• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 185/KH-UBND Hà Nội 2026 giám sát, đánh giá dự án đầu tư trên địa bàn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 08/05/2026 21:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 185/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Xuân Lưu
Trích yếu: Giám sát, đánh giá dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 185/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 185/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 185/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Giám sát, đánh giá dự án đầu tư trên địa bàn thành phố
Hà Nội năm 2026
n cứ Nghị định s 19/2026/-CP ny 14/01/2026 của Cnh ph quy
định về tnh tự, th tục thẩm định d án quan trọng quốc gia giámt, đánh giá
dự án đầu; Thông s 44/2026/TT-BTC ngày 22/4/2026 của Bộ Tài chính Quy
định về mẫu o cáo giám sát, đánh giá đầu ; chế độ báo o trc tuyến quản
vận hành hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư; Văn bản số 5054/BTC-
TĐĐT ngày 11/4/2026 của Bộ i chính về việc triển khai o o c chsố đo
ờng, theo dõi, giám sát, đánh giá quy trình, chất ợng, hiệu qudự án đầu
ng trên Hthống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư; Quyết định số 3057/QĐ-
UBND ngày 11/6/2024 của UBND Thành ph Ban nh Quy chế quản , vận
nh hệ thống quản lý thông tin dự án đầu tư chế độ báo cáo, cập nhật thông tin
về dự án đầu trên địa thành ph Nội. t đề nghị của Si cnh tại n
bản số 5219/STC-ĐT ngày 10/4/2026 vviệc o o nh nh thực hiện Kế
hoạch giám t, đánh giá dự án đầu m 2025, xây dựng Kế hoạch Giám t,
đánh giá d án đầu năm 2026 và Văn bản s /STC-ĐTTĐ ngày / /2026
về rà soát, hoàn thiện hồ báo cáo. UBND Thành phố ban hành Kế hoạch giám
t, đánh giá d án đầu trên địa n Tnh ph m 2026 như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1. Mục đích:
- Tổ chức giám sát, đánh giá việc thực hiện các dự án đầu tư, việc chấp
hành quy định về chế độ Báo cáo giám sát, đánh giá dự án đầu tư, cập nhật
thông tin dán đầu trên Hệ thống thông tin giám sát, đánh gđầu của Bộ
Tài chính và Hệ thống thông tin quản lý dự án đầu tư của Thành phố, nhằm hình
thành cơ sở dữ liệu “đúng - đủ - sạch sống”.
6257 28 4
185
06
5
2
- Lựa chọn các dự án chậm tiến độ, các dự án đầu công lĩnh vực môi
trường để tổ chức kiểm tra theo quy định, đặc biệt kiểm tra các tồn tại, hạn chế,
nguyên nhân gây chậm tiến độ; trên sở đó đxuất các biện pháp đẩy nhanh
tiến độ thực hiện dự án, yêu cầu các Sở, ngành, UBND các xã, phường các
đơn vị liên quan phối hợp xử , tháo gỡ khó khăn, vướng mắc theo thời hạn cụ
thể; đề xuất báo cáo UBND Thành phố xem xét, chđạo đối với các nội dung
vượt thẩm quyền.
2. Yêu cầu:
- Công tác giám sát, đánh giá dự án đầu phải được thực hiện đúng quy
định Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; Thông
số 44/2026/TT-BTC ngày 22/4/2026 Văn bản số 5054/BTC-TĐĐT ngày
11/4/2026 của Bộ Tài chính; Quyết định số 3057/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 của
UBND Thành ph, bảo đảm tính khách quan; không trùng lặp với hoạt động
thanh tra, kiểm toán.
- Kết quả giám sát, đánh giá dự án đầu tư phải thực hiện thường xuyên, liên
tục trong suốt quá trình triển khai thực hiện tại các dự án đầu tư, góp phần nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước về đầu tư trên địa bàn Thành phố.
II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH:
1. Nội dung thực hiện giám sát, đánh g dự án đầu tư:
1.1. Nội dung kiểm tra của người thẩm quyền quyết định đầu tư,
quan quản lý nhà nước về đầu tư công đối với các dự án đầu tư công:
Quy định tại khoản 2 Điều 46, Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 19/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
1.2. Nội dung kiểm tra của cơ quan quản nhà nước về đầu tư, cơ quan
đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn khác:
Quy định tại khoản 2 Điều 65 khoản 2 Điều 66 Nghị định số
19/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
1.3. Kiểm tra việc chấp hành quy định về chế độ Báo cáo về giám sát,
đánh giá đầu tư, cập nhật thông tin dự án đầu :
3
(1). Việc thực hiện chế độ báo cáo giám sát, đánh giá đầu tại quan,
đơn vị theo quy định tại Điều 94 Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026
của Chính phủ; Thông số 44/2026/TT-BTC ngày 22/4/2026, Văn bản số
5054/BTC-TĐĐT ngày 11/4/2026 của Bộ Tài chính quy định pháp luật
liên quan.
(2). Việc cập nhật thông tin chương trình, dự án đầu tư trên Hệ thống thông
tin vgiám sát, đánh giá đầu của Bộ Tài chính thực hiện theo quy định tại
Điều 95 Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; Thông
số 44/2026/TT-BTC ngày 22/4/2026 Văn bản số 5054/BTC-TĐĐT ngày
11/4/2026 của Bộ Tài chính.
(3). Việc cập nhật thông tin dự án trên Hệ thống quản thông tin dự án
đầu chế độ báo cáo, cập nhật thông tin về dự án đầu trên địa bàn Thành
phố thực hiện theo Quyết định số 3057/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 của UBND
thành phố Nội, Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 27/01/2026 của UBND
Thành phố.
2. Cách thức, trình tự thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư:
Theo quy định tại Điều 93 Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026,
việc kiểm tra, đánh giá dự án đầu tư được tiến hành thông qua các cách thức sau:
a) Thông qua báo cáo;
b) Thành lập Đoàn kiểm tra, Đoàn đánh giá.
Trong quá trình triển khai thực hiện, căn cứ từng dự án, nhóm dự án cụ thể,
Sở Tài chính sthực hiện kiểm tra qua báo cáo, hoặc thành lập đoàn kiểm tra
hoặc lồng ghép các cách thức để đảm bảo quá trình kiểm tra đạt kết quả theo tiến
độ yêu cầu.
3. Danh mục dự án kiểm tra, đánh giá đầu tư năm 2026:
3.1. Danh mục dự án kiểm tra năm 2026:
Tổng số dự án kiểm tra 200 dự án đầu tư, bao gồm:
3.1.1. Dự án đầu tư công: 100 dự án thuộc các lĩnh vực: Văn hóa, giáo dục,
y tế, giao thông, môi trường.
4
3.1.2. Dán sử dụng vốn khác: 100 dự án thuộc lĩnh vực đô thị, nhà ở, h
tầng kỹ thuật, thương mại dịch vụ, y tế, giáo dục.
(Chi tiết có Phụ lục danh mục các dự án kèm theo).
3.2. Kiểm tra ngoài Danh mục:
3.2.1. Các dự án thực hiện kiểm tra khi điều chỉnh dự án:
Dự án đầu công, dự án PPP dán vốn nhà nước ngoài đầu công
khi điều chỉnh dán làm thay đổi địa điểm, mục tiêu, quy mô, tăng tổng mức
đầu tư phải thực hiện công tác kiểm tra trước khi điều chỉnh dự án theo quy định
tại Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/1/2026 của Chính phủ.
3.2.2. Thực hiện kiểm tra dự án theo chỉ đạo của UBND Thành phố và lãnh
đạo cấp trên: Theo từng nội dung chỉ đạo.
4. Giám sát, đánh giá chuyên ngành đối với các dự án đầu tư:
Các Sở quản lý chuyên ngành chủ động xây dựng kế hoạch và tổ chức giám
sát, đánh giá chuyên ngành đối với các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực quản lý; phối
hợp với Sở Tài chính trong việc kiểm tra các dán thuộc Danh mục các dự
án phát sinh theo yêu cầu phối hợp.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN:
(1). Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan của Thành phố, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, chủ đầu tư, nđầu thực hiện dự án đầu
trên địa bàn Thành phố có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Kế hoạch này.
(2). Trường hợp các quan, đơn vị không phối hợp hoặc phối hợp không
đảm bảo yêu cầu được quy định trong Kế hoạch này, quan đầu mối kiểm tra
báo cáo UBND Thành phố xem xét trách nhiệm tổ chức, nhân người đứng
đầu đơn vị theo quy định tại Điều 97 Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày
14/1/2026 của Chính phủ.
Phân công trách nhiệm các sở, ngành, UBND các xã, phường:
1. Sở Tài chính:
- Chủ trì, phối hợp với các quan, tổ chức, nhân liên quan triển khai
thực hiện; Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các chủ đầu tư, nhà đầu tư trong suốt quá
5
trình triển khai thực hiện tại các dự án đầu báo cáo kết quả với UBND
Thành phố theo quy định.
- Chịu trách nhiệm triển khai thực hiện kế hoạch đảm bảo tiến độ tổng
hợp báo cáo kết quả giám sát đánh giá đầu tư theo quy định.
- Chủ động lựa chọn, quyết định phương thức thực hiện kiểm tra theo quy
định, phù hợp với tình hình thực tiễn.
- Khi tổ chức kiểm tra hiện trường, Sở Tài chính thông báo và đề nghị
UBND xã, phường nơi dự án, các sở, ban ngành, chủ đầu tư, nhà đầu (nếu
cần thiết) phối hợp tham gia, cử đại diện các bộ phận chuyên môn liên quan
để phối hợp làm việc, kiểm tra hiện trường lập, biên bản kiểm tra hiện
trường theo quy định.
2. Các sở quản lý chuyên ngành, UBND các xã, phường:
2.1. Các sở quản lý chuyên ngành:
- Theo chức năng, nhiệm vđược giao, phối hợp tham gia ý kiến chuyên
ngành khi yêu cầu của Sở Tài chính để phục vụ công tác kiểm tra, tổng hợp,
báo cáo.
- Cử cán bộ theo lĩnh vực chuyên môn tham gia Đoàn kiểm tra theo đề nghị
của Sở Tài chính.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND Thành phố về nội dung tham
gia ý kiến chuyên ngành, việc tham gia Đoàn kiểm tra theo yêu cầu của Sở Tài
chính.
2.2. UBND các xã, phường nơi có dự án được kiểm tra có trách nhiệm:
- Phối hợp làm việc với Sở Tài chính làm việc với chủ đầu tư, nđầu
tư, bao gồm: Bố trí địa điểm làm việc; phối hợp thông báo, liên hệ mời Chủ đầu
tư, Nhà đầu tư và các đơn vị liên quan (Nội dung cụ thể theo Thông báo làm việc
của Sở Tài chính).
- Cử đại diện các bộ phận chuyên môn của UBND xã, phường (quy hoạch,
đất đai, xây dựng…) phối hợp làm việc, kiểm tra hiện trường và lập, ký biên bản
kiểm tra hiện trường theo quy định.
6
- Phối hợp cung cấp hồ sơ, thông tin về hiện trạng sdụng đất, trật txây
dựng, quy hoạch, việc chấp hành biện pháp xử lý vấn đề đã phát hiện (nếu có).
2.3. Đối với các tồn tại, vướng mắc: thuộc trách nhiệm quản nhà nước
của sở, ngành, UBND cấp xã, phường nào thì cơ quan, đơn vị đó có trách nhiệm
thực hiện các nội dung kiến nghị của Sở Tài chính; kịp thời hướng dẫn chủ đầu
tư, nđầu thực hiện các thủ tục theo quy định hoặc đẩy nhanh việc giải
quyết các thủ tục theo thẩm quyền; đồng thời xác định thời hạn thực hiện gửi
báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài chính để theo dõi, tổng hợp.
IV. Thực hiện chế độ báo cáo:
Các sở quản chuyên ngành, UBND các , phường, các chủ đầu tư, nhà
đầu tại các dự án đầu nghiêm túc thực hiện báo cáo kết quả giám sát, kiểm
tra, đánh giá dự án đầu theo quy định tại Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ; Thông s44/2026/TT-BTC ngày 22/4/2026
Văn bản số 5054/BTC-TĐĐT ngày 11/4/2026 của Bộ Tài chính; Quyết định số
3057/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 của UBND Tnh ph, đồng thời gửi quan
đầu mối là Sở Tài chính để kịp thời tổng hợp báo cáo UBND Thành phố và công
tác báo cáo giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư hàng năm theo quy định.
Quá trình thực hiện, nếu khó khăn, vướng mắc hoặc đề xuất điều chỉnh,
bổ sung kế hoạch này, các quan, đơn vị gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo
UBND Thành phố xem xét, chỉ đạo./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Đ/c Chủ tịch UBND TP;
- Các PCT UBND TP;
- VPUB TP: CVP, các PCVP,
Các phòng: ĐT, KT, KGVX;
- Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị của TP;
- UBND các xã, phường;
- Lưu VT, KT.
