• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 674/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 phê duyệt cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan thuộc UBND huyện Núi Thành

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/03/2024 10:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 674/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 674/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 674/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 674/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng
Nam, ngày tháng
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt vị tviệc làm cấu ngạch công chức
trong các quan, tổ chức hành chính thuộc UBND huyện Núi Thành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của
Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định tổ chức các quan chuyên môn thuộc UBND huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Nghị định số 108/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày
ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các quan chuyên
môn thuộc UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương;
Căn cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Nội v ớng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý;
nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chức hành
chính vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ,
phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư s 13/2022/TT-BNV ngày 31 tng 12 năm 2022 ca B
trưởng B Ni v hướng dn vic xác đnh cơ cu ngch công chc;
Căn cứ các Thông của Bộ, ngành hướng dẫn về vị trí việc làm nghiệp vụ
chuyên ngành trong các quan hành chính;
Căn cứ Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về phân cấp, quản tổ chức bộ
máy, vị trí việc làm, biên chế công chức các tổ chức hành chính, số lượng người
làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Quảng Nam;
Theo đ ngh ca UBND huyn i Thành ti T tnh s 52/TTr-UBND
ngày 21 tháng 3 năm 2024 và Giám đốc S Ni v ti T trình s 249/TTr-
SNV ngày 22/3/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Danh mục vị trí việc làm cán bộ lãnh đạo, quản của Hội đồng
nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân huyện Núi
2
Thành; phê duyệt danh mục vị trí việc làm trong các quan, tổ chức hành
chính thuộc UBND huyện Núi Tnh, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm cán bộ lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân
n, các Ban của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện: 06 vị trí.
2. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm trong các quan, tổ chức hành
chính thuộc UBND huyện Núi Tnh: 133 vị trí; trong đó:
- Vị trí việc m lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí;
- Vị trí việc m nghiệp vụ chuyên ngành: 115 vị trí;
- Vị trí việc m nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 09 vị trí;
- Vị trí việc m hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
(Phụ lục I kèm theo)
3. cấu ngạch công chức:
- Ngạch chuyên viên: 91,04%
- Ngạch Thanh tra viên: 2,99%
- Ngạch Kế toán viên: 4,48%
- Ngạch Văn thư viên: 1,49%
(Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo)
Điu 2. Ủy quyền cho UBND huyện Núi Thành trên sở Thông hướng
dẫn của Bộ Nội vụ, các Bộ chuyên ngành tình hình thực tế địa phương, thực
hiện phê duyệt Bản tả công việc, khung ng lực của từng vị trí việc làm;
đồng thời, soát, cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Thời gian ủy quyền: từ ngày ký quyết định đến hết ngày 31/12/2024.
Điu 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Núi Thành có trách nhiệm:
a) Tổ chức triển khai, thực hiện tuyển dụng, sử dụng, quản công chức
theo vị trí việc làm cấu ngạch công chức đã được phê duyệt; thực hiện
nghiêm chủ trương tinh giản biên chế công chức theo quy định. B trí công chức
theo vị trí việc làm, cấu ngch công chức đảm bảo phù hợp với số lượng biên
chế công chức được cấp thẩm quyền giao hằng m.
b) Thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định. Hoàn thành việc
phê duyệt Bản tả công việc khung ng lực của từng vị trí việc làm trước
ngày 31/3/2024; đồng thời, tiếp tục cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
c) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội
vụ) xem xét, điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, cấu ngạch ng chức (nếu
có) theo quy định.
2. S Ni v trách nhim hưng dn, kim tra vic chp hành các quy
3
định v v trí vic làm, cơ cu ngch công chc và qun lý, s dng biên chế công
chc ca UBND huyện Núi Thành theo đúng quy định.
Điu 4. Quyết định này hiệu lực thi nh kể từ ngày ký. Các Quyết định
trước đây trái với Quyết địnhy bịi bỏ.
