• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 12905/BGTVT-KHĐT 2024 điều chỉnh kế hoạch đầu tư vốn để nhập dự toán ngân sách trên Tabmis của các dự án đường sắt

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/12/2024 15:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 12905/BGTVT-KHĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Lưu Quang Thìn
Trích yếu: Về việc điều chỉnh phân khai chi tiết kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương năm 2024 để nhập dự toán ngân sách trên Tabmis của các dự án đường sắt
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Đầu tư

TÓM TẮT CÔNG VĂN 12905/BGTVT-KHĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 12905/BGTVT-KHĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 12905/BGTVT-KHĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ
GIAO THÔNG
VẬN
TẢI
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BGTVT-KHĐT
Hà
Nội,
ngày tháng
năm
2024
V/v
điều
chỉnh
phân khai chi
tiết
kế
hoạch đầu vốn NSTW năm 2024 để
nhập dự toán ngân sách trên Tabmis
của
c
dự
án
đường
sắt.
nh gửi:
- Bộ Tài chính;
- Kho bạc Nnước.
Căn c các Quyết định: s 1767/QĐ-BGTVT ngày 29/12/2023, s 736/QĐ-
BGTVT ngày 17/6/2024 s 1369/QĐ-BGTVT ngày 07/11/2024 ca B trưởng
B GTVT v vic giao chi tiết, điu chnh kế hoch đầu tư vn Ngân ch N
nước năm 2024;
Căn c các văn bn: s 526/BGTVT-KHĐT ngày 15/01/2024 ca B GTVT
v vic phân khai chi tiết kế hoch đầu tư vn NSNN năm 2024 c d án đường
st; s 4893/BGTVT-KHĐT ngày 08/5/2024 ca B GTVT điu chnh phân khai
chi tiết kế hoch đầu tư vn NSNN năm 2024 để nhp d toán ngân sách trên
Tabmis ca d án Ci to, nâng cp đon Vinh - Nha Trang, tuyến đường st
Ni - TP. H Chí Minh; s 6873/BGTVT-KHĐT ngày 28/6/2024 ca B GTVT
v vic điu chnh phân khai chi tiết kế hoch đầu tư vn NSTW năm 2024 các d
án đường st;
Xét đề ngh ca Ban Qun d án đưng st văn bn s 3214/BQLDAĐS-
KHTH ngày 19/11/2024 v vic điu chnh phân khai chi tiết kế hoch đầu tư vn
NSTW năm 2024 để nhp d toán ngân sách trên Tabmis ca các d án đường st.
Để bảo đảm phù hợp kế hoạch giải ngân vốn NSNN m 2024 được giao, Bộ
GTVT đề nghị Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước phân bổ kế hoạch chi tiết như biểu
m theo n bản này, các nội dung khác giữ nguyên theo các n bản: s
526/BGTVT-KHĐT ngày 15/01/2024 và s 6873/BGTVT-KHĐT ngày 28/6/2024
ca B GTVT./.
Nơi
nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (đểo cáo);
- TTr Nguyễn Danh Huy (để b/c);
- Vụ trưởng (để b/c);
- Bộ Tài chính - Vụ Đầu tư;
- Sở GD KBNN;
- Ban QLDAĐS;
- Lưu: VT, KHĐT
PHUONGNN
.
TL.
BỘ
TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ KHĐT
PHÓ VỤ TRƯỞNG
Lưu Quang Thìn
2
Đơn v: Triu đồng
Ngân sách
trung ương
Ngân
sách địa
phương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
=
1
5
-
1
4
1
7
=
1
3
+
1
5
1
8
6
.
0
0
6
.
2
7
5
6
.
0
0
6
.
2
7
5
0
2
.
5
2
3
.
5
8
1
7
0
7
.
8
6
9
1
.
0
2
5
.
8
5
9
3
1
7
.
9
9
0
3
.
5
4
9
.
4
4
0
I
N
â
n
g
c
p
t
u
y
ế
n
v
n
t
i
t
h
y
sông Đung (cu đường st
Đ
u
n
g
)
Ban QLDA
Đường st
Hà Ni 7935197
S GD KBNN
(0003)
293
2022-
2025
1
0
0
9
/
Q
Đ
-
BGTVT
2
6
/
7
/
2
0
2
2
1.848.616 1.848.616 299.001 114.239 211.619 97.380 510.620
1
C
h
í
p
h
í
x
â
y
d
n
g
9
1
9
.
