• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 727/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Sầm Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/03/2025 13:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 727/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thành phố Sầm Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 727/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 727/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 727/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN N
TỈNH THANH H
CỘNG H XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐNH
Về việc phê duyệt K hoch s dng đt năm 2025, thành phSm Sơn
Y BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
n cứ Luật T chức chính quyền đa phương ny 19/02/2025;
Luật Đt đai ngày ngày 18/01/2024;
n cứ Nghđịnh s102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 ca Chính ph về
vic hướng dn thi hành Luật Đt đai;
n c Quyết định s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ ớng
Chính ph phê duyt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 -2030, tm nhìn
đến năm 2045;
n c các Thông ca Bộ trưởng Tài nguyên Môi trường: số
08/2024/TT-BTNMT ny 31/7/2024 quy đnh v thng, kiểm kê đt đai và
lạp bn đ hin trng sử dụng đất; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
đnh k thut về lp, điều chỉnh quy hoch, kế hoch sử dụng đt;
n c các Quyết nghca Hội đng nhân dân tỉnh tại các Nghị quyết:
s 385/NQ-ND ngày 24/3/2023; s 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023; s
515/NQ-ND ngày 14/3/2024; s 547/NQ-ND ngày 31/5/2024; số
586/NQ-ND ngày 15/10/2024; s 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024; số
623/NQ-ND ngày 26/02/2025 về vic chp thuận danh mục các công trình,
d án phải thu hi đất, chuyn mục đích s dng đt trng lúa, đt rng phòng
hộ, đất rừng sản xut và quyết định ch trương chuyển mục đích s dng rng
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
n cứ các Quyết đnh ca UBND tỉnh: s 2907/-UBND ngày
26/8/2022; s 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023; s 214/QĐ-UBND ngày
12/01/2024; s 4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 vvic pduyt, điu chnh
chtu sử dng đt trong Phương án phân b và khoanh vùng đất đai theo khu
chức năng theo loi đt đến từng đơn vị hành chính cp huyn trong Quy
hoch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoch s
dng đt thời kỳ 2021-2030 cp huyn; s 2763/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 v
vic phê duyt điều chỉnh Quy hoạch s dụng đt thời kỳ 2021-2030, thành ph
Sm Sơn;
727
07 3
2
Theo đ nghị của STài ngun Môi trường (nay S Nông nghip và
i trường) tại Ttrình số 251/TTr-STNMT ngày 27/02/2025 (kèm theo h sơ có
liên quan).
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyt kế hoch s dng đt năm 2025, thành ph Sm Sơn
với các ch tiêu chyếu như sau:
1. Phân b din tích các loại đất trongm kế hoch
TT
Chỉ tu s dng đt
Tổng diện tích (ha)
Tổng diện tích
4.494,21
1
Đất nông nghip
NNP
1.204,63
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3.258,74
3
Đất chưa sdng
CSD
30,84
(Chi tiết theo Phbiểu sI đính m)
2. Kế hoch đưa đất ca sdng vào s dng
TT
Chỉ tu s dng đt
Tổng diện tích (ha)
Tổng cng
2,24
1
Đất nông nghip
NNP
0
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
2,24
(Chi tiết theo Ph biểu số II đính kèm)
3. Kế hoch thu hi các loi đt
TT
Chỉ tu s dng đt
Tổng diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
269,78
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
194,43
(Chi tiết theo Phbiểu sIII đính kèm)
4. Kế hoch chuyển mc đích s dng đt
TT
Chỉ tu s dng đt
Tổng diện tích
(ha)
1
Đt nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
272,52
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
149,25
1.2
Đất trồng cây hàng m kc
HNK/PNN
44,24
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
20,99
3
TT
Chỉ tu s dng đt
Tổng diện tích
(ha)
1.4
Đất rng phòng h
RPH/PNN
0,67
1.5
Đất rng đc dng
RDD/PNN
1.6
Đất rng sn xuất
RSX/PNN
Trong đó: đt có rừng sn xut rng t
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trng thy sn
NTS/PNN
41,67
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
15,70
2
Chuyển đi cơ cu s dng đt trong
ni b đt phi nông nghiệp
167,58
2.1
Chuyển đất phi nông nghip được quy định
tại Điu 118 sang các loi đt phi nông
nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều
120 ca Luật này
PNO/PNC
83,49
2.2
Đất phi nông nghip không phi là đt
chuyn sang đt
PKO/OCT
71,58
2.3
Chuyển đt xây dng công trình s nghip
sang đt sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
DSN/CSK
2.4
Chuyển đt xây dựng công trình công cng
có mục đích kinh doanh sang đt sn xut,
kinh doanh phi nông nghip
CCO/CSK
12,51
2.5
Chuyển đt sn xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dch v
sang đất thương mại, dch v
CSO/TMD
(Chi tiết theo Phbiểu sIV đính kèm)
5. Danh mc công trình, dán thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
Phụ biu số V đính kèm.
Điều 2. T chc thc hin.
1.y ban nhân dân thành ph Sm Sơn.
a) T chc thực hin và công bố, công khai hồ sơ kế hoch s dng đt
năm 2025, thành ph Sm Sơn; đm bo phù hợp với các chỉ tiêu sdụng đất
được phân b, đáp ng yêu cu phát trin kinh tế - x hi, đm bo quc phòng,
an ninh trên đa bàn.
b) Tăng cường công tác tun truyền pháp lut đt đai đ người sdụng
đt nắm vng các quy đnh ca pháp lut, s dng đt đúng mc đích, tiết kim,
hiu qu, bo v môi trường và phát trin bn vng.
4
c) Chu trách nhim toàn diện tớc pháp luật, trước UBND tỉnh, Ch tch
UBND tnh v xác đnh ranh gii, ch tiêu ca tng loại đt; không gian kế
hoạch sử dng đất; công khai din tích bo v đt trng lúa, đt rừng đặc dng,
đt rừng phòng h, đất rừng sn xuất là rừng tự nhiên đ được xác đnh trong kế
hoạch sử dng đất. Thực hin nghiêm trình t, th tc, h sơ chuyn mc đích
đt trồng lúa, đt rừng đặc dng, đt rừng phòng h, đt rừng sản xut và quyết
đnh ch trương chuyển mc đích sdng rừng đ báo cáo Quc hội, Th tướng
Chính phủ, Hi đng nhân dân tnh chp thuận theo thm quyn và quy đnh
ca pháp lut làm căn c đ thu hi đt, giao đất, cho th đất đm bo phù hp
vi ch tiêu s dụng đt ca thành ph, ca tnh.
d) Thc hin đy đ, nghiêm túc trách nhim qun l Nhà c v đt
đai; qun l, s dụng đt theo đúng quy hoch, kế hoch s dụng đất được
duyt; thường xuyên kim tra, giám sát, phát hiện xl kp thời các tờng hp
vi phạm về sdng đt; kiên quyết không giao đất, cho thuê đt, chuyn mc
đích s dụng đt, thu hi đt theo thm quyn đi vi các trường hp không có
trong quy hoch, kế hoch s dng đt.
e) Ch đng cân đối, b trí, huy đng các ngun lc đ thc hin hiu qu
điều chỉnh kế hoch s dng đt ca huyn. Khuyến khích s dng đt tiết
kiệm, hiệu qu, khắc phc trit đ nh trạng b hoang đất đ giao và đ cho
thuê. Tổ chc qun l, giám sát cht chquỹ đt được quy hoạch phát triển đô
th, khu công nghip, cm công nghiệp, đt cơ sở sn xuất phi nông nghiệp theo
đúng kế hoch s dng đt, khắc phc nh trạng mt cân đi trong cơ cấu s
dng đt gia đt với đt xây dng cơ sh tầng k thuật, htầng x hội
các u cu về bảo v môi trường.
f) Đnh k hàng m, tổng hp, báo cáo và đánh giá c th kết quả thc
hiện quy hoạch, kế hoch sdng đt ca tnh ph, gi S Nông nghip và
Môi trường để tng hp, báo cáo UBND tnh theo quy đnh.
2. S Nông nghip và Môi trường
a) Chu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tnh, Ch tch UBND tnh
trong tham mưu qun l Nhà c v đt đai, lâm nghip tn đa bàn tnh; v
vnh đy đ, chính c, hợp lcủa h sơ i liệu s liu liên quan đối với
kế hoch sdụng đt năm 2025, thành phố Sầm Sơn, s phù hợp với hồ sơ quy
hoạch sử dng đt thời k 2021-2030, với ch tiêu chuyển mục đích s dng ca
từng loi đất, loại rừng trongm kế hoạch s dng đt được thm đnh; chủ trì,
phi hp vi các đơn vị liên quan theo di, kim tra, thanh tra, giám sát quá
trình trin khai, t chc thc hin kế hoch s dng đt ca huyn; kiên quyết
không gii quyết hoặc tham mưu gii quyết vic giao đất, cho thuê đt, chuyn
mc đích s dụng đt, thu hi đt đối vi các tng hp không có trong quy
hoch, kế hoch s dng đất; kim tra, x l các trường hợp đ được giao đt,
cho th đất nhưng không s dng, s dng sai mục đích theo đúng quy đnh
ca pháp lut.
