• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2018/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt danh sách trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/05/2024 13:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2018/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến theo Quyết định 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2018/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2018/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2018/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ
cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến
theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015
của Thủ tướng Chính phủ
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở
đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang: Số 66/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013; số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2017; số
72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019;
số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của
Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến
tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm
nhiệm vụ quốc tế ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-
TTg ngày 26 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ,
chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống
Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ
trình số 69/TTr-SLĐTBXH ngày 15 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp mai
táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp,
chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế theo quy định tại
Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể:
1. Số đối tượng dân công hỏa tuyến đã từ trần: 700 người.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
2. Kinh phí thực hiện: 12.525.500.000 đồng.
(Bằng chữ: Mười hai tỷ, năm trăm hai mươi lăm triệu, năm trăm nghìn
đồng).
2
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn chi đảm bảo xã hội được phân bổ
cho các huyện, thị xã, thành phố tại Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày
19/12/2023 của UBND tỉnh về giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa
bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2024,
tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị
1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, các cơ quan
liên quan về tính chính xác, tính pháp lý, thẩm quyền phê duyệt của nội dung tham
mưu, thẩm định, số liệu báo cáo, đảm bảo theo quy định hiện hành của pháp luật;
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành
phố có liên quan tổ chức thực hiện việc chi trả chế độ trợ cấp mai táng phí đối
với thân nhân dân công hỏa tuyến kịp thời, đúng định mức theo quy định hiện
hành của pháp luật.
2. Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm giám
sát, hướng dẫn công tác thanh quyết toán nguồn kinh phí của Ủy ban nhân dân
các huyện, thị xã, thành phố có liên quan đảm bảo theo quy định hiện hành của
pháp luật.
3. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm trước pháp
luật về quản lý và chi trả chế độ trợ cấp mai táng phí cho thân nhân dân công hỏa
tuyến, thực hiện thanh quyết toán theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh
và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- PCT UBND tỉnh Đầu Thanh Tùng;
- Lưu: VT, VX
NCC53
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
Phụ lục 1: Tổng hợp đối tượng và kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí
đối với thân nhân dân công hỏa tuyến theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg
ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Đồng
TT Đơn vị
Đối
tượng
Tổng kinh phí
Chi tiết
(Số đối tượng x mức tiền)
1 2 3 4 5
1 Thành phố Thanh Hóa
43 766.800.000
1
X
13.900.000 = 13.900.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
41
X
18.000.000 = 738.000.000
2 Huyện Vĩnh Lộc
23 414.000.000 23
X
18.000.000 = 414.000.000
3 Huyện Đông Sơn
11 198.000.000 11
X
18.000.000 = 198.000.000
4 Thị xã Nghi Sơn
22 392.900.000
01 x 14.900.000 = 14.900.000
21 x 18.000.000 = 378.000.000
5 Huyện Thiệu Hóa
19 342.000.000 19 x 18.000.000 = 342.000.000
6 Huyện Quảng Xương
56 1.004.900.000
01 x 14.900.000 = 14.900.000
55 x 18.000.000 = 990.000.000
7 Huyện Hoằng Hóa
74 1.328.900.000
01 x 14.900.000 = 14.900.000
73 x 18.000.000 = 1.314.000.000
8 Huyện Thọ Xuân
54 968.900.000
01 x 14.900.000 = 14.900.000
53 X 18.000.000 = 954.000.000
9 Huyện Triệu Sơn
25 446.900.000
01 x 14.900.000 = 14.900.000
24 x 18.000.000 = 432.000.000
10 Huyện Nga Sơn
53 950.900.000
01 x 14.900.000 = 14.900.000
52 x 18.000.000 = 936.000.000
11 Huyện Nông Cống
97 1.736.700.000
03 x 14.900.000 = 44.700.000
94 x 18.000.000 = 1.692.000.000
12 Huyện Cẩm Thủy
19 342.000.000 19 x 18.000.000 = 342.000.000
13 Huyện Thạch Thành
18 314.700.000
03 x 14.900.000 = 44.700.000
15 x 18.000.000 = 270.000.000
14 Huyện Ngọc Lặc
10 176.900.000
01 x 14.900.000 = 14.900.000
09 x 18.000.000 = 162.000.000
2
TT Đơn vị
Đối
tượng
Tổng kinh phí
Chi tiết
(Số đối tượng x mức tiền)
15 Huyện Yên Định
69 1.229.300.000
01 x 11.500.000 = 11.500.000
02 x 14.900.000 = 29.800.000
66 x 18.000.000 = 1.188.000.000
16 Huyện Hà Trung
38 684.000.000 38 x 18.000.000 = 684.000.000
17 Thị xã Bỉm Sơn
1 18.000.000 01 x 18.000.000 = 18.000.000
18 Huyện Bá Thước
27 477.900.000
01 x 13.000.000 = 13.000.000
01 x 14.900.000 = 14.900.000
25 x 18.000.000 = 450.000.000
19 Huyện Quan Sơn
4 72.000.000 04 x 18.000.000 = 72.000.000
20 Huyện Như Thanh
8 140.900.000
01 x 14.900.000 = 14.900.000
07 x 18.000.000 = 126.000.000
21 Huyện Thường Xuân
2 36.000.000 02 x 18.000.000 = 36.000.000
22 Huyện Như Xuân
2 36.000.000 02 x 18.000.000 = 36.000.000
23 Huyện Hậu Lộc
22 396.000.000 22 x 18.000.000 = 396.000.000
24 Huyện Mường Lát
3 50.900.000
01 x 14.900.000 = 14.900.000
02 x 18.000.000 = 36.000.000
Cộng
700 12.525.500.000
01 x 11.500.000 = 11.500.000
01 x 13.000.000 = 13.000.000
01 x 13.900.000 = 13.900.000
19
X
14.900.000 = 283.100.000
678
X
18.000.000 = 12.204.000.000
Phụ lục 2: DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG DÂN CÔNG HỎA TUYẾN ĐÃ TỪ TRẦN ĐỀ NGHỊ TRỢ CẤP MAI TÁNG PHÍ
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2015/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
I Thành phố Thanh Hoá
1 Nguyễn Thị Bính 1933 P. Đông Hương P. Đông Hương
-
2704
02/02/2024 Nguyễn Xuân Hội P. Đông Vệ Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Mười 1933 P. Quảng Thành P. Quảng Thành
-
2704
25/02/2024 Nguyễn Khắc Phong P. Quảng Thành Con 18.000.000
3 Lê Thị Kiền 1933 P. Long Anh P. Long Anh
-
2704
18/02/2024 Lê Kim Sáu P. Long Anh Con 18.000.000
4 Bùi Thị Rơi 1938
Xã Hoằng Lộc
,
huyện Hoằng Hóa
P. Đông Sơn 1952 31/12/2023 Nguyễn Trường Mạnh
P. Đông Sơn Con 18.000.000
5 Lê Thị Kỳ 1932 P. Long Anh P. Long Anh
-
1605
03/02/2024 Lê Văn Thắng P. Long Anh Con 18.000.000
6 Lê Thị Bách 1932 P. Long Anh P. Long Anh 25 25/12/2023 Lê Thị Châm P. Long Anh Con 18.000.000
7 Phạm Thị Như 1932 P. Quảng Cát P. Quảng Cát 2184 06/01/2024 Đỗ Văn Thiệu P. Quảng Cát Chồng 18.000.000
8 Lê Thị Do 1932 P. Đông Cương P. Đông Cương 2184 10/02/2024 Lê Văn Hợi P. Đông Cương Con 18.000.000
9 Nguyễn Thị Chơn 1932 P. Quảng Hưng P. Quảng Hưng
-
3043
16/01/2024 Nguyễn Bá Ban P. Quảng Hưng Con 18.000.000
10 Lê Thị Ninh 1931 P. Quảng Cát P. Quảng Cát
-
1494
28/12/2023 Hoàng Văn Lan P. Quảng Cát Con 18.000.000
11 Nguyễn Thị Hân 1930 P. Quảng Cát P. Quảng Đông
-
3043
10/01/2024 Nguyễn Văn Thủy P. Quảng Đông Con 18.000.000
2
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
12 Lê Văn Hiếu 1929 P. Quảng Phú P. Quảng Phú 711-924 23/09/2023 Trần Thị Nhỗng P. Quảng Phú Con 18.000.000
13 Lê Thị Tơm 1935 P. Đông Hải P. Đông Hải
-
2704
14/01/2024 Nguyễn Đình Toản P. Đông Hải Con 18.000.000
14 Nguyễn Thị Sanh 1929 P. Quảng Phú P. Quảng Phú 711-924 24/12/2023 Nguyễn Văn Thạo P. Quảng Phú Con 18.000.000
15 Nguyễn Thị Tốn 1922 P. Tào Xuyên P. Tào Xuyên 711-924 30/12/2023 Lê Văn Thắng P. Tào Xuyên Con 18.000.000
16 Nguyễn Bá Khánh 1955 P. Đông Hải P. Đông Hải 469-470 16/01/2024 Trần Thị Lạn P. Đông Hải Vợ 18.000.000
17 Nguyễn Thị Lan 1934
Thành phố Ninh
Bình
P. Đông Vệ
-
2704
25/12/2023 Nguyễn Văn Sơn P. Đông Vệ Con 18.000.000
18 Nguyễn Hữu Sáng 1943 P. Thiệu Khánh P. Thiệu Khánh 3454 04/12/2023 Lê Thị Vận P. Thiệu Khánh Vợ 18.000.000
19 Trần Thị Thiềm 1931 P. Đông Cương P. Đông Cương
-
2704
20/11/2023 Nguyễn Đức Minh P. Đông Cương Con 18.000.000
20 Nguyễn Thị Nghĩa 1929 P. Quảng Phú P. Quảng Phú 25 23/10/2023 Nguyễn Xuân Sáu P. Quảng Phú Con 18.000.000
21 Nguyễn Thị Hẳn 1930
X. Quảng Trạch,
H. Quảng Xương
X. Đông Vinh
-
1053
27/9/2023 Trần Sỹ Dinh X. Đông Vinh Con 18.000.000
22 Nguyễn Văn Xô 1952 P. Thiệu Khánh P. Thiệu Khánh 1952 13/02/2024 Ngô Thị Duyên P. Thiệu Khánh Vợ 18.000.000
23 Nguyễn Thị Vậy 1929 P. Thiệu Khánh P. Thiệu Khánh 25 19/12/2023 Nguyễn Đăng Sinh P. Thiệu Khánh Cháu 18.000.000
24 Phạm Thị Han 1928 P. Quảng Cát P. Quảng Cát
-
1494
22/02/2024 Chu Văn Dằn P. Quảng Cát Chồng 18.000.000
25 Nguyễn Đình Be 1929 X. Thiệu Vân X. Thiệu Vân 3454 25/8/2020 Nguyễn Đình Sinh X. Thiệu Vân Con 14.900.000
26 Nguyễn Thị Lô 1920 P.Tào Xuyên P.Tào Xuyên 469-470 25/01/2024 Nguyễn Tắc Thơ P.Tào Xuyên Con 18.000.000
27 Nguyễn Thị Bản 1937 P. Quảng Phú P. Quảng Phú 711-924 24/03/2024 Nguyễn Văn Sâm P. Quảng Phú Em 18.000.000
3
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
28 Nguyễn Thị Hòe 1930 P. Quảng Phú P. Quảng Phú 711-924 05/03/2024 Nguyễn Hữu Thắng P. Quảng Phú Em 18.000.000
29 Phạm Thị Nguyệt 1953 X. Hoằng Đại X. Hoằng Đại
-
1494
27/03/2024 Lê Trọng Canh X. Hoằng Đại Chồng 18.000.000
30 Lê Thị Biên 1928 X. Hoằng Đại X. Hoằng Đại
-
1494
28/01/2024 Trương Văn Nhung X. Hoằng Đại Con 18.000.000
31 Nguyễn Thị Tuyết 1933 X. Hoằng Đại X. Hoằng Đại 1665 13/01/2024 Nguyễn Tôn Sơn X. Hoằng Đại Con 18.000.000
32 Nguyễn Thị Nhiễu 1920 P. Quảng Cát P. Quảng Cát
-
2704
02/02/2024 Chu Đăng Giao P. Quảng Cát Con 18.000.000
33 Nguyễn Văn Quán 1939 P. Quảng Cát P. Quảng Cát 190 23/02/2024 Nguyễn Thị Tiệp P. Quảng Cát Vợ 18.000.000
34 Đỗ Thị Nhung 1944 P. Quảng Cát P. Quảng Cát
-
3043
10/03/2024 Đỗ Văn Phú P. Quảng Cát Cháu 18.000.000
35 Hoàng Thị Lỡ 1923 P. Quảng Thành P. Quảng Thành 190 27/7/2018 Nguyễn Trọng Ư P. Quảng Thịnh Con 13.900.000
36 Phạm Thị Hựng 1923 P. Quảng Thịnh P. Quảng Thịnh
-
2704
03/03/2024 Lê Văn Thanh P. Quảng Thịnh Con 18.000.000
37 Lê Thị Huấn 1931 X. Đông Vinh X. Đông Vinh
-
2704
22/03/2024 Lê Đình Hân X. Đông Vinh Chồng 18.000.000
38 Nguyễn Thị Tuất 1932 P. Đông Hương P. Đông Hương 538 14/03/2024 Nguyễn Trọng Hưng
P. Đông Hương Con 18.000.000
39 Phạm Thị Viết 1933
X, Nga Thạch,
H. Nga Sơn
P. Ba Đình
-
1494
12/03/2024 Đinh Thị Hồng Vân P. Ba Đình Con 18.000.000
40 Nguyễn Thị Diệp 1932 P. Long Anh P. Long Anh
-
1605
31/01/2024 Nguyễn Hữu Thống P. Long Anh Con 18.000.000
