- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1793:2009 Glyxerin công nghiệp-Yêu cầu kỹ thuật
| Số hiệu: | TCVN 1793:2009 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2009 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1793:2009
TCVN 1793:2009: Tiêu chuẩn kỹ thuật cho Glyxerin công nghiệp
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1793:2009 về glyxerin công nghiệp đã được ban hành thay thế tiêu chuẩn TCVN 1793-76, nhằm quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với glyxerin được chưng cất từ glyxerin thô. Tiêu chuẩn này do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC47 Hóa học biên soạn, được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, và được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho glyxerin công nghiệp và quy định những yêu cầu kỹ thuật cụ thể mà glyxerin phải đáp ứng. Cũng trong tiêu chuẩn, tài liệu TCVN 1794 được đề cập đến như một phương pháp thử nghiệm cần thiết để thanh tra các chỉ tiêu hóa lý của glyxerin.
Các yêu cầu kỹ thuật đối với glyxerin công nghiệp được xác định qua một bảng quy định rõ ràng với các chỉ tiêu hóa lý cụ thể. Một số thông số đáng lưu ý bao gồm: glyxerin phải trong suốt, không màu hoặc màu vàng nhạt, không có mùi khó chịu ở nhiệt độ phòng, và hàm lượng glyxerin tối thiểu là 94%. Bên cạnh đó, khối lượng riêng ở 20°C của glyxerin phải đạt tối thiểu 1,2481, và hàm lượng tro cũng như clorua không được vượt quá các ngưỡng tối đa là 0,05% và 0,10%.
Các phương pháp thử nghiệm các chỉ tiêu hóa lý của glyxerin được quy định trong TCVN 1794, đảm bảo tính chính xác và độ tin cậy trong việc xác định chất lượng sản phẩm.
Về ghi nhãn, tiêu chuẩn TCVN 1793:2009 yêu cầu sản phẩm glyxerin phải có nhãn ghi rõ tên và địa chỉ nhà sản xuất, tên cùng loại sản phẩm, và số hiệu của tiêu chuẩn này. Điều này giúp người tiêu dùng và các cơ quan quản lý dễ dàng xác định nguồn gốc và chất lượng của glyxerin.
Về bảo quản, glyxerin công nghiệp phải được chứa trong thùng tôn không mạ kẽm, ở nơi khô ráo, sạch sẽ, với các tấm gỗ hay kim loại đặt dưới thùng để ngăn cách với sàn nhà, và không được để glyxerin ở những nơi ẩm ướt hoặc có độ ẩm cao. Các thùng chứa glyxerin cũng không được xếp chồng lên nhau trong kho, nhằm đảm bảo an toàn và chất lượng sản phẩm.
Tiêu chuẩn TCVN 1793:2009 có hiệu lực kể từ ngày công bố và đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm glyxerin trên thị trường, bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng và hỗ trợ quản lý chất lượng trong lĩnh vực hóa học công nghiệp.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1793:2009
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1793 : 2009
GLYXERIN CÔNG NGHIỆP - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Industrial glycerin - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 1793 : 2009 thay thế cho TCVN 1793 - 76.
TCVN 1793 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC47 Hóa học biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GLYXERIN CÔNG NGHIỆP - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Industrial glycerin - Specifications
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với glyxerin công nghiệp được chưng cất từ glyxerin thô.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thí áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 1794, Glyxerin công nghiệp - Phương pháp thử.
3. Yêu cầu kỹ thuật
Glyxerin công nghiệp phải đáp ứng các chỉ tiêu hóa lý quy định trong Bảng 1.
4. Phương pháp thử
Các chỉ tiêu hóa lý của glyxerin công nghiệp được xác định theo các phương pháp thử quy định trong TCVN 1794.
Bảng 1 - Chỉ tiêu hóa lý đối với glyxerin công nghiệp
| Tên chỉ tiêu | Mức | |
| 1. Ngoại quan |
| Trong suốt |
| 2. Màu sắc |
| Không màu hoặc màu vàng nhạt |
| 3. Mùi |
| Không có mùi khó chịu ở nhiệt độ phòng |
| 4. Hàm lượng glyxerin, % thể tích | min. | 94,0 |
| 5. Khối lượng riêng ở 20 oC | min. | 1,2481 |
| 6. Hàm lượng tro, tính bằng % | max. | 0,05 |
| 7. Hàm lượng clorua, tính bằng % | max. | 0,10 |
| 8. Môi trường của glyxerin | max. |
|
| - Môi trường axit tính theo phản ứng của glyxerin với dung dịch kali hydroxit 0,1N, tính bằng mL |
| 1,5 |
| - Môi trường bazơ tính theo phản ứng của glyxerin với dung dịch natri hydroxit 0,1 N, tính bằng mL |
| 1,5 |
5. Ghi nhãn và bảo quản
5.1. Ghi nhãn
Việc ghi nhãn sản phẩm glyxerin phải theo quy định hiện hành và bao gồm ít nhất các thông tin sau:
- Tên và địa chỉ nhà sản xuất;
- Tên và loại sản phẩm glyxerin;
- Số hiệu của tiêu chuẩn này.
5.2. Bảo quản
Glyxerin công nghiệp phải được chứa trong các thùng tôn không mạ kẽm, khô, sạch. Dùng nút sạch có đệm cao su không thôi màu để đậy kín thùng.
Các thùng chứa glyxerin phải được đặt trên các tấm gỗ hay kim loại để ngăn cách với sàn nhà. Không được để glyxerin ở những nơi ẩm ướt và trong kho có độ ẩm cao.
Không được xếp các thùng chứa glyxerin thành chồng trong kho.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!