5
b) Tng hp, báo cáo UBND tnh kết quthực hiện, làm r nhng hn
chế, khó khăn, đ xut được các bin pháp khc phc trong thc hin kế hoạch
sdng đất hng năm cp huyn theo quy đnh.
3. Các S, ban, ngành cp tnh và các đơn vị có liên quan theo chc năng,
nhim v đưc giao có trách nhim phi hp cht ch, trin khai, t chc thc
hin hiu qu các ni dung kế hoạch s dng đất năm 2025, thành ph Sm Sơn
theo đúng quy đnh ca pháp lut.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
Chánh Văn png UBND tỉnh, Giám đc các Sở: Nông nghiệp Môi
trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dc và Đào to; Ban
quản l Khu kinh tế Nghi Sơn các khu công nghip; UBND thành ph Sm
Sơn Th trưởng các quan, đơn vị có liên quan chịu tch nhiệm thi hành
Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3, Quyết đnh;
- Bộ ng nghip i trường b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh y, HĐND tỉnh b/cáo);
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh b/cáo);
- Thành ủy, HĐND thành phSm Sơn;
- Các đơn vị có liên quan;
- u: VT, NN.
(MC23.03.25)
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TCH
Lê Đc Giang
Ph biu s I:
Phân b din tích các loại đt trong K hoch sdng đt năm 2025, thành ph Sầm Sơn
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng
diện tích
Dinch phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Phường
Quảng
Th
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
Tổng din tích
4.494,21
172,89
799,81
642,81
469,35
299,87
473,64
233,10
410,90
605,07
386,77
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
1.204,63
13,47
107,17
58,78
178,92
8,63
215,73
10,47
143,62
229,24
238,60
1.1
Đất trồng lúa
LUA
632,82
8,21
62,95
5,01
146,07
0,31
149,96
2,69
9,92
107,30
140,40
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
578,83
8,21
54,96
3,57
119,68
132,12
2,69
9,90
107,30
140,40
1.3
Đất trồng lúa còn lại
LUK
53,99
7,99
1,44
26,39
0,31
17,84
0,02
1.4
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
184,68
0,41
3,14
5,79
15,93
1,71
27,54
1,22
0,50
77,31
51,13
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
124,01
0,48
10,90
14,98
8,08
3,85
7,18
2,44
1,85
30,34
43,91
1.6
Đất rừng phòng h
RPH
22,62
13,73
8,89
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
122,46
122,46
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
14,71
4,41
10,30
Trong đó: đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.9
Đất nuôi trồng thy sản
NTS
88,52
4,37
15,37
28,59
8,84
2,76
17,32
4,12
3,99
3,16
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH
14,81
14,81
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
3.258,74
159,36
686,59
583,37
290,19
290,69
246,52
222,59
266,85
365,43
147,15
2.1
Đất tại nông thôn
ONT
237,70
195,53
42,17
2.2
Đất tại đô th
ODT
1.026,79
53,40
240,75
184,51
130,31
112,43
98,33
100,55
106,51
727 07 03
7
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng
diện tích
Dinch phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Phường
Quảng
Th
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
22,63
1,18
11,08
0,51
2,63
0,90
0,45
0,39
3,54
0,98
0,97
2.4
Đất quốc phòng
CQP
29,42
4,40
2,97
2,37
3,35
4,49
2,00
0,26
2,24
2,02
5,32
2.5
Đất an ninh
CAN
7,10
3,30
0,16
3,00
0,19
0,11
0,02
0,16
0,16
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
197,56
14,11
23,93
82,33
11,94
19,70
3,90
16,11
9,52
8,36
7,66
-
Đất xây dựng sở văn hóa
DVH
48,20
0,61
9,57
1,02
2,19
15,94
1,73
11,11
1,29
2,87
1,87
-
Đất xây dựng sở xhội
DXH
4,61
0,24
4,37
-
Đất xây dựng sở y tế
DYT
6,21
1,68
0,70
0,30
0,17
0,18
0,22
0,16
2,16
0,37
0,27
-
Đất xây dựng sở giáo dục
và đào tạo
DGD
53,30
10,10
12,13
3,41
4,68
2,87
1,84
4,84
4,68
4,38
4,37
-
Đất xây dựng sở thể dục,
ththao
DTT
85,26
1,48
1,54
77,61
0,53
0,71
0,11
1,39
0,74
1,15
-
Đất xây dựng sở khoa học
và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng s môi
trường
DMT
-
Đất xây dựng sở khí tưng
thy văn
DKT
-
Đất xây dựng s ngoại
giao
DNG
-
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK
179,11
19,38
31,46
32,43
13,01
15,62
9,80
17,91
32,53
6,60
0,37
-
Đất khu công nghiệp
SKK
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
22,50
11,56
10,94
8
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng
diện tích
Dinch phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Phường
Quảng
Th
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
-
Đất khu công ngh thông tin
tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch v
TMD
139,85
18,30
17,76
32,03
2,05
6,72
9,63
15,51
30,88
6,60
0,37
-
Đất sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
16,76
1,08
2,14
0,40
0,02
8,90
0,17
2,40
1,65
-
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mc đích
công cộng
CCC
1.099,18
57,41
203,23
151,16
98,97
82,12
118,64
77,92
102,09
128,45
79,19
-
Đất công trình giao thông
DGT
841,18
41,63
140,68
119,29
78,99
59,42
103,36
57,81
71,39
107,78
60,83
-
Đất công trình thy li
DTL
57,27
0,74
4,27
3,67
11,02
1,56
7,97
0,44
7,00
11,03
9,57
-
Đất công tnh cấp nưc, thoát
nưc
DCT
-
Đất công tnh phòng, chống
thiên tai
DPC
-
Đất di tích lch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
5,86
0,32
1,55
0,84
0,37
0,49
0,44
0,54
0,42
0,89
-
Đất công trình x l chất thải
DRA
16,70
5,70
2,12
0,57
8,31
-
Đất công tnh năng lượng,
chiếu sáng công cộng
DNL
8,70
0,01
2,76
0,04
0,06
0,53
4,86
0,44
-
Đất công trình h tầng bưu
chính, viễn thông, công ngh
thông tin
DBV
0,44
0,02
0,03
0,02
0,04
0,02
0,17
0,10
0,04
-
Đất ch dân sinh, ch đầu
mối
DCH
12,63
0,90
0,65
1,45
3,92
1,34
1,67
1,06
0,78
0,86
-
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
156,40
13,81
47,60
25,88
4,61
19,27
5,12
15,95
21,80
2,36
9
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng
diện tích
Dinch phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Phường
Quảng
Th
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
2.9
Đất tôn giáo
TON
4,11
0,39
0,68
0,55
0,02
1,30
1,17
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2,86
0,06
0,95
0,12
0,31
0,37
0,56
0,17
0,30
0,02
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
sở hỏa táng; đất sở lưu
gitro cốt
NTD
53,09
0,73
4,44
3,78
3,63
4,31
5,56
3,54
2,92
16,98
7,20
2.12
Đất có mặt nước chuyên ng
TVC
398,90
5,39
167,77
125,99
22,65
49,61
7,84
4,69
7,29
4,75
2,92
-
Đất mặt nước chuyên ng
dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
85,85
58,02
8,23
13,70
0,21
0,40
4,06
0,50
0,73
-
Đất mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
313,05
5,39
109,75
125,99
14,42
35,91
7,63
4,29
3,23
4,25
2,19
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,27
0,27
3
Nhóm đt chưa sdng
CSD
30,84
0,06
6,05
0,66
0,24
0,55
11,39
0,04
0,43
10,40
1,02
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
30,84
0,06
6,05
0,66
0,24
0,55
11,39
0,04
0,43
10,40
1,02
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
3.4
Đất mặt nưc chưa sử
dụng
MCS
10
Ph biểu số II:
K hoch đưa đt chưa sdng vào sdng năm 2025, thành phố Sầm Sơn
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày tháng năm 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng
diện tích
Dinch phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Th
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã
Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
1
Đt nông nghip
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.3
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.4
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.6
Đất rừng phòng h
RPH
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng
tnhiên
RSN
1.9
Đất nuôi trồng thy sản
NTS
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đt phi nông nghiệp
PNN
2,24
1,10
0,45
0,69
2.1
Đất tại nông thôn
ONT
2.2
Đất tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công tnh sự nghiệp
DSN
-
Đất xây dựng sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng sở xhội
DXH
-
Đất xây dựng sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng sở giáo dục và đào tạo
DGD
727 07 03
11
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng
diện tích
Dinch phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Th
