- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 77/NQ-CP của Chính phủ về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Long An
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 77/NQ-CP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/06/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 77/NQ-CP
Nghị quyết 77/NQ-CP: Quy hoạch sử dụng đất tỉnh Long An đến năm 2020 và kế hoạch 5 năm (2011-2015)
Nghị quyết số 77/NQ-CP về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Long An được Chính phủ ban hành ngày 17/06/2013, có tác động lớn đến việc quản lý và sử dụng đất tại địa phương.
Nghị quyết quy định diện tích tự nhiên tổng cộng của tỉnh Long An là 449.235 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm 361.637 ha (80,50%) và đất phi nông nghiệp là 87.598 ha (19,50%). Đất trồng lúa có diện tích 258.602 ha (71,51%) so với tổng diện tích nông nghiệp. Quy hoạch tới năm 2020, đất nông nghiệp sẽ được điều chỉnh xuống còn 330.095 ha (73,48%).
Một chỉ tiêu quan trọng khác là diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong giai đoạn 2011-2020 là 31.741 ha, trong đó 17.128 ha được chuyển trong giai đoạn 2011-2015. Cụ thể, đất trồng lúa sẽ giảm 12.232 ha, cho thấy sự chuyển dịch mạnh mẽ từ nông nghiệp sang các mục đích khác nhằm phát triển kinh tế.
Kế hoạch 5 năm (2011 - 2015) phân bổ tổng diện tích đất tự nhiên vẫn giữ nguyên 449.235 ha. Tuy nhiên, diện tích đất nông nghiệp sẽ thay đổi qua từng năm, giảm dần từ 361.637 ha xuống còn 344.663 ha vào năm 2015. Đất đô thị dự kiến sẽ tăng từ 20.065 ha vào năm 2010 lên 23.086 ha vào năm 2015.
Để thực hiện các kế hoạch này, Ủy ban nhân dân tỉnh Long An có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch, rà soát các quy hoạch liên quan để phù hợp với dự kiến chuyển đổi. Cụ thể, các cơ quan chức năng sẽ tiến hành thu hồi đất theo quy hoạch, ưu tiên cho những hộ dân bị ảnh hưởng bởi việc thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà hợp pháp.
Nghị quyết nhấn mạnh sự cần thiết phải tăng cường công tác quản lý đất đai, bảo vệ các loại đất nông nghiệp, đồng thời huy động nguồn lực cho phát triển cơ sở hạ tầng. Điều này không chỉ tạo động lực cho phát triển kinh tế địa phương mà còn đảm bảo sự phát triển bền vững, harmonizing между việc phát triển công nghiệp và bảo vệ môi trường.
Cuộc vận động tuyên truyền pháp luật về đất đai cũng được đề cao, nhằm nâng cao nhận thức của người dân về việc sử dụng đất hiệu quả và đúng mục đích.
Tóm lại, Nghị quyết 77/NQ-CP đánh dấu bước tiến quan trọng trong việc định hình quy hoạch sử dụng đất, là căn cứ cho sự phát triển bền vững của tỉnh Long An trong giai đoạn 2011-2020 và cụ thể hóa những chỉ tiêu quan trọng liên quan đến quản lý đất đai trong các năm tiếp theo.
Xem chi tiết Nghị quyết 77/NQ-CP có hiệu lực kể từ ngày 17/06/2013
Tải Nghị quyết 77/NQ-CP
| CHÍNH PHỦ Số: 77/NQ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 17 tháng 06 năm 2013 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA TỈNH LONG AN
-------------------
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (Tờ trình số 3806/TTr-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2012), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 43/TTr-BTNMT ngày 13 tháng 5 năm 2013),
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 449.235 | 100,00 |
|
| 449.235 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 361.637 | 80,50 | 327.558 | 2.537 | 330.095 | 73,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 258.602 | 71,51 | 245.000 | 859 | 245.859 | 74,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 232.499 |
| 243.280 | 661 | 243.941 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 17.138 | 4,74 |
| 10.041 | 10.041 | 3,04 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 1.617 | 0,45 | 5.050 | 0 | 5.050 | 1,53 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 2.000 | 0,55 | 4.200 | 0 | 4.200 | 1,27 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 40.253 | 11,13 | 40.825 | 0 | 40.825 | 12,37 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.451 | 2,34 | 8.500 | 0 | 8.500 | 2,58 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 87.598 | 19,50 | 121.677 |
| 119.140 | 26,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 381 | 0,43 |
| 809 | 809 | 0,68 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 329 | 0,38 | 972 | 0 | 972 | 0,82 |
| 2.3 | Đất an ninh | 477 | 0,54 | 2.027 | 0 | 2.027 | 1,70 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 8.370 | 9,56 | 11.964 | 3.154 | 15.118 | 12,69 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 6.911 | - | 11.964 | 0 | 11.964 |
|
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 1.459 |
|
| 3.154 | 3.154 |
|
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 205 | 0,23 |
| 0 |
|
|
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 117 | 0,13 | 1.430 | -203 | 1.227 | 1,03 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1.822 | 2,08 | 2.161 | -80 | 2.081 | 1,75 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 234 | 0,27 |
| 240 | 240 | 0,20 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.080 | 1,23 |
| 1.362 | 1.362 | 1,14 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 29.354 | 33,51 | 39.400 | 793 | 40.193 | 33,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | 1.110 |
| 1.123 | 488 | 1 .611 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | 71 |
| 103 | 76 | 179 |
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 809 |
| 1.606 | 7 | 1.613 |
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 295 |
