• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 791/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 kế hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hoá

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/03/2025 13:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 791/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Thiệu Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 791/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 791/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 791/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về vic phê duyệt K hoạch s dn t nm 2025, huyện Thiệu Hoá
ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Nghị định s102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về
vic ớng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 153/-TTg ngày 27/02/2023 của Th tướng
Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nn
đếnm 2045;
n cứ các Thông tư của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường: số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thng kê, kiểm đất đai và lp
bản đồ hin trạng sử dụng đất; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy định
kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
n cứ các uyết nghị của ội đồng nhn dn tỉnh tại các Nghị quyết: số
285/NQ-ĐND ngày 13/7/2022; số 334/N-ĐND ngày 11/12/2022; số
385/NQ-ĐND ngày 24/3/2023; s 412/N-ĐND ngày 12/7/2023; số
441/NQ-ĐND ngày 29/9/2023; số 475/N-ĐND ngày 14/12/2023; s
515/NQ-ĐND ngày 14/03/2024; số 547/NQ-ĐND ngày 31/05/2024; s
558/NQ-ĐND ngày 10/07/2024; 586/NQ-ĐND ngày 15/10/2024; số 609/N-
ĐND ngày 14/12/2024; số 623/N-ĐND ngày 26/02/2025 về vic chấp thuận
danh mục các công trnh, d án phải thu hi đất, chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đt rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất và quyết đnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanhóa;
Căn cứ các uyết định của UBND tỉnh: số 2907/Đ-UBND ngày 26/8/2022;
số 2598/Đ-UBND ny 20/7/2023; s 214/Đ-UBND ngày 12/01/2024; s
4179/Đ-UBND ngày 20/10/2024 về vic pduyt, điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng
đất trong Phương án phn bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng theo
loại đt đến từng đơn vị hành chính cấp huyn trong uy hoạch tnh đến năm 2030,
tầm nhn đến năm 2045 và điu chỉnh uy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp
huyn; số 2576/Đ-UBND ngày 19/7/2023 về vic phê duyt điều chỉnh uy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyn Thiu oá;
Theo đề nghcủa Sở Tài nguyên Môi trường (nay Sở Nông nghip và
Môi trưng) tại Ttrnh số 277/TTr-STNMT ngày 28/02/2025, kèm theo hồ
ln quan.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất m 2025, huyện Thiệu Hoá với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân b din tích các loi đất trong năm kế hoch
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
Tổndiện tích
15.991,72
1
Đất nông nghiệp
NNP
10.106,83
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
5.660,55
3
Đất chưa sử dụng
CSD
224,34
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tn diện tích
(ha)
Tổn cộn 2,42
1
Đất nông nghiệp
NNP
0
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
2,42
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
160,34
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13,33
(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch chuyển mc đích sử dụng đất
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn diện tích
(ha)
1
Đất ng nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
166,79
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
160,00
1.2
Đất trồng cây hàng m khác
HNK/PNN
5,07
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
0,12
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1,60
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
3
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn diện tích
(ha)
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ
t phi nôn nhiệp
7,36
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo Ph
biểu số V đính kèm.
Điều 2. Tổ chc thực hin.
1. Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hoá.
a) Tổ chc thực hiện và công bố, công khai hồ s kế hoạch sử dụng đất
năm 2025, huyện Thiệu Hoá; đảm bảo ph hp với c chỉ tiêu sử dụng đất đưc
phân bổ, đáp ng yêu cu phát trin kinh tế - x hội, đảm bảo quốc phòng, an
ninh trên đa bàn.
b) ng cưng công tác tuyên truyn pháp luật đất đai để ngưi sử dụng
đất nắm vng các quy đnh của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trưng và phát triển bn vng.
c) hu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UND tỉnh, hủ tch
UND tỉnh v xác đnh ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất; không gian kế hoạch
sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rng đặc dụng, đất rừng
phòng hộ, đất rừng sản xuất đ đưc xác đnh trong kế hoạch sử dụng đất. Thc
hiện nghiêm tnh tự, thủ tục, hồ schuyn mc đích đt trồng lúa, đất rừng đặc
dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất quyết đnh chủ trưng chuyển
mục đích sử dụng rng để báo cáo Quc hội, Thủ tướng hính phủ, Hội đồng
nhân dân tnh chấp thuận theo thm quyn quy đnh của pháp luật làm căn c
để thu hồi đt, giao đất, cho thuê đất đảm bảo ph hp với chỉ tiêu sử dụng đất
của huyện, của tỉnh.
d) Thực hiện đy đủ, nghiêm túc trách nhim quản l Nhà nước v đất đai;
quản l, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đưc duyệt;
thưng xuyên kiểm tra, giám sát, phát hin xử l kp thi các tng hp vi phạm
v sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất, thu hồi đất theo thm quyn đối với các trưng hp không c trong quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) h động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
điu chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm,
hiệu quả, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đgiao đ cho thuê. Tổ
chc quản l, giám t chặt chẽ quỹ đất đưc quy hoạch phát triển đô th, khu
công nghiệp, cụm công nghiệp, đất c s sản xuất phi nông nghip theo đúng kế
hoạch sử dụng đất, khắc phục nh trạng mất cân đối trong c cấu sử dụng đất
gia đấtvới đt y dựng c s hạ tng kỹ thuật, hạ tng x hội và các yêu cu
v bo vệ môi trưng.
4
f) Đnh k hàng năm, tổng hp, báo cáo đánh giá cụ thể kết quả thc
hiện quy hoạch, kế hoạch s dụng đất của huyện, gửi S Nông nghiệp Môi
trưng để tng hp, báo cáo UND tỉnh theo quy đnh.
2. S Nông nghiệp và Môi tng
a) hu trách nhiệm trước pháp luật UND tỉnh, hủ tch UND tỉnh
trong tham mưu quản l Nhà nước v đất đai, lâm nghiệp trên đa bàn tỉnh; v v
tính đy đủ, chính c, hp lệ của hồ s tài liệu số liệu liên quan đối với kế
hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Thiệu Hoá, sự ph hp với hồ s quy hoạch
sử dụng đất thi k 2021-2030, với chtiêu chuyn mục đích s dụng của từng
loại đất, loại rừng trong năm kế hoạch sử dụng đất đưc thm đnh; chủ trì, phối
hp với các đn v liên quan theo di, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển
khai, tổ chc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải
quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho th đất, chuyển mục đích sử
dụng đất, thu hồi đất đối với các trưng hp không c trong quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất; kiểm tra, xử l các trưng hp đ đưc giao đt, cho thuê đất nhưng
không sử dụng, s dụng sai mục đích theo đúng quy đnh của pháp luật.
b) Tổng hp, báo cáo UND tỉnh kết quả thực hin, làm r nhng hn chế,
kh khăn, đ xuất đưc các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch sử
dụng đất hng năm cấp huyện theo quy đnh.
3. ác S, ban, ngành cấp tỉnh và các đn v c liên quan theo chc ng,
nhiệm vụ đưc giao c trách nhiệm phối hp chặt chẽ, triển khai, tổ chc thực
hiện hiệu quả c nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Thiu Hoá
theo đúng quy đnh của pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh này c hiệu lực thinh kể từ ngày k ban hành.
hánh n phòng UND tỉnh,iám đốc các S: Nông nghiệp Môi trưng,
Tài chính, ây dựng, ông thưng, tế, iáo dục Đào tạo; an quản l Khu
kinh tế Nghi Sn các khu công nghiệp; UND huyn Thiệu Hoá Thủ tng
các cquan, đn v c liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- N Điu 3, Quyết đnh;
- ộ Nông nghiệp và Môi trưng để b/cáo;
- Thưng trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh để b/o;
- hủ tch, các PT UND tỉnh để b/cáo;
- Huyện ủy, HĐND huyn Thiệu Hoá;
- Lưu: VT, NN.