41 Tào Thị Lơ 1928 P. Tào Xuyên P. Tào Xuyên
-
2704
02/02/2024 Lê Minh Thành P. Tào Xuyên Con 18.000.000
42 Nguyễn Thị Hiền 1955 P. Tào Xuyên P. Tào Xuyên 711-924 10/04/2024 Nguyễn Văn Biền P. Tào Xuyên Em 18.000.000
4
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
43 Đỗ Thị Lượng 1940 P. Quảng Thành P. Quảng Thành 469-470 25/01/2024 Hoàng Ngọc Thương P. Quảng Thành Con 18.000.000
Cộng: 43 ĐT 766.800.000
II Huyện Vĩnh Lộc
1 Đỗ Thị Tít 1925 Xã Vĩnh Thịnh Xã Vĩnh Thịnh
-
3043
30/12/2023 Trịnh Đình Lâm Xã Vĩnh Thịnh Con 18.000.000
2 Đỗ Văn Kim 1927 Xã Vĩnh Quang Xã Vĩnh Quang 2184 09/12/2023 Trần Thị Hỳ Xã Vĩnh Quang Vợ 18.000.000
3 Vũ Thị Nghị 1932 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang 1952 08/01/2024 Mai Văn Tuyên Xã Ninh Khang Con 18.000.000
4 Trịnh Xuân Thinh 1931 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang 692 30/12/2023 Trịnh Xuân Quang Xã Ninh Khang Con 18.000.000
5 Trần Thị Phương 1933 TTr Vĩnh Lộc TTr Vĩnh Lộc 25 28/9/2023 Phạm Văn Phê TTr Vĩnh Lộc Con 18.000.000
6 Lưu Thị Lặt 1935 Xã Vĩnh Hưng Xã Vĩnh Hưng 1048 01/02/2024 Nguyễn Văn Thư Xã Vĩnh Hưng Con 18.000.000
7 Lê Thị Nhinh 1935 Xã Vĩnh Tiến Xã Vĩnh Tiến 39-41 30/01/2024 Trịnh Thế Nghiêm Xã Vĩnh Tiến Con 18.000.000
8 Vũ Thị Với 1929 Xã Vĩnh Long Xã Vĩnh Long 2184 23/01/2024 Vũ Nguyên Nghị Xã Vĩnh Long Con 18.000.000
9 Hoàng Thị Phiên 1930 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang 1952 28/01/2024 Nguyễn Mạnh Hà Xã Ninh Khang Con 18.000.000
10 Trịnh Đình Hẩy 1916 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang
-
2704
01/02/2024 Trịnh Đình Ngân Xã Ninh Khang Con 18.000.000
11 Nguyễn Thị Tải 1935 Xã Vĩnh An Xã Vĩnh An 469-470 09/02/2024 Trần Văn Nhấn Xã Vĩnh An Con 18.000.000
12 Trần Thị Soạn 1925 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang 214 03/01/2024 Lê Tiến Quân Xã Ninh Khang Con 18.000.000
13 Lê Thị Thìn 1935 Xã Vĩnh Hùng Xã Vĩnh Hùng
-
1053
03/3/2024 Hoàng Đình Định Xã Vĩnh Hùng Con 18.000.000
5
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
14 Trương Thị Hợi 1948 Xã Minh Tân Xã Minh Tân 2184 18/02/2024 Trương Thế Lực Xã Minh Tân Em 18.000.000
15
Lê Thị Lới
1929 Xã Minh Tân Xã Minh Tân 39-41 30/11/2023
Mai Ngọc Hoàng
Xã Minh Tân Con 18.000.000
16 Ngô Văn Long 1931 Xã Minh Tân Xã Minh Tân 692 15/11/2023 Ngô Văn Tuấn Xã Minh Tân Con 18.000.000
17 Nguyễn Thị Xuyện 1932 Xã Vĩnh Thịnh Xã Vĩnh Thịnh
-
3043
15/01/2024 Nguyễn Văn Huân Xã Vĩnh Thịnh Con 18.000.000
18 Phạm Ngọc Thẩm 1931 Xã Vĩnh Yên Xã Vĩnh Yên
-
2529
20/12/2023 Phạm Văn Biên Xã Vĩnh Yên Con 18.000.000
19 Hoàng Thị Loan 1927 Xã Vĩnh Thịnh Xã Vĩnh Thịnh
-
1053
17/01/2024 Hoàng Hữu Lương Xã Vĩnh Thịnh Con 18.000.000
20 Hoàng Thị Chi 1937 Xã Vĩnh Hùng Xã Vĩnh Hùng
469
-
470
11/3/2024 Hoàng Đình Hòa Xã Vĩnh Hùng Con 18.000.000
21 Lê Thị Canh 1922 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa 692 16/02/2024 Vũ Đình Chính Xã Vĩnh Hòa Con 18.000.000
22 Vũ Thị Thờn 1923 Xã Vĩnh Long Xã Vĩnh Long
-
2529
01/3/2024 Nguyễn Thị Đào Xã Vĩnh Long Con 18.000.000
23 Đỗ Thị Tý 1933 Xã Vĩnh Phúc Xã Vĩnh Phúc
-
2074
30/10/2023 Phạm Văn Tú Xã Vĩnh Phúc Con 18.000.000
Cộng: 23 ĐT 414.000.000
III Huyện Đông Sơn
1 Lê Thị Tuyết 1928 Xã Đông Ninh Xã Đông Ninh 1538 30/12/2023 Phạm Ngọc Giới Xã Đông Ninh Con 18.000.000
2 Lê Thị Dần 1929 Xã Đông Hoàng Xã Đông Hoàng
-
1605
06/01/2024 Lê Thị Thường Xã Đông Hoàng Con 18.000.000
3 Lê Thị Xinh 1933 Xã Đông Hoàng Xã Đông Hoàng
-
1605
14/01/2024 Lê Xuân Chinh Xã Đông Hoàng Con 18.000.000
4 Lê Thị Vững 1931 Xã Đông Khê Xã Đông Khê
-
1053
29/12/2023 Nguyễn Thị Hằng Xã Đông Khê Con 18.000.000
6
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
5 Lê Thị Quyết 1957 Xã Đông Khê Xã Đông Khê
1052-
1053
07/12/2023 Trần Văn Ngân Xã Đông Khê Con 18.000.000
6 Doãn Thị Khang 1923 Xã Đông Thịnh Xã Đông Thịnh 1281 29/12/2023 Lê Văn Quý Xã Đông Thịnh Con
18.000.000
7 Doãn Thị Lân 1931 Xã Đông Thịnh Xã Đông Thịnh 249 16/01/2024 Nguyễn Thế Đoàn Xã Đông Thịnh Con 18.000.000
8 Lê Thị Thạo 1924 Xã Đông Phú Xã Đông Phú
2527-
2529
13/01/2024 Lê Duy Thắng Xã Đông Phú Con
18.000.000
9 Lê Thị Đưng 1940 Xã Đông Phú Xã Đông Phú
2527-
2529
02/01/2024 Lê Văn Thành Xã Đông Phú Con 18.000.000
10 Nguyễn Thị Nhơn 1930 Xã Đông Phú Xã Đông Phú
2527-
2529
17/02/2024 Lê Ngọc Hải Xã Đông Phú Con
18.000.000
11 Nguyễn Thị Thuận 1952 Xã Đông Yên Xã Đông Yên 2184 11/02/2024
Nguyễn Trung
Thủy
Xã Đông Yên Con
18.000.000
Cộng: 11 ĐT 198.000.000
IV Thị xã Nghi Sơn
1 Lê Thị Nhàng 1932 P. Nguyên Bình P. Nguyên Bình
-
1053
26/12/2023 Lê Ngọc Diêu P. Nguyên Bình Con 18.000.000
2 Lê Văn Nhỡ 1933 P. Nguyên Bình P. Nguyên Bình
-
1494
08/02/2024 Lê Văn Quang P. Nguyên Bình Con 18.000.000
3 Lê Văn Hồng 1933 Xã Tân Trường Xã Tân Trường
-
1053
07/01/2024 Lê Thế Dũng Xã Tân Trường Con 18.000.000
4 Lê Thị Loan 1953 Phường Hải An Phường Hải An 3029 23/12/2023 Lê Văn Văn Phường Hải An Chồng 18.000.000
5 Lường Thị Quy 1947 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn 25 05/01/2024 Lê Ngọc Lâm Xã Thanh Sơn Chồng 18.000.000
6 Nguyễn Thị Miễn 1930 Phường Tân Dân Xã Các Sơn 1538 31/01/2024 Nguyễn Đức Khuyên
Xã Các Sơn Con 18.000.000
7
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
7 Nguyễn Thị Phương 1943 Phường Tĩnh Hải
Phường Hải Thượng
3454 15/12/2023 Nguyễn Thị Hoa
Phường Hải Thượng
Em 18.000.000
8 Lê Thị Ngoạn 1948 Phường Tĩnh Hải
Phường Hải Thượng
190 04/02/2022 Lê Thế Sơn
Phường Hải Thượng
Con 14.900.000
9 Nguyễn Thị Sâm 1937 Phường Hải Bình Phường Hải Bình 1635 29/01/2024 Trần Văn Lục Phường Hải Bình Con 18.000.000
10 Cao Thị Bày 1932 Phường Mai Lâm Phường Mai Lâm 3029 29/02/2024 Trịnh Hải Phòng Phường Mai Lâm Cháu 18.000.000
11 Lê Thị Noãn 1932 Xã Hải Nhân Xã Hải Nhân
-
2529
17/8/2023 Nguyễn Thị Chính Xã Hải Nhân Con 18.000.000
12 Đỗ Đức Nghị 1934 Phường Hải Lĩnh Xã Phú Lâm 3029 10/02/2024 Lê Thị Thủy Xã Phú Lâm Con 18.000.000
13 Trần Thị Hển 1935 Phường Hải Châu Phường Hải Châu 1665 12/02/2024 Phạm Viết Thư Phường Hải Châu Con 18.000.000
14 Lê Đình Nghiêm 1930 Phường Hải Ninh Phường Hải Ninh
1052-
1053
11/03/2024 Lê Thị Lạc Phường Hải Ninh Vợ 18.000.000
15 Lê Thị Đáp 1930 Phường Hải Ninh Phường Hải Ninh
-
1053
11/02/2024 Lê Đình Hiền Phường Hải Ninh Con 18.000.000
16 Lê Công May 1935 Phường Hải Ninh Phường Hải Ninh
-
1053
19/02/2024 Lê Công Hạnh Phường Hải Ninh Con 18.000.000
17 Vũ Thị Loan 1939 Phường Hải Ninh Phường Hải Ninh 2019 06/03/2024 Vũ Hữu Nghĩa Phường Hải Ninh Cháu 18.000.000
18 Trần Thị Luân 1934 Xã Anh Sơn Xã Anh Sơn 1665 11/02/2024 Trần Công Kỳ Xã Anh Sơn Con 18.000.000
19 Đào Công Nhượng 1926 Xã Anh Sơn Xã Anh Sơn 3029 27/11/2023 Đào Công Thụ Xã Anh Sơn Con 18.000.000
20 Phạm Thị Kim 1931 Xã Tùng Lâm Xã Tùng Lâm 2019 16/01/2024 Lê Thị Nga Xã Tùng Lâm Con 18.000.000
21 Trần Văn Lòn 1935 Xã Nghi Sơn Xã Nghi Sơn
-
3043
14/02/2024 Trần Thanh Sơn Xã Nghi Sơn Con 18.000.000
8
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
22 Lê Thị Tín 1930 Phường Tĩnh Hải Phường Tĩnh Hải 692 18/7/2023 Lê Trọng Công Phường Tĩnh Hải Con 18.000.000
Cộng: 22 ĐT 392.900.000
V Huyện Thiệu Hóa
1
Nguyễn Hữu Khếnh
1929 Xã Tân Châu Xã Tân Châu 39-41 09/12/2023 Nguyễn Hữu Hà Xã Tân Châu Con 18.000.000
2 Đỗ Thị Long 1930 Xã Tân Châu Xã Tân Châu 214 23/12/2023 Phùng Thị Cúc Xã Tân Châu Cháu 18.000.000
3 Quản Thị Diệu 1938 Xã Thiệu Hợp Xã Thiệu Hợp 692 28/12/2023 Lý Văn Định Xã Thiệu Hợp Con 18.000.000
4 Lê Thị Ngảnh 1930 Xã Thiệu Hợp Xã Thiệu Hợp 2280 22/02/2024 Đặng Minh Tu Xã Thiệu Hợp Con 18.000.000
5 Dương Thị Ái 1927 Xã Thiệu Thịnh Xã Thiệu Thịnh 25 10/12/2023 Lê Thế Khải Xã Thiệu Thịnh Con 18.000.000
6 Nguyễn Thị Vân 1924 Xã Thiệu Vũ Xã Thiệu Vũ 25 21/12/2023 Ngô Văn Đăng Xã Thiệu Vũ Con 18.000.000
7 Trịnh Thị Thùy 1932 Xã Thiệu Vũ Xã Thiệu Vũ 692 02/01/2024 Lê Thị Việt Xã Thiệu Vũ Con 18.000.000
8 Trịnh Thị Hường 1935 TTr. Thiệu Hóa TTr. Thiệu Hóa 25 20/02/2024 Hoàng Huy Thơm TTr. Thiệu Hóa Con 18.000.000
9 Vũ Thị Sửu 1921 Xã Thiệu Phúc Xã Thiệu Phúc 2280 17/02/2024 Nguyễn Văn Dạng Xã Thiệu Phúc Con 18.000.000
10 Lê Thị An 1932 Xã Thiệu Phúc Xã Thiệu Phúc 39-41 18/01/2024 Lê Hữu Khánh Xã Thiệu Phúc Con 18.000.000
11 Nguyễn Thị Lẵm 1933 Xã Thiệu Tâm TTr. Hậu Hiền 1665 31/01/2024 Nguyễn Dương Đệ TTr. Hậu Hiền Con 18.000.000
12 Lê Thị Niêm 1927 Xã Thiệu Minh TTr. Hậu Hiền
-
1223
15/12/2023 Hà Thị Tâm TTr. Hậu Hiền Con 18.000.000
13 Lê Văn Vân 1931 Xã Thiệu Giao Xã Thiệu Giao
-
1494
23/02/2024 Nguyễn Hữu Hòa Xã Thiệu Giao Con 18.000.000
9
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
14 Lý Thị Nọ 1934 Xã Thiệu Giao Xã Thiệu Giao
-
1494
04/02/2024 Lê Hữu Ngọc Xã Thiệu Giao Con 18.000.000
15 Đinh Thị Nhã 1928 Xã Thiệu Toán Xã Thiệu Toán 25 04/01/2024
Khương Công
Huân
Xã Thiệu Toán Con 18.000.000
16 Phạm Thị Nhợ 1922 Xã Thiệu Toán Xã Thiệu Toán 25 31/12/2023 Lê Hồng Minh Xã Thiệu Toán Con 18.000.000
17 Lê Thị Vinh 1928 Xã Thiệu Toán Xã Thiệu Toán 25 03/02/2024 Lê Công Tâm Xã Thiệu Toán Chồng 18.000.000
18 Hoàng Thị Vân 1933 Xã Thiệu Toán Xã Thiệu Toán 25 09/01/2024 Lê Văn Phước Xã Thiệu Toán Con 18.000.000
19 Trịnh Thị Chế 1929 Xã Thiệu Thành Xã Thiệu Thành 1281 17/12/2023 Nguyễn Văn Nguyên Xã Thiệu Thành Con 18.000.000
Cộng: 19 ĐT 342.000.000
VI Huyện Quảng Xương
1 Nguyễn Thị Gác 1939 Xã Quảng Hoà Xã Quảng Hoà 538 05/02/2024 Nguyễn Văn Toán Xã Quảng Hoà Con 18.000.000
2 Lê Thị Truyền 1940 Xã Quảng Hoà Xã Quảng Hoà 538 01/01/2024 Lê Văn Lọc Xã Quảng Hoà Con 18.000.000
3 Lê Văn Quyết 1925 Xã Quảng Hoà Xã Quảng Hoà 185-186 28/01/2024 Lê Thị Thơ Xã Quảng Hoà Vợ 18.000.000
4 Trần Thị Tốt 1932 Xã Quảng Hợp Xã Quảng Hoà 39-41 13/02/2024
Nguyễn Hữu
Trường
Xã Quảng Hoà Con 18.000.000
5 Lê Văn Cuông 1940 Xã Quảng Hoà Xã Quảng Hoà 1268 26/12/2023 Cù Thị Hương Xã Quảng Hoà Vợ 18.000.000
6 Bùi Thị Lợi 1927
Xã Quảng
Trường
Xã Quảng Trường
-
2704
14/02/2024 Đỗ Thị Thanh
Xã Quảng
Trường
Con 18.000.000
7 Hà Văn Thợi 1933
Xã Quảng
Trường
Xã Quảng Trường
-
1605
30/12/2023 Hà Văn Trường
Xã Quảng
Trường
Con 18.000.000
10
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
8 Ngô Thị Hiên 1923 Xã Quảng Phúc Xã Quảng Phúc
-
2529
20/12/2023 Nguyễn Đăng Trì Xã Quảng Phúc Con 18.000.000
9 Trần Thị Xớ 1923 Xã Quảng Phúc Xã Quảng Phúc
-
2529
29/12/2023 Nguyễn Thị Luyện Xã Quảng Phúc Con 18.000.000
10 Lê Thị Cách 1913 Xã Quảng Phúc Xã Quảng Phúc
-
2529
29/01/2024 Ngô Văn Huế Xã Quảng Phúc Con 18.000.000
11 Nguyễn Thị Nhẩm 1933 Quảng Vọng Quảng Phúc
-
1494
31/01/2024 Nguyễn Bá Nam Xã Quảng Phúc Con 18.000.000
12 Lê Thị Là 1918 Xã Quảng Lợi Xã Tiên Trang
-
1605
24/02/2024 Nguyễn Xuân Hiệp Xã Tiên Trang Con 18.000.000
13 Dương Thị Từ 1921 Xã Quảng Lợi Xã Tiên Trang
-
1605
10/01/2024 Trịnh Viết Tam Xã Tiên Trang Con 18.000.000
14 Hồ Thị Sâm 1950 Xã Quảng Lĩnh Xã Tiên Trang 1665 27/01/2024
Nguyễn Văn
Nguyên
Xã Tiên Trang Con 18.000.000
15 Nguyễn Thị Loan 1932 Xã Quảng Lĩnh Xã Tiên Trang 39-41 11/12/2023 Hoàng Xuân Minh Xã Tiên Trang Con 18.000.000
