• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 695/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/03/2026 13:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 695/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Trích yếu: Về việc giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội cho các sở, ban, ngành, đơn vị năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 695/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 695/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 695/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội
cho các sở, ban, ngành, đơn vị năm 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 696/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh
về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 17/01/2026 của UBND tỉnh
về ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Nghị quyết của Chính phủ, Nghị
quyết của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc
phòng - an ninh năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2141/STC-
THQH ngày 05 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội cho các sở, ban,
ngành, đơn vị năm 2026 để tham mưu, đôn đốc, hướng dẫn tổ chức thực hiện,
với các nội dung sau:
1. Đối với 30 chỉ tiêu chủ yếu: Theo Phụ lục I kèm theo Quyết định số
208/QĐ-UBND ngày 17/01/2026 của UBND tỉnh về ban hành Kế hoạch hành
động thực hiện Nghị quyết của Chính phủ, Nghị quyết của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh
về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2026.
2. Đối với các chỉ tiêu chi tiết theo ngành, lĩnh vực: Theo các Phụ lục kèm
theo Quyết định này.
(Có các Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Trên cơ sở các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm
2026 được giao tại Quyết định này, giao Giám đốc các sở, Trưởng các ban,
ngành, đơn vị cấp tỉnh:
695
10 3
2
1. Thông báo chi tiết các chỉ tiêu kế hoạch cho UBND các xã, phường và
các đơn vị thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý của ngành mình; đồng thời, khẩn
trương tổ chức triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật, UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về các quyết định của mình.
2. Thường xuyên theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thực hiện; kịp
thời tham mưu cho UBND tỉnh chỉ đạo các nội dung có liên quan, đảm bảo hoàn
thành toàn bộ các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành,
đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Trưởng các cơ quan, đơn vị
có liên quan chịu tránh nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy, các Ban của Tỉnh ủy;
- VP Tỉnh ủy, VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Chánh Văn phòng, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Đảng ủy, HĐND các xã, phường;
- Lưu: VT, THĐT. (250.2026)
(để b/c)
Phụ lục 1:
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ NÔNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị chủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Số
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
A
NÔNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN
I
Tốc độ tăng trưởng giá trị tăng thêm
ngành nông, lâm, thủy sản
%
3,5
II
Chỉ tiêu sản xuất và một số sản phẩm
chủ yếu
II.1
Trồng trọt
1
Tổng diện tích gieo trồng
1.000 ha
382,0
- Vụ đông
1.000 ha
43,0
- Vụ chiêm xuân
1.000 ha
189,0
- Vụ thu mùa
1.000 ha
150,0
2
Một số cây trồng chủ yếu
a
Cây lương thực
- Lúa cả năm
+ Diện tích
1.000 ha
222,3
+ Năng suất
Tạ/ha
59,0
+ Sản lượng
1.000 tấn
1.311,5
- Ngô
+ Diện tích
1.000 ha
40,0
+ Năng suất
Tạ/ha
47,14
+ Sản lượng
1.000 tấn
188,5
b
Cây có củ
- Sắn
+ Diện tích
1.000 ha
13,5
+ Năng suất
Tạ/ha
175,0
+ Sản lượng
1.000 Tấn
236,2
c
Rau đậu các loại
- Rau
+ Diện tích
1.000 ha
53,0
+ Năng suất
Tạ/ha
134,9
+ Sản lượng
1.000 tấn
714,9
d
Cây công nghiệp hàng năm
- Lạc
+ Diện tích
1.000 ha
7,3
+ Năng suất
Tạ/ha
22,0
+ Sản lượng
1.000 tấn
16,1
- Cói
+ Diện tích
1.000 ha
3,3
+ Năng suất
Tạ/ha
77,0
+ Sản lượng
1.000 tấn
25,4
695 10 3
2
Số
