• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 727/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Sầm Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/03/2025 13:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 727/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thành phố Sầm Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 727/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 727/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 727/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt K hoạch s dng đt năm 2025, thành phố Sầm Sơn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Luật Đất đai ngày ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về
vic hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường: số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và
lạp bản đồ hin trạng sử dụng đất; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết nghị của Hội đồng nhân dân tỉnh tại các Nghị quyết:
số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023; số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024; số 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024; số
586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024; số 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024; số
623/NQ-HĐND ngày 26/02/2025 về vic chấp thuận danh mục các công trình,
dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng
hộ, đất rừng sản xuất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023; số 214/QĐ-UBND ngày
12/01/2024; số 4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về vic phê duyt, điều chỉnh
chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu
chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyn trong Quy
hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; số 2763/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 về
vic phê duyt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, thành phố
Sầm Sơn;
727
07 3
2
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (nay là Sở Nông nghip và
Môi trường) tại Tờ trình số 251/TTr-STNMT ngày 27/02/2025 (kèm theo hồ sơ có
liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thành phố Sầm Sơn
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tổng diện tích (ha)
Tổng diện tích
4.494,21
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.204,63
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3.258,74
3
Đất chưa sử dụng
CSD
30,84
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích (ha)
Tổng cộng
2,24
1
Đất nông nghiệp
NNP
0
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
2,24
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
269,78
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
194,43
(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích
(ha)
1
Đt nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
272,52
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
149,25
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
44,24
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
20,99
3
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích
(ha)
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,67
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
41,67
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
15,70
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong
nội bộ đt phi nông nghiệp
167,58
2.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định
tại Điều 118 sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều
120 của Luật này
PNO/PNC
83,49
2.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
71,58
2.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
DSN/CSK
2.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng
có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
CCO/CSK
12,51
2.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
CSO/TMD
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
Phụ biểu số V đính kèm.
Điều 2. Tổ chc thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn.
a) Tổ chc thực hiện và công bố, công khai hồ sơ kế hoạch sử dụng đất
năm 2025, thành phố Sầm Sơn; đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất
được phân bổ, đáp ng yêu cầu phát triển kinh tế - x hội, đảm bảo quốc phòng,
an ninh trên địa bàn.
b) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng
đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
4
c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh về xác định ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất; không gian kế
hoạch sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng,
đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đ được xác định trong kế
hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích
đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất và quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng để báo cáo Quốc hội, Thủ tướng
Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thm quyền và quy định
của pháp luật làm căn c để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp
với chỉ tiêu sử dụng đất của thành phố, của tỉnh.
d) Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản l Nhà nước về đất
đai; quản l, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được
duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l kịp thời các trường hợp
vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thm quyền đối với các trường hợp không có
trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết
kiệm, hiệu quả, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đ giao và đ cho
thuê. Tổ chc quản l, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô
thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử
dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng x hội và
các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
f) Định k hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thành phố, gửi Sở Nông nghiệp và
Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
trong tham mưu quản l Nhà nước về đất đai, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh; về
về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài liệu số liệu liên quan đối với
kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thành phố Sầm Sơn, sự phù hợp với hồ sơ quy
hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của
từng loại đất, loại rừng trong năm kế hoạch sử dụng đất được thm định; chủ trì,
phối hợp với các đơn vị liên quan theo di, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá
trình triển khai, tổ chc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết
không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử l các trường hợp đ được giao đất,
cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định
của pháp luật.
5
b) Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm r những hạn
chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch
sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chc năng,
nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chc thực
hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thành phố Sầm Sơn
theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Ban
quản l Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND thành phố Sầm
Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Thành ủy, HĐND thành phố Sầm Sơn;
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC23.03.25)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đc Giang
Phụ biểu số I:
Phân bổ diện tích các loại đt trong K hoạch sdng đt năm 2025, thành phố Sầm Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Cư
