• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6914:2001 Tủ hút khí độc

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 19/05/2020 16:32 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 6914:2001 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/10/2008
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6914:2001

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6914:2001 về Tủ hút khí độc

Ngày 08/10/2001, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường đã ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6914:2001 về Tủ hút khí độc, nhằm quy định các yêu cầu thiết kế và kỹ thuật cho thiết bị này trong môi trường làm việc, đặc biệt là trong các phòng xét nghiệm.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho tủ hút khí độc nhằm giảm thiểu khí độc trong môi trường làm việc, không áp dụng cho loại tủ có bộ phận lọc hoặc hấp thụ khí độc trước khi xả khí ra môi trường.

Kích thước và Hình dáng
Tiêu chuẩn quy định kích thước tối thiểu của tủ hút khí độc như sau:

  • Loại một người làm việc: Chiều rộng 650 mm, chiều sâu 700 mm, chiều cao 1.800 mm.
  • Loại hai người làm việc: Chiều rộng 1.200 mm, chiều sâu 700 mm, chiều cao 1.800 mm. Bảng kích thước chi tiết cũng được cung cấp trong văn bản.

Vật liệu cấu thành
Khung tủ và các tấm ngăn được làm bằng thép không gỉ. Cánh cửa ngăn hút được làm bằng kính hoặc mica với độ dày tối thiểu 5 mm. Sàn làm việc được lát bằng gạch chịu axit hoặc vật liệu compo. Ống thoát khí làm bằng nhựa PVC.

Yêu cầu kỹ thuật

  • Tủ hút sử dụng điện xoay chiều 220 V, 50 Hz.
  • Lưu lượng khí phải không nhỏ hơn 12 m³/phút và tốc độ không khí qua cửa làm việc từ 0,35 ÷ 0,60 m/s.
  • Cường độ ánh sáng trong khoang làm việc tối thiểu là 10.000 Lux.
  • Mức độ ồn không lớn hơn 60 dB.
  • Các yêu cầu về an toàn điện phải tuân thủ theo quy định IEC 601-1-1:1992.

Phương pháp thử nghiệm
Việc kiểm tra tủ hút khí độc bao gồm kiểm tra hình dáng, kích thước, lưu lượng khí và độ ồn. Các dụng cụ đo phù hợp được sử dụng để xác định các thông số kỹ thuật này, đảm bảo tủ hoạt động ở mức an toàn và hiệu quả.

Bao gói và ghi nhãn
Tủ hút khí độc được đóng gói trong thùng ván ép với các biện pháp bảo vệ chống va đập. Mỗi tủ phải được gắn nhãn rõ ràng thông tin sản phẩm, cơ sở sản xuất, kích thước, điện áp, công suất, lưu lượng gió, và ngày sản xuất. Tủ cần được bảo quản nơi khô ráo, tránh va đập và tác động của hóa chất.

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6914:2001

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6914:2001 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6914:2001 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6914 – 2001

TỦ HÚT KHÍ ĐỘC

Fume cupboards

Lời nói đầu

TCVN 6914 – 2001 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 210/SC1 “Trang thiết bị y tế” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị Bộ khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

 

TỦ HÚT KHÍ ĐỘC

Fume cupboards

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho tủ hút để giảm thiểu khí độc trong môi trường làm việc tại các phòng xét nghiệm.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho tủ hút khí độc có bộ phận lọc, hấp thụ khí độc trước khi bơm đẩy khí ra khỏi phòng làm việc.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 4265 : 1994 Quạt bàn

IEC 601-1-1 : 1992. Phần 1 – Yêu cầu chung – 1. Nhóm tiêu chuẩn: yêu cầu an toàn đối với hệ thống điện y tế (Part 1: General requipment for safety – 1. Collateral standard: safety requipments for medical electrical systems)

3. Hình dáng và kích thước cơ bản

3.1 Hình dáng các bộ phận chính của tủ hút khí độc được minh họa trên hình 1.

3.2 Kích thước cơ bản tủ hút khí độc được qui định ở bảng 1.

Sai lệch kích thước cho phép là ± 5 %.

