• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4088/QĐ-UBND Đà Nẵng 2026 công bố thủ tục hành chính đặc thù mới lĩnh vực bảo trợ xã hội và trẻ em

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 14:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4088/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù mới ban hành, bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và lĩnh vực trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4088/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4088/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4088/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Đà Nẵng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính đặc thù mi ban hành, bãi b
trong lĩnh vực bo tr xã hi lĩnh vực tr em thuc phm vi
chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành ph Đà Nẵng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH ĐÀ NẴNG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025
ca Hội đồng nhân dân thành ph quy định mt s chính sách tr giúp hi trên
địa bàn thành ph Đà Nẵng;
Căn cứ Ngh quyết s 45/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân thành ph quy định v chính sách h tr phu thut tim cho
tr em b bnh tim bẩm sinhtrên đa bàn thành ph Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 ca
UBND thành ph ban hành Quy định v thm quyn, h sơ, trình tự, th tc thc
hin chính sách tr giúp hi theo Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2025 ca Hội đồng nhân dân thành ph quy định mt s chính sách
tr giúp xã hội trên địa bàn thành ph Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định s 128/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2026 ca
UBND thành ph ban hành quy định v thm quyn, h sơ, trình t, th tc thc
hin chính sách h tr phu thut tim cho tr em b bnh tim bm sinh theo Ngh
quyết s 45/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 ca Hội đồng nhân dân
thành ph quy định v chính sách h tr phu thut tim cho tr em b bnh tim
bẩm sinhtrên địa bàn thành ph Đà Nẵng;
Theo đề ngh của Giám đc S Y tế ti T trình s 11715/TTr-SYT ngày 03
tháng 9 năm 2026.
4088
11
9
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 11 th tục hành chính đặc t
trong lĩnh vực bo tr xã hi và lĩnh vực tr em thuc phm vi chức năng quản lý
nhà nước ca S Y tế thành ph Đà Nẵng, gm: 07 th tc ban hành mi (cp
tnh: 05 th tc, cp xã: 02 th tc) và 04 th tc bãi b (cp tnh: 01 th tc, cp
xã: 03 th tc).
(Chi tiết ti Ph lc kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày .
Bãi b 04 th tục hành chính đặc thù lĩnh vực bo tr xã hi và tr em ti s
th t 1 khon I Mc A Phn I; s th t 1, 2, 3 khon I Mc B Phn I Ph lc II
công b ti Quyết định s 2295/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 ca Ch tch UBND
thành ph v vic công b danh mc th tc hành chính th tc hành chính
thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Y tế thành ph Đà Nng.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND thành ph, Giám đốc S Y tế, Th trưởng
các s, ban, ngành; Ch tịch UBND các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân
có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3;
- B Y tế;
- B Tư pháp;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng TTĐT TP;
- Các Trung tâm: IOC, DDS thuc S KHCN;
- Trung tâm PVHCC xã, phường;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SYT.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
H Quang Bu
1
Ph lc
TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ BAN HÀNH MI, BÃI B
TRONG LĨNH VỰC BO TR XÃ HI LĨNH VỰC TR EM
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CA S Y T THÀNH PH ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ -UBND ngày tháng năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
NỘI DUNG 1
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi
chú
I
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1
TTHC đặc thù
Th tc tiếp nhận đối tượng có hoàn cảnh đc bit
khó khăn vào chăm c, nuôi dưỡng tại sở tr
giúp xã hi công lp trc thuc S Y tế theo Điu
5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định s
124/2026/QĐ-UBND
Ban
hành
mới
2
TTHC đặc thù
Th tc tiếp nhận đối tượng cn bo v khn cp
vào chăm sóc, nuôi dưỡng ti sở tr giúp hi
công lp trc thuc S Y tế theo Điu 6 Quy định
ban hành kèm theo Quyết định s 124/2026/QĐ-
UBND
Ban
hành
mới
3
TTHC đặc thù
Th tc h tr đối tượng có du hiu b lon thn
hành vi nguy him cho bản thân, gia đình
hội điều tr t nguyn ti Bnh vin Tâm thn trc
thuc S Y tế theo Điều 7 Quy định ban hành kèm
theo Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND
Ban
hành
mới
4
TTHC đặc thù
Th tc dng tr giúp xã hội chăm sóc, nuôi
ng ti sở tr giúp hi ng lp trc thuc
S Y tế theo Điều 8 Quy định ban hành kèm theo
Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND
Ban
hành
mới
4088
11
9
2
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi
chú
II
Lĩnh vực Trẻ em
1
TTHC đặc thù
Thủ tục thực hiện chính sách hỗ trphẫu thuật tim
cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh theo Điều 2 Quyết
định s 128/2026/QĐ-UBND
Ban
hành
mới
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi
chú
1
TTHC đặc thù
Th tc tr cp hi hằng tháng cho đi ng
bo trhi cộng đồng theo Điều 3 Quy định
ban hành kèm theo Quyết định s 124/2026/QĐ-
UBND
Ban
hành
mới
2
TTHC đặc thù
Th tc h tr chi phí mai táng cho đối tượng được
tr cp hi hàng tháng cộng đồng theo Điều
4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định s
124/2026/QĐ-UBND
Ban
hành
mới
3
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
A. LĨNH VỰC BO TR HI
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Th tc tiếp nhận đối tượng hoàn cảnh đặc biệt kkhăn vào chăm sóc,
nuôi ng tại cơ sở tr giúp xã hi công lp trc thuc S Y tế theo Điu 5
Quy định ban hành kèm theo Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND
Trình t thc
hin
1. Đối tượng hoặc gia đình đối tượng hoặc người giám h lp
01 T khai cung cp 01 bản sao đối vi tng loi giy t
có liên quan, gi trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính
công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã;
qua dch v bưu chính; hoặc trc tuyến trên Cng Dch v
công Quốc gia theo quy định.
2. Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được h
của đối tượng, Ch tch UBND cp ch đo t chc xem
xét, thc hin xác thc và chun hóa thông tin liên quan ca
đối tượng với cơ sở d liu quc gia v n cư và có văn bản
đề ngh kèm theo h của đối tượng gửi sở tr giúp xã
hi công lp trc thuc S Y tế.
Trường hợp không đ điu kin, trong thi hn 03 ngày làm
vic k t khi nhân được h của đối tượng, Ch tch UBND
cp xã tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3. Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t khi nhận được văn
bản đề ngh ca Ch tch UBND cấp xã, người đứng đầu
s tr giúp xã hi công lp trc thuc S Y tế xem xét, quyết
định tiếp nhận đối tượng vào chăm sóc, nuôi ng tại cơ sở.
Trường hợp đối tượng không đủ điu kin tiếp nhận thì văn
bn tr li và nêu rõ lý do
Cách thc thc
hin
Thông qua mt trong cách thc sau:
- Gi trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc vnh chính công cp xã;
- Gi qua t chức bưu chính;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công Quc gia.
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h gm:
a) T khai theo Mu s 10 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND
b) Giy xác định mc đ khuyết tt đối vi ni khuyết tt.
4
c) Giy ra vin ca cơ sở y tế công lp có chc năng điu tr bnh
tâm thn; Biên bn ca cơ quan chức năng về hành vi nguy him
cho bn tn, gia đình, cng đồng và xã hi dành cho đốing
khuyết tt v thn kinh, có nh vi nguy him.
d) Các giy t có thông tin v cha hoc m ca đối tưng đang
công c phc v bo v T quc ti các vùng bn gii hi đo.
đ) Văn bn đ ngh Ch tch UBND cp xã đ ngh đưa đối tượng
vào cơ sở tr giúp xã hi công lp trc thuc S Y tế đ nuôi
ng u i.
e) Giy t ln quan khác (nếu có).
