• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6243-1:2003 ISO 727-1:2002 Dãy thông số theo hệ mét phụ tùng nối bằng poly

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2020 11:05 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 6243-1:2003 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/12/2003
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6243-1:2003

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6243-1:2003

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6243-1:2003 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6243-1:2003 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6243-1:2003

ISO 727-1:2002

PHỤ TÙNG NỐI BẰNG POLY(VINYL CLORUA) KHÔNG HOÁ DẺO (PVC-U), POLY(VINYL CLORUA) CLO HÓA (PVC-C) HOẶC ACRYLONITRILE/BUTADIEN/STYREN (ABS) VỚI CÁC KHỚP NỐI NHẴN DÙNG CHO ỐNG CHỊU ÁP LỰC – PHẦN 1: DÃY THÔNG SỐ THEO HỆ MÉT

Fittings made from unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U), chlorinated poly(vinyl chloride) (PVC-C), or acrylonitrile/butadiene/styrene (ABS) with plain sockets for pipes under pressure - Part 1: Metric series

 

Lời nói đầu

TCVN 6243-1: 2003 thay thế TCVN 6243: 1997.

TCVN 6243-1: 2003 hoàn toàn tương đương với ISO 727-1: 2002.

TCVN 6243-1: 2003 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 138 “Ống và phụ tùng đường ống” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, B Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

PHỤ TÙNG NỐI BẰNG POLY(VINYL CLORUA) KHÔNG HOÁ DẺO (PVC-U), POLY(VINYL CLORUA) CLO HÓA (PVC-C) HOẶC ACRYLONITRILE/BUTADIEN/STYREN (ABS) VỚI CÁC KHỚP NỐI NHẴN DÙNG CHO ỐNG CHỊU ÁP LỰC – PHẦN 1: DÃY THÔNG SỐ THEO HỆ MÉT

Fittings made from unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U), chlorinated poly(vinyl chloride) (PVC-C), or acrylonitrile/butadiene/styrene (ABS) with plain sockets for pipes under pressure - Part 1: Metric series

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định kích thước cho các khớp nối nhẵn (hình trụ và hình côn) của phụ tùng nối bằng poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U), poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) hoặc acrylonitril/butadien/styren (ABS), được nối bằng dung dịch chất kết dính với các ống chịu áp lực làm bằng vật liệu tương ứng.

Mối nối không đòi hỏi liên kết cơ học.

Chú thích - Lời khuyên cho nhà sản xuất phụ tùng nối là nên lựa chọn loi thích hợp cho dung dịch cht kết dính, tuỳ thuộc vào một trong hai loại khớp nối hình trụ hoặc hình côn để sử dng cho vic lắp đặt chi tiết.

2. Tiêu chuẩn viện dẫn

TCVN 6150 -1: 2003 (ISO 161 -1: 1996), ng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa - Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1. Khớp nối hình trụ (cylindrical socket)

Khớp ni nhn dạng hình trụ có các kích thước đế và miệng như nhau.

Chú thích 1 - Trong thực tế, các khớp nối như thế được sản xuất có độ thon nhẹ với điều đích là trợ giúp trong việc lấy phụ tùng nối được sản xuất ra khỏi khuôn (xem điều 6).

Chú thích 2 - Thuật ngữ khớp nối thng (parallel socket) được sử dụng một số nước tương đương với thuật ngữ khớp nối hình trụ (cylindrical socket).

3.2. Khớp nối hình côn (conical socket)

Khớp nối nhn được thiết kế có độ thon bắt đầu từ đế đến miệng và có độ h nhỏ hơn khớp nối nhẵn dạng hình trụ.

Chú thích - Thuật ngữ khớp nối dạng thon (tapered socket) được sử dụng ở một số nước tương đương với thuật ngữ khớp ni hình côn (conical socket).

3.3. Đường kính trong trung bình tại điểm giữa chiều sâu của khớp nối, (mean inside diameter at mid-point of socket depth), dim

Trung bình cộng của hai đường kính đo được vuông góc với nhau tại điểm giữa chiều sâu của khớp nối.

