• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 315/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lục Nam

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/04/2024 10:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 315/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 315/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 315/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 315/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
n c Nghị quyết s 61/2022/QH15 ny 16/6/2022 ca Quốc hi ka 15 về
tiếp tục ng cường hiệu lực, hiệu quthực hiện, chính sách, pháp luật về quy
hoạch một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ
nâng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của: UBND huyện Lục Nam tại Tờ trình số 44/TTr-UBND
ngày 11/3/2024, Báo cáo số 48/BC-UBND ngày 27/3/2024 hồ sơ kèm theo; Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s115/TTr-STNMT ngày 18/3/2024, Công
văn số 1258/STNMT-KHTC ngày 02/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Nam, với các
nội dung chủ yếu sau:
1. Chỉ tiêu được thể hiện trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm:
Phụ lục 01. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2024; Phụ lục 02. Kế hoạch thu hồi
đất năm 2024; Phụ lục 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
315
03
2
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất được xác
định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất, bản đồ các khu vực chuyển mc đích sử
dụng đất năm 2024 huyện Lục Nam, tỷ lệ 1/25.000.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật vềnh chính xác, kết quả thẩm định hồ sơ,
tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung u tại Điều 1 Quyết định y
đảm bảo phù hợp quy định pháp luật về đất đai pháp luật khác liên quan.
b) Lưu trữ đầy đủ hồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Nam
được phê duyệt theo quy định (gồm: thuyết minh báo cáo, bản đồ hồ thẩm
định); đồng thời, thực hiện đăng ti toàn bộ hồ này trên cổng/trang thông tin
điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc,
kể từ ngày ban hành Quyết định này.
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch
sử dụng đất m 2024 huyện Lục Nam đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất
tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
d) Định kỳ hàng năm, tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng
đất năm 2024 huyện Lục Nam; kết quả báo cáo, đề xuất UBND tỉnh, Bội nguyên
và Môi trường theo quy định.
2. UBND huyện Lục Nam:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung
thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, sở dữ liệu trong hồ kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Lục Nam được phê duyệt; về sự phù hợp của thông tin,
số liệu trong kế hoạch trên với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
của huyện Lục Nam và các quy định của pháp luật khi đề xuất danh mục các công
trình, dự án trên địa bàn.
b) Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hsơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024
được phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tử của UBND huyện Lục Nam
trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể tngày ban hành Quyết định này,
đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung kế hoạch trên theo quy định của
pháp luật.
c) Thực hiện công tác quản đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng
đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; triển
khai thực hiện các công trình, dự án đảm bảo theo quy định của pháp luật.
d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng
đất năm 2024 huyện Lục Nam của UBND cấp xã.
e) Định kỳ ng m, o cáo UBND tnh (qua Sở i ngun và Môi tng)
kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất tn địa n để tổng hợp, báo cáo Chính ph,
Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
3
3. Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh:
Chịu trách nhiệm trước pháp luật vcác nội dung thuộc lĩnh vực do ngành
quản lý khi tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện các công trình, dự án có sử
dụng đất đảm bảo theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện
Lục Nam; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn trực thuộc huyện Lục Nam các tổ
chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu hồ sơ);
- Huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Lục Nam;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, TN.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Lục Nam
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Lục Sơn
Bình
Sơn
Trường
Sơn
Vô Tranh
Trường
Giang
Nghĩa
Phương
Đông
Hưng
Đông Phú
Tam Dị
Bảo
Sơn
Bảo
Đài
Thanh
Lâm
TT.
