Quyết định 24/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kết quả Tổng kiểm kê đất đai năm 2000

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng Anh
Bản dịch tham khảo
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 24/2001/QĐ-TTg

Quyết định 24/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kết quả Tổng kiểm kê đất đai năm 2000
Cơ quan ban hành: Thủ tướng Chính phủSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:24/2001/QĐ-TTgNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Công Tạn
Ngày ban hành:01/03/2001Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Quyết định 24/2001/QĐ-TTg

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 24/2001/QĐ-TTG

NGÀY 01 THÁNG 3 NĂM 2001 VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ

TỔNG KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI NĂM 2000

 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 14 tháng 7 năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Đất đai ngày 11 tháng 12 năm 1999;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính về kết quả Tổng kiểm kê đất đai toàn quốc năm 2000 (Tờ trình số 125/TT-TCĐC ngày 06 tháng 02 năm 2001),

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt kết quả Tổng kiểm kê đất đai toàn quốc năm 2000 thực hiện theo Chỉ thị số 24/1999/CT-TTg ngày 18 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ:

Tổng diện tích tự nhiên cả nước có: 32.924.061 ha.

Bao gồm:

- Diện tích đất nông nghiệp:                          9.345.346 ha

- Diện tích đất lâm nghiệp có rừng:           11.575.429 ha

- Diện tích đất chuyên dùng:                         1.532.843 ha

- Diện tích đất ở:                                                    443.178 ha

- Diện tích đất chưa sử dụng và

sông suối, núi đá:                                          10.027.265 ha.

(Số liệu chi tiết theo biểu thống kê hiện trạng sử dụng đất năm 2000 toàn quốc và các tỉnh kèm theo Quyết định này).

 

Điều 2. Số liệu kết quả Tổng kiểm kê đất đai năm 2000 toàn quốc và của từng đơn vị hành chính các cấp đã xác định trong kiểm kê được sử dụng thống nhất trong cả nước trong giai đoạn 2001 - 2005; hàng năm, Tổng cục Địa chính và Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thống kê định kỳ để cập nhật những thay đổi trong quá trình sử dụng.

 

Điều 3. Kết quả Tổng kiểm kê đất đai năm 2000 được thống nhất sử dụng làm căn cứ để các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các cấp nghiên cứu tính toán các chỉ tiêu kế hoạch và hoạch định các chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội nói chung; quy hoạch, kế hoạch sử dụng tài nguyên đất nói riêng và các mục đích khác có liên quan.

Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Địa chính, các Bộ, ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức khai thác sử dụng có hiệu quả kết quả đã kiểm kê.

 

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2000 TOÀN QUỐC

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 1/3/2001

của Thủ tướng Chính phủ)

 

Đơn vị tính: (ha)

Loại đất

 

Mã số

 

Tổng diện tích trong địa giới hành chính toàn quốc

 

Đất đã giao, cho thuê phân theo đối tượng sử dụng

 

Đất chưa giao cho thuê sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

số

 

 

hộ gia đình cá nhân

 

Các tổ chức kinh tế

 

Nước ngoài và liên doanh với nước ngoài

 

UBND xã quản lý sử dụng

 

Các tổ chức khác

 

 

 

A

 

B

 

1 = 2+8

 

2=3+4+5+6+7

 

3

 

4

 

5

 

6

 

7

 

8

 

Tổng diện tích

 

01

 

32924061

 

23840505

 

11651939

 

5629587

 

68263

 

3144675

 

3346041

 

908355

 

I- Đất nông nghiệp

 

02

 

9345346

 

9345346

 

8013349

 

839308

 

7585

 

364336

 

120768

 

 

 

1- Đất trồng cây hàng năm

 

03

 

6129518

 

6129518

 

5644890

 

172770

 

1760

 

254494

 

55604

 

 

 

1.1- Đất ruộng lúa, lúa màu

 

04

 

4267849

 

4267849

 

4029226

 

71327

 

229

 

143738

 

23329

 

 

 

1.2- Đất nương rẫy

 

09

 

644443

 

644443

 

582006

 

20421

 

101

 

36269

 

5646

 

 

 

1.3- Đất trồng cây hàng năm khác

 

12

 

1217226

 

1217226

 

1033658

 

81022

 

1430

 

74487

 

26629

 

 

 

2- Đất vườn tạp

 

17

 

628464

 

628464

 

616312

 

5581

 

3

 

4276

 

2292

 

 

 

3- Đất trồng cây lâu năm

 

18

 

2181943

 

2181943

 

1497919

 

600082

 

3713

 

30379

 

49850

 

 

 

4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

 

23

 

37575

 

37575

 

483

 

5927

 

235

 

28640

 

2290

 

 

 

5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

26

 

367846

 

367846

 

253745

 

54948

 

1874

 

46547

 

10732

 

 

 

II- Đất lâm nghiệp có rừng

 

30

 

11575429

 

9805758

 

1968301

 

3785539

 

37519

 

1411375

 

2603024

 

176967

 

1- Rừng tự nhiên

 

31

 

9774483

 

8033514

 

1170079

 

3212882

 

396

 

1288963

 

2361194

 

174096

 

1.1- Đất có rừng sản xuất

 

32

 

3543158

 

3118916

 

495085

 

1964577

 

30

 

250327

 

408897

 

42424

 

1.2- Đất có rừng phòng hộ

 

33

 

4852692

 

3649631

 

620304

 

1043513

 

6

 

944040

 

1041768

 

120306

 

1.3- Đất có rừng đặc dụng

 

34

 

1378633

 

1264967

 

54690

 

204792

 

360

 

94596

 

910529

 

11366

 

2- Rừng trồng

 

35

 

1800544

 

1771842

 

798133

 

572431

 

37123

 

122373

 

241782

 

28702

 

2.1- Đất có rừng sản xuất

 

36

 

1190526

 

1180302

 

634177

 

386791

 

37100

 

48015

 

74219

 

10224

 

2.2- Đất có rừng phòng hộ

 

37

 

545489

 

527080

 

159063

 

174761

 

9

 

71633

 

121614

 

18409

 

2.3- Đất có rừng đặc dụng

 

38

 

64529

 

64460

 

4893

 

10879

 

14

 

2725

 

45949

 

69

 

3- Đất ươm cây giống

 

39

 

402

 

402

 

89

 

226

 

0

 

39

 

48

 

0

 

III- Đất chuyên dùng

 

40

 

1532843

 

1532843

 

29832

 

179637

 

10092

 

977953

 

335329

 

0

 

1- Đất xây dựng

 

41

 

126491

 

126491

 

1485

 

34058

 

6653

 

42848

 

41447

 

0

 

2- Đất giao thông

 

42

 

437965

 

437965

 

5819

 

26185

 

222

 

388458

 

17281

 

0

 

3- Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng

 

43

 

557010

 

557010

 

1190

 

91878

 

270

 

368588

 

95084

 

0

 

4- Đất di tích lịch sử văn hoá

 

44

 

6493

 

6493

 

7

 

38

 

0

 

2551

 

3897

 

0

 

5- Đất an ninh quốc phòng

 

45

 

191680

 

191680

 

16

 

761

 

8

 

54734

 

136161

 

0

 

6- Đất khai thác khoáng sản

 

46

 

15942

 

15942

 

67

 

12520

 

1663

 

1352

 

340

 

0

 

7- Đất làm  nguyên vật liệu xây dựng

 

47

 

15381

 

15381

 

1388

 

6476

 

562

 

6314

 

641

 

0

 

8- Đất làm muối

 

48

 

18904

 

18904

 

11432

 

3057

 

371

 

2965

 

1079

 

0

 

9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

49

 

93741

 

93741

 

4977

 

459

 

1

 

85867

 

2437

 

0

 

10- Đất chuyên dùng khác

 

50

 

69236

 

69236

 

3451

 

4205

 

342

 

24276

 

36962

 

0

 

IV- Đất ở

 

51

 

443178

 

443178

 

434719

 

6014

 

3

 

1163

 

1279

 

0

 

1- Đất ở đô thị

 

52

 

72158

 

72158

 

70103

 

1444

 

1

 

192

 

418

 

0

 

2- Đất ở nông thôn

 

53

 

371020

 

371020

 

364616

 

4570

 

2

 

971

 

861

 

0

 

V- Đất chưa sử dụng và sông suối núi đá

 

54

 

10027265

 

2713380

 

1205738

 

819089

 

13064

 

389848

 

285641

 

7313885

 

1- Đất bằng chưa sử dụng

 

55

 

589374

 

196470

 

50519

 

43446

 

10348

 

43625

 

48532

 

392904

 

2- Đất đồi núi chưa sử dụng

 

56

 

7699383

 

2357476

 

1109250

 

748553

 

326

 

277600

 

221747

 

5341907

 

3- Đất có mặt nước chưa sử dụng

 

57

 

148634

 

30865

 

5198

 

3818

 

12

 

16942

 

4895

 

117769

 

4- Sông suối

 

58

 

744547

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

744547

 

5- Núi đá không có rừng cây

 

59

 

619397

 

81871

 

34392

 

10836

 

0

 

30908

 

5735

 

537526

 

5- Đất chưa sử dụng khác

 

60

 

225930

 

46698

 

6379

 

12436

 

2378

 

20773

 

4732

 

179232

 

 

THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2000

TOÀN QUỐC

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 1/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị tính: (ha)

Loại đất

 

Mã số

 

Tổng số

 

Phân theo các đối tượng sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộ gia đình cá nhân

 

Các tổ chức kinh tế

 

Nước ngoài và liên doanh với nước ngoài

 

UBND xã quản lý sử dụng

 

Các tổ chức khác

 

A

 

B

 

1=2+3+4+5

 

2

 

3

 

4

 

5

 