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
- Mía
+ Diện tích
1.000 ha
16,5
+ Năng suất
Tạ/ha
700,1
+ Sản lượng
1.000 tấn
1.155,2
e
Cây lâu năm
- Cao su
+ Diện tích
1.000 ha
4,5
+ Sản lượng mủ khô
1.000 tấn
3,6
II.2
Chăn nuôi
1
Tổng đàn trâu
1.000 con
100,0
2
Tổng đàn bò
1.000 con
192,0
3
Tổng đàn lợn
1.000 con
1.400,0
4
Đàn gia cầm
Triệu con
30,5
5
Thịt hơi các loại
1.000 tấn
330,0
6
Sản lượng trứng
Triệu quả
330,0
II.3
Lâm nghiệp
1
Lâm sinh
- Diện tích bảo vệ rừng
Ha
600.836
- Chăm sóc rừng trồng
Ha
40.000
- Trồng rừng mới
Ha
10.000
2
Khai thác lâm sản
- Gỗ
m3
1.140.000
- Tre luồng
Triệu cây
64
- Nguyên liệu giấy
Tấn
84.200
II.4
Thủy sản
1
Sản lượng thuỷ sản
Tấn
223.030
- Khai thác
Tấn
141.000
- Nuôi trồng
Tấn
82.030
2
Diện tích nuôi trồng
Ha
19.440
- Nuôi trồng mặn lợ
Ha
5.440
- Nuôi nước ngọt
Ha
14.000
II.5
Số lượng sản phẩm OCOP cấp tỉnh
Sản phẩm
65
B
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom,
xử lý đạt tiêu chuẩn
%
85,5
Phụ lục 2:
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
VÀ THƯƠNG MẠI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị chủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Công Thương
Số
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
I
Sản xuất công nghiệp
1
Tốc độ tăng trưởng giá trị tăng thêm
ngành công nghiệp
%
16,4
2
Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
%
14
3
Các sản phẩm công nghiệp chủ yếu
Sở Công Thương chủ
trì, phối hợp với Ban
Quản lý KKT nghi
Sơn và các KCN
- Xi măng các loại
1.000 tấn
25.500
- Đường kết tinh
1.000 tấn
75
- Bia các loại
1.000 lít
27.000
- Thuốc lá bao
1.000 bao
332.000
- Giầy thể thao
1.000 đôi
341.000
- Quần áo may sẵn
1.000 cái
756.000
- Phân bón các loại
Tấn
240.000
- Gạch xây
Triệu Viên
2.600
- Thức ăn gia súc
Tấn
255.000
- Nước máy sản xuất
1.000 m
3
83.000
- Điện thương phẩm
Triệu Kwh
9.600
- Điện sản xuất
Triệu Kwh
16.600
- Thép
1.000 Tấn
5.350
- Xăng các loại
1.000 Tấn
3.700
- Dầu Diesel các loại
1.000 Tấn
6.500
- Dầu và mỡ bôi trơn
Tấn
7.850
- Sáp parafin
1.000 Tấn
687
- Benzen
1.000 Tấn
380
- Lưu huỳnh rắn
1.000 Tấn
465
II
Thương mại
1
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh
thu dịch vụ
Tỷ đồng
245.000
2
Mặt hàng xuất khẩu chính ngạch
chủ yếu
+ Dưa chuột đóng hộp
Tấn
2.200
+ Súc sản xuất khẩu
Tấn
1.500
+ Hàng dệt may
1.000 SP
570.000
+ Giày xuất khẩu
1.000 đôi
480.000
+ Lưu huỳnh
Tấn
200.000
+ Benzen
Tấn
300.000
+ Polypropylen
Tấn
700.000
695 10 3
2
Số
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
+ Dăm gỗ
m3
1.500.000
+ Thuốc lá bao
1000 bao
37.000
3
Nhập khẩu
a
Giá trị nhập khẩu
Tỷ đồng
11.000
b
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu
+ Dầu thô
1.000 Tấn
12.500
+ Vải may mặc; phụ liệu hàng may
mặc, giầy dép.
1.000 USD
820.000
+ Máy móc, thiết bị, phụ tùng;….
1.000 USD
490.000
Phụ lục 3:
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị chủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
I
Du lịch
1
Tổng thu du lịch
Tỷ đồng
49.500
2
Tổng lượt khách
1.000 Lượt
khách
16.800
Trong đó: khách quốc tế
1.000 Lượt
khách
937,0
II
Văn hóa
1
Tổng số báo chí xuất bản
1.000 bản
4.259
2
Số di tích được tu bổ
Di tích
30
3
Tỷ lệ gia đình được công nhận danh
hiệu gia đình văn hóa
%
80,0
4
Tổng số thôn, bản, tổ dân phố được
công nhận danh hiệu khu dân cư văn
hóa
%
81,0
III
Thể thao
1
Số vận động viên đào tạo tập trung
Người
1.000
2
Số vận động viên cấp cao
Người
150
Trong đó: + Số kiện tướng
Người
70
+ Số vận động viên cấp I
Người
80
3
Tỷ lệ dân số tham gia tập luyện thể
thao thường xuyên
%
45,2
4
Tỷ lệ đạt tiêu chuẩn gia đình thể
thao
%
31,2
5
Tỷ lệ trường học bảo đảm giáo dục
thể chất
%
100,0
6
Tỷ lệ cán bộ chiến sỹ lực lượng vũ
trang đạt tiêu chuẩn rèn luyện thân
thể
%
100,0
695 10 3
Phụ lục 4:
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị chủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Xây dựng
Số
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
I
Xây dựng
1
Tốc độ tăng trưởng giá trị tăng thêm
ngành xây dựng
%
8,2
2
Tỷ lệ dân số đô thị được dùng nước
sạch
%
96,5
II
Vận tải
1
Vận tải hàng hóa