Đi vi nhng h sơ có th khai thác t cơ s d liu quc gia, cơ
s d liu chuyên ngành y tế v km, cha bnh, d phòng HIV,
AIDS, qun lý các đối tưng bo tr xã hi, ngưi khuyết tt, tr
em và c cơ s d liu chuyên ngành khác có liên quan theo quy
đnh; quan tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính khai
thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ sở d liu được
quan ch quản cơ sở d liu công b để thay thế thành phn
h sơ giải quyết th tục hành chính. Trường hp không khai
thác được thông tin hoc thông tin khai thác được không đầy
đủ, chính xác thì quan, người thm quyn tiếp nhn,
gii quyết th tc hành chính yêu cu đối tượng hoặc gia đình
đối tượng hoặc ngưi giám h b sung thành phn h để
gii quyết th tc hành chính.
2. S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii
quyết
15 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ đầy đủ, hp l.
Đối tượng thc
hin th tc
hành chính
Đối tượng hoặc gia đình đối tượng hoặc người giám h
liên quan
quan thc
hin th tc
hành chính
- quan thc hin: UBND cp , sở tr giúp hi
công lp thuc S Y tế.
- quan có thm quyn quyết định: Người đứng đầu cơ sở
tr giúp xã hi công lp thuc S Y tế.
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào nuôi dưỡng hoặc văn bn
tr lời đối với trường hợp không đủ điu kin đưa vào nuôi
ng tại cơ sở tr giúp xã hi của người đứng đầu cơ sở tr
giúp xã hi công lp trc thuc S Y tế
5
Phí, l phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm)
T khai theo Mu s 10 kèm theo Quy định ban hành kèm theo
Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND
Yêu cu, điều
kin thc hin
th tc hành
chính (nếu có)
Đối tượng thuc quy đnh ti khoản 2 Điều 2 Ngh quyết s
41/2025/NQ-HĐND
Căn c pháp
ca th tc hành
chính
- Khoản 2 Điều 2 Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2025 ca Hội đồng nhân dân thành ph quy
định mt s chính sách tr giúp xã hội trên địa bàn thành ph
Đà Nẵng;
- Điu 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định s
124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành ph ban hành Quy đnh v thm quyn, h sơ, trình t,
th tc thc hin chính sách tr giúp xã hi theo Ngh quyết
s 41/2025/NQ-HĐND
6
Mu s 10
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐỀ NGH
TIP NHẬN VÀO CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
(Áp dụng đi vi đi ợng quy định ti khoản 2, 3 Điều 2
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 ca HĐND thành ph)
Kính gi:
- Ch tịch UBND xã, phường, đặc khu...................……..
- Giám đốc cơ sở tr giúp xã hi.......................................
1. Htên đối tượng: …………..................................................................
- Ngày/tháng/năm sinh: ……./……./……... Gii tính: ………………………
- S định danh cá nhân hoc s th căn cước công dân.... …………………….
Cp ngày …/…/… Nơi cấp: …………………………………..................................
- Nơi cư trú ………………………………..………………………..…………
2. Thông tin người giám h viết t khai (nếu có):
- Ngày/tháng/năm sinh: ……./……./……... Giinh: ……………………
- S định danh cá nhân hoc s th căn cước công dân.... …………………….
Cp ngày …../…../….. Nơi cấp: …………………………………............................
- Nơi cư trú ………………………………..………………………..…………
3. Hin nay, tôi/con, cháu,...của tôi………………………................................
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………...…………
……………………………………………………………………………………
Vậy i làm đơn này đề ngh Ch tịch UBND xã, phường, đặc khu................
xem xét, đ ngh sở tr giúp hội (tên
s).............................................................................................tiếp nhn tôi/ con,
cháu,...........ca tôi (ghi h và tên đối tượng): …………….......................... vào
chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở.
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên đúng s tht, nếu sai tôi xin
chu hoàn toàn chu trách nhiệm theo quy định pháp lut./.
NGƯỜI TIẾP NHẬN TỜ KHAI
CỦA ĐỐI ỢNG CẤP
(Ký, ghi h tên)
……, ngày .... tháng .... năm ...
ĐỐI TƯỢNG HOC
NGƯỜI GIÁM H
(Ký, ghi rõ h tên)
7
2. Th tc tiếp nhận đối tượng cn bo v khn cp vào chăm sóc, nuôi dưỡng
ti sở tr giúp hi công lp trc thuc S Y tế theo Điu 6 Quy định
ban hành kèm theo Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND
Trình t thc
hin
1. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t khi tiếp nhận đối
ng t quan chức năng bàn giao, sở tr giúp hi
công lp trc thuc S Y tế ch trì, phi hp vi Công an,
cán b làm công tác bo tr hi của địa phương nơi phát
hiện đối tượng T x người lang thang xin ăn (nếu
liên quan) t chc ghi T khai cho đối ng.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic sau khi T khai ca
đối tượng, Ch tch UBND cấp xã nơi phát hiện đối tượng
văn bản đề ngh cơ sở tr giúp xã hi công lp trc thuc S
Y tế đang quản lý đối tượng đề ngh tiếp nhận đối tượng vào
nuôi dưỡng khn cp.
3. Trong thi hn 02 ngày m vic sau khi văn bản đề ngh
ca Ch tch UBND cp xã, người đứng đầu sở tr giúp
hi công lp trc thuc S Y tế ban hành quyết định tiếp
nhận đối tượng vào nuôi dưỡng khn cấp theo quy định.
Cách thc thc
hin
Thông qua mt trong cách thc sau:
- Gi trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc vnh chính công cp xã;
- Gi qua t chức bưu chính;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công Quc gia.
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h gm:
a) T khai theo Mu s 10 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND.
b) Biên bn tp trung đi ng ca Công an cp xã.
c) Văn bn ca Ch tch UBND cp xã đ ngh đưa đi tượng vào
cơ s tr giúp xã hi công lp trc thuc S Y tế đ nuôi dưng
khn cp.
đ) Giy t ln quan khác (nếu có)
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
07 ngàym vic k t ngày tiếp nhn h sơ đầy đủ, hp l.
Đối tượng thc
hin th tc
hành chính
Đối tượng
8
quan thc
hin th tc
hành chính
- quan thc hin: UBND cp , sở tr giúp hi
công lp thuc S Y tế.
- quan có thm quyn quyết định: Người đứng đầu cơ sở
tr giúp xã hi công lp thuc S Y tế.
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Quyết định tiếp nhận đối tượng cn bo v khn cấp vào cơ
s tr giúp xã hi của người đứng đầu cơ sở tr giúp xã hi
công lp trc thuc S Y tế.
Phí, l phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm)
T khai theo Mu s 10 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND
Yêu cu, điều
kin thc hin
th tc hành
chính (nếu có)
Đối tượng thuộc quy định ti khoản 3 Điều 2 Ngh quyết s
41/2025/NQ-HĐND
Căn c pháp
ca th tc hành
chính
- Khoản 3 Điều 2 Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2025 ca Hội đồng nhân dân thành ph quy
định mt s chính sách tr giúp xã hội trên địa bàn thành ph
Đà Nẵng;
- Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định s
124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành ph ban hành Quy đnh v thm quyn, h sơ, trình t,
th tc thc hin chính sách tr giúp xã hi theo Ngh quyết
s 41/2025/NQ-HĐND
9
Mu s 10
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐỀ NGH
TIP NHẬN VÀO CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
(Áp dụng đi vi đi ợng quy định ti khoản 2, 3 Điều 2
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 ca HĐND thành ph)
Kính gi:
- Ch tịch UBND xã, phường, đặc khu...................……..
- Giám đốc cơ sở tr giúp xã hi.......................................
1. Htên đối tượng: …………..................................................................
- Ngày/tháng/năm sinh: ……./……./……... Gii tính: ……………………..
- S định danh cá nhân hoc s th căn cước công dân.... …………………….
