- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7646-2:2007 ISO 2380-2:2004 Yêu cầu chung, chiều dài thân và ghi nhãn chìa vặn vít tay
| Số hiệu: | TCVN 7646-2:2007 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/06/2007 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7646-2:2007
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7646-2:2007 về Chìa vặn vít tay
Ngày 06/06/2007, Bộ Khoa học và Công nghệ đã công bố Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7646-2:2007, quy định về yêu cầu chung, chiều dài thân và ghi nhãn chìa vặn vít tay sử dụng cho vít có đầu xẻ rãnh. Tiêu chuẩn này có hiệu lực ngay từ ngày ban hành.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại chìa vặn vít tay được thiết kế cho vít có đầu xẻ rãnh và tương thích với các yêu cầu được nêu trong tiêu chuẩn quốc tế ISO 2380-2:2004. Đối tượng điều chỉnh là các nhà sản xuất và người sử dụng các loại dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc.
Yêu cầu chung về chất liệu và thiết kế
Chìa vặn vít phải được làm từ vật liệu phù hợp, có hình dạng và gia công chất lượng, đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Các bề mặt của cán và thân không được có khiếm khuyết. Tất cả các sản phẩm đều cần tuân thủ các yêu cầu về momen xoắn theo quy định tại TCVN 7646-1:2007.
Chiều dài thân và kích thước
Chiều dài thân chìa vặn vít phải tuân theo các quy định trong bảng kèm theo và phân loại theo kích thước đầu vít. Có bốn loạt chiều dài cho các loại đầu vít khác nhau, và mỗi kích thước sẽ có quy định cụ thể về chiều dài thân. Ví dụ, chiều dài thân cho đầu vít có kích thước 1,2 mm x 8 mm sẽ được ký hiệu cụ thể trong phụ lục.
Ghi nhãn và ký hiệu
Chìa vặn vít phải được ghi nhãn rõ ràng về kích thước và thương hiệu, với yêu cầu nhãn không bị tẩy xóa trong điều kiện sử dụng thông thường. Việc chỉ dẫn chiều dài thân là tùy chọn. Các sản phẩm phải được ký hiệu rõ ràng để dễ dàng nhận biết, bao gồm tên sản phẩm, tiêu chuẩn áp dụng, loại chìa và kích thước.
Tiêu chuẩn TCVN 7646-2:2007 giúp đảm bảo chất lượng và an toàn khi sử dụng chìa vặn vít tay, đồng thời tạo sự đồng nhất trong sản xuất và sử dụng trên toàn quốc.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7646-2:2007
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7646-2 : 2007
ISO 2380-2 : 2004
DỤNG CỤ LẮP RÁP VÍT VÀ ĐAI ỐC - CHÌA VẶN DÙNG CHO VÍT CÓ ĐẦU XẺ RÃNH - PHẦN 2: YÊU CẦU CHUNG, CHIỀU DÀI THÂN VÀ GHI NHÃN CHÌA VẶN VÍT TAY
Assembly tools for screws and nuts - Screwdrivers for slotted-head screws - Part 2: General requirements, lengths of blades and marking of hand-operated screwdrivers
Lời nói đầu
TCVN 7646-2 : 2007 hoàn toàn tương đương ISO 2380-2 : 2004.
TCVN 7646-2 : 2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
DỤNG CỤ LẮP RÁP VÍT VÀ ĐAI ỐC - CHÌA VẶN DÙNG CHO VÍT CÓ ĐẦU XẺ RÃNH - PHẦN 2: YÊU CẦU CHUNG, CHIỀU DÀI THÂN VÀ GHI NHÃN CHÌA VẶN VÍT TAY
Assembly tools for screws and nuts - Screwdrivers for slotted-head screws - Part 2: General requirements, lengths of blades and marking of hand-operated screwdrivers
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định yêu cầu chung, chiều dài thân chìa vặn và ghi nhãn chìa vặn vít tay dùng cho vít có đầu xẻ rãnh như đã qui định trong ISO 4759-1.
Đầu của thân chia vặn vít được qui định trong TCVN 7646-1 : 2007.
2. Tài liệu viện dẫn
TCVN 7646-1 : 2007 (ISO 2380-1), Dung sai lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn vít dùng cho vít có đầu xẻ rãnh - Phần 1: Đầu chìa vặn vít tay và chìa vặn vít máy
ISO 272, Fasteners - Hexagon products - Widths across flats (Chi tiết lắp xiết - Các sản phẩm hình sáu cạnh - Kích thước miệng chìa vặn).