7
Phụ lục: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN KIỂM TRA NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND Thành phố)
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
I
Dự án ngoài ngân sách
(100 Dự án)
1
Trung tâm thương mại, văn
phòng nhà tại số 8B
Trực, quận Ba Đình
Công ty cổ phần
may Lê Trực
Phường Ba
Đình
2014-2017
GCN số 01121001662 ngày
14/11/2013 của UBND
Thành phố
590.400
Đô thị
2
Nhà điều hành SX, VP cho
thuê, chung trung tâm
thương mại
Tổng công ty Đường
sắt Việt Nam
Phường
Giảng Võ
2011-2018
GCN số 01121001026 ngày
19/9/2011; của UBND
Thành phố
2.732.700
Đô thị
3
Tổ hợp dịch vụ công, nhà
cho thuê và văn phòng cho
thuê
Công ty cổ phần đầu
tư Tân Phú Long
Phường
Giảng Võ
2009-2021
GCN số 01121000172 ngày
24/6/2008 của UBND Thành
phố
1.800.000
Đô thị
4
Công trình hỗn hợp nhà
chung cư cao tầng
Công ty cổ phần đầu
tư và xây dựng công
trình 134
Phường
Ngọc Hà
2008- 2009
(2010-2011)
GCN số 01121000959 ngày
13/3/2011 của UBND Thành
phố
177.154
Đô thị
5
Hoàn Dự án Khách sạn dân
tộc số 349 phố Đội Cấn, Liễu
Giai, Ba Đình
Công ty CP Đầu tư
và Khoáng sản Hợp
Thành
Phường
Ngọc Hà
Hoàn thành
năm 2026
Số 3022/-UBND
ngày 30/6/2015; QĐ điều
chỉnh số 4307/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025 của UBND
Thành phố
1.096.000
TMDV
6
Dự án xây dựng Trung tâm
thương mại nhà tái định
cư tại chỗ
Công ty cổ phần
Thời đại mới T&T
Phường
Cửa Nam
2010-2021
Số 01121000863 ngày
24/06/2010 của UBND
Thành phố
1.299.000
Đô thị
8
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
7
Khu chức năng đô thị Dệt 8-3
Hanosimex tại số 460 phố
Minh Khai, phường Vĩnh
Tuy, quận Hai Trưng
số 25 ngõ 13 đường Lĩnh
Nam, phường Mai Động quận
Hoàng Mai (Times City)
Công ty cổ phần
Vinhomes
Phường Hai
Bà Trưng
2010-2019
Số 598/KH&ĐT-TĐ ngày
04/5/2004 của UBND Thành
phố
5.680.000
Đô thị
8
Khu nhà số 54, ngõ 459
Bạch Mai, quận Hai
Trưng (được đổi tên là: Khu
nhà tại ngõ 459 Bạch Mai,
quận Hai Bà Trưng)
Công ty cổ phần
Thực phẩm Hà Nội
Phường
Bạch Mai
2012-2017
GCN số 01121001152 ngày
23/5/2013; Số 360/QĐ-
UBND ngày 16/01/2019;
5009/QĐ-UBND ngày
15/12/2022 của UBND
Thành phố
133.897
Đô thị
9
Khu dịch vụ, văn phòng và
nhà ở tại 131 phố Thái Hà,
phường Trung Liệt, quận
Đống Đa
Công ty TNHH tổng
hợp Huy Hùng
Phường
Đống Đa
2005-2015
Số 7086/UBND-KH&ĐT
ngày 24/7/2009 của UBND
Thành phố
258.692
Đô thị
10
Đầu xây dựng văn phòng
giao dịch, nhà ở, chung
cao tầng, biệt thự nhà vườn
để bán và cho thuê
Liên danh Công ty
CP đầu tư và xây
dựng Xuân Mai và
Công ty cp sản xuất
bao bì và hàng xuất
khẩu
Phường
Hoàng Liệt
2010-2022
Số 457/QĐ-UBND ngày
27/01/2010 của UBND
Thành phố
3.100.200
Đô thị
11
Bệnh viện chuyên khoa
nhân Mắt Nội tại khu đô
thị Đền Lừ, quận Hoàng Mai
Công ty CP Kính
mắt Hà Nội
Phường
Tương Mai
2007-2008
GCNĐT: số 01121000124
ngày 27/12/2007 của UBND
Thành phố
120.300
Y tế
9
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
12
Công trình hỗn hợp thương
mại, nhà chung cao tầng
cho thuê và trường THCS
Công ty TNHH Liên
doanh đầu tư Thái
Bình Dương
Phường
Tương Mai,
Vĩnh Tuy
2011-2014
Số 01121000910 ngày
02/12/2010 của UBND
Thành phố
1.317.600
Đô thị
13
Khu nhà ngõ 83 đường
Trường Chinh, quận Thanh
Xuân (nay 41 phố Phương
Liệt)
Công ty TNHH Nhà
nước một thành viên
cơ điện Trần Phú
Phường
Tương Mai
I/2013-
IV/2015
GCN số 01121001043 ngày
11/11/2011 của UBND
Thành phố
758.999
Đô thị
14
Văn phòng thương mại
trưng bày giới thiệu sản phẩm
Công ty cổ phần
Thiết bị điện Vạn
Xuân
Phường
Hoàng Mai
Quý IV năm
2006
Số 5037/QĐ-UBND ngày
30/11/2021; điều chỉnh
GCNĐKĐT lần 1 ngày
23/12/2024
50.522
TMDV
15
KĐT Pháp Vân - Tứ Hiệp
Tổng công ty đầu tư
phát nhà - Bộ XD
(HUD)
Phường
Yên Sở
2001-2006
Số 1764/BXD-KHKT ngày
05/10/2001 của Bộ Xây
dựng
664.200
Đô thị
16
XD khu nhà ở X2
Tổng công ty đầu tư
và phát triển nhà Hà
Nội
Phường
Định Công
IV/2016-
III/2019
Số 300/QĐ-UB ngày
27/01/2005 của UBND
Thành phố
1.382.500
Đô thị
17
Bệnh viện đa khoa Thanh
Xuân
Công ty CP Bệnh
viện Thanh Xuân
Phường
Khương
Đình,
Đến Quý
IV/2026
GCN ĐT 01121001687
ngày 18/3/2014; số
1146/QĐ-UBND ngày
12/3/2019; số 2178/QĐ-
UBND 24/06/2022 của
UBND Thành phố
1.476.309
Y tế
18
Khu đô thị mới Hạ Đình
Công ty Cổ phần xây
dựng lắp máy điện
nước Hà Nội
Phường
Thanh Liệt
2007-2010
(-III/2024)
Số 4746/QĐ-UB 05/7/2002
của UBND Thành phố
800.600
Đô thị
10
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
19
Dự án tòa nhà Dịch vụ
thương mại, nhà trẻ nhà
cao tầng - VNT Hạ Đình
Liên danh: Công ty
CP tập đoàn Đại
Dương, Công ty CP
Tập đoàn Khang
Thông, Công ty CCP
Đầu tư Xây dựng
Đại An
Phường
Khương
Đình,
Thanh Liệt
2014-2016
2013-
II/2020
Số 01121001669 ngày
26/12/2013 của UBND
Thành phố
568.800
Đô thị
20
Dự án KĐT Nam đường
Vành đai 3
Công ty cổ phần
Bitexco
Phường
Thanh Liệt
GĐ1:
III/2015-
III/2018;
GĐ2:
I/2016-
IV/2025
Số 3021/QĐ-UBND ngày
30/6/2015 của UBND Thành
phố
6.899.700
Đô thị
21
Dự án đầu xây dựng Khu
nhà ở Him Lam Vạn Phúc,
phường Hà Đông
Công ty CP Thương
mại và đầu tư Toàn
Cầu GTC
Phường Hà
Đông
Hoàn thành
Quý
IV/2026
Số 2245/-UBND ngày
25/4/2014; số 332/-
UBND ngày 22/01/2025;
Số 14/-UBND ny
5/01/2026 của UBND
Thành phố
491.000
Nhà ở
22
Trường THCS THPT Ban
Mai tại Phường Vạn Phúc,
quận Đông (nay
phường Đông), thành phố
Hà Nội
Công ty TNHH Giáo
dục và đào tạo Ngôn
ngữ Ban Mai
Phường Hà
Đông
Quý
IV/2027
Chứng nhận đầu tư số
01121000394 ngày
08/3/2010; Quyết định điều
chỉnh số 3861/QĐ-UBND
ngày 26/6/2017; số
2542/QĐ-UBND ngày
17/6/2020; số 4994/QĐ-
UBND ngày 06/10/2025 của
UBND Thành phố
635.000
Trường
học
11
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
23
Dự án "Khu nhà ở Văn La"
Công ty cổ phần
phát triển sông Đà
SUDICO
Phường
Phú La
II/2018-
IV/2013
Số 2099/QĐ-UBND ngày
07/7/2008 của UBND tỉnh
Hà Tây
2.795.000
Đô thị
24
Khu tổ hợp văn phòng, dịch
vụ thương mại nhà cao
cấp Emico Tower
Tổng Công ty Phát
triển phát thanh
truyền hình thông tin
- CTCP
Phường
Thanh
Xuân
IV/2010-
I/2013
GCN số
011210000033/CNĐT-UB
ngày 09/01/2008 của UBND
Thành phố
1.468.900
Đô thị
25
Dự án đầu hỗn hợp văn
phòng cho thuê nhà nhà
trẻ
Công ty TNHH
MTV Kinh doanh
Dịch vụ Nhà Hà Nội
và Tổng công ty Đầu
tư và Phát triển Nhà
Hà Nội
Phường
Thanh
Xuân
2014-2024
Số 5477/QĐ-UBND ngày
07/12/2020 của UBND
Thành phố
1.716.000
Đô thị
26
Khu chung để bán văn
phòng làm việc cho thuê tại
106 đường Ngụy Như Kon
Tum, phường Nhân Chính,
quận Thanh Xuân
Tổng Công ty Thành
An và liên danh
Công ty CPĐT và
PTN số 41
Phường
Thanh
Xuân
2009-2013
GCN số 01121001684 ngày
24/02/2014 của UBND
Thành phố
1.151.700
Đô thị
27
Dự án Tổ hợp thương mại
dịch vụ, văn phòng, phòng
khám Đa khoa tại đất
B9/CC1, CC3 khu đô thị
Nam Trung Yên
Công ty CP Đầu tư
Thùy Dương
Phường
Yên Hòa
Hoàn thành
năm 2026
Sô 3778/QĐ-UBND ngày
07/8/2015; QĐ điều chỉnh
số 5678/QĐ-UBND ngày
17/11/2025 của UBND
Thành phố
1.178.000
TMDV
12
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
28
Công trình thương mại dịch
vụ, VP, nhà gara cao
tầng kết hợp trạm xăng
Liên danh Công ty
CP Phát triển nhà ở
Bắc Từ Liêm và
Công ty CP Đầu
xây dựng phát triển
nhà ở số 7 Hà Nội
Phường
Yên Hòa
2016-2021
Số 1580/QĐ-UBND ngày
05/4/2016; số 1079/UBND-
KH&ĐT ngày 13/3/2017
của UBND Thành phố
627.000
Đô thị
29
Đầu xây dựng Trụ sở làm
việc kết hợp văn phòng cho
thuê
Công ty cổ phần Địa
chính Hà Nội
Phường
Cầu Giấy
Từ quý IV
năm 2013
đến quý IV
năm 2018
Giấy CNĐT số
01121000321 điều chỉnh lần
thứ nhất ngày 21/01/2014
165.103
TMDV
30
Nhà trẻ Mầm non Sao Hà Nội
tại ô đất NT thuộc Khu tái
định Xuân La phục vụ di
dân GPMB Khu đô thị mới
Tây Hồ Tây, phường Xuân
La, quận Tây Hồ
Trường mầm non
Sao Hà Nội
Phường
Xuân Đỉnh
Hoàn thành
năm 2017
(2019-
2020)
Số 01121001094 ngày
08/6/2012; 19/11/2013; số
6043026410 ngày 22/8/2016
(Cấp GCNĐKĐT): số
2987/QĐ-UBND 16/6/2018;
số 509/QĐ-UBND
09/02/2022 của UBND
Thành phố
40.000
Giáo
dục
31
Chung cư cao tầng lô E
C4) thuộc dự án đấu giá
quyền sử dụng đất tại
Xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm
Công ty TNHH Nhà
nước MTV Thăng
Long GTC
Phường
Xuân Đỉnh
2008-2010
Số 01121000200 ngày
08/8/2008 của UBND Thành
phố
95.000
Đô thị
32
Tổ hợp khách sạn, thương
mại, văn phòng nhà thấp
tầng tại phường Xuân Tảo,
quận Bắc Từ Liêm (trước
Xuân Đỉnh, huyện Từ
Liêm)
Công ty CP đầu tư
An Lộc và Công ty
CP đầu tư xây lắp
thương mại và dịch
vụ
Phường
Xuân Đỉnh
III/2016-
III/2018
Số 2002/QĐ-UBND ngày
22/5/2008, số 8799/QĐ-
UBND ngày 22/5/2009 của
UBND Thành phố
485.600
Đô thị
13
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