Cp ngày …/…/… Nơi cấp: …………………………………..................................
- Nơi cư trú ………………………………..………………………..…………
2. Thông tin người giám h viết t khai (nếu có):
- Ngày/tháng/năm sinh: ……./……./……... Gii tính: ………………………
- S định danh cá nhân hoc s th căn cước công dân.... …………………….
Cp ngày …../…../….. Nơi cấp: …………………………………............................
- Nơi cư trú ………………………………..………………………..………..
3. Hin nay, tôi/con, cháu,...của tôi………………………................................
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Vậy i làm đơn này đề ngh Ch tịch UBND xã, phường, đặc khu................
xem xét, đ ngh sở tr giúp hội (tên
s).............................................................................................tiếp nhn tôi/ con,
cháu,...........ca tôi (ghi h và tên đối tượng): …………….......................... vào
chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở.
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên đúng s tht, nếu sai tôi xin
chu hoàn toàn chu trách nhiệm theo quy định pháp lut./.
NGƯỜI TIẾP NHẬN TỜ KHAI
CỦA ĐỐI ỢNG CẤP
(Ký, ghi h tên)
……, ngày .... tháng .... năm ...
ĐỐI TƯỢNG HOC
NGƯỜI GIÁM H
(Ký, ghi rõ h tên)
10
3. Th tc h tr đối tượng du hiu b lon thn hành vi nguy him
cho bản thân, gia đình và xã hội điu tr t nguyn ti Bnh vin Tâm thn
trc thuc S Y tế theo Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định s
124/2026/QĐ-UBND
Trình t thc
hin
1. Gia đình đối tượng hoặc người giám h làm 01 Đơn
cung cp 01 bản sao đi vi mi loi giy t liên quan gi
trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã; qua dch v
bưu chính; hoc trc tuyến trên Cng Dch v công Quc gia
theo quy định đến Giám đốc Bnh vin Tâm thn trc thuc
S Y tế.
2. Khi nhận được h sơ của đối tượng, Giám đc Bnh vin
Tâm thn trc thuc S Y tế xem xét, tiếp nhn, h tr điu
tr ngay; trường hợp không đủ điu kiện để tiếp nhn thì
văn bản tr li nêu rõ lý do
Cách thc thc
hin
Thông qua mt trong cách thc sau:
- Gi trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/ Trung tâm Phc v hành chính công cp xã;
- Gi qua t chức bưu chính;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công Quc gia.
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h gm:
a) Đơn theo Mu s 11 m theo Quy định ban hành kèm theo
Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND
b) Biên bn ca cơ quan chức năng v hành vi nguy him cho bn
tn, gia đình, cng đng xã hi ca đối ng.
c) Giy c nhn tình trng nghin ma túy.
d) Xác nhn ca cơ quan y tế có thm quyn đi vi tng hp
nhim HIV/AIDS.
đ) Giy t ln quan khác (nếu có).
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
Thc hin gii quyết ngay.
Đối tượng thc
hin th tc
hành chính
Gia đình đối tượng hoặc người giám h
11
quan thc
hin th tc
hành chính
- Cơ quan thực hin: Bnh vin Tâm thn trc thuc S Y tế
- quan thẩm quyn quyết định: Giám đốc Bnh vin
Tâm thn trc thuc S Y tế.
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Quyết đnh tiếp nhn, h tr điu tr tâm thn t nguyn hoc
văn bn tr lời đối với trường hp không tiếp nhn, h tr đối
ợng điều tr tâm thn t nguyn ti Bnh vin Tâm thn ca
Giám đốc Bnh vin Tâm thn trc thuc S Y tế
Phí, l phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm)
T khai theo Mu s 11 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND
Yêu cu, điều
kin thc hin
th tc hành
chính (nếu có)
Đối tượng thuc quy định ti khoản 4 Điều 2 Ngh quyết s
41/2025/NQ-HĐND
Căn c pháp
ca th tc hành
chính
- Khon 4 Điu 2 Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2025 ca Hội đồng nhân dân thành ph quy
định mt s chính sách tr giúp xã hội trên địa bàn thành ph
Đà Nẵng
- Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định s
124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành ph ban hành Quy đnh v thm quyn, h sơ, trình tự,
th tc thc hin chính sách tr giúp xã hi theo Ngh quyết
s 41/2025/NQ-HĐND
12
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
TIP NHN VÀO BNH VIN TÂM THẦN ĐỂ ĐIU TR
(Áp dụng đi vi đi ợng quy định ti khoản 4 Điều 2
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 ca HĐND thành ph)
Kính gi:
Giám đốc Bnh vin Tâm thn................................
Tôi tên: .................................................Sinh ngày: .../.../...... Dân tộc:….
CCCD s ...................., cp ngày .../.../...., tại …………………………………...
Nơi thường trú: ................................................................................................
Ch hin nay (ghi rõ địa ch)………………………………………………
Là (quan h với đối tượng)…………………của đối tượng (ghi rõ h,
tên)……………………sinh năm…………… Số Căn cước công dân hoc s định
danh cá nhân:……………………. Hin tại………………………………………
Nay làm đơn này trình bày một việc như sau (nêu c th hoàn cảnh gia đình,
tình hình bnh hoc du hiu bnh tâm thn, hành vi gây nguy him của đối
ng):.......................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Để đảm bảo an toàn cho đối tượng……………., gia đình, cộng đồng và xã
hội kính đề ngh Bnh vin Tâm thần………. xem xét, tiếp nhận, điều tr cho đối
ợng theo quy định.
Trân trng./.
(Kèm theo đơn Biên bn của quan chức năng về hành vi nguy him
cho bản thân, gia đình, cộng đồng và xã hi của đối tượng)
XÁC NHN CA
Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
(xác nhn ni dung khai ti t đơn)
(Ký tên, đóng dấu)
……, ngày .... tháng .... năm …....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CÁN B TIP NHN H SƠ CỦA
BNH VIN TÂM THN
(Ký, ghi rõ h tên)
13
4. Th tc dng tr giúp hội chăm sóc, nuôi dưỡng ti sở tr giúp
hi trc thuc S Y tế theo Điu 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định
s 124/2026/QĐ-UBND
Trình t thc
hin
1. Đối tượng, gia đình đối tượng, người giám h, thân nhân
hoặc gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hoc cha,
m nuôi của đối tượng làm 01 Đơn cung cp 01 bn sao
đối vi mi giy t liên quan đến đối tượng gi trc tiếp ti
Trung tâm Phc v hành chính công thành ph/Trung tâm
Phc v hành chính công cp xã; qua dch v bưu chính; hoặc
trc tuyến trên Cng Dch v công Quốc gia theo quy đnh
đến người đứng đầu cơ sở tr giúp xã hi công lp trc thuc
S Y tế.
2. Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t khi nhận được Đơn
và giy t liên quan đến đối tượng, người đứng đầu cơ sở tr
giúp xã hi công lp trc thuc S Y tế quyết định dng tr
giúp xã hội chăm sóc, nuôi ng tại sở tr giúp hi;
Trường hợp đối tượng tr v gia đình, cộng đồng thì lp biên
bn bàn giao có xác nhn ca UBND cp xã nơi đối tượng
trú.
Cách thc thc
hin
Thông qua mt trong cách thc sau:
- Gi trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/ Trung tâm Phc v hành chính công cp xã;
- Gi qua t chức bưu chính;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công Quc gia.
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h gm:
- T khai theo Mu s 12 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ đầy đủ, hp l.
Đối tượng thc
hin th tc
hành chính
Đối tượng, gia đình đối tượng, người giám h, thân nhân hoc
gia đình, nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hoc cha, m
nuôi của đối tượng
quan thc
hin th tc
hành chính
- quan thực hiện: sở tr giúp hi công lp trc thuc
S Y tế.
