• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2417/QĐ-UBND Huế 2024 quy định tổ chức chi trả chính sách trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội không dùng tiền mặt

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/09/2024 15:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2417/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành Quy định tổ chức chi trả chính sách trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội không dùng tiền mặt
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2417/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2417/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2417/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
2417
/QĐ-UBND
Thừa
Thiên
Huế,
ngày 13 tháng 9
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Ban hành quy định tổ chức chi trả chính sách trợ giúp đối với
đối tượng bảo trợhội không dùng tiền mặt
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của Luật T chức Chính phủ
Luật T chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định s 06/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính
phủ quy định chi tiết ớng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi;
Căn cứ Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết
tật;
Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính
phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối ợng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Quyết định số 241/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Thủ
ớng Chính phủ pduyệt Đề án đẩy mạnh thanh toán qua ngân hàng đối với
các dịch vụ công: thuế, điện, ớc, học phí, viện phí và chi trả các chương trình
an sinh xã hội;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ về pduyệt Đề án phát triển ng dụng dữ liệu về dân , định danh
và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Chỉ thị s 22/CT-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Thủ ớng
Chính phủ về việc đẩy mạnh triển khai các giải pháp phát triển thanh toán không
dùng tiền mặt tại Việt Nam;
Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 25 tháng 11 m 2022 của Thủ ớng
Chính phủ về thúc đẩy chuyển đổi số trong chi tr an sinh hội không dùng tiền
mặt;
Căn cứ Chỉ thị số 04/CT-TTg ngày 11 tháng 02 m 2024 của Thủ ớng
Chính ph về tiếp tục đẩy mạnh triển khai Đề án phát triển ng dụng dữ liệu v
dân cư, định danh xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn
2
2022-2025, tầm nhìn đến 2030 tại các Bộ, ngành, địa phương năm 2024 những
năm tiếp theo;
Căn c Thông số 02/2021/TT-BLĐTBH ngày 24 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Lao động-Thương binh hội về hướng dẫn một số điều Nghị định số
20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của của Chính phủ quy định chính
sách trợ giúp xã hội đối với đối ợng bảo trợ xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh Xã hội tại Tờ
trình số 1943/TTr- SLĐTBXH ngày 03 tháng 7 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm Quyết định y Quy định tổ chức chi tr chính sách
tr giúp xã hội đối với đối ợng bảo trợ hội không dùng tiền mặt.
Điu 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thay thế Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 m 2022 của
UBND tỉnh về Ban hành quy định tổ chức chi tr chính sách tr giúp hội đối
với đối tượng bảo trợhội.
Điu 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh
hội, Tài chính; Giám đc Viettel Thừa Thiên Huế, Giám đốc Bưu điện tỉnh
Thừa Thiên Huế, Giám đốc Ngân hàng VietinBank chi nhánh Thừa Thiên Huế,
Chủ tịch UBND thành phố Huế, các thị xã và các huyện các đơn vị, các nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- Bộ Lao động-TB&XH; (để b/c)
- Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực ND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- VP: CVP, các PCVP;
- Cổng TTĐT, Công báo tỉnh;
- u: VT, TC, XH.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THA THIÊN HU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
QUY ĐỊNH
Tổ chức chi tr chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội không dùng tiền mặt
(Ban hành kèm theo Quyết định s 2417/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024
của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chương I
NHỮNG QUY ĐNH CHUNG
Điều 1. Phm vi điều chnh, đối tượng áp dng
1. Phm vi điều chnh
Quy định v quy trình t chc chi tr chính sách tr giúp xã hi thường
xuyên ti cộng đng, h tr khn cp, h tr Tết Nguyên đán, h tr chi phí mai
táng cho đối tượng bo tr hi trên địa bàn tnh Tha Thiên Huế. Thc hin
vic thu hi c khon kinh phí chi tr sai định mức quy đnh, chi tr cho đi
tượng đã qua đời.
2. Đối ng áp dng
Đối tưng bo tr xã hi; h gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưng;
người giám hộ, người đưc y quyn; t chc, h gia đình, đối tưng được h
tr đột xut; t chc, h gia đình, nhân thc hiện mai táng cho đối tượng bo
tr xã hội; cơ quan Lao động- Thương binh và Xã hội các cp, y ban nhân dân
cp huyn, cấp xã, đơn vị cung ng dch v và các t chc, cá nhân có liên quan
đến quy trình chi tr chính sách tr giúp xã hội cho đối tượng bo trhi.
