• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1034:2008 ISO 298:1973 Máy công cụ-Mũi tâm máy tiện-Kích thước lắp lẫn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/09/2017 10:44 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 1034:2008 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2008
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1034:2008

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1034:2008 về kích thước lắp lẫn của mũi tâm máy tiện

Ngày 24/12/2008, Bộ Khoa học và Công nghệ đã công bố Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1034:2008, quy định về kích thước lắp lẫn của mũi tâm máy tiện, thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 1034:1986 và tương đương với ISO 298:1973. Tiêu chuẩn này có hiệu lực từ ngày công bố.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho kích thước lắp lẫn của mũi tâm máy tiện, không chỉ sử dụng cho máy tiện mà còn áp dụng cho các máy công cụ khác có mũi tâm tương tự.

Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn TCVN 1034:2008 quy định về kích thước lắp lẫn của các mũi tâm máy tiện, bao gồm các loại mũi tâm côn Morse và côn hệ mét 5%. Nó đưa ra thông tin chi tiết về các kích thước này, cần thiết để đảm bảo sự tương thích trong quá trình sử dụng.

Ký hiệu và kích thước mũi tâm Mũi tâm máy tiện được ký hiệu theo số kiểu. Ví dụ, mũi tâm côn Morse số 3. Tiêu chuẩn cũng mô tả các kích thước lắp lẫn qua các bảng, bao gồm:

  • Bảng 1: Kích thước tính bằng milimét cho các mũi tâm côn Morse số 0 đến số 6 và côn hệ mét 5%.

  • Bảng 2: Kích thước tính bằng inch cho các mũi tâm côn Morse số 1 đến số 6 và côn Brown và Sharpe số 1 đến số 3.

Quy định về góc đầu mũi tâm Góc đầu của mũi tâm cố định nhỏ nhất được quy định là 60 độ. Khi gia công các chi tiết lớn, góc đầu mũi tâm có thể điều chỉnh lên 75 độ hoặc 90 độ; trong trường hợp này, mũi tâm sẽ được ký hiệu tương ứng là "Mũi tâm 750" hoặc "Mũi tâm 900".

Bảng kích thước Bảng 1 và Bảng 2 đưa ra các kích thước cụ thể cho các loại mũi tâm, quy định ở dạng số liệu để dễ dàng tra cứu và áp dụng trong sản xuất, đảm bảo tính chính xác và đồng bộ trong ngành chế tạo máy công cụ. Các thông số này giúp các nhà sản xuất và người sử dụng có cơ sở để chọn lựa mũi tâm phù hợp cho các máy công cụ.

Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện chất lượng sản xuất, nâng cao khả năng thay thế và tương thích của các máy công cụ trong ngành công nghiệp.

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1034:2008

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1034:2008 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1034:2008 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1034 : 2008

ISO 298 : 1973

MÁY CÔNG CỤ - MŨI TÂM MÁY TIỆN - KÍCH THƯỚC LẮP LẪN

Machine tools - Lathe centres – Sizes for interchangeability

Lời nói đầu

TCVN 1034 : 2008 thay thế TCVN TCVN 1034 : 1986;

TCVN 1034 : 2008 hoàn toàn tương đương ISO 298 : 1973;

TCVN 1034 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

MÁY CÔNG CỤ - MŨI TÂM MÁY TIỆN - KÍCH THƯỚC LẮP LẪN

Machine tools - Lathe centres – Sizes for interchangeability

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước lắp lẫn của mũi tâm máy tiện.

Tiêu chuẩn này quy định kích thước lắp lẫn của mũi tâm không chỉ dùng cho máy tiện mà còn có thể dùng cho tất cả các máy công cụ khác có sử dụng mũi tâm cùng loại.

2 Ký hiệu

Mũi tâm máy tiện được ký hiệu theo số kiểu như sau:

Ví dụ: Mũi tâm côn Morse số 3.

3 Kích thước

Các kích thước của mũi tâm cho trong bảng sau đây là các kích thước lắp lẫn, trong bảng không quy định chi tiết kích thước khác về hình dạng và kết cấu vì chúng không ảnh hưởng trực tiếp đến tính đổi lẫn của mũi tâm.

Kích thước lắp lẫn của chuôi côn của máy phù hợp với ISO 296, Máy công cụ - Côn tự kẹp đối với chuôi côn.

Bảng 1 - Quy định kích thước tính bằng milimét cho mũi tâm chuôi côn Morse số 0 đến số 6 hoặc côn hệ mét 5 %.

Bảng 2 - Quy định kích thước tính bằng inch cho mũi tâm chuôi côn Morse số 1 đến số 6 hoặc chuôi côn Brown và Sharpe số 1 đến số 3.

Góc đầu mũi tâm cố định nhỏ nhất bằng 600.

Khi gia công các chi tiết lớn góc đầu mũi tâm có thể bằng 750 hoặc 900. Trong trường hợp này ký hiệu của mũi tâm là “Mũi tâm 750 “ hoặc “Mũi tâm 900 “.

3.1. Kích thước tính bằng milimét

Bảng 1 – Mũi tâm máy tiện có chuôi côn Morse số 0 đến số 6 hoặc côn hệ mét 5 %

Ký hiệu

Chuôi côn

Mũi tâm

 

Độ côn

D

l1 max.

D1

h9

Loại côn

Số

 

Côn hệ mét

5%

4

1 : 20 = 0,05

4

23

4,1

 

6

1 : 20 = 0,05

6

32

6,2

 

Côn Morse

0

0,6246:12 = 0,05205

9,045

50

9,2

 

1

0,59858 : 12 = 0,049 88

12,065

53,5

12,2

 

2

0,59941 : 12 = 0,04995

17,780

64

18,4

 

3

0,60235:12 = 0,5020

23,825

81

24,1

 

4

0,62326:12 = 0,05194

31,267

102,5

31,6

 

5

0,63151 : 12 = 0,05263

44,399

129,5

44,7

 

6

0,62565 : 12 = 0,05214

63,348

182

63,8

 

Côn hệ mét

5%

80

1: 20 = 0,05

80

196

80,4

 

100

1: 20 = 0,05

100

232

100,5

 

Đối với chuôi côn mũi tâm côn Brown và Sharpe , xem Bảng 2

3.2. Kích thước tính bằng inch

Bảng 2 – Mũi tâm máy tiện có chuôi côn Morse số 1 đến số 6 hoặc côn Brown và Shape số 1 đến số 3

Ký hiệu

Chuôi côn

Mũi tâm

 

Độ côn

D

l1 max.

D1

h9

Loại côn

Số

 

Côn Brown và Shape

1

0.502 00: 12 = 0.041 83

0. 239

15/10

0,343

 

2

0.502 00 :1 2 = 0.041 83

0.299

1 3/16

0.303

 

3

0.502 00 : 12 = 0.041 83

0.375

1 1/2

0.379

 

Côn Morse

1

0,59858 : 12 = 0,04988

0,475

2 1/8

0.481

 

2

0,59941 : 12 = 0,04995

0,700

2 9/16

0.709

 

3

0.602 35 : 12 = 0.050 20

0.938

3 3/16

0.947

 

4

0.623 26 : 12 = 0.051 94

1.231

4 1/16

1.244

 

5

0.63151 : 12 = 0.05263

1.74B

5 3/16

1.760

 

6

0.62565 : 12 = 0.05214

2.494

7 1/4

2.510

 

Đối với kích thước chuôi côn mũi tâm côn hệ mét 5 % và côn Morse số 0, xem Bảng 1.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×