2
7
9
9
1
9
.
2
7
9
2
7
6
.
2
4
9
9
5
.
5
0
1
2
0
6
.
3
8
1
1
1
0
.
8
8
0
4
8
2
.
6
3
0
2
C
h
i
p
h
í
t
ư
v
n
,
c
h
i
p
h
í
Q
L
D
A
v
à
c
h
i
p
h
í
k
h
á
c
83.123 83.123 22.752 3.738 5.238 1.500 27.990
-
C
h
i
p
h
í
t
ư
v
n
4
3
.
0
8
1
4
3
.
0
8
1
1
6
.
7
5
2
8
2
7
2
.
3
2
7
1
.
5
0
0
1
9
.
0
7
9
-
C
h
i
p
h
í
Q
L
D
A
9
.
7
5
3
9
.
7
5
3
6
.
0
0
0
2
.
7
0
0
2
.
7
0
0
0
8
.
7
0
0
-
C
h
i
p
h
í
k
h
á
c
3
0
.
2
8
9
3
0
.
2
8
9
2
1
1
2
1
1
0
2
1
1
3
C
h
i
p
h
í
G
P
M
B
,
T
Đ
C
6
5
0
.
8
2
0
6
5
0
.
8
2
0
Tiu d án GPMB Các đa phương 15.000 0 -15.000 0
-
T
i
u
d
á
n
G
P
M
B
q
u
n
L
o
n
g
B
i
ê
n
U
B
N
D
Q
.
L
o
n
g
B
i
ê
n
K
B
N
N
L
o
n
g
B
i
ê
n
(
0
0
1
6
)
5.000 0 -5.000 0
-
T
i
u
d
á
n
G
P
M
B
h
u
y
n
G
i
a
L
â
m
U
B
N
D
H
.
G
i
a
L
â
m
K
B
N
N
G
i
a
L
â
m
(
0
0
2
4
)
10.000 0 -10.000 0
4
C
h
i
p
h
í
d
p
h
ò
n
g
1
9
5
.
3
9
4
1
9
5
.
3
9
4
II
Ci to các ga trên các tuyến
đường st phía Bc
Ban QLDA
Đường st
H
à
N
i
,
H
i
Dương, Hi
Phòng, Lng Sơn,
L
à
o
C
a
i
7924173
S GD KBNN
(0003)
293
2022-
2024
1011/QĐ-
BGTVT
27/7/2022
470.101 470.101 230.687 99.915 141.195 41.280 371.882
1
C
h
í
p
h
í
x
â
y
d
n
g
3
5
6
.
5
6
9
3
5
6
.
5
6
9
2
0
5
.
1
3
5
8
7
.
8
9
4
1
2
8
.
6
5
5
4
0
.
7
6
1
3
3
3
.
7
9
0
2
C
h
i
p
h
í
t
ư
v
n
,
c
h
i
p
h
í
Q
L
D
A
v
à
c
h
i
p
h
í
k
h
á
c
29.788 29.788 17.054 6.221 5.245 -976 22.299
-
C
h
i
p
h
í
t
ư
v
n
2
0
.
4
1
3
2
0
.
4
1
3
1
4
.
5
5
4
2
.
5
4
0
1
.
8
8
5
-
6
5
5
1
6
.
4
3
9
-
C
h
i
p
h
í
Q
L
D
A
5
.
4
2
0
5
.
4
2
0
2
.
5
0
0
2
.
9
2
0
2
.
9
2
0
0
5
.
4
2
0
-
C
h
i
p
h
í
k
h
á
c
3
.
9
5
5
3
.
9
5
5
7
6
1
4
4
0
-
3
2
1
4
4
0
3
C
h
i
p
h
í
G
P
M
B
,
T
Đ
C
3
3
.
5
1
8
3
3
.
5
1
8
Tiu d án GPMB Các đa phương 8.498 5.800 7.295 1.495 15.793
-
T
i
u
d
á
n
G
P
M
B
q
u
n
H
n
g
B
à
n
g
U
B
N
D
Q
.
