• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1929/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 bổ sung kinh phí cho các địa phương để thực hiện chính sách tinh giản biên chế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/08/2024 14:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1929/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Nam Hưng
Trích yếu: Về việc bổ sung kinh phí cho các địa phương để thực hiện chính sách tinh giản biên chế theo Nghị định 29/2023/NĐ-CP của Chính phủ đợt II năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1929/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1929/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1929/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày
tháng 8 năm 2024
QUYT ĐỊNH
Về việc b sung kinh phí cho các địa phương để thực hiện chính sách tinh giản
biên chế theo Ngh định số 29/2023/NĐ-CP của Chính phủ đợt II năm 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà ớc ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 29/2023/NĐ-CP ngày 03/6/2023 của Chính phủ về chính
sách tinh giản biên chế;
Căn cứ Thông báo số 795-TB/TU ngày 12/6/2024 của Tỉnh ủy thông báo kết
luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về giải quyết tinh giản biên chế đợt II năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh phê
duyệt danh sách tinh giản biên chế đợt II năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 2646/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh về
việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế -hội, dự toán ngân sách nhà ớc
kế hoạch đầu vốn ngân sách nhà nước năm 2024;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 367/TTr-STC ngày 13/8/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Cấp kinh phí cho các địa phương, tổng số tiền: 21.644.252.000 đồng
(Hai mươi mốt tỷ, sáu trăm bốn ơi bốn triệu, hai trăm năm mươi hai nghìn
đồng), từ nguồn cải cách tiền lương của ngân sách tỉnh, để chi trả các chế độ, chính
ch tinh giản biên chế theo Nghị định số 29/2023/NĐ-CP ngày 03/6/2023 của
Chính phủ (đợt II m 2024) cho các trường hợp sau:
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điu 2. Trách nhiệm của các quan, đơn vị
1. UBND các huyện, thị xã, thành phố tên tại Phụ lục quản lý, sử dụng
kinh phí đúng mục đích; chi tr kinh phí đảm bảo đúng đối tượng, chế độ thực
hiện thanh, quyết toán theo đúng quy định.
2. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh lập thủ tục cấp kinh phí; hướng dẫn
các địa phương, đơn vị thực hiện thanh, quyết toán kinh phí theo quy định.
2
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Nội vụ,
Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND c huyện, thị xã, thành phố tên ti
Phụ lục thủ trưởng các quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
y.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Các PVP;
- Lưu: VT, NC-KS, KTTH.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[
daky
]
