• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2797/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 chuyển giao tài sản công cơ sở nhà đất

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 06/09/2026 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2797/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Quang Hùng
Trích yếu: Về việc chuyển giao tài sản công là cơ sở nhà, đất về Ủy ban nhân dân các xã, phường quản lý, xử lý
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2797/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2797/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2797/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chuyển giao tài sản công là cơ sở nhà, đất
về UBND các xã, phường quản lý, xử lý
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày
21/6/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế
toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc
gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 ngày 29/11/2024; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025
quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công là nhà, đất; số 186/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công; số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị quyết số 31/2026/NQ-CP ngày 24/6/2026 của Chính phủ về
các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm đẩy nhanh tiến độ xử lý, khai thác nhà, đất
dôi dư sau sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị, sắp xếp đơn
vị hành chính;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định
tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh
nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Kết luận số 238-KL/TU ngày 11/3/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh
ủy về việc sắp xếp, xử lý các cơ sở nhà, đất trên địa bàn tỉnh sau sắp xếp, tinh
gọn bộ máy;
2797
02 9
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 11405/TTr-STC
ngày 25/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuyển giao tài sản công là cơ sở nhà, đất về UBND các xã,
phường quản lý, xử lý.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Lý do chuyển giao: Các đơn vị được giao quản lý, sử dụng không còn nhu
cầu sử dụng tài sản; chuyển giao tài sản về UBND các xã, phường có nhu cầu
tiếp nhận để quản lý, xử lý theo quy định, góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng
tài sản công, hạn chế lãng phí.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính, các đơn vị có tài sản chuyển giao, các đơn vị tiếp nhận tài
sản chuyển giao chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ
tịch UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan liên
quan về tính chính xác của thông tin, số liệu tài sản, nội dung báo cáo, thẩm
định, trình phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
2. Căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, các đơn vị
có tài sản chuyển giao, các đơn vị tiếp nhận tài sản chuyển giao thực hiện bàn
giao, tiếp nhận tài sản theo quy định.
3. Các đơn vị được tiếp nhận tài sản có trách nhiệm:
a) Theo dõi, tính hao mòn, khấu hao đối với tài sản nhận chuyển giao; rà
soát hồ sơ, bổ sung thông tin nguyên giá, giá trị còn lại của tài sản vào sổ kế toán,
trường hợp không lưu giữ đầy đủ thông tin thì thực hiện đánh giá lại giá trị tài
sản theo quy định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC; thực hiện điều chỉnh giá trị
quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 99 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP.
b) Tổ chức quản lý, xử lý tài sản công theo quy định; chủ động xây dựng
phương án khai thác cụ thể, gắn với mục tiêu phát triển y tế, giáo dục, văn hóa,
đô thị và các công trình công cộng; không để xảy ra tình trạng tài sản công bỏ
trống, xuống cấp, lãng phí hoặc sử dụng sai mục đích; lập kế hoạch xử lý đối với
tài sản không có nhu cầu sử dụng, tham mưu hoặc đề nghị cơ quan có trách
nhiệm tham mưu, báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý tài sản theo quy định.
4. Các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng theo chức
năng, nhiệm vụ được giao, hướng dẫn các đơn vị tổ chức thực hiện bàn giao,
tiếp nhận, quản lý, xử lý tài sản công và các nội dung công việc liên quan theo
quy định.