Điu 5. Chánh n phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch
UBND huyện Núi Thành, Thủ trưởng các quan, đơn vị nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
i
nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nội vụ;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các Phó CT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, NCKS.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
[daky]
Trí Thanh
Mã VTVL
TÊN VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHI CHÚ
A VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (12 vị trí)
CBQL.01.01 Chủ tịch HĐND huyện
CBQL.02.02 Chủ tịch UBND huyện
CBQL.03.03 Phó Chủ tịch HĐND huyện
CBQL.04.04 Phó Chủ tịch UBND huyện
CBQL.05.05 Trưởng Ban thuộc HĐND huyện
CBQL.06.06 Phó Trưởng ban thuộc HĐND huyện
LĐQL.01.07 Chánh Văn phòng HĐND&UBND
LĐQL.02.08 Chánh Thanh tra huyện
LĐQL.03.09 Trưởng phòng
LĐQL.04.10 Phó Chánh Văn phòng HĐND&UBND huyện
LĐQL.05.11 Phó Chánh Thanh tra huyện
LĐQL.06.12 Phó Trưởng phòng
B VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (106 vị trí)
NVCN.01.13 Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
NVCN.02.14 Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
NVCN.03.15 Chuyên viên về thư ký - biên tập
NVCN.04.16 Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
NVCN.05.17 Chuyên viên về công tác dân tộc
NVCN.06.18 Chuyên viên về Kiểm soát bệnh tật
NVCN.07.19 Chuyên viên về thiết bị, công trình y tế
NVCN.08.20 Chuyên viên về dược (bao gồm cả dược cổ truyền)
NVCN.09.21 Chuyên viên về an toàn thực phẩm
NVCN.10.22 Chuyên viên về dân số
NVCN.11.23 Chuyên viên về quản lý khám chữa bệnh (bao gồm y học cổ truyền)
NVCN.12.24 Chuyên viên về bảo hiểm y tế
NVCN.13.25 Thanh tra viên về công tác thanh tra
NVCN.14.26 Thanh tra viên về tiếp công dân, xử lý đơn
NVCN.15.27 Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
NVCN.16.28 Thanh tra viên về phòng chống tham nhũng, tiêu cực
NVCN.17.29 Chuyên viên về công tác thanh tra
NVCN.18.30 Chuyên viên về tiếp công dân, xử lý đơn
NVCN.19.31 Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
NVCN.20.32 Chuyên viên về phòng chống tham nhũng, tiêu cực
NVCN.21.33 Chuyên viên về tổ chức bộ máy
NVCN.22.34 Chuyên viên quản lý nguồn nhân lực
NVCN.23.35 Chuyên viên về cải cách hành chính
NVCN.24.36 Chuyên viên về địa giới hành chính
NVCN.25.37 Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
NVCN.26.38 Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
NVCN.27.39 Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Phụ lục I
2
Mã VTVL
TÊN VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHI CHÚ
NVCN.28.40 Chuyên viên về xây dựng pháp luật
NVCN.29.41 Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
NVCN.30.42 Chuyên viên về hành chính tư pháp
NVCN.31.43
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hoà giải ở cơ sở và tiếp
cận pháp luật
NVCN.32.44
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi hành
pháp luật
NVCN.33.45 Chuyên viên về quản lý di sản văn hoá
NVCN.34.46
Chuyên viên về quản lý văn hoá cơ sở (bao gồm quản lý thư viện và
quản lý văn hoá dân tộc)
NVCN.35.47 Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
NVCN.36.48 Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
NVCN.37.49
Chuyên viên về quản thể thao thành tích cao thể thao chuyên
nghiệp cho mọi người: 1 vị trí, kiêm nhiệm
NVCN.38.50 Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
NVCN.39.51 Chuyên viên về quản lý báo chí
NVCN.40.52 Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
NVCN.41.53 Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
NVCN.42.54 Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
NVCN.43.55 Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
NVCN.44.56 Chuyên viên về quản lý xuất bản
NVCN.45.57 Chuyên viên về quản lý in
NVCN.46.58 Chuyên viên về phát hành
NVCN.47.59 Chuyên viên về quản lý bưu chính
NVCN.48.60 Chuyên viên về quản lý viễn thông
NVCN.49.61 Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
NVCN.50.62
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin (bao gồm: công nghiệp
công nghệ thông tin; ứng dụng công nghệ thông tin; chuyển đổi số)
NVCN.51.63 Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
NVCN.52.64 Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
NVCN.53.65 Chuyên viên về người có công
