• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 862:2006 Thức ăn chăn nuôi - Thuật ngữ và định nghĩa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 08/05/2020 15:22 (GMT+7)
Số hiệu: 10TCN 862:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực: Công nghiệp , Nông nghiệp-Lâm nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/12/2006
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 862:2006

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 862:2006 về Thức ăn chăn nuôi – Quy định quan trọng dành cho người sản xuất và kinh doanh

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 862:2006 về thức ăn chăn nuôi được ban hành kèm theo Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006, của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Tiêu chuẩn này có hiệu lực từ ngày ban hành và quy định các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến thức ăn chăn nuôi, phục vụ cho việc sản xuất và sử dụng thức ăn một cách an toàn và hiệu quả.

Đối với các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi, tiêu chuẩn này xác định một số thuật ngữ quan trọng:

  • Thức ăn chăn nuôi (Feeds): Là các sản phẩm mà vật nuôi tiêu thụ, có thể ở dạng tươi hoặc đã qua chế biến.
  • Vật nuôi (Animal): Bao gồm gia súc, gia cầm, và các loại khác được nuôi bởi con người.
  • Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi (Feed Ingredients): Là các thành phần cung cấp chất dinh dưỡng cho vật nuôi.
  • Khẩu phần ăn (Ration): Lượng thức ăn được cung cấp cho vật nuôi trong một khoảng thời gian nhất định.

Các loại thức ăn được phân loại rõ ràng theo các tiêu chí dinh dưỡng:

  • Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh (Complete Feed): Hỗn hợp có đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết mà không cần cấp thêm thức ăn khác ngoài nước.
  • Thức ăn đậm đặc (Concentrated Feed): Hỗn hợp có hàm lượng chất dinh dưỡng cao hơn yêu cầu của vật nuôi.

Ngoài ra, tiêu chuẩn cũng xác định các loại thức ăn dinh dưỡng như thức ăn giàu protein (Rich protein Feed), thức ăn giàu năng lượng (High Energy Feed)vi chất dinh dưỡng (Micro nutrient), tất cả đều ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và sức khỏe của vật nuôi.

Đặc biệt, tiêu chuẩn còn đề cập đến các phụ gia thức ăn chăn nuôi (Feed Additives), nhằm duy trì và cải thiện các đặc tính của thức ăn. Doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi cần tuân thủ các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm để bảo vệ sức khỏe vật nuôi cũng như con người.

Cuối cùng, tiêu chuẩn này cũng quy định về các cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi (Feed Manufacturer), yêu cầu doanh nghiệp phải có đủ điều kiện để sản xuất và chế biến thức ăn đáp ứng tiêu chuẩn an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật.

Các đơn vị sản xuất và kinh doanh trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi cần nắm vững và áp dụng đúng các quy định này để đảm bảo an toàn cho vật nuôi và phát triển bền vững ngành nông nghiệp.

Tải tiêu chuẩn Việt Nam 10TCN 862:2006

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn ngành 10TCN 862:2006 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 862:2006

THỨC ĂN CHĂN NUÔI - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

Animal feeding stuffs – Terms and Definitions

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định một số thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến thức ăn chăn nuôi

Tiêu chuẩn này bao gồm các phần: khái niệm chung, các chất dinh dưỡng, các nguyên liệu thức ăn chăn nuôi.

2. Nội dung

Thuật ngữ

Định nghĩa

2.1. Thuật ngữ về những kái niệm chung

General conception

2.1.1. Thức ăn chăn nuôi

Feeds

Là những sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến bảo quản.

2.1.2. Vật nuôi

Animal

Là các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thuỷ sản được con người nuôi giữ.

2.1.3. Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

Feed Ingredients

Là thức ăn chăn nuôi dùng cho vật nuôi để cung cấp một hoặc nhiều chất dinh dưỡng trong khẩu phần ăn cho vật nuôi.

2.1.4. Khẩu phần ăn

Ration

Là lượng các loại thức ăn cung cấp cho vật nuôi ăn trong một ngày đêm.