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã
Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
-
Đất xây dựng sở thdục, ththao
DTT
-
Đất xây dựng sở khoa học và công
nghệ
DKH
-
Đất xây dựng sở môi trưng
DMT
-
Đất xây dựng sở khí tượng thy văn
DKT
-
Đất xây dựng sở ngoại giao
DNG
-
Đất xây dựng công tnh sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
0,45
0,45
-
Đất khu công nghiệp
SKK
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch v
TMD
0,45
0,45
-
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mc đích công cộng
CCC
1,79
1,10
0,69
-
Đất công trình giao thông
DGT
-
Đất công trình thy li
DTL
-
Đất công trình cấp nước, thoát nưc
DCT
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất di tích lch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
-
Đất công trình x l chất thải
DRA
1,10
1,10
-
Đất công trình năng lưng, chiếu ng
công cộng
DNL
-
Đất công trình h tầng u chính, viễn
thông, công ngh thông tin
DBV
-
Đất chdân sinh, ch đầu mối
DCH
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,69
0,69
12
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng
diện tích
Dinch phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Th
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã
Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất sở lưu gi tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên ng
TVC
-
Đất có mặt nưc chuyên ng dạng ao,
hồ, đầm, phá
MNC
-
Đất mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
13
Ph biểu số III:
K hoch thu hồi đt năm 2025, thành ph Sm n
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng
diện tích
Dinch phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Th
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
1
Đt nông nghip
NNP
269,78
3,77
160,43
35,90
14,15
10,12
15,63
10,52
11,07
1.1
Đất trồng lúa
LUA
146,99
3,77
86,92
16,25
3,96
9,44
7,41
6,59
9,94
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
146,99
3,77
86,92
16,25
3,96
9,44
7,41
6,59
9,94
1.3
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.4
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
43,76
17,90
13,97
3,89
0,19
2,68
2,65
1,13
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
20,99
8,50
3,00
2,40
0,49
4,90
0,96
1.6
Đất rừng phòng h
RPH
0,67
0,67
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng t
nhiên
RSN
1.9
Đất nuôi trồng thy sản
NTS
41,67
31,41
2,68
3,23
0,64
0,32
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH
15,70
15,70
2
Đt phi nông nghiệp
PNN
194,43
2,65
138,09
9,80
9,31
15,08
6,53
4,83
2,16
2.1
Đất tại nông thôn
ONT
2,51
2,46
0,05
2.2
Đất tại đô th
ODT
22,16
0,95
3,32
0,31
7,69
8,38
0,55
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công tnh sự nghiệp
DSN
0,10
0,10
-
Đất xây dựng sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng sở xhội
DXH
-
Đất xây dựng sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng sở giáo dục và đào tạo
DGD
727 07 03
14
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng
diện tích
Dinch phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Th
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
-
Đất xây dựng sở thdục, ththao
DTT
0,10
0,10
-
Đất xây dựng sở khoa học và công
nghệ
DKH
-
Đất xây dựng sở môi trưng
DMT
-
Đất xây dựng sở khí tưng thy văn
DKT
-
Đất xây dựng sở ngoại giao
DNG
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
-
Đất khu công nghiệp
SKK
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch v
TMD
-
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mc đích công cộng
CCC
162,60
1,70
128,90
9,49
1,62
6,70
5,38
2,37
2,11
-
Đất công tnh giao thông
DGT
123,58
1,50
98,71
7,25
0,85
3,96
4,17
1,68
1,82
-
Đất công trình thy li
DTL
25,72
0,20
18,19
2,24
0,77
1,44
1,21
0,69
0,29
-
Đất công trình cấp nưc, thoát nưc
DCT
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất có dich lch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
-
Đất công trình x l chất thải
DRA
0,80
0,80
-
Đất công tnh năng lưng, chiếu sáng
công cộng
DNL
-
Đất công tnh h tầng bưu chính, viễn
thông, công ngh thông tin
DBV
-
Đất chdân sinh, ch đầu mối
DCH
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
12,50
12,00
0,50
2.9
Đất tôn giáo
TON
15
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng
diện tích
Dinch phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Th
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, sở hỏa
táng; đất sở lưu gi tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên ng
TVC
7,06
5,77
0,60
-
Đất mặt nưc chuyên ng dạng ao, hồ,
đầm, phá
MNC
0,60
0,60
-
Đất mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
6,46
5,77
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
16
Phbiểu s IV:
K hoch chuyển mc đích sdng đt năm 2025, thành ph Sm n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
tích
Dinch phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Th
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
1
Đt nông nghip chuyển sang phi nông
nghip
NNP/PNN
272,52
4,77
161,43
35,90
2,52
14,15
10,12
15,47
10,52
11,07
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
149,25
4,77
87,92
16,25
1,69
3,96
9,44
7,25
6,59
9,94
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
44,24
17,90
13,97
0,38
3,89
0,19
2,68
2,65
1,13
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
20,99
8,50
3,00
0,14
2,40
0,49
4,90
0,96
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,67
0,67
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
Trong đó: đất có rng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thy sản
NTS/PNN
41,67
31,41
2,68
0,31
3,23
0,64
0,32
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
15,70
15,70
2
Chuyển đổi cu sdng đt trong nội
bđt nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng h sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP
727 07 03
17
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
tích
Dinch phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Th
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô ln
NPC/CNT
4
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất phi nông nghiệp
167,58
0,28
125,08
11,08
6,94
0,78
9,24
10,08
0,70
1,68
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp đưc quy định
tại Điều 118 sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai năm 2024
PNO/PNC
83,49
0,14
62,54
5,54
3,47
0,39
4,62
4,74
0,35
0,84
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
chuyển sang đất
PKO/OCT
71,58
58,28
3,49
0,51
0,39
1,72
5,14
0,35
0,84
4.3
Chuyển đất xây dựng công tnh sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
DSN/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng
có mc đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
CCO/CSK
12,51
0,14
4,26
2,05
2,96
2,90
0,20
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch v
sang đất thương mại, dịch v
CSO/TMD
18
Ph biểu số V:
Danh mc công trình, dự án thc hiện trong năm 2025, thành ph Sm Sơn
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
I
Các công trình, d án đã được xác đnh trong năm k hoạch trước các công trình, d án theo quy định tại khoản 4 Điu 67 Luật Đt đai được tip
tc thc hin trong năm k hoạch
I.1
Công tnh, dự án mc đích
quốc phòng, an ninh
10,80
10,80
1,90
8,90
I.1.1
Công tnh dự án mục đích
quốc phòng
7,32
7,32
7,32
1
Đất quốc phòng
5,32
5,32
5,32
CQP
XQung
Minh
Các thửa 12, 13, 58, 19… tờ bản
đ đa chính s 10; các thửa 481,
501, 51… tờ bn đồ đa chính số 6
xã Qung Minh, đo v năm 2014
ng văn số 905/CV-BCH ngày
20/09/2023 ca Ban Ch huy
Quân sự thành ph Sầm Sơn
Chuyển
tiếp
2
Đất quốc phòng
2,00
2,00
2,00
CQP
Phường
Quảng
Vinh
Các thửa s: 2013-2016; 1994-
1997; 2023-2025…, tờ số 11 bản
đ đa chính phường Qung Vinh,
đo vnăm 2014
ng văn số 15176/UBND-CN
ngày 12/12/2019 ca UBND tỉnh
; Công văn số 944/BQP-TM ngày
6/4/2021 ca Bộ Quc phòng
Chuyển
tiếp
I.1.2
Công tnh dự án mục đích an
ninh
3,48
3,48
1,90
1,58
1
Tr s làm việc Công an
thành ph Sầm n
3,00
3,00
1,90
1,10
CAN
Phường
Quảng Th
Các thửa s: 10, 12, 14, 5…, tờ s
14 bn đồ đa chính pờng
Quảng Thọ, đo v năm 2014
ng văn số 253/CAT-PH10