6

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

02

 

9345346

 

8013349

 

839308

 

7585

 

364336

 

12076

 

1. Đất trồng cây hàng năm

 

03

 

6129518

 

5644890

 

172770

 

1760

 

254494

 

55604

 

1.1. Đất ruộng lúa, lúa màu

 

04

 

4267849

 

4029226

 

71327

 

229

 

143738

 

23329

 

1.1.1- Ruộng 3 vụ

 

05

 

465958

 

457825

 

853

 

0

 

6790

 

490

 

1.1.2- Ruộng 2 vụ

 

06

 

2681323

 

2544454

 

39937

 

19

 

84439

 

1247

 

1.1.3- Ruộng 1 vụ

 

07

 

1069181

 

979017

 

30248

 

210

 

49399

 

1030

 

1.1.4- Đất chuyên mạ

 

08

 

51387

 

47930

 

289

 

0

 

3110

 

58

 

1.2. Đất nương rẫy

 

09

 

644443

 

582006

 

20421

 

101

 

36269

 

5646

 

1.2.1- Nương trồng lúa

 

10

 

199921

 

187737

 

3139

 

2

 

8130

 

912

 

1.2.2- Nương rãy khác

 

11

 

444522

 

394269

 

17282

 

99

 

28139

 

4733

 

1.3. Đất trồng cây hàng năm khác

 

12

 

1217226

 

1033658

 

81022

 

1430

 

74487

 

26629

 

1.3.1- Đất chuyên màu và cây CN hàng năm

 

13

 

1032964

 

877218

 

70001

 

729

 

65470

 

19546

 

1.3.2- Đất chuyên rau

 

14

 

17586

 

16594

 

328

 

29

 

589

 

46

 

1.3.3- Đất chuyên cói, bàng

 

15

 

8360

 

6751

 

636

 

0

 

793

 

180

 

1.3.4- Đất trồng cây hàng năm khác còn lại

 

16

 

158316

 

133095

 

10057

 

672

 

7635

 

6857

 

2. Đất vườn tạp

 

17

 

628464

 

616312

 

5581

 

3

 

4276

 

2292

 

3. Đất trồng cây lâu năm

 

18

 

2181943

 

1497919

 

60082

 

3713

 

30379

 

49850

 

3.1- Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

 

19

 

1601591

 

963287

 

573177

 

3492

 

19383

 

42252

 

3.2- Đất trồng cây ăn quả

 

20

 

369313

 

343569

 

16899

 

158

 

4444

 

4243

 

3.3- Đất trồng cây lâu năm khác

 

21

 

209845

 

190737

 

9805

 

62

 

6446

 

2795

 

3.4- Đất ươm cây giống

 

22

 

1194

 

326

 

201

 

1

 

106

 

560

 

4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

 

23

 

37575

 

483

 

5927

 

235

 

28640

 

2290

 

4.1- Đất trồng cỏ

 

24

 

3909

 

162

 

2905

 

235

 

599

 

8

 

4.2- Đất cỏ tự nhiên cải tạo

 

25

 

33666

 

321

 

3022

 

0

 

28041

 

2282

 

5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

26

 

367846

 

253745

 

54948

 

1874

 

46547

 

10732

 

5.1- Chuyên nuôi cá

 

27

 

97656

 

55350

 

7016

 

50

 

31354

 

3886

 

5.2- Chuyên nuôi tôm

 

28

 

246863

 

184394

 

45566

 

1766

 

8959

 

6178

 

5.3- Nuôi trồng thuỷ sản khác

 

29

 

23327

 

14001

 

2366

 

58

 

6234

 

668

 

THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYÊN DÙNG NĂM 2000

TOÀN QUỐC

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 1/3/2001

của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị tính: ha

Loại đất

 

Mã số

 

Tổng số

 

Phân theo các đối tượng sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộ gia đình cá nhân

 

Các tổ chức kinh tế

 

Nước ngoài và liên doanh với nước ngoài

 

UBND xã quản lý sử dụng

 

Các tổ chức khác

 

A

 

B

 

1=2+3+4+5

 

2

 

3

 

4

 

5

 

6

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYÊN DÙNG

 

40

 

1532843

 

29832

 

179637

 

10092

 

977953

 

33532

 

1. Đất xây dựng

 

41

 

126491

 

1485

 

34058

 

6653

 

42848

 

4144

 

1.1- Đất các công trình công nghiệp

 

41.1

 

22620

 

563

 

14671

 

4285

 

194

 

290

 

1.2- Đất các công trình kinh doanh dịch vụ, thương mại

 

41.2

 

15234

 

339

 

9960

 

1483

 

2284

 

116

 

1.3- Đất trụ sở cơ quan

 

41.3

 

19281

 

3

 

3974

 

134

 

7925

 

724

 

1.4- Đất các cơ sở y tế

 

41.4

 

4559

 

3

 

202

 

1

 

1965

 

238

 

1.5- Đất trường học

 

41.5

 

27170

 

14

 

421

 

0

 

12714

 

1402

 

1.6- Đất các công trình thể dục - thể thao

 

41.6

 

8773

 

12

 

328

 

113

 

6917

 

140

 

1.7- Đất các công trình xây dựng khác

 

41.7

 

28854

 

551

 

4502

 

637

 

10849

 

1231

 

2. Đất giao thông

 

42

 

437965

 

5819

 

26185

 

222

 

388458

 

1728

 

3. Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng

 

43

 

557011

 

1190

 

91877

 

270

 

368589

 

9508

 

3.1- Kênh, mương

 

43.1

 

265603

 

585

 

15773

 

12

 

245932

 

330

 

3.2-Đê, đập

 

43.2

 

41502

 

21

 

3140

 

7

 

36302

 

203

 

3.3- Mặt nước chuyên dùng

 

43.3

 

249906

 

584

 

72964

 

251

 

86355

 

8975

 

4. Đất di tích lịch sử văn hoá

 

44

 

6491

 

7

 

38

 

0

 

2550

 

389

 

5. Đất quốc phòng an ninh

 

45

 

191680

 

16

 

761

 

8

 

54734

 

13616

 

6. Đất khai thác khoáng sản

 

46

 

15942

 

67

 

12520

 

1663

 

1352

 

342

 

7. Đất làm nguyên vật liệu xây dựng

 

47

 

15382

 

1388

 

6477

 

562

 

6314

 

64

 

8. Đất làm muối

 

48

 

18904

 

11432

 

3057

 

371

 

2965

 

1079

 

9. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

49

 

93741

 

4977

 

459

 

1

 

85867

 

2437

 

10. Đất chuyên dùng khác

 

50

 

69236

 

3451

 

4205

 

342

 

24276

 

36962

 

 


THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG NĂM 2000

TOÀN QUỐC PHÂN THEO VÙNG

(kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị tính: ha

Loại đất chưa sử dụng

 

Tổng diện tích đất chưa sử dụng

 

Miền núi và Trung du Bắc bộ

 

Đồng bằng Bắc bộ

 

Bắc Trung bộ

 

Duyên hải Nam trung bộ

 

Tây Nguyên

 

Đông nam bộ

 

Đồng bằng sông Cửu Long

 

1. Đất bằng chưa sử dụng

 

589371

 

56409

 

24754

 

115095

 

18654

 

63146

 

47548

 

101768

 

1.1- Đất cồn cát, bãi cát

 

103681

 

10444

 

3437

 

46098

 

28058

 

11976

 

375

 

3293

 

1.2- Đất bãi bồi ven sông suối

 

42431

 

9529

 

5691

 

10806

 

12374

 

1789

 

544

 

1698

 

1.3- Đất bãi bồi ven biển

 

78429

 

18190

 

6937

 

14999

 

12992

 

0

 

231

 

25080

 

1.4- Đất bằng chưa sử dụng khác

 

364833

 

18246

 

8689

 

43192

 

127230

 

49381

 

46398

 

71697

 

2. Đất đồi núi chưa sử dụng

 

7699383

 

3987658

 

13601

 

1505034

 

1272910

 

879777

 

29385

 

11018

 

2.1- Đất có cỏ, lau lách

 

1785802

 

1159831

 

1646

 

301115

 

179706

 

137321

 

5102

 

1081

 

2.2- Đất có cỏ xen cây lùm bụi

 

2771522

 

1423488

 

5025

 

576240

 

515848

 

230451

 

17047

 

3423

 

2.3- Đất có cây lùm bụi xen cây thân gỗ rải rác

 

2989549

 

1355655

 

4785

 

5657222

 

549211

 

501763

 

5899

 

6514

 

2.4- Đất sói mòn trơ sỏi đá

 

152510

 

48684

 

2145

 

61957

 

28145

 

10242

 

1337

 

0

 

3. Đất có mặt nước chưa sử dụng

 

148634

 

27695

 

23913

 

46742

 

22146

 

4979

 

9917

 

13242

 

3.1- Ao, hồ, thùng đào thùng đấu (5ha)

 

60911

 

10980

 

18308

 

14761

 

5252

 

363

 

2614

 

8633

 

3.2- Hồ, đầm, phá, .... (trên 5 ha)

 

87723

 

16715

 

5605

 

31981

 

16894

 

4616

 

7303

 

4609

 

4. Núi đá không có rừng cây

 

619397

 

431839

 

17766

 

116079

 

46323

 

4855

 

1347

 

1188

 

5. Đất chưa sử dụng khác

 

225930

 

104894

 

16212

 

26025

 

29540

 

30197

 

6316

 

12746

 

Tồng cộng

 

9282718

 

4608495

 

96246

 

1808975

 

1551573

 

982954

 

94513

 

139962

 

 

 


HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2000

CHIA THEO TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001

của  Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị tính: (ha)

STT

 

Đơn vị hành chính

 

