• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2393/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế 2024 sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/09/2024 19:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2393/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Về việc sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí về huyện nông thôn mới, Bộ tiêu chí về huyện nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2393/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2393/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2393/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
2393
/QĐ-UBND
Thừa
Thiên
Huế,
ngày 12 tháng 9
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới,
Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí về huyện nông thôn
mới, Bộ tiêu chí về huyện nông thôn mới nâng cao trên địa bàn
tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 211/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Thủ
tướng Chính phủ về việc sửa đổi một số chỉ tiêu của Bộ tiêu chí quốc gia về xã
nông thôn mới, bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao, bộ tiêu chí
quốc gia về huyện nông thôn mới và bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn
mới nâng cao giai đoạn 2021-2025; bổ sung tiêu chí huyện nông thôn mới đặc
thù, không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 2264/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2022 của
UBND tỉnh về việc ban hành Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới; quy định thị xã,
thành phố trực thuộc cấp tỉnh hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới và
Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới nâng cao tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-
2025;
Căn cứ Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2022 của
UBND tỉnh về việc ban hành Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí xã
nông thôn mới nâng cao tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số
2239/TTr-SNNPTNT ngày 28 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí về xã nông thôn
mới, Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí về huyện nông thôn
mới và Bộ tiêu chí về huyện nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế giai đoạn 2021-2025 (theo phụ lục đính kèm).
Đối với các xã khu vực II, khu vực III thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
mức đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao áp dụng theo phụ lục III,
2
IV của Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 19/9/2022 của UBND tỉnh và
Quyết định số 211/QĐ-TTg ngày 01/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 2. Nhiệm vụ của các sở, ban, ngành và UBND các địa phương
1. Các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo,
Thông tin và Truyền thông, Xây dựng: Chủ trì xây dựng, hướng dẫn về thủ tục,
hồ sơ đánh giá, thẩm định chỉ tiêu, tiêu chí do cơ quan, đơn vị được giao phụ
trách theo hướng dẫn của các Bộ, ban, ngành Trung ương và căn cứ điều kiện
thực tế triển khai tại địa phương.
2. UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế, UBND các xã trên địa bàn
tỉnh: Căn cứ vào các chỉ tiêu, tiêu chí sửa đổi, quy định tại Quyết định này và
các văn bản hướng dẫn liên quan có trách nhiệm triển khai thực hiện đảm bảo
đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại
Quyết định số 2264/QĐ-UBND ngày 19/9/2022 và Quyết định số 2265/QĐ-
UBND ngày 19/9/2022 của UBND tỉnh không trái với nội dung Quyết định này
vẫn giữ nguyên.
Điều 4. Ban Chỉ đạo các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-
2025 tỉnh; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn
mới tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ NN&PTNT;
- VP Điều phối nông thôn mới TW;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VP: LĐ và các CV;
- Lưu: VT, NN.
TM.ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng
Hải
Minh
Phụ lục I
SỬA ĐỔI MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU CỦA BỘ TIÊU CHÍ VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ GIAI ĐOẠN 2021-2025 BAN HÀNH KÈM THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ 2265/QĐ-UBND NGÀY 19/9/2022 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2393 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
1. Sửa đổi chỉ tiêu 17.1 thuộc tiêu chí số 17 về Môi trường và an toàn thực phẩm như sau:
TT
Tên tiêu chí
Nội
dung tiêu chí
Chỉ
tiêu
Chịu
trách
nhiệm
hướng
dẫn,
đánh
giá
Xã không
thuộc
khu vực
II, khu vực
III, đặc biệt khó
kh
ă
n
≥90%
(≥30% từ hệ
thống cấp nước
sạch tập trung)
17
Môi trường và an
toàn thực phẩm
17.1. Tỷ lệ hộ