Phường
Quảng
Thọ
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
Tổng diện tích
4.494,21
172,89
799,81
642,81
469,35
299,87
473,64
233,10
410,90
605,07
386,77
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.204,63
13,47
107,17
58,78
178,92
8,63
215,73
10,47
143,62
229,24
238,60
1.1
Đất trồng lúa
LUA
632,82
8,21
62,95
5,01
146,07
0,31
149,96
2,69
9,92
107,30
140,40
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
578,83
8,21
54,96
3,57
119,68
132,12
2,69
9,90
107,30
140,40
1.3
Đất trồng lúa còn lại
LUK
53,99
7,99
1,44
26,39
0,31
17,84
0,02
1.4
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
184,68
0,41
3,14
5,79
15,93
1,71
27,54
1,22
0,50
77,31
51,13
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
124,01
0,48
10,90
14,98
8,08
3,85
7,18
2,44
1,85
30,34
43,91
1.6
Đất rừng phòng hộ
RPH
22,62
13,73
8,89
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
122,46
122,46
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
14,71
4,41
10,30
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
88,52
4,37
15,37
28,59
8,84
2,76
17,32
4,12
3,99
3,16
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH
14,81
14,81
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
3.258,74
159,36
686,59
583,37
290,19
290,69
246,52
222,59
266,85
365,43
147,15
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
237,70
195,53
42,17
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
1.026,79
53,40
240,75
184,51
130,31
112,43
98,33
100,55
106,51
727 07 03
7
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Cư
Phường
Quảng
Thọ
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,63
1,18
11,08
0,51
2,63
0,90
0,45
0,39
3,54
0,98
0,97
2.4
Đất quốc phòng
CQP
29,42
4,40
2,97
2,37
3,35
4,49
2,00
0,26
2,24
2,02
5,32
2.5
Đất an ninh
CAN
7,10
3,30
0,16
3,00
0,19
0,11
0,02
0,16
0,16
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
197,56
14,11
23,93
82,33
11,94
19,70
3,90
16,11
9,52
8,36
7,66
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
48,20
0,61
9,57
1,02
2,19
15,94
1,73
11,11
1,29
2,87
1,87
-
Đất xây dựng cơ sở xhội
DXH
4,61
0,24
4,37
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
6,21
1,68
0,70
0,30
0,17
0,18
0,22
0,16
2,16
0,37
0,27
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
53,30
10,10
12,13
3,41
4,68
2,87
1,84
4,84
4,68
4,38
4,37
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
DTT
85,26
1,48
1,54
77,61
0,53
0,71
0,11
1,39
0,74
1,15
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
DMT
-
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
DKT
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
DNG
-
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK
179,11
19,38
31,46
32,43
13,01
15,62
9,80
17,91
32,53
6,60
0,37
-
Đất khu công nghiệp
SKK
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
22,50
11,56
10,94
8
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Cư
Phường
Quảng
Thọ
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
-
Đất khu công nghệ thông tin
tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
139,85
18,30
17,76
32,03
2,05
6,72
9,63
15,51
30,88
6,60
0,37
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
16,76
1,08
2,14
0,40
0,02
8,90
0,17
2,40
1,65
-
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
CCC
1.099,18
57,41
203,23
151,16
98,97
82,12
118,64
77,92
102,09
128,45
79,19
-
Đất công trình giao thông
DGT
841,18
41,63
140,68
119,29
78,99
59,42
103,36
57,81
71,39
107,78
60,83
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
57,27
0,74
4,27
3,67
11,02
1,56
7,97
0,44
7,00
11,03
9,57
-
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
DCT
-
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
DPC
-
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
5,86
0,32
1,55
0,84
0,37
0,49
0,44
0,54
0,42
0,89
-
Đất công trình xử l chất thải
DRA
16,70
5,70
2,12
0,57
8,31
-
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
DNL
8,70
0,01
2,76
0,04
0,06
0,53
4,86
0,44
-
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
0,44
0,02
0,03
0,02
0,04
0,02
0,17
0,10
0,04
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
DCH
12,63
0,90
0,65
1,45
3,92
1,34
1,67
1,06
0,78
0,86
-
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
156,40
13,81
47,60
25,88
4,61
19,27
5,12
15,95
21,80
2,36
9
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Cư
Phường
Quảng
Thọ
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
2.9
Đất tôn giáo
TON
4,11
0,39
0,68
0,55
0,02
1,30
1,17
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2,86
0,06
0,95
0,12
0,31
0,37
0,56
0,17
0,30
0,02
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
giữ tro cốt
NTD
53,09
0,73
4,44
3,78
3,63
4,31
5,56
3,54
2,92
16,98
7,20
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
398,90
5,39
167,77
125,99
22,65
49,61
7,84
4,69
7,29
4,75
2,92
-
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
85,85
58,02
8,23
13,70
0,21
0,40
4,06
0,50
0,73
-
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
313,05
5,39
109,75
125,99
14,42
35,91
7,63
4,29
3,23
4,25
2,19
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,27
0,27
3
Nhóm đt chưa sdng
CSD
30,84
0,06
6,05
0,66
0,24
0,55
11,39
0,04
0,43
10,40
1,02
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
30,84
0,06
6,05
0,66
0,24
0,55
11,39
0,04
0,43
10,40
1,02
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
3.4
Đất có mặt nước chưa sử
dụng
MCS
10
Phụ biểu số II:
K hoạch đưa đt chưa sdng vào sdng năm 2025, thành phố Sầm Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Thọ
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã
Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
1
Đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.3
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.4
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.6
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
RSN
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đt phi nông nghiệp
PNN
2,24
1,10
0,45
0,69
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở xhội
DXH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
727 07 03
11
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Thọ
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã
Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
-
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
0,45
0,45
-
Đất khu công nghiệp
SKK
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,45
0,45
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
1,79
1,10
0,69
-
Đất công trình giao thông
DGT
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
-
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
-
Đất công trình xử l chất thải
DRA
1,10
1,10
-
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
DNL
-
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
DBV
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,69
0,69
12
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Thọ
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã
Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
-
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá
MNC
-
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
13
Phụ biểu số III:
K hoạch thu hồi đt năm 2025, thành phố Sầm Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Thọ
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
1
Đt nông nghiệp
NNP
269,78
3,77
160,43
35,90
14,15
10,12
15,63
10,52
11,07
1.1
Đất trồng lúa
LUA
146,99
3,77
86,92
16,25
3,96
