• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4088/QĐ-UBND Đà Nẵng 2026 công bố thủ tục hành chính đặc thù mới lĩnh vực bảo trợ xã hội và trẻ em

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 14:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4088/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù mới ban hành, bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và lĩnh vực trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4088/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4088/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4088/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù mới ban hành, bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và lĩnh vực trẻ em thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân thành phố quy định một số chính sách trợ giúp xã hội trên
địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân thành phố quy định về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho
trẻ em bị bệnh tim bẩm sinhtrên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của
UBND thành phố ban hành Quy định về thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục thực
hiện chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định một số chính sách
trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2026 của
UBND thành phố ban hành quy định về thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục thực
hiện chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh theo Nghị
quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân
thành phố quy định về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim
bẩm sinhtrên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 11715/TTr-SYT ngày 03
tháng 9 năm 2026.
4088
11
9
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 11 thủ tục hành chính đặc thù
trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và lĩnh vực trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, gồm: 07 thủ tục ban hành mới (cấp
tỉnh: 05 thủ tục, cấp xã: 02 thủ tục) và 04 thủ tục bãi bỏ (cấp tỉnh: 01 thủ tục, cấp
xã: 03 thủ tục).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính đặc thù lĩnh vực bảo trợ xã hội và trẻ em tại số
thứ tự 1 khoản I Mục A Phần I; số thứ tự 1, 2, 3 khoản I Mục B Phần I Phụ lục II
công bố tại Quyết định số 2295/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng TTĐT TP;
- Các Trung tâm: IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm PVHCC xã, phường;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SYT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
1
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ BAN HÀNH MỚI, BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ LĨNH VỰC TRẺ EM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ -UBND ngày tháng năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
NỘI DUNG 1
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi
chú
I
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1
TTHC đặc thù
Thủ tục tiếp nhận đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt
khó khăn vào chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ
giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế theo Điều
5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
124/2026/QĐ-UBND
Ban
hành
mới
2
TTHC đặc thù
Thủ tục tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
vào chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
công lập trực thuộc Sở Y tế theo Điều 6 Quy định
ban hành kèm theo Quyết định số 124/2026/QĐ-
UBND
Ban
hành
mới
3
TTHC đặc thù
Thủ tục hỗ trợ đối tượng có dấu hiệu bị loạn thần
có hành vi nguy hiểm cho bản thân, gia đình và xã
hội điều trị tự nguyện tại Bệnh viện Tâm thần trực
thuộc Sở Y tế theo Điều 7 Quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND
Ban
hành
mới
4
TTHC đặc thù
Thủ tục dừng trợ giúp xã hội chăm sóc, nuôi
dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc
Sở Y tế theo Điều 8 Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND
Ban
hành
mới
4088
11
9
2
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi
chú
II
Lĩnh vực Trẻ em
1
TTHC đặc thù
Thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim
cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh theo Điều 2 Quyết
định số 128/2026/QĐ-UBND
Ban
hành
mới
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi
chú
1
TTHC đặc thù
Thủ tục trợ cấp xã hội hằng tháng cho đối tượng
bảo trợ xã hội ở cộng đồng theo Điều 3 Quy định
ban hành kèm theo Quyết định số 124/2026/QĐ-
UBND
Ban
hành
mới
2
TTHC đặc thù
Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng được
trợ cấp xã hội hàng tháng ở cộng đồng theo Điều
4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
124/2026/QĐ-UBND
Ban
hành
mới
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục tiếp nhận đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào chăm sóc,
nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế theo Điều 5
Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND
Trình tự thực
hiện
1. Đối tượng hoặc gia đình đối tượng hoặc người giám hộ lập
01 Tờ khai và cung cấp 01 bản sao đối với từng loại giấy tờ
có liên quan, gửi trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
qua dịch vụ bưu chính; hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia theo quy định.
2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ của đối tượng, Chủ tịch UBND cấp xã chỉ đạo tổ chức xem
xét, thực hiện xác thực và chuẩn hóa thông tin liên quan của
đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và có văn bản
đề nghị kèm theo hồ sơ của đối tượng gửi cơ sở trợ giúp xã
hội công lập trực thuộc Sở Y tế.
Trường hợp không đủ điều kiện, trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ khi nhân được hồ sơ của đối tượng, Chủ tịch UBND
cấp xã trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được văn
bản đề nghị của Chủ tịch UBND cấp xã, người đứng đầu cơ
sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế xem xét, quyết
định tiếp nhận đối tượng vào chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở.
Trường hợp đối tượng không đủ điều kiện tiếp nhận thì có văn
bản trả lời và nêu rõ lý do
Cách thức thực
hiện
Thông qua một trong cách thức sau:
- Gửi trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Gửi qua tổ chức bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Tờ khai theo Mẫu số 10 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND
b) Giấy xác định mức độ khuyết tật đối với người khuyết tật.
4
c) Giấy ra viện của cơ sở y tế công lập có chức năng điều trị bệnh
tâm thần; Biên bản của cơ quan chức năng về hành vi nguy hiểm
cho bản thân, gia đình, cộng đồng và xã hội dành cho đối tượng
khuyết tật về thần kinh, có hành vi nguy hiểm.
d) Các giấy tờ có thông tin về cha hoặc mẹ của đối tượng đang
công tác phục vụ bảo vệ Tổ quốc tại các vùng biên giới hải đảo.
đ) Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp xã đề nghị đưa đối tượng
vào cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế để nuôi
dưỡng lâu dài.
e) Giấy tờ liên quan khác (nếu có).
