- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 23/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk
| Cơ quan ban hành: | Thủ tướng Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 23/2011/QĐ-TTg | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/04/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 23/2011/QĐ-TTG
Quyết định 23/2011/QĐ-TTg: Phê duyệt hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại Đắk Lắk
Quyết định số 23/2011/QĐ-TTg được ban hành bởi Thủ tướng Chính phủ ngày 15 tháng 04 năm 2011, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 06 năm 2011. Văn bản này phê duyệt hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk. Đây là một tài liệu quan trọng nhằm xác định mức thuế cho từng loại đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Theo Quyết định, hạng đất dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp được thiết lập và sẽ được áp dụng trong vòng 10 năm, từ năm 2011 đến hết năm 2020. Nếu trong thời gian này, có sự điều chỉnh nào liên quan đến các khu vực được hỗ trợ đầu tư phát triển, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ trình Thủ tướng Chính phủ để xem xét điều chỉnh cho phù hợp.
Quyết định cũng yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk chỉ đạo việc tính thuế dựa trên hạng đất đã phê duyệt, lập sổ bộ thuế cho từng hộ nộp thuế ở địa phương. Quyết định số 23/2011/QĐ-TTg thay thế cho Quyết định số 326/TTg ngày 18 tháng 5 năm 1996, về phân hạng đất sử dụng cho nông nghiệp ở tỉnh Đắk Lắk.
Bên cạnh đó, quyết định bao gồm hai phụ lục chi tiết về tổng hợp diện tích đất theo phân cấp địa hình và cơ cấu hạng đất sản xuất nông nghiệp. Trong phụ lục I, tổng diện tích đất nông nghiệp trên toàn tỉnh Đắk Lắk được ghi nhận là 477.563,90 ha, trong đó cây lúa chiếm diện tích lớn cùng các loại cây hàng năm và lâu năm.
Giới thiệu đến tuyến nội dung của phụ lục II, cơ cấu hạng đất sản xuất nông nghiệp được phân loại theo hai dạng cây trồng chính là cây hàng năm và cây lâu năm. Cụ thể, đất chuyên trồng lúa nước sẽ có tỷ lệ phân hạng cụ thể, ví dụ, hạng I chiếm nhiều nhất theo từng huyện, hỗ trợ cho việc định hình chính sách nông nghiệp hợp lý và tăng cường năng lực sản xuất.
Với những nội dung này, Quyết định 23/2011/QĐ-TTg không chỉ có ý nghĩa quan trọng trong việc hỗ trợ quản lý tài nguyên đất đai mà còn tạo cơ sở pháp lý cho các cấp chính quyền trong việc quản lý thuế sử dụng đất nông nghiệp, từ đó nâng cao đời sống nông dân và phát triển kinh tế tại tỉnh Đắk Lắk.
Xem chi tiết Quyết định 23/2011/QĐ-TTg có hiệu lực kể từ ngày 01/06/2011
Tải Quyết định 23/2011/QĐ-TTg
| THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ------------------ Số: 23/2011/QĐ-TTg | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------ Hà Nội, ngày 15 tháng 04 năm 2011 |
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND tỉnh Đắk Lắk; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTTH (5b) | THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ)
| Đơn vị hành chính | Toàn tỉnh | Cây lúa | ||||
| Diện tích lúa toàn tỉnh | D. tích lúa phân cấp | |||||