được sử dụng
nước sạch
theo quy
chuẩn
Xã
khu vực
II, khu
vực III, đặc biệt
khó khăn
≥80%
(≥20% từ hệ
thống cấp nước
sạch
tập
trung)
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Phụ lục II
SỬA ĐỔI MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU CỦA BỘ TIÊU CHÍ VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ GIAI ĐOẠN 2021-2025 BAN HÀNH KÈM THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ 2265/QĐ-UBND NGÀY 19/9/2022 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2393 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
1. Sửa đổi chỉ tiêu 13.4 thuộc tiêu chí số 13 về Tổ chức sản xuất và phát triển kinh tế nông thôn như sau:
TT
Tên tiêu chí
Nội
dung tiêu chí
Chỉ
tiêu
Chịu
trách
nhiệm
hướng
dẫn,
đánh
giá
13
Tổ chức sản xuất và
phát triển kinh tế
nông thôn
13.4. Ứng dụng công nghệ số để
thực hiện truy xuất nguồn gốc các
sản phẩm chủ lực của xã
Có ít
nhất
01
sản
phẩm nông sản
chủ lực của xã
được các cơ sở
sản xuất kinh
doanh thiết lập
hệ thống điện tử
truy xuất nguồn
gốc theo quy
định
Sở Thông tin và Truyền thông
2. Sửa đổi chỉ tiêu 17.10 thuộc tiêu chí số 17 về Môi trường như sau:
TT
Tên tiêu chí
Nội
dung tiêu chí
Chỉ
tiêu
Chịu
trách
nhiệm
hướng
dẫn,
đánh
giá
17 Môi trường
17.10. Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa
táng
Khuyến khích
sử dụng
Sở Xây dựng
2
3. Sửa đổi chỉ tiêu 18.1, 18.2, 18.3 thuộc tiêu chí số 18 về Chất lượng môi trường sống như sau:
TT
Tên tiêu chí
Nội
dung tiêu chí
Chỉ
tiêu
Chịu
trách
nhiệm
hướng
dẫn,
đánh
giá
18.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước
sạch theo quy chuẩn từ hệ thống
cấp nước tập trung
≥90%
18.2. Cấp nước sinh hoạt đạt chuẩn
bình quân đầu người/ngày đêm
≥80 lít
18
Chất lượng môi
trường sống
18.3. Tỷ lệ công trình cấp nước tập
trung có tổ chức quản lý, khai thác
hoạt động bền vững
≥30%
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
Phụ lục III
SỬA ĐỔI MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU CỦA BỘ TIÊU CHÍ VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ GIAI ĐOẠN 2021-2025 BAN HÀNH KÈM THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ 2264/QĐ-UBND NGÀY 19/9/2022 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2393 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
1. Sửa đổi chỉ tiêu 5.4 thuộc tiêu chí số 5 về Y tế - Văn hóa - Giáo dục như sau:
TT
Tên tiêu chí
Nội
dung tiêu chí
Chỉ
tiêu
Chịu
trách
nhiệm
hướng
dẫn,
đánh
giá
5.4. Trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
Cấp độ 1
5
Y tế - Văn hóa -
Giáo dục
Hoặc: Các thiết chế giáo dục khác
được Đào tạo giao chức năng,
nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
trên địa bàn đạt tiêu chuẩn chất
lượng giáo dục
Tương đương
Cấp độ 1
Sở Giáo dục và Đào tạo
Phụ lục IV
SỬA ĐỔI MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU CỦA BỘ TIÊU CHÍ VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI
NÂNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ GIAI ĐOẠN 2021-2025 BAN HÀNH
KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2264/QĐ-UBND NGÀY 19/9/2022 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2393 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
1. Sửa đổi chỉ tiêu 5.5 thuộc tiêu chí số 5 về Y tế - Văn hóa - Giáo dục như sau:
TT
Tên tiêu chí
Nội
dung tiêu chí
Chỉ
tiêu
Chịu
trách
nhiệm
hướng
dẫn,
đánh
giá
5.4. Trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
Cấp độ 2
5
Y tế - Văn hóa -
Giáo dục
Hoặc: Các thiết chế giáo dục khác
được Đào tạo giao chức năng,
nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
trên địa bàn đạt tiêu chuẩn chất
lượng giáo dục
Tương đương
Cấp độ 2
Sở Giáo dục và Đào tạo
Phụ lục V
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN, ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH CÁC TIÊU CHÍ,
CHỈ TIÊU SỬA ĐỔI CỦA
BỘ TIÊU CHÍ VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI,
BỘ TIÊU CHÍ VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO, BỘ TIÊU CHÍ VỀ
HUYỆN NÔNG THÔN MỚI, BỘ TIÊU CHÍ VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI
NÂNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số 2393 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024
của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
I. BỘ TIÊU CHÍ VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI
1. Chỉ tiêu 17.1 thuộc tiêu chí số 17 về Môi trường và an toàn thực
phẩm
1.1. Đối với xã không có công trình cấp nước sạch tập trung: Chỉ tiêu 17.1
được đánh giá bằng tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn từ công trình
cấp nước quy mô hộ gia đình trên tổng số hộ gia đình nông thôn của xã tại cùng
thời điểm đánh giá.