Đối với những hồ sơ có thể khai thác từ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ
sở dữ liệu chuyên ngành y tế về khám, chữa bệnh, dự phòng HIV,
AIDS, quản lý các đối tượng bảo trợ xã hội, người khuyết tật, trẻ
em và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan theo quy
định; cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai
thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ
quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần
hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai
thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
đủ, chính xác thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu đối tượng hoặc gia đình
đối tượng hoặc người giám hộ bổ sung thành phần hồ sơ để
giải quyết thủ tục hành chính.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Đối tượng thực
hiện thủ tục
hành chính
Đối tượng hoặc gia đình đối tượng hoặc người giám hộ có
liên quan
Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Cơ sở trợ giúp xã hội
công lập thuộc Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Người đứng đầu cơ sở
trợ giúp xã hội công lập thuộc Sở Y tế.
Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào nuôi dưỡng hoặc văn bản
trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện đưa vào nuôi
dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội của người đứng đầu cơ sở trợ
giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế
5
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai
(nếu có và đính
kèm)
Tờ khai theo Mẫu số 10 kèm theo Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Đối tượng thuộc quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số
41/2025/NQ-HĐND
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy
định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng;
- Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành phố ban hành Quy định về thẩm quyền, hồ sơ, trình tự,
thủ tục thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết
số 41/2025/NQ-HĐND
6
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ
TIẾP NHẬN VÀO CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại khoản 2, 3 Điều 2
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố)
Kính gửi:
- Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu...................……..
- Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội.......................................
1. Họ và tên đối tượng: ……………..................................................................
- Ngày/tháng/năm sinh: ……./……./……... Giới tính: ………………………
- Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân.... …………………….
Cấp ngày …/…/… Nơi cấp: …………………………………..................................
- Nơi cư trú ………………………………..………………………..…………
2. Thông tin người giám hộ viết tờ khai (nếu có):
- Ngày/tháng/năm sinh: ……./……./……... Giới tính: ………………………
- Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân.... …………………….
Cấp ngày …../…../….. Nơi cấp: …………………………………............................
- Nơi cư trú ………………………………..………………………..…………
3. Hiện nay, tôi/con, cháu,...của tôi………………………................................
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………...…………
……………………………………………………………………………………
Vậy tôi làm đơn này đề nghị Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu................
xem xét, đề nghị cơ sở trợ giúp xã hội (tên cơ
sở).............................................................................................tiếp nhận tôi/ con,
cháu,...........của tôi (ghi họ và tên đối tượng): …………….......................... vào
chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở.
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu có gì sai tôi xin
chịu hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật./.
NGƯỜI TIẾP NHẬN TỜ KHAI
CỦA ĐỐI TƯỢNG Ở CẤP XÃ
(Ký, ghi rõ họ tên)
……, ngày .... tháng .... năm ...
ĐỐI TƯỢNG HOẶC
NGƯỜI GIÁM HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
7
2. Thủ tục tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào chăm sóc, nuôi dưỡng
tại cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế theo Điều 6 Quy định
ban hành kèm theo Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND
Trình tự thực
hiện
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận đối
tượng từ cơ quan chức năng bàn giao, cơ sở trợ giúp xã hội
công lập trực thuộc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Công an,
cán bộ làm công tác bảo trợ xã hội của địa phương nơi phát
hiện đối tượng và Tổ xử lý người lang thang xin ăn (nếu có
liên quan) tổ chức ghi Tờ khai cho đối tượng.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc sau khi có Tờ khai của
đối tượng, Chủ tịch UBND cấp xã nơi phát hiện đối tượng có
văn bản đề nghị cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc Sở
Y tế đang quản lý đối tượng đề nghị tiếp nhận đối tượng vào
nuôi dưỡng khẩn cấp.
3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc sau khi có văn bản đề nghị
của Chủ tịch UBND cấp xã, người đứng đầu cơ sở trợ giúp
xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế ban hành quyết định tiếp
nhận đối tượng vào nuôi dưỡng khẩn cấp theo quy định.
Cách thức thực
hiện
Thông qua một trong cách thức sau:
- Gửi trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Gửi qua tổ chức bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Tờ khai theo Mẫu số 10 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND.
b) Biên bản tập trung đối tượng của Công an cấp xã.
c) Văn bản của Chủ tịch UBND cấp xã đề nghị đưa đối tượng vào
cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế để nuôi dưỡng
khẩn cấp.
đ) Giấy tờ liên quan khác (nếu có)
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Đối tượng thực
hiện thủ tục
hành chính
Đối tượng
8
Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Cơ sở trợ giúp xã hội
công lập thuộc Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Người đứng đầu cơ sở
trợ giúp xã hội công lập thuộc Sở Y tế.
Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính
Quyết định tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ
sở trợ giúp xã hội của người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội
công lập trực thuộc Sở Y tế.
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai
(nếu có và đính
kèm)
Tờ khai theo Mẫu số 10 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Đối tượng thuộc quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số
41/2025/NQ-HĐND
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy
định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng;
- Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành phố ban hành Quy định về thẩm quyền, hồ sơ, trình tự,
thủ tục thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết
số 41/2025/NQ-HĐND
9
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ
TIẾP NHẬN VÀO CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại khoản 2, 3 Điều 2
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố)
Kính gửi:
- Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu...................……..
- Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội.......................................
1. Họ và tên đối tượng: ……………..................................................................
- Ngày/tháng/năm sinh: ……./……./……... Giới tính: ……………………..
- Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân.... …………………….
Cấp ngày …/…/… Nơi cấp: …………………………………..................................
- Nơi cư trú ………………………………..………………………..…………
2. Thông tin người giám hộ viết tờ khai (nếu có):
- Ngày/tháng/năm sinh: ……./……./……... Giới tính: ………………………
- Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân.... …………………….
Cấp ngày …../…../….. Nơi cấp: …………………………………............................
- Nơi cư trú ………………………………..………………………..………..
3. Hiện nay, tôi/con, cháu,...của tôi………………………................................
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Vậy tôi làm đơn này đề nghị Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu................
xem xét, đề nghị cơ sở trợ giúp xã hội (tên cơ
sở).............................................................................................tiếp nhận tôi/ con,
cháu,...........của tôi (ghi họ và tên đối tượng): …………….......................... vào
chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở.
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu có gì sai tôi xin
chịu hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật./.
