• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 113/KH-UBND Thanh Hóa 2025 thực hiện Chương trình giảm nghèo bền vững

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/06/2025 16:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 113/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 113/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 113/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 113/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
KẾ HOẠCH
Trin khai thc hin Chương trình mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bn vng trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa m 2025
n cứ Ngh đnh s 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 ca Chính ph quy
đnh chế qun lý, t chc thc hiện các chương trình mc tiêu quc gia; Ngh
đnh s 38/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 ca Chính ph v sửa đi, b sung mt
s điu Ngh đnh s 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 ca Chính ph; Quyết
đnh s 90/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 ca Th ng Chính ph p duyt
Chương trình MTQG gim nghèo bn vững giai đon 2021-2025; Quyết đnh s
1246/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 ca UBND tnh phân b vn s nghip ngun
ngân sách Trung ương đ thc hiện Chương trình mc tiêu quc gia gim nghèo
bn vng năm 2025, UBND tỉnh ban hành Kế hoch trin khai thc hin
Chương trình mục tiêu quc gia gim nghèo bn vng trên đa bn tnh Thanh
Ha năm 2025 (sau đây gọi tt Chương trình) vi nhng ni dung sau:
A. KT QU THC HIN CHƯƠNG TRÌNH NĂM 2024
I. KT QU THC HIN MC TIÊU, NHIM V CỦA CHƯƠNG TRÌNH
1. Kết qu thc hin mc tiêu gim t l h nghèo
1
Năm 2024: Tlệ hnghèo giảm 1,5% (t 3,52% xuống còn 2,02%); hộ cận
nghèo giảm 1,07% (từ 5,57% xuống còn 4,5%). Tỷ lệ hnghèo dân tộc thiểu số
giảm 6,43% (t14,75% xuống còn 8,32%). Tỷ lệ hnghèo c huyện nghèo
giảm 9,03% (từ 21,32% xuống n 12,29%), vưt mc tiêu kế hoạch đ ra (mục
tiêu đề ra tỷ lệ hộ nghèo các huyện nghèo giảm t4 - 5%/năm).
Giai đon 2022 - 2024, tổng tỷ lệ h nghèo ton tỉnh giảm 4,76% (năm
2022 giảm 1,79%, năm 2023 giảm 1,47%, năm 2024 giảm 1,5%); bình quân giai
đoạn 2022 - 2024 mỗi năm giảm 1,58%, vưt chỉ tiêu Ngh quyết đại hi Đảng
b tỉnh Thanh Ha lần thứ XIX vchtiêu giao tại Quyết đnh số 652/QĐ-TTg
ngy 28/5/2022 của Th ớng Chính ph
2
.
2. Kết quả thc hiện c mc tiêu và ch tiêu cụ thể khác của Chương trình
- 100% huyện nghèo, xã đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển v hải
đảo đưc h tr đầu phát triển sở htầng kinh tế - hi liên kết vùng
gm: 06 huyn nghèo và 02 xã bãi ngang ven bin v hải đo (riêng Hải Hà,
TX. Nghi Sơn chưa được đu tư do nm trong quy hoch phân khu của Khu kinh
tế Nghi Sơn).
- 100% cán b lm ng tác giảm nghèo đưc bồi dưỡng, tập huấn kiến
1
a) T l h nghèo gim bình quân hng năm theo tiêu chí mới ca giai đoạn 2021-2025 t 1,5% tr lên. b) T l h nghèo
đng bào dân tc thiu s gim bình quân hng năm 3% trở lên. c) T l h nghèo nghèo c huyn nghèo gim 4%-5%.
2
Ti Ph lc II Quyết đnh s 652/QĐ-TTg ngày 28/5/2022 ca Th ng Chính ph giao ch tiêu gim t l h nghèo hàng
năm giai đoạn 2022-2025 ca tnh Thanh Hóa là 1,5%.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Thanh a, ngày tháng năm 2025
113
09 6
2
thức, k năng bản vquản lý, tổ chức thực hiện c chương trình, chính sách,
dự án giảm nghèo, đạt kế hoạch đề ra.
- 100% người lao đng thuc h nghèo, hộ cận nghèo, h mới thoát nghèo
c nhu cầu đưc hỗ tr kết ni, tư vấn, đnh hướng nghề nghiệp, cung cấp thông
tin th trường lao đng, h tr tìm việc lm.
- 100% người thuc hộ nghèo, hộ cận nghèo đưc hỗ tr tham gia bảo hiểm
y tế (h nghèo đưc h tr 100%; h cận nghèo đưc h tr70% mức đng trở
n). Tỉnh Thanh Ha hỗ tr thêm cho h cận nghèo từ 15%-20% mức đng
BHYT từ ngân sách tỉnh; tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi tr em dưới 16 tuổi tại
các huyện nghèo, các đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển vhải đảo
còn 19,1%.
- 12.000 nời lao đng thuc h nghèo, h cận nghèo, h mới thoát nghèo,
vùng nghèo, vùng kh khăn đưc h tr kết ni việc lm thnh ng.
- Trên 950 hình, dán giảm nghèo h tr phát triển sản xuất, đã triển
khai thực hiện từ năm 2021 đến nay.
- Trên 80% người c khả năng lao đng, c nhu cầu thuc h nghèo, h trên
đa bn huyện nghèo, xã đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển vhải đảo
đưc h tr nâng cao năng lực sản xuất nông, lâm, n, diêm nghiệp.
- Trên 98,4% trẻ em thuc h nghèo, h cận nghèo đi hc đúng đ tuổi.
- Tỷ lệ nời lao đng thuc h nghèo, h cận nghèo, h mới thoát nghèo
vtỷ lngười lao đng thuc vùng nghèo, vùng kh khăn qua đo tạo đạt 74%,
trong đ c bằng cấp chứng chỉ đạt 29,5%; 100% người lao đng thuc hộ
nghèo, h cận nghèo, h mới thoát nghèo c nhu cầu đưc h tr đo tạo k
năng nghề phù hp.
- 9.509 h nghèo, hộ cận nghèo trên đa bn các huyện nghèo đưc h tr
nhở, đảm bảo c nhan ton, ổn đnh, c khnăng chng chu tác đng của
thiên tai, gp phần nâng cao chất lưng cuc sống v giảm nghèo bền vng.
- Trên 85% hộ nghèo, h cận nghèo đưc sử dng nước sinh hoạt hp vệ
sinh; trên 70% h nghèo, h cận nghèo sử dụng nhtiêu hp vệ sinh.
- Trên 93% h nghèo, h cận nghèo c nhu cầu đưc tiếp cận sử dng các
dch v viễn thông, internet; 95% các h gia đình sinh sống đa bn huyện nghèo,
xã đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển v hải đảo đưc tiếp cận thông tin
v giảm nghèo bền vững thông qua c hình thức xuất bản phẩm, sản phẩm
truyền thông.
II. KẾT QUẢ HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC THỰC HIỆN CHÍNH
CH, CHƯƠNG TRÌNH GIẢM NGHÈO
1. Kết quả phân b kế hoch vn nguồn ngân ch Trung ương
a) Tổng vn đầu tư phát triển nguồn nn sách Trung ương giai đoạn 2021-
2025 phân b cho tỉnh Thanh Ha l 1.640.539 triệu đng
3
3
Theo Quyết đnh s 652/QĐ-TTg ny 28/5/2022 và Quyết đnh s 147/QĐ-TTg ny 22/02/2023 ca Th
ng Chính ph.
3
Kế hoạch vn đầu phát triển nguồn nn sách trung ương đã phân b cho
tnh Thanh Ha là 1.640.539 triệu đng (năm 2022 là 486.183 triệu đng, m
2023 là 458.850 triệu đng, năm 2024 là 442.260 triệu đng, năm 2025 là
253.246 triệu đng), bng 100% kế hoch vn theo quy đnh ti Quyết đnh số
652/QĐ-TTg ngy 28/5/2022 của Thủ ớng Chính ph v việc giao kế hoạch
vn đầu phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025.
HĐND, UBND tỉnh đã ban hnh c ngh quyết, quyết đnh phân b kế
hoạch vn cho các đơn v, đa phương
4
. Chủ tch UBND tỉnh đã giao vn chi tiết
cho các huyện, các quan, đơn vthực hiện dán l1.613.678 triệu đng (đt
98,36