• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 316/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lục Ngạn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/04/2024 10:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 316/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 316/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 316/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 316/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
n cứ Ngh quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15
về tiếp tục ng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về quy
hoạch một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ
nâng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ c Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đnghị của: UBND huyện Lục Ngạn tại Tờ trình số 193/TTr-UBND
ngày 29/02/2024, Báo cáo số 71/BC-UBND ngày 29/3/2024 hkèm theo;
Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình s 114/TTr-STNMT ngày 18/3/2024,
Công văn số 1258/STNMT-KHTC ngày 02/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn, với
các nội dung chủ yếu sau:
1. Chỉ tiêu được thể hiện trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm:
Phụ lục 01. Phân bổ diện ch các loại đất năm 2024; Phụ lục 02. Kế hoạch thu hồi
đất năm 2024; Phụ lục 03. Kế hoạch chuyển mục đích sdụng đất năm 2024.
03
316
2
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất được xác
định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất, bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn, tỷ lệ 1/25.000.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính c, kết quthẩm định hồ
, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt c nội dung u tại Điều 1 Quyết định
y đảm bảo phù hợp quy định pháp lut về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
b) Lưu trữ đầy đhkế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn
được phê duyệt theo quy định (gồm: thuyết minh báo cáo, bản đồ hồ thẩm
định); đồng thời, thực hiện đăng tải toàn bộ hồ này trên cổng/trang thông tin
điện tử của Sở Tài nguyên Môi trường trong thời hạn 05 (năm) ngày m
việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này.
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử
dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
d) Định kỳ hàng năm, tchức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn; kết quả báo cáo, đề xuất UBND tỉnh, Bộ
Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. UBND huyện Lục Ngạn:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung
thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn được phê duyệt; về sphù hợp của thông
tin, sliệu trong kế hoạch trên với điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 huyện Lục Ngạn các quy định của pháp luật khi đề xuất danh mục các
công trình, dự án trên địa bàn.
b) Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024
được phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tử của UBND huyện Lục Ngạn
trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này,
đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung kế hoạch trên theo quy định của
pháp luật.
c) Thực hiện công tác quản đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử
dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt;
triển khai thực hiện các công trình, dự án đảm bảo theo quy định của pháp luật.
d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn của UBND cấp xã.
e) Định kngm,o cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên Môi trường)
kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để tổng hợp, báo cáo Chính
phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
3
3. Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh:
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thuộc lĩnh vực do ngành
quản khi tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện các công trình, dán
sử dụng đất đảm bảo theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND
huyện Lục Ngạn; Chủ tịch UBND các , thị trấn trực thuộc huyện Lục Ngạn
các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu hồ sơ);
- Huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Lục Ngạn;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, TN.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Lục Ngạn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Chũ