NGƯỜI TIẾP NHẬN TỜ KHAI
CỦA ĐỐI TƯỢNG Ở CẤP XÃ
(Ký, ghi rõ họ tên)
……, ngày .... tháng .... năm ...
ĐỐI TƯỢNG HOẶC
NGƯỜI GIÁM HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
10
3. Thủ tục hỗ trợ đối tượng có dấu hiệu bị loạn thần có hành vi nguy hiểm
cho bản thân, gia đình và xã hội điều trị tự nguyện tại Bệnh viện Tâm thần
trực thuộc Sở Y tế theo Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
124/2026/QĐ-UBND
Trình tự thực
hiện
1. Gia đình đối tượng hoặc người giám hộ làm 01 Đơn và
cung cấp 01 bản sao đối với mỗi loại giấy tờ liên quan gửi
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; qua dịch vụ
bưu chính; hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
theo quy định đến Giám đốc Bệnh viện Tâm thần trực thuộc
Sở Y tế.
2. Khi nhận được hồ sơ của đối tượng, Giám đốc Bệnh viện
Tâm thần trực thuộc Sở Y tế xem xét, tiếp nhận, hỗ trợ điều
trị ngay; trường hợp không đủ điều kiện để tiếp nhận thì có
văn bản trả lời nêu rõ lý do
Cách thức thực
hiện
Thông qua một trong cách thức sau:
- Gửi trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Gửi qua tổ chức bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn theo Mẫu số 11 kèm theo Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND
b) Biên bản của cơ quan chức năng về hành vi nguy hiểm cho bản
thân, gia đình, cộng đồng và xã hội của đối tượng.
c) Giấy xác nhận tình trạng nghiện ma túy.
d) Xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường hợp
nhiễm HIV/AIDS.
đ) Giấy tờ liên quan khác (nếu có).
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
Thực hiện giải quyết ngay.
Đối tượng thực
hiện thủ tục
hành chính
Gia đình đối tượng hoặc người giám hộ
11
Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính
- Cơ quan thực hiện: Bệnh viện Tâm thần trực thuộc Sở Y tế
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Bệnh viện
Tâm thần trực thuộc Sở Y tế.
Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính
Quyết định tiếp nhận, hỗ trợ điều trị tâm thần tự nguyện hoặc
văn bản trả lời đối với trường hợp không tiếp nhận, hỗ trợ đối
tượng điều trị tâm thần tự nguyện tại Bệnh viện Tâm thần của
Giám đốc Bệnh viện Tâm thần trực thuộc Sở Y tế
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai
(nếu có và đính
kèm)
Tờ khai theo Mẫu số 11 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Đối tượng thuộc quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị quyết số
41/2025/NQ-HĐND
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Khoản 4 Điều 2 Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy
định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng
- Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành phố ban hành Quy định về thẩm quyền, hồ sơ, trình tự,
thủ tục thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết
số 41/2025/NQ-HĐND
12
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
TIẾP NHẬN VÀO BỆNH VIỆN TÂM THẦN ĐỂ ĐIỀU TRỊ
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 2
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố)
Kính gửi:
Giám đốc Bệnh viện Tâm thần................................
Tôi tên: .................................................Sinh ngày: .../.../...... Dân tộc:….
CCCD số ...................., cấp ngày .../.../...., tại …………………………………...
Nơi thường trú: ................................................................................................
Chỗ ở hiện nay (ghi rõ địa chỉ)………………………………………………
Là (quan hệ với đối tượng)…………………của đối tượng (ghi rõ họ,
tên)……………………sinh năm…………… Số Căn cước công dân hoặc số định
danh cá nhân:……………………. Hiện ở tại………………………………………
Nay làm đơn này trình bày một việc như sau (nêu cụ thể hoàn cảnh gia đình,
tình hình bệnh hoặc dấu hiệu bệnh tâm thần, hành vi gây nguy hiểm của đối
tượng):.......................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Để đảm bảo an toàn cho đối tượng……………., gia đình, cộng đồng và xã
hội kính đề nghị Bệnh viện Tâm thần………. xem xét, tiếp nhận, điều trị cho đối
tượng theo quy định.
Trân trọng./.
(Kèm theo đơn có Biên bản của cơ quan chức năng về hành vi nguy hiểm
cho bản thân, gia đình, cộng đồng và xã hội của đối tượng)
XÁC NHẬN CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(xác nhận nội dung khai tại tờ đơn)
(Ký tên, đóng dấu)
……, ngày .... tháng .... năm …....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ CỦA
BỆNH VIỆN TÂM THẦN
(Ký, ghi rõ họ tên)
13
4. Thủ tục dừng trợ giúp xã hội chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã
hội trực thuộc Sở Y tế theo Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định
số 124/2026/QĐ-UBND
Trình tự thực
hiện
1. Đối tượng, gia đình đối tượng, người giám hộ, thân nhân
hoặc gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc cha,
mẹ nuôi của đối tượng làm 01 Đơn và cung cấp 01 bản sao
đối với mỗi giấy tờ liên quan đến đối tượng gửi trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã; qua dịch vụ bưu chính; hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia theo quy định
đến người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc
Sở Y tế.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận được Đơn
và giấy tờ liên quan đến đối tượng, người đứng đầu cơ sở trợ
giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế quyết định dừng trợ
giúp xã hội chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội;
Trường hợp đối tượng trở về gia đình, cộng đồng thì lập biên
bản bàn giao có xác nhận của UBND cấp xã nơi đối tượng cư
trú.
Cách thức thực
hiện
Thông qua một trong cách thức sau:
- Gửi trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Gửi qua tổ chức bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
1. Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ khai theo Mẫu số 12 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Đối tượng thực
hiện thủ tục
hành chính
Đối tượng, gia đình đối tượng, người giám hộ, thân nhân hoặc
gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc cha, mẹ
nuôi của đối tượng
Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính
- Cơ quan thực hiện: Cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc
Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Người đứng đầu cơ sở
trợ giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế.
