Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4489/QĐ-BTC 2025 công bố ngưỡng giá gói thầu theo Hiệp định CPTPP, FTA giữa Việt Nam và EU, Anh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 07/01/2026 15:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4489/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Quốc Phương
Trích yếu: Về việc công bố ngưỡng giá gói thầu tính theo đồng Việt Nam đối với các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu, Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Đấu thầu-Cạnh tranh

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4489/QĐ-BTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4489/QĐ-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4489/QĐ-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 4489/QĐ-BTC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
_________

Số: 4489/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố ngưỡng giá gói thầu tính theo đồng Việt Nam đối với các
gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến
bộ xuyên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu âu, Hiệp định Thương mại tự
do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc anh và Bắc Ai-len

___________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đối với Việt Nam;

Căn cứ Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020;

Căn cứ Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2021;

Căn cứ Nghị định số 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 09/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố giá trị tính theo đồng Việt Nam đối với các ngưỡng giá gói thầu quy định tại khoản 2 Phụ lục I, Khoản 2 Phụ lục II, khoản 2 Phụ lục III kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2022 tương ứng với giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định CPTPP, Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTA và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số (để đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Bộ);
- Cục Quản lý đấu thầu (để đăng tải trên website: muasamcong.mof.gov.vn);
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Lưu: VT, QLĐT (SN 03).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Quốc Phương

 

 

Phụ lục

GIÁ TRỊ TÍNH THEO ĐỒNG VIỆT NAM ĐỐI VỚI CÁC NGƯỠNG GIÁ
GÓI THẦU QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 PHỤ LỤC I, KHOẢN 2 PHỤ LỤC
II, KHOẢN 2 PHỤ LỤC III, KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 09/2022/NĐ-CP
TƯƠNG ỨNG VỚI GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026
ĐẾN HẾT NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2027

(Kèm theo Quyết định số: 4489/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính)

 

I. Ngưỡng giá gói thầu quy định tại khoản 2 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP trong giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027

1. Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa của cơ quan mua sắm cấp trung ương theo khoản 3.1 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 32,6 tỷ đồng;

2. Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ xây dựng của cơ quan mua sắm cấp trung ương theo khoản 3.1 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 651,4 tỷ đồng;

3. Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa của cơ quan mua sắm khác theo khoản 3.2 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 65,1 tỷ đồng.

4. Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ xây dựng của cơ quan mua sắm khác theo khoản 3.2 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 814,3 tỷ đồng.

5. Ngưỡng giá gói thầu mua thuốc của các bệnh viện theo khoản 3.2 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP được quy định như sau:

a) Gói thầu mua thuốc của từng bệnh viện có thời gian thực hiện hợp đồng từ một năm trở lên, gói thầu mua thuốc tập trung do Bộ Y tế thay mặt các bệnh viện Tổ chức lựa chọn nhà thầu là 65,1 tỷ đồng.

b) Gói thầu mua thuốc của từng bệnh viện có thời gian thực hiện hợp đồng dưới một năm, trừ trường hợp quy định tại điểm c Khoản này là 16,3 tỷ đồng;

c) Gói thầu chi bao gồm một loại thuốc duy nhất là 4,2 tỷ đồng.

II. Ngưỡng giá gói thầu quy định tại khoản 2 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP trong giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027

II. Ngưỡng giá gói thầu quy định tại khoản 2 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP trong giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027

1. Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa của cơ quan mua sắm cấp trung ương theo khoản 3.1 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 48,9 tỷ đồng.

2. Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ xây dựng của cơ quan mua sắm cấp trung ương theo khoản 3.1 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 1.061,8 tỷ đồng.

3. Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa của cơ quan mua sắm khác theo khoản 3.2 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 65,1 tỷ đồng.

4. Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ xây dựng của cơ quan mua sắm khác theo khoản 3.2 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 1.791,4 tỷ đồng.

III. Ngưỡng giá gói thầu quy định tại khoản 2 Phụ lục III kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP trong giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027

1. Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa của cơ quan mua sắm cấp địa phương theo khoản 3.1 Phụ lục III kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 65,1 tỷ đồng.

2. Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ xây dựng của cơ quan mua sắm cấp địa phương theo khoản 3.1 Phụ lục III kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 814,3 tỷ đồng.

3. Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa của cơ quan mua sắm khác theo khoản 3.2 Phụ lục III kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 65,1 tỷ đồng.

4. Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ xây dựng của cơ quan mua sắm khác theo khoản 3.2 Phụ lục III kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 812,3 tỷ đồng.

IV. Ngưỡng giá gói thầu quy định tại điểm i khoản 9 Phụ lục III kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP trong giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027

Ngưỡng giá gói thầu đối với gói thầu có giá gói thầu từ 260.000 SDR trở xuống, trừ gói thầu dịch vụ xây dựng theo điểm i khoản 9 Phụ lục III kèm theo Nghị định số 09/2022/NĐ-CP là 8,5 tỷ đồng.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4489/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố ngưỡng giá gói thầu tính theo đồng Việt Nam đối với các gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu, Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị định 72/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×