• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 56:1977 Vít định vị đầu có rãnh, đuôi bằng-Kết cấu và kích thước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/09/2017 10:15 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 56:1977 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
1977
Hiệu lực:
Đang cập nhật
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 56:1977

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 56:1977

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 56:1977 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 56:1977 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 56 : 1977

VÍT ĐỊNH VỊ ĐẦU CÓ RÃNH, ĐUÔI BẰNG - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC

Slotted set screws with flat point - Construction and dimensions

Lời nói đầu

TCVN 56 : 1977 thay thế TCVN 56 : 1963

TCVN 56 : 1977 do Cục tiêu chuẩn biên soạn, ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÍT ĐỊNH VỊ ĐẦU CÓ RÃNH, ĐUÔI BẰNG - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC

Slotted set screws with flat point - Construction and dimensions

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho vít đầu có rãnh, đuôi bằng đường kính ren đến 12 mm.

2. Kết cấu và kích thước

Kết cấu và kích thước của vít cần phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

Hình 1

Ví dụ, ký hiệu quy ước của vít có đường kính ren d = 10 mm, ren bước lớn, có miền dung sai 8g, chiều dài l = 25 mm, cấp bền 4.8, không lớp phủ;

Vít M10 × 25 . 48 TCVN 56 : 1977;

Tương tự cho vít có đường kính ren d=10 mm, ren bước nhỏ, có miền dung sai 6g, chiều dài l = 25 mm, cấp bền 8.8, chế tạo từ thép 35 X, có lớp phủ 05:

Bảng 1

Kích thước tính bằng milimet

Đường kính danh nghĩa của ren d

1

1,2

1,6

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

Bước ren P

Lớn

0,25

0,25

0,35

0,4

0,45

0,5

0,7

0,8

1

1,25

1,5

1,75

Nhỏ

-

-

-

-

-

-

-

 

-

1

1,25

1,25

b

(Sai lệch giới hạn:

- Với b < 0,25 mm là + 0,1;

- Với b = 0,25 mm đến 1 mm là + 0,15;

- Với b > 1 mm theo A8).

0,2

0,25

0,3

0,4

0,5

0,6

0,8

1,0

1,2

1,6

2,0

h

(Sai lệch giới hạn:

- Với h < 1 mm là + 0,3;

- Với h ≥ 1 mm theo ĐX9).

0,6

0,8

0,9

1,1

1,2

1,4

1,8

2,0

2,5

3,0

3,5

C

0,2

0,3

0,5

1,0

1,6

r, không lớn hơn

1,0

1,2

1,6

2,0

2,5

3,0

4,0

5,0

6,0

8,0

10,0

12,0

Độ không đối xứng của rãnh đối với thân vít

0,12

0,30

0,36

0,43

Vít M10 × 1,25 . 6g × 25 . 88 . 35X . 05 TCVN 56 : 1977

3. Ren theo TCVN 2248 : 1977. Miền dung sai 6g, 8g theo TCVN 1917 : 1976.

4. Sai lệch giới hạn của kích thước góc không chỉ dẫn theo cấp chính xác 10 TCVN 260 : 1967.

5. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.

6. Khối lượng lý thuyết của vít cho trong Phụ lục A.

 

PHỤ LỤC A

Bảng A.1

l, mm (Sai lệch giới hạn theo ĐX9) '

Khối lượng 1000 chiếc vít thép có ren bước lớn, kg » khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm

1

1,2

1,6

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

2

0,008

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

0,012

0,019

0,032

0,051

 

 

 

 

 

 

 

 

4

0,016

0,025

0,043

0,070

0,111

0,176

 

 

 

 

 

 

5

 

 

0,055

0,089

0,141

0,206

 

 

 

 

 

 

6

 

 

0,066

0,107

0,171

0,250

0,438

 

 

 

 

 

8

 

 

 

0,145

0,232

0,338

0,593

0,932

1,314

 

 

 

10

 

 

 

 

0,292

0,421

0,748

1,179

1,666

2,992

 

 

12

 

 

 

 

0,352

0,515

0,903

1,427

2,018

3,628

5,647

8,06

14

 

 

 

 

 

0,617

1,058

1,674

2,370

4,264

6,651

9,52

16

 

 

 

 

 

 

1,213

1,921

2,722

4,900

7,655

10,79

20

 

 

 

 

 

 

1,523

2,415

3,426

6,172

9,663

13,88

25

 

 

 

 

 

 

 

3,033

4,306

7,762

12,17

17,51

30

 

 

 

 

 

 

 

 

5,186

9,352

14,68

21,15

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,94

17,19

24,78

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,53

19,70

28,42

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22,21

32,05

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24,72

35,69

CHÚ THÍCH: Khi xác định khối lượng của vít chế tạo bằng đồng thau, trị số cho trong bảng phải nhân lên với hệ số 1,08.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 56:1977

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×