Tổng diện tích

 

Diện tích đã sử dụng

 

Đất chưa sử dụng và sông suối núi đá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nông nghiệp

 

Đất lâm nghiệp có rừng

 

Đất chuyên dùng

 

 

Đất ở

 

 

 

 

 

Toàn quốc

 

32924061

 

9345346

 

11575429

 

1532843

 

443178

 

10027265

 

I

 

Miền núi và trung du

 

10313876

 

1423808

 

3741972

 

295160

 

84662

 

4768274

 

1

 

Hà Giang

 

788437

 

134184

 

334101

 

5676

 

4412

 

310064

 

2

 

Tuyên Quang

 

586800

 

71980

 

357354

 

11456

 

4800

 

141210

 

3

 

Cao Bằng

 

669072

 

64652

 

263447

 

6571

 

2255

 

332147

 

4

 

Lạng Sơn

 

830521

 

68959

 

277394

 

12040

 

4762

 

467366

 

5

 

Bắc Kạn

 

485721

 

30509

 

301722

 

8006

 

2124

 

143360

 

6

 

Thái Nguyên

 

354110

 

94563

 

152275

 

20539

 

8198

 

78535

 

7

 

Lai Châu

 

1691924

 

1504544

 

511565

 

8849

 

3923

 

1017043

 

8

 

Hoà Bình

 

466253

 

66759

 

194308

 

27364

 

5807

 

172015

 

9

 

Lào Cai

 

805708

 

89273

 

249447

 

11379

 

3118

 

452491

 

10

 

Yên Bái

 

688292

 

67278

 

264066

 

28718

 

3728

 

324502

 

11

 

Quảng Ninh

 

589957

 

56550

 

228682

 

23798

 

6444

 

274483

 

12

 

Sơn La

 

1405500

 

190070

 

331120

 

22327

 

5756

 

856227

 

13

 

Phú Thọ

 

351858

 

95987

 

134888

 

21080

 

7408

 

92495

 

14

 

Vĩnh Phúc

 

137136

 

66781

 

30433

 

18693

 

5158

 

16071

 

15

 

Bắc Ninh

 

80387

 

51986

 

570

 

13772

 

5165

 

8894

 

16

 

Bắc Giang

 

382200

 

123733

 

110600

 

54892

 

11604

 

81371

 

II

 

Đồng bằng Bắc Bộ

 

1261404

 

738748

 

88099

 

200551

 

80818

 

153188

 

17

 

Hà Nội

 

92097

 

43612

 

6128

 

20534

 

11689

 

10134

 

18

 

Hải Phòng

 

151919

 

72584

 

21681

 

20932

 

6589

 

30133

 

19

 

Hải Dương

 

164837

 

105669

 

9147

 

26539

 

11089

 

12393

 

20

 

Hưng Yên

 

92309

 

64176

 

0

 

14669

 

7291

 

6173

 

21

 

Hà Tây

 

219161

 

123399

 

16690

 

39489

 

12584

 

26999

 

22

 

Hà Nam

 

84953

 

51829

 

9437

 

11615

 

4282

 

7790

 

23

 

Nam Định

 

163740

 

106662

 

4723

 

25312

 

9399

 

17644

 

24

 

Thái Bình

 

154189

 

103187

 

2560

 

25851

 

12877

 

9714

 

25

 

Ninh Bình

 

138199

 

67630

 

17733

 

15610

 

5018

 

32208

 

III

 

Bắc Trung Bộ

 

5150069

 

725428

 

2222057

 

231309

 

52677

 

1918598

 

26 

27 

Thanh Hóa

 

1110609

 

239842

 

430424

 

67111

 

19293

 

353939

 

28 

29 

Nghệ An

 

1648728

 

195944

 

685504

 

59221

 

14893

 

693166

 

30 

31 

Hà Tĩnh

 

605574

 

98171

 

240529

 

45672

 

6799

 

214403

 

32 

33 

Quảng Bình

 

805186

 

63546

 

491262

 

19936

 

4145

 

226297

 

34 

35 

Quảng Trị

 

474573

 

68929

 

149813

 

18256

 

3590

 

233985

 

36 

37 

Thừa Thiên Huế

 

505399

 

58996

 

224525

 

21113

 

3957

 

196808

 

IV

 

Duyên Hải Nam Trung Bộ

 

4425574

 

807033

 

1703076

 

244790

 

41391

 

1629284

 

38 

39 

Đà Nẵng

 

125624

 

12385

 

51854

 

37436

 

2764

 

21185

 

40 

41 

Quảng Nam

 

1040747

 

110606

 

430032

 

26110

 

6991

 

467008

 

42 

43 

Quảng Ngãi

 

513520

 

99055

 

144164

 

20797

 

6594

 

242910

 

44 

45 

Bình Định

 

602555

 

116886

 

193659

 

29370

 

6400

 

256240

 

46 

47 

Phú Yên

 

504531

 

124815

 

165916

 

17363

 

4203

 

192234

 

48 

49 

Khánh Hòa

 

519745

 

81813

 

180740

 

80793

 

5427

 

170972

 

50 

51 

Ninh Thuận

 

336006

 

60373

 

157302

 

11518

 

2681

 

104132

 

52 

53 

Bình Thuận

 

782846

 

201100

 

379409

 

21403

 

6331

 

174603

 

V

 

Tây Nguyên

 

5447450

 

1233699

 

2993257

 

137065

 

33218

 

1050211

 

54 

55 

Kon Tum

 

961450

 

92352

 

606669

 

12253

 

3332

 

246844

 

56 

57 

Gia Lai

 

1549571

 

375536

 

750819

 

51746

 

9906

 

361564

 

58 

59 

Đắc Lăk

 

1959950

 

524908

 

1017955

 

51895

 

13643

 

351549

 

60 

61 

Lâm Đồng

 

976479

 

240903

 

617814

 

21171

 

6337

 

90254

 

VI

 

Đông Nam Bộ

 

2354456

 

1446296

 

489280

 

200452

 

49099

 

169329

 

62 

63 

Đồng Nai

 

589474

 

302845

 

179808

 

68019

 

10547

 

28255

 

64 

65 

Bình Dương

 

269554

 

215476

 

12791

 

22563

 

5845

 

12879

 

66 

67 

Bình Phước

 

685599

 

431751

 

187599

 

26133

 

5251

 

34865

 

68 

69 

Tây Ninh

 

402812

 

285474

 

41017

 

36597

 

7135

 

32589

 

70 

71 

Tp Hồ Chí Minh

 

209502

 

95288

 

33472

 

23845

 

16686

 

40211

 

72 

73 

Bà Rịa Vũng Tàu

 

197515

 

115462

 

34593

 

23295

 

3635

 

20530

 

VII

 

Đồng bằng sông Cửu Long

 

3971232

 

2970334

 

337688

 

223516

 

101313

 

338381

 

74 

75 

Long An

 

449187

 

331286

 

45374

 

28574

 

10968

 

32985

 

76 

77 

Tiền Giang

 

236663

 

181505

 

8265

 

15887

 

7646

 

23360

 

78 

79 

Bến Tre

 

231502

 

167301

 

6163

 

11389

 

7005

 

39644

 

80 

81 

Đồng Tháp

 

323805

 

249377

 

14315

 

21439

 

15599

 

23075

 

82 

83 

Vĩnh Long

 

147520

 

119659

 

0

 

7492

 

4421

 

15948

 

84 

85 

Trà Vinh

 

222567

 

182050

 

5670

 

8986

 

3213

 

22648

 

86 

87 

Cần Thơ

 

298561

 

254581

 

3356

 

18044

 

8795

 

13785

 

88 

89 

Sóc Trăng

 

322330

 

263831

 

9287

 

19611

 

4725

 

24876

 

90 

91 

An Giang

 

340623

 

256179

 

11789

 

26298

 

19835

 

26522

 

92 

93 

Kiên Giang

 

626904

 

402644

 

122774

 

35412

 

10090

 

55984

 

94 

95 

Bạc Liêu

 

252063

 

210577

 

5879

 

13312

 

3514

 

18781

 

96 

97 

Cà Mau

 

519507

 

351344

 

104816

 

17072

 

5502

 

40773

 

 

 

 

 


THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

MIỀN NÚI VÀ TRUNG DU BẮC BỘ

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001

của Thủ tướng Chính phủ)

 

Đơn vị tính: Ha

Loại đất

 

Mã số

 

Lào Cai

 

Sơn La

 

Yên Bái

 

Quảng Ninh

 

Phú Thọ

 

Vĩnh Phúc

 

Bắc Ninh

 

Bắc Giang

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

01

 

805708

 

1405500

 

688292

 

589957

 

351858

 

137136

 

80387

 

382200

 

I- Đất nông nghiệp

 

02

 

89273

 

190070

 

67278

 

56550

 

95987

 

66781

 

51986

 

123733

 

1- Đất trồng cây hàng năm

 

03

 

63927

 

161266

 

39328

 

34287

 

59235

 

53857

 

47589

 

80626

 

a/ Đất ruộng lúa, lúa màu

 

04

 

20322

 

15317

 

19704

 

29399

 

48437

 

46233

 

45175

 

74379

 

b/ Đất nương rẫy

 

09

 

32963

 

133337

 

14877

 

479

 

159

 

136

 

0

 

1122

 

c/ Đất trồng cây hàng năm khác

 

12

 

10642

 

12612

 

4747

 

4409

 

10639

 

7488

 

2414

 

5125

 

2- Đất vườn tạp

 

17

 

6455

 

9584

 

6878

 

3824

 

22301

 

9599

 

1753

 

10882

 

3- Đất trồng cây lâu năm

 

18

 

7904

 

16424

 

17937

 

5563

 

12074

 

1139

 

129

 

29614

 