Đèo
Gia
Tân
Mộc
Tân Lập
Quý
Sơn
Trù Hựu
Thanh
Hải
Giáp
Sơn
Hồng
Giang
Kiên
Lao
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(35)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
I
Loại đất
103.251,36
100,00
1.284,03
4.729,65
3.713,04
5.563,10
4.074,18
1.275,23
2.906,82
1.700,51
1.450,34
5.685,58
1
Đất nông nghiệp
NNP
75.232,96
72,86
594,61
3.411,96
3.374,68
3.681,45
3.350,62
960,16
2.466,40
1.413,91
1.046,97
5.212,29
1.1
Đất trồng lúa
LUA
4.093,34
3,96
29,27
183,02
330,31
116,56
353,17
81,20
330,67
29,51
46,54
134,62
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
3.334,99
3,23
24,96
183,02
330,31
116,56
318,91
81,20
81,39
34,37
46,54
137,40
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
1.572,49
1,52
11,24
5,28
26,83
42,29
1,58
3,85
2,50
191,04
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
29.407,93
28,48
547,48
586,07
1.118,89
857,21
2.549,62
871,48
1.371,47
1.273,17
982,45
2.415,34
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.157,10
9,84
850,90
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
29.730,14
28,79
2.642,65
1.916,77
2.673,26
388,84
723,59
82,95
1.609,27
Trong đó: đất có rừng
sản xuất rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy
sản
NTS
252,48
0,24
6,37
0,22
3,42
7,59
16,70
7,48
39,09
24,43
15,48
11,12
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
19,49
0,02
0,26
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
25.622,99
24,82
689,23
331,90
338,07
643,00
723,56
315,06
440,39
286,24
402,91
469,76
2.1
Đất quốc phòng
CQP
15.437,42
14,95
190,45
0,10
17,89
87,21
61,70
86,88
1,50
2.2
Đất an ninh
CAN
3,76
0,00
0,73
0,10
0,10
0,10
0,45
0,10
0,10
0,10
0,10
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Chũ
Đèo
Gia
Tân
Mộc
Tân Lập
Quý
Sơn
Trù Hựu
Thanh
Hải
Giáp
Sơn
Hồng
Giang
Kiên
Lao
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(35)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
36,56
0,04
2.5
Đất thương mại, dịch
vụ
TMD
15,24
0,01
5,38
0,02
0,21
0,46
2,57
0,71
0,22
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
42,25
0,04
1,22
0,54
0,37
1,21
2.7
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
8,73
0,01
2.8
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, m đồ
gốm
SKX
85,64
0,08
13,26
20,00
2,03
0,84
2.9
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp
DHT
2.705,55
2,62
206,39
115,34
119,38
133,07
280,12
90,94
144,56
82,37
115,30
128,87
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1.824,11
1,77
96,36
40,24
95,76
84,61
216,28
60,75
107,81
56,46
78,94
95,42
-
Đất thủy lợi
DTL
409,51
0,40
58,61
59,15
13,75
32,27
28,96
13,51
11,24
11,88
13,93
10,15
-
Đất y dựng sở
văn hóa
DVH
32,68
0,03
3,20
0,71
2,16
0,70
3,84
0,93
2,58
0,86
1,42
1,23
-
Đất xây dựng sy tế
DYT
9,10
0,01
2,48
0,02
0,08
0,11
0,10
0,72
0,11
0,17
0,42
0,12
-
Đất y dựng sở
giáo dục và đào tạo
DGD
119,02
0,12
11,35
2,90
2,32
2,70
5,43
2,65
3,51
5,69
3,74
2,56
-
Đất y dựng sở
thể dục thể thao
DTT
28,25
0,03
2,16
0,74
1,02
2,17
0,59
1,25
0,47
1,23
0,96
0,58
-
Đất ng trình năng
lượng
DNL
6,54
0,01
1,91
0,07
0,10
0,17
0,08
0,56
0,04
0,10
0,57
0,15
-
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
DBV
1,76
0,00
0,59
0,02
0,05
0,02
0,01
0,06
0,05
0,03
-
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
DKG
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Chũ
Đèo
Gia
Tân
Mộc
Tân Lập
Quý
Sơn
Trù Hựu
Thanh
Hải
Giáp
Sơn
Hồng
Giang
Kiên
Lao
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(35)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
-
Đất di tích lịch sử
- văn hóa
DDT
10,25
0,01
6,86
2,90
0,42
-
Đất bãi thải, xử
chất thải
DRA
13,61
0,01
0,56
0,08
0,44
0,08
0,08
0,26
0,06
0,06
0,06
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
17,91
0,02
1,63
1,88
5,52
4,19
0,53
-
Đất làm nghĩa trang,
nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
220,86
0,21
26,18
11,42
3,36
10,25
17,89
6,30
9,53
4,73
10,16
18,00
-
Đất y dựng sở
khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở
dịch vụ xã hội
DXH
0,04
0,00
0,04
-
Đất chợ
DCH
11,91
0,01
1,37
0,35
2,40
0,58
0,71
0,85
2.10
Đất danh lam thắng
cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng
đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
DKV
62,93
0,06
8,28
3,63
12,50
21,89
14,26
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.252,21
2,18
43,69
66,49
66,00
186,84
98,90
163,03