14
Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính
Quyết định dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội của
người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc Sở
Y tế.
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai
(nếu có và đính
kèm)
Tờ khai theo Mẫu số 12 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Đối tượng thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 8
Quy định ban hành kèm theo Quyết định
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành phố ban hành Quy định về thẩm quyền, hồ sơ, trình tự,
thủ tục thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết
số 41/2025/NQ-HĐND
15
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ DỪNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Kính gửi: Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội..............
1. Họ và tên đối tượng:…………….……… Giới tính:……........Sinh
ngày…../…../…….
- Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân:……………………..
Cấp ngày …./…./.... Nơi cấp: ………………….…………………………………
- Nơi thường trú: …………………………………………………………
2. Đối với người giám hộ viết đơn thì phải khai bổ sung các thông tin sau:
- Họ và tên: …….................. Giới tính:……………… Sinh ngày…./…./….
- Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân số................... Cấp
ngày ......./......../........ Nơi cấp: ...............................................................................
- Nơi thường trú: …………………………………………………………
Nay tôi làm đơn này đề nghị Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội
………………………………………………………………….xem xét, giải
quyết cho ……................................ (Họ và tên đối tượng) dừng trợ cấp xã hội
nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội (tên cơ
sở):………………………………………...………
Lý do đề nghị dừng trợ cấp: ...........................................................................
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Trân trọng cảm ơn./.
……., ngày....tháng .... năm….....
ĐỐI TƯỢNG HOẶC NGƯỜI GIÁM HỘ
(Ký, ghi rõ họ tên)
16
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục trợ cấp xã hội hằng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội ở cộng
đồng theo Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 124/2026/QĐ-
UBND
Trình tự thực
hiện
a) Đối tượng hoặc gia đình đối tượng hoặc người giám hộ đề
nghị hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng làm 01 Tờ khai và cung
cấp 01 bản sao đối với mỗi loại giấy tờ liên quan gửi trực tiếp
tại tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; qua dịch vụ bưu chính;
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia theo quy
định đến Chủ tịch UBND cấp xã nơi cư trú.
b) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ của đối tượng, Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức xem xét,
thực hiện xác thực và chuẩn hóa thông tin liên quan của đối
tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, quyết định và
thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng.
Thời gian hưởng kể từ tháng Chủ tịch UBND cấp xã ký quyết
định.
Trường hợp không đủ điều kiện, trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ khi nhận hồ sơ của đối tượng, Chủ tịch UBND cấp
xã trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực
hiện
Thông qua một trong cách thức sau:
- Gửi trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Gửi qua tổ chức bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Tờ khai theo Mẫu số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 kèm theo
Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 124/2026/QĐ-
UBND
b) Giấy xác định mức độ khuyết tật đối với người khuyết tật.
c) Giấy ra viện đối với đối tượng mắc bệnh hiểm nghèo.
d) Xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường hợp
nhiễm HIV/AIDS.
17
đ) Quyết định xuất ngũ hoặc xác nhận của cơ quan quân sự về thời
gian tham gia quân đội đối với Bộ đội phục viên, xuất ngũ mắc
bệnh tâm thần.
e) Quyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội về ngừng hưởng trợ
cấp mất sức lao động đối với đối tượng ngừng hưởng trợ cấp mất
sức lao động.
g) Giấy xác nhận của cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo
dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học (công lập và ngoài
công lập) đối với người từ 16 đến 22 tuổi đang đi học (mẫu
số 08).
h) Giấy tờ liên quan khác (nếu có).
Đối với những hồ sơ có thể khai thác từ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ
sở dữ liệu chuyên ngành y tế về khám, chữa bệnh, dự phòng HIV,
AIDS, quản lý các đối tượng bảo trợ xã hội, người khuyết tật, trẻ
em và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan theo quy
định; cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai
thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ
quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần
hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai
thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy
đủ, chính xác thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ
sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Đối tượng thực
hiện thủ tục
hành chính
Đối tượng hoặc gia đình đối tượng hoặc người giám hộ
Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã
Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng của Chủ
tịch UBND cấp xã hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện để
trợ cấp xã hội hàng tháng.
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có
18
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai
(nếu có và đính
kèm)
Tờ khai theo Mẫu số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 kèm theo Quy
định ban hành kèm theo Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND.
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Đối tượng thuộc quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số
41/2025/NQ-HĐND
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy
định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng;
- Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành phố ban hành Quy định về thẩm quyền, hồ sơ, trình tự,
thủ tục thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết
số 41/2025/NQ-HĐND
19
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại điểm a, b, c, đ khoản 1 Điều 2
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025
của HĐND thành phố)
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu………………
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ……………………………………………
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: …………………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi cụ thể):……………………………………………....)
4. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Trợ cấp BHXH hàng tháng: ……..đồng. Hưởng từ tháng …… / …………
- Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng từ tháng…/...
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:........... đồng. Hưởng từ tháng …/ ……
6. Thông tin về hộ gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cận nghèo
7. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giấy xác nhận khuyết tật số …….Ngày cấp:………. Nơi cấp ……………
- Dạng tật: …………………………….……………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
8. Thông tin về cha, mẹ (trường hợp mồ côi cha hoặc mẹ thì không ghi thông
tin về cha hoặc mẹ)
8.1. Thông tin về cha đang hưởng chế độ nào sau đây:
20
- Trợ cấp BHXH hàng tháng: ………..đồng. Hưởng từ tháng … / …………
- Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng …/ …………
- Trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng:…. đồng. Hưởng từ tháng…./......
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:.......... đồng. Hưởng từ tháng ……/ ……
- Đang trợ cấp xã hội nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (tên cơ
sở):…………….................theo Quyết định số.... ngày.../.../... của ……………......
8.2. Thông tin về mẹ đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Trợ cấp BHXH hàng tháng: ………..đồng. Hưởng từ tháng … / …………
- Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng …/ …………
- Trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng:…. đồng. Hưởng từ tháng…./......