NVCN.54.66 Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
NVCN.55.67 Chuyên viên về bảo trợ xã hội
NVCN.56.68 Chuyên viên về giảm nghèo
NVCN.57.69 Chuyên viên về việc làm
NVCN.58.70 Chuyên viên về lao động tiền lương
NVCN.59.71 Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
NVCN.60.72 Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
NVCN.61.73 Chuyên viên về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
NVCN.62.74 Chuyên viên về trẻ em
NVCN.63.75 Chuyên viên về bình đẳng giới
NVCN.64.76 Chuyên viên về đào tạo
NVCN.65.77 Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
3
Mã VTVL
TÊN VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHI CHÚ
NVCN.66.78 Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
NVCN.67.79 Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
NVCN.68.80 Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất và trang thiết bị giáo dục
NVCN.69.81
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ quản lý
giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành
Giáo dục)
NVCN.70.82
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo;
chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)
NVCN.71.83 Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
NVCN.72.84 Chuyên viên quản lý chăn nuôi, thú y
NVCN.73.85 Chuyên viên quản lý trồng trọt, bảo vệ thực vật
NVCN.74.86 Chuyên viên quản lý Lâm nghiệp
NVCN.75.87 Chuyên viên quản lý Thủy lợi đê điều, PCTT và nước sạch nông thôn
NVCN.76.88 Chuyên viên quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
NVCN.77.89 Chuyên viên quản lý Thủy sản
NVCN.78.90 Chuyên viên về phát triển nông thôn
NVCN.79.91 Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
NVCN.80.92 Chuyên viên về quản lý tài sản công
NVCN.81.93 Chuyên viên về quản lý giá
NVCN.82.94 Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
NVCN.83.95 Chuyên viên về quản lý đầu tư
NVCN.84.96 Chuyên viên về quản lý quy hoạch
NVCN.85.97 Chuyên viên về quản lý đấu thầu
NVCN.86.98 Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
NVCN.87.99 Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
NVCN.88.100 Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại
NVCN.89.101 Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
NVCN.90.102 Chuyên viên về quản lý công nghiệp
NVCN.91.103
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm
cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)
NVCN.92.104 Chuyên viên về quản lý khởi nghiệp sáng tạo
NVCN.93.105 Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
NVCN.94.106 Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
NVCN.95.107 Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
NVCN.96.108
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường sắt, đường
thủy nội địa)
NVCN.97.109
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa)
NVCN.98.110
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường sắt, đường thủy nội
NVCN.99.111 Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái
NVCN.100.112 Chuyên viên quản lý quy hoạch xây dựng
NVCN.101.113 Chuyên viên quản lý kiến trúc
NVCN.102.114 Chuyên viên quản lý phát triển đô thị
NVCN.103.115 Chuyên viên quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
NVCN.104.116 Chuyên viên quản lý hạ tầng kỹ thuật
4
Mã VTVL
TÊN VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHI CHÚ
NVCN.105.117 Chuyên viên quản lý nhà ở
NVCN.106.118 Chuyên viên về quản lý nhà công sở
NVCN.107.119 Chuyên viên quản lý vật liệu xây dựng
NVCN.108.120 Chuyên viên về khoáng sản
NVCN.109.121 Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
NVCN.110.122 Chuyên viên về quản lý đất đai
NVCN.111.123 Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
NVCN.112.124 Chuyên viên về môi trường
NVCN.113.125 Chuyên viên về biến đổi khí hậu
NVCN.114.126 Chuyên viên quản lý tổng hợp về biển đảo
NVCN.115.127 Chuyên viên về tài nguyên nước
C
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG
CMDC.01.128 Chuyên viên về hợp tác quốc tế
CMDC.02.129 Chuyên viên về pháp chế
CMDC.03.130 Chuyên viên về quản trị công sở
CMDC.04.131 Chuyên viên về tổng hợp
CMDC.05.132 Chuyên viên về hành chính - văn phòng
CMDC.06.133 Văn thư viên
CMDC.07.134 Chuyên viên về lưu trữ
CMDC.08.135 Kế toán viên
CMDC.09.136 Chuyên viên thủ quỹ
D
HTPV.01.137 Nhân viên phục vụ