16 Lê Thị Tân 1945 Xã Quảng Yên Xã Quảng Yên 2019 17/02/2024 Ngô Thị Hiền Xã Quảng Yên Con 18.000.000
17 Nguyễn Văn Đắc 1932 Xã Quảng Yên Xã Quảng Yên
-
3043
12/01/2024 Lê Thị Loan Xã Quảng Yên Vợ 18.000.000
18 Lê Thị Lài 1931 Xã Quảng Yên Xã Quảng Yên
-
2704
19/01/2024 Nguyễn Văn Hoàng Xã Quảng Yên Con 18.000.000
19 Lê Thị Loan 1932 Xã Quảng Định Xã Quảng Định 692 10/02/2024 Hoàng Văn Tâm Xã Quảng Định Con 18.000.000
20 Nguyễn Thị Dày 1935 TTr Tân Phong Xã Quảng Đức 538 31/01/2024 Phan Đình Việt Xã Quảng Đức Con 18.000.000
21 Phạm Văn Sử 1950 Xã Quảng Đức Xã Quảng Đức
-
2704
25/02/2024 Hoàng Thị Dỵ Xã Quảng Đức Vợ 18.000.000
22
Nguyễn Xuân Vường
1924 Xã Quảng Giao Xã Quảng Giao
-
2704
02/02/2024 Nguyễn Thị Dân Xã Quảng Giao Con 18.000.000
11
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
23 Nguyễn Thị Vui 1932 Xã Quảng Nhân Xã Quảng Nhân 190 24/12/2021 Nguyễn Tuấn Vinh Xã Quảng Nhân Con 14.900.000
24 Nguyễn Thị Duân 1930 Xã Quảng Nhân Xã Quảng Nhân 1635 13/01/2024 Lê Thị Lan Xã Quảng Nhân Con 18.000.000
25 Nguyễn Văn Hải
1930 Xã Quảng Nhân Xã Quảng Nhân 1048 14/01/2024 Lê Thị Lâng Xã Quảng Nhân Vợ 18.000.000
26 Tô Hồng Duyên 1950 Xã Quảng Văn Xã Quảng Văn
-
3043
11/02/2024 Vũ Thị Luyện Xã Quảng Văn Vợ 18.000.000
27 Trần Thị Ngư 1930 Xã Quảng Văn Xã Quảng Văn 692 10/02/2024 Trần Thị Chung Xã Quảng Văn Con 18.000.000
28 Vương Thị Ty 1942 Xã Quảng Văn Xã Quảng Văn 3454 22/02/2024 Vũ Bá Hùng Xã Quảng Văn Con 18.000.000
29 Đỗ Văn Quỳ 1923 Xã Quảng Văn Xã Quảng Văn
711
-
924
13/12/2023 Đỗ Xuân Cẩn Xã Quảng Văn Con 18.000.000
30 Vũ Thị Vóc 1945 Xã Quảng Văn Xã Quảng Văn 2019 11/01/2024 Lê Văn Vinh Xã Quảng Văn Con 18.000.000
31 Lê Thị Hồ 1946 Xã Quảng Văn Xã Quảng Văn 692 07/01/2024 Nguyễn Thị Lân Xã Quảng Văn Con 18.000.000
32 Hoàng Thị Hoa 1924 Xã Quảng Long Xã Quảng Long
185
-
186
18/02/2024 Vũ Hoài An Xã Quảng Long Con 18.000.000
33 Hồ Xuân Bi 1937 Xã Quảng Long Xã Quảng Long 185-186 31/12/2023 Hồ Xuân Đỉnh Xã Quảng Long Con 18.000.000
34 Lê Bá Thục 1942 Xã Quảng Long Xã Quảng Long
-
1605
01/01/2024 Lê Bá Tâm Xã Quảng Long Con 18.000.000
35 Nguyễn Thị Đằm 1925 Xã Quảng Long Xã Quảng Long
185
-
186
25/12/2023 Lê Thị Quế Xã Quảng Long Con 18.000.000
36 Nguyễn Thị Tổn 1927 Xã Quảng Long Xã Quảng Long
469
-
470
22/01/2024 Lê Thị Hà Xã Quảng Long Con 18.000.000
37 Nguyễn Ngọc Can 1940 Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
2704
23/02/2024 Nguyễn Văn Long Xã Quảng Ninh Con 18.000.000
12
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
38 Nguyễn Văn Lăng 1940 Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
2704
18/02/2024 Nguyễn Văn Hạnh Xã Quảng Ninh Con 18.000.000
39 Hoàng Thị Sáu 1933 Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
2704
15/12/2023 Lê Xuân Nông Xã Quảng Ninh Con 18.000.000
40 Mai Thị Nguyện 1922 Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
1223
05/02/2024 Lê Thị Hiền Xã Quảng Ninh Con 18.000.000
41
Nguyễn Thị Khuyên 1927 Xã Quảng Hợp Xã Quảng Hợp 185-186 21/02/2024 Đỗ Ngọc Hà Xã Quảng Hợp Con 18.000.000
42 Nguyễn Thị Âu 1938 Xã Quảng Hợp Xã Quảng Hợp
-
1494
29/01/2024 Nguyễn Duy Như Xã Quảng Hợp Con 18.000.000
43 Đặng Công Đàm 1930 Xã Quảng Ngọc Xã Quảng Ngọc 25 23/10/2023 Đặng Công Tuấn Xã Quảng Ngọc Con 18.000.000
44 Nguyễn Thị Láng 1931 Xã Quảng Bình Xã Quảng Bình 1665 06/3/2024
Nguyễn Văn
Truyền
Xã Quảng Bình Chồng 18.000.000
45 Viên Thị Thất 1931 Xã Quảng Bình Xã Quảng Bình
-
1494
23/11/2023 Bùi Thị Ban Xã Quảng Bình Con 18.000.000
46 Lê Thị Nhảng 1920 Xã Quảng Lưu Xã Quảng Lưu
-
2529
09/01/2024 Lê Đình Thành Xã Quảng Lưu Con 18.000.000
47 Phạm Thị Hằng 1926 Xã Quảng Lưu Xã Quảng Lưu
-
2529
03/12/2023 Lê Duy Quang Xã Quảng Lưu Con 18.000.000
48 Phạm Thị Cây 1931 Xã Quảng Lưu Xã Quảng Lưu
-
2529
12/11/2023 Nguyễn Thị Hiên Xã Quảng Lưu Con 18.000.000
49 Phạm Thị Mùi 1929 Xã Quảng Lộc Xã Quảng Lộc
-
2704
09/01/2024
Nguyễn Trọng
Kiệm
Xã Quảng Lộc Con 18.000.000
50 Nguyễn Thị Chờ 1932 Xã Quảng Lộc Xã Quảng Lộc
-
2704
08/01/2024 Trần Văn Lý Xã Quảng Lộc Con 18.000.000
51 Nguyễn Thị Kẽm 1940 Xã Quảng Thạch Xã Quảng Thạch 1538 20/01/2024 Lê Thị Xoan Xã Quảng Thạch Con 18.000.000
52 Mai Ngọc Điếm 1940 Xã Quảng Chính Xã Quảng Chính 1421 18/01/2024 Mai Ngọc Biên Xã Quảng Chính Con 18.000.000
13
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
53 Trần Thị Na 1932 TTr Tân Phong TTr Tân Phong 711-924 17/01/2024 Bùi Sỹ Hưng TTr Tân Phong Con 18.000.000
54 Lê Thị Nho 1934 TTr Tân Phong TTr Tân Phong 548 25/11/2023 Bùi Quang Cảnh TTr Tân Phong Cháu 18.000.000
55 Hoàng Thị Gương 1924 TTr Tân Phong TTr Tân Phong
-
1605
18/11/2023 Nguyễn Huy Tâm TTr Tân Phong Con 18.000.000
56 Đới Ích Lai 1940 Xã Quảng Hải Xã Quảng Hải
-
1605
04/01/2024 Đới Ích Nuôi Xã Quảng Hải Con 18.000.000
Cộng: 56 ĐT
1.004.900.000
VII Huyện Hoằng Hóa
1 Lê Thị Lỳ 1929 Xã Hoằng Quý Xã Hoằng Quý 2184 16/02/2024 Lê Văn Tứ Xã Hoằng Quý Chồng 18.000.000
2 Đinh Văn Dương 1934 Xã Hoằng Quý Xã Hoằng Quý 39-41 25/02/2024 Đinh Thị Lưu Xã Hoằng Quý Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Gốc 1934 Xã Hoằng Quý Xã Hoằng Quý 2184 28/02/2024 Nguyễn Văn Cường Xã Hoằng Quý Con 18.000.000
4 Nguyễn Thị Nguyên 1932 Xã Hoằng Thái Xã Hoằng Thái 548 07/02/2024 Nguyễn Trọng Mạnh Xã Hoằng Thái Con 18.000.000
5 Lê Văn Đát 1937 TTr Bút Sơn TTr Bút Sơn 2280 29/01/2024 Lê Xuân Cát TTr Bút Sơn Con 18.000.000
6 Lê Thị Siểu 1922 Xã Hoằng Thái Xã Hoằng Thái 39-41 09/02/2024 Bùi Minh Tân Xã Hoằng Thái Con 18.000.000
7 Nguyễn Thị Sẵn 1923 Xã Hoằng Xuyên Xã Hoằng Xuyên
711
-
924
20/01/2024 Nguyễn Văn Bảy Xã Hoằng Xuyên Con 18.000.000
8 Nguyễn Thị Quản 1949 Xã Hoằng Tân Xã Hoằng Tân 1665 05/3/2024 Nguyễn Trọng Ước Xã Hoằng Tân Con 18.000.000
9 Cao Thị Chuyên 1932 Xã Hoằng Hợp Xã Hoằng Hợp
-
1494
09/3/2024 Nguyễn Danh Quế Xã Hoằng Hợp Con 18.000.000
14
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
10 Nguyễn Thị Miên 1930 Xã Hoằng Thành Xã Hoằng Thành 2019 08/02/2024 Lê Khắc Chiến Xã Hoằng Thành Con 18.000.000
11 Nguyễn Thị Vinh 1932 Xã Hoằng Hợp Xã Hoằng Hợp
-
1053
27/01/2024 Tạ Công Chứ Xã Hoằng Hợp Chồng 18.000.000
12 Phùng Thị Biền 1940 Xã Hoằng Xuyên Xã Hoằng Xuyên 25 17/02/2024 Phùng Thanh Tuấn Xã Hoằng Xuyên Con 18.000.000
13 Lê Thị Bản 1934 TTr Bút Sơn TTr Bút Sơn
-
2529
16/02/2024 Nguyễn Hồng Tứ TTr Bút Sơn Con 18.000.000
14 Lê Thị Kiểu 1930 TTr Bút Sơn TTr Bút Sơn 25 17/01/2024 Lê Đình Vân TTr Bút Sơn Con 18.000.000
15 Lê Thị Thịnh 1928 Xã Hoằng Đức TTr Bút Sơn 2019 31/01/2024 Lê Thị Băng TTr Bút Sơn Con 18.000.000
16 Lê Thị Hoan 1933 Xã Hoằng Hợp Xã Hoằng Hợp 2019 17/01/2024 Lê Văn Tân Xã Hoằng Hợp Con 18.000.000
17 Lê Thị Bằng 1936
Xã Hoằng
Trường
Xã Hoằng Trường
-
1494
27/01/2024 Lê Văn Thành X. Hoằng Trường Con 18.000.000
18 Đặng Thị Chẹt 1925 Xã Hoằng Hải Xã Hoằng Trường 538 08/01/2024 Lê Văn Thi X. Hoằng Trường Con 18.000.000
19 Nguyễn Thị Dụy 1937 Xã Hoằng Thanh Xã Hoằng Thanh
-
2704
20/12/2023 Lê Gia Hạnh Xã Hoằng Thanh Con 18.000.000
20 Lê Văn Đàm 1947 Xã Hoằng Thanh Xã Hoằng Thanh
-
2704
22/01/2024 Nguyễn Thị Liếng Xã Hoằng Thanh Vợ 18.000.000
21 Lê Thị Y 1943 Xã Hoằng Quý Xã Hoằng Quý
711
-
924
05/02/2024 Trịnh Ngọc Dũng Xã Hoằng Quý Con 18.000.000
22
Nguyễn Văn Chuông
1930 Xã Hoằng Thái Xã Hoằng Thái 2019 21/02/2024 Nguyễn Thị Thơm Xã Hoằng Thái Vợ 18.000.000
23 Chu Thị Ân 1932 Xã Hoằng Lưu Xã Hoằng Lưu 25 16/01/2024 Lê Thị Quyền Xã Hoằng Lưu Con 18.000.000
24 Trịnh Văn Tởi 1934 Xã Hoằng Lưu Xã Hoằng Lưu
-
2529
23/01/2024 Nguyễn Thị Thâng Xã Hoằng Lưu Con 18.000.000
15
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
25 Lê Thị Tích 1932 Xã Hoằng Yến Xã Hoằng Yến
-
1605
03/02/2024 Lê Văn Dũng Xã Hoằng Yến Con 18.000.000
26 Lê Văn Đức 1919 Xã Hoằng Yến Xã Hoằng Yến
-
1494
24/11/2023 Lê Thị Quyên Xã Hoằng Yến Con 18.000.000
27 Đỗ Thị Hẻo 1930 Xã Hoằng Giang Xã Hoằng Giang 692 11/01/2024 Lê Văn Tân Xã Hoằng Giang Con 18.000.000
28 Nguyễn Thị Tởn 1948 Xã Hoằng Xuyên Xã Hoằng Xuyên 692 19/02/2024 Nguyễn Thị Duyên Xã Hoằng Xuyên Con 18.000.000
29 Lưu Thị Tớn 1925 TTr Bút Sơn TTr Bút Sơn
-
1775
21/01/2024 Lê Khắc Soạn TTr Bút Sơn Con 18.000.000
30 Lê Thị Huấn 1937 TTr Bút Sơn TTr Bút Sơn 1952 18/01/2024 Hoàng Muôn TTr Bút Sơn Chồng 18.000.000
31 Nguyễn Văn Duân 1930 Xã Hoằng Trạch Xã Hoằng Trạch 2184 30/01/2024 Nguyễn Văn Duyên Xã Hoằng Trạch Con 18.000.000
32 Lê Thị Nha 1935 Xã Hoằng Trạch Xã Hoằng Trạch
469
-
470
18/01/2024 Trịnh Văn Bảo Xã Hoằng Trạch Con 18.000.000
33
Nguyễn Thị Nhưỡng 1928 Xã Hoằng Đồng Xã Hoằng Đồng 3029 05/02/2024 Trương Văn Tạo Xã Hoằng Đồng Con 18.000.000
34 Nguyễn Thị Hồi 1933 Xã Hoằng Đồng Xã Hoằng Đồng 2184 28/01/2024 Lê Văn Ninh Xã Hoằng Đồng Con 18.000.000
35 Nguyễn Thị Dữ 1936 Xã Hoằng Đồng Xã Hoằng Đồng 548 10/02/2024 Trương Thị Lan Xã Hoằng Đồng Con 18.000.000
36 Lê Thị Thu 1934 Xã Hoằng Lưu Xã Hoằng Lưu 3454 25/01/2024 Lê Huy Phong Xã Hoằng Lưu Con 18.000.000
37 Nguyễn Thị Bang 1936
Xã Hoằng
Phượng
Xã Hoằng
Phượng
-
1503
05/3/2024 Lê Đắc Nhuần Xã Hoằng Phượng
Chồng 18.000.000
38 Nguyễn Văn Đỉnh 1934 Xã Hoằng Ngọc Xã Hoằng Ngọc
-
1223
09/9/2023 Vũ Thị Cảo Xã Hoằng Ngọc Vợ 18.000.000
39 Lê Trọng Phú 1930 Xã Hoằng Trạch Xã Hoằng Trạch 3029 17/12/2023 Lê Trọng Quý Xã Hoằng Trạch Con 18.000.000
16
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
40 Nguyễn Huy Hinh 1932 Xã Hoằng Trạch Xã Hoằng Trạch
469
-
470
09/12/2023 Nguyễn Huy Huân Xã Hoằng Trạch Con 18.000.000
41 Lê Thị Nên 1927 Xã Hoằng Đạo Xã Hoằng Đạo 2019 03/12/2023 Nguyễn Thế Ngọc Xã Hoằng Đạo Con 18.000.000
42 Trần Thị Mến 1933 Xã Hoằng Sơn Xã Hoằng Sơn 1665 11/12/2023 Nguyễn Ngọc Tuấn Xã Hoằng Sơn Cháu 18.000.000
43 Nguyễn Thị Thước 1929 Xã Hoằng Đông Xã Hoằng Đông 2019 23/12/2023 Nguyễn Tiến Luận Xã Hoằng Đông Con 18.000.000
44 Lê Thị Khơn 1935 Xã Hoằng Quỳ Xã Hoằng Quỳ 2019 21/12/2023 Nguyễn Văn Phượng Xã Hoằng Quỳ Con 18.000.000
45 Lê Thị Tuế 1939 Xã Hoằng Quỳ Xã Hoằng Quỳ 2019 02/01/2024 Lê Sĩ Doánh Xã Hoằng Quỳ Chồng 18.000.000
46 Lê Văn Len 1934 Xã Hoằng Phong Xã Hoằng Phong 39-41 06/11/2023 Lê Thị Thơm Xã Hoằng Phong Con 18.000.000
47 Hà Thị Xê 1922 Xã Hoằng Trinh Xã Hoằng Sơn 2019 04/01/2024 Nguyễn Văn Huệ Xã Hoằng Sơn Con 18.000.000
48 Lê Thị Lắm 1924 Xã Hoằng Phú Xã Hoằng Phú
-
3043
24/12/2023 Lê Thị Hợi Xã Hoằng Phú Con 18.000.000
49 Dương Thị Tưng 1936 Xã Hoằng Sơn Xã Hoằng Sơn
711
-
924
12/12/2023
Trương Văn
Trường
Xã Hoằng Sơn Cháu 18.000.000
50 Nguyễn Văn Vĩnh 1932
Xã Hoằng
Phượng
Xã Hoằng
Phượng
1538 06/12/2023 Lê Thị Nghị Xã Hoằng Phượng
Vợ 18.000.000
51 Trịnh Thị Nguyệt 1933 Xã Hoằng Kim Xã Hoằng Kim
711
-
924
05/12/2023 Nguyễn Văn Hắc Xã Hoằng Kim Chồng 18.000.000
52 Hắc Thị Trạch 1930 Xã Hoằng Ngọc Xã Hoằng Ngọc
-
2704
18/11/2023 Hắc Thị Nhài Xã Hoằng Ngọc Con 18.000.000
53 Nguyễn Thị Nghĩa 1941 Xã Hoằng Quý Xã Hoằng Quý 39-41 03/01/2024 Lê Thị Ngân Xã Hoằng Quý Con 18.000.000
54 Nguyễn Thị Thân 1945 Xã Hoằng Quý Xã Hoằng Quý
711
-
924
