• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 695/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/03/2026 13:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 695/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Trích yếu: Về việc giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội cho các sở, ban, ngành, đơn vị năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 695/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 695/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 695/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐỊNH
V vic giao chỉ tiêu pt triển kinh tế - hội
cho các sở, ban, ngành, đơn v năm 2026
ỦY BAN NN N TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghquyết số 696/NQ-ND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh
về kế hoch phát triển kinh tế - hi năm 2026 tnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 17/01/2026 của UBND tnh
về ban hành Kế hoch nh động thc hiện Nghquyết của Chính ph, Ngh
quyết của Tỉnh y, HĐND tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - hi, quc
phòng - an ninhm 2026;
Theo đ ngh ca Giám đc S i chính ti Công văn số 2141/STC-
THQH ngày 05 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hi cho các sở, ban,
ngành, đơn v năm 2026 đtham mưu, đôn đc, hướng dẫn tổ chc thực hiện,
với c ni dung sau:
1. Đi với 30 chỉ tiêu chủ yếu: Theo Ph lục I kèm theo Quyết định số
208/QĐ-UBND ngày 17/01/2026 của UBND tỉnh v ban hành Kế hoạch hành
đng thực hiện Nghquyết của Chính ph, Nghquyết của Tỉnh y, HĐND tỉnh
về nhiệm v phát triển kinh tế - xã hi, quc phòng - an ninh năm 2026.
2. Đi với c ch tiêu chi tiết theo ngành, nh vực: Theo c Ph lục kèm
theo Quyết định này.
(Có các Phụ lục chi tiết m theo)
Điu 2. Trên sở các chtiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hi năm
2026 được giao tại Quyết định này, giao Giám đc c sở, Trưởng các ban,
ngành, đơn vị cấp tỉnh:
695
10 3
2
1. Thông báo chi tiết c chỉ tiêu kế hoạch cho UBND các xã, phường và
các đơn vị thuc phạm vi, lĩnh vực quản của ngành mình; đng thời, khẩn
trương tổ chức triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật, UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về các quyết định của mình.
2. Thường xuyên theo dõi, hướng dẫn, đôn đc các đơn vthực hiện; kịp
thời tham mưu cho UBND tỉnh chđạo các nội dung có liên quan, đảm bảo hoàn
thành toàn b các chỉ tiêu phát triển kinh tế - hi năm 2026 của tỉnh.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực kể t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc c sở, Trưởng c ban, nnh,
đơn vcấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Trưởng các quan, đơn v
liên quan chịu tránh nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết định;
- Văn phòng Chính ph, B Tài chính;
- Thường trc: Tnh ủy, HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng y UBND tnh;
- Ch tch, các PCh tch UBND tnh;
- y ban Kim tra Tnh y, các Ban ca Tnh y;
- VP Tnh ủy, VP Đoàn ĐBQH HĐND tnh;
- Chánh Văn phòng, các PCVP UBND tnh;
- Đảng ủy, HĐND các xã, phưng;
- Lưu: VT, THĐT. (250.2026)
(để b/c)
Phụ lc 1:
CHỈ TIÊU KHOẠCH V NÔNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN
VÀ BẢO VMÔI TRƯỜNG M 2026
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh a)
Đơn vchủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Nông nghiệp và Môi trường
S
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
A
NÔNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN
I