- quan có thẩm quyn quyết định: Người đứng đầu cơ sở
tr giúp xã hi công lp trc thuc S Y tế.
14
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Quyết định dng tr giúp xã hi tại cơ sở tr giúp xã hi ca
người đứng đầu cơ sở tr giúp xã hi công lp trc thuc S
Y tế.
Phí, l phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm)
T khai theo Mu s 12 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND
Yêu cu, điều
kin thc hin
th tc hành
chính (nếu có)
Đối ng thuộc các trường hợp quy định ti khon 2 Điu 8
Quy định ban hành kèm theo Quyết định
Căn c pháp
ca th tc hành
chính
Điều 8 Quy đnh ban hành kèm theo Quyết định s
124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành ph ban hành Quy đnh v thm quyn, h sơ, trình t,
th tc thc hin chính sách tr giúp xã hi theo Ngh quyết
s 41/2025/NQ-HĐND
15
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ DỪNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Kính gửi: Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội..............
1. Họ tên đối tượng:…………….……… Giới tính:……........Sinh
ngày…../…../…….
- Số định danh nhân hoặc số thẻ căn cước công dân:……………………..
Cấp ngày …./…./.... Nơi cấp: ………………….…………………………………
- Nơi thường trú: …………………………………………………………
2. Đối với người giám hộ viết đơn thì phải khai bổ sung các thông tin sau:
- Họ tên: …….................. Giới tính:……………Sinh ngày…./…./….
- Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân số................... Cấp
ngày ......./......../........ Nơi cấp: ...............................................................................
- Nơi thường trú: …………………………………………………………
Nay tôi làm đơn này đề nghị Giám đốc sở trợ giúp hội
………………………………………………………………….xem xét, giải
quyết cho ……................................ (Họ tên đối tượng) dừng trợ cấp hội
nuôi dưỡng tại sở trợ giúp hội (tên cơ
sở):………………………………………...………
do đề nghị dừng trợ cấp: ...........................................................................
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Trân trọng cảm ơn./.
……., ngày....tháng .... năm….....
ĐỐI TƯỢNG HOẶC NGƯỜI GIÁM HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
16
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Th tc tr cp xã hi hng tháng cho đối tượng bo tr xã hi cng
đồng theo Điu 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định s 124/2026/QĐ-
UBND
Trình t thc
hin
a) Đối tượng hoặc gia đình đối tượng hoặc người giám h đề
ngh ng tr cp hi hàng tháng làm 01 T khai cung
cp 01 bản sao đối vi mi loi giy t liên quan gi trc tiếp
ti ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph/Trung
tâm Phc v hành chính công cp xã; qua dch v bưu chính;
hoc trc tuyến trên Cng Dch v công Quc gia theo quy
định đến Ch tch UBND cấp xã nơi cư trú.
b) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được h
của đối tượng, Ch tch UBND cp t chc xem xét,
thc hin xác thc chun hóa thông tin liên quan của đi
ng với s d liu quc gia v dân cư, quyết định
thc hin chi tr tr cp xã hội hàng tháng cho đối ng.
Thời gian hưởng k t tháng Ch tch UBND cp quyết
định.
Trường hợp không đ điu kin, trong thi hn 03 ngày làm
vic k t khi nhn h của đối tưng, Ch tch UBND cp
xã tr li bằng văn bn và nêu rõ lý do.
Cách thc thc
hin
Thông qua mt trong cách thc sau:
- Gi trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc vnh chính công cp xã;
- Gi qua t chức bưu chính;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công Quc gia.
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h gm:
a) T khai theo Mu s 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 kèm theo
Quy đnh ban hành kèm theo Quyết định s 124/2026/QĐ-
UBND
b) Giy xác định mc đ khuyết tt đối vi ni khuyết tt.
c) Giy ra vin đối vi đi tưng mc bnh him ngo.
d) Xác nhn ca cơ quan y tế có thm quyn đi vi tng hp
nhim HIV/AIDS.
17
đ) Quyết đnh xut ngũ hoc xác nhn của quan quân sự v thi
gian tham gia quân đội đi vi B đi phc vn, xut ngũ mc
bnh tâm thn.
e) Quyết đnh của cơ quan bo him hi v ngngng tr
cp mt sc lao động đi với đối tưng ngng ng tr cp mt
sc lao đng.
g) Giy xác nhn của sở giáo dc ph thông, sở giáo
dc ngh nghiệp sở giáo dục đại hc (công lp và ngoài
công lp) đối vi ngưi t 16 đến 22 tui đang đi hc (mu
s 08).
h) Giy t ln quan khác (nếu có).
Đi vi nhng h sơ có th khai tc t cơ sở d liu quc gia, cơ
s d liu chuyên ngành y tế v km, cha bnh, d phòng HIV,
AIDS, qun lý các đối tưng bo tr xã hi, ngưi khuyết tt, tr
em và c cơ s d liu chuyên ngành khác có liên quan theo quy
đnh; quan tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính khai
thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ sở d liu được
quan ch quản cơ sở d liu công b để thay thế thành phn
h sơ giải quyết th tục hành chính. Trường hp không khai
thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
đủ, chính xác thì quan, người thm quyn tiếp nhn,
gii quyết th tc hành chính yêu cu nhân, t chc b
sung thành phn h sơ để gii quyết th tc hành chính.
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
10 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ đầy đủ, hp l
Đối tượng thc
hin th tc
hành chính
Đối tượng hoặc gia đình đối tượng hoặc người giám h
quan thc
hin th tc
hành chính
- Cơ quan thực hin: UBND cp xã.
- quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND cp xã
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Quyết định tr cp xã hi hàng tháng cho đối tượng ca Ch
tch UBND cp hoặc văn bản tr li không đủ điu kiện để
tr cp xã hi hàng tháng.
Phí, l phí (nếu
có)
Không có
18
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm)
T khai theo Mu s 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 kèm theo Quy
định ban hành kèm theo Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND.
Yêu cu, điều
kin thc hin
th tc hành
chính (nếu có)
Đối tượng thuc quy định ti khoản 1 Điều 2 Ngh quyết s
41/2025/NQ-HĐND
Căn c pháp
ca th tc hành
chính
- Khon 1 Điu 2 Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2025 ca Hội đồng nhân dân thành ph quy
định mt s chính sách tr giúp xã hội trên địa bàn thành ph
Đà Nẵng;
- Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định s
124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành ph ban hành Quy đnh v thm quyn, h sơ, trình t,
th tc thc hin chính sách tr giúp xã hi theo Ngh quyết
s 41/2025/NQ-HĐND
19
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
p dụng đối vi đối tượng quy đnh ti điểm a, b, c, đ khoản 1 Điu 2
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 m 2025
ca HĐND tnh phố)
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân xã, phường, đặc khu………………
1. H và tên (viết ch in hoa): ……………………………………………
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: …………………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa ch nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi c thể):……………………………………………....)
4. Có th BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Tr cấp BHXH hàng tháng: ……..đồng. Hưởng t tháng …… / ………
- Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng t tháng…/...
- Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:........... đồng. Hưởng t tháng …/ ……
6. Thông tin v h gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cn nghèo
7. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giy xác nhn khuyết tt s …….Ngày cấp:………. Nơi cấp ……………
- Dng tật: …………………………….…………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
8. Thông tin v cha, m (trường hp m côi cha hoc m thì không ghi thông
tin v cha hoc m)
8.1. Thông tin v cha đang hưởng chế độ nào sau đây:
20
- Tr cp BHXH hàng tháng: ………..đồng. Hưởng t tháng … / ………
- Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng …/ …………
- Tr cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:…. đồng. Hưởng t tháng…./......
- Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:.......... đồng. Hưởng t tháng ……/ ……
- Đang trợ cp xã hội nuôi dưỡng tại cơ sở bo tr xã hi, nhà xã hội (tên cơ
sở):…………….................theo Quyết định s.... ngày.../.../... của ……………......