(MC21.03.25)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
ê Đc Gin
Phụ biu số I.1:
Phân bổ diện tích các loại t tron K hoạch s dn t nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(Kèm theo uyết định số /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Thiệu
Hóa
Xã
Thiệu
Nọc
Thiệu
Thiệu
Phúc
Thiệu
Tin
Thiệu
ng
Thiệu
Long
Thiệu
Giang
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
10.106,83
989,92
441,23
355,13
235,72
281,10
443,99
566,34
553,78
1.1
Đất trồng lúa
LUA
8.363,05
827,69
386,42
290,88
201,22
245,27
385,68
385,96
461,26
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
8.352,21
827,69
386,42
290,88
201,22
245,27
384,24
378,70
461,26
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
10,84
1,44
7,26
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
898,12
90,33
28,54
42,60
22,51
27,64
11,68
32,79
34,12
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
249,52
8,24
2,92
2,22
1,49
0,02
0,03
38,16
47,47
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng
hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xut
RSX
138,95
58,26
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
351,07
46,88
21,99
14,90
4,18
7,82
35,80
20,80
10,30
1.8
Đất chăn nuôi
tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
106,12
16,78
1,37
4,53
6,32
0,35
10,80
30,37
0,63
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
5.660,55
723,86
269,36
226,56
210,77
167,84
215,28
200,60
181,90
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
1.462,95
88,85
73,99
57,50
56,34
92,14
71,02
42,22
2.2
Đất  tại đô th
ODT
367,62
235,41
2.3
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
23,76
8,13
0,86
0,58
0,77
0,36
0,40
0,55
0,67
2.4
Đất quốc phòng
CQP
6,72
1,39
2.5
Đất an ninh
CAN
5,77
3,01
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
151,33
34,38
5,81
5,03
4,44
3,56
3,71
2,93
4,48
2.6.1
Đất xây dựng c s văn hoá
DVH
26,56
6,81
0,63
1,03
0,61
0,40
1,04
1,20
1,01
2.6.2
Đất xây dựng c s x hội
DXH
0,07
0,07
2.6.3
Đất xây dựng c s y tế
DYT
10,98
5,43
0,17
0,20
0,23
0,32
0,31
0,11
0,19
2.6.4
Đất xây dựng c s giáo dục đào tạo
DGD
61,99
12,52
1,36
2,85
2,32
1,31
1,63
1,62
2,35
2.6.5
Đất xây dựng c s
thể dục thể thao
DTT
49,83
8,04
3,65
0,95
1,28
1,53
0,73
0,93
2.6.6
Đất xây dựng c s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng c s môi trưng
DMT
6
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Thiệu
Hóa
Xã
Thiệu
Nọc
Thiệu
Thiệu
Phúc
Thiệu
Tin
Thiệu
ng
Thiệu
Long
Thiệu
Giang
2.6.8
Đất xây dựng c s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp kc
DSK
1,90
1,51
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
319,20
103,43
57,44
23,89
3,69
2,11
0,04
3,24
0,37
2.7.1
Đất khu công
nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
114,65
42,74
35,46
13,15
1,79
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại dch vụ
TMD
19,54
14,23
0,57
0,56
0,33
0,85
0,18
2.7.5
Đất c s
sản xuất phi nông nghiệp
SKC
80,13
25,27
2,14
3,13
1,78
0,04
0,60
0,19
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
104,87
21,18
21,41
8,60
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.091,58
246,58
88,38
79,78
76,68
62,52
69,49
84,96
98,40
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
1.454,79
193,34
58,63
47,36
54,05
35,85
61,79
68,36
75,62
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
573,85
43,29
28,70
27,68
14,47
18,73
6,89
14,39
20,23
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di ch lch s
-
văn ha danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhn
DDD
10,05
0,02
4,52
0,01
0,36
0,61
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
8,80
1,74
0,32
0,10
0,69
0,49
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
28,13
1,10
0,04
0,04
8,02
7,76
0,43
0,69
0,84
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
0,96
0,27
0,03
0,07
0,03
0,03
0,03
0,03
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
8,76
3,78
0,25
0,11
0,15
0,35
0,28
0,61
2.8.10
Đất khu vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
6,24
3,07
0,39
0,16
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,70
0,57
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2,87
0,88
0,03
0,14
0,15
0,08
0,08
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c s hỏa táng; đất c s u tr tro cốt
NTD
203,43
22,18
7,04
9,00
6,45
4,74
11,27
9,44
17,28
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
1.021,92
68,47
20,83
33,46
61,12
37,94
38,11
28,26
18,28
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
82,54
1,06
1,22
1,34
3,69
4,16
6,42
0,81
5,61
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
939,37
67,40
19,61
32,12
57,43
33,78
31,69
27,45
12,67
2.13
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
1,70
3
Nhóm t chư s dn
CSD
224,34
6,99
35,93
23,46
16,97
14,87
8,87
3,04
15,35
3.1
Đất bng chưa sử dụng
BCS
177,46
6,99
30,67
15,19
16,97
2,59
7,90
3,04
14,79
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
0,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
46,64
5,26
8,27
12,28
0,97
0,56
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
7
Phụ biu số I.2:
Phân bổ diện tích các loại t tron K hoạch s dn t nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(Kèm theo uyết định số /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thiệu
Duy
Thiệu
Nguyên
Thiệu
Hợp
Thiệu
Thịnh
Xã
Thiệu
Quang
Thiệu
Thành
Thiệu
Toán
Thiệu
Chính
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
10.106,83
605,57
383,97
447,55
275,17
454,30
344,50
385,00
350,81
1.1
Đất trồng lúa
LUA
8.363,05
561,24
286,26
359,77
187,48
349,88
305,78
315,73
314,73
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
8.352,21
561,24
286,26
359,77
187,48
349,88
305,78
315,73
314,73
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
10,84
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
898,12
26,17
92,50
54,06
78,48
46,56
31,44
48,97
1,37
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
249,52
3,56
22,59
1,12
28,81
1,50
8,54
0,85
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xut
RSX
138,95
22,64
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
351,07
9,96
3,95
7,63
8,09
4,86
5,12
11,76
31,66
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
106,12
4,64
1,26
3,50
1,55
0,66
2,20
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
5.660,55
269,00
273,25
249,46
203,62
215,36
196,85
245,03
154,22
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
1.462,95
80,54
76,01
62,18
37,22
38,59
82,59
68,38
62,49
2.2
Đất  tại đô th
ODT
367,62
2.3
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
23,76
0,42
1,44
0,73
0,37
0,27
0,54
0,44
0,44
2.4
Đất quốc phòng
CQP
6,72
1,81
3,52
2.5
Đất an ninh
CAN
5,77
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
151,33
7,25
5,12
3,70
3,44
6,59
4,04
5,05
5,57
2.6.1
Đất xây dựng c s văn hoá
DVH
26,56
0,99
0,62
0,70
0,44
1,93
0,80
0,59
1,04
2.6.2
Đất xây dựng c s x hội
DXH
0,07
2.6.3
Đất xây dựng c s y tế
DYT
10,98
0,30
0,41
0,13
0,37
0,32
0,18
0,29
0,24
2.6.4
Đất xây dựng c s giáo dục
đào tạo
DGD
61,99
2,05
2,69
1,86
1,32
3,50
1,56
1,54
2,53
2.6.5
Đất xây dựng c s thể dục thể thao
DTT
49,83
3,91
1,40
1,01
1,31
0,84
1,50
2,63
1,59
2.6.6
Đất xây dựng c s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng c s môi trưng
DMT
8
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thiệu
Duy
Thiệu
Nguyên
Thiệu
Hợp
Thiệu
Thịnh
Xã
Thiệu
Quang
Thiệu
Thành
Thiệu
Toán
Thiệu
Chính
2.6.8
Đất xây dựng c s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp kc
DSK
1,90
0,17
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK
319,20
0,48
33,58
3,34
15,00
3,95
4,38
4,01
0,80
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
114,65
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại
dch vụ
TMD
19,54
0,24
0,16
0,30
0,30
0,61
2.7.5
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
80,13
0,48
31,21
3,18
2,04
0,19
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
104,87
2,13
15,00
3,65
4,38
1,67
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC
2.091,58
123,35
68,05
102,36
44,36
86,56
65,58
95,30
71,71
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
1.454,79
80,95
49,27
71,14
28,91
58,34
55,55
49,69
49,97
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
573,85
41,25
18,04
29,43
15,03
26,16
9,33
44,75
21,09
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử
-
văn ha danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
10,05
0,12
0,71
0,02
0,65
0,24
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
8,80
0,39
0,56
0,11
0,85
0,24
0,53
0,29
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
28,13
0,24
0,10
0,08
0,01
0,28
0,13
0,06
0,03
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
0,96
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
8,76
0,32
0,36
0,38
0,09
0,30
0,30
2.8.10
Đất khu vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
6,24
0,17
0,13
0,06
0,25
0,16
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,70
0,31
0,14
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2,87
0,03
0,27
0,37
0,04
0,02
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c s hỏa táng; đất c s u tr tro cốt
NTD
203,43
5,40
6,93
11,16
8,77
7,67
10,64
5,86
4,01
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
1.021,92
51,43
82,00
65,84
94,07
70,93
26,97
65,87
5,54
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
82,54
4,15
14,71
4,27
1,38
0,18
1,58
0,07
2.12.2
Đất c mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
939,37
47,28
67,29
61,57
94,07
69,55
26,79
64,29
5,47
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,70
3
Nhóm t chư s dn
CSD
224,34
6,10
4,33
10,05
10,71
15,83
10,31
1,79
0,72
3.1
Đất bng chưa sử dụng
BCS
177,46
6,10
4,33
8,43
10,71
15,83
2,22
1,79
0,72
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
0,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
46,64
1,62
8,09
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
9
Phụ biu số I.3:
Phân bổ diện tích các loại t tron K hoạch s dn t nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(Kèm theo uyết định số /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn
vị hành chính
Thiệu
Hòa
Thị trn
Hậu
Hiền
Thiệu
Viên
Thiệu
Lý
Thiệu
Vận
Xã
Thiệu
Trung
Xã Tân
Châu
Thiệu
Giao
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
10.106,83
453,73
601,60
314,40
278,92
231,96
244,17
444,53
423,45
1.1
Đất trồng lúa
LUA
8.363,05
435,22
511,53
292,03
256,74
174,04
208,39
231,86
388,02
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
8.352,21
435,22
510,02
292,03
256,74
173,41
208,39
231,86
388,02
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
10,84
1,51
0,63
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
898,12
2,03
32,83
3,62
4,07
35,50
18,25
125,50
6,56
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
249,52
10,07
28,06
3,31
2,34
13,36
1,42
11,94
11,50
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xut
RSX
138,95
58,05
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
351,07
6,41
24,55
14,46
14,95
8,61
10,87
8,15
17,37
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
106,12
4,64
0,98
0,82
0,45
5,24
9,03
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
5.660,55
206,02
428,56
172,37
132,43
136,31
145,35
289,53
147,02
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
1.462,95
68,41
79,34
60,32
48,08
65,57
92,36
58,81
2.2
Đất  tại đô th
ODT
367,62
132,21
2.3
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
23,76
0,30
0,86
0,94
0,96
0,41
0,35
1,05
1,92
2.4
Đất quốc phòng
CQP
6,72
2.5
Đất an ninh
CAN
5,77
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
151,33
5,52
10,10
6,26
5,14
6,56
4,57
5,31
2,77
2.6.1
Đất xây dựng c s văn hoá
DVH
26,56
0,65
0,88
0,57
0,78
1,30
0,87
1,15
0,52
2.6.2
Đất xây dựng c s x hội
DXH
0,07
2.6.3
Đất
xây dựng c s y tế
DYT
10,98
0,11
0,75
0,08
0,22
0,20
0,12
0,17
0,13
2.6.4
Đất xây dựng c s giáo dục đào tạo
DGD
61,99
1,28
2,77
2,83
1,88
4,02
1,99
2,49
1,72
2.6.5
Đất xây dựng c s thể dục thể thao
DTT
49,83
3,43
5,70
2,77
2,26
0,88
1,59
1,50
0,40
2.6.6
Đất xây dựng c s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng c s môi trưng
DMT
10
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn
vị hành chính
Thiệu
Hòa
Thị trn
Hậu
Hiền
Thiệu
Viên
Thiệu
Lý
Thiệu
Vận
Xã
Thiệu
Trung
Xã Tân
Châu
Thiệu
Giao
2.6.8
Đất xây dựng c s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp kc