04/01/2024 Lê Trí Tâm Xã Hoằng Quý Cháu 18.000.000
17
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
55 Lê Thị Hường 1927 Xã Hoằng Đạo Xã Hoằng Đạo
-
3043
27/12/2023 Lê Nguyên Bình Xã Hoằng Đạo Con 18.000.000
56 Nguyễn Thị Cài 1932 Xã Hoằng Tân Xã Hoằng Tân 1665 05/01/2024 Lê Mai Xuân Xã Hoằng Tân Con 18.000.000
57 Trịnh Văn Quảng 1933 Xã Hoằng Quý Xã Hoằng Quý 39-41 24/01/2024 Lê Thị Thiệp Xã Hoằng Quý Vợ 18.000.000
58 Lê Minh Hưng 1952 Xã Hoằng Tiến Xã Hoằng Tiến
469
-
470
02/01/2024 Kiều Duy Tùng Xã Hoằng Tiến Cháu 18.000.000
59 Lê Thị Thới 1933 Xã Hoằng Phú Xã Hoằng Phú
-
3043
31/12/2023 Lê Đình Du Xã Hoằng Phú Chồng 18.000.000
60 Nguyễn Thị Răm 1937 Xã Hoằng Lộc Xã Hoằng Lộc 25 07/01/2024 Nguyễn Đình Quyết Xã Hoằng Lộc Con 18.000.000
61 Nguyễn Thị An 1940
Xã Hoằng
Phượng
Xã Hoằng
Phượng
-
2704
09/01/2024 Nguyễn Đức Hùng
X. Hoằng
Phượng
Con 18.000.000
62 Hoàng Thị Tập 1937 Xã Hoằng Lưu Xã Hoằng Lưu
-
2529
18/12/2023 Trương Văn Hoán Xã Hoằng Lưu Con 18.000.000
63 Bùi Khắc Thuấn 1931 Xã Hoằng Lộc Xã Hoằng Lộc 1635 29/01/2024 Bùi Khắc Khánh Xã Hoằng Lộc Con 18.000.000
64 Mai Thị Chới 1930 Xã Hoằng Cát Xã Hoằng Cát
-
1494
09/3/2024 Lê Thị Thảo Xã Hoằng Cát Con 18.000.000
65 Bạch Thị Dầm 1946 Xã Hoằng Đạt Xã Hoằng Đạt 190 05/10/2021 Nguyễn Thị Hoa Xã Hoằng Đạt Con 14.900.000
66 Phạm Thị Trang 1933 Xã Hoằng Hà Xã Hoằng Hà
711
-
924
02/3/2024 Lê Thị Thanh Hải Xã Hoằng Hà Con 18.000.000
67 Lê Thị Mợt 1935 Xã Hoằng Phú Xã Hoằng Phú
-
3043
18/3/2024 Lê Văn Hùng Xã Hoằng Phú Con 18.000.000
68 Lê Bảng Luân 1937 Xã Hoằng Hợp Xã Hoằng Quỳ
-
2704
23/01/2024 Đoàn Văn Bình Xã Hoằng Quỳ Con 18.000.000
69 Đoàn Thị Nhâm 1923 Xã Hoằng Quỳ Xã Hoằng Quỳ 2019 25/12/2023 Hoàng Đình Tuyên Xã Hoằng Quỳ Con 18.000.000
18
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
70 Nguyễn Hữu Xang 1917 Xã Hoằng Trạch Xã Hoằng Trạch
469
-
470
29/01/2024 Nguyễn Hữu Sự Xã Hoằng Trạch Con 18.000.000
71 Lê Thị Miên 1922 Xã Hoằng Hợp Xã Hoằng Hợp 25 16/3/2024 Lê Ngọc Hồng Xã Hoằng Hợp Con 18.000.000
72 Lê Văn Trung 1926 Xã Hoằng Thịnh Xã Hoằng Thịnh 548 05/02/2024 Lê Đình Bảng Xã Hoằng Thịnh Con 18.000.000
73 Lê Thị Tình 1933 Xã Hoằng Thịnh Xã Hoằng Thịnh
185
-
186
12/02/2024 Lê Thị Cúc Xã Hoằng Thịnh Con 18.000.000
74 Vũ Thị Lênh 1943 Xã Hoằng Trung Xã Hoằng Trung
-
1605
05/3/2024 Đào Văn Dũng Xã Hoằng Trung Con 18.000.000
Cộng: 74 ĐT
1.328.900.000
VIII Huyện Thọ Xuân
1 Lê Thị Sáu 1937 Xã Thọ Lộc Xã Thọ Lộc
-
2704
15/02/2024 Lê Văn Nam Xã Thọ Lộc Con 18.000.000
2 Phạm Thị Tuật 1930 Xã Thọ Lộc Xã Thọ Lộc 25 08/01/2024 Lê Thị Liên Xã Thọ Lộc Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Sâm 1949 Xã Thọ Xương Xã Thọ Xương 190 10/11/2021 Nguyễn Văn Hòa Xã Thọ Xương Con 14.900.000
4 Lê Thị Mai 1954 Xã Thọ Xương Xã Thọ Xương
711
-
924
28/12/2023
Nguyễn Quang
Thành
Xã Thọ Xương Chồng 18.000.000
5 Trịnh Thị Dinh 1932 TTr Sao Vàng TTr Sao Vàng
-
1605
15/01/2024 Lê Văn Thuấn TTr Sao Vàng Con 18.000.000
6 Phạm Văn Nhi 1930 Xã Xuân Phú Xã Xuân Phú
-
2704
16/01/2024 Phạm Văn Anh Xã Xuân Phú Con 18.000.000
7 Lê Thị Môn 1932 Xã Xuân Hồng Xã Xuân Phú
-
2704
19/01/2024 Lê Ngọc Hiếu Xã Xuân Phú Con 18.000.000
8 Vũ Khắc Dự 1948 Xã Thuận Minh Xã Thuận Minh
-
2704
08/02/2024 Trịnh Thị Chinh Xã Thuận Minh Vợ 18.000.000
19
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
9 Hoàng Thị Na 1937 Xã Xuân Phong Xã Xuân Phong 3029 09/01/2024 Lê Thị Thúy Xã Xuân Phong Con 18.000.000
10 Lê Thị Được 1917 Xã Xuân Phong Xã Xuân Phong 3029 23/01/2024 Lê Viết Việt Xã Xuân Phong Con 18.000.000
11 Phạm Thị Bạn 1933 Xã Xuân Phong Xã Xuân Phong 1538 01/02/2024 Lê Văn Hòa Xã Xuân Phong Con 18.000.000
12 Lê Thị Như 1932 Xã Xuân Phong Xã Xuân Phong 548 02/01/2024 Vũ Thị Hồng Xã Xuân Phong Con 18.000.000
13 Lê Thị Oanh 1930
Huyện Hải
Hậu,
tỉnh Nam Định
Xã Xuân Bái 25 29/12/2023 Trần Anh Dũng Xã Xuân Bái Con 18.000.000
14 Lê Thị Chuyển 1921 Xã Xuân Hưng Xã Xuân Hưng 214 21/9/2023 Mai Ngọc Hạnh Xã Xuân Hưng Con 18.000.000
15 Hoàng Thị Kẹo 1927 Xã Thọ Lâm Xã Thọ Lâm 2184 26/12/2023 Hoàng Thị Liên Xã Thọ Lâm Con 18.000.000
16 Đỗ Trọng Bao 1923 Xã Thọ Lâm Xã Thọ Lâm 2184 05/12/2023 Đỗ Trọng Dung Xã Thọ Lâm Con 18.000.000
17 Phùng Thị Huệ 1930 Xã Thọ Lâm Xã Thọ Lâm
-
1605
13/12/2023 Lê Văn Ý Xã Thọ Lâm Chồng 18.000.000
18 Phạm Thị Thong 1927 Xã Thọ Lâm Xã Thọ Lâm
-
1605
21/12/2023 Lê Văn Dần Xã Thọ Lâm Con 18.000.000
19 Hoàng Xuân Tâm 1933 Xã Xuân Tân Xã Trường Xuân
-
2704
05/02/2024 Nguyễn Thị Lài Xã Trường Xuân Vợ 18.000.000
20 Lê Thị Cới 1924 Xã Bắc Lương Xã Bắc Lương 1952 20/02/2024 Lê Đình Kim Xã Bắc Lương Con 18.000.000
21 Lưu Thị Chinh 1934 Xã Bắc Lương Xã Bắc Lương 1281 05/02/2024 Phùng Xuân Minh Xã Bắc Lương Con 18.000.000
22 Trịnh Khắc Chung 1922 Xã Bắc Lương Xã Bắc Lương 1952 20/12/2023 Trịnh Khắc Chương Xã Bắc Lương Con 18.000.000
23 Nguyễn Thị Nhị 1928 Xã Thọ Hải Xã Thọ Hải 249 01/01/2024 Lê Văn Lương Xã Thọ Hải Con 18.000.000
24 Lê Thanh Cường 1931 Xã Thọ Hải Xã Thọ Hải
711
-
924
26/12/2023 Lê Thị Bảy Xã Thọ Hải Vợ 18.000.000
20
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
25 Lê Thị Bảy 1930 Xã Thọ Hải Xã Thọ Hải 249 12/02/2024
Nguyễn Thanh
Bình
Xã Thọ Hải Con 18.000.000
26 Lê Thị Điều 1931 Xã Thọ Hải Xã Thọ Hải 548 30/12/2023 Lại Thị Hòa Xã Thọ Hải Con 18.000.000
27 Phạm Thị Điếm 1927 Xã Xuân Hồng Xã Xuân Hồng 2019 14/10/2023 Lê Đắc Sơn Xã Xuân Hồng Con 18.000.000
28 Lê Thị Ngọ 1937 Xã Xuân Hồng Xã Xuân Hồng
-
1605
18/12/2023 Trịnh Vinh Sáng Xã Xuân Hồng Con 18.000.000
29 Trịnh Thị Phiên 1936 Xã Xuân Hồng Xã Xuân Hồng 25 07/01/2024 Lê Xuân Chung Xã Xuân Hồng Con 18.000.000
30 Đỗ Thị Phúc 1927 Xã Xuân Trường Xã Xuân Trường 25 02/02/2024 Đỗ Đình Côi Xã Xuân Trường Con 18.000.000
31 Đỗ Thị Giáp 1932 Xã Xuân Trường Xã Xuân Trường 2280 08/01/2024 Đỗ Đình Hùng Xã Xuân Trường Con 18.000.000
32 Trịnh Thị Lợi 1924 Xã Xuân Tín Xã Xuân Lập
-
1223
08/01/2024 Hoàng Văn Lai Xã Xuân Lập Con 18.000.000
33 Đỗ Thị Hượng 1928 Xã Xuân Lập Xã Xuân Lập
-
2529
01/11/2023 Phạm Minh Hải Xã Xuân Lập Con 18.000.000
34 Nguyễn Thị Ới 1930 Xã Xuân Lập Xã Xuân Lập 538 16/11/2023 Đỗ Minh Thật Xã Xuân Lập Con 18.000.000
35 Lê Thị Nhung 1934 Xã Phú Yên Xã Phú Xuân
-
2704
12/01/2024 Phạm Ngọc Hiền Xã Phú Xuân Con 18.000.000
36 Lê Thị Nhe 1931 Xã Phú Yên Xã Phú Xuân 1281 28/12/2023 Lê Ngọc Giang Xã Phú Xuân Con 18.000.000
37 Lưu Thị Mựu 1935 Xã Xuân Yên Xã Phú Xuân
-
1605
02/11/2023 Trịnh Thị Hạnh Xã Phú Xuân Con 18.000.000
38 Lưu Thị Lựu 1922 Xã Xuân Thiên Xã Xuân Thiên 1281 23/12/2023 Lê Khắc Tỵ Xã Xuân Thiên Con 18.000.000
39 Trần Văn Nhân 1923 Xã Xuân Thiên Xã Xuân Thiên 2019 10/12/2023 Trần Văn Phượng Xã Xuân Thiên Con 18.000.000
21
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
40 Nguyễn Thị Hợi 1932 Xã Xuân Thiên Xã Xuân Thiên 2184 15/11/2023 Lê Văn Thọ Xã Xuân Thiên Con 18.000.000
41 Hồ Đắc Tường 1928 Xã Xuân Thiên Xã Xuân Thiên
2702-
2704
09/11/2023 Hồ Đắc Hậu Xã Xuân Thiên Con 18.000.000
42 Trịnh Duy Thanh 1955 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín
-
2704
31/01/2024 Trịnh Thị Thêu Xã Xuân Tín Vợ 18.000.000
43 Thái Thị Nõm 1934 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín 214 13/01/2024 Hà Thị Duyên Xã Xuân Tín Con 18.000.000
44 Nguyễn Thị Nhi 1932 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín 1635 30/11/2023 Lê Văn Sỹ Xã Xuân Tín Con 18.000.000
45 Đỗ Thị Tự 1924 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa
2702-
2704
15/01/2024 Lê Trọng Dương Xã Xuân Hòa Con 18.000.000
46 Nguyễn Xuân Sinh 1935 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa
-
2704
17/02/2024 Nguyễn Xuân Sâm Xã Xuân Hòa Con 18.000.000
47 Lê Thị Vích 1929 Xã Tây Hồ Xã Tây Hồ 2184 29/11/2023 Lê Tiến Dũng Xã Tây Hồ Con 18.000.000
48 Lê Thị Hoan 1930 Xã Tây Hồ Xã Tây Hồ
1493-
1494
21/11/2023 Lê Duy Thọ Xã Tây Hồ Con 18.000.000
49 Trịnh Thị Nhân 1944 Xã Xuân Lai Xã Xuân Lai 3029 28/01/2024 Nguyễn Thị Duyên Xã Xuân Lai Con 18.000.000
50 Hà Thị Bòng 1937 Xã Xuân Lai Xã Xuân Lai
-
2704
04/02/2024 Hà Xuân Quân Xã Xuân Lai Con 18.000.000
51 Hoàng Văn Phán 1930 Xã Xuân Sinh Xã Xuân Sinh
2702-
2704
10/01/2024 Hồ Thị Hồi Xã Xuân Sinh Vợ 18.000.000
52 Lê Thị Tạo 1930 TTr Lam Sơn TTr Lam Sơn 214 05/02/2024 Lê Trọng Mong TTr Lam Sơn Con 18.000.000
53 Trần Thị Sáu 1932 Xã Thọ Lập Xã Thọ Lập 538 30/12/2023 Lê Thị Thông Xã Thọ Lập Con 18.000.000
22
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
54 Trần Thị Duyên 1928 Xã Thọ Lập Xã Thọ Lập 249 14/02/2024 Trương Ngọc Bích Xã Thọ Lập Con 18.000.000
Cộng: 54 ĐT 968.900.000
IX Huyện Triệu Sơn
1 Lê Thị Duyên 1940 Xã Thọ Dân Xã Thọ Dân 469-470 23/11/2023 Trịnh Xuân Nghĩa Xã Thọ Dân Con 18.000.000
2 Đỗ Thị Mong 1929 Xã Đồng Tiến xã Đồng Tiến 2019 13/02/2024 Đỗ Đức Vợn Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
3 Nguyễn Văn Xin 1934 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông
-
1053
30/01/2024 Nguyễn Văn Ruyên Xã Tiến Nông Con 18.000.000
4 Phạm Thị Đớn 1929 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông 25 23/11/2023 Lê Văn Nguyên Xã Tiến Nông Con 18.000.000
5 Lê Thị Thoa 1932 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông 25 05/02/2024 Nguyễn Văn Niêm Xã Tiến Nông Con 18.000.000
6 Lê Quang Đồng 1930 Xã Vân Sơn Xã Vân Sơn 249 03/02/2024 Nguyễn Thị Tình Xã Vân Sơn Vợ 18.000.000
7 Nguyễn Thị Thắng 1930 Xã Vân Sơn Xã Vân Sơn
711
-
924
20/02/2024 Thiều Ngọc Hoan Xã Vân Sơn Chồng 18.000.000
8 Lê Thị Bội 1933 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
711
-
924
07/02/2024 Phạm Đình Tuấn Xã Xuân Lộc Con 18.000.000
9 Lê Thị Thứ 1918 Xã Xuân Thịnh Xã Xuân Thịnh 1952 02/10/2023 Hoàng Thị Liên Xã Xuân Thịnh Con 18.000.000
10 Lê Thị Nhân 1934 Xã Thọ Cường Xã Thọ Cường 249 04/01/2024 Nguyễn Văn Hùng Xã Thọ Cường Con 18.000.000
11 Lê Thị Phước 1923 Xã Thọ Dân Xã Xuân Thịnh 1421 18/01/2024 Hoàng Mỹ Hùng Xã Xuân Thịnh Con 18.000.000
12 Đào Thị Cằm 1931 Xã Dân Lý Xã Dân Lý
-
2704
28/12/2023 Đào Khả Lợi Xã Dân Lý Con 18.000.000
23
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
13 Trần Thị Thu 1926 TTr Nưa TTr Nưa
-
1775
24/01/2024 Lê Đình Hùng TTr Nưa Con 18.000.000
14 Nguyễn Thị Tuyên 1940 TTr Nưa TTr Nưa
-
3043
06/01/2024 Lê Viết Long TTr Nưa Con 18.000.000
15 Lê Thị Nung 1930 Xã Đồng Lợi Xã Đồng Lợi
-
2529
08/12/2023 Lê Sỹ Tước Xã Đồng Lợi Chồng 18.000.000
16 Nguyễn Thị Thoa 1930
Huyện Đức Thọ,
tỉnh Hà Tĩnh
Xã Thọ Bình
-
1494
14/11/2023
Nguyễn Thị
Phương
Xã Thọ Bình Con 18.000.000
17 Hoàng Văn Xuyến 1948 Xã Thọ Tiến Xã Thọ Tiến
-
1494
14/11/2023 Đào Thị Tuý Xã Thọ Tiến Vợ 18.000.000
18 Phạm Thị Luyến 1930 Xã Thọ Tiến Xã Thọ Tiến
-
1775
01/02/2024 Lê Văn Phương Xã Thọ Tiến Con 18.000.000
19 Nguyễn Thị Chí 1930 Xã Thọ Tiến Xã Thọ Tiến
-
1494
02/01/2024 Trần Ngọc Thọ Xã Thọ Tiến Con 18.000.000
20 Trịnh Thị Nga 1936 Xã Thọ Tiến Xã Thọ Tiến 2280 19/01/2024 Lê Đình Sơn Xã Thọ Tiến Con 18.000.000
21 Lê Thị Ô 1931 Xã Thọ Ngọc Xã Thọ Ngọc
-
2704
01/01/2024 Nguyễn Văn May Xã Thọ Ngọc Con 18.000.000
