• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2705/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch Cụm công nghiệp Tượng Lĩnh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 13:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2705/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2705/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2705/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2705/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng
tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày
11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
Căn cứ các Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn; số 43/2025/TT-BXD ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng ban hành QCVN 01:2021/BXD quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về Quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2020 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc thành lập Cụm công nghiệp Tượng Lĩnh, huyện
Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; điều chỉnh tại các Quyết định số 2385/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 7 năm 2022, Quyết định 3644/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm
2022, Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2025;
Theo đề nghị tại Tờ trình số 45/TTr-XD36 ngày 12 tháng 8 năm 2026 của
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư và Xây dựng 36 và Báo cáo thẩm định số
9233/BC-SXD ngày 08 tháng 8 năm 2026 của Sở Xây dựng về việc thẩm định điều
chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Tượng
Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo Công văn số 9831/SXD-QH ngày 18 tháng 8 năm
2026 của Sở Xây dựng).
2705
25 8
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Cụm công nghiệp Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa, với những nội chính như sau:
1. Phạm vi và quy mô điều chỉnh
- Phạm vi điều chỉnh: Điều chỉnh cục bộ quy hoạch các lô đất công nghiệp
(từ Lô CN-3 đến CN-12 và lô CN-15), đất hành chính dịch vụ (HCDV-01) thuộc
quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đã được Chủ tịch UBND huyện Nống Cống (cũ)
phê duyệt tại Quyết định số 4116/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, điều chỉnh cục bộ
tại các Quyết định: số 3917/QĐ-UBND ngày 30/12/2022, số 3987/QĐ-UBND
ngày 12/6/2025 của UBND huyện Nông Cống và Quyết định số 3492/QĐ-UBND
ngày 05/11/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Quy mô diện tích lập điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Khoảng 21,25 ha.
2. Nội dung điều chỉnh
a) Đất sản xuất công nghiệp: Điều chỉnh tăng số lô đất sản xuất công nghiệp
từ 19 lô thành 37 lô:
TT
Ký hiệu lô đất Công nghiệp
Theo QHCT
được duyệt
Điều chỉnh tách lô
1
CN-15
CN-15, CN-37
2
CN-12
CN-12, CN-36
3
CN-05, CN-11
CN-01, CN-02, CN-03, CN-04, CN-05
4
CN-03, CN-04,
CN-09, CN-10
CN-06, CN-07, CN-08, CN-09, CN-10,
CN-11, CN-20, CN-21, CN-22, CN-23
5
CN-01, CN-02,
CN-06, CN-07,
CN-08
CN-24, CN-25, CN-26, CN-27,
CN-28, CN-29, CN-30, CN-31,
CN-32, CN-33, CN-34, CN-35
6
CN-13
CN-13
7
CN-14
CN-14
8
CN-16
CN-16
9
CN-17
CN-17
TỔNG
19
37
b) Đất hành chính dịch vụ: Điều chỉnh kích thước lô đất HCDV-01 (không
thay đổi diện tích so với quy hoạch được phê duyệt).
c) Tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan: Tổ chức không gian, kiến trúc
cảnh quan phù hợp với nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch.
d) Hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
- Quy hoạch hệ thống cấp nước: Điều chỉnh “nguồn cấp nước từ nguồn
nước ngầm tại chỗ từ giếng khoan” thành “Nguồn cấp nước: Lấy nước mặt từ
3
Kênh Nam sông Mực cấp vào nhà máy xử lý nước sau đó cấp nước cho Cụm
công nghiệp”.
- Quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc: Bổ sung quy hoạch 02 trạm BTS
thu phát sóng trong khu vực lập quy hoạch.
- Điều chỉnh, bổ sung các bản vẽ quy hoạch các điểm đấu nối điện, nước
đến từng lô đất sau khi điều chỉnh.
e) Các nội dung không điều chỉnh: Giữ nguyên theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ
1/500 đã được UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại: Quyết định số
4116/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 3917/QĐ-
UBND ngày 30/12/2022, Quyết định số 3987/QĐ-UBND ngày 12/6/2025; UBND
tỉnh điều chỉnh cục bộ tại Quyết định số 3492/QĐ-UBND ngày 05/11/2025.