HTPV.02.138 Nhân viên lái xe
HTPV.03.139 Nhân viên bảo vệ
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (03 vị trí)
Số lượng
công chức
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG 107
A 40
1 7
CBQL.01.01 Chủ tịch HĐND huyện
CBQL.02.02 Chủ tịch UBND huyện 1
CBQL.03.03 Phó Chủ tịch HĐND huyện 1
CBQL.04.04 Phó Chủ tịch UBND huyện 3
CBQL.05.05 Trưởng Ban thuộc HĐND huyện 2
CBQL.06.06 Phó Trưởng Ban thuộc HĐND huyện
2 33
LĐQL.01.07 Chánh Văn phòng HĐND&UBND 1
LĐQL.02.08 Chánh Thanh tra 1
LĐQL.03.09 Trưởng phòng 9
LĐQL.04.10 Phó Chánh Văn phòng HĐND&UBND 3
LĐQL.05.11 Phó Chánh Thanh tra 1
LĐQL.06.12 Phó Trưởng phòng 18
B 62
1
7
100%
NVCN.01.13
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên
ngành
Chuyên viên 4 57,14%
NVCN.02.14 Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.03.15 Chuyên viên về thư ký - biên tập Chuyên viên
NVCN.04.16 Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo Chuyên viên
NVCN.05.17 Chuyên viên về công tác dân tộc Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.06.18 Chuyên viên về Kiểm soát bệnh tật Chuyên viên
NVCN.07.19 Chuyên viên về thiết bị, công trình y tế Chuyên viên
NVCN.08.20
Chuyên viên về dược (bao gồm cả dược cổ
truyền)
Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.09.21 Chuyên viên về an toàn thực phẩm Chuyên viên
NVCN.10.22 Chuyên viên về dân số Chuyên viên
NVCN.11.23
Chuyên viên về quản lý khám chữa bệnh (bao
gồm y học cổ truyền)
Chuyên viên
NVCN.12.24 Chuyên viên về bảo hiểm y tế Chuyên viên
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA UBND HUYỆN NÚI THÀNH
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Phụ lục II
VLVL chuyên ngành văn phòng, dân tộc, y tế (12 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (12 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (115
VTVL)
Ngạch công
chức
Tên VTVL
Mã VTVL
Cơ cấu ngạch
công chức
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý công chức (06 VTVL)
Vị trí việc làm cán bộ lãnh đạo (06 VTVL)
2
Số lượng
công chức
Tỷ lệ %
Ngạch công
chức
Tên VTVL
Mã VTVL
Cơ cấu ngạch
công chức
2 4 100%
NVCN.13.25 Thanh tra viên về công tác thanh tra Thanh tra viên 1 25%
NVCN.14.26 Thanh tra viên về tiếp công dân, xử lý đơn Thanh tra viên
NVCN.15.27 Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo Thanh tra viên 1 25%
NVCN.16.28
Thanh tra viên về phòng chống tham nhũng,
tiêu cực
Thanh tra viên
NVCN.17.29 Chuyên viên về công tác thanh tra Chuyên viên 1 25%
NVCN.18.30 Chuyên viên về tiếp công dân, xử lý đơn Kiêm nhiệm
NVCN.19.31 Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo Chuyên viên 1 25%
NVCN.20.32
Chuyên viên về phòng chống tham nhũng, tiêu
cực
Chuyên viên
3 6 100%
NVCN.21.33 Chuyên viên về tổ chức bộ máy Chuyên viên 1 16,67%
NVCN.22.34 Chuyên viên quản lý nguồn nhân lực Chuyên viên 2 33,33%
NVCN.23.35 Chuyên viên về cải cách hành chính Chuyên viên 1 16,67%
NVCN.24.36 Chuyên viên về địa giới hành chính Chuyên viên
NVCN.25.37 Chuyên viên về thi đua, khen thưởng Chuyên viên 1 16,67%
NVCN.26.38 Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo Chuyên viên
NVCN.27.39 Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ Chuyên viên 1 16,67%
4 2 100%
NVCN.28.40 Chuyên viên về xây dựng pháp luật Chuyên viên
NVCN.29.41
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm
pháp luật
Chuyên viên
NVCN.30.42 Chuyên viên về hành chính tư pháp Chuyên viên 1 50%
NVCN.31.43
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật,
hoà giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật
Chuyên viên
NVCN.32.44
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành
chính và theo dõi thi hành pháp luật
Chuyên viên 1 50%
5 3 100%
NVCN.33.45 Chuyên viên về quản lý di sản văn hoá Chuyên viên
NVCN.34.46
Chuyên viên về quản lý văn hoá cơ sở (bao
gồm quản lý thư viện và quản lý văn hoá dân
Chuyên viên 1 33,33%
NVCN.35.47 Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình Chuyên viên
NVCN.36.48
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho
mọi người
Chuyên viên 1 33,33%
NVCN.37.49
Chuyên viên về quản thể thao thành tích cao
và thể thao chuyên nghiệp cho mọi người
Chuyên viên
VTVL chuyên ngành Thanh tra (08 VTVL)
VTVL chuyên ngành Nội vụ (07 VTVL)
VTVL chuyên ngành Tư pháp (05 VTVL)
VTVL chuyên ngành Văn hóa và Thông tin (20 VTVL)
3
Số lượng
công chức
Tỷ lệ %
Ngạch công
chức
