• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 873/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập huyện Đại Lộc

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/04/2024 14:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 873/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 873/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 873/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 873/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng
Nam, ngày tháng 4
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt vị tviệc làm cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND huyện Đại Lộc
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủLuật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn c Ngh đnh s 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 ca Chính ph quy đnh
v v t vicm s lưng ngưim vic trong đơn v s nghip công lp;
Căn cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ hướng dẫn về v trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn
dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, t chức hành chính vị trí việc làm
chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ các Thông của Bộ, ngành hướng dẫn về vị trí việc làm, cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Nam quy định về phân cấp, quảnt chức bộ máy, vị trí việc làm,
biên chế công chức các tổ chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị
sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Quảng Nam;
Theo đ ngh ca UBND huyn Đi Lc ti T trình s 56/TTr-UBND ngày
29/3/2024 S Ni v ti T tnh s 316/TTr-SNV ngày 29/3/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt vị trí việc làm cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp của Trung tâm Văn hóa - Thể thao Truyền thanh - Truyền hình, Trung
m Kỹ thuật nông nghiệp huyện Đại Lộc, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việcm:
- Trung tâm n hóa - Thể thao và Truyền thanh - Truyền hình: 21 vị trí.
- Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp: 14 vị trí.
(Phụ lục I, II kèm theo)
2. cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp:
- Trung tâm n hóa - Thể thao Truyền thanh - Truyềnnh: Chức danh
nghề nghiệp hạng III và tương đương: 100%.
- Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp: Chức danh nghề nghiệp hạng III tương
đương: 100%.
2
(Phụ lục IA, IB, IIA,IIB kèm theo)
Điu 2. Ủy quyền cho UBND huyện Đại Lộc trên sở Thông hướng dẫn
của Bộ Nội vụ, các Bộ chuyên ngành tình hình thực tế địa phương, thực hiện phê
duyệt Bản tả công việc, khung ng lực từng vị trí việc làm của Trung tâm Văn
hóa - Thể thao Truyền thanh - Truyền hình, Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp
huyện Đại Lộc; đồng thời, soát, cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ
sung (nếu có). Thời gian ủy quyền: từ ngày ký Quyết định đến ngày 31/12/2024.
Điu 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Đại Lộc có trách nhiệm:
a) Tổ chức triển khai, thực hiện tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức theo
vị trí việcm cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đã được phê duyệt;
thực hiện nghiêm chủ trương tinh giản biên chế theo quy định. B trí viên chức theo
vị trí việc làm, cấu viên chức đảm bảo phù hợp với số lượng biên chế viên chức
được cấp thẩm quyền giao hằng m.
b) Thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định. Hoàn thành việc phê
duyệt Bản tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm trong thời hạn
05 ngày kể từ ngày UBND tỉnh Quyết định phê duyệt danh mục vị trí việc làm;
đồng thời, tiếp tục cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ sung (nếu có).
c) Tổng hợp những khó khăn, vướng mc, o cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội
vụ) xem xét, điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, cấu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp (nếu có) theo quy định.
2. S Ni vtrách nhim hưng dn, kim tra vic chp hành các quy định
v v trí vic làm, cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp qun lý, s dng
biên chế viên chc ca UBND huyện Đại Lộc theo đúng quy định.
Điu 4. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định
trước đây trái với Quyết địnhy bịi bỏ.
Điu 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND
huyện Đại Lộc, Thủ trưởng các quan, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 5;
- Bộ Nội vụ (b/c);
- TT TU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các Phó CT UBND tỉnh;
- CPVP;
- u: VT, TH, NCKS.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Hồ
Quang
Bửu
I
1
LĐQL.01.01 Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND huyện
2
LĐQL.02.02
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
UBND huyện
II
1
NVCN.01.03 Biên tập viên hạng III
2
NVCN.02.04 Phóng viên hạng III
3
NVCN.03.05 Âm thanh viên hạng III
4
NVCN.04.06 Kỹ thuật dựng phim hạng III
5
NVCN.05.07 Phát thanh viên hạng III
6
NVCN.06.08 Quay phim viên hạng III
7
NVCN.07.09 Thư viện viên hạng III
8
NVCN.08.10 Di sản viên hạng III
9
NVCN.09.11 Hướng dẫn viên văn hóa hạng III
10
NVCN.10.12 Đạo diễn nghệ thuật hạng III
11 NVCN.11.13
Họa sĩ hạng III
12 NVCN.12.14
Huấn luyện viên hạng III
III
1
CMDC.01.15 Chuyên viên về hành chính - văn phòng
2
CMDC.02.16 Văn thư viên
3
CMDC.03.17 Lưu trữ viên hạng III
4
CMDC.04.18 Kế toán viên
5
CMDC.05.19 Nhân viên Thủ quỹ
III
1
HTPV.01.20 Nhân viên bảo vệ
2
HTPV.02.21 Nhân viên phục vụ
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Ghi chú
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Phụ lục I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM
VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH
HUYỆN ĐẠI LỘC
(Tổng cộng 21 vị trí việc làm)./.