ISO 4759-1, Tolerances for fasteners - Part 1: Bolts, screws, studs and nuts - Product grades A, B and C (Dung sai cho các chi tiết lắp xiết - Phần 1: Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - Sản phẩm cấp A, B và C).
3. Yêu cầu chung
Vật liệu, hình dạng và sự gia công tinh cán chìa vặn vít phải phù hợp với điều kiện sử dụng thông thường.
Cán và thân của chìa vặn vít không được xù xì hoặc có khuyết tật có thể gây ra tai nạn trong quá trình sử dụng chìa vặn vít.
Yêu cầu về momen xoắn phải phù hợp với TCVN 7646-1 :2007.
4. Chiều dài thân chìa vặn vít
Chiều dài thân chìa vặn vít l1 (xem Hình 1) phải theo Bảng 1 và tương quan với các kích thước của đầu chìa vặn vít. Có bốn loạt chiều dài thân chìa vặn vít.
Đối với các đầu có kích thước danh nghĩa 1 mm x 5,5 mm và lớn hơn, chìa vặn vít có thể có đầu vặn sáu cạnh gần với cán, như chỉ dẫn trên Hình 2, kích thước miệng chìa vặn s của đầu vặn này và dung sai tương ứng phải phù hợp với ISO 272 và ISO 4759-1. Kích thước hmin được xác định theo công thức:
hmin = 0,5 s
CHÚ THÍCH Các Hình 1 và 2 là các ví dụ và không ảnh hưởng đến thiết kế của nhà sản xuất.

a I2 chỉ áp dụng cho dạng B và là chiều dài của chuôi dụng cụ với đường kính b phù hợp với TCVN 7646-1 : 2007.
I2 = (3 x b) min
Hình 1 - Dạng A, chỉ dùng cho chìa vặn vít tay

Hình 2 -
Bảng 1 - thân chìa vặn dùng cho vít có đầu xẻ rãnh
Kích thước tính bằng milimét
| Kích thước của đầu phù hợp với TCVN 7646-1 : 2007 | l1 | ||||
| a | b | A | B | C | D |
| 0,4 | 2 |
| 40 |
|
|
| 2,5 |
| 50 | 75 | 100 | |
| 0,5 | 3 |
| 50 | 75 | 100 |
| 0,6 | 3 |
| 75 | 100 | 125 |
| 3,5 | 25 (35) | 75 | 100 | 125 | |
| 0,8 | 4 | 25 (35) | 75 | 100 | 125 |
| 1 | 4,5 | 25 (35) | 100 | 125 | 150 |
| 5,5 | 25 (35) | 100 | 125 | 150 | |
| 1,2 | 6,5 | 25 (35) | 100 | 125 | 150 |
| 8 | 25 (35) | 125 | 150 | 175 | |
| 1,6 | 8 |
| 125 | 150 | 175 |
| 10 |
| 150 | 175 | 200 | |
| 2 | 12 |
| 150 | 200 | 250 |
| 2,5 | 14 |
| 200 | 250 | 300 |
| CHÚ THÍCH Các kích thước trong ngoặc đơn là các kích thước không ưu tiên. | |||||
5. Ghi nhãn
Việc ghi nhãn các kích thước a và b và nhãn hiệu hàng hóa phải dễ đọc và không tẩy xóa được trong các điều kiện sử dụng thông thường. Việc chỉ dẫn chiều dài thân chìa vặn vít là tùy chọn, nhưng khi được chỉ dẫn thì chiều dài thân phải là kích thước danh nghĩa qui định trong Bảng 1.
6. Ký hiệu
Chìa vặn vít phù hợp với tiêu chuẩn này phải được ký hiệu như sau:
A) "Chìa vặn vít";
b) tham chiếu tiêu chuẩn này, nghĩa là "TCVN 7646-2 :2007";
c) loạt chìa vít (A, B, C hoặc D);
d) Đầu chìa phù hợp với TCVN 7646-1 : 2007;
e) Chữ cái viết hoa H trong trường hợp có đầu dẫn động hình sáu cạnh gần với cán.
VÍ DỤ 1: Chìa vặn vít loạt A có các kích thước đầu 1,2 mm x 8 mm và không có đầu dẫn động hình sáu cạnh được ký hiệu như sau:
Chìa vặn vít TCVN 7646-2 : 2007 A 1,2 x 8
VÍ DỤ 2: Chìa vặn vít loạt A có các kích thước 1,2 mm x 8 mm và có đầu dẫn động hình sáu cạnh được ký hiệu như sau:
Chìa vặn vít TCVN 7646-2 : 2007 A 1,2 x 8 H
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!