• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4052/QĐ-BNNMT 2025 về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đất đai

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 01/03/2026 14:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4052/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Trích yếu: Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đất đai của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4052/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4052/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4052/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BNNMT
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực quản lý đất đai của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đất đai.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đất đai của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý đất
đai, Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình tại
Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại
phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý đất đai, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Cục Chuyển đổi số;
- Văn phòng Bộ (Phòng KSTTHC);
- Lưu: VT, QLĐĐ.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
STT
Mã TTHC
Tên quy trình
nội bộ giải
quyết TTHC
Quyết định
công bố
TTHC
Cơ quan
đơn vị
thực hiện
1
1.012750
Quy trình nội bộ
giải quyết thủ
tục hành chính
về Cung cấp
thông tin, dữ
liệu đất đai
Quyết định số
2304/BNNMT-
QĐ ngày
23/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
Trung tâm
Dữ liệu và
Thông tin
đất đai
2
1.012751
Quy trình nội bộ
giải quyết thủ
tục hành chính
về Giải quyết
tranh chấp đất
đai thuộc thẩm
quyền của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
Quyết định số
2304/QĐ-
BNNMT ngày
23/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
Cục Quản
lý đất đai
2
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI CỦA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
I. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
A. Sơ đồ quy trình
Bước
Quy trình thực hiện
Thời
hạn
Trách nhiệm
Kết quả
1
Khách hàng
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai;
hoặc gửi văn bản yêu cầu cho cơ quan cung cấp thông
tin, dữ liệu đất đai.
2
0.5
BPMC, TT
DLTTĐĐ và
chuyên viên xử
lý hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3
0.5
TT DLTTĐĐ,
chuyên viên xử
lý hồ sơ
- Công văn từ chối hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
4
0.5
TT DLTTĐĐ,
khách hàng
- Biên lai, phiếu thu, hoá đơn tài chính
- Thông tin, dữ liệu đất đai
- Phiếu xuất kho
5
0.5
TT DLTTĐĐ,
BPMC, khách
hàng
- Khách hàng nhận kết quả
3
B. Đối tượng thực hiện
Quy trình giải quyết thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai áp dụng
đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (khách hàng) có nhu cầu khai
thác thông tin, dữ liệu đất đai tại Trung ương được quy định tại Điều 4 của Luật
Đất đai năm 2024.
C. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
STT
Cụm từ
Viết tắt
1
Bộ NN&MT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
2
Cục QLĐĐ
Cục Quản lý đất đai
3
TT DLTTĐĐ
Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai
4
BPMC
Bộ phận một cửa
5
Khách hàng
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu
khai thác thông tin, dữ liệu đất đai
6
BMCC
Biểu mẫu cung cấp
7
LĐTT
Lãnh đạo Trung tâm
8
CCTTDLĐĐ
Cung cấp thông tin dữ liệu đất đai
D. Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1: Nộp phiếu yêu cầu
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác
thông tin, dữ liệu đất đai
b) Mô tả công việc:
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác thông tin, dữ liệu đất đai (Khách
hàng) nộp phiếu yêu cầu hoặc gửi văn bản yêu cầu tại BPMC: Hồ sơ nộp trực tiếp
hoặc gửi qua đường công văn, qua đường bưu điện tại BPMC (địa chỉ số 10 Tôn
Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, Hà Nội) hoặc nộp trực tuyến tại địa chỉ
http://dvc.mae.gov.vn.
c) Thời hạn giải quyết:
d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
(theo các Mẫu số 14, 14a, 14b, 14c, 14d, 14đ) hoặc gửi văn bản yêu cầu cho cơ
quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
2. Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, TT DLTTĐĐ và chuyên viên
xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
4
BPMC tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo hình thức:
trực tiếp hoặc gửi qua đường công văn, qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
tại địa chỉ http://dvc.mae.gov.vn.
- Trường hợp 1: Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai đầy đủ,
chính xác theo quy định:
+ Đối với hồ sơ nộp trực tiếp và hồ sơ gửi qua đường bưu điện BPMC thì
thực hiện số hóa (scan) và chuyển về TT DLTTĐĐ theo “dịch vụ công” để tổ
chức thực hiện và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho khách hàng.
+ Đối với hồ sơ nộp trực tuyến BPMC lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho khách hàng và chuyển hồ sơ về TT DLTTĐĐ để tổ chức thực hiện.
- Trường hợp 2: Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai chưa đầy
đủ, chính xác theo quy định:
+ Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thì BPMC hướng dẫn cụ thể, chi tiết tổ chức,
cá nhân điều chỉnh, hoàn thiện lại theo quy định.
