• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1085:1986 Máy ép vít-Thông số và kích thước cơ bản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/10/2017 15:51 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 1085:1986 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
1986
Hiệu lực:
Đang cập nhật
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1085:1986

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1085:1986

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1085:1986 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1085:1986 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1085 : 1986

MÁY ÉP VÍT THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Serew presses Basic parameters and dimensions

Lời nói đầu

TCVN 1085 : 1986 thay thế cho TCVN 1085 : 1971

TCVN 1085 : 1986 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng trình duyệt, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/Nđ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

MÁY ÉP VÍT THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Serew presses Basic parameters and dimensions

Tiêu chuẩn này ban hành để thay thế cho TCVN 1085 – 71.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy ép vít thông dụng, dùng để dập nóng và dập nguội kim loại.

1. Dãy lực danh nghĩa của máy ép vít được quy định như sau: 400, 630, 1000, 1600, 2500, 10000, 16000, 25000, 40000, 63000, 100000 kN.

2. Thông số và kích thước cơ bản của máy có lực ép từ 2500 đến 16000 kN phải theo chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng.

3. Thông số và kích thước cơ bản của máy có lực ép từ 2500 đến 100000 kN theo chỉ dẫn trong phụ lục.

4. Theo yêu cầu của khách hàng có thể chế tạo máy có bộ đẩy phôi ở phía trên.

CHÚ THÍCH: Hình vẽ không xác định kết cấu máy.

Bảng

Tên gọi các thông số và kích thước cơ bản

Mức

Lực ép danh nghĩa, kN

400

650

1000

1600

2500

4000

6300

10000

16000

Lực ép cho phép, kN

630

1000

1600

2500

4000

6300

10000

15000

25000

Năng lượng có ích, kJ

0,8

1,23

1,6

2,5

3,15

5

6,3

10

12,5

20

25

40

50

80

100

160

200

320

Khoảng chạy lớn nhất của đầu trượt S, mm, không nhỏ hơn

200

230

260

320

400

460

520

580

640

Số hành trình của đầu trượt trong một phút ở khoảng chạy lớn nhất, không nhỏ hơn

42

30

40

28

38

26

36

26

34

24

30

22

25

18

20

14

16

11

Khoảng cách B, giữa các đường trượt, mm không nhỏ hơn

360

400

450

500

560

570

800

1000

1180

Kích thước L, mm của đầu trượt

350

300

440

500

360

630

800

1000

1180

Kích thước bàn máy

L1, mm

450

500

560

650

750

675

1000

1180

1400

B1, mm

400

450

500

580

670

775

900

1030

1220

Khoảng cách nhỏ nhất giữa các tấm đệm khuôn của bàn máy và đầu trượt ở vị trí biên dưới cùng của đầu trượt H, mm không nhỏ hơn

190

210

250

320

420

450

500

560

650

Bộ đẩy phía dưới

Lực đẩy kN, không nhỏ hơn

40

60

80

120

160

200

320

320

450

Khoảng chạy lớn nhất, mm

85

90

95

100

103

115

125

135

150

CHÚ THÍCH: Năng lượng có ích của máy ép được xác định bằng tính toán theo khối lượng quy đổi của các bộ phận chuyển động và tốc độ của chúng ở cuối hành trình.

 

Phụ lục

Thông số và kích thước cơ bản của máy ép vít có lực ép từ 25000 kN đến 100000 kN

Tên gọi các thông số và kích thước cơ bản

Mức

Lực ép danh nghĩa, kN

25000

40000

63000

100000

Lực ép cho phép, kN

40000

63000

100000

160000

Năng lượng có ích, kJ

400

630

800

1250

1600

2500

3200

5000

Khoảng chạy lớn nhất của đầu trượt S, mm không nhỏ hơn

710

800

900

1000

Số hành trình của đầu trượt trong một phút ở khoảng chạy lớn nhất, không nhỏ hơn

15

10

12

8

10

7

8

5

Khoảng cách B giữa các đường trượt, mm không nhỏ hơn

1400

1600

1800

2000

Kích thước L, mm của đầu trượt

1400

1600

1800

2000

Kích thước bàn máy

L1, mm

1600

2000

2400

3000

B1, mm

1400

1800

2000

2500

Khoảng cách nhỏ nhất giữa các tấm đệm khuôn của bàn máy và đầu trượt ở vị trí biên dưới cùng của đầu trượt H, mm không nhỏ hơn

900

1200

1600

3000

Bộ đẩy phôi

Lực đẩy KN, không nhỏ hơn

550

700

850

1000

Khoảng chạy lớn nhất, mm

165

190

210

230

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1085:1986

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×