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:.......... đồng. Hưởng từ tháng ……/ ……
- Đang trợ cấp xã hội nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (tên cơ
sở):…………….................theo Quyết định số.... ngày.../.../... của ……………......
9. Tài khoản ngân hàng để nhận tiền trợ cấp xã hội
- Tên tài khoản: ...............................................................................................
- Số tài khoản:………………………..Ngân hàng ..........................................
10. Thông tin người nhà đối tượng hoặc người giám hộ ghi tờ khai (nếu có)
- Họ và tên: ………………………………………………..............……...…
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Số căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân:………………………..
- Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………….....
- Số điện thoại: ………………………………………………………....…...
- Quan hệ đối tượng:........................................................……………………
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu có gì sai tôi xin chịu
hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIẾP NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
21
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại điểm d, n khoản 1 Điều 2
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025
của HĐND thành phố)
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu……………
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ……………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: …………………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi cụ thể):……………………………………………....)
4. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Lương/lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: ……..đồng. Hưởng từ tháng
…… / …………
- Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng từ tháng…/...
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:........... đồng. Hưởng từ tháng …/ ……
6. Thông tin về hộ gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cận nghèo
7. Thời điểm phát hiện nhiễm HIV: ..............................................................
8. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giấy xác nhận khuyết tật số …….Ngày cấp:………. Nơi cấp ……………
- Dạng tật: …………………………….……………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
9. Thông tin về cha, mẹ (trường hợp mồ côi cha hoặc mẹ thì không ghi thông
tin về cha hoặc mẹ)
9.1. Thông tin về cha đang hưởng chế độ nào sau đây:
22
- Trợ cấp BHXH hàng tháng: ………..đồng. Hưởng từ tháng … / …………
- Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng …/ …………
- Trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng:…. đồng. Hưởng từ tháng…./......
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:.......... đồng. Hưởng từ tháng ……/ ……
- Đang trợ cấp xã hội nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (tên cơ
sở):…………….................theo Quyết định số.... ngày.../.../... của ……………......
9.2. Thông tin về mẹ đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Trợ cấp BHXH hàng tháng: ………..đồng. Hưởng từ tháng … / …………
- Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng …/ …………
- Trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng:…. đồng. Hưởng từ tháng…./......
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:.......... đồng. Hưởng từ tháng ……/ ……
- Đang trợ cấp xã hội nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (tên cơ
sở):…………….................theo Quyết định số.... ngày.../.../... của ……………......
10. Tài khoản ngân hàng để nhận tiền trợ cấp xã hội
- Tên tài khoản: ...............................................................................................
- Số tài khoản:………………………..Ngân hàng ..........................................
11. Thông tin người nhà đối tượng hoặc người giám hộ ghi tờ khai (nếu có)
- Họ và tên: ………………………………………………..............……...…
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Số căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân: ………………………..
- Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………….....
- Số điện thoại: ………………………………………………………....…...
- Quan hệ đối tượng:........................................................……………………
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu có gì sai tôi xin chịu
hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIẾP NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
23
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại điểm e, g, h, i khoản 1 Điều 2
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025
của HĐND thành phố)
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu………………
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ……………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: ……………………………………………………
a) Thuộc địa bàn (xã, thôn):
□ Thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đặc biệt khó khăn.
□ Không vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đặc biệt khó khăn.
b) Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở ? ……………………………………
………………………………………………………………………………
3. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
4. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: …đồng. Hưởng từ tháng …… / …
- Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: ……..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ….
- Trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng từ tháng../.....
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:....... đồng. Hưởng từ tháng ……/ …….
5. Thông tin về hộ gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cận nghèo
6. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giấy xác nhận khuyết tật số ………Ngày cấp:….. Nơi cấp: ……………
- Dạng tật: ……………………………….…………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
7. Tình trạng hôn nhân? (Ghi rõ: Không có chồng/vợ; có chồng/vợ đã chết
hoặc mất tích theo quy định)…………………….……………………………….
24
8. Người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng (Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi,
nghề nghiệp, nơi ở, việc làm, thu nhập):……………...............................................
…………………………………...…………………………….………………….
....…………………………………….……………………………………………
9. Tài khoản ngân hàng để nhận tiền trợ cấp xã hội
- Tên tài khoản: ...............................................................................................
- Số tài khoản:………………………..Ngân hàng ..........................................
10. Thông tin người nhà đối tượng hoặc người giám hộ ghi tờ khai (nếu có)
- Họ và tên: ………………………………………………..............……...…
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Số căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân: ………………………..
- Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………….....
- Số điện thoại: ………………………………………………………....…...
- Quan hệ đối tượng:........................................................……………………
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu có gì sai tôi xin chịu
hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIẾP NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
25
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại điểm k khoản 1 Điều 2
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025
của HĐND thành phố)
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu……………
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ……………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: …………………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi cụ thể):……………………………………………....)
3. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
4. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Lương/lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: …đồng. Hưởng từ tháng.../...
- Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: ……..đồng. Hưởng từ tháng .../...
- Trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng từ tháng../.....
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:....... đồng. Hưởng từ tháng ……/ …….
5. Thông tin về hộ gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cận nghèo
6. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giấy xác nhận khuyết tật số ………Ngày cấp:….. Nơi cấp: ……………
- Dạng tật: ……………………………….…………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
7. Liên quan đến người tham gia kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa
7.1 Thông tin người tham gia kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa
- Họ và tên (viết chữ in hoa): ……………………………………………
26
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Căn cước công dân số ………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp:
…………………………………;
- Địa chỉ thường trú:…………………………………………….…………….
7.2. Quan hệ trực hệ với người tham gia kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa:............................................................................................................................
8. Tài khoản ngân hàng để nhận tiền trợ cấp xã hội
- Tên tài khoản: .............................................................................................
- Số tài khoản:………………………..Ngân hàng ..........................................
9. Thông tin người nhà đối tượng hoặc người giám hộ ghi tờ khai (nếu có)
- Họ và tên: ………………………………………………..............……...…
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Số căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân: ………………………..
- Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………….....
- Số điện thoại: ………………………………………………………....…...
- Quan hệ đối tượng:........................................................……………………
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu có gì sai tôi xin chịu
hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIẾP NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
27
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại điểm l khoản 1 Điều 2
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025
của HĐND thành phố)
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu……………
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ……………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: …………………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi cụ thể):……………………………………………....)
4. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Lương/lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: …đồng. Hưởng từ
tháng.../…..
- Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: ……..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ….
- Trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng từ tháng../.....
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:....... đồng. Hưởng từ tháng ……/ …….
6. Thông tin về hộ gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cận nghèo
7. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giấy xác nhận khuyết tật số ………Ngày cấp:….. Nơi cấp: ……………
- Dạng tật: ……………………………….…………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
28
8. Thông tin về việc tham gia chiến đấu hoặc hoạt động ở địa bàn kinh tế có
điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn
- Thời gian tham gia Bộ đội phục viên, xuất ngũ (ghi rõ: ngày/tháng/năm nào
đến ngày/tháng/năm nào)
- Đơn vị tham gia:…………………………………….....................………
- Địa bàn hoạt động của đơn vị:……………………......................................
9. Tài khoản ngân hàng để nhận tiền trợ cấp xã hội
....................................................................................................................... -
Tên tài khoản: ........................................................................................................
- Số tài khoản:………………………..Ngân hàng ......................................
10. Thông tin người nhà đối tượng hoặc người giám hộ ghi tờ khai (nếu có)
- Họ và tên: ………………………………………………..............……...
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ……
- Số căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân: ………………………
- Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………...
- Số điện thoại: ………………………………………………………....….
- Quan hệ đối tượng:.....................................................................................
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu có gì sai tôi xin
chịu hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIẾP NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
29
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại điểm m khoản 1 Điều 2
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025
của HĐND thành phố)
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu……………
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): …………………………………………
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: …………………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi cụ thể):……………………………………………....)
4. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Lương/lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: …đồng. Hưởng từ tháng.../...
- Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: ……..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ….
- Trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng từ tháng../.....
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:....... đồng. Hưởng từ tháng ……/ …….
6. Thông tin về hộ gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cận nghèo
7. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giấy xác nhận khuyết tật số ………Ngày cấp:….. Nơi cấp: ……………
- Dạng tật: ……………………………….…………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
8. Thông tin về bệnh hiểm nghèo mắc phải
30
- Tên bệnh, mã bệnh, tình trạng bệnh ghi trên Giấy ra viện:...........................
...................................................................................................................................
- Cơ sở y tế cấp giấy ra viện:………..…………………………………….....
9. Tài khoản ngân hàng để nhận tiền trợ cấp xã hội
- Tên tài khoản: .............................................................................................
- Số tài khoản:………………………..Ngân hàng ..........................................
10. Thông tin người nhà đối tượng hoặc người giám hộ ghi tờ khai (nếu có)
- Họ và tên: ………………………………………………..............……...…
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Số căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân: ………………………..
- Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………….....
- Số điện thoại: ………………………………………………………....…...
- Quan hệ đối tượng:........................................................……………………
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu có gì sai tôi xin chịu
hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIẾP NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
31
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại điểm o khoản 1 Điều 2
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025
của HĐND thành phố)
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu……………
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): …………………………………........,,………
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Căn cước công dân số:………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: ………
2. Nơi thường trú: …………………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa chỉ nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi cụ thể):……………………………………………....)
4. Có thẻ BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
- Lương/lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: …đồng. Hưởng từ
tháng.../…...
- Trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng: ……..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ….
- Trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưởng từ tháng ……/ ………
- Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưởng từ tháng../.....
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:....... đồng. Hưởng từ tháng ……/ …….
6. Thông tin về hộ gia đình:
□ Hộ nghèo; □ Hộ cận nghèo; □ Hộ không nghèo, không cận nghèo
7. Thông tin về việc dừng trợ cấp mất sức lao động
- Thời gian ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động (ghi rõ: ngày/
tháng/năm):…………………… theo Quyết định số…ngày/tháng/năm của…….
- Thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội: ……..năm…..tháng
-Thời gian công tác quy đổi: ….; lý do quy đổi:…………………………
32
9. Tài khoản ngân hàng để nhận tiền trợ cấp xã hội
- Tên tài khoản: .............................................................................................
- Số tài khoản:………………………..Ngân hàng ..........................................
10. Thông tin người nhà đối tượng hoặc người giám hộ ghi tờ khai (nếu có)
- Họ và tên: ………………………………………………..............……...…
- Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
- Số căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân: ………………………..
- Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………….....
- Số điện thoại: ………………………………………………………....…...
- Quan hệ đối tượng:........................................................……………………
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu có gì sai tôi xin chịu
hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIẾP NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên)
……, ngày .... tháng .... năm .....
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
33
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN
CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, CƠ SỞ GIÁO DỤC
NGHỀ NGHIỆP VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
(CÔNG LẬP VÀ NGOÀI CÔNG LẬP)
(Để UBND các xã, phường, đặc khu thẩm định hồ sơ, thực hiện chính sách bảo
trợ xã hội cho người từ 16 đến 22 tuổi đang đi học theo quy định tại điểm đ khoản
1 Điều 2 Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành
phố Đà Nẵng - ngoài chính sách quy định của trung ương. Kính đề nghị các cơ sở
giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học (công
lập và ngoài công lập) trên toàn quốc quan tâm, phối hợp và ký, xác nhận các
thông tin theo Mẫu này cho học sinh, sinh viên đang theo học tại trường).
Trường: ...........................................................................................................
Xác nhận anh/chị (chữ in hoa): …………………………………..................