22 Hà Thị Tuất 1932 Xã Triệu Thành Xã Triệu Thành 25 26/11/2023 Hà Thanh Trường Xã Triệu Thành Con 18.000.000
23 Nguyễn Văn Thuận 1924 Xã Hợp Thành Xã Triệu Thành
-
1053
28/12/2023 Nguyễn Thị Lê Xã Triệu Thành Cháu 18.000.000
24 Nguyễn Thị Huy 1955 Xã Triệu Thành Xã Triệu Thành
-
2704
09/12/2023 Phạm Thị Dịu Xã Triệu Thành Con 18.000.000
25 Lê Thị Mơ 1930 Xã Xuân Thịnh Xã Xuân Thịnh 1421 21/3/2023 Lê Thị Tám Xã Xuân Thịnh Con 14.900.000
Cộng: 25 ĐT 446.900.000
X Huyện Nga Sơn
24
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Ngô Thị Quyết 1932 Xã Nga Thạch Xã Nga Thạch 2019 08/01/2024 Mai Văn Tứ Xã Nga Thạch Con 18.000.000
2 Mai Thọ Lọc 1939 Xã Nga Thiện Xã Nga Thiện 1952 09/01/2024 Mai Đức Lơng Xã Nga Thiện Chồng 18.000.000
3 Mai Thị Thì 1934 Xã Nga Thiện Xã Nga Thiện 548 17/01/2024 Mai Văn Lợi Xã Nga Thiện Con 18.000.000
4 Đinh Thị Nuôi 1942
Huyện Kim Sơn,
tỉnh Ninh Bình
Xã Nga Thiện 3029 06/01/2024 Nguyễn Thị Chính Xã Nga Thiện Con 18.000.000
5 Nguyễn Bá Ứng 1921 Xã Nga An Xã Nga An 1538 14/01/2024 Nguyễn Bá Huần Xã Nga An Con 18.000.000
6 Phạm Thị Huân 1926 Xã Nga An Xã Nga An 1268 10/02/2024 Hà Thịnh Trọng Xã Nga An Con 18.000.000
7 Mai Thị Kim 1929 Xã Nga An Xã Nga An
-
1775
15/01/2024 Nghiêm Văn Thanh Xã Nga An Con 18.000.000
8 Phan Thị Thêm 1936 Xã Nga An Xã Nga An
-
1775
14/01/2024 Phạm Văn Vinh Xã Nga An Con 18.000.000
9 Lê Văn Sinh 1945 Xã Nga Thắng Xã Nga Thắng 1952 18/01/2024 Vũ Thị Xét Xã Nga Thắng Vợ 18.000.000
10 Vũ Thị Hoãn 1935 Xã Nga Thắng Xã Nga Thắng 25 17/12/2023 Lê Thế Lâm Xã Nga Thắng Chồng 18.000.000
11 Vũ Thị Khang 1928 Xã Nga Thắng Xã Nga Thắng
711
-
924
28/12/2023 Nguyễn Duy Thực Xã Nga Thắng Con 18.000.000
12 Lưu Thị Quỳ 1925 Xã Nga Thắng Xã Nga Thắng 2019 02/12/2023 Vũ Văn Chuyên Xã Nga Thắng Con 18.000.000
13 Mai Thị Thuấn 1928 Xã Nga Phượng Xã Nga Phượng 1665 29/11/2023 Phạm Văn Ninh Xã Nga Phượng Con 18.000.000
14 Mai Thị Lý 1945 Xã Nga Giáp Xã Nga Giáp 25 31/12/2023
Nguyễn Đăng
Trang
Xã Nga Giáp Chồng 18.000.000
15 Nguyễn Văn Soái 1945 Xã Nga Giáp Xã Nga Giáp 1952 31/12/2023 Trịnh Thị Việt Xã Nga Giáp Vợ 18.000.000
16 Trịnh Thị Téo 1929 Xã Ba Đình Xã Ba Đình 2527- 28/12/2023 Hoàng Thị Hoa Xã Ba Đình Cháu 18.000.000
25
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
17 Mai Văn Phúc 1950 Xã Nga Yên Xã Nga Yên
711
-
924
25/12/2023 Mai Thị Xuân Xã Nga Yên Vợ 18.000.000
18 Mai Thị Vân 1936 Xã Nga Yên Xã Nga Yên 548 13/01/2024 Mai Thị Vũ Xã Nga Yên Con 18.000.000
19 Phạm Thị Đài 1925 Xã Nga Yên Xã Nga Yên
185
-
186
25/12/2023 Hoàng Văn Tỵ Xã Nga Yên Con 18.000.000
20 Trịnh Thị Nghĩ 1928 Xã Nga Yên Xã Nga Yên 214 26/12/2023 Mai Văn Hải Xã Nga Yên Con 18.000.000
21 Lê Thị Đường 1916 Xã Nga Vịnh Xã Nga Vịnh 3029 22/11/2023 Thịnh Văn Khoa Xã Nga Vịnh Con 18.000.000
22 Trần Văn Diện 1935 Xã Nga Thái Xã Nga Thái 1635 26/12/2023 Trần Thị Lan Xã Nga Thái Vợ 18.000.000
23 Mai Thị Trân 1929 Xã Nga Hải Xã Nga Hải 1281 19/01/2024 Cao Quốc Khánh Xã Nga Hải Con 18.000.000
24 Lã Thị Mứt 1928 Xã Nga Văn Xã Nga Văn 2019 01/12/2023 Lã Thị Lụa Xã Nga Văn Con 18.000.000
25 Nguyễn Thị Vĩnh 1939 Xã Nga Yên Xã Nga Yên 214 11/01/2024 Mai Ngọc Linh Xã Nga Yên Con 18.000.000
26 Phạm Văn Miễn 1931 Xã Nga Hải Xã Nga Thuỷ
-
1053
25/01/2024 Phạm Văn Tuân Xã Nga Thuỷ Con 18.000.000
27 Nguyễn Thị Thuỳ 1917 Xã Nga Vịnh Xã Nga Vịnh
-
1053
01/9/2022 Mai Văn Trắc Xã Nga Vịnh Con 14.900.000
28 Phạm Thị Lý 1928 Xã Nga Thành Xã Nga Thành 1952 20/01/2024 Mai Ngọc Đức Xã Nga Thành Con 18.000.000
29 Mai Đăng Tiến 1935 Xã Nga Yên Xã Nga Yên 214 19/01/2024 Vũ Thị Lán Xã Nga Yên Vợ 18.000.000
30 Phạm Thị Kính 1931 Xã Nga Yên Xã Nga Yên 214 29/02/2024 Mai Nhữ Hà Xã Nga Yên Con 18.000.000
31 Mai Thị Trường 1928 Xã Nga Yên Xã Nga Yên 214 01/02/2024 Nguyễn Xuân Hải Xã Nga Yên Con 18.000.000
26
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
32 Dương Đình Thảo 1937 Xã Nga Hưng TTr Nga Sơn
-
2704
26/01/2024 Đặng Thị Út TTr Nga Sơn Vợ 18.000.000
33 Mai Ngọc Lý 1947 Xã Nga Mỹ TTr Nga Sơn
-
2704
26/02/2024 Trần Thị Sót TTr Nga Sơn Vợ 18.000.000
34 Trương Thị Niên 1931 Xã Nga Yên Xã Nga Tân
-
1053
29/01/2024 Nguyễn Văn Dũng Xã Nga Tân Cháu 18.000.000
35 Vũ Thị Chiên 1929 Xã Nga Hải Xã Nga Hải 2019 21/01/2024 Đặng Văn Kiên Xã Nga Hải Con 18.000.000
36 Mai Phi Thông 1938 Xã Nga Yên Xã Nga Tân 2184 13/12/2023 Mai Phi Khải Xã Nga Tân Con 18.000.000
37 Nguyễn Thị Hiệng 1928 TTr Nga Sơn Xã Nga Tân 3029 06/01/2024 Mai Thị Oanh Xã Nga Tân Con 18.000.000
38 Dương Thị Hợi 1923 Xã Nga Bạch Xã Nga Bạch 214 18/02/2024 Trần Văn Tâm Xã Nga Bạch Con 18.000.000
39 Phạm Thị Kén 1946 Xã Nga Thanh Xã Nga Thanh
185
-
186
24/02/2024 Trịnh Thị Uyên Xã Nga Thanh Con 18.000.000
40 Dương Xuân Chắt 1949 Xã Nga Hải Xã Nga Hải 1281 04/02/2024 Dương Xuân Toản Xã Nga Hải Con 18.000.000
41 Phạm Thị Hành 1920 Xã Nga Trung Xã Nga Trung
711
-
924
31/01/2024 Nguyễn Quang Khải Xã Nga Trung Con 18.000.000
42 Mai Xuân Hồng 1952 Xã Nga Trung Xã Nga Trung 249 03/01/2024 Mai Thị Thanh Xã Nga Trung Vợ 18.000.000
43 Mai Thị Hoa 1936 Xã Nga Thái Xã Nga Thái
185
-
186
24/02/2024 Nguyễn Văn Đức Xã Nga Thái Con 18.000.000
44 Phạm Thị Mỳ 1941 Xã Nga Phượng Xã Nga Phượng 249 08/01/2024
Nguyễn Trường
Giang
Xã Nga Phượng Con 18.000.000
45 Mai Thị Đấy 1927 TTr Nga Sơn TTr Nga Sơn 2019 27/3/2024 Mai Văn Chương TTr Nga Sơn Con 18.000.000
46 Lê Văn Tương 1947 Xã Nga Phượng Xã Nga Phượng 2019 05/02/2024 La Thị Lài Xã Nga Phượng Vợ 18.000.000
27
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
47 Phạm Thị Sử 1926 Xã Nga Trường Xã Nga Trường 2019 25/12/2023 Trần Đức Cường Xã Nga Trường Con 18.000.000
48 Mai Thị Nhâm 1918 Xã Nga An Xã Nga An 3029 17/01/2024 Mai Thị Hương Xã Nga An Con 18.000.000
49 Nguyễn Đình Úc 1933 Xã Ba Đình Xã Ba Đình 3029 26/01/2024 Nguyễn Đình Nhàn Xã Ba Đình Con 18.000.000
50 Nguyễn Thị Ngó 1942 Xã Ba Đình Xã Ba Đình
-
2529
26/02/2024 Nguyễn Hữu Tính Xã Ba Đình Con 18.000.000
51 Mai Thị Liệu 1931 Xã Nga Thành Xã Nga Tiến 2019 11/3/2024 Vũ Văn Liên Xã Nga Tiến Con 18.000.000
52 Mai Thị Moi 1933 Xã Nga Thạch Xã Nga Thạch
-
2529
24/02/2024 Ngô Văn Hùng Xã Nga Thạch Con 18.000.000
53 Hà Thị Triêm 1938 Xã Nga Giáp Xã Nga Giáp 214 05/12/2023 Phạm Văn Chung Xã Nga Giáp Con 18.000.000
Cộng: 53 ĐT 950.900.000
XI Huyện Nông Cống
1 Lê Thị Ngọc 1932 Xã Tân Thọ Xã Tân Thọ 2184 12/01/2024 Nguyễn Đình Dũng Xã Tân Thọ Con 18.000.000
2 Lê Gia Thiêm 1942 Xã Tân Khang Xã Tân Khang
185
-
186
20/12/2023 Đỗ Thị Nền Xã Tân Khang Vợ 18.000.000
3 Lường Thị Thăng 1926 Xã Tân Thọ Xã Tân Thọ 2184 04/01/2024 Nguyễn Thị Nhàn Xã Tân Thọ Con 18.000.000
4 Đỗ Thị Khá 1934 Xã Tân Thọ Xã Tân Khang 1281 15/02/2024 Lê Văn Hòa Xã Tân Khang Con 18.000.000
5 Nguyễn Thị Thường 1921 Xã Tân Khang Xã Tân Khang
-
1494
27/12/2023 Lê Thanh Sơn Xã Tân Khang Cháu 18.000.000
6 Lê Thị Từ 1934 Xã Tân Khang Xã Tân Khang 1635 11/01/2024 Nguyễn Hữu Thành Xã Tân Khang Con 18.000.000
7 Nguyễn Thị Khây 1923 Xã Tân Khang Xã Tân Khang
-
1494
22/01/2024 Nguyễn Thị Lý Xã Tân Khang Con 18.000.000
28
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
8 Lê Thị Thái 1924 Xã Tân Khang Xã Tân Khang
-
1494
11/02/2024 Lê Đức Xuân Xã Tân Khang Con 18.000.000
9 Lê Thị Thủy 1931 Xã Trung Chính Xã Trung Chính
185
-
186
02/01/2024 Đinh Thị Diện Xã Trung Chính Con 18.000.000
10 Nguyễn Thị Bưởi 1923 Xã Trung Chính Xã Trung Chính 2019 09/12/2023 Lê Thị Phương Xã Trung Chính Con 18.000.000
11 Phạm Thị Kết 1932 Xã Trung Chính Xã Trung Chính
-
1605
01/02/2024 Vũ Đình Hợi Xã Trung Chính Con 18.000.000
12 Lê Thị Nhủ 1932 Xã Trung Thành Xã Trung Thành 1665 10/10/2023 Lê Huy Quang Xã Trung Thành Con 18.000.000
13 Lê Thị Xếch 1932 Xã Hoàng Sơn Xã Hoàng Sơn
711
-
924
30/01/2024 Lê Trần Thanh Xã Hoàng Sơn Con 18.000.000
14 Lê Thị Bảy 1926 Xã Hoàng Sơn Xã Hoàng Sơn 1635 10/01/2024 Lê Nguyên Nghị Xã Hoàng Sơn Con 18.000.000
15 Lê Trọng Hằng 1930 Xã Hoàng Giang Xã Hoàng Giang
-
2529
04/12/2023 Lê Thị Xang Xã Hoàng Giang Vợ 18.000.000
16 Đinh Thị Như 1927 Xã Tế Thắng Xã Tế Thắng
-
1223
04/11/2023 Đỗ Đăng Tuấn Xã Tế Thắng Con 18.000.000
17 Nguyễn Thị Bơn 1931 Xã Tế Nông Xã Tế Nông
711
-
924
11/01/2024 Nguyễn Văn Gai Xã Tế Nông Chồng 18.000.000
18 Lê Thị Thềnh 1921 Xã Tế Nông Xã Tế Nông 25 10/01/2024 Trịnh Thị Cư Xã Tế Nông Con 18.000.000
19 Bùi Thị Ngát 1942 Xã Tế Nông Xã Tế Nông 2019 06/02/2024 Nguyễn Văn Sơn Xã Tế Nông Con 18.000.000
20 Nguyễn Thị Trí 1934 Xã Minh Khôi Xã Minh Khôi 3029 12/02/2024 Lê Thị Thao Xã Minh Khôi Con 18.000.000
21 Nguyễn Thị Đỉnh 1934 Xã Vạn Thắng Xã Vạn Thắng
-
1494
15/01/2024 Trịnh Duy Đối Xã Vạn Thắng Con 18.000.000
22 Hoàng Văn Tịch 1933 Xã Vạn Thắng Xã Vạn Thắng 1665 21/02/2024 Lê Thị Điểm Xã Vạn Thắng Vợ 18.000.000
29
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
23 Đỗ Thị Chinh 1941 Xã Vạn Hòa Xã Vạn Hòa
-
2529
10/02/2024 Nguyễn Minh Khuê Xã Vạn Hòa Con 18.000.000
24 Lê Thị Miến 1933 Xã Vạn Thiện Xã Vạn Thiện
-
2529
04/12/2023 Lê Thị Hương Xã Vạn Thiện Con 18.000.000
25 Nguyễn Thị Sặng 1931 Xã Vạn Thiện Xã Vạn Thiện
-
2529
03/4/2023 Nguyễn Thị Vân Xã Vạn Thiện Con 14.900.000
26 Phạm Đức Dụng 1940 Xã Vạn Thiện Xã Vạn Thiện 2184 19/9/2023 Nguyễn Thị Tâm Xã Vạn Thiện Con 18.000.000
27 Phạm Bá Đôn 1938 Xã Thăng Long Xã Thăng Long 1952 05/02/2024 Phạm Bá Tĩnh Xã Thăng Long Con 18.000.000
28 Nguyễn Thị Việt 1928 Xã Thăng Thọ Xã Thăng Thọ
185
-
186
16/10/2023 Lê Trung Ý Xã Thăng Thọ Con 18.000.000
29 Trương Thị Sính 1929 Xã Thăng Bình Xã Thăng Bình
-
2704
31/01/2024 Lê Thị Thông Xã Thăng Bình Con 18.000.000
30 Trần Thị Chức 1951 Xã Công Liêm Xã Công Liêm 1952 29/12/2023 Nguyễn Ngọc Anh Xã Công Liêm Con 18.000.000
31 Trần Thị Đông 1924 Xã Công Liêm Xã Công Liêm
711
-
924
27/01/2024 Đào Công Khánh Xã Công Liêm Con 18.000.000
32 Lê Thị Vậy 1929 Xã Công Liêm Xã Công Liêm 1421 21/11/2023 Lê Tiến Thành Xã Công Liêm Con 18.000.000
33 Mạch Văn Dắt 1929 Xã Công Liêm Xã Công Liêm 1635 10/01/2024 Mạch Văn Luyến Xã Công Liêm Con 18.000.000
34 Trần Thị Truyền 1925 Xã Công Liêm Xã Công Chính 249 05/02/2024 Lê Văn Hân Xã Công Chính Con 18.000.000
35 Lê Thị Tri 1922 Xã Công Chính Xã Công Chính 249 18/02/2024 Nguyễn Đình Môn Xã Công Chính Con 18.000.000
36 Nguyễn Văn Viết 1931 Xã Công Chính Xã Công Chính 1665 24/01/2024 Nguyễn Văn Thiện Xã Công Chính Con 18.000.000
37 Nguyễn Thị Chọn 1930 Xã Trường Minh Xã Trường Minh
-
1053
19/02/2024 Trần Văn Ban Xã Trường Minh Con 18.000.000
30
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
38 Nguyễn Thị Trưng 1941 Xã Trường Minh Xã Trường Minh 1281 25/02/2024 Nguyễn Thị Hường Xã Trường Minh Con 18.000.000
39 Lường Thị Khoái 1954 Xã Trường Minh Xã Trường Minh
-
2529
05/01/2024 Trịnh Ngọc Linh Xã Trường Minh Cháu 18.000.000
40 Nguyễn Thị Khả 1944 Xã Trường Sơn Xã Trường Minh 190 22/3/2023 Hoàng Văn Viễn Xã Trường Minh Chồng 14.900.000
41 Nguyễn Thị Phiến 1923 Xã Trường Trung Xã Trường Trung 1665 03/12/2023 Trần Văn Tiệp Xã Trường Trung Con 18.000.000