| Chuyên lúa | Lúa còn lại | Tổng lúa | B. Vàn | C. Trũng | ||
| Tổng cộng | 477.563,90 | 25.077,43 | 29.302,13 | 54.379,55 | 14.849,36 | 39.530,20 |
| 1. TP. Buôn Ma Thuột | 26.729,12 | 1.939,34 | 399,65 | 2.338,99 | 0,00 | 2.338,99 |
| 2. Thị xã Buôn Hồ | 23.410,96 | 756,45 | 519,16 | 1.275,61 | 667,70 | 607,91 |
| 3. Huyện Ea Hleo | 57.206,65 | 373,59 | 981,85 | 1.355,45 | 1.355,45 | 0,00 |
| 4. Huyện Ea Súp | 26.539,65 | 1.624,49 | 6.031,33 | 7.655,82 | 1.889,79 | 5.766,03 |
| 5. Huyện Krông Năng | 38.007,49 | 1.029,34 | 643,62 | 1.672,96 | -0,80 | 1.673,76 |
| 6. Huyện Krông Búk | 28.690,02 | 119,26 | 261,58 | 380,84 | 75,22 | 305,62 |
| 7. Huyện Bôn Đôn | 17.858,13 | 1.199,27 | 1.094,74 | 2.294,01 | 4,01 | 2.290,00 |
| 8. Huyện Cư M'Gar | 60.145,00 | 1.774,77 | 513,94 | 2.288,71 | 0,00 | 2.288,71 |
| 9. Huyện Ea Kar | 47.200,48 | 3.329,17 | 1.301,23 | 4.630,40 | 1.684,22 | 2.946,18 |
| 10. Huyện M'Đrăk | 24.754,68 | 1.489,08 | 1.009,84 | 2.498,92 | 214,20 | 2.284,72 |
| 11. Huyện Krông Pắc | 41.962,92 | 4.152,10 | 3.417,55 | 7.569,65 | 526,59 | 7.043,06 |
| 12. Huyện Krông Bông | 25.562,35 | 1.511,29 | 2.772,33 | 4.283,62 | 2.876,05 | 1.407,57 |
| 13. Huyện Krông Ana | 22.457,56 | 2.050,74 | 3.450,18 | 5.500,93 | 1.163,71 | 4.337,22 |
| 14. Huyện Lăk | 15.613,79 | 2.818,37 | 4.850,23 | 7.668,61 | 2.370,11 | 5.298,50 |
| 15. Huyện Cư Kuin | 21.605,48 | 910,16 | 2.054,89 | 2.965,02 | 2.023,12 | 941,93 |
| Đơn vị hành chính | Toàn tỉnh | Cây hàng năm khác | |||
| Tổng cộng | Cấp I | Cấp II | Cấp III | ||
| (0-8) | (8-15) | (15-25) | |||
| Tổng cộng | 477.563,90 | 151.354,00 | 93.160,35 | 39.642,32 | 18.569,33 |
| 1. TP. Buôn Ma Thuột | 26.729,12 | 5.092,89 | 4.951,46 | 141,43 | 0,00 |
| 2. Thị xã Buôn Hồ | 23.410,96 | 4.581,64 | 1.255,69 | 3.020,70 | 305,25 |
| 3. Huyện Ea Hleo | 57.206,64 | 21.381,64 | 9.934,94 | 6.515,30 | 4.931,40 |
| 4. Huyện Ea Súp | 26.539,27 | 3.995,84 | 3.995,84 | 0,00 | 0,00 |
| 5. Huyện Krông Năng | 38.007,49 | 7.948,47 | 1.417,94 | 4.062,89 | 2.467,64 |
| 6. Huyện Krông Búk | 28.690,02 | 4.107,55 | 22,66 | 1.779,32 | 2.305,57 |
| 7. Huyện Bôn Đôn | 17.858,13 | 7.753,10 | 7.122,09 | 458,70 | 172,31 |
| 8. Huyện Cư M'Gar | 60.145,00 | 9.551,08 | 6.106,91 | 2.076,02 | 1.368,15 |
| 9. Huyện Ea Kar | 47.200,48 | 27.461,19 | 19.416,73 | 7.183,67 | 860,79 |
| 10. Huyện M'Đrăk | 24.754,68 | 16.054,56 | 9.210,37 | 5.558,05 | 1.286,14 |
| 11. Huyện Krông Pắc | 41.962,92 | 11.959,19 | 9.232,89 | 2.414,35 | 311,95 |
| 12. Huyện Krông Bông | 25.562,35 | 17.154,25 | 11.629,73 | 2.858,57 | 2.665,95 |
| 13. Huyện Krông Ana | 22.457,57 | 5.472,53 | 4.499,07 | 739,06 | 234,40 |
| 14. Huyện Lăk | 15.613,79 | 5.677,43 | 2.753,56 | 1.461,55 | 1.462,32 |
| 15. Huyện Cư Kuin | 21.605,48 | 3.162,65 | 1.610,48 | 1.354,71 | 197,46 |
| Đơn vị hành chính | Toàn tỉnh | Cây lâu năm | |||
| Tổng cộng | Cấp I | Cấp II | Cấp III | ||
| (0-8) | (8-15) | (15-25) | |||
| Tổng cộng | 477.563,90 | 271.830,36 | 137.188,50 | 75.723,33 | 30.350,84 |
| 1. TP. Buôn Ma Thuột | 26.729,12 | 19.297,24 | 14.308,24 | 4.853,56 | 135,44 |