+ Đối với trường hợp hồ sơ gửi nộp qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
thì BPMC thông báo, nêu lý do và hướng dẫn cụ thể đến khách hàng về việc bổ
sung hoàn thiện lại theo quy định. Việc thông báo hướng dẫn được thực hiện bằng
hình thức phù hợp như qua đường bưu điện, qua thư điện tử và thông qua Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ trên cổng dịch vụ công trực tuyến.
+ Sau khi khách hàng nộp bổ sung đầy đủ thông tin, BPMC nhập hồ sơ vào
phần mềm dịch vụ công của Bộ NNMT, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho khách hàng và chuyển hồ sơ về TT DLTTĐĐ để tổ chức thực hiện.
c) Thời hạn giải quyết: 0.5 ngày làm việc
d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Bước 3: Tiếp nhận, xử lý và thông báo phí, giá sản phẩm, dịch vụ
cung cấp thông tin đất đai
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: TT DLTTĐĐ, chuyên viên xử lý hồ sơ
b) Mô tả công việc:
* TT DLTTĐĐ Kiểm tra, chuẩn bị dữ liệu cung cấp thông tin
- Tra tìm dữ liệu trong kho cơ sở dữ liệu đất đai và dữ liệu lưu trữ hoặc thu
nhận trong danh mục lưu trữ;
- Kiểm tra số lượng và chất lượng bản sao đối chiếu với phiếu yêu cầu;
- Tổng hợp thông tin (nếu có theo yêu cầu);
* Nếu có dữ liệu và được cung cấp: Tính phí và báo phí với khách hàng
5
* Nếu không có dữ liệu và dữ liệu trong danh mục không được cung
cấp: Làm công văn từ chối hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
c) Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc
d) Kết quả, sản phẩm:
- Thông báo phí
- Công văn từ chối hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
4. Bước 4: Thực hiện nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin
đất đai
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Khách hàng; TT DLTTĐĐ
b) Mô tả công việc:
Cung cấp, đóng gói sản phẩm
* TT DLTTĐĐ: Làm thủ tục thu phí, xuất biên lai phiếu thu và hóa đơn tài
chính (nếu có)
* TT DLTTĐĐ: Đóng gói sản phẩm theo phiếu yêu cầu, làm phiếu xuất kho
- Dạng giấy: In, photo tài liệu
- Dạng số: Sao chép trên vật mang tin khác nhau, làm thủ tục ký số trên sản
phẩm
Phê duyệt
Lãnh đạo TT DLTTĐĐ xem xét ký duyệt cấp bản sao, chứng thực tính pháp
lý trên tài liệu được cung cấp hoặc ký văn bản từ chối khai thác dữ liệu.
c) Thời hạn giải quyết: 0.5 ngày làm việc
d) Kết quả, sản phẩm:
- Biên lai, phiếu thu, hoá đơn tài chính
- Thông tin, dữ liệu đất đai dạng giấy hoặc dạng điện tử
- Phiếu xuất kho
- Công văn từ chối (nếu có)
5. Bước 5: Thực hiện cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo yêu cầu
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: TT DLTTĐĐ, BPMC
b) Mô tả công việc:
- TT DLTTĐĐ chuyển kết quả về BPMC.
- BPMC trả kết quả cho khách hàng tại BPMC, qua dịch vụ bưu chính hoặc
6
trực tuyến trên cổng dịch vụ công. Kết thúc quy trình xử lý hồ sơ.
c) Thời hạn giải quyết: 0.5 ngày làm việc
d) Kết quả, sản phẩm:
- Hoàn thành thủ tục trên “Dịch vụ công”
Đ. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
- Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết
định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thời hạn trả kết quả:
+ Đối với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
thì cung cấp ngay trong ngày làm việc. Trường hợp nhận được yêu cầu sau 15 giờ
thì cung cấp vào ngày làm việc tiếp theo.
+ Đối với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai thì chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ cơ
quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai phải thực hiện cung cấp thông tin, dữ liệu
hoặc gửi thông báo về việc gia hạn thời gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
cho tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời gian để
xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các cơ quan, đơn
vị có liên quan thì có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 10 ngày làm việc.
+ Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai và tổ chức, cá
nhân có thỏa thuận riêng về việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai
thì thời gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai trực thuộc Cục Quản lý đất đai,
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất
đai trực thuộc Cục Quản lý đất đai, Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
+ Cơ quan phối hợp (nếu có):
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định
7
của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo
đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định;
- Lãnh đạo Trung tâm chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục QLĐĐ về tính
pháp lý và nội dung tham mưu giải quyết thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai;
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn
bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NN&MT ngay
tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông
tin Bộ NN&MT theo quy định tại Quy chế công khai kết quả giải quyết TTHC
thuộc thẩm quyền của Bộ NN&MT;
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn, chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo gửi tới BPMC kèm theo
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi khách hàng theo mẫu. Lãnh đạo
TTDLTTĐĐ ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định.
II. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về giải quyết tranh
chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
8
A. Sơ đồ quy trình
Tổ chức, cá nhân
Trực tiếp
BPMC (Phòng KSQLSDĐĐ) tiếp
nhận, đưa hồ sơ lên hệ thống
http://dichvucong.mae.gov.vn
(trực tiếp) (0,5 ngày làm việc)
Bưu điện
Văn thư Bộ NNMT chuyển hồ sơ
BPMC (Phòng KSQLSDĐĐ) tiếp
nhận, đưa hồ sơ lên hệ thống
http://dichvucong.mae.gov.vn (trực
tiếp) (0,5 ngày làm việc)
Trực tuyến
Gửi trực tuyến tại địa chỉ
http://dichvucong.mae.gov.vn
(0,5 ngày làm việc)
Văn phòng Cục chuyển Lãnh đạo Phòng KSQLSDĐĐ
(0,5 ngày làm việc)
Chuyên viên xử lý hồ sơ (1 ngày làm việc)
Chuyên viên xử lý hồ sơ rà soát hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo đơn đề
nghị giải quyết tranh chấp, dự thảo hồ sơ trình Lãnh đạo Cục QLĐĐ
xem xét, trình Lãnh đạo Bộ NNMT thông báo thụ lý hoặc không thụ
lý đơn giải quyết tranh chấp đất đai (1 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng KSQLSDĐĐ kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Cục
QLĐĐ xem xét, trình Lãnh đạo Bộ NNMT ký thông báo thụ lý hoặc
không thụ lý đơn giải quyết tranh chấp đất đai (1 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng KSQLSDĐĐ kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Cục
QLĐĐ xem xét, trình Lãnh đạo Bộ NNMT ký ban hành quyết định
giải quyết tranh chấp đất đai (1 ngày làm việc)
BPMC (Phòng KSQLSDĐĐ): công bố quyết định giải quyết tranh
chấp đất đai trên Công dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường địa chỉ http://dichvucong.mae.gov.vn
(1 ngày làm việc)
Thông báo
thụ lý hoặc
không thụ
lý đơn
Chuyên viên xử lý hồ sơ hoàn thiện hồ sơ, tài liệu giải quyết tranh
chấp, dự thảo quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trình Lãnh đạo
Cục QLĐĐ xem xét, trình Lãnh đạo Bộ NNMT ký ban hành quyết
định giải quyết tranh chấp đất đai (1 ngày làm việc)
BPMC (Phòng KSQLSDĐĐ): công bố việc thông báo thụ lý hoặc
không thụ lý đơn giải quyết tranh chấp đất đai trên Công dịch vụ công
Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường địa
chỉ http://dichvucong.mae.gov.vn (1 ngày làm việc)
Quyết định
giải quyết
tranh chấp
đất đai
Phiếu tiếp
nhận hồ sơ
Tiến hành thu thập, nghiên cứu hồ sơ;
Tiến hành thẩm tra, xác minh vụ việc tại
địa phương;
Tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp
9
B. Đối tượng đề nghị giải quyết tranh chấp đất đai
Tổ chức, cá nhân sử dụng đất quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024.
C. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
STT
Cụm từ
Viết tắt
1
Bộ NN&MT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
2
Cục QLĐĐ
Cục Quản lý đất đai
3
Phòng KSQLSDĐĐ
Phòng Kiểm soát quản lý và sử dụng đất đai
4
BPMC
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
5
VPC
Văn phòng Cục Quản lý đất đai
6
TTHC
Thủ tục hành chính
D. Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, VPC, Lãnh đạo Phòng
KSQLSDĐĐ, Chuyên viên xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- Hồ sơ gửi trực tiếp: BPMC (Phòng KSQLSDĐĐ) tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ
sơ lên hệ thống http://dichvucong.mae.gov.vn (trực tiếp), chuyển VPC chuyển
Lãnh đạo Phòng KSQLSDĐĐ phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ.
- Hồ sơ gửi qua dịch vụ bưu chính: Văn thư Bộ NN&MT nhận hồ sơ và
chuyển BPMC (Phòng KSQLSDĐĐ) tiếp nhận hồ sơ, đưa hồ sơ lên hệ thống
http://dichvucong.mae.gov.vn (trực tiếp), chuyển VPC chuyển Lãnh đạo Phòng
KSQLSDĐĐ phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ.