9,44
7,41
6,59
9,94
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
146,99
3,77
86,92
16,25
3,96
9,44
7,41
6,59
9,94
1.3
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.4
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
43,76
17,90
13,97
3,89
0,19
2,68
2,65
1,13
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
20,99
8,50
3,00
2,40
0,49
4,90
0,96
1.6
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,67
0,67
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
41,67
31,41
2,68
3,23
0,64
0,32
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH
15,70
15,70
2
Đt phi nông nghiệp
PNN
194,43
2,65
138,09
9,80
9,31
15,08
6,53
4,83
2,16
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,51
2,46
0,05
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
22,16
0,95
3,32
0,31
7,69
8,38
0,55
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,10
0,10
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở xhội
DXH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
727 07 03
14
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Thọ
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,10
0,10
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
-
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
-
Đất khu công nghiệp
SKK
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
162,60
1,70
128,90
9,49
1,62
6,70
5,38
2,37
2,11
-
Đất công trình giao thông
DGT
123,58
1,50
98,71
7,25
0,85
3,96
4,17
1,68
1,82
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
25,72
0,20
18,19
2,24
0,77
1,44
1,21
0,69
0,29
-
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
-
Đất công trình xử l chất thải
DRA
0,80
0,80
-
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
DNL
-
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
DBV
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
12,50
12,00
0,50
2.9
Đất tôn giáo
TON
15
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Thọ
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
7,06
5,77
0,60
-
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá
MNC
0,60
0,60
-
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
6,46
5,77
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
16
Phụ biểu số IV:
K hoạch chuyển mc đích sdng đt năm 2025, thành phố Sầm Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Thọ
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
1
Đt nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
272,52
4,77
161,43
35,90
2,52
14,15
10,12
15,47
10,52
11,07
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
149,25
4,77
87,92
16,25
1,69
3,96
9,44
7,25
6,59
9,94
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
44,24
17,90
13,97
0,38
3,89
0,19
2,68
2,65
1,13
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
20,99
8,50
3,00
0,14
2,40
0,49
4,90
0,96
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,67
0,67
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
41,67
31,41
2,68
0,31
3,23
0,64
0,32
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
15,70
15,70
2
Chuyển đổi cơ cu sdng đt trong nội
bộ đt nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP
727 07 03
17
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Bắc
Sơn
Phường
Quảng
Châu
Phường
Quảng
Thọ
Phường
Quảng
Tin
Phường
Quảng
Vinh
Phường
Trung
Sơn
Phường
Trường
Sơn
Xã Đại
Hùng
Xã
Quảng
Minh
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
NPC/CNT
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất phi nông nghiệp
167,58
0,28
125,08
11,08
6,94
0,78
9,24
10,08
0,70
1,68
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định
tại Điều 118 sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai năm 2024
PNO/PNC
83,49
0,14
62,54
5,54
3,47
0,39
4,62
4,74
0,35
0,84
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
71,58
58,28
3,49
0,51
0,39
1,72
5,14
0,35
0,84
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
DSN/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng
có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
CCO/CSK
12,51
0,14
4,26
2,05
2,96
2,90
0,20
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
CSO/TMD
18
Phụ biểu số V:
Danh mc công trình, dự án thực hiện trong năm 2025, thành phố Sầm Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
I
Các công trình, dự án đã được xác định trong năm k hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đt đai được tip
tc thực hiện trong năm k hoạch
I.1
Công trình, dự án mục đích
quốc phòng, an ninh
10,80
10,80
1,90
8,90
I.1.1
Công trình dự án mục đích
quốc phòng
7,32
7,32
7,32
1
Đất quốc phòng
5,32
5,32
5,32
CQP
XQuảng
Minh
Các thửa 12, 13, 58, 19… tờ bản
đồ địa chính số 10; các thửa 481,
501, 51… tờ bản đồ địa chính số 6
xã Quảng Minh, đo vẽ năm 2014
Công văn số 905/CV-BCH ngày
20/09/2023 của Ban Chỉ huy
Quân sự thành phố Sầm Sơn
Chuyển
tiếp
2
Đất quốc phòng
2,00
2,00
2,00
CQP
Phường
Quảng
Vinh
Các thửa số: 2013-2016; 1994-
1997; 2023-2025…, tờ số 11 bản
đồ địa chính phường Quảng Vinh,
đo vẽ năm 2014
Công văn số 15176/UBND-CN
ngày 12/12/2019 của UBND tỉnh
; Công văn số 944/BQP-TM ngày
6/4/2021 của Bộ Quốc phòng
Chuyển
tiếp
I.1.2
Công trình dự án mục đích an
ninh
3,48
3,48
1,90
1,58
1
Trụ sở làm việc Công an
thành phố Sầm Sơn
3,00
3,00
1,90
1,10
CAN
Phường
Quảng Thọ
Các thửa số: 10, 12, 14, 5…, tờ số
14 bản đồ địa chính phường
Quảng Thọ, đo vẽ năm 2014
Công văn số 253/CAT-PH10
ngày 07/02/2023 của Công an
tỉnh
Chuyển
tiếp
2
Trụ sở làm việc công an
phường Quảng Cư
0,16
0,16
0,16
CAN
Phường
Quảng Cư
Các thửa số: 503-505, 490-493,
458, tờ số 23, bản đồ địa chính
phường Quảng Cư
Công văn số 253/CAT-PH10
ngày 07/02/2023 của Công an
tỉnh
Chuyển
tiếp
3
Trụ sở làm việc công an x
Quảng Hùng (Nay là x Đại
Hùng)
0,16
0,16
0,16
CAN
XĐại
Hùng
Các thửa số: 532, 597, 598, 650,
tờ số 10, bản đồ địa chính x
Quảng Hùng (nay là x Đại
Hùng), đo vẽ năm 2014
Công văn số 253/CAT-PH10
ngày 07/02/2023 của Công an
tỉnh
Chuyển
tiếp
727 07 03
19
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
4
Trụ sở làm việc công an x
Quảng Minh
0,16
0,16
0,16
CAN
XQuảng
Minh
Các thửa số: 1235, 1194, 1160…,
tờ số 12, bản đồ địa chính x
Quảng Minh, đo vẽ năm 2014
Công văn số 253/CAT-PH10
ngày 07/02/2023 của Công an
tỉnh
Chuyển
tiếp
I.2
Công trình, dự án do Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh chấp
thuận mà phải thu hồi đất
I.2.1
Đất Khu dân cư đô thị
707,04
707,04
342,98
364,06
1
Khu tái định cư đồng Nấp,
đồng Eo, phường Trường Sơn
19,70
19,70
17,03
2,67
ODT
Phường
Trường
Sơn
Mảnh trích đo địa chính số
01/TĐĐC-2020 được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 01/10/2020
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
2
Khu dân cư Đồng Xuân,
phường Bắc Sơn
13,26
13,26
12,80
0,46
DGT
Phường
Bắc Sơn
Mảnh trích đo địa chính số
01/TĐĐC- 2022 được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 10/5/2022
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023;
chuyển mục đích đất lúa tại Nghị
quyết số 334/NQ-HĐND ngày
11/12/2022
Chuyển
tiếp
3
Khu tái định cư khu phố Bắc
K, phường Trung Sơn
2,50
2,50
2,00
0,50
ODT
Phường
Trung Sơn
Trích lục bản đồ địa chính số
790/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
01/12/2022
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
4
Khu đô thị Quảng Trường
biển Sầm Sơn
65,63
65,63
43,61
5,50
ODT
Phường
Trung Sơn
Trích lục bản đồ địa chính do Văn
phòng đăng k đất đai Thanh Hoá
lập ngày 29/7/2020
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
5,20
TMD
7,52
DKV
3,80
DGT
5
Khu xen cư, tái định cư Trung