Trần
Nam
ng
Tổng
số
Số năm làm
công việc
nặng nhọc,
độc hại hoặc
có phụ cấp
khu vực hệ số
0,7 trở lên
Năm Tháng
Nghỉ hưu trước tuổi
Chuyển sang làm việc ở các
cơ sở không sử dụng kinh
phí thường xuyên từ NSNN
Thôi việc ngay
Thôi việc sau khi đi học nghề
Nguồn dự
toán ngân
sách được
giao hằng
năm hoặc
nguồn thu
của đơn vị
NSNN
cấp
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14 13 14
TỔNG CỘNG 22.000.798 356.546 21.644.252
A KHỐI NHÀ NƯỚC
20.737.930 327.499 20.410.431
I Thành phố Tam Kỳ
1.782.459 0 1.782.459
1 Trần Văn Thanh 12/11/1966
Giáo viên Trường THCS
Nguyễn Huệ
17.659 11.302
34 năm 7
tháng
58 0
01/12/2024 x
276.904 276.904
2 Ca Văn Luận 31/8/1965
Giáo viên Trường THCS
Huỳnh Thúc Kháng
17.740 11.309
36 năm
59 0
01/9/2024 x
248.792 248.792
3 Trần Thanh Long 05/12/1965
Giáo viên Trường THCS
Nguyễn Du
17.873 11.475
36 năm
58 8
01/9/2024 x
269.674 269.674
4 Nguyễn Hữu 06/11/1967
Giáo viên Trường THCS
Nguyễn Du
16.741 11.144
35 năm 3
tháng
57 0
01/12/2024 x
309.255 309.255
5 Cao Thị Ái Trung 11/10/1970
Giáo viên Trường THCS
Chu Văn An
16.632 10.826
31 năm 9
tháng
54 0
01/11/2024 x
249.007 249.007
6 Nguyễn Thị Kim Hạnh 20/11/1969
Giáo viên Trường TH
Phan Thanh
18.617 11.355
37 năm 8
tháng
54 9
01/9/2024 x
244.128 244.128
7 Nguyễn Thân 14/8/1967
Nhân viên Trung tâm Văn
hóa - Thể thao - Truyền
thông
9.853 6.596
35 năm
10 tháng
57 1
01/10/2024 x
184.699 184.699
II Huyện Duy Xuyên
1.661.371 0 1.661.371
8
Võ Văn Toan 10/10/1967
Trưởng phòng Lao động-
Thương binh và Xã hội
13.054 8.707
35 năm 0
tháng
57 1 01/12/2024
x
239.435 239.435
9
Ngô Bốn 05/8/1966
Phó Trưởng phòng Tài
nguyên và Môi trường
13.636 8.942
37 năm 7
tháng
57 11 01/8/2024
x
245.914 245.914
10
Võ Văn Tám 10/11/1967 Chuyên viên Phòng Tư pháp
11.653 7.739
26 năm 10
tháng
57 0 01/12/2024
x
181.873 181.873
11
Võ Văn Thái 12/12/1966
Chuyên viên Phòng Tài
nguyên và Môi trường
12.236 7.756
28 năm 8
tháng
57 8 01/9/2024
x
178.392 178.392
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đồng)
Tiền lương
tháng để
tính trợ cấp
nghỉ hưu
trước tuổi,
do đóng bảo
hiểm xã hội
(1000đ)
Số năm đóng BHXH theo
sổ BHXH
Tuổi khi giải
quyết TGBC
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Phụ lục
(Kèm theo Quyết định số: #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
ĐVT: nghìn đồng
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Chức danh chuyên môn
đang đảm nhiệm
Được hưởng
chính sách
Tổng kinh phí
để thực hiện
chế độ
Bao gồm
2
Tổng
số
Số năm làm
công việc
nặng nhọc,
độc hại hoặc
có phụ cấp
khu vực hệ số
0,7 trở lên
Năm Tháng
Nghỉ hưu trước tuổi
Chuyển sang làm việc ở các
cơ sở không sử dụng kinh
phí thường xuyên từ NSNN
Thôi việc ngay
Thôi việc sau khi đi học nghề
Nguồn dự
toán ngân
sách được
giao hằng
năm hoặc
nguồn thu
của đơn vị
NSNN
cấp
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14 13 14
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đồng)
Tiền lương
tháng để
tính trợ cấp
nghỉ hưu
trước tuổi,
do đóng bảo