Điều 2. Gii thích t ng
Trong Quy định này, phương thức chi trả không dùng tiền mặt được hiểu là
phương thức s dụng các phương tiện đin t, ng dng công ngh s (tài khon
ngân hàng, tài khon s, VNeID) để thc hin các giao dch, thanh toán.
Điều 3. Trách nhim qun lý, chi tr chế độ bo tr xã hi
1. S Lao động-Thương binh hội, phòng Lao đng-Thương binh
Xã hi có trách nhiệm tham mưu Ch tch y ban nhân dân cùng cp v qun lý
nhà nước đối với đối tượng bo tr xã hi tại địa phương.
2. Các đơn vị tham gia trong hợp đồng chi tr chính sách tr giúp hi
đảm bo thc hiện đúng nguyên tc; thc hin thanh quyết toán quản lưu
gi chng t kế toán theo quy định; cung cấp đầy đủ h sơ, chng t chi tr chế
độ tr giúp hi khi yêu cu sao để kim tra; thc hin thu hi s tin
người hưởng đã lĩnh sai chế độ khi phát hin chi sai hoc khi kết lun của
quan Nhà nước có thm quyn.
3. S Lao đng - Tơng binh và Xã hội phi hp vi đơn vị cung ng dch v,
y ban nhân n cp huyn trách nhim kim tra, giám sát đnh k và đột xut v
tình hình thc hin chi tr chính ch tr giúp xã hi; phi hp gii quyết c kiến
ngh, khiếu ni ca t chc, cá nhân liên quan đến chi tr chính ch tr giúp hi.
2
Điều 4. Nguyên tc chi tr
1. Bảo đảm nguyên tắc chi tr đúng, đủ và kịp thời cho đối tượng bảo tr hi.
2. ng dng công ngh thông tin đ m i khon và chi tr cho đối tượng
th hưởng nhằm đơn giản th tc hành chính và thun tiện cho người dân.
Chương II
NI DUNG, PHƯƠNG THỨC CHI TR, THI GIAN, QUY TRÌNH
THC HINVÀ CƠ SỞ H TNG PHC V HOẠT ĐỘNG CHI TR
Điều 5. Ni dung chi tr chính sách tr giúp xã hi
1. Chi tr tr cp xã hi hàng tháng, h tr kinh phí chămc, nuôi ng
ng tháng ti cộng đng.
2. H tr chi phí mai táng đối vi đối tượng bo tr xã hi.
3. H tr khn cp cho đối ng b thiên tai, ho hon, dch bnh, tai nn
giao thông, tai nạn lao động đc bit nghiêm trng hoc các lý do bt kh kháng
khác tại nơi cư trú và hỗ tr nhà .
4. H tr Tết Nguyên đán cho đối tưng bo tr xã hi t ngun ngân ch tnh.
Điều 6. Phương thức chi tr, la chọn đơn vị cung cp dch v chi tr
1. Phương thc chi tr không dùng tin mt: Qua tài khon ngân hàng, tài
khoản thanh toán điện t (ví điện t, VneID…).
Đối với phương thức điện t: Chi tr o tài khon ca đối ợng, ngưi
giám h, người đưc u quyn, t chc, cá nhân nhn h tr.
2. Phương thc chi tr tin mặt cho đối tượng
Đối vi nhng đối ng bt kh kháng không đăng được tài khon chi
tr như ngưi già yếu, khôngkh ng đi li, không có người nhận thay để y
quyn thì thc hin chi tr tại nhà cho đối ng.
3. Trong quá trình thc hin, phòng Lao động - Thương binh và hội
tham mưu giám sát đánh giá chất lượng ca cung cp dch v chi tr, la chn
đơn v cung cp dch v chi tr chính sách tr giúp hi phù hp vi đa
phương.
a) Trường hợp đơn vị cung ng dch v thc hin tt công tác chi tr t
tiếp tc phi hp thc hin.
b) Đối với các đơn v không thc hin tt công tác chi tr, gây phin hà cho
đối tượng thì tham mưu đ xuất thay đổi đơn vị cung ng dch v khác theo quy
định, đảm bo quyn và li ích tt nht cho đối tượng th hưởng.
Điều 7. Thi gian thc hin chi tr
1. Thi gian thc hin chuyn tin o tài khon thanh toán của đi tượng t
ngày 05 đến ngày 10ng tháng; trường hợp đầu năm ngân sách, do nh hưởng ca
vic giao d toán thì phòng Lao động- Thương binh hội phi hp vi đơn vị
cung ng dch v chuyn tin o tài khoản đối ng sau khi nhận được d tn.