Tốc đ tăng trưởng giá tr tăng thêm
ngành nông, lâm, thy sản
%
3,5
II
Ch tiêu sản xuất một số sản phẩm
ch yếu
II.1
Trồng trọt
1
Tổng diện tích gieo trồng
1.000 ha
382,0
- V đông
1.000 ha
43,0
- V chiêm xuân
1.000 ha
189,0
- V thu mùa
1.000 ha
150,0
2
Một số cây trồng ch yếu
a
Cây lương thực
- Lúa cả năm
+ Diện tích
1.000 ha
222,3
+ Năng sut
Tạ/ha
59,0
+ Sản ng
1.000 tấn
1.311,5
- Ngô
+ Diện tích
1.000 ha
40,0
+ Năng sut
Tạ/ha
47,14
+ Sản ng
1.000 tấn
188,5
b
Cây có củ
- Sắn
+ Diện tích
1.000 ha
13,5
+ Năng sut
Tạ/ha
175,0
+ Sản ng
1.000 Tấn
236,2
c
Rau đậu các loại
- Rau
+ Diện tích
1.000 ha
53,0
+ Năng sut
Tạ/ha
134,9
+ Sản ng
1.000 tấn
714,9
d
Cây công nghiệp hàng năm
- Lạc
+ Diện tích
1.000 ha
7,3
+ Năng sut
Tạ/ha
22,0
+ Sản ng
1.000 tấn
16,1
- Cói
+ Diện tích
1.000 ha
3,3
+ Năng sut
Tạ/ha
77,0
+ Sản ng
1.000 tấn
25,4
695 10 3
2
S
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
- Mía
+ Diện tích
1.000 ha
16,5
+ Năng sut
Tạ/ha
700,1
+ Sản ng
1.000 tấn
1.155,2
e
Cây lâu năm
- Cao su
+ Diện tích
1.000 ha
4,5
+ Sản ng m khô
1.000 tấn
3,6
II.2
Chăn nuôi
1
Tổng đàn tu
1.000 con
100,0
2
Tổng đàn
1.000 con
192,0
3
Tổng đàn lợn
1.000 con
1.400,0
4
Đàn gia cầm
Triệu con
30,5
5
Tht hơi các loại
1.000 tấn
330,0
6
Sản lượng trứng
Triệu qu
330,0
II.3
Lâm nghip
1
Lâm sinh
- Diện tích bảo vệ rừng
Ha
600.836
- Chăm sóc rừng trồng
Ha
40.000
- Trồng rừng mới
Ha
10.000
2
Khai thác lâm sản
- Gỗ
m3
1.140.000
- Tre luồng
Triệu cây
64
- Nguyên liệu giấy
Tấn
84.200
II.4
Thy sản
1
Sản lượng thusản
Tấn
223.030
- Khai thác
Tấn
141.000
- Nuôi trồng
Tấn
82.030
2
Diện ch nuôi trồng
Ha
19.440
- Nuôi trồng mặn lợ
Ha
5.440
- Nuôi nước ngọt
Ha
14.000
II.5
Số lượng sản phẩm OCOP cấp tỉnh
Sản phẩm
65
B
BẢO VMÔI TRƯỜNG
1
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom,
xlý đạt tiêu chuẩn
%
85,5
Phụ lc 2:
CHỈ TIÊU KHOẠCH V SN XUẤT CÔNG NGHIỆP
VÀ THƯƠNG MẠI M 2026
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh a)
Đơn vchủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Công Thương
S
TT
Ch tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
I
Sản xuất công nghiệp
1
Tốc độ tăng tởng giá trị tăng thêm
ngành công nghiệp
%
16,4
2
Chsố sản xuất công nghiệp (IIP)
%
14
3
Các sản phẩm công nghiệp ch yếu
Sở Công Thương ch
trì, phối hợp với Ban
Quản lý KKT nghi
Sơn và các KCN
- Xi măng c loại
1.000 tấn
25.500
- Đường kết tinh
1.000 tấn
75
- Bia các loại
1.000 lít
27.000
- Thuốc lá bao
1.000 bao
332.000
- Giầy ththao
1.000 đôi
341.000
- Quần áo may sẵn
1.000 cái
756.000
- Phân bón các loại
Tấn
240.000
- Gạch xây
Triệu Viên
2.600
- Thức ăn gia súc
Tấn
255.000
- Nước máy sản xuất
1.000 m
3
83.000
- Điện thương phẩm
Triệu Kwh
9.600
- Điện sản xuất
Triệu Kwh
16.600
- Thép
1.000 Tấn
5.350
- Xăng các loại
1.000 Tấn
3.700
- Dầu Diesel c loại
1.000 Tấn
6.500
- Dầu và mbôi trơn
Tấn
7.850
- Sáp parafin
1.000 Tấn
687
- Benzen
1.000 Tấn
380
- Lưu hunh rắn
1.000 Tấn
465
II
Thương mại
1
Tổng mc bán lhàng h doanh
thu dịch vụ
Tỷ đồng
245.000
2
Mặt hàng xuất khẩu chính ngạch
ch yếu
+ Dưa chuột đóng hộp
Tấn
2.200
+ Súc sản xuất khẩu
Tấn
1.500
+ Hàng dệt may
1.000 SP
570.000
+ Giày xut khẩu
1.000 đôi
480.000
+ Lưu hunh
Tấn
200.000
+ Benzen
Tấn
300.000
+ Polypropylen
Tấn
700.000
695 10 3
2
S
TT
Ch tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
+ Dăm g
m3
1.500.000
+ Thuốc lá bao
1000 bao
37.000
3
Nhập khẩu
a
Giá trị nhập khẩu
Tỷ đồng
11.000
b
Mặt hàng nhập khẩu ch yếu
+ Dầu thô
1.000 Tấn
12.500
+ Vải may mặc; ph liệu hàng may
mặc, giầy p.