ngày 07/02/2023 ca ng an
tỉnh
Chuyển
tiếp
2
Tr s làm việc công an
phưng Quảng Cư
0,16
0,16
0,16
CAN
Phường
Quảng
Các thửa s: 503-505, 490-493,
458, tờ số 23, bn đ đa chính
png Qung
ng văn số 253/CAT-PH10
ngày 07/02/2023 ca ng an
tỉnh
Chuyển
tiếp
3
Tr sở làm việc công an x
Quảng Hùng (Nay là x Đại
Hùng)
0,16
0,16
0,16
CAN
XĐại
ng
Các thửa s: 532, 597, 598, 650,
tờ số 10, bản đ đa chính x
Quảng Hùng (nay là x Đại
ng), đo v năm 2014
ng văn số 253/CAT-PH10
ngày 07/02/2023 ca ng an
tỉnh
Chuyển
tiếp
727 07 03
19
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
4
Tr sở làm việc công an x
Quảng Minh
0,16
0,16
0,16
CAN
XQung
Minh
Các thửa s: 1235, 1194, 1160…,
tờ số 12, bản đ đa chính x
Quảng Minh, đo vẽ năm 2014
ng văn số 253/CAT-PH10
ngày 07/02/2023 ca ng an
tỉnh
Chuyển
tiếp
I.2
Công tnh, d án do Hội
đồng nhân dân cấp tnh chấp
thuận mà phải thu hồi đất
I.2.1
Đất Khu dân cư đô thị
707,04
707,04
342,98
364,06
1
Khu i định đồng Nấp,
đồng Eo, phưng Trường Sơn
19,70
19,70
17,03
2,67
ODT
Phường
Trường
Sơn
Mnh trích đo đa chính s
01/TĐĐC-2020 được Sở i
nguyên Môi trường phê duyt
ngày 01/10/2020
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
2
Khu dân cư Đồng Xuân,
phưng Bắc n
13,26
13,26
12,80
0,46
DGT
Phường
Bắc Sơn
Mnh trích đo đa chính s
01/TĐĐC- 2022 được Si
nguyên Môi trường pduyệt
ngày 10/5/2022
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
441/NQ-ND ngày 29/9/2023;
chuyn mc đích đất lúa tại Ngh
quyết s 334/NQ-ND ngày
11/12/2022
Chuyển
tiếp
3
Khui định khu ph Bắc
K, phưng Trung Sơn
2,50
2,50
2,00
0,50
ODT
Phường
Trung Sơn
Trích lc bn đồ đa chính số
790/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
01/12/2022
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đt rừng
Chuyển
tiếp
4
Khu đô th Quảng Trường
biển Sầm n
65,63
65,63
43,61
5,50
ODT
Phường
Trung Sơn
Trích lc bn đồ đa chính do Văn
png đăng k đt đai Thanh Hoá
lp ngày 29/7/2020
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024;
din ch thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
5,20
TMD
7,52
DKV
3,80
DGT
5
Khu xen cư, i định Trung
Tiến (Khu 2), phường Quảng
Tiến
3,70
3,70
2,86
0,84
ODT
Phường
Quảng
Tiến
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 271/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
28/10/2020
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
547/NQ-ND ngày
31/05/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
20
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
6
Khu dân , i định Trung
Tiến 1
6,70
6,70
5,75
0,95
ODT
Phường
Quảng
Tiến
Mnh trích đo đa chính s
01/TĐĐC và Mảnh trích đo đa
chính số 02/TĐĐC được Sở i
nguyên Môi trường pduyệt
ngày 09/12/2021
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
547/NQ-ND ngày
31/05/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
7
Khu dân cư, i định cánh
đồng Sông Đông
4,10
4,10
0,68
3,42
ODT
Phường
Quảng
Các thửa s: 7, 11-14, tờ số 4;
thửa số 23, tờ số 5, bn đ đa
chính pờng Quảng Cư, đo v
năm 2010
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
547/NQ-ND ngày
31/05/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
8
Khu tái định khu ph
Công Vinh, phường Quảng
4,10
4,10
2,93
1,17
ODT
Phường
Quảng
Mnh trích đo đa chính s
02/TĐĐC-2020 được Sở i
nguyên Môi trường pduyệt
ngày 01/10/2020
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
9
Khu xen cư, i định Vưn
Gáo, phường Quảng Cư
1,80
1,80
1,26
0,54
ODT
Phường
Quảng
Trích lc bn đồ đa chính khu đt
số 159/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
04/3/2022
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
10
Khu dân cư, tái định Công
Vinh 1, phường Quảng Cư
1,18
1,18
0,80
0,38
ODT
Phường
Quảng
Trích lc bn đồ đa chính số
792/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
02/12/2022
Thu hồi đt chuyển mc đích
đất lúa tại Ngh quyết số
609/NQ-ND ngày 14/12/2024
Chuyển
tiếp
11
Khu dân cư, tái định Hồng
Thắng 5, phưng Quảng Cư
2,71
2,71
2,71
ODT
Phường
Quảng
Trích lc bn đồ đa chính số
610/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
26/8/2022
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; chuyn mc đích đất
lúa tại Nghị quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/09/2023
Chuyển
tiếp
12
Khu tái định cư Châu Chính,
phưng Quảng Châu
10,00
10,00
9,73
0,27
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 338/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
25/6/2019
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
21
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
13
Khu tái định Châu Thành
phưng Quảng Châu
11,00
11,00
10,48
0,52
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 339/TLBĐ do Văn png đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
25/6/2019
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
14
Khui định Đồng Táng -
Đồng Đc, phưng Quảng
Châu
10,46
10,46
6,20
ODT
Phường
Quảng
Châu
Các thửa s: 406-409, 420, 451…,
tờ số 10; 26-29, 59, 60, 65…, tờ
số 14; 866, 867, 928…, tờ s 15,
bn đ đa chính pờng Qung
Châu, đo v năm 2014
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
4,26
DGT
15
Khu dân i định Đồng
Me
10,00
10,00
8,84
1,16
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 645/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
17/9/2018
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
16
Khu dân y đưng Ven
biển, phường Quảng Châu
7,08
7,08
6,37
0,71
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 728/TLBĐ do Văn png đng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
21/10/2020
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
17
Khu tái định Đồng Côi -
Đồng Bến, phưng Quảng
Châu
8,50
8,50
8,35
0,15
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lc bàn đồ đa chính khu đất
số 234/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
16/4/2017
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyn
tiếp
18
Khu tái định Đồng Lọng,
phưng Quảng Châu
2,70
2,70
1,53
ODT
Phường
Quảng
Châu
Các thửa s 544, 507, 612, 685,
634, … tờ số 19, bn đồ đa chính
png Qung Châu, đo vẽ năm
2014
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024;
din ch thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
0,11
DGD
1,00
DGT
0,06
DKV
19
Khu xen Kiều Đại 3
0,35
0,35
0,25
0,10
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 728/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh a lp ngày
03/11/2021
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
547/NQ-ND ngày
31/05/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
22
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
20
Khu dân, tái định Văn
Phú 2
4,93
4,93
2,60
DGT
Các
png:
Quảng
Châu;
Quảng Th
Trích lc bn đ đa chính khu đất
số 31/TLBĐ ngày 19/09/2023 của
Chi nhánh VPĐK đt đai thành
phố Sầm Sơn
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
1,22
DKV
1,11
ODT
21
Khu dân Đồn Trại
6,57
6,57
6,00
ODT
Phường
Quảng Th
Trích lc khu đất số 226/TLBĐ do
n phòng đăng k đất đai Thanh
a lập ngày 05/5/2021
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
441/NQ-ND ngày 29/9/2023;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
DKV
0,57
DGT
22
Khu i định ThPhú
9,88
9,88
9,744
0,136
ODT
Phường
Quảng Th
Trích lc bn đồ s 275/TLBĐ do
n phòng đăng k đất đai Thanh
a lập ngày 2/6/2020
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
23
Khu dân phường Quảng
Thọ, thành ph Sầm n và
phưng Quảng Tâm, thành
phThanh H(Phn din ch
thực hin dự án thuc đa giới
hành chính thành phố Sầm Sơn)
14,092
14,092
14,092
ODT
Phường
Quảng Th
Các thửa s: 1431-1449, 1386,
744 tờ s 7; 1, 2, 53-69…, tờ số
10 bn đồ đa chính pờng
Quảng Thọ, đo v năm 2014
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
586/NQ-ND ngày
15/10/2024; chuyn mc đích sử
dụng đt lúa tại Ngh quyết số
547/NQ-ND ngày 31/05/2024
Chuyển
tiếp
24
Khu dân, tái định Đồn
Trại 2, phưng Quảng Th
4,95
4,95
4,05
0,90
ODT
Phường
Quảng Th
Mnh trích đo đa chính s
532/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
18/8/2022
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; chuyn mc đích đất
lúa tại Nghị quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/09/2023
Chuyển
