- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1506:2009 Ổ lăn-Ổ kim đỡ một dãy-Loạt kích thước 40
| Số hiệu: | TCVN 1506:2009 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/10/2009 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1506:2009
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1506:2009 về Ổ Lăn - Ổ Kim Đỡ Một Dãy
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1506:2009, được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố vào năm 2009, thay thế cho TCVN 1506:1974, quy định về chất lượng kỹ thuật và kích thước của “Ổ lăn - ổ kim đỡ một dãy” với loạt kích thước 40. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho ổ đỡ có vòng ngoài đập. Đối tượng chính của tiêu chuẩn này là các nhà sản xuất và sử dụng ổ lăn, nhằm đảm bảo tính chính xác và hiệu suất trong quá trình vận hành.
Tiêu chuẩn quy định các kích thước cơ bản của ổ lăn phải theo các chỉ dẫn cụ thể trong các hình ảnh và bảng kích thước, bao gồm nhiều kiểu dáng: kiểu 74000, 24000, 244000, 254000, 344000 và 354000. Những kiểu này có sự khác biệt trong thiết kế như có vòng hoặc không có vòng cách. Kích thước được đo bằng milimét và phụ thuộc vào cấu hình riêng của từng kiểu ổ.
Về yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn nêu rõ các thông số cần thiết để đảm bảo hoạt động tối ưu của ổ. Trong đó, yêu cầu việc lắp đặt lỗ bôi trơn tại vị trí giữa chiều rộng của vòng ngoài với đường kính cụ thể tùy thuộc vào kích thước ổ. Bảng kích thước lỗ bôi trơn cụ thể hóa yêu cầu này, giúp cho việc bôi trơn ổ diễn ra một cách hiệu quả để giảm ma sát và nâng cao tuổi thọ sản phẩm.
Ngoài ra, tiêu chuẩn cũng đề cập đến độ cứng, độ chính xác và nhám bề mặt của trục lắp ghép với ổ kim đỡ không có vòng trong. Những yêu cầu này giúp đảm bảo sự ổn định và độ tin cậy khi vận hành thiết bị. Chẳng hạn, độ cứng đường lăn của trục không được nhỏ hơn 59 HRC, để đảm bảo độ bền trong quá trình làm việc.
Cuối cùng, các quy định về ghi nhãn, bao bì, vận chuyển và bảo quản cũng được đưa ra, nhằm hướng dẫn cho các nhà sản xuất và người tiêu dùng về cách thức bảo quản và giao hàng các sản phẩm theo tiêu chuẩn này.
Với những quy định nêu trên, TCVN 1506:2009 xác định rõ ràng các yêu cầu cần thiết và tiêu chuẩn kỹ thuật để sản xuất và sử dụng ổ lăn hiệu quả, góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm trong ngành công nghiệp cơ khí.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1506:2009
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1506 : 2009
Ổ LĂN - Ổ KIM ĐỠ MỘT DÃY - LOẠT KÍCH THƯỚC 40
Rolling bearings - Single row radial needle roller bearings
Lời nói đầu
TCVN 1506 : 2009 thay thế TCVN 1506 : 1974.
TCVN 1506 : 2009 Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Ổ LĂN - Ổ KIM ĐỠ MỘT DÃY - LOẠT KÍCH THƯỚC 40
Rolling bearings - Single row radial needle roller bearings
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho ổ kim đỡ một dây loạt kích thước 40.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho ổ kim đỡ một dây có vòng ngoài đập.
2. Kích thước
Kích thước cơ bản của ổ phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 đến Hình 6 và trong Bảng 1.
| Kiểu 74000 | Kiểu 24000 |
|
|
|
| Hình 1 | Hình 2 |
| Kiểu 244000 | Kiếu 254000 |
|
|
|
| Hình 3 | Hình 4 |
| Kiểu 344000 | Kiểu 354000 |
|
|
|
| Hình 5 | Hình 6 |
Kiểu 74000 - đủ bộ vòng trong và vòng ngoài, không có vòng cách (Hình 1).
Kiểu 24000 - không đủ bộ, không có vòng cách và vòng trong (Hình 2).
Kiểu 244000, 344000 - đủ bộ vòng trong và vòng ngoài, có vòng (Hình 3 và Hình 5).
