thọ
UBND huyện
Phúc Thọ
3
Trưng mm non Liên Hiệp (điểm trường
thôn 9)
(tại QĐ: Xây dựng Trường mầm non Liên
Hiệp (Giai đoạn 2))
1 1 1
Vướng mắc về nguồn gốc đất và giá đền bù
UBND huyện
Phúc Thọ
UBND huyện
Phúc Thọ
4
Trưng Mầm Non Thanh Đa
(Ngân sách huyện bố trí phần còn lại)
1 1 1
Vướng mắc về nguồn gốc đất và giá đền bù
UBND huyện
Phúc Thọ
UBND huyện
Phúc Thọ
5
Xây dựng, mở rng trường mầm non Trạch
Mỹ Lộc xã Trạch Mỹ Lộc
1
1 1 Vướng mắc về nguồn gốc đất và giá đền bù
UBND huyện
Phúc Thọ
UBND huyện
Phúc Thọ
2/2
Về
nguồn
gốc đt
Về g
đền
Ngưi
dân
không
đng
thu
ận
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
TỔNG CỘNG 3 3 2 1
Dự án chuyển tiếp 1 1
Dự án mới 2 2 2 1
I Dự án chuyển tiếp 1 1
1
Đầu tư xây dựng khu trưng y về Chủ tịch
Hồ Chí Minh tại di tích Chùa Trầm
1 1
UBND huyện
Chương Mỹ
UBND huyện
Chương Mỹ
II Dự án mới 2 2 2 1
1
Đầu tư xây dựng htầng Đền Và (giai đoạn
1)
1 1 1
UBND thị xã
Sơn Tây
UBND thị xã
Sơn Tây
2
Mở rộng khuôn viên đền thờ Lăng Ngô
Quyền
1 1 1 1
UBND thị xã
Sơn Tây
UBND thị xã
Sơn Tây
Ph lục 9.5
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN LĨNH VC DI TÍCH CÓ KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
STT Danh mục dự án
Ch đầu tư Ghi chú
Trách nhiệm
giải quyết
Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo
Khó
khăn
khác
Tổng số
DA
Vướng mắc về GPMB
Diễn giải
các k
khăn,
vướng mắc
1/1
Về
nguồn
gốc đất
Về giá
đền bù
Người
n
không
đồng
thu
ận
Khác
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
TỔNG CỘNG 11 5 4 7 5
Dự án chuyển tiếp 11 5 4 7 5
I.1 Dự án chuyển tiếp 11 5 4 7 5
1
Cải tạo, nâng cp đường Trường Yên -
Trung Hòa - Tốt Động
1 1 1
UBND huyện
Chương Mỹ
UBND huyện
Chương M
2
Đường từ tnh lộ 419 đi trm bơm tiêu An
Vọng, xã Hoàng Diệu
1 1
Vướng mắc về thủ tục liên quan đến Lut
đất đai mới
UBND huyện
Chương Mỹ
UBND huyện
Chương M
3
Đường từ tnh lộ 419 đi cầu Gốm Mỹ
Lương
1 1
Vướng mắc về thủ tục liên quan đến Lut
đất đai mới
UBND huyện
Chương Mỹ
UBND huyện
Chương M
4
Đường từ Chợ Sẽ xã Hồng Phong đi
Đồng Lạc, tỉnh lộ 429
1 1
Vướng mắc về thủ tục liên quan đến Lut
đất đai mới
UBND huyện
Chương Mỹ
UBND huyện
Chương M
5
Cải tạo đê bối tả Tích trên địa bàn xã Đông
Sơn
1 1
Vướng mắc chưa được cấp phép thi công,
đã trình Sở NN cấp phép từ T10/2024
UBND huyện
Chương Mỹ
UBND huyện
Chương M
6
Đường từ Quc lộ 6 đến UBND Trung
a
1 1 1
UBND huyện
Chương Mỹ
UBND huyện
Chương M
7
y dựng tuyến đường trục trung tâm xã
n Phú
1 1
Mốt số hộ dân không đồng thuận với giá
bồi thường, hỗ trợ hiện nay
UBND huyện
Quốc Oai
UBND huyện
Quốc Oai
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Phụ lc 9.6