33
Khu đô thị mới Cổ Nhuế -
Xuân Đỉnh tại CNhuế và
Xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm
Liên doanh CEO và
Công ty cổ phần XD
số 9
Phường
Đông Ngạc,
Xuân Đỉnh
2002-2006
Số 8333/QĐ-UBND ngày
03/12/2002, số 6527/QĐ-
UB ngày 29/10/2003, số
6539/QĐ-UBND ngày
15/12/2009 của UBND
Thành phố
384.800
Đô thị
34
Tổ hợp công trình dịch vụ
công cộng, văn phòng nhà
Công ty cổ phần xây
dựng và phát triển
đầu tư Thăng Long
Phường Từ
Liêm
2014-2017
Số 384/QĐ-CT ngày
02/02/2007 của UBND
Thành phố
966.400
Đô thị
35
DA XD trụ sở làm việc văn
phòng cho thuê, Khách sạn
Black Diamond
Công ty CP Gia Lộc
Phát
Phường Đại
Mỗ
Quý
III/2024 -
Quý
IV/2027
Giấy CNĐT ngày
10/02/2011 của UBND TP;
điều chỉnh L1 ngày
26/01/2015; L2 ngày
09/9/2024
1.495.000
TMDV
36
Dự án đầu y dựng Khu
đô thị Thành phố giao lưu tại
phường Đông Ngạc
phường Phú Diễn
Công ty cổ phần Đầu
tư và xây dựng quốc
tế Vigeba
Phường
Phú Diễn
Hoàn thành
Quý
IV/2030
Số 1964/UB-KH&ĐT ngày
20/5/2004; QĐ điều chỉnh
số 5128/QĐ-UBND ngày
20/5/2023; số 68/QĐ-
UBND ngày 07/01/2026 của
UBND Thành phố
7.013.000
Khu đô
thị
37
Xây dựng khu văn phòng
giao dịch thương mại nhà
Công ty Cp tư vấn
đầu tư dự án quốc tế
(ICC)
Phường
Phú Diễn
II/2009-
12/2011
Số 01121000262 ngày
21/01/2009 của UBND
Thành phố
209.400
Đô thị
38
Trung tâm dịch vụ y tế chăm
sóc sức khỏe cộng đồng tại
Khu x đồng, xóm 6 + 8,
thôn Hoè Thị, Thị Cấm, xã
Xuân Phương, Từ Liêm
Công ty CP Phát
triển Y học An Việt
Phường
Xuân
Phương
2020-2022
Số 3822/QĐ-UBND ngày
23/6/2017; số 4417/QĐ-
UBND ngày 30/9/2020 của
UBND Thành phố
125.571
Y tế
14
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
39
Trường mầm non tư thục Việt
Pháp tại phường Phương
Canh, quận Nam Từ Liêm,
thành phố Hà Nội
Công ty CP phát
triển giáo dục và đạo
tạo Việt Pháp
Phường
Xuân
Phương
2025-2027
chấp thuận chủ trương
đầu số 6294/-UBND
ngày 15/11/2016; điều
chỉnh số 550/QĐ-UBND
ngày 18/6/2020; số
2589/-UBND ngày
05/5/2023; số 4625/QĐ-
UBND ngày 08/9/2025 của
UBND Thành ph
57.000
Trường
học
40
Dự án tiểu khu nhà Đồi
Dền
Công ty Cổ phần
Thương mại và Xây
dựng Á Châu
Phường
Tùng Thiện
2008-2010
Số 912/QĐ-UBND ngày
11/7/2008 của UBND Thị
xã Sơn Tây
552.000
Đô thị
41
Trụ sở văn phòng làm việc
trưng bày sản phẩm
Công ty cổ phần
phân phối bán lẻ
VNF 1
Phường
Láng
Quý II/2025
Số 5037/QĐ-UBND ngày
30/11/2021 của UBND
Thành phố; điều chỉnh
GCNĐKĐT lần 1 ngày
23/12/2024
50.522
TMDV
42
Nhóm nhà Đông Nam
đường Tố Hữu
Công ty CP Đầu tư
Xây dựng số 4
Phường Đại
Mỗ
2020-2022
Số 2782/-UBND ngày
26/6/2020; 4174/QĐ-UBND
ngày 15/9/2021 của UBND
Thành phố
570.600
Đô thị
43
Khu đô thị mới Phùng
Khoang
Liên danh Tổng
công ty Đầu tư và
Phát triển nhà Hà
Nội và Công ty cổ
phần Đầu tư và Xây
dựng Đô thị
Phường Đại
Mỗ
2016-2020
Số 2729/QĐ-UBND ngày
11/5/2017 của UBND Thành
phố
2.109.000
Đô thị
15
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
44
Trụ sở làm việc tại phường
Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm
Công ty CP tư vấn
đầu tư Tây Đô và
Công ty CP Tập
đoàn Nhựa Đông Á
Phường Đại
Mỗ
Năm 2016-
2018
Số 3806/QĐ-UBND ngày
11/7/2016 của UBND Thành
phố
74.978
TMDV
45
Dự án khu chức năng đô thị
ALASKA (Khu chức năng đô
thị Đại Mỗ)
Công ty cổ phần tập
đoàn FLC (Công ty
cổ phần Đầu tư Địa
ốc Alaska)
Phường Đại
Mỗ
2012-2016
Số 4859/UBND-KH&ĐT
ngày 25/6/2012 của UBND
Thành phố
990.238
Đô thị
46
Dự án Đầu xây dựng
Trường Đại học CMC - Giai
đoạn 1
Trường Đại học
CMC
Phường
Tây Mỗ
Qúy I/2024
- T4/2027
Giấy chứng nhận đầu tư lần
đầu ngày 03/6/2010, chứng
nhận thay đổi lần thứ nhất
ngày 01/4/2015; QĐ điều
chỉnh số 1759/QĐ-UBND
ngày 15/4/2021; số
4811/QĐ-UBND ngày
13/9/2024; số 6091/QĐ-
UBND ngày 08/12/2025 của
UBND Thành phố
419.000
Trường
học
47
Xây dựng nhóm nhà Tây
Nam
Công ty CP Xây
dựng phát triển nhà
DAC Hà Nội
Phường
Tây Mỗ
2020-2024
Số 5911/QĐ-UBND ngày
29/11/2010; số 6354/QĐ-
UBND ngày 21/11/2018 của
UBND Thành phố
877.600
Đô thị
48
Dự án Văn phòng cho thuê
kết hợp khách sạn
Công ty cổ phần tập
đoàn đầu tư Ba Đình
Phường
Tây Hồ
Quý
IV/2026 -
Quý
IV/2028
Giấy CNĐT số
01121000403 ngày
27/4/2010; số 5285/QĐ-
UBND ngày 08/8/2017 của
UBND Thành phố
107.717
TMDV
16
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
49
Tổ hợp siêu thị, văn phòng
kết hợp nhà tại CT-08C
thuộc Khu đô thị mới Việt
Hưng, phường Đức Giang,
quận Long Biên
Công ty CP Thương
mại và Dịch vụ Tiến
Thành
Phường
Việt Hưng
2015-2022
GCN số 01121000274 ngày
09/02/2009 của UBND
Thành phố
320.000
Đô thị
50
Khu nhà ở Thạch Bàn
Tổng công ty đầu tư
phát triển nhà và đô
thị (BQP)
Phường
Long Biên
2011-2017-
2018
2022
Số 9495/UBND-KH&ĐT
20/4/2010 của UBND Thành
phố
1.493.800
Đô thị
51
Khu nhà Thạch Bàn
Lakeside
Công ty TNHH Bất
động sản Thạch Bàn
Lakeside
Phường
Long Biên
2017-2021
Số 1335/QĐ-UBND ngày
18/3/2016; số 6020/QĐ-
UBND ngày 30/10/2019 của
UBND Thành phố
2.939.000
Đô thị
52
Khu đô thị mới Việt Hưng
Tổng công ty đầu tư
phát triển nhà và đô
thị(BXD)
Phường
Long Biên
2004-2024
Số 2524/QĐ-UBND ngày
18/7/2008 của UBND tỉnh
Hà Tây
3.273.900
Đô thị
53
Dự án khu chức năng đô thị
mới Thượng Thanh
Công ty cổ phần
Khai Sơn
Phường
Long Biên
2015-2022
GCN số 01121001059 ngày
30/12/2011 của UBND
Thành phố
2.954.600
Đô thị
54
V/v chấp thuận đầu Dự án
xây dựng nhà ở cho người thu
nhập thấp NP7-1, NO7-2 tại ô
đất NO7 thuộc KDT mới Sài
Đồng
Công ty cổ phần Xây
dựng số 3 Hà Nội
Phường
Long Biên
IV/2015-
IV/2017
Số 410/QĐ-UBND ngày
28/02/2008; số 2761/QĐ-
UBND ngày 26/6/2020 của
UBND Thành phố
130.300
Đô thị
55
Khu đô thị mới Nam An
Khánh
Công ty CP ĐT phát
triển đô thị và khu
công nghiệp Sông
Đà (SUDICO)
Xã An
Khánh
2008-2013
Số 885/CP-CN ngày
25/6/2004 của Thủ tướng
Chính phủ
825.000
Đô thị
17
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
56
Khu đô thị Nam An Khánh
phần mở rộng khu B
ng ty CP Đầu tư
phát triển đô thị và
khu công nghiệp
Sông Đà (SUDICO)
Xã An
Khánh
2004-2016
Số 2603/QĐ-UBND ngày
21/7/2008 của UBND Thành
phố
5.860.900
Đô thị
57
Trung tâm dạy nghề Cửu
Long tại phường Xuân
Phương, quận Nam Từ Liêm
Công ty CP Sản xuất
Xuất nhập khẩu
Cửu Long
Phường
Xuân
Phương
2011 - 2017
(2018-2019)
Số 11361/UBND-KH&ĐT
ngày 26/11/2009; số
501/QĐ-UBND 26/01/2018
của UBND Thành phố
228.500
Giáo
dục
58
Tòa nhà văn phòng làm việc
giới thiệu sản phẩm Cầu
Tiên
Tổng Công ty rau
quả, nông sản –
Công ty cổ phần.
Phường
Hoàng Mai
Hoàn thành
Quý
III/2025
Số 3358/QĐ-UBND ngày
28/6/2024 của UBND Thành
phố
123.000
TMDV
59
Trường Tiểu học, Mầm non
thục CEO tại ô đất CC-03,
CC-05, Khu đô thị tại đất
N1+N3, Khu đô thị mới Quốc
Oai, huyện Quốc Oai
Công ty CP Tập
đoàn C.E.O
Xã Quốc
Oai
2018-2019
(2020-2021)
(-III/2024)
Số 1755/QĐ-UBND
11/4/2018; số
2617/QĐ-UBND 22/6/2020;
số
3007/QĐ-UBND
01/06/2023 của UBND
Thành phố
121.000
Giáo
dục
60
Đầu y dựng và kinh
doanh kết cấu hạ tầng khu
ng nghiệp Phú Hà
Công ty TNHH Hòa
Phú Invest
Xã Thượng
Phúc; xã
Chương
Dương
Quý I/2028
GCN ĐKĐT số
1827686648, cấp lần đầu
ngày 04/6/2024, đăng ký
thay đổi lần thứ nhất ngày
23/7/2025
2.938.000
CN
61
Khu đô thị hai bên đường
Trọng Tấn (Khu A)
Công ty cổ phần
Xuất nhập khẩu tổng
hợp Hà Nội
(GELEXIMCO)
Xã An
Khánh
2007-2012
-2019
Số 1269/QĐ-UBND ngày
19/7/2007 của UBND tỉnh
Hà Tây
21.757.000
Đô thị
18
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
62
Khu đô thị mới An Khánh -
An Thượng (Khu Nam An
Khánh mở rộng khu I -A)
Công ty tập đoàn Hà
Đô - Bộ QP
Xã An
Khánh
2007-2012
(II/2019-
IV/2023)
Số 2145/QD-UBND ngày
19/11/2007 của UBND tỉnh
Hà Tây
1.845.900
Đô thị
63
Khu du lịch, vui chơi giải trí,
đô thị sinh thái Tuần Châu Hà
Nội
Công ty Cổ phần
Tuần Châu Hà Tây
Xã Quốc
Oai
2007-2010
Số 03121000047 ngày
03/3/2007 của UBND tỉnh
Hà Tây
7.060.400
Đô thị
64
Xây dựng khu biệt thự nhà
vườn
Công ty cổ phần đầu
tư An Lạc
Xã Yên
Xuân
2008-2016
Số 25121000099 ngày
6/6/2008 của UBND tỉnh Hà
Tây
200.000
Đô thị
65
Dự án đâu xây dựng nhà
cho cán bộ công nhân viên
Vicostone tại ô đất CT thuộc
Khu dân dụng Bắc Phú Cát
Công ty CP đá p lát
cao cp Vinaconex
(đi tên ln 1: Công ty
CP Vicosctone; ln 2:
Công ty CP Đá thch
anh cao cp VCS) đã
chuyn nhượng toàn
b cho ng ty CP
Phưng Hoàng Xanh
A&A
Xã Hòa lạc
II/2012-
I/2014
(IV/2017)
Số 3367/UBND-QHXDGT
07/5/2012 của UBND Thành
phố
688.900
Đô thị
66
Khu đô thị Thiên Mã
Công ty cổ phần xây
dựng và đầu tư
Hoàng Phát
Xã Đoài
Phương
2008-2011
Số 56/QĐ-CTHP 05/6/2008
của Công ty Hoàng Phát
897.000
Đô thị
67
Dán vườn sinh thái nhà
nghỉ cuối tuần
Công ty CP thiết bị
điện Hoàng Lộc đã
đổi tên thành Công
ty CP đầu tư Hà Nội
- House.