Tiến (Khu 2), phường Quảng
Tiến
3,70
3,70
2,86
0,84
ODT
Phường
Quảng
Tiến
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 271/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
28/10/2020
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/05/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
20
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
6
Khu dân cư, tái định cư Trung
Tiến 1
6,70
6,70
5,75
0,95
ODT
Phường
Quảng
Tiến
Mảnh trích đo địa chính số
01/TĐĐC và Mảnh trích đo địa
chính số 02/TĐĐC được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 09/12/2021
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/05/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
7
Khu dân cư, tái định cư cánh
đồng Sông Đông
4,10
4,10
0,68
3,42
ODT
Phường
Quảng Cư
Các thửa số: 7, 11-14, tờ số 4;
thửa số 23, tờ số 5, bản đồ địa
chính phường Quảng Cư, đo vẽ
năm 2010
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/05/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
8
Khu tái định cư khu phố
Công Vinh, phường Quảng
Cư
4,10
4,10
2,93
1,17
ODT
Phường
Quảng Cư
Mảnh trích đo địa chính số
02/TĐĐC-2020 được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 01/10/2020
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
9
Khu xen cư, tái định cư Vườn
Gáo, phường Quảng Cư
1,80
1,80
1,26
0,54
ODT
Phường
Quảng Cư
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 159/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
04/3/2022
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
10
Khu dân cư, tái định cư Công
Vinh 1, phường Quảng Cư
1,18
1,18
0,80
0,38
ODT
Phường
Quảng Cư
Trích lục bản đồ địa chính số
792/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
02/12/2022
Thu hồi đất và chuyển mục đích
đất lúa tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024
Chuyển
tiếp
11
Khu dân cư, tái định cư Hồng
Thắng 5, phường Quảng Cư
2,71
2,71
2,71
ODT
Phường
Quảng Cư
Trích lục bản đồ địa chính số
610/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
26/8/2022
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; chuyển mục đích đất
lúa tại Nghị quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/09/2023
Chuyển
tiếp
12
Khu tái định cư Châu Chính,
phường Quảng Châu
10,00
10,00
9,73
0,27
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 338/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
25/6/2019
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
21
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
13
Khu tái định cư Châu Thành
phường Quảng Châu
11,00
11,00
10,48
0,52
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 339/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
25/6/2019
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
14
Khu tái định cư Đồng Táng -
Đồng Đục, phường Quảng
Châu
10,46
10,46
6,20
ODT
Phường
Quảng
Châu
Các thửa số: 406-409, 420, 451…,
tờ số 10; 26-29, 59, 60, 65…, tờ
số 14; 866, 867, 928…, tờ số 15,
bản đồ địa chính phường Quảng
Châu, đo vẽ năm 2014
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
4,26
DGT
15
Khu dân cư tái định cư Đồng
Me
10,00
10,00
8,84
1,16
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 645/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
17/9/2018
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
16
Khu dân cư tây đường Ven
biển, phường Quảng Châu
7,08
7,08
6,37
0,71
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 728/TLBĐ do Văn phòng đng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
21/10/2020
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
17
Khu tái định cư Đồng Côi -
Đồng Bến, phường Quảng
Châu
8,50
8,50
8,35
0,15
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bàn đồ địa chính khu đất
số 234/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
16/4/2017
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
18
Khu tái định cư Đồng Lọng,
phường Quảng Châu
2,70
2,70
1,53
ODT
Phường
Quảng
Châu
Các thửa số 544, 507, 612, 685,
634, … tờ số 19, bản đồ địa chính
phường Quảng Châu, đo vẽ năm
2014
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
0,11
DGD
1,00
DGT
0,06
DKV
19
Khu xen cư Kiều Đại 3
0,35
0,35
0,25
0,10
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 728/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
03/11/2021
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/05/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
22
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
20
Khu dân cư, tái định cư Văn
Phú 2
4,93
4,93
2,60
DGT
Các
phường:
Quảng
Châu;
Quảng Thọ
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 31/TLBĐ ngày 19/09/2023 của
Chi nhánh VPĐK đất đai thành
phố Sầm Sơn
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
1,22
DKV
1,11
ODT
21
Khu dân cư Đồn Trại
6,57
6,57
6,00
ODT
Phường
Quảng Thọ
Trích lục khu đất số 226/TLBĐ do
Văn phòng đăng k đất đai Thanh
Hóa lập ngày 05/5/2021
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
DKV
0,57
DGT
22
Khu tái định cư Thọ Phú
9,88
9,88
9,744
0,136
ODT
Phường
Quảng Thọ
Trích lục bản đồ số 275/TLBĐ do
Văn phòng đăng k đất đai Thanh
Hóa lập ngày 2/6/2020
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
23
Khu dân cư phường Quảng
Thọ, thành phố Sầm Sơn và
phường Quảng Tâm, thành
phố Thanh Hoá (Phần diện tích
thực hiện dự án thuộc địa giới
hành chính thành phố Sầm Sơn)
14,092
14,092
14,092
ODT
Phường
Quảng Thọ
Các thửa số: 1431-1449, 1386,
744 tờ số 7; 1, 2, 53-69…, tờ số
10 bản đồ địa chính phường
Quảng Thọ, đo vẽ năm 2014
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; chuyển mục đích sử
dụng đất lúa tại Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày 31/05/2024
Chuyển
tiếp
24
Khu dân cư, tái định cư Đồn
Trại 2, phường Quảng Thọ
4,95
4,95
4,05
0,90
ODT
Phường
Quảng Thọ
Mảnh trích đo địa chính số
532/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
18/8/2022
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; chuyển mục đích đất
lúa tại Nghị quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/09/2023
Chuyển
tiếp
25
Khu đô thị sinh thái, nghỉ
dưỡng hai bên bờ sông Đơ,
(HUD 4)
3,16
3,16
3,06
0,10
DKV
Các
phường:
Quảng
Thọ,
Quảng
Vinh
Các thửa số: 383-386, 501, 534,
433…, tờ số 08, bản đồ địa chính
phường Quảng Vinh, đo vẽ năm
2014
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/05/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
23
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
26
Khu dân cư, tái định cư chợ
Hồng
2,18
2,18
0,59
ODT
Phường
Quảng
Vinh
Các thửa số: 23-26; 34-38… tờ số
09; 136-145…, tờ số 10 bản đồ
địa chính phường Quảng Vinh, đo
vẽ năm 2014
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
chuyển mục đích đất trồng lúa tại
Nghị quyết số 547/NQ-HĐND
ngày 31/05/2024
Chuyển
tiếp
0,10
DKV
1,49
DGT
27
Khu dân cư, tái định cư Tây
Bắc Sông Rào, phường
Quảng Vinh
2,28
2,28
1,11
ODT
Phường
Quảng
Vinh
Các thửa số 105-109, 1456,
1500…, tờ số 09; 2036; 2307;
1938…, tờ số 10, bản đồ địa chính
phường Quảng Vinh, đo vẽ năm
2014
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
0,12
DKV
1,05
DGT
28
Khu đô thị nghỉ dưỡng và
công viên vui chơi giải trí
Nam Sông Mã
193,35
193,35
77,11
34,50
ODT
Các
phường:
Quảng
Châu;
Quảng
Tiến;
Trung Sơn
Trích lục bản đồ địa chính số
468/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
07/8/2020
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
5,00
DVH
6,69
DGD
9,53
DKV
7,01
TMD
3,01
DTL
50,50
DGT
29
Khu đô thị sinh thái, nghỉ
dưỡng Sông Đơ
262,61
262,61
104,88
57,18
ODT
Các
phường:
Trường