Tên VTVL
Mã VTVL
Cơ cấu ngạch
công chức
NVCN.38.50
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du
lịch
Chuyên viên
NVCN.39.51 Chuyên viên về quản lý báo chí Chuyên viên
NVCN.40.52
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền
hình
Chuyên viên
NVCN.41.53 Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử Chuyên viên
NVCN.42.54 Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại Chuyên viên
NVCN.43.55 Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở Chuyên viên
NVCN.44.56 Chuyên viên về quản lý xuất bản Chuyên viên
NVCN.45.57 Chuyên viên về quản lý in Chuyên viên
NVCN.46.58 Chuyên viên về phát hành Chuyên viên
NVCN.47.59 Chuyên viên về quản lý bưu chính Chuyên viên
NVCN.48.60 Chuyên viên về quản lý viễn thông Chuyên viên
NVCN.49.61 Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện Chuyên viên
NVCN.50.62
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
(bao gồm: công nghiệp công nghệ thông tin;
ứng dụng công nghệ thông tin; chuyển đổi số)
Chuyên viên 1 33,33%
NVCN.51.63 Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử Chuyên viên
NVCN.52.64 Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin Chuyên viên
6
5 100%
NVCN.53.65 Chuyên viên về người có công Chuyên viên 1 20%
NVCN.54.66 Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội Chuyên viên 1 20%
NVCN.55.67 Chuyên viên về bảo trợ xã hội Chuyên viên 1 20%
NVCN.56.68 Chuyên viên về giảm nghèo Chuyên viên
NVCN.57.69 Chuyên viên về việc làm Chuyên viên
NVCN.58.70 Chuyên viên về lao động tiền lương Chuyên viên 1 20%
NVCN.59.71 Chuyên viên về bảo hiểm xã hội Chuyên viên
NVCN.60.72 Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động Chuyên viên
NVCN.61.73
Chuyên viên về nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp
Chuyên viên
NVCN.62.74 Chuyên viên về trẻ em Chuyên viên 1 20%
NVCN.63.75 Chuyên viên về bình đẳng giới Chuyên viên
NVCN.64.76 Chuyên viên về đào tạo Chuyên viên
7
4 100%
NVCN.65.77 Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục Chuyên viên 2 50%
VTVL chuyên ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
(12 VTVL)
VTVL chuyên ngành Giáo dục và Đào tạo (07 VTVL)
4
Số lượng
công chức
Tỷ lệ %
Ngạch công
chức
Tên VTVL
Mã VTVL
Cơ cấu ngạch
công chức
NVCN.66.78
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động
cơ sở giáo dục
Chuyên viên
NVCN.67.79
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định
chất lượng giáo dục
Chuyên viên
NVCN.68.80
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất và trang
thiết bị giáo dục
Chuyên viên 1 25%
NVCN.69.81
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát
triển đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục (bao
gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành Giáo dục)
Chuyên viên 1 25%
NVCN.70.82
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm
cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt
động hỗ trợ đối với người học)
Chuyên viên
NVCN.71.83
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng
chỉ
Chuyên viên
8
7 100%
NVCN.72.84 Chuyên viên quản lý chăn nuôi, thú y Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.73.85 Chuyên viên quản lý trồng trọt, bảo vệ thực Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.74.86 Chuyên viên quản lý Lâm nghiệp Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.75.87
Chuyên viên quản lý Thủy lợi đê điều, PCTT
và nước sạch nông thôn
Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.76.88
Chuyên viên quản lý chất lượng, chế biến và
phát triển thị trường
Chuyên viên
NVCN.77.89 Chuyên viên quản lý Thủy sản Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.78.90 Chuyên viên về phát triển nông thôn Chuyên viên 2 28,57%
9
7 100%
NVCN.79.91 Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách Chuyên viên 5 71,43%
NVCN.80.92 Chuyên viên về quản lý tài sản công Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.81.93 Chuyên viên về quản lý giá Chuyên viên
NVCN.82.94 Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp Chuyên viên
NVCN.83.95 Chuyên viên về quản lý đầu tư Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.84.96 Chuyên viên về quản lý quy hoạch Chuyên viên
NVCN.85.97 Chuyên viên về quản lý đấu thầu Chuyên viên
NVCN.86.98
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế
hợp tác
Chuyên viên
