• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 316/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương thực hiện nhiệm vụ công nghiệp thương mại

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/10/2025 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 316/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Thịnh
Trích yếu: Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương; Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 316/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 316/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 316/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bắc Ninh, ngày tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương; Ủy ban nhân dân cấp xã
thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh
ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của SCông Thương tỉnh
Bắc Ninh;
Căn cứ Thông báo số 202/TB-UBND ngày 03/10/2025 của UBND tỉnh kết
luận phiên họp thường kỳ UBND tỉnh tháng 9 năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 80/TTr-SCT
ngày 29/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã
thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực
công nghiệp thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh được quy định tại Nghị
định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại, cụ thể:
- Danh mục nhiệm vụ ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương, UBND
cấp xã tại Phụ lục I và II kèm theo Quyết định này;
316
08
2
- Phạm vi ủy quyền: Thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
- Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày ban hành Quyết định đến hết ngày
28/02/2027;
- Cách thức thực hiện: Ủy quyền thực hiện nhiệm vụ.
Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các
nội dung được ủy quyền kịp thời xử lý, giải quyết các phản ánh, kiến nghị,
vướng mắc liên quan đến nội dung được uỷ quyền theo đúng quy định pháp luật
hiện hành; chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về việc thực hiện các
nội dung được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này; định kỳ 06 tháng, 01 năm
báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giám đốc các sở, thủ trưởng quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các tổ chức, đơn vị, cá nhân hoạt động trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, TPKTTH, KGVX, NC, THĐT;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
+ Lưu: VT, KTTH
Tú.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thịnh
1
Phụ lục I
DANH MỤC NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UBND TỈNH
ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số QĐ/UBND ngày /10/2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
NỘI DUNG ỦY QUYỀN
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Ghi
chú
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp quy
định tại Khoản 4 Điều 14 Luật hóa chất
Tại khoản 1 Điều 7
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
Chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước, cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng; kết luận cuối cùng
khi sự khác biệt về kết quả kiểm
nghiệm giữa các sở kiểm nghiệm thuộc
lĩnh vực được phân công quản quy định
tại khoản 8 Điều 39 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP, Điều 25 Nghị định số
77/2016/NĐ-CP
Tại khoản 3 Điều 37
Ngh định số
146/2025/-CP
Chỉ định quan kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm nhập khẩu đối với các sản
phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản
quy định tại khoản 9 Điều 39 Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP
Tại khoản 4 Điều 37
Ngh định số
146/2025/-CP
Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với các sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp thuộc lĩnh vực
quản lý của ngành công thương.
Tại khoản 5 Điều 37
Ngh định số
146/2025/-CP
ngày 12/6/2025; Điều
16 Thông số
38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định
về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý
của Bộng Thương
Tổ chức tiếp nhận và quản lý hồ sơ tự
công bố sản phẩm đối với các sản phẩm
Tại khoản 9 Điều 40
Nghị định số
2
quy định tại Ph lục IV Nghị định số
15/2018/NĐ-CP của sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật An toàn
thực phẩm
Tiếp nhận bản cam kết bảo đảm an toàn
thực phẩm theo quy định cho các đối
tượng không phải cấp giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy
định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h i
khoản 1 Điều 12 của Nghị định số
15/2018/NĐ-CP của sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
Tại khoản 9 Điều 40
Nghị định s
15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật An toàn
thực phẩm
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO
ĐỘNG
Cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
thuộc thẩm quyền quản lý
Tại khoản 1 Điều 27
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN
PHẨM HÀNG HÓA
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
Tại điểm 1 khoản 5
Điều 10 Thông
38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng hoạt động chứng
nhận
Tại điểm 1 Khoản 5
Điều 10 Thông
38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
Tại điểm 1 Khoản 5
Điều 10 Thông
38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung Quyết
định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
Tại khoản 1 Điều 38
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
Tại Điều 9 Thông
số 38/2025/TT-BCT
NH VỰC KHOÁNG SẢN
Cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận huấn
luyện k thuật an toàn trong khai thác
khoáng sản
Tại Điều 7 Thông
số 43/2025/TT-BCT
ngày 04/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về
3
kỹ thuật an toàn trong
khai thác khoáng sản.
