- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2573-3:2009 ISO 500-3:2004 Máy kéo nông nghiệp-Trục trích công suất phía sau loại 1, 2 và 3-Phần 3: Kích thước chính của trục trích công suất và then hoa, vị trí của trục trích công suất
| Số hiệu: | TCVN 2573-3:2009 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/11/2009 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 2573-3:2009
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2573-3:2009: Quy định về trục trích công suất máy kéo nông nghiệp
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2573-3:2009, được ban hành theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và công bố bởi Bộ Khoa học và Công nghệ, quy định về các yêu cầu kỹ thuật và vị trí của trục trích công suất (PTO) loại 1, 2 và 3 trên máy kéo nông nghiệp. Văn bản này có hiệu lực kể từ năm 2009 và áp dụng cho việc sản xuất, chế tạo máy kéo với các cấu hình cụ thể.
Phạm vi áp dụng và yêu cầu kỹ thuật: Tiêu chuẩn nêu rõ các yêu cầu về chế tạo và vị trí của trục trích công suất phía sau máy kéo, đồng thời quy định chi tiết về kích thước của các trục này và các thành phần liên quan như then hoa. Các kích thước và thông số cụ thể được xác định cho từng loại PTO, đảm bảo tính đồng bộ và an toàn trong quá trình sử dụng.
Vị trí lắp đặt: PTO phải nằm trong một khung hình chữ nhật xác định, theo hình minh họa và bảng chỉ dẫn, với các sai lệch cho phép tối đa là ± 3° so với mặt đất. Kích thước tối thiểu và tối đa cho từng loại PTO cũng được chỉ rõ, bao gồm:
- Loại 1: Chiều cao tối thiểu 480 mm và tối đa 800 mm.
- Loại 2: Chiều cao tối thiểu 530 mm và tối đa 900 mm.
- Loại 3: Chiều cao tối thiểu 600 mm và tối đa 1000 mm.
Quy định về kích thước trục và then hoa: Các kích thước cụ thể cho từng loại PTO và thiết kế của then hoa được trình bày trong các bảng và hình ảnh đi kèm trong tài liệu, giúp nhà sản xuất lắp ráp chính xác theo tiêu chuẩn. Ví dụ, kích thước chiều dài hiệu dụng của then hoa cho loại 1 là ≥ 76 mm, loại 2 là ≥ 64 mm và loại 3 là ≥ 89 mm.
Yêu cầu về độ bền vật liệu: Chất liệu của các bộ phận như then hoa cũng phải đảm bảo độ cứng bề mặt tối thiểu theo quy định, tại đây yêu cầu độ cứng tối thiểu phải đạt 48 HRC, đảm bảo khả năng chịu lực tốt trong quá trình vận hành.
Với những quy định chi tiết này, TCVN 2573-3:2009 đóng vai trò quan trọng trong việc hướng dẫn các nhà sản xuất máy kéo nông nghiệp thiết kế sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng và an toàn, đồng thời nâng cao hiệu quả sử dụng máy móc trong lĩnh vực nông nghiệp. Chứng nhận và tuân thủ theo tiêu chuẩn này không chỉ đảm bảo tính đồng bộ giữa các loại máy kéo mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững của ngành nông nghiệp.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2573-3:2009
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 2573-3 : 2009
ISO 500-3 : 2004
MÁY KÉO NÔNG NGHIỆP - TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT PHÍA SAU LOẠI 1, 2 VÀ 3 - PHẦN 3: KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT VÀ THEN HOA, VỊ TRÍ CỦA TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT
Agricultural tractors - Rear- mounted power take-off types 1, 2 and 3 - Part 3: Main PTO dimentions and spline dimentions, location of PTO
Lời nói đầu
TCVN 2573-3:2009 hoàn toàn tương đương với ISO 500-3:2004;
TCVN 2573-3:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Cơ điện biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 2573 (ISO 500) “Máy kéo nông nghiệp - Trục trích công suất phía sau loại 1, 2 và 3” gồm ba phần:
- TCVN 2573-1:2007 (ISO 500-1:2004), Phần 1: Đặc điểm kỹ thuật chung, yêu cầu an toàn, kích thước vỏ bảo vệ và khoảng không gian trống;
- TCVN 2573-2:2009 (ISO 500-2:2004), Phần 2: Máy kéo có khoảng cách vết bánh hoặc xích hẹp - Kích thước vỏ bảo vệ và khoảng không gian trống;
- TCVN 2573-3:2009 (ISO 500-3:2004), Phần 3: Kích thước chính của trục trích công suất và then hoa, vị trí của trục trích công suất.
MÁY KÉO NÔNG NGHIỆP - TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT PHÍA SAU LOẠI 1, 2 VÀ 3 - PHẦN 3: KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT VÀ THEN HOA, VỊ TRÍ CỦA TRỤC TRÍCH CÔNG SUẤT
Agricultural tractors - Rear- mounted power take-off types 1, 2 and 3 - Part 3: Main PTO dimentions and spline dimentions, location of PTO
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chế tạo và vị trí của trục trích công suất (PTO) loại 1, 2 và 3 lắp phía sau máy kéo nông nghiệp.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 257 (tất cả các phần) ISO 6508 (all parts), Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell.
3. Vị trí của trục trích công suất
Vị trí của PTO trên máy kéo phải phù hợp với quy định tại Hình 1 và Bảng 1.
Vị trí của PTO phải nằm trong phạm vi hình chữ nhật có gạch chéo, minh họa trên Hình 1 và phải phù hợp với Bảng 1, song song với trục trung tâm dọc của máy kéo và phải song song với mặt đất, sai lệch trong phạm vi ± 3o.
Giá trị kích thước h (xem Bảng 1) thường dùng trong nông nghiệp. Đối với máy kéo được thiết kế đặc biệt có khoảng sáng gầm máy cao, như để làm việc ở ruộng rau thân đứng hay ruộng mía, kích thước hmax có thể vượt quá trị số đã cho. Đối với máy kéo được thiết kế với khoảng sáng gầm máy thấp, như để cắt cỏ bãi hay để làm đất cần có trọng tâm thấp, kích thước hmin có thể thấp hơn trị số đã cho.
Bảng 1 - Vị trí của trục trích công suất (PTO)
| Loại PTO | hmin, mm | hmax, mm |
| 1 | 480 | 800 |
| 2 | 530 | 900 |
| 3 | 600 | 1000 |