2. Thi gian rút tin mt ca đối tượng ti các điểm chi tro các ny trong
tun tr các ny th by, ch nht, các ngày L, Tết.
3. Thi gian chi tr của đốing không th thc hin bng pơng thức chi tr
điện t thì đưc chi tr bng tin mt, k t ngày 05 đến ngày 15 hàng tháng ti n
đối ng.
3
Điều 8. Quy trình thc hin chi tr chính sách tr giúp xã hi
1. Chi tr theo phương thức không s dng tin mt
a) Vào ngày 25 hàng tháng, U ban nhân dân cp xã ch đạo công chc ph
trách Lao động- Thương binh hội lp danh sách đối tượng phát sinh tăng
mới, đốing thay đổi v tài khon, đối tượng thay đổi h s; lp danh sách
đối tượng đã từ trần, đối tượng hết điu kiện hưởng tr cấp đ kp thời đề ngh
dng chi tr tháng tiếp theo, thi gian t ngày 26 tháng trước đến ngày 25 tháng
này. Xác nhn danh ch chi tr tr giúp hi tháng này bao gm (Danh sách
được cp nhật để chi tr tr giúp tng này, danh ch h tr chi phí mai táng,
danh sách đối ng cn chi tr ti nhà) gi png Lao động- Thương binh
Xã hội để cp nht vào phn mềm s d liu tr giúp hi. Đồng thi gi
danh sách này cho đơn v cung ng dch v để tiến hành m tài khon.
b) T ngày 25 đến ngày 27 ng tháng, đơn v cung ng dch v thng nht
vi U ban nhân dân cp thông báo cho các đối ợng hưng mới, người
giám hộ, người được u quyền, đối tượng mi chuyển đến, người được u
quyn nhn chi phí mai táng (mang theo các giy t theo quy định) đến hi
trường U ban nhân dân cp hoc điểm chi tr để thu thp thông tin m tài
khoản cho đối ợng, ngưi giám hộ, người được u quyn. Sau 04 ngày thu
thập thông tin, đơn v cung ng dch v m tài khoản cho đối tượng, ngưi giám
hộ, người đưc u quyền đng thi gi danh sách i khoản tăng mới đến U
ban nhân dân cấp xã đ tng hp, gi png Lao đng - Thương binh Xã hội
để cp nht tài khon phát sinh trong tháng này.
c) Trước ngày 03 hàng tháng, trên sở các danh sách ca y ban nhân
n cp gi, png Lao động - Thương binh hội cp nht danh sách
đối ợng ng, đi tượng giảm, đối tượng điều chnh h số, đối tượng chuyn
đến, đối tượng thc hin h tr chi phí mai táng; danh sách đối ợng đưc h
tr khn cp (nếu có). Phi hp vi y ban nhân n các xã, phường, th trn,
đơn vị cung ng dch v x các tài khon li trên h thng, các tài khon hết
hiu lc, cp nht s i khon phát sinh mi trong tháng vào danh sách chi tr
để thc hin chuyn tin tr cp hi vào tài khon.
d) Trước ngày 05 ng tháng, phòng Lao động- Thương binh hội
trích xut danh sách tng hợp đã được cp nht chi tr để thc hin rút d toán
t Kho bạc nhà nước cp huyn chuyn đến tài khon của đơn vị cung ng dch
v. Sau khi tiếp nhn danh sách chi tr do phòng Lao đng- Thương binh và
hi chuyn đến, đơn v cung ng dch v thc hin chuyn tin vào tài khon
thanh toán gi tin nhắn đến s điện thoi của đối ợng, ngưi giám h,
người được y quyền; đối tượng không th giao dịch được bng phương thức
điện tử, đơn vị cung ng dch v chi tr trc tiếp bng tin mặt cho đối tượng.
đ) T ngày 05 hàng tháng, sau khi nhận được tin nhn thôngo s tin chi
tr tr giúp hội đã chuyển vào tài khoản thì đối tượng, người giám hộ, người
được y quyn có nhu cu rút tin mt cần mang theo căn ớc công dân (căn
cước) đin thoi tin nhn chuyn tiền đến đim chi tr để rút tin. Khách
ng được rút hết toàn b s tin được chi tr qua tài khon.
e) Ngày 25 hàng tháng, đơn vị cung ng dch v có trách nhim thanh
quyết toán kinh phí chi tr với phòng Lao đng- Thương binh và Xã hi.