| 2. Thị xã Buôn Hồ | 23.410,96 | 17.553,71 | 4.873,11 | 9.902,50 | 2.778,10 |
| 3. Huyện Ea Hleo | 57.206,65 | 34.289,56 | 10.522,96 | 18.628,70 | 5.137,90 |
| 4. Huyện Ea Súp | 26.539,27 | 14.887,61 | 14.615,29 | 272,32 | 0,00 |
| 5. Huyện Krông Năng | 38.007,49 | 28.386,06 | 11.302,49 | 11.753,05 | 5348,52 |
| 6. Huyện Krông Búk | 28.690,02 | 24.201,63 | 2.283,23 | 12.586,41 | 9.331,99 |
| 7. Huyện Bôn Đôn | 17.858,13 | 7.811,02 | 6.811,52 | 609,20 | 390,30 |
| 8. Huyện Cư M'Gar | 60.145,00 | 48.305,22 | 31.539,78 | 10.157,37 | 6.788,06 |
| 9. Huyện Ea Kar | 47.200,48 | 15.108,89 | 12.518,41 | 1.558,04 | 1.032,44 |
| 10. Huyện M'Đrăk | 24.754,68 | 6.201,20 | 3.316,74 | 1.681,69 | 1.202,77 |
| 11. Huyện Krông Pắc | 41.962,92 | 22.434,08 | 14.665,33 | 5.356,50 | 2.412,25 |
| 12. Huyện Krông Bông | 25.562,35 | 4.124,48 | 2.638,73 | 1.149,05 | 336,70 |
| 13. Huyện Krông Ana | 22.457,56 | 11.484,11 | 6.697,93 | 3.744,00 | 1.042,18 |
| 14. Huyện Lăk | 15.613,79 | 2.267,76 | 1.411,09 | 513,59 | 343,08 |
| 15. Huyện Cư Kuin | 21.605,48 | 15.477,79 | 6.561,58 | 8.454,40 | 461,81 |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ)
| Loại cây trồng và hạng đất | Toàn tỉnh | Buôn Ma Thuột | Huyện Buôn Hồ | Huyện Ea Hleo | Huyện Ea Súp |
| I. ĐẤT CÂY HÀNG NĂM | | | | | |
| 1. Đất chuyên trồng lúa nước | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 14,01 | 6,93 | 18,64 | 0,00 | 100,00 |
| Hạng II | 40,77 | 60,94 | 64,73 | 23,25 | 0,00 |
| Hạng III | 31,43 | 19,38 | 16,63 | 76,75 | 0,00 |
| Hạng IV | 9,43 | 12,75 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Hạng V | 3,17 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Hạng VI | 1,19 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2. Đất trồng lúa còn lại | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 0,59 | 3,60 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Hạng II | 22,17 | 21,89 | 0,58 | 6,02 | 27,42 |
| Hạng III | 47,10 | 51,38 | 9,96 | 40,46 | 54,53 |
| Hạng IV | 24,09 | 23,13 | 89,46 | 53,53 | 18,05 |
| Hạng V | 4,41 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Hạng VI | 1,63 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3. Đất trồng cây hàng năm khác | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 0,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Hạng II | 16,40 | 71,46 | 2,18 | 9,42 | 38,87 |
| Hạng III | 49,36 | 28,54 | 92,15 | 65,38 | 61,13 |
| Hạng IV | 23,60 | 0,00 | 5,67 | 23,30 | 0,00 |
| Hạng V | 9,46 | 0,00 | 0,00 | 1,90 | 0,00 |
| Hạng VI | 0,77 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| II. ĐẤT CÂY LÂU NĂM | | | | | |
| 1. Đất trồng cà phê | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 0,00 |
| Hạng I | 45,80 | 59,65 | 46,75 | 15,43 | 0,00 |
| Hạng II | 33,98 | 32,03 | 33,22 | 59,75 | |
| Hạng III | 17,05 | 8,33 | 20,03 | 22,98 | |
| Hạng IV | 2,60 | 0,00 | 0,00 | 1,84 | |
| Hạng V | 0,56 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 2. Đất trồng cao su | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 0,00 |
