- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 107/NQ-CP của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Lâm Đồng
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 107/NQ-CP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
16/09/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 107/NQ-CP
Nghị quyết 107/NQ-CP: Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Lâm Đồng
Nghị quyết số 107/NQ-CP được Chính phủ Việt Nam ban hành ngày 16 tháng 09 năm 2013, với hiệu lực thi hành ngay sau đó, nhằm phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cho tỉnh Lâm Đồng. Văn bản này được xây dựng dựa trên các căn cứ từ Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Đất đai, cùng với các đề xuất từ Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Theo điều 1 của nghị quyết, quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tại tỉnh Lâm Đồng bao gồm các chỉ tiêu cụ thể về diện tích và cơ cấu các loại đất. Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh là 977.354 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm 890.932 ha (91,16%) và đất phi nông nghiệp 74.474 ha (7,62%). Đáng chú ý, đất trồng lúa hiện có là 22.013 ha, quy hoạch đến năm 2020 sẽ còn 20.200 ha, đồng nghĩa với việc giảm diện tích đất trồng lúa. Diện tích đất chưa sử dụng dự kiến giảm từ 23.710 ha xuống còn 11.948 ha đến năm 2020.
Nghị quyết cũng quy định chuyển mục đích sử dụng đất trong thời kỳ 2011-2020, trong đó có 20.649 ha đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp. Giai đoạn 2011-2015, diện tích chuyển đổi sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp là 12.825 ha. Nhiều loại đất khác như đất trồng cây lâu năm hay đất rừng phòng hộ cũng sẽ bị ảnh hưởng trong quá trình chuyển đổi này.
Về kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015), nghị quyết quy định tổng diện tích các loại đất không thay đổi trong giai đoạn này, tuy nhiên có sự phân bổ cụ thể cho từng năm. Ví dụ, diện tích đất nông nghiệp trong năm 2011 là 900.446 ha và dự kiến sẽ giảm dần qua các năm, đạt khoảng 894.354 ha vào năm 2015. Đồng thời, đất phi nông nghiệp sẽ tăng từ 53.198 ha lên 66.650 ha trong cùng kỳ.
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch, đảm bảo các quy định về sử dụng đất được công khai, tổ chức quản lý và giám sát quy hoạch chặt chẽ. Nghị quyết cũng nhấn mạnh việc bảo vệ sự bền vững và lợi ích của người dân bị thu hồi đất, đảm bảo quyền lợi cho họ trong quá trình chuyển mục đích sử dụng đất.
Nghị quyết 107/NQ-CP không chỉ là cơ sở pháp lý cho tỉnh Lâm Đồng trong việc quản lý đất đai mà còn là bước đi quan trọng trong việc phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, bảo đảm quốc phòng và an ninh trong khu vực.
Xem chi tiết Nghị quyết 107/NQ-CP có hiệu lực kể từ ngày 16/09/2013
Tải Nghị quyết 107/NQ-CP
| CHÍNH PHỦ ----------- Số: 107/NQ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------- Hà Nội, ngày 16 tháng 09 năm 2013 |
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| | Tổng diện tích tự nhiên | 977.354 | | | | 977.354 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 900,446 | 92,13 | 890,932 | | 890,932 | 91,16 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 22.013 | 2,44 | 20.200 | | 20.200 | 2,27 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 11.552 | | 15.000 | | 15.000 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 246.867 | 27,42 | | 214.491 | 214.491 | 24,07 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 197.492 | 21,93 | 172.800 | | 172.800 | 19,40 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 87.710 | 9,74 | 84.153 | | 84.153 | 9,45 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 296.791 | 32,96 | 334.523 | | 334.523 | 37,55 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.144 | 0,24 | 3.100 | | 3.100 | 0,35 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 53.198 | 5,44 | 74.474 | | 74.474 | 7,62 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 331 | 0,62 | | 391 | 391 | 0,53 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 2.356 | 4,43 | 4.781 | | 4.781 | 6,42 |
| 2.3 | Đất an ninh | 527 | 0,99 | 653 | | 653 | 0,88 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 447 | 0,84 | 1.274 | | 1.274 | 1,71 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 254 | | 1.274 | | 620 | |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 193 | | | 654 | 654 | |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 245 | 0,46 | | 1.961 | 1.961 | 2,63 |
| 2.6 | Đất di tích, danh thắng | 1.030 | 1,94 | 1.200 | | 1.200 | 1,61 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 61 | 0,11 | 200 | | 200 | 0,27 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 367 | 0,69 | | 397 | 397 | 0,53 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.170 | 2,20 | | 1.171 | 1.171 | 1,57 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 19.594 | 36,83 | 28.873 | 2.236 | 31.109 | 41,77 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 232 | | 263 | | 263 | |
| - | Đất cơ sở y tế | 103 | | 122 | | 122 | |
| - | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 802 | | 1.050 | | 1.050 | |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 432 | | 2.047 | | 2.047 | |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 3.134 | 5,89 | 3.685 | | 3.685 | 4,95 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 23.710 | 2,43 | | | 11.948 | 16,04 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | | 11.948 | | 11.948 | 1,22 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | 11.762 | | 11.762 | |
| 4 | Đất đô thị | 75.364 | 7,71 | | 90.384 | 90.384 | 9,25 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 91.940 | 9,41 | | 91.940 | 91.940 | 9,41 |