| 1 | Trục trung tâm dọc máy kéo |
| 2 | Khoảng cách vết bánh |
Hình 1 - Vị trí của trục trích công suất (PTO)
4. Yêu cầu về chế tạo - Kích thước cơ bản của PTOs và then hoa
Kích thước của PTO phía sau máy kéo nông nghiệp và khớp nối của trục truyền động phải phù hợp với các Hình và Bảng tương ứng:
- Hình 2 và Bảng 2, áp dụng cho kích thước của PTO.
- Hình 3 và Bảng 3, áp dụng cho kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thẳng - loại 1.
- Hình 4 và Bảng 4, áp dụng cho kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa dạng thẳng - loại 1.
- Hình 5 và Bảng 5, áp dụng cho kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thân khai - loại 2.
- Hình 6 và Bảng 6, áp dụng cho kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa thân khai - loại 2.
- Hình 7 và Bảng 7, áp dụng cho kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thân khai - loại 3.
- Hình 8 và Bảng 8, áp dụng cho kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa thân khai - loại 3.
Phần tôi cứng của then hoa phải có độ cứng bề mặt thấp nhất bằng 48 HRC khi thử theo tiêu chuẩn TCVN 257-1:2001, (ISO 6508).
Kích thước tính bằng milimét

Hình 2 - Kích thước trục trích công suất (PTO)
Bảng 2 - Kích thước trục trích công suất
| Kích thước, mm | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | |
| A | Khoảng cách từ tâm rãnh vòng đến đầu trục, mm | 38 ± 0,8 | 25,5 ± 0,8 | 38 ± 0,8 |
| B | Chiều dài hiệu dụng và phần được tôi cứng của then hoa, mm | ≥ 76 | ≥ 64 | ≥ 89 |
| C | Cạnh vát, mm |
|
|
|
| D | Góc vát, độ (o) | 30o ± 3o | 30o ± 3o | 30o ± 3o |
| E | Đường kính trong rãnh vòng, mm | 29,40 ± 0,1 | 29,40 ± 0,1 | 37,25 ± 0,1 |
| R | Bán kính rãnh vòng, mm | 6,8 ± 0,25 | 6,8 ± 0,25 | 8,4 ± 0,25 |
Kích thước tính bằng milimét

