• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3113/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Quy chế tổ chức và hoạt động Quỹ phòng chống thiên tai

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/09/2025 14:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3113/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3113/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3113/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3113/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
S: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐNH
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động
Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Phòng, chng thiên tai ngày 19/6/2013; Lut sửa đổi, b
sung mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai và Luật Đê điu ngày
17/6/2020;
n c các Ngh định ca Chính ph: S 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021
v thành lp qun Qu phòng, chng thiên tai; s 63/2025/NĐ-CP ngày
05/3/2025 sửa đổi, b sung mt điu ca Ngh định s 78/2021/NĐ-CP ngày
01/8/2021; s 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 Quy đnh pn đnh thm quyn
ca Cnh quyn đa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản n c ca B Nông
nghiệp và Môi tng;
Căn cứ Quyết định s 950/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 ca UBND tnh
Thanh Hóa v vic thành lp Ban Qun Qu Bo v, phát trin rng, môi
trường và Phòng, chng thiên tai Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định s 2392/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 ca Ch tch
UBND tnh Thanh Hóa v vic kin toàn b máy quản lý điều hành Qu
phòng, chng thiên tai tnh Thanh Hóa;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghip Môi trường ti T trình s
1041/TTr-SNNMT ngày 13/8/2025, của Giám đốc S Ni v ti Công văn số
5014/SNV-TCBC ngày 11/9/2025 v vic đề ngh ban hành Quy chế t chc và
hoạt động Qu phòng, chng thiên tai tnh.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế t chc và hot động
Qu phòng, chng thiên tai tnh Thanh Hóa.
Điu 2. Quyết định hiu lc k t ngày ban nh. c quy định
trước đây ti vi Quyết định này hết hiu lc thi hành.
3113
22 9
2
Điu 3. Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đc các s; Trưởng các ban,
ngành, đơn v cp tnh; Ch tịch UBND các phường, xã; Th trưởng các quan,
đơn v, cá nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3 ;
- B Nông nghiệp Môi trường (để b/cáo);
- Ch tch, các PCT UBND tnh (để b/cáo);
- y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh;
- Lưu: VT, NNMT, THĐT, KTTC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Mai Xuân Liêm
1
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUY CH
Tổ chức và hoạt động Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
Chương I
QUY ĐNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điu chnh
Quy chế y quy định chế độ m vic, nhim v, quyn hn, ngun tài
chính và đối tượng đóng góp, t chc b máy ca Qu phòng, chng thiên tai
tnh Thanh Hóa (gi tt là Qu).
Điều 2. Đối tượng áp dng
Quy chế y áp dụng đối vi S Nông nghiệp và Môi trường, quan
qun Qu và các quan, tổ chc, cá nhân trong quan h vi quan qun
lý Qu.
Điều 3. Tên gọi, địa vị pp lý của Quỹ
1. Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa là qu tài cnh nhà nước
ngoài ngân sách, tư ch pháp nhân, con dấu riêng, được mtài khoản tại
Kho bạc Nhà nước và các ngân hàng thương mại hoạt động hợp pháp tại
Việt Nam.
3. Qu phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa do Chủ tịch UBND tỉnh
quyết định thành lập, do UBND tỉnh quản lý.
2. Tên giao dịch quốc tế: Thanh Hoa Province Disaster Prevention Fund
(viết tắt là ThanhHoaPDPF).
4. Tr s ca Qu đặt ti tòa nhà hp khi S Nông nghip và Môi trường
tnh Thanh Hóa, s 14 - Hc Thành, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa.
Điều 4. Nhiệm vụ của Qu
Thực hiện theo quy định tại Điu 4 Ngh định s 78/2021/NĐ-CP ngày
01/8/2021 ca Chính ph:
1. Htrợ các hoạt động phòng, chống thiên tai mà ngân sách nhà nước
2
chưa đầu tư hoặc chưa đáp ứng yêu cầu.
2. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng các nguồn tài chính.
3. Thực hiện chế độ báo cáo, kế toán theo quy định tại Nghị định này và
c quy định của pháp luật liên quan.
4. Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán của các quan nhà
nước có thẩm quyn theo quy định của pháp luật.
5. Công bố công khai v quy chế hoạt động, kết quhoạt động của Qu
phòng, chống thiên tai, báo cáo tình hình thực hiện quỹ theo quy định tại Nghị
định này và quy định của pháp luật có liên quan.
Chương II
NGUỒN TÀI CHÍNH ĐỐI TƯỢNG ĐÓNG GÓP
Điu 5. Ngun tài chính
Thực hiện theo quy định tại Điu 12 Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày
01/8/2021 của Chính phủ và khoản 7 Điu 1 Nghị định số 63/2025/NĐ-CP ngày
05/3/2025 của Chính phủ, cụ thể:
1. Mức đóng góp bắt buộc từ các tổ chức kinh tế trong nước và nước
ngoài trên địa n tỉnh một năm 0,02% trên tổng giá trị tài sản hiện có theo
báo o tài chính lập ngày 31 tháng 12 hàng m của tổ chức báo cáo quan
Thuế nhưng tối thiểu 500 ngn đồng, tối đa 100 triệu đồng và được hạch toán
vào chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của tổ chức.
2. Đóng góp, tài trợ, hỗ trợ t nguyện của các tổ chức, doanh nghiệp cho
Quỹ phòng, chống thiên tai được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập
chịu thuế thu nhập doanh nghiệp.
3. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu theo quy định của
pháp luật đóng góp hàngm như sau:
a) Cán bộ, công chức, viên chức, người hưởng lương, phụ cấp và người
lao động làm việc trong các quan, tchức, đơn vsự nghiệp của Đảng, Nhà
nước, tổ chức cnh trị - hội và hội được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí
hoạt động tỉnh, và lc lượng vũ trang đóng một phần hai của mức lương
cơ sở chia cho số ngày làm việc trong tháng.
b) Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động trong c doanh
nghiệp đóng một phần hai của mc lương tối thiểu vùng chia cho số ngày làm
việc trong tháng theo hợp đồng lao động. Người lao động giao kết nhiu hợp đồng
3
với nhiu doanh nghip chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp đồng lao động thời
gian dài nhất.
c) Người lao động khác, ngoài các đối tượng đã được quy định tại điểm a,
điểm b khoản này, đóng góp 10.000 đồng/người/năm.
4. Htrợ, đóng góp tự nguyện của các t chức, nhân trong nước và
nước ngoài.
5. Điu tiết từ Quỹ trung ương và các Qu cấp tỉnh khác.
6. Thu lãi từ tài khoản tin gửi.
7. Các nguồn hợp pháp khác (nếu có).
8. Tồn dư Qu cấp tỉnh cuối năm trước được chuyển sang năm sau.
Điều 6. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp
Thực hiện theo quy định tại Điu 13 Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày
01/8/2021 của Chính phủ; khoản 8 Điu 1 Nghị định s63/2025/NĐ-CP ngày
05/3/2025 của Chính phủ và khoản 6 Điu 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ, cụ thể:
1. Đối tượng được miễn đóng góp:
a) Đối tượng được hưởng chế độ ưu đãi người công với cách mạng
theo quy định tại Điu 3 Pháp lệnh ưu đãi người công với cách mạng số
02/2020/UBTVQH14 ngày 09 tháng 12 năm 2020.
b) Đối tượng bảo trợ hội đang hưởng trợ cấp hội hàng tháng; đối
tượng được trợ giúp hội khẩn cấp theo quy định của pháp luật vchế độ trợ
giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ hội; đối tượng quy định tại điểm c
khoản 3 Điu 12 Nghị định y từ đủ 60 tuổi trở lên.
c) Hạ sĩ quan, chiến phục vthời hạn trong lực lượng vũ trang đang
hưởng phụ cấp sinh hoạt phí.
d) Sinh viên, học sinh đang theo học tập trung, dài hạn ti các trường đại
học, cao đẳng, trung cấp, dạy ngh.
