Quyết định 112/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục đích lâm nghiệp gắn với việc lập hồ sơ quản lý rừng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
  • Chú thích màu chỉ dẫn
    Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết
    Sửa đổi, bổ sung, đính chính
    Thay thế
    Hướng dẫn
    Bãi bỏ
    Bãi bỏ cụm từ
    Bình luận
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN SỐ 112/2008/QĐ-BNN

NGÀY 19 THÁNG 11 NĂM 2008

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT GIAO RỪNG,

CHO THUÊ RỪNG, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO MỤC ĐÍCH LÂM NGHIỆP GẮN VỚI VIỆC LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Cục trưởng Cục Kiểm lâm,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế-kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục đích lâm nghiệp gắn với việc lập hồ sơ quản lý rừng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Hứa Đức Nhị


ĐỊNH MỨC KINH TẾ – KỸ THUẬT

GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ ĐÂT CHO MỤC ĐÍCH LÂM NGHIỆP GẮN VỚI VIỆC LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số  112  /2008/QĐ-BNN ngày 19  tháng 11  năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Định mức kinh tế-kỹ thuật này được áp dụng để xác định hao phí lao động, vật tư, nhiên liệu, các phụ cấp cần thiết phục vụ công tác giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lập hồ sơ quản lý rừng.

 

2. Các tính chi phí lao động như sau:

Mức tiền chi phí lao động

=

Mức lương tối thiểu chung

x

Số công

x

hệ số lương cấp bậc

22 ngày

 

3. Phụ cấp lưu động

Phụ cấp lưu động được tính trả theo số ngày thực tế làm việc đối với khâu ngoại nghiệp theo công thức sau:

Mức tiền phụ cấp lưu động

=

Mức lương tối thiểu chung

x

Số công ngoại nghiêp

x

0,6

22 ngày

 

4. Phụ cấp khó khăn (K)

Phụ cấp khó khăn được tính trả theo số ngày thực tế làm việc đối với khâu ngoại nghiệp theo công thức sau:

Mức tiền phụ cấp khó khăn

=

Mức lương tối thiểu chung

x

hệ số lương cấp bậc

x

Số công ngoại nghiêp

x

K

22 ngày

a) K = 1,0: Áp dụng với các xã có hệ số khu vực nhỏ hơn 0,3.

b) K = 1,2: Áp dụng với các xã có hệ số khu vực từ 0,3 đến 0,5.

c) K = 1,4: Áp dụng với các xã có hệ số khu vực trên 0,5. 

 

5. Tổng chi phí để giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chúng nhận quyền sử dụng đất và lập hồ sơ quản lý rừng bao gồm các chi phí về lao động, phụ cấp lưu động, phụ cấp khu vực, vật tư, nhiên liệu và các chi phí khác theo quy định của Nhà nước. 

Chương II

NỘI DUNG CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC

 

1.  Công tác chuẩn bị

1.1. Thu thập các loại tài liệu, bản đồ.

1.2. Xây dựng đề cương dự toán.

1.3. Chỉnh sửa đề cương, dự toán.

1.4. Thiết kế kỹ thuật.

1.5. Can vẽ bản đồ phục vụ công tác ngoại nghiệp.

1.6. Tập huấn kỹ thuật, nghiệp vụ.

1.7. Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, hậu cần.

2. Công tác ngoại nghiệp

2.1. Khảo sát xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng.

a) Làm thủ tục hành chính với chính quyền địa phương và các bên liên quan.

b) Tổ chức phổ biến kế hoạch triển khai.

c) Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng.

d) Xác định ranh giới các thửa đất dự kiến giao, cho thuê.

e) Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất với các bên liên quan.

f) Họp thông qua phương án.

2.2. Tổ chức giao rừng, cho thuê rừng tại thực địa.

a) Đo đạc, xác định ranh giới thửa đất lâm nghiệp.

b) Đo đạc, xác định ranh giới đất có rừng.  

c) Lập ô tiêu chuẩn xác minh rừng.

d) Điều tra tài nguyên rừng trên các ô tiêu chuẩn.

e) Làm việc thống nhất với địa phương, các bên liên quan và lập kế hoạch bàn giao rừng, đất lâm nghiệp tại thực địa.

g) Bàn giao rừng, đất lâm nghiệp tại thực địa.

h) Vận chuyển, đóng mốc ranh giới.  