2.1.5. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Complete Feed

Là hỗn hợp nhiều nguyên liệu thức ăn chăn nuôi được phối chế theo công thức nhất định đảm bảo có đủ các chất dinh dưỡng để duy trì đời sống và sức sản xuất của vật nuôi mà không cần thêm bất kỳ loại thức ăn nào khác ngoài nước uống.

2.1.6. Thức ăn đậm đặc

Concentrated Feed

Là hỗn hợp các nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có hàm lượng các chất dinh dưỡng cao hơn nhu cầu vật nuôi dùng pha trộn với các nguyên liệukhác để tạo thành thức ăn hỗn hợp.

2.1.7. Thức ăn giàu protein

Rich protein Feed

Là nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có hàm lượng Protein thô không thấp hơn 20% tính theo khối lượng vật chất khô.

2.1.8. Thức ăn giàu năng lượng

High Energy Feed

Là nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có hàm lượng năng lượng trao đổi không thấp hơn 2500 Kcal tính theo khối lượng vật chất khô.

2.1.9. Vi chất dinh dưỡng

Micro nutrient

Là vitamin, chất khoáng và các chất khác mà vật nuôi cần với hàm lượng nhỏ thường được đo ở mức miligam, microgam hoặc phần triệu.

2.1.10. Phụ gia thức ăn chăn nuôi

Feed Additives

Là chất có hoặc không có giá trị dinh dưỡng được bổ sung vào thức ăn chăn nuôi trong quá trình chế biến nhằm duy trì hoặc cải thiện đặc tính nào đó của thức ăn chăn nuôi.

2.1.11. Premix

Là hỗn hợp đồng nhất của một hay nhiều vi chất dinh dưỡng cùng với chất mang.

2.1.12. Chất mang

Carier

Là chất mà vật nuôi ăn được dùng để trộn đều với vi chất dinh dưỡng trong hỗn hợp thức ăn nhằm bảo tồn đặc tính và tăng độ đồng đều của vi chất dinh dưỡng đó.

2.1.13. Sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi

Feed Production and Business

Là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động sản xuất, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển, buôn bán thức ăn chăn nuôi.

2.1.14. Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi

Feed Manufacturer

Là doanh nghiệp, cơ sở, hộ cá thể chế biến sản xuất thức ăn chăn nuôi nhằm mục đích thương mại hoặc phi thương mại.

2.1.15. Thức ăn chăn nuôi có nguy cơ cao

High Risk Feed

Là thức ăn chăn nuôi có nhiều khả năng bị các tác nhân sinh học, hoá học, lý học xâm nhập gây ảnh hưởng đến sức khoẻ vật nuôi.

2.1.16. Vệ sinh an toàn thực phẩm đối với thức ăn chăn nuôi

Safety of Animal Feed for animal and human health

Là các điều kiện và biện pháp cần thiết để bảo đảm thức ăn chăn nuôi không gây hại cho sức khoẻ của vật nuôi và con người.

2.2. Thuật ngữ về các chất dinh dưỡng

Nutrients

2.2.1. Vật chất khô

Dry matter

Là phần còn lại của thức ăn sau khi loại bỏ hoàn toàn nước.

2.2.2. Chất hữu cơ

Organic matter

Là phần còn lại của thức ăn sau khi loại bỏ hoàn toàn nước và chất khoáng.

2.2.3. Chất dinh dưỡng

Nutrient

Là những chất hoá học có thể sử dụng để nuôi dưỡng gia súc như: protein, mỡ, carbohydrate, chất khoáng và vitamin.

2.2.4. Protein

Là hợp chất hữu cơ tự nhiên hoặc nhân tạo có cấu trúc phức tạp được cấu thành bởi các axit amin.

2.2.5. Nitơ phi protein

Non potein Nitrogen

Là các hợp chất chứa nitơ có nguồn gốc không có bản chất protein.

2.2.6. Chất béo thô

Crude Fat (Ether Extract)

Là những chất hoà tan được trong các dung môi hữu cơ bao gồm các chất béo, các phốt pho lipid, sterit, tinh dầu và các sắc tố.