Ngày tháng năm sinh:………………………………………………………
Số CCCD:……………………….; ngày cấp:………………………………
Nơi thường trú:………………………………………………………………
* Đối với các cơ sở giáo dục phổ thông
Hiện đang là học sinh tại lớp………; Học kỳ……….; Năm
học…………………
* Đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học
Hiện là học sinh, sinh viên năm thứ ……; Học kỳ: ………; Năm học
…………; Khoa ………,khóa học ………........,thời gian khóa học …. (năm);
Chuyên ngành đào tạo (ghi rõ):.......................................................................
Trường ……………………………………………….. xác nhận anh (chị):
……………………………………. hiện đang theo học tại Trường./.
............,ngày .... tháng ..... năm .........
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
34
2. Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng được trợ cấp xã hội hàng
tháng ở cộng đồng theo Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
124/2026/QĐ-UBND
Trình tự thực
hiện
1. Cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức trực tiếp tổ chức mai táng
cho đối tượng không quá 90 ngày làm 01 bộ hồ sơ gửi trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; qua dịch vụ bưu chính;
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia theo quy
định đến Chủ tịch UBND cấp xã.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ của cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức trực tiếp tổ chức mai
táng cho đối tượng, Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết
định hỗ trợ chi phí mai táng và thực hiện chi trả kinh phí hỗ
trợ theo quy định.
Trường hợp không đủ điều kiện, trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ khi nhân được hồ sơ của cá nhân, cơ quan, đơn vị,
tổ chức, Chủ tịch UBND cấp xã trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Cách thức thực
hiện
Thông qua một trong cách thức sau:
- Gửi trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Gửi qua tổ chức bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Tờ khai theo Mẫu số 09 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND
b) Bản sao giấy chứng tử của đối tượng.
c) Giấy tờ liên quan khác (nếu có).
Đối với những hồ sơ có thể khai thác từ cơ sở dữ liệu quốc gia,
các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan theo quy định;
cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác, sử
dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan
chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ
giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác
được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ,
chính xác thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung
thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
35
Thời hạn giải
quyết
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Đối tượng thực
hiện thủ tục
hành chính
Cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức trực tiếp tổ chức mai táng
cho đối tượng
Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyển quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã
Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng của Chủ
tịch UBND cấp xã hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện
để hỗ trợ chi phí mai táng
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai
(nếu có và đính
kèm)
Tờ khai theo Mẫu số 09 kèm theo Quy định ban hành kèm
theo Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND.
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức trực tiếp tổ chức mai táng
cho đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số
41/2025/NQ-HĐND
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy
định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng;
- Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
124/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành phố ban hành Quy định về thẩm quyền, hồ sơ, trình tự,
thủ tục thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết
số 41/2025/NQ-HĐND
36
Mẫu số 09
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CHI PHÍ MAI TÁNG
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND)
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu……………
1. Thông tin người đề nghị
Họ và tên: ...........................................................................................................
Nơi cư trú: ......................................................................................................
Thẻ Căn cước hoặc số định danh cá nhân:........................................................
Quan hệ với đối tượng: .....................................................................................
Nội dung đề nghị: ...............................................................................................
2. Thông tin đối tượng được tổ chức mai táng
Họ, chữ đệm, tên: ...............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ......................................................................................
Giới tính:................... Dân tộc:............................. Quốc tịch:...........................
Nơi cư trú: ......................................................................................................
Thẻ Căn cước hoặc số định danh cá nhân:......................................................
Đã chết vào lúc: ........ giờ.......... phút, ngày......... tháng......... năm.................
Nơi chết: ............................................................................................................
Nguyên nhân chết:..............................................................................................
Số Giấy báo tử/Giấy tờ thay thế Giấy báo tử: ...……… do:............................
.........................................................cấp ngày……..... tháng......... năm ................
3. Thông tin cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức trực tiếp tổ chức mai táng cho
đối tượng
3.1 Trường hợp hộ gia đình, cá nhân trực tiếp tổ chức mai táng:
- Họ và tên: ........................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .................................. Nam/Nữ:................................
- Số căn cước công dân hoặc số định danh cá nhân:......................................
- Nơi cư trú: ......................................................................................................
- Quan hệ với người chết: .................................................................................
37
- Số điện thoại liên hệ:.........................................................................................
3.2 Trường hợp cơ quan, đơn vị, tổ chức trực tiếp tổ chức mai táng:
- Tên tổ chức:......................................................................................................
- Địa chỉ: ............................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ................................. Chức vụ: ......................
- Số điện thoại:................................................................................................
4. Phương thức nhận chi phí hỗ trợ mai táng:
Tài khoản ngân hàng:
- Tên chủ tài khoản: .........................................................................................
- Số tài khoản:..................................................................................................
- Ngân hàng: ...................................................................................................
Tiền mặt
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu có gì sai tôi xin chịu
hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật./.
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI TIẾP NHẬN TỜ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
……, ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
38
B. LĨNH VỰC TRẺ EM
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bẩm sinh theo
Điều 2 Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND
Trình tự thực
hiện
1. Cha, mẹ hoặc người nuôi dưỡng, người giám hộ đối với trẻ
em thuộc đối tượng quy định làm 01 Đơn và kèm các giấy tờ
theo quy định gửi trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
qua dịch vụ bưu chính; hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công Quốc gia theo quy định đến Chủ tịch UBND cấp xã nơi
cư trú.
2. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ đề nghị hỗ trợ phẫu thuật tim, Chủ tịch UBND cấp xã
chỉ đạo tổ chức xem xét, tiến hành kiểm tra, thực hiện xác thực
và chuẩn hóa thông tin liên quan của đối tượng với cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư, có văn bản (kèm theo hồ sơ) gửi về
Sở Y tế đề nghị xem xét giải quyết.
Trường hợp không đủ điều kiện, trong thời gian 02 ngày làm
việc kể từ khi nhận hồ sơ của đối tượng, Chủ tịch UBND cấp
xã có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận văn
bản đề nghị của Chủ tịch UBND cấp xã (kèm đầy đủ hồ sơ đề
nghị của đối tượng), Sở Y tế kiểm tra, ban hành Quyết định và
trả kết quả cho đối tượng.