91,70
108,08
86,62
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
245,56
0,24
245,56
2.15
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
TSC
21,00
0,02
5,19
0,45
0,51
3,25
0,28
0,13
0,53
0,49
0,80
0,42
2.16
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
DTS
1,35
0,00
0,65
2.17
Đất xây dựng sở
ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
31,62
0,03
8,08
3,44
0,39
2,82
2,54
1,30
0,93
1,04
2,10
0,91
2.19
Đất sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
1.734,05
1,68
17,31
146,05
58,81
424,08
60,96
51,66
43,18
14,21
25,58
33,47
2.20
Đất có mặt nước
chuyên dùng
MNC
2.939,07
2,85
9,55
68,69
13,48
176,73
29,68
34,63
48,84
216,44
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Chũ
Đèo
Gia
Tân
Mộc
Tân Lập
Quý
Sơn
Trù Hựu
Thanh
Hải
Giáp
Sơn
Hồng
Giang
Kiên
Lao
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(35)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
2.21
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
0,06
0,00
0,06
3
Đất chưa sử dụng
CSD
2.395,41
2,32
0,18
985,79
0,29
1.238,65
0,01
0,03
0,36
0,47
3,54
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Lục Ngạn (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Kiên
Thành
Mỹ An
Nam
Dương
Phượng
Sơn
Biển
Động
Phong
Minh
Phong
Vân
Biên
Sơn
Cấm
Sơn
Đồng
Cốc
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(35)
(5)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
I
Loại đất
103.251,36
100,00
2.870,74
1.734,49
3.006,31
2.065,43
1.864,86
4.862,60
3.679,74
2.066,81
4.138,77
1.826,64
1
Đất nông nghiệp
NNP
75.232,96
72,86
2.543,56
1.394,55
2.684,31
1.567,94
1.647,94
4.702,70
3.474,32
1.862,03
3.655,78
1.588,23
1.1
Đất trồng lúa
LUA
4.093,34
3,96
30,24
174,10
127,35
256,98
250,06
64,46
143,10
19,51
154,26
102,70
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
3.334,99
3,23
15,69
175,10
127,35
256,65
250,06
40,58
117,25
19,45
153,72
47,34
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
1.572,49
1,52
5,72
3,04
9,55
14,08
60,24
66,22
485,66
15,17
130,22
48,37
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
29.407,93
28,48
1.415,30
1.009,77
1.150,22
1.080,97
962,08
219,75
849,41
1.258,14
719,55
851,19
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.157,10
9,84
2.231,01
1.165,09
1.758,91
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
29.730,14
28,79
1.082,67
189,69
1.389,46
184,79
358,97
2.120,94
828,47
559,61
892,21
579,97
Trong đó: đất rừng
sản xuất rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy
sản
NTS
252,48
0,24
9,64
0,79
7,73
29,11
16,58
0,33
2,59
9,60
0,62
6,00
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
19,49
0,02
17,16
2,00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
25.622,99
24,82
326,35
339,79
319,45
494,94
203,75
105,65
186,00
202,50
482,99
235,52
2.1
Đất quốc phòng
CQP
15.437,42
14,95
34,20
3,15
36,93
0,04
10,91
2.2
Đất an ninh
CAN
3,76
0,00
0,10
0,10
0,10
0,10
0,15
0,10
0,11
0,10
0,10
0,10
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Kiên
Thành
Mỹ An
Nam
Dương
Phượng
Sơn
Biển
Động
Phong
Minh
Phong
Vân
Biên
Sơn
Cấm
Sơn
Đồng
Cốc
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(35)
(5)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
36,56
0,04
32,94
3,62
2.5
Đất thương mại, dịch
vụ
TMD
15,24
0,01
0,18
0,03
2,97
0,08
0,16
0,62
0,11
2.6
Đất sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
42,25
0,04
3,80
0,50
12,48
8,20
0,40
2,56
2.7
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
8,73
0,01
0,30
2.8
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
SKX
85,64
0,08
12,86
30,74
0,37
2.9
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
2.705,55
2,62
152,20
100,54
119,20
106,83
75,26
15,05
84,77
85,95
21,00
60,20
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1.824,11
1,77
88,12
82,02
98,90
81,98
52,47
9,21
68,33
62,56
15,32
35,32
-
Đất thủy lợi
DTL
409,51
0,40
35,34
9,01
9,77
8,42
10,61
0,24
4,11
9,56
-
Đất xây dựng sở
văn hóa
DVH
32,68
0,03
1,58
0,65
1,06
1,91
0,78
0,32
0,68
1,70
0,20
0,52
-
Đất xây dng cơ sy tế
DYT
9,10
0,01
0,09
0,14
0,10
0,09
0,69
0,13
0,30
0,13
0,10
0,21
-
Đất xây dựng sở
giáo dục và đào tạo
DGD
119,02
0,12
12,39
2,34
3,83
5,32
2,70
2,09
2,43
2,62
2,17
1,41
-
Đất xây dựng sở
thể dục thể thao
DTT
28,25
0,03
1,51
3,58
1,14
1,13
0,66
1,09
0,73
1,18
-
Đất ng trình ng
lượng
DNL
6,54
0,01
0,23
0,45
0,05
0,30
0,07
