• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2431/QĐ-CHK 2025 phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức tại các tổ chức hành chính thuộc Cục Hàng không Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/03/2026 20:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Hàng không Việt Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2431/QĐ-CHK Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Uông Việt Dũng
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức tại các tổ chức hành chính thuộc Cục Hàng không Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Cơ cấu tổ chức Hàng không

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2431/QĐ-CHK

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2431/QĐ-CHK

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2431/QĐ-CHK PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-CHK
Hà Nội, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt danh mục vtrí vic m, bản mô t vtrí việc m và cấu
ngạch ng chức ti các tổ chức hành chính thuộc Cc Hàng kng Việt Nam
CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Căn cứ Quyết định số 09/QĐ-BXD ngày 01/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Cục Hàng không
Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ quy định
về vị trí việc làm biên chế công chức;
Căn cứ Thông tư số 11/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vchuyên ngành Nội vụ; Thông
số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị
trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ,
phục vụ trong quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp
chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập, Thông
số 06/2024/TT-BNV ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022; Thông tư số
13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác
định cấu ngạch công chức, Thông số 04/2024/TT-BNV ngày 27/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều Thông 13/2022/TT-BNV ngày
31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
Căn cứ Thông số 42/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
giao thông vận tải trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải;
n cứ Thông số 01/2023/TT-TTCP ngày 01/11/2023 của Tổng Thanh tra
Chính phớng dẫn vvị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành thanh tra;
Căn cứ Thông số 16/2023/TT-BKHCN ngày 09/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vchuyên
ngành khoa học công nghệ trong quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực khoa
học và công nghệ;
Căn cứ Thông số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28/7/2023 của Bộ trưởng B
Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành Thông tin Truyền thông trong quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực
Thông tin và Truyền thông;
2431
05
2
Căn cứ Thông số 05/2023/TT-BTNMT ngày 31/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2025/TT-BTP ngày 31/3/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp hướng dẫn vị trí việc làm về công c pháp chế trong quan, tổ chức hành
chính và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ các Công n của Bộ Nội vụ: số 7269/BNV-TCBC ngày 11/12/2023 về
việc triển khai xây dựng phê duyệt vị trí việc m; số 7583/BNV-TCBC ngày
23/12/2023 về việc hướng dẫn một số nội dung vướng mắc trong việc xây dựng Đề án
và phê duyệt vị trí việc làm; số 64/BNV-CCVC ngày 05/01/2024 về việc xác định cơ
cấu ngạch công chức và cấu hạng chức danh nghề nghiệp vn chức;
Quyết định s1393/QĐ-BXD ny 21/8/2025 ca B tng B Xây dng phê duyt
danh mục v trí việc làm và cu ngch công chức ca Cục Hàng không Vit Nam;
Theo đề nghị của Trưởng phòng phòng Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả vị trí việc làm và cơ cấu
ngạch công chức tại các phòng, Văn phòng Cục, Thanh tra Hàng không Việt Nam
thuộc Cục Hàng không Việt Nam cụ thể như sau:
1. Danh mục vị tviệc làm tại các phòng, Văn phòng Cục, Thanh tra Hàng
không Việt Nam thuộc Cục Hàng không Việt Nam (gọi chung các tổ chức hành
chính thuộc Cục Hàng không Việt Nam (Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo).
2. cấu ngạch công chức trong các tổ chức hành chính thuộc Cục Hàng không
Việt Nam (Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
3. Bản mô tả vị trí việc làm, khung năng lực, ngạch công chức của từng vị trí
việc làm trong các tổ chức hành chính thuộc Cục Hàng không Việt Nam (Chi tiết tại
Phụ lục 3 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ danh mục vị trí việc làm, bản tả vị trí việc làm cấu ngạch
công chức quy định tại Điều 1, các tổ chức hành chính thuộc Cục Hàng không Việt
Nam trách nhiệm tổ chức thực hiện việc sử dụng, quản lý công chức theo vị trí
việc làm đã được phê duyệt.
2. Phòng Tổ chức cán bộ trách nhiệm: Tham mưu thực hiện việc tuyển dụng,
sử dụng quản công chức theo quy định; Hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành
các quy định về vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức và quản lý, sử dụng biên chế
công chức trong các tổ chức hành chính thuộc Cục Hàng không Việt Nam; Tổng
hợp, đề xuất điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức
theo quy định.
3
Điều 3. Quyết định y hiệu lực kể từ ngày thay thế Quyết định số
1050/QĐ-CHK ny 10/5/2024 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam về việc
phê duyệt bản tả công việc, trình độ đào tạo, u cầu điều kiện khác, khung năng
lực; cấu ngch công chức các tổ chức hành chính thuộc Cục ng không Việt Nam.
Điều 4. Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Cục, Chánh Thanh tra
ng không Việt Nam, Thtrưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Xây dựng;
- Các Phó Cục trưởng;
- Lưu: VT, TCCB,
(KD)
.
CỤC TRƯỞNG
Uông Việt Dũng
Phụ lục I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TẠI CÁC TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số /-CHK ngày /12/2025 của Cục trưởng Cục Hàng
không Việt Nam)
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
A
LÃNH ĐẠO CỤC
1
Cục trưởng (thuộc Bộ, quan ngang
Bộ) và tương đương)
Cục trưởng Cục Hàng không Việt
Nam
2
Phó Cục trưởng (thuộc Bộ, quan
ngang Bộ) và tương đương)
Phó Cục trưởng Cục Hàng không
Việt Nam
B
CÁC TỔ CHỨC THUỘC CỤC
I
Phòng Tiêu chuẩn an toàn bay
1
VTVL lãnh đạo, quản lý
1.1
Trưởng phòng tương đương (thuộc
Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
quan ngang Bộ)
Trưởng phòng Phòng Tiêu chuẩn an
toàn bay
1.2
Phó Trưởng phòng tương đương
(thuộc Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
cơ quan ngang Bộ)
Phó Trưởng phòng Phòng Tiêu
chuẩn an toàn bay
2
VTVL nghiệp vụ chuyên ngành
2.1
Chuyên viên cao cấp về an ninh, an
toàn giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa, hàng hải, hàng
không)
Chuyên viên cao cấp về an toàn
giao thông hàng không
CVCC
2.2
Chuyên viên chính về an ninh, an
toàn giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa, hàng hải, hàng
không)
Chuyên viên chính về an toàn giao
thông hàng không
CVC
2.3
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao
thông (đường bộ, đường sắt, đường
thủy nội địa, hàng hải, hàng không)
Chuyên viên về an toàn giao thông
hàng không
CV
2
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
2.4
Chuyên viên cao cấp về quản
phương tiện và người lái
Chuyên viên cao cấp về quản lý
phương tiện và người lái
CVCC
2.5
Chuyên viên chính về quản phương
tiện và người lái
Chuyên viên chính về quản lý
phương tiện và người lái
CVC
2.6
Chuyên viên về quản phương tiện
và người lái
Chuyên viên về quản lý phương
tiện và người lái
CV
3
VTVL nghiệp v chun môn ng
chung
(không có)
4
VTVL hỗ trợ, phục vụ
(không có)
II
Phòng Quản lý hoạt động bay
1
VTVL lãnh đạo, quản lý
1.1
Trưởng phòng tương đương (thuộc
Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
quan ngang Bộ)
Trưởng phòng Phòng Quản hoạt
động bay
1.2
Phó Trưởng phòng tương đương
(thuộc Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
cơ quan ngang Bộ)
Phó Trưởng phòng Phòng Quản
hoạt động bay
2
VTVL nghiệp vụ chuyên ngành
2.1
Chuyên viên cao cấp về an ninh, an
toàn giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa, hàng hải, hàng
không)
Chuyên viên cao cấp về an toàn
giao thông hàng không
CVCC
2.2
Chuyên viên chính về an ninh, an
toàn giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa, hàng hải, hàng
không)
Chuyên viên chính về an toàn giao
thông hàng không
CVC
2.3
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao
thông (đường bộ, đường sắt, đường
thủy nội địa, hàng hải, hàng không)
Chuyên viên về an ninh giao thông
hàng không
CV
2.4
Chuyên viên cao cấp về quản
phương tiện và người lái
Chuyên viên cao cấp về quản lý
phương tiện và người lái
CVCC
3
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
2.5
Chuyên viên chính về quản phương
tiện và người lái
Chuyên viên chính về quản lý
phương tiện và người lái
CVC
2.6
Chuyên viên về quản lý phương tiện
và người lái
Chuyên viên về quản lý phương
tiện và người lái
CV
3
VTVL nghiệp v chun môn ng
chung
(không có)
4
VTVL hỗ trợ, phục vụ
(không có)
III
Phòng Vận tải hàng không
1
VTVL lãnh đạo, quản lý
1.1
Trưởng phòng tương đương (thuộc
Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
quan ngang Bộ)
Trưởng phòng Phòng Vận tải hàng
không
1.2
Phó Trưởng phòng tương đương
(thuộc Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
cơ quan ngang Bộ)
Phó Trưởng phòng Phòng Vận tải
hàng không
2
VTVL nghiệp vụ chuyên ngành
2.1
Chuyên viên cao cấp về quản vận
tải (đường bộ, đường sắt, đường thủy
nội địa, hàng hải, hàng không)
Chuyên viên cao cấp về quản lý
vận tải hàng không
CVCC
2.2
Chuyên viên chính về quản lý vận tải
(đường bộ, đường sắt, đường thủy nội
địa, hàng hải, hàng không)
Chuyên viên chính về quản lý vận
tải hàng không
CVC
2.3
Chuyên viên về quản lý vận tải
(đường bộ, đường sắt, đường thủy
nội địa, hàng hải, hàng không)
Chuyên viên về quản lý vận tải
hàng không
CV
3
VTVL nghiệp v chun môn ng
chung
(không có)
4
VTVL hỗ trợ, phục vụ
(không có)
IV
Phòng Quản lý cảng hàng không, sân bay
1
VTVL lãnh đạo, quản lý
4
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
1.1
Trưởng phòng tương đương (thuộc
Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
quan ngang Bộ)
Trưởng phòng Phòng Quản lý cảng
hàng không, sân bay
1.2
Phó Trưởng phòng tương đương
(thuộc Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
cơ quan ngang Bộ)
Phó Trưởng phòng Phòng Quản
cảng hàng không, sân bay
2
VTVL nghiệp vụ chuyên ngành
2.1
Chuyên viên cao cấp về kết cấu hạ
tầng giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa, hàng hải, hàng
không)
Chuyên viên cao cấp về kết cấu hạ
tầng giao thông hàng không
CVCC
2.2
Chuyên viên chính vkết cấu hạ tầng
giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa, hàng hải, hàng
không)
Chuyên viên chính về kết cấu hạ
tầng giao thông hàng không
CVC
2.3
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao
thông (đường bộ, đường sắt, đường
thủy nội địa, hàng hải, hàng không)
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng
giao thông hàng không
CV
2.4
Chuyên viên cao cấp về an ninh, an
toàn giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa, hàng hải, hàng
không)
Chuyên viên cao cấp về an toàn
giao thông hàng không
CVCC
2.5
Chuyên viên chính về an ninh, an
toàn giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa, hàng hải, hàng
không)
Chuyên viên chính về an toàn giao
thông hàng không
CVC
2.6
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao
thông (đường bộ, đường sắt, đường
thủy nội địa, hàng hải, hàng không)
Chuyên viên về an toàn giao thông
hàng không
CV
2.7
Chuyên viên cao cấp về quản vận
tải (đường bộ, đường sắt, đường thủy
nội địa, hàng hải, hàng không)
Chuyên viên cao cấp về quản lý
vận tải hàng không
CVCC
2.8
Chuyên viên chính về quản lý vận tải
(đường bộ, đường sắt, đường thủy nội
địa, hàng hải, hàng không)
Chuyên viên chính về quản lý vận
tải hàng không
CVC
5
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
2.9
Chuyên viên về quản vận tải
(đường bộ, đường sắt, đường thủy nội
địa, hàng hải, hàng không)
Chuyên viên về quản lý vận tải
hàng không
CV
2.10
Chuyên viên cao cấp về quản
phương tiện và người lái
Chuyên viên cao cấp về quản lý
phương tiện và người lái
CVCC
2.11
Chuyên viên chính về quản phương
tiện và người lái
Chuyên viên chính về quản lý
phương tiện và người lái
CVC
2.12
Chuyên viên về quản lý phương tiện
và người lái
Chuyên viên về quản lý phương
tiện và người lái
CV
3
VTVL nghiệp v chun môn ng
chung
(không có)
4
VTVL hỗ trợ, phục vụ
(không có)
V
Phòng Khoa học công nghệ và môi trường
1
VTVL lãnh đạo, quản lý
1.1
Trưởng phòng tương đương (thuộc
Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
quan ngang Bộ)
Trưởng phòng Phòng Khoa học
công nghệ và môi trường
1.2
Phó Trưởng phòng tương đương
(thuộc Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
cơ quan ngang Bộ)
Phó Trưởng phòng Phòng Khoa học
công nghệ và môi trường
2
VTVL nghiệp vụ chuyên ngành
2.1
Chuyên viên cao cấp về quản lý khoa
học và công nghệ đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa
học và công nghệ)
Chuyên viên cao cấp về quản lý
khoa học và công nghệ (gồm cả
hoạt động và nhiệm vụ khoa học
và công nghệ)
CVCC
2.2
Chuyên viên chính về quản khoa
học và công nghệ đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa
học và công nghệ)
Chuyên viên chính về quản lý khoa
học và công nghệ (gồm cả hoạt
động và nhiệm vụ khoa học
công nghệ)
CVC
2.3
Chuyên viên về quản lý khoa học
công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm
cả hoạt động nhiệm vụ khoa học
và công nghệ)
Chuyên viên về quản lý khoa học
và công nghệ (gồm cả hoạt động
và nhiệm vụ khoa học và công
nghệ)
CV
6
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
2.4
Chuyên viên cao cấp về quản hoạt
động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên cao cấp quản lý hot
động tiêu chun hóa
CVCC
2.5
Chuyên viên chính về quản hoạt
động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên chính qun lý hot
động tiêu chun hóa
CVC
2.6
Chuyên viên về quản hoạt động
tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên qun lý hoạt động
tiêu chun hóa
CV
2.7
Chuyên viên cao cấp về quản lý đánh
giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên cao cấp về quản lý
đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
CVCC
2.8
Chuyên viên chính về quản đánh
giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên chính về quản lý,
đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
CVC
2.9
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp
chuẩn và hợp quy
Chuyên viên về quản lý, đánh giá
hợp chuẩn và hợp quy
CV
2.10
Chuyên viên cao cấp về quản lý công
nghệ thông tin (bao gồm: công nghiệp
công nghệ thông tin, ứng dụng công
nghệ thông tin, chuyển đổi số)
Chuyên viên cao cấp về quản lý
công nghệ thông tin (bao gồm:
công nghiệp công nghệ thông tin,
ứng dụng công nghệ thông tin,
chuyển đổi số)
CVCC
2.11
Chuyên viên chính về quản công
nghệ thông tin (bao gồm: công nghiệp
công nghệ thông tin, ứng dụng công
nghệ thông tin, chuyển đổi số)
Chuyên viên chính về quản công
nghệ thông tin (bao gồm: công
nghiệp công nghthông tin, ứng
dụng công nghệ thông tin, chuyển
đổi số)
CVC
2.12
Chuyên viên về quản công nghệ
thông tin (bao gồm: ng nghiệp công
nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ
thông tin, chuyển đổi số)
Chuyên viên về quản lý ng ngh
thông tin (bao gồm: công nghiệp
ng nghthông tin, ứng dụng công
nghệ thông tin, chuyển đổi số)
CV
2.13
Chuyên viên cao cấp về quản an
toàn thông tin mạng
Chuyên viên cao cấp về quản lý an
toàn thông tin mạng
CVCC
2.14
Chuyên viên chính về quản an toàn
thông tin mạng
Chuyên viên chính về quản lý an
toàn thông tin mạng
CVC
2.15
Chuyên viên vquản an toàn thông
tin mạng
Chuyên viên về quản lý an toàn
thông tin mạng
CV
2.16
Chuyên viên cao cấp về môi trường
Chuyên viên cao cấp về môi
trường
CVCC
2.17
Chuyên viên chính về môi trường
Chuyên viên chính về môi trường
CVC
7
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
2.18
Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên về môi trường
CV
2.19
Chuyên viên cao cấp về biến đổi khí
hậu
Chuyên viên cao cấp về biến đổi
khí hậu
CVCC
2.20
Chuyên viên chính về biến đổi khí
hậu
Chuyên viên chính về biến đổi k
hậu
CVC
2.21
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
CV
2.22
Chuyên viên cao cấp về An ninh, an
toàn giao thông hàng không
Chuyên viên cao cấp
CVCC
2.23
Chuyên viên chính về An ninh, an
toàn giao thông hàng không
Chuyên viên chính
CVC
2.24
Chuyên viên về An ninh, an toàn
giao thông hàng không
Chuyên viên
CV
3
VTVL nghiệp vụ chun n dùng
chung
(không có)
4
VTVL hỗ trợ, phục vụ
(không có)
VI
Phòng Tổ chức cán bộ
1
VTVL lãnh đạo, quản lý
1.1
Trưởng phòng tương đương (thuộc
Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
quan ngang Bộ)
Trưởng phòng Phòng Tổ chức cán
bộ
1.2
Phó Trưởng phòng tương đương
(thuộc Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
cơ quan ngang Bộ)
Phó Trưởng phòng Phòng Tổ chức
cán bộ
2
VTVL nghiệp vụ chuyên ngành
(không có)
3
VTVL nghiệp vụ chun n dùng
chung
3.1
Chuyên viên cao cấp về tổ chức bộ máy
Chuyên viên cao cấp v t chức bộ
máy
CVCC
3.2
Chuyên viên chính vtổ chức bộ máy
Chuyên viên chính về tổ chức bộ
máy
CVC
3.3
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
CV
8
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
3.4
Chuyên viên cao cấp về quản
nguồn nhân lực
Chuyên viên cao cấp về quản lý
nguồn nhân lực
CVCC
3.5
Chuyên viên chính về quản nguồn
nhân lực
Chuyên viên chính về quản
nguồn nhân lực
CVC
3.6
Chuyên viên về quản lý nguồn nn lc
Chuyên viên v quản lý ngun nhân
lc
CV
3.7
Chuyên viên cao cấp vcải cách hành
chính
Chuyên viên cao cấp về cải cách
hành chính
CVCC
3.8
Chuyên viên chính v ci cách hành chính
Chuyên viên chính v ci cách hành
chính
CVC
3.9
Chuyên viên về cải cách hành chính
Chuyên viên về cải cách hành chính
CV
3.10
Chuyên viên cao cấp về thi đua, khen
thưởng
Chuyên viên cao cấp về thi đua,
khen thưởng
CVCC
3.11
Chuyên viên chính v thi đua, khen thưng
Chuyên viên chính v thi đua, khen
thưng
CVC
3.12
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên về thi đua, khen
thưởng
CV
4
VTVL hỗ trợ, phục vụ
(không có)
VII
Thanh tra Hàng không Việt Nam
1
VTVL lãnh đạo, quản lý
1.1
Trưởng phòng tương đương (thuộc
Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
quan ngang Bộ)
Chánh Thanh tra Hàng không Việt
Nam
1.2
Phó Trưởng phòng tương đương
(thuộc Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
cơ quan ngang Bộ)
Phó Chánh Thanh tra Hàng không
Việt Nam
2
VTVL nghiệp vụ chuyên ngành
2.1
Thanh tra viên cao cấp về công tác
thanh tra
Thanh tra viên cao cấp về công tác
thanh tra
TTVC
C
2.2
Thanh tra viên chính về công c
thanh tra
Thanh tra viên chính về công tác
thanh tra
TTVC
2.3
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên về công tác thanh tra
TTV
9
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
2.4
Chuyên viên cao cấp về công tác
thanh tra
Chuyên viên cao cấp về công tác
thanh tra
CVCC
2.5
Chuyên viên chính về công tác thanh
tra
Chuyên viên chính về công tác
thanh tra
CVC
2.6
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên về công tác thanh tra
CV
2.7
Thanh tra viên cao cấp vtiếp công
dân và xử lý đơn thư
Thanh tra viên cao cấp về tiếp công
dân và xử lý đơn thư
TTVC
C
2.8
Thanh tra viên chính về tiếp công dân
và xử lý đơn thư
Thanh tra viên chính về tiếp công
dân và xử lý đơn t
TTVC
2.9
Thanh tra viên về tiếp công dân và x
lý đơn thư
Thanh tra viên về tiếp công dân
xử lý đơn thư
TTV
2.10
Chuyên viên cao cấp về tiếp công dân
và xử lý đơn thư
Chuyên viên cao cấp về tiếp công
dân và xử lý đơn thư
CVCC
2.11
Chuyên viên chính về tiếp công dân
và xử lý đơn thư
Chuyên viên chính về tiếp công dân
và xử lý đơn thư
CVC
2.12
Chuyên viên về tiếp công dân xử
lý đơn thư
Chuyên viên về tiếp công dân và x
lý đơn thư
CV
2.13
Thanh tra viên cao cấp về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên cao cấp về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
TTVC
C
2.14
Thanh tra viên chính về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên chính về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
TTVC
2.15
Thanh tra viên về giải quyết khiếu
nại, tố cáo
Thanh tra viên vgiải quyết khiếu
nại, tố cáo
TTV
2.16
Chuyên viên cao cấp v giải quyết
khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên cao cấp về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
CVCC
2.17
Chuyên viên chính về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên chính về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
CVC
2.18
Chuyên viên vgiải quyết khiếu nại,
tố cáo
Chuyên viên về giải quyết khiếu
nại, tố cáo
CV
2.19
Thanh tra viên cao cấp về Phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên cao cấp về Phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
TTVC
C
2.20
Thanh tra viên chính về Phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính v Phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
TTVC
10
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
2.21
Thanh tra viên vPhòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên về Phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
TTV
2.22
Chuyên viên cao cấp về Phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên cao cấp về Phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
CVCC
2.23
Chuyên viên chính về Phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính về Phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
CVC
2.24
Chuyên viên vPhòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
Chuyên viên vPhòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
CV
3
VTVL nghiệp v chun môn ng
chung
(không có)
4
VTVL hỗ trợ, phục vụ
(không có)
VIII
Phòng Pháp chế - Hợp tác quốc tế
1
VTVL lãnh đạo, quản lý
1.1
Trưởng phòng tương đương (thuộc
Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
quan ngang Bộ)
Trưởng phòng Phòng Pháp chế -
Hợp tác quốc tế
1.2
Phó Trưởng phòng tương đương
(thuộc Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
cơ quan ngang Bộ)
Phó Trưởng phòng Phòng Pháp chế
- Hợp tác quốc tế
2
VTVL nghiệp vụ chuyên ngành
(không có)
3
VTVL nghiệp v chun môn ng
chung
3.1
Pháp chế viên cao cấp
Pháp chế viên cao cấp
PCVC
C
3.2
Pháp chế viên chính
Pháp chế viên chính
PCVC
3.3
Pháp chế viên
Pháp chế viên
PCV
3.4
Chuyên viên pháp chế
Chuyên viên pháp chế
CV
3.5
Chuyên viên cao cấp về hợp tác quốc
tế
Hợp tác quốc tế lĩnh vực hàng
không
CVCC
3.6
Chuyên viên chính về hợp tác quốc tế
Hợp tác quốc tế lĩnh vực hàng
không
CVC
11
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
3.7
Chuyên viên về hợp tác quốc tế
Hợp tác quốc tế lĩnh vực hàng
không
CV
4
VTVL hỗ trợ, phục vụ
(không có)
IX
Phòng Kế hoạch - Tài chính
1
VTVL lãnh đạo, quản lý
1.1
Trưởng phòng tương đương (thuộc
Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
quan ngang Bộ)
Trưởng phòng Phòng Kế hoạch
Tài chính
1.2
Phó Trưởng phòng tương đương
(thuộc Vụ, Văn phòng, Cục thuộc Bộ,
cơ quan ngang Bộ)
Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch
Tài chính
2
VTVL nghiệp vụ chuyên ngành
2.1
Chuyên viên cao cp v kết cấu h tầng
giao thông (đưng bộ, đưng st, đưng
thủy ni đa, hàng hi, hàng không)
Chuyên viên cao cp về kết cu h
tng giao thông hàng không
CVCC
2.2
Chuyên viên chính về kết cu h tầng
giao thông (đưng bộ, đưng st, đưng
thủy ni đa, hàng hi, hàng không)
Chuyên viên chính về kết cấu hạ
tầng giao thông hàng không
CVC
2.3
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao
thông (đường bộ, đường sắt, đường
thủy nội địa, hàng hải, hàng không)
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng
giao thông hàng không
CV
2.4
Chuyên viên cao cấp về quản đầu
tư theo phương thức đối tác công -
Chuyên viên cao cấp về quản lý
đầu tư theo phương thức đối tác
công -
CVCC
2.5
Chuyên viên chính về quản đầu
theo phương thức đối tác công -
Chuyên viên chính về quản lý đầu
tư theo phương thức đối tác công -
CVC
2.6
Chuyên viên về quản đầu theo
phương thức đối tác công -
Chuyên viên về quản lý đầu tư
theo phương thức đối tác công -
CV
2.7
Chuyên viên cao cấp về quản đấu
thầu
Chuyên viên cao cấp về quản lý
đấu thầu
CVCC
2.8
Chuyên viên chính về quản đấu
thầu
Chuyên viên chính về quản lý đấu
thầu
CVC
12
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
2.9
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
CV
3
VTVL nghip v chuyên môn dùng
chung
3.1
Chuyên viên cao cấp về thống kê
Chuyên viên cao cấp về thống kê
CVCC
3.2
Chuyên viên chính về thống kê
Chuyên viên chính về thống kê
CVC
3.3
Chuyên viên về thống kê
Chuyên viên về Thống kê
CV
3.4
Chuyên viên cao cấp vkế hoạch đầu
Chuyên viên cao cp v kế hoạch đu
CVCC
3.5
Chuyên viên chính về kế hoạch đầu
Chuyên viên cnh vkế hoạch đầu
CVC
3.6
Chuyên viên về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên về kế hoạch đầu tư
CV
3.7
Chuyên viên cao cấp về tài chính
Chuyên viên cao cấp về tài chính
CVCC
3.8
Chuyên viên chính về tài chính
Chuyên viên chính về tài chính
CVC
3.9
Chuyên viên về tài chính
Chuyên viên về tài chính
CV
4
VTVL hỗ trợ, phục vụ
(không có)
X
Văn phòng
1
VTVL lãnh đạo, quản lý
1.1
Chánh Văn phòng (thuộc Cục thuộc
Bộ, cơ quan ngang Bộ)
Chánh Văn phòng Cục
1.2
Phó Chánh Văn phòng (thuộc Cục
thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
Phó Chánh Văn phòng Cục
2
VTVL nghiệp vụ chuyên ngành
(không có)
3
VTVL nghiệp v chun môn ng
chung
3.1
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính về tổng hợp
CVC
3.2
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên về tổng hợp
CV
3.3
Chuyên viên chính về hành chính
văn phòng
Chuyên viên chính về hành chính –
văn phòng
CVC
13
TT
Danh mục vị trí việc làm (VTVL)
theo quy định
Tên VTVL của cơ quan, đơn vị
(sửa đổi)
Ngạch
công
chức
(1)
(2)
(3)
(4)
3.4
Chuyên viên về hành chính văn phòng
Chuyên viên v nh chính văn
phòng
CV
3.5
Cán sự về hành chính – văn phòng
Cán sự về hành chính – văn phòng
CS
3.6
Chuyên viên chính về truyền thông
Chuyên viên chính về truyền thông
CVC
3.7
Chuyên viên về truyền thông
Chuyên viên về truyền thông
CV
3.8
Chuyên viên cnh vquản trng sở
Chuyên viên cnh về quản trcông
sở
CVC
3.9
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên về quản trị công sở
CV
3.10
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
VTVC
3.11
Văn thư viên
Văn thư viên
VTV
3.12
Văn thư viên trung cấp
Văn thư viên trung cấp
VTVT
C
3.13
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính về lưu trữ
CVC
3.14
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên về lưu trữ
CV
3.15
Chuyên viên về tài chính
Chuyên viên về tài chính
CV
3.16
Kế toán tng (hoặc phtrách kế toán)
Kế toán trưng (hoặc phụ trách kế
tn)
3.17
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
KTVC
3.18
Kế toán viên
Kế toán viên
KTV
3.19
Chuyên viên Thủ quỹ
Chuyên viên Thủ quỹ
CV
3.20
Cán sự Thủ quỹ
Cán sự Thủ quỹ
CS
4
VTVL hỗ trợ, phục vụ
4.1
Nhân viên kỹ thuật
Nhân viên kỹ thuật
NV
4.2
Nhân viên Phục v
Nhân viên Phục v
NV
4.3
Nhân viên Lễ tân
Nhân viên Lễ tân
NV
4.4
Nhân viên Bảo vệ
Nhân viên Bảo vệ
NV
4.5
Nhân viên Lái xe
Nhân viên Lái xe
NV
* Ghi chú: những chữ viết tắt trong phụ lục này:
- CVCC: Chuyên viên cao cấp.
14
- CVC: Chuyên viên chính.
- CV: Chuyên viên.
- CS: Cán sự.
- PCVCC: Pháp chế viên cao cấp
- PCVC: Pháp chế viên chính
- PCV: Pháp chế viên
- NV: Nhân viên.
- TTVCC: Thanh tra viên cao cấp.
- TTVC: Thanh tra viên chính.
- TTV: Thanh tra viên.
- VTVC: Văn thư viên chính.
- VTV: Văn thư viên.
- VTVTC: Văn thư viên trung cấp.
- KTVC: Kế toán viên chính.
- KTV: Kế toán viên./.
Phụ lục II
NGẠCH CÔNG CHỨC CAO NHẤT VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC
(kèm theo Quyết định số /-CHK ngày /12/2025 của Cục trưởng Cục
Hàng không Việt Nam)
STT
Tên cơ quan, đơn vị
Ngạch công chức cao
nhất trong nhóm vị trí
việc làm (VTVL)
Cơ cấu ngạch công chức
1
VTVL
nghiệp vụ
chuyên
ngành
VTVL
chuyên
môn dùng
chung
Chuyên viên
cao cấp
Chuyên
viên chính
Chuyên viên và
tương đương trở
xuống
1
2
3
4
6
7
8
1
Lãnh đạo Cục
CVCC
CVCC
-
-
-
2
Văn phòng
CVC
-
Tối đa
40%
tỷ lệ % còn lại
3
Phòng Tổ chức cán bộ
CVCC
Tối đa
40%
Tối đa
40%
tỷ lệ % còn lại
4
Thanh tra Hàng không
Việt Nam
CVCC
CVCC
Tối đa
40%
Tối đa
40%
tỷ lệ % còn lại
5
Pháp Pháp chế - Hợp
tác quốc tế
CVCC
CVCC
Tối đa
40%
Tối đa
40%
tỷ lệ % còn lại
6
Phòng Kế hoạch - Tài
chính
CVCC
CVCC
Tối đa
40%
Tối đa
40%
tỷ lệ % còn lại
7
Phòng Tiêu chuẩn an
toàn bay
CVCC
Tối đa
40%
Tối đa
40%
tỷ lệ % còn lại
8
Phòng Quản lý hoạt
động bay
CVCC
Tối đa
40%
Tối đa
40%
tỷ lệ % còn lại
9
Phòng Vận tải hàng
không
CVCC
Tối đa
40%
Tối đa
40%
tỷ lệ % còn lại
10
Phòng Quản lý cảng
hàng không, sân bay
CVCC
Tối đa
40%
Tối đa
40%
tỷ lệ % còn lại
11
Phòng Khoa học công
nghệ và môi trường
CVCC
Tối đa
40%
Tối đa
40%
tỷ lệ % còn lại
1
cấu ngạch công chức không tính ng chức đảm nhiệm các vị trí lãnh đạo, quản lý; tỷ lệ % giữa số công chức
được xếp ngạch tương ng so với tổng số biên chế được giao hàng m của quan, đơn vị; đối với những đơn vị
không đủ số lượng CVC thì bổ sung tỷ lệ này cho cơ cấu CV, CS, NV.
Theo Quyết định 1473/QĐ-BGTVT ngày 29/11/2024 của Bộ Giao thông vận tải về việc điều chỉnh cấu ngạch công
chức của các Vụ, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, các Cục và các tổ chức đặc thù thuộc Bộ Giao thông vận tải.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2431/QĐ-CHK của Cục Hàng không Việt Nam về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức tại các tổ chức hành chính thuộc Cục Hàng không Việt Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2431/QĐ-CHK (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1050/QĐ-CHK

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×