4
2. Chi tr bng tin mt
a) Trong q trình thu thp thông tin m i khoản cho đối ng, vi
những trưng hp bt kh kháng như người già yếu, không kh ng đi lại,
không có ngưi nhận thay để y quyn, không s dng được điện thoi thì báo
cáo T rà soát cp lp biên bn ghi lý do xác nhn của đối tượng
hưởng chính sách an sinh xã hi (Mu biên bản đính kèm).
b) Trường hợp đơn vị chi tr không đáp ng nhân lực để chi tr ti nhà thì
phòng Lao đng- Thương binh và Xã hội thc hin hợp đồng chi tr qua các T
chc dch v chi tr đến tận nhà cho đối tượng và không được thu thêm phí.
3. H tr chi phí mai táng cho đối ng bo tr xã hi
Sau khi có Quyết đnh ca y ban nhân dân cp huyn v h chi phí mai táng
cho đối ng, n cứ vào hình thc đăng ký nhận h tr mai táng ti t khai đin
t liên thông đăng khai tử, xóa đăng thưng trú, tr cp mai táng, h tr
chi phí mai táng ca cá nhân hoc t chc, phòng Lao động- Tơng binh và
hi phi hp, thc hin chuyn tin vào tài khon đăng nhận h tr.
4. H tr khn cấp cho đối tượng b thiên tai, ho hon, dch bnh, tai nn
giao thông, tai nạn lao động đc bit nghiêm trng hoc các lý do bt kh kháng
khác và h tr n:
Sau khi nhận đưc Quyết định ca y ban nn dân cp huyn v h tr
cho gia đình, nhân bị ảnh ng thiên tai, thm ho, dch bnh, tai nn giao
thông, tai nạn lao động đc bit nghiêm trọng các trường hp bt kh kháng
khác; h tr chi phí mai táng, h tr làm nhà /sa cha/di di nhà , h tr đối
tượng cn bo v khn cp thuc din nhn chăm sóc, nuôi ng tm thi ti
cộng đng, y ban nhân dân cp phi hp với đơn v cung ng dch v
chuyn tin h tr vào tài khon để phòng Lao đng Thương binh Xã hi
chuyn tin vào tài khon cho đối ng hoc t chức, ngưi giám hộ, người
được u quyn. Đi với các đối tượng không th nhn tin qua tài khon t thc
hin h tr bng tin mt.
5. H tr Tết Nguyên đán cho đi tưng bo tr xã hi t ngun ngân ch
Tnh
Trên cơ sở danh ch đ ngh ca y ban nhân dân cp xã, phòng Lao đng -
Thương binh và Xã hội lp danh sách đối ng nhn quà Tết và phi hp với đơn
v cung ng dch v chuyn tin q Tết ca tnhoi khon ca đing. Đối
vi c đối ng chưa có tài khoản thì U ban nhân dân cp nhn trao tin
mặt cho đối ng.
Điều 9. Đảm bo h tng cho vic rút tin mt của đối tượng th
hưởng
1. Các đơn v cung ng dch v phải đm bảo ng tin mặt để đối ng
đến rút tin tại các điểm chi trng tháng.
2. Không thu phí qun tin trong tài khon, phí giao dch qua tài khon
và rút tin mt qua tài khon đến đồng tin l cui cùng.
Nghiêm cm các đại chi h li dng vic chi tr tin mặt cho đối tưng,
người giám h, người được u quyền để thu tin ca đối ng.
3. Các đơn vị cung ng dch v đảm bo sở vt cht, trang thiết b nhm
thc hin tt vic chi tr chính sách tr giúp xã hi.
5
4. Điểm chi tr phi đảm bo tiếp cận cho ngưi khuyết tật, người cao tui, an
tn, rng rãi, thoáng mát, có ch ngi cho đối ng trong lúc ch đợi rút tin mt.
5. Hình thc t tin mt t tài khon của đối tượng, ngưi gm hộ, người
được y quyn:
a) Đối tượng, người giám hộ, người được y quyn s dng dch v ca
ngân hàng khi nhận được tin nhn v s tiền được hưởng hàng tháng, nếu mun
rút tin mt thì mang theo điện thoi tin nhắn, căn cước công dân (căn cước)
đến các điểm sau đ rút tin mt:
- c quy chi h do đơn v cung ng dch v y quyền trên đa bàn xã,
phường, th trn;
- Hệ thống khác nếu .
b) Ngoài các điểm do đơn v cung ng dch v y quyền, đối tượng, người
giám h, người đưc y quyn có tht tin mt ti các cây ATM.