DSK
1,90
0,05
0,01
0,16
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
319,20
0,24
18,22
0,05
2,26
4,03
28,34
6,31
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
114,65
17,57
3,94
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại dch vụ
TMD
19,54
0,23
0,05
0,05
0,20
0,68
2.7.5
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
80,13
0,01
0,60
2,06
0,09
0,81
6,31
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
104,87
26,85
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.091,58
80,84
148,45
70,71
60,89
51,87
60,72
88,78
65,24
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
1.454,79
57,37
87,79
50,28
45,63
27,78
38,46
61,21
47,43
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
573,85
22,18
56,45
18,87
13,46
20,46
20,33
25,77
16,87
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di
tích lch sử
-
văn ha danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
10,05
0,63
0,60
0,99
0,37
0,20
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
8,80
0,42
0,11
0,56
0,28
0,82
0,30
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
28,13
0,43
2,29
0,93
0,77
3,32
0,49
0,04
0,02
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
0,96
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
0,02
0,06
0,03
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
8,76
0,21
0,57
0,25
0,30
0,15
2.8.10
Đất khu
vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
6,24
0,20
0,58
0,44
0,18
0,21
0,24
2.9
Đất tôn giáo
TON
1,70
0,01
0,61
0,06
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2,87
0,07
0,26
0,45
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c s hỏa táng; đất c s u tr tro cốt
NTD
203,43
5,21
12,25
5,22
4,64
5,07
7,45
5,02
10,73
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
1.021,92
45,38
106,33
9,73
0,36
20,24
1,86
68,29
0,61
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
82,54
26,13
0,43
3,93
0,36
0,25
0,05
0,13
0,61
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
939,37
19,25
105,90
5,80
19,99
1,81
68,16
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,70
1,70
3
Nhóm t chư s dn
CSD
224,34
0,63
11,73
6,01
1,16
1,37
0,20
7,06
10,86
3.1
Đất bng chưa sử dụng
BCS
177,46
0,63
11,73
6,01
1,16
1,37
0,20
6,82
1,27
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
0,24
0,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
46,64
9,59
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
Phụ biu số II.1:
K hoch ư t chư s dn vào s dn nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(Kèm theo uyết định số /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Thiệu
Hóa
Thiệu
Nọc
Xã
Thiệu
Thiệu
Phúc
Thiệu
Tin
Thiệu
ng
Xã
Thiệu
Long
Thiệu
Giang
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
2,42
0,22
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
2.2
Đất  tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
0,02
0,02
2.6
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng c s văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng c s x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng c s y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng c s giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng c s thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng c s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng c s môi trưng
DMT
12
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Thiệu
Hóa
Thiệu
Nọc
Xã
Thiệu
Thiệu
Phúc
Thiệu
Tin
Thiệu
ng
Xã
Thiệu
Long
Thiệu
Giang
2.6.8
Đất xây dựng c s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2,20
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại dch vụ
TMD
2.7.5
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2,20
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,20
0,20
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch s
-
văn ha danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,20
0,20
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c s hỏa táng; đất c s lưu tr tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
13
Phụ biu số II.2:
K hoch ư t chư s dn vào s dn nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(Kèm theo uyết định s /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thiệu
Duy
Thiệu
Nguyên
Xã
Thiệu
Hợp
Thiệu
Thịnh
Thiệu
Quang
Thiệu
Thành
Xã
Thiệu
Toán
Thiệu
Chính
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
2,42
2,20
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
2.2
Đất  tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
0,02
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng c s văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng c s x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng c s y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng c s giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng c s thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng
c s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng c s môi trưng
DMT
14
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thiệu
Duy
Thiệu
Nguyên
Xã
Thiệu
Hợp
Thiệu
Thịnh
Thiệu
Quang
Thiệu
Thành
Xã
Thiệu
Toán
Thiệu
Chính
2.6.8
Đất xây dựng c s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2,20
2,20
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin
tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại dch vụ
TMD
2.7.5
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2,20
2,20
2.8
Đất sử dụngo mục đích công
cộng
CCC
0,20
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử
-
văn ha danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,20
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất
n giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c s hỏa táng; đất c s u tr tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ biu số II.3:
K hoch ư t chư s dn vào s dn nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(Kèm theo uyết định số /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Thiệu
Hòa
Thị trn
Hậu
Hiền
Thiệu
Viên
Thiệu
Lý
Thiệu
Vận
Thiệu
Trung
Tân
Châu
Thiệu
Giao
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất
trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông
nghiệp khác
NKH
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
2,42
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
2.2
Đất  tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
0,02
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng c s văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng c s x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng c s y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng c s giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng c s thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng c s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng c s môi
trưng
DMT
16
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã
Thiệu
Hòa
Thị trn
Hậu
Hiền
Thiệu
Viên
Thiệu
Lý
Thiệu
Vận
Thiệu
Trung
Tân
Châu
Thiệu
Giao
2.6.8
Đất xây dựng c s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp
CSK
2,20
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại dch vụ
TMD
2.7.5
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2,20
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,20
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp ớc, thoát c
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch s
-
văn ha danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,20
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c s hỏa táng; đất c s lưu tr tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.12.2
Đất c mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ biu số III.1:
K hoạch thu hồi t nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(m theo uyết định s /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Thiệu
Hóa
Thiệu
Nọc
Thiệu
Thiệu
Phúc
Thiệu
Tin
Thiệu
ng
Thiệu
Long
Thiệu
Giang
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
160,34
40,06
8,35
14,04
10,84
8,74
1,05
3,77
0,88
1.1
Đất trồng lúa
LUA
153,55
37,38
8,30
13,79
10,84
8,70
1,05
3,77
0,88
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
153,55
37,38
8,30
13,79
10,84
8,70
1,05
3,77
0,88
1.1.2
Đất
trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
5,07
2,65
0,25
0,04
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất
rừng sản xuất
RSX
0,12
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1,60
0,03
0,05
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
13,33
6,48
0,19
1,20
0,80
0,59
0,27
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
0,13
0,05
0,04
2.2
Đất  tại đô th
ODT
0,23
0,05
2.3
Đất xây dựng trụ
s c quan
TSC
2,02
0,87
0,07
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2,61
1,63
0,12
2.6.1
Đất xây dựng c s văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng c s x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng c s y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng c s giáo dục đào tạo
DGD
1,87
1,63
0,12
2.6.5
Đất xây dựng c s thể dục thể thao
DTT
0,74
2.6.6
Đất
xây dựng c s khoa học công nghệ
DKH
18
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Thiệu
Hóa
Thiệu
Nọc
Thiệu
Thiệu
Phúc
Thiệu
Tin
Thiệu
ng
Thiệu
Long
Thiệu
Giang
2.6.7
Đất xây dựng c s môi trưng
DMT
2.6.8
Đất xây dựng c s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây
dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin
tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại dch vụ
TMD
2.7.5
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
6,22
1,86
0,07
1,20
0,80
0,50
0,15
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
4,68
1,46
1,05
0,57
0,30
0,13
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
1,53
0,40
0,07
0,15
0,23
0,20
0,02
2.8.3
Đất công trình cấp ớc, thoát c
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch s
-
văn ha danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c s hỏa táng; đất c s lưu tr tro cốt
NTD
0,05
0,05
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
2,07
2,07
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2,07
2,07
2.13
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
Phụ biểu số III.2:
K hoạch thu hồi t nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(Kèm theo uyết định số /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thiệu
Duy
Thiệu
Nguyên
Thiệu
Hợp
Thiệu
Thịnh
Thiệu
Quang
Thiệu
Thành
Thiệu
Toán
Thiệu
Chính
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
160,34
1,12
3,51
1,82
1,79
0,38
1,19
2,46
3,92
1.1
Đất trồng lúa
LUA
153,55
1,12
1,38
1,82
1,79
0,26
1,19
2,46
3,80
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
153,55
1,12
1,38
1,82
1,79
0,26
1,19
2,46
3,80
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
5,07
2,13
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,12
0,12
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1,60
0,12
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
13,33
0,37
0,07
0,29
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
0,13
0,04
2.2
Đất  tại đô th
ODT
0,23
2.3
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
2,02
0,12
0,12
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2,61
2.6.1
Đất xây dựng c s văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng c s x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng c s y tế
DYT
2.6.4
Đất xây
dựng c s giáo dục đào to
DGD
1,87
2.6.5
Đất xây dựng c s thể dục thể thao
DTT
0,74
2.6.6
Đất xây dựng c s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng c s môi trưng
DMT
20
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thiệu
Duy
Thiệu
Nguyên
Thiệu
Hợp
Thiệu
Thịnh
Thiệu
Quang
Thiệu
Thành
Thiệu
Toán
Thiệu
Chính
2.6.8
Đất xây dựng c s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại dch vụ
TMD
2.7.5
Đất c s sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
6,22
0,21
0,07
0,17
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
4,68
0,20
0,04
0,17
2.8.2
Đất công
trình thuỷ li
DTL
1,53
0,01
0,03
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử
-
văn ha danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c s hỏa táng; đất c s u tr tro cốt
NTD
0,05
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
2,07
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.12.2
Đất c mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2,07
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