hiểm xã hội
(1000đ)
Số năm đóng BHXH theo
sổ BHXH
Tuổi khi giải
quyết TGBC
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Chức danh chuyên môn
đang đảm nhiệm
Được hưởng
chính sách
Tổng kinh phí
để thực hiện
chế độ
Bao gồm
12
Nguyễn Văn Tám 10/05/1967
Chuyên viên Đội Quản lý trật
tự xây dựng
12.819 8.626
38 năm 2
tháng
57 5 01/11/2024
x
252.323 252.323
13
Nguyễn Trường Lắm 04/4/1966
Giáo viên Trường THCS
Nguyễn Văn Trỗi
13.851 10.493
36 năm 1
tháng
58 2 01/7/2024
x
264.937 264.937
14
Nguyễn Đức Bường 08/02/1965
Phó Bí thư Đảng ủy Duy
Tân
12.821 8.167
31 năm 6
tháng
59 6 01/9/2024
x
136.796 136.796
15
Trần Phước Ba 10/08/1967
Công chức TP-HT xã Duy
Châu
8.096 5.076
28 năm 8
tháng
57 0 01/9/2024
x
124.372 124.372
16
Võ Đức Lắm 28/12/1964
Chủ tịch Hội Nông dân xã
Duy Vinh
4.050 3.318
20 năm 6
tháng
59 6 01/7/2024
x
37.329 37.329
III Huyện Tây Giang
100.180 0 100.180
17 Trịnh Hùng 01/11/1971
Viên chức Trung tâm Kỹ
thuật nông nghiệp huyện
Tây Giang
9.032 5.725
20 năm 9
tháng
20 năm 9
tháng
53 0
01/12/2024 x
100.180 100.180
IV Huyện Nam Giang
1.127.244 0 1.127.244
18 A Lăng Cường 25/10/1967
Chuyên viên Phòng Kinh
tế - Hạ tầng
13.285 9.112
28 năm
57 0
01/11/2024 x
218.687 218.687
19 Cao Thị Lộc 24/08/1971
Giáo viên trường Tiếu học
Tà Bhing
13.718 8.859
30 năm
53 0
01/9/2024 x
221.469 221.469
20 Võ Quang Nhì 20/10/1967
Giáo viên trường PTDT
bán trú THCS Cà Dy-Tà
Bhing
16.305 11.349
34 năm
01 tháng
57 0
01/11/2024 x
309.248 309.248
21 Lê Trung Thông 02/05/1967
Nhân viên Trường PTDT
bán trú THCS Liên xã La
Êê-Chơ Chun
8.916 7.773
38 năm
01 tháng
57 1
01/7/2024 x
227.368 227.368
22 Đoàn Thị Thu Hà 10/01/1970
Giáo viên trường Tiếu học
Thạnh Mỹ
13.611 8.983
28 năm 2
tháng
54 10
01/12/2024 x
150.472 150.472
V Huyện Hiệp Đức
1.604.671 0 1.604.671
23 Huỳnh Cư 26/12/1964
Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
10.580 8.779
39 năm
01 tháng
59 6
01/7/2024 x
182.172 182.172
3
Tổng
số
Số năm làm
công việc
nặng nhọc,
độc hại hoặc
có phụ cấp
khu vực hệ số
0,7 trở lên
Năm Tháng
Nghỉ hưu trước tuổi
Chuyển sang làm việc ở các
cơ sở không sử dụng kinh
phí thường xuyên từ NSNN
Thôi việc ngay
Thôi việc sau khi đi học nghề
Nguồn dự
toán ngân
sách được
giao hằng
năm hoặc
nguồn thu
của đơn vị
NSNN
cấp
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14 13 14
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đồng)
Tiền lương
tháng để
tính trợ cấp
nghỉ hưu
trước tuổi,
do đóng bảo
hiểm xã hội
(1000đ)
Số năm đóng BHXH theo
sổ BHXH
Tuổi khi giải
quyết TGBC
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Chức danh chuyên môn
đang đảm nhiệm
Được hưởng
chính sách
Tổng kinh phí
để thực hiện
chế độ
Bao gồm
24 Dương Tấn Bốn 07/5/1967
Công chức Phòng Giáo
dục và Đào tạo
10.355 6.831
29 năm 1
tháng
57 4
01/10/2024 x
169.077 169.077
25 Trần Phước Hoa 24/5/1965
Giáo viên Trường THCS
Chu Văn An
16.313 10.616
35 năm
59 4
01/10/2024 x
212.323 212.323
26 Tô Thị Kim Phượng 02/02/1970
Giáo viên Trường Mầm