Phương
Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+…+ (29)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Đất nông nghiệp
NNP
50.916,43
9.333,73
2.415,32
2.347,35
4.345,81
1.227,71
4.845,96
4.272,72
2.210,72
2.685,05
1.927,46
887,90
1.343,88
653,13
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
13.172,76
534,34
303,96
266,88
549,28
186,65
733,09
513,06
553,45
900,23
564,79
685,94
627,34
335,43
Trong đó: Đất chun trồng lúa nước
LUC
11.328,72
534,00
299,00
266,88
545,91
185,67
727,77
346,48
421,65
684,38
516,72
673,38
575,00
185,02
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
705,13
3,62
1,34
25,06
15,05
24,11
51,79
152,21
223,78
19,32
28,13
6,03
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
10.714,80
658,49
969,72
380,98
1.076,22
355,64
1.259,96
915,21
494,74
776,60
633,05
128,19
578,64
182,23
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
3.526,99
2.469,06
1.057,94
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
21.948,32
5.658,80
1.137,29
1.689,09
2.705,28
650,51
1.761,96
2.774,26
1.077,78
767,48
472,90
68,86
107,96
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
4.762,74
3.062,17
95,95
325,66
167,64
253,92
168,46
0,68
5,76
1,67
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
821,72
4,43
3,75
10,40
13,09
9,86
16,47
46,07
32,97
88,52
29,93
54,45
40,92
21,48
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
26,72
5,00
0,60
0,60
1,50
3,00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.798,69
518,27
277,85
212,25
349,31
148,55
550,97
849,02
366,42
465,19
388,54
278,18
304,22
191,70
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
449,09
16,89
55,41
9,55
9,66
16,62
3,21
2.2
Đất an ninh
CAN
3,21
0,10
0,10
0,21
0,10
0,09
0,10
0,10
0,10
0,10
0,09
0,10
0,09
0,10
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
217,20
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
31,81
0,50
0,80
0,74
10,00
0,80
0,74
0,52
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
157,93
3,21
3,79
0,22
4,51
0,50
0,08
0,39
16,16
3,33
0,17
1,97
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
188,53
180,85
2,22
2.8
Đất ssản xuất VLXD, làm
đồ gốm
SKX
448,77
10,00
10,00
87,00
20,00
48,00
2,73
3,27
20,56
0,30
3,90
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
3.485,58
140,78
126,33
77,21
98,76
36,02
190,31
334,89
126,92
210,97
157,71
139,74
140,81
81,29
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Lục Sơn
Bình
Sơn
Trường
Sơn
Vô Tranh
Trường
Giang
Nghĩa
Phương
Đông
Hưng
Đông Phú
Tam Dị
Bảo
Sơn
Bảo
Đài
Thanh
Lâm
TT.
Phương
Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+…+ (29)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
2.131,63
111,64
86,29
55,25
81,60
27,84
145,37
149,56
78,09
111,56
105,68
72,12
89,43
56,28
-
Đất thuỷ lợi
DTL
626,12
11,84
24,15
10,03
1,70
3,53
20,51
17,28
29,49
58,38
30,09
41,88
31,04
7,14
-
Đất cơ sở văn hóa
DVH
41,87
1,89
2,28
0,72
2,38
1,90
2,09
2,25
1,46
2,69
3,19
2,01
1,05
1,13
-
Đất cơ sở y tế
DYT
9,01
0,15
0,23
0,65
0,25
0,19
0,48
0,18
0,12
0,19
0,48
0,14
0,08
0,21
-
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
95,20
4,83
3,38
3,99
3,52
1,04
4,75
3,27
4,25
4,80
5,07
3,86
3,24
3,91
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
115,24
3,60
1,37
2,24
2,00
0,70
1,37
1,07
2,10
4,74
1,21
4,85
3,24
0,21
-
Đất công trình năng lượng
DNL
32,29
1,55
0,89
1,37
0,52
0,03
0,24
0,64
0,26
0,04
0,33
0,26
0,84
0,72
-
Đất công trình bưu chính viễn
thông
DBV
0,93
0,03
0,13
0,03
0,02
0,03
0,20
0,02
0,01
0,01
0,01
0,01
0,02
0,05
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
11,69
0,45
0,47
0,40
1,27
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
11,27
0,40
1,06
0,30
0,35
0,45
0,79
0,16
0,57
0,49
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
50,15
1,47
0,21
5,00
1,37
0,05
4,23
1,61
2,07
3,24
0,54
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
351,36
3,78
6,37
2,53
4,78
0,47
9,12
158,92
10,11
21,78
9,27
11,97
8,13
8,17
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học
công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
8,81
1,24
0,00
0,73
0,72
0,06
1,36
0,60
1,66
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
0,69
0,69
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng
DKV
4,84
0,10
0,17
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.439,53
85,50
73,81
81,56
85,62
27,07
139,19
204,33
115,75
191,59
136,38
91,43
88,17
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
350,60
82,34
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
18,49
0,64
0,70
0,34
0,72
0,23
0,49
0,15
0,29
0,36
0,51
1,00
0,62
0,37
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
19,88
0,02
0,07
0,15
0,04
0,06
0,07
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
27,73
0,92
1,03
2,08
0,89
1,82
0,46
0,66
0,97
2,14
0,55
0,64
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.121,56
104,27
51,79
14,59
62,79
53,36
51,51
36,75
5,80
14,19
5,61
6,43
8,21
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
832,26
6,03
10,80
6,56
11,53
10,08
111,39
203,56
107,22
43,36
48,53
25,21
48,60
17,93
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,01
3
Đất chưa sử dụng
CSD
147,94
52,81
1,64
3,41
3,38
2,65
17,12
1,26
0,62
Phụ lục 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 huyện Lục Nam (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Chu Điện
TT.