NVCN.87.99 Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp Chuyên viên
NVCN.88.100 Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại Chuyên viên
VTVL chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(07 VTVL)
VTVL chuyên ngành Tài chính - Kế hoạch (10 VTVL)
5
Số lượng
công chức
Tỷ lệ %
Ngạch công
chức
Tên VTVL
Mã VTVL
Cơ cấu ngạch
công chức
10
7 100%
NVCN.89.101
Chuyên viên về quản lý thương mại trong
nước
Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.90.102 Chuyên viên về quản lý công nghiệp Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.91.103
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
Chuyên viên
NVCN.92.104 Chuyên viên về quản lý khởi nghiệp sáng tạo Chuyên viên
NVCN.93.105
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn
hóa
Chuyên viên
NVCN.94.106 Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường Chuyên viên
NVCN.95.107
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và
hợp quy
Chuyên viên
NVCN.96.108
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông
(đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa)
Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.97.109
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông
(đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa)
Chuyên viên
NVCN.98.110
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ,
đường sắt, đường thủy nội địa)
Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.99.111
Chuyên viên về quản lý phương tiện và người
Chuyên viên
NVCN.100.112 Chuyên viên quản lý quy hoạch xây dựng Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.101.113 Chuyên viên quản lý kiến trúc Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.102.114 Chuyên viên quản lý phát triển đô thị Chuyên viên
NVCN.103.115
Chuyên viên quản lý hoạt động đầu tư xây
dựng
Chuyên viên
NVCN.104.116 Chuyên viên quản lý hạ tầng kỹ thuật Chuyên viên
NVCN.105.117 Chuyên viên quản lý nhà ở Chuyên viên 1 14,29%
NVCN.106.118 Chuyên viên về quản lý nhà công sở Chuyên viên
NVCN.107.119 Chuyên viên quản lý vật liệu xây dựng Chuyên viên
11
10 100%
NVCN.108.120 Chuyên viên về khoáng sản Chuyên viên 1 10%
NVCN.109.121 Chuyên viên về đo đạc và bản đồ Chuyên viên 1 10%
NVCN.110.122 Chuyên viên về quản lý đất đai Chuyên viên 5 50%
NVCN.111.123
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học
Chuyên viên
NVCN.112.124 Chuyên viên về môi trường Chuyên viên 1 10%
NVCN.113.125 Chuyên viên về biến đổi khí hậu Chuyên viên 1 10%
NVCN.114.126 Chuyên viên quản lý tổng hợp về biển đảo
VTVL chuyên ngành Kinh tế và Hạ tầng (19 VTVL)
VTVL chuyên ngành Tài nguyên và Môi trường (08
VTVL)
6
Số lượng
công chức
Tỷ lệ %
Ngạch công
chức
Tên VTVL
Mã VTVL
Cơ cấu ngạch
công chức
NVCN.115.127 Chuyên viên về tài nguyên nước Chuyên viên 1 10%
C 5 100%
CMDC.01.128 Chuyên viên về hợp tác quốc tế Chuyên viên
CMDC.02.129 Chuyên viên về pháp chế Chuyên viên
CMDC.03.130 Chuyên viên về quản trị công sở Chuyên viên
CMDC.04.131 Chuyên viên về tổng hợp Chuyên viên 1 20%
CMDC.05.132 Chuyên viên về hành chính - văn phòng Chuyên viên
CMDC.06.133 Văn thư viên Văn thư viên 1 20%
CMDC.07.134 Chuyên viên về lưu trữ Chuyên viên
CMDC.08.135 Kế toán viên Kế toán viên 3 60%
CMDC.09.136 Chuyên viên thủ quỹ Chuyên viên
D
HTPV.01.137 Nhân viên phục vụ
HTPV.02.138 Nhân viên lái xe
HTPV.03.139 Nhân viên bảo vệ
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (03 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG
CHUNG (09 VTVL)
7
Số lượng ngạch
công chức
Số lượng công chức Tỷ lệ %
Chuyên viên 61 91,04%
Thanh tra viên 2 2,99%
Văn thư viên 1 1,49%
Kế toán viên 3 4,48%
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Phụ lục III
TỔNG HỢP CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA UBND HUYỆN NÚI THÀNH
4
Loại ngạch công chức
Loại C
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC
SỐ LƯỢNG/LOẠI NGẠCH CÔNG CHỨC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 674/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân huyện Núi Thành

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 81/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND ngày 22/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai bị tác động, ảnh hưởng của việc thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã tỉnh Gia Lai

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×