non Măng Non
11.212 7.052
21 năm 9
tháng
54 6
01/9/2024 x
105.776 105.776
27 Phạm Đình Tri 05/10/1967
Giáo viên Trường Tiểu học
Lê Văn Tám
16.651 11.040
38 năm
03 tháng
57 1
01/12/2024 x
322.928 322.928
28 Nguyễn Thị Lệ Huyền 30/12/1970
Giáo viên Trường THCS
Phan Bội Châu
15.695 10.332
33 năm 3
tháng
53 11
01/12/2024 x
245.377 245.377
29 Nguyễn Văn Cường 03/02/1965
Giáo viên Trường Tiểu học
Nguyễn Bá Ngọc
16.838 10.911
36 năm
11 tháng
59 5
01/8/2024 x
229.131 229.131
30 Trang Văn Cư 10/10/1967
Tư pháp - Hộ tịch thị trấn
Tân Bình
9.032 5.806
27 năm 3
tháng
57 1
01/12/2024
137.887 137.887
VI Huyện Phú Ninh
1.414.955 0 1.414.955
31 Bùi Văn Toàn 01/01/1965
Phó Bí thư Đảng ủy xã
Tam An
8.226 6.765
29 năm 3
tháng
59 5
01/7/2024
x
116.693 116.693
32 Phạm Xuân Toại 01/01/1967
Giáo viên Trường Tiểu học
Nguyễn Trãi
16.713 11.074
36 năm 3
tháng
57 10
01/12/2024 x
296.221 296.221
33 Bùi Minh Hoàng 23/9/1967
Kế toán Trường Tiểu học
Phan Đình Phùng
9.975 6.463
25 năm
01 tháng
57 1
01/11/2024 x
147.024 147.024
34 Phan Thị Kim Nhung 01/01/1970
Giáo viên Trường TH Trần
Quốc Toản
13.611 8.317
29 năm
54 7
01/9/2024 x
153.867 153.867
35 Nguyễn Thị Trinh 10/11/1969
Giáo viên Trường THCS
Phan Tây Hồ
11.476 9.261
29 năm
10 tháng
54 7
01/7/2024 x
162.065 162.065
36 Nguyễn Văn Hường 25/9/1967
Giáo viên Trường THCS
Phan Tây Hồ
15.153 10.266
31 năm
11 thang
57 1
01/11/2024 x
266.906 266.906
37 Bùi Xuân Trinh 14/10/1966
Giáo viên Trường THCS
Trần Phú
16.339 10.674
34 năm
57 10
01/9/2024 x
272.179 272.179
VII Huyện Núi Thành
171.384 0 171.384
4
Tổng
số
Số năm làm
công việc
nặng nhọc,
độc hại hoặc
có phụ cấp
khu vực hệ số
0,7 trở lên
Năm Tháng
Nghỉ hưu trước tuổi
Chuyển sang làm việc ở các
cơ sở không sử dụng kinh
phí thường xuyên từ NSNN
Thôi việc ngay
Thôi việc sau khi đi học nghề
Nguồn dự
toán ngân
sách được
giao hằng
năm hoặc
nguồn thu
của đơn vị
NSNN
cấp
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14 13 14
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đồng)
Tiền lương
tháng để
tính trợ cấp
nghỉ hưu
trước tuổi,
do đóng bảo
hiểm xã hội
(1000đ)
Số năm đóng BHXH theo
sổ BHXH
Tuổi khi giải
quyết TGBC
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Chức danh chuyên môn
đang đảm nhiệm
Được hưởng
chính sách
Tổng kinh phí
để thực hiện
chế độ
Bao gồm
38 Lê Văn Nam 01/01/1965 Cán sự, Thanh tra huyện
10.717 6.635
28 năm 7
tháng
59 6
01/8/2024 x
102.839 102.839
39 Phan Khắc Khoan 15/3/1965
Kế toán, Trường THCS
Trần Quý Cáp
9.032 5.834
21 năm
01 tháng
59 6
01/10/2024 x
68.545 68.545
VIII Huyện Phước Sơn
242.499 0 242.499
40 Dương Công Tiên 01/01/1965
Hiệu trưởng trường TH&T
HCS Phước Hiệp
14.419 11.829
35 năm
10 tháng
59 5
01/7/2024 x
242.499 242.499
IX Bắc Trà My
516.751 0 516.751
41 Lê Công Đáo 01/10/1967
Giáo viên, Trường Phổ
thông dân tộc bán trú Tiểu
học và Trung học cơ sở
Trần Phú
14.567 9.307
25 năm
02 tháng
57 0
01/11/2024 x
211.728 211.728
42
Nguyễn Thị Kim
Chung
03/06/1971
Giáo viên, Trường Mẫu