H
n
g
B
à
n
g
K
B
N
N
H
n
g
B
à
n
g
(
0
0
6
3
)
0 0 0
-
T
i
u
d
á
n
G
P
M
B
h
u
y
n
A
n
D
ư
ơ
n
g
U
B
N
D
H
.
A
n
D
ư
ơ
n
g
K
B
N
N
A
n
D
ư
ơ
n
g
(
0
0
6
8
)
800 795 -5
-
T
i
u
d
á
n
G
P
M
B
h
u
y
n
C
a
o
L
c
U
B
N
D
H
.
C
a
o
L
c
Lng Sơn
K
B
N
N
C
a
o
L
c
(
2
4
2
1
)
4.800 6.500 1.700
-
T
i
u
d
á
n
G
P
M
B
h
u
y
n
B
o
T
h
n
g
U
B
N
D
H
.
B
o
T
h
n
g
Lào Cai
K
B
N
N
B
o
T
h
n
g
(
2
6
1
6
)
200 0 -200
TP. Hà Ni
Lũy kế vn
đã gii
ngân t đầu
d án đến
hết năm
31/01/2024
n d án
Địa đim xây
dng
S, ngày, tng,
năm
Ch đầu tư
Mã
ngành
kinh tế
Quyết định phê duyt d án
T
r
o
n
g
đ
ó
:
Thi
gian
K/công -
H/thành
Tng mc
vn đầu tư
Hi Png
B
G
I
A
O
T
H
Ô
N
G
V
N
T
I
Mã d án
Địa đim m TK
(Mã KBNN)
TT
Tng
KHV đã
giao
Kế hoch vn NSNN năm 2024
Đã phân b
năm 2024
Điu
chnh
phân b
năm 2024
Tăng (+)/
Gim (-)
PH LC: ĐIU CHNH PN KHAI K HOCH ĐẦU TƯ ĐÃ GIAO CHI TIT VN NSTW TRONG NƯỚC NĂM 2024
(Kèm theo Công văn s /BGTVT-KHĐT ngày tháng năm 2024 ca B GTVT)
Ghi
chú
3
Đơn v: Triu đồng
Ngân sách
trung ương
Ngân
sách địa
phương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
=
1
5
-
1
4
1
7
=
1
3
+
1
5
1
8
4
C
h
i
p
h
í
d
p
h
ò
n
g
5
0
.
2
2
6
5
0
.
2
2
6
III
Ci to, nâng cp các công
trình thiết yếu đon Hà Ni -
Vinh, tuyến đường st HN -
TP. H Chí Minh
Ban QLDA
Đường st
Hà Ni, Hà Nam,
Nam Định, Ninh
Binh, Thanh Hóa,
Ngh An
7748965
S GD KBNN
(0003)
293
2019-
2025
2
1
1
4
/
Q
Đ
-
BGTVT
08/11/2019;
2561/QĐ-
BGTVT
31/12/2020;
1.398.703 1.398.703 1.044.706 21.619 81.509 59.890 1.126.215
1
C
h
i
p
h
í
x
â
y
d
n
g
,
t
h
i
ế
t
b
1
.
0
9
9
.
9
6
7
1
.
0
9
9
.
9
6
7
8
9
2
.
8
2
4
3
.
0
2
7
7
5
.
3
8
9
7
2
.
3
6
2
9
6
8
.
2
1
3
-
C
h
i
p
h
í
x
â
y
d
n
g
9
5
3
.
6
5
2
9
5
3
.
6
5
2
8
9
2
.
8
2
4
3
.
0
2
7
2
2
.
5
0
5
1
9
.
4
7
8
9
1
5
.
3
2
9
-
C
h
i
p
h
í
t
h
i
ế
t
b
1
4
6
.
3
1
5
1
4
6
.
3
1
5
0
0
5
2
.
8
8
4
5
2
.
8
8
4
5
2
.
8
8
4
2
C
h
i
p
h
í
Q
L
D
A
,
c
h
i
p
h
í
t
ư
v
n
,
c
h
i
p
h
í
k
h
á
c
76.033 76.033 56.615 4.590 4.965 375 61.580
-
C
h
i
p
h
í
Q
L
D
A
1
1
.
1
3
1
1
1
.
1
3
1
1
1
.
1
3
1
0
0
0
1
1
.
1
3
1
-
C
h
í
p
h
í
t
ư
v
n
5
5
.
7
7
9
5
5
.