42 Trần Thị Bê 1922 Xã Trường Trung Xã Trường Trung 2019 19/02/2023 Tống Xuân Huân Xã Trường Trung Con 14.900.000
43 Trần Thị Yến 1923 Xã Trường Trung Xã Trường Trung
711
-
924
21/12/2023 Nguyễn Văn Trị Xã Trường Trung Con 18.000.000
44 Nguyễn Thị Chủng 1921 Xã Trường Sơn Xã Trường Sơn
-
1494
22/11/2023 Nguyễn Văn Tâm Xã Trường Sơn Con 18.000.000
45 Nguyễn Thị Thức 1930 Xã Trường Sơn Xã Trường Sơn 1665 18/02/2024 Cao Đình Thiệu Xã Trường Sơn Con 18.000.000
46 Nguyễn Thị Trà 1925 Xã Tượng Lĩnh Xã Tượng Lĩnh 1952 29/01/2024 Nguyễn Thị Mười Xã Tượng Lĩnh Con 18.000.000
47 Nguyễn Như Định 1949 Xã Tượng Lĩnh Xã Tượng Lĩnh
-
2529
13/01/2024 Nguyễn Thị Hồng Xã Tượng Lĩnh Vợ 18.000.000
48 Lê Thị Vân 1929 Xã Tượng Lĩnh Xã Tượng Lĩnh
-
1605
20/12/2023 Bùi Thị Nhân Xã Tượng Lĩnh Con 18.000.000
49 Trần Công Vực 1929
Xã Anh Sơn, thị
xã Nghi Sơn
Xã Yên Mỹ
-
2529
03/01/2024 Trần Công Tuất Xã Yên Mỹ Con 18.000.000
50 Lê Thị Duyên 1934 Xã Tân Thọ Xã Tân Khang
711
-
924
28/02/2024 Viên Hữu Sâm Xã Tân Khang Con 18.000.000
51 Lê Thế Dài 1932 Xã Tân Khang Xã Tân Khang
-
2529
09/3/2024 Lê Thế Ca Xã Tân Khang Con 18.000.000
52 Lê Thị Cửu 1933 Xã Trung Chính Xã Trung Chính
-
2529
17/3/2024 Bùi Viết Năm Xã Trung Chính Con 18.000.000
31
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
53 Phạm Thị Sói 1929 Xã Hoàng Giang Xã Hoàng Giang
-
2529
19/02/2024 Lê Trọng Đào Xã Hoàng Giang Con 18.000.000
54 Lê Thị Định 1934 Xã Hoàng Giang Xã Hoàng Giang
-
2529
07/02/2024 Nguyễn Văn Khánh Xã Hoàng Giang Cháu 18.000.000
55 Nguyễn Thị Quây 1932
X. Hoằng Thành,
huyện Hoằng Hóa
Xã Tế Thắng 1421 28/01/2024 Trần Văn Khương Xã Tế Thắng Con 18.000.000
56 Trịnh Thị Trinh 1934 Xã Tế Thắng Xã Tế Thắng
-
1223
05/12/2023 Lê Xuân Chiến Xã Tế Thắng Con 18.000.000
57 Bùi Văn Thức 1924 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi 25 05/01/2024 Bùi Văn Tuy Xã Tế Lợi Con 18.000.000
58 Lê Thị Mờm 1930 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi 25 06/3/2024 Trần Văn Tỉnh Xã Tế Lợi Con 18.000.000
59 Đổng Thị Chiến 1933 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi 249 10/3/2024 Đỗ Văn Đại Xã Tế Lợi Con 18.000.000
60 Bùi Thị Giơi 1929 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi 25 30/01/2024 Lê Văn Hanh Xã Tế Lợi Con 18.000.000
61 Lê Thị Tốn 1939 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi
-
2529
05/02/2024 Đặng Viết Chốn Xã Tế Lợi Chồng 18.000.000
62 Lê Thị Văn 1932
Xã Hoằng Phụ,
huyện Hoằng Hóa
Xã Minh Khôi
-
2704
08/3/2024 Nguyễn Quốc Ngà Xã Minh Khôi Con 18.000.000
63 Lê Văn Chế 1925 Xã Minh Khôi Xã Minh Khôi 692 08/01/2024 Lê Văn Chánh Xã Minh Khôi Con 18.000.000
64 Nguyễn Thị Vĩnh 1930 Xã Minh Nghĩa Xã Minh Nghĩa 3029 03/3/2024 Trịnh Duy Cầu Xã Minh Nghĩa Con 18.000.000
65 Đỗ Thị Thái 1950 Xã Minh Nghĩa Xã Minh Nghĩa 25 16/01/2024 Trần Văn Điểm Xã Minh Nghĩa Chồng 18.000.000
66 Trịnh Duy Hải 1940 Xã Vạn Thắng Xã Vạn Thắng
-
2529
13/3/2024 Nguyễn Thị Tân Xã Vạn Thắng Vợ 18.000.000
67 Lê Thị Hẹn 1928 Xã Vạn Hòa Xã Vạn Hòa 3454 27/02/2024 Lê Văn Tùng Xã Vạn Hòa Con 18.000.000
32
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
68 Nguyễn Thị Tính 1931 Xã Vạn Hòa Xã Vạn Hòa
-
1223
28/02/2024 Lê Trọng Y Xã Vạn Hòa Chồng 18.000.000
69 Đồng Khắc Hường 1931 Xã Vạn Thiện Xã Vạn Thiện
-
1494
01/01/2024 Đồng Khắc Minh Xã Vạn Thiện Con 18.000.000
70 Trần Thị Vơn 1928 Xã Vạn Thiện Xã Vạn Thiện
-
1494
10/12/2023 Lê Trạc Bàn Xã Vạn Thiện Con 18.000.000
71 Bùi Thị Nghĩa 1931
Xã Hoằng Thái,
huyện Hoằng Hóa
Xã Công Liêm 1421 07/02/2024 Lê Văn Thắng Xã Công Liêm Con 18.000.000
72 Nguyễn Thị Khoanh 1921 Xã Trường Trung Xã Trường Trung
-
2529
06/02/2024 Phạm Văn Hùng Xã Trường Trung Con 18.000.000
73 Nguyễn Thị Lải 1928 Xã Trường Trung Xã Trường Trung
-
1494
07/3/2024 Nguyễn Đình Quân Xã Trường Trung Con 18.000.000
74
Nguyễn Thị
Thuyên
1950 Xã Tượng Sơn Xã Tượng Sơn 25 24/02/2024 Nguyễn Thị Hiền Xã Tượng Sơn Cháu 18.000.000
75 Nguyễn Thị Hầy 1955 Xã Tượng Lĩnh Xã Tượng Lĩnh
-
2529
18/02/2024 Hoàng Ngọc Bích Xã Tượng Lĩnh Chồng 18.000.000
76 Trần Thị Kẽm 1922 TTr Nông Cống TTr. Nông Cống
-
2529
01/02/2024 Lê Duy Hiểu TTr. Nông Cống Con 18.000.000
77 Lê Thị Căng 1933 Xã Thăng Thọ TTr. Nông Cống 1635 22/01/2024 Lê Đức Sĩ TTr. Nông Cống Con 18.000.000
78 Trần Thị Biển 1929 TTr Nông Cống TTr. Nông Cống
-
1605
04/02/2024 Hoàng Thị Chân TTr. Nông Cống Con 18.000.000
79 Lê Duy Nghĩa 1930 Xã Tân Thọ Xã Tân Thọ 2184 23/3/2024 Lê Duy Tình Xã Tân Thọ Con 18.000.000
80 Lê Thị Đúc 1922 Xã Tân Thọ Xã Tân Thọ 3029 25/3/2024 Nguyễn Văn Xuân Xã Tân Thọ Con 18.000.000
81 Lê Thị Vường 1920 Xã Tân Phúc Xã Tân Phúc 185-186 13/3/2024 Lê Bá Được Xã Tân Phúc Con 18.000.000
82 Hoàng Thị Tuyết 1930 Xã Tân Khang Xã Tân Khang
-
1494
19/3/2024 Lê Thanh Hưng Xã Tân Khang Con 18.000.000
33
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
83 Đỗ Văn Cúc 1925 Xã Tân Khang Xã Tân Khang
-
1494
08/4/2024 Viên Thị Là Xã Tân Khang Con 18.000.000
84 Nguyễn Thị Lơi 1928 Xã Trung Chính Xã Trung Chính
-
3043
01/4/2024 Lê Đình Xoan Xã Trung Chính Con 18.000.000
85 Nguyễn Thị Én 1931 Xã Trung Thành Xã Trung Thành 1665 04/4/2024 Phạm Thị Hòa Xã Trung Thành Con 18.000.000
86 Lê Văn Lọng 1944 Xã Hoàng Giang Xã Hoàng Giang
-
1605
09/4/2024 Nguyễn Thị Hải Xã Hoàng Giang Vợ 18.000.000
87 Lê Thị Nở 1932 Xã Hoàng Sơn Xã Hoàng Sơn 1665 02/3/2024 Thiều Quốc Phong Xã Hoàng Sơn Con 18.000.000
88 Nguyễn Thị Xinh 1951 Xã Tế Thắng Xã Tế Thắng 3454 08/4/2024 Lê Văn Đương Xã Tế Thắng Chồng 18.000.000
89 Lê Trọng Độ 1950 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi
-
2529
27/01/2024 Đỗ Thị Tân Xã Tế Lợi Vợ 18.000.000
90 Lê Xuân Luận 1924 Xã Tế Nông Xã Tế Nông 711-924 03/4/2024 Đỗ Thị Mạy Xã Tế Nông Vợ 18.000.000
91 Nguyễn Thị Kình 1923 Xã Tế Nông Xã Tế Nông 249 24/02/2024 Lê Văn Dũng Xã Tế Nông Con 18.000.000
92 Nguyễn Thị Miêng 1925 Xã Thăng Long Xã Thăng Long
-
3043
13/3/2024 Đỗ Văn Tấn Xã Thăng Long Con 18.000.000
93 Mạch Thị Vẹn 1937 Xã Công Liêm Xã Công Liêm 1952 10/3/2024 Mạch Thị Lan Xã Công Liêm Con 18.000.000
94 Trần Thị Chăm 1945 Xã Trường Sơn Xã Trường Sơn
-
1605
28/3/2024 Vũ Văn Long Xã Trường Sơn Con 18.000.000
95 Nguyễn Thị Truật 1941 Xã Trường Sơn Xã Trường Sơn 25 11/4/2024 Cao Thị Thành Xã Trường Sơn Con 18.000.000
96 Nguyễn Văn Hy 1926 Xã Trường Minh Xã Trường Minh
-
1605
22/12/2023 Nguyễn Mai Hương TTr Nông Cống Cháu 18.000.000
97 Nguyễn Văn Khắc 1929 Xã Trường Giang Xã Trường Giang 185-186 30/12/2023 Nguyễn Thị Thiệu Xã Trường Giang Vợ 18.000.000
34
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
Cộng: 97 ĐT
1.736.700.000
XII Huyện Cẩm Thủy
1 Trương Thị Dậu 1927 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Vân 25 05/02/2024 Phạm Thị Hải Xã Cẩm Vân Con 18.000.000
2 Bùi Thi Nhâu 1936 Xã Cẩm Thạch Xã Cẩm Thạch 3029 29/12/2023 Lê Văn Ninh Xã Cẩm Thạch Chồng 18.000.000
3 Phan Thị Thủy 1945
Xã Thiệu Dương,
huyện Thiệu Hóa
Xã Cẩm Thạch 25 27/12/2023 Phan Thị Lệ Xã Cẩm Thạch Con 18.000.000
4 Phạm Văn Oanh 1934 Xã Cẩm Bình Xã Cẩm Bình 2184 26/01/2024 Hà Thị Lích Xã Cẩm Bình Vợ 18.000.000
5 Triệu Thị Nảy 1938 Xã Cẩm Châu Xã Cẩm Châu 1635 12/02/2024 Bàn Văn Sửu Xã Cẩm Châu Con 18.000.000
6 Cao Thị Bốn 1932 Xã Cẩm Tú Xã Cẩm Quý 25 27/01/2024 Cao Đình Quyền Xã Cẩm Quý Cháu 18.000.000
7 Cao Văn Kỳ 1931 Xã Cẩm Quý Xã Cẩm Quý
-
1775
15/02/2024 Cao Văn Khuyến Xã Cẩm Quý Con 18.000.000
8 Quách Thị Hấn 1942 Xã Cẩm Tú Xã Cẩm Tú
711
-
924
07/01/2024 Trương Hạnh Phúc Xã Cẩm Tú Chồng 18.000.000
9 Lê Thị Phương 1923
Xã Hưng Lộc,
huyện Hậu Lộc
Xã Cẩm Tú 214 21/02/2024
Nguyễn Hoàng
Thiệu
Xã Cẩm Tú Con 18.000.000
10 Phạm Thị Thán 1930 Xã Cẩm Yên Xã Cẩm Yên 2280 08/12/2023 Bùi Ngọc Phan Xã Cẩm Yên Cháu 18.000.000
11 Lường Thị Duyên 1931 Xã Cẩm Tân Xã Cẩm Tân
2702-
2704
11/12/2023 Lường Văn Lỡ Xã Cẩm Tân Con 18.000.000
12 Lê Thị Tùng 1930
Xã Thọ Hải,
huyện Thọ Xuân
TTr. Phong Sơn 538 29/01/2024 Lại Xuân Mơ TTr. Phong Sơn Con 18.000.000
13 Bùi Chí Mai 1934 Xã Cẩm Phong TTr. Phong Sơn 3029 28/01/2024 Bùi Văn Ngọc TTr. Phong Sơn Cháu 18.000.000
35
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
14 Trịnh Thị Thìn 1940
Huyện Ý Yên,
tỉnh Nam Định
TTr. Phong Sơn 1952 02/3/2024 Trần Mạnh Hùng TTr. Phong Sơn Con 18.000.000
15 Phạm Thị Kỉn 1939 Xã Cẩm Thạch Xã Cẩm Lương 214 24/12/2023
Nguyễn Văn
Thương
Xã Cẩm Lương Con 18.000.000
16 Phạm Thị Di 1924 Xã Cẩm Liên Xã Cẩm Liên 25 24/02/2024 Bùi Văn Hào Xã Cẩm Liên Con 18.000.000
17 Phạm Thị Xuân 1937 Xã Cẩm Yên Xã Cẩm Yên 2280 11/12/2023 Trương Công Liên Xã Cẩm Yên Con 18.000.000
18 Nguyễn Văn Phúc 1924 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Vân
469
-
470
30/01/2024 Nguyễn Văn Lực Xã Cẩm Vân Con 18.000.000
19 Bùi Ca Giao 1932 Xã Cẩm Phú Xã Cẩm Long 25 23/11/2023 Trương Thị Niên Xã Cẩm Long Con 18.000.000
Cộng: 19 ĐT
342.000.000
XIII Huyện Thạch Thành
1 Lê Thị Rô 1933 Xã Thạch Long Xã Thạch Long
-
1775
21/10/2023 Trịnh Thị Thảo Xã Thạch Long Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Lự 1938 Xã Thạch Định Xã Thạch Định 1952 20/8/2023 Trương Đình Tám Xã Thạch Định Con 18.000.000
3 Lê Thị Thị 1934
P. Tào Xuyên, TP
Thanh Hóa
Xã Thạch Sơn
-
2704
01/02/2024 Lê Văn Thế Xã Thạch Sơn Chồng 18.000.000
4 Cao Thị Thông 1932
Xã Cẩm Quý,
huyện Cẩm Thủy
Xã Thạch Cẩm 2184 20/10/2023
Nguyễn Thành
Công
Xã Thạch Cẩm Con 18.000.000
5 Trương Thị Đa 1923 Xã Thành Trực Xã Thành Trực
711
-
924
27/9/2023 Đỗ Xuân Nguyên Xã Thành Trực Con 18.000.000
6 Nguyễn Thị Mùi 1929 Xã Thành Trực Xã Thành Trực 1665 13/11/2023 Đinh Quang Vinh Xã Thành Trực Con 18.000.000
7 Bùi Thị Thái 1927 Xã Thành Trực Xã Thành Trực
-
2529
23/6/2023 Nguyễn Thị Bảy Xã Thành Trực Con 14.900.000
36
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
8 Trương Trụ 1933 Xã Thành Minh Xã Thành Minh
-
2529
21/8/2023 Trương Quốc Văn Xã Thành Minh Con 18.000.000
9 Bùi Thị Đính 1936 Xã Thành Minh Xã Thành Minh
-
2529
12/8/2023 Hà Văn Thắm Xã Thành Minh Con 18.000.000
10 Đinh Thị Vạn 1933 Xã Thành Long Xã Thành Long
-
1605
23/6/2023 Phạm Huy Cao Xã Thành Long Con 14.900.000
11 Quách Thị Chanh 1925 Xã Thành Long Xã Thành Long 1538 21/6/2023 Bùi Thị Xiết Xã Thành Long Con 14.900.000
12 Đinh Thị In 1930 Xã Thành Long Xã Thành Long 1635 19/7/2023 Nguyễn Hữu Hạnh Xã Thành Long Con 18.000.000
13 Trịnh Thị Nguyệt 1929 Xã Thành Tiến Xã Thành Tiến
-
1605
01/02/2024 Nguyễn Văn Hùng Xã Thành Tiến Con 18.000.000
14 Phạm Văn Cấn 1924 TTr Kim Tân TTr Kim Tân 214 24/9/2023 Phạm Văn Cung TTr Kim Tân Con 18.000.000
15 Nguyễn Thị Gấc 1929 TTr Kim Tân TTr Kim Tân 2184 16/11/2023 Nguyễn Thị Hà TTr Kim Tân Con 18.000.000
16 Ngô Văn Uyên 1933
Xã Lộc Tân,
huyện Hậu Lộc
Xã Thành Thọ
-
2704
02/01/2024 Ngô Văn Linh Xã Thành Thọ Con 18.000.000
17 Lưu Thị Quắn 1930 Xã Thạch Bình Xã Thạch Bình 2184 25/01/2024 Lưu Văn Tuấn Xã Thạch Bình Con 18.000.000
18 Bùi Thị Khuyết 1932 Xã Thành Tâm Xã Thành Tâm 249 08/12/2023 Quách Văn Thiện Xã Thành Tâm Con 18.000.000