21
Phụ biu số III.3:
K hoạch thu hồi t nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(Kèm theo uyết định số /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thiệu
Hòa
Thị trn
Hậu
Hiền
Xã
Thiệu
Viên
Thiệu
Lý
Thiệu
Vận
Thiệu
Trung
Tân
Châu
Thiệu
Giao
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
160,34
6,91
30,06
3,13
3,96
0,14
5,34
3,46
3,42
1.1
Đất trồng lúa
LUA
153,55
6,91
29,85
2,13
3,96
0,14
5,14
3,46
3,42
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
153,55
6,91
29,85
2,13
3,96
0,14
5,14
3,46
3,42
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
5,07
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,12
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1,60
0,20
1,00
0,20
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
13,33
0,04
0,89
1,46
0,12
0,41
0,03
0,12
2.1
Đất  tại nông thôn
ONT
0,13
2.2
Đất  tại đô th
ODT
0,23
0,18
2.3
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
2,02
0,12
0,60
0,12
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2,61
0,74
0,12
2.6.1
Đất xây dựng c s văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng c s x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng c s y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng c s giáo dục đào tạo
DGD
1,87
0,12
2.6.5
Đất xây dựng c s thể dục thể thao
DTT
0,74
0,74
2.6.6
Đất xây dựng c s khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng c s môi trưng
DMT
22
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thiệu
Hòa
Thị trn
Hậu
Hiền
Xã
Thiệu
Viên
Thiệu
Lý
Thiệu
Vận
Thiệu
Trung
Tân
Châu
Thiệu
Giao
2.6.8
Đất xây dựng c s khí tưng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại dch vụ
TMD
2.7.5
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
6,22
0,04
0,59
0,12
0,41
0,03
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
4,68
0,04
0,39
0,11
0,20
0,03
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
1,53
0,20
0,01
0,21
2.8.3
Đất công trình cấp ớc, thoát c
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch s
-
văn ha danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn
giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c s hỏa táng; đất c s lưu tr tro cốt
NTD
0,05
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
2,07
2.12.1
Đất c mặt nước
chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2,07
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ biểu số IV.1:
K hoạch chuyển mc ích s dn t nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(Kèm theo uyết định s /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Thiệu
Hóa
Thiệu
Nọc
Xã
Thiệu
Thiệu
Phúc
Thiệu
Tin
Thiệu
ng
Thiệu
Long
Thiệu
Giang
1
Đt nôn nhiệp chuyển sn phi nôn nhiệp
NNP/PNN
166,79
45,26
8,35
14,04
11,29
8,74
1,05
4,47
0,88
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
160,00
42,58
8,30
13,79
11,29
8,70
1,05
4,47
0,88
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,07
2,65
0,25
0,04
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
0,12
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1,60
0,03
0,05
1.8
Đất chăn nuôi
tập chung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cu s dn t tronnội bộ t nôn nhiệp
Trong đó:
2.1
huyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhm đất nông nghiệp
LUA/NKR
2.2
huyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NKR
2.3
huyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
RPH/NKR
2.5
huyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NKR
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN/NKR
3
Chuyển các loại t khác sn t chn nuôi tập trun khi thực hiện
các dự án chn nuôi tập trun quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển ổi cơ cu s dn t tronnội bộ t phi nôn nhiệp
7,36
2,72
1,20
0,45
0,20
4.1
huyển đất phi nông nghiệp đưc quy đnh tại Điu 118 sang các loại đất
phi nông nghiệp quy đnh tại Điu 119 hoặc Điu 120 của Luật này
MHT/PNC
2,49
0,79
0,20
0,10
24
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Phân theo ơn vị hành chính
Thị trn
Thiệu
Hóa
Thiệu
Nọc
Xã
Thiệu
Thiệu
Phúc
Thiệu
Tin
Thiệu
ng
Thiệu
Long
Thiệu
Giang
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất  chuyển sang đất 
MHT/OCT
3,61
1,91
0,20
0,10
4.3
huyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp, sang đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
huyển đất xây dựng công trình công cộng c mục đích kinh doanh sang
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
1,26
0,01
1,20
0,05
4.4
huyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưng
mại, dch vụ sang đất thưng mại, dch vụ
MHT/TMD
25
Phụ biểu số IV.2:
K hoạch chuyển mc ích s dn t nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(Kèm theo uyết định số /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Phân theo ơn vị hành chính
Thiệu
Duy
Thiệu
Nguyên
Thiệu
Hợp
Thiệu
Thịnh
Thiệu
Quang
Thiệu
Thành
Thiệu
Toán
Thiệu
Chính
1
Đt nôn nhiệp chuyển sn phi nôn nhiệp
NNP/PNN
166,79
1,12
3,51
1,82
1,79
0,38
1,19
2,46
3,92
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
160,00
1,12
1,38
1,82
1,79
0,26
1,19
2,46
3,80
1.2
Đất trồng cây hàng năm
khác
HNK/PNN
5,07
2,13
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
0,12
0,12
Trong đó:
đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1,60
0,12
1.8
Đất chăn nuôi tập chung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ t nôn nhiệp
Trong đó:
2.1
huyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhm đất nông nghip
LUA/NKR
2.2
huyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NKR
2.3
huyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NKR
2.5
huyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
RSX/NKR
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN/NKR
3
Chuyển các loại t khác sn t chn nuôi tập trun khi thực hiện các
dự án chn nuôi tập trun quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ t phi nôn nhiệp
7,36
0,33
0,14
0,34
4.1
huyển đất phi nông nghiệp đưc quy đnh tại Điu 118 sang các loại đất phi
nông nghiệp quy đnh tại Điu 119 hoặc Điu 120 của Luật này
MHT/PNC
2,49
0,17
0,07
0,17
26
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Phân theo ơn vị hành chính
Thiệu
Duy
Thiệu
Nguyên
Thiệu
Hợp
Thiệu
Thịnh
Thiệu
Quang
Thiệu
Thành
Thiệu
Toán
Thiệu
Chính
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất  chuyển sang đất 
MHT/OCT
3,61
0,17
0,07
0,17
4.3
huyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
huyển đất xây dựng công trình công cộng c mục đích kinh doanh sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
1,26
4.4
huyển đất sản xut, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưng mại,
dch vụ sang đất thưng mại, dch vụ
MHT/TMD
27
Phụ biểu số IV.3:
K hoạch chuyển mc ích s dn t nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(Kèm theo uyết định số /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Phân theo ơn vị hành chính
Thiệu
Hòa
Thị trn
Hậu
Hiền
Thiệu
Viên
Thiệu
Lý
Thiệu
Vận
Thiệu
Trung
Xã Tân
Châu
Thiệu
Giao
1
Đt nôn nhiệp chuyển sn phi nôn nhiệp
NNP/PNN
166,79
6,91
30,16
3,13
3,96
0,14
5,34
3,46
3,42
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
160,00
6,91
29,95
2,13
3,96
0,14
5,14
3,46
3,42
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,07
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
0,12
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1,60
0,20
1,00
0,20
1.8
Đất chăn nuôi tập chung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ t nôn nhiệp
Trong đó:
2.1
huyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhm đất nông nghip
LUA/NKR
2.2
huyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NKR
2.3
huyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NKR
2.5
huyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NKR
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN/NKR
3
Chuyển các loại
t khác sn t chn nuôi tập trun khi thực hiện các
dự án chn nuôi tập trun quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ t phi nôn nhiệp
7,36
0,08
1,18
0,08
0,60
0,04
4.1
huyển đất phi nông nghiệp đưc quy đnh tại Điu 118 sang các loại đất phi
nông nghiệp quy đnh tại Điu 119 hoặc Điu 120 của Luật này
MHT/PNC
2,49
0,04
0,59
0,04
0,30
0,02
28
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Phân theo ơn vị hành chính
Thiệu
Hòa
Thị trn
Hậu
Hiền
Thiệu
Viên
Thiệu
Lý
Thiệu
Vận
Thiệu
Trung
Xã Tân
Châu
Thiệu
Giao
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất  chuyển sang đất 
MHT/OCT
3,61
0,04
0,59
0,04
0,30
0,02
4.3
huyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
huyển đất xây dựng công trình công cộng c mục đích kinh doanh sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
1,26
4.4
huyển đất sản xut, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưng mại,
dch vụ sang đất thưng mại, dch vụ
MHT/TMD
29
Phụ biu số V:
Dnh mc côn trình, dự án thực hiện tron nm 2025, huyện Thiệu Hoá
(Kèm theo uyết định số /Đ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
I
Các côn trình, dự án ã ược xác
ịnh tronnm k hoạch trước
các công trình, dự án theo quy
ịnh tại khoản 4 Điều 67 uật Đt
i ược tip tc thực hiện tron
nm k hoạch
1.1
Đt ở tại nôn thôn
1
Hạ tng kỹ thuật điểm dân nông
thôn Đình Đọt đến cồn áo, x
Thiệu Hoà
1,70
1,70
0,98
ONT
 Thiệu Hòa
T bản đồ 14: Thửa 378,672,395,406,421,
423, 420, 424,432,433,434,435,447,
448,465,488.T bản đồ 13: Thửa 643,706,
707, 765, 766, 819, 1276, 818, 767, 1276…
Ngh quyết số 23/NQ
-
HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024 của
HĐND tỉnh
0,62
DGT
 Thiệu Hòa
0,10
DKV
 Thiệu Hòa
2
Điểm dân nông thôn ồ Quán
Hang Da đến khu SKD, thôn Thái
Khang, x Thiệu Hoà
1,02
1,02
0,64
ONT
 Thiệu Hòa
T bn đồ 14: thửa:711,712,449,435,468,
490, 516,517,542,564,543,665…
Ngh quyết số 23/NQ
-
HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024 của
HĐND tỉnh
0,38
DGT
 Thiệu Hòa
3
Khu dân cư trại khu vc Ao Tàn a
Phủ
2,10
2,10
1,13
ONT
Xã Tân Châu
Trích lục bản
đồ số 381/TLĐ-
2024 do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k đất đai huyện
Thiu Hoá lập ngày 30/10/2024
Ngh quyết số 23/NQ
-
HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh
0,21
DKV
Xã Tân Châu
0,01
DTL
Xã Tân Châu
0,75
DGT
Xã Tân Châu
4
Hạ tng kỹ thuật Khu dân Đng
Trau, thôn Đông Mỹ, x Thiệu Duy,
huyện Thiệu Hoá
1,00
1,00
0,50
ONT
 Thiệu Duy
Trích lục bản đồ số 394/TLĐ, do hi
nhánh Văn phòng Đăng k đất đai huyện
Thiu Hoá lập ngày 11/11.2024
Ngh quyết số 23/NQ-HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh
0,35
DGT
 Thiệu Duy
0,15
DKV
 Thiệu Duy
30
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
5
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư thôn
Nguyên Tiến, Nguyên Hưng, x
Thiệu Nguyên
1,30
1,30
0,91
ONT
 Thiệu Nguyên
T bản đồ số 7: thửa: 571-582,651-
653,634,650,703,704,754,437-444,478-
492,436,544,...
Ngh quyết số 23/NQ
-
ND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024 của
HĐND tỉnh
0,26
DGT
 Thiệu Nguyên
0,13
DKV
 Thiệu Nguyên
6
Hạ tng k thuật điểm dân thôn
Nguyên Thắng, x Thiệu Nguyên
0,28
0,28
0,28
ONT
 Thiệu Nguyên
T bản đồ số 9;
Thửa:116,136,138,140,163,160,159,203,20
5,206,233,141,112-114,86, 89, 59, 58, 90,
91, 156, 253, 158…
Ngh quyết số 23/NQ
-
HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/09/2023 của
HĐND tỉnh
7
Điểm dân cư Nh ua, cn ưi,
thôn Phúc Lộc 2
0,66
0,66
0,66
ONT
 Thiệu Tiến
Trích lục bản đồ số 382/TLĐ-
2024 do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k đất đai huyện
Thiu Hoá lập ngày 30/10/2024
Ngh quyết số 23/NQ
-
ND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh
8
Khu dân ốc Sa, Thưng, Trối
u, thôn Tân ình, x Thiệu Ngọc
2,50
2,50
1,08
ONT
 Thiệu Ngọc
T bản đồ số 8; Thửa:
1182,1183,1184,1285,1286,1287,1162-
1165,1184-1190,1269-1283,1313-
1330,1416-1426,1478-1483....
Ngh quyết số 23/NQ
-
ND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024 của
HĐND
tỉnh
0,39
DKV
 Thiệu Ngọc
1,03
DGT
 Thiệu Ngọc
9
Điểm dân cư Mồng ốt, thôn Minh
Thưng
0,43
0,43
0,43
ONT
 Thiệu
Công
T số 09, thửa số: 118, 142-147, 184-
187,
229-233, ...
Ngh quyết số 623/NQ
-
HĐND
ngày 26/02/2025 của HĐND
tỉnh
10
Khu dân cư Đồng ửa, thôn Liên
Minh
2,61
2,61
1,29
ONT
 Thiệu iao
T bn đồ số 08; Thửa:
1560,1645,1646,1712,1713,1778,1779,178
0,1781,1839. T bản đồ số 9; Thửa: 1157,
1253, 1254, 1255, 1257, 1258, 1320, 1329,
1385, 1391, 1394, 1452, 1456,
1457, 1458,
1525,1526,1527...