giáo Trà Giác
17.516 11.297
33 năm
07 tháng
53 2
01/9/2024 x
305.023 305.023
X Huyện Tiên Phước
1.878.198 115.892 1.762.306
43 Lê Đình Tú 11/08/1967
Giáo viên trường THCS Lê
Quý Đôn
16.162 10.323
33 năm 3
tháng
57 0 01/9/2024
x
276.130
276.130
44 Đinh Thị Thu Vân 08/08/1970
Hiệu trưởng trường THCS
Quang Trung
17.412 11.490
34 năm
01 tháng
54 2 01/11/2024
x
261.396
261.396
45 Nguyễn Thị Chín 19/09/1971
Giáo viên trường Tiểu học
Tiên Châu
14.450
9.527
25 năm 53 0 01/10/2024
x
214.351
214.351
46 Võ Văn Dung 24/12/1972
Giáo viên trường THCS
Võ Thị Sáu
14.303 8.795
27 năm
11 tháng
51 8 01/9/2024 x
412.296 42.910 369.386
47 Trần Thị Thùy Vy 04/05/1975
Giáo viên trường Tiểu học
Tiên Thọ
14.918 9.083
28 năm
11 tháng
49 3 01/9/2024 x
439.863 44.755 395.108
48 Nguyễn Thị Thái 23/02/1979
Giáo viên trường THCS Lê
9.409 7.287
22 năm 6
tháng
45 4 01/7/2024 x
274.162 28.227 245.935
XI Huyện Thăng Bình
2.453.602 0 2.453.602
5
Tổng
số
Số năm làm
công việc
nặng nhọc,
độc hại hoặc
có phụ cấp
khu vực hệ số
0,7 trở lên
Năm Tháng
Nghỉ hưu trước tuổi
Chuyển sang làm việc ở các
cơ sở không sử dụng kinh
phí thường xuyên từ NSNN
Thôi việc ngay
Thôi việc sau khi đi học nghề
Nguồn dự
toán ngân
sách được
giao hằng
năm hoặc
nguồn thu
của đơn vị
NSNN
cấp
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14 13 14
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đồng)
Tiền lương
tháng để
tính trợ cấp
nghỉ hưu
trước tuổi,
do đóng bảo
hiểm xã hội
(1000đ)
Số năm đóng BHXH theo
sổ BHXH
Tuổi khi giải
quyết TGBC
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Chức danh chuyên môn
đang đảm nhiệm
Được hưởng
chính sách
Tổng kinh phí
để thực hiện
chế độ
Bao gồm
49 Nguyễn Thị Mai 15/10/1969
Giáo viên Trường TH
Trần Quốc Toản
16.410 10.552
30 năm
02 tháng
55 0
01/11/2024 x
187.304 187.304
50 Ngô Văn Thắng 10/6/1967
Giáo viên Trường TH
Trần Quốc Toản
17.528 11.465
40 năm
01 tháng
57 3
01/10/2024 x
346.810 346.810
51 Dương Thị Thu Thuỷ 20/5/1970
Giáo viên Trường TH
Nguyễn Văn Cừ
15.379 9.747
31 năm
54 3
01/9/2024 x
204.687 204.687
52 Nguyễn Thị Hà 20/4/1971
Nhân viên Kế toán Trường
Tiểu Học Phù Đổng
10.460 6.775
25 năm 9
tháng
53 4
01/9/2024 x
145.668 145.668
53 Nguyễn Văn Đời 10/10/1967
Giáo viên Trường THCS
Hoàng Hoa Thám
16.865 11.272
36 năm 3
tháng
57 1
01/12/2024 x
318.432 318.432
54 Trần Văn Luật 12/08/1967
Giáo viên Trường THCS
Lê Quý Đôn
17.960 11.712
37 năm
57 0
01/9/2024 x
333.793 333.793
55 Thủy Vinh 10/01/1966
Giáo viên trường THCS
Quang Trung
14.532 9.201
30 năm
58 7
01/9/2024 x
188.617 188.617
56 Huỳnh Cẩm 08/3/1967
Giáo viên Trường THCS
Chu Văn An
16.261 10.384
31 năm
01 tháng
57 6
01/10/2024 x
251.815 251.815
57 Ngô Công Tín 03/9/1967
Giáo viên Trường THCS
Phan Bội Châu
16.436 10.750
36 năm 1
tháng
57 0
01/10/2024 x
303.678 303.678
58 Hứa Ngọc Sơn 01/10/1967
Tư pháp - Hộ tịch xã Bình
Đào
10.109 6.583
32 năm 3
tháng
57 1
01/12/2024
x
172.798 172.798
XII Huyện Đại Lộc
2.151.649 0 2.151.649
59 Hứa Viết Tấn 28/5/1965