Xã Quốc
Oai
2006 - 2009
Số 02121000001 ngày
14/11/2006 của UBND tỉnh
Hà Tây
85.000
Đô thị
19
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
68
Dự án Khu đô thị mới thuộc
các đất N1+N3 Khu đô thị
Quốc Oai
Công ty Cổ phần
Tập đoàn C.E.O
Xã Quốc
Oai
2007-2011
Số 2553/QĐ-UBND ngày
25/12/2007 của UBND tỉnh
Hà Tây
256.062
Đô thị
69
Khu trung tâm tòa nhà hỗ hợp
thương mại, văn phòng cho
thuê, nhà ở, dịch vụ bán
bảo hành xe ôtô.
Công ty cổ phần sửa
chữa ô tô Trung
Thượng.
Xã Quốc
Oai
2008-2017
Số 1316/QĐ-UBND ngày
21/5/2008 của UBND tỉnh
Hà Tây
75.000
Đô thị
70
Trung tâm đào tạo thực
hành dịch vụ chăm sóc sức
khỏe cộng đồng Xuân Mai tại
Xuân Mai, thành phố
Nội
Công ty Cổ phần
Trung Anh
Xã Xuân
Mai
Quý I/2027
Giấy chứng nhận đầu tư số
01121001660 ngày
08/11/2013; QĐ điều chỉnh
số 2772/QĐ-UBND ngày
27/5/2019; số 3615/QĐ-
UBND ngày 20/7/2021; số
1741/QĐ-UBND ngày
26/3/2025; 6052/QĐ-UBND
ngày 05/12/2025 của UBND
Thành phố
968.000
Y tế
71
Khu biệt thự vườn Cam -
Orange Garden tại Vân
Canh và xã Lại Yên, huyện
Hoài Đức
Công ty Cổ phần
VINAPOL
Xã Sơn
Đồng
2008-2021
Số 686/QĐ-UBND ngày
28/3/2008 của UBND Thành
phố
2.640.000
Đô thị
72
Dự án xây dựng trang trại
chăn nuôi sinh sản
thịt ứng dụng công nghệ cao
Dương Hạ
HTX Dương Hạ
Xã Phúc
Thọ
2018-2019
Số 2397/QĐ-UBND ngày
17/5/2018 của UBND Thành
phố
25.200
NN
73
XD nhà ở bán cho sĩ quan,
quân nhân chuyên nghiệp,
công nhân quốc phòng Quân
đội
Công ty cổ phần xây
dựng và thương mại
Việt Quang
Xã Xuân
Mai
7/2015-
12/2016
Số 5731/UBND-XDGT
ngày 04/8/2014 của UBND
Thành phố
135.762
Đô thị
20
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
74
Khu nhà vườn sinh thái Cẩm
Đình - Hiệp Thuận, huyện
Phúc Thọ
Công ty TNHH Kim
Thanh
Xã Hát
Môn
2007-2012
Số 1720/UBND-ĐT ngày
05/08/2020 của UBND
Thành phố
35.794.360
Đô thị
75
Xây dựng khu Biệt thự nhà
vườn
CT TNHH Xuân
Cầu
Xã Hòa Lạc
2007-2014
Số 1846/UBND-ĐC ngày
19/12/2005, số 742/QĐ-
UBND ngày 07/4/2006, sô
309/UBND-ĐT ngày
29/02/2008 của UBND
Thành phố
303.400
Đô thị
76
Khu nhà Song Phương
(Điểm dịch vụ thương mại
nhà ở Song Phương)
CTCP TM & DV
Phương Viên
Xã An
Khánh
2004-2012
Văn bản số 389/CP-CN
ngày 25/3/2004 (TTg cho
phép đầu tư)
467.100
Đô thị
77
Trường cao đẳng k thuật
công nghệ Bách Khoa tại
Văn Bình, huyện Thường Tín
Tờng Cao đẳng k
thuật công nghệ Bách
Khoa (trước
Tờng cao đẳng công
nghệ Bách Khoa)
Xã Thường
Tín
2007-2010
(III/2022)
(-I/2024)
Số 2809/QĐ-UBND ngày
02/7/2021; số 4005/QĐ-
UBND ngày 09/08/2023 của
UBND Thành phố
253.900
Giáo
dục
78
Xây dựng trụ sở công ty,
trung tâm trưng bày, giới
thiệu sản phẩm
Công ty TNHH
MTV Sino Việt Nam
Xã Ngọc
Hồi
Quý I/2018
Giấy CNĐT số
01121001149 ngày
08/5/2013; số 707/UBND-
KH&ĐT ngày 22/02/2018
của UBND Thành phố
93.738
TMDV
21
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
79
Khu đô thị Cầu Bươu
Công ty kinh doanh
phát triển nhà và đô
thị Hà Nội -
HANHUD
Phường
Thanh Liệt
IV/2004-
IV/2009
S08/CP-CN 30/6/2004 (Ch
căn cứ T trình s28/TTr-UB
26/5/2004 của UBND TP và ý
kiến c Bộ, Giao UBND TP
tiếp thu, chđạo hoàn chnh
BCNCK; phê duyệt và triển
khai thực hiện); Số 3209/UB-
XD ĐT 08/9/2004 của UBND
Tnh phố
817.200
Đô thị
80
Nhà cao tầng để bán tại thị
trấn Văn Điển, huyện Thanh
Trì
Tổng Công ty Bảo
hiểm Bảo Việt
Xã Thanh
Trì
2011-2014
Số 208/UB-XD ĐT
27/1/2006 của UBND Thành
phố
305.800
Đô thị
81
Khu đô thị mới Dương Nội
(phần đấu nối GT, đất xen
kẹp và dải cây xanh) -
Công ty TNHH Tập
đoàn Nam Cường
Phường
Dương Nội
2008-2020
GCN số 01121000118 ngày
11/12/2007; ngày
17/10/2008 của UBND
Thành phố
2.495.900
Đô thị
82
Đầu y dựng và kinh
doanh kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp Đông Anh
Tổng Công ty cổ
phần Xuất nhập khẩu
và xây dựng Việt
Nam
Xã Phúc
Thịnh; xã
Đông Anh
36 tháng kể
từ ngày nhà
nước bàn
giao đất
Số 221/QĐ-TTg ngày
05/3/2024 của Thủ tướng
chính phủ
6.338.478
CN
83
Khu nhà Làng hoa Tiền
Phong (Khu đô thị Làng hoa
Tiền Phong)
Công ty cổ phần Đầu
tư bất động sản
Prime Land
Xã Mê Linh
2018-2023
Số 3535/QĐ-UBND ngày
02/7/2019 của UBND Thành
phố
3.864.500
Đô thị
84
Khu nhà chung cao tầng
nhà ở cán bộ công nhân
các khu công nghiệp
Công ty cổ phần Đầu
tư phát triển 18
Xã Mê Linh
2008-2012
Số 19121000098 ngày
04/3/2008 của UBND Thành
phố
1.198.800
Đô thị
22
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
85
Khu đô thị mới Chi Đông tại
Quang Minh (Dự án
ĐTXD hạ tầng kthuật KĐT
Chi Đông)
Liên doanh CEO và
Công ty cổ phần XD
số 9
Xã Quang
Minh
2008-2011
Số 1663/QĐ-UBND ngày
28/5/2004 của UBND tỉnh
Vĩnh phúc
558.600
Đô thị
86
Khu đô thị An Phát (Khu Du
lịch 79 Mùa Xuân)
Công ty An Phát
Xã Tiến
Thắng
2008-2011
GCN ĐT số 19121000080
ngày 14/3/2008 (tháng
12/2013 hoàn thành)
655.000
Đô thị
87
Dự án "Khu đô thị mới AIC"
Công ty bất động sản
AIC
Xã Mê Linh
II/2021-
IV/2026
Số 2572/QĐ-UBND ngày
21/7/2008 của UBND tỉnh
Vĩnh Phúc
13.181.500
Đô thị
88
Dự án đầu khu nhà cho
người thu nhập thấp Tiền
Phong, huyện Linh, tỉnh
Vĩnh Phúc (nay thuộc
Linh, thành phố Hà Nội)
Công ty CP tập đoàn
Videc
Xã Mê Linh
Quý I/2024
đến Quý
IV/2030
Số 2708/QĐ-UBND ngày
29/7/2008 của UBND tỉnh
Vĩnh Phúc; điều chỉnh số
6261/QĐ-UBND ngày
17/12/2025 của UBND
Thành phố
2.393.000
NOXH
89
Trường đại học Tài chính-
Ngân hàng Hà Nội tại xã Tiến
Phong, huyện Linh, thành
phố Hà Nội
Trường đại học tài
chính ngân hàng Hà
Nội
Xã Mê Linh
2025-2027
Số 2038/QĐ-UBND ngày
24/6/2008 của UBND tỉnh
Vĩnh Phúc; QĐ điều chỉnh
3934/QĐ-UBND ngày
13/8/2021 số 3727/QĐ-
UBND ngày 09/7/2025 của
UBND Thành phố
431.000
Trường
học
90
Khu đô thị mới CEO
Linh tại các xã: Tráng Việt,
Linh, Văn Khê Đại
Thịnh, huyện Mê Linh
Công ty TNHH CEO
quốc tế
Xã Quang
Minh
2008-2026
Số 2518/QĐ-UBND ngày
18/7/2008; số 2755/QĐ-
UBND ngày 26/6/2020 của
UBND Thành phố
2.168.100
Đô thị
23
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
91
Trung tâm thương mại dịch
vụ tổng hợp Sóc Sơn
Tổng Công ty
thương mại Hà Nội
Xã Sóc Sơn
2009 - 2010
Giấy CNĐT số
01121000310 do UBND
Thành phố cấp ngày
29/6/2009
83.060
TMDV
92
Khu nhà ở Mai Lâm tại xã
Mai Lâm, huyện Đông Anh
Công ty cổ phần Tập
đoàn đầu tư Ba Đình
Xã Đông
Anh
IV/2007-
IV/2009
GCN số 01121000968 ngày
29/3/2011; Số 4558/UBND-
XD ngày 22/5/2009; số
3731/QĐ-UBND ngày
07/7/2016 của UBND Thành
phố
39.886
Đô thị
93
Khu nhà ở liền kề thương mại
Thành phố Xanh (Khu nhà
dịch vụ) tại Cổ Bi, huyện
Gia Lâm
Công ty cổ phần xây
lắp I - Petrolimex
Xã Gia
Lâm
2008-2024
01121000056 ngày
14/7/2007 của UBND Thành
phố
541.000
Đô thị
94
Khu nhà để bán cho thuê
tại xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm
Công ty Xây dựng
Hồng Hà
Xã Gia
Lâm
IV/2002-
III/2003
Số 3964/QĐ-UBND
ngày17/8/2021 của UBND
Thành phố
19.039
Đô thị
95
Khu nhà Minh Giang -
Đầm Và tại Tiền Phong,
huyện Mê Linh (Khu n
Minh Giang - Đầm phần
diện tích mở rộng)
Công ty TNHH
Minh Giang
Xã Mê Linh
III/2018-
III/2021
Số 2148/QĐ-UBND ngày
19/11/2007; số 829/QĐ-
UBND ngày 09/4/2008 của
UBND Thành phố
1.190.500
Đô thị
96
Khu biệt thự nhà vườn,
thương mại dịch vụ tổng
hợp Hưng Nga tại Thanh
Lâm, huyện Mê Linh
Công ty cổ phần Đầu
tư xây dựng Hưng
Nga
Xã Quang
Minh
Hoàn thành
2018
Số 9700/UBND-KH&ĐT
ngày 29/11/2010 của UBND
Thành phố
357.582
Đô thị
97
Khu nhà thấp tầng Nguyễn
Ngọc tại thôn Lai Xá, Kim
Chung, huyện Hoài Đức
Công ty TNHH
Nguyễn Ngọc
Xã Hoài
Đức
II/2015-
II/2016
GCN số 5/CNĐT
01121000005 của UBND
Thành phố
88.396
Đô thị
24
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
98
Khu nhà hội AZ Thăng
Long
Công ty cổ phần
bánh kẹo Thăng
Long
Xã Hoài
Đức
2015-2022
Số 7594/UBND-KH&ĐT
25/9/2010 của UBND Thành
phố
1.186.974
Đô thị
99
KĐT Kim Chung-Di Trạch
Tổng CT Thương
Mại và Xây Dựng-
Bộ GTVT
(Viettracimex)
Xã Hoài
Đức
II/2007-
IV/2027
Văn bản số 797/UBND-
TNMT ngày 11/11/2011 của
UBND Thành phố
41.248.000
Đô thị
100
Khu nhà Minh Giang -
Đầm Và (Giai đoạn 1)
Công ty cổ phần Đầu
tư và Thương mại
Minh Giang
Xã Mê Linh
2004-2007
Số 2511/QĐ-UBND ngày