Sơn; Bắc
Sơn;
Quảng
Châu;
Trung Sơn
Trích lục bản đồ địa chính số
469/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
7/8/2020
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
0,99
DVH
4,71
DGD
37,70
DGT
17,77
DKV
1,54
TMD
0,16
DTS
37,68
MNC
30
Khu dân cư, tái định cư Thọ
Trúc
4,88
4,88
4,40
0,48
ODT
Phường
Quảng Thọ
Trích lục bản đồ số 295/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất đai Thanh
Hóa lập ngày 01/6/2021
Thu hồi đất và chuyển mục đích
đất trồng lúa tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
Chuyển
tiếp
24
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
31
Khu dân cư và chợ kết hợp
thương mại
12,69
12,69
3,67
DCH
Phường
Quảng Thọ
Trích lục bàn đồ địa chính số
372/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
30/6/2021
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; chuyển mục đích đất
trồng lúa tại Nghị quyết số
334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022
Chuyển
tiếp
2,05
TMD
2,94
ODT
0,23
DKV
0,29
DGD
3,51
DGT
I.2.2
Đất Khu dân cư nông thôn
32,73
32,73
20,94
11,79
1
Khu xen cư Rọc ông Sùng
2,85
2,85
1,21
ONT
XĐại
Hùng
Các thửa số: 185, 192-195, 210-
214, 220-223, … tờ số 09, bản đồ
địa chính x Quảng Đại (nay là x
Đại Hùng), đo vẽ năm 2010
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
0,34
DKV
1,30
DGT
2
Khu tái định cư Bắc mặt bằng
90, x Quảng Đại (nay là xã
Đại Hùng)
9,50
9,50
9,30
0,20
ONT
XĐại
Hùng
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 297/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
01/6/2021
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
3
Khu dân cư, tái định cư Hùng
Đại
3,19
3,19
2,99
0,20
ONT
XĐại
Hùng
Trích lục bản đồ địa chính số
591/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
18/8/2022
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
4
Khu tái định cư Đồng Hạnh,
x Quảng Hùng (nay là xã
Đại Hùng)
1,81
1,81
1,81
ONT
XĐại
Hùng
Trích lục bản đồ địa chính số
468/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
11/7/2018
Thu hồi đất và chuyển mục đích
đất trồng lúa tại Nghị quyết
441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023
Chuyển
tiếp
5
Quy hoạch khu dân cư, tái
định cư Đồng Nhè, Đồng
Bình và Đồng Ao, x Quảng
Minh
3,95
3,95
1,90
1,55
ONT
XQuảng
Minh
Trích lục bản đồ khu đất số
637/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
06/10/2021
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
0,50
DGT
25
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
6
Khu dân cư, tái định cư Phúc
Quang, xQuảng Minh
2,98
2,98
0,48
2,50
ONT
XQuảng
Minh
Trích lục bản đồ địa chính số
730/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
02/11/2022
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; chuyển mục đích đất
lúa tại Nghị quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/09/2023
Chuyển
tiếp
7
Khu dân cư, tái định cư Minh
Hùng
8,45
8,45
6,27
2,18
ONT
Các xã:
Quảng
Minh; Đại
Hùng
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 380/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
25/5/2022
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; chuyển mục đích đất
trồng lúa tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
Chuyển
tiếp
I.2.3
Đất giao thông
59,65
59,65
29,19
30,46
1
Nâng cấp, cải tạo đường
Nguyễn Du
0,72
0,72
0,72
DGT
Các
phường:
Trung
Sơn;
Quảng Cư
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 482/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hoá lập ngày
14/8/2020
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
2
Khu tái định cư Đồng Hón,
phường Quảng Châu (khu vực
mở rộng làm đường)
0,96
0,96
0,96
DGT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 21/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
11/01/2021
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
3
Đường Lê Thánh Tông (đoạn
từ đường ven biển đến đường
Tây Sầm Sơn 5)
2,00
2,00
2,00
DGT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 262/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hoá lập ngày
22/5/2019
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
4
Cải tạo nâng cấp đường
Thanh Niên (đoạn từ chân núi
Trường Lệ đến đường Tống Duy
Tân)
4,00
4,00
2,95
1,05
DGT
Các
phường:
Trường
Sơn; Bắc
Sơn
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 121/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
19/03/2019
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
26
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
5
Cải tạo đường Tây Sơn (đoạn
từ Tòa án nhân dân đến đường
L Tự Trọng)
1,40
1,40
1,40
DGT
Các
phường:
Trường
Sơn; Bắc
Sơn
Trích lục bản đồ địa chính số
326/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa thuộc Sở Tài
nguyên và Môi trường lập ngày
09/6/2021
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
6
Nâng cấp, cải tạo đường Hai
Bà Trưng (đoạn từ Nguyễn Du
đến đường Trần Hưng Đạo)
0,90
0,90
0,90
DGT
Các
phường:
Quảng
Tiến;
Quảng Cư;
Trung Sơn
Thuộc các tờ số 52, 55, 56 bản đồ
địa chính phường Quảng Tiến, đo
vẽ năm 2011; các tờ số 27, 28, bản
đồ địa chính phường Quảng Cư,
đo vẽ năm 2011; các tờ số 2, 3, 4,
10 bản đồ địa chính phường Trung
Sơn, đo vẽ năm 2011
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
7
Tuyến đường Quảng Thọ
(đoạn từ QL47 đến Đại lộ Nam
sông Mã)
4,20
4,20
4,20
DGT
Các
phường:
Quảng Thọ;
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ địa chính số
109/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
10/3/2023
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023;
chuyển mục đích đất trồng lúa tại
Nghị quyết số 547/NQ-HĐND
ngày 31/05/2024
Chuyển
tiếp
8
Đầu tư xây dựng công trình
nâng cấp, cải tạo đường vào
trường tiểu học Quảng Tiến 1,
phường Quảng Tiến
0,11
0,11
0,11
DGT
Phường
Quảng
Tiến
Thửa 18 tờ bản đồ số 37; các thửa
27, 28, 29, 30, 31… tờ bản đồ số
42, bản đồ địa chính phuờng
Quảng Tiến, đo vẽ năm 2011
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
9
Nâng cấp, cải tạo tuyến nhánh
đường Nam Sông M(đoạn từ
đường Nguyễn Sỹ Dũng đến
đường Hải Đội 2)
0,07
0,07
0,07
DGT
Phường
Quảng
Tiến
Các thửa 54,84,52,83…tờ bản đồ
số 27, bản đồ địa chính phường
Quảng Tiến đo vẽ năm 2011
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
10
Nâng cấp, cải tạo đường 4B
(đoạn từ Quốc lộ 47 đến đường
Quảng Minh 1)
0,80
0,80
0,80
DGT
Các
phường:
Quảng
Châu;
Quảng Thọ;
Quảng
Vinh
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 108/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai tỉnh Thanh Hóa ngày
10/3/2023
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; chuyển mục đích đất
trồng lúa tại Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày 31/05/2024
Chuyển
tiếp
27
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
11
Đầu tư xây dựng đường Tây
Sầm Sơn 5
1,00
1,00
0,99
0,01
DGT
Các
phường:
Quảng
Châu,
Quảng
Tiến
Tờ 58 thửa 198, 200, 197, 206, 90,
89, 110, 98,… phường Quảng
Tiến
Tờ 16 thửa 516, 479, 547, 561, 57,
72, 71,… phường Quảng Châu;
Tờ 20 thửa 57, 72, 71, 102, 103,
117, 151, 210,…. phường Quảng
Châu
Nghị quyết số 154/NQ-HĐND
ngày 04/4/2019 của HĐND tỉnh
quyết định chủ trương đầu tư dự
án; Quyết định số 1560/QĐ-
UBND ngày 19/4/2024 của
UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh
thời gian thực hiện dự án (năm
2019 đến năm 2025)
Chuyển
tiếp
12
Đầu tư xây dựng đường Hai
Bà Trưng
10,84
10,84
10,62
0,22
DGT
Các
phường:
Quảng
Châu;
Quảng
Tiến
Trích lục bản đồ số 573/TLBĐ do
Văn phòng đăng k đất đai Thanh
Hóa lập ngày 30/9/2019
Nghị quyết số 154/NQ-HĐND
ngày 04/4/2019 của HĐND tỉnh