3. Công tác nội nghiệp

3.1. Lập phương án giao rừng, cho thuê rừng

a) Tính diện tích rừng và đất lâm nghiệp

b) Số hoá và biên tập bản đồ  

c) Tính toán thống kê các loại biểu

d) Phân tích số liệu ngoại nghiệp

e) Viết Báo cáo thuyết minh phương án.

g) Chỉnh sửa phương án

h) Kiểm tra nội nghiệp

i) In ấn, giao nộp tài liệu

3.2. Lập hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng

a) Tính diện tích các thửa đất, diện tích các lô rừng.

b) Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô tiêu chuẩn

c) Tính toán xử lý số liệu ô tiêu chuẩn

d) Vẽ sơ đồ các thửa đất

e) Số hoá và biên tập bản đồ  

f) Lập cơ sở dữ liệu

g) Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

h) Trình duyệt hồ sơ

i) Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

k) Kiểm tra nội nghiệp

l) In ấn, giao nộp tài liệu

4. Hoàn chỉnh thủ tục địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lập hồ sơ quản lý rừng.

4.1. Hoàn chỉnh thủ tục

a) Lập sổ địa chính.

b) Lập sổ mục kê.

c) Trích lục thửa đất.

d) Lập sổ cấp giấy chứng nhận.

e) Viết giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

f) Tổng hợp biểu thống kê đất đai.

g) Kiểm tra đối soát tài liệu, bản đồ.

h) Thẩm định hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng.

4.2. Trình duyệt.

4.3. Nghiệm thu hồ sơ; bàn giao tài liệu phân cấp quản lý các tài liệu; trao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

 

Chương III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TỔNG HỢP

 

1. Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất

Bảng 1: Định mức tổng hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ gia đình hoặc cộng đồng

TT

 Hạng mục chi phí

Đơn vị tính

Mức diện tích giao bình quân cho 1 hộ

Hệ số lương cấp bậc

không quá 5ha

Trên 5ha đến 10ha

Trên 10ha đến 20ha

Trên 20ha

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Lao động

công/ha

4,20

2,51

1,97

1,73

3,68

 

Trong đó ngoại nghiệp

công/ha

2,12

1,45

1,27

1,18

 

2

Vật tư (tính theo tỷ lệ % so với chi phí lao động)

%

10,31

7,96

6,83

5,90

 

3

Vận chuyển

km/ha

4,33

1,87

1,00

0,64

 

 

Bảng 2: Định mức tổng hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ chức

TT

 Hạng mục chi phí

Đơn vị tính

Mức diện tích giao

Hệ số lương cấp bậc

Nhỏ hơn hoặc bằng  500 ha

Trên 500ha đến

1000 ha

Trên 1000ha đến 5000 ha

Trên 5000ha đến10000 ha

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Lao động

công/ha

3,08

2,02

0,92

0,45

3,68

 

Trong đó ngoại nghiệp 

công/ha

1,47

1,17

0,57

0,28

 

2

Vật tư (tính theo tỷ lệ % so với chi phí lao động)

%

9,80

7,03

6,91

6,85

 

3

Vận chuyển

km/ha

4,67

2,60

0,92

0,44

 

 

TT

 Hạng mục chi phí

Đơn vị tính

Mức diện tích giao

Hệ số lương cấp bậc

Trên 10000ha đến

20000 ha

Trên 20000ha đến

30000 ha

Trên 30000 ha

(nối tiếp của bảng 1.2)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Lao động

công/ha

0,31

0,24

0,20

3,68

 

Trong đó ngoại nghiệp 

công/ha

0,19

0,15

0,12

 

2

Vật tư (tính theo tỷ lệ % so với chi phí lao động)

%

6,91

6,70

6,62

 

3

Vận chuyển

km/ha

0,23

0,17

0,14

 

(xem định mức chi tiết cho lao động, vật tư và vận chuyển trong phần phụ lục)

 

2. Các trường hợp khác

a)      Trường hợp giao, cho thuê rừng trồng đồng thời với giao, cho thuê đất và trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên trong trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính bằng 85% so với định mức đã trình bày tại Bảng 1 và Bảng 2;

b)      Trường hợp giao, cho thuê rừng trồng trong trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính bằng 70% so với định mức đã trình bày tại Bảng 1 và Bảng 2;

c)      Trường hợp giao, cho thuê đất lâm nghiệp không có rừng áp dụng quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Hứa Đức Nhị

 

 

 


Phu lục

CHI TIẾT ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG, VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 112 /2008/QĐ-BNN ngày 19  tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

1. Chi tiết định mức lao động

1.1. Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ gia đình hoặc công đồng (tính cho xã bình quân 100 hộ dân)

Bảng 1.1: Diện tích thửa đất không quá 5ha (bình quân 3 ha/hộ)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

1.261

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

57,7

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

300

ha

0,00125

0,4

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

2

người

5,0

10,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

636,7

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

90,7

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với xã

1

20,0

20,0

4,65

-

Họp dân phổ biến kế hoạch tr.khai (lần 1)

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ
xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

300

ha

0,02

6,0

3,00

 

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho hộ

100

hộ

0,20

20,0

3,00

 

Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Họp thông qua phương án g/rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