18/7/2008; số 1617/QĐ-
UBND ngày 20/4/2020 của
UBND Thành phố
217.900
Đô thị
II
Dự án đầu công (100 Dự
án)
1
Đầu xây dựng Bệnh viện
Nhi Hà Nội - giai đoạn 1
Ban QLDA ĐTXD
công trình dân dụng
Thành phố
Phường
Dương Nội
2021-2026
Số 4908/QĐ-UBND ngày
30/9/2015; số 5049/QĐ-
UBND ngày 30/11/2021; số
5290/QĐ-UBND ngày
24/10/2025 của UBND
Thành phố
784.433
Y tế
25
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
2
Xây dựng nhà tái định tại
phường Trần Phú, Hoàng
Mai, Hà Nội
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
công trình dân dụng
Thành phố
Phường
Hoàng Mai
2011-2027
Số 1570/QĐ-UBND ngày
04/4/2011; 6361/QĐ-UBND
ngày 23/10/2013; 2949/QĐ-
UBND ngày 26/6/2015;
4215/QĐ-UBND ngày
21/9/2021; 4488/QĐ-UBND
ngày 15/11/2022; 117/QĐ-
UBND ngày 09/01/2024 của
UBND Thành phố
925.638
HTKT
tái định
3
Dự án đầu y dựng công
trình cầu Nội Cói, huyện P
Xuyên
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
Xã Phú
Xuyên
2019-
28/2/2026
Số 5244/QĐ-UBND ngày
02/10/2018; 3628/QĐ-
UBND ngày 21/7/2021;
1349/QĐ_UBND ngày
21/4/2022; 3631/QĐ-SGTV
ngày 03/8/2023; 3562/QĐ-
SXD ngày 29/12/2025 của
UBND Thành phố
56.684
Giao
thông
4
Xây dựng hoàn thiện nút giao
Chùa Bộc - Thái theo quy
hoạch tại góc 1/4 nút giao từ
Học viện Ngân hàng đến
cổng trường Đại học Công
đoàn
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
Phường
Kim Liên
2015-
30/6/2026
Số: 5572/QĐ-UBND
28/10/2014; 8006/QĐ-
UBND 17/11/2017;
4437/QĐ-UBND
02/10/2020; 1428/QĐ-
UBND 27/4/2022; 775/QĐ-
UBND 05/2/2024; 124/QĐ-
UBND 10/01/2026 của
UBND Thành phố
535.712
Giao
thông
26
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
5
Xây dựng đường Phương Mai
- Sông Lừ
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
Phường
Kim Liên
2018-quý
IV/2026
Số 1966/QĐ-UBND ngày
04/5/2010; 4080/QĐ-UBND
ngày 09/8/2018; 1887/QD-
UBND ngày 26/4/2021;
1328/QD-UBND ngày
03/3/2023; 6750/QD-UBND
ngày 30/12/2024; 5831/QĐ-
UBND ngày 24/11/2025 của
UBND Thành phố
225.792
Giao
thông
6
Xây dựng nâng cấp mở rộng
đường nhánh nối QL1A với
đường cao tốc Pháp Vân -
Cầu Giẽ, đoạn qua KCN hỗ
trợ Nam Hà Nội
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
Xã Phú
Xuyên
2015-2023
Số 3084/QĐ-UBND
02/7/2015; 972/VP-ĐT
05/02/2018; 1596/QĐ-
UBND 17/4/2020; 235/QĐ-
UBND 17/01/2022 của
UBND Thành phố
89.172
Giao
thông
7
Dự án cải tạo, nâng cấp quốc
lộ 1A đoạn Văn Điển - Ngọc
Hồi (Km185 - 189)
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
Xã Ngọc
Hồi, xã
Thanh Trì
2010 - quý
I/2026
Số 3553/QĐ-UBND
19/7/2010; 6010/QĐ-UBND
28/8/2017; 1951/QĐ-UBND
ngày 23/4/2019; 417/QĐ-
UBND ngày 13/8/2020;
1310/QĐ-UBND ngày
17/3/2021; 178/QĐ-UBND
ngày 09/01/2023; 294/QĐ-
BQLCTGT ngày 11/5/2023;
1837/QĐ-UBND ngày
08/4/2024; 17/QĐ-UBND
ngày 05/01/2026 của UBND
Thành phố
887.735
Giao
thông
27
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
8
Đầu y dựng cầu Bài
Văn, huyện Ba Vì
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
Xã Suối
Hai
Hoàn thành
Quý II/2026
S3098/QĐ-SGTVT ngày
15/6/2022; s 108/QĐ-
SGTVT ngày 11/01/2024; s
438/QĐ-BQLCTGT ngày
12/7/2024; 360/QĐ-SXD ngày
29/9/2025 của S Xây dựng
36.145
Giao
thông
9
Xây dựng tuyến đường nối
tiếp đường tỉnh 421B đoạn từ
cầu vượt Sài Sơn qua khu
hành chính huyện Quốc Oai
kết nối với đường tỉnh 421B
(đoạn Thạch Thán - Xuân
Mai)
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
Xã Quốc
Oai
2020-2026
Các số: 5012/QĐ-UBND
09/11/2020; 6665/QĐ-
UBND ngày 29/12/2023; số
5902/QĐ-UBND ngày
26/11/2025 của UBND
Thành phố
477.220
Giao
thông
10
Xây dựng tuyến đường phát
triển phía y Nam huyện
Quốc Oai từ đường tỉnh 421B
đi đường tỉnh 419 nối với
đường tỉnh 423 hiện trạng
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
Xã Quốc
Oai
2021-2026
Số: 1161/QĐ-UBND
10/3/2021; 6667/QĐ-UBND
29/12/2023;
số 5995/QĐ-UBND ngày
02/12/2025 của UBND
Thành phố
370.314
Giao
thông
11
Xây dựng tuyến đường số 3
vào trung tâm khu đô thị mới
Tây Hồ Tây
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
Phường
Xuân Đỉnh
Hoàn thành
Quý
IV/2026
Số: 2148/QĐ-UBND ngày
02/5/2019; 5442/QĐ-UBND
ngày 16/10/2015; 2155/QĐ-
UBND ngày 02/5/2019;
4204/QĐ-UBND ngày
17/9/2021 của UBND Thành
phố; 25/QĐ-SXD ngày
12/01/2026 của Sở Xây dựng
127.273
Giao
thông
28
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
12
Xây dựng tuyến đường số 5
vào trung tâm khu đô thị mới
Tây Hồ Tây
Ban QLDA ĐTXD
công trình Giao
thông Thành phố
Phường
Xuân Đỉnh
Hoàn thành
Quý
IV/2026
Số: 4882/QĐ-UBND ngày
26/10/2012; 2080/-UBND
ngày 21/5/2020; 4203/QĐ-
UBND ngày 17/9/2021 của
UBND Thành phố; 3420/QĐ-
SXD ngày 18/12/2025 của S
Xây dựng
60.028
Giao
thông
13
Dự án xây dựng nhà máy xử
nước thải tại xã Sơn Đồng,
huyện Hoài Đức
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT và Nông
nghiệp
Xã Hoài
Đức
2014 - Hết
năm 2026
S 5118/QĐ-UBND ngày
26/8/2013; 1464/QĐ-UBND
ngày 28/3/2019; 1988/QĐ-
UBND ngày 13/5/2020;
1044/QĐ-UBND ngày
03/3/2021; 2263/QĐ-UBND
ngày 30/6/2022; 1078/QĐ-
UBND ngày 27/2/2024 và s
2718/QĐ-UBND ngày
29/5/2025 ca UBND Thành ph
231.523
Môi
trường
14
Công trình trọng điểm 2021-
2025: Xây dựng khu
LHXLCT Sóc Sơn giai đoạn
II tại huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT và Nông
nghiệp
Xã Trung
Giã
2012-2026
S 4910/QĐ-UBND ngày
24/10/2011; các Quyết đnh điu
chnh s: 5633/QĐ-UBND
ngày 10/10/2016; 3472/QĐ-
UBND ngày 28/6/2019;
957/QĐ-UBND ngày
04/3/2020; 1009/QĐ-UBND
ngày 01/3/2021; 2005/QĐ-
UBND ngày 15/6/2022;
1021/QĐ-UBND ngày
23/02/2024; 6382/QĐ-UBND
ngày 11/12/2024; 6554/QĐ-
UBND ngày 31/12/2025; ca
UBND Thành ph
1.487.018
Môi
trường
29
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
15
Cải tạo, nâng cấp xây
dựng mới cụm công trình đầu
mối trạm bơm Bộ Đầu, huyện
Thường Tín
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT và Nông
nghiệp
Xã Thường
Tín
2021-2025
Số 5520/QĐ-UBND ngày
24/10/2014;
2808/QĐ-UBND ngày
02/7/2021; 1256/QĐ-UBND
ngày 04/3/2025 của UBND
Thành phố
208.648
Nông
nghiệp
16
Dự án xây dựng hệ thống thu
gom nhà máy xlý nước
thải Sơn Tây, thị xã Sơn Tây
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT và Nông
nghiệp
Phường
Sơn Tây
2024-2027
Số 1973/QĐ-UBND ngày
10/4/2025 của UBND Thành
phố
500.912
Môi
trường
17
Dự án y dựng hệ thống thu
gom nhà máy xlý nước
thải Kiến Hưng, quận
Đông
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT và Nông
nghiệp
Phường Hà
Đông
2024-2027
Số 2018/QĐ-UBND ngày
14/4/2025 của UBND Thành
phố
739.672
Môi
trường
18
Dự án xây dựng, nâng cấp
trạm bơm Phương Trạch,
huyện Đông Anh
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT và Nông
nghiệp
Xã Vĩnh
Thanh
2018-2026
Số 6000/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 3055/QĐ-
UBND ngày 9/7/2020;
4568/QĐ-UBND ngày
21/11/2022; số 6100/QĐ-
UBND ngày 25/11/2024 của
UBND Thành phố
911.509
Nông
nghiệp
19
Mở rộng khu XLCT Sóc Sơn
theo Quy hoạch 609/QĐ-TTg
của Thủ tướng Chính phủ
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT và Nông
nghiệp
Xã Trung
Giã
2018-2020
Số 39/HĐND-KTNS ngày
23/01/2018 của HĐND
Thành phố
1.489.378
Môi
trường
30
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
20
Xây dựng cải tạo hạ tầng k
thuật xung quanh hồ Kim
Liên
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT và Nông
nghiệp
Phường
Kim Liên
Hoàn thành
năm 2027
Số 2482/QĐ-UB ngày
23/4/2004 của UBND Thành
phố; 2345/QĐ-SXD ngày
27/12/2016 của Sở Xây
dựng; 5544/QĐ-UBND
ngày 11/11/2025 của UBND
Thành phố
56.835
Môi
trường
21
Cải tạo, cống hóa mương
Vĩnh Tuy (đoạn phía Bắc
đường Minh Khai từ đường
Minh Khai đến phố Vĩnh
Tuy)
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT và Nông
nghiệp
Phường
Vĩnh Tuy
Hoàn thành
năm 2026
Số 5787/QĐ- UBND ngày
30/10/2015; số 4304/QĐ-
UBND ngày 18/8/2025 của
UBND Thành phố
16.639
Môi
trường
22
Dự án hệ thống thoát nước,
hồ điều hòa, trạm bơm Vĩnh
Thanh, huyện Đông Anh
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT và Nông
nghiệp
Xã Vĩnh
Thanh
2019-2026
Số 6120/QĐ-UBND ngày