quyết định chủ trương đầu tư dự
án; Quyết định số 1560/QĐ-
UBND ngày 19/4/2024 của
UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh
thời gian thực hiện dự án (năm
2019 đến năm 2025)
Chuyển
tiếp
13
Tuyến đường trục cảnh quan
Thanh Hóa – Sầm Sơn (đoạn
từ Quốc lộ 10 đến đường 4C)
17,15
17,15
8,73
8,42
DGT
Phường
Quảng
Vinh
Tờ 06 thửa 342, 379, 390, 377,
391, 392,…; Tờ 07 thửa 772, 771,
684, 685, 686, 773…; Tờ 10 thửa
120, 119, 118, 95, 94, 163,…; Tờ
11 thửa 1428, 1429, 1376, 1518,
1378, 1377, 1379,…
Nghị quyết số 73/NQ-HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh
về chủ trương đầu tư dự án
Chuyển
tiếp
14
Tuyến đường 4C (đoạn từ
đường Trần Hưng Đạo đến
đường vành đai phía Nam)
10,10
10,10
0,60
9,50
DGT
Các xã,
phường:
Quảng
Hùng;
Quảng
Đại;
Quảng
Vinh
Tờ 11, 13 xQuảng Hùng (Nay là
x Đại Hùng); Tờ 11, 13, 14 x
Quảng Đại (Nay là x Đại Hùng);
Tờ 10, 13 phường Quảng Vinh
Nghị quyết số 72/NQ-HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh
quyết định chủ trương đầu tư dự
án; Quyết định số 102/QĐ-
UBND ngày 09/1/2023 của
UBND tỉnh phê duyệt dự án đầu
tư xây dựng
Chuyển
tiếp
28
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
15
Đường giao thông từ Ng ba
Voi đi thành phố Sầm Sơn
5,40
5,40
5,30
0,10
DGT
Các xã,
phường:
Quảng
Minh;
Quảng
Vinh
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số: 451/TLBĐ, 452/TLBĐ,
453/TLBĐ ngày 15/8/2016;
736/TLBĐ, 737/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đất đai Thanh Hóa
lập ngày 26/10/2020
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
I.2.5
Công trình dự án đất xây
dựng cơ sở văn hóa
10,30
10,30
9,61
0,69
1
Khu lưu niệm đồng bào, cán
bộ, chiến sỹ và học sinh miền
nam tập kết ra bắc tại phường
Quảng Tiến
10,30
10,30
9,61
0,69
DVH
Phường
Quảng
Tiến
Thửa số 03, tờ số 31; các thửa số
74, 88, 89,…, tờ số 32; thửa 01 tờ
số 36; thửa 10 tờ số 37, bản đồ địa
chính phường Quảng Tiến, đo vẽ
năm 2010
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
I.2.6
Đất cụm Công nghip
22,50
22,50
22,50
1
Cụm Công Nghiệp làng nghề
phường Quảng Thọ - Quảng
Châu
22,50
22,50
22,50
SKN
Các
phường:
Quảng
Châu;
Quảng Thọ
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 745/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
30/10/2020
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
I.2.7
Đất công trình năng lượng
9,66
9,66
3,56
6,10
1
Xuất tuyến 110kV sau TBA
220kV Sầm Sơn
0,70
0,70
0,70
DNL
Các xã:
Đại Hùng;
Quảng
Minh
Mảnh trích đo địa chính số
01/TĐĐC-2022 được Sở Tài
Nguyên và Môi trường tỉnh Thanh
Hoá phê duyệt ngày 21/3/2022
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024;
diện tích thu hồi không sử dụng
đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
2
Trạm biến áp 220KV Sầm
Sơn và đường dây đầu nối
220KV Thanh Hóa - Sầm Sơn
5,38
5,38
0,88
DGT
XĐại
Hùng
Các thửa số 175-177, 272-278, …
tờ số 9 và thửa thửa số 165, 10,
26, 25,… tờ số 8, bản đồ địa chính
x Quảng Hùng (nay là x Đại
Hùng), đo vẽ năm 2014
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa tại Nghị quyết
số 609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024
Chuyển
tiếp
4,50
DNL
29
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
3
Đường dây và TBA 110kV
Sầm Sơn 2
3,58
3,58
3,56
0,02
DNL
Các
phường:
Quảng
Thọ;
Quảng
Châu;
Quảng
Vinh;
Trường
Sơn
Mảnh trích đo địa chính số
01/2024/TLBĐ được Sở Tài
nguyên và Môi trường duyệt ngày
10/4/2024
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
I.2.8
Đất bãi thải, xử lý chất thải
4,90
4,90
4,90
1
Nhà máy xử l nước thải
thành phố Sầm Sơn (Giai
đoạn 1)
4,90
4,90
4,90
DRA
Phường
Quảng
Châu
Các thửa số 12, 23-25, 60-68, …
tờ số 11; 2, 5, 6, 7, 8, thuộc tờ số
10, bản đồ địa chính phường
Quảng Châu, đo vẽ năm 2014
Thu hồi đất và chuyển mục đích
đất trồng lúa tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND 14/12/2024
Chuyển
tiếp
2
Nhà máy xử l chất thải rắn
thành phố Sầm Sơn (Khu xử
l rác thải tập trung)
8,00
8,00
6,62
1,38
DRA
XQuảng
Minh
Các thửa số 133, 137-139 tờ số 5;
các thửa số 454-456, ... tờ số 6;
các thửa số 7-10, ... tờ số 9; các
thửa 1, 2, 22, 23, 108, … tờ số 10,
bản đồ địa chính x Quảng Minh,
đo vẽ năm 2014
Quyết định số 1328/QĐ-UBND
ngày 16/4/2020 của UBND tỉnh
về chấp thuận chủ trương đầu tư
Chuyển
tiếp
I.3
Công trình, dự án chuyển
mục đích sử dụng đất, nhận
chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn
quyền sử dụng đất để sản
xuất, kinh doanh
I.3.1
Đất thương mại dịch vụ
3,46
3,46
3,46
30
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
1
Khu thương mại, dịch vụ du
lịch Cường Thịnh tại phường
Quảng Cư
0,52
0,52
0,52
TMD
Phường
Quảng Cư
Các thửa số: 465-481, 514-576, tờ
số 23; các thửa số 17-20 tờ số 28,
bản đồ địa chính phường Quảng
Cư, đo vẽ năm 2011
Các Quyết định UBND tỉnh: số
2119/QĐ-UBND ngày 20/6/2016
về việc chấp thuận chủ trương,
địa điểm đầu tư dự án; số
4401/QĐ-UBND ngày
04/11/2024 về việc gia hạn thời
gian hoàn thành hồ sơ thuê đất
thực hiện dự án (đến hết ngày
31/03/2025); Diện tích chuyển
mục đích không sử dụng đất lúa,
đất rừng.
Chuyển
tiếp
2
Đất thương mại dịch vụ
0,38
0,38
0,38
TMD
Phường
Quảng Cư
Các thửa số 46, 47, 92, 69, 111,
110, tờ số 15; 23, 25, tờ số 5, bản
đồ địa chính phường Quảng Cư,
đo vẽ năm 2011
Quyết định số 2545/QĐ-UBND
tỉnh ngày 13/7/2016 của UBND
tỉnh về việc chấp thuận chủ
trương đầu tư dự án; Công văn số
529/UBND-THKH ngày
11/01/2023 của UBND tỉnh về
việc gia hạn thời gian hoàn thành
hồ sơ thủ tục giao đất, cho thuê
đất thực hiện dự án; Chuyển mục
đích đất lúa tại Nghị quyết
241/NQ-HĐND ngày 13/04/2022
Chuyển
tiếp
3
Khu dịch vụ thương mại Kim
Mỹ Linh
1,14
1,14
1,14
TMD
Phường
Bắc Sơn
Các thửa số: 101, 102; 113-116;
134-145; 150-158; 164-174; 179-
190; 200-204), tờ số 40, bản đồ
địa chính phường Bắc Sơn, đo vẽ
năm 2011; các thửa số 5, 6, 7, 8 tờ
số 51, tờ bản đồ địa chính phường
Trung Sơn, đo vẽ năm 2011
Quyết định số 2191/QĐ-UBND
ngày 26/6/2023 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận nhận chuyển
nhượng, nhận góp vốn, thuê
quyền sử dụng đất nông nghiệp;
Diện tích chuyển mục đích không
sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
31
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
4
Bi đỗ xe và khu nhà dịch vụ
Intimex Sầm Sơn
0,20
0,20
0,20
TMD
Phường
Trường
Sơn
Thửa số 89 tờ số 67, bản đồ địa
chính phường Trường Sơn, đo vẽ
năm 2010
Các Quyết định của UBND tỉnh:
số 1494/QĐ-UBND ngày
04/5/2016 về việc thuê đất; số
4179/QĐ-UBND ngày 22/10/2021
về việc gia hạn thời gian sử dụng
đất; số 4103/QĐ-UBND ngày
03/11/2023 về việc gia hạn thời
gian (đến ngày 23/04/2025); Diện
tích chuyển mục đích không sử
dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
I.3.2
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng
0,69
0,69
0,69
1
Công trình Cầu lễ hội ánh
sáng tại x Quảng Hùng (Nay
là xĐại Hùng)
0,69
0,69
0,69
DKV
XĐại
Hùng
Thửa số 925 tờ số 13, bản đồ địa
chính x Quảng Hùng (Nay là x
Đại Hùng), đo vẽ năm 2014
Công văn số 1888/UBND-THKH
ngày 20/2/2023 của UBND tỉnh
về việc chủ trương đầu tư dự án;
diện tích chuyển mục đích không
sử dụng đất lúa, đất rừng
Chuyển
tiếp
II
Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đt đai thực hiện trong năm k hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại
khoản 4 Điều 67 Luật Đt đai
II.1
Đất khu dân cư đô thị
19,07
19,07
19,07
1
Khu đô thị sinh thái biển
Đông Á
18,99
18,99
18,99
ODT
Các
phường:
Trường
Sơn;
Quảng
Vinh
Thửa số 1, 2, 3, 4, 5,... tờ số 18;
Thửa số 5, 6, 7, 8, 9,... tờ số 19;
Thửa số 12, 13, 14, 18, 19,... tờ số
51; Thửa số 29, 30, 31, 82, 83,...