| 6 | Đất khu du lịch | 9.391 | 0,96 | | 32.038 | 32.038 | 3,28 |
| STT | Loại đất | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) = (4)+(5) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 20.649 | 12.825 | 7.824 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 15.131 | 11.546 | 3.585 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.993 | 326 | 1.667 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | 360 | | 360 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 759 | 759 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | |
| | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | 8.592 | 1.037 | 7.555 |
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 11.135 | 6.733 | 4.402 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 415 | 415 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2.487 | 2.487 | |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 5.801 | 3.184 | 2.617 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 627 | 627 | |
| STT | Mục đích sử dụng | Hiện trạng 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | |||
| | Tổng diện tích tự nhiên | 977.354 | 977.354 | 977.354 | 977.354 | 977.354 | 977.354 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 900.446 | 900.057 | 897.005 | 896.786 | 897.160 | 894.354 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 22.013 | 22.070 | 21.764 | 21.515 | 21.265 | 21.016 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 11.552 | 12.003 | 12.453 | 12.903 | 13.128 | 13.353 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 246.867 | 246.931 | 240.384 | 236.504 | 232.262 | 225.832 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 197.492 | 189.383 | 193.414 | 189.337 | 185.259 | 181.182 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 87.710 | 87.710 | 87.173 | 86.636 | 86.099 | 85.562 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 296.791 | 304.471 | 303.321 | 309.850 | 316.380 | 322.910 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.144 | 2.130 | 2.278 | 2.440 | 2.605 | 2.718 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 53.198 | 53.763 | 59.375 | 61.034 | 62.181 | 66.650 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 331 | 336 | 336 | 336 | 336 | 336 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 2.356 | 2.409 | 2.669 | 2.995 | 3.008 | 4.387 |
| 2.3 | Đất an ninh | 527 | 530 | 553 | 595 | 605 | 653 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 447 | 448 | 833 | 862 | 867 | 916 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 254 | 255 | 320 | 330 | 335 | 383 |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 193 | 193 | 513 | 532 | 532 | 533 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 245 | 242 | 633 | 770 | 935 | 1.230 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 1.030 | 1.073 | 1.139 | 1.139 | 1.139 | 1.139 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 61 | 67 | 143 | 143 | 143 | 147 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 367 | 375 | 388 | 396 | 396 | 397 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.170 | 1.171 | 1.171 | 1.171 | 1.171 | 1.171 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 19.594 | 19.808 | 22.582 | 22.997 | 24.794 | 25.747 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 232 | 237 | 237 | 237 | 237 | 244 |
| - | Đất cơ sở y tế | 103 | 114 | 114 | 114 | 114 | 114 |
| - | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 802 | 830 | 830 | 862 | 915 | 948 |
| - | Đất cơ sở thể dục-thể thao | 432 | 419 | 1.003 | 1.003 | 1.065 | 1.065 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 3.134 | 3.213 | 3.293 | 3.364 | 3.449 | 3.497 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 23.710 | 23.534 | 20.974 | 19.534 | 18.013 | 16.350 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | 23.534 | 20.974 | 19.534 | 18.013 | 16.350 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | 176 | 2.560 | 1.440 | 1.521 | 1.663 |
| 4 | Đất đô thị | 75.364 | 75.364 | 75.364 | 75.364 | 75.364 | 90.384 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 91.940 | 91.940 | 91.940 | 91.940 | 91.940 | 91.940 |
| 6 | Đất khu du lịch | 9.391 | 9.391 | 9.391 | 15.052 | 15.052 | 20.714 |
| STT | Loại đất | DT chuyển MĐSD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+..(8) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 12.825 | 565 | 4.985 | 1.659 | 1.147 | 4.469 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 11.546 | 446 | 4.982 | 1.335 | 1.142 | 3.641 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 326 | 2 | | 324 | | |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 759 | 59 | | | | 700 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | | | | |
| | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | 1.037 | 391 | | 646 | | |
| STT | Mục đích sử dụng | DT đưa vào SD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+..(8) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6.733 | 176 | 1.933 | 1.440 | 1.521 | 1.663 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 415 | 56 | 359 | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2.487 | 120 | 927 | 1.440 | | |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 3.184 | | | | 1.521 | 1.663 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 627 | | 627 | | | |
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát Tài chính quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND tỉnh Lâm Đồng; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục; - Lưu: Văn thư, KTN (3). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!