Ngh quyết số 334/NQ-HĐND
ngày 11/12/2022 của HĐND
tỉnh
1,16
DGT
 Thiệu iao
0,13
DKV
 Thiệu iao
0,03
DTL
 Thiệu iao
11
Điểm dân cư Đồng ái, thôn Mật
Thôn, x Thiệu Phúc, huyện Thiệu
Hoá
3,16
3,16
2,17
ONT
 Thiệu Phúc
Trích lục bản đồ số 389/TLĐ, do Văn
phòng Đăng k đất đai Thanh Ha lập ngày
05/9/2024
Ngh quyết số 23/NQ
-
ND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh
0,68
DGT
Thiu Phúc
0,31
DTL
 Thiệu Phúc
1.2
Đt ở tại ô thị
31
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
1
Hạ tng kỹ thuật khu đô th Phú
ng số 1, th trấn Thiệu H, huyện
Thiệu Hoá
4,10
4,10
2,00
ODT
Th trấn Thiệu
Hóa
T bản đồ 31;
Thửa: 418,26,29-35,56-62,93-99,103-
110,144-
147,128,129,111,417,143,180,181,223,224,
228,229,229,230,344,363-368.
T bản đồ 39;
Thửa: 54-62,107-116,177,178,179. T bản
đồ 30;
Thửa: 216-218,150,151,266-271,292-
296,655...
Ngh quyết 441/NQ-ND
ngày 29/09/2023 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024 của
HĐND tỉnh
0,07
DVH
Th trấn Thiệu
Hóa
0,12
DKV
Th trấn Thiệu
Hóa
1,91
DGT
Th trấn Thiệu
Hóa
2
Hạ tng kỹ thuật khu đô th Phú
ng số 4, th trấn Thiệu H, huyện
Thiệu Hoá
9,68
9,68
3,98
ODT
Th trấn Thiệu
Hóa
T bản đồ 31; Thửa: 121-125,130-
133,148,155-168,186,-204,207-220,242-
247,249-259,404. T bản đồ 32; Thửa: 90-
199...
Ngh quyết 441/NQ-ND
ngày 29/09/2023 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024 của
HĐND tỉnh
0,51
DVH
Th trấn Thiệu
Hóa
0,66
DKV
Th trấn Thiệu
Hóa
4,53
DGT
Th trấn Thiệu
Hóa
3
Khu dân cư a hè 1 0,75
0,75
0,36
ODT
Th trấn Thiệu
Hóa
T bn đồ số 61: Thửa 847
Quyết đnh số 1719/QĐ-
UBND ngày 25/5/2021 của
UND tỉnh
0,03
DKV
Th trấn Thiệu
Hóa
0,35
DGT
Th trấn Thiệu
Hóa
0,01
DTL
Th trấn Thiệu
Hóa
4
Khu dân cư a hè 2 1,63
1,63
0,76
ODT
Th trấn Thiệu
Hóa
T bn đồ số 61: Thửa 172
Quyết đnh số 1719/QĐ-
UND ngày 25/5/2021 của
UND tỉnh
0,06
DKV
Th trấn Thiệu
Hóa
0,81
DGT
Th trấn Thiệu
Hóa
32
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
5
Khu dân mi phía ắc thôn Đồng
Thanh, x Minh Tâm, huyện Thiệu
Hoá
7,50
7,50
3,34
ODT
Th trấn Hậu
Hin
Quyết đnh số 4988/QĐ-UBND ngày
13/12/2021 của UND huyện v việc phê
duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023 của
HĐND tỉnh; Ngh quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
3,43
DGT
Th trấn
Hậu
Hin
0,13
DVH
Th trấn Hậu
Hin
0,56
DKV
Th trấn Hậu
Hin
0,04
DTL
Th trấn Hậu
Hin
1.3
Đt xây dựn tr sở cơ qun
1
Hạ tng kỹ thuật khu trung tâm hành
chính mới huyện Thiệu Ha
7,238
7,238
3,34
TSC
Th trấn Thiệu
Hóa
T bản đồ số 31; Thửa: 1,2,8-19,35-46.T
bản đồ số 24; Thửa: 26-40,20…
Ngh quyết 441/NQ
-
HĐND
ngày 29/09/2023 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024 của
HĐND tỉnh
3,90
DVH
Th trấn Thiệu
Hóa
2
Trụ s bảo hiểm x hội huyện Thiệu
Hoá
0,18
0,18
0,18
TSC
Th trấn Thiệu
Hóa
T bn đồ số 31; Thửa: 4, 5, 7, 48, 49, 50...
Ngh quyết s475/NQ
-
HĐND
ngày 14/12/2023 của ND tỉnh;
Ngh quyết s547/NQ-HĐND
ngày 31/5/2024 của ND tỉnh
1.4
Đt n ninh
1
Trụ s công an huyện Thiệu Hoá
2,62
2,62
2,62
CAN
Th trấn Thiệu
Hóa
T bn đồ số 25; Thửa: 39
-
43,26,27.T 32:
13-18,7,8…T bản đồ số 12  Thiệu Phú
cũ; Thửa: 2372,2374,2375,2363,2364,
2367,
2368,2382,2379,2381,2362,2366,
Ngh quyết số 282/NQ-
HĐND ngày 16/10/2023 của
HĐND huyện
2
Trụ s công an th trấn Thiệu Hoá
0,12
0,12
0,12
CAN
Th trấn Thiệu
Hóa
T bản đồ số 46: thửa 238
Ngh quyết số 12
-
NQ/TW
của ộ Cnh tr
3
Trụ s công an th trấn Hậu Hin
0,12
0,12
0,12
CAN
Th trấn Hậu
Hin
T bản đồ số 16; thửa 106
Ngh quyết số 282/NQ-
HĐND ngày 16/10/2023 của
HĐND huyện
4
Trụ s công an x Thiệu ông
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu
Công
T bản đồ số 10: thửa 686
5
Trụ s công an x Thiệu L
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu L T bản đồ số 6: thửa 178
Ngh quyết số 559/NQ
-
HĐND ngày 30/07/2024 của
HĐND tỉnh
33
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
6
Trụ s công an x Thiệu Toán
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu
Toán
T bản đồ số 15; thửa 76
Ngh quyết số 282/NQ
-
HĐND ngày 16/10/2023 của
HĐND huyện
7
Trụ s công an x Thiệu iao
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu iao T bản đồ số 13: thửa 107
Ngh quyết số 559/NQ
-
HĐND ngày 30/07/2024 của
HĐND tỉnh
8
Trụ s công an x Thiệu Nguyên
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu
Nguyên
T bản đồ số 8: thửa 1109, 1110, 1111 ...
Ngh quyết số 559/NQ
-
HĐND ngày 30/07/2024 của
HĐND tỉnh
1.5
Đt xây dựn sở iáo dc ào
tạo
26
ây dựng c s vật chất Trưng
mm non Thiệu ông
0,21
0,21
0,21
DGD
 Thiệu
Công
T bn đồ số 10; thửa số: 591, 536,
537,
590, 538, 539, 620, 621....
Ngh quyết số 405/NQ
-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh; Ngh quyết số
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND tỉnh
27
Trưng Mm non Thiệu Viên
0,50
0,50
0,50
DGD
 Thiệu Viên
T bản đồ số 10;
thửa:1051,1052,1053,1067,1068....
Ngh quyết số 23/NQ
-
HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết số 412/NQ-
HĐND ngày 12/07/2023 của
HĐND tỉnh
1.6
Đt cm côn nhiệp
1
ụm công nghiệp Hậu Hin 17,57
17,57
17,57
SKN
Th trấn Hậu
Hin
T
bản đồ s 11
t
h trấn Hậu Hin: Thửa
24,25,46,47,.. ..T bn đồ s12 Th trn Hu
Hin; thửa 19, 20, 45, 76, 77, 108, 109, 39, 56,
57... Thiệu Minh: t bản đồ 13: Thửa
237,238,286
-289,336-340,407-413,329-331,414
-
416... T bản đồ 14: Thửa: 108-112,34,35,189-
194,300-305,332-336,346-349 ...
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/09/2023 của
HĐND tỉnh
2
ụm công nghiệp Ngọc Vũ 48,61
48,61
29,56
5,90
SKN
 Thiệu
Ngọc
Trích đo đa chính số 01/TĐĐ-2023 do S
Tài nguyên và Môi trưng duyệt ngày
27/7/2023
Ngh
quyết số 334/NQ
-
HĐND ngày 11/12/2022 của
HĐND tỉnh; Ngh quyết số
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023 của HĐND tỉnh
13,15
SKN
 Thiệu Vũ
34
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
1.7
Đt s dn cho hoạt ộn khoán
sản
1
Mỏ cát số 04 thuộc th trấn Thiệu
Ha và x Thiệu Nguyên
4,74
4,74
4,74
SKS
 Thiệu
Nguyên; Th
trấn Thiệu
Hóa
Trích lục bản đồ đa chính khu đất số
798/TLĐ do VPĐK đất đai tỉnh Thanh
Ha lập ngày 06/02/2022; số 329/TLĐ, tỷ
lệ 1/2000 do VK đất đai tỉnh Thanh Ha
lập ngày 24/4/2024.
Ngh quyết số 586/NQ
-
ND ngày 15/10/2024 và
Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh
1.8
Đt côn trình io thôn
1
Nâng cấp m rộng đưng tỉnh 506,
đoạn từ nút giao với QL 45 đến nút
giao với đưng nối 3 quốc lộ QL 45
- QL 217- QL 47 tại x Thiệu Ngọc.