1.2. Đối với xã sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước sạch tập trung:
Chỉ tiêu 17.1 được đánh giá bằng tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch đạt quy
chuẩn từ công trình cấp nước sạch tập trung và số hộ sử dụng nước sạch đạt quy
chuẩn từ công trình cấp nước hộ gia đình trên tổng số hộ gia đình nông thôn của
xã tại cùng thời điểm đánh giá.
1.3. Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn từ công trình cấp
nước sạch tập trung của xã phải bằng hoặc cao hơn mức quy định
II. BỘ TIÊU CHÍ VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO
1. Chỉ tiêu 13.4 thuộc tiêu chí số 13 về Tổ chức sản xuất và phát triển
kinh tế nông thôn
1.1. Về quản lý việc sử dụng mã truy vết sản phẩm, mã truy vết địa
điểm và vật mang dữ liệu
1.1.1. Tổ chức, cá nhân thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa
sử dụng mã truy vết sản phẩm, mã truy vết địa điểm bảo đảm phù hợp với Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN 13274:2020 Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn định dạng
các mã dùng trong truy vết do Bộ Khoa học và Công nghệ công bố trước khi
đưa vào sử dụng.
1.1.2. Tổ chức, cá nhân thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa
sử dụng vật mang dữ liệu bảo đảm phù hợp theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
13275:2020 Truy xuất nguồn gốc - Định dạng vật mang dữ liệu do Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố. Vật mang dữ liệu được dán, in, đính, đúc, chạm, khắc
trực tiếp trên sản phẩm, hàng hóa, bao bì thương phẩm của hàng hóa hoặc trên
chất liệu khác được gắn trên hàng hóa, bao bì thương phẩm của hàng hóa, bảo
đảm thiết bị có thể đọc được.
1.2. Về quy định hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa bảo
đảm kết nối, chia sẻ dữ liệu
2
1.2.1. Hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa bảo đảm các
nguyên tắc sau
1.2.1.1. Nguyên tắc “Một bước trước - một bước sau”: bảo đảm khả năng
giám sát, nhận diện được công đoạn sản xuất, kinh doanh trước và công đoạn
sản xuất, kinh doanh tiếp theo trong quá trình sản xuất, kinh doanh đối với một
sản phẩm, hàng hóa;
1.2.1.2. Nguyên tắc “sẵn có của phần tử dữ liệu chính”: các phần tử dữ liệu
chính phải được thu thập, lưu trữ và cập nhật kịp thời trong các báo cáo thông
tin chi tiết về các sự kiện quan trọng trong quá trình sản xuất và chuỗi cung ứng;
1.2.1.3. Nguyên tắc “Minh bạch”: hệ thống truy xuất nguồn gốc phải đạt
yêu cầu về tính minh bạch tối thiểu bằng cách sử dụng dữ liệu tĩnh về khách
hàng, bên cung ứng, sản phẩm và các điều kiện sản xuất;
1.2.1.4. Nguyên tắc “Sự tham gia đầy đủ các bên truy xuất nguồn gốc”: hệ
thống truy xuất nguồn gốc phải có sự tham gia của đầy đủ các bên truy xuất
nguồn gốc của tổ chức.
1.2.2. Hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá
nhân bảo đảm đầy đủ quá trình truy xuất nguồn gốc theo các quy định trong tiêu
chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu
vực tương ứng với chủng loại sản phẩm, hàng hóa và được công bố phù hợp tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. Căn cứ để công bố phù hợp dựa trên kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân hoặc kết quả chứng nhận của tổ chức
chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật.
1.2.3. Dữ liệu truy xuất nguồn gốc của từng sản phẩm, hàng hóa trong hệ
thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa bao gồm tối thiểu các thông tin
sau
1.2.3.1. Tên sản phẩm, hàng hóa;
1.2.3.2. Hình ảnh sản phẩm, hàng hóa;
1.2.3.3. Tên đơn vị sản xuất, kinh doanh;
1.2.3.4. Địa chỉ đơn vị sản xuất, kinh doanh;
1.2.3.5. Các công đoạn trong sản xuất, kinh doanh (bao gồm tối thiểu thông
tin: mã truy vết sản phẩm, mã truy vết địa điểm và thời gian sự kiện truy xuất
nguồn gốc của từng công đoạn);
1.2.3.6. Thời gian sản xuất, kinh doanh (thời gian các sự kiện truy xuất
nguồn gốc diễn ra);
1.2.3.7. Mã truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa;
1.2.3.8. Thương hiệu, nhãn hiệu, mã ký hiệu, số sê-ri sản phẩm (nếu có);
1.2.3.9. Thời hạn sử dụng của sản phẩm, hàng hóa (nếu có);
1.2.3.10. Các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn
quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn cơ sở được áp dụng.