4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

 

23

 

9634

 

1168

 

2045

 

6

 

56

 

15

 

1

 

70

 

5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

26

 

1353

 

1628

 

1090

 

12870

 

2321

 

2171

 

2514

 

2541

 

II- ĐẤT LÂM NGHIỆP CÓ RỪNG

 

30

 

249447

 

331120

 

264066

 

228682

 

134888

 

30433

 

570

 

110600

 

1- Rừng tự nhiên

 

31

 

204834

 

301082

 

180437

 

169792

 

67400

 

9588

 

0

 

63932

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

32

 

25040

 

36010

 

64530

 

74599

 

41513

 

41

 

0

 

27579

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

33

 

166918

 

245405

 

115907

 

77330

 

20470

 

1279

 

0

 

29352

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

34

 

12876

 

19667

 

0

 

17863

 

5417

 

8268

 

0

 

7001

 

2- Rừng trồng

 

35

 

44607

 

30034

 

83628

 

58879

 

67484

 

20841

 

568

 

46638

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

36

 

23484

 

3566

 

68545

 

39676

 

61140

 

10772

 

128

 

35442

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

37

 

20350

 

26431

 

15083

 

17372

 

6242

 

6506

 

329

 

11030

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

38

 

773

 

37

 

0

 

1831

 

102

 

3563

 

111

 

166

 

3- Đất ươm cây giống

 

39

 

6

 

4

 

1

 

11

 

4

 

4

 

2

 

30

 

III- ĐẤT CHUYÊN DÙNG

 

40

 

11379

 

22327

 

28718

 

23798

 

21080

 

18693

 

13772

 

54892

 

1- Đất xây dựng

 

41

 

1360

 

1461

 

969

 

2449

 

2595

 

1756

 

1094

 

2496

 

2- Đất giao thông

 

42

 

5346

 

6494

 

4677

 

5494

 

8407

 

6721

 

4679

 

11955

 

3- Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng

 

43

 

1033

 

8957

 

20681

 

7894

 

5916

 

7411

 

6501

 

12894

 

4- Đất di tích lịch sử văn hoá

 

44

 

6

 

20

 

4

 

171

 

114

 

98

 

103

 

156

 

5- Đất an ninh quốc phòng

 

45

 

1576

 

1159

 

1370

 

3183

 

1758

 

1018

 

139

 

24145

 

6- Đất khai thác khoáng sản

 

46

 

1051

 

240

 

232

 

2304

 

332

 

0

 

1

 

119

 

7- Đất làm nguyên vật liệu xây dựng

 

47

 

119

 

168

 

166

 

367

 

263

 

388

 

215

 

505

 

8- Đất làm muối

 

48

 

0

 

0

 

0

 

22

 

0

 

0

 

0

 

0

 

9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

49

 

440

 

3687

 

552

 

913

 

01296

 

885

 

884

 

1871

 

10- Đất chuyên dùng khác

 

50

 

448

 

141

 

67

 

1001

 

399

 

416

 

156

 

751

 

IV- ĐẤT Ở

 

51

 

3118

 

5756

 

3728

 

6444

 

7408

 

5158

 

5165

 

11604

 

1- Đất ở đô thị

 

52

 

503

 

410

 

684

 

2381

 

764

 

501

 

390

 

611

 

2- Đất ở nông thôn

 

53

 

2615

 

5346

 

3044

 

4063

 

6644

 

4657

 

4775

 

10993

 

V- ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀ SÔNG SUỐI, NÚI ĐÁ

 

54

 

452491

 

856227

 

324502

 

274483

 

92495

 

16071

 

8894

 

81371

 

1- Đất bằng chưa sử dụng

 

55

 

1892

 

380

 

1600

 

26968

 

2438

 

1426

 

611

 

3063

 

2- Đất đồi núi chưa sử dụng

 

56

 

405083

 

734018

 

299488

 

195559

 

68836

 

7608

 

314

 

55126

 

3- Đất có mặt nước chưa sử dụng

 

57

 

7

 

59

 

333

 

16644

 

2808

 

553

 

3114

 

3170

 

4- Sông suối

 

58

 

15733

 

9793

 

9736

 

22135

 

14674

 

6098

 

4286

 

9940

 

5- Núi đã không có rừng cây

 

59

 

29597

 

64376

 

7282

 

9157

 

1479

 

160

 

224

 

994

 

6- Đất chưa sử dụng khác

 

60

 

179

 

47601

 

6063

 

4020

 

2260

 

226

 

345

 

9078

 

 

THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

MIỀN NÚI VÀ TRUNG DU BẮC BỘ

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị tính: Ha

 

Loại đất

 

Mã số

 

Tổng diện tích tự nhiên toàn vùng

 

Hà Giang

 

Tuyên Quang

 

Cao Bằng

 

Lạng Sơn

 

Bắc Kạn

 

Thái Nguyên

 

Lai Châu

 

Hoà

Bình

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

01

 

10313876

 

788437

 

586800

 

669072

 

830521

 

485721

 

354110

 

1691924

 

466252

 

I- Đất nông nghiệp

 

02

 

1423808

 

134184

 

71980

 

64652

 

68959

 

30509

 

94563

 

150544

 

66759

 

1- Đất trồng cây hàng năm

 

03

 

1080734

 

110023

 

48719

 

59410

 

53373

 

24332

 

56387

 

143329

 

45046

 

a/ Đất ruộng lúa, lúa màu

 

04

 

524771

 

22732

 

28284

 

28989

 

38876

 

15550

 

43240

 

18874

 

29260

 

b/ Đất nương rẫy

 

09

 

380345

 

49214

 

11356

 

5491

 

5638

 

4551

 

2177

 

116110

 

2735

 

c/ Đất trồng cây hàng năm khác

 

12

 

175618

 

38077

 

9079

 

24930

 

8859

 

4231

 

10970

 

8345

 

13051

 

2- Đất vườn tạp

 

17

 

138496

 

5671

 

13248

 

2378

 

5985

 

3137

 

16493

 

3978

 

16330

 

3- Đất trồng cây lâu năm

 

18

 

152249

 

16817

 

8114

 

1061

 

8129

 

2426

 

18348

 

2517

 

4053

 

4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

 

23

 

17329

 

1061

 

0

 

1623

 

847

 

127

 

246

 

0

 

430

 

5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

26

 

35000

 

612

 

1899

 

180

 

625

 

487

 

3089

 

720

 

900

 

II- Đất lâm nghiệp có rừng

 

30

 

3741972

 

334101

 

357354

 

263447

 

277394

 

301722

 

152275

 

511565

 

194308

 

1- Rừng tự nhiên

 

31

 

3020969

 

281196

 

287606

 

248879

 

185456

 

270350

 

105272

 

498675

 

146470

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

32

 

647487

 

34897

 

28917

 

3771

 

74700

 

135605

 

38633

 

0

 

61652

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

33

 

2042462

 

190395

 

213849

 

242872

 

94890

 

112815

 

40902

 

420870

 

69208

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

34

 

331020

 

55904

 

44840

 

2236

 

15866

 

21930

 

25737

 

77805

 

15610

 

2- Rừng trồng

 

35

 

720874

 

52900

 

69737

 

14568

 

91907

 

31368

 

46995

 

12889

 

47831

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

36

 

499370

 

34912

 

44057

 

4858

 

71941

 

27428

 

35971

 

0

 

37450

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

37

 

201878

 

9419

 

24009

 

9544

 

19949

 

3940

 

8571

 

12881

 

10222

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

38

 

19626

 

8569

 

1671

 

166

 

17

 

0

 

2453

 

8

 

159

 

3- Đất ươm cây giống

 

39

 

129

 

5

 

11

 

0

 

31

 

4

 

8

 

1

 

7

 

III- Đất chuyên dùng

 

40

 

295160

 

5676

 

11456

 

6571

 

12040

 

8006

 

20539

 

8849

 

27364

 

1- Đất xây dựng

 

41

 

22720

 

922

 

1260

 

468

 

1137

 

505

 

2003

 

657

 

1588

 

2- Đất giao thông

 

42

 

93269

 

3831

 

5613

 

3435

 

6502

 

2446

 

7545

 

4889

 

5235

 

3- Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng

 

43

 

99988

 

179

 

2671

 

925

 

1759

 

558

 

6551

 

1895

 

14163

 

4- Đất di tích lịch sử văn hoá

 

44

 

1427

 

11

 

33

 

26

 

58

 

454

 

83

 

59

 

31

 

5- Đất an ninh quốc phòng

 

45

 

45336

 

359

 

582

 

345

 

1299

 

1836

 

2074

 

415

 

4078

 

6- Đất khai thác khoáng sản

 

46

 

8710

 

65

 

191

 

752

 

451

 

1952

 

804

 

149

 

67

 

7- Đất làm nguyên vật liệu xây dựng

 

47

 

3179

 

70

 

173

 

76

 

141

 

40

 

255

 

77

 

156

 

8- Đất làm muối

 

48

 

22

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

49

 

15595

 

219

 

708

 

394

 

415

 

105

 

676

 

694

 

1856

 

10- Đất chuyên dùng khác

 

50

 

4914

 

20

 

225

 

150

 

278

 

110

 

548

 

14

 

190

 

IV- Đất ở

 

51

 

84662

 

4412

 

4800

 

2255

 

4762

 

2124

 

8198

 

3923

 

5807

 

1- Đất ở đô thị

 

52

 

10950

 

564

 

355

 

338

 

708

 

321

 

1391

 

455

 

574

 

2- Đất ở nông thôn

 

53

 

73712

 

3848

 

4445

 

1917

 

4054

 

1803

 

6807

 

3468

 

5233

 

V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá

 

54

 

4768274

 

310064

 

141210

 

332147

 