3,50
3,50
0,39
DGT
Th trấn Thiệu
Hóa
Theo s đồ dạng tuyến
Ngh quyết số 475/NQ-
HĐND ngày 14/12/2023 và
Ngh quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/5/2024 của
HĐND tỉnh
0,57
DGT  Thiệu Phúc
0,11
DGT  Thiệu ông
0,94
DGT  Thiệu Tiến
0,03
1,35
DGT  Thiệu Vũ
0,11
DGT  Thiệu Ngọc
2
Nâng cấp, m rộng đưng đi vào núi
Sc, thôn iao Sn x Thiệu iao
0,40
0,40
0,40
DGT
 Thiệu iao
Trích lục ản đồ đa chính do hi nhánh
VPĐK huyện Thiệu Ha lập ngày
30/10/2023
Ngh quyết số 412/NQ
-
HĐND
ngày 12/7/2023 và Ngh quyết
số 558/NQ-HĐND ngày
10/7/2024 của HĐND tỉnh
3
Đưng giao thông từ Trạm tế đi
núi ha thôn Liên Minh, x Thiệu
Giao
0,41
0,41
0,41
DGT
 Thiệu iao
Trích lục ản đồ đa chính do hi nhánh
VPĐK huyện Thiệu Ha lập ngày
30/10/2023
Ngh quyết số 412/NQ
-
HĐND
ngày 12/7/2023 và Ngh quyết
số 558/NQ-HĐND ngày
10/7/2024 của HĐND tỉnh
1.9
Đt côn trình thủy lợi
1
Nâng cấp, cải tạo đê hu sông Dừa,
huyện Thiệu Hoá
15,41
15,41
0,29
5,80
DTL  Thiệu hính
Trích lục ản đồ đa chính do hi nhánh
VPĐK huyện Thiệu Ha lập ngày
05/9/2023
Ngh quyết 441/NQ-HĐND
ny 29/09/2023 và Ngh
quyết số 547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024 của HĐND tỉnh
0,03
4,95
DTL
Thiệu Hòa
0,01
2,05
DTL
Th trấn Hậu Hin
2,30
DTL
 Thiệu Viên
1.10
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
1
Tu bổ, tôn tạo Khu lăng mộ vua
Ý Tông tại x Thiệu Nguyên, huyện
Thiệu Ha giai đoạn 1
0,04
0,04
0,04
DDD
 Thiệu
Nguyên
T bản đồ số 8; thửa: 1546, 1547…
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh
35
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
2
Tu bổ, tôn tạo di ch lch sử cách
mạng trụ s làm việc của Tỉnh ủy
Thanh Hóa (1967-1973, x Thiệu
Viên, huyện
Thiệu Ha
2,34
0,60
0,60
DDD
 Thiệu Viên
Trích lục bản đồ số 327/TL,Đ do Văn
phòng Đăng k đất đai Thanh Hoá lập ngày
05/02/2022
Ngh quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 và Ngh quyết
số 609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
0,60
0,60
DTT
 Thiệu Viên
0,20
0,20
DGT
 Thiệu Viên
0,94
0,94
TSC
 Thiệu Viên
1.11
Đt nn lượn, chiu sán
2
Đưng dây 500KV Qunh Lưu -
Thanh Hóa
1,99
1,99
0,25
DNL
 Thiệu L
Trích đo đa chính số 02-06/TĐĐ-2023
đưc S Tài nguyên và Môi trưng Thanh
Ha duyệt ngày 10/12/2023
Quyết đnh số 1508/QĐ-TTg
ngày 01/12/2023 của Thủ
tướng hính phủ
0,32
DNL
 Thiệu Viên
0,81
DNL
Th trấn Hậu Hin
0,14
DNL
 Thiệu Hòa
0,22
DNL
 Thiệu Phúc
0,25
DNL
 Thiệu Tiến
3
Hành lang tuyến đưng dây 500KV
Qunh Lưu - Thanh Hóa
0,19
0,19
0,19
DNL
Th trấn Hậu
Hin
Trích đo đa chính số 03/TĐĐ
-
2023 đưc
S Tài nguyên và Môi trưng Thanh Ha
duyệt ngày 25/12/2023
Quyết đnh số 1508/QĐ-TTg
ngày 01/12/2023 của Thủ
tướng hính phủ
4
Đưng dây 500KV Nam Đnh 1-
Thanh Hóa
2,19
2,19
0,35
DNL
 Thiệu Phúc
Trích đo ĐĐ số 01/TĐĐ, tỷ lệ 1/500,
do S Tài nguyên và Môi trưng duyệt
ngày 15/09/2023
Quyết đnh số 1241/QĐ-TTg
ngày 24/10/2023 của Thủ
tướng hính phủ v việc chấp
thuận chủ trưng đu tư đồng
thi chấp thuận nhà đu
0,21
DNL
 Thiệuông
0,24
DNL
Th trấn Thiệu Ha
0,54
DNL
 Thiệu Long
0,60
DNL
 Thiệuiang
0,25
DNL
 Thiệu Quang
5
Hành lang tuyến đưng dây 500KV
NMNĐ Nam Đnh 1 - Thanh Hóa
0,27
0,27
0,13
DNL
 Thiệuiang
Trích đo ĐĐ số 01/TĐĐ-2024 đưc
S Tài nguyên và Môi trưng Thanh Ha
k duyệt ngày 16/01/2024
Quyết đnh số 1241/QĐ-TTg
ngày 24/10/2023 của Thủ
tướng hính phủ
0,10
DNL
 Thiệu Long
0,04
DNL
 Thiệuông
1
Trạm biến áp 500Kv Thanh Hoá
14,31
14,31
7,36
DNL
 Thiệu Tiến
Trích đo ĐĐ số 01-03/TĐĐ-2023
đưc S Tài nguyên và Môi trưng duyệt
ngày 10/11/2023
Ngh quyết số 475/NQ-
HĐND ngày 14/12/2023 và
Ngh quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/5/2024 của
HĐND tỉnh
5,95
DNL
 Thiệu Phúc
0,09
DNL
Th trấn Hậu Hin
0,46
DNL
 Thiệu Viên
0,35
DNL
 Thiệu L
0,10
DNL
 Thiệu Trung
6
hống quá tải, giảm tổn thất lưới
điện hạ áp Điện lực Vĩnh Lộc, ên
Đnh, Thanh Ha, Triệu Sn
0,009
0,009
0,003
DNL
Xã Tân Châu
ông trình theo dạng tuyến
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh
0,003
DNL
 Thiệu L
0,003
DNL
 Thiệu Ngọc
36
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
7
ải tạo l973 T Thiệu Trung lên
vận hành áp 22kV
0,060
0,060
0,020
DNL  Thiệu Trung
ông trình theo dạng tuyến
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh
0,020
DNL  Thiệu L
0,020
DNL  Thiệu Vận
30
ây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371
Đông Sn
0,030
0,030
0,030
DNL  Thiệu Trung
Trên đa bàn x Thiệu Trung
31
ây dựng xuất tuyến 35kV lộ 373
Đông Sn
0,034
0,034
0,034
DNL  Thiệu Trung
Trên đa bàn x Thiệu Trung
32
ây dựng xuất tuyến 22kV lộ
471,473 Đông Sn
0,020
0,020
0,020
DNL  Thiệu Trung
Trên đa bàn x Thiệu Trung
33
ây dựng xuất tuyến 22kV lộ 475
Đông Sn
0,03
0,03
0,03
DNL  Thiệu L
Trên đa bàn x Thiệu L
34
Treo dây mạch 2 đưng dây 110kV
Ba Chè-Thiệu ên
0,011
0,011
0,011
DNL  Thiệu Trung
Trên đa bàn x Thiệu Trung
35
Đưng dây 500KV Thanh Ha - rẽ
Nho Quan - Tĩnh
2,04
2,04
1,08
DNL  Thiệu Phúc
Trên đa bàn x Thiệu Phúc
Quyết đnh số 4504/QĐ
-
UND ngày 29/11/2023 của
UND tỉnh v việc quyết
đnh chấp thuận chủ trưng
đu tư đồng thi chấp thuận
nhà đu tư dự án
0,96
DNL
Th trấn Hậu
Hin
Trên đa bàn Th trấn Hu Hin
1.13
Đt cơ sở sản xut phi nôn nhiệp
23
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp 1,28
1,28
1,28
SKC
Th trấn Thiệu
Hóa
T bn đồ số 36; thửa: 1, 3, 4, 5, 6,7, 20,
32, 82, 83, 94, 63, 64, 24, 25... T số 35
thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7...
Quyết đnh số 5249/QĐ
-
UND ngày 31/12/2024 của
UND tỉnh v chấp thuận
chủ trưng đu tư, đồng thi
chấp
thuận nhà đu tư dự án
II
Các côn trình, dự án theo quy
ịnh tại Điều 78 Điều 79 uật
Đt i thực hiện tron nm k
hoạch chư các vn bản
theo quy ịnh tại khoản 4 Điều 67
uật Đt i;
37
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
III
Các côn trình, dự án theo nhu
cầu s dn t khôn thuộc quy
ịnh tại mc I, mc II Ph biểu
này khôn thuộc tờn hợp
quy ịnh tại khoản 5 Điều 116
uật Đt i dự kin thực hiện
tron nm k hoạch
3.1
Đt ở tại nông thôn
1
Khu dân cư Ao Tàn, thôn Thọ Sn 2,
x Tân hâu, huyện Thiệu Ha
0,970
0,970
0,970
ONT
Xã Tân Châu
Trích lục bản đồ số 380/TLĐ
-
2024, do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k đất đai
huyện Thiệu Hoá lập ngày 30/10/2024
Ngh quyết số
609/NQ
-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh
2
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư mới
Đồng Sú, Thôn 6, x Thiệu Trung,
huyện Thiệu Ha, tỉnh Thanh Ha
6,713
6,713
2,50
ONT
 Thiệu
Trung
Trích lục bản đồ số 700/TLĐ, do Văn
phòng Đăng k đất đai Thanh Ha lập
ngày
05/9/2024
Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh
4,21
DHT
3
Hạ tng kỹ thuật Điểm dân Đồng
Nẫn, thôn m Vân
0,651
0,651
0,37
ONT
 Thiệu Vũ
Trích đo đa chính số 01/TĐĐ-2024 do
Văn phòng Đăng k đất đai Thanh Hoá lập
ngày 15/4/2024.
Ngh quyết 515/NQ
-
HĐND,
ngày 14/3/2024 của HĐND
tỉnh; Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh
0,28
DHT
 Thiệu Vũ
3.2
Đt ở tại ô thị
1
Hạ tng kỹ thuật Khu dân ổ Đô
- Phía Nam Đưng tỉnh 502, th trấn
Thiệu Ha, huyện Thiệu Ha
7,269
7,269
2,908
ODT
Th trấn Thiệu
Hóa
Trích lục bản đồ số 837/TLĐ, do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Hoá lập ngày
13/11/2024
Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh
4,362
DHT
2
Hạ
tng kỹ thuật khu đô th Phú
ng số 2, th trấn Thiệu Ha, huyện
Thiệu Ha
8,550
8,550
8,550
ODT
Th trấn Thiệu
Hóa
Quyết đnh số 594/QĐ-
UBND ngày 23 tháng
02 năm 2023 của UND tỉnh v việc phê
duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023 của
HĐND tỉnh
3
Hạ tng kỹ thuật khu đô th Phú
ng số 3, th trấn Thiệu Ha, huyện
Thiệu Ha
4,784
4,784
4,784
ODT
Th trấn Thiệu
Hóa
Quyết đnh số 594/QĐ-
UBND ngày 23 tháng
02 năm 2023 của UND tỉnh v việc phê
duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023 của
HĐND tỉnh
4
Hạ tng kthuật khu dch vụ thưng
mại, n ồn Phướn, ốc áo,
thôn Đồng Tiến, x Minh Tâm,
huyện Thiệu Ha
8,76
8,76
3,504
ODT
Th trấn Hậu
Hin
Trích lục bản đồ số 830/TLĐ, do Văn
phòng đăng k đất đai Thanh Hoá lập ngày
12/11/2024
Ngh quyết số 285/NQ-HĐND
ngày 13/7/2022 và Ngh quyết
số 609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
5,256
DHT
38
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
3.4
Đt n ninh
1
Trụ s công an x Thiệu Duy
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu Duy
T bn đồ số 12; thửa: 206,249,251,252,
253, 250; T 11 thửa 290, 536, 309, 308,
289, 288,287,285
Văn bản 3594/AT-PH10
ngày 08/10/2024, v việc cập
nhật kế hoạch sử dụng đất an
ninh năm 2024-2025 của
ông an tỉnh Thanh Hoá.