tiếp
25
Khu đô th sinh thái, ngh
dưỡng hai bên bờ sông Đơ,
(HUD 4)
3,16
3,16
3,06
0,10
DKV
Các
png:
Quảng
Th,
Quảng
Vinh
Các thửa s: 383-386, 501, 534,
433…, tờ số 08, bản đ đa chính
png Qung Vinh, đo v năm
2014
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
547/NQ-ND ngày
31/05/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
23
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
26
Khu dân cư, tái định cư ch
Hồng
2,18
2,18
0,59
ODT
Phường
Quảng
Vinh
Các thửa s: 23-26; 34-38… tờ số
09; 136-145…, tờ số 10 bn đồ
đa chính phường Qung Vinh, đo
v năm 2014
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024
chuyn mc đích đất trồng lúa tại
Ngh quyết số 547/NQ-HĐND
ngày 31/05/2024
Chuyển
tiếp
0,10
DKV
1,49
DGT
27
Khu dân, tái định Tây
Bắc Sông Rào, phưng
Quảng Vinh
2,28
2,28
1,11
ODT
Phường
Quảng
Vinh
Các thửa s 105-109, 1456,
1500…, tờ s 09; 2036; 2307;
1938…, tờ s 10, bn đ đa chính
png Qung Vinh, đo v năm
2014
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
0,12
DKV
1,05
DGT
28
Khu đô th ngh ng và
công viên vui chơi giải trí
Nam Sông
193,35
193,35
77,11
34,50
ODT
Các
png:
Quảng
Châu;
Quảng
Tiến;
Trung Sơn
Trích lc bn đồ đa chính số
468/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
07/8/2020
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024;
din ch thu hi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
5,00
DVH
6,69
DGD
9,53
DKV
7,01
TMD
3,01
DTL
50,50
DGT
29
Khu đô th sinh thái, ngh
dưỡng Sông Đơ
262,61
262,61
104,88
57,18
ODT
Các
png:
Trường
Sơn; Bắc
Sơn;
Quảng
Châu;
Trung Sơn
Trích lc bn đồ đa chính số
469/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
7/8/2020
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
0,99
DVH
4,71
DGD
37,70
DGT
17,77
DKV
1,54
TMD
0,16
DTS
37,68
MNC
30
Khu dân, tái định Th
Trúc
4,88
4,88
4,40
0,48
ODT
Phường
Quảng Th
Trích lc bn đồ s 295/TLBĐ do
n phòng Đăng k đất đai Thanh
a lập ngày 01/6/2021
Thu hồi đt chuyển mc đích
đất trồng lúa tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024
Chuyển
tiếp
24
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
31
Khu dân và chợ kết hp
thương mại
12,69
12,69
3,67
DCH
Phường
Quảng Th
Trích lc bàn đồ đa chính số
372/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
30/6/2021
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; chuyn mc đích đất
trồng lúa tại Ngh quyết số
334/NQ-ND ngày 11/12/2022
Chuyển
tiếp
2,05
TMD
2,94
ODT
0,23
DKV
0,29
DGD
3,51
DGT
I.2.2
Đất Khu dân cư nông thôn
32,73
32,73
20,94
11,79
1
Khu xen Rọc ông ng
2,85
2,85
1,21
ONT
XĐại
ng
Các thửa s: 185, 192-195, 210-
214, 220-223,tờ số 09, bn đồ
đa chính x Qung Đại (nay là x
Đại Hùng), đo v năm 2010
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
0,34
DKV
1,30
DGT
2
Khu tái định Bắc mặt bằng
90, x Quảng Đại (nay là xã
Đại Hùng)
9,50
9,50
9,30
0,20
ONT
XĐại
ng
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 297/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
01/6/2021
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
441/NQ-ND ngày 29/9/2023;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
3
Khu dân cư, i định Hùng
Đại
3,19
3,19
2,99
0,20
ONT
XĐại
ng
Trích lc bn đồ đa chính số
591/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
18/8/2022
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
4
Khu tái định Đồng Hạnh,
x Quảng Hùng (nay là xã
Đại Hùng)
1,81
1,81
1,81
ONT
XĐại
ng
Trích lc bn đồ đa chính số
468/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
11/7/2018
Thu hồi đất và chuyển mc đích
đất trồng lúa tại Nghị quyết
441/NQ-ND ngày 29/9/2023
Chuyển
tiếp
5
Quy hoạch khu dân cư, tái
định Đồng Nhè, Đồng
Bình và Đồng Ao, x Quảng
Minh
3,95
3,95
1,90
1,55
ONT
XQung
Minh
Trích lc bn đồ khu đt s
637/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
06/10/2021
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
0,50
DGT
25
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
6
Khu dân cư, i định Phúc
Quang, xQuảng Minh
2,98
2,98
0,48
2,50
ONT
XQung
Minh
Trích lc bn đồ đa chính số
730/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
02/11/2022
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; chuyn mc đích đất
lúa tại Nghị quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/09/2023
Chuyển
tiếp
7
Khu dân cư, i định Minh
Hùng
8,45
8,45
6,27
2,18
ONT
Các xã:
Quảng
Minh; Đại
ng
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 380/TLdo n png Đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
25/5/2022
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
586/NQ-ND ngày
15/10/2024; chuyn mc đích đất
trồng lúa tại Ngh quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024
Chuyển
tiếp
I.2.3
Đất giao thông
59,65
59,65
29,19
30,46
1
Nâng cấp, cải tạo đưng
Nguyễn Du
0,72
0,72
0,72
DGT
Các
png:
Trung
Sơn;
Quảng
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 482/TLdo n png Đăng
k đất đai Thanh Hoá lập ngày
14/8/2020
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
2
Khu tái định Đồng Hón,
phưng Quảng Châu (khu vực
mở rộng làm đường)
0,96
0,96
0,96
DGT
Phường
Quảng
Châu
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 21/TLBĐ do n phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
11/01/2021
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
586/NQ-ND ngày
15/10/2024; din ch thu hồi
kng sử dụng đt lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
3
Đưng Lê Thánh Tông on
từ đường ven bin đến đường
Tây Sầm Sơn 5)
2,00
2,00
2,00
DGT
Phường
Quảng
Châu
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 262/TL do n phòng đăng
k đất đai Thanh Hoá lập ngày
22/5/2019
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
4
Cải tạo nâng cấp đường
Thanh Niên on t chân núi
Trường L đến đường Tống Duy
Tân)
4,00
4,00
2,95
1,05
DGT
Các
png:
Trường
Sơn; Bắc
Sơn
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 121/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
19/03/2019
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
26
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
5
Cải tạo đưng Tây Sơn on
từ a án nhân dân đến đường
L Tự Trọng)
1,40
1,40
1,40
DGT
Các
png:
Trường
Sơn; Bắc
Sơn
Trích lc bn đồ đa chính số
326/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa thuộc Sở Tài
nguyên Môi trường lập ngày
09/6/2021
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
6
Nâng cấp, cải tạo đường Hai
Bà Trưng oạn từ Nguyễn Du
đến đường Trần Hưng Đạo)
0,90
0,90
0,90
DGT
Các
png:
Quảng
Tiến;
Quảng Cư;
Trung Sơn
Thuộc các tờ số 52, 55, 56 bn đ
đa chính phường Qung Tiến, đo
v năm 2011; các tờ số 27, 28, bản
đ đa chính phường Qung Cư,
đo vnăm 2011; các tờ số 2, 3, 4,
10 bn đồ đa chính pờng Trung
Sơn, đo v năm 2011
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
385/NQ-ND ngày 24/3/2023;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
7
Tuyến đường Quảng Th
on từ QL47 đến Đại l Nam
ng Mã)
4,20
4,20
4,20
DGT
Các
png:
Quảng Th;
Quảng
Châu
Trích lc bn đồ đa chính số
109/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
10/3/2023
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
385/NQ-ND ngày 24/3/2023;
chuyn mc đích đất trồng lúa tại
Ngh quyết số 547/NQ-HĐND
ngày 31/05/2024
Chuyển
tiếp
8
Đầu xây dựng công trình
nâng cấp, cải tạo đưng vào
trường tiểu học Quảng Tiến 1,
phưng Quảng Tiến
0,11
0,11
0,11
DGT
Phường
Quảng
Tiến
Thửa 18 tờ bản đ số 37; các thửa
27, 28, 29, 30, 31… tờ bản đ s
42, bản đ đa chính phuờng
Quảng Tiến, đo vẽ năm 2011
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
9
Nâng cấp, cải tạo tuyến nhánh
đường Nam Sông Mon từ
đường Nguyễn Sỹ Dũng đến
đường Hải Đội 2)
0,07
0,07
0,07
DGT
Phường
Quảng
Tiến
Các thửa 54,84,52,83…tờ bản đ
số 27, bn đ đa chính phường
Quảng Tiến đo v năm 2011
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
10
Nâng cấp, cải tạo đưng 4B
on từ Quốc l47 đến đường
Quảng Minh 1)
0,80
0,80
0,80
DGT
Các
png:
Quảng
Châu;
Quảng Th;
Quảng
Vinh
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 108/TLdo n png đăng
k đất đai tỉnh Thanh Hóa ngày
10/3/2023
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; chuyn mc đích đất