đ) Người khuyết tật hoặc bị suy giảm khả năng lao động từ 21% trở lên;
người mc bệnh hiểm nghèo; người mất năng lực hành vi n sự, người khó
khăn trong nhận thức, m chủ hành vi, người hạn chế năng lực hành vi dân sự
theo quy định của pháp luật dân sự.
e) Người đang trong giai đoạn thất nghiệp hoặc không việc làm từ 6
tháng trong 1 năm trở lên.
g) Phụ nữ đang mang thai; phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi.
4
h) Thành viên hộ gia đình thuộc diện nghèo, cận nghèo; thành viên hộ gia
đình bị thiệt hại nặng do thiên tai, dịch bệnh, cháy nổ, tai nạn; thành viên hộ gia
đình các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển, hải đảo, c xã khu
vc III, các thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc thiểu s và min núi;
người đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống ti các xã khu vực III, khu vực II, khu
vc I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và min núi theo quyết định của Thủ
tướng Chính phủ, quyết định của Ủy ban Dân tộc và các văn bản pháp luật khác
có liên quan.
i) Hợp tác xã không có nguồn thu.
k) T chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn trong năm bị
thiệt hại do thiên tai gây ra v tài sản, nhà xưởng, thiết bị khi phải tu sửa, mua
sắm với giá trị lớn hơn hai phần vạn (0,02%) tổng giá trị tài sản của tchức
hoặc phi ngừng sản xuất kinh doanh từ 05 ngày liên tục trở lên có xác nhận của
Ủy ban nhân dân cấp hoặc đưc miễn thuế thu nhập doanh nghiệp.
2. Đối tượng được giảm, tm hoãn đóng góp:
T chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa n được gim thuế
thu nhập doanh nghiệp thì được xem xét giảm, tạm hoãn đóng góp Qu cấp tỉnh.
Mức gim đóng góp qu tương ứng mức gim thuế thu nhập doanh nghiệp do cơ
quan Thuế công bố hàngm.
Điều 7. Thm quyền quyết định miễn, gim, tạm hoãn thời hạn
được miễn, gim, tạm hoãn
Thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điu 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ và khoản 2, khoản 3 Điu 14 Nghị định số
78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ, cụ thể:
1. Ủy ban nhân dân cấp xã trách nhim tổng hợp danh sách các đối
tượng được quy định tại điểm i, điểm k khoản 1 và khoản 2 Điu 13 Nghị định
số 78/2021/-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ trình Chủ tịch UBND tỉnh
quyết định miễn, gim, tạm hoãn đóng góp Qu. Thời gian tạm hoãn đóng góp
Quỹ cấp tỉnh từ 06 tháng đến 01 năm.
2. Chủ tịch UBND cấp quyết định min đóng góp qu đối với đối
tượng còn lại quy định tại khoản 1 Điu 13 Nghị định số 78/2021/-CP ngày
01/8/2021 của Chính phủ.
3. Việc xét miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp Qu được tiến hành mỗi m
một lần vào thời điểm giao chỉ tiêu kế hoạch thu Qu cấp tỉnh. Trường hợp
miễn, gim, tạm hoãn do thiệt hại thiên tai, dịch bệnh; tổ chức, nhân phải báo
o thiệt hại và đ xuất chính quyn địa phương để tổng hợp gửi quan có
thẩm quyn xem t miễn, giảm, tạm hoãn. Trường hợp đối tượng đã đóng góp
tin nộp vào Qu cấp tỉnh, nếu được xét miễn, gim, tạm hoãn thì số tin đã nộp
được trvào số tin đóng góp của năm sau.
5
Chương III
T CHỨC BY QUẢN LÝ VÀ ĐIU HÀNH QUỸ
Điều 8. Cơ quan quản lý Quỹ
1. Ban Qun Qu Bo v, phát trin rừng, môi trường và Phòng, chng
thiên tai Thanh Hóa quan qun Qu. Gm đốc Qu phòng, chng thiên
tai tỉnh là người đại din theo pháp lut ca Qu phòng, chng thiên tai tnh.
2. Gm đc, các PGm đc cơ quan qun Qu kiêm nhiệm Gm
đốc, các Phó Gm đốc Qu. Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhim Giám đốc, c Phó
Giám đốc Qu theo đ nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3. Kế toán tởng, ng chức, viên chức của cơ quan qun Qu kiêm
nhiệm công tác quản Quỹ do Giám đốc Quỹ quyết định theo quy định của
pháp luật.