Đồi Ngô
Khám
Lạng
Lan
Mẫu
Tiên Nha
Cương
Sơn
Huyền
Sơn
Bắc Lũng
Cẩm Lý
Yên Sơn
Vũ Xá
Đan
Hội
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+…+ (29)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất nông nghiệp
NNP
50.916,43
1.045,91
619,62
585,92
744,61
802,44
886,51
1.759,12
1.069,46
2.160,41
1.294,38
654,69
796,63
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
13.172,76
587,33
449,36
404,52
397,63
301,14
397,70
468,62
680,14
739,80
975,41
480,89
535,79
Trong đó: Đất chun trồng lúa nước
LUC
11.328,72
390,17
416,04
364,27
317,06
203,16
164,59
468,62
627,54
553,24
852,36
475,34
534,48
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
705,13
0,04
1,30
57,91
11,65
6,05
3,02
10,14
38,05
0,40
19,71
6,43
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
10.714,80
351,55
138,91
86,40
241,53
293,43
171,82
271,24
76,82
239,98
129,62
67,57
236,26
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
3.526,99
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
21.948,32
86,81
13,74
55,23
178,72
294,81
1.008,50
246,25
1.080,38
31,19
80,53
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
4.762,74
1,56
0,47
466,78
70,97
141,05
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
821,72
20,19
16,15
37,88
47,53
17,50
16,13
7,74
55,88
48,47
157,76
5,99
18,16
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
26,72
0,16
1,89
0,24
13,72
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.798,69
451,01
743,37
312,75
428,30
252,74
233,81
297,61
357,60
615,18
546,73
362,24
296,87
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
449,09
58,24
36,19
42,53
34,34
13,96
0,03
0,02
152,34
0,06
0,03
2.2
Đất an ninh
CAN
3,21
0,09
0,72
0,10
0,09
0,09
0,10
0,10
0,09
0,10
0,10
0,15
0,09
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
217,20
41,10
31,60
24,47
44,74
75,29
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
31,81
0,50
6,87
2,22
2,18
1,37
0,40
0,20
1,36
1,61
1,00
2.6
Đất cơ ssản xuất phi ng nghip
SKC
157,93
0,20
23,50
8,06
4,65
23,76
1,11
6,92
6,73
19,62
19,19
3,48
6,39
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
188,53
4,52
0,93
2.8
Đất ssản xuất VLXD, m
đồ gốm
SKX
448,77
0,80
11,64
24,41
13,42
33,20
29,03
12,93
74,10
4,14
22,34
17,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
3.485,58
164,15
231,21
126,93
111,99
55,30
67,55
108,87
172,79
162,63
192,70
119,48
110,23
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Chu Điện
TT.
Đồi Ngô
Khám
Lạng
Lan
Mẫu
Tiên Nha
Cương
Sơn
Huyền
Sơn
Bắc Lũng
Cẩm Lý
Yên Sơn
Vũ Xá
Đan
Hội
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+…+ (29)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
2.131,63
78,13
145,00
78,35
83,59
40,54
47,71
61,26
98,86
92,44
95,69
65,17
74,20
-
Đất thuỷ lợi
DTL
626,12
15,56
32,62
23,19
12,23
7,79
7,30
17,11
54,20
54,14
69,27
24,68
20,96
-
Đất cơ sở văn hóa
DVH
41,87
1,47
2,98
0,69
1,75
0,48
0,95
1,52
0,90
1,57
2,56
0,79
1,18
-
Đất cơ sở y tế
DYT
9,01
0,18
4,28
0,09
0,16
0,07
0,00
0,18
0,13
0,30
0,11
0,09
0,07
-
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
95,20
2,89
16,84
2,70
2,60
1,69
2,31
1,63
2,99
4,30
3,67
1,43
2,23
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
115,24
48,26
6,30
8,90
2,66
0,54
2,23
2,81
2,72
2,42
8,99
0,58
0,14
-
Đất công trình năng lượng
DNL
32,29
2,34
2,18
0,04
0,85
0,26
0,08
0,22
1,55
0,05
1,17
15,11
0,76
-
Đất công tnh bưu chính viễn tng
DBV
0,93
0,02
0,14
0,02
0,04
0,01
0,02
0,04
0,02
0,02
0,02
0,01
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
11,69
1,05
0,97
1,16
3,01
0,91
2,00
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
11,27
1,55
2,36
1,15
0,40
0,39
0,35
0,50
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
50,15
2,74
1,51
0,85
0,64
0,81
2,50
17,00
0,76
1,06
1,82
0,64
0,02
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
351,36
11,02
14,36
9,97
6,10
3,13
4,45
7,13
7,23
4,76
7,40
10,43
9,97
-
Đất y dựng cơ sở khoa học
ng ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
8,81
1,58
0,21
0,27
0,19
0,19
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
0,69
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đt khu vui chơi, giải tng cộng