2
Trụ s công an x Thiệu Hp
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu Hp
T bn đồ số 06; thửa: 771,773,812,813,
814, 880.
3
Trụ s công an x Thiệu iang
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu
Giang
ản đồ hiện trạng sử dụng đất
4
Trụ s công an x Thiệu Long
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu
Long
T bản đồ số 07: thửa: 429,430,1215,453,
454, 455,493,519,520
5
Trụ s công an x Thiệu Ngọc
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu
Ngọc
T bản đồ số 11: Thửa: 78;245
6
Trụ s công an x Thiệu Vũ
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu Vũ
T bản đồ số 08:
Thửa:961,962,964,921,920
7
Trụ s công an x Thiệu Quang
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu
Quang
T bản đồ số 09; Thửa: 432
8
Trụ s công an x Thiệu Hoà
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu Hoà
T bản đồ số 14;
Thửa:49,48,56,55,
98,53,54,50
9
Trụ s công an x Thiệu Viên
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu Viên T bản đồ số 14; Thửa: 294,218,259
10
Trụ s công an x Thiệu Trung
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu
Trung
T bản đồ số 08; Thửa: 433,432
11
Trụ s công an x Thiệu Thành
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu
Thành
T bản đồ số 09: Thửa:1783,1782, 1807, 1808,
1809,1810,1811,1812,1813, 1862, 1861,1860,
1816,1815,1814, 1777, 1778, 1779, 1780, 1781.
12
Trụ s công an x Thiệu Tiến
0,12
0,12
0,12
CAN
Thiệu Tiến
T bản đồ số 05; Thửa: 831, 420,1421,
1478; T bản đồ số 06; tha: 928;926,925
13
Trụ s công an x Thiệu Vận
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu Vận
T bản đồ số 08: Thửa:94,110,73,109,136
14
Trụ s công an x Thiệu Phúc
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu Phúc
T bản đồ số 17; Thửa:383,393,412,426,
427,428,413
15
Trụ s công an x Thiệu Thnh
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu
Thnh
T bản đồ 18; Thửa: 220,193,192,211,212,
213,214,215
16
Trụ s công an x Tân hâu
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Tân Châu
T bản đồ số 06; Thửa: 01;52; T bản đồ số
02; Thửa: 133;135;136;137
17
Trụ s công an x Thiệu hính
0,12
0,12
0,12
CAN
 Thiệu hính
T bản đồ số 11: Thửa: 187,214,256
39
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
3.6
Đt côn trình io thôn
1
ng cấp, cải tạo đưng giao thông từ
trạm y tế đến cổng làng Thái Khang,
đến nhà ông Qn, x Thiệu Hoà.
0,72
0,72
0,72
DGT
 Thiệu Hoà
Theo dạng tuyến
Ngh quyết 558/NQ
-
HĐND,
ngày 10/7/2024; Ngh quyết
số 609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
3.7
Đt côn trình x lý cht thải
1
Hệ thống thu gom, xử l ớc thải,
nâng cấp đưng giao thông và các
hạng mục phụ tr làng ngh bánh đa,
làng Đắc hâu, x n hâu huyện
Thiệu Ha
0,1998
0,1998
0,1998
DRA
Xã Tân Châu
Trích lục bản đồ đa chính số 259/TLD, tỷ
lệ 1/1000 do hi nhánh Văn phòng đăng k
đất đai huyện Thiệu ha lập ngày 5/7/2024
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023 và
Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh
3.8
Đt côn trình nn ợn, chiu
sán côn cộn
1
Trạm biến áp 220 kV Sm Sn
đưng dây đấu nối 220kV Thanh
Hoá- Sm Sn tại Thành phố Sm
Sn và các huyện: Quảng ưng;
Nông ống; Đông Sn; Thiệu Hoá
1,42
1,42
1,42
DNL
Các xã:
Thiệu
Phúc; TT Hậu
Hin; Thiệu
Viên; Thiệu
L, huyn
Thiệu Hoá
Mảnh trích đo số 03,04,05/TĐĐ -
2023 do
ông ty P TVD Điện 3 lập ngày
08/11/2023
Ngh quyết 586/NQ- ND
ngày 15/10/2024 của HĐND
tỉnh
IV
c công trình
, dự án
u iá
quyền s dn t và io t, cho
thuê t
1
Hạ tng kỹ thuật Khu dân cư dọc
đưng từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh
Tân
0,58
0,58
ONT
 Thiệu Phú
Quyết đnh 277/QĐ-UBND,
ngày 17/01/2023 của UND
tỉnh
2
Điểm dân Đồng ảy, thôn Đồng
Minh
0,27
0,27
ONT
Xã Minh Tâm
Quyết đnh 277/QĐ-UBND,
ngày 17/01/2023 của UND
tỉnh
3
Khu dân Đất San, thôn Đồng
Thanh
0,71
0,71
ONT
Xã Minh Tâm
4
Khu dân Rọc Quả, thôn Đồng
Tiến
0,84
0,84
ONT
Xã Minh Tâm
40
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
5
Khu dân cư ồn Quy, thôn Dân Qu
1,35
1,35
ONT  Thiệu hính
Quyết đnh 277/QĐ-UBND,
ngày 17/01/2023 của UND
tỉnh
6
Điểm dân nông thôn ồ Quán,ng
Da đến khu SKD, thôn Ti Khang.
0,66
0,66
ONT  Thiệu Hoà
7
Khu dân cư tn hấn Long
0,96
0,96
ONT  Thiệu Hp
8
Khu dân cư
khu đồng Ác Te + Đồng
cu thôn Phú Lai
2,14
2,14
ONT  Thiệu Long
9
Khu dân cư Đồng ăng, thôn 2
1,64
1,64
ONT  Thiệu L
Quyết đnh 277/QĐ-UBND,
ngày 17/01/2023 của UND
tỉnh
10
Khu dân cưi đnh cư phc vụ PM
đưng nối QL 01-QL 45 + Khu nấp
mới, đồng ạn, thôn hí ưng 1+2
2,19
2,19
ONT  Thiệu Quang
11
Điểm dân cư thôn Thành Thiện
0,60
0,60
ONT  Thiệu Thành
Quyết đnh 277/QĐ-UBND,
ngày 17/01/2023 của UND
tỉnh
12
Điểm n
Đ
ồng Vụng thôn Đồng
C
0,09
0,09
ONT Xã Minh Tâm
13
Điểm dân cư khu vực i Núi thôn
Thái Ninh
0,04
0,04
ONT Xã Minh Tâm
14
Khu dân cư M Quang
0,06
0,06
ONT  Thiệu Trung
15
Khu n cư đồng bào sinh sống trên
sông chưa c đất và dân mới
đồng sau cách thôn Lam Đạt.
0,14
0,14
ONT  Thiệu Vũ
Quyết đnh 3644/QĐ-
UBND,
ngày 09/10/2023 của UND
tỉnh
16
Điểm dân cư đấu giá thôn Minh Đc
0,65
0,65
ONT  Thiệu Long
17
Mặt bng tồn đọng khu Hồ Ruộng
thôn Toán Thọ
0,02
0,02
ONT  Thiệu Toán
Quyết đnh
3644/
-
UBND,
ngày 09/10/2023 của UND
tỉnh
18
Khu dân cư tái đnh cư Thiệu Trung
0,78
0,78
ONT  Thiệu Trung
19
Điểm đân Ao Sào thôn Hoạch
Phúc
0,02
0,02
ONT  Thiệu Phúc
Quyết đnh 3644/QĐ-
UBND,
ngày 09/10/2023 của UND
tỉnh
20
Khu dân
đồng ửa Đình, thôn
iao Sn
0,01
0,01
ONT  Thiệu iao
21
Khu dân ái Đồng ia, thôn
Quyết Thắng, x Thiệu Thnh, huyện
Thiệu Hoá
1,72
0,80
ONT  Thiệu Thnh
Trích lục bản đồ sô 165/TLĐ do hi
nhánh văn phòng Đăng k đất đai huyn
Thiệu Hoá lập ngày 07/5/2024
Đ thu hồi đất
0,25
DKV  Thiệu Thnh
0,67
DGT  Thiệu Thnh
41
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
22
Hạ tng k thuật khu dân cư khu
đồng Ắc Te+Đồng u, thôn Phú
Lai, x Thiệu Long
2,67
1,26
ONT  Thiệu Long
T bản đồ số 07: Thửa: 673,695,694,
740,765,764,1203,716,802,824,825,843,84
4,826,803,827,766,741,696,717,742,767,78
7,804,788,743,744…
Đ thu hồi đất
0,12
DKV  Thiệu Long
0,01
DTL  Thiệu Long
1,28
DGT  Thiệu Long
23
Điểm dân ng Điện số 02,
thôn Minh Thưng, x Thiệu ông
0,24
0,24
ONT
 Thiệu
Công
T bản đồ số 09; thửa số: 776, 777, 778,
835, 836, 837, ...
Đ thu hồi đất
24
Điểm dân đưng cái Trong, thôn
Thành Thưng, x Thiệu Thành
0,84
0,84
ONT
 Thiệu
Thành
T bản đồ số 12; thửa: 419-
429,442,443,534-
536,513,512,….
Đ thu hồi đất
25
Khu dân Đồngái Ngoài, thôn
Toán Tỵ, x Thiệu Toán
2,70
2,06
ONT
 Thiệu
Toán
Trích lục bản đồ số151 /TLĐ do hi
nhánh Văn phòng Đăng k đất đai huyện
Thiu Hoá lập ngày 02/5/2024.
Đ thu hồi đất
0,54
DGT
0,10
DTL
26
Hạ tng kỹ thuật điểm dân mới
Đồng Trào, x Thiệu Viên
0,37
0,37
ONT
 Thiệu Viên
T bản đồ số 8: Thửa: 169
-
171, 164, 194
195, 200, 201, 231, 232, 235, 236... T bản
đồ số 10; Thửa: 43, 46, 81, 85...
Đ thu hồi đất
28
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư ồn
Quy, thôn Dân Quý
2,50
1,35
ONT  Thiệu hính
T bản đồ số 14; thửa: 461, 462, 460, 418,
419, 420, 410, 459, 491, 492, 513, 524, 493,
458, 409, 408, 457, 494, 463, 456, 455, 422,
421, 406, 407, 405, 404, 403, 402, 371, 357,
374, 373, 372, 355, 356, 337 ...