Điu 9. Nhim v, quyn hn ca cơ quan qun lý Qu
Thc hin nhim v, quyn hạn theo quy định ti khon 2 Điu 3 Quyết
định s 950/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 ca Ch tch UBND tnh và mt s
nhim v sau:
1. Tiếp nhn nguồn đóng góp bt buc, ngun h tr, tài tr, h tr t
nguyn ca các doanh nghip, t chc, cá nhân trong nước và nước ngoài;
nguồn điu tiết t Qu Trung ương và t c Qu cp tnh; ngun thu lãi t tài
khon tin gi và các ngun thu hợp pháp khác theo quy định ti Điu 12 Ngh
định s 78/2021/NĐ-CP ca Chính ph.
2. Phi hp vi Văn phòng Ch huy phòng, chng thiên tai tnh, S Tài
chính tng hp nhu cu h tr t Qu phòng, chng thiên tai do UBND cp
và các quan, t chc đ ngh; t chc kim tra, soát thc hin trình t,
th tục tham mưu, đ xut cp có thm quyn quyết định h tr.
3. Thc hin chế đ kế toán theo quy đnh ca pháp lut v kế toán áp
dng cho qu tài chính nhà nưc ngoài ngân sách; thc hin qun lý, s dng tài
sản theo quy định ca pháp lut; thc hin kiểm toán đc lp báo o tài chính.
4. Thc hin giải ngân cho các đơn vị, địa phương được h tr; tham
mưu, trình cp thm quyn điu tiết cho Qu Trung ương hoc điu chuyn
cho các Qu cp tnh của địa phương khác.
5. Báo cáo kết qu thu, chi qu vi quan qun Qu Trung ương
trước ngày 25 hng tháng. Hng năm, báo cáo S Tài cnh tình hình thc hin
kế hoch i chính, kế hoạch tài chính năm sau và quyết tn thu, chi qu để
tng hp báo o UBND tnh xem xét, báo cáo HĐND tnh cùng vi báoo d
toán và quyết toán ngân sách địa phương theo quy đnh ti khoản 11 Điu 1
Ngh định s 63/2025/NĐ-CP ngày 05/3/2025 ca Chính ph.
6
6. Hằng năm, tổng hp, xây dng Kế hoch thu, np Qu, tham mưu cho
S Nông nghiệp và Môi trường trình Ch tch UBND tnh phê duyệt; tham u
đôn đốc các cơ quan, t chc, nhân thc hin nghiêm c trách nhim, nghĩa
v np qu cp tnh theo quy định; đ ngh quan có thẩm quyn t chc
thanh tra thường xuyên và đột xut vic chp hành công tác xây dng kế hoch
thu, chi và qun s dng qu tại các địa phương, đơn v theo đúng quy định.
Chu s kim tra, thanh tra, kim toán ca các cơ quan nhà nước.
7. Cung cp kp thi các thông tin v qu cho y ban Mt trn T quc
Vit Nam tnh, c t chc Hội liên quan đến Qu cp tnh để thc hin
quyn giám sát thông qua các ý kiến, đ xut, phn biện theo quy định tại Điu
19 Ngh định s 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 ca Chính ph.
8. Công khai kết qu thu, danh ch và mức thu đối vi tng quan, t
chức, đơn v và tng xã; báo cáo quyết toán thu chi; nội dung chi theo đa bàn
cp bng c hình thc: Gửi quan qun lý Qu Trung ương; niêm yết ti
tr s Qu cp tnh; thông báo bằng văn bản ti cơ quan, t chức đóng góp qu;
công khai tn Cổng thông tin đin t của cơ quan qun lý Qu cp tnh hoc y
ban nhân dân cp tnh.
9. Thc hin các ni dung khác theo ch đạo ca Ch tch UBND tnh, S
Nông nghip và Môi trường, các quy định ti Ngh định s 78/2021/NĐ-CP
ngày 01/8/2021 ca Chính ph, Ngh định s 63/2025/-CP ngày 05/3/2025
ca Chính ph và các quy định ca pháp lut có liên quan.