trồng lúa tại Ngh quyết số
547/NQ-ND ngày 31/05/2024
Chuyển
tiếp
27
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
11
Đầu xây dựng đưng Tây
Sầm n 5
1,00
1,00
0,99
0,01
DGT
Các
png:
Quảng
Châu,
Quảng
Tiến
Tờ 58 thửa 198, 200, 197, 206, 90,
89, 110, 98,phường Qung
Tiến
Tờ 16 thửa 516, 479, 547, 561, 57,
72, 71,phường Quảng Châu;
Tờ 20 thửa 57, 72, 71, 102, 103,
117, 151, 210,…. phường Quảng
Châu
Ngh quyết số 154/NQ-HĐND
ngày 04/4/2019 của HĐND tỉnh
quyết đnh chủ trương đầu d
án; Quyết đnh số 1560/QĐ-
UBND ngày 19/4/2024 của
UBND tỉnh phê duyệt điu chỉnh
thời gian thực hin dự án (năm
2019 đến năm 2025)
Chuyển
tiếp
12
Đầu xây dựng đưng Hai
Bà Trưng
10,84
10,84
10,62
0,22
DGT
Các
png:
Quảng
Châu;
Quảng
Tiến
Trích lc bn đồ s 573/TLBĐ do
n phòng đăng k đất đai Thanh
a lập ngày 30/9/2019
Ngh quyết số 154/NQ-HĐND
ngày 04/4/2019 của HĐND tỉnh
quyết đnh chủ trương đầu d
án; Quyết đnh số 1560/QĐ-
UBND ngày 19/4/2024 của
UBND tỉnh phê duyệt điu chỉnh
thời gian thực hin dự án (năm
2019 đến năm 2025)
Chuyển
tiếp
13
Tuyến đường trc cảnh quan
Thanh Hóa Sầm Sơn on
từ Quốc l 10 đến đường 4C)
17,15
17,15
8,73
8,42
DGT
Phường
Quảng
Vinh
Tờ 06 thửa 342, 379, 390, 377,
391, 392,…; T07 thửa 772, 771,
684, 685, 686, 773…; Tờ 10 thửa
120, 119, 118, 95, 94, 163,…; T
11 thửa 1428, 1429, 1376, 1518,
1378, 1377, 1379,
Ngh quyết số 73/NQ-HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh
v chtrương đầu d án
Chuyển
tiếp
14
Tuyến đường 4C (đoạn từ
đường Trần Hưng Đạo đến
đường vành đai phía Nam)
10,10
10,10
0,60
9,50
DGT
Các xã,
png:
Quảng
ng;
Quảng
Đại;
Quảng
Vinh
Tờ 11, 13 xQung Hùng (Nay là
x Đại Hùng); Tờ 11, 13, 14 x
Quảng Đại (Nay là x Đại Hùng);
Tờ 10, 13 phường Qung Vinh
Ngh quyết số 72/NQ-HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh
quyết đnh chủ trương đầu d
án; Quyết đnh số 102/-
UBND ngày 09/1/2023 của
UBND tỉnh phê duyệt dự án đu
tư xây dựng
Chuyển
tiếp
28
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
15
Đưng giao thông từ Ng ba
Voi đi thành phSầm n
5,40
5,40
5,30
0,10
DGT
Các xã,
png:
Quảng
Minh;
Quảng
Vinh
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số: 451/TLBĐ, 452/TLBĐ,
453/TLBĐ ngày 15/8/2016;
736/TLBĐ, 737/TLBĐ do Văn
png Đăng k đt đai Thanh Hóa
lp ngày 26/10/2020
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
I.2.5
Công tnh dự án đất xây
dựng cơ sở văn hóa
10,30
10,30
9,61
0,69
1
Khu lưu niệm đồng bào, cán
bộ, chiến sỹ và học sinh miền
nam tập kết ra bắc tại phường
Quảng Tiến
10,30
10,30
9,61
0,69
DVH
Phường
Quảng
Tiến
Thửa s 03, tờ số 31; các thửa số
74, 88, 89,…, tờ số 32; thửa 01 tờ
số 36; thửa 10 tờ s 37, bản đ đa
chính pờng Quảng Tiến, đo v
năm 2010
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
I.2.6
Đất cụm Công nghip
22,50
22,50
22,50
1
Cụm Công Nghiệp làng ngh
phưng Quảng Th - Quảng
Châu
22,50
22,50
22,50
SKN
Các
png:
Quảng
Châu;
Quảng Th
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 745/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
30/10/2020
Thu hồi đt tại Ngh quyết số
441/NQ-ND ngày 29/9/2023;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
I.2.7
Đất công trình năng lượng
9,66
9,66
3,56
6,10
1
Xuất tuyến 110kV sau TBA
220kV Sầm n
0,70
0,70
0,70
DNL
Các xã:
Đại Hùng;
Quảng
Minh
Mnh trích đo đa chính s
01/TĐĐC-2022 được Sở i
Nguyên vài trường tỉnh Thanh
Hoá phê duyệt ngày 21/3/2022
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
515/NQ-ND ngày 14/3/2024;
din ch thu hi kng sử dng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
2
Trạm biến áp 220KV Sầm
n và đường dây đầu nối
220KV Thanh Hóa - Sầm n
5,38
5,38
0,88
DGT
XĐại
ng
Các thửa s 175-177, 272-278,
tờ số 9 và thửa thửa số 165, 10,
26, 25,tờ số 8, bản đồ đa chính
x Qung Hùng (nay là x Đại
ng), đo v năm 2014
Thu hồi đt tại Ngh quyết số
586/NQ-ND ngày
15/10/2024; chuyn mc đích sử
dụng đt trồng lúa tại Nghị quyết
số 609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024
Chuyển
tiếp
4,50
DNL
29
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
3
Đưng dây và TBA 110kV
Sầm n 2
3,58
3,58
3,56
0,02
DNL
Các
png:
Quảng
Th;
Quảng
Châu;
Quảng
Vinh;
Trường
Sơn
Mnh trích đo đa chính s
01/2024/TLBĐ được Sở i
nguyên Môi trường duyệt ngày
10/4/2024
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
I.2.8
Đất bãi thải, xchất thải
4,90
4,90
4,90
1
Nhà máy x l nước thải
thành ph Sầm n (Giai
đoạn 1)
4,90
4,90
4,90
DRA
Phường
Quảng
Châu
Các thửa s 12, 23-25, 60-68,
tờ số 11; 2, 5, 6, 7, 8, thuc tờ s
10, bản đ đa chính pờng
Quảng Châu, đo vẽ năm 2014
Thu hồi đt chuyển mc đích
đất trồng lúa tại Nghị quyết số
609/NQ-ND 14/12/2024
Chuyển
tiếp
2
Nhà máy x l chất thải rắn
thành phố Sầm Sơn (Khu x
l rác thải tập trung)
8,00
8,00
6,62
1,38
DRA
XQung
Minh
Các thửa s 133, 137-139 tờ số 5;
c thửa số 454-456, ... tờ số 6;
c thửa số 7-10, ... tờ số 9; các
thửa 1, 2, 22, 23, 108, … tờ số 10,
bn đ đa chính x Quảng Minh,
đo vnăm 2014
Quyết đnh số 1328/QĐ-UBND
ngày 16/4/2020 của UBND tỉnh
v chp thuận chủ trương đu
Chuyển
tiếp
I.3
Công trình, dự án chuyển
mục đích sử dụng đất, nhận
chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn
quyền sử dụng đất để sản
xuất, kinh doanh
I.3.1
Đất thương mại dịch v
3,46
3,46
3,46
30
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
1
Khu thương mại, dịch v du
lch ng Thnh tại phưng
Quảng
0,52
0,52
0,52
TMD
Phường
Quảng
Các thửa s: 465-481, 514-576, tờ
số 23; các thửa số 17-20 tờ s 28,
bn đ đa chính pờng Qung
Cư, đo v năm 2011
Các Quyết đnh UBND tỉnh: s
2119/QĐ-UBND ngày 20/6/2016
v vic chấp thun chủ trương,
đa đim đầu dự án; s
4401/QĐ-UBND ngày
04/11/2024 về vic gia hn thời
gian hoàn thành hthuê đt
thực hin dự án (đến hết ngày
31/03/2025); Din ch chuyển
mc đích không sử dng đất lúa,
đất rừng.
Chuyển
tiếp
2
Đất thương mại dịch v
0,38
0,38
0,38
TMD
Phường
Quảng
Các thửa s 46, 47, 92, 69, 111,
110, tờ số 15; 23, 25, tờ số 5, bản
đ đa chính phường Qung Cư,
đo vnăm 2011
Quyết đnh số 2545/QĐ-UBND
tỉnh ngày 13/7/2016 ca UBND
tỉnh v vic chấp thuận ch
trương đầu tư dự án; Công văn s
529/UBND-THKH ngày
11/01/2023 ca UBND tỉnh v
vic gia hn thời gian hoàn thành
hồ sơ th tục giao đt, cho th
đất thực hin dự án; Chuyn mc
đích đất lúa tại Ngh quyết
241/NQ-ND ngày 13/04/2022
Chuyển
tiếp
3
Khu dịch v thương mại Kim
Mỹ Linh
1,14
1,14
1,14
TMD
Phường
Bắc Sơn
Các thửa s: 101, 102; 113-116;
134-145; 150-158; 164-174; 179-
190; 200-204), tờ số 40, bản đ
đa chính phường Bắc Sơn, đo vẽ
năm 2011; các thửa s 5, 6, 7, 8 tờ
số 51, tờ bản đ đa chính phường
Trung Sơn, đo vẽ năm 2011
Quyết đnh số 2191/QĐ-UBND
ngày 26/6/2023 của UBND tỉnh
v vic chấp thuận nhận chuyn
nng, nhận góp vốn, thuê
quyền sử dụng đất nông nghiệp;
Din ch chuyn mc đích không
sử dụng đt lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
31
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
4
Bi đỗ xe và khu nhà dịch v
Intimex Sầm n
0,20
0,20
0,20
TMD
Phường
Trường
Sơn
Thửa s 89 tờ s 67, bn đ đa
chính pờng Trường Sơn, đo vẽ
năm 2010
Các Quyết định ca UBND tỉnh:
số 1494/QĐ-UBND ngày
04/5/2016 v vic th đt; s
4179/QĐ-UBND ngày 22/10/2021
v vic gia hn thời gian sử dụng
đất; số 4103/QĐ-UBND ngày
03/11/2023 về vic gia hn thời
gian ến ngày 23/04/2025); Din
ch chuyển mục đích kng sử
dụng đất lúa, đt rừng
Chuyển
tiếp
I.3.2
Đất khu vui chơi, giải t công
cộng
0,69
0,69
0,69
1
Công trình Cầu l hội ánh
ng tại x Quảng Hùng (Nay
là xĐại Hùng)
0,69
0,69
0,69
DKV
XĐại
ng
Thửa s 925 tờ số 13, bn đ đa
chính x Quảng ng (Nay là x
Đại Hùng), đo v năm 2014
ng văn số 1888/UBND-THKH
ngày 20/2/2023 của UBND tỉnh
v vic chủ trương đầu dự án;
din ch chuyn mc đích không
sử dụng đt lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
II
Các công trình, d án theo quy đnh tại Điu 78 Điều 79 Luật Đt đai thc hin trong năm k hoạch mà chưa các văn bản theo quy đnh tại
khoản 4 Điu 67 Luật Đt đai
II.1
Đất khu dân cư đô thị
19,07
19,07
19,07
1
Khu đô th sinh thái biển
Đông Á
18,99
18,99
18,99
ODT
Các
png:
Trường
Sơn;
Quảng
Vinh
Thửa s 1, 2, 3, 4, 5,... tờ số 18;
Thửa s 5, 6, 7, 8, 9,... tờ số 19;
Thửa s 12, 13, 14, 18, 19,... tờ số
51; Thửa số 29, 30, 31, 82, 83,...