| 684 | 506 | 1.190 |
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 3.008 | 3,43 | 4.515 | 0 | 4.515 | 3,79 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0 |
| 0 |
| 0 |
|
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 0 |
| 0 |
| 0 |
|
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng | 0 |
| 0 |
| 0 |
|
| 4 | Đất đô thị | 20.065 | 4,47 |
| 26.106 | 26.106 | 5,81 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên |
|
|
| 5.230 | 5.230 | 1,16 |
| 6 | Đất khu du lịch |
|
|
| 385 | 385 | 0,09 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 31.741 | 17.128 | 14.613 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 12.232 | 6.957 | 5.275 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 5.364 | 3.336 | 2.028 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 2.954 | 1.394 | 1.560 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 336 | 197 | 139 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | 2.077 | 1.373 | 704 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 59 |
| 59 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 10 |
| 10 |
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An xác lập ngày 15 tháng 01 năm 2013).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 449.235 | 449.235 | 449.235 | 449.235 | 449.235 | 449.235 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 361.637 | 360.243 | 357.070 | 354.507 | 351.445 | 344.663 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 258.602 | 257.800 | 256.603 | 255.059 | 253.655 | 250.283 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 232.499 | 232.052 | 233.694 | 235.166 | 236.749 | 237.669 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 17.138 | 16.933 | 16.220 | 15.559 | 14.706 | 13.039 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 1.617 | 1.617 | 2.066 | 2.615 | 3.089 | 3.834 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 2.000 | 2.000 | 2.297 | 2.647 | 2.997 | 3.347 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 40.253 | 40.200 | 39.547 | 39.743 | 40.026 | 40.650 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.451 | 8.462 | 8.473 | 8.484 | 8.396 | 8.463 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 87.598 | 88.992 | 92.165 | 94.728 | 97.790 | 104.572 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng TSCQ, CTSN | 381 | 414 | 441 | 484 | 519 | 614 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 329 | 329 | 336 | 475 | 516 | 868 |
| 2.3 | Đất an ninh | 477 | 477 | 1.947 | 1.973 | 1.987 | 2.015 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 8.370 | 8.370 | 8.343 | 8.879 | 9.472 | 11.057 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 6.911 | 6.911 | 6.911 | 7.219 | 7.537 | 7.893 |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 1.459 | 1.459 | 1.432 | 1.660 | 1.935 | 3.164 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 205 | 205 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 117 | 117 | 227 | 227 | 227 | 962 |
| 2.7 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | 1.822 | 1.823 | 1.846 | 1.862 | 1.909 | 1.925 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 234 | 234 | 234 | 234 | 234 | 240 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.080 | 1.084 | 1.088 | 1.092 | 1.094 | 1.217 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 29.354 | 30.048 | 30.772 | 31.772 | 33.006 | 35.402 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | 1.110 | 1.132 | 1.159 | 1.198 | 1.267 | 1.344 |
| - | Đất cơ sở y tế | 71 | 71 | 77 | 83 | 123 | 140 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 809 | 840 | 885 | 1.039 | 1.214 | 1.351 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 295 | 309 | 329 | 379 | 424 | 531 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 3.159 | 3.159 | 3.365 | 3.531 | 3.704 | 4.009 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Đất đô thị | 20.065 | 657 | 20.820 | 21.575 | 22.330 | 23.086 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên |
|
|
|
|
| 5.230 |
| 6 | Đất khu du lịch |
|
|
|
|
| 385 |
Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 17.128 | 1.394 | 3.173 | 2.563 | 3.121 | 6.877 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6.957 | 791 | 995 | 1.245 | 1.129 | 2.797 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.336 | 205 | 563 | 511 | 653 | 1.404 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 1.394 | 53 | 928 | 129 | 84 | 200 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 197 |
|
|
| 158 | 39 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | 1.373 |
| 266 | 369 | 319 | 419 |
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Long An có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Tỉnh;
2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, bảo đảm hài hòa lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp do bị chuyển mục đích sử dụng;
3. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch, kế hoạch, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội; đồng thời, ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
4. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng; giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng;
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
6. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân Tỉnh có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Chính phủ tổng hợp báo cáo Quốc hội.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
| Nơi nhận: | TM. CHÍNH PHỦ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!