3
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp
và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường: Thiệu Tiến, Quảng
Yên, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Thường Xuân, Tống Sơn, Thắng Lộc, Tân Thành,
Giao An, Xuân Chinh, Đồng Lương, Hà Trung, Yên Khương, Quảng Phú; Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Quang Hùng
Phụ lục
DANH MỤC TÀI SẢN CÔNG CHUYỂN GIAO
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Số
TT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm đưa vào
sử dụng
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
(1)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Thiệu Tiến
I
Trường Mầm non khu 1 (xã Thiệu Vũ cũ)
1
Đất
m
2
2.998
2001
1.798.800.000
1.798.800.000
2
Nhà
m
2
165
2001
1.137.237.000
0
II
Trường Mầm non khu 2 (xã Thiệu Vũ cũ)
1
Đất
m
2
1.926
2001
1.155.600.000
1.155.600.000
2
Nhà
m
2
185
2001
350.000.000
0
(2)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Quảng Yên
I
Trụ sở UBND xã Quảng Long (cũ)
1
Đất
m²
3.192
2000
3.172.500.000
3.172.500.000
2
Nhà 02 tầng
m²
684
2000
300.000.000
0
3
Nhà 01 tầng 6 phòng
m²
181
2015
1.111.208.000
295.914.690
(3)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Hoạt Giang
I
Nhà trẻ thôn Vân Hưng
1
Đất
m
2
475
1998
712.650.000
712.650.000
2
Nhà
m
2
54
1998
26.000.000
0
II
Trụ sở xã Hà Dương cũ (phía sông Hoạt)
1
Đất
m
2
307
2017
1.532.500.000
1.532.500.000
2
Nhà
m
2
123
2017
394.288.000
157.596.913
2
Số
TT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm đưa vào
sử dụng
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
III
Trường Mầm non Hà Bình (khu Nội Thượng)
1
Đất
m
2
1.117
2010
2.793.000.000
2.793.000.000
2
Nhà
m
2
442
2010
1.091.598.000
0
(4)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Lĩnh Toại
I
Trường Mầm non xã Hà Thái (cũ)
1
Đất
m
2
883
1980
706.080.000
706.080.000
2
Nhà
m
2
162
1980
0
3
Nhà tình nghĩa
m
2
41
1980
0
(5)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Tống Sơn
I
Trường Mầm non (thôn Thanh Xá 1, xã Hà Lĩnh cũ)
1
Đất
m
2
2.109
2008
5.273.250.000
5.273.250.000
2
Nhà
m
2
600
2008
1.672.310.000
0
II
Trường Mầm non (thôn Tiên Hòa 1, xã Hà Lĩnh cũ)
1
Đất
m
2
1.188
2016
1.781.400.000
1.781.400.000
2
Nhà
m
2
601
2016
2.891.537.235
1.449.415.503
III
Trường Tiểu học (thôn Thanh Xá 2, xã Hà Lĩnh cũ)
1
Đất
m
2
3.934
2006
5.901.450.000
5.901.450.000
IV
Trường Tiểu học 1 (thôn Thanh Xá 1, xã Hà Lĩnh cũ)
1
Đất
m
2
3.086
2006
7.715.250.000
7.715.250.000
V
Trường Tiểu học 2 (thôn Thọ Lộc, xã Hà Lĩnh cũ)
1
Đất
m
2
5.476
2006
8.213.550.000
8.213.550.000
(6)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Thắng Lộc
I
Trường Mầm non Thôn Đót
3
Số
TT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm đưa vào
sử dụng
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
1
Đất
m²
1.204
2008
509.600.000
509.600.000
2
Nhà
m²
176
2004
270.013.000
0
II
Trường Tiểu học thôn Chiềng
1
Đất
m²
1.146
2006
137.520.000
137.520.000
2
Nhà
m²
75
2006
223.754.000
0
III
Trường Tiểu học thôn Quẻ
1
Đất
m²
2.137
2006
213.700.000
213.700.000
2
Nhà
m²
75
2006
141.290.000
0
(7)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Tân Thành
I
Trường Mầm non Thành Thượng
1
Đất
m²
478
2004
93.600.000
93.600.000
2
Nhà
m²
123
2004
269.882.000
0
II
Trường Mầm non Thành Sơn