DKV
4,84
3,63
0,76
0,18
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.439,53
194,75
97,58
174,94
61,69
46,81
77,21
72,62
121,31
163,78
35,71
72,75
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
350,60
268,26
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
18,49
0,42
3,98
0,28
0,46
0,35
0,42
0,40
0,44
1,31
2,48
0,89
0,63
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
19,88
2,43
15,17
1,69
0,07
0,11
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
27,73
0,14
0,50
0,80
0,47
0,05
0,67
0,98
7,43
1,00
0,95
2,58
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.121,56
19,33
68,06
38,91
16,61
54,21
69,58
67,42
82,40
37,38
114,32
86,66
51,37
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
832,26
9,96
27,57
5,51
25,49
7,41
6,45
7,88
38,89
2,92
14,58
34,81
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,01
0,45
0,56
3
Đất chưa sử dụng
CSD
147,94
0,54
5,78
7,39
9,94
4,37
0,50
13,98
6,48
0,60
7,13
8,35
Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Lục Nam
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Lục Sơn
Bình
Sơn
Trường
Sơn
Tranh
Trường
Giang
Nghĩa
Phương
Đông
Hưng
Đông
Phú
Tam Dị
Bảo Sơn
Bảo
Đài
Thanh
Lâm
TT.
Phương
Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+…+ (29)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.260,31
5,03
10,45
5,09
2,94
2,64
26,67
176,60
13,44
31,00
5,17
1,84
4,62
70,50
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
878,89
2,46
0,64
0,99
0,56
2,51
5,89
5,21
12,85
18,60
4,17
1,82
3,30
56,23
Trong đó: Đất chun trồng lúa nước
LUC
470,93
2,40
0,64
0,99
0,56
2,51
5,89
1,40
2,30
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
22,18
0,10
3,20
2,13
0,27
0,54
1,20
6,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
73,30
1,35
1,22
2,59
1,38
0,03
2,09
12,31
0,30
5,19
0,04
0,02
0,01
4,46
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
7,40
7,40
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
243,78
1,21
8,60
1,51
1,00
7,52
156,78
0,02
6,50
0,36
0,12
1,38
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
34,76
0,01
0,57
0,17
0,71
0,06
2,43
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
84,96
0,42
0,51
0,34
7,62
0,97
2,53
0,04
0,85
0,05
4,26
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ ssản xuất phi ng nghip
SKC
0,30
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.8
Đất ssản xuất VLXD, làm
đồ gốm
SKX
2,50
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
48,06
0,41
0,47
0,52
0,97
1,39
0,03
0,73
2,83
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Lục Sơn
Bình
Sơn
Trường
Sơn
Tranh
Trường
Giang
Nghĩa
Phương
Đông
Hưng
Đông
Phú
Tam Dị
Bảo Sơn
Bảo
Đài
Thanh
Lâm
TT.
Phương
Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+…+ (29)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
29,20
0,40
0,20
0,52
0,22
0,00
1,61
-
Đất thuỷ lợi
DTL
14,27
0,01
0,31
0,45
0,74
0,00
0,05
0,93
-
Đất cơ sở văn hóa
DVH
0,49
0,02
0,18
-
Đất cơ sở y tế
DYT
0,16
0,03
-
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
0,55
0,25
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
0,75
0,37
0,23
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,05
0,01
0,01
-
Đất công tnh bưu chính viễn tng
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,28
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
1,61
0,06
0,05
-
Đất y dựng sở khoa học
ng ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,70
0,20
0,50
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đt khu vui chơi, giải tng cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
12,97
0,01
0,04
0,34
6,97
0,73
0,01
0,05
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,90
0,37
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,93
0,12
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,08
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
4,72
0,13
0,30
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
14,50
0,11
1,06
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ lục 02: Kế hoch thu hồi đất năm 2024 huyện Lục Nam (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Chu Điện
TT.