6. Nhân viên chi tr phi thành tho v nghip v, thc hin n hóa ng
x, giao tiếp, nắm được bản các ni dung ca chế độ, chính ch tr giúp
hội để gii thích khi đối tượng có nhu cu.
Chương III
GII QUYT KHIU NI, THU HI CÁC KHON CHI SAI
QUY ĐỊNH VÀ THC HIN CH ĐỘO CÁO
Điều 10. Gii quyết khiếu ni
1. y ban nhân dân cp xã và đơn vị cung cp dch v cung cp h n, đa
ch, s điện thoi ca công chức n hoá - Xã hi ph trách bo tr xã hi, nhân
viên ph trách địa bàn chi tr; s điện thoi, thư điện t của đơn vị, địa phương
để phi hp, gii quyết các trường hp tài khon b li, giải đáp các thc mc,
khiếu ni h tr cho đối ợng, người đưc u quyền, ngưi giám h
người dân trong sut quá trình thc hiện phương thc chi try.
2. Khi nhận đưc thông tin phn ánh của đối tượng, b phn gii quyết
khiếu ni phi hp vi các b phn, đơn v liên quan kim tra thông tin, x lý và
tr li trong vòng 05 ngày làm vic k t ngày nhận được ý kiến phn ánh.
Điều 11. Hình thc thu hi các khon chi tr sai quy định
1. Đối với các trường hợp đã có quyết định thôi hưởng ca Ch tch U ban
nhân dân cp huyn, tuy nhiên vn có tên trong danh sách chi tr tháng tiếp theo
và đã chi trả cho đối tưng tcông chức Văn hoá - Xã hi ph trách Lao đng-
Thương binh hội cp xã có trách nhim phi hp với các đơn v liên quan
thu hi các khon chi sai để np li ngân sách nhà nước qua phòng Lao đng-
Thương binh và Xã hội.
2. Đối với c trưng hợp đối ợng đã chết nhưng gia đình, t chc,
nhân ca thc hin khai t vn còn trong danh sách chi tr đã đưc c
đơn vị dch v chi tr các tháng tiếp theo thì khi phát hiện, căn cứ c nhn ca
y ban nhân dân cấp xã, phòng Lao đng - Thương binh và hội lp danh
sách, đơn vị cung ng dch v tại địa phương phối hp thc hin thu hồi đối vi
trường hợp đối tượng chưa rút tiền trongi khon.
Trường hợp đối tượng đã rút tiền trong tài khon, thì công chức Văn hoá xã
6
hi ph trách Lao động - Thương binh và Xã hội cp xã có trách nhim phi hp
vi thân nhân, hoặc người giám hộ/người được u quyền đ thu hi để np li
ngân sách nhà nước qua phòng Lao đng - Thương binh và Xã hội.
3. Trưng hợp đơn v cung ng dch v chuyn nhm s tài khon, chuyn
sai s tin của đối ợng, người đưc u quyền, ngưi giám h thì đơn vị cung
ng dch v có trách nhim thu hi s tiền đã chuyển nhm, chuyn sai.
Điều 12. o cáo và quyết toán
1. Hàng tháng, đơn v cung ng dch v thanh quyết toán kinh phí vi
phòng Lao động - Thương binh Xã hội v s kinh phí được chuyn để chi tr
cho đối ng trong tháng trước ngày 25 + 1.
2. Đi với đối ng phi chi tr bng tin mt, trước ngày 25 ng tháng,
đơn v cung ng dch v chuyn chng t (danh sách nhn) v phòng Lao
động - Thương binh và hội đ làm cơ s quyết toán vi ngân sách Nhà nước.
Chương IV
HỢP ĐỒNG, KINH PHÍ VÀ MC CHI PHÍ CHI TR
CHÍNH SÁCH TR GIÚP XÃ HI
Điều 13. Ký kết hp đng
1. Căn c Quyết định ca y ban nhân dân tnh v ban nh Quy trình chi
tr này, y ban nhân dân cp huyn y nhim png Lao động - Thương binh
hi trc tiếp ký hợp đồng với đơn vị cung ng dch v v chi tr chính
sách tr giúp hội hàng tháng đối với đối ng bo tr hi tại Điu 5
chương II Quy định này.
