• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 838:2006 Tiêu chuẩn hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 08/05/2020 14:16 (GMT+7)
Số hiệu: 10TCN 838:2006 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực: Công nghiệp , Nông nghiệp-Lâm nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/12/2006
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN 838:2006

Tiêu chuẩn 10TCN 838:2006: Quy định hàm lượng khoáng trong thức ăn chăn nuôi

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 838:2006 được ban hành kèm theo Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Tiêu chuẩn này quy định về hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp cho gia cầm và lợn, nhằm đảm bảo sức khỏe và phát triển của gia súc, gia cầm.

Về phạm vi áp dụng, tiêu chuẩn này chủ yếu tập trung vào việc xác định các hàm lượng khoáng cần thiết trong thức ăn hỗn hợp dành cho gia cầm và lợn để đảm bảo dinh dưỡng và chất lượng sản phẩm. Cụ thể, các chỉ tiêu quy định ở bảng 1 cho gia cầm và bảng 2 cho lợn cụ thể hóa các nguyên tố khoáng và mức độ cho phép trong thức ăn.

Trong bảng 1, các chỉ tiêu hàm lượng khoáng cho gia cầm được phân loại theo từng loại như gà, vịt, đi kèm với các hàm lượng quy định rõ ràng cho từng nguyên tố như canxi từ 0,8 - 4,0%, pho từ 0,45 - 0,6%, cũng như các nguyên tố vi lượng khác như đồng từ 2 - 35 mg/kg, sắt từ 20 - 1250 mg/kg, kẽm từ 50 - 250 mg/kg, và các chất độc hại cần kiểm soát như chì, thủy ngân với hàm lượng tối đa cho phép.

Đối với lợn, bảng 2 quy định hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho từng giai đoạn phát triển của lợn, từ lợn con cho đến lợn nái. Các chỉ tiêu cũng được phân chia rõ ràng như canxi từ 0,7 - 2,0%, pho tối thiểu 0,5%, muối từ 0,2 - 1,0%, cùng với các khoáng vi lượng và mức tối đa như coban 10 mg/kg, selen 0,5 mg/kg và các thành phần khác tương tự như trong bảng 1.

Tiêu chuẩn này không chỉ đảm bảo yêu cầu dinh dưỡng cho động vật mà còn giúp người chăn nuôi tuân thủ các quy định về an toàn thực phẩm và sức khỏe động vật, tránh được những tác động tiêu cực từ việc sử dụng khoáng chất không đúng cách. Do đó, việc áp dụng các quy định trong tiêu chuẩn này là cực kỳ quan trọng đối với ngành chăn nuôi, góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm chăn nuôi và bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

Tải tiêu chuẩn Việt Nam 10TCN 838:2006

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn ngành 10TCN 838:2006 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 838:2006

THỨC ĂN CHĂN NUÔI - TIÊU CHUẨN

HÀM LƯỢNG KHOÁNG TRONG THỨC ĂN HỖN HỢP

Animal feeding stuffs - Mineral levels in compound feeds

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp.

2. Chỉ tiêu quy định.

Hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp cho gia cầm và lợn được qui định trong các bảng dưới đây:

Bảng 1: Hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm.

Số TT

Tên nguyên tố

Cho gà

Cho vịt

Gà thịt

Gà sinh sản hướng thịt

Gà sinh sản hướng trứng

Vịt thịt

Vịt sinh sản hướng thịt

Vịt sinh sản hướng trứng

1

Can xi (%)

0,8 - 1,2

0,8 - 4,0

0,8 - 1,2

0,8 - 4,0

2

Phot pho tổng số (%), min

0,6

0,45

0,50

0,60

3

Muối (%)

02 - 0,5

4

Đồng (mg/kg)

5 – 35

2 - 35

5

Sắt (mg/kg)

100 -1250

80 - 1250

20 - 1250

6

Kẽm (mg/kg)

50 - 250

7

Coban (mg/kg), max

10

8

Mangan (mg/kg)

50 - 250

100 - 250

50 - 250

9

Iod (mg/kg)

0,4 - 300

0,5 - 300

1 - 300

10

Molipđen (mg/kg), max

2,5

11

Flo (mg/kg), max

250

12

Selen (mg/kg), max

0,1 - 0,5

13

Asen (mg/kg), max

2,0

14

Chì (mg/kg), max

5,0

15

Thuỷ ngân (mg/kg), max

0,10

16

Cadimi (mg/kg), max

0,50

               

Bảng 2: Hàm lượng khoáng trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn.

Số TT

Tên nguyên tố

Lợn con tập ăn và sau cai sữa đến 15 kg

Lợn thịt

Lợn cái và đực hậu bị

Lợn nái chửa và nuôi con

1

Can xi (%)

0,7 – 2,0

0,8 – 1,2

0,8 – 1,0

0,8 – 1,2

2

Phot pho tổng số (%), min

0,5

0,6

0,55

0,6

3

Muối (%)

0,2 – 0,5

0,2 -1,0

0,3 – 1,0

0,3 – 1,0

4

Đồng (mg/kg)

5 – 175

5

Sắt (mg/kg)

80 – 1250

6

Kẽm (mg/kg)

50 – 250

7

Coban (mg/kg), max

10

8

Mangan (mg/kg)

3 – 250

10 - 250

15 - 250

9

Iod (mg/kg)

0,15 – 300

60 - 300

10

Molipđen (mg/kg), max

5,5

11

Flo (mg/kg), max

100

12

Selen (mg/kg), max

0,50

13

Asen (mg/kg), max

2

14

Chì (mg/kg), max

5

15

Thuỷ ngân (mg/kg), max

0,1

16

Cadimi (mg/kg), max

0,5

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×