Trung tâm Văn hóa - Thể
thao và Truyền thanh -
Truyền hình
10.165 6.696
26 năm
05 tháng
59 5
01/11/2024 x
105.465 105.465
60 Đỗ Văn Chính 10/10/1967
Giáo viên trường THCS Lê
Quý Đôn
15.739 10.256
34 năm 3
tháng
57 1
01/12/2024 x
279.482 279.482
61 Lương Văn Hiệp 04/10/1967
Giáo viên Trường Tiểu học
Đại Cường
16.374 10.874
37 năm
03 tháng
57 1
01/12/2024 x
312.641 312.641
6
Tổng
số
Số năm làm
công việc
nặng nhọc,
độc hại hoặc
có phụ cấp
khu vực hệ số
0,7 trở lên
Năm Tháng
Nghỉ hưu trước tuổi
Chuyển sang làm việc ở các
cơ sở không sử dụng kinh
phí thường xuyên từ NSNN
Thôi việc ngay
Thôi việc sau khi đi học nghề
Nguồn dự
toán ngân
sách được
giao hằng
năm hoặc
nguồn thu
của đơn vị
NSNN
cấp
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14 13 14
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đồng)
Tiền lương
tháng để
tính trợ cấp
nghỉ hưu
trước tuổi,
do đóng bảo
hiểm xã hội
(1000đ)
Số năm đóng BHXH theo
sổ BHXH
Tuổi khi giải
quyết TGBC
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Chức danh chuyên môn
đang đảm nhiệm
Được hưởng
chính sách
Tổng kinh phí
để thực hiện
chế độ
Bao gồm
62 Nguyễn Đại 10/8/1967
Giáo viên Trường THCS
Phan Bội Châu
17.473 10.845
33 năm
09 tháng
57 1
01/10/2024 x
292.803 292.803
63 Trần Mười 10/11/1967
Giáo viên Trường THCS
Phan Bội Châu
15.952 10.274
32 năm
02 tháng
57 0
01/12/2024 x
269.683 269.683
64 Nguyễn Văn Mua 05/10/1967
Hiệu trưởng Trường Tiểu
học Hứa Tạo
19.413 12.458
37 năm
11 tháng
57 1
01/12/2024 x
361.285 361.285
65 Nguyễn Thăng Ấn 01/11/1967
Giáo viên Trường Tiểu học
Trương Đình Nam
15.647 10.188
33 năm
57 0
01/12/2024 x
269.986 269.986
66 Nguyễn Thị Vân 10/10/1971
Giáo viên Trường Tiểu học
và THCS Đại Thạnh
14.761 9.916
32 năm
02 tháng
53 1
01/12/2024 x
260.304 260.304
XIII Huyện Quế Sơn
912.287 0 912.287
67 Trương Trung Thành 13/9/1967
Tư pháp - Hộ tịch xã Quế
Xuân 1
10.881 7.369
29 năm
03 tháng
57 1
01/11/2024 x
182.390 182.390
68 Lê Thị Kim Cúc 11/11/1970
Tài chính - Kế toán xã Quế
Xuân 2
10.109 6.246
34 năm
04 tháng
53 7
01/7/2024 x
160.827 160.827
69 Ngô Thị Lệ Pháp 04/4/1970
Giáo viên Trường Tiểu học
Quế Xuân 2
16.406 10.683
35 năm
10 tháng
54 4
01/9/2024 x
235.025 235.025
70 Nguyễn Thị Trang 20/10/1970
Nhân viên thư viện Trường
Tiểu học Quế Mỹ
7.160 4.434
20 năm
10 tháng
53 10
01/9/2024 x
77.594 77.594
71 Trần Thị Nhĩ 15/10/1970
Giáo viên Trường Tiểu học
Quế Hiệp
16.431 11.030
32 năm
02 tháng
54 1
01/12/2024 x
256.451 256.451
XIV Thành phố Hội An
1.449.725 190.061 1.259.664
72 Phạm Văn Điểu 02/02/1966
Viên chức Ban quản lý dự
án Đầu tư xây dựng
9.756 8.264
35 năm
58 4
01/7/2024 x
190.061 190.061
73 Dương Vũ Quỳnh Chi 08/08/1971
Phó Hiệu trưởng Trường
Tiểu học Cẩm An
15.667 10.435
31 năm
02 tháng
53 3
01/12/2024 X
268.693 268.693
7
Tổng
số
Số năm làm
công việc
nặng nhọc,
độc hại hoặc
có phụ cấp
khu vực hệ số
0,7 trở lên
Năm Tháng
Nghỉ hưu trước tuổi
Chuyển sang làm việc ở các
cơ sở không sử dụng kinh
phí thường xuyên từ NSNN
Thôi việc ngay
