• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn TCVN 8365-3:2010 Khí dầu mỏ hóa lỏng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 05/06/2018 11:24 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 8365-3:2010 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
2010
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 8365-3:2010

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8365-3:2010

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8365-3:2010 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8365-3:2010 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 8365-3:2010

ISO 8216-3:1987

SẢN PHẨM DẦU MỎ - NHIÊN LIỆU (LOẠI F) - PHÂN LOẠI - PHẦN 3: HỌ L (KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG)

Petroleum Products - Fuels (Class F) - Classification - Part 3: Family L (Liquefied Petroleum Gases)

Lời nói đầu

TCVN 8365-3:2010 hoàn toàn tương đương với ISO 8216-3:1987.

TCVN 8365-3:2010 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28/SC2 Nhiên liệu lỏng - Phương pháp th biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đ nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn ISO 8216 Petroleum Products - Fuels (class F) - Classification còn có các phần sau:

ISO 8216-1:2005, Part 1: Categories of marine fuels.

ISO 8216-2:1986, Part 2: Categories of gas turbine fuels for industrial and marine applications.

ISO 8216-99:2002, Part 99: General.

 

SẢN PHẨM DẦU MỎ - NHIÊN LIỆU (LOẠI F) - PHÂN LOẠI - PHẦN 3: HỌ L (KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG)

Petroleum Products - Fuels (class F) - Classification - Part 3: Family L (Liquefied Petroleum gases)

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định sự phân loại chi tiết ca khí dầu mỏ hóa lng trong phạm vi loại F (nhiên liệu dầu mỏ). Nên sử dụng tiêu chun này kết hợp với tiêu chun ISO 8216-99 1).

Khí dầu mỏ hóa lỏng là sản phm của quá trình chế biến dầu thô hoặc sn phẩm nhn được từ khí tự nhiên và khí đồng hành.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chun này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bn được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nht, bao gồm c các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 8216-99, Petroleum products - Fuels (class F) - Classification - Part 99: General (Sản phm dầu m - Nhiên liệu (loại F) - Phân loại - Phần 99: Khái quát chung).

3  Giải thích các ký hiệu

3.1  Phân loại chi tiết khí dầu mỏ hóa lỏng được thiết lập dựa trên các thành phần của chúng.

3.2  Theo ISO 8261-99, các sản phm được định rõ bằng ký hiệu bao gồm:

- TCVN;

- Chữ cái F (chỉ loại nhiên liệu);

- Nhóm nhiên liệu bao gồm hai chữ cái, chữ cái đầu tiên đại diện cho họ (L cho khí dầu mỏ hóa lng). Chữ cái thứ hai, được ngăn cách bởi dấu gạch ngang, không đại diện cho thành phần của chúng.

3.3  Trong hệ thống phân loại này, các sản phm được ký hiệu theo phương thức đồng nhất. Ví dụ, sn phẩm được đặt tên trong một dạng hoàn chỉnh như TCVN-F-LP, hoặc trong một dạng rút gọn như F-LP.

4  Phân loại chi tiết khí dầu mỏ hóa lỏng

Họ

Ký hiệu nhóm TCVN-F

Giải thích

Khí dầu mỏ hóa lng

LP

Sản phm hydrocacbon bao gồm chủ yếu là propan và/hoặc propen; Phần còn lại có thể gồm ch yếu là etan/eten và các đng phân butan/buten.

LB

Sản phm hydrocacbon bao gm ch yếu là butan và/hoặc buten; Phần còn lại có thể gm chủ yếu là propan và/hoặc propen và các đồng phân pentan/penten.

 

 


1) Trong tài liệu gốc viện dn ISO 8216-0. Hiện nay ISO 8216-0 đã hủy và được thay thế bng ISO 8216-99.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×