- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 43/2025/NQ-HĐND Nghệ An hỗ trợ cán bộ công chức viên chức điều động miền núi
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 43/2025/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Hoàng Nghĩa Hiếu |
| Trích yếu: | Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái đến công tác tại đơn vị hành chính cấp xã ở miền núi thuộc tỉnh Nghệ An | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức Chính sách | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 43/2025/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Nghị quyết 43/2025/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Số: 43/2025/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái đến công tác tại đơn vị hành chính cấp xã ở miền núi thuộc tỉnh Nghệ An
_______________________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Xét Tờ trình số 13277/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái đến công tác tại đơn vị hành cấp cấp xã ở miền núi thuộc tỉnh Nghệ An;
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định về chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức thuộc các cơ quan của Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, sở, ban, ngành cấp tỉnh, viên chức thuộc các ngành và cán bộ, công chức, viên chức các xã, phường được cấp có thẩm quyền điều động, luân chuyển, biệt phái đến công tác tại cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, cơ quan của chính quyền địa phương cấp xã ở miền núi thuộc tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các cơ quan của Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, sở, ban, ngành cấp tỉnh, viên chức thuộc các ngành và cán bộ, công chức, viên chức các xã, phường được cấp có thẩm quyền điều động, luân chuyển, biệt phái đến công tác tại cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, cơ quan chính quyền thuộc các xã miền núi của tỉnh Nghệ An từ thời điểm Ban Thường vụ Tỉnh uỷ ban hành Kết luận số 586-KL/TU ngày 13 tháng 8 năm 2025.
2. Cán bộ, công chức, viên chức ở các sở, ban, ngành cấp tỉnh trước đây đã được Ban Thường vụ Tỉnh ủy điều động về công tác tại cơ quan của cấp huyện, cấp xã và hiện nay được tiếp tục bố trí công tác tại các đơn vị hành chính cấp xã ở miền núi thuộc tỉnh Nghệ An.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chính sách tại Nghị quyết này.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ và thời gian hỗ trợ
1. Chính sách hỗ trợ
a) Hỗ trợ bằng 1,75 lần mức lương cơ sở/người/tháng đối với cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái đến công tác tại đơn vị hành chính cấp xã ở miền núi thuộc Phụ lục 01 của Nghị quyết này.
b) Hỗ trợ bằng 1,5 lần mức lương cơ sở/người/tháng đối với cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái đến công tác tại đơn vị hành chính cấp xã ở miền núi thuộc Phụ lục 02 của Nghị quyết này.
2. Mức lương cơ sở làm căn cứ hỗ trợ là mức lương cơ sở hiện hành theo quy định của Chính phủ tại thời điểm chi trả.
3. Thời gian hỗ trợ
a) Thời gian bắt đầu được hỗ trợ từ khi Nghị quyết này có hiệu lực cho tất cả các đối tượng.
b) Thời gian tính hưởng hỗ trợ thực hiện theo thời gian điều động, luân chuyển, biệt phái của cơ quan có thẩm quyền (tối thiểu 06 tháng) hoặc kết thúc hỗ trợ khi cán bộ, công chức, viên chức được bố trí đến công tác tại cơ quan, đơn vị, địa phương không thuộc phạm vi đơn vị hành chính cấp xã được hỗ trợ.