- Hồ sơ gửi trực tuyến tại Dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường địa chỉ http://dichvucong.mae.gov.vn: BPMC
(Phòng KSQLSDĐĐ) chuyển VPC chuyển Lãnh đạo Phòng KSQLSDĐĐ phân
công Chuyên viên xử lý hồ sơ.
c) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc
d) Kết quả, sản phẩm: Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
2. Bước 2: Thông báo thụ lý hoặc không thụ lý
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Chuyên viên xử lý hồ sơ, Lãnh đạo
Phòng KSQLSDĐĐ, Lãnh đạo Cục QLĐĐ, Lãnh đạo Bộ NN&MT, BPMC.
b) Mô tả công việc:
10
- Chuyên viên xử lý hồ sơ rà soát hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo đơn đề nghị
giải quyết tranh chấp, dự thảo hồ sơ trình Lãnh đạo Cục QLĐĐ xem xét, trình
Lãnh đạo Bộ NN&MT thông báo thụ lý hoặc không thụ lý đơn giải quyết tranh
chấp đất đai.
- Lãnh đạo Phòng KSQLSDĐĐ kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Cục
QLĐĐ xem xét, trình Lãnh đạo Bộ NN&MT ký thông báo thụ lý hoặc không thụ
lý đơn giải quyết tranh chấp đất đai.
- BPMC (Phòng KSQLSDĐĐ): công bố việc thông báo thụ lý hoặc không
thụ lý đơn giải quyết tranh chấp đất đai trên Công dịch vụ công Quốc gia hoặc
Cổng dịch vụ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường địa chỉ
http://dichvucong.mae.gov.vn.
c) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc
d) Kết quả, sản phẩm:
Thông báo thụ lý hoặc không thụ lý đơn giải quyết tranh chấp đất đai
3. Bước 3: Ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Chuyên viên xử lý hồ sơ, Lãnh đạo
Phòng KSQLSDĐĐ, Lãnh đạo Cục QLĐĐ, Lãnh đạo Bộ NN&MT, BPMC.
b) Mô tả công việc:
- Sau khi tiến hành thu thập, nghiên cứu hồ sơ; tiến hành thẩm tra, xác minh
vụ việc tại địa phương; tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp thì chuyên viên
xử lý hồ sơ hoàn thiện hồ sơ, tài liệu giải quyết tranh chấp, dự thảo quyết định
giải quyết tranh chấp đất đai trình Lãnh đạo Cục QLĐĐ xem xét, trình Lãnh đạo
Bộ NN&MT ký ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai.
- Lãnh đạo Phòng KSQLSDĐĐ kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Cục
QLĐĐ xem xét, trình Lãnh đạo Bộ NN&MT ký ban hành quyết định giải quyết
tranh chấp đất đai.
- BPMC (Phòng KSQLSDĐĐ): công bố quyết định giải quyết tranh chấp
đất đai trên Công dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường địa chỉ http://dichvucong.mae.gov.vn.
c) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc
d) Kết quả, sản phẩm:
Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
Đ. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
11
- Thực hiện quy trình và đảm bảo thời hạn trên theo đúng quy định tại Quyết
định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ NN&MT về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thời hạn giải quyết TTHC này là 08 ngày làm việc, thời hạn giải quyết
được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tiến hành thu
thập, nghiên cứu hồ sơ, tiến hành thẩm tra, xác minh vụ việc tại địa phương; tổ
chức hòa giải giữa các bên tranh chấp; hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Cục QLĐĐ là đơn vị thẩm định hồ sơ và chịu trách nhiệm toàn diện về
pháp lý của hồ sơ;
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ chịu trách nhiệm trước lãnh đạo các cấp
trong việc tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định
của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo
đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định;
- Lãnh đạo Phòng KSQLSDĐĐ chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Cục
QLĐĐ về tính pháp lý và nội dung tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai thuộc
thẩm quyền của Bộ trưởng;
- Lãnh đạo Cục QLĐĐ chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ NN&MT về
tính pháp lý và hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng;
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn
bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NN&MT ngay
tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông
tin Bộ NN&MT theo quy định tại Quy chế công khai kết quả giải quyết TTHC
thuộc thẩm quyền của Bộ NN&MT;
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn, chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo của Cục QLĐĐ gửi tới
BPMC kèm theo Văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức theo mẫu.
Lãnh đạo Cục QLĐĐ ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4052/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đất đai của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4052/QĐ-BNNMT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×