Hình 3 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa dạng thẳng - Loại 1
Ký hiệu a - Tùy chọn
Bảng 3 - Kích thước bên ngoài của then trục hoa dạng dạng thẳng - Loại 1
| Kích thước, mm | Ký hiệu, đơn vị đo | Trị số |
| Số then (răng) | Z | 6 |
| Đường kính lớn | DEE, mm |
|
| Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng) | DFE, mm | ≤ 30,00 |
| Đường kính nhỏ | DIE, mm |
|
| Chiều dày hiệu dụng lớn nhất của then | SVmax, mm | 8,64 |
| Chiều dày tác dụng lớn nhất của răng (tham chiếu) | Smax, mm | (8,60) |
| Chiều dày tác dụng nhỏ nhất của răng | Smin, mm | 8,51 |
| Sai lệch hình dạng cho phép | Ưu tiên “Calíp” lọt đa hợp | |
| Sai lệch biên dạng toàn phần | FF, mm | 0,020 |
| Sai lệch bước then toàn phần | FB, mm | 0,015 |
| Sai lệch chỉ số toàn phần | FP, mm | 0,040 |

Hình 4 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa dạng thẳng - Loại 1
Bảng 4 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa dạng thẳng - Loại 1
| Kích thước | Ký hiệu, đơn vị đo | Trị số |
| Số then | Z | 6 |
| Đường kính lớn | DEI, mm |
|
| Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng) | DFI, mm | ≥ 34,50 |
| Đường kính nhỏ | DII, mm |
|
| Chiều rộng tác dụng lớn nhất của rãnh lỗ then hoa | Emax, mm | 8,76 |
| Chiều rộng tác dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa (tham chiếu) | Emin, mm | (8,71) |
| Chiều rộng hiệu dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa | EVmin, mm | 8,69 |
| Sai lệch hình dạng cho phép | Ưu tiên “Calíp” lọt đa hợp | |
| Sai lệch biên dạng toàn phần | FF, mm | 0,020 |
| Sai lệch bước then toàn phần | FB, mm | 0,015 |
| Sai lệch chỉ số toàn phần | FP, mm | 0,040 |

Hình 5 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa thân khai - Loại 2
Bảng 5 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa thân khai - loại 2
| Thông số | Ký hiệu, đơn vị đo | Trị số | Kích thước con lăn hệ Anh |
| Số then | Z | 21 | - |
| Môđun | M, mm | 1,5875 | - |
| Góc áp lực | a, độ (0) | 300 | - |
| Đường kính vòng chia | D, mm | 33,338 | - |
| Đường kính cơ sở | DB, mm | 28,8711 | - |
| Đường kính lớn | DEE, mm |
| - |
| Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng) | DFE, mm | ≤ 31,65 | - |
| Đường kính nhỏ | DIE, mm |
| - |
| Chiều dày hiệu dụng lớn nhất của răng | SVmax, mm | 2,406 | - |
| Chiều dày tác dụng nhỏ nhất của răng (tham chiếu) | Smax, mm | (2,369) | - |
| Chiều dày tác dụng nhỏ nhất của răng | Smin, mm | 2,306 | - |
| Đường kính con lăn | DRE, mm | 3,50 | 3,048 |
| Khoảng cách bao ngoài con lăn lớn nhất (tham chiếu) | MRemax, mm | (39,00) | (37,759) |
| Khoảng cách bao ngoài con lăn nhỏ nhất | MRemin, mm | 38,906 | 37,662 |
| Sai lệch hình dạng cho phép | Ưu tiên “Calíp” lọt đa hợp | ||
| Sai lệch biên dạng toàn phần | FF, mm | 0,020 | - |
| Sai lệch bước then toàn phần | FB, mm | 0,013 | - |
| Sai lệch chỉ số toàn phần | FP, mm | 0,040 | - |
| Độ đồng tâm | DEE đến D, mm | 0,03 | - |
Kích thước tính bằng milimét

Hình 6 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa thân khai - loại 2
Bảng 6 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa thân khai - loại 2
| Thông số | Ký hiệu, đơn vị đo | Trị số | Kích thước con lăn hệ Anh |
| Số then | Z | 21 | - |
| Môđun | M, mm | 1,5875 | - |
| Góc áp lực | a, độ (0) | 300 | - |
| Đường kính vòng chia | D, mm | 33,338 | - |
| Đường kính cơ sở | DB, mm | 28,8711 | - |
| Đường kính lớn | DEI, mm |
| - |
| Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng) | DFI, mm | ≥ 34,62 | - |
| Đường kính nhỏ | DII, mm |
| - |
| Chiều rộng tác dụng lớn nhất của rãnh lỗ then hoa | Emax, mm | 2,565 | - |
| Chiều rộng tác dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa (tham chiếu) | Emin, mm | (2,520) | - |
| Chiều rộng hiệu dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa | EVmin, mm | 2,494 | - |
| Đường kính con lăn được dát phẳng | DRI, mm | 2,75/2,60 | 2,743/2,60 |
| Khoảng cách lớn nhất giữa các con lăn | MRImax, mm | 29,380 | 29,403 |
| Khoảng cách nhỏ nhất giữa các con lăn (tham chiếu) | MRImin, mm | (29,290) | (29,315) |
| Sai lệch hình dạng cho phép | Ưu tiên “Calíp” lọt đa hợp | ||
| Sai lệch biên dạng toàn phần | FF, mm | 0,020 | - |
| Sai lệch bước then toàn phần | FB, mm | 0,013 | - |
| Sai lệch chỉ số toàn phần | FP, mm | 0,040 | - |
| Độ đồng tâm | DEI đến D, mm | 0,02 | - |