8.2. Thông tin v m đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Tr cấp BHXH hàng tháng: ………..đồng. Hưởng t tháng … / ………
- Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng …/ …………
- Tr cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:…. đồng. Hưởng t tháng…./......
- Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:.......... đồng. Hưởng t tháng ……/ ……
- Đang trợ cp xã hội nuôi dưỡng tại cơ sở bo tr xã hi, nhà xã hội (tên cơ
sở):…………….................theo Quyết định s.... ngày.../.../... ca ……………......
9. Tài khoản ngân hàng để nhn tin tr cp xã hi
- Tên tài khon: ...............................................................................................
- S tài khoản:………………………..Ngân hàng ..........................................
10. Thông tin người nhà đối tượng hoặc người giám h ghi t khai (nếu có)
- H và tên: ………………………………………………..............……...…
- Ngày/tháng/năm sinh:/ … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- S căn cước công dân hoc s định danh cá nhân:………………………..
- Địa ch liên hệ: ………………………………………………………….....
- S đin thoại: ………………………………………………………....…...
- Quan h đối tượng:........................................................…………………
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên đúng sự tht, nếu sai tôi xin chu
hoàn toàn chu trách nhiệm theo quy định pháp lut./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIP NHN
(Ký, ghi rõ h tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên)
21
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
p dng đối vi đối ng quy định ti đim d, n khon 1 Điều 2
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 m 2025
ca HĐND tnh phố)
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân xã, phường, đặc khu……………
1. H và tên (viết ch in hoa): ……………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: …………………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa ch nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi c thể):……………………………………………....)
4. Có th BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Lương/lương hưu/Tr cấp BHXH hàng tháng: ……..đồng. Hưởng t tháng
…… / …………
- Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng t tháng…/...
- Tr cp, ph cp hàng tháng khác:........... đồng. Hưởng t tháng …/ ……
6. Thông tin v h gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cn nghèo
7. Thời điểm phát hin nhim HIV: ..............................................................
8. Có khuyết tt kng? □ Không □ Có
- Giy xác nhn khuyết tt s …….Ngày cấp:………. Nơi cấp ……………
- Dng tật: …………………………….…………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
9. Thông tin v cha, m (trường hp m côi cha hoc m thì không ghi thông
tin v cha hoc m)
9.1. Thông tin v cha đang hưởng chế độ nào sau đây:
22
- Tr cấp BHXH hàng tháng: ………..đồng. Hưởng t tháng … / ………
- Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng …/ …………
- Tr cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:…. đồng. Hưởng t tháng…./......
- Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:.......... đồng. Hưởng t tháng ……/ ……
- Đang trợ cp xã hội nuôi dưỡng tại cơ sở bo tr xã hi, nhà xã hội (tên cơ
sở):…………….................theo Quyết định s.... ngày.../.../... của ……………......
9.2. Thông tin v m đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Tr cấp BHXH hàng tháng: ………..đồng. Hưởng t tháng … / ………
- Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng …/ …………
- Tr cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:…. đồng. Hưởng t tháng…./......
- Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:.......... đồng. Hưởng t tháng ……/ ……
- Đang trợ cp xã hội nuôi dưỡng tại cơ sở bo tr xã hi, nhà xã hội (tên cơ
sở):…………….................theo Quyết định s.... ngày.../.../... của ……………......
10. Tài khoản ngân hàng đ nhn tin tr cp xã hi
- Tên tài khon: ...............................................................................................
- S tài khoản:………………………..Ngân hàng ..........................................
11. Thông tin người nhà đối tượng hoặc người giám h ghi t khai (nếu có)
- H và tên: ………………………………………………..............……...…
- Ngày/tháng/năm sinh:/ … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- S căn cước công dân hoc s định danh cá nhân: ………………………..
- Địa ch liên hệ: ………………………………………………………….....
- S đin thoại: ………………………………………………………....…...
- Quan h đối tượng:........................................................…………………
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên đúng sự tht, nếu sai tôi xin chu
hoàn toàn chu trách nhiệm theo quy định pháp lut./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIP NHN
(Ký, ghi rõ h tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên)
23
Mu s 03
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
p dng đi với đối ng quy định ti đim e, g, h, i khon 1 Điu 2
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 m 2025
ca HĐND tnh phố)
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân xã, phường, đặc khu………………
1. H và tên (viết ch in hoa): ……………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: ……………………………………………………
a) Thuộc địa bàn (xã, thôn):
□ Thuộc vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi đặc biệt khó khăn.
□ Không vùng đồng bào dân tc thiu s và miền núi đặc biệt khó khăn.
b) Hiện đang ở với ai và địa ch nơi ở ? ……………………………………
………………………………………………………………………………
3. Có th BHYT không? □ Không □ Có
4. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: …đồng. Hưởng t tháng …… / …
- Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: ……..đồng. Hưởng t tháng ……/ ….
- Tr cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng t tháng../.....
- Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:....... đồng. Hưởng t tháng ……/ …….
5. Thông tin v h gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cn nghèo
6. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giy xác nhn khuyết tt s ………Ngày cấp:….. Nơi cấp: ……………
- Dng tật: ……………………………….………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
7. Tình trng hôn nhân? (Ghi rõ: Không chng/v; chng/v đã chết
hoc mất tích theo quy định)…………………….……………………………….
24
8. Người có nghĩa vụ và quyn phụng dưỡng (Nếu có, ghi c th h tên, tui,
ngh nghiệp, nơi ở, vic làm, thu nhập):……………...............................................
…………………………………...…………………………….………………….
....…………………………………….……………………………………………
9. Tài khoản ngân hàng để nhn tin tr cp xã hi
- Tên tài khon: ...............................................................................................
- S tài khoản:………………………..Ngân hàng ..........................................
10. Thông tin người nhà đối tượng hoặc người giám h ghi t khai (nếu có)
- H và tên: ………………………………………………..............……...
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- S căn cước công dân hoc s định danh cá nhân: ………………………..
- Địa ch liên hệ: ………………………………………………………….....
- S đin thoại: ………………………………………………………....…...
- Quan h đối tượng:........................................................……………………
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên đúng sự tht, nếu sai tôi xin chu
hoàn toàn chu trách nhiệm theo quy định pháp lut./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIP NHN
(Ký, ghi rõ h tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên)
25
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại điểm k khoản 1 Điều 2
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12m 2025
ca HĐND tnh phố)
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân xã, phường, đặc khu……………
1. H và tên (viết ch in hoa): ……………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: …………………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa ch nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ hc (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi c thể):……………………………………………....)
3. Có th BHYT không? □ Không □ Có
4. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- ơng/lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: …đồng. Hưởng t tháng.../...
- Tr cp bo tr xã hi hàng tháng: ……..đồng. Hưởng t tháng .../...
- Tr cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng t tháng../.....
- Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:....... đồng. Hưởng t tháng ……/ …….
5. Thông tin v h gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cn nghèo
6. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giy xác nhn khuyết tt s ………Ngày cấp:….. Nơi cấp: ……………
- Dng tật: ……………………………….………………………………
- Mức độ khuyết tt: …………………………….…………………………
7. Liên quan đến người tham gia kháng chiến b nhim chất độc hóa
7.1 Thông tin người tham gia kháng chiến b nhim chất độc hóa
- H và tên (viết ch in hoa): ……………………………………………
26
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Căn cước công dân s ………… Cấp ngày …/ / …. Nơi cp:
…………………………………;
- Địa ch thường trú:…………………………………………….…………….
7.2. Quan h trc h với người tham gia kháng chiến b nhim chất đc
hóa:............................................................................................................................
8. Tài khoản ngân hàng để nhn tin tr cp xã hi
- Tên tài khon: .............................................................................................