Điều 10. Giám đốc Quỹ
1. Gm đốc Qu người đại din theo pháp lut ca Qu, chịu trách
nhiệm trước trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Gm đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường và vhoạt động của Qu trong phạm vi nhiệm vụ,
quyn hạn đưc giao và các quy định tại Quy chếy.
2. Nhiệm vụ, quyn hạn ca Giám đốc Qu
a) T chức, triển khai thực hiện các quyết định của UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh, Giám đốc SNông nghiệp và Môi tng và các văn bản ng
dẫn v chun môn, nghiệp vụ có liên quan của cơ quan có thm quyn.
b) Trình S Nông nghiệp và Môi trường kế hoạch hoạt động dài hạn,
trung hạn và hằng năm; kế hoạch thu, chi hằng năm và tổ chức thực hiện sau khi
đã đưc phê duyệt.
c) Quản lý, điu hành hoạt động của Qu theo quy định tại Nghị định số
78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 ca Chính phủ, Nghị định số 63/2025/NĐ-CP
ngày 05/3/2025 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan.
d) Thực hiện việc điu động, sắp xếp, giao nhiệm v cho cán bộ, viên
chức, người lao động thuộc Ban Quản Qu Bảo v, phát triển rừng, môi
7
trường và Phòng, chống thiên tai Thanh Hóa để thực hiện nhiệm vụ quản
Quỹ.
đ) Quản n bộ, viên chức, người lao động m nhim vqun Quỹ;
thực hiện chính sách, tin lương, thi đua, khen thưởng, kỷ luật đối vi người lao
động; quản lý tài chính, tài sản và các nguồn lực khác được giao theo quy định
của pháp luật.
e) Thc hin nhim v c nhn v khon tài tr, h trợ, đóng góp t
nguyn cho Qu ca các t chc, cá nhân khi yêu cu.
g) Thực hiện các nhiệm v khác do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giao.
Điều 11. Phó Giám đốc Quỹ
Phó Giám đốc Qu giúp Giám đốc Qu quản lý, điu hành một số nhiệm
vtheo sự phân công của Gm đốc Qu; chịu trách nhiệm trước trước pháp luật
Giám đốc Quỹ, Gm đốc S Nông nghiệp và Môi trường v nhiệm v được
phân công.
Điều 12. Kế toán trưởng
1. Thực hiện các quy định của pháp luật v kế toán, tài cnh của Qu.
2. T chức điu hành bộ máy kế toán Qu theo quy định của Luật Kế toán
và các quy định khác của pháp luật.
3. Lập báo cáo tài chính tuân thủ chế độ kế toán và chuẩn mực kế toán.
Điều 13. Cán bộ, viên chức, người lao động thực hiện nhiệm v quản
lý Quỹ
Cán bộ, viên chức, người lao động thực hiện nhiệm vquản Quỹ theo
Đ án v trí việc làm được phê duyệt; được hưởng lương, phụ cấp, tin thưởng
và các chế độ chính sách khác theo quy định.
Chương IV
T CHỨC THỰC HIN
Điều 14. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan quản lý Qu và các tổ chức,
nhân có liên quan thực hiện theo đúng quy định tại Quy chế này và các quy định
của pháp luật có liên quan.
2. Các quy trình nghiệp vvquản Qu trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ
c quy định, nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quphòng, chống thiên
tai tỉnh Thanh Hóa ban hành m theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày
8
09/5/2023 của UBND tỉnh; c văn bản hướng dẫn, quy định liên quan của
cấp có thẩm quyn và Quy chế này.
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát hiện những vấn đ bất cập,
c quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh v cơ quan quản lý Qu(Ban
Quản lý bảo vệ, phát triển rừng, môi trường và Phòng, chống thiên tai Thanh
Hoá) đ tổng hợp, báo cáo cấp thẩm quyn xem xét, giải quyết theo
quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3113/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Quy chế tổ chức và hoạt động Quỹ phòng chống thiên tai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×