| Hạng I | 28,22 | 77,15 | 38,05 | 12,78 | 0,00 |
| Hạng II | 59,35 | 22,85 | 58,36 | 73,95 | |
| Hạng III | 10,46 | 0,00 | 3,59 | 13,28 | |
| Hạng IV | 1,97 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | |
| Hạng V | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 3. Đất trồng cây lâu năm khác | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 1,32 | 17,98 | 0,00 | 2,71 | 0,00 |
| Hạng II | 21,43 | 73,83 | 29,47 | 51,81 | 0,00 |
| Hạng III | 37,74 | 8,19 | 70,53 | 30,70 | 13,64 |
| Hạng IV | 38,23 | 0,00 | 0,00 | 14,30 | 85,74 |
| Hạng V | 1,29 | 0,00 | 0,00 | 0,47 | 0,62 |
| Loại cây trồng và hạng đất | Huyện Krông Năng | Huyện Krông Búk | Huyện Buôn Đôn | Huyện CưM'gar | Huyện Ea Kar |
| I. ĐẤT CÂY HÀNG NĂM | | | | | |
| 1. Đất chuyên trồng lúa nước | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 5,28 |
| Hạng II | 27,78 | 39,34 | 8,76 | 41,64 | 23,60 |
| Hạng III | 72,22 | 60,66 | 69,14 | 56,89 | 31,15 |
| Hạng IV | 0,00 | 0,00 | 22,10 | 1,47 | 13,76 |
| Hạng V | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 17,49 |
| Hạng VI | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 8,72 |
| 2. Đất trồng lúa còn lại | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Hạng II | 0,00 | 5,35 | 1,94 | 0,00 | 0,00 |
| Hạng III | 55,30 | 3,29 | 33,06 | 0,00 | 20,77 |
| Hạng IV | 44,70 | 16,06 | 65,00 | 100,00 | 51,56 |
| Hạng V | 0,00 | 75,30 | 0,00 | 0,00 | 25,82 |
| Hạng VI | | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,85 |
| 3. Đất trồng cây hàng năm khác | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,00 | 0,00 |
| Hạng II | 0,00 | 0,00 | 35,92 | 9,58 | 1,17 |
| Hạng III | 10,77 | 74,48 | 64,08 | 86,08 | 22,01 |
| Hạng IV | 41,88 | 54,50 | 0,00 | 3,33 | 54,84 |
| Hạng V | 47,35 | 1,02 | 0,00 | 0,00 | 20,94 |
| Hạng VI | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,04 |
| II. ĐẤT CÂY LÂU NĂM | | | | | |
| 1. Đất trồng cà phê | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 40,40 | 41,01 | 0,00 | 68,22 | 28,79 |
| Hạng II | 28,04 | 39,88 | 14,65 | 22,35 | 33,95 |
| Hạng III | 17,96 | 19,11 | 72,60 | 9,43 | 37,26 |
| Hạng IV | 9,84 | 0,00 | 12,75 | 0,00 | 0,00 |
| Hạng V | 3,76 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2. Đất trồng cao su | 100,00 | 100,00 | 0,00 | 100,00 | 0,00 |
| Hạng I | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 56,60 | 0,00 |
| Hạng II | 75,59 | 73,47 | | 40,63 | |
| Hạng III | 16,74 | 26,53 | | 2,77 | |
| Hạng IV | 7,68 | 0,00 | | 0,00 | |
| Hạng V | 0,00 | 0,00 | | 0,00 | |
| 3. Đất trồng cây lâu năm khác | 100,00 | 100,00 | | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 1,58 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Hạng II | 0,00 | 44,35 | 0,78 | 67,63 | 4,17 |
| Hạng III | 3,49 | 55,65 | 47,33 | 32,37 | 73,04 |
| Hạng IV | 87,00 | 0,00 | 50,65 | 0,00 | 22,79 |
| Hạng V | 7,92 | 0,00 | 1,24 | 0,00 | 0,00 |
| Loại cây trồng và hạng đất | Huyện M'Đrắk | Huyện Krông Pắc | Huyện Krông Bông | Huyện Krông Ana | Huyện H.Lắk | Huyện Cư Kuin |
| I. ĐẤT CÂY HÀNG NĂM | | | | | | |
| 1. Đất chuyên trồng lúa nước | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 0,00 | 9,70 | 0,00 | 3,54 | 16,98 | 53,16 |
| Hạng II | 8,50 | 86,46 | 57,34 | 30,64 | 39,54 | 19,43 |
| Hạng III | 8,91 | 3,84 | 42,66 | 48,94 | 43,48 | 25,81 |
| Hạng IV | 67,68 | 0,00 | 0,00 | 16,87 | 0,00 | 1,59 |
| Hạng V | 14,32 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Hạng VI | 0,59 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2. Đất trồng lúa còn lại | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,21 | 0,04 | 7,30 |
| Hạng II | 0,00 | 5,60 | 39,15 | 19,72 | 32,14 | 55,59 |
| Hạng III | 0,00 | 86,66 | 45,71 | 35,56 | 60,52 | 22,93 |
| Hạng IV | 5,05 | 7,74 | 15,14 | 37,07 | 7,31 | 14,19 |
| Hạng V | 49,90 | 0,00 | 0,00 | 7,44 | 0,00 | 0,00 |
| Hạng VI | 45,05 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3. Đất trồng cây hàng năm khác | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,33 | 0,00 | 15,40 |
| Hạng II | 1,70 | 74,51 | 2,11 | 15,72 | 32,06 | 39,95 |
| Hạng III | 31,00 | 23,42 | 76,05 | 75,40 | 57,17 | 40,32 |
| Hạng IV | 39,71 | 2,07 | 17,07 | 8,54 | 10,77 | 4,33 |
| Hạng V | 22,07 | 0,00 | 4,76 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Hạng VI | 5,52 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| II. ĐẤT CÂY LÂU NĂM | | | | | | |
| 1. Đất trồng cà phê | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 0,00 | 49,56 | 0,00 | 62,70 | 0,00 | 60,92 |
| Hạng II | 0,00 | 45,56 | 13,45 | 35,90 | 1,11 | 38,55 |
| Hạng III | 63,74 | 4,88 | 64,92 | 1,40 | 81,46 | 0,53 |
| Hạng IV | 31,44 | 0,00 | 21,57 | 0,00 | 17,44 | 0,00 |
| Hạng V | 4,82 | 0,00 | 0,06 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2. Đất trồng cao su | 0,00 | 100,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 100,00 |
| Hạng I | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 18,16 |
| Hạng II | | 0,00 | | | | 81,84 |
| Hạng III | | 42,96 | | | | 0,00 |
| Hạng IV | | 57,04 | | | | 0,00 |
| Hạng V | | 0,00 | | | | 0,00 |
| 3. Đất trồng cây lâu năm | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| Hạng I | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 5,11 | 0,00 | 5,30 |
| Hạng II | 0,00 | 7,29 | 0,25 | 40,93 | 5,41 | 33,63 |
| Hạng III | 10,50 | 53,14 | 66,75 | 47,13 | 63,74 | 53,00 |
| Hạng IV | 72,83 | 39,57 | 33,00 | 6,83 | 30,85 | 8,08 |
| Hạng V | 16,67 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| TT | Phân loại cây trồng theo các doanh nghiệp | Cơ cấu hạng đất (%) | ||||
| H1 | H2 | H3 | H4 | H5 | ||
| I | Buôn Ma Thuột | | | | | |
| 1 | Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | |
| | Trại lúa Hòa Xuân | | 100 | | | |
| | Công ty Đray Hlinh | | | 100 | | |
| 2 | Đất lúa nước còn lại | | | | | |
| | Công ty Đray Hlinh | | | 100 | | |
| 3 | Đất cây hàng năm khác | | | | | |
| | Công ty Đray Hlinh | | 72,66 | 27,34 | | |
| | Công ty cà phê Buôn Mê Thuột | | 100 | | | |
| 4 | Đất trồng cà phê | | | | | |
| | Công ty cà phê Buôn Mê Thuột | 64,33 | 35,67 | | | |
| | Công ty cà phê Đoàn Kết | 24,62 | 75,38 | | | |
| | Công ty cà phê Thắng Lợi | | 100 | | | |
| | Viện KHNLN Tây Nguyên | 50 | 50 | | | |
| | Công ty cà phê Việt Thắng | 62,83 | 37,17 | | | |
| | Công ty cà phê Đray Hlinh | 64,6 | 35,4 | | | |
| 5 | Đất trồng cao su | | | | | |
| | Công ty cao su Đắk Lắk | 83,62 | 16,38 | | | |
| | Viện KHNLN Tây Nguyên | | 100 | | | |
| II | Thị xã Buôn Hồ | | | | | |
| 1 | Đất trồng cà phê | | | | | |
| | Công ty cà phê Buôn Hồ | 100 | | | | |
| | Nông trường cao su Cư Bao | 100 | | | | |
| 2 | Đất trồng cao su | | | | | |
| | Nông trường cao su Cư Bao | 39,47 | 60,53 | | | |
| | Nông trường cao su Phú Xuân | | | 100 | | |
| III | Huyện Ea Hleo | | | | | |
| 1 | Đất lúa nước còn lại | | | | | |
| | Công ty Lâm nghiệp Ea Wy | | | 100 | | |
| | Công ty Lâm nghiệp Ea Hleo | | | | 100 | |
| | Công ty Lâm nghiệp Thuần Mẫn | | | 100 | | |
| 2 | Đất cây hàng năm khác | | | | | |
| | Công ty LN Thuận Mẫn | | 12,77 | 66,24 | 20,99 | |
| | Công ty cao su Chư Pal | | | | 100 | |
| | Công ty lâm nghiệp Ea Wy | | 1,73 | 49,99 | 48,28 | |
| | Công ty LN Ea Hleo | | | 62,85 | 37,15 | |
| | Nông trường Hồ Lâm | | 100 | | | |
| 3 | Đất trồng cà phê | | | | | |
| | Công ty cà phê Thuần Mẫn | | 93,17 | 6,83 | | |
| | Cty cà phê Phước An | 71,68 | 26,20 | 2,12 | | |
| | Công ty LN Ea Wy | | 30,77 | 69,23 | | |
| | Nông trường Hồ Lâm | | 100 | | | |
| 4 | Đất trồng cao su | | | | | |
| | Công ty cao su Ea Hleo | 14,46 | 72,41 | 13,13 | | |
| | Công ty lâm nghiệp Thuần Mẫn | | 100 | | | |
| 5 | Đất trồng cây lâu năm khác | | | | | |
| | Công ty lâm nghiệp Thuần Mẫn | | 6,64 | 75,57 | 17,79 | |
| | Công ty lâm nghiệp Ea Wy | | 61,86 | 26,61 | 11,53 | |
| | Công ty lâm nghiệp Ea Hleo | | | 18,74 | 81,26 | |
| | Công ty lâm nghiệp Chư Pal | | | | 100 | |
| IV | Huyện Ea Súp | | | | | |
| 1 | Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | |
| | Công ty lâm nghiệp Cư Mlanh | 100,00 | | | | |
| | Công ty lâm nghiệp Rừng Xanh | 100,00 | | | | |
| 2 | Đất lúa nước còn lại | | | | | |
| | Công ty lâm nghiệp Cư Mlanh | | | 100,00 | | |
| | Công ty lâm nghiệp Rừng Xanh | | | 100,00 | | |
| | Trung Đoàn 736 | | | | 100,00 | |
| 3 | Đất cây hàng năm khác | | | | | |
| | Công ty lâm nghiệp Cư Mlanh | | 73,55 | 26,45 | | |
| | Công ty lâm nghiệp Rừng Xanh | | 74,63 | 25,37 | | |
| | Công ty lâm nghiệp Ya Lốp | | | 100 | | |
| 4 | Đất trồng cây lâu năm khác | | | | | |
| | Công ty lâm nghiệp Cư Mlanh | | | 22,08 | 77,92 | |
| | Công ty lâm nghiệp Rừng Xanh | | | 100,00 | | |
| | Trung Đoàn 725 | | | | 100,00 | |
| | Trung Đoàn 736 | | | | 100,00 | |
| | Trung Đoàn 737 | | | | 97,16 | 2,84 |
| | Trung Đoàn 739 | | | | 100,00 | 0 |
| V | Huyện Krông Năng | | | | | |
| 1 | Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | |
| | Công ty cao su Krông Buk | | | | 100,00 | |
| 2 | Đất cây hàng năm khác | | | | | |
| | Công ty Cao su Krông Buk | | | | 26,29 | 73,71 |
| | Ban QLDA - Rừng PHĐN | | | | 36,43 | 63,57 |
| | Công ty cà phê 49 | | | 63,24 | 36,76 | |
| 3 | Đất trồng cà phê | | | | | |
| | Công ty Cao su Krông Bul | 22,66 | 30,63 | 25,47 | 11,46 | 9,77 |
| | Nông trường Cà phê Đliêza | 20,49 | 51,22 | 28,29 | | |