1
Đất
m²
356
2006
191.400.000
191.400.000
2
Nhà
m²
103
2006
269.882.000
0
III
Trường Mầm non thôn Thành Hạ
1
Đất
m²
356
2004
99.000.000
99.000.000
2
Nhà
m²
103
2004
269.882.000
0
IV
Trường Mầm non Luận Khê (khu Mơ Thắm)
1
Đất
m²
923
2005
26.208.000
26.208.000
2
Nhà
m²
236
2005
539.888.000
0
V
Trường Mầm non Luận Khê (thôn Chiềng)
1
Đất
m²
1.552
2009
751.958.000
751.958.000
4
Số
TT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm đưa vào
sử dụng
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
2
Nhà
m²
204
2009
539.403.000
0
VI
Trường Mầm non Luận Khê (thôn Hún)
1
Đất
m²
704
2009
135.000.000
135.000.000
2
Nhà
m²
238
2009
542.169.500
0
VII
Trường Tiểu học Tân Thành 2 (thôn Thành Sơn)
1
Đất
m²
1.279
2003
294.170.000
294.170.000
2
Nhà
m²
174
2003
0
VIII
Trường Tiểu học Tân Thành 2 (thôn Thành Lợp)
1
Đất
m²
367
2000
77.400.000
77.400.000
2
Nhà
m²
58
2000
0
IX
Trường Tiểu học Luận Khê 1 (thôn Hún)
1
Đất
m²
2.480
2005
824.310.000
824.310.000
2
Nhà
m²
234
2005
147.603.800
0
X
Trường Tiểu học Luận Khê 1 (thôn Mơ Thắm)
1
Đất
m²
678
2010
478.170.000
478.170.000
2
Nhà
m²
114
2010
249.310.700
0
(8)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Thường Xuân
I
Công sở xã Xuân Cẩm (cũ)
1
Đất
1.1
Đất Trụ sở UBND xã Xuân Cẩm (cũ)
m²
2.358
1990
18.864.000.000
18.864.000.000
1.2
Đất Nhà hội trường TTVHTT
m²
4.701
2014
11.751.750.000
11.751.750.000
2
Nhà
2.1
Khu Nhà làm việc Công sở xã Xuân Cẩm (cũ)
m²
247
1990
1.741.974.000
126.033.840
5
Số
TT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm đưa vào
sử dụng
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
2.2
Nhà hội trường TTVHTT
m²
373
2014
3.355.698.000
2.236.572.717
II
Trụ sở UBND thị trấn Thường Xuân cũ
1
Đất
m²
1.796
2006
43.113.600.000
43.113.600.000
2
Nhà
m²
715
2005
724.295.000
0
III
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thường Xuân (cũ)
1
Đất
m²
3.486
2007
70.460.000.000
70.460.000.000
2
Nhà
m²
1.018
2007
0
IV
Công sở xã Xuân Dương cũ (vị trí giáp quốc lộ 47,
khu nhà đoàn thể)
1
Đất
m²
1.208
2008
2.899.200.000
2.899.200.000
2
Nhà
m²
107
2008
0
V
Công sở xã Thọ Thanh (cũ)
1
Đất
m²
3.318
2020
1.659.000.000
1.659.000.000
2
Nhà
m²
834
2020
10.823.799.000
8.471.600.000
VI
Trường Tiểu học Xuân Dương (phòng lớp học khu
lẻ thôn Vụ Bản)
1
Đất
m²
453
2008
153.952.000
153.952.000
2
Nhà
m²
134
2008
0
VII
Trường Tiểu học Ngọc Phụng 1 (điểm trường thôn
Hưng Long)
1
Đất
m²
2.215
2006
886.000.000
886.000.000
2
Nhà
m²
377
2006
0
VIII
Trường Mầm non Xuân Dương (khu lẻ Trường
Mầm Non Xuân Thịnh)
6
Số
TT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm đưa vào
sử dụng
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
1
Đất
m²
90
2007
30.532.000
30.532.000
2
Nhà
m²
90
2007
0
IX
Trường Tiều học Xuân Cẩm (khu lẻ thôn Xuân
Minh)
1
Đất
m²
2.278
2008
1.139.000.000
1.139.000.000
2
Nhà
m²
250
2008
343.876.000
0
X
Trường Tiều học Xuân Cẩm (khu lẻ thôn Tiến Sơn
1)
1
Đất
m²
906
2006
452.900.000
452.900.000
2
Nhà
m²
168
2006
406.439.040
0
XI
Trường Mầm non Ngọc Phụng (khu lẻ thôn Phú
Vinh)
1
Đất
m²
1.688
2007
529.720.000
529.720.000
2
Nhà
m²
215
2007
0
XII
Trường Mầm non Xuân Cẩm (điểm trường thôn
Xuân Minh)
1
Đất
m²
2006
412.000.000
412.000.000
2
Nhà
m²
264
2006
0
XIII
Trường Mầm Non Xuân Cẩm (điểm trường khu
Thanh Xuân)
1
Đất