- Khối lượng vận chuyển
1.000 tấn
69.474
- Khối lượng luân chuyển
1.000 T.km
4.226.045
2
Vận tải hành khách
- Số lượng vận chuyển
1.000 HK
31.082
- Số lượng luân chuyển
1.000 HK.km
3.398.771
3
Hàng hóa thông qua cảng
1.000 tấn
57.330
Trong đó: qua cảng Nghi Sơn
1.000 tấn
57.120
4
Doanh thu ngành vận tải
Tỷ đồng
24.942
695 10 3
Phụ lục 5:
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị chủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Khoa học và Công nghệ
Số
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
1
Số thuê bao điện thoại
Thuê bao
3.021.000
- Cố định
Thuê bao
15.000
- Di động
Thuê bao
3.006.000
2
Mật độ điện thoại
Máy/100 dân
82,0
3
Số thuê bao Internet
Thuê bao
2.948.500
4
Mật độ người sử dụng Internet
Thuê bao/100
dân
80,0
5
Doanh thu dịch vụ bưu chính - viễn
thông
Tỷ đồng
5.480
695 10 3
Phụ lục 6:
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ Y TẾ - DÂN SỐ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị chủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Y Tế
Số
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
I
Dân số
1
Dân số trung bình
1.000 người
3.796
2
Tốc độ tăng dân số
%
0,65
II
Y tế
1
Số giường bệnh viện
Giường
16.780
2
Số giường bệnh/10.000 dân
Giường
44,1
3
Tỷ lệ tử vong của trẻ em dưới 1 tuổi
‰
8,0
4
Tỷ lệ tử vong của trẻ em dưới 5 tuổi
‰
13,0
5
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy sinh
dưỡng
%
11,2
6
Tỷ lệ trạm y tế có bác sỹ
%
96,4
7
Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý
%
100
695 10 3
Phụ lục 7:
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM
VÀ PHÁT TRIỂN BẢO HIỂM XÃ HỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị chủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Nội vụ
Số
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
I
Lao động, việc làm
1
Dân số trong độ tuổi lao động
1.000 người
2.225
2
Tổng số lao động trong nền kinh tế
1.000 người
2.120
3
Cơ cấu lao động
+ Công nghiệp
%
42,3
+ Nông nghiệp
%
27,5
+ Dịch vụ
%
30,2
4
Số lao động có việc làm trong nền
kinh tế
Người
1.992
5
Tỷ trọng lao động có việc làm trong
nền kinh tế
%
98,8
6
Tỷ lệ thất nghiệp
%
1,21
7
Tỷ lệ lao động thất nghiệp ở thành
thị
%
Dưới 2,5
8
Số lao động xuất khẩu
Người
6.000
II
Phát triển bảo hiểm xã hội
1
Phát triển đối tượng tham gia bảo
hiểm xã hội
Người
640.275
Trong đó: Đối tượng tham gia bảo
hiểm xã hội tự nguyện
Người
114.105
695 10 3
Phụ lục 8:
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị chủ trì tham mưu, theo dõi, báo cáo: Sở Giáo dục và Đào tạo
Số
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2026
Ghi chú
I
Giáo dục
1
Tổng số học sinh đầu năm học
1.000 HS
966.190
Trong đó: + Học sinh mẫu giáo
1.000 HS
210.907
+ Học sinh tiểu học
1.000 HS
348.793
+ Học sinh trung học cơ sở
1.000 HS
277.909
+ Học sinh trung học phổ thông
1.000 HS
114.498
+ Học viên GDPT
1.000 HS
14.083
2
Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi
%
Trong đó:+ Học sinh tiểu học
%
99,35
+ Học sinh trung học cơ sở
%
99,82
+ Học sinh trung học phổ thông
%
99,82
3
Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo
%
100,0
4
Số xã đạt phổ cập giáo dục mầm non cho
trẻ em 5 tuổi
Xã
166
5
Tỷ lệ xã đạt phổ cập giáo dục mầm non
cho trẻ em 5 tuổi
%
100,0
II
Cơ sở vật chất
1
Tổng số trường học
Trường
1.993
Trong đó: + Mầm non
Trường
678
+ Tiểu học
Trường
579
+ Trung học cơ sở
Trường
607
+ Trung học phổ thông
Trường
105
+ TTGDTX-KTTHHN
Trường
24
2
Số trường đạt chuẩn quốc gia
Trường
1.717
Trong đó: + Trường mầm non
Trường
584
+ Trường tiểu học
Trường
532
+ Trường trung học cơ sở
Trường
532
+ Trường trung học phổ thông
Trường
69
3
Tỷ lệ phòng học kiên cố
%
92,6
III
Đào tạo
1
Số lao động được đào tạo nghề trong năm
Người
83.350
695 10 3

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 695/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội cho các sở, ban, ngành, đơn vị năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 695/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 695/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×