31/10/2019 của UBND
Thành phố
817.629
Môi
trường
23
Gia cố kè chống sạt lở bờ hữu
sông Hồng, Chu Minh,
huyện Ba Vì
Ban QLDA ĐTXD
CT HTKT&NN
Xã Minh
Châu
2018 - 2022
Số 7563/QĐ-UBND ngày
31/10/2017; số 6248/QĐ-
UBND ngày 08/11/2019; số
4645/QĐ-UBND ngày
29/10/2021 của UBND
Thành phố
28.017
Nông
nghiệp
31
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
24
Công trình trọng điểm giai
đoạn 2021-2025: Dự án Xây
dựng tuyến đường sắt đô thị
thí điểm TP Nội, đoạn
Nhổn - Ga Hà Nội
Ban QLĐS Đô thị
Thành phố
Hà Nội
2008-2027
S1970/QĐ-UBND
27/4/2009; 5456/QĐ-UBND
ngày 02/11/2010;
4007/QĐ-UBND ngày
28/6/2013; 4036/QĐ-UBND
ngày 26/7/2019; 3785/QĐ-
UBND ngày 25/7/2023 ca
UBND Tnh phố; 2186/QĐ-
TTg ngày 05/12/2014;
588/QĐ-TTG ngày 30/5/2023
của Cnh ph;
34.826.049
Giao
thông
25
Xây dựng Tuyến đường sắt
đô thị Thành phố Nội
tuyến 2, đoạn Nam Thăng
Long - Trần Hưng Đạo
Ban QLĐS Đô thị
Thành phố
Hà Nội
2009-2031
S: 2054/QĐ-UBND ngày
13/11/2008; 3211/QĐ-UBND
ngày 26/6/2009; số 1578/QĐ-
TTg ngày 16/12/2024 ca
UBND Thành ph
35.588.000
Giao
thông
26
Xây dựng tuyến đường trung
tâm Tân Phú, huyện Quốc
Oai, Thành phố Hà Nội
UBND xã Hưng Đạo
Xã Hưng
Đạo
2020-2026
Số 4150/QĐ-UBND ngày
30/10/2019 của UBND
huyện Quốc Oai
47.542
Giao
thông
27
Xây dng tuyến đường tránh
đường tnh 419 đoạn qua xã
Tân Hòa
UBND xã Hưng Đạo
Xã Hưng
Đạo
2019-2026
4156/QĐ-UBND ngày
30/10/2019 của UBND
huyện Quốc Oai
44.791
Giao
thông
32
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
28
Nâng cấp, cải tạo tuyến
đường tỉnh lộ 418 đoạn
Km0+Km3, thị xã Sơn Tây
UBND xã Đoài
Phương
Xã Đoài
Phương
2018-2026
S 6009/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 4938/QĐ-UBND
ngày 03/11/2020; 7471/QĐ-
UBND ngày 27/12/2022;
6195/QĐ-UBND ngày
12/12/2023; 6007/QĐ-UBND
ngày 05/12/2024; 1076/QĐ-
UBND ngày 26/12/2025 ca
UBND Thành ph
76.668
Giao
thông
29
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ
21B đoạn từ thị trấn Vân
Đình đến đường tỉnh lộ 424
(76 cũ), địa phận huyện Ứng
Hòa
UBND xã Hòa Xá
Xã Hòa Xá
2021-2026
Số 2718/QĐ-UBND ngày
24/6/2021; 5240/QĐ-UBND
ngày 20/10/2025 của UBND
Thành phố
651.987
Giao
thông
30
Cải tạo, nâng cấp mặt đê sông
Hồng (đoạn từ thị trấn Phú
Minh đến Quang Lãng),
huyện Phú Xuyên
UBND xã Phú
Xuyên
Xã Phú
Xuyên
2023 - 2026
Số 4548/QĐ-UBND ngày
18/11/2022; 4415/QĐ-
UBND ngày 18/9/2023 của
UBND Thành phố
383.080
Nông
nghiệp
31
Cải tạo, nâng cấp đê tả Bùi,
hữu Đáy, huyện Chương Mỹ
UBND xã Quảng Bị
Xã Phú
Nghĩa,
Quảng Bị,
Hòa Phú
2024-2027
Số 5867/QĐ-UBND ngày
08/11/2024 của UBND
Thành phố
460.000
Nông
nghiệp
33
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
32
Cải tạo nâng cấp kênh tưới hồ
Tân Xã kết hợp làm đường
giao thông nông thôn
UBND xã Hạ Bằng
Xã Hạ
Bằng
2012 - 2016
Số 7587/QĐ-UBND ngày
27/10/2014; số 1872/QĐ-
UBND ngày 24/4/2015; số
7218/QĐ-UBND ngày
23/10/2015; số 1090/QĐ-
UBND ngày 02/3/2016 của
UBND Thành phố
44.082
Nông
nghiệp
33
Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh
Thạnh Phú kết hợp làm
đường giao thông, huyện Mê
Linh, thành phố Hà Nội
UBND xã Tiến
Thắng
Xã Tiến
Thắng, xã
Quang
Minh
2024 - 2026
Số 1488/QĐ-UBND ngày
20/3/2024 của UBND Thành
phố
368.000
Nông
nghiệp
34
Cải tạo nâng cấp đường 35
đoạn giữa tuyến (Km 4+
469,12 đến Km 12 +733,55)
UBND xã Trung Giã
Xã Trung
Giã, Kim
Anh
2015- 2026
Số 5570/QĐ-UBND ngày
28/10/2014; 923/QĐ -
UBND ngày 02/03/2020;
177/QĐ - UBND ngày
14/01/2022; 3161/QĐ -
UBND ngày 8/06/2023;
3754/QĐ-UBND ngày
10/7/2025; 6179/QĐ-UBND
ngày 12/12/2025; 869/QĐ-
UBND ngày 26/02/2026 của
UBND Thành phố
197.204
Giao
thông
35
Đường trục từ kinh tế phía
Nam thành phố Hà Nội đi QL
38 tỉnh Nam, huyện Ứng
Hòa
UBND xã Ứng Hòa
Xã Ứng
Hòa
2021-2026
S3954/QĐ-UBND ngày
23/7/2019; số 875/QĐ-UBND
ngày 22/02/2021; 1201/-
UBND ngày 23/02/2023; s
6163/-UBND ngày
28/11/2024; s6425/QĐ-
UBND ngày 24/12/2025 của
UBND Thành phố
108.388
Giao
thông
34
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
36
Cải tạo, nâng cấp tuyến
đường Xuân Diệu
UBND phường Tây
Hồ
Phường
Tây Hồ
2018-2025
Số 2350/QĐ-UBND ngày
27/10/2017; 2136/QĐ-
UBND ngày 30/7/2019;
5052/QĐ-UBND ngày
30/12/2021; 5088/QĐ-
UBND ngày 30/12/2022;
684/QĐ-UBND ngày
08/4/2024 của UBND quận
Tây Hồ (trước đây); Số
826/QĐ-UBND ngày
18/10/2025 của UBND
phường Tây Hồ.
388.480
Giao
thông
37
Cải tạo, mở rộng n 381
đường Nguyễn Khang (từ phố
Thành Thái đến phố Nguyễn
Khang)
UBND phường Cầu
Giấy
Phường
Cầu Giấy
Hết năm
2027
Số: 1657/QĐ-UBND
08/4/2019; số 1429/QĐ-
UBND ngày 27/4/2022,
6686/QĐ-UBND ngày
29/12/2023, 684/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025 của UBND
Thành phố ; 174/QĐ-UBND
ngày 28/01/2026 của UBND
phường Cầu Giấy
453.690
Giao
thông
38
Xây dựng tuyến đường nối từ
đường Cầu Giấy đến khu đô
thị mới Dịch Vọng, quận Cầu
Giấy, Hà Nội
UBND phường Cầu
Giấy
Phường
Cầu Giấy
2016-2025
Số 7587/QĐ-UBND ngày
21/10/2017; 375/QĐ-UBND
ngày 18/01/2021 định số
1658/QĐ-UBND ngày
17/5/2022, số 710/QĐ-
UBND ngày 02/02/2024 của
UBND quận Cầu Giấy, số
120/QĐ-UBND ngày
09/01/2026 của UBND
thành phố
1.337.990
Giao
thông
35
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
39
Tôn tạo, chỉnh trang ao đình
Thọ Tháp
UBND phường Cầu
Giấy
Phường
Cầu Giấy
2024-2025
QĐ số 590/QĐ-UBND ngày
25/3/2025 của UBND quận
Cầu Giấy
7.652
Môi
trường
40
Xây dựng đoạn đường nối từ
đường Trung Yên 6 ra đường
Nguyễn Khang, phường Yên
Hòa, quận UBND phường
Cầu Giấy, Hà Nội
UBND phường Yên
Hòa
Phường
Yên Hòa
2018-2026
Số: 7876/QĐ-UBND
ngày 10/11/2017; 1049/QĐ-
UBND ngày 04/3/2021;
523/QĐ-UBND ngày
26/01/2024 của UBND quận
Cầu Giấy; số 1659/QĐ-
UBND ngày 17/5/2022 của
UBND Thành phố
58.938
Giao
thông
41
Xây dựng đường Tam Trinh
UBND phường
Hoàng Mai
Phường
Hoàng Mai
2016-2026
Số 5504/QĐ-UBND ngày
28/11/2012; 6444/QĐ-
UBND 18/12/2023 của
UBND Thành phố
3.354.223
Giao
thông
42
Xây dựng 1/2 cầu Đền Lừ và
tuyến đường 2,5 đoạn phía
Bắc Khu công nghiệp Vĩnh
Tuy, quận Hoàng Mai
UBND phường
Hoàng Mai
Phường
Hoàng Mai
2013-2024
Số 4889/QĐ-UBND ngày
29/10/2012; 1513/QĐ-
UBND ngày 28/3/2018 của
UBND Thành phố
152.485
Giao
thông
43
Nâng cấp mở rộng đường
Lĩnh Nam theo quy hoạch
UBND phường Vĩnh
Hưng
Phường
Vĩnh Hưng
Hoàn thành
năm 2027
Số 716/QĐ-UBND ngày
01/02/2013; 4769/Q Đ-
UBND ngày 5/9/2019;
4322/QĐ-UBND ngày
19/8/2024 của UBND Thành
phố
2.493.213
Giao
thông
36
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
44
Xây dựng tuyến đường 40m
48m nối từ khu đô thị Việt
Hưng ra đường Ngô Gia Tự,
quận Long Biên
UBND phường Việt
Hưng
Phường
Việt Hưng
2019-2026
Số 6121/QĐ-UBND
ngày;31/10/2019;
4865/QĐ-UBND ngày
18/9/2024 của UBND Thành
phố
696.982
Giao
thông
45
Đầu xây dng 03 tuyến
đường B = 17,5m (L=1050m);
B = 22m (L=356m), B= 40m
(L=830m) từ Ngô Gia T đến
khu đô th Tợng Thanh
UBND phường Việt
Hưng
Phường
Việt Hưng
2021-2026
Số126/QĐ-UBND ngày
11/01/2021; 4852/-
UBND ngày 17/9/2024
382.610
Giao
thông
46
Xây dựng tuyến đường 25m
từ khu TTTM Gia Thụy đến
đường 40m khu đô thị mới
Việt Hưng
UBND phường Việt
Hưng
Phường
Việt Hưng
2019-2026
Số: 2271/QĐ-UBND ngày
04/6/2020; 808/QĐ-UBND
ngày 06/3/24; 1285/QĐ-
UBND ngày 25/3/25 của
UBND Thành phố
408.150
Giao
thông
47
Xây dựng HTKT các ô quy
hoạch A.4/NO4, A.8/NO1,
A.8/NO2, A.4/P3, A.4/P4,
A.4/HH2, A.4/HH3 phường
Ngọc Thụy
UBND phường Bồ
Đề
Phường Bồ
Đề
2016-2027
Số: 7648/QĐ-UBND ngày
31/10/2016; 446/QĐ-UBND
ngày 13/2/2023; 1929/QĐ-
UBND ngày 13/11/2025 của
UBND Thành phố
117.767
Giao
thông
48
Xây dựng tuyến đường 13,5m
theo quy hoạch từ ngõ 640
Nguyễn Văn Cừ qua trường
mầm non Gia Thụy đến ngõ
720 Nguyễn Văn Cừ, phường
Gia Thụy
UBND phường Bồ
Đề
Phường Bồ
Đề
2021-2027
Số 1240/QĐ-UBND ngày
30/3/2021; 4191/QĐ-UBND
ngày 29/10/2024 của UBND
Thành phố
51.527
Giao
thông
37
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
49
Xây dựng tuyến đường từ
đường Phạm Hùng đến
đường Đức Thọ, quận
Nam Từ Liêm
UBND phường Từ
Liêm
Phường Từ
Liêm
2016-2026
Số: 4962/QĐ-UBND ngày
30/10/2015; 5942/QĐ-