Cộng: 18 ĐT 314.700.000
XIV Huyện Ngọc Lặc
1 Lê Viết Lữ 1930
Xã Thuận Minh,
huyện Thọ Xuân
TTr. Ngọc Lặc
-
2704
03/02/2024 Lê Viết Thuật TTr, Ngọc Lặc Con 18.000.000
2 Cao Văn Quý 1945 Xã Ngọc Sơn Xã Ngọc Sơn
711
-
924
29/01/2024 Lê Thị Vĩnh Xã Ngọc Sơn Con 18.000.000
37
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
3 Phạm Thị Định 1939 Xã Mỹ Tân Xã Mỹ Tân 1538 27/02/2024 Phạm Đức Lâm Xã Mỹ Tân Con 18.000.000
4 Nguyễn Đình Bá 1930
Xã Phú Yên,
huyện Thọ Xuân
Xã Quang Trung
-
1605
28/3/2024 Nguyễn Văn Lâm Xã Quang Trung Con 18.000.000
5 Bùi Văn Thạch 1939 Xã Quang Trung Xã Quang Trung 1227 20/02/2024 Bùi Thị Lưỡng Xã Quang Trung Con 18.000.000
6 Lưu Vĩnh Cừ 1933 Xã Quang Trung Xã Quang Trung
-
2529
17/01/2024 Phạm Thị Hợp Xã Quang Trung Con 18.000.000
7 Phạm Thị Kim 1927 Xã Quang Trung Xã Quang Trung 2184 17/01/2024 Lê Thị Mão Xã Quang Trung Cháu 18.000.000
8 Nguyễn Thị Mứt 1928
Xã Tân Châu,
huyện Thiệu Hóa
Xã Phùng Minh 711-924 16/12/2023 Quản Thị Hoa Xã Phùng Minh Con 18.000.000
9 Bùi Thị Công 1952 Xã Cao Thịnh Xã Cao Thịnh 2184 06/3/2023 Bùi Văn Doanh Xã Cao Thịnh Con 14.900.000
10 Mai Thị Moi 1924 Xã Nga Mỹ TTr Ngọc Lặc
-
2074
03/3/2024 Trịnh Việt Hồng TTr Ngọc Lặc Con 18.000.000
Cộng: 10 ĐT 176.900.000
XV Huyện Yên Định
1 Trịnh Thị Bình 1929 Xã Yên Hùng Xã Yên Hùng 49 08/11/2023 Trịnh Văn Hưng Xã Yên Hùng Con 18.000.000
2 Trịnh Thị Thanh 1952 Xã Yên Trung Xã Yên Trung 249 13/12/2023 Trịnh Thị Vân Xã Yên Trung Cháu 18.000.000
3 Trịnh Thị Báo 1930 Xã Yên Trung Xã Yên Trung 190 09/4/2022 Trịnh Thị Sâm Xã Yên Trung Con 14.900.000
4 Đỗ Thị Lan 1931 TTr. Quý Lộc TTr. Quý Lộc
-
2704
15/6/2022 Ninh Xuân Vui TTr. Quý Lộc Con 14.900.000
5 Nguyễn Thị Ban 1932 TTr. Quý Lộc TTr. Quý Lộc 2019 04/12/2023 Lê Hữu Hùng TTr. Quý Lộc Con 18.000.000
6 Vũ Thị Bức 1945 Xã Yên Thái Xã Yên Thái 249 03/01/2024 Nguyễn Chí Lưu Xã Yên Thái Chồng 18.000.000
38
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
7 Trịnh Thị Ngữ 1923 Xã Định Long Xã Định Hưng 190 03/01/2024 Mai Thị Tấn Xã Định Hưng Con 18.000.000
8 Cao Thị Thoa 1926 Xã Định Tiến TTr. Quán Lào
-
3043
04/12/2023 Vũ Thị Hương TTr. Quán Lào Con 18.000.000
9 Trịnh Thị Gồng 1926 TTr. Quán Lào TTr. Quán Lào
-
1775
30/12/2023 Nguyễn Văn Tớn TTr. Quán Lào Con 18.000.000
10 Lưu Thị Mỳ 1924 Xã Định Tăng Xã Định Tăng 249 23/11/2023 Lưu Văn Hùng Xã Định Tăng Con 18.000.000
11 Lê Minh Điền 1942 Xã Định Tăng Xã Định Tăng 25 19/9/2023 Hoàng Thị Quế Xã Định Tăng Vợ 18.000.000
12 Lê Thị Đơ 1925 Xã Định Tăng Xã Định Tăng 692 02/01/2024 Trần Doãn Cúc Xã Định Tăng Con 18.000.000
13 Nguyễn Thị Quý 1929 Xã Định Tăng Xã Định Tăng
-
2704
14/12/2023 Lê Xuân Minh Xã Định Tăng Con 18.000.000
14 Lê Thị Yến 1925 Xã Định Tăng Xã Định Tăng
-
1494
26/12/2023 Lưu Văn Chung Xã Định Tăng Con 18.000.000
15 Lê Văn Thẩn 1956 Xã Định Liên Xã Định Liên 1268 04/01/2024 Lê Thị Bảy Xã Định Liên Vợ 18.000.000
16 Trịnh Thị Hích 1926 Xã Định Liên Xã Định Liên
711
-
924
02/01/2024
Nguyễn Trọng
Ngọc
Xã Định Liên Con 18.000.000
17 Trịnh Thị Chấn 1936 TTr. Quý Lộc TTr. Quý Lộc 469-470 30/7/2023 Nguyễn Thị Nga TTr. Quý Lộc Con 18.000.000
18 Nguyễn Trọng Tại 1934 Xã Yên Thái Xã Yên Thái 249 05/01/2024
Nguyễn Trọng
Tuân
Xã Yên Thái Con 18.000.000
19 Trịnh Thị Hà 1927 Xã Yên Thái Xã Yên Thái 25 29/12/2023 Lưu Văn Khải Xã Yên Thái Con 18.000.000
20 Lê Thị Ty 1943 Xã Yên Thọ Xã Yên Thọ
185
-
186
19/12/2023 Lê Ngọc Long Xã Yên Thọ Con 18.000.000
21 Lê Gia Đát 1930 TTr. Yên Lâm TTr. Yên Lâm
-
2529
02/01/2024 Nguyễn Thị Nga TTr. Yên Lâm Vợ 18.000.000
39
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
22 Lê Thị Chân 1929 Xã Định Tăng Xã Định Tăng
711
-
924
15/01/2024 Lê Văn Tuyển Xã Định Tăng Con 18.000.000
23 Lê Văn Khiêm 1919 Xã Định Tăng Xã Định Tăng
711
-
924
24/12/2023 Lê Thị Nga Xã Định Tăng Con 18.000.000
24 Lê Văn Quých 1940 Xã Định Tiến Xã Định Tiến 692 29/01/2024 Nguyễn Thị Hiệp Xã Định Tiến Vợ 18.000.000
25 Trịnh Văn Bài 1935 Xã Định Tiến Xã Định Tiến
185
-
186
03/02/2024 Trịnh Thị Lài Xã Định Tiến Vợ 18.000.000
26 Lê Khắc Lôm 1930 Xã Định Tân Xã Định Tân 3029 20/01/2024 Nguyễn Thị Chỉ Xã Định Tân Vợ 18.000.000
27 Lê Thị Duyến 1919 Xã Định Tân Xã Định Tân 190 27/01/2016 Trịnh Bá Nga Xã Định Tân Con 11.500.000
28 Hoàng Duy Lượng 1940 Xã Yên Thịnh Xã Yên Thịnh
-
2704
16/01/2024 Hoàng Thị Thương Xã Yên Thịnh Con 18.000.000
29 Thiều Văn Tổng 1941 Xã Yên Phú Xã Yên Phú 538 03/02/2024 Lưu Thị The Xã Yên Phú Vợ 18.000.000
30 Lê Thị Bi 1923 Xã Định Hòa Xã Định Hòa 2184 04/12/2023 Lê Thị Liên Xã Định Hòa Con 18.000.000
31 Lê Thị Nở 1928 Xã Định Hòa Xã Định Hòa 2184 12/12/2023 Vũ Thị Minh Xã Định Hòa Con 18.000.000
32 Lê Thị Lãm 1939 Xã Định Hòa Xã Định Hòa
-
2704
11/9/2023 Ngô Sĩ Hùng Xã Định Hòa Con 18.000.000
33 Trịnh Thị Tần 1935 TTr Yên Lâm TTr Yên Lâm 1952 29/11/2023 Đào Văn Sáu TTr Yên Lâm Con 18.000.000
34 Đặng Văn Cừ 1949 Xã Định Công Xã Định Công 249 12/10/2023 Trần Thị Loan Xã Định Công Vợ 18.000.000
35 Nguyễn Thị Quyên 1924 Xã Định Hải Xã Định Hải
185
-
186
16/10/2023
Nguyễn Thị
Nguyên
Xã Định Hải Con 18.000.000
36 Phạm Thị Thạo 1925 Xã Yên Trường Xã Yên Trường
-
1605
09/12/2023 Trịnh Minh Lương Xã Yên Trường Con 18.000.000
40
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
37 Nguyễn Thị Đượm 1931 Xã Định Hưng Xã Định Hưng
-
1494
24/01/2024 Trịnh Đăng Đốc Xã Định Hưng Con 18.000.000
38 Nguyễn Văn Ba 1924 Xã Định Tiến Xã Định Tiến 538 31/01/2024 Nguyễn Văn Thắng Xã Định Tiến Con 18.000.000
39 Nguyễn Đình Chẩy 1933 Xã Yên Thái Xã Yên Thái 3454 16/01/2024 Nguyễn Thị Ngân Xã Yên Thái Con 18.000.000
40 Nguyễn Thị Doan 1930 Xã Yên Thái Xã Yên Thái
-
2704
31/01/2024 Trịnh Đình Toàn Xã Yên Thái Con 18.000.000
41 Nguyễn Thị Lẩng 1933 Xã Yên Thái Xã Yên Thái 692 31/01/2024
Nguyễn Xuân
Cường
Xã Yên Thái Con 18.000.000
42 Lê Văn Trình 1924 Xã Yên Lạc Xã Yên Lạc
-
1053
11/01/2024 Lưu Thị Thôn Xã Yên Lạc Vợ 18.000.000
43 Trương Thị Tính 1949 TTr. Yên Lâm TTr. Yên Lâm 1635 21/01/2024 Trương Thị Liễu TTr. Yên Lâm Con 18.000.000
44 Nguyễn Thị Xâm 1930 Xã Yên Phong Xã Yên Phong 2184 31/01/2024 Lê Trọng Lạc Xã Yên Phong Con 18.000.000
45 Trịnh Thị Chất 1926 Xã Yên Trường Xã Yên Trường
-
2704
04/02/2024 Phạm Công Lượng Xã Yên Trường Con 18.000.000
46 Phan Thị Chắt 1928 Xã Yên Trung Xã Yên Trung 2184 23/01/2024 Đỗ Khắc Sược Xã Yên Trung Con 18.000.000
47 Nguyễn Thị Quý 1936 Xã Yên Trung Xã Yên Trung
-
1494
06/3/2024 Chu Minh Thiệu Xã Yên Trung Cháu 18.000.000
48 Chu Đình San 1940 Xã Yên Trung Xã Yên Trung 3029 24/02/2024 Chu Đình Vũ Xã Yên Trung Con 18.000.000
49 Trịnh Thị Thú 1930 Xã Yên Thịnh Xã Yên Thịnh 25 25/02/2024 Trịnh Văn Sự Xã Yên Thịnh Con 18.000.000
50 Đỗ Văn Ngữ 1925 Xã Yên Thịnh Xã Yên Thịnh 469-470 16/02/2024 Hà Thị Hiên Xã Yên Thịnh Vợ 18.000.000
51 Lê Thị Đào 1930 Xã Yên Thịnh Xã Yên Thịnh 711-924 10/3/2024 Đỗ Thị Trâm Xã Yên Thịnh Con 18.000.000
41
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
52 Trịnh Minh Hạnh 1950 Xã Yên Thịnh Xã Yên Thịnh
-
2704
31/01/2024 Nguyễn Thị Niểu Xã Yên Thịnh Vợ 18.000.000
53 Nguyễn Thị Lẫng 1949 Xã Yên Thái Xã Yên Thái
-
1053
12/3/2024 Nguyễn Thế Tuyên Xã Yên Thái Con 18.000.000
54 Ngô Thị Đức 1930 Xã Yên Tâm Xã Yên Tâm 692 16/3/2024 Mai Thị Nhung Xã Yên Tâm Em 18.000.000
55 Trịnh Hữu Ngân 1953 Xã Yên Phú Xã Yên Phú
-
3043
10/02/2024 Lê Thị Tỉnh Xã Yên Phú Vợ 18.000.000
56 Trịnh Văn Thăng 1952 Xã Yên Phú Xã Yên Phú
-
1494
02/3/2024 Nguyễn Thị Kiên Xã Yên Phú Con 18.000.000
57 Ngọ Thị Phấn 1927 Xã Yên Phú Xã Yên Phú 2280 07/3/2024 Trịnh Thị Tám Xã Yên Phú Con 18.000.000
58 Nguyễn Xuân Tơ 1932 Xã Yên Hùng Xã Yên Hùng
-
1053
05/01/2024 Nguyễn Thị Thanh Xã Yên Hùng Vợ 18.000.000
59 Cao Thị Tách 1930 Xã Định Tiến Xã Định Tiến 25 29/01/2024 Nguyễn Văn Thìn Xã Định Tiến Con 18.000.000
60 Nguyễn Văn Xuân 1944 Xã Định Tiến Xã Định Tiến 1952 07/3/2024 Nguyễn Thị Tắn Xã Định Tiến Vợ 18.000.000
61 Trịnh Thị Lan 1922 Xã Định Tăng Xã Định Tăng 249 06/01/2024 Lê Minh Hoạt Xã Định Tăng Con 18.000.000
62 Lê Thị Sen 1933 Xã Định Tăng Xã Định Tăng 711-924 18/3/2024 Trịnh Văn Hộ Xã Định Tăng Con 18.000.000
63 Lê Thị Cử 1928 Xã Định Tăng Xã Định Tăng 25 22/01/2024 Lưu Ngọc Chính Xã Định Tăng Chồng 18.000.000
64 Lưu Thị Vân 1928 Xã Định Tăng Xã Định Tăng 25 18/01/2024 Lưu Văn Tá Xã Định Tăng Con 18.000.000
65 Lê Văn Nghĩ 1932 Xã Định Long Xã Định Long 185-186 06/01/2024 Lê Văn Lực Xã Định Long Con 18.000.000
66 Lê Thị Thuận 1927 Xã Định Hòa Xã Định Hòa 2184 19/01/2024 Nguyễn Văn Thanh Xã Định Hòa Con 18.000.000
42
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
67 Nguyễn Thi Ưng 1930 Xã Định Thành Xã Định Hòa
-
2704
05/3/2024 Phạm Văn Tuyết Xã Định Hòa Con 18.000.000
68 Lê Khắc Sơng 1928 Xã Định Hòa Xã Định Hòa 39-41 11/3/2024 Lê Khắc Hoàng Xã Định Hòa Con 18.000.000
69 Lê Thị Hòng 1945 Xã Định Liên TTr Yên Lâm 1952 29/02/2024 Lê Chí Hùng TTr Yên Lâm Con 18.000.000
Cộng: 69 ĐT
1.229.300.000
XVI Huyện Hà Trung
1 Nguyễn Văn Tri 1936 Xã Hà Vinh Xã Hà Vinh 249 05/01/2024 Nguyễn Văn Sơn Xã Hà Vinh Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Én 1937 Xã Hà Vinh Xã Hà Vinh 538 29/12/2023 Nguyễn Văn Vinh Xã Hà Vinh Con 18.000.000
3 Lê Văn Dầu 1933 Xã Hà Vinh Xã Hà Vinh 249 04/7/2023 Lê Văn Thăng Xã Hà Vinh Con 18.000.000
4 Lê Thị Tưng 1942 Xã Hà Vinh Xã Hà Vinh 538 10/12/2023 Nguyễn Bá Tý Xã Hà Vinh Con 18.000.000
5 Vũ Văn Vượng 1939 Xã Hà Bắc Xã Hà Bắc
-
2704
19/12/2023 Vũ Văn Việt Xã Hà Bắc Con 18.000.000
6 Phí Sơn Nghè 1940 Xã Hà Lâm Xã Hà Long 190 11/02/2024 Lê Thị Lành Xã Hà Long Vợ 18.000.000
7 Trần Thị Sắt 1927 Xã Hà Long Xã Hà Long 25 02/12/2023 Nguyễn Văn Phúc Xã Hà Long Con 18.000.000
8 Nguyễn Văn Minh 1926 Xã Hà Lĩnh Xã Hà Lĩnh 25 11/02/2024 Lê Thị Thứ Xã Hà Lĩnh Vợ 18.000.000
9 Hoàng Văn Bớ 1930 Xã Hà Lĩnh Xã Hà Lĩnh 25 26/01/2024 Hoàng Thị Tong Xã Hà Lĩnh Vợ 18.000.000
10 Hoàng Thị Ngơn 1933 Xã Hà Ngọc Xã Hà Ngọc 3454 06/01/2024 Phạm Ngọc Sách Xã Hà Ngọc Con 18.000.000
11 Vũ Quang Phái 1927 Xã Hà Giang Xã Hà Giang 538 22/12/2023 Vũ Văn Tám Xã Hà Giang Con 18.000.000
43
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
12 Lê Thị Nảy 1934 Xã Hà Bắc Xã Hà Bắc 39-41 25/12/2023 Vũ Thị Nhung Xã Hà Bắc Con 18.000.000
13 Trần Quốc Hoàn 1952 Xã Hà Long Xã Hà Long
-
2529
31/12/2023 Tống Thị Chuyện Xã Hà Long Vợ 18.000.000
14 Nguyễn Thị Mây 1952 Xã Hoạt Giang Xã Hoạt Giang
-
1223
14/01/2024 Lê Văn Bộ Xã Hoạt Giang Chồng 18.000.000
15 Lê Thị Chư 1937 Xã Hoạt Giang Xã Hoạt Giang 214 30/11/2023 Phạm Minh Đức Xã Hoạt Giang Con 18.000.000
16 Hà Thị Xăng 1928 Xã Hà Lĩnh Xã Hà Lĩnh
711
-
924
31/12/2023 Hoàng Văn Hùng Xã Hà Lĩnh Con 18.000.000
17 Hà Thị Tớm 1931 Xã Hà Lĩnh Xã Hà Lĩnh 25 20/12/2023 Hoàng Đình Chinh Xã Hà Lĩnh Con 18.000.000
18 Ngô Thị Ngân 1933 Xã Hà Vân Xã Hoạt Giang 2280 04/01/2024 Đinh Công Chức Xã Hoạt Giang Con 18.000.000
19 Đăng Hữu Thịnh 1946 Xã Hà Đông Xã Hà Đông 1952 04/01/2024 Đỗ Thị Toản Xã Hà Đông Vợ 18.000.000