0,02
0,04
0,29
0,05
-
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
DBV
1,76
0,00
0,02
0,02
0,02
0,08
0,09
0,02
0,04
0,03
0,04
0,03
-
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
DKG
-
Đất di tích lịch sử -
văn hóa
DDT
10,25
0,01
-
Đất bãi thải, xử
chất thải
DRA
13,61
0,01
5,04
0,38
0,09
0,06
1,30
0,66
0,06
1,76
0,06
0,12
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Kiên
Thành
Mỹ An
Nam
Dương
Phượng
Sơn
Biển
Động
Phong
Minh
Phong
Vân
Biên
Sơn
Cấm
Sơn
Đồng
Cốc
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(35)
(5)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
17,91
0,02
0,69
0,33
0,83
0,06
0,05
1,00
-
Đất làm nghĩa trang,
nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
220,86
0,21
6,53
1,61
3,41
6,86
5,09
2,36
7,39
6,49
1,55
21,35
-
Đất xây dựng sở
khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng sở
dịch vụ xã hội
DXH
0,04
0,00
-
Đất chợ
DCH
11,91
0,01
0,65
0,61
0,76
0,36
0,33
0,27
2.10
Đất danh lam thắng
cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng
đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
DKV
62,93
0,06
0,04
0,24
2,10
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.252,21
2,18
97,62
79,40
72,45
137,63
57,53
48,52
49,39
68,10
88,89
68,82
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
245,56
0,24
2.15
Đất y dựng trụ sở cơ
quan
TSC
21,00
0,02
0,52
0,15
0,24
0,26
0,32
0,21
0,56
0,31
0,37
0,35
2.16
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
DTS
1,35
0,00
0,70
2.17
Đất y dựng sở
ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
31,62
0,03
0,84
1,14
0,45
1,73
0,69
0,01
0,62
0,15
2.19
Đất sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
1.734,05
1,68
82,36
62,88
139,09
44,04
41,44
47,72
7,49
20,08
63,61
2.20
Đất có mặt nước
chuyên dùng
MNC
2.939,07
2,85
36,91
42,67
34,92
26,80
25,04
2,91
23,75
352,43
42,30
2.21
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
0,06
0,00
3
Đất chưa sử dụng
CSD
2.395,41
2,32
0,83
0,15
2,54
2,55
13,16
54,25
19,42
2,28
2,90
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Lục Ngạn (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Hộ Đáp
Kim
Sơn
Phì
Điền
Phú
Nhuận
Sơn Hải
Tân Hoa
Tân
Quang
Tân Sơn
Sa Lý
Trường
Bắn
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(35)
(5)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
I
Loại đất
103.251,36
100,00
4.455,08
1.358,39
728,59
2.547,09
5.834,15
2.138,13
1.877,11
5.397,90
3.532,04
14.884,01
1
Đất nông nghiệp
NNP
75.232,96
72,86
3.863,16
1.266,27
578,35
2.344,39
4.708,58
1.984,02
1.527,56
4.927,75
3.398,49
1.1
Đất trồng lúa
LUA
4.093,34
3,96
54,70
57,33
23,14
134,70
56,90
190,94
117,99
389,98
110,05
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
3.334,99
3,23
1,14
57,33
21,99
134,70
5,14
82,26
117,99
277,26
79,35
1.2
Đất trồng y hàng
năm khác
HNK
1.572,49
1,52
30,30
6,16
2,06
39,37
79,78
53,52
24,47
193,59
20,36
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
29.407,93
28,48
969,75
483,65
425,76
806,72
747,17
599,69
1.366,30
1.649,28
270,05
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.157,10
9,84
1.399,78
1.990,80
760,61
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
29.730,14
28,79
2.808,41
719,12
125,17
1.363,60
2.424,96
1.124,60
3,27
700,62
2.236,26
Trong đó: đất rừng
sản xuất rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy
sản
NTS
252,48
0,24
2,22
15,20
15,51
3,49
1,15
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
19,49
0,02
0,07
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
25.622,99
24,82
591,83
92,13
150,24
177,76
1.124,30
151,46
326,56
467,54
120,08
14.884,01
2.1
Đất quốc phòng
CQP
15.437,42
14,95
9,00
43,00
14.854,48
2.2
Đất an ninh
CAN
3,76
0,00
0,10
0,10
0,10
0,10
0,10
0,10
0,12
0,10
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Hộ Đáp
Kim
Sơn
Phì
Điền
Phú
Nhuận
Sơn Hải
Tân Hoa
Tân
Quang
Tân Sơn
Sa Lý
Trường
Bắn
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(35)
(5)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
36,56
0,04
2.5
Đất thương mại, dịch
vụ
TMD
15,24
0,01
0,33
0,41
0,05
0,72
2.6
Đất sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
42,25
0,04
2,32
5,00
2,79
0,85
2.7
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
8,73
0,01
7,70
0,53
0,20
2.8
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
SKX
85,64
0,08
5,53
2.9
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