467366

 

143360

 

78535

 

1017043

 

172015

 

1- Đất bằng chưa sử dụng

 

55

 

56409

 

1042

 

2769

 

2422

 

885

 

2334

 

1795

 

3658

 

3126

 

2- Đất đồi núi chưa sử dụng

 

56

 

3987658

 

239026

 

120965

 

180409

 

402615

 

111818

 

53542

 

978241

 

135010

 

3- Đất có mặt nước chưa sử dụng

 

57

 

27695

 

266

 

24

 

50

 

65

 

45

 

148

 

8

 

401

 

4- Sông suối

 

58

 

159779

 

7121

 

12613

 

4631

 

8252

 

5447

 

9140

 

13795

 

6385

 

5- Núi đã không có rừng cây

 

59

 

431839

 

62609

 

4243

 

140160

 

50190

 

10054

 

10683

 

16185

 

24446

 

6- Đất chưa sử dụng khác

 

60

 

104894

 

0

 

596

 

4475

 

5359

 

13662

 

3227

 

5156

 

2647

 

THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ)

 

Đơn vị tính: Ha

Loại đất

 

Mã số

 

Tổng diện tích tự nhiên toàn vùng

 

Hà Nội

 

Hải Phòng

 

Hải Dương

 

Hưng Yên

 

Hà Tây

 

Hà Nam

 

Nam Định

 

Thái Bình

 

Ninh Bình

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

01

 

1261404

 

92097

 

151919

 

164837

 

92309

 

219161

 

84953

 

163740

 

154189

 

13819

 

I- Đất nông nghiệp

 

02

 

738748

 

43612

 

72584

 

105669

 

64176

 

123399

 

51829

 

106662

 

103187

 

67636

 

1- Đất trồng cây hàng năm

 

03

 

621794

 

39066

 

53255

 

83124

 

57074

 

104270

 

44074

 

91067

 

94240

 

55625

 

a/ Đất ruộng lúa, lúa màu

 

04

 

575870

 

32840

 

52314

 

80085

 

52185

 

92809

 

40180

 

88430

 

87832

 

49195

 

b/ Đất nương rẫy

 

09

 

205

 

0

 

81

 

22

 

0

 

30

 

24

 

0

 

0

 

48

 

c/ Đất trồng cây hàng năm khác

 

12

 

45719

 

6226

 

860

 

3017

 

4889

 

11431

 

3870

 

2637

 

6408

 

6381

 

2- Đất vườn tạp

 

17

 

43018

 

511

 

7820

 

4619

 

2398

 

9812

 

3100

 

7388

 

1814

 

5556

 

3- Đất trồng cây lâu năm

 

18

 

18413

 

764

 

549

 

10636

 

716

 

3491

 

146

 

65

 

312

 

1734

 

4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

 

23

 

1633

 

101

 

13

 

14

 

0

 

566

 

1

 

22

 

141

 

775

 

5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

26

 

53890

 

3170

 

10947

 

7276

 

3988

 

5260

 

4508

 

8120

 

6680

 

3941

 

II- Đất lâm nghiệp có rừng

 

30

 

88099

 

6128

 

21681

 

9147

 

0

 

16690

 

9437

 

4723

 

2560

 

17733

 

1- Rừng tự nhiên

 

31

 

45001

 

0

 

17564

 

2384

 

0

 

4073

 

7753

 

0

 

0

 

13227

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

32

 

2740

 

0

 

28

 

2384

 

0

 

301

 

0

 

0

 

0

 

27

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

33

 

25453

 

0

 

17481

 

0

 

0

 

82

 

7753

 

0

 

0

 

137

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

34

 

16808

 

0

 

55

 

0

 

0

 

3690

 

0

 

0

 

0

 

13063

 

2- Rừng trồng

 

35

 

43057

 

6109

 

4115

 

6763

 

0

 

12599

 

1684

 

4721

 

2560

 

4506

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

36

 

17905

 

1709

 

233

 

6763

 

0

 

8346

 

0

 

9

 

0

 

845

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

37

 

19788

 

2995

 

3625

 

0

 

0

 

702

 

1684

 

4712

 

2560

 

3510

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

38

 

5364

 

1405

 

257

 

0

 

0

 

3551

 

0

 

0

 

0

 

151

 

3- Đất ươm cây giống

 

39

 

41

 

19

 

2

 

0

 

0

 

18

 

0

 

2

 

0

 

0

 

III- Đất chuyên dùng

 

40

 

200551

 

20534

 

20932

 

26539

 

14669

 

39489

 

11615

 

25312

 

25851

 

15610

 

1- Đất xây dựng

 

41

 

22115

 

5558

 

3017

 

2223

 

1185

 

3361

 

1180

 

1868

 

2357

 

1366

 

2- Đất giao thông

 

42

 

60988

 

5619

 

5847

 

7424

 

6005

 

11270

 

4274

 

8136

 

7075

 

5338

 

3- Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng

 

43

 

86474

 

5585

 

8086

 

13584

 

5902

 

15858

 

4866

 

11954

 

14263

 

6376

 

4- Đất di tích lịch sử văn hoá

 

44

 

1085

 

262

 

140

 

95

 

68

 

409

 

24

 

31

 

34

 

22

 

5- Đất an ninh quốc phòng

 

45

 

9978

 

2061

 

1720

 

269

 

74

 

4779

 

80

 

92

 

134

 

769

 

6- Đất khai thác khoáng sản

 

46

 

641

 

7

 

0

 

487

 

0

 

105

 

0

 

0

 

6

 

36

 

7- Đất làm nguyên vật liệu xây dựng

 

47

 

3199

 

357

 

435

 

334

 

274

 

844

 

367

 

224

 

167

 

197

 

8- Đất làm muối

 

48

 

1716

 

0

 

311

 

0

 

0

 

0

 

0

 

1197

 

208

 

0

 

9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

49

 

11386

 

752

 

1044

 

1432

 

912

 

1842

 

758

 

1707

 

1549

 

1390

 

10- Đất chuyên dùng khác

 

50

 

2969

 

333

 

332

 

691

 

249

 

1021

 

66

 

103

 

58

 

116

 

IV- Đất ở

 

51

 

80818

 

11689

 

6589

 

11089

 

7291

 

12584

 

4282

 

9399

 

12877

 

5018

 

1- Đất ở đô thị

 

52

 

8148

 

2872

 

1577

 

850

 

497

 

661

 

179

 

723

 

326

 

463

 

2- Đất ở nông thôn

 

53

 

72670

 

8817

 

5012

 

10239

 

6794

 

11923

 

4103

 

8676

 

12551

 

4555

 

V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá

 

54

 

153188

 

10134

 

30133

 

12393

 

6173

 

26999

 

7790

 

17644

 

9714

 

32208

 

1- Đất bằng chưa sử dụng

 

55

 

24754

 

1051

 

4317

 

581

 

484

 

3298

 

225

 

5533

 

3313

 

5952

 

2- Đất đồi núi chưa sử dụng

 

56

 

13601

 

1700

 

773

 

328

 

0

 

3849

 

1334

 

67

 

0

 

5550

 

3- Đất có mặt nước chưa sử dụng

 

57

 

23913

 

939

 

3634

 

1364

 

1973

 

3024

 

2328

 

4714

 

2620

 

3317

 

4- Sông suối

 

58

 

56942

 

5913

 

9063

 

9976

 

3685

 

11587

 

3251

 

6121

 

3759

 

3587

 

5- Núi đã không có rừng cây

 

59

 

17766

 

64

 

1007

 

118

 

0

 

3332

 

239

 

57

 

0

 

12949

 

6- Đất chưa sử dụng khác

 

60

 

16212

 

467

 

11339

 

26

 

31

 

1909

 

413

 

1152

 

22

 

853

 

 


THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

BẮC TRUNG BỘ

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị tính: Ha

Loại đất

 

Mã số

 

Tổng diện tích tự nhiên toàn vùng

 

Thanh Hóa

 

Nghệ An

 

Hà Tĩnh

 

Quảng Bình

 

Quảng Trị

 

Thừa Thiên Huế

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

01

 

5150069

 

1110609

 

1648728

 

605574

 

805186

 

474573

 

505399

 

I- Đất nông nghiệp

 

02

 

725428

 

239842

 

195944

 

98171

 

63546

 

68929

 

58996

 

1- Đất trồng cây hàng năm

 

03

 

543009

 

193499

 

142333

 

76234

 

45165

 

40899

 

44879

 

a/ Đất ruộng lúa, lúa màu

 

04

 

395840

 

141779

 

98988

 

65160

 

33563

 

25729

 

30621

 

b/ Đất nương rẫy

 

09

 

20166

 

8222

 

3916

 

0

 

393

 

5408

 

2227

 

c/ Đất trồng cây hàng năm khác

 

12

 

127003

 

43498

 

39429

 

11074

 

11209

 

9762

 

12031

 

2- Đất vườn tạp

 

17

 

103002

 

21036

 

37681

 

17979

 

8301

 

9323

 

8682

 

3- Đất trồng cây lâu năm

 

18

 

53421

 

10583

 

12401

 

2964

 

6039

 

18038

 

3396

 

4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

 

23

 

9609

 

6064

 

277

 

47

 

3119

 

0

 

102

 

5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

26

 

16387

 

8660

 

3252

 

947

 

922

 

669

 

1937

 

II- Đất lâm nghiệp có rừng

 

30

 

2222057

 

430424

 

685504

 

240529

 

491262

 

149813

 

224525

 

1- Rừng tự nhiên

 

31

 

1877994

 

335667

 

622534

 

194108

 

447801

 

101468

 

176416

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

32

 

603489

 

98014

 

132060

 

40815

 

251917

 

40106

 

40577

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

33

 

937747

 