2. Đơn vị cung ng dch v y dng hợp đng trao đi vi phòng Lao
động - Thương binh hi v ni dung hợp đồng trên sở thng nht ca
hai bên. Ni dung hp đng phi nêu rõ: trách nhim và quyn li ca mi bên;
quy trình chuyn tin và thanh quyết toán; quy trình, s đim t tin mt; thi gian
chuyn tin mc p thu trên mỗi đối tượng; phương thc và tu chí giám sát;
x lý trưng hp hưởng sai và c tha thun khác liên quan. Vic ký kết, thc
hin hợp đồng x tranh chp hợp đồng v chi tr tr giúp hi đưc thc
hiện theo quy đnh ca pháp lut, đánh g đnh k chất ng cung cp dch v.
Thi hn hợp đng cung cp dch v được ký kết 01 năm.
3. Đối vi nhng ni dung chi tr khác như chế độ chi phí mai táng, h tr
l, tết, h tr khn cp cho đối tượng bo tr hi, đơn v cung ng dch v
phi hp thc hiện khi có đề ngh ca phòng Lao đng - Thương binh và Xã hi.
Điều 14. Kinh phí thc hin chi tr tr giúp xã hi
1. Kinh phí tr giúp hi ng tháng ti cng đng, h tr chi phí mai
táng cho đối tượng bo tr xã hi, h tr khn cp, h tr chi phí chi tr do nn
sách tỉnh đảm bảo đưc b trí trong d toán ngân sách đm bo hi hàng
năm của các huyn, th xã và thành ph Huế.
2. Trường hp địa phương thiếu kinh p h tr khn cp, phòng Lao động-
Thương binh và Xã hội tham mưu Ủy ban nhân n cp huyn có văn bản đ ngh
gi S Tài chính để phi hợp tham u Ch tch U ban nhân dân tnh xem t
quyết đnh.
7
3. Đối vi kinh p h tr Tết cho đối tưng bo tr xã hi, hàng năm trên cơ
s đối ng đưc tng hp t các địa phương, S Lao động- Thương binh
hi phi hp vi S i chính tham mưu U ban nhânn tnh phân b kinh phí h
tr Tết cho c địa phương để h tr cho đối ng.
Điều 15. H tr chi phí chi tr
Mc h tr chi p chi tr chính sách tr giúp xã hội cho các đối tượng quy
định tại Điu 5 của Quy định này, theo t l như sau:
1. Đối với đơn v cung ng dch v: Mc 0,45% trên tng kinh phí chi tr.
2. Đối vi phòng Lao động - Thương binh hi: Mc t l 0,1% trên
tng kinh phí chi tr để h tr cho các hoạt động: soát, x biến động đi
tượng tăng, đối tượng giảm, đối tượng chuyển đi và đến; cp nhật danh sách đối
tượng được chi tr vào phn mm; phi hp x c khiếu ni ca đối ng,
x các tài khon li trên h thng, các tài khon hết hiu lc, cp nht s i
khon phát sinh mi.
3. Đi vi UBND cp xã: Mc 0,25% trên tng kinh pchi tr để h tr
cho các hoạt đng: soát, lập danh sách đối ợng phát sinh tăng mới tài
khoản, đối tượng thay đi v i khoản, đối tượng thay đổi h s; lp danh
sách đối ợng đã từ trần, đối tượng hết điều kiện ng tr cấp để kp thời đề
ngh dng chi tr tháng tiếp theo; thc hin thu hồi kinh phí các đối tượng chi tr
sai quy đnh, phi hp với đơn v cung ng dch v gii quyết kp thi các khiếu
ni của đối tượng; mời đối tượng, tn nhân đối ợng đến đ m tài khon cho
đối tượng tăng mi.
Chương V
T CHC THC HIN
Điều 16. Trách nhim của các quan, địa phương, đơn v liên
quan.