Thôi việc sau khi đi học nghề
Nguồn dự
toán ngân
sách được
giao hằng
năm hoặc
nguồn thu
của đơn vị
NSNN
cấp
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14 13 14
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đồng)
Tiền lương
tháng để
tính trợ cấp
nghỉ hưu
trước tuổi,
do đóng bảo
hiểm xã hội
(1000đ)
Số năm đóng BHXH theo
sổ BHXH
Tuổi khi giải
quyết TGBC
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Chức danh chuyên môn
đang đảm nhiệm
Được hưởng
chính sách
Tổng kinh phí
để thực hiện
chế độ
Bao gồm
74 Nguyễn Thị Thu Hồng 16/09/1970
Nhân viên thư viện Trường
Tiểu học Lương Thế Vinh
10.260 6.780
29 năm
01 tháng
54 0
01/10/2024 X
147.469 147.469
75 Khương Minh Quang 04/01/1967
Giáo viên Trường Tiểu học
và THCS Lý Thường Kiệt
17.873 10.909
35 năm 7
tháng
57 6
01/8/2024 X
289.082 289.082
76 Võ Thị Hà 20/11/1971
Phó Hiệu trưởng Trường
Tiểu học Lý Tự Trọng
16.971 11.286
32 năm 4
tháng
53 0
01/12/2024 X
296.252 296.252
77 Bùi Thị Bình 11/06/1971
Giáo viên Trường Tiểu học
Cẩm Phô
16.180 10.124
30 năm
11 tháng
53 2
01/9/2024 X
258.168 258.168
XV Huyện Nông Sơn
904.011 0 904.011
78 Hồ Nghĩa 03/02/1966
Chủ tịch Hội Nông dân xã
Phước Ninh
8.046 6.479
38 năm 5
tháng
58 4
01/7/2024 x
160.343 160.343
79 Hà Văn Đa 01/3/1965
PTP Giáo dục và Đào tạo
huyện
14.335 9.513
38 năm 0
tháng
59 5
01/9/2024 x
204.534 204.534
80 Đặng Văn Tường 14/8/1967
Giáoviên Trường THCS
Nguyễn Duy Hiệu
18.362 11.528
34 năm
11 tháng
57 0
01/9/2024 x
317.024 317.024
81 Nguyễn Thị Thảo 20/11/1970
Giáo viên Trường
TH&THCS Huỳnh Thúc
Kháng
15.636 10.096
30 năm
53 9
01/9/2024 x
222.110 222.110
XVI Điện Bàn
2.366.944 21.546 2.345.398
82 Hoàng Quốc Chính 07/09/1966
Công chức VHXH
phường Vĩnh Điện
7.182 5.720
33 năm 3
tháng
57 9 01/7/2024 x
144.421
144.421
83 Hồ Đắc Sáu 12/01/1966
Chủ tịch Hội nông dân xã
Điện Trung
7.218 5.802
33 năm 8
tháng
58 5 01/7/2024 x
130.549
130.549
84 Đặng Công Dũng 20/6/1973
CC Địa chính - xây dựng
phường Điện Ngọc
7.182 6.010
28 năm
11 tháng
51 0 01/7/2024
x
282.962 21.546 261.416
8
Tổng
số
Số năm làm
công việc
nặng nhọc,
độc hại hoặc
có phụ cấp
khu vực hệ số
0,7 trở lên
Năm Tháng
Nghỉ hưu trước tuổi
Chuyển sang làm việc ở các
cơ sở không sử dụng kinh
phí thường xuyên từ NSNN
Thôi việc ngay
Thôi việc sau khi đi học nghề
Nguồn dự
toán ngân
sách được
giao hằng
năm hoặc
nguồn thu
của đơn vị
NSNN
cấp
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14 13 14
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đồng)
Tiền lương
tháng để
tính trợ cấp
nghỉ hưu
trước tuổi,
do đóng bảo
hiểm xã hội
(1000đ)
Số năm đóng BHXH theo
sổ BHXH
Tuổi khi giải
quyết TGBC
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Chức danh chuyên môn
đang đảm nhiệm
Được hưởng
chính sách
Tổng kinh phí
để thực hiện
chế độ
Bao gồm
85 Lê Thị Thanh 08/9/1971
Nhân viên Kế toán,
Trường MG Điện Nam
Đông
9.500 6.166
21 năm
11 tháng
53 0 01/10/2024 x
129.480
129.480
86 Hà Thị Bửu 16/8/1970
Giáo viên Tiểu học,
Trường TH Lê Hồng