tờ số 60; Thửa số 30, 31, 32, 33,
34,... tờ số 61; Thửa số 7, 12, 13,
26, 26,... tờ số 69; Thửa số 1, 2, 3,
4, 5,... tờ số 76; Thửa số 20, 21,
23, 31, 32,... tờ số 77
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/05/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
32
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
2
Khu dân cư, tái định cư Ba
0,04
0,04
0,04
ODT
Phường
Quảng
Tiến
Thửa số 24, 26, 33, 34, 35,... tờ số
44
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/05/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
3
Khu dân cư, tái định cư khu
phố Khanh Tiến
0,04
0,04
0,04
ODT
Phường
Trung Sơn
Thửa số 114, 115, 116, 120,
121,... tờ số 32
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/05/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
II.2
Đất khu dân cư nông thôn
0,02
0,02
0,02
1
Khu tái định cư thôn 2, thôn 3
x Quảng Hùng (Nay là x
Đại Hùng)
0,02
0,02
0,02
ONT
XĐại
Hùng
Thửa số 52, 119, 243,… tờ số 13
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/05/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
II.3
Đất giao thông
1,06
1,06
1,06
1
Nâng cấp, mở rộng đường Lê
Thánh Tông (đoạn từ đường
Nguyễn Tri đến Quốc lộ 47)
1,00
1,00
1,00
DGT
Các
phường:
Trung
Sơn; Bắc
Sơn
Thửa số 77, 62, 57, 56, 58, 61,.. tờ
số 40; Thửa số 53, 52, 55, 54, 76,
55,… tờ số 41
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
2
Nâng cấp cải tạo tuyến đường
Lương Ngọc Quyến
0,06
0,06
0,06
DGT
Phường
Trường
Sơn
Trích lục bản đồ địa chính số
23/TLBĐ do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đất đai thành phố
Sầm Sơn lập ngày 22/8/2024
Thu hồi đất và chuyển mục đích
đất trồng lúa tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND 14/12/2024
Đăng k
mới
II.4
Đất thủy lợi
0,4165
0,4165
0,4165
1
Tu bổ, nâng cấp đê hữu M
đoạn từ K56+060 - K57+500
thuộc dự án thành phần số 9:
Tu bổ xung yếu hệ thống đê
điều tinh Thanh Hóa giai
đoạn 2021-2025
0,4165
0,4165
0,4165
DTL
Phường
Quảng
Châu
Thửa số 2, 24, 34, 35,... tờ số 10;
Thửa số 2, 3, 5, 23, 25,... tờ số 11;
Thửa số 4, 9, 57, 58, 116,... tờ số
12; Thửa số 5, 6 tờ số 13
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/05/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
33
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
II.5
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
0,10
0,10
0,10
1
Ban chỉ huy quân sự phường
Quảng Châu
0,10
0,10
0,10
TSC
Phường
Quảng
Châu
Thửa số 1308 tờ số 15
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất rừng
Đăng k
mới
II.6
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
0,12
0,12
0,12
1
Nhà văn hoá thôn Thủ Phú,
x Quảng Đại (nay là x Đại
Hùng)
0,12
0,12
0,12
DVH
XĐại
Hùng
Thửa số 864, 909, 911, 941,
942,... tờ số 10
Thu hồi đất tại Nghị quyết số
586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024;
chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa tại Nghị quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
Đăng k
mới
III
Các công trình, dự án theo nhu cầu sdng đt không thuộc quy định tại mc I, mc II ph biểu này và không thuộc trường hợp quy định tại khoản
5 Điều 116 Luật Đt đai dự kin thực hiện trong năm k hoạch
III.1
Công trình, dự án đã thu hồi
đất đăng ký để thực hiện các
thủ tục giao đất, cho thuê đất,
đấu giá quyền sử dụng đất
97,57
97,57
97,57
1
Khu xen cư khu phố Châu An
1
1,53
1,53
1,53
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ địa chính số
320/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
15/5/2021
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
2
Khu xen cư Kiều Đại (Khu 1)
0,32
0,32
0,32
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số
206/TL-BĐĐC/2022 do Chi nhánh
Văn phòng đăng k đất đai thành
phố Sầm Sơn lập ngày 19/8/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
3
Khu dân cư, tái định cư Yên
Trạch, phường Quảng Châu
8,60
8,60
8,60
ODT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 618/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
01/10/2021
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
DTT
DVH
TMD
DGT
34
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
4
Hạ tầng kỹ thuật Khu trung
tâm hành chính thành phố
Sầm Sơn
18,86
18,86
18,86
TSC
Các
phường:
Quảng
Châu;
Quảng
Thọ;
Quảng
Vinh
Trích lục bản đồ địa chính số
850/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hoá lập ngày
22/12/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
ODT
DVH
DGT
5
Khu dân cư phía Đông Trung
tâm hành chính thành phố
Sầm Sơn
11,85
11,85
7,18
ODT
Các
phường:
Quảng
Châu;
Quảng Thọ;
Quảng
Vinh
Trích lục Bản đồ Địa chính khu
đất số 123/TLBĐ do Văn phòng
đăng k đất đai Thanh Hóa thuộc
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Thanh Hóa lập ngày 17/03/2021
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
0,30
DKV
0,14
DVH
0,80
TMD
3,43
DGT
6
Khu xen cư Ba, phường
Quảng Tiến
0,35
0,35
0,35
ODT
Phường
Quảng
Tiến
Thửa 169 tờ số 34, bản đồ địa
chính phường Quảng Tiến, đo vẽ
năm 2010
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
7
Khu đất Khách sạn Sầm Sơn
0,02
0,02
0,02
ODT
Phường
Trường
Sơn
Thửa 17 tờ bản đồ số 46, bản đồ
địa chính phường Trường Sơn đo
vẽ năm 2010
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
8
Khu xen cư Thôn 5 Quảng
Hùng (Nay là xĐại Hùng)
4,43
4,43
2,29
ONT
XĐại
Hùng
Trích lục khu đất số 157/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất đai Thanh
Hóa lập ngày 4/03/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
2,14
DGT
9
Khu tái định cư Đồng Hạnh,
x Quảng Hùng (Nay là x
Đại Hùng)
4,48
4,48
2,22
ONT
XĐại
Hùng
Trích lục bản đồ địa chính số
468/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
11/7/2018
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
0,17
DKV
2,09
DGT
10
Khu dân cư, tái định cư Đồng
Su
5,59
5,59
3,59
ONT
XQuảng
Minh
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 184/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
16/4/2021
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
2,00
DGT
35
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
11
Khu đất chc năng Bưu chính
- Viễn thông
0,07
0,07
0,07
DBV
Phường
Trường
Sơn
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 67/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
17/02/2023
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
12
Khu đất chc năng Bưu chính
- Viễn thông
0,05
0,05
0,05
DBV
Phường
Trường
Sơn
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 67/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
17/02/2023
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
13
Tổ hợp khách sạn, dịch vụ
thương mại và quảng trường
biển
2,82
2,82
1,02
TMD
XĐại
Hùng
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 358/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
29/6/2023
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
1,09
DGT
0,71
DVH
14
Khu đất có chc năng đất
TMHH trong MBQH khu
TĐC Xuân Phương 3 (khu 2)
1,80
1,80
1,80
TMD
Phường
Quảng
Châu
Các thửa 69, 72, 80, 81…tờ số 16
phường Quảng Châu đo vẽ năm
2014
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
15
Khu dân cư, tái định cư thôn
1 Thống Nhất, phường Quảng
Vinh
0,94
0,94
0,94
ODT
Phường
Quảng
Vinh
Trích lục bản đồ địa chính số
859/TLBĐ do Văn phòng đăng k
quyền sử dụng đất Thanh Hoá lập
ngày 28/11/2017
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
16
Khu đô thị du lịch sinh thái
FLC Sầm Sơn (giai đoạn 2)
6,54
6,54
0,37
ODT
Phường
Quảng Cư
Các thửa số 223, 241, 242, 228,
247, 248, 274, 275, 276, … tờ bản
đồ số 24, bản đồ địa chính phường
Quảng Cư, đo vẽ năm 2010
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
1,37
DGT
4,80
TMD
17
Nhà văn hóa tổ dân phố
Trung K
0,06
0,06
0,06
DVH
Phường
Trung Sơn
Các thửa số 26, 28, 29 tờ số 18,
bản đồ địa chính phường Trung
Sơn, đo vẽ năm 2010
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
18
Quảng Trường biển, trục cảnh
quan lễ hội thành phố Sầm
Sơn
15,28
15,28
15,28
DVH
Phường
Trung Sơn
Trích lục bản đồ địa chính ngày
02/01/2020 của Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
36
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
19
Đầu tư xây dựng công trình
Trung tâm thể thao x Quảng
Hùng (Nay là xĐại Hùng)
1,21
1,21
1,21
DTT
XĐại
Hùng
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 424/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
14/6/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
20
Khu đất có chc năng thể dục
thể thao thuộc MBQH khu
dân cư phía Tây đường L Tự
Trọng
0,366
0,366
0,366
DTT
Phường
Bắc Sơn
Các thửa số 57, 58, 59, 60, 61,...
tờ số 29
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Đăng ký
mới
21
Công trình phụ trợ và hạ tầng
kỹ thuật Trung tâm Điều
dưỡng Người có công tỉnh
Thanh Hóa
1,00
1,00
1,00
DXH
Phường
Quảng Cư
Các thửa số 295, 306, 347, 348,
358, 419, 421, 422, 470, 471, 475,
476, … tờ bản đố số 29, bản đồ
địa chính phường Quảng Cư, đo
vẽ năm 2010
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
22
Khu đất thu hồi của Công ty
TNHH Xây dựng và du lịch
Hưng Phong tại phường Bắc
Sơn
0,95
0,95
0,95
TMD
Phường
Bắc Sơn
Trích lục bản đồ địa chính số
137/TLBĐ do Văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hóa lập ngày
04/5/2011
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
23
Khu đất sản xuất kinh doanh
1 (SXKD-1) thuộc MBQH
được phê duyệt tại Quyết
định số 07/QĐ-UBND ngày
02/01/2019 của UBND thành
phố Sầm Sơn.