7
7
9
4
2
.
5
5
9
4
.
3
0
5
4
.
9
2
8
6
2
3
4
7
.
4
8
7
-
C
h
i
p
h
í
k
h
á
c
9
.
1
2
2
9
.
1
2
2
2
.
9
2
5
2
8
5
3
7
-
2
4
8
2
.
9
6
2
3
C
h
i
p
h
í
G
P
M
B
,
T
Đ
C
(
d
i
d
i
c
ô
n
g
t
r
ì
n
h
H
T
K
T
)
B
a
n
Q
L
D
A
Đ
ư
n
g
s
t
26.445 26.445 26.528 0 0 0 26.528
- Tiu d án GPMB Các đa phương 168.859 168.859 68.740 14.002 1.155 -12.847 69.895
-
T
i
u
d
á
n
G
P
M
B
h
u
y
n
T
h
ư
n
g
T
í
n
U
B
N
D
H
.
T
h
ư
n
g
T
í
n
TP. Hà Ni
K
B
N
N
T
h
ư
n
g
T
í
n
(
0
0
3
0
)
- 14.002 1.155 -12.847
4
C
h
i
p
h
í
d
p
h
ò
n
g
2
7
.
4
0
0
2
7
.
4
0
0
IV
Ci to, nâng cp đon Vinh -
Nha Trang, tuyến đường st
Hà Ni - TP. H Chí Minh
Ban QLDA
Đường st
N
g
h
A
n
,
H
à
Tĩnh, Qung
Bình, Qung Tr,
Tha Thiên Huế,
Đà Nng, Qung
Nam, Qung
Ngãi, Bình Định,
Phún, Khánh
H
ò
a
7924171
S GD KBNN
(0003)
293
2022-
2025
1005/QĐ-
BGTVT
26/7/2022
1.189.979 1.189.979 338.319 292.096 344.806 52.710 683.125
1
C
h
i
p
h
i
́
x
â
y
d
n
g
9
5
7
.
5
6
1
9
5
7
.
5
6
1
3
0
5
.
2
7
7
2
5
7
.
0
0
4
3
1
6
.
9
7
9
5
9
.
9
7
5
6
2
2
.
2
5
6
2
C
h
i
p
h
í
t
ư
v
n
,
c
h
i
p
h
í
Q
L
D
A
v
à
c
h
i
p
h
í
k
h
á
c
80.434 80.434 25.927 15.668 8.403 -7.265 34.330
-
C
h
i
p
h
í
t
ư
v
n
5
9
.
6
6
2
5
9
.
6
6
2
2
1
.
9
2
7
1
1
.
0
0
0
3
.
8
2
2
-
7
.
1
7
8
2
5
.
7
4
9
-
C
h
i
p
h
í
Q
L
D
A
1
1
.
0
1
2
1
1
.
0
1
2
4
.
0
0
0
4
.
0
0
0
4
.
0
0
0
0
8
.
0
0
0
-
C
h
i
p
h
í
k
h
á
c
9
.
7
6
1
9
.
7
6
1
6
6
8
5
8
1
-
8
7
5
8
1
3
C
h
i
p
h
í
G
P
M
B
,
T
Đ
C
2
8
.
1
5
8
2
8
.
1
5
8
Tiu d án GPMB Các đa phương 7.115 19.424 19.424 0 26.539
Lũy kế vn
đã gii
ngân t đầu
d án đến
hết năm
31/01/2024
n d án
Địa đim xây
dng
S, ngày, tháng,
năm
Ch đu tư
Mã
ngành
kinh tế
Quyết định phê duyt d án
T
r
o
n
g
đ
ó
:
Thi
gian
K/công -
H/thành
Tng mc
vn đầu tư
Mã d án
Địa đim m TK
(Mã KBNN)
TT
Tng
KHV đã
giao
Kế hoch vn NSNN năm 2024
Đã phân b
năm 2024
Điu
chnh
phân b
năm 2024
Tăng (+)/
Gim (-)
Ghi
chú
4
Đơn v: Triu đồng
Ngân sách
trung ương
Ngân
sách địa
phương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
=
1
5
-
1
4
1
7
=
1
3
+
1
5
1
8
-
T
i
u
d
á
n
G
P
M
B
h
u
y
n
T
u
y
P
h
ư
c
U
B
N
D
H
.