81

công

7%

5,7

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

2

người

2,0

4,0

3,99

2

Thực hiện giao rừng ngoài thực địa

 

 

 

546,0

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN

70

km

0,50

35,0

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng
( DT có rừng chiếm 75% = 225ha)

53

km

0,50

26,5

3,06

-

Chọn, lập ô tiêu chuẩn 500m2, 1 ô/hộ

100

ô TC

2,0

200,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

100

ô TC

1,0

100,0

3,46

-

Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

1

c/trình

15,0

15,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

100

hộ

1,0

100,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc r.giới tại thực địa
(1mốc/hộ x 100 hộ = 100 mốc)

100

mốc

0,3

30,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

507

công

7%

35,5

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

2

người

2,0

4,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

364,6

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

105,8

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng phục vụ xây dựng phương án

300

ha

0,001

0,3

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,1

mảnh

25,0

2,5

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

20

biểu

0,100

2,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

83

công

15%

12,5

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

158,8

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

100

hộ

0,010

1,0

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

100

biểu

0,050

5,0

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

100

biểu

0,125

12,5

4,65

-

Vẽ sơ đồ các thửa đất

100

thửa

0,079

7,9

3,63

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,1

mảnh

25,0

2,5

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

129

công

15%

19,4

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng

1

c/trình

100,0

100,0

4,65

IV

Phục vụ

1.001

công

1/15

66,8

4,03

V

Quản lý

1.126

công

12%

135,1

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

4,20

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

2,12

0,60

 

Bảng 1.2: Diện tích thửa đất trên 5ha đến 10ha (bình quân 7,5ha/hộ)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

1.882

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

68,2

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

750

ha

0,00125

0,9

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

4

người

5,0

20,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

1.089,7

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

104,3

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với xã

1

20,0

20,0

4,65

-

Họp dân phổ biến kế hoạch tr.khai (lần 1)

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ
xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

750

ha

0,02

15,0

3,00

 

Khoanh vẽ ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho hộ

100

hộ

0,20

20,0

3,00

 

 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

90

công

7%

6,3

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

4

người

2,0

8,0

3,99

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

985,4

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN

110

km

0,50

55,0

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng
( DT có rừng chiếm 75% = 560ha)

83

km

0,50

41,5

3,06

-

Chọn, lập ô TC 500m2 (2% DT có rừng = 224 ô )

224

ô TC

2,0

448,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

224

ô TC

1,0

224,0

3,46

-

Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

1

c/trình

15,0

15,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

100

hộ

1,0

100,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc r.giới tại thực địa
(1mốc/hộ x 100 hộ = 100 mốc)

100

mốc

0,3

30,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

914

công

7%

63,9

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

4

người

2,0

8,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

421,6

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

109,2

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng phục vụ xây dựng phương án

750

ha

0,001

0,8

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,2

mảnh

25,0

5,0

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

20

biểu

0,100

2,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

86

công

15%

12,9

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

192,4

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

100

hộ

0,010

1,0

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

224

biểu

0,050

11,2

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

224

biểu

0,125

28,0

4,65

-

Vẽ sơ đồ các thửa đất

100

thửa

0,079

7,9

3,63

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,2

mảnh

25,0

5,0

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

45,0

45,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

159

công

15%

23,8

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng

1

c/trình

120,0

120,0

4,65

IV

Phục vụ

1.511

công

1/15

100,8

4,03

V

Quản lý

1.680

công

12%

201,6

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

2,51

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

1,45

0,60

 

 

Bảng 1.3: Diện tích thửa đất trên 10ha đến 20ha (bình quân 15ha/hộ)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

2.956

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

69,2

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

1.500

ha

0,00125

1,9

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

4

người

5,0

20,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

1.910,0

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

120,4

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với xã

1

20,0

20,0

4,65

-

Họp dân phổ biến kế hoạch tr.khai (lần 1)

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ
xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

1.500

ha

0,02

30,0

3,00

 

Khoanh vẽ ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho hộ

100

hộ

0,20

20,0

3,00

 

 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

105

công

7%

7,4

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

4

người

2,0

8,0

4,0

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

1.789,6

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN

160,0

km

0,50

80,0

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng
( DT có rừng chiếm 75% = 1125ha)

120,0

km

0,50

60,0

3,06

-

Chọn, lập ô TC 500m2 (2% DT có rừng = 450 ô )

450,0

ô TC

2,0

900,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

450,0

ô TC

1,0

450,0

3,46

-

Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

1

c/trình

15,0

15,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

100

hộ

1,0

100,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc ranh giới tại thực địa (2mốc/hộ x 100 hộ = 200 mốc)