| | Ban QLDA - Rừng PHĐN | | | | 71,84 | 28,16 |
| | Công ty Cà phê 49 | 61,08 | 33,67 | 5,25 | | |
| 4 | Đất trồng cao su | | | | | |
| | Công ty Cao su Krông Buk | | 79,15 | 12,60 | 8,24 | |
| VI | Huyện Krông Búk | | | | | |
| 1 | Đất lúa nước còn lại | | | | | |
| | Nông trường cao su Chư Kbô | | 33,33 | | 66,67 | |
| 2 | Đất trồng cà phê | | | | | |
| | Công ty cà phê An Thuận | 38,38 | 51,52 | 10,1 | | |
| | Nông trường Cao su Chư Kbô | 88,91 | 11,09 | | | |
| | Công ty cà phê Buôn Hồ | 56,03 | 43,97 | | | |
| 3 | Đất trồng cao su | | | | | |
| | Nông trường Cao su Chư Kbô | 67,50 | 32,50 | | | |
| VII | Huyện Buôn Đôn | | | | | |
| 1 | Đất lúa nước còn lại | | | | | |
| | Vườn Quốc gia Yok Đôn | 60,08 | 39,92 | | | |
| 2 | Đất cây hàng năm khác | | | | | |
| | Vườn Quốc gia Yok Đôn | | 31,3 | 68,7 | | |
| | Công ty cao su Đắk Lắk | | | 100 | | |
| 3 | Đất trồng cây lâu năm khác | | | | | |
| | Vườn Quốc gia Yok Đôn | | | | 100,00 | |
| | Công ty cao su Đắk Lắk | | | 100,00 | | |
| VIII | Huyện Cư M'gar | | | | | |
| 1 | Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | |
| | Công ty Cà phê Ea Pôk | | | 100,00 | | |
| 2 | Đất cây hàng năm khác | | | | | |
| | Công ty Cà phê Ea Pôk | 41,38 | | 58,62 | | |
| 3 | Đất trồng cà phê | | | | | |
| | Công ty Cà phê Ea Pôk | 94,96 | 5,04 | | | |
| | Công ty 53 | 100,00 | | | | |
| | Công ty Cà phê Ea Tul | 54,77 | 45,23 | | | |
| | Công ty Cà phê Đrao | 83,65 | 16,35 | | | |
| | Công ty 15 | 90,23 | 9,77 | | | |
| 4 | Đất trồng cao su | | | | | |
| | Nông trường Cao su Cuôr Đăng | 60,22 | 39,78 | | | |
| | Nông trường Cao su Cư M'Gar | 39,30 | 59,61 | 1,08 | | |
| | Công ty LN Buôn Wing | | 24,71 | 75,29 | | |
| | Công ty LN Buôn Ya Wam | | | 100,00 | | |
| | TT ĐTPT CS Ea H'Đinh | 58,90 | 41,10 | | | |
| | Công ty 15 | 100,00 | | | | |
| | Nông trường Cao su Phú Xuân | 86,59 | 13,41 | | | |
| | Nông trường Cao su 30/4 | 100,00 | | | | |
| IX | Huyện Ea Kar | | | | | |
| 1 | Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | |
| | Công ty cà phê 720 | 45,61 | 28,02 | 26,37 | | |
| | Công ty cà phê 721 | | 5,27 | 82,07 | 12,66 | |
| | Công ty cà phê 716 | 16,52 | 70,65 | 12,83 | | |
| 2 | Đất cây hàng năm khác | | | | | |
| | Công ty Lâm nghiệp EaKar | | | | 95,45 | 4,55 |
| 3 | Đất trồng cà phê | | | | | |
| | Công ty cà phê 49 | 54,28 | 45,72 | | | |
| | Công ty cà phê 52 | 57,25 | 42,75 | | | |
| | Công ty cà phê 720 | 58,41 | 41,59 | | | |
| | Công ty cà phê 721 | 17,62 | 58,83 | 23,55 | | |
| | Công ty XNK-CF 722 | | 100,00 | | | |
| | Công ty cà phê 716 | 25,38 | 38,50 | 36,12 | | |
| 4 | Đất trồng cây lâu năm khác | | | | | |
| | Công ty cà phê 52 | | 100,00 | | | |
| | Công ty cà phê 716 | | | 68,60 | 31,40 | |
| X | Huyện M'Đrắk | | | | | |
| 1 | Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | |
| | Công ty cà phê 715A | | | 44,23 | 53,33 | 2,44 |
| 2 | Đất lúa nước còn lại | | | | | |
| | Công ty cà phê 715A | | | | 100,00 | |
| 3 | Đất cây hàng năm khác | | | | | |
| | Công ty cà phê 715B | | | 49,46 | 21,86 | 28,67 |