1.000 USD
820.000
+ Máy móc, thiết bị, ph tùng;….
1.000 USD
490.000
Phụ lc 3:
CHỈ TIÊU KHOẠCH V VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LCH NĂM 2026
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vchủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
S
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
I
Du lch
1
Tổng thu du lịch
Tỷ đồng
49.500
2
Tổng lượt khách
1.000 Lượt
khách
16.800
Trong đó: khách quốc tế
1.000 Lượt
khách
937,0
II
Văn hóa
1
Tổng số báo chí xuất bản
1.000 bản
4.259
2
Số di tích được tu bổ
Di tích
30
3
Tỷ lệ gia đình được công nhận danh
hiệu gia đình văn hóa
%
80,0
4
Tổng s thôn, bản, tdân ph được
công nhận danh hiu khu dân văn
hóa
%
81,0
III
Th thao
1
Số vận động viên đào tạo tập trung
Người
1.000
2
Số vận động viên cấp cao
Người
150
Trong đó: + Số kiện tướng
Người
70
+ Số vận động viên cấp I
Người
80
3
Tỷ l dân số tham gia tập luyện th
thao thường xuyên
%
45,2
4
Tỷ l đạt tiêu chun gia đình th
thao
%
31,2
5
Tỷ l trường học bảo đảm giáo dục
thcht
%
100,0
6
Tỷ l cán bộ chiến s lực lượng
trang đạt tu chuẩn rèn luyện thân
th
%
100,0
695 10 3
Phụ lc 4:
CHỈ TIÊU KHOẠCH V XÂY DỰNG VÀ VN TI NĂM 2026
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh a)
Đơn vchủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Xây dựng
S
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
I
Xây dựng
1
Tốc độ tăng tởng giá trị tăng thêm
ngành xây dựng
%
8,2
2
Tỷ lệ dân số đô thđược dùng nước
sạch
%
96,5
II
Vận tải
1
Vn tải hàng hóa
- Khối lượng vận chuyển
1.000 tấn
69.474
- Khối lượng luân chuyn
1.000 T.km
4.226.045
2
Vn tải hành khách
- Số lượng vận chuyn
1.000 HK
31.082
- Số lượng luân chuyển
1.000 HK.km
3.398.771
3
Hàng hóa thông qua cảng
1.000 tấn
57.330
Trong đó: qua cảng Nghi Sơn
1.000 tấn
57.120
4
Doanh thu ngành vận tải
Tỷ đồng
24.942
695 10 3
Phụ lc 5:
CHỈ TIÊU KHOẠCH VU CHÍNH VIN THÔNG NĂM 2026
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh a)
Đơn vchủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Khoa học và Công nghệ
S
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
1
Số thuê bao điện thoại
Thuê bao
3.021.000
- Cố định
Thuê bao
15.000
- Di động
Thuê bao
3.006.000
2
Mật độ điện thoại
Máy/100 dân
82,0
3
Số thuê bao Internet
Thuê bao
2.948.500
4
Mật độ người sử dụng Internet
Thuê bao/100
dân
80,0
5
Doanh thu dịch vụ bưu chính - viễn
thông
Tỷ đồng
5.480
695 10 3
Phụ lc 6:
CHỈ TIÊU KHOẠCH V Y TẾ - DÂN SỐ M 2026
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh a)
Đơn vchủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Y Tế
S
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
I
Dân số
1
Dân số trung bình
1.000 người
3.796
2
Tốc độ tăng dân số
%
0,65
II