0,092
0,092
0,092
TMD
Phường
Quảng
Tiến
Thửa số 204, tờ số 47 bản đồ địa
chính phường Quảng Tiến, đo vẽ
năm 2011
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
24
Khu đất Trường Mầm non
(thuộc MBQH được phê duyệt
theo Quyết định số 07/QĐ-
UBND ngày 02/01/2019 của
UBND thành phố Sầm Sơn và
thuộc khu đất thu hồi của Hợp
tác x Dịch vụ nông nghiệp
Quảng Tiến)
0,57
0,57
0,57
DGD
Phường
Quảng
Tiến
Các thửa số 1, 20-22; 43-46; 47-
53 tờ số 52, bản đồ địa chính
phường Quảng Tiến, đo vẽ năm
2011
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
37
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
25
Hạng mục Bi tập kết rác tạm
tại x Quảng Minh thuộc dự
án Xử l triệt để môi trường
bi rác phường Trung Sơn
2,28
2,28
2,28
DRA
XQuảng
Minh
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 441/TLBĐ tỷ lệ 1/1000 do Văn
phòng đăng k đất đai Thanh Hóa
lập ngày 17/6/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
26
Đường dây 110kv Quảng
Xương - Sầm Sơn
1,22
1,22
1,22
DNL
XĐại
Hùng
Mảnh trích đo địa chính số
01/TĐĐC-2022 được Sở Tài
Nguyên và Môi trường tỉnh Thanh
Hoá phê duyệt ngày 22/4/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
27
Trụ sở làm việc của Thành
ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân và các khối
đoàn thể, đơn vị sự nghiệp
thành phố Sầm Sơn
2,98
2,98
2,98
TSC
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 850/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hoá lập ngày
22/12/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
28
Cải tạo, nâng cấp đường giao
thông khu phố Khang Thái,
phường Quảng Thọ
0,66
0,66
0,66
DGT
Phường
Quảng Thọ
Trích lục bản đồ địa chính khu đất
số 684/TLBĐ do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hóa lập ngày
07/10/2022
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
29
Đầu tư xây dựng tuyến đường
bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa
- Sầm Sơn
2,60
2,60
2,60
DGT
Phường
Quảng
Châu
Trích lục bản đồ số 62/TLBĐ do
Văn phòng đăng k đất đai Thanh
Hóa lập ngày 28/01/2021 và Mảnh
trích đo địa chính số
01/TĐĐC/2021 được Sở Tài
nguyên và Môi trường tỉnh Thanh
Hóa duyệt ngày 15/10/2021
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
30
Nút giao đường Phạm Hồng
Thái với đường nội bộ trong
khu dân cư Nam chợ Cột Đỏ,
phường Trường Sơn
0,06
0,06
0,06
DGT
Phường
Trường
Sơn
Đo đạc chỉnh lkhu đất số
1843/ĐĐCL do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đất đai thành phố
Sầm Sơn lập ngày 30/7/2021
Đ hoàn thành công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng
Chuyển
tiếp
IV
Các công trình, dự án theo quy định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 76 Luật đt đai năm 2024 và điểm a khoản 1 Điều 112 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ
38
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
1
Khu dân cư tây đường Trần
Hưng Đạo (khu 1)
0,32
0,32
0,32
ODT
Phường
Quảng
Tiến
2
Dự án số 2 thuộc Khu đô thị
mới phía Đông thành phố
Thanh Hóa (Phần diện tích nằm
trên địa bàn phường Quảng Thọ)
2,53
2,53
0,93
ODT
Phường
Quảng Thọ
0,60
TMD
1,00
DGT
3
Khu thương mại dịch vụ và
dân cư Minh Cát (Khu đô thị
Minh Cát)
4,30
4,30
2,09
ODT
Phường
Quảng Cư
2,21
DGT
4
Khu xen cư Nác Nác (Tây
chợ)
0,30
0,30
0,30
ONT
XĐại
Hùng
5
Chống quá tải, giảm bán kính
cấp điện, GTT và cải thiện
chất lượng điện áp lưới điện
khu vực thành phố Sầm Sơn,
Triệu Sơn
0,01
0,01
0,01
DNL
Các
phường:
Quảng Thọ,
Quảng
Vinh
6
Hạ tầng kỹ thuật khu du lịch
sinh thái FLC Sầm Sơn
(đường Đông tây 2, Đông tây
3, Mương 773)
3,00
3,00
3,00
DGT
Phường
Quảng Cư
7
Cải tạo và nâng cấp đường
Trần Bình Trọng phường
Quảng Tiến
0,05
0,05
0,05
DGT
Phường
Quảng
Tiến
8
Cải tạo, mở rộng nút giao
đường Nguyễn Du - Lê
Thánh Tông, phường Bắc Sơn
0,20
0,20
0,20
DGT
Các
phường:
Bắc Sơn,
Trung Sơn
9
Đất thương mại dịch vụ
0,50
0,50
0,50
TMD
Phường
Quảng Vinh
39
TT
Hạng mc
Tổng
diện
tích dự
án
Diện
tích k
hoạch
2025
Diện
tích
hiện
trạng
Diện tích tăng
thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa chính
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
thực
hiện
S
dng
vào loại
đt
10
Đất thương mại dịch vụ
0,35
0,35
0,35
TMD
Phường
Quảng Tiến
11
Đất thương mại dịch vụ
1,70
1,70
1,70
TMD
Phường
Quảng Cư
12
Đất thương mại dịch vụ
0,49
0,49
0,49
TMD
Phường
Quảng Cư
13
Đất thương mại dịch vụ
0,51
0,51
0,51
TMD
Phường
Quảng Cư
14
Đất thương mại dịch vụ
1,22
1,22
1,22
TMD
Phường
Quảng Châu
15
Khu nông nghiệp tổng hợp
công nghệ cao
11,07
11,07
11,07
NKH
XQuảng
Minh
16
Khu nông nghiệp tổng hợp
công nghệ cao
4,10
4,10
4,10
NKH
XQuảng
Minh
17
Khu nông nghiệp tổng hợp
công nghệ cao
6,59
6,59
6,59
NKH
XQuảng
Minh
18
Chuyển đổi mô hình chợ
Chùa
0,38
0,38
0,38
DCH
Phường
Quảng Tiến
19
Chuyển đổi mô hình chợ
Quảng Châu
0,70
0,70
0,70
DCH
Phường
Quảng Châu
20
Chuyển đổi mô hình Chợ
Quảng Cư
0,67
0,67
0,67
DCH
Phường
Quảng Cư
21
Chuyển đổi mô hình Chợ
Quảng Hùng
0,45
0,45
0,45
DCH
XĐại
Hùng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 727/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thành phố Sầm Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 727/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×