- S tài khoản:………………………..Ngân hàng ..........................................
9. Thông tin người nhà đối tượng hoặc ngưi giám h ghi t khai (nếu có)
- H và tên: ………………………………………………..............……...…
- Ngày/tháng/năm sinh:/ … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- S căn cước công dân hoc s định danh cá nhân: ………………………..
- Địa ch liên hệ: ………………………………………………………….....
- S đin thoại: ………………………………………………………....…...
- Quan h đối tượng:........................................................…………………
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên đúng sự tht, nếu sai tôi xin chu
hoàn toàn chu trách nhiệm theo quy định pháp lut./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIP NHN
(Ký, ghi rõ h tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên)
27
Mu s 05
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
(Áp dng đối với đối tượng quy định tại điểm l khoản 1 Điều 2
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 m 2025
ca HĐND tnh phố)
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân xã, phường, đặc khu……………
1. H và tên (viết ch in hoa): ……………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: …………………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa ch nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi c thể):……………………………………………....)
4. Có th BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Lương/lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: …đng. Hưởng t
tháng.../…..
- Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: ……..đồng. Hưởng t tháng ……/ ….
- Tr cp hưu trí hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng t tháng../.....
- Tr cp, ph cp hàng tháng khác:....... đồng. Hưởng t tháng ……/ …….
6. Thông tin v h gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cn nghèo
7. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giy xác nhn khuyết tt s ………Ngày cấp:….. Nơi cấp: ……………
- Dng tật: ……………………………….…………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
28
8. Thông tin v vic tham gia chiến đấu hoc hoạt động địa bàn kinh tế
điu kin kinh tế đặc biệt khó khăn
- Thi gian tham gia B đội phc viên, xut ngũ (ghi rõ: ngày/tháng/năm nào
đến ngày/tháng/năm nào)
- Đơn vị tham gia:…………………………………….....................………
- Địa bàn hoạt động của đơn vị:……………………......................................
9. Tài khoản ngân hàng để nhn tin tr cp xã hi
....................................................................................................................... -
Tên tài khon: ........................................................................................................
- S tài khoản:………………………..Ngân hàng ......................................
10. Thông tin người nhà đối tượng hoặc ngưi giám h ghi t khai (nếu có)
- H và tên: ………………………………………………..............……...
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ……
- S căn cước công dân hoc s định danh cá nhân: ………………………
- Địa ch liên hệ: …………………………………………………………...
- S đin thoại: ………………………………………………………....….
- Quan h đối tượng:.....................................................................................
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự tht, nếu sai tôi xin
chu hoàn toàn chu trách nhiệm theo quy định pháp lut./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIP NHN
(Ký, ghi rõ h tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên)
29
Mu s 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
p dng đối vi đối ng quy định ti đim m khon 1 Điều 2
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 m 2025
ca HĐND tnh ph)
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân xã, phường, đặc khu……………
1. H và tên (viết ch in hoa): …………………………………………
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: …………………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa ch nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi c thể):……………………………………………....)
4. Có th BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- ơng/lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: …đồng. Hưởng t tháng.../...
- Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: ……..đồng. Hưởng t tháng ……/ ….
- Tr cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng t tháng../.....
- Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:....... đồng. Hưởng t tháng ……/ …….
6. Thông tin v h gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cn nghèo
7. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giy xác nhn khuyết tt s ………Ngày cấp:….. Nơi cấp: ……………
- Dng tật: ……………………………….………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
8. Thông tin v bnh him nghèo mc phi
30
- Tên bnh, mã bnh, tình trng bnh ghi trên Giy ra vin:...........................
...................................................................................................................................
- Cơ sở y tế cp giy ra vin:………..…………………………………….....
9. Tài khoản ngân hàng để nhn tin tr cp xã hi
- Tên tài khon: .............................................................................................
- S tài khoản:………………………..Ngân hàng ..........................................
10. Thông tin người nhà đối tượng hoặc người giám h ghi t khai (nếu có)
- H và tên: ………………………………………………..............……...…
- Ngày/tháng/năm sinh:/ … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- S căn cước công dân hoc s định danh cá nhân: ………………………..
- Địa ch liên hệ: ………………………………………………………….....
- S đin thoại: ………………………………………………………....…...
- Quan h đối tượng:........................................................……………………
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên đúng sự tht, nếu sai tôi xin chu
hoàn toàn chu trách nhiệm theo quy định pháp lut./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIP NHN
(Ký, ghi rõ h tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên)
31
Mu s 07
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
(Áp dụng đi vi đi ợng quy định ti đim o khoản 1 Điều 2
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 m 2025
ca HĐND tnh phố)
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân xã, phường, đặc khu……………
1. H và tên (viết ch in hoa): …………………………………........,,………
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: …………………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa ch nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi c thể):……………………………………………....)
4. Có th BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Lương/lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: …đồng. Hưởng t
tháng.../…...
- Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: ……..đồng. Hưởng t tháng ……/ ….
- Tr cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
- Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng t tháng../.....
- Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:....... đồng. Hưởng t tháng ……/ …….
6. Thông tin v h gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cn nghèo
7. Thông tin v vic dng tr cp mt sức lao đng
- Thi gian ngừng hưởng tr cp mt sức lao đng (ghi rõ: ngày/
tháng/năm):…………………… theo Quyết định số…ngày/tháng/năm ca…….
- Thời gian công tác đóng bảo him xã hội: ……..năm…..tháng
-Thời gian công tác quy đổi: ….; lý do quy đổi:…………………………
32
9. Tài khoản ngân hàng để nhn tin tr cp xã hi
- Tên tài khon: .............................................................................................
- S tài khoản:………………………..Ngân hàng ..........................................
10. Thông tin người nhà đối tượng hoặc người giám h ghi t khai (nếu có)
- H và tên: ………………………………………………..............……...…
- Ngày/tháng/năm sinh:/ … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- S căn cước công dân hoc s định danh cá nhân: ………………………..
- Địa ch liên hệ: ………………………………………………………….....
- S đin thoại: ………………………………………………………....…...
- Quan h đối tượng:........................................................…………………
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên đúng sự tht, nếu sai tôi xin chu
hoàn toàn chu trách nhiệm theo quy định pháp lut./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIP NHN
(Ký, ghi rõ h tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên)
33
Mu s 08
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY XÁC NHN
CỦA CƠ SỞ GIÁO DC PH THÔNG, CƠ SỞ GIÁO DC
NGH NGHIỆP VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HC
(CÔNG LP VÀ NGOÀI CÔNG LP)
UBND các xã, phường, đặc khu thẩm định h sơ, thực hin chính sách bo
tr xã hội cho người t 16 đến 22 tuổi đang đi học theo quy định tại điểm đ khoản
1 Điều 2 Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của ND thành
ph Đà Nng - ngoài chính sách quy định của trung ương. Kính đề ngh các cơ sở
giáo dc ph thông, cơ sở giáo dc ngh nghiệp và cơ sở giáo dục đại hc (công
lp và ngoài công lp) trên toàn quc quan tâm, phi hp và ký, xác nhn các
thông tin theo Mu này cho học sinh, sinh viên đang theo hc tại trường).
Trường: ...........................................................................................................
Xác nhn anh/ch (ch in hoa): …………………………………..................
Ngày tháng năm sinh:……………………………………………………
S CCCD:……………………….; ngày cấp:……………………………
Nơi thường trú:………………………………………………………………
* Đối với các cơ sở giáo dc ph thông
Hiện đang học sinh ti lớp………; Học kỳ……….; Năm
học…………………
* Đối với các cơ sở giáo dc ngh nghiệp, cơ sở giáo dục đại hc
Hin là học sinh, sinh viên năm th ……; Học k: ………; Năm học
…………; Khoa ………,khóa học ………........,thời gian khóa học …. (năm);
Chuyên ngành đào to (ghi rõ):.......................................................................