2.2.7. Dẫn xuất không đạm hoặc chất chiết không nitơ

Nitrogen-Free Extract

Là tập hợp một số chất hoá học trong thức ăn không chứa ni tơ được tính bằng cách lấy 100 trừ đi tỷ lệ phần trăm của nước, protein thô, chất béo thô, xơ thô và khoáng tổng số.

2.2.8. Khoáng tổng số (Tro thô)

Ash

Là phần còn lại sau khi nung cháy hoàn toàn chất hữu cơ của thức ăn.

2.2.9. Xơ thô

Crude Fibre

Là phần còn lại sau khi dùng dung dịch axit và kiềm có nồng độ nhất định để thuỷ phân và tách khỏi mẫu thức ăn chăn nuôi các chất bột, đường, protein, chất béo, một phần hemixenluloza và lignin.

2.2.10. Axit amin

Amino acid

Là đơn vị cấu trúc đơn giản nhất của protein.

2.2.11. Axit amin tiêu hoá

Digestible amino acid

Là các axit amin của thức ăn đã được hấp thu trong đường tiêu hoá của vật nuôi.

2.2.12. Năng lượng thô

Gross Energy

Là năng lượng giải phóng ra sau khi đốt mẫu thức ăn trong nhiệt lượng kế (bombcalorimetter).

2.2.13. Năng lượng tiêu hoá

Digestible Energy

Là phần năng lượng thô đã trừ đi năng lượng của phân.

2.2.14. Năng lượng trao đổi

Metabolizable Energy

Là phần năng lượng còn lại sau khi lấy năng lượng tiêu hoá trừ đi năng lượng của nước tiểu và khí sinh ra trong đường
tiêu hóa.

2.2.15. Năng lượng thuần

Net Energy

Là phần năng lượng còn lại sau khi lấy năng lượng trao đổi trừ đi năng lượng nhiệt thất thoát.

2.3. Thuật ngữ về nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

Feed ingredients

2.3.1. Bột cá

Fish meal

Là phần mô sạch đã được nghiền và làm khô của cá nguyên con hay cá cắt lát đã chiết hoặc chưa chiết dầu

2.3.2. Bột lông vũ thuỷ phân

Hydrolyzed feather meal

Là sản phẩm dạng bột từ lông của gia được tạo sau khi thuỷ phân bằng hoá chất trong điều kiện áp suất cao.

2.3.3. Bột máu

Blood meal

Là sản phẩm dạng bột được tạo ra từ máu gia súc tươi sạch.

2.3.4. Bột sữa gầy

Skim milk

Là phần còn lại của sữa sau khi khử bơ và làm khô.

2.3.5. Bột tôm hoặc Bột đầu tôm

Shrimp meal

Là sản phẩm dạng bột từ phần phế thải của tôm nguyên con hoặc các phần của con tôm chưa bị phân huỷ, được nghiền khô.

2.3.6. Bột thịt

Meat meal

Là sản phẩm dạng bột của các mô động vật không chứa máu, lông, sừng và chất chứa trong ống tiêu hoá.

2.3.7. Bột xương

Born meal

Là sản phẩm dạng bột được chế biến từ xương động vật sạch.

2.3.8. Bột thịt xương

Meat and born meal

Là sản phẩm dạng bột của các mô động vật bao gồm cả xương nhưng không có máu, lông, sừng và chất chứa trong ống tiêu hoá.

2.3.9. Gluten ngô

Corn gluten meal

Là phần còn lại của ngô sau khi lấy đi phần lớn tinh bột và mầm.

2.3.10. Bột phụ phẩm gia cầm

Poultry by-product

Là sản phẩm dạng bột được chế biến từ nội tạng và những phần của gia cầm mà con người không sử.

2.3.11. Nấm men bia khô

Dry brewer's yeast

Là bột tế bào nấm men giàu protein đã được làm khô.

2.3.12. Rỉ mật

Molasses

Là sản phẩm phụ đặc, nhớt được tạo ra từ quá trình sản xuất đường hoặc từ dịch quả ép đã khử nước một phần và cô đặc.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×