UBND ngày 03/12/2018;
1821/QĐ-UBND ngày
28/5/2020; 1418/QĐ-UBND
ngày 11/6/2021; 5221/QĐ-
UBND ngày 26/12/2022;
2930/QĐ-UBND ngày
10/12/2024 của UBND
Thành phố
518.979
Giao
thông
50
Xây dựng đường nối từ
đường Đỗ Đức Dục đi đường
Mễ Trì
UBND phường Từ
Liêm
Phường Từ
Liêm
2016-2026
Số: 4963/QĐ-UBND ngày
30/10/2015; 5941/QĐ-
UBND ngày 03/12/2018;
1417/QĐ-UBND ngày ngày
11/6/2021; 5217/QĐ-UBND
ngày 26/12/2022; 2931/QĐ-
UBND ngày 10/12/2024 của
UBND Thành phố
264.707
Giao
thông
51
Xây dựng tuyến đường t
đường Quỳnh đến đường
Đức Thọ - Phạm Hùng
(đoạn sau Khu trung m thể
thao dưới nước)
UBND phường Từ
Liêm
Phường Từ
Liêm
2018-2026
S: 5164/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 1578/QĐ-UBND
ngày ngày ngày 15/6/2021;
1232/QĐ-UBND ngày
12/4/2022; 2175/QĐ-UBND
ngày 24/4/2024; 5891/QĐ-
UBND ngày 26/11/2025 ca
UBND Thành ph
603.367
Giao
thông
38
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
52
Xây dựng tuyến đường từ
khu đô thị Xuân Phương đến
tổ dân phố số 4 ra đường
Phương Canh, phường Xuân
Phương
UBND phường Xuân
Phương
Phường
Xuân
Phương
2020-2026
S:2321/QĐ-UBND ngày
08/6/2020; 455/QĐ-UBND
ngày 28/01/2022; s 608/QĐ-
UBND ngày 03/4/2024; s
2935/QĐ-UBND ngày
10/12/2024; 1425/QĐ-UBND
ngày 22/11/2025 ca UBND
Thành ph
34.813
Giao
thông
53
Xây dựng tuyến đường từ
trạm bơm Cầu Ngà qua
đường 70 đến hết địa phận
quận Nam Từ Liêm (tuyến
đường ven sông Cầu Ngà)
UBND phường
Xuân Phương
Phường
Xuân
Phương
2018-2026
Số: 5171/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 2691/QĐ-
UBND ngày 15/7/2020;
1231/QĐ-UBND ngày
12/4/2022; 5207/QĐ-UBND
ngày 26/12/2022; 1954/QĐ-
UBND ngày 09/4/2025 của
UBND Thành phố
486.854
Giao
thông
54
Xây dựng tuyến đường nối từ
trường THCS Nam T Liêm
đi Quốc Lộ 32 (đoạn hết địa
phận quận Nam Từ Liêm)
UBND phường
Xuân Phương
Phường
Xuân
Phương
2018-2025
Số: 5166/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 1577/QĐ-
UBND ngày 15/6/2021;
1233/QĐ-UBND ngày
12/4/2022; 2166/QĐ-UBND
ngày 23/4/2024; 1902/QĐ-
UBND 04/4/2025 của
UBND Thành phố
251.937
Giao
thông
39
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
55
Xây dựng tuyến đường từ
trạm bơm Cầu N đến Đại
lộ Thăng Long
UBND phường
Xuân Phương
Phường
Xuân
Phương
2018-2027
Số: 5168/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 1576/QĐ-
UBND ngày 15/6/2021;
1205/QĐ-UBND ngày
08/4/2022; 2539/QĐ-UBND
ngày 14/5/2024 của UBND
Thành phố
230.747
Giao
thông
56
Xây dựng tuyến đường từ
Trung tâm thể thao quân đội
Bộ Quốc phòng đến Khu bảo
tàng quân sự Việt Nam (bao
gồm cầu qua sông Nhuệ)
UBND phường
Xuân Phương
Phường
Xuân
Phương
2018-2026
Số: 5167/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 433/QĐ-UBND
ngày 08/3/2022; 760/QĐ-
UBND ngày 06/2/2023;
1908/QĐ-UBND ngày
04/4/2025 của UBND Thành
phố
89.164
Giao
thông
57
Xây dựng tuyến đường t
đường Tố Hữu đến đường 70
kéo dài (Từ làng Vạn Phúc
quận Hà Đông đến tổ dân phố
Tháp), phường Đại Mỗ, quận
Nam Từ Liêm
UBND phường Đại
Mỗ
Phường Đại
Mỗ
2016-2026
Số4952/QĐ-UBND ngày
30/10/2015; 5343/QĐ-
UBND ngày 03/12/2018;
1387/QĐ-UBND ngày
11/6/2021; 5279/QĐ-UBND
ngày 29/12/2022; 2932/QĐ-
UBND ngày 10/12/2024 của
UBND Thành phố
581.064
Giao
thông
40
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
58
Xây dựng tuyến đường
Lương Thế Vinh (đoạn từ nút
giao đường hồ Mễ Trì đến
đường Tố Hữu).
UBND phường Đại
Mỗ
Phường Đại
Mỗ
2019-2027
Số: 5165/QĐ-UBND ngày
31/10/2018 của UBND quận
Nam Từ Liêm; 3512/QĐ-
UBND ngày 12/11/2021; số
1911/QĐ-UBND ngày
14/11/2025 của UBND
phường Đại Mỗ
259.305
Giao
thông
59
Xây dựng tuyến đường từ
đường Tố Hữu đến khu nhà
Trung Văn (đoạn ven sông
Nhuệ).
UBND phường Đại
Mỗ
Phường Đại
Mỗ
2018-2020
Số 5169/QĐ-UBND ngày
31/10/2018 của UBND
Thành phố
304.475
Giao
thông
60
Xây dựng đường từ đường Tố
Hữu đến Khu nhà Trung
Văn và đến nút giao đường
Lương Thế Vinh - đường Hồ
Mễ Trì
UBND phường Đại
Mỗ
Phường Đại
Mỗ
2016-2027
Số 2326/QĐ-UBND
08/6/2020 của UBND Thành
phố; 5204/QĐ-UBND ngày
26/12/2022; 2934/QĐ-
UBND ngày 10/12/2024 của
UBND quận Nam từ Liêm;
2541/QĐ-UBND ngày
19/12/2025 của UBND
phường Đại Mỗ
156.416
Giao
thông
61
Xây dựng đường vào khu
công nghiệp Nam Thăng
Long - Giai đoạn I (nối từ
đường Hoàng Quốc Việt kéo
dài).
UBND phường
Đông Ngạc
Phường
Đông Ngạc
2008-2023
Số 3917/QĐ-UBND ngày
23/6/2004; 5906/QĐ-UBND
ngày 23/12/2007 của UBND
huyện Từ Liêm; Số
2012/QĐ-UBND ngày
12/11/2008; số 19/QĐ-
UBND ngày 02/01/2020 của
UBND; số 5215/QĐ-UBND
ngày 10/12/2021 của UBND
Thành phố
206.092
Giao
thông
41
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
62
Xây dựng đường từ Đại học
Mỏ địa chất đi Phạm Văn
Đồng, quận Bắc Từ Liêm
UBND phường
Đông Ngạc
Phường
Đông Ngạc
2005-2022
Số: 2418/QĐ-UBND ngày
29/4/2005; Số 129/QĐ-
QLDA ngày 06/10/2006;
5424/QĐ-UBND ngày
29/12/2021 của UBND
Thành phố; 8819/SXD-
QLXD ngày 25/10/2024 của
Sở Xây dựng
218.649
Giao
thông
63
Xây dng đường Tây Thăng
Long (đoạn t đường Phm
Văn Đồng đến đường Văn
Tiến Dũng)
UBND phường
Đông Ngạc
Phường
Đông Ngạc
2017-2026
Số 5995/QĐ-UBND ngày
31/10/2018;3597/QĐ-
UBND ngày 10/07/2024 của
UBND Thành phố
2.344.315
Giao
thông
64
Xây dựng đường nối Quốc lộ
3 - cụm công nghiệp tập trung
Sóc Sơn, Hà Nội
UBND xã Sóc Sơn
Xã Sóc Sơn
2008-2026
Số: 7535/QĐ-UBND ngày
05/12/2019; 1594/QĐ-
UBND ngày 13/5/2022;
8669/QĐ-UBND ngày
05/12/2024; 6518/QĐ-
UBND ngày 30/12/2025 của
UBND Thành phố
387.862
Giao
thông
65
Xây dựng đường nối Khu đô
thị vệ tinh với đường
Nguyên Giáp, huyện Sóc Sơn
UBND xã Sóc Sơn
Xã Sóc Sơn
2019-2026
Số 1383/QĐ-UBND ngày
26/3/2019; 1053/QĐ-UBND
ngày 13/3/2020; 5449/QĐ-
UBND ngày 30/12/2021;
5363/QĐ-UBND ngày
30/12/2022; 538/QĐ-UBND
ngày 26/01/2024; số
6518/QĐ-UBND ngày
30/12/2025 của UBND
Thành phố
387.862
Giao
thông
42
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
66
Cải tạo, nâng cấp tuyến
đường TL412 (đoạn qua thị
trấn y Đằng đi hồ Suối
Hai)
UBND xã Quảng
Oai
Xã Quảng
Oai
Hết năm
2026
Số 6067/QĐ-UBND ngày
31/10/2019; 2131/QĐ-
UBND ngày 26/5/2020;
76/QĐ-UBND ngày
05/01/2023; 2711/QĐ-
UBND ngày 23/5/2024;
03/QĐ-UBND ngày
03/01/2025; 246/QĐ-UBND
ngày 16/01/2026 của UBND
Thành phố
277.260
Giao
thông
67
Nâng cấp, mở rộng QL32
trên địa bàn huyện Ba
(giai đoạn 1) - đoạn qua TT
Tây Đằng
UBND xã Quảng
Oai
Xã Quảng
Oai
Hết năm
2026
Số 6067/QĐ-UBND ngày
31/10/2019; 2131/QĐ-
UBND ngày 26/5/2020;
76/QĐ-UBND ngày
05/01/2023; 2711/QĐ-
UBND ngày 23/5/2024;
03/QĐ-UBND ngày
03/01/2025; 246/QĐ-UBND
ngày 16/01/2026 của UBND
Thành phố
511.166
Giao
thông
68
Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 từ
KM0 đến Km6+585 (tỉnh lộ
75 cũ) đoạn từ Quốc lộ 21B
thị trấn Vân Đình đến cầu
Quảng Tái xã Trung Tú,
huyện Ứng Hòa.
UBND xã Vân Đình
Xã Vân
Đình
2019-2026
Số 3540/QĐ-UBND ngày
3/7/2019; 2888/QĐ-UBND
ngày 24/5/2023; 3668/QĐ-
UBND ngày 15/7/2024;
6590/QĐ-UBND ngày
31/12/2025 của UBND
Thành phố
262.545
Giao
thông
43
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
69
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh
lộ 429C đoạn từ Cầu Bầu đến
cầu Hậu Xá, huyện Ứng Hòa
UBND xã Vân Đình
Xã Vân
Đình
2019-2026
Số 6066/QĐ-UBND ngày
31/10/2019; 2887/QĐ-
UBND ngày 24/5/2023;
6589/QĐ-UBND ngày
31/12/2025 của UBND
Thành phố
329.682
Giao
thông
70
Đầu tư xây dựng tuyến đường
từ đường Lâm Tiên đến nhà
văn hóa thôn Lâm Tiên theo
quy hoạch
UBND xã Thư Lâm
Xã Thư
Lâm
2022-2027
Số 11198/QĐ-UBND ngày
31/12/2020; 6552/QĐ-
UBND ngày 25/5/2022;
3040/QĐ-UBND ngày
14/11/2025 của UBND
Thành phố
62.073
Giao
thông
71
Cải tạo, nâng cấp đường giao
thông từ ngã Nguyên Khê
nối với đường bệnh viện
Đông Anh đi đền Sái tại ngã
ba Kim, huyện Đông Anh
UBND xã Thư Lâm
Xã Thư
Lâm
2018-2026
Số 3615/QĐ-UBND ngày
01/7/2025; 6355/QĐ-UBND
ngày 22/12/2025 của UBND
Thành phố
454.338
Giao
thông
72
Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 từ
Km 6+585 - Km14+780 (tỉnh
lộ 75 cũ) từ cầu Quảng Tái (
Trung ) đến Cống Thần
(xã Minh Đức), huyện Ứng
Hòa.