T
u
y
P
h
ư
c
nh Định
K
B
N
N
T
u
y
P
h
ư
c
(
2
0
2
0
)
2.916 2.916 0
-
T
i
u
d
á
n
G
P
M
B
h
u
y
n
B
T
r
c
h
U
B
N
D
H
.
B
T
r
c
h
Qung nh
K
B
N
N
B
T
r
c
h
(
1
5
1
5
)
680 680 0
-
Tiu d án GPMB huyn
Hương Khê
UBND
H. Hương Khê
Tĩnh
KBNN
Hương Khê (1463)
15.678 15.678 0
-
T
i
u
d
á
n
G
P
M
B
h
u
y
n
V
ũ
Q
u
a
n
g
U
B
N
D
H
.
V
ũ
Q
u
a
n
g
Tĩnh
K
B
N
N
V
ũ
Q
u
a
n
g
(
1
4
7
1
)
150 150 0
4
C
h
i
p
h
í
d
p
h
ò
n
g
1
2
3
.
8
2
5
1
2
3
.
8
2
5
V
Ci to, nâng cp đon Nha
Trang - Sài Gòn, tuyến đường
st Hà Ni - TP. H Chí Minh
Ban QLDA
Đường st
Khánh Hòa, Ninh
Thun, Bình
Thun, Đồng Nai,
Bình Dương, TP.
H Chí Minh
7924172
S GD KBNN
(0003)
293
2022-
2025
555/QĐ-
BGTVT
29/4/2022
1.098.876 1.098.876 610.867 180.000 246.730 66.730 857.597
1
C
h
í
p
h
í
x
â
y
d
n
g
9
3
6
.
2
0
7
9
3
6
.
2
0
7
5
7
9
.
8
4
7
1
7
1
.
2
8
7
2
3
8
.
0
7
1
6
6
.
7
8
4
8
1
7
.
9
1
8
2
C
h
i
p
h
í
t
ư
v
n
,
c
h
i
p
h
í
Q
L
D
A
v
à
c
h
i
p
h
í
k
h
á
c
60.054 60.054 31.020 8.713 8.659 -54 39.679
-
C
h
i
p
h
í
t
ư
v
n
4
3
.
4
6
2
4
3
.
4
6
2
2
7
.
0
2
0
4
.
5
8
6
4
.
5
2
5
-
6
1
3
1
.
5
4
5
-
C
h
i
p
h
í
Q
L
D
A
1
0
.
8
6
0
1
0
.
8
6
0
4
.
0
0
0
4
.
0
0
0
4
.
0
0
0
0
8
.
0
0
0
-
C
h
i
p
h
í
k
h
á
c
5
.
7
3
2
5
.
7
3
2
1
2
7
1
3
4
7
1
3
4
3
C
h
i
p
h
í
d
p
h
ò
n
g
1
0
2
.
6
1
5
1
0
2
.
6
1
5
Lũy kế vn
đã gii
ngân t đầu
d án đến
hết năm
31/01/2024
n d án
Địa đim xây
dng
S, ngày, tháng,
năm
Ch đầu tư
Mã
ngành
kinh tế
Quyết định phê duyt d án
T
r
o
n
g
đ
ó
:
Thi
gian
K/công -
H/thành
Tng mc
vn đầu tư
Ghi chú: Giám đốc Ban QLDA đường st và c cơ quan liên quan chu trách nhim toàn din trước pháp lut v s liu đ xut và c chng từ đề ngh thanh toán liên quan, bo đm trong phm vi k ế hoch vn đu tưng được giao; tránh trùng
lp các chi phí và ch được gii ngân k hi đ điu kin theo quy đnh hin nh (soát chi phí GPMB bo đm định mc quy đnh, xác đnh ưu tiên gii ngân vn cho côngc GPMB trường hp các đa phương đ ngh),
Mã d án
Địa đim m TK
(Mã KBNN)
TT
Tng
KHV đã
giao
Kế hoch vn NSNN năm 2024
Đã phân b
năm 2024
Điu
chnh
phân b
năm 2024
Tăng (+)/
Gim (-)
Ghi
chú

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 12905/BGTVT-KHĐT 2024 điều chỉnh kế hoạch đầu tư vốn để nhập dự toán ngân sách trên Tabmis của các dự án đường sắt

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×