20 Trần Thị Thất 1933 Xã Hà Sơn Xã Hà Sơn 3454 29/01/2024 Nguyễn Văn Minh Xã Hà Sơn Con 18.000.000
21 Nguyễn Thị Nuôi 1927 Xã Hà Giang Xã Hà Giang
-
2704
09/02/2024 Trần Văn Kê Xã Hà Giang Con 18.000.000
22 Nguyễn Thị Cót 1931 Xã Hà Vân Xã Hoạt Giang 2280 31/01/2024 Mai Thế Bộ Xã Hoạt Giang Con 18.000.000
23 Hoàng Thị Cay 1933 TTr Hà Trung TTr Hà Trung
711
-
924
18/02/2024 Ngọ Văn Đương TTr Hà Trung Con 18.000.000
24 Nguyễn Văn Thịnh 1929 Xã Hà Long Xã Hà Long
-
1605
04/02/2024 Nguyễn Văn Bẩy Xã Hà Long Con 18.000.000
25 Lê Thị Tảnh 1930 Xã Hà Thái Xã Hà Thái
711
-
924
18/02/2024 Vũ Văn Tam Xã Hà Thái Con 18.000.000
26 Lê Thị Hy 1934 Xã Hà Thái Xã Hà Thái
-
2704
11/02/2024 Lê Văn Thành Xã Hà Thái Con 18.000.000
27 Lê Thị Dốn 1930 Xã Châu Lộc, Xã Hà Sơn 1052- 20/01/2024 Lê Văn Biên Xã Hà Sơn Con 18.000.000
44
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
huyện Hậu Lộc
28 Nguyễn Thị Nụ 1924 Xã Hà Phú Xã Lĩnh Toại 2184 22/02/2024 Ngô Thị Lan Xã Lĩnh Toại Con 18.000.000
29 Nguyễn Văn Gắm 1933 Xã Hà Hải Xã Hà Hải 214 06/3/2024 Nguyễn Đức Thể Xã Hà Hải Con 18.000.000
30 Phan Thị Thớn 1923 Xã Hà Thanh Xã Hoạt Giang
-
1053
04/3/2024 Vũ Văn Sâm Xã Hoạt Giang Con 18.000.000
31 Nguyễn Thị Thớm 1931
Xã Hoằng Giang,
huyện Hoằng Hóa
Xã Hà Sơn
-
1605
13/2/2024 Đỗ Văn Dũng Xã Hà Sơn Con 18.000.000
32 Đỗ Thị Na 1928 Xã Hà Lai Xã Hà Lai
711
-
924
05/3/2024 Nguyễn Hữu Hào Xã Hà Lai Con 18.000.000
33 Nguyễn Thị Thuận 1942 Xã Yên Dương Xã Yên Dương 1538 22/02/2024 Trần Văn Hoàn Xã Yên Dương Con 18.000.000
34 Lê Thị Tần 1923 Xã Hà Ngọc Xã Hà Ngọc 1665 17/02/2024 Phạm Đình Sáu Xã Hà Ngọc Con 18.000.000
35 Đỗ Thị Xế 1925
X. Hoằng Giang,
H. Hoằng Hóa
Xã Hà Sơn 2019 25/01/2024 Nguyễn Bá Toan Xã Hà Sơn Con 18.000.000
36 Đỗ Ngọc Tụng 1949 Xã Hà Tân Xã Hà Tân
-
1053
18/02/2024 Đỗ Ngọc Đông Xã Hà Tân Cháu 18.000.000
37 Tống Thị Dìa 1923 Xã Hà Bắc Xã Hà Bắc
-
2704
11/3/2024 Trịnh Xuân Hòa Xã Hà Bắc Con 18.000.000
38 Nguyễn Thị Mớt 1930 Xã Hà Bắc Xã Hà Bắc
-
2529
04/01/2024 Tống Thọ Tăng Xã Hà Bắc Con 18.000.000
Cộng: 38 ĐT 684.000.000
XVII Thị xã Bỉm Sơn
1 Lê Thị Biền 1952
X. Xuân
Phúc,
H. Như Thanh
Phường Ngọc
Trạo
3029 18/01/2024 Nguyễn Đức Thảo
Phường Ngọc
Trạo
Chồng 18.000.000
45
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
Cộng: 1 ĐT 18.000.000
XVIII Huyện Bá Thước
1 Nguyễn Thị Phen 1930 Xã Lương Nội Xã Lương Nội 3029 24/12/2023 Trương Văn Lực Xã Lương Nội Con 18.000.000
2 Quách Văn Lủi 1950 Xã Lương Nội Xã Lương Nội
-
1053
24/4/2021 Quách Văn Chương Xã Lương Nội Con 14.900.000
3 Hà Thị Núi 1957 Xã Ban Công Xã Ban Công 3454 17/12/2023 Đinh Văn Khoa Xã Ban Công Con 18.000.000
4 Bùi Thị Liên 1939 Xã Ái Thượng Xã Ái Thượng 3029 15/12/2023 Trương Thị Đào Xã Ái Thượng Con 18.000.000
5 Hà Thị Chìn 1939 Xã Điền Hạ Xã Điền Hạ 214 20/9/2023 Bùi Văn Hải Xã Điền Hạ Con 18.000.000
6 Trương Văn Quân 1951 Xã Hạ Trung Xã Hạ Trung
469
-
470
10/12/2023 Trương Thị Sinh Xã Hạ Trung Con 18.000.000
7 Bùi Văn Bông 1937 Xã Hạ Trung Xã Hạ Trung
-
2529
14/02/2024 Bùi Văn Tơ Xã Hạ Trung Con 18.000.000
8 Bùi Thị Nhung 1941 Xã Lương Trung Xã Lương Trung 3029 07/01/2024 Trương Văn Hải Xã Lương Trung Con 18.000.000
9 Trương Thị Kiều 1933 Xã Lương Trung Xã Lương Trung 3029 24/12/2023 Bùi Văn Trọng Xã Lương Trung Cháu 18.000.000
10 Bùi Thị Nhiệu 1929 Xã Lương Trung Xã Lương Trung 3454 04/01/2024 Bùi Văn Hiểu Xã Lương Trung Con 18.000.000
11 Nguyễn Thị Loan 1937 Xã Lương Trung Xã Lương Trung 3029 25/01/2024 Quách Văn Tích Xã Lương Trung Con 18.000.000
12 Vi Thị Mầu 1934 Xã Lũng Cao Xã Lũng Cao
-
1053
01/02/2024 Hà Văn Quân Xã Lũng Cao Cháu 18.000.000
13 Bùi Thị Thao 1933 Xã Điền Thượng Xã Điền Thượng 1421 23/12/2023 Hà Văn Luật Xã Điền Thượng Con 18.000.000
46
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
14 Ngân Văn Luân 1926 Xã Thành Sơn TTr Cành Nàng 39-41 10/01/2024 Hà Thị Thiết TTr Cành Nàng Vợ 18.000.000
15 Lê Thị Kim 1933 Xã Cẩm Phong TTr Cành Nàng 39-41 06/01/2024 Hoàng Xuân Thủy TTr Cành Nàng Con 18.000.000
16 Bùi Thị Rậm 1931 Xã Lương Ngoại Xã Lương Ngoại 39-41 11/12/2023
Trương Công
Chính
Xã Lương Ngoại Con 18.000.000
17 Hà Thị Kím 1936 Xã Điền Trung Xã Điền Trung
-
1223
25/10/2023 Bùi Ngọc Thủy Xã Điền Trung Con 18.000.000
18 Bùi Thị Yên 1937 Xã Điền Trung Xã Điền Trung 39-41 19/10/2023 Bùi Thị Minh Xã Điền Trung Con 18.000.000
19 Nguyễn Văn Xuân 1929 Xã Điền Hạ Xã Điền Hạ 3029 17/02/2024
Nguyễn Thành
Trung
Xã Điền Hạ Con 18.000.000
20 Lê Thị Báu 1934
X. Hoằng Giang,
H. Hoằng Hóa
Xã Điền Lư 3029 23/3/2024 Trịnh Văn Mong Xã Điền Lư Con 18.000.000
21 Lê Thị Cốc 1923
X. Hoằng Lý, H.
Hoằng Hóa
Xã Điền Lư 3029 04/3/2024 Lê Xuân Thắng Xã Điền Lư Con 18.000.000
22 Ngân Thị Tứ 1913 Xã Thành Sơn Xã Thành Sơn
-
1053
14/9/2023 Vi Văn Điêu Xã Thành Sơn Con 18.000.000
23 Nguyễn Thị Xuyên 1937 Xã Lương Trung Xã Lương Trung 3029 02/02/2024 Bùi Trọng Tuấn Xã Lương Trung Cháu 18.000.000
24 Hà Thị Phỉ 1932 Xã Văn Nho Xã Văn Nho 3029 22/7/2023 Vi Văn Trỗi Xã Văn Nho Con 18.000.000
25 Hà Thị Biệng 1942 Xã Kỳ Tân Xã Kỳ Tân
-
1605
13/3/2024 Lục Văn Ban Xã Kỳ Tân Con 18.000.000
26 Bùi Minh Phòng 1937 Xã Lương Nội Xã Lương Nội
-
1053
23/8/2017 Trương Thị Iểng Xã Lương Nội Vợ 13.000.000
27 Nguyễn Thị Vọng 1927 Xã Lương Nội Xã Lương Nội 39-41 10/02/2024 Bùi Thị Quê Xã Lương Ngoại Con 18.000.000
Cộng: 27 ĐT 477.900.000
47
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
XIX Huyện Quan Sơn
1 Hà Văn Tui 1952 Xã Trung Hạ Xã Trung Hạ
469
-
470
28/02/2024 Lương Thị Chính Xã Trung Hạ Vợ 18.000.000
2 Hà Văn Săn 1940 Xã Tam Thanh Xã Tam Thanh 548 14/02/2024 Hà Văn Thới Xã Tam Thanh Con 18.000.000
3 Hà Văn Nội 1923 Xã Trung Thượng Xã Trung Thượng 1635 23/12/2023 Hà Văn Tưới
Xã Trung
Thượng
Con 18.000.000
4 Phạm Thị Dom 1933 Xã Mường Mìn Xã Mường Mìn
-
1605
01/01/2024 Phạm Bá Thuộc Xã Mường Mìn Con 18.000.000
Cộng: 4 ĐT 72.000.000
XX Huyện Như Thanh
1 Nguyễn Thị Yêng 1924
P. Quảng Hưng,
TP Thanh Hóa
Xã Xuân Khang
469-
470
10/6/2023 Hồ Công Chuyên Xã Xuân Khang Cháu 14.900.000
2 Nguyễn Thị Khoai 1940
TTr. Tân Phong,
H.Quảng Xương
Xã Yên Thọ 1952 17/11/2023 Lê Đức Thành Xã Yên Thọ Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Gắn 1926
X.Thành Lộc,
H Hậu Lộc
Xã Yên Thọ
717-
924
24/12/2023 Phạm Văn Cường Xã Yên Thọ Cháu 18.000.000
4 Trình Thị Nghiên 1949
X. Quảng Hùng,
TP Sầm Sơn
Xã Thanh Tân
1604-
1605
24/02/2024 Vũ Đức Hùng Xã Thanh Tân Con 18.000.000
5 Lê Kim Rường 1934
X. Quảng Hưng,
TP Thanh Hóa
Xã Xuân Khang 2280 16/10/2023 Lê Kim Trường Xã Xuân Khang Con 18.000.000
6 Lê Đình Thực 1935
X.Tiên Trang,
H.Quảng Xương
Xã Yên Thọ
1604-
1605
04/02/2024 Nguyễn Thị Na Xã Yên Thọ Vợ 18.000.000
7 Lê Thị Mơ 1916
X. Thiệu Lý,
H.Thiệu Hóa
Xã Xuân Du
2527-
2529
26/10/2023 Nguyên Thăng Sự Xã Xuân Du Con 18.000.000
48
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
8 Lê Thị Tương 1955
P. Quảng Hưng,
TP Thanh Hóa
Xã Xuân Khang 3029 16/01/2024 Hồ Công Thành Xã Xuân Khang Con 18.000.000
Cộng: 8 ĐT 140.900.000
XXI Huyện Thường Xuân
1 Vi Đình Loan 1928 Xã Yên Nhân Xã Yên Nhân 1538 22/12/2023 Vi Quốc Tuyển Xã Yên Nhân Con 18.000.000
2 Mai Thị Dự 1929
X. Thiệu Nguyên,
H Thiệu Hóa
TTr Thường
Xuân
-
1053
06/11/2023 Trần Xuân Thành TTr Thường Xuân Con 18.000.000
Cộng: 2 ĐT 36.000.000
XXII Huyện Như Xuân
1 Vi Công Chất 1946 Xã Thanh Quân Xã Thanh Quân 692 03/12/2023 Vi Hồng Chung Xã Thanh Quân Con 18.000.000
2 Vi Đức Quý 1934 Xã Thanh Quân Xã Thanh Quân 39-41 20/8/2023 Lê Xuân Đại Xã Hóa Quỳ Cháu 18.000.000
Cộng: 2 ĐT 36.000.000
XXIII Huyện Hậu Lộc
1 Kiều Thị Thọ 1940 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc 190 20/7/2023 Lê Bá Trang Xã Tiến Lộc Chồng 18.000.000
2 Nguyễn Thị Nhác 1928 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc
-
2704
03/02/2024 Trịnh Thị Thu Hà Xã Tiến Lộc Con 18.000.000
3 Phạm Thị Nhâm 1931 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc
-
2704
12/02/2024 Kiều Văn Chữ Xã Tiến Lộc Con 18.000.000
4 Nguyễn Thị Tám 1937 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc
-
2704
23/12/2023 Hoàng Hữu Mai Xã Tiến Lộc Chồng 18.000.000
49
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
5 Hoàng Thị Thao 1934 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc
-
2704
04/02/2024 Phạm Văn Sơn Xã Tiến Lộc Con 18.000.000
6 Phạm Thị Rồng 1945 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc
-
2704
20/12/2023 Kiều Văn Thống Xã Tiến Lộc Chồng 18.000.000
7 Lê Thị Nâng 1927 Xã Đại Lộc Xã Đại Lộc
185
-
186
23/01/2024 Vũ Nguyên Khải Xã Đại Lộc Con 18.000.000
8 Ngọ Văn Ngũ 1935 Xã Đại Lộc Xã Đại Lộc
-
2704
04/02/2024 Ngô Văn Ngân Xã Đại Lộc Con 18.000.000
9 Vũ Thị Dạm 1933 Xã Đại Lộc Xã Đại Lộc
-
1605
27/11/2023 Hoàng Văn Chủ Xã Đại Lộc Con 18.000.000
10 Đinh Thị Cạy 1935 Xã Đại Lộc Xã Đại Lộc
-
1605
02/01/2024 Vũ Văn Nhe Xã Đại Lộc Chồng 18.000.000
11 Mai Thị Nghì 1926 Xã Hòa Lộc Xã Hòa Lộc 25 07/02/2024 Trịnh Xuân Lệ Xã Hòa Lộc Con 18.000.000
12 Bùi Thị Hữu 1933 TTr Hậu Lộc TTr Hậu Lộc 1635 08/01/2024 Đỗ Văn Giang TTr Hậu Lộc Con 18.000.000
13 Hoàng Hữu Phúc 1932 Xã Quang Lộc Xã Quang Lộc
-
1223
30/10/2023 Hoàng Văn Lộc Xã Quang Lộc Con 18.000.000
14 Mai Thị Sòi 1934 Xã Quang Lộc Xã Quang Lộc
-
1605
30/09/2023 Lý Thị Loan Xã Quang Lộc Con 18.000.000
15
Nguyễn Văn Nguyên 1931 Xã Quang Lộc Xã Quang Lộc 214 07/11/2023 Nguyễn Văn Lệ Xã Quang Lộc Con 18.000.000
16 Nguyễn Thị Trang 1941 Xã Quang Lộc Xã Quang Lộc 692 13/11/2023 Mai Thế Hội Xã Quang Lộc Chồng 18.000.000
17 Phạm Thị Tuần 1933 Xã Hòa Lộc Xã Hòa Lộc 538 28/01/2024 Biện Văn Chiến Xã Hòa Lộc Con 18.000.000
18 Nguyễn Thị Nhấy 1933 Xã Hòa Lộc Xã Hòa Lộc 692 28/12/2023 Phạm Thị Trọng Xã Hòa Lộc Con 18.000.000
19 Trịnh Văn Lượng 1931 Xã Lộc Sơn Xã Lộc Sơn
185
-
186
12/02/2024 Trịnh Văn Bính Xã Lộc Sơn Con 18.000.000
50
STT
Họ và tên dân
công hỏa tuyến
đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên
thân nhân
hưởng trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ
với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
20 Đinh Thị Nhu 1923 Xã Thuần Lộc Xã Thuần Lộc 39-41 03/01/2024 Đỗ Văn Đồng Xã Thuần Lộc Con 18.000.000
21 Lưu Thị Cẩm 1936 Xã Thuần Lộc Xã Thuần Lộc
-
1053
02/02/2024 Lê Quang Trung Xã Thuần Lộc Con 18.000.000
22 Lý Thị Hiểu 1934 Xã Liên Lộc Xã Liên Lộc 3029 30/01/2024 Nguyễn Văn Dũng Xã Liên Lộc Con 18.000.000
Cộng: 22 ĐT 396.000.000
XXIV Huyện Mường Lát
1 Hơ Văn Tụa 1923 Xã Pù Nhi Xã Pù Nhi
717
-
924
04/10/2022 Hơ Dính Pó Xã Pù Nhi Con 14.900.000
2 Lò Thị Đanh 1938
H. Mộc Châu,
tỉnh Sơn La
TTr Mường Lát
-
1605
14/12/2023 Ngân Văn Quạng TTr. Mường Lát Con 18.000.000
3 Vi Văn Thị 1934 Xã Pù Nhi Xã Pù Nhi 25 01/12/2023 Vi Văn Xài Xã Pù Nhi Con 18.000.000
Cộng: 3 ĐT 50.900.000
Tổng cộng: 700 ĐT
12.525.500.000
(Bằng chữ: Mười hai tỷ, năm trăm hai mươi lăm triệu, năm trăm nghìn đồng)./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến theo Quyết định 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2018/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×