4. Chiều dài khớp nối

Đối với các khớp nối hình trụ, chiều dài tối thiểu của khớp nối L (xem hình 1) phải phù hợp với bảng 1

Đối với các khớp nối hình côn, chiều dài tối thiểu của khớp nối L (xem hình 2) phải phù hợp với bảng 2.

a) Khớp nối                          b) Ống

Hình 1 - Kích thước của các khp nối hình trụ

Bng 1 - Kích thước của các khớp nối hình trụ

Kích thước nh bằng milimet

Đường kính ngoài danh nghĩa

Chiu dài tối thiểu của khớp nối a

Đường kính trong trung bình tại điểm giữa của độ sâu khớp nối

dim

Độ ovanb

dn

L

min

max

max

10

12

10,1

10,3

0,25

12

12

12,1

12,3

0,25

16

14

16,1

16,3

0,25

20

16

20,1

20,3

0,25

25

18,5

25,1

25,3

0,25

32

22

32,1

32,3

0,25

40

26

40,1

40,3

0,25

50

31

50,1

50,3

0,3

63

37,5

63,1

63,3

0,4

75

43,5

75,1

75,3

0,5

90

51

90,1

90,3

0,6

110

61

110,1

110,4

0,7

125

68,5

125,1

125,4

0,8

140

76

140,2

140,5

0,9

160

86

160,2

160,5

1

180

96

180,2

180,6

1,1

200

106

200,2

200,6

1,2

225

118,5

225,3

225,7

1,4

250

131

250,3

250,8

1,5

280

146

280,3

280,9

1,7

315

163,5

315,4

316

1,9

355

183,5

355,5

356,2

2,2

400

206

400,5

401,5

2,4

a Các giá trị được nêu ở trên đối với chiều dài tối thiểu của khớp nối có liên quan đến khớp nối hình trụ được làm bằng PVC-U được tính theo công thức sau: L = 0,5 dn + 6 mm, vi chiu dài khớp nối tối thiểu 12 mm.

Do trạng thái co lại của khớp nối hình trụ làm bng PVC-C và ABS, chiều dài khớp nối được tính theo công thức L = 0,5 dn + 5 mm.

b Dung sai độ ovan là giá trị làm được làm tròn số thu được theo ISO 11922 -1: 1997, cấp M, nhân vi 0,25

a) Khớp nối

b) Ống

Hình 2 - Kích thước của các khớp nối hình côn

Bng 2 - Kích thước của các khớp nối hình côn

Kích thước tính bằng milimet

Đường kính ngoài danh nghĩa

dn

Chiều dài khớp nối tối thiểu

L

Đường kính trong trung bình

Độ ovan

max

Miệng khớp ni

Đế khớp nối

ds1

ds2

min.

max.

min.

max.

12

12

12,25

12,45

11,9

12,1

0,25

16

16

16,25

16,45

15,9

16,1

0,25

20

20

20,25

20,45

19,9

20,1

0,25

25

25

25,25

25,45

24,9

225,1

0,25

32

30

32,25

32,45

31,9

32,1

0,25

40

35

40,25

40,45

39,8

40,1

0,25

50

41

50,25

50,45

49,8

50,1

0,3

63

50

63,25

63,45

62,8

63,1

0,4

75

60

73,3

75,6

74,75

75,1

0,5

90

72

90,3

90,6

89,75

90,1

0,6

110

88

110,3

110,6

109,75

110,1

0,7

5. Đường kính trong của khớp nối

Đường kính trong trung bình của khớp nối phải phù hợp với các yêu cầu trong bảng 1 đối với khớp ni hình trụ và trong bảng 2 đối với khớp nối hình côn và được dựa trên các kích thước của ống nhựa nhiệt dẻo trong TCVN 6150 -1: 2003 (ISO 161 -1: 1996).

6. Độ thon của khớp nối hình trụ

Độ vát hình côn bên trong lớn nhất của phần nối không được vượt quá các giá trị sau.

dn 63 mm: 0°40

75 mm ≤ dn 315 mm: 30

355 mm ≤ dn 40 mm: 15

7. Ghi nhãn

Sự nhận biết về các loại khớp nối nhn khác nhau (hình trụ hoặc hình côn) phải được thể hiện trong việc ghi nhãn được qui định tối thiểu cho sản phẩm liên quan và phải được đưa vào trong tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 7093 -1: 2003 (ISO 11922 - 1 : 1997), Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Kích thước và dung sai - Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6243-1:2003

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×