• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 621/QĐ-UBND Gia Lai 2024 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển KT-XH năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/01/2025 11:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 621/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 621/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 621/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 621/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bsung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 158/2024/QH15 ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Quốc
hội về việc kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 12-NQ/TU ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Tỉnh ủy về
Nghị quyết Hội nghị lần thứ Mười m Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XVI về chỉ
tiêu, nhiệm vụ m 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 459/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh khóa XII tại kỳ họp thứ Hai mươi bốn về kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội năm 2025;
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch Đầu tại Tờ trình số 233/TTr-SKHĐT
ngày 24 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - hội năm 2025 cho các sở,
ban, ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp để triển
khai thực hiện. Cụ thể:
(1) Tốc độ tăng tổng sản phẩm (GRDP): 6,67%.
- Ngành nông - lâm nghiệp - thủy sản tăng 4,15%.
- Ngành công nghiệp - xây dựng tăng 5,49%.
- Ngành dịch vụ tăng 9,26%.
- Thuế sản phẩmng 7,14%.
(2) Cơ cu kinh tế:
- Ngành nông - lâm nghiệp - thủy sản: 30,46%.
- Ngành công nghiệp - xây dựng: 27,57%.
- Ngành dịch vụ: 38,1%.
- Thuế sản phẩm: 3,87%.
(3) GRDP bnh quân đu ngưi: 75,69 triu đng/ngưi.
(4) Số xã đạt chuẩn nông thôn mới: 09 xã.
621
25
2
- Số địa phương cp huyện đạt chuẩn nông thôn mới: 05 địa phương
1
.
(5) Kim ngch xut khu: 850 triu USD.
(6) Kim ngch nhập khẩu: 120 triu USD.
(7) Tng thu ngân sách nhà nước trên đa bàn: 6.435 t đng.
(8) Tng vn đu tư toàn xã hi: 29.200 t đng.
(9) Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ: 66.500 t đng.
(10) T lệ đô thị hóa: 30,51%.
(11) T lệ tăng dân số tự nhiên: 1,1%.
(12) Số lao động được tạo việc làm mới: 27.200 ngưi.
(13) T lệ lao động qua đào tạo: 65%.
(14) T lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều) còn 4,04%.
- Mức giảm t lệ hộ nghèo: 2,02%.
- Mức giảm t lệ hộ nghèo trong đng bào dân tộc thiểu số: 3%.
- Mức giảm t lệ hộ nghèo đối với huyện nghèo Kông Chro: 5,2%.
(15) T l trưng đạt chun Quc gia: 71,84%.
- T l tr em trong độ tui đi hc mu giáo: 95%.
- T lệ hc sinh đi hc đúng độ tuổi trung hc cơ sở: 97%.
(16) T lệ xã, phưng, thị trn đạt tiêu chí Quốc gia về y tế: 96,3%.
- Số giưng bệnh/vạn dân (không tính giưng trạm y tế xã) đạt 28 giưng.
- Số bác sỹ/1 vạn dân: 09 bác sỹ.
(17) T lệ ngưi dân tham gia bảo hiểm y tế: 95%.
- T lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội: 22%.
(18) T l che phủ rừng (kể cả cây cao su; trừ t lệ che phủ của cây ng
nghiệp thân gỗ, cây trng đa mục đích): 41,44%.
- Diện tích trng rừng trong năm: 8.000 ha.
(19) T lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh: 98%.
(20) T ldân số đô thị được cung cp nước sạch qua hthống cp nước tập
trung: 81%.
(21) T lệ cht thải sinh hoạt được thu gom và xử lý ở đô thị: 91,5%.
Điều 2.
1. Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch này, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch
UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức thực hiện
hoàn thành các nhiệm vụ kế hoạch năm 2025 đã được giao.
1
Tổng số địa phương lũy kế.
3
2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đu thông báo các chỉ tiêu hướng
dn để cụ thể hóa các chỉ tiêu kế hoạch do Ủy ban nhân dân tỉnh giao.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đu
; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch, Giám đốc các doanh nghiệp, chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ KHĐT, Bộ Tài chính (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- UB MTTQ Việt Nam tỉnh (p/h);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Website tỉnh;
- Lưu: VT, NC, KGVX, NL, CNXD, KTTH.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 621/QĐ-UBND Gia Lai 2024 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển KT-XH năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 07/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách Nhà nước, tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương và chính sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×