2.705,55
2,62
36,62
26,31
36,65
37,70
41,12
80,38
90,70
59,64
29,59
29,53
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1.824,11
1,77
20,83
10,92
23,62
15,42
20,90
52,07
63,25
51,95
8,78
29,53
-
Đất thủy lợi
DTL
409,51
0,40
10,96
2,31
4,67
7,31
10,55
6,42
9,00
1,43
16,36
-
Đất y dựng sở
văn hóa
DVH
32,68
0,03
0,44
0,46
0,17
0,67
0,55
0,49
2,44
0,27
0,16
-
Đất xây dng sở y tế
DYT
9,10
0,01
0,14
0,35
0,12
0,42
0,62
0,10
0,18
0,63
0,22
-
Đất y dựng sở
giáo dục và đào tạo
DGD
119,02
0,12
3,46
3,57
2,62
4,82
6,07
7,53
3,97
4,78
2,06
-
Đất y dựng sở
thể dục thể thao
DTT
28,25
0,03
0,42
0,12
2,38
0,57
1,69
0,88
-
Đất công trình năng
lượng
DNL
6,54
0,01
0,25
0,11
0,23
0,04
0,29
0,08
0,05
0,07
0,14
-
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
DBV
1,76
0,00
0,03
0,03
0,05
0,03
0,01
0,05
0,02
0,02
0,32
-
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
DKG
-
Đất di tích lịch sử -
văn hóa
DDT
10,25
0,01
0,07
-
Đất bãi thải, xử
chất thải
DRA
13,61
0,01
0,06
0,27
0,06
0,53
1,25
0,06
0,06
0,06
0,06
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Hộ Đáp
Kim
Sơn
Phì
Điền
Phú
Nhuận
Sơn Hải
Tân Hoa
Tân
Quang
Tân Sơn
Sa Lý
Trường
Bắn
(1)
(2)
(3)
(4)=(6)+...+(35)
(5)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
17,91
0,02
0,02
1,19
-
Đất làm nghĩa trang,
nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
220,86
0,21
0,03
8,29
4,42
5,55
0,81
12,69
8,12
0,35
0,13
-
Đất y dựng sở
khoa học công nghệ
DKH
-
Đất y dựng sở
dịch vụ xã hội
DXH
0,04
0,00
-
Đất chợ
DCH
11,91
0,01
0,56
0,54
0,07
0,30
0,72
0,49
2.10
Đất danh lam thắng
cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng
đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
DKV
62,93
0,06
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.252,21
2,18
56,87
41,59
100,06
72,12
46,89
37,02
105,26
67,12
45,58
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
245,56
0,24
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
TSC
21,00
0,02
0,49
0,57
0,20
0,18
1,85
0,64
0,90
0,41
0,41
2.16
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
DTS
1,35
0,00
2.17
Đất y dựng sở
ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
31,62
0,03
0,22
0,40
0,69
1,13
2.19
Đất sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
1.734,05
1,68
3,40
21,77
4,87
54,86
24,18
77,14
119,63
44,19
2.20
Đất có mặt nước
chuyên dùng
MNC
2.939,07
2,85
484,00
1,89
3,36
12,06
1.022,14
2,31
8,78
218,77
2.21
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
0,06
0,00
3
Đất chưa sử dụng
CSD
2.395,41
2,32
0,08
24,93
1,27
2,65
22,99
2,62
13,47
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Lục Ngạn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Chũ
Đèo
Gia
Tân
Mộc
Tân
Lập
Quý
Sơn
Trù
Hựu
Thanh
Hải
Giáp
Sơn
Hồng
Giang
Kiên
Lao
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(
34)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
LOẠI ĐẤT
618,07
147,83
16,12
8,36
0,39
29,66
80,89
19,45
17,54
40,20
12,69
1
Đất nông nghiệp
NNP
609,91
144,83
15,52
8,36
0,39
29,46
80,59
19,15
17,54
39,90
12,69
1.1
Đất trồng lúa
LUA
250,26
49,58
0,43
4,25
0,16
11,31
21,63
3,30
10,11
9,72
9,72
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
246,26
45,58
0,43
4,25
0,16
11,31
21,63
3,30
10,11
9,72
9,72
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
3,52
0,01
0,01
0,55
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
350,11
95,25
14,15
4,10
0,22
18,05
58,96
15,85
6,88
30,18
2,27
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
6,02
0,94
0,10
0,70
Trong đó: đất rừng sản xuất rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8,16
3,00
0,60
0,20
0,30
0,30
0,30
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Chũ
Đèo
Gia
Tân
Mộc
Tân
Lập
Quý
Sơn
Trù
Hựu
Thanh
Hải
Giáp
Sơn
Hồng
Giang
Kiên
Lao
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(
34)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xut vt liệu xây dựng, m đgốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1,41
0,10
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
-
Đất thủy lợi
DTL
0,35
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,06
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,10
0,10
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,90
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Chũ
Đèo
Gia
Tân
Mộc
Tân
Lập
Quý
Sơn
Trù
Hựu
Thanh
Hải
Giáp
Sơn
Hồng