tờ số 60; Thửa s 30, 31, 32, 33,
34,... tờ số 61; Thửa s 7, 12, 13,
26, 26,... tờ số 69; Thửa s 1, 2, 3,
4, 5,... tờ số 76; Thửa số 20, 21,
23, 31, 32,... tờ s 77
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
547/NQ-ND ngày
31/05/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
32
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
2
Khu dân cư, tái định Ba
0,04
0,04
0,04
ODT
Phường
Quảng
Tiến
Thửa s 24, 26, 33, 34, 35,... tờ số
44
Thu hồi đt tại Ngh quyết số
547/NQ-ND ngày
31/05/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
3
Khu dân cư, tái định cư khu
phKhanh Tiến
0,04
0,04
0,04
ODT
Phường
Trung Sơn
Thửa s 114, 115, 116, 120,
121,... tờ số 32
Thu hồi đt tại Ngh quyết s
547/NQ-ND ngày
31/05/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
II.2
Đất khu dân cư nông thôn
0,02
0,02
0,02
1
Khu i định thôn 2, thôn 3
x Quảng Hùng (Nay là x
Đại Hùng)
0,02
0,02
0,02
ONT
XĐại
ng
Thửa s 52, 119, 243,tờ s 13
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
547/NQ-ND ngày
31/05/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
II.3
Đất giao thông
1,06
1,06
1,06
1
Nâng cấp, m rộng đường Lê
Thánh Tông (đoạn t đưng
Nguyễn Tri đến Quốc l47)
1,00
1,00
1,00
DGT
Các
png:
Trung
Sơn; Bắc
Sơn
Thửa s 77, 62, 57, 56, 58, 61,.. t
số 40; Thửa số 53, 52, 55, 54, 76,
55,tờ số 41
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đt rừng
Đăng k
mới
2
Nâng cấp cải tạo tuyến đưng
Lương Ngọc Quyến
0,06
0,06
0,06
DGT
Phường
Trường
Sơn
Trích lc bn đồ đa chính số
23/TLBĐ do Chi nhánh n
png Đăng k đt đai thành phố
Sm Sơn lập ngày 22/8/2024
Thu hồi đt chuyển mc đích
đất trồng lúa tại Nghị quyết số
609/NQ-ND 14/12/2024
Đăng k
mới
II.4
Đất thủy li
0,4165
0,4165
0,4165
1
Tu bổ, nâng cấp đê hu M
đoạn t K56+060 - K57+500
thuộc dự án thành phần số 9:
Tu bổ xung yếu hệ thống đê
điều tinh Thanh Hóa giai
đoạn 2021-2025
0,4165
0,4165
0,4165
DTL
Phường
Quảng
Châu
Thửa s 2, 24, 34, 35,... tờ số 10;
Thửa s 2, 3, 5, 23, 25,... tờ s 11;
Thửa s 4, 9, 57, 58, 116,... tờ s
12; Thửa số 5, 6 tờ số 13
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
547/NQ-ND ngày
31/05/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
33
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
II.5
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
0,10
0,10
0,10
1
Ban ch huy quân sự phưng
Quảng Châu
0,10
0,10
0,10
TSC
Phường
Quảng
Châu
Thửa s 1308 tsố 15
Thu hồi đt tại Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024; din ch thu hồi
kng sử dng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
II.6
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
0,12
0,12
0,12
1
Nhà văn h thôn Th Phú,
x Quảng Đại (nay là x Đại
ng)
0,12
0,12
0,12
DVH
XĐại
ng
Thửa s 864, 909, 911, 941,
942,... tờ số 10
Thu hồi đt tại Ngh quyết s
586/NQ-ND ngày 15/10/2024;
chuyn mục đích sử dụng đt trồng
lúa tại Ngh quyết s 609/NQ-
HĐND ny 14/12/2024
Đăng k
mới
III
Các công trình, d án theo nhu cầu sdng đt không thuộc quy đnh tại mc I, mc II ph biu này không thuộc trường hợp quy định tại khoản
5 Điu 116 Luật Đt đai d kin thc hin trong năm k hoạch
III.1
Công tnh, dự án đã thu hồi
đất đăng để thực hiện các
thủ tục giao đất, cho thuê đất,
đấu giá quyền sử dụng đất
97,57
97,57
97,57
1
Khu xen khu phChâu An
1
1,53
1,53
1,53
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bn đđa chính số
320/TLBĐ do n png đăng k
đất đai Thanh Hóa lp ngày
15/5/2021
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
2
Khu xen Kiều Đại (Khu 1)
0,32
0,32
0,32
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bn đđa chính khu đất s
206/TL-BĐĐC/2022 do Chi nhánh
n phòng đăng k đt đai thành
phố Sm Sơn lp ngày 19/8/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
3
Khu dân, tái định Yên
Trạch, phưng Quảng Châu
8,60
8,60
8,60
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 618/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh a lp ngày
01/10/2021
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
DTT
DVH
TMD
DGT
34
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
4
H tầng kỹ thuật Khu trung
tâm hành chính thành ph
Sầm n
18,86
18,86
18,86
TSC
Các
png:
Quảng
Châu;
Quảng
Th;
Quảng
Vinh
Trích lc bn đồ đa chính số
850/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hoá lập ngày
22/12/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
ODT
DVH
DGT
5
Khu dân phía Đông Trung
tâm hành chính thành ph
Sầm n
11,85
11,85
7,18
ODT
Các
png:
Quảng
Châu;
Quảng Th;
Quảng
Vinh
Trích lc Bản đ Đa chính khu
đất số 123/TLBĐ do Văn png
đăng k đất đai Thanh Hóa thuộc
Sở Tài nguyên và i trường tỉnh
Thanh a lp ngày 17/03/2021
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
0,30
DKV
0,14
DVH
0,80
TMD
3,43
DGT
6
Khu xen Ba, phưng
Quảng Tiến
0,35
0,35
0,35
ODT
Phường
Quảng
Tiến
Thửa 169 tờ số 34, bản đ địa
chính pờng Quảng Tiến, đo v
năm 2010
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
7
Khu đất Khách sạn Sầm n
0,02
0,02
0,02
ODT
Phường
Trường
Sơn
Thửa 17 tờ bản đ số 46, bn đ
đa chính phường Trường Sơn đo
v năm 2010
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
8
Khu xen Thôn 5 Quảng
Hùng (Nay là xĐại Hùng)
4,43
4,43
2,29
ONT
XĐại
ng
Trích lc khu đất số 157/TLBĐ do
n phòng Đăng k đất đai Thanh
a lập ngày 4/03/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
2,14
DGT
9
Khu tái định Đồng Hạnh,
x Quảng Hùng (Nay là x
Đại Hùng)
4,48
4,48
2,22
ONT
XĐại
ng
Trích lc bn đồ đa chính số
468/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh a lập ngày
11/7/2018
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
0,17
DKV
2,09
DGT
10
Khu dân cư, tái định Đồng
Su
5,59
5,59
3,59
ONT
XQung
Minh
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 184/TLdo n phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
16/4/2021
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
2,00
DGT
35
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
11
Khu đất chc năng Bưu chính
- Viễn thông
0,07
0,07
0,07
DBV
Phường
Trường
Sơn
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 67/TLBĐ do n phòng Đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
17/02/2023
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
12
Khu đất chc năng Bưu chính
- Viễn thông
0,05
0,05
0,05
DBV
Phường
Trường
Sơn
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 67/TLBĐ do n phòng Đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
17/02/2023
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
13
T hp khách sạn, dịch v
thương mại và quảng trưng
biển
2,82
2,82
1,02
TMD
XĐại
ng
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 358/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
29/6/2023
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
1,09
DGT
0,71
DVH
14
Khu đất chc năng đất
TMHH trong MBQH khu
TĐC Xuân Phương 3 (khu 2)
1,80
1,80
1,80
TMD
Phường
Quảng
Châu
Các thửa 69, 72, 80, 81…tờ số 16
png Qung Châu đo v năm
2014
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
15
Khu dân, tái định thôn
1 Thống Nhất, phưng Quảng
Vinh
0,94
0,94
0,94
ODT
Phường
Quảng
Vinh
Trích lc bn đồ đa chính số
859/TLBĐ do Văn phòng đăng k
quyền sử dụng đất Thanh Hoá lp
ngày 28/11/2017
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
16
Khu đô th du lch sinh thái
FLC Sầm Sơn (giai đoạn 2)
6,54
6,54
0,37
ODT
Phường
Quảng
Các thửa s 223, 241, 242, 228,
247, 248, 274, 275, 276, tờ bn
đ số 24, bn đ đa chính phường
Quảng Cư, đo v năm 2010
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
1,37
DGT
4,80
TMD
17
Nhà văn hóa t dân ph
Trung K
0,06
0,06
0,06
DVH
Phường
Trung Sơn
Các thửa s 26, 28, 29 tờ s 18,
bn đ đa chính pờng Trung
Sơn, đo v năm 2010
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
18
Quảng Trường biển, trc cảnh
quan l hội thành ph Sầm
n
15,28
15,28
15,28
DVH
Phường
Trung Sơn
Trích lc bn đồ đa chính ngày
02/01/2020 ca n phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
36
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
19
Đầu xây dựng công trình
Trung tâm thể thao x Quảng
Hùng (Nay là xĐại Hùng)
1,21
1,21
1,21
DTT
XĐại
ng
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 424/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
14/6/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bng
Chuyển
tiếp
20
Khu đất chc năng thdục
th thao thuộc MBQH khu
dân phía Tây đưng L T
Trọng
0,366
0,366
0,366
DTT
Phường
Bắc Sơn
Các thửa s 57, 58, 59, 60, 61,...