Đồi Ngô
Khám
Lạng
Lan
Mẫu
Tiên Nha
Cương
Sơn
Huyền
Sơn
Bắc Lũng
Cẩm
Yên Sơn
Vũ Xá
Đan
Hội
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+…+ (29)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.260,31
117,15
133,33
85,68
160,90
10,74
0,41
38,53
102,94
19,02
135,91
87,44
12,27
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
878,89
91,94
122,20
61,06
149,48
8,90
0,40
8,42
99,41
7,43
122,02
81,03
11,37
Trong đó: Đất chun trồng lúa nước
LUC
470,93
4,22
101,98
0,80
114,83
8,42
71,31
78,16
63,81
10,72
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
22,18
0,90
1,45
0,27
0,27
0,01
0,30
0,60
4,94
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
73,30
17,53
4,17
8,52
3,84
1,04
1,21
0,45
1,16
1,80
2,31
0,30
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
7,40
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
243,78
3,18
1,00
9,84
0,80
28,00
1,05
10,43
1,08
3,30
0,10
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
34,76
3,60
4,51
5,99
7,31
0,60
1,43
6,07
0,80
0,50
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
84,96
5,24
12,64
9,98
9,19
0,40
0,12
3,00
3,48
0,81
12,35
9,05
1,12
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
0,30
0,30
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.8
Đất ssản xuất VLXD, m
đồ gốm
SKX
2,50
2,00
0,50
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
48,06
3,16
10,89
6,05
6,00
0,40
0,12
0,50
2,38
0,24
5,76
4,84
0,38
Trong đó:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Chu Điện
TT.
Đồi Ngô
Khám
Lạng
Lan
Mẫu
Tiên Nha
Cương
Sơn
Huyền
Sơn
Bắc Lũng
Cẩm
Yên Sơn
Vũ Xá
Đan
Hội
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+…+ (29)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
-
Đất giao thông
DGT
29,20
1,78
7,53
3,88
4,19
0,20
1,78
0,00
4,24
2,65
-
Đất thuỷ lợi
DTL
14,27
1,01
2,59
1,97
1,69
0,20
0,50
0,60
0,20
1,23
1,49
0,30
-
Đất cơ sở văn hóa
DVH
0,49
0,01
0,03
0,25
-
Đất cơ sở y tế
DYT
0,16
0,01
0,12
-
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
0,55
0,22
0,08
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
0,75
0,15
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,05
0,02
0,01
-
Đất công trình bưu chính viễn
thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,28
0,28
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
1,61
0,09
0,51
0,20
0,12
0,29
0,30
-
Đất y dựng cơ sở khoa học
ng ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,70
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui ci, giải t công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
12,97
1,07
0,20
1,25
0,50
0,20
0,56
0,84
0,20
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,90
0,53
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,93
0,03
0,52
0,06
0,17
0,03
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,08
0,08
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
4,72
0,82
0,10
2,00
0,52
0,81
0,04
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
14,50
0,16
0,60
1,67
1,42
0,60
0,37
4,67
3,30
0,54
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ lục 03: Kế hoch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Nam
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
TT
Chỉ tiêu
Diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Lục
Sơn
Bình
Sơn
Trường
Sơn
Tranh
Trường
Giang
Nghĩa
Phương
Đông
Hưng
Đông
Phú
Tam Dị
Bảo
Sơn
Bảo Đài
Thanh
Lâm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+…+ (29)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.416,11
25,39
20,68
15,13
88,98
23,54
68,73
195,11
15,04
52,68
28,45
2,92
5,11
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
683,22
2,46
0,76
2,79
0,76
2,57
5,89
9,54
13,12
37,06
6,86
1,97
3,32
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
309,51
2,40
0,76
2,79
0,76
2,57
5,89
1,55
2,32
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
17,07
0,10
3,41
0,27
0,06
0,57
1,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
85,90
1,71
1,33
1,83
8,06
0,07
1,85
14,65
0,66
6,87
0,10
0,65
0,07
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
7,40
7,40
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
596,88
21,21
18,60
10,51
80,16
20,80
53,52
166,54
0,99
7,90
20,86
0,53
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
25,64
0,01
0,07
0,97
0,79
0,06
0,30
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
NNP/NNP
78,40
6,50
0,60
1,60
1,50
33,00
3,00
Trong đó
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
20,00
20,00
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
22,00
1,00
13,00
TT
Chỉ tiêu
Diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Lục
Sơn
Bình
Sơn
Trường
Sơn
Tranh
Trường
Giang
Nghĩa
Phương
Đông
Hưng
Đông
Phú
Tam Dị
Bảo
Sơn
Bảo Đài
Thanh
Lâm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+…+ (29)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nông nghiệp khác
LUA/NKH
10,40
2.4
Đất trng cây hàng năm kc
chuyn sang đt trồng cây u m
HNK/CLN
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
HNK/NTS
0,50
0,50
2.6
Đất trồng y hàng m kc
chuyển sang đt ng nghip khác
HNK/NHK
2,30
0,50
2.7
Đất trồng cây lâu năm chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
CLN/NTS
1,00
1,00
2.8
Đất trồng cây lâu năm chuyển
sang đất nông nghiệp khác
CLN/NHK
1,20
0,60
0,60
2.9
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
NTS/CLN
2.10
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển
sang đất nông nghiệp khác
NTS/NHK
2.11
Đất rừng sản xuất chuyển sang
đất rừng đặc dụng
RSX/RDD
2.12
Đất rng phòng hchuyn sang đt
nông nghip không phi là rng
RPH/NKR(a)
2.13
Đất rừng đặc dụng chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là
rừng
RDD/NKR(a)
2.14
Đất rừng sản xuất chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là
rừng
RSX/NKR(a)
21,00
5,00
1,00
3,00
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
3
Đất phi nông nghiệp không
phải đất ở chuyển sang đất
PKO/OCT
37,99
0,01
0,12
0,25
0,98
2,11
0,85
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải
đất ở.
Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Nam (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
TT
Chỉ tiêu
Diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT.
Phương
Sơn
Chu
Điện
TT.
Đồi
Ngô
Khám
Lạng
Lan
Mẫu
Tiên
Nha
Cương
Sơn
Huyền
Sơn
Bắc
Lũng
Cẩm
Yên
Sơn
Vũ Xá
Đan
Hội
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+…+ (29)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.416,11
34,52
126,35
141,26
71,36
93,88
20,89
33,16
54,71
19,61
78,10
69,20
102,85
28,46
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
683,22
25,35
98,63
126,24
47,49
86,60
2,48
2,49
6,92
6,94
31,28
59,27
76,04
26,39
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
309,51
103,66
0,40
57,20
6,92
3,40
54,75
58,82
5,33
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
17,07
0,90
2,22
0,27
0,13
0,04
0,45
4,88
1,57
1,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
85,90
2,81
17,79
5,89
8,62
4,31
2,20
0,63
0,90
0,38
0,82
0,96
2,07
0,69
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
7,40
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
596,88
5,91
3,87
2,75
9,79
16,13
30,00
46,30
11,00
46,00
1,08
22,33
0,10
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
25,64
0,45
5,16
4,16
5,19
2,84
0,08
0,14
1,29
3,01
0,84
0,28
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
NNP/NNP
78,40
8,00
12,00
12,20
Trong đó
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
LUA/CLN
20,00
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
22,00
8,00
TT
Chỉ tiêu
Diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT.
Phương
Sơn
Chu
Điện
TT.
Đồi
Ngô
Khám
Lạng
Lan
Mẫu
Tiên
Nha
Cương
Sơn
Huyền
Sơn
Bắc
Lũng
Cẩm
Yên
Sơn
Vũ Xá
Đan
Hội
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+…+ (29)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nông nghiệp khác
LUA/NKH
10,40
10,40
2.4
Đất trồng y hàng m kc
chuyển sang đt trng y lâu m
HNK/CLN
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
HNK/NTS
0,50
2.6
Đất trồng y hàng m kc
chuyển sang đt ng nghip khác
HNK/NHK
2,30
1,80
2.7
Đất trồng cây lâu năm chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
CLN/NTS
1,00
2.8
Đất trồng cây lâu năm chuyển
sang đất nông nghiệp khác
CLN/NHK
1,20
2.9
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
NTS/CLN
2.10
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển
sang đất nông nghiệp khác
NTS/NHK
2.11
Đất rừng sản xuất chuyển sang
đất rừng đặc dụng
RSX/RDD
2.12
Đất rừng phòng hộ chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.13
Đất rừng đặc dụng chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.14
Đất rừng sản xut chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RSX/NKR(a)
21,00
12,00
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
3
Đất phi nông nghiệp không
phải đất ở chuyển sang đất
PKO/OCT
37,99
1,69
3,28
10,14
4,90
4,29
0,73
0,05
8,25
0,27
0,08
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải
đất ở.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 315/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lục Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×