Trường hợp không đủ điều kiện, trong thời gian 02 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận văn bản đề nghị của Chủ tịch UBND
cấp xã (kèm đầy đủ hồ sơ đề nghị của đối tượng), Sở Y tế có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do
Cách thức thực
hiện
Thông qua một trong cách thức sau:
- Gửi trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Gửi qua tổ chức bưu chính;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí phẫu thuật tim theo theo mẫu đính
kèm Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND
39
b) Bản sao giấy ra viện;
c) Bản sao giấy thanh toán viện phí (chi phí khám, phẫu thuật tim);
d) Bản gốc vé đi lại của các phương tiện giao thông thực tế đi khám,
phẫu thuật tim; hóa đơn và các chứng từ khác theo quy định (nếu
có)
Đối với những hồ sơ có thể khai thác từ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ
sở dữ liệu chuyên ngành y tế về khám, chữa bệnh, quản lý các đối
tượng bảo trợ xã hội, người khuyết tật, trẻ em và các cơ sở dữ liệu
chuyên ngành khác có liên quan theo quy định; cơ quan tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính khai thác, sử dụng thông tin đã
có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu
công bố để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan, người
có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu
cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ
tục hành chính.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
06 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Đối tượng thực
hiện thủ tục
hành chính
Cha, mẹ hoặc người nuôi dưỡng, người giám hộ của trẻ em
Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế.
Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính
Quyết định hỗ trợ hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện để
hỗ trợ chi phí phẫu thuật tim cho trẻ em của Sở Y tế
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai
(nếu có và đính
kèm)
Đơn theo Mẫu ban hành kèm theo Quyết định số
128/2026/QĐ-UBND.
40
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Trẻ thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết
số 45/2026/NQ-HĐND
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
- Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày 29
tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định
về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm
sinhtrên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
- Điều 2 Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8
năm 2026 của UBND thành phố ban hành quy định về thẩm
quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ phẫu
thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh theo Nghị quyết số
45/2026/NQ-HĐND
41
Mẫu đơn
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Chi phí phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu……………….;
Tên tôi là: ………………………………………….……………………..……….
Ngày tháng năm sinh: ………….…………………..Nam/Nữ: ……………..……
Căn cước số ………………… Ngày cấp………….. Nơi cấp ……………….…...
Nơi thường trú: ……………………………………………………………………
Số điện thoại liên hệ:………………………………………………………………
Quan hệ với đối tượng (cha/mẹ/người giám hộ…)………………………………..
Đề nghị hỗ trợ chi phí khám, phẫu thuật tim và tiền ăn, tiền đi lại cho con (cháu)
tôi là …………………….….....……..………………………………………...……
Ngày tháng năm sinh: ………………..………………...Nam/Nữ: ………….……
Căn cước/giấy khai sinh số …………………………….. Ngày cấp………….…..
Nơi cấp ………………………………………………….…
Thuộc đối tượng………………………………………………………...................
Đã được khám, phẫu thuật tim tại Bệnh viện……………………………………...
Thời gian: Từ ngày….. tháng ….. năm …...... đến ngày..….. tháng ..…. năm ....…
Hình thức nhận kinh phí hỗ trợ
1
- Trực tiếp tại cơ quan chi trả.
- Qua tài khoản cá nhân.
Số tài khoản:.......................................tại Ngân hàng………......……………....
Tôi xin cam đoan nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu có gì sai tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật.
Kính mong quý cấp quan tâm xem xét hỗ trợ ./.
………, ngày...... tháng…... năm...
Người khai
(Ký, ghi rõ họ và tên)
1
Đánh dấu “X” vào ô lựa chọn hình thức chi trả.
NỘI DUNG 2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy
định
việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
1
1.008999
Chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho
trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh
Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND ngày
29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng
quy định về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim
cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng
Trẻ em
Sở Y tế
2
1.011947
Thủ tục trợ giúp xã hội khẩn cấp cho
người bị bệnh hiểm nghèo thuộc hộ
nghèo, hộ cận nghèo và hộ có mức
sống trung bình tại số thứ tự 1 khoản
I Mục B Phần I Phụ lục II công bố
tại Quyết định số 2295/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính và thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố
Đà Nẵng.
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày
11/12/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng
quy định một số chính sách trợ giúp xã hội
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Bảo trợ xã
hội
UBND cấp
xã
3
1.012823
Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho
người cao tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80
tuổi mà không có lương hưu, trợ cấp
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày
11/12/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng
quy định một số chính sách trợ giúp xã hội
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Bảo trợ xã
hội
UBND cấp
xã
2
bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp
xã hội hàng tháng; Người mắc bệnh
ung thư, suy thận mãn chạy thận
nhân tạo có giấy chứng nhận của cơ
quan y tế có thẩm quyền mà không
có lương hưu, tiền lương, trợ cấp bảo
hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp xã
hội hàng tháng; Người khuyết tật
nhẹ là thế hệ thứ ba của người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học tại số thứ tự 2 khoản I Mục
B Phần I Phụ lục II công bố tại Quyết
định số 2295/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính và thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố
Đà Nẵng.
4
1.012824
Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng cho
người cao tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80
tuổi mà không có lương hưu, trợ cấp
bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp
xã hội hàng tháng; Người mắc bệnh
ung thư, suy thận mãn chạy thận
nhân tạo có giấy chứng nhận của cơ
quan y tế có thẩm quyền mà không
có lương hưu, tiền lương, trợ cấp bảo
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày
11/12/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng
quy định một số chính sách trợ giúp xã hội
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Bảo trợ xã
hội
UBND cấp
xã
3
hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp xã
hội hàng tháng; Người khuyết tật
nhẹ là thế hệ thứ ba của người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học tại số thứ tự 3 khoản I Mục
B Phần I Phụ lục II công bố tại Quyết
định số 2295/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính và thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Y tế thành phố
Đà Nẵng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4088/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù mới ban hành, bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và lĩnh vực trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4088/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4088/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×