1. S Lao động-Thương binh và Xã hội
a) Ch trì, phi hp vi S i chính, các địa phương và đơn v cung ng
dch v tp huấn, hướng dn quy đnh quy trình chi tr này chính sách tr
giúp hi cho cán b lao động- thương binh xã hi các cp, nhân viên đơn
v cung ng dch v; phi hp, trình Ch tch U ban nhân dân tnh xem xét,
quyết đnh tr giúp hi khn cấp (khi đề xut), h tr Tết Nguyên đán
ng năm cho đối tượng, gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi ng.
b) Ch trì, phi hp vi S Thông tin Truyn thông ng ng tuyên
truyền, hướng dn các tng lớp nn dân, đối tượng được chi tr v ch trương,
chính sách, cách thc thanh toán không dùng tin mt.
c) Ch trì, phi hp vi Công an tnh ch đạo các đơn vị, đa phương rà soát,
chun h, cp nht đồng b d liu đối ng bo tr xã hi vi sở d liu quc
gia v dân cư, phc v công c qun lý, chi tr an sinh xã hi trên ng dng VneID.
2. S Tài chính
a) Tham mưu y ban nn n tnh b trí kinh phí để thc hin chi tr
chính sách tr giúp xã hội cho đối tượng bo tr hi hàng tháng, kinh phí h
tr cho gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng ti cộng đồng ti Quy định này.
8
b) Phi hp vi S Lao động Thương binh và Xã hi, các s ngành, đa
phương liên quan tham mưu Ch tch U ban nhân dân tnh quyết đnh h tr tết
Nguyên đán cho đối tưng, h tr khn cấp khi có đề xut của địa pơng.
c) Phi hp vi các Sở, ngành địa phương kiến ngh B Tài chính sa
đổi, b sung những quy đnh v qun lý, s dng và thanh quyết toán chính sách
tr giúp xã hi p hp vi thi k chuyển đổi s.
3. Công an tnh
Phi hp vi S Lao động- Thương binh hội, địa phương soát,
chun hoá, cp nht đồng b d liệu đối ng bo tr hi với cơ sở d
liu quc gia v dân cư, phục v công tác qun lý, chi tr an sinh xã hi trên ng
dng VneID.
4. y ban nhân n tnh ph Huế, các th xã và các huyn
a) Ch đạo Phòng Lao động- Thương binh Xã hội phi hp vi các cơ
quan, đơn v liên quan tiếp tc tham mưu thc hin hiu qu Kế hoch s
297/KH-UBND ngày 29/9/2021 ca y ban nhân dân tnh v vic thc hin chi
tr chính sách tr giúp xã hi bằng phương thức điện t trên đa n tnh Tha
Thiên Huế; Kế hoch s 78/KH-BCĐ ngày 20/5/2024 của Ban Ch đạo thc
hiện Đề án 06 ca UBND tnh tiếp tc trin khai mô nh Quản chương trình
an sinh xã hội thông qua VNeID trên địa bàn tnh Tha Thiên Huế, tr đối tượng
bt kh kháng không th m được tài khon.
b) B trí kinh phí đ thc hin chi tr chính sách tr gp hội cho đối
tượng bo tr xã hi, đồng thi ch đạo phòng Tài chính - Kế hoch cp huyn
hướng dn h tr chi phí chi tr cho các đơn vị tham gia chi tr tại Điu 15 ca
Quy định này. D toán chi đm bo hi cp huyện hàng năm quyết toán
kinh phí theo đúng luật Ngân sách nhà nước các văn bản ng dn hin
nh.
c) y nhim cho phòng Lao động - Thương binh Xã hi ký hết hp
đồng thc hin chi tr chính sách tr giúp hội cho đối ng bo tr hi
bằng phương thức điện t.
d) Ch đạo png Lao đng - Thương binh hội phi hp vi y ban
nhân dân cp giám sát vic thc hin chi tr chính sách tr giúp hi hàng
tháng. Định kỳ, đt xut kim tra công c chi tr chính ch tr giúp xã hi trên
địa bàn. Kp thi ch đạo gii quyết các ý kiến phn nh, khiếu nại liên quan đến
phương thc chi tr chính sách tr giúp hi; định k, đột xuất tham mưu báo
cáo tình hình chi tr chính sách tr giúp hội trên đa bàn v S Lao động-
Thương binh và Xã hội đ tng hp.
đ) Ch đạo Kho bạc Nhà nưc cp huyn thc hin việc hướng dn, kim
tra qun và chi tr các khoản chi ngân sách Nhà nước v chính sách tr
giúp xã hội trên địa bàn.
e) Ch đạo y ban nhân dân cp xã thc hin xác nhn y quyn nhằm đảm
bo th tc m tài khon và xác nhn u quyn li cho người đưc u quyn nhn
chế độ bo tr hi khi sp hết thi hạn đưc u quyn; hàng tháng rà soát nh
hình biến động đối tượng bo tr xã hi hàng tng đ kp thi điu chnh, dng tr
cấp đi với đối tượng qua đi; tng báo thi gian, địa điểm c th để phi hp vi
đơn vị cung ng dch v thc hin m tài khoản cho đối ng; ch đo thc hin
9
thu hi chi tr sai (nếu có); đnh k báo cáo kết qu chi tr chính sách tr gp
hi trên đan v phòng Lao động - Tơng binh và Xã hội để tng hp.