Điều 4. Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này được ngân sách cấp tỉnh đảm bảo, quản lý theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tồ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 6. Điều khoản thi hành
Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
Phụ lục 01:
DANH SÁCH XÃ ÁP DỤNG MỨC HỖ TRỢ 1,75 LẦN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ/NGƯỜI/THÁNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ĐƯỢC ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN, BIỆT PHÁI ĐẾN CÔNG TÁC
| TT | Xã | Ghi chú |
| 1. | Xã Anh Sơn | Biên giới |
| 2. | Xã Con Cuông |
|
| 3. | Xã Môn Sơn | Biên giới |
| 4. | Xã Mậu Thạch |
|
| 5. | Xã Cam Phục |
|
| 6. | Xã Châu Khê | Biên giới |
| 7. | Xã Bình Chuẩn |
|
| 8. | Xã Mường Xén | Biên giới |
| 9. | Xã Hữu Kiệm |
|
| 10. | Xã Nậm Cắn | Biên giới |
| 11. | Xã Chiêu Lưu |
|
| 12. | Xã Na Loi | Biên giới |
| 13. | Xã Mường Típ | Biên giới |
| 14. | Xã Na Ngoi | Biên giới |
| 15. | Xã Mỹ Lý | Biên giới |
| 16. | Xã Bắc Lý | Biên giới |
| 17. | Xã Keng Đu | Biên giới |
| 18. | Xã Huồi Tụ |
|
| 19. | Xã Mường Lống |
|
| 20. | Xã Quế Phong | Biên giới |
| 21. | Xã Tiền Phong | Biên giới |
| 22. | Xã Tri Lễ | Biên giới |
| 23. | Xã Mường Quàng |
|
| 24. | Xã Thông Thụ | Biên giới |
| 25. | Xã Quỳ Châu |
|
| 26. | Xã Châu Tiến |
|
| 27. | Xã Hùng Chân |
|
| 28. | Xã Châu Bình |
|
| 29. | Xã Hạnh Lâm | Biên giới |
| 30. | Xã Sơn Lâm | Biên giới |
| 31. | Xã Kim Bảng | Biên giới |
| 32. | Xã Tam Quang | Biên giới |
| 33. | Xã Tam Thái | Biên giới |
| 34. | Xã Tương Dương |
|
| 35. | Xã Lượng Minh |
|
| 36. | Xã Yên Na |
|
| 37. | Xã Yên Hòa |
|
| 38. | Xã Nga My |
|
| 39. | Xã Hữu Khuông |
|
| 40. | Xã Nhôn Mai | Biên giới |
Phụ lục 02:
DANH SÁCH XÃ ÁP DỤNG MỨC HỖ TRỢ 1,5 LẦN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ/NGƯỜI/THÁNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ĐƯỢC ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN, BIỆT PHÁI ĐẾN CÔNG TÁC
| TT | Xã | Ghi chú |
| 1. | Xã Nhân Hòa |
|
| 2. | Xã Vĩnh Tường |
|
| 3. | Xã Thành Bình Thọ |
|
| 4. | Xã Bạch Ngọc |
|
| 5. | Xã Nghĩa Đàn |
|
| 6. | Xã Nghĩa Thọ |
|
| 7. | Xã Nghĩa Lâm |
|
| 8. | Xã Nghĩa Mai |
|
| 9. | Xã Nghĩa Hưng |
|
| 10. | Xã Nghĩa Khánh |
|
| 11. | Xã Nghĩa Lộc |
|
| 12. | Xã Quỳ Hợp |
|
| 13. | Xã Tam Hợp |
|
| 14. | Xã Châu Lộc |
|
| 15. | Xã Châu Hồng |
|
| 16. | Xã Mường Ham |
|
| 17. | Xã Mường Chọng |
|
| 18. | Xã Minh Hợp |
|
| 19. | Xã Quỳnh Tam |
|
| 20. | Xã Quỳnh Thắng |
|
| 21. | Xã Tân Kỳ |
|
| 22. | Xã Tân Phú |
|
| 23. | Xã Tân An |
|
| 24. | Xã Giai Xuân |
|
| 25. | Xã Nghĩa Hành |
|
| 26. | Xã Tiên Đồng |
|
| 27. | Xã Tam Đồng |
|
| 28. | Xã Hoa Quân |
|
| 29. | Xã Bích Hào |
|
| 30. | Xã Xuân Lâm |
|
| 31. | Xã Quang Đồng |
|
| 32. | Xã Yên Xuân |
|
| 33. | Xã Anh Sơn Đông |
|
| 34. | Xã Nghĩa Đồng |
|
| 35. | Xã Vân Du |
|
| 36. | Xã Cát Ngạn |
|
| 37. | Xã Đông Hiếu |
|
| 38. | Phường Tây Hiếu |
|
| 39. | Phường Thái Hòa |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!