LĨNH VỰC DẦU KHÍ
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tại Điều 4 Thông
số 38/2025/TT-BCT
sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm
vi quản của Bộ
Công Thương
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Tại khoản 3 Điều 1
Thông số
38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục
hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm
vi quản của Bộ
Công Thương
Cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
Tại khoản 2 Điều 23
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP;
khoản 3 Điều 1
Thông số
38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục
hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm
vi quản của Bộ
Công Thương
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
Tại khoản 1 Điều 24
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN QUẢN
LÝ CHỢ
Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ về
phát triển và quản lý chợ quy định
Tại Điều 21 Nghị
định số
146/2025/NĐ-CP
4
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI
NGƯỜI TIÊU DÙNG
Tiếp nhận hồ đăng hợp đồng theo
mẫu, điều kiện giao dịch chung
Tại khoản 1 Điều 47
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Tiếp nhận thông báo của tổ chức, nhân
kinh doanh về tình hình đăng ký và áp
dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao
dịch chung
Tại khoản 2 Điều 47
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Thông báo chấm dứt bán hàng đa cấp
Tại khoản 1 Điều 48
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức
pháp luật về bán hàng đa cấp
Tại khoản 2 Điều 48
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Kiểm tra, giám sát hoạt động của sở
đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa
cấp
Tại khoản 3 Điều 48
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức
pháp luật về bán hàng đa cấp
Tại khoản 4 Điều 48
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức
cho đầu mối tại địa phương
Tại khoản 5 Điều 48
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
Cấp phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc
danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm
nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm
kinh doanh theo quy định của pháp luật
quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Quản
ngoại thương m 2017 do y ban nhân
dân cấp tỉnh thực hiện
Tại khoản 4 Điều 28
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Cho phép gia hạn thời gian quá cảnh đối
với hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản
2 Điều 44 Luật Quản ngoại thương theo
quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Quản
ngoại thương do y ban nhân dân cấp tỉnh
thực hiện
Tại khoản 5 Điều 28
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Quản lý thực hiện cấp, thu hồi CFS đối với
hàng hóa xuất khẩu quy định tại khoản 1,
khoản 4 Điều 11 Nghị định s
69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp
Tại khoản 6 Điều 31
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
5
tỉnh thực hiện. Quy trình, thủ tục cấp CFS
đối với hàng hóa xuất khẩu thực hiện theo
quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số
69/2018/NĐ-CP
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập tái
xuất quy định tại điểm b khoản 1 Điều 13
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do y ban
nhân dân cấp tỉnh thực hiện
Tại khoản 7 Điều 31
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Cấp Giấy phép tạm nhập tái xuất theo hình
thức khác quy định tại điểm a khoản 1
Điều 15 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
Tại khoản 9 Điều 31
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập quy định
tại điểm a khoản 1 điểm a khoản 3 Điều
17 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do y
ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
Tại khoản 10 Điều
31 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP do y ban nhân
dân cấp tỉnh thực hiện.
Tại khoản 11 Điều
31 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Cấp, thu hồi, đình chỉ tạm thời hiệu lực
số kinh doanh tạm nhập, tái xuất quy
định tại khoản 1 Điều 26, khoản 1, khoản
2 Điều 28 khoản 1 Điều 29 Nghị định
số 69/2018/NĐ-CP; quản lý sử dụng và
hoàn trả số tiền quỹ của doanh nghiệp;
tổ chức kiểm tra xác nhận điều kiện về
kho, bãi của doanh nghiệp kinh doanh tạm
nhập, tái xuất thực phẩm đông lạnh quy
định tại Điều 30 khoản 2 Điều 32 Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP do y ban nhân
dân cấp tỉnh thực hiện
Tại khoản 12 Điều
31 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Cấp Giấy phép qcảnh đối với hàng hóa
cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa
tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập
khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy
định của pháp luật quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 35 Nghị định s
69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thực hiện
Tại khoản 13 Điều
31 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Quản cấp Giấy phép cho thương nhân
được hợp đồng đại mua, bán hàng
hóa xuất khẩu theo giấy phép quy định tại
khoản 1 Điều 50 Nghị định 69/2018/NĐ-
CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
Tại khoản 14 Điều
31 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