Hình 7 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa thân khai - loại 3
Bảng 7 - Kích thước bên ngoài của trục then hoa thân khai - loại 3
| Thông số | Ký hiệu, đơn vị đo | Trị số | Kích thước con lăn hệ Anh |
| Số then | Z | 20 | - |
| Môđun | M, mm | 2,1167 | - |
| Góc áp lực | a, độ (0) | 300 | - |
| Đường kính vòng chia | D, mm | 42,333 | - |
| Đường kính vòng cơ sở | DB, mm | 36,6617 | - |
| Đường kính lớn | DEE, mm |
| - |
| Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng) | DFE, mm | ≤ 40,10 | - |
| Đường kính nhỏ | DIE, mm |
| - |
| Chiều dày hiệu dụng lớn nhất của răng | SVmax, mm | 3,237 | - |
| Chiều dày tác dụng lớn nhất của răng (tham khảo) | Smax, mm | (3,200) | - |
| Chiều dày tác dụng nhỏ nhất của răng | Smin, mm | 3,137 | - |
| Đường kính con lăn | DRE, mm | 4,000 | 4,064 |
| Khoảng cách bao ngoài con lăn lớn nhất (tham chiếu) | MREmax, mm | (48,239) | (48,418) |
| Khoảng cách bao ngoài con lăn nhỏ nhất | MREmin, mm | 48,142 | 48,321 |
| Sai lệch hình dạng cho phép | Ưu tiên “Calíp” lọt đa hợp | ||
| Sai lệch biên dạng toàn phần | FF, mm | 0,020 | - |
| Sai lệch bước then toàn phần | FB, mm | 0,013 | - |
| Sai lệch chỉ số toàn phần | FP, mm | 0,040 | - |
| Độ đồng tâm | DEI đến D, mm | 0,03 | - |

Hình 8 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa thân khai - loại 3
Bảng 8 - Kích thước bên trong của rãnh lỗ then hoa thân khai - loại 3
| Thông số | Ký hiệu, đơn vị đo | Trị số | Kích thước con lăn hệ Anh |
| Số then | Z | 20 | - |
| Môđun | M, mm | 2,1167 | - |
| Góc áp lực | a, độ (0) | 300 | - |
| Đường kính vòng chia | D, mm | 42,333 | - |
| Đường kính vòng cơ sở | DB, mm | 36,6617 | - |
| Đường kính lớn | DEI, mm |
| - |
| Đường kính vòng tạo hình (vòng tròn đi qua điểm chuyển tiếp của góc lượn chân răng) | DFI, mm | ≥ 44,044 | - |
| Đường kính nhỏ | DII, mm |
| - |
| Chiều rộng tác dụng lớn nhất của rãnh lỗ then hoa | Emax, mm | 3,396 | - |
| Chiều rộng tác dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ, mm then hoa (tham khảo) | Emin, mm | (3,351) | - |
| Chiều rộng hiệu dụng nhỏ nhất của rãnh lỗ then hoa | EVmin, mm | 3,325 | - |
| Đường kính con lăn | DRI, mm | 3,75 | 3,658 |
| Khoảng cách lớn nhất giữa các con lăn | MRImax, mm | 36,850 | 37,153 |
| Khoảng cách nhỏ nhất giữa các con lăn (tham chiếu) | MRImin, mm | (36,758) | (37,064) |
| Sai lệch hình dạng cho phép | Ưu tiên “Calíp” lọt đa hợp | ||
| Sai lệch biên dạng toàn phần | FF, mm | 0,020 | - |
| Sai lệch bước then toàn phần | FB, mm | 0,013 | - |
| Sai lệch chỉ số toàn phần | FP, mm | 0,040 | - |
| Độ đồng tâm | DEI đến D, mm | 0,02 | - |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!