DANH MỤCC D ÁN LĨNH VỰC HẠ TẦNG KINH TẾ, NHÀ VĂN HOÁ THÔN CÓ KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
STT Danh mục dự án
c vưng mắc, khó khăn tại thời đim báo cáo
Diễn giải các khó khăn, vướng mc
Khó
khăn
khác
Trách nhiệm giải
quyết
Tổng
số DA
Vướng mắc về GPMB
1/2
Về
nguồn
gốc đất
Về giá
đền bù
Người
n
không
đồng
thu
ận
Khác
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Chủ đầu tư
Ghi
chú
STT Danh mục dự án
c vưng mắc, khó khăn tại thời đim báo cáo
Diễn giải các khó khăn, vướng mc
Khó
khăn
khác
Trách nhiệm giải
quyết
Tổng
số DA
Vướng mắc về GPMB
8
Đường trục phát triển các xã vùng Bán sơn
địa huyện Quc Oai (tuyến ĐH 09 Phú Cát
- Hoà Thạch - Đông Yên)
1 1 1 1
Mốt số hộ dân không đồng thuận với giá
bồi thường, hỗ trợ hiện nay và vic xác
định nguồn gốc đất khó khăn
UBND huyện
Quốc Oai
UBND huyện
Quốc Oai
9
y dựng đường từ đường E Khu công
nghệ cao Hòa Lc đi Đại Lộ Thăng Long
1 1 1
dện tích 383,7 m2 của 10 hộ gia đình chưa
đồng ý kiểm đếm
UBND huyện
Thạch Thất
UBND huyện
Thạch Thất
10
Đường giao thông liên xã Kim An-Đỗ
Động (đoạn từ Kim An đi QL 21B)
1 1 1 1 1
- Công tác GPMB triển khai chậm Do
Luật Đt đai 2024 có hiệu lực từ ngày
1/8/2024. Điều khoản chuyển tiếp chỉ thực
hiện đối với các dự án đã được phê duyệt
phương án, như vậy các dự án phải lập lại
các ớc theo trình tự GPMB;
- Phải di chuyển hệ thống đường dây điện
UBND huyện
Thanh Oai
UBND huyện
Thanh Oai
11
ng cấp mở rộng đường giao thông liên
xã Hoà Lâm - Trung Tú (từ đường Cần
Thơ - Xuân Quang đi huyện Phú Xuyên)
1 1 1 1
UBND huyện Ứng
a
UBND huyện
Ứng Hòa
2/2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
20
T
ỔNG SỐ
28.462.000
33.283.776
41.639.128
5.282.415
7.680.986
11.798.727
22.322.770
24.497.489
27.664.642
29.012.949
30.299.817
32.174.585
34.178.371
37.640.352
41.639.128
146,3%
Tỷ lệ so với
TP giao (%)
18,6% 27,0% 41,5% 78,4% 86,1% 97,2% 101,9% 106,5% 113,0% 120,1% 132,2% 146,3%
1
Hoàn Ki
ếm
16.000
16.000
16.000
1.000
2.000
3.000
3.000
6.000
12.000
13.000
14.000
15.000
16.000
100,0%
2
Ba Đ
ình
42.000
42.000
42.000
3.000
4.000
13.000
17.000
21.000
23.000
25.000
26.000
31.000
38.000
40.000
42.000
100,0%
3
Đ
ống Đa
11.600
11.600
11.600
11.600
100,0%
4
Hai Bà Trưng
48.000
48.000
48.000
3.000
5.800
8.800
11.800
14.800
17.800
20.800
23.800
26.800
29.800
32.800
48.000
100,0%
5
Thanh Xuân
60.000
60.000
168.143
20.000
64.072
84.072
84.072
84.072
148.143
148.143
148.143
148.143
168.143
168.143
168.143
280,2%
6
Tây H
2.343.600
2.343.600
8.998.000
2.445.000
3.271.000
5.716.000
6.944.000
7.770.000
8.998.000
8.998.000
8.998.000
8.998.000