3
1.2.4. Hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa để kết nối với
Cổng thông tin truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa quốc gia phải bao gồm
tối thiểu các thông tin quy định tại khoản 3 Mục II nêu trên.
1.2.5. Dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa để phục vụ người
tiêu dùng tra cứu trên Cổng thông tin truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa
quốc gia, bao gồm tối thiểu các thông tin sau:
1.2.5.1. Tên sản phẩm, hàng hóa;
1.2.5.2. Hình ảnh sản phẩm, hàng hóa;
1.2.5.3. Tên đơn vị sản xuất, kinh doanh;
1.2.5.4. Địa chỉ đơn vị sản xuất, kinh doanh;
1.2.5.5. Thời gian sản xuất, kinh doanh (thời gian các sự kiện truy xuất
nguồn gốc diễn ra);
1.2.5.6. Thương hiệu, nhãn hiệu, mã ký hiệu, số sê-ri sản phẩm (nếu có);
1.2.5.7. Thời hạn sử dụng của sản phẩm, hàng hóa (nếu có).
1.2.6. Sản phẩm trong từng sự kiện sau mỗi công đoạn được định danh mã
truy xuất nguồn gốc để truy xuất nguồn gốc. Mã truy xuất nguồn gốc được mã
hóa trong vật mang dữ liệu.
1.2.7. Vật mang dữ liệu để truy xuất nguồn gốc bảo đảm tuân thủ quy định
tại khoản 2 Mục I nêu trên. Thông tin sau khi giải mã bao gồm tối thiểu các
thông tin quy định tại khoản 5 Mục II nêu trên. Thời gian tối thiểu bảo đảm lưu
trữ dữ liệu truy xuất nguồn gốc đối với từng loại sản phẩm, hàng hóa thực hiện
theo quy định của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực.
2. Chỉ tiêu 17.10 thuộc tiêu chí số 17 về Môi trường như sau:
- UBND xã có kế hoạch tuyên truyền vận động người dân sử dụng hình
thức hỏa táng.
3. Chỉ tiêu 18.1, 18.2, 18.3 thuộc tiêu chí số 18 về Chất lượng môi
trường sống
3.1. Chỉ tiêu 18.1: Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ
hệ thống cấp nước tập trung
3.1.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ hệ thống cấp
nước tập trung được đánh giá đạt khi có tỷ lệ hộ sử dụng được nước sạch đạt
quy chuẩn từ hệ thống cấp nước tập trung bằng hoặc cao hơn mức chỉ tiêu quy
định đối với vùng.
3.1.2. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ hệ thống cấp
nước tập trung được tính bằng tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn từ
công trình cấp nước tập trung trên tổng số hộ gia đình nông thôn của xã tại cùng
thời điểm đánh giá.
3.1.3. Sử dụng kết quả thực hiện Bộ chỉ số theo dõi - đánh giá nước sạch
nông thôn hàng năm để đánh giá thực hiện chỉ tiêu 18.1.
4
3.2. Chỉ tiêu 18.2: Cấp nước sinh hoạt đạt chuẩn bình quân đầu
người/ngày đêm từ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
Tỷ lệ cấp nước sạch đạt quy chuẩn bình quân đầu người/ngày đêm từ công
trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được đánh giá đạt khi số lượng nước
cấp sinh hoạt (tính bằng lít) đạt chuẩn bình quân đầu người/ngày đêm bằng hoặc
cao hơn mức quy định.
3.3. Chỉ tiêu 18.3: Tỷ lệ công trình cấp nước tập trung có tổ chức quản
lý khai thác hoạt động bền vững
3.3.1. Tỷ lệ công trình cấp nước tập trung có tổ chức quản lý, khai thác
hoạt động bền vững được đánh giá là đạt khi tỷ lệ công trình cấp nước tập trung
có tổ chức quản lý, khai thác hoạt động bền vững bằng hoặc cao hơn mức quy
định.
3.3.2. Tỷ lệ công trình cấp nước tập trung có tổ chức quản lý, khai thác
hoạt động bền vững trên địa bàn xã được tính bằng phần trăm (%) giữa số công
trình được đánh giá là hoạt động bền vững trên tổng số công trình của xã tại thời
điểm đánh giá./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2393/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí về huyện nông thôn mới, Bộ tiêu chí về huyện nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2393/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×