Giang
Kiên
Lao
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(
34)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
3,25
0,50
0,20
0,30
0,30
0,30
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1,30
1,30
2.15
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,70
0,20
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
1,50
1,50
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Lục Ngạn (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Kiên
Thành
Mỹ
An
Nam
Dương
Phượng
Sơn
Biển
Động
Phong
Minh
Phong
Vân
Biên
Sơn
Cấm
Sơn
Đồng
Cốc
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(34)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
LOẠI ĐẤT
618,07
6,07
35,70
27,19
77,50
24,11
0,26
3,36
3,26
0,33
0,76
1
Đất nông nghiệp
NNP
609,91
6,07
34,70
27,19
77,50
24,11
0,16
3,36
3,16
0,33
0,66
1.1
Đất trồng lúa
LUA
250,26
2,12
13,47
11,56
57,99
23,36
0,06
3,06
1,56
0,08
0,16
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
246,26
2,12
13,47
11,56
57,99
23,36
0,06
3,06
1,56
0,08
0,16
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
3,52
2,85
0,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
350,11
2,40
18,38
15,53
19,51
0,75
0,10
0,30
1,60
0,25
0,50
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
6,02
1,55
Trong đó: đất rừng sản xuất rừng
tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8,16
1,00
0,10
0,10
0,10
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Kiên
Thành
Mỹ
An
Nam
Dương
Phượng
Sơn
Biển
Động
Phong
Minh
Phong
Vân
Biên
Sơn
Cấm
Sơn
Đồng
Cốc
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(34)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xut vt liệu xây dựng, m đgốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp
DHT
1,41
0,10
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
-
Đất thủy lợi
DTL
0,35
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,06
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,10
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,90
0,10
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Kiên
Thành
Mỹ
An
Nam
Dương
Phượng
Sơn
Biển
Động
Phong
Minh
Phong
Vân
Biên
Sơn
Cấm
Sơn
Đồng
Cốc
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(34)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
3,25
1,00
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1,30
2.15
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,70
0,10
0,10
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
1,50
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Lục Ngạn (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Hộ
Đáp
Kim
Sơn
Phì
Điền
Phú
Nhuận
Sơn
Hải
Tân
Hoa
Tân
Quang
Tân
Sơn
Sa
Trường
Bắn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(34)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
LOẠI ĐẤT
618,07
10,81
0,47
4,69
5,16
11,33
0,42
11,69
21,52
0,31
1
Đất nông nghiệp
NNP
609,91
10,71
0,47
4,69
4,81
10,88
0,32
11,53
20,52
0,31
1.1
Đất trồng lúa
LUA
250,26
1,58
0,26
1,56
4,56
0,78
0,06
6,16
1,60
0,07
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
246,26
1,58
0,26
1,56
4,56
0,78
0,06
6,16
1,60
0,07
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
3,52
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
350,11
9,13
0,21
3,13
0,25
8,15
0,26
5,37
18,14
0,24
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
6,02
1,95
0,78
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8,16
0,10
0,35
0,45
0,10
0,16
1,00
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Hộ
Đáp
Kim
Sơn
Phì
Điền
Phú
Nhuận
Sơn
Hải
Tân
Hoa
Tân
Quang
Tân
Sơn
Sa
Trường
Bắn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(34)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
1,41
0,35
0,30
0,06
0,50
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
-
Đất thủy lợi
DTL
0,35
0,35
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,06
0,06
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,10
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,90
0,30
0,50
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Hộ
Đáp
Kim
Sơn
Phì
Điền
Phú
Nhuận
Sơn
Hải
Tân
Hoa
Tân
Quang
Tân
Sơn
Sa
Trường
Bắn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(34)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
3,25
0,15
0,50
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1,30
2.15
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,70
0,10
0,10