Đ thu hồi đất
0,10
DKV  Thiệu hính
1,00
DGT  Thiệu hính
0,05
DVH  Thiệu hính
29
Điểm dân cư thôn Thành Tng
0,29
0,29
ONT  Thiệu Thành
T bn đồ số 11; thửa 608; T bản đồ số
12; thửa: 710, 711, 712, 713,714, 715, 716,
782, 784, 845 ,846 ,847, 914, 915…
Đ thu hồi đất
30
Khu dân thôn hấn Long, x
Thiệu Hp, huyện Thiệu Hoá
1,70
0,96
ONT
Thiệu Hp
Trích lục ĐĐ số 840/TLĐ do hi
nhánh VPĐK đất đai huyện Thiệu Ha lập
ngày 24/11/2023
Đ thu hồi đất
0,68
DGT
 Thiệu Hp
0,06
DKV
 Thiệu Hp
31
Khu dân cư Đồng ăng thôn 2
2,36
1,64
ONT
 Thiệu L
Trích lục ĐĐ khu đất số 828/TLĐ do
hi nhánh VK đất đai huyện Thiệu Ha
lập ngày 17/11/2023
Đ thu hồi đất
0,47
DGT
 Thiệu L
0,25
DKV
 Thiệu L
3.11.2
Đt ở ô thị
1
Khu dân mới x Thiệu Đô nay
th trấn Thiệu Hoá huyện Thiệu Hoá
iai đoạn 2
0,01
0,01
ODT
Th trấn Thiệu
Hoá
Đ thu hồi đất
42
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
2
Hạ tng kthuật khu dân cư, ổ Đô
phía ắc đưng tỉnh 502
6,20
0,96
1,69
ODT
Th trấn Thiệu
Hóa
T bản đồ số 57: Thửa:361,404,450,
452,491,530-533,570-574,607-612,637-
646,668-688,715,716,719-728,751,754-
756,788,789,833-835,1331,1345,
1351,1352,1360- 1363, 1378, 1379, 1387,
1388, 1390, 1391,1393,1394,1399,
1403,1404,1407,1429-1454,1957-1961....
Đ thu hồi đất
2,02
DGT
Th trấn
Thiệu
Hóa
1,53
DKV
Th trấn Thiệu
Hóa
3
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư mới dọc
sông Nhà thuộc Tiểu khu a 
- Tiểu khu 13, th trấn Thiệu Ha,
huyện Thiệu Ha
3,74
0,06
0,82
ODT
Th trấn Thiệu
Hóa
T bn đồ số 60; thửa: 395, 396, 322,
324, 326, 335, 358, 368, 374, 384, 385 .....
Đ thu hồi đất
0,28
DCH
Th trấn Thiệu
Hóa
2,23
DGT
Th trấn Thiệu
Hóa
0,23
DKV
Th trấn Thiệu
Hóa
0,12
DVH
Th trấn Thiệu
Hóa
4
Khu đô th phía Tây ắc th trấn
Thiệu Ha, huyện Thiệu Ha giai
đoạn 2
0,20
0,16
0,04
ODT
Th trấn Thiệu
Hóa
T bản đồ số 30; thửa 479,480,484-
525,531-577,610-647.... T bản đồ số 29;
thửa 75-219...
Đ thu hồi đất
3.11.3
Đt cơ sở y t
1
Trung tâm y tế d phòng huyện
Thiệu Ha
0,38
0,38
DYT
Th trấn Thiệu
Hóa
T bn đồ 61; thửa: 1539
-
1542,1546,1554,1571,1568,1560,1594,157
6,1589,1556…
Đ thu hồi đất
2
Đu tư xây dựng hoàn thiện c s
vật chất ệnh viện đa khoa huyện
Thiệu Hoá
0,55
0,55
DYT
Th trấn Thiệu
Hóa
Trích lục ĐĐ số 856/TLĐ do VPĐK
đất đai Thanh Ha lập ngày 15/9/2023
Đ thu hồi đất
V
c công trình,
dự án
khôn tip
tc thực hiện theo quy ịnh tại
khoản 7 khoản 8 Điều 76 uật
Đt i nm 2024
1
D
i chuyển đưng điện phục vụ
PM để thi công xây dựng dự án
đưng T nối QL217-QL45-QL47
0,20
0,20
DNL  Thiệu Ngọc
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh
43
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
2
Trạm biến áp Đồng Lòi Tin, thôn 7 0,01
0,01
DNL
 Thiệu Viên
Ngh quyết số 405/NQ
-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND
tỉnh
3
Di chuyn và hoàn trả các công trình
hạ tng kỹ thuật phục vụ PM để
thi công xây dựng dự án đưng bộ
cao tốc ắc - Nam phía Đông, đoạn
qua huyện Thiệu Ha
1,00
1,00
DNL
Xã Tân Châu,
 Thiệu
Giang, Xã
Thiu Hp, 
Thiu iao
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh
4
Nhà văn ha thôn 2
0,23
0,23
DVH
 Thiệu Vận
Ngh quyết số 405/NQ
-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh
5
Điểm dân cư Dọc uôi thôn 4 0,31
0,31
ONT
 Thiệu L
Ngh quyết số 23/NQ
-
HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh
6
Điểm dân Đu 1, thôn Quyết
Thắng
0,02
0,02
ONT
 Thiệu
Thnh
Quyết đnh số: 22/2023/QĐ
-
UND ngày 19/6/2023 của
UND tỉnh quy đnh đấu giá
quyn sử dụng đất để giao
đất c thu tin sử dụng đất
hoặc cho thuê đất trên đa
n tỉnh
Thanh Hóa
7
Điểm dân cư Ao m, thôn uân
Quan, x Thiệu ông, huyện Thiệu
Hoá
0,06
0,06
ONT
 Thiệu
Công
Ngh quyết 515/NQ-ND,
ngày 14/3/2024
8
Điểm dân khu vực ỗng Lo,
thôn hấn Long
0,04
0,03
ONT
 Thiệu Hp
Ngh quyết số 23/NQ-
ND
ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh
0,01
DGT
 Thiệu Hp
9
Điểm xen cư thôn Nam ng 2 0,04
0,02
ONT
 Thiệu Hp
Ngh quyết số 23/NQ-
ND
ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh
0,02
DGT
 Thiệu Hp
10
Khu dân cư Đồng Tháng 7, thôn 7 0,17
0,12
ONT
 Thiệu Viên
Ngh quyết số 385/NQ
-
HĐND
ngày 24/3/2023 của HĐND
tỉnh
0,05
DGT
 Thiệu Viên
11
Điểm dân cư xen kẹt thôn Phú Thnh
0,02
0,02
ODT
Th trấn Thiệu
Hóa
Ngh quyết số 23/NQ
-
ND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh
44
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
12
Nghĩa đa Quai Lạng 0,05
0,05
NTD
 Thiệu
Trung
Ngh quyết số 405/NQ
-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh
13
M rộng nghĩa đa Đồng Éo, tiểu
khu 12
0,20
0,20
NTD
Th trấn Thiệu
Hóa
Ngh quyết số 405/NQ
-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh
14
Trang trại tổng hp theo hướng thâm
canh ng dụng công nghệ cao tại x
Thiệu iao
4,30
4,30
NKH
 Thiệu iao
ông văn số 10073/UND
-
THKH ngày 13/07/2021
Quyết đnh số 4422/QĐ-
UND ngày 17/11/2017 của
UND tỉnh
15
Trang tri tổng hp
1,44
1,44
NKH
Thiu Vũ
16
Trang tri tổng hp
1,50
1,50
NKH
 Thiệu Vũ
17
Đất thưng mại dch vụ
0,32
0,32
TMD Thiệu Long
18
Đất thưng mại dch vụ
0,31
0,31
TMD Thiệu iang
19
Đất thưng mại dch vụ 0,53
0,53
0,53
TMD
Th trấn Thiệu
Hóa
T bản đồ số 57; thửa: 1026, 1025, 1000,
1001, 947-950, 971...
Thu hút đu tư
20
Đất thưng mại dch vụ 1,20
1,20
TMD
Th trấn Thiệu
Hóa
T 13 thửa: 414, 419, 416, 411, 417, 431,
449, 435, 453, 472, 437, 429, 452, 427,
415, 418, 423, 426, 432, 459, 473, 447
Thu hút đu tư
21
Đất thưng mại dch vụ 0,70
0,70
TMD Thiệu Long
T 11 thửa 356, 357, 358, 369, 380, 400,
401, 402, 398, 399,…
Thu hút đu tư
22
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp 0,10
0,10
0,10
SKC
Th trấn Hậu
Hin
T bn đồ số 11; Thửa: 248, 249, 250, 278,
244, 215,…
Quyết đnh số 4096/QĐ
-
UND ngày 09/10/2019 của
hủ tch UND tỉnh v điu
chỉnh chủ trưng dự án Nhà
máy nước sch Núi o
23
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
0,50
0,50
0,50
SKC
 Thiệu Phúc
T bản đồ số 12;
thửa: 496, 522
-
524, 543
-
549, 564-572, 589-595, 613-617, 636-639,
667,....
Thu hút đu tư
24
M rộng trưng THS x Thiệu
Phúc
0,48
0,48
0,48
DGD
 Thiệu Phúc
T bản đồ số 17;
thửa:431,415,416,396,450,451,479,504…
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh
45
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Đị iểm
đến
cấp x
Vị trí trên bản ồ ị chính (tờ bản ồ
số, th số) hoặc vị trí trên bảnồ hiện
trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý
Tổn
diện tích
Tron ó:
S dn
diện tích
vào từn
loại t
25
M rộng khuôn viên trưng mm
non Thiệu Phúc
0,12
0,12
0,12
DGD
 Thiệu Phúc
T bản đồ số 17: Thửa: 490,477,448, 449,
431, 415, 416, 396....
Ngh quyết số 405/NQ
-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh
26
Mỏ đá x Thiệu Thành 2,20
2,20
2,20
SKS
 Thiệu
Thành
T bản đồ số 7; thửa 81
Quyết đnh số 997/QĐ
-
UND ngày 27/3/2023 của
UND tỉnh v việc công
nhận kết quả trúng đấu giá
quyn khai thác khoáng sản
mỏ đá vôi làm vật liệu xây
dựng thông thưng tại x
Thiu Thành
27
hống quá tải, giảm tổn thất lưới
điện hạ áp Điện lực Thiệu Ha
0,01
0,01
0,01
DNL
 Thiệu
Nguyên
Trên đa bàn x Thiệu Nguyên
Ngh quyết số 164/NQ
-
HĐND ngày 11/10/2021 của
HĐND tỉnh
28
hống quá tải, giảm tổn thất lưới
điện hạ áp Điện lực Thiệu Ha
0,01
0,01
0,01
DNL
 Thiệu
Quang
Trích ản đồ đa chính kèm theo
Ngh quyết số 164/NQ
-
HĐND ngày 11/10/2021 của
HĐND tỉnh
29
hống quá tải, giảm tổn thất lưới
điện hạ áp Điện lực Thiệu Ha
0,01
0,01
0,01
DNL
 Thiệu
Thành
Trên đa bàn x Thiệu Thành
Ngh quyết
số 164/NQ
-
HĐND ngày 11/10/2021 của
HĐND tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 791/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 kế hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hoá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×