tờ số 29
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Đăng
mới
21
Công trình ph tr và h tầng
kỹ thuật Trung m Điều
dưỡng Ngưi công tỉnh
Thanh Hóa
1,00
1,00
1,00
DXH
Phường
Quảng
Các thửa s 295, 306, 347, 348,
358, 419, 421, 422, 470, 471, 475,
476, … tờ bn đ số 29, bn đ
đa chính phường Qung Cư, đo
v năm 2010
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
22
Khu đất thu hồi của Công ty
TNHH Xây dựng và du lch
Hưng Phong tại phưng Bắc
n
0,95
0,95
0,95
TMD
Phường
Bắc Sơn
Trích lc bn đồ đa chính số
137/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
04/5/2011
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
23
Khu đất sản xuất kinh doanh
1 (SXKD-1) thuộc MBQH
được phê duyệt tại Quyết
định số 07/QĐ-UBND ngày
02/01/2019 ca UBND thành
phSầm n.
0,092
0,092
0,092
TMD
Phường
Quảng
Tiến
Thửa s 204, tờ s 47 bản đ đa
chính pờng Quảng Tiến, đo v
năm 2011
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
24
Khu đất Trường Mầm non
(thuộc MBQH được phê duyệt
theo Quyết đnh số 07/QĐ-
UBND ngày 02/01/2019 ca
UBND thành ph Sm Sơn và
thuộc khu đt thu hi ca Hp
tác x Dch v nông nghip
Qung Tiến)
0,57
0,57
0,57
DGD
Phường
Quảng
Tiến
Các thửa s 1, 20-22; 43-46; 47-
53 tờ số 52, bn đ đa chính
png Qung Tiến, đo v năm
2011
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
37
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
25
Hạng mc Bi tập kết c tạm
tại x Quảng Minh thuộc dự
án X l triệt để môi trưng
bi rác phưng Trungn
2,28
2,28
2,28
DRA
XQung
Minh
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 441/TLt l1/1000 do Văn
png đăng k đt đai Thanh Hóa
lp ngày 17/6/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
26
Đưng y 110kv Quảng
Xương - Sầm Sơn
1,22
1,22
1,22
DNL
XĐại
ng
Mnh trích đo đa chính s
01/TĐĐC-2022 được Sở i
Nguyên vài trường tỉnh Thanh
Hoá phê duyệt ngày 22/4/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
27
Tr sở làm việc của Thành
y, Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân và các khối
đoàn thể, đơn v sự nghiệp
thành phSầm n
2,98
2,98
2,98
TSC
Phường
Quảng
Châu
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 850/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh Hoá lập ngày
22/12/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
28
Cải tạo, nâng cấp đường giao
thông khu ph Khang Thái,
phưng Quảng Th
0,66
0,66
0,66
DGT
Phường
Quảng Th
Trích lc bn đồ đa chính khu đất
số 684/TLdo n png đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
07/10/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
29
Đầu xây dựng tuyến đường
bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa
- Sầm Sơn
2,60
2,60
2,60
DGT
Phường
Quảng
Châu
Trích lc bn đồ s 62/TL do
n phòng đăng k đt đai Thanh
a lập ngày 28/01/2021 và Mảnh
trích đo đa chính s
01/TĐĐC/2021 được Sở Tài
nguyên Môi trường tỉnh Thanh
a duyt ngày 15/10/2021
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bằng
Chuyển
tiếp
30
Nút giao đường Phạm Hồng
Thái vi đường nội bộ trong
khu dân Nam chCột Đỏ,
phưng Trường n
0,06
0,06
0,06
DGT
Phường
Trường
Sơn
Đo đc chnh lkhu đất s
1843/ĐĐCL do Chi nhánh Văn
png Đăng k đt đai thành phố
Sm Sơn lập ngày 30/7/2021
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, gii phóng mt bng
Chuyển
tiếp
IV
Các công trình, d án theo quy đnh tại khoản 7 khoản 8 Điu 76 Luật đt đai năm 2024 điểm a khoản 1 Điu 112 Ngh định s102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính ph
38
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
1
Khu dân tây đưng Trần
Hưng Đạo (khu 1)
0,32
0,32
0,32
ODT
Phường
Quảng
Tiến
2
D án số 2 thuộc Khu đô th
mi phía Đông thành ph
Thanh Hóa (Phn diện tích nằm
trên đa bàn phường Qung Th)
2,53
2,53
0,93
ODT
Phường
Quảng Th
0,60
TMD
1,00
DGT
3
Khu thương mại dịch v và
dân cư Minh Cát (Khu đô th
Minh Cát)
4,30
4,30
2,09
ODT
Phường
Quảng
2,21
DGT
4
Khu xen Nác Nác (Tây
chợ)
0,30
0,30
0,30
ONT
XĐại
ng
5
Chống quá tải, giảm bán nh
cấp điện, GTT và cải thiện
chất lượng điện áp lưi điện
khu vc thành phố Sầm Sơn,
Triệu Sơn
0,01
0,01
0,01
DNL
Các
png:
Quảng Th,
Quảng
Vinh
6
H tầng kỹ thuật khu du lch
sinh thái FLC Sầm n
(đường Đông tây 2, Đông y
3, Mương 773)
3,00
3,00
3,00
DGT
Phường
Quảng
7
Cải tạo và nâng cấp đường
Trần Bình Trọng phưng
Quảng Tiến
0,05
0,05
0,05
DGT
Phường
Quảng
Tiến
8
Cải tạo, m rộng nút giao
đường Nguyễn Du - Lê
Thánh Tông, phưng Bắc Sơn
0,20
0,20
0,20
DGT
Các
png:
Bắc Sơn,
Trung Sơn
9
Đất thương mại dịch vụ
0,50
0,50
0,50
TMD
Phường
Quảng Vinh
39
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích d
án
Din
tích k
hoạch
2025
Din
tích
hiện
trạng
Dinch tăng
thêm
Đa đim
(đến cấp x)
Vtrí trên bản đđịa chính
Căn c pháp
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loi
đt
10
Đất thương mại dịch v
0,35
0,35
0,35
TMD
Phường
Quảng Tiến
11
Đất thương mại dịch v
1,70
1,70
1,70
TMD
Phường
Quảng
12
Đất thương mại dịch v
0,49
0,49
0,49
TMD
Phường
Quảng
13
Đất thương mại dịch v
0,51
0,51
0,51
TMD
Phường
Quảng
14
Đất thương mại dịch v
1,22
1,22
1,22
TMD
Phường
Quảng Châu
15
Khu nông nghiệp tổng hợp
công ngh cao
11,07
11,07
11,07
NKH
XQuảng
Minh
16
Khu nông nghiệp tổng hợp
công ngh cao
4,10
4,10
4,10
NKH
XQung
Minh
17
Khu nông nghiệp tổng hợp
công ngh cao
6,59
6,59
6,59
NKH
XQung
Minh
18
Chuyển đổi mô hình ch
Chùa
0,38
0,38
0,38
DCH
Phường
Quảng Tiến
19
Chuyển đổi mô hình ch
Quảng Châu
0,70
0,70
0,70
DCH
Phường
Quảng Châu
20
Chuyển đổi mô hình Ch
Quảng
0,67
0,67
0,67
DCH
Phường
Quảng
21
Chuyển đổi mô hình Ch
Quảng Hùng
0,45
0,45
0,45
DCH
XĐại
ng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 727/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Sầm Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×