0,10
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
1,50
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Chũ
Đèo
Gia
Tân
Mộc
Tân
Lập
Quý
Sơn
Trù
Hựu
Thanh
Hải
Giáp
Sơn
Hồng
Giang
Kiên
Lao
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(34)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
390,42
62,17
3,11
27,86
0,87
29,70
28,20
5,82
18,38
17,51
11,99
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
192,03
30,52
1,10
4,04
0,11
15,82
21,36
3,06
15,21
13,25
9,56
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
169,17
16,90
1,10
4,04
0,11
15,82
21,36
3,06
10,35
13,25
6,23
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
6,87
0,08
0,55
0,07
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
125,89
31,65
1,03
3,82
0,69
13,43
6,84
2,76
2,58
4,19
2,42
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
65,64
0,98
20,00
0,45
0,04
0,01
Trong đó: đất có rừng sản xuất rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây
lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Chũ
Đèo
Gia
Tân
Mộc
Tân
Lập
Quý
Sơn
Trù
Hựu
Thanh
Hải
Giáp
Sơn
Hồng
Giang
Kiên
Lao
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(34)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng
thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang
đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang
đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất có rừng sản xuất rừng tự
nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
2,35
1,70
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Kiên
Thành
Mỹ
An
Nam
Dương
Phượng
Sơn
Biển
Động
Phong
Minh
Phong
Vân
Biên
Sơn
Cấm
Sơn
Đồng
Cốc
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(34)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
390,42
6,30
29,28
29,19
30,79
10,34
1,07
3,68
4,28
1,32
1,18
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
192,03
2,34
14,00
8,85
9,38
9,62
0,09
3,21
1,57
0,05
0,74
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
169,17
2,34
13,00
8,85
9,38
9,62
0,09
3,21
1,57
0,05
0,69
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
6,87
4,78
0,10
1,29
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
125,89
2,40
5,80
7,44
8,61
0,70
0,96
0,47
2,71
0,27
0,34
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
65,64
1,56
4,70
12,81
11,50
0,02
0,02
1,00
0,11
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Kiên
Thành
Mỹ
An
Nam
Dương
Phượng
Sơn
Biển
Động
Phong
Minh
Phong
Vân
Biên
Sơn
Cấm
Sơn
Đồng
Cốc
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(34)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất
làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trng cây hàng năm kc
chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là
rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là
rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là
rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
2,35
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Ngạn (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Hộ
Đáp
Kim
Sơn
Phì
Điền
Xã Phú
Nhuận
Sơn
Hải
Tân
Hoa
Xã Tân
Quang
Tân
Sơn
Sa
Trường
Bắn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(34)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
390,42
11,08
2,72
9,51
5,29
13,06
7,87
4,42
12,93
0,49
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
192,03
1,60
0,25
7,62
4,55
1,90
0,11
2,59
9,52
0,04
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
169,17
1,60
0,25
7,62
4,55
1,90
0,11
2,59
9,52
0,04
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
6,87
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
125,89
9,29
2,00
1,89
0,48
5,67
1,95
1,78
3,30
0,41
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
65,64
0,20
0,47
0,27
5,49
5,81
0,05
0,12
0,04
Trong đó: đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
25
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Hộ
Đáp
Kim
Sơn
Phì
Điền
Xã Phú
Nhuận
Sơn
Hải
Tân
Hoa
Xã Tân
Quang
Tân
Sơn
Sa
Trường
Bắn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(34)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đt trng cây ngm kc chuyển
sang đất nuôi trng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
2,35
0,35
0,30
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 316/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lục Ngạn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×