Trường ……………………………………………….. xác nhận anh (ch):
……………………………………. hiện đang theo học tại Trường./.
............,ngày .... tháng ..... năm .........
Th trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
34
2. Th tc h tr chi phí mai táng cho đối tượng đưc tr cp hi hàng
tháng cộng đồng theo Điều 4 Quy đnh ban hành kèm theo Quyết định s
124/2026/QĐ-UBND
Trình t thc
hin
1. nhân, quan, đơn vị, t chc trc tiếp t chc mai táng
cho đối tượng không quá 90 ngày làm 01 b h gi trc
tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph/Trung
tâm Phc v hành chính công cp xã; qua dch v bưu chính;
hoc trc tuyến trên Cng Dch v công Quc gia theo quy
định đến Ch tch UBND cp xã.
2. Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h
sơ của cá nhân, quan, đơn vị, t chc trc tiếp t chc mai
táng cho đối tượng, Ch tch UBND cp xem xét, quyết
định h tr chi phí mai táng và thc hin chi tr kinh phí h
tr theo quy đnh.
Trường hợp không đủ điu kin, trong thi hn 03 ngày làm
vic k t khi nhân được h sơ của cá nhân, cơ quan, đơn v,
t chc, Ch tch UBND cp tr li bằng văn bản nêu
rõ lý do.
Cách thc thc
hin
Thông qua mt trong cách thc sau:
- Gi trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/ Trung tâm Phc v hành chính công cp xã;
- Gi qua t chức bưu chính;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công Quc gia.
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h gm:
a) T khai theo Mu s 09 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND
b) Bn sao giy chng t của đối tượng.
c) Giy t liên quan khác (nếu có).
Đi vi nhng h sơ có th khai thác t cơ sở d liu quc gia,
các cơ s d liu chuyên ngành kc có ln quan theo quy đnh;
quan tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính khai thác, s
dụng thông tin đã trong các s d liệu được quan
ch quản cơ s d liu công b để thay thế thành phn h sơ
gii quyết th tục hành chính. Trường hp không khai thác
đưc thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ,
chính xác thì quan, người thm quyn tiếp nhn, gii
quyết th tc hành chính yêu cu nhân, t chc b sung
thành phn h sơ để gii quyết th tc hành chính.
2. S ng h sơ: 01 b.
35
Thi hn gii
quyết
03 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ đầy đủ, hp l.
Đối tượng thc
hin th tc
hành chính
nhân, cơ quan, đơn vị, t chc trc tiếp t chc mai táng
cho đối tượng
quan thc
hin th tc
hành chính
- Cơ quan thực hin: UBND cp xã.
- quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND cp xã
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Quyết định h tr chi phí mai táng cho đối tượng ca Ch
tch UBND cp hoặc văn bản tr li không đủ điu kin
để h tr chi phí mai táng
Phí, l phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm)
T khai theo Mu s 09 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định s 124/2026/QĐ-UBND.
Yêu cu, điều
kin thc hin
th tc hành
chính (nếu có)
Cá nhân, cơ quan, đơn vị, t chc trc tiếp t chc mai táng
cho đối tượng quy định ti khoản 1 Điều 2 Ngh quyết s
41/2025/NQ-HĐND
Căn c pháp
ca th tc hành
chính
- Khon 1 Điu 2 Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2025 ca Hội đồng nhân dân thành ph quy
định mt s chính sách tr giúp xã hội trên địa bàn thành ph
Đà Nẵng;
- Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định s
124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành ph ban hành Quy đnh v thm quyn, h sơ, trình t,
th tc thc hin chính sách tr giúp xã hi theo Ngh quyết
s 41/2025/NQ-HĐND
36
Mẫu số 09
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CHI PMAI TÁNG
p dụng đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2
Nghị quyết số 41/2025/NQ-ND)
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu……………
1. Thông tin người đề nghị
Họ và tên: ...........................................................................................................
Nơi trú: ......................................................................................................
Thẻ n cước hoặc số định danh cá nhân:........................................................
Quan hệ với đối tượng: .....................................................................................
Nội dung đề nghị: ...............................................................................................
2. Thông tin đối ng được tổ chức mai ng
Họ, chữ đệm, tên: ...............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ......................................................................................
Giới tính:................... Dân tộc:............................. Quốc tịch:...........................
Nơi trú: ......................................................................................................
Thẻ n cước hoặc số định danh cá nhân:......................................................
Đã chết vào lúc: ........ giờ.......... phút, ngày......... tháng......... m.................
Nơi chết: ............................................................................................................
Nguyên nhân chết:..............................................................................................
Số Giấy báo tử/Giấy tờ thay thế Giấy báo tử: ...……… do:............................
.........................................................cấp ngày……..... tháng......... năm ................
3. Thông tin cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức trực tiếp tổ chc mai táng cho
đối ng
3.1 Trường hp hộ gia đình, nhân trực tiếp tổ chức mai táng:
- Họ tên: ........................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .................................. Nam/Nữ:................................
- Số căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân:......................................
- Nơi trú: ......................................................................................................
- Quan hệ với người chết: .................................................................................
37
- Số điện thoại liên hệ:.........................................................................................
3.2 Trường hợp quan, đơn v, tổ chức trực tiếp tổ chc mai táng:
- Tên tổ chức:......................................................................................................
- Địa chỉ: ............................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ................................. Chức vụ: ......................
- Số điện thoại:................................................................................................
4. Phương thức nhận chi phỗ trợ mai táng:
Tài khon ngân hàng:
- Tên chủ tài khoản: .........................................................................................
- Số tài khoản:..................................................................................................
- Ngân hàng: ...................................................................................................
Tiền mặt
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu
hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIẾP NHẬN TỜ KHAI
(Ký, ghi họn)
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi họ tên)
38
B. LĨNH VỰC TRẺ EM
THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Thtục thực hiện chính sách hỗ trphẫu thuật tim cho trẻ em bẩm sinh theo
Điều 2 Quyết định s 128/2026/QĐ-UBND
Trình t thc
hin
1. Cha, m hoặc người nuôi dưỡng, người giám h đối vi tr
em thuộc đối tượng quy đnh làm 01 Đơn kèm các giy t
theo quy định gi trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính
công thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã;
qua dch v bưu chính; hoc trc tuyến trên Cng Dch v
công Quốc gia theo quy đnh đến Ch tch UBND cấp nơi
cư trú.
2. Trong thi gian 03 ngày làm vic k t ngày tiếp nhận đủ
h đề ngh h tr phu thut tim, Ch tch UBND cp
ch đạo t chc xem xét, tiến hành kim tra, thc hin xác thc
chun hóa thông tin liên quan của đối tượng với s d
liu quc gia v dân cư, văn bn (kèm theo h sơ) gửi v
S Y tế đề ngh xem xét gii quyết.
Trường hợp không đủ điu kin, trong thi gian 02 ngày làm
vic k t khi nhn h của đối tượng, Ch tch UBND cp
xã có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
3. Trong thi hn 03 ngày m vic k t ngày tiếp nhận văn
bản đề ngh ca Ch tch UBND cấp xã (kèm đầy đủ h sơ đề
ngh của đối tượng), S Y tế kim tra, ban hành Quyết đnh và
tr kết qu cho đối tượng.
Trường hợp không đủ điu kin, trong thi gian 02 ngày m
vic k t khi tiếp nhận văn bản đề ngh ca Ch tch UBND
cấp (kèm đầy đủ h đề ngh của đối tượng), S Y tế
văn bản tr li và nêu rõ lý do
Cách thc thc
hin
Thông qua mt trong cách thc sau:
- Gi trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph/ Trung tâm Phc v hành chính công cp xã;
- Gi qua t chức bưu chính;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công Quc gia.