5. Các đơn v cung ng dch v
a) kết hợp đng vi phòng Lao động - Thương binh hội v thc
hiện phương án chi tr chính sách tr giúp hi cho đối tượng bo tr hi
tại các địa phương đưc giao phi hp thc hin.
b) Phi hp vi y ban nhân dân cp t chc tuyên truyn, thu thp
thông tin h m tài khon cho đối ng, hàng tháng ch động phi hp vi
U ban nhân dân cấp để m tài khoản cho đốing bo tr xã hội tăng mới,
đối ợng thay đổi người được u quyn, nhc nh người được u quyn thc
hin xác nhn u quyn li khi giy u quyn sp hết hn cp th ATM cho
đối ợng, người giám hộ, người đưc y quyn, giúp đốing hiu li ích
lâu dài ca vic chi tr bằng phương thc điện t tạo điều kin thun li đ
đối ng nhn tr giúp qua tài khon. ng dn cho đối ợng, người giám
hộ, người được y quyn s dng tài khon an toàn.
c) Phi hp vi phòng Lao đng - Thương binh và Xã hi rà soát, đối chiếu
danh sách đủ điều kin chi tr, danh sách đăng chi tr bng tin mt ti nhà
với danh sách đối tượng hiện hưởng, tránh b t đối tượng.
d) Đảm bo điều kin cn thiết v h tng, k thut, nhân lc, đim chi tr,
tin mặt đ đối tượng, người giám hộ, người được y quyn rút tin mặt được
nhanh chóng, thun tin. Tích cc, có trách nhim trong vic phi hp gii quyết
các kiến ngh, khiếu ni ca khách hàng.
đ) Thc hin thanh quyết toán kinh phí ln quan đến chi tr đảm bo theo
quy đnh với Phòng Lao động - Thương binh và Xã hi.
e) Hướng dn, kim tra chn chnh v thái độ, trách nhim phc v đối
tượng của nn vn, đảm bo thi gian phc v theo quy định. Kp thi phi
hp gii quyết các khiếu ni, phn ánh ca khách hàng.
g) Phi hp vi S Lao động - Thương binh hội, S Tài chính
thường xuyên kim tra, giám sát tình hình chi tr chế độ tr giúp xã hội cho đối
tượng bo tr xã hi ti các đa phương trên đa bàn tnh.
h) Báo cáo S Lao động –Thương binh và Xã hội v kết qu chi tr tr giúp
xã hi theo quy định; ng năm, phi hp, tham mưu U ban nhân dân tnh (qua
S Lao đng-Thương binh và Xã) t chc Hi ngh tng kết rút kinh nghim,
khen thưởng cho các tp th, nhân thc hin tt ng tác chi tr chính sách
tr giúp xã hội cho đối ng bo tr xã hi.
i) Phi hp y dng h thng d liu, s hóa h thng qun lý đối tưng chi tr.
Điều 17. Điu khon thi hành
1. Giao S Lao động - Thương binh hi ch trì phi hp vi S Tài
chính, UBND thành ph Huế, các th xã và các huyn, các đơn vị cung ng dch
v t chc kim tra, giám sát tình hình thc hin phương thc chi tr không
ng tin mt.
2.c S, ngành, địa phương, đơn vị phi hp trin khai thc hin, gii quyết
các kiến ngh, khiếu ni ca khách ng nhằm đảm bo chi tr đúng, đủ, kp thi
cho đối tưng. o cáo đột xut khi có yêu cầu, đnh k hàng nămo cáo kết qu
thc hin v S Lao động- Thương binh và hi trước ngày 25/11 để tng hp,
10
báo o U ban nhân dân tnh, B Lao đng - Thương binh và Xã hội.
Trong quá trình trin khai thc hin, các khó khăn, vướng mc yêu cu các
đơn vị, địa phương báo cáo UBND tnh qua S Lao động- Thương binh
hi để kp thi gii quyết./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2417/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định tổ chức chi trả chính sách trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội không dùng tiền mặt

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2417/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1365/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×