- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 55/NQ-CP của Chính phủ về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Phước
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 55/NQ-CP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/04/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 55/NQ-CP
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch 5 năm đầu của tỉnh Bình Phước
Ngày 23 tháng 04 năm 2013, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 55/NQ-CP về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) cho tỉnh Bình Phước. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày ban hành.
Đối tượng điều chỉnh của Nghị quyết này là quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh Bình Phước từ năm 2011 đến năm 2020, nhằm xác định rõ cơ cấu sử dụng đất cho các mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp và các nhu cầu phát triển khác.
Nội dung quy hoạch sử dụng đất
Chỉ tiêu diện tích và cơ cấu sử dụng đất: Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Bình Phước là 687.154 ha. Trong đó, diện tích đất nông nghiệp chiếm 85,87% (590.067 ha), với các loại đất như đất trồng lúa, trồng cây lâu năm, đất rừng. Diện tích đất phi nông nghiệp chiếm 14,06% (96.587 ha), bao gồm đất xây dựng cơ sở hạ tầng, đất công nghiệp và các mục đích khác.
Chuyển mục đích sử dụng đất: Từ năm 2011-2020, tỉnh này dự kiến chuyển mục đích sử dụng 28.068 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp. Cụ thể, trong giai đoạn 2011-2015, có 17.775 ha được chuyển đổi.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015)
Diện tích các loại đất: Diện tích đất nông nghiệp dự kiến sẽ giảm từ 617.998 ha xuống 600.326 ha vào năm 2015. Diện tích đất phi nông nghiệp sẽ tăng lên từ 68.322 ha lên 86.194 ha cùng thời gian.
Kế hoạch chuyển mục đích: Diện tích chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp hàng năm sẽ dao động, trong đó năm 2015 dự kiến chuyển đổi 9.894 ha.
Đưa đất chưa sử dụng vào khai thác: Cả giai đoạn sẽ có khoảng 198 ha đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp.
Nghị quyết này thể hiện sự nỗ lực của Chính phủ trong việc quản lý và sử dụng đất hợp lý, hướng đến việc phát triển bền vững tỉnh Bình Phước. Các cơ quan chức năng được giao nhiệm vụ rà soát, giám sát và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo hiệu quả và phù hợp với thực tiễn.
Xem chi tiết Nghị quyết 55/NQ-CP có hiệu lực kể từ ngày 23/04/2013
Tải Nghị quyết 55/NQ-CP
| CHÍNH PHỦ ----------- Số: 55/NQ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------- Hà Nội, ngày 23 tháng 04 năm 2013 |
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 687.154 | 100 | | | 687.154 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 617.998 | 89,94 | 590.067 | | 590.067 | 85,87 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 9.073 | 1,47 | 8.410 | | 8.410 | 1,43 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 1.623 | | 1.620 | | 1.620 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 425.529 | 68,86 | | 397.931 | 397.931 | 67,44 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 45.025 | 7,29 | 44.800 | | 44.800 | 7,59 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 31.445 | 5,09 | 31.300 | | 31.300 | 5,30 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 100.110 | 16,20 | 102.530 | 450 | 102.980 | 17,45 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.695 | 0,27 | 1.858 | | 1.858 | 0,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 68.322 | 9,94 | 96.587 | | 96.587 | 14,06 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 441 | 0,65 | | 578 | 578 | 0,60 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 2.685 | 3,93 | 5.168 | | 5.168 | 5,35 |
| 2.3 | Đất an ninh | 1.119 | 1,64 | 1.224 | | 1.224 | 1,27 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 7.571 | 11,08 | 5.244 | 2.388 | 7.632 | 7,90 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 7.049 | | 5.244 | 1.805 | 7.049 | |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 522 | | | 583 | 583 | |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 363 | 0,53 | | 2.153 | 2.153 | 2,23 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 152 | 0,22 | 171 | | 171 | 0,18 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 71 | 0,10 | 362 | | 362 | 0,37 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 122 | 0,18 | | 122 | 122 | 0,13 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 666 | 0,97 | | 1.052 | 1.052 | 1,09 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 35.336 | 51,72 | 44.149 | | 44.149 | 45,71 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 297 | | 323 | 113 | 436 | |
| - | Đất cơ sở y tế | 102 | | 120 | 26 | 146 | |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 585 | | 925 | | 925 | |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 153 | | 654 | | 654 | |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 1207 | 1,77 | 2541 | | 2.541 | 2,63 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 834 | 0,12 | 500 | | 500 | 0,07 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | | 500 | | 500 | |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | 334 | | 334 | |