Thành phn, s
ng h
1. Thành phn h gm:
a) Đơn đề ngh h tr chi p phu thut tim theo theo mu đính
kèm Quyết định s 128/2026/QĐ-UBND
39
b) Bn sao giy ra vin;
c) Bn sao giy thanh toán vin phí (chi phí km, phu thut tim);
d) Bn gc vé đi li ca các phương tiện giao thông thc tế đi km,
phu thut tim; hóa đơn và các chứng t khác theo quy đnh (nếu
có)
Đi vi nhng h có th khai thác t cơ s d liu quốc gia, cơ
s d liu chuyên nnh y tế v km, cha bnh, qun lý các đối
ng bo tr xã hi, ni khuyết tt, tr em và c cơ s d liu
chuyên nnh kc có liên quan theo quy định; quan tiếp nhn,
gii quyết th tc hành chính khai thác, s dụng thông tin đã
trong các s d liệu được quan chủ quản sở d liu
công b để thay thế thành phn h giải quyết th tc hành
chính. Trường hợp không khai thác đưc thông tin hoc thông
tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan, người
thm quyn tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính yêu cu
nhân, t chc b sung thành phn h để gii quyết th
tc hành chính.
2. S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii
quyết
06 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ đầy đủ, hp l.
Đối tượng thc
hin th tc
hành chính
Cha, m hoặc người nuôi dưỡng, người giám h ca tr em
quan thc
hin th tc
hành chính
- quan thc hin: UBND cp xã, S Y tế.
- quan có thm quyn quyết định: S Y tế.
Kết qu thc
hin th tc
hành chính
Quyết định h tr hoặc văn bản tr li không đủ điu kiện để
h tr chi phí phu thut tim cho tr em ca S Y tế
Phí, l phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mu t khai
(nếu đính
kèm)
Đơn theo Mu ban hành kèm theo Quyết đnh s
128/2026/QĐ-UBND.
40
Yêu cầu, điều
kin thc hin
th tc hành
chính (nếu có)
Tr thuộc đối tượng quy định ti khoản 1 Điều 2 Ngh quyết
s 45/2026/NQ-HĐND
Căn c pháp lý
ca th tc hành
chính
- Khoản 1 Điều 2 Ngh quyết s 45/2026/NQ-ND ngày 29
tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành ph quy định
v chính sách h tr phu thut tim cho tr em b bnh tim bm
sinhtrên địa bàn thành ph Đà Nẵng;
- Điu 2 Quyết định s 128/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8
năm 2026 của UBND thành ph ban hành quy đnh v thm
quyn, h sơ, trình tự, th tc thc hin chính sách h tr phu
thut tim cho tr em b bnh tim bm sinh theo Ngh quyết s
45/2026/NQ-HĐND
41
Mẫu đơn
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 128/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2026
ca y ban nhân dân thành ph Đà Nẵng)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH H TR
Chi phí phu thut tim cho tr em b bnh tim bm sinh
Kính gi: Ch tch Ủy ban nhân dân xã/phường/đc khu……………….;
Tên tôi là: ………………………………………….……………………..……….
Ngày tháng năm sinh: ………….…………………..Nam/Nữ: ……………..……
Căn cước s ……………… Ngày cấp………….. Nơi cấp ……………….…...
Nơi thường trú: ……………………………………………………………………
S điện thoi liên hệ:………………………………………………………………
Quan h với đối tưng (cha/mẹ/người giám hộ…)………………………………..
Đề ngh h tr chi phí khám, phu thut tim và tiền ăn, tiền đi lại cho con (cháu)
tôi là …………………….….....……..………………………………………...……
Ngày tháng năm sinh: ………………..………………...Nam/Nữ: ………….……
Căn cước/giy khai sinh s …………………………….. Ngày cấp………….…..
Nơi cấp ………………………………………………….…
Thuc đi tượng………………………………………………………...................
Đã đưc khám, phu thut tim ti Bnh vin……………………………………...
Thi gian: T ngày….. tháng ….. năm …...... đến ngày..….. tháng ..…. năm ....…
Hình thức nhận kinh phí hỗ trợ
1
- Trực tiếp tại quan chi trả.
- Qua tài khoản cá nhân.
Số tài khoản:.......................................tại Ngân hàng………......……………....
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu cósai tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật.
Kính mong quý cấp quan tâm xem xét hỗ trợ ./.
………, ngày...... tháng…... năm...
Ngưi khai
(Ký, ghi rõ h và tên)
1
Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn hình thức chi trả.
NỘI DUNG 2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy
định
việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
1
1.008999
Chính sách h tr phu thut tim cho
tr em b bnh tim bm sinh
Ngh quyết s 45/2026/NQ-HĐND ngày
29/5/2026 của HĐND thành ph Đà Nẵng
quy định v chính sách h tr phu thut tim
cho tr em b bnh tim bm sinh trên địa bàn
thành ph Đà Nẵng
Trem
Sở Y tế
2
1.011947
Th tc tr giúp hi khn cp cho
ngưi b bnh him nghèo thuc h
nghèo, h cn nghèo h mc
sng trung bình ti s th t 1 khon
I Mc B Phn I Ph lc II công b
ti Quyết định s 2295/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 ca Ch tch UBND
thành ph v vic công b danh mc
th tc hành chính th tc hành
chính thuc phm vi chức năng quản
nhà nước ca S Y tế thành ph
Đà Nẵng.
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày
11/12/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng
quy đnh mt s chính sách tr giúp hi
trên địa bàn thành ph Đà Nẵng
Bảo trợ xã
hội
UBND cấp
3
1.012823
Th tục thực hiện, điều chnh, thôi
ng tr cp xã hi hàng tháng cho
ngưi cao tui t đủ 75 tuổi đến 80
tuổi không có lương hưu, trợ cp
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày
11/12/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng
quy định mt s chính sách tr giúp hi
trên địa bàn thành ph Đà Nẵng
Bảo trợ xã
hội
UBND cấp
2
bo him xã hi hàng tháng, tr cp
hội hàng tháng; Người mc bnh
ung thư, suy thận mãn chy thn
nhân to có giy chng nhn của cơ
quan y tế thm quyn không
lương hưu, tiền lương, trợ cp bo
him hi hàng tháng, tr cp
hội hàng tháng; Người khuyết tt
nh thế h th ba ca người hot
động kháng chiến b nhim chất độc
hóa hc ti s th t 2 khon I Mc
B Phn I Ph lc II công b ti Quyết
định s 2295/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 ca Ch tch UBND
thành ph v vic công b danh mc
th tc hành chính th tc hành
chính thuc phm vi chức năng quản
nhà nước ca S Y tế thành ph
Đà Nẵng.
4
1.012824
Th tc h tr chi phí mai táng cho
ngưi cao tui t đủ 75 tuổi đến 80
tuổi không có lương hưu, trợ cp
bo him xã hi hàng tháng, tr cp
hội hàng tháng; Người mc bnh
ung thư, suy thận mãn chy thn
nhân to có giy chng nhn của cơ
quan y tế thm quyn không
lương hưu, tiền lương, trợ cp bo
Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày
11/12/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng
quy đnh mt s chính sách tr giúp hi
trên địa bàn thành ph Đà Nẵng
Bảo trợ xã
hội
UBND cấp
3
him hi hàng tháng, tr cp
hội hàng tháng; Người khuyết tt
nh thế h th ba ca người hot
động kháng chiến b nhim chất độc
hóa hc ti s th t 3 khon I Mc
B Phn I Ph lc II công b ti Quyết
định s 2295/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 ca Ch tch UBND
thành ph v vic công b danh mc
th tc hành chính th tc hành
chính thuc phm vi chức năng quản
nhà nước ca S Y tế thành ph
Đà Nẵng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4088/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù mới ban hành, bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và lĩnh vực trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4088/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 4088/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×