182173

 

336377

 

92873

 

155281

 

61269

 

109774

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

34

 

336758

 

55480

 

154097

 

60420

 

40603

 

93

 

26065

 

2- Rừng trồng

 

35

 

343943

 

94725

 

62962

 

46399

 

43432

 

48333

 

48092

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

36

 

198122

 

66918

 

29597

 

16501

 

25121

 

34076

 

25909

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

37

 

133485

 

25959

 

29326

 

29543

 

18268

 

14257

 

16132

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

38

 

12336

 

1848

 

4039

 

355

 

43

 

0

 

6051

 

3- Đất ươm cây giống

 

39

 

120

 

32

 

8

 

22

 

29

 

12

 

17

 

III- Đất chuyên dùng

 

40

 

231309

 

67111

 

59221

 

45672

 

19936

 

18256

 

21113

 

1- Đất xây dựng

 

41

 

20585

 

5733

 

6565

 

3081

 

1415

 

1464

 

2327

 

2- Đất giao thông

 

42

 

74144

 

23878

 

21220

 

12332

 

6230

 

5825

 

4659

 

3- Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng

 

43

 

78121

 

24808

 

19407

 

15405

 

8346

 

5434

 

4721

 

4- Đất di tích lịch sử văn hoá

 

44

 

950

 

211

 

135

 

200

 

49

 

52

 

303

 

5- Đất an ninh quốc phòng

 

45

 

10199

 

4176

 

2472

 

819

 

575

 

1253

 

904

 

6- Đất khai thác khoáng sản

 

46

 

2458

 

887

 

917

 

346

 

77

 

25

 

206

 

7- Đất làm nguyên vật liệu xây dựng

 

47

 

2240

 

651

 

561

 

401

 

179

 

196

 

252

 

8- Đất làm muối

 

48

 

1989

 

436

 

930

 

496

 

112

 

15

 

0

 

9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

49

 

29285

 

5033

 

6067

 

6433

 

2272

 

3661

 

7619

 

10- Đất chuyên dùng khác

 

50

 

11338

 

1298

 

947

 

7959

 

681

 

331

 

122

 

IV- Đất ở

 

51

 

52677

 

19293

 

14893

 

6799

 

4145

 

3590

 

3957

 

1- Đất ở đô thị

 

52

 

5539

 

1113

 

1005

 

529

 

412

 

1388

 

1092

 

2- Đất ở nông thôn

 

53

 

47138

 

18180

 

13888

 

6270

 

3733

 

2202

 

2865

 

V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá

 

54

 

1918598

 

353939

 

693166

 

214403

 

226297

 

233985

 

196808

 

1- Đất bằng chưa sử dụng

 

55

 

115095

 

13771

 

17454

 

22564

 

18156

 

22807

 

20343

 

2- Đất đồi núi chưa sử dụng

 

56

 

1505034

 

259424

 

608617

 

160187

 

142705

 

194148

 

139953

 

3- Đất có mặt nước chưa sử dụng

 

57

 

46742

 

5338

 

4634

 

5629

 

2500

 

2458

 

26183

 

4- Sông suối

 

58

 

109623

 

28556

 

27934

 

20216

 

13381

 

11247

 

8289

 

5- Núi đã không có rừng cây

 

59

 

116079

 

36981

 

29764

 

4065

 

43562

 

992

 

715

 

6- Đất chưa sử dụng khác

 

60

 

26025

 

9869

 

4763

 

1742

 

5993

 

2333

 

1325

 

 

THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị tính: Ha

 

Loại đất

 

Mã số

 

Tổng diện tích tự nhiên toàn vùng

 

Đà Nẵng

 

Quảng Nam

 

Quảng Ngãi

 

Bình Định

 

Phú Yên

 

Khánh Hòa

 

Ninh Thuận

 

Bình Thuận

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

01

 

4425574

 

125624

 

1040747

 

513520

 

602555

 

504531

 

519745

 

336006

 

782846

 

I- Đất nông nghiệp

 

02

 

807033

 

12385

 

110606

 

99055

 

116886

 

124815

 

81813

 

60373

 

201100

 

1- Đất trồng cây hàng năm

 

03

 

617529

 

8783

 

82732

 

73694

 

84638

 

107749

 

57432

 

53403

 

149098

 

a/ Đất ruộng lúa, lúa màu

 

04

 

279644

 

6041

 

49097

 

40933

 

53554

 

32710

 

24465

 

15863

 

56981

 

b/ Đất nương rẫy

 

09

 

81380

 

0

 

10168

 

8164

 

4880

 

30971

 

3018

 

17771

 

6408

 

c/ Đất trồng cây hàng năm khác

 

12

 

256505

 

2742

 

23467

 

24597

 

26204

 

44068

 

29949

 

19769

 

85709

 

2- Đất vườn tạp

 

17

 

80600

 

2877

 

19424

 

16250

 

15222

 

6481

 

10933

 

1743

 

7670

 

3- Đất trồng cây lâu năm

 

18

 

92532

 

510

 

6705

 

8516

 

14368

 

6458

 

8216

 

4308

 

43451

 

4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

 

23

 

2642

 

0

 

57

 

1

 

10

 

2084

 

314

 

90

 

86

 

5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

26

 

13730

 

215

 

1688

 

594

 

2648

 

2043

 

4918

 

829

 

795

 

II- Đất lâm nghiệp có rừng

 

30

 

1703076

 

51854

 

430032

 

144164

 

193659

 

165916

 

180740

 

157302

 

379409

 

1- Rừng tự nhiên

 

31

 

1477966

 

36730

 

388804

 

102125

 

151532

 

142688

 

159133

 

152304

 

344650

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

32

 

372711

 

13504

 

121669

 

16233

 

34624

 

42158

 

56198

 

20910

 

67415

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

33

 

950180

 

11450

 

182477

 

83974

 

116686

 

87765

 

102446

 

120454

 

244928

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

34

 

155075

 

11776

 

84658

 

1918

 

222

 

12765

 

489

 

10940

 

32307

 

2- Rừng trồng

 

35

 

225043

 

15124

 

41217

 

42033

 

42127

 

23225

 

21605

 

4998

 

34714

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

36

 

152481

 

8583

 

29333

 

30522

 

30865

 

14983

 

17942

 

249

 

20004

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

37

 

65308

 

2382

 

11084

 

11511

 

11262

 

6995

 

3663

 

4141

 

14270

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

38

 

7254

 

4159

 

800

 

0

 

0

 

1247

 

0

 

608

 

440

 

3- Đất ươm cây giống

 

39

 

67

 

0

 

11

 

6

 

0

 

3

 

2

 

0

 

45

 

III- Đất chuyên dùng

 

40

 

244790

 

37436

 

26110

 

20797

 

29370

 

17363

 

80793

 

11518

 

21403

 

1- Đất xây dựng

 

41

 

14192

 

1439

 

2133

 

1731

 

2295

 

1567

 

2383

 

759

 

1885

 

2- Đất giao thông

 

42

 

41335

 

1352

 

6148

 

6682

 

6938

 

5283

 

4948

 

3406

 

6578

 

3- Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng

 

43

 

46022

 

674

 

8429

 

5949

 

9401

 

7694

 

3169

 

2315

 

8391

 

4- Đất di tích lịch sử văn hoá

 

44

 

748

 

35

 

64

 

103

 

82

 

41

 

69

 

297

 

57

 

5- Đất an ninh quốc phòng

 

45

 

80369

 

2375

 

3068

 

514

 

3788

 

495

 

67009

 

2421

 

699

 

6- Đất khai thác khoáng sản

 

46

 

2195

 

13

 

1182

 

33

 

300

 

51

 

394

 

0

 

222

 

7- Đất làm nguyên vật liệu xây dựng

 

47

 

1760

 

33

 

342

 

193

 

289

 

148

 

249

 

97

 

409

 

8- Đất làm muối

 

48

 

4062

 

0

 

35

 

134

 

269

 

188

 

1101

 

1413

 

922

 

9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

49

 

21501

 

831

 

4235

 

5268

 

5915

 

1689

 

1065

 

753

 

1745

 

10- Đất chuyên dùng khác

 

50

 

32606

 

30684

 

474

 

190

 

93

 

207

 

406

 

57

 

495

 

IV- Đất ở

 

51

 

41391

 

2764

 

6991

 

6594

 

6400

 

4203

 

5427

 

2681

 

6331

 

1- Đất ở đô thị

 

52

 

9020

 

1707

 

914

 

854

 

914

 

636

 

1976

 

479

 

1540

 

2- Đất ở nông thôn

 

53

 

32371

 

1057

 

6077

 

5740

 

5486

 

3567

 

3451

 

2202

 

4791

 

V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá

 

54

 

1629284

 

21185

 

467008

 

242910

 

256240

 

192234

 

170972

 

104132

 

174603

 

1- Đất bằng chưa sử dụng

 

55

 

180654

 

2106

 

28702

 

11675

 

21808

 

16183

 

8864

 

19354

 

71962

 

2- Đất đồi núi chưa sử dụng

 

56

 

1272910

 

15228

 

399239

 

203590

 

205220

 

154219

 

143892

 

72725

 

78797

 

3-Đất có mặt nước chưa sử dụng

 

57

 

22146

 

715

 

2598

 

1637

 

8271

 

4718

 

387

 

1044

 

2776

 

4-Sông suối

 

58

 

77711

 

2676

 

21365

 

11944

 

11671

 

12623

 

5420

 

3424

 

8588

 

5-Núi đã không có rừng cây

 

59

 

46323

 

278

 

2890

 

6704

 

7948

 

3324

 

8532

 

7581

 

9066

 

6-Đất chưa sử dụng khác

 

60

 

29540

 

182

 

12214

 

7360

 