Phong
11.685 7.387
24 năm 7
tháng
54 0 01/9/2024 x
132.962
132.962
87 Phan Lợi 30/11/1966
Giáo viên Tiểu học, trường
TH Ngô Quyền
13.611 8.624
27 năm 4
tháng
57 8 01/8/2024 x
191.893
191.893
88 Nguyễn Phước Tài 13/7/1967
Giáo viên tiểu học, Trường
TH Nguyễn Trọng Nghĩa
16.640 9.637
36 năm
10 tháng
57 1 01/9/2024 x
274.646
274.646
89 Huỳnh Phương Thuỷ 24/10/1967
Giáo viên tiểu học, Trường
TH Kim Đồng
16.021 10.649
40 năm
02 tháng
57 0 01/11/2024 x
322.121
322.121
90 Phạm Kim Tuấn 06/04/1967
Giáo viên Toán, Trường
THCS Lê Ngọc Giá
16.588 10.727
35 năm
11 tháng
57 4 01/9/2024 x
300.360
300.360
91 Phạm Ngọc Cước 02/12/1964
Hiệu trưởng Trường Tiểu
học Phạm Phú Thứ
14.388 12.166
37 năm
10 tháng
59 6 01/7/2024 x
243.314
243.314
92 Thiều Đức 10/3/1965
Hiệu trưởng Trường Tiểu
học Phan Thanh
17.848 11.580
34 năm 9
tháng
59 6 01/10/2024 x
214.236
214.236
B KHỐI ĐẢNG 1.262.868 29.047 1.233.821
I Thành phố Tam Kỳ 261.471 0 261.471
93
Nguyễn Ngọc Dũng 06/9/1966
Phó Chánh Văn Phòng Thành
ủy Tam Kỳ
11.520 9.684
36 năm
11 tháng
57 9
01/7/2024
x
261.471
261.471
II
Huyện Nam Giang
294.673 0 294.673
94
Đinh Văn Linh 10/3/1967
Phó Trưởng Ban Dân vận
Huyện ủy Nam Giang
16.450 10.914
36 năm 7
tháng
57 6
01/10/2024
x
294.673
294.673
III
Huyện Phú Ninh
163.707 0 163.707
95
Phan Thanh Giảng 03/02/1965
Ủy viên Ủy ban Kiểm tra
Huyện ủy Phú Ninh
10.360 8.185
34 năm 9
tháng
59 4
01/7/2024
x
163.707
163.707
IV Thành phố Hội An 132.975 0 132.975
9
Tổng
số
Số năm làm
công việc
nặng nhọc,
độc hại hoặc
có phụ cấp
khu vực hệ số
0,7 trở lên
Năm Tháng
Nghỉ hưu trước tuổi
Chuyển sang làm việc ở các
cơ sở không sử dụng kinh
phí thường xuyên từ NSNN
Thôi việc ngay
Thôi việc sau khi đi học nghề
Nguồn dự
toán ngân
sách được
giao hằng
năm hoặc
nguồn thu
của đơn vị
NSNN
cấp
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14 13 14
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đồng)
Tiền lương
tháng để
tính trợ cấp
nghỉ hưu
trước tuổi,
do đóng bảo
hiểm xã hội
(1000đ)
Số năm đóng BHXH theo
sổ BHXH
Tuổi khi giải
quyết TGBC
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Họ và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Chức danh chuyên môn
đang đảm nhiệm
Được hưởng
chính sách
Tổng kinh phí
để thực hiện
chế độ
Bao gồm
96
Phùng Tấn Lẹ 01/01/1965
Nhân viên Văn phòng Thành
ủy Hội An
6.759 5.719
41 năm 4
tháng
59 5
01/7/2024
x
132.975
132.975
V
Huyện Núi Thành
410.042 29.047 380.995
97
Trần Thị Sương 12/8/1973
Ủy viên Thường trực Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
huyện Núi Thành
9.682 7.937
31 năm
11 tháng
50 10
01/7/2024
x
410.042 29.047 380.995

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1929/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc bổ sung kinh phí cho các địa phương để thực hiện chính sách tinh giản biên chế theo Nghị định 29/2023/NĐ-CP của Chính phủ đợt II năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1929/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×