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (05 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (12 VTVL)
VTVL HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (02 VTVL)
Số lượng
người làm việc
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG
18
I
03
1
LĐQL.01.01
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc UBND huyện
01
2
LĐQL.02.02
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND huyện
02
II
13
1
NVCN.01.03 Biên tập viên hạng III Hạng III
2
NVCN.02.04 Phóng viên hạng III Hạng III
03 20%
3
NVCN.03.05 Âm thanh viên hạng III Hạng III
01 6.67%
4
NVCN.04.06 Kỹ thuật dựng phim hạng III Hạng III
02 13.33%
5
NVCN.05.07 Phát thanh viên hạng III Hạng III
01 6.67%
6
NVCN.06.08 Quay phim viên hạng III Hạng III
7
NVCN.07.09 Thư viện viên hạng III Hạng III
02 13.33%
8
NVCN.08.10 Di sản viên hạng III Hạng III
01 6.67%
9
NVCN.09.11 Hướng dẫn viên văn hóa hạng III Hạng III
01 6.67%
10
NVCN.10.12 Đạo diễn nghệ thuật hạng III Hạng III
11 NVCN.11.13
Họa sĩ hạng III Hạng III
01 6.67%
12 NVCN.12.14
Huấn luyện viên hạng III Hạng III
01 6.67%
III
02
1
CMDC.01.15 Chuyên viên về hành chính - văn phòng Chuyên viên
01 6.67%
2
CMDC.02.16 Văn thư viên Văn thư viên
3
CMDC.03.17 Lưu trữ viên hạng III Hạng III
4
CMDC.04.18 Kế toán viên Kế toán viên
01 6.67%
5
CMDC.05.19 Nhân viên Thủ quỹ Nhân viên
III
1
HTPV.01.20 Nhân viên bảo vệ
2
HTPV.02.21 Nhân viên phục vụ
Phụ lục IA
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THEO VỊ TRÍ
VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ TRUYỀN THANH -
TRUYỀN HÌNH HUYỆN ĐẠI LỘC
STT
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (12 VTVL)
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (05 VTVL)
VTVL HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (02 VTVL)
Mã VTVL
Tên VTVL
Hạng chức danh
nghề nghiệp
Số lượng người
làm việc
Tỷ lệ %
1 Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương 15 100%
15 100%
Tổng
Phụ lục IB
TỔNG HỢP CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ
TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Cơ cấu hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức
STT
Hạng chức danh
nghề nghiệp
STT Mã VTVL Tên VTVL Ghi chú
I
1
LĐQL.01.01
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND
huyện
2
LĐQL.02.02
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc UBND huyện
II
1
NVCN.01.03 Bảo vệ thực vật hạng III
2
NVCN.02.04 Khuyến nông hạng III
3
NVCN.03.05 Chẩn đoán bệnh động vật hạng III
4
NVCN.04.06 Kiểm tra vệ sinh thú y hạng IV
5
NVCN.05.07 Kiểm nghiệm thủy sản hạng III
III
1
CMDC.01.08 Chuyên viên về hành chính - văn phòng
2
CMDC.02.09 Văn thư viên
3
CMDC.03.10 Lưu trữ viên hạng III
4
CMDC.04.11 Kế toán viên
5
CMDC.05.12 Nhân viên thủ quỹ
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ (02 VTVL)
1
HTPV.01.13 Nhân viên bảo vệ
2
HTPV.02.14 Nhân viên phục vụ
Phụ lục II
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM
KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP HUYỆN ĐẠI LỘC
Vị trí việc làm CDNN chuyên ngành (05 VTVL)
Vị trí việc làm CDNN chuyên môn dùng chung (05 VTVL)
(Tổng cộng 14 vị trí việc làm)./.
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý (02 VTVL)
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG 15
I
03
1
LĐQL.01.01
Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc UBND huyện
01
2
LĐQL.02.02
Cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc UBND huyện
02
II
10
1
NVCN.01.03 Bảo vệ thực vật hạng III Hạng III 04 33.33%
2
NVCN.02.04 Khuyến nông hạng III Hạng III 03 25%
3
NVCN.03.05 Chẩn đoán bệnh động vật hạng III Hạng III 03 25%
4
NVCN.04.06 Kiểm tra vệ sinh thú y hạng IV Hạng IV
5
NVCN.05.07 Kiểm nghiệm thủy sản hạng III Hạng III
III
02
1
CMDC.01.08 Chuyên viên về hành chính - văn phòng Chuyên viên 01 8.33%
2
CMDC.02.09 Văn thư viên Văn thư viên
3
CMDC.03.10 Lưu trữ viên hạng III Hạng III
4
CMDC.04.11 Kế toán viên Kế toán viên 01 8.33%
5
CMDC.05.12 Nhân viên thủ quỹ Nhân viên
IV
1
HTPV.01.13 Nhân viên bảo vệ
2
HTPV.02.14 Nhân viên phục vụ
Phụ lục IIA
CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT
NÔNG NGHIỆP HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (02 VTVL)
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Hạng chức
danh nghề
nghiệp
Cơ cấu hạng chức
danh nghề nghiệp viên
chức
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (05 VTVL)
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (05 VTVL)
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
1 Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương 12 100%
12
100%
Tổng
Phụ lục IIB
TỔNG HỢP CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
VIÊN CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM
KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP HUYỆN ĐẠI LỘC
STT
Hạng chức danh
nghề nghiệp
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 873/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 81/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND ngày 22/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai bị tác động, ảnh hưởng của việc thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã tỉnh Gia Lai

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×