- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 19/2025/QĐ-UBND Quảng Ngãi khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 19/2025/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Phước Hiền |
| Trích yếu: | Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/03/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 19/2025/QĐ-UBND
Khung giá thuê nhà ở xã hội tại Quảng Ngãi
Ngày 11/03/2025, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi đã ban hành Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND quy định khung giá thuê nhà ở xã hội không sử dụng vốn đầu tư công và do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/04/2025.
Đối tượng áp dụng của Quyết định này bao gồm các chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội, cá nhân đầu tư xây dựng hoặc sửa chữa nhà ở để cho thuê cho những người được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội, cùng các cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức khác liên quan.
Nguyên tắc xác định giá thuê Giá thuê nhà ở xã hội phải bao gồm kinh phí bảo trì và lợi nhuận định mức mà các bên đồng ý theo quy định trong khung giá.
Khung giá thuê nhà ở xã hội
- Nhà ở được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công:
- Nhà 1 tầng: từ 24.014 đồng đến 42.164 đồng/m²/tháng.
- Nhà 2-3 tầng: từ 36.826 đồng đến 64.661 đồng/m²/tháng.
- Nhà từ 4-5 tầng: từ 37.371 đồng đến 71.166 đồng/m²/tháng.
- Nhà chung cư: từ 50.157 đồng đến 151.722 đồng/m²/tháng (tùy thuộc vào số tầng và có tầng hầm hay không).
- Nhà ở do cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo:
- Nhà 1 tầng: từ 16.898 đồng đến 39.455 đồng/m²/tháng.
- Nhà 2-3 tầng: từ 34.475 đồng đến 60.506 đồng/m²/tháng.
- Nhà nhiều tầng: từ 46.954 đồng đến 113.501 đồng/m²/tháng (cũng tùy theo số tầng và tầng hầm).
Khung giá thuê đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5%, nhưng không bao gồm chi phí quản lý và các dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng nhà.
Quyết định này nhấn mạnh sự cần thiết của việc có các khung giá rõ ràng nhằm tạo điều kiện cho đối tượng cần thuê nhà ở xã hội, đồng thời đảm bảo quyền lợi cho các nhà đầu tư và thúc đẩy phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Xem chi tiết Quyết định 19/2025/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2025
Tải Quyết định 19/2025/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 19/2025/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ khoản 3, khoản 5 Điều 87 Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 09/TTr-SXD ngày 21 tháng 01 năm 2025 và Báo cáo số 01/BC-SXD ngày 03 tháng 3 năm 2025; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 06/BC-STP ngày 07 tháng 01 năm 2025 và ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở thực hiện dự án đầu tư xây dựng và cho thuê nhà ở xã hội không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn.
2. Các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê theo quy định của Luật Nhà ở.
3. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 76 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15.
4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Nguyên tắc xác định giá thuê
Giá thuê nhà ở xã hội, nhà ở xã hội do các cá nhân tự đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê quy định tại Quyết định này đã bao gồm kinh phí bảo trì và lợi nhuận định mức theo quy định do các bên thỏa thuận theo khung giá quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà ở xã hội do các cá nhân tự đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê
1. Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn
Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng/tháng
| STT | Loại nhà ở | Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa |
| I | Nhà ở riêng lẻ |
|
|
| 1 | Nhà 1 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép | 24.014 | 42.164 |
| 2 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép | 36.826 | 64.661 |
| 3 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép không có tầng hầm | 37.371 | 65.629 |
| 4 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực, sàn, mái bê tông cốt thép có tầng hầm | 40.537 | 71.166 |
| II | Nhà chung cư |
|
|
| 1 | Chung cư: số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 50.157 | 88.070 |
| 2 | Chung cư: số tầng ≤ 5 có tầng hầm | 58.635 | 102.956 |
| 3 | Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 64.570 | 113.413 |
| 4 | Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 có tầng hầm | 69.060 | 121.300 |
| 5 | Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm | 66.537 | 116.856 |
| 6 | Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 có tầng hầm | 69.630 | 122.288 |
| 7 | Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm | 69.716 | 122.428 |
| 8 | Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 có tầng hầm | 71.707 | 125.925 |
| 9 | Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm | 77.624 | 136.345 |
| 10 | Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 có tầng hầm | 78.752 | 138.325 |
| 11 | Chung cư: số tầng > 20 không có tầng hầm | 86.389 | 151.722 |
| 12 | Chung cư: số tầng > 20 có tầng hầm | 87.046 | 152.877 |
2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê
Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng/tháng
| STT | Loại nhà ở | Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa |
| I | Nhà ở riêng lẻ |
|
|
| 1 | Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn | 16.898 | 29.658 |
| 2 | Nhà 1 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép | 22.480 | 39.455 |
| 3 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép | 34.475 | 60.506 |
| 4 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép không có tầng hầm | 34.984 | 61.411 |
| 5 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực, sàn, mái bê tông cốt thép có tầng hầm | 37.949 | 66.593 |
| II | Nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ |
|
|
| 1 | Nhà có số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 46.954 | 82.410 |
| 2 | Nhà có số tầng ≤ 5 có tầng hầm | 54.891 | 96.339 |
| 3 | Nhà có số tầng > 5 không có tầng hầm | 60.444 | 106.121 |
| 4 | Nhà có số tầng > 5 có tầng hầm | 64.647 | 113.501 |
3. Khung giá thuê tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5% và chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành; chi phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà ở.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ; Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế Dung Quất và các khu công nghiệp Quảng Ngãi; Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!