m²
694
2008
347.200.000
347.200.000
2
Nhà
m²
2008
0
XIV
Trường Mầm Non Xuân Cẩm (điểm trường thôn
Xuân Quang)
7
Số
TT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm đưa vào
sử dụng
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
1
Đất
m²
1.077
2008
538.500.000
538.500.000
2
Nhà
m²
2008
0
XV
Trường Mầm Non Xuân Cẩm (điểm trường khu Tiến
Sơn 1)
1
Đất
m²
622
2007
311.000.000
311.000.000
2
Nhà
m²
192
2007
0
XVI
Trạm Bảo vệ Thực vật
1
Đất
m²
1.159
2019
3.477.000.000
3.477.000.000
2
Nhà
m²
270
2019
2.922.708.000
1.168.206.384
XVII
Đất Trạm Kiểm lâm Vũng Láu (Thôn Tiến Sơn 1)
1
Đất
m²
296
2008
1.184.000.000
2
Nhà
m²
160
2018
931.238.000
162.164.243
XVIII
Đất chợ xã Thọ Thanh (cũ)
m²
1.243
2015
2.486.000.000
2.486.000.000
XIX
Trạm Khuyến nông huyện (cũ)
1
Đất
m²
1.050
2019
3.150.000.000
3.150.000.000
2
Nhà
m²
320
2019
2.410.235.256
1.349.731.743
XX
Trung tâm Văn hóa, TTTT & DL
1
Đất
m²
1.996
2009
38.323.200.000
38.323.200.000
2
Nhà
m²
580
1989
437.600.000
0
XXI
Trung tâm Văn hóa, TTTT & DL (Chi cục thuế
huyện cũ, Thư viện huyện)
1
Đất
m²
1.000
1994
20.000.000.000
20.000.000.000
2
Nhà
m²
623
2009
576.800.000
0
8
Số
TT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm đưa vào
sử dụng
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
(9)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Giao An
I
Điểm Trường Mầm non Giao Thiện (Khu Khụ 2)
1
Đất
m²
1.092
2013
272.975.000
272.975.000
2
Nhà
m²
186
2013
450.000.000
59.805.000
(10)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Đồng Lương
I
Trụ sở UBND xã Đồng Lương (cũ)
1
Đất
m²
3.300
7.755.000.000
7.755.000.000
2
Nhà
m²
84
II
Trường Mầm non Đồng Lương khu Nê (cũ)
1
Đất
m²
181
1986
5.920.000
5.920.000
2
Nhà
m²
90
1989
0
(11)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Xuân Chinh
I
Trường Tiểu học thôn Chinh xã Xuân Chinh
1
Đất
m²
2.252
2008
855.750.000
855.750.000
2
Nhà
m²
172
2008
260.726.000
0
II
Trường Tiểu học thôn Tú Ạc xã Xuân Chinh
1
Đất
m²
781
2005
139.060.000
139.060.000
2
Nhà
m²
150
2005
261.115.000
0
III
Trường Mầm non thôn Hành, xã Xuân Chinh
1
Đất
m²
442
2005
40.020.000
40.020.000
2
Nhà
m²
116
2005
4.336.998.127
0
IV
Trường Mầm non thôn Hành, xã Xuân Chinh
1
Đất
m²
336
2008
162.840.000
162.840.000
9
Số
TT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm đưa vào
sử dụng
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
2
Nhà
m²
185
2008
312.702.445
0
V
Trường Mầm non thôn Tú Ạc xã Xuân Chinh
1
Đất
m²
310
2005
58.310.000
58.310.000
2
Nhà
m²
204
2005
275.097.000
0
VI
Trường Mầm non thôn Tú Ạc xã Xuân Chinh
1
Đất
m²
528
2015
89.760.000
89.760.000
2
Nhà
m²
100
2015
148.777.282
0
VII
Trường Mầm non xã Xuân Chinh (điểm trường khu
thôn Xeo)
1
Đất
m²
491
2005
185.300.000
185.300.000
2
Nhà
m²
130
2005
148.777.282
0
VIII
Trường Mầm non khu Chinh
1
Đất
m²
425
2005
167.670.000
167.670.000
2
Nhà
m²
105
2005
148.777.282
0
IX
Trường Tiểu học Xuân Chinh (khu thôn Hành, 01
tầng 03 phòng)
1
Đất
m²
1.144
2005
368.480.000
368.480.000
2
Nhà
m²
160
2005
286.757.000
0
X
Trường Tiểu học Xuân Chinh (khu thôn Hành, 01
tầng 01 phòng)
1
Đất
m²
377
2005
105.560.000
105.560.000
2
Nhà
m²
140
2005
148.777.282
0
XI
Trường Tiểu học Xuân Lẹ (khu Cộc Chẻ)
10
Số
TT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm đưa vào
sử dụng
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
1
Đất
m²
3.212
2005
210.000.000
210.000.000
2
Nhà
m²
278
2005
256.739.709
0
XII
Trường Tiểu học Xuân Lẹ (khu Đuông Bai)
1
Đất
m²
1.669
2005
276.000.000
276.000.000
2
Nhà
m²
127
2005
135.000.000
0
XIII
Trường Mầm non Xuân Lẹ (thôn Bàn Tạn)
1
Đất
m²
570
2005
231.000.000
231.000.000
2
Nhà
m²
52
2005
102.070.000
0
XIV
Trường Mầm non Xuân Lẹ (thôn Cộc Chẻ)
1
Đất
m²
1.109
2005
67.500.000
67.500.000
2
Nhà
m²
102
2005
136.733.000
0
XV
Trường Mầm non Xuân Lẹ (thôn Dài)
1
Đất
m²
691
2005
37.500.000
37.500.000
2
Nhà
m²
51
2005
102.070.000
0
XVI
Trường Mầm non Xuân Lẹ (thôn Lẹ Tà)
1
Đất
m²
678
2005
61.200.000
61.200.000
2
Nhà
m²
100
2005
133.223.000
0
XVII
Trường Mầm non Xuân Lẹ (thôn Xuân Sơn)
1
Đất
m²
523
2005
110.400.000
110.400.000
2
Nhà
m²
50
2005
102.070.000
0
XVIII
Trường Mầm non Xuân Lẹ (thôn Đuông Bai)
1
Đất
m²
744
2005
117.760.000
117.760.000
2
Nhà
m²
101
2005
102.070.000
0
11
Số
TT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm đưa vào
sử dụng
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
(12)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Hà Trung
I
Trụ sở MTTQ, các Đoàn thể huyện Hà Trung (cũ)
1
Đất
m²
2.113
2018
12.000.000.000
12.000.000.000
2
Nhà
m²
280
2018
6.921.152.000
4.983.229.440
II
Công sở UBND xã Hà Đông (cũ)
1
Đất
m²
6.989
1997
3.148.110.000
3.148.110.000
2
Nhà
m²
1.227
2014
13.902.742.990
6.629.071.405
III
Công sở thị trấn Hà Trung (cũ)
1
Đất
m²
2.336
1991
14.553.000.000
14.553.000.000
2
Nhà
m²
262,0
1991
217.520.000
0
IV
Trụ sở UBND Hà Lâm (cũ)
1
Đất trụ sở
m²
1.141
1998
319.480.000
319.480.000
2
Nhà
m²
V
Trụ sở UBND Hà Phong (cũ)
1
Đất
m²
2.664
2012
9.252.000.000
9.252.000.000
2
Nhà
m²
554
2007
1.787.230.000
373.520.000
VI
Công sở UBND Hà Ngọc (cũ)
1
Đất
m²
2.269
1991
2.052.000.000
2.052.000.000
2
Nhà
m²
314
1991
1.100.000.000
0
VII
Trường Mầm non Hà Lâm khu A (cũ)
1
Đất
m²
1.177
2005
1.064.760.000
1.064.760.000
2
Nhà
m²
164
2007
1.914.002.000
0
VIII
Trường Mầm non Hà Lâm khu B (cũ)
12
Số
TT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng
Năm đưa vào
sử dụng
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
(đồng)
1
Đất
m²
2.049
2005
2.200.000.000
2.200.000.000
2
Nhà
m²
504
2009
1.165.000.000
0
IX
Đất Nhà khách Đò lèn (nhà vật tư cũ)
1
Đất
m²
2.509
1999
17.675.700.000
17.675.700.000
2
Nhà
m²
466
X
Trường Mầm non Hà Phong khu A
1
Đất
m²
1.430
2012
2.200.000.000
2.200.000.000
2
Nhà
m²
603
2012
1.001.520.000
195.698.300
XI
Trường Mầm non thị trấn Hà Trung (cũ) khu A
1
Đất
m²
2.665
1995
8.085.000.000
8.085.000.000
2
Nhà
m²
939
1995
801.553.000
0
(13)
Tài sản chuyển giao về UBND phường Quảng Phú
I
Trụ sở UBND phường Quảng Thịnh (cũ)
1
Đất
m²
5.543,7
1998
13.859.250.000
13.859.250.000
2
Nhà
m²
898,5
1998
1.523.317.000
0
(14)
Tài sản chuyển giao về UBND xã Yên Khương
I
Trường Tiểu học Yên Khương (bản Tứ Chiềng, xã
Yên Khương)
1
Đất
m²
1.733,4
180.968.000
180.968.000
2
Nhà
m²
273,6
261.108.000
0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2797/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc chuyển giao tài sản công là cơ sở nhà, đất về Ủy ban nhân dân các xã, phường quản lý, xử lý

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2797/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×