4. Vật liệu

4.1 Khung tủ và các tấm ngăn tủ hút khí độc làm bằng thép không gỉ.

4.2 Cánh cửa ngăn hút làm bằng kính hoặc mica có chiều dày không nhỏ hơn 5 mm.

4.3 Sàn khoang làm việc của tủ lát bằng gạch chịu axit hoặc bằng composit.

4.4 Ống thoát khí làm bằng nhựa PVC.

Bảng 1 – Kích thước tủ hút khí độc

Tính bằng milimét

Thông số

Loại một người làm việc

Loại hai người làm việc

Kích thước ngoài:

- Chiều rộng

- Chiều sâu

- Chiều cao

Khoang làm việc:

- Chiều rộng

- Chiều sâu

- Chiều cao

Khoang đựng dụng cụ

- Chiều rộng

- Chiều sâu

- Chiều cao

 

650

700

1 800

 

600

650

950

 

600

400

600

 

1 200

700

1 800

 

1 150

650

1 000

 

1 150

400

600

 

1. Khoang làm việc

2. Khoang đựng dụng cụ

3. Công tắc điện

4. Ổ cắm điện

5. Ống thoát khí

Hình 1 – Tủ hút độc

5. Yêu cầu kỹ thuật

5.1 Tủ hút khí độc dùng nguồn điện xoay chiều 220 V, 50 Hz.

5.2 Khả năng quạt hút

- lưu lượng khí không nhỏ hơn 12 m3/phút.

- tốc độ đóng khí qua cửa làm việc từ 0,35 ÷ 0,60 m/s.

5.3 Cường độ sáng trong khoang làm việc không nhỏ hơn (10 000 ÷ 200) Lux.

5.4 Độ ồn: không lớn hơn 60 dB.

5.5 Yêu cầu an toàn điện: Theo IEC 601-1-1 : 1992.

6. Phương pháp thử

Trước khi kiểm tra, tủ hút khí độc được lắp ráp theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

6.1 Kiểm tra hình dáng và kích thước cơ bản của tủ hút khí độc bằng mắt thường và các dụng cụ đo thông dụng.

6.2 Thử nguồn điện: dùng đồng hồ đo điện vạn năng.

6.3 Thử lưu lượng khí theo TCVN 4265 : 1994.

6.4 Thử tốc độ khí: dùng đồng hồ đo tốc độ khí có độ nhạy cao, dải đo 0 – 1,0 m/s. Đặt máy đo ở cửa làm việc tại ba vị trí (bên trái, giữa, bên phải). Kết quả là giá trị trung bình của ba điểm (lần) đo.

6.5 Thử độ ồn

Dùng máy đo độ ồn.

Điểm đặt máy: ở trong phòng, cách tủ hút khí độc 1 mét. Đo tại 3 điểm (mặt trước, bên phải và bên trái).

6.6 Thử các chỉ tiêu an toàn điện

Theo IEC 601-1-1 : 1992.

7. Bao gói, ghi nhãn và vận chuyển

7.1 Tủ hút khí độc được đóng trong thùng ván ép, chèn xốp chống va đập.

7.2 Trên mỗi tủ hút khí độc phải gắn nhãn, ghi nội dung:

- tên sản phẩm;

- tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;

- sổ đăng ký;

- số lô sản xuất;

- các thông số cơ bản (kích thước, điện áp, công suất điện, lưu lượng gió);

- ngày tháng sản xuất;

- tiêu chuẩn áp dụng;

- dấu hiệu bảo quản: tránh mưa, tránh va đập…

7.3 Khi cần vận chuyển cần tránh va đập, chống mưa nắng.

7.4 Tủ hút khí độc được bảo quản ở nơi khô ráo, không rung, không bụi và xa môi trường hóa chất và các chất ăn mòn khác.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×