Y tế
1
Số giường bệnh viện
Giường
16.780
2
Số giường bệnh/10.000 dân
Giường
44,1
3
Tỷ lệ tử vong ca trẻ em i 1 tuổi
8,0
4
Tỷ lệ tử vong của trẻ em dưới 5 tuổi
13,0
5
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy sinh
dưỡng
%
11,2
6
Tỷ lệ trạm y tế có bác sỹ
%
96,4
7
Tỷ lệ cht thải y tế đưc x lý
%
100
695 10 3
Phụ lc 7:
CHỈ TIÊU KHOẠCH V LAO ĐỘNG, VIC LÀM
PHÁT TRIN BẢO HIM XÃ HỘI NĂM 2026
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh a)
Đơn vchủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Nội v
S
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
I
Lao động, vic làm
1
Dân số trong độ tuổi lao động
1.000 người
2.225
2
Tổng số lao động trong nền kinh tế
1.000 người
2.120
3
Cơ cấu lao động
+ Công nghiệp
%
42,3
+ Nông nghiệp
%
27,5
+ Dịch v
%
30,2
4
Số lao động việc làm trong nền
kinh tế
Người
1.992
5
Tỷ trọng lao động có việc làm trong
nền kinh tế
%
98,8
6
Tỷ lệ thất nghiệp
%
1,21
7
Tỷ lệ lao động thất nghiệp thành
th
%
Dưới 2,5
8
Số lao động xuất khẩu
Người
6.000
II
Phát triển bảo him xã hội
1
Phát triển đối tượng tham gia bảo
hiểm xã hội
Người
640.275
Trong đó: Đối ợng tham gia bảo
hiểm xã hội tự nguyện
Người
114.105
695 10 3
Phụ lc 8:
CHỈ TIÊU KHOẠCH V GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2026
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh a)
Đơn vchủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Giáo dục và Đào tạo
S
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
I
Giáo dc
1
Tổng số học sinh đầu năm học
1.000 HS
966.190
Trong đó: + Học sinh mẫu giáo
1.000 HS
210.907
+ Học sinh tiểu học
1.000 HS
348.793
+ Học sinh trung học cơ s
1.000 HS
277.909
+ Học sinh trung học phổ thông
1.000 HS
114.498
+ Học viên GDPT
1.000 HS
14.083
2
Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi
%
Trong đó:+ Học sinh tiểu học
%
99,35
+ Học sinh trung học cơ s
%
99,82
+ Học sinh trung học phổ thông
%
99,82
3
Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo
%
100,0
4
Số xã đạt ph cập giáo dục mầm non cho
trẻ em 5 tuổi
166
5
Tỷ lệ xã đạt phổ cập giáo dục mầm non
cho trẻ em 5 tuổi
%
100,0
II
Cơ sở vật chất
1
Tổng số trường học
Trường
1.993
Trong đó: + Mầm non
Trường
678
+ Tiểu học
Trường
579
+ Trung học cơ sở
Trường
607
+ Trung học phổ thông
Trường
105
+ TTGDTX-KTTHHN
Trường
24
2
Số trường đạt chun quốc gia
Trường
1.717
Trong đó: + Trường mầm non
Trường
584
+ Trường tiểu học
Trường
532
+ Trường trung học cơ s
Trường
532
+ Trường trung học phổ thông
Trường
69
3
Tỷ lệ phòng học kn cố
%
92,6
III
Đào tạo
1
Số lao động đưc đào tạo ngh trong năm
Người
83.350
695 10 3

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 695/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×