| 4 | Đất đô thị | 24.114 | 3,51 | | 31.000 | 31.000 | 4,51 |
| 5 | Đất khu du lịch | | | | 8.855 | 8.855 | 1,29 |
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 28.068 | 17.775 | 10.292 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 57 | 25 | 32 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 27.483 | 17.689 | 9.794 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 28 | 18 | 10 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất cây hàng năm khác | 578 | 320 | 258 |
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 136 | 103 | 33 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 3 | 3 | |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 133 | 100 | 33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 198 | 96 | 102 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 8 | 8 | |
| 2.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 190 | 88 | 102 |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích hiện trạng năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 687.154 | 687.154 | 687.154 | 687.154 | 687.154 | 687.154 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 617.998 | 617.647 | 615.747 | 612.594 | 610.170 | 600.326 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 9.073 | 9.073 | 9.023 | 8.977 | 8.906 | 8.709 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 1.623 | 1.623 | 1.623 | 1.622 | 1.621 | 1.621 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 425.529 | 425.340 | 423.669 | 420.740 | 418.064 | 407.648 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 45.025 | 45.025 | 44.876 | 44.876 | 44.876 | 44.876 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 31.445 | 31.445 | 31.445 | 31.445 | 31.445 | 31.356 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 100.110 | 100.110 | 100.309 | 100.509 | 100.909 | 101.786 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.695 | 1.695 | 1.695 | 1.745 | 1.745 | 1.795 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 68.322 | 68.673 | 70.584 | 73.787 | 76.211 | 86.194 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 441 | 445 | 447 | 488 | 511 | 535 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 2.685 | 2.743 | 2.954 | 3.726 | 3.948 | 4.765 |
| 2.3 | Đất an ninh | 1.119 | 1.119 | 1.129 | 1.138 | 1.149 | 1.159 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 7.571 | 7.571 | 7.571 | 7.571 | 7.571 | 7.571 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 7.049 | 7.049 | 7.049 | 7.049 | 7.049 | 7.049 |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 522 | 522 | 522 | 522 | 522 | 522 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 363 | 3 69 | 569 | 988 | 1.188 | 1.474 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 152 | 152 | 152 | 160 | 163 | 164 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 71 | 72 | 90 | 161 | 183 | 252 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 122 | 122 | 122 | 122 | 122 | 122 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 666 | 666 | 686 | 722 | 763 | 769 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 35.336 | 35.452 | 36.327 | 37.742 | 38.827 | 40.857 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 297 | 310 | 313 | 318 | 323 | 328 |
| - | Đất cơ sở y tế | 102 | 102 | 109 | 114 | 121 | 126 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 585 | 601 | 645 | 703 | 740 | 785 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 153 | 154 | 203 | 255 | 291 | 349 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 1.207 | 1.247 | 1.444 | 1.553 | 1.725 | 2.086 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 834 | 834 | 823 | 773 | 773 | 635 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | 834 | 823 | 773 | 773 | 635 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | 11 | 50 | | 138 |
| 4 | Đất đô thị | 24.114 | 26.941 | 26.941 | 26.941 | 26.941 | 26.941 |
| 5 | Đất khu du lịch | | | | 1.175 | 2.175 | 3.175 |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 17.775 | 351 | 1.903 | 3.203 | 2.424 | 9.894 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 25 | | | | 25 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 17.689 | 349 | 1.892 | 3.184 | 2.380 | 9.884 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | | | | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 18 | | 3 | 6 | 5 | 4 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất cây hàng năm khác | 320 | | 46 | 40 | 41 | 193 |
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 103 | | 3 | 50 | | 50 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 3 | | 3 | | | |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 100 | | | 50 | | 50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 96 | | 8 | | | 88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 8 | | 8 | | | |
| 2.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 88 | | | | | 88 |
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát Tài chính quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND tỉnh Bình Phước; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục; - Lưu: Văn thư, KTN (3). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!