1322

 

1167

 

3877

 

4

 

3414

 


THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

TÂY NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị tính: Ha

Loại đất

 

Mã số

 

Tổng diện tích tự nhiên toàn vùng

 

Kon Tum

 

Gia Lai

 

Đăk Lăk

 

Lâm Đồng

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

01

 

5447450

 

961450

 

1549571

 

1959950

 

976479

 

I- Đất nông nghiệp

 

02

 

1233699

 

92352

 

375536

 

524908

 

240903

 

1- Đất trồng cây hàng năm

 

03

 

507852

 

55324

 

192815

 

196281

 

63432

 

a/ Đất ruộng lúa, lúa màu

 

04

 

126492

 

9091

 

44878

 

49893

 

22630

 

b/ Đất nương rẫy

 

09

 

144680

 

25306

 

82334

 

36604

 

436

 

c/ Đất trồng cây hàng năm khác

 

12

 

236680

 

20927

 

65603

 

109784

 

40366

 

2- Đất vườn tạp

 

17

 

66134

 

6147

 

37033

 

22615

 

339

 

3- Đất trồng cây lâu năm

 

18

 

652855

 

30677

 

144760

 

301471

 

175947

 

4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

 

23

 

3978

 

0

 

821

 

3147

 

10

 

5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

26

 

2880

 

204

 

107

 

1394

 

1175

 

II- Đất lâm nghiệp có rừng

 

30

 

2993257

 

606669

 

750819

 

1017955

 

617814

 

1- Rừng tự nhiên

 

31

 

2917851

 

594103

 

728372

 

1008080

 

587296

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

32

 

1763555

 

311280

 

541461

 

664240

 

246574

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

33

 

744547

 

206771

 

150830

 

156733

 

230213

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

34

 

409749

 

76052

 

36081

 

187107

 

110509

 

2- Rừng trồng

 

35

 

75385

 

12548

 

22447

 

9874

 

30516

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

36

 

43626

 

3798

 

17391

 

5878

 

16559

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

37

 

23923

 

8519

 

4351

 

3957

 

7096

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

38

 

7836

 

231

 

705

 

39

 

6861

 

3- Đất ươm cây giống

 

39

 

21

 

18

 

0

 

1

 

2

 

III- Đất chuyên dùng

 

40

 

137065

 

12253

 

51746

 

51895

 

21171

 

1- Đất xây dựng

 

41

 

8549

 

755

 

2545

 

3286

 

1963

 

2- Đất giao thông

 

42

 

72851

 

2754

 

28423

 

33373

 

8301

 

3- Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng

 

43

 

32615

 

6252

 

10127

 

10347

 

5889

 

4- Đất di tích lịch sử văn hoá

 

44

 

731

 

17

 

376

 

303

 

35

 

5- Đất an ninh quốc phòng

 

45

 

8951

 

1296

 

5689

 

1663

 

303

 

6- Đất khai thác khoáng sản

 

46

 

720

 

56

 

123

 

15

 

526

 

7- Đất làm nguyên vật liệu xây dựng

 

47

 

1793

 

198

 

875

 

538

 

182

 

8- Đất làm muối

 

48

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

49

 

4245

 

339

 

1128

 

1533

 

1245

 

10- Đất chuyên dùng khác

 

50

 

6610

 

586

 

2460

 

837

 

2727

 

IV- Đất ở

 

51

 

33218

 

3332

 

9906

 

13643

 

6337

 

1- Đất ở đô thị

 

52

 

6843

 

892

 

2292

 

1855

 

1804

 

2- Đất ở nông thôn

 

53

 

26375

 

2440

 

7614

 

11788

 

4533

 

V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá

 

54

 

1050211

 

246844

 

361564

 

351549

 

90254

 

1- Đất bằng chưa sử dụng

 

55

 

63146

 

2668

 

18555

 

30568

 

11355

 

2- Đất đồi núi chưa sử dụng

 

56

 

879777

 

232570

 

314609

 

279849

 

52749

 

3- Đất có mặt nước chưa sử dụng

 

57

 

4979

 

16

 

306

 

4206

 

451

 

4- Sông suối

 

58

 

67257

 

8274

 

21581

 

26693

 

10709

 

5- Núi đã không có rừng cây

 

59

 

4855

 

55

 

3862

 

861

 

77

 

6- Đất chưa sử dụng khác

 

60

 

30197

 

3261

 

2651

 

9372

 

14913

 


THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐÔNG NAM BỘ

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị tính: Ha

Loại đất

 

Mã số

 

Tổng diện tích tự nhiên toàn vùng

 

Đồng Nai

 

Bình Dương

 

Bình Phước

 

Tây Ninh

 

TP Hồ Chí Minh

 

Bà Rịa Vũng Tàu

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

01

 

2354456

 

589474

 

269554

 

685599

 

402812

 

209502

 

197515

 

I- Đất nông nghiệp

 

02

 

1446296

 

302845

 

215476

 

431751

 

285474

 

95288

 

115462

 

1- Đất trồng cây hàng năm

 

03

 

532330

 

126631

 

45160

 

28393

 

220432

 

68712

 

43002

 

a/ Đất ruộng lúa, lúa màu

 

04

 

282570

 

55830

 

24316

 

11891

 

114770

 

55072

 

20691

 

b/ Đất nương rẫy

 

09

 

8161

 

0

 

11

 

7370

 

0

 

0

 

780

 

c/ Đất trồng cây hàng năm khác

 

12

 

241599

 

70801

 

20833

 

9132

 

105662

 

13640

 

21531

 

2- Đất vườn tạp

 

17

 

79897

 

8088

 

25692

 

9893

 

22831

 

11294

 

2099

 

3- Đất trồng cây lâu năm

 

18

 

815096

 

162712

 

143866

 

392002

 

41601

 

10856

 

64059

 

4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

 

23

 

2366

 

1069

 

349

 

626

 

42

 

277

 

3

 

5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

26

 

16607

 

4345

 

409

 

837

 

568

 

4149

 

6299

 

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

II- Đất lâm nghiệp có rừng

 

30

 

489280

 

179808

 

12791

 

187599

 

41017

 

33472

 

34593

 

1- Rừng tự nhiên

 

31

 

353207

 

131485

 

4384

 

156717

 

34731

 

10150

 

15740

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

32

 

140601

 

69058

 

2796

 

68241

 

292

 

214

 

0

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

33

 

116164

 

22351

 

1488

 

57771

 

20544

 

9935

 

4075

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

34

 

96442

 

40076

 

100

 

30705

 

13895

 

1

 

11665

 

2- Rừng trồng

 

35

 

136073

 

48323

 

8407

 

30882

 

6286

 

23322

 

18853

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

36

 

72965

 

36403

 

8369

 

15382

 

271

 

1269

 

11271

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

37

 

60654

 

11646

 

22

 

15500

 

4679

 

22000

 

6807

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

38

 

2454

 

274

 

16

 

0

 

1336

 

53

 

775

 

3- Đất ươm cây giống

 

39

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

III- Đất chuyên dùng

 

40

 

200452

 

68019

 

22563

 

26133

 

36597

 

23845

 

23295

 

1- Đất xây dựng

 

41

 

24125

 

4699

 

4255

 

1787

 

1549

 

8534

 

3301

 

2- Đất giao thông

 

42

 

45210

 

11519

 

7432

 

7863

 

7685

 

6001

 

4710

 

3- Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng

 

43

 

84861

 

34760

 

5679

 

13746

 

24833

 

2977

 

2866

 

4- Đất di tích lịch sử văn hoá

 

44

 

640

 

35

 

120

 

46

 

326

 

30

 

83

 

5- Đất an ninh quốc phòng

 

45

 

31281

 

14691

 

2441

 

1281

 

1000

 

2570

 

9298

 

6- Đất khai thác khoáng sản

 

46

 

700

 

124

 

286

 

41

 

15

 

9

 

225

 

7- Đất làm nguyên vật liệu xây dựng

 

47

 

2103

 

644

 

483

 

84

 

214

 

89

 

589

 

8- Đất làm muối

 

48

 

3271

 

41

 

0

 

0

 

0

 

1959

 

1271

 

9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

49

 

4468

 

1006

 

1022

 

479

 

579

 

998

 

384

 

10- Đất chuyên dùng khác

 

50

 

3793

 

500

 

845

 

806

 

396

 

678

 

568

 

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

IV- Đất ở

 

51

 

49099

 

10547

 

5845

 

5251

 

7135

 

16686

 

3635

 

1- Đất ở đô thị

 

52

 

18821

 

3111

 

1707

 

701

 

896

 

11173

 

1233

 

2- Đất ở nông thôn

 

53

 

30278

 

7436

 

4138

 

4550

 

6239

 

5513

 

2402

 

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá

 

54

 

169329

 

28255

 

12879

 

34865

 

32589

 

40211

 

20530

 

1- Đất bằng chưa sử dụng

 

55

 

47548

 

3684

 

4793

 

2776

 

23869

 

4409

 

8017

 

2- Đất đồi núi chưa sử dụng

 

56

 

29385

 

4364

 

1103

 

20183

 

318

 

0

 

3417

 

3- Đất có mặt nước chưa sử dụng

 

57

 

9917

 

2096

 

184

 

2590

 

1212

 

3143

 

692

 

4- Sông suối

 

58

 

74816

 

17932

 

5748

 

6805

 

4355

 

32586

 

7390

 

5- Núi đã không có rừng cây

 

59

 

1347

 

178

 

4

 

579

 

191

 

5

 

390

 

6- Đất chưa sử dụng khác

 

60

 

6316

 

1

 

1047

 

1932

 

2644

 

68

 

624

 

THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị tính: Ha

Loại đất

 

Mã số

 

Tổng diện tích tự nhiên toàn vùng

 

Long An

 

Tiền Giang

 

Bến tre

 

Đồng Tháp

 

Vĩnh Long

 

Trà Vinh

 

Cần Thơ

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

01

 

3971232

 

449187

 

236663

 

231502

 

323805

 

147520

 

222567

 

298561

 

I- Đất nông nghiệp

 

02

 

2970334

 

331286

 

181505

 

167301

 

249377

 

119659

 

182050

 

254581

 

1- Đất trồng cây hàng năm

 

03

 

2226270

 

304666

 

112832

 

70978

 

227384

 

80401

 

120968

 

204022

 

a/ Đất ruộng lúa, lúa màu

 

04

 

2082662

 

275649

 

106641

 

50461

 

220730

 

78434

 

111610

 

191412

 

b/ Đất nương rẫy

 

09

 

9506

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

1

 

0

 

c/ Đất trồng cây hàng năm khác

 

12

 

134102

 

29017

 

6191

 

20517

 

6654

 

1967

 

9357

 

12610

 

2- Đất vườn tạp

 

17

 

117317

 

18918

 

8491

 

1640

 

4815

 

1627

 

2035

 

1636

 

3- Đất trồng cây lâu năm

 

18

 

397377

 

6193

 

57505

 

71612

 

15883

 

37107

 

37796

 

48764

 

4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

 

23

 

18

 

12

 

0

 

3

 

0

 

0

 

0

 

0

 

5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

26

 

229352

 

1497

 

2677

 

23068

 

1295

 

524

 

21251

 

159

 

II- Đất lâm nghiệp có rừng

 

30

 

337688

 

45374

 

8265

 

6163

 

14315

 

0

 

5670

 

3356

 

1- Rừng tự nhiên

 

31

 

81495

 

108

 

306

 

71

 

0

 

0

 

868

 

0

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

32

 

12575

 

88

 

0

 

26

 

0

 

0

 

175

 

0

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

33

 

36139

 

20

 

306

 

45

 

0

 

0

 

693

 

0

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

34

 

32781

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

2- Rừng trồng

 

35

 

256169

 

45266

 

7959

 

6092

 

14315

 

0

 

4802

 

3356

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

36

 

206057

 

44940

 

4471

 

2127

 

8408

 

0

 

4462

 

2535

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

37

 

40453

 

79

 

3387

 

3965

 

216

 

0

 

340

 

29

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

38

 

9659

 

247

 

101

 

0

 

5691

 

0

 

0

 

792

 

3- Đất ươm cây giống

 

39

 

24

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

III- Đất chuyên dùng

 

40

 

223516

 

28574

 

15887

 

11389

 

21439

 

7492

 

8986

 

18044

 

1- Đất xây dựng

 

41

 

14205

 

1685

 

1163

 

889

 

1350

 

704

 

741

 

1551

 

2- Đất giao thông

 

42

 

50168

 

7646

 

3424

 

2116

 

3262

 

2356

 

1861

 

3962

 

3- Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng

 

43

 

128929

 

16971

 

9484

 

4412

 

11970

 

3111

 

5039

 

10756

 

4- Đất di tích lịch sử văn hoá

 

44

 

912

 

16

 

33

 

18

 

374

 

6

 

14

 

5

 

5- Đất an ninh quốc phòng

 

45

 

5566

 

174

 

653

 

117

 

290

 

455

 

104

 

768

 

6- Đất khai thác khoáng sản

 

46

 

518

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

7- Đất làm nguyên vật liệu xây dựng

 

47

 

1107

 

0

 

7

 

5

 

16

 

109

 

0

 

30

 

8- Đất làm muối

 

48

 

7844

 

0

 

217

 

28

 

48

 

0

 

417

 

0

 

9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

49

 

7261

 

1027

 

835

 

746

 

172

 

747

 

570

 

687

 

10- Đất chuyên dùng khác

 

50

 

7006

 

1055

 

71

 

238

 

4005

 

4

 

240

 

285

 

IV- Đất ở

 

51

 

101313

 

10968

 

7646

 

7005

 

15599

 

4421

 

3213

 

8795

 

1- Đất ở đô thị

 

52

 

12837

 

1604

 

686

 

456

 

4550

 

276

 

396

 

1263

 

2- Đất ở nông thôn

 

53

 

88476

 

9364

 

6960

 

6549

 

14049

 

4145

 

2817

 

7532

 

V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá

 

54

 

338381

 

32985

 

23360

 

39644

 

23075

 

15948

 

22648

 

13785

 

1- Đất bằng chưa sử dụng

 

55

 

101768

 

19564

 

4391

 

2366

 

327

 

108

 

1211

 

814

 

2- Đất đồi núi chưa sử dụng

 

56

 

11018

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

3- Đất có mặt nước chưa sử dụng

 

57

 

13242

 

882

 

11

 

470

 

2440

 

0

 

163

 

1812

 

4- Sông suối

 

58

 

198419

 

12502

 

18958

 

36791

 

20272

 

15840

 

21265

 

10811

 

5- Núi đã không có rừng cây

 

59

 

1188

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

6- Đất chưa sử dụng khác

 

60

 

12746

 

37

 

0

 

17

 

36

 

0

 

9

 

348

 

 


THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

(Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị tính: Ha

Loại đất

 

Mã số

 

Sóc Trăng

 

An Giang

 

Kiên Giang

 

Bạc Liêu

 

Cà Mau

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

01

 

322330

 

340623

 

626904

 

252063

 

519507

 

I- Đất nông nghiệp

 

02

 

263831

 

256179

 

402644

 

210577

 

351344

 

1- Đất trồng cây hàng năm

 

03

 

208882

 

248466

 

327468

 

133905

 

186298

 

a/ Đất ruộng lúa, lúa màu

 

04

 

188067

 

234186

 

315452

 

131286

 

178734

 

b/ Đất nương rẫy

 

09

 

0

 

9497

 

8

 

0

 

0

 

c/ Đất trồng cây hàng năm khác

 

12

 

20815

 

4783

 

12008

 

2619

 

7564

 

2- Đất vườn tạp

 

17

 

22955

 

2480

 

29271

 

16189

 

7260

 

3- Đất trồng cây lâu năm

 

18

 

21257

 

4530

 

37101

 

14930

 

44699

 

4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

 

23

 

0

 

0

 

3

 

0

 

0

 

5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

26

 

10737

 

703

 

8801

 

45553

 

113087

 

II- Đất lâm nghiệp có rừng

 

30

 

9287

 

11789

 

122774

 

5879

 

104816

 

1- Rừng tự nhiên

 

31

 

50

 

583

 

59523

 

2253

 

17733

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

32

 

0

 

0

 

7521

 

129

 

4636

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

33

 

50

 

583

 

22892

 

2001

 

9549

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

34

 

0

 

0

 

29110

 

123

 

3548

 

2- Rừng trồng

 

35

 

9214

 

11206

 

63250

 

3626

 

87083

 

a/ Đất có rừng sản xuất

 

36

 

4205

 

1860

 

55176

 

0

 

77873

 

b/ Đất có rừng phòng hộ

 

37

 

4885

 

9346

 

6347

 

3626

 

8233

 

c/ Đất có rừng đặc dụng

 

38

 

124

 

0

 

1727

 

0

 

977

 

3- Đất ươm cây giống

 

39

 

23

 

0

 

1

 

0

 

0

 

III- Đất chuyên dùng

 

40

 

19611

 

26298

 

35412

 

13312

 

17072

 

1- Đất xây dựng

 

41

 

1129

 

1452

 

1909

 

535

 

1097

 

2- Đất giao thông

 

42

 

3041

 

5548

 

11765

 

1933

 

3254

 

3- Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng

 

43

 

12650

 

18038

 

17584

 

6811

 

12103

 

4- Đất di tích lịch sử văn hoá

 

44

 

7

 

29

 

383

 

23

 

4

 

5- Đất an ninh quốc phòng

 

45

 

359

 

804

 

1406

 

283

 

153

 

6- Đất khai thác khoáng sản

 

46

 

0

 

26

 

492

 

0

 

0

 

7- Đất làm nguyên vật liệu xây dựng

 

47

 

22

 

167

 

750

 

0

 

1

 

8- Đất làm muối

 

48

 

1402

 

0

 

0

 

2871

 

89

 

9- Đất nghiã trang, nghĩa địa

 

49

 

944

 

201

 

389

 

729

 

214

 

10- Đất chuyên dùng khác

 

50

 

57

 

33

 

734

 

127

 

157

 

IV- Đất ở

 

51

 

4725

 

19835

 

10090

 

3514

 

5502

 

1- Đất ở đô thị

 

52

 

592

 

2387

 

2166

 

783

 

678

 

2- Đất ở nông thôn

 

53

 

4133

 

17448

 

7924

 

2731

 

4824

 

V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá

 

54

 

24876

 

26522

 

55984

 

18781

 

40773

 

1- Đất bằng chưa sử dụng

 

55

 

2553

 

594

 

35486

 

12833

 

21521

 

2- Đất đồi núi chưa sử dụng

 

56

 

0

 

3436

 

7582

 

0

 

0

 

3- Đất có mặt nước chưa sử dụng

 

57

 

466

 

2998

 

2942

 

88

 

970

 

4- Sông suối

 

58

 

21855

 

13177

 

6045

 

5441

 

15462

 

5- Núi đã không có rừng cây

 

59

 

0

 

733

 

425

 

0

 

30

 

6- Đất chưa sử dụng khác

 

60

 

2

 

5584

 

3504

 

419

 

2790

 

 

 

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

Quyết định 1450/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đính chính Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiếu cấp Trung học phổ thông

Quyết định 1450/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đính chính Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiếu cấp Trung học phổ thông

Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề