• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 7/KH-UBND Nghệ An 2025 thực hiện Chỉ thị 28-CT/TW ngày 25/12/2023; Quyết định 1183/QĐ-TTg ngày 14/10/2024

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/02/2025 09:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 7/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Bùi Đình Long
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chỉ thị 28-CT/TW, ngày 25/12/2023 của Bộ Chính trị; Quyết định 1183/QĐ-TTg ngày 14/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị 28-CT/TW, ngày 25/12/2023 của Bộ Chính trị về tăng cường công tác chăm sóc, giáo dục và bảo vệ trẻ em đáp ứng yêu cầu xây dựng đất nước phồn vinh, hạnh phúc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 7/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 7/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 7/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N
TNH NGHỆ AN
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
Số: /KH-UBND
Ngh An, ngày tháng 01 năm 2025
KẾ HOẠCH
Trin khai thực hiện Chỉ thị s 28-CT/TW, ngày 25/12/2023 ca Bộ Chính
trị; Quyết đnh s 1183/-TTg ngày 14/10/2024 ca Th ng Chính ph
ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ ths 28-CT/TW, ngày
25/12/2023 ca B Chính trv tăng cường công tác chăm sóc, giáo dục và
bo v tr em đáp ứng yêu cầu xây dựng đt nước phn vinh, hnh phúc
trên địa bàn tnh Ngh An
Thực hiện Ch thị số 28-CT/TW, ngày 25/12/2023 ca B Chính tr;
Quyết định s 1183/QĐ-TTg ngày 14/10/2024 ca Th ớng Chính ph ban
hành Kế hoạch trin khai thực hin Ch thị s 28-CT/TW, ny 25/12/2023 của
B Chính trị; Hướng dẫn s 68-HD/BTGTU ngày 13/3/2024 ca Ban Tuyên
giáo Tỉnh uỷ thực hin Ch th s 28-CT/TW, ny 25/12/2023 ca B Chính trị
về ng cường công c chăm sóc, giáo dc và bo vtrem đáp ứng yêu cầu
xây dựng đt ớc phn vinh, hạnh phúc (sau đây gi tắt Ch th số 28-
CT/TW, Quyết đnh s 1183/QĐ-TTg, Hướng dn s 68-HD/BTGTU).
y ban nhân dân tỉnh ban nh Kế hoch trin khai thực hiện tn đa bàn
tỉnh với các nội dung sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Trin khai kp thời, đầy đ và có hiu qu ni dung Ch th s 28-
CT/TW, Quyết định s 1183/QĐ-TTg Hướng dn s 68-HD/BTGTU về tăng
cường công tác chăm sóc, giáo dc và bo vệ trẻ em đáp ứng yêu cu xây dựng
đt nước phồn vinh, hnh phúc.
b) To schuyển biến về nhận thức nh đng, phát huy vai trò, trách
nhiệm ca các cấp, các ngành, các tổ chức cnh trị - xã hội, các tổ chức đoàn
th và cán b, đng viên, các tầng lớp Nhân dân trong vic thực hiện ng c
chăm sóc, giáo dc và bảo vệ trẻ em.
c) Tăng cường slãnh đạo, chỉ đo, quản lý ca các cấp chính quyền đi
với công c chăm sóc, giáo dc và bo vtrẻ em góp phn quan trọng trong
chiến lược phát triển con người, tạo ngun nhân lực, lực lượng lao động có chất
lượng cvề trí và lực, ng cao cht lượng, hiu qu công c chăm sóc, giáo
dc bảo vệ trẻ em tn đa bàn tnh.
7
06
2
2. Yêu cu
- Các sở, ban, ngành, các tổ chức chính tr - xã hi, t chức hi
UBND các huyn, th , thành ph xây dng kế hoạch trin khai thực hiện về
công c chăm sóc, giáo dc và bảo vệ trẻ em đảm bảo thiết thực, hiu qu phù
hợp với nh nh thực tin; lng ghép các mục tiêu chăm c, giáo dc, bo vệ
trem o kế hoch phát trin kinh tế, n hóa, hội của ngành, địa phương,
coi đây là nội dung quan trng ca mục tiêu phát trin kinh tế, văn hóa, xã hi
ca tỉnh.
- C thhóa thành các kế hoch, chương trình đthực hin đầy đ, toàn
din đồng b các ni dung tại Ch th số 28-CT/TW, Quyết đnh s 1183/QĐ-
TTg, Hướng dn s 68-HD/BTGTU; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát,
cp nht, b sung các quy đnh, nhim v, gii pháp mới, hiu qutrong quá
trình triển khai thực hin đ đáp ứng yêu cầu thực tiễn.
II. NỘI DUNG
1. Tăng cưng s nh đo, chỉ đo ca cp ủy, chính quyn các cp
đi vi công c chăm sóc, giáo dc bo v tr em
- T chức nghiên cứu, quán trit, tun truyền, phổ biến nội dung Ch th
s 28-CT/TW, Quyết đnh s 1183/QĐ-TTg, Hướng dn s 68-HD/BTGTU phù
hợp với từng đi tượng, bo đảm thiết thực, hiu quả, hình thức đa dng, phong
phú.
- Cp ủy, chính quyền, Mặt trận T quc và các t chức cnh tr - xã hi
các cấp, các cơ quan, đơn v cần làm tốt công c vận đng toàn dân ch cc
tham gia thực hiện tốt các ch tơng, đường li ca Đảng, chính sách, pháp lut
ca n nước, ca đa phương về ngc chăm c, giáo dục bảo vệ trẻ em.
Tp trung lãnh đo, ch đạo quán triệt, c thể hóa ch trương ca Đng
v cm sóc, giáo dc và bảo vệ trem sát với thực tiễn đa phương, đơn v;
phát triển h thng phúc lợi xã hi bản và cung cấp các dch v xã hi cho trẻ
em chất lượng, hiu quả; xây dng và thực hin các tiêu chí gia đình, n
trường, xã hi an toàn, lành mnh, thân thin với trem. Lồng ghép các mc
tiêu, ch tiêu, nhiệm vụ, gii pháp ng cao hiệu qucông c chăm sóc, giáo
dc bảo vệ trẻ em trong kế hoch ca các ngành, đa phương, đơn v.
- Tăng cường công c tun truyền, phổ biến các ch trương, đường li
ca Đng, chính sách, pháp luật ca n ớc đến mi người dân đ nhân dân
nhn thức tính cấp bách tầm quan trng của công c chăm c, giáo dc
và bảo vtr em trong nh nh mới. Chú trng vic đa dng vnội dung và
phong phú v nh thức phù hợp với nhóm đối tượng và đc điểm, điều kin của
từng thôn, bn, khu ph. Nâng cao tinh thần trách nhim, gương mu của người
đng đu, cán bộ, đng viên, công chức, viên chức tăng cường sphi hợp
3
chặt chcác cơ quan, tổ chức trong hệ thng chính trị cũng như không ngừng
vn đng toàn dân tham gia chăm sóc, giáo dc, bo vệ trẻ em.
2. Hoàn thiện chính sách, pháp lut; tu chun, quy trình tiếp cn
dịch v xã hội cơ bn cho tr em phù hp giai đoạn mi
- Tiếp tục ban hành đầy đ, kp thời các n bn chỉ đo, điều nh thực
hiện công c trẻ em nhm c thhóa các chính sách, pháp luật v trẻ em phù
hợp với nh hình thực tin trên địa bàn tỉnh.
- Trin khai thực hiện hiu qucác chính sách bo trxã hội cho trẻ em;
huy động tối đa các ngun lực xã hội hoá, khuyến khích và huy đng tổ chức,
doanh nghiệp, cá nhân, hội tham gia, phối hợp thực hin tốt các chính sách,
mc tiêu, ch tiêu, giải pháp, mô hình chăm sóc, giáo dc và bảo v trẻ em.
- Nghiên cu, soát, chnh sửa, bsung và hoàn thin h thng cnh
sách v chăm sóc, giáo dc bảo v trẻ em. Tham gia đóng góp ý kiến, đề xut
sa đi, bsung các văn bản thuc thẩm quyn theo hướng mở rộng chính sách
an sinh xã hội, phúc lợi xã hội cho tr em, đc bit là tr em thuc gia đình
nghèo, vùng sâu, vùng cao, ng đng bào dân tc thiểu s, trẻ em có hoàn cnh
đc biệt.
3. Nâng cao cht lượng dịch v chăm sóc, giáo dc bo v tr em
- Cấp ủy đảng, chính quyn các cp tham gia nghiên cứu, ch đo vic xây
dng phát triển hthng cung cp dch vụ bo vệ, chăm sóc trẻ em. Tăng
cường đu cơ svt chất, ng trình phúc lợi, cung cấp dịch vụ hi, dch
v y tế, giáo dc, vui chơi, giải trí, hoạt đng n hoá, ngh thut, thdc, thể
thao cho trem. Quan m ph cp giáo dc mầm non cho trem dưới 5 tui;
phát trin hthng phúc lợi, dch vụ xã hội cho trẻ em theo ớng liên thông,
chất lượng, thun lợi trong tiếp cận. Xây dựng môi trường gia đình, nhà trường,
xã hội an toàn, lành mạnh, thân thin, bo đm cho trẻ em có hi phát triển về
th chất, tinh thần, nn cách, i ng, trí tuệ.
- Phát huy vai trò phi hợp giữa gia đình, n tờng hi, u cao
trách nhiệm của gia đình, nhà trường; c trng giáo dục đạo đức, li sống, k
năng sng, chuẩn b cho trem sng có trách nhim, thực hiện bn phận với gia
đình, n tờng, cộng đng, hội, quê ơng đt nước phù hợp với lứa tuổi.
Tăng cường công c bo v trẻ em trước nguy cơ ca bạo lực, m hi tr em
trên không gian mng và hi, những vấn đ nh hưởng đến phát trin toàn
din. Bảo v trẻ em trước nguy cơ phi tham gia lao đng nặng nhc trái quy
đnh của pháp lut nh ởng đến học tập, sức kho, phát triển th chất, trí tuệ,
tinh thn. Phát triển hệ thống tư pháp thân thin và bảo vệ trem.
- Các đa phương từng bước btrí ng ngun ngân sách cho snghip
chăm sóc, giáo dc và bo vtrẻ em, trong đó ưu tiên kinh phí đầu tư các công
trình cho trẻ em ng dân tộc thiểu s, ng đc biệt khó khăn, trẻ em các gia
4
đình cnh sách, gia đình nghèo và trem có hoàn cnh đặc biệt. Ưu tiên bố trí
quỹ đt, đu cho vic xây dựng điểm vui chơi trẻ em ở cng đng và các công
trình phúc lợi cho trẻ em, đảm bo mi xã, phường, th trn mi thôn, bn,
khu ph có ít nht 01 điểm vui chơi cho tr em.
- Gn vic thực hiện các mục tiêu bảo v trem với các mục tiêu v dinh
dưỡng, chăm sóc sức khỏe, giáo dc, vui chơi gii t stham gia của trẻ em
đ ớng tới việc thực hin ngày càng tốt hơn các quyn ca trem. Tạo môi
trường an toàn, thân thiện, lành mnh cho tr em được phát triển toàn din. Tp
trung thực hin nhiệm v phòng ngừa và ngăn chặn tr em vi phạm pháp luật,
phòng ngừa trem b xâm hại, h trợ, giúp đỡ trẻ em m côi, trem b n tật,
trẻ em mc bnh him nghèo…
- Các sở, ban, ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị đy mạnh côngc
hi hóa, tích cc khai thác và sdng có hiu qucác ngun đầu của Nhà
nước các ngun lực xã hi cho công c chăm sóc, giáo dục và bảo vtrem.
Khuyến khích và vận đng s đóng góp ca các doanh nghip, các tổ chức,
nhân cho các hot đng và công trình dành cho trẻ em. Xây dựng các quy đnh,
tiêu chí đ thực hiện hi hóa công c chăm sóc, giáo dục và bảo vtr em.
- Chính quyền các cấp ng cường chỉ đo, qun lý, cng c, kin toàn tổ
chức b máy, cán b làm công c chăm sóc, giáo dc và bo vtrẻ em các cp,
cng c viên xã hội thôn, bản, khu ph. chính sách đãi ng phù hợp đối
với đội n cng c viên chăm c, giáo dc bo vệ trẻ em ở thôn, bn, khu ph
đm bo điều kiện, khuyến khích đng viên cho đi n này thực hin, hoàn
thành nhim v được giao.
- Tăng cường tổ chức thực hiện các hot đng, skin dành cho trem
như: Tháng nh đng vì trẻ em, ny Quc tế thiếu nhi, tết Trung thu, ngày Vi
chất dinh dưỡng, ny Toàn dân đưa trđến trường, ny Gia đình Việt Nam
Din đàn trẻ em các cp, … đ đm bảo quyền tham gia của trẻ em.
4. Nâng cao hiu qu công tác qun nhà nưc v chăm c, giáo
dục và bo v tr em
- Tăng cường sphi hợp chặt chgiữa các ban, ngành, các tổ chức, cơ
quan, đơn vị các cấp trong các hoạt động nhằm thúc đy thực hin có hiu qu
các mục tiêu cm sóc, giáo dc bảo v trem. Thực hiện tốt các hot động
nhm đạt được mục tiêu trong các chương trình, kế hoạch trung hạn, dài hạn về
công c trem, n: Kế hoch thực hiện Chương trìnhnh đng vì trẻ em giai
đoạn 2021 - 2030, Chiến lược quc gia v dinh dưỡng giai đon 2021 - 2030
tầm nhìn đến m 2045, Chương tnh phòng, chng tai nạn, thương tích trẻ em
giai đon 2021 - 2030, Chương trình can thiệp gim tvong trem dưới 5 tui
đến năm 2030, Chương trình phòng ngừa, gim thiu tr em lao đng trái quy
đnh của pháp lut giai đon 2021 - 2025, đnh hướng đến năm 2030, Chương
5
trình chăm sóc sức kho m thn trẻ em, cm sóc trẻ em m côi giai đon
2024 - 2030 các chương trình, kế hoạch khác có liên quan đến tr em.
- Kin toàn tổ chức bmáy quản lý nhà ớc v trem từ tỉnh đến cơ s
đm bảo đáp ứng yêu cu qun lý nhà ớc v công c tr em. Nâng cao năng
lực, đạo đc, trách nhim ca đi ngũ cán blàm công c trem, nn viên
công c hi, cộng c viên cộng đng dân cư.
- Tăng cường công c thanh tra, kiểm tra, giám sát việc chấp nh các
ch trương, đường li ca Đảng, cnh sách, pháp luật của nhà ớc, của đa
phương vcông c chăm sóc, giáo dc và bo vtrẻ em; kp thời phát hin
xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật, m hại, bạo lực.
- Ch đo, trin khai thực hiện các chính sách trợ giúp xã hi, nuôi dưỡng,
chăm sóc sc khỏe, giáo dc, vui chơi, giải trí, hot đng văn hoá, ngh thuật,
th dc, ththao, du lch tạo sđng b, phát triển liên tục tnhững m đầu
đời đến khi trưởng thành của trem, nht là nhóm tr em có hoàn cảnh đc bit,
tr em những đa bàn khó kn, ng sâu, ng xa, ng đng bào dân tộc
thiểu s min núi.
- Trin khai thu thp đy đ các ch tiêu thng kê, báo cáo về tình hình trẻ
em và nh nh m hại trem, xlý vi phm hành chính đi với các hành vi
xâm hại trẻ em.
5. Chế đ thông tin báo cáo
Định k hng năm (tớc ngày 01/12) các sở, nnh, đơn vị, địa phương
tổng hợp báo cáo kết qu trin khai thực hin kế hoch gửi S Lao đng -
Thương binh và Xã hội tng hợp, báo cáo UBND tnh và các cơ quan có thẩm
quyền theo quy đnh.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
T ngun ngân sách Nhà ớc theo phân cấp ngân sách hiện nh; Lng
ghép với các chương trình, đ án và các ngun tài cnh hợp pháp khác.
IV. TCHỨC THỰC HIỆN
1. S Lao đng - Thương binh và Xã hi
- Chủ trì, phi hợp với các sở, ban, nnh, cơ quan, đơn vị có liên quan tổ
chức thực hiện Kế hoạch đảm bảo chất lượng, hiu qu.
- Lng ghép các nội dung của Kế hoch với các chương trình, kế hoch,
đ án, dán về trẻ em đang trin khai thực hiện, đảm bo sự đồng bộ, có s gắn
kết chặt ch với các mục tiêu, ch tiêu nhiệm vụ ca Chương trìnhnh đng
vì trem và các kế hoạch, chương trình, đ án, dán v chăm sóc phát triển
toàn din tr em; phòng, chống xâm hại trem; phòng, chng tai nn, thương
ch trem; phòng ngừa, gim thiu trem lao đng trái quy đnh của pháp lut;
6
chăm sóc sức khe tâm thần, tr em m côi; hỗ trợ trẻ em khuyết tt tiếp cn các
dch vụ bảo vệ, chăm sóc và giáo dc tại cng đng,
- Phi hợp với các cơ quan, đơn vị UBND các huyện, thành phố, th xã
phát trin hthng phúc lợi xã hi, cung cấp dch v hội bản, bảo vệ và
phát triển toàn diện tr em phù hợp với giai đon mới; phát trin dch v công
c xã hội, vấn, tham vn cho trem.
- Ch đạo, ớng dn các cơ strgiúp hi đang nuôi dưỡng, cm
sóc trẻ em xây dựng kế hoạch, chương trình thực hin các ni dung ca Ch th
s 28-CT/TW, Quyết đnh s 1183/QĐ-TTg, Hướng dn s 68-HD/BTGTU.
- Theo dõi, hướng dn, đôn đốc kim tra vic thực hin Kế hoch này,
báo cáo sơ kết, tng kết vic thực hin Kế hoạch theo quy định.
2. S Giáo dục và Đào to
- Xây dng và tổ chức trin khai thực hiện hiu qu các nhim v ca
ngành thuộc các chương trình, kế hoch, đ án thực hin công c chăm sóc,
giáo dục và bo vtrẻ em trong các cơ sgiáo dc trên đa bàn tỉnh.
- Ch đo thc hin hiu qu Kế hoch s 1336/KH-BGDĐT ngày
24/12/2021 ca B Giáo dc và Đào to trin khai Đ án Quyết đnh 1309/QĐ-
TTg ngày 05/9/2017 ca Th tưng Chính ph v ban hành Đ án giáo dc
quyn con người.
- Ch đạo các cơ sgiáo dc xây dựng môi tờng giáo dc lành mạnh,
thân thiện, không có bo lực; phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trin
khai thực hin tốt các biện pháp phòng ngừa bo lực học đường; h trợ, can
thiệp đi với tr em bị bạo lực, xâm hi nh dc trong các cơ sgiáo dc.
- Tp trung xây dng mô hình trường hc an toàn phòng, chng tai nạn
thương ch trẻ em; trin khai tốt vic phi hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hi
trong hot động giáo dc (đặc bit là giáo dc li sng văn hóa, n luyn đo
đc cho học sinh), tun truyền cho gia đình, cng đng các ni dung chăm sóc
giáo dc tr, đm bo quyn con người; ng cường các chương trình giáo dc
v kỹ ng sng, k ng tự bo vệ bn thân, giáo dc giới tính,cho học sinh
thông qua các hoạt động tri nghim; t chc hi tho chia s các kiến thức, kỹ
năng bo v, chăm sóc, giáo dc trẻ em cho giáo viên, cha, mhọc sinh.
- Thực hiện các gii pháp nhm giảm thiểu tình trạng trẻ em bỏ học, nhất
là trem có hoàn cảnh đặc biệt, trẻ em thuc hộ nghèo, cận nghèo, có hoàn cnh
khó khăn, trẻ khuyết tt hc hòa nhp; thực hin các chính sách h trợ miễn,
giảm hc phí, h trchi phí học tập cho trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt theo quy
đnh của pháp luật.
- Chỉ đạo các cơ sgiáo dục trên đa bàn tỉnh lng gp các ni dung giáo
dc quyn con người vào trong chương tnh giáo dục p hp với chương trình
7
tng cp hc nhằm bo vệ, cm sóc trẻ em trong chương trình ging dy
hot động ngoi khóa của nhà trường; phi hợp với các đơn v liên quan trong
việc cung cấp và ớng dẫn các dch vụ giáo dc phù hợp với trẻ em khuyết tật.
- Tiếp tc tham mưu các chính sách cho các cơ s giáo dc mm non
vùng đc bit khó kn, cơ s giáo dc mm non ngoài công lập đ đm bo các
điu kin v cơ s vt cht, thiết b, đ dùng, đ chơi, đi ngũ theo quy đnh
nhm đảm bo công bng cho tr cũng như công bng trong giáo dc.
3. S Y tế
- Trin khai thực hin có hiệu qu các nhiệm vụ ca nnh thuc các
chương trình, kế hoạch, đề án thực hiện ng c chăm sóc, giáo dc và bảo v
trẻ em trên đa bàn tỉnh.
- Chỉ đạo hệ thng y tế cơ sở, cơ skhám, chữa bnh t chức thực hiện có
hiệu qu chính sách khám bnh, chữa bnh cho trẻ em; tiếp nhận khám, chữa
bnh, phòng ngừa và h trợ, can thiệp ca ngành y tế đi với tr em b bạo lực,
xâm hại nh dc.
- Tăng cường thực hin công c thông tin, tun truyn, giáo dc giới
nh, cm sóc sc khe sinh sản v thành niên, lựa chn giới nh thai nhi và
công c cm c sức khe m thần trẻ em.
- H trợ tr em khuyết tt tiếp cn với các dch vụ chăm sóc sc khe,
phục hi chức năng cho tr em khuyết tật tại cng đồng; hướng dẫn các dịch v
vấn vchăm sóc sức khe cho trem khuyết tật và công c phát hin sớm,
can thip sớm cho trẻ em khuyết tt.
- Phi hợp với các ngành, quan, đơn v liên quan thực hin côngc
phòng, chng tai nạn, thương ch trem, lng gp công tác phòng, chống tai
nn, thương ch trẻ em trongy dng Cộng đng an toàn ca ngành y tế.
4. S Văn hóa và Th thao
- Tiếp tục triển khai thực hin tốt các hot đng n hóa, văn nghệ, vui
chơi, gii trí, th thao và các dịch vụ tiếp cn cm c tr em; hướng dẫn quản
lý khai thác có hiu qucác đim vui chơi tại cng đng u tiên thời gian,
thời lượng cho trẻ em); ng cường khai thác hiệu qu thư vin, câu lạc bộ, nhà
văn hóa, điểm vui chơi gii trí, cơ sthdc th thao phục vụ tr em phù hợp
với lứa tui, s phát triển về th lực, trí tuệ, tinh thần của trẻ em nói chung trẻ
em hoàn cảnh đặc biệt nói riêng.
- Chtrì, phi hợp với các sở, ban, ngành có liên quan triển khai thực hin
Chương trình bơi an toàn”; quan m tổ chức các lớp đào tạo, tập hun ng
cao chất lượng cho đi ngũ giáo viên dy bơi, dy k năng an toàn trong môi
trường ớc cho trẻ em tại cng đồng, trường học, cơ sthể dc thể thao và t
chức dạy bơi cho trẻ em.
8
- Thường xuyên tổ chức thanh tra, kim tra xử lý nghiêm các đim dịch
v vui chơi, giải trí cho trẻ em; các cơ skinh doanh đồ chơi, văn hóa phẩm độc
hi, gây nguy him đến sức khỏe và sphát trin lành mạnh về tinh thần cho trẻ
em; các tiêu chun bo đm an toàn phòng, chng tai nạn, thương tích trẻ em tại
các sở dịch vụ dạy bơi và hot đng luyn tập thể dc, th thao, vui chơi, giải
trí dưới nước cho trẻ em.
5. S Du lịch
Tích cực thông tin, tuyên truyn trong các cơ shoạt động về lĩnh vực du
lch không sdng lao đng trẻ em (nhà ng, khách sn, khu vui chơi gii t,
đim tham quan du lch); phi hợp với các sở, ban, ngành liên quan ng cường
giám sát nhm phòng ngừa, xóa b nh trạng trem lao đng trái quy đnh của
pháp luật trong hoạt động du lch (đặc bit là nhóm trẻ em bán ng rong, phc
v n ng, ăn uống trẻ em tham gia các hoạt đng dch v du lch trên đa
bàn tỉnh).
6. S Thông tin và Truyn thông
- Ch đạo, hướng dn các quan báo c trong tỉnh, hthng thông tin
cơ stiếp tục duy trì và nâng cao cht lượng các chuyên trang, chuyên mục, bài
viết thông tin, tuyên truyền thực hin chtrương, đường lối của Đng chính
sách, pháp luật ca Nhà ớc và ca tỉnh về công c bảo vệ, chăm sóc giáo
dc trem; tuyên truyn, phổ biến nhân rộng các sáng kiến, kỹ ng chăm sóc,
giáo dc và bo vtr em góp phần tạo chuyn biến mnh mv nhận thức và
hành đng ca các cấp, các ngành, cán b, đảng viên các tng lớp Nhân dân
trong triển khai, thực hin Chỉ th s28-CT/TW, Quyết đnh s 1183/QĐ-TTg,
Hướng dn s 68-HD/BTGTU.
- Tăng cường công c thanh tra, kiểm tra các hoạt đng thông tin, báo
chí, xut bản, các đa điểm cung cấp dch vụ trò chơi đin tử công cng liên
quan đến trẻ em; xlý nghiêm những nh vi sn xuất, phát hành các n phm,
sn phm thông tin dành cho trẻ em có nội dung đồi trụy, ch động bo lực.
7. S pháp
- Phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đy mạnh thực hin ng
c thông tin, tuyên truyn, ph biến, giáo dục pháp luật v bo vệ tr em.
- Chú trng thực hiện hot đng trợ giúp pháp lý cho trẻ em; thực hiện tt
chức năng quản lý Nhà ớc v công c nuôi con ni, khai sinh, đảm bo
quyền lợi ích hợp pháp ca trẻ em.
8. S Kế hoch Đu
Phi hợp với các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan đ đưa các mc
tiêu, chỉ tiêu vchăm sóc, giáo dc và bo vtrem vào chiến lược, kế hoạch
phát trin kinh tế - xã hi của tnh hng m và từng giai đon.
9
9. S i chính
Chtrì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định, tham
mưu cho y ban nhân dân tỉnh b trí đm bảo ngun kinh phí thực hin công c
giáo dc, cm sóc bo v trẻ em trong kh năng cân đi ngân sách và quy
đnh của Lut Ngân sách nhà ớc.
10. Công an tỉnh
- Phi hợp với các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn v có liên quan thực hin
các biện pháp h trợ, can thip, ngăn ngừa tr em b bị m hại, trẻ em nghiện
ma y, tr em vi phạm pháp luật; ch đo các phòng nghiệp vụ, công an các
huyn, th , thành ph thực hin công c tiếp nhn, gii quyết các tin báo, t
giác về xâm hi tr em, h trcác trường hợp trẻ em bị xâm hi.
- Ch đo công an các huyện, thị , thành ph đy mnh công c thông
tin, tuyên truyn về tình nh có liên quan đến bo lực, xâm hi nh dc tr em
(tập trung đến các đối tượng là gia đình có tr em, hc sinh); hướng dẫn kng
nhn biết các dấu hiu, th đon ca tội phạm cách thức xlý tình hung để
giúp trẻ em phòng ngừa nâng cao cảnh giác, tránh các nguy bị xâm hại, trẻ
em bị mua bán, bt cóc.
- Tăng cường công c quản lý nhà c v an ninh trt t; kp thi phát
hin các v vic tr em vi phm pháp lut hoc tr em b xâm hại đ ngăn chn,
x lý theo quy đnh.
11. Ban Dân tộc
T chức các nội dung tun truyền, vận đng ng cao nhận thức ý
thức pháp lut cho đồng bào dân tc thiu s miền núi vtrẻ em, giảm thiểu
nh trạng tảo hôn và hôn nn cận huyết thng cho đồng bào dân tc thiu s và
min núi.
12. Đnghy ban Mặt trn Tổ quc Việt Nam tỉnh và các tổ chức
thành vn, các tổ chức xã hội
Căn c chức năng, nhiệm v được giao, đy mnh công c thông tin,
tuyên truyền đến các tng lớp Nn dân đ ng cao nhn thức v ngc bo
v, chăm c, giáo dc trẻ em; ng cường vận đng các ngun lực h trợ, giúp
đ tr em có hoàn cnh đc biệt, hoàn cnh khó kn, trẻ em m côi, tr em
vùng đng bào dân tộc thiểu s và miền núi; tham gia giám sát vic thực hin
các chính sách, pháp luật v bảo vệ, chăm c giáo dc trẻ em; phản bin xã
hi đi với dthảo các cơ chế, chính sách ca tỉnh trong đảm bo an sinh hội,
phúc lợi xã hi đi với trem.
13. y ban nhân dân các huyn, thành ph, thị xã
10
- Xây dựng kế hoạch trin khai thực hin hiu quả các chương tnh, kế
hoch bo vệ, chăm sóc, giáo dc tr em trên đa bàn tỉnh Ch th s 28-
CT/TW, Quyết đnh s 1183/QĐ-TTg, Hướng dẫn s 68-HD/BTGTU.
- Quan tâm, b trí nguồn lực cho ngc bo vệ, chăm c, giáo dục trẻ
em; b trí đm bảo ngun kinh phí từ ngân sách đ thực hin các mc tiêu, ch
tiêu, nhim v, gii pháp ca chương tnh, kế hoạch nh đng trẻ em tại địa
phương; tăng cường vận động ngun lực ca các tổ chức, cá nhân trong và ngoài
nước để h trợ thực hin công c bảo v, chăm sóc, giáo dc trẻ em.
- Thường xuyên tổ chức các hoạt đng thông tin, tun truyn, vận đng
Nhân dân nm bt các ch trương, đường li ca Đảng; cnh sách, pháp lut
ca Nhà nước về tr em và ch cc tham gia làm tt các hot động cm c,
giáo dục và bo vtrẻ em trên đa bàn.
- Thường xuyên kim tra, giám sát, soát vic bo đảm môi trường sống
an toàn, lành mạnh, thân thiện cho tr em; công c phòng, chng m hại tr
em, công c phòng, chống tai nạn, thương tích tr em; ch đo xử lý nghiêm và
kp thời các vviệc xâm hại trẻ em của đa phương.
- Ch đo các quan chức năng, UBND cấp xã trên đa bàn tiếp tc trin
khai tốt vic thu thp thông tin, s liu trẻ em cp nhật sliệu trem vào
phần mm quản lý thông tin tr em tại cơ sở.
Trên đây là Kế hoạch triển khai thực hin Chỉ th s 28-CT/TW, ngày
25/12/2023 của B Chính tr; Quyết đnh s 1183/QĐ-TTg ny 14/10/2024 ca
Th tướng Chính ph ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Ch th s 28-
CT/TW, ngày 25/12/2023 ca B Chính tr về ng cường công c chăm sóc,
giáo dục bảo v trem đáp ứng yêu cầu xây dựng đt nước phồn vinh, hạnh
phúc trên đa bàn tnh Nghệ An. Uỷ ban nhân dân tỉnh u cầu các s, ban,
ngành cp tỉnh; UBND các huyện, thành ph, th tổ chức liên quan triển
khai thực hin hiệu qu các ni dung nhiệm vđược giao. Trong quá trình trin
khai thực hin có khó khăn, vướng mc kịp thời báo cáo về S Lao đng -
Thương binh Xã hội đ tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết
theo quy đnh./.
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Bùi Đình Long

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 7/KH-UBND Nghệ An 2025 thực hiện Chỉ thị 28-CT/TW ngày 25/12/2023; Quyết định 1183/QĐ-TTg ngày 14/10/2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×