UBND xã Ứng Hòa
Xã Ứng
Hòa
2019-2025
Số 6057/QĐ-UBND ngày
31/10/2019; 5282/QĐ-
UBND ngày 18/10/2023của
UBND Thành phố
246.207
Giao
thông
44
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
73
Đường vành đai Khu công
nghiệp Bắc Phú Cát (nay
đường vành đai khu công
nghệ cao Hòa Lạc), huyện
Quốc Oai
UBND xã Phú Cát
Xã Phú Cát
2019-2026
Số 6062/QĐ-UBND ngày
31/10/2019; 1063/QĐ-
UBND ngày 28/3/2022;
175/QĐ-UBND ngày
09/01/2023; số 5717/QĐ-
UBND ngày 19/11/2025 của
UBND Thành phố
482.536
Giao
thông
74
Đường nối đường Đông M
qua trường cấp 3 Đông Mỹ,
huyện Thanh Trì
UBND xã Nam Phù
Xã Nam
Phù
2020-2026
Số 6009/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 4938/QĐ-
UBND ngày 03/11/2020;
6007/QĐ-UBND ngày
05/12/2024; 1076/QĐ-
UBND 26/12/2025 của
UBND Thành phố
76.668
Giao
thông
75
Nâng cấp, cải tạo tuyến
đường Ngũ Hiệp đi Đông
Mỹ, huyện Thanh Trì
UBND xã Nam Phù
Xã Nam
Phù
2020-2026
Số 5497/QĐ-UBND ngày
08/12/2020; 4566/QĐ-
UBND ngày 21/11/2022;
6250/QĐ-UBND ngày
04/12/2024 của UBND
Thành phố
45.320
Giao
thông
76
Xây dựng đường đê tả Đuống
đoạn từ cầu Đuống đến cầu
Phù Đổng, huyện Gia Lâm
UBND xã Phù Đổng
Xã Phù
Đổng
2019-2026
Số 9008/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 2285/QĐ-
UBND ngày 10/5/2021;
221/QĐ-UBND ngày
17/01/2022; 173/QĐ-UBND
09/01/2023; 346/QĐ-UBND
ngày 18/01/2024 của UBND
Thành phố
511.247
Giao
thông
45
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
77
Xây dựng tuyến đường theo
quy hoạch từ đường Phan
Đăng Lưu đến Yên Thường,
huyện Gia Lâm
UBND xã Phù Đổng
Xã Phù
Đổng
2019-2026
Số: 7887/QĐ-UBND ngày
25/10/2019; 189/QĐ-UBND
ngày 09/01/2023; 344/QĐ-
UBND ngày 18/01/2024;
293/QĐ-UBND ngày
19/01/2026 của UBND
Thành phố
287.737
Giao
thông
78
Xây dựng tuyến đường quy
hoạch 24,5m từ đê Đuống
đến đường Dốc - Ninh
Hiệp
UBND xã Phù Đổng
Xã Phù
Đổng
2018-2027
Số 9012/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 2286/QĐ-
UBND ngày 10/5/2021;
1176/QĐ-UBND ngày
06/4/2022; 908/QĐ-UBND
ngày 13/02/2023; 1121/QĐ-
UBND ngày 28/02/2025 của
UBND Thành phố
348.477
Giao
thông
79
Xây dựng tuyến đường Yên
Viên - Đình Xun - Ninh
Hiệp, huyện Gia Lâm
UBND xã Phù Đổng
Xã Phù
Đổng
2019-2026
Số 6666 /QĐ-UBND ngày
11/9/2020; 174/QĐ-UBND
ngày 09/01/2023; 341/QĐ-
UBND ngày 18/01/2024; số
320/QĐ-UBND ngày
22/01/2026 của UBND
Thành phố
242.836
Giao
thông
80
Nâng cấp, mở rộng quốc lộ
21B đoạn từ đầu đường tỉnh
lộ 427 tới thị trấn Kim Bài,
huyện Thanh Oai, thành phố
Hà Nội
UBND xã Thanh Oai
Xã Thanh
Oai
2020-2026
Số: 6021/QĐ-UBND ngày
30/10/2019; 5365/-UBND
ngày 30/12/2022; 5501/-
UBND ngày 30/10/2023; s
293/QĐ-UBND ngày
15/01/2025 s840/-
UBND ngày 24/02/2026 của
UBND Thành phố
345.492
Giao
thông
46
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
81
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ
21B đoạn từ thị trấn Kim Bài
tới nút giao ngã tư Vác
UBND xã Dân Hòa
Xã Dân
Hòa
2021-2023
Số: 2290/QĐ-UBND ngày
04/6/2020; 5281/QĐ-UBND
ngày 18/10/2023 của UBND
Thành phố
386.155
Giao
thông
82
Cải tạo, nâng cấp đường liên
Nguyễn Trãi - Dũng Tiến
(đoạn từ chùa Đậu đến chợ
Ba Lăng), huyện Thường Tín,
thành phố Hà Nội
UBND xã Thượng
Phúc
Xã Thượng
Phúc
Hết quý IV
năm 2026
Số 4176/QĐ-UBND ngày
28/10/2019
5878/QĐ-UBND ngày
30/12/2021của UBND
Thành phố
75.829
Giao
thông
83
Cải tạo, chỉnh trang đường
tỉnh lộ 427 đoạn từ QL21 B
đến nút giao Khê Hồi (đường
cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ)
trên địa bàn huyện Thường
Tín
UBND xã Thường
Tín
Xã Thường
Tín
2018-2026
Số 5951/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 4082/QĐ-
UBND ngày 06/9/2021;
1755/QĐ-UBND ngày
27/3/2023; 6551/QĐ-UBND
ngày 25/12/2023 của UBND
Thành phố
237.945
Giao
thông
84
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh
420 đoạn từ Km0+00 đến
Km7+428 (ngã ba Hòa Lạc -
ngã ba thị trấn Liên Quan),
huyện Thạch Thất
UBND xã Thạch
Thất
Xã Thạch
Thất
2019-2026
Số 6058/QĐ-UBND ngày
31/10/2019; 15/QĐ-UBND
ngày 05/01/2022; 51/QĐ-
UBND ngày 14/01/2024 của
UBND Thành phố
385.017
Giao
thông
85
Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428
(từ Quốc lộ 1A đi Minh Tân,
Quang Lãng)
UBND xã Đại
Xuyên
Xã Đại
Xuyên
2021-2026
Số 275/QĐ-UBND ngày
14/01/2020; 1069/QĐ-
UBND ngày 27/02/2025 của
UBND Thành phố
766.488
Giao
thông
47
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
86
Dự án cải tạo, chỉnh trang
đoạn đường Quốc lộ 1A
(đoạn Km207+250 - Km208)
hạ tầng khu trung tâm
hành chính huyện Phú Xuyên
UBND xã Phú
Xuyên
Xã Phú
Xuyên
2019-2026
S 5482/QĐ-UBND ngày
12/10/2018; 1467/QĐ-UBND
ngày 29/4/2022; 364/QĐ-
UBND ngày 16/01/2023;
120/QĐ-UBND ngày
09/01/2024; 259/QĐ-UBND
ngày 15/01/2025; 126/QĐ-
UBND ngày 10/01/2026 ca
UBND Thành ph
156.156
Giao
thông
87
Đường giao thông trục phát
triển phía đông huyện Phú
Xuyên (nối tỉnh lộ 428 đến
tỉnh lộ 429)
UBND xã Phú
Xuyên
Xã Phú
Xuyên
2019-2026
S 3539/QĐ-UBND ngày
03/7/2019; 1130/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022; 363/QĐ-
UBND ngày 16/01/2023;
134/QĐ-UBND ngày
09/01/2024; 237/QĐ-UBND
ngày 14/01/2025; 314/QĐ-
UBND ngày 22/01/2026 ca
UBND thành ph
283.795
Giao
thông
88
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh
419 trên địa bàn huyện
Chương Mỹ
UBND xã Hòa Phú
Xã Hòa Phú
2021-2026
Số 6001/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 3797/QĐ-
UBND ngày 03/8/2021;
35/QĐ-UBND ngày
09/01/2026 của UBND
Thành phố
343.161
Giao
thông
89
Cải tạo, nâng cấp đường
Trường Yên - Trung Hòa -
Tốt Động
UBND xã Phú Nghĩa
Xã Phú
Nghĩa
2022-2026
Số 6034/QĐ-UBND ngày
29/10/2021; số 8898/QĐ-
UBND ngày 26/12/2023 của
UBND huyện Chương Mỹ
89.769
Giao
thông
48
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
90
Đường từ Quốc lộ 6 đến
UBND xã Trung Hòa
UBND xã Phú Nghĩa
Xã Phú
Nghĩa
2022-2027
Số 7020/QĐ-UBND ngày
29/11/2024 của UBND
huyện Chương Mỹ; số
2288/QĐ-UBND ngày
21/11/2025; 2432/QĐ-
UBND ngày 05/12/2025 của
UBND xã Phú Nghĩa
51.707
Giao
thông
91
XD, hoàn thiện hệ thống thu
gom xử nước thải khu
vực hồ Trúc Bạch
UBND phường Ba
Đình
Phường Ba
Đình
2025-2026
Số 3102/QĐ-UBND ngày
03/10/2024 của UBND quận
Ba Đình
43.956
Môi
trường
92
Nạo vét, cải tạo cảnh quan
môi trường đầm Sen tại tổ
dân phố 8, phường Trung
Hưng
UBND phường Sơn
Tây
Phường
Sơn Tây
2025-2026
Số 1150/QĐ-UBND ngày
28/10/2022 của UBND thị
xã Sơn Tây
40.511
Môi
trường
93
Cải tạo, chỉnh trang ao Cửa
Quán thôn An Hạ An
Thượng
UBND xã An Khánh
Xã An
Khánh
2024-2026
Số 9445/QĐ-UBND ngày
23/6/2023 của UBND huyện
Hoài Đức
3.285
Môi
trường
94
Xây dựng HTKT ngoài hàng
rào rác thải Châu Can
UBND xã Chuyên
Mỹ
Xã Chuyên
Mỹ
2024-2026
Số 3085/QĐ-UBND
11/07/2022 của UBND
huyện Phú Xuyên
49.999
Môi
trường
59
Cải tạo, chỉnh trang ao làng
Hương xã Dương Liễu
UBND xã Dương
Hòa
Xã Dương
Hòa
2025-2026
Số 4018/QĐ-UBND
30/8/2024 của UBND huyện
Tả Thanh Oai
7.161
Môi
trường
49
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Nhà
đầu tư
Địa điểm
thực hiện
dự án
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định đầu tư/ Quyết
định chủ trương đầu tư
Tổng mức
đầu tư
(tr.đ)
Lĩnh
vực
96
Cải tạo ao môi trường kết hợp
sân vui chơi khu chăn nuôi
thôn Thọ Vực xã Đồng Tháp
UBND xã Đan
Phượng
Xã Đan
Phượng
2024-2025
Số 3484/QĐ-UBND
17/5/2023 của UBND huyện
Đan Phượng
13.349
Môi
trường
97
Trồng cây xanh kết hợp
cứng hóa ao Bé, thôn
Phúc Thọ
UBND xã Đông Anh
Xã Đông
Anh
2025-2026
Số 10501/QĐ-UBND
18/10/2024 của UBND
huyện Đông Anh
12.691
Môi
trường
98
Di dân vùng ảnh hưởng môi
trường (Bán kính 500m) của
bãi chôn lấp rác thải huyện
Ba (5,6ha) kết hợp trồng
cây tạo hành lang cách ly
UBND xã Suối Hai
Xã Suối
Hai
2022-2025
Số 28/QĐ-UBND ngày
05/01/2022 của UBND TP
398.054
Môi
trường
99
Cải tạo, nâng cấp hồ thôn
Chu Mật, xã Thái Hòa
UBND xã Vật Lại
Xã Vật Lại
2024-2025
6327/QĐ-UBND ngày
23/9/2021; 8383/QĐ-UBND
ngày 19/12/2023 của UBND
huyện Ba Vì
8.946
Môi
trường
100
Cải tạo, chỉnh trang ao hồ,
sân chơi tại khu Trũng Thỉnh,
thôn Đại Bản, xã Phú Thị,
huyện Gia Lâm
UBND xã Thuận An
Xã Thuận
An
2026-2027
Số 88/QĐ-TTPTQĐ ngày
30/5/2024 của TTPTQĐ
huyện Gia Lâm
23.056
Môi
trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 185/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội giám sát, đánh giá dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 46/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; nhiệm vụ thuê hàng hóa, dịch vụ; phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

image

Quyết định 40/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định thẩm quyền phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị, thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cao Bằng

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×