8.998.000
8.998.000
8.998.000
383,9%
7
C
ầu Giấy
224.400
224.400
224.400
37.400
74.800
112.200
149.600
187.000
224.400
100,0%
8
Hoàng Mai
688.000
688.000
688.000
34.400
68.800
103.200
137.600
172.000
206.400
275.200
344.000
412.800
481.600
550.400
688.000
100,0%
9
Long Biên
936.000
936.000
2.340.000
150.000
400.000
400.000
700.000
781.000
902.000
919.000
1.145.000
1.185.000
1.425.000
1.725.000
2.340.000
250,0%
10
Hà Đông
369.200
369.200
558.005
233.915
245.915
478.005
478.005
478.005
478.005
478.005
478.005
478.005
490.005
504.005
558.005
151,1%
11
Nam T
Li
êm
95.200
95.200
95.200
800
1.600
3.400
5.070
5.870
6.670
7.470
8.270
9.070
29.870
49.670
95.200
100,0%
12
B
ắc Từ Li
êm
1.208.800
1.208.800
1.208.800
6.000
732.000
738.000
744.000
750.000
756.000
762.000
768.000
774.000
783.800
993.800
1.208.800
100,0%
13
Sơn Tây
620.000 620.000
620.000
100.000 100.000 100.000 100.000 200.000 200.000 300.000 420.000 620.000
100,0%
14
Thanh Trì
942.400
1.280.696
1.280.700
2.800
5.600
70.820
229.670
326.100
328.900
434.020
712.760
1.004.667
1.280.700
135,9%
15
Gia Lâm
1.280.000
1.280.000
1.280.000
8.000
8.000
8.000
38.400
38.400
38.400
297.880
297.880
1.280.000
1.280.000
100,0%
16
Sóc Sơn
800.000 1.103.600 1.103.600 91.300 152.000 313.911 393.412 498.412 645.912 793.257 863.257 1.006.602 1.031.600 1.056.600 1.103.600
138,0%
17
Đông Anh
8.826.400
8.826.400
8.826.400
7.721.600
7.721.600
7.721.600
7.721.600
7.721.600
7.721.600
7.721.600
7.721.600
8.826.400
100,0%
18
Mê Linh
520.000
1.400.000
1.400.000
166.428
277.428
347.023
375.873
453.873
561.073
643.873
763.873
1.200.000
1.400.000
269,2%
19
Qu
ốc Oai
561.000
561.000
561.000
75.000
220.000
295.000
365.000
426.000
494.000
561.000
561.000
561.000
561.000
561.000
561.000
100,0%
20
Chương M
283.000
504.480
504.480
21.176
21.176
92.044
92.044
162.912
162.912
233.780
233.780
314.492
504.480
504.480
178,3%
21
Thanh Oai
1.018.000 1.018.000 1.018.000 98.000 138.000 188.000 288.000 488.000 688.000 838.000 938.000 1.018.000
100,0%
22
Ứng H
òa
110.000
511.800
511.800
210.000
210.000
210.000
353.000
353.000
353.000
462.000
462.000
462.000
511.800
465,3%
23
M
ỹ Đức
120.000
889.300
889.300
29.000
58.000
87.000
201.000
315.000
429.000
543.000
657.000
889.300
741,1%
24
T
ờng Tín
733.000
733.000
733.000
2.000
2.000
13.260
31.864
200.577
200.577
200.577
525.000
663.700
663.700
733.000
100,0%
25
Phú Xuyên
180.000
280.000
280.000
20.000
41.000
63.000
84.000
105.300
128.000
151.000
174.000
198.000
222.000
247.000
280.000
155,6%
26
Ba Vì
585.000
585.000
585.000
200.000
200.000
200.000
310.000
310.000
310.000
407.000
407.000