200,0

mốc

0,3

60,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

1.665

công

7%

116,6

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

4

người

2,0

8,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

499,5

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

112,9

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án

1.500

ha

0,001

1,5

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,3

mảnh

25,0

7,5

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

20

biểu

0,100

2,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

90

công

15%

13,4

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

246,6

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

100

hộ

0,010

1,0

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

450

biểu

0,050

22,5

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

450

biểu

0,125

56,3

4,65

-

Vẽ sơ đồ các thửa đất

100

thửa

0,079

7,9

3,63

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,3

mảnh

25,0

7,5

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

50,0

50,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

206

công

15%

30,9

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng

1

c/trình

140,0

140,0

4,65

IV

Phục vụ

2.410

công

1/15

160,6

4,03

V

Quản lý

2.639

công

12%

316,7

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

1,97

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

1,27

0,60

 

Bảng 1.4: Diện tích thửa đất trên 20 ha

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

4.332

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

80,4

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

2.500

ha

0,00125

3,1

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

6

người

5,0

30,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

2.958,5

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

145,8

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với xã

1

20,0

20,0

4,65

-

Họp dân phổ biến kế hoạch tr.khai (lần 1)

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ
xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

2.500

ha

0,02

50,0

3,00

 

Khoanh vẽ ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho hộ

100

hộ

0,20

20,0

3,00

 

Phác thảo sơ đồ giao rừng, làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

125

công

7%

8,8

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

6

người

2,0

12,0

4,0

2

Thực hiện giao rừng ngoài thực địa

 

 

 

2.812,7

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN

220,0

km

0,50

110,0

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng
( DT có rừng chiếm 75% = 1875ha)

165,0

km

0,50

82,5

3,06

-

Chọn, lập ô TC 500m2 (2% DT có rừng = 750 ô )

750,0

ô TC

2,0

1.500,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

750,0

ô TC

1,0

750,0

3,46

-

Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

1

c/trình

15,0

15,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

100

hộ

1,0

100,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc ranh giới tại thực địa (3mốc/hộ x 100 hộ = 300 mốc)

200,0

mốc

0,3

60,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

2.618

công

7%

183,2

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

6

người

2,0

12,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

592,6

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

117,0

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án

2.500

ha

0,001

2,5

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,4

mảnh

25,0

10,0

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

20

biểu

0,100

2,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

93

công

15%

14,0

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

315,6

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

100

hộ

0,010

1,0

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

750

biểu

0,050

37,5

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

750

biểu

0,125

93,8

4,65

-

Vẽ sơ đồ các thửa đất

100

thửa

0,079

7,9

3,63

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,4

mảnh

25,0

10,0

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

55,0

55,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

266

công

15%

39,9

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng

1

c/trình

160,0

160,0

4,65

IV

Phục vụ

3.551

công

1/15

236,7

4,03

V

Quản lý

3.868

công

12%

464,2

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

1,73

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

1,18

0,60

 

 

 

 

 

 

1.2. Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ chức

Bảng 1.5: Phương án giao cho tổ chức có diện tích không quá 500 ha (bình quân 300ha)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

923,2

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

57,7

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

300

ha

0,00125

0,4

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

2

người

5,0

10,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

441,2

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

106,0

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với địa phương

2

20,000

40,0

4,65

-

Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1)

2

2,000

4,0

4,65

-

Làm lán trại

300

ha

0,001

0,3

2,67

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

300

ha

0,020

6,0

3,00

 

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã

2

10,00

20,0

3,00

 

 Phác thảo sơ đồ giao rừng rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã

2

5,0

10,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

95

công

7%

6,7

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

2

người

2,0

4,0

3,99

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

335,2

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN (100% tổng DT)

39

km

0,500

19,5

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng (chiếm 75%)

29

km

0,500

14,5

3,06

-

Chọn, lập ô TC 500m2 (2% DT có rừng = 72 ô )

72

ô TC

2,000

144,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

72

ô TC

1,000

72,0

3,46

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

300

ha

0,005

1,5

5,42

-

Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

2

5,000

10,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

2

15,000

30,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc ranh giới (30mốc/xã)

60

mốc

0,300

18,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

310

công

7%

21,7

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

2

người

2,000

4,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

277,5

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

107,5

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

300

ha

0,005

1,5

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án

300

ha

0,001

0,3

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,1

mảnh

25,0

2,5

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

20

biểu

0,100

2,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

85

công

15%

12,7

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

145,0

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

300

ha

0,005

1,5

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

300

ha

0,001

0,3

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

72

biểu

0,050

3,6

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

72

biểu

0,125

9,0

4,65

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,1

mảnh

25,0

2,5

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

117

công

15%

17,6

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận

1

c/trình

25,0

25,0

4,65

IV

Phục vụ

719

công

1/15

47,9

4,03

V

Quản lý

824

công

12%

98,9

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

3,08

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

1,47

0,60

 

Bảng 1.6: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 500 đến 1000 ha (bình quân 750ha)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

1.515,2

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

68,2

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

750

ha

0,00125

0,9

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật