• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định phân cấp quản lý tổ chức cán bộ của Bộ Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/09/2026
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Cơ cấu tổ chức Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 14/10/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Vụ Tổ chức cán bộ Bộ Công Thương Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 14/09/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
B CÔNG THƯƠNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /2026/TT-BCT
Hà Ni, ngày tháng 9 năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định phân cp qun lý t chc cán b ca B Công Thương
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Căn cứ Luật Viên chức số 129/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số /2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 299/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định tổ chức
đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý công chức (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị
định số 300/2026/NĐ-CP của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về vị trí
việc làm công chức;
Căn cứ Nghị định số 259/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 232/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về vị trí
việc làm viên chức;
Căn cứ Nghị định số 173/2025/NĐ-CP của Chính phủ về hợp đồng thực
hiện nhiệm vụ của công chức;
Theo đề ngh ca V trưởng V T chc cán b;
B trưởng B Công Thương ban hành Thông quy định phân cp qun
lý t chc cán b ca B Công Thương.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông này quy định nguyên tắc, nội dung, thẩm quyền của người
đứng đầu các quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương trong quản tổ chức cán
bộ của cơ quan, đơn vị.
2. Những nội dung về phân cấp quản tổ chức cán bộ mà không được
D tho
2
quy định tại Thông này thì thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước và các quy định, quy chế của Bộ Công Thương.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các quan hành chính thuộc Bộ (sau đây gọi tắt quan, đơn vị),
bao gồm: Các Vụ, Cục thuộc Bộ; Văn phòng Bộ; các Văn phòng Ban chỉ đạo
đặt tại Bộ; Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia.
2. Cơ quan tham mưu, giúp việc của Đảng ủy Bộ.
3. Các đơn vị sự nghiệp công lập, bao gồm:
a) Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu
thuộc Bộ (sau đây gọi là đơn vị sự nghiệp nhóm 1 thuộc Bộ);
b) Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên thuộc Bộ (sau
đây gọi là đơn vị sự nghiệp nhóm 2 thuộc Bộ);
c) Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
thuộc Bộ (sau đây gọi là đơn vị sự nghiệp nhóm 3 thuộc Bộ);
d) Đơn vsnghiệp ng lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
thuộc Bộ (sau đây gọi là đơn vị sự nghiệp nhóm 4 thuộc Bộ);
đ) Đơn vị snghiệp công lập tự bảo đảm chi đầu và chi thường xuyên
thuộc Cục, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia (sau đây gọi là đơn vị sự nghiệp nhóm 1
thuộc Cục);
e) Đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi thường xuyên thuộc Cục, Ủy ban
Cạnh tranh Quốc gia (sau đây gọi là đơn vị sự nghiệp nhóm 2 thuộc Cục);
g) Đơn vị snghiệp tự bảo đảm một phần chi thường xuyên thuộc Cục,
Ủy ban Cnh tranh Quốc gia (sau đây gọi là đơn vs nghiệp nhóm 3 thuộc Cục);
h) Đơn vị sự nghiệp do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc Cục,
y ban Cnh tranh Quốc gia (sau đây gọi đơn vị sự nghiệp nm 4 thuộc Cục).
3. Công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các quan, đơn vị
quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
Điều 3. Nguyên tắc phân cấp
1. Bảo đảm phù hợp với quy định của Hiến pháp, phù hợp với các nguyên
tắc, quy định về phân cấp của Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025; bảo đảm tuân
thủ đúng quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước về quản lý tổ chức cán bộ.
2. Thực hiện nghiêm nguyên tắc tập trung dân chủ, tập thể quyết định,
đồng thời phát huy đầy đủ trách nhiệm nhân, người đứng đầu được phân cấp
trong quản lý tổ chức cán b.
3. Phân cấp thẩm quyền quản tổ chức cán bộ phợp với mức độ t
chủ tài chính năng lực quản của các quan, đơn vị; đảm bảo nâng cao
hiệu quả quản lý tổ chức cán bộ và hoạt động của cơ quan, đơn vị.
4. Phân định trách nhiệm, thẩm quyền của quan, đơn vị, nhân
trong quản lý tổ chức cán bộ của Bộ; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát của
3
cấp trên đối với trách nhiệm của người đứng đầu quan, đơn vị được phân cấp
trong quản lý tổ chức cán bộ của Bộ.
5. Cơ quan, đơn vị, cá nhân chủ động triển khai, thực hiện nhiệm vụ được
phân cấp theo đúng quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước và quy định của
Bộ về quản tổ chức cán bộ; chịu trách nhiệm trước pháp luật quan cấp
trên về việc triển khai, thực hiện nhiệm vụ được phân cấp.
6. Các nội dung quản tổ chức cán bộ tại Thông này không quy định
thuộc thẩm quyền của người đứng đầu quan, đơn vị sẽ thực hiện theo quy
định của pháp luật.
Chương II
THẨM QUYỀN VỀ TỔ CHỨC BỘ MÁY, VỊ TRÍ VIỆC LÀM,
BIÊN CHẾ VÀ TINH GIẢN BIÊN CHẾ
Điều 4. Thẩm quyền về tổ chức bộ máy
1. Cục trưởng, Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia, Chánh Văn phòng
Bộ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của các tổ chức
trực thuộc, ban hành quy chế tổ chức hoạt động, quy chế làm việc của quan,
đơn vị; phê duyệt để các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc ban hành quy chế
tổ chức và hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập (nếu có).
2. Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Ban chỉ đạo đặt tại Bộ ban hành quy chế
tổ chức hoạt động, quy chế làm việc (nếu có) của quan, đơn vị mình; quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức trực thuộc (nếu có).
3. Người đứng đầu các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ
a) Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của các đơn vị, tổ chức trực thuộc.
b) Quyết định ban hành các quy chế, điều lệ tổ chức và hoạt động của đơn
vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.
c) Phê duyệt điều l hoặc quy chế tổ chức hoạt động của tổ chức trực
thuộc theo quy định của pháp luật.
4. Người đứng đầu đơn vị s nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc Bộ, đơn vị s
nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc Cc quyết định thành lp, t chc li, gii th c
đơn vị trc thuc theo thm quyền quy đnh ti Điều 6 Ngh định s 299/2026/NĐ-
CP ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chính ph quy định tchức đơn vị sự nghiệp
ng lập theo quy định ca pháp lut hin nh v t ch tài cnh ca đơn
v s nghipng lp.
Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm
1. Cục trưởng, Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh quốc gia quyết định phê duyệt
vị trí việc làm, điều chỉnh vị trí việc làm của các t chc trc thuc (không bao
gồm đơn vị sự nghiệp công lập nhóm 1, nhóm 2 thuộc Cục).
4
2. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Bộ, đơn vị s
nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Cục và đơn vị s nghip thuc B là t chc khoa
hc và công ngh công lp quyết định phê duyệt vị trí việc làm, điều chỉnh vị trí
việc làm của đơn vị các tổ chức trực thuộc theo thm quyn quy định ti Điu
11 Điều 15 Ngh định s 232/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của
Chính ph quy định v v trí vic làm.
Điều 6. Thẩm quyền giao biên chế công chức, số lượng người làm việc
1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Văn phòng các Ban chỉ đạo đặt tại Bộ,
Cục trưởng, Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia quyết định giao biên chế
công chức đối với các t chc trc thuc trong tổng số biên chế công chức của
quan, đơn vị được Bộ trưởng giao hằng năm và đảm bảo tiêu chí thành lập tổ
chức trực thuộc theo quy định pháp luật.
2. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Bộ, đơn vị sự
nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Cục quyết định số lượng người làm việc của đơn
vị, bảo đảm không được thấp hơn định mức số lượng người làm việc trong các
đơn vsự nghiệp công lập do Bộ quản ngành, lĩnh vực ban hành; bảo đảm
việc làm, thu nhập ổn định đối với viên chức của đơn vị, không làm tăng kinh
phí chi đầu đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
theo thẩm quyền quy định tại Điều …. Nghị định số …../2026/NĐ-CP ngày
tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về quản lý, sử dụng số lượng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập.
3. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm 3, nhóm 4 thuộc Bộ, đơn vị sự
nghiệp nhóm 3, nhóm 4 thuộc Cục quyết định giao số lượng người làm việc đối
với các tổ chức trực thuộc trong tổng số số lượng người làm việc được Bộ trưởng
giao hằng năm đảm bảo tiêu chí thành lập tổ chức trực thuộc theo quy định
pháp luật.
4. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ t chức khoa học
công nghệ công lập quyết định kế hoạch số lượng người làm việc hằng năm tại
tổ chức theo thẩm quyền quy định tại Điều 7 Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn một
số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chế tự chủ, tự
chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài
và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, trong đó
số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước do cấp thẩm
quyền phê duyệt.
Điu 7. Thm quyn v tinh gin biên chế
1. Cục trưởng, Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia quyết định nghỉ u
trước tuổi hoặc thôi việc ngay đối với các trường hợp tinh giản biên chế công
chức, người lao động từ trưởng phòng ơng đương trxuống trong quan,
đơn vị, viên chức là người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Cục
viên chức, người lao động trong đơn vị sự nghiệp nhóm 3, nhóm 4 thuộc Cục
sau khi được Bphê duyệt danh sách đối tượng kinh phí tinh giản.
5
2. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp quyết định nghỉ hưu trước tuổi hoặc
thôi việc ngay các trường hợp tinh giản biên chế viên chức, người lao động từ
cấp phó của người đứng đầu trở xuống (đối với đơn vị sự nghiệp nhóm 1, nhóm
2 thuộc Bộ, đơn vị sự nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Cục) và từ trưởng phòng và
tương đương trở xuống (đối với đơn vị sự nghiệp nhóm 3, nhóm 4 thuộc Bộ) sau
khi được Bộ phê duyệt danh sách đối tượng và kinh ptinh giản.
Chương III
THM QUYN TUYN DNG, S DNG VÀ QUN LÝ
CÔNG CHC, VIÊN CHC
Điu 8. Thm quyn tuyn dng, tiếp nhn
1. Chánh Văn phòng Bộ quyết định ký hợp đồng lao động với người lao
động thuộc Văn phòng Bộ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng
12 năm 2022 của Chính phủ.
2. Cục trưởng, Ch tch y ban Cnh tranh Quc gia
a) Quyết đnh tiếp nhn các trường hp đang công chc ca quan,
đơn vị khác vào làm công chc ca quan, đơn vị mình.
b) Quyết đnh tuyn dng viên chc ca đơn vị s nghip nhóm 3, nhóm
4 thuc Cc sau khi được B phê duyt kế hoch tuyn dng.
c) Quyết đnh tiếp nhận các trường hợp đang viên chc của quan,
đơn vị khác vào làm viên chc của đơn vị s nghip nhóm 3, nhóm 4 thuc Cc.
d) Quyết định ký hợp đồng lao động với người lao động theo Nghị định số
111/2022/-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính ph.
4. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Bộ, đơn vị sự
nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Cục quyết định tuyển dụng viên chức của
quan, đơn vị theo thẩm quyền quy định tại Điều 3, Điều 55 Điều 60 Nghị
định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
5. Người đứng đầu đơn v s nghip nhóm 3, nhóm 4 thuc B quyết định
tuyn dng, tiếp nhn viên chc sau khi đưc B phê duyt kế hoch.
Điu 9. Thm quyn ký kết hợp đồng thc hin nhim vng chc
Chánh Văn phòng B, Cục trưng, Ch tch y ban Cnh tranh quc gia
thc hin th tục ký, thay đổi, chm dt hợp đồng thc hin nhim v công chc
theo thm quyn quy định tại Điều 8 Ngh định s 173/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chính ph v hp đồng thc hin nhim v ca công chc.
Điều 10. Thẩm quyền bố trí theo vị trí việc làm, thay đổi vị trí việc
làm, thay đổi bậc nghề nghiệp, xếp vào bậc nghề nghiệp
1. Cục tởng, Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia quyết định bố trí công
chức (từ trưởng phòng tương đương trở xuống) theo vị trí việc làm xếp ngạch
6
chuyên viên chính tương đương trở xuống trong các trường hợp tuyển dụng,
tiếp nhận, điều động công chức hoặc thay đổi vị trí việc làm công chức; quyết
định bố trí viên chc là người đứng đầu đơn vị s nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc
Cc viên chức (từ người đứng đầu trở xuống) trong các đơn vị sự nghiệp nhóm
3, nhóm 4 thuc Cc theo bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm từ bậc 4 trở xuống
trong các trường hợp tuyển dụng, tiếp nhận, điều động, thay đổi vị trí việc làm,
thay đổi bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm, xếp o bậc nghnghiệp của vị trí
việc làm viên chức.
Trường hợp thay đổi vtrí việc làm khi bố trí công chức vào vị tviệc
làm chuyên môn, nghiệp vụ ngạch xếp theo thứ bậc vchuyên môn, nghiệp
vụ cao hơn ngạch hiện giữ thì phải ý kiến chấp thuận của Bộ về phương án
bố trí, thay đổi.
Trường hợp thay đổi bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm hoặc thay đổi vị
trí việc làm thay đổi v bc ngh nghip b trí đối vi viên chc thì phải
có ý kiến chấp thuận của Bộ về phương án bố trí, thay đổi.
2. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Bộ, đơn vị sự
nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Cục quyết định bố trí viên chức từ cấp phó của
người đứng đầu trở xuống theo bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm trong các
trường hợp tuyển dụng, tiếp nhận, điều động, thay đổi vị trí việc làm, thay đổi
bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm, xếp vào bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm
viên chức theo thẩm quyền quy định tại Điều 55 Điều 60 Nghị định số
259/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
3. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm 3, nhóm 4 thuộc Bộ quyết định
bố trí theo vị trí việc làm xếp bậc 4 trở xuống đối với viên chức từ trưởng phòng
tương đương trở xuống trong các trường hợp tuyển dụng, tiếp nhận, điều
động, thay đổi vị tviệc làm, thay đổi bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm, xếp
vào bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm viên chức. Đối với trường hợp viên chức
được bố trí, thay đổi theo vị trí việc làm xếp bậc 4 phải có ý kiến chấp thuận của
B về phương án bố trí, thay đổi.
Điu 11. Thm quyn b nhim, b nhim li, o dài thi gian gi
chc v, giao quyn, luân chuyn, điều động, bit phái, tạm đình chỉ công
tác, tạm đình chỉ chc v, cho thôi gi chc v, t chc, min nhim, k lut
1. Cục trưởng, Ch tch y ban Cnh tranh Quc gia quyết định b nhim,
b nhim li, kéo dài thi gian gi chc v, giao quyn, luân chuyển, điều động,
bit phái, tạm đình chỉ công tác, tạm đình chỉ chc v, cho thôi gi chc v, t
chc, min nhim, k lut công chc, vn chc, người lao động ca cơ quan, đơn
v t trưởng phòng tương đương trở xung (không bao gm viên chc t cp
phó của người đứng đầu tr xung trong đơn vị s nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc
Cc) c chc v kc theo quy đnh ca cp có thm quyn.
2. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Bộ, đơn vị sự
nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Cục quyết đnh b nhim, b nhim li, kéo dài
thi gian gi chc v, giao quyn, luân chuyn, điều động, bit phái, tạm đình chỉ
7
công tác, tạm đình chỉ chc v, cho thôi gi chc v, t chc, min nhim, k
lut viên chc của đơn vị t cp phó của người đứng đu tr xung theo thẩm
quyền quy định tại Điều 55 Điều 60 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP của
Chính phủ.
3. Người đứng đầu đơn v s nghip nhóm 3, nhóm 4 thuc B quyết định
b nhim, b nhim li, kéo dài thi gian gi chc v, giao quyn, luân chuyn,
điều động, bit phái, tạm đình chỉ công tác, tạm đình chỉ chc v, cho thôi gi
chc v, t chc, min nhim, k lut viên chc ca đơn vị t trưởng phòng
tương đương trở xung.
Điu 12. Thm quyn c đi công tác nước ngoài
1. Cục trưởng, Ch tch y ban cnh tranh Quc gia quyết định c đi
công tác nước ngoài đối vi công chc, viên chc thuộc đơn vị t trưởng phòng
tương đương tr xung (không bao gm viên chc t cp phó của người
đứng đầu tr xung trong đơn v s nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc Cc) đối vi
đoàn đã được B phê duyt kế hoạch đoàn ra hng năm theo quy định. Đối vi
các đoàn sự thay đi v s ng, thành phn, ni dung so vi kế hoạch đã
đưc B phê duyt hoc đoàn phát sinh không trong kế hoch, người đng
đầu cơ quan, đơn vị trình B trưởng phê duyt trước khi quyết định.
2. Người đứng đầu đơn vị s nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc Bộ, đơn vị s
nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc Cc quyết định c viên chức, người lao động t
cp phó của người đứng đu tr xuống đi công tác nước ngoài theo thm quyn
quy định tại Điều 55 và Điều 60 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
3. Nời đứng đầu đơn vị s nghip quyết định c viên chức, người lao
động t trưởng phòng tương đương tr xuống (đối với đơn vị s nghip
nhóm 3, nhóm 4 thuc B) đi công tác c ngoài theo quy định.
Điu 13. Thm quyn thc hin chế độ ngh phép, ngh công tác không
ởngơng, ngh u chế đ bo him xã hi
1. V trưởng, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Văn phòng các Ban ch đạo
đặt ti Bộ, người đứng đầu quan tham mưu, giúp việc Đảng u B gii quyết
cho ngh phép trong nước đối vi công chức, người lao động t cp phó ca
người đứng đầu tr xung.
2. Cục trưởng, Ch tch y ban cnh tranh Quc gia
a) Quyết định cho ngh phép trong nước đối vi công chc, viên chc,
người lao động của quan, đơn vị t trưởng phòng tương đương tr xung
(không bao gm viên chc t cp phó của người đứng đu tr xung trong đơn
v s nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc Cc.
b) Quyết định ngh phép đi nước ngoài (để gii quyết vic riêng) bng h
chiếu ph thông (bao gm c việc đi nước ngoài trong các ngày ngh theo quy
định) đối vi công chc, viên chức, người lao động của quan, đơn v t
trưởng phòng tương đương tr xung (không bao gm viên chc t cp phó
của người đứng đu tr xuống trong đơn vị s nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc
8
Cc) sau khi ý kiến chp thun ca cp y t chức đảng thm quyền đối
với trường hp công chc, viên chc, người lao động đảng viên.
c) Quyết định cho ngh công tác không hưởng lương, ngh hưu và chế độ
bo him xã hội khác đối vi công chc, viên chức, người lao động của cơ quan,
đơn v t trưởng phòng và tương đương trở xung (không bao gm viên chc t
cp phó của người đứng đầu tr xuống trong đơn v s nghip nhóm 1, nhóm 2
thuc Cc).
3. Người đứng đầu đơn vị s nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc Bộ, đơn vị s
nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc Cc quyết định cho ngh phép trong nước, ngh
phép đi nước ngoài (để gii quyết vic riêng) bng h chiếu ph thông (bao gm
c việc đi nước ngoài trong các ngày ngh theo quy định) đối vi viên chc,
người lao động t cp phó của người đứng đầu tr xung sau khi ý kiến chp
thun ca cp y t chức đảng thm quyền đối với trường hp viên chc,
người lao động đng viên ngh phép đi nước ngoài quyết định cho ngh
công tác không hưởng lương, nghỉ hưu chế độ bo him hội khác đối vi
viên chc t cp phó của người đứng đu tr xung theo thm quyền quy định
ti Điều 55 và Điều 60 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
4. Người đứng đầu đơn vị s nghip nhóm 3, nhóm 4 thuc B quyết định
cho ngh phép trong nước, ngh phép đi nước ngoài (để gii quyết vic riêng)
bng h chiếu ph thông (bao gm c việc đi nước ngoài trong các ngày ngh
theo quy định) đối vi viên chức, người lao động t trưởng phòng tương
đương trở xung sau khi ý kiến chp thun ca cp y t chức đảng thm
quyền đi với trường hp viên chức, người lao động là đảng viên quyết định
cho ngh công tác không hưởng lương, nghỉ hưu và chế đ bo him xã hi khác
đối vi viên chc t trưởng phòng và tương đương trở xung.
Điu 14. Thm quyn cho thôi vic, chuyn công tác
1. Cục trưởng, Chủ tch y ban cạnh tranh Quốc gia quyết định cho
thôi việc, chuyển ng tác đối với ng chức từ trưởng phòng và tương đương
trở xuống.
2. Cục trưởng, Chủ tịch Ủy ban cạnh tranh Quốc gia cho thôi việc, chuyển
công tác đối với viên chức người đứng đầu đơn vị sự nghiệp trực thuộc theo
thẩm quyền quy định tại Điều 52 Nghđịnh số 259/2026/-CP ny 30 tháng 6
m 2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, s dụng và quản viên chức.
3. Ngưi đứng đầu đơn vị đơn vị sự nghiệp ng lập thc hin quyết định
cho ti việc, chuyển công tácchấm dt hợp đồng làm việc đối vi vn chc t
cp phó của ngưi đứng đu tr xung theo thẩm quyn quy định ti Điều 52 Ngh
định s259/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
Điu 15. Thm quyn thc hin chế độ tiền lương
1. Cục trưởng, Ch tch y ban cnh tranh Quc gia quyết định nâng bc
lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thi hạn, cho hưởng ph cấp đối vi
công chc, người lao động ca cơ quan, đơn vị t trưởng phòng và tương đương
9
tr xung và xếp ngch t chuyên viên chính tr xung, viên chức là nời đứng
đầu đơn vị s nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc Cc, viên chức là người đứng đầu và
cp phó của người đứng đầu đơn vị s nghip nhóm 3, nhóm 4 thuc Cc.
2. Người đứng đầu đơn vị s nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc Bộ, đơn vị s
nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc Cc quyết định nâng bậc lương thường xuyên,
nâng bậc lương trước thi hạn, cho hưởng ph cp đối vi viên chức, người lao
động t cp phó của người đứng đầu tr xung theo thm quyền quy định ti
Điều 55 và Điều 60 Nghị định số 259/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
3. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm 3, nhóm 4 thuộc Bộ, đơn vị sự
nghiệp nhóm 3, nhóm 4 thuộc Cục quyết định nâng bậc lương thường xuyên,
nâng bậc lương trước thời hạn, cho hưởng phụ cấp đối với viên chức, người lao
động từ trưởng phòng và tương đương trở xuống.
Điều 16. Thẩm quyền về đào tạo, bồi dưỡng
1. Cục trưởng, Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia quyết định cử, gia
hạn công chức của quan, đơn vị từ trưởng phòng tương đương trở xuống,
viên chức người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Cục, viên
chức người đứng đầu cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm
3, nhóm 4 thuộc Cục đi đào tạo, bồi dưỡng trong nước hoặc nước ngoài theo các
chương trình đào tạo, bồi dưỡng do quan, đơn vị được mời, được giao chỉ
tiêu hoặc theo nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng của cơ quan, đơn vị và của công chức,
phù hợp với vị trí việc làm (không bao gồm các chương trình đào tạo về luận
chính trị; bồi dưỡng, cập nhật kiến thức quốc phòng an ninh; các chương
trình bồi dưỡng theo vị trí việc làm).
2. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Bộ, đơn vị sự
nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Cục quyết định cử, gia hạn viên chức từ cấp phó
của người đứng đầu trở xuống đi đào tạo, bồi dưỡng trong nước hoặc nước
ngoài theo các chương trình đào tạo, bồi dưỡng do quan, đơn vị được mời,
được giao chỉ tiêu hoặc theo nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng của quan, đơn vị
của viên chức, phù hợp với vị trí việc làm (không bao gồm chương trình đào tạo
cao cấp lý luận chính trị) theo thẩm quyền quy định tại Điều 55 và Điều 60 Nghị
định số 259/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
3. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp nhóm 3, nhóm 4 thuộc Bộ, đơn vị sự
nghiệp nhóm 3, nhóm 4 thuộc Cục quyết định cử, gia hạn viên chức từ trưởng
phòng tương đương trở xuống đi đào tạo, bồi dưỡng trong nước hoặc nước
ngoài theo các chương trình đào tạo, bồi dưỡng do quan, đơn vị được mời,
được giao chỉ tiêu hoặc theo nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng của quan, đơn vị
của viên chức, phù hợp với vị trí việc làm (không bao gồm chương trình đào tạo
cao cấp lý luận chính trị).
Điều 17. Thẩm quyền quản lý hồ sơ công chức, viên chức
1. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ quản hgiấy hồ điện tử của
công chc thuc các Vụ, Văn phòng Bộ, c Văn phòng Ban chỉ đạo đặt ti B,
cơ quan tham mưu, giúp việc Đảng y B; h sơ công chc, viên chức lãnh đạo,
10
qun lý cấp trưởng, cp phó các quan hành chính, đơn v s nghip thuc B
(không bao gm chc danh lãnh đạo cấp phó trong đơn v s nghip nhóm 1,
nhóm 2 thuc B).
2. Cục trưởng, Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh quốc gia quản lý hồ sơ giấy
hồ điện tử của công chc, viên chức, người lao động t trưởng phòng
tương đương trở xung (không bao gm các chc danh t cp phó tr xung
trong đơn vị s nghip nhóm 1, nhóm 2 thuc Cc).
3. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp quản hồ giấy hồ điện tử
của viên chức, người lao động từ cấp phó của người đứng đầu trở xuống (đối với
đơn vị sự nghiệp nhóm 1, nhóm 2 thuộc Bộ, đơn vị sự nghiệp nhóm 1, nhóm 2
thuộc Cục) từ trưởng phòng tương đương trở xuống ối với đơn vị sự
nghiệp nhóm 3, nhóm 4 thuộc Bộ, đơn vị s nghiệp nm 3, nhóm 4 thuộc Cục).
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 18. Trách nhiệm của Bộ trưởng
1. Quyết định kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung được phân
cấp; giải quyết khiếu nại, tcáo; hủy bỏ hoặc yêu cầu thu hồi quyết định của
người đứng đầu các quan, đơn vị về quản công chức, viên chức nội
dung không phù hợp với quy định của pháp luật hoặc trái thẩm quyền đã được
phân cấp.
2. Xem xét, xử đối với các trường hợp không thực hiện đúng thẩm
quyền hoặc vi phạm các quy định về quản lý công tác tổ chức cán bcủa Đảng,
Nhà nước, của Bộ và các quy định tại Thông tư này.
Điều 19. Trách nhiệm của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ
1. Tham mưu, giúp Bộ trưởng quản thống nhất về công tác tổ chức cán
bộ của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ.
2. Tổ chức hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, phối hợp, tham gia thực hiện
quy trình, kiểm tra các quan, đơn vị thuộc Bộ trong công tác tổ chức cán bộ
theo thẩm quyền được phân cấp tại Thông tư này.
3. Tổ chức tổng hợp, báo cáo tình hình, kết quả thực hiện công tác tổ chức
cán bộ; báo cáo, thống kê về đội ngũ công chức, viên chức của các quan, đơn
vị thuộc Bộ theo quy định và yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
Điều 20. Trách nhiệm của người đứng đầu các quan, đơn vị được
phân cấp
1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của quan, đơn vị sử dụng công
chức, viên chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức, Luật Viên chức, các
Nghị định hướng dẫn thi hành và các nhiệm vụ được phân cấp theo quy định.
2. Quyết định các nội dung quản công tác tổ chức cán bộ của quan,
11
đơn vị được phân cấp tại Thông này theo đúng quy định của Đảng pháp
luật của Nhà nước; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật trước Bộ
trưởng về kết quả thực hiện.
3. Báo cáo Ban Thường vụ Đảng ủy, Lãnh đạo Bộ, Vụ Tổ chức cán bộ về
tình hình, kết quả thực hiện công tác tổ chức, cán btrong báo cáo công tác 6
tháng và hằng năm của cơ quan, đơn vị; báo cáo, thống kê về đội ngũ công chức,
viên chức của cơ quan, đơn vị theo quy định và yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
Điều 21. Thu hồi hoặc tạm dừng thực hiện thẩm quyền đã phân cấp
Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định thu hồi nội dung đã phân cấp
hoặc yêu cầu tạm dừng việc thực hiện thẩm quyền đã phân cấp cho người đứng
đầu các cơ quan, đơn vị trong các trường hợp sau:
1. Vi phạm các quy định của Đảng, Nhà nước và của Bộ Công Thương v
công tác quản lý tổ chức, cán bộ đến mức không thể tiếp tục phân cấp.
2. quan, đơn vị xảy ra tình trạng mất đoàn kết nội bộ, không đảm bảo
yêu cầu để phân cấp.
3. Các trường hợp khác do Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định.
Điều 22. Xử lý trong trường hợp vi phạm
1. Trường hợp phát hiện thẩm quyền phân cấp vi phạm theo quy định
của Đảng, của pháp luật và của Bộ, Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định:
a) Hủy bỏ, thu hồi hoặc đình chỉ hiệu lực các quyết định, văn bản đã ban
hành trái quy định.
b) Thu hồi hoặc tạm dừng thẩm quyền phân cấp, đồng thời xem xét xử
trách nhiệm của tập thể, nhân liên quan theo quy định pháp luật hoặc
chuyển cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định.
2. Việc xử lý vi phạm phải đảm bảo khách quan, công khai, kịp thời, đúng
thẩm quyền và không làm ảnh hưởng đến hoạt động của đơn vị và quản lý chung
của Bộ Công Thương.
3. Người đứng đầu quan, đơn vị chịu trách nhiệm nhân đối với các
quyết định thuộc thẩm quyền được phân cấp nếu ban hành trái quy định hoặc
vượt thẩm quyền.
Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp
1. Các nội dung công tác cán bộ đã thực hiện quy trình trước thời điểm
Thông này hiệu lực thi hành nhưng chưa ban hành quyết định thì tiếp tục
thực hiện quy trình trình cấp thẩm quyền quy định tại Thông này ban
hành quyết định.
2. Trường hợp các quy định của pháp luật liên quan trong công tác tổ
chức cán bộ sửa đổi, thay thế nhưng không quy định khác về thẩm quyền
quyết định các nội dung công tác tổ chức cán bộ thì cơ quan, đơn vị tiếp tục thực
hiện thẩm quyền quy định tại Thông tư này đến khi có quy định mới.
12
3. Trường hợp quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước hoặc văn bản
của quan có thẩm quyền cấp trên quy định khác với Thông tư này thì thực
hiện theo quy định của cơ quan có thẩm quyền cấp trên.
Điều 24. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng 11 năm 2026.
2. Lãnh đạo Bộ, người đứng đầu các quan, đơn vị thuộc Bộ các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hi;
- Hội đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Th ng và các Phó Th ng Chính ph;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- UBND, HĐND các tỉnh, thành ph trc thuc TW;
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Cc Kim tra VBQPPL - B Tư pháp:
- Các Lãnh đạo Bộ; các đơn vị thuc B;
- S Công Thương các tỉnh, thành ph trc thuc TW;
- Website Chính ph; Website B Công Thương;
- Công báo;
- Lưu: VT, TCCB.
B TRƯNG
Lê Mnh Hùng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định phân cấp quản lý tổ chức cán bộ của Bộ Công Thương

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×