6
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
thu hồi Giấy chứng nhận đăng quyền
xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa cho
thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam quy định tại Điều 6
Nghị định số 90/2007/NĐ-CP do y ban
nhân dân cấp tỉnh thực hiện
Tại khoản 1 Điều 33
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc
để kinh doanh hàng miễn thuế theo quy
định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số
100/2020/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thực hiện
Tại khoản 1 Điều 34
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế
quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang
Nhật Bản
Tại khoản 1 Điều 25
Thông số
38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương; Quyết định
số 1781/QĐ-BCT
ngày 23/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc
điếu, xì gà
- Tại Điều 23 Thông
số 38/2025/TT-
BCT ngày
19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương
- Tại Thông số
37/2013/TT-BCT
ngày 30/12/2013
của Bộ trưởng Bộ
Công thương
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt
may xuất khẩu sang Mêhico
- Tại Điều 24 Thông
số 38/2025/TT-
BCT ngày
19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương
- Tại Thông số
07/2019/TT-BCT
ngày 20/6/2019
của Bộ trưởng Bộ
7
Công Thương
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi
Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài chấm dứt hoạt động
của Chi nhánh quy định tại Điều 6 Nghị
định số 07/2016/NĐ-CP do y ban nhân
dân cấp tỉnh thực hiện
Tại khoản 1 Điều 35
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Đăng của thương nhân tổ chức khi cho
thương nhân khác tham gia hội chợ, triển
lãm thương mại nước ngoài quy định tại
khoản 2 Điều 133 Luật Thương mại do y
ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
Tại Điều 12
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Xác nhận hoặc không xác nhận việc
thương nhân tổ chức cho thương nhân, t
chức, nhân tham gia hội chợ, triển m
thương mại tại nước ngoài (không bao
gồm các hoạt động hội chợ, triển lãm
thương mại trong khuôn khổ c chương
trình, hoạt động xúc tiến thương mại do
Thủ tướng Chính phủ quyết định) quy
định tại Điểm b Khoản 2 Điều 29 Nghị
định số 81/2018/NĐ-CP do y ban nhân
dân cấp tỉnh thực hiện
- Tại khoản 1 Điều
14 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP;
- Tại điểm b khoản 2
Điều 29 Nghị định
số 81/2018/NĐ-CP
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tiếp nhận thủ tục thông báo website
thương mại điện tử n hàng quy định tại
khoản 1 Điều 53 Nghị định s
52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thực hiện
Tại khoản 2 Điều 49
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Tiếp nhận thủ tục thông báo ứng dụng
thương mại điện tử n hàng quy định tại
khoản 3 Điều 25 Nghị định s
52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thực hiện
Tại khoản 3 Điều 49
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
Tiếp nhận thủ tục đăng hoạt động đánh
giá tín nhiệm website thương mại điện tử
được quy định tại Điều 60 Nghị định s
52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thực hiện
Tại khoản 4 Điều 49
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
1
Phụ lục II
DANH MỤC NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UBND TỈNH
ỦY QUYỀN CHO UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số QĐ/UBND ngày /10/2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
TT
NỘI DUNG ỦY QUYỀN
CĂN CỨ PHÁP LÝ
Ghi chú
1
Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với các
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
giấy chứng nhận đăng hộ kinh
doanh hoặc đăng hợp tác thuộc
lĩnh vực quản của ngành công
thương
Tại khoản 5 Điều 37 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP;
Điều 16 Thông số
38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản của Bộ Công
Thương
2
Tổ chức tiếp nhận quản lý hồ sơ tự
công bố sản phẩm đối với các sản
phẩm quy định tại Ph lục IV Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP của sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm
hoặc không giy chứng nhận đăng
hkinh doanh hoặc đăng hợp
tác xã theo quy định của pháp luật
Tại khoản 9 Điều 40 Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi nh một
số điều của Luật An toàn thực
phẩm
3
Tổ chức cam kết bảo đảm an toàn
thực phẩm theo quy định cho các đối
tượng không phải cấp giấy chứng
nhận sđủ điều kiện an toàn thực
phẩm quy định tại các điểm a, b, c, d,
đ, e, g, h i khoản 1 Điều 12 của
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP, sở
kinh doanh trong các chợ siêu thị,
trung tâm thương mại (trừ chợ đầu
mối) hoặc không có giấy chứng
nhận đăng hộ kinh doanh hoặc
đăng hợp tác theo quy định của
pháp luật.
Tại khoản 9 Điều 40 Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi nh một
số điều của Luật An toàn thực
phẩm
4
Cấp thông báo tiếp nhận hồ sơ công
bố hợp quy và quản lý hồ sơ công bố
hợp quy đối với sản phẩm hàng hóa
Tại khoản 1 Điều 38 Nghị
định 146/2025/NĐ-CP

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 316/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương; Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 316/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×