| | Công ty Lâm nghiệp M'Đrắk | | | | 94,06 | 5,94 |
| | Công ty cà phê 715C | | | 29,91 | 35,28 | 34,81 |
| | Công ty cà phê 715A | | | 67,22 | 12,91 | 19,87 |
| 4 | Đất trồng cà phê | | | | | |
| | Công ty cà phê 715A | | | 69,11 | 30,89 | |
| | Công ty cà phê 715B | | | 100,00 | | |
| | Công ty cà phê 715C | | | 93,29 | 6,71 | |
| 5 | Đất trồng cây lâu năm khác | | | | | |
| | Công ty cà phê 715A | | | | 70,29 | 29,71 |
| X | Huyện Krông Pắc | | | | | |
| 1 | Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | |
| | Công ty cà phê 719 | | 88,15 | 11,85 | | |
| | C180 | | 100,00 | | | |
| 2 | Đất trồng cà phê | | | | | |
| | Công ty cà phê Tháng 10 | 72,11 | 27,89 | | | |
| | Công ty cà phê 719 | 68,34 | 31,66 | | | |
| | Công ty 53 | 65,82 | 34,18 | | | |
| | Công ty cà phê Thắng Lợi | 77,33 | 22,67 | | | |
| | Công ty cà phê Cư Pul | 79,37 | 20,63 | | | |
| | Công ty cà phê Phước An | 100,00 | | | | |
| | Công ty LN Phước An | 74,42 | 25,58 | | | |
| | Công ty cà phê 720 | 65,00 | 35,00 | | | |
| | C180 | 100,00 | | | | |
| | Trung tâm Giáo dục việc làm | 100,00 | | | | |
| 3 | Đất trồng cao su | | | | | |
| | Công ty LN Phước An | | | 100,00 | | |
| 4 | Đất trồng cây lâu năm khác | | | | | |
| | Công ty cà phê 719 | | 100,00 | | | |
| | Công ty cà phê Tháng 10 | | | 100,00 | | |
| | Công ty cà phê Cư Pul | | 100,00 | | | |
| | Đan viên Thiên Hòa | | | 100,00 | | |
| XII | Huyện Krông Ana | | | | | |
| 1 | Đất trồng cà phê | | | | | |
| | Công ty CF Krông Ana | 78,84 | 21,15 | 0,01 | | |
| | Công ty SX và KDTH Krông Ana | 64,89 | 35,11 | | | |
| XIII | Huyện Cư Kuin | | | | | |
| 1 | Đất trồng cà phê | | | | | |
| | Công ty cà phê Việt Đức | 76,01 | 19,64 | 4,35 | | |
| | Công ty cà phê Việt Thắng | 72,87 | 27,13 | | | |
| | Công ty cà phê Ea Tiêu | 75,47 | 24,53 | | | |
| | Công ty cà phê Ea Sim | 72,5 | 27,5 | | | |
| | Công ty cà phê Ea Hning | 62,63 | 37,37 | | | |
| | Công ty cà phê Ea Ktur | 75,79 | 24,21 | | | |
| | Công ty cà phê Chư Quynh | 63,59 | 36,41 | | | |
| 2 | Đất trồng cao su | | | | | |
| | Công ty cà phê Việt Đức | | 100,00 | | | |
| | Nông trường cao su 19/8 | 20,79 | 79,21 | | | |
| 3 | Đất trồng cây lâu năm khác | | | | | |
| | Công ty cà phê Ea Ktur | | | 100,00 | | |
| | Công ty cà phê Chư Quynh | | 24,26 | 75,74 | | |
| XIV | Huyện Lắk | | | | | |
| 1 | Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | |
| | BQL LSMT Hồ Lắk | | | 100 | | |
| | BQL rừng đặc dụng Nam Ka | | | 100 | | |
| 2 | Đất lúa nước còn lại | | | | | |
| | BQL LSMT Hồ Lắk | | 42,00 | 58,00 | | |
| | Công ty Lâm nghiệp Lắk | | 6,90 | 36,88 | 56,22 | |
| | BQL rừng đặc dụng Nam Ka | | | 77,10 | 22,90 | |
| 3 | Đất cây hàng năm khác | | | | | |
| | BQL LSMT Hồ Lắk | | 9,82 | 48,14 | 42,04 | |
| | Công ty Lâm nghiệp Lắk | | 4,24 | 85,54 | 10,21 | |
| | BQL rừng đặc dụng Nam Ka | | 39,72 | 56,49 | 3,79 | |
| 4 | Đất trồng cà phê | | | | | |
| | BQL rừng đặc dụng Nam Ka | | | 57,02 | 42,98 | |
| 5 | Đất trồng cây lâu năm khác | | | | | |
| | Công ty Lâm nghiệp Lắk | | | | 100 | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!