Kiểu 254000, 354000 - không đủ bộ, có vòng cách và không có vòng trung bình (Hình 4 và Hình 6)
Bảng 1 - Loạt kích thước 40
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của ổ kiểu |
| Fw |
|
|
| |||||
| 74000 | 344000 | 24000 | 354000 | d | Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | D | B | r | |
|
| Trên | Dưới |
|
|
| |||||
| 4074003 | 4344003 | 4024003 | 4354003 | 17 | 24 | +0,033 | +0,020 | 35 | 18 | 0,5 |
| 4074004 | 4344004 | 4024004 | 4354004 | 20 | 28 | 42 | 22 | 1,0 | ||
| 4074005 | 0434405 | 4024005 | 4354005 | 25 | 34 |
|
| 47 | ||
| 4074006 | 4344006 | 4024006 | 4354006 | 30 | 40 | +0,041 | +0,025 | 55 | 25 |
|
| 4074007 | 4344007 | 4024007 | 4354007 | 35 | 46 |
|
| 62 | 27 |
|
| 4074008 | 4344008 | 4024008 | 4354008 | 40 | 52 |
|
| 68 | 28 | 1,5 |
| 4074009 | 4344009 | 4024009 | 4354009 | 45 | 58 |
|
| 75 | 30 |
|
| 4074010 | 4344010 | 4024010 | 4354010 | 50 | 62 | +0,049 | +0,030 | 80 |
| |
| 4074011 | 4344011 | 4024011 | 4354011 | 55 | 70 |
|
| 90 |
|
|
| 4074012 | 4344012 | 4024012 | 4354012 | 60 | 75 |
|
| 95 | 35 |
|
| 4074013 | 4344013 | 4024013 | 4354013 | 65 | 80 |
|
| 100 |
|
|
| 4074014 | 4344014 | 4024014 | 4354014 | 70 | 88 |
|
| 110 | 40 | 2,0 |
| 4074015 | 4344015 | 4024015 | 4354015 | 75 | 92 | +0,058 | +0,036 | 115 |
|
|
| 4074016 | 4344016 | 4024016 | 4354016 | 80 | 100 |
|
| 125 | 45 |
|
| 4074017 | 4344017 | 4024017 | 4354017 | 85 | 105 |
|
| 130 |
| |
Ví dụ ký hiệu qui ước của ổ kim đỡ một dãy kiểu đủ bộ có vòng cách 244000, loạt đường kính 9, loạt chiều rộng 4 có d = 30 mm, D = 47 mm, B = 17 mm;
Ổ 4244906 TCVN 1506 : 1985.
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu kỹ thuật của ổ theo TCVN 1484 : 1985.
3.2. Lỗ để bôi trơn ổ phải đặt ở giữa chiều rộng của vòng ngoài. Đường kính lỗ phải theo chỉ dẫn trong Bảng 2.
Bảng 2
Kích thước tính bằng milimét
| D | Đường kính lỗ để bôi trơn |
| Đến 30 | 2 |
| Trên 30 đến 180 | 3 |
| Trên 180 đến 260 | 4 |
| Trên 260 đến 500 | 5 |
CHÚ THÍCH:
Cho phép chế tạo ổ không có lỗ để bôi trơn cũng như cho phép có lỗ để bôi trơn trên vòng trong.
Cho phép có rãnh vòng ở giữa bề mặt trụ ngoài của vòng ngoài.
3.3. Yêu cầu về độ cứng, độ chính xác và nhám bề mặt của trục lắp ghép với ổ kim đỡ một dãy không có vòng trong được giới thiệu trong Phụ lục A.
3.4. Yêu cầu kỹ thuật đối với bề mặt lắp ghép của trục và thân hộp với ổ theo TCVN 1482 : 1985.
4. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản
Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản theo TCVN 1584 : 1985.
PHỤ LỤC A
Yêu cầu về độ cứng, độ chính xác và nhám bề mặt của bề mặt trục lắp ghép với ổ kim đỡ một dây không có vòng trong.
1. Độ chính xác của đường lăn của trục phải phù hợp với miền dung sai Hình 5 theo TCVN 2245:1977.
2. Nhám bề mặt của đường lăn của trục phải đạt
Ra £ 0,32 µm.
3. Độ cứng đường lăn của trục không được nhỏ hơn 59 HRC.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!