407.000
585.000
100,0%
27
Phúc Th
618.000
2.000.000
2.000.000
243.000
354.703
440.095
671.040
891.040
1.051.040
1.288.540
1.423.540
1.565.140
1.689.000
1.832.000
2.000.000
323,6%
28
Thạch Thất
376.000
801.300 801.300 7.000 66.920 130.840 180.840 190.840 210.840 257.872 272.872 284.872 463.848 692.687 801.300
213,1%
29
Đan Phư
ợng
2.328.800
2.328.800
2.328.800
1.900.000
1.900.000
1.900.000
1.900.000
2.328.800
2.328.800
2.328.800
2.328.800
2.328.800
2.328.800
2.328.800
2.328.800
100,0%
30
Hoài Đức
2.517.600 2.517.600 2.517.600 50.000 130.000 500.000 850.000 1.000.000 1.500.000 1.800.000 1.900.000 2.000.000 2.250.000 2.400.000 2.517.600
100,0%
Thành
phố giao
Quận,
huyện, thị
xã giao
Phụ lục 10
KẾ HOẠCH VỀ NGUỒN VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 CỦA CÁC QUN, HUYỆN, THỊ XÃ
TỪ NGUỒN THU SỬ DNG ĐẤT
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Tên quận,
huyện, thị
Ghi
chú
Tổng dự toán chi đầu tư xây dựng
Dự kiến
khả năng
thu trong
năm 2025
Tg 8/ 2025Tg 01/ 2025 Tg 9/ 2025 Tg 10/ 2025 Tg 11/ 2025 Tg 12/ 2025Tg 02/ 2025 Tg 3/ 2025 Tg 4/ 2025 Tg 5/ 2025 Tg 6/ 2025 Tg 7/ 2025
Kế hoạch thu tiền sử dụng đất theo các tháng (số liệu theo lũy kế)
Tỷ lệ
giải ngân
(%)
1 / 1
ớng
về nguồn
gốc đất
Vướng
giá đền
Người
dân
không
đồng
thuận
Hoàn thiện
lại thủ tục
theo Luật
Đất đai
2024
Thiếu
quỹ nhà
tái định
Thiếu
quỹ đất
tái định
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Tổng số
A
Dự án XDCB tp trung cấp
Thành ph
I
L
ĩnh vực….
*
D
ự án chuyển tiếp
1
D
ự án…
2
D
ự án…
*
D
ự án mới
1
D
ự án…
2
D
ự án…
B
Dự án thực hiện từ nguồn
vốn huy động, đóng góp từ
các cơ quan, tổ chức
I
L
ĩnh vực….
*
D
ự án chuyển tiếp
1
D
ự án…
2
D
ự án…
C
Dự án theo cơ chế đặc t s
dụng nguồn thu từ đất
I
L
ĩnh vực….
*
D
ự án chuyển tiếp
1
D
ự án…
2
D
ự án…
Vướng mắc về GPMB
Quy
hoạch
Đã đấu
thầu lựa
chọn nhà
thầu thi
công
Phê duyệt
thiết kế -
dự toán
Phê duyệt
kế hoạch
lựa chọn
nhà thầu
Tổng số
Về tái định
Về
thanh
lý tài
sản
Diễn
giải các
khó
khăn,
vướng
mắc còn
phải
tháo gỡ
Đã
hn
thành
Tiến độ triển khai dự án đến thời điểm báo cáo
(tích số 1)
Chỉ giới
đường đ
Đặc thù
đối với
các dự
án ODA
Điều
chỉnh
DA
Khó khăn
khác
K
khăn,
vướng
mắc đã
giải
quyết
trong
tháng
Trong
đó:
GPMB
Số
dự
án
Kế
hoạch
vốn
m
2025
Đề
xuất,
kiến
nghị
Quyết định đầu tư Kế hoạch vốn Các vướng mắc, khó khăn tại thời điểm báo cáo (tích số 1)
Kế hoch
vốn năm
2024 kéo
dài (nếu
có)
Vướng
về biến
động giá
nguyên
vật liệu
Số,
ngày,
tháng,
năm
Đã
khởi
công
M
ẫu biểu 1
O CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG CÁC DỰ ÁN CẤP THÀNH PHỐ M 2025 CỦA ……(TÊN ĐƠN VỊ)…………….