Bảng tổng hợp sử dụng đất quy hoạch sau điều chỉnh cục bộ
TT
Tên lô đất
Ký hiệu
Diện tích
(ha)
Tầng
cao
HS
SDĐ
(lần)
MĐXD
(%)
Tỷ lệ
(%)
*
Tổng diện tích quy hoạch
46,44
100,0
A
Đất hành chính, dịch vụ
HCDV
1,81
1-5
1,0-3,0
40-60
3,90
1
- Hành chính, dịch vụ 01
HCDV-01
1,21
1-5
1,0-3,0
40-60
2
- Hành chính, dịch vụ 02
HCDV-02
0,60
1-5
1,0-3,0
40-60
B
Đất Sản xuất Công nghiệp (*)
CN
30,79
1-3
0,5-2,0
40-70
66,31
1
Lô 01
CN-01
0,56
1-3
0,5-2,0
40-70
2
Lô 02
CN-02
0,56
1-3
0,5-2,0
40-70
3
Lô 03
CN-03
0,56
1-3
0,5-2,0
40-70
4
Lô 04
CN-04
0,56
1-3
0,5-2,0
40-70
5
Lô 05
CN-05
0,56
1-3
0,5-2,0
40-70
6
Lô 06
CN-06
0,60
1-3
0,5-2,0
40-70
7
Lô 07
CN-07
0,60
1-3
0,5-2,0
40-70
8
Lô 08
CN-08
0,60
1-3
0,5-2,0
40-70
9
Lô 09
CN-09
0,60
1-3
0,5-2,0
40-70
10
Lô 10
CN-10
0,60
1-3
0,5-2,0
40-70
11
Lô 11
CN-11
0,60
1-3
0,5-2,0
40-70
12
Lô 12
CN-12
1,02
1-3
0,5-2,0
40-70
13
Lô 13
CN-13
5,27
1-3
0,5-2,0
40-70
14
Lô 14
CN-14
1,76
1-3
0,5-2,0
40-70
15
Lô 15
CN-15
1,00
1-3
0,5-2,0
40-70
16
Lô 16
CN-16
1,18
1-3
0,5-2,0
40-70
17
Lô 17
CN-17
1,18
1-3
0,5-2,0
40-70
18
Lô 18
CN-18
0,54
1-3
0,5-2,0
40-70
19
Lô 19
CN-19
0,54
1-3
0,5-2,0
40-70
20
Lô 20
CN-20
0,60
1-3
0,5-2,0
40-70
21
Lô 21
CN-21
0,60
1-3
0,5-2,0
40-70
22
Lô 22
CN-22
0,60
1-3
0,5-2,0
40-70
23
Lô 23
CN-23
0,60
1-3
0,5-2,0
40-70
24
Lô 24
CN-24
0,68
1-3
0,5-2,0
40-70
4
TT
Tên lô đất
Ký hiệu
Diện tích
(ha)
Tầng
cao
HS
SDĐ
(lần)
MĐXD
(%)
Tỷ lệ
(%)
25
Lô 25
CN-25
0,68
1-3
0,5-2,0
40-70
26
Lô 26
CN-26
0,66
1-3
0,5-2,0
40-70
27
Lô 27
CN-27
0,68
1-3
0,5-2,0
40-70
28
Lô 28
CN-28
0,67
1-3
0,5-2,0
40-70
29
Lô 29
CN-29
0,66
1-3
0,5-2,0
40-70
30
Lô 30
CN-30
0,46
1-3
0,5-2,0
40-70
31
Lô 31
CN-31
0,40
1-3
0,5-2,0
40-70
32
Lô 32
CN-32
0,67
1-3
0,5-2,0
40-70
33
Lô 33
CN-33
0,70
1-3
0,5-2,0
40-70
34
Lô 34
CN-34
0,70
1-3
0,5-2,0
40-70
35
Lô 35
CN-35
0,70
1-3
0,5-2,0
40-70
36
Lô 36
CN-36
1,02
1-3
0,5-2,0
40-70
37
Lô 37
CN-37
0,87
1-3
0,5-2,0
40-70
C
Đất Hạ tầng kỹ thuật
HTKT
2,07
4,46
D
Đất Cây xanh
CX
5,13
11,05
1
Cây xanh cảnh quan
CX-CQ
1,99
2
Cây xanh cách ly
CX-CL
3,14
E
Đất giao thông nội khu
6,63
14,28
Ghi chú (*): Mật độ xây dựng thuần của lô đất xây dựng nhà máy, kho tàng tối đa là 70%. Đối với các lô
đất xây dựng nhà máy có trên 05 sàn sử dụng để sản xuất, mật độ xây dựng thuần tối đa là 60%.
Bảng tổng hợp so sánh sử dụng đất quy hoạch trước và sau điều chỉnh
TT
LOẠI ĐẤT
Theo Quyết định số
3987/QĐ-UBND
ngày 12/6/2025
Sau khi điều chỉnh
So sánh
Tăng (+)
Giảm (-)
Diện tích
(ha)
Tỷ lệ
(%)
Diện tích
(ha)
Tỷ lệ
(%)
Diện tích
(ha)
1
Đất hành chính - dịch vụ
1,81
3,90
1,81
3,90
0,0
2
Đất Sản xuất công nghiệp
30,79
66,31
30,79
66,31
0,0
3
Đất hạ tầng kỹ thuật
2,07
4,46
2,07
4,46
0,0
4
Đất cây xanh
5,13
11,05
5,13
11,05
0,0
5
Đất giao thông nội khu
6,63
14,28
6,63
14,28
0,0
Tổng
46,44
100,0
46,44
100,00
0,0
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư và Xây dựng 36 có trách nhiệm:
- Hoàn chỉnh hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết được phê duyệt
theo quy định để đóng dấu lưu trữ; bàn giao hồ sơ, tài liệu liên quan cho Sở Xây
dựng, Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa và UBND các xã Tượng Lĩnh,
Thăng Bình để lưu giữ, quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt.
- Phối hợp với UBND xã Tượng Lĩnh, UBND xã Thăng Bình trong việc
công bố quy hoạch.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác trung thực
của số liệu, tài liệu điều tra và các nội dung trình phê duyệt.
5
2. UBND xã Tượng Lĩnh, UBND xã Thăng Bình:
- Tổ chức công bố rộng rãi nội dung điều chỉnh quy hoạch được duyệt chậm
nhất là 15 ngày kể từ ngày được phê duyệt theo quy định.
- Quản lý chặt chẽ việc đầu tư xây dựng theo quy hoạch được phê duyệt và
các quy định của pháp luật có liên quan.
3. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa đăng tải nội dung phê duyệt quy
hoạch trên Cổng thông tin quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị Việt Nam
(http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày có quyết
định phê duyệt.
4. Sở Xây dựng và các sở, ngành có liên quan theo chức năng nhiệm vụ có
trách nhiệm quản lý và hướng dẫn thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Nông nghiệp
và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Viện trưởng Viện Quy hoạch - Kiến trúc
Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các xã: Tượng Lĩnh, Thăng Bình; Giám đốc Công ty
Cổ phần Tập đoàn Đầu tư và Xây dựng 36 và Thủ trưởng các ngành, các đơn vị
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNXD
(PVD)
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2705/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2705/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×