(Kèm theo Kế hoạch s /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
STT
Danh mục dự án Ghi
chú
Tổng
mức
đầu tư
đã
duyệt
Đơn vị: Triệu đồng
1/1
Vướng
về
nguồn
gốc đất
Vướng
giá đền
Người
dân
không
đồng
thuận
Hoàn thiện
lại thủ tục
theo Luật
Đất đai
2024
Thiếu
quỹ nhà
tái định
Thiếu
quỹ đất
tái định
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
Tổng s
I
L
ĩnh vực….
*
D
ự án chuyển tiếp
1
D
ự án…
2
D
ự án…
*
D
ự án mới
1
D
ự án…
2
D
ự án…
II
L
ĩnh vực….
*
D
ự án chuyển tiếp
1
D
ự án…
2
D
ự án…
*
D
ự án mới
1
D
ự án…
2
D
ự án…
Diễn giải
các khó
kn,
vướng
mắc còn
phải tháo
gỡ
(Tách riêng các d án theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia, từng lĩnh vực ngân sách Thành phố hỗ trợ theo các Phụ lc trong Kế hoạch)
Mẫu biểu 2
Khó
khăn,
vướng
mắc đã
giải
quyết
trong
tháng
Đề
xuất,
kiến
nghị
Ghi
chú
Đơn vị: Triệu đồng
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
BÁO CÁO TÌNH NH THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ HỖ TRỢ CẤP HUYỆN NĂM 2025
CỦA ……(TÊN HUYỆN, THỊ XÃ)…………….
Các vướng mắc, kkhăn ti thời đim báo cáo (tích số 1)
Tổng số
Về tái định
Về thanh
lý tài sản
Chỉ giới
đường đỏ
Quy
hoạch
Khó
khăn
khác
Vướng mc về GPMB
Đã
hoàn
thành
Vướng
về biến
động
giá
nguyên
vật liệu
Số,
ngày,
tháng,
năm
Tổng
mức
đầu tư
đã
duyệt
Trong
đó:
GPMB
Kế
hoạch
vốn
năm
2023
o dài
(nếu có)
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
Tiến độ trin khai dự án đến thời điểm
báo cáo (tích số 1)
Phê
duyệt
kế
hoạch
lựa
chọn
n
thầu
Phê
duyệt
thiết kế
- dự
toán
STT
Danh mục dự án
Số dự
án
Quyết định đầu tư Kế hoạch vốn
Đã đấu
thầu
lựa
chọn
n
thầu thi
công
Đã
khởi
công
1/1
1 2 3 4 5 6 7=6-5 8 9 10 11
n quận, huyện, thị
- Tổng số dự án chuyển tiếp
- Tổng số dự án mới
Ghi chú: Đi với phần ngân sách cấp huyện m 2025, đề nghị UBND c quận, huyện, thị xã cập nhật khi điều chỉnh kế hoạch vốn;
Khó khăn, vướng mắc
(Phân loại số lưng d
án còn khó khăn, ớng
mắc theo tng nhóm vấn
đề)
Đề xuất, kiến
ngh
Ghi c
Kế hoạch năm 2025 cấp huyện giao
Mẫu biểu 3
O CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN (NGI NGÂN SÁCH THÀNH
PH HỖ TRỢ) NĂM 2025 CỦA ……(TÊN QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ)…………….
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
Kế hoạch vốn
theo Quyết
định giao của
UBND cấp
huyện
STT
Số liu theo
dõi của Kho
bạc Nhà
nước Hà Nội
Chênh lch
(giữa Kho
bạc và cấp
Huyện)
Lý do chênh
lệch; Phương
án xử lý chênh
lệch
Quận, huyện, thị xã
Tổng
số d
án
Kế hoạch vốn
năm 2024o
i (nếu có)
Kế hoạch vốn ngân sách cấp huyện năm 2025
1/1

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 57/KH-UBND Hà Nội 2025 thúc đẩy triển khai và giải ngân Kế hoạch đầu tư công năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 57/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí từ nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ: mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

image

Nghị quyết 31/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 10/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư đồng thời đáp ứng điều kiện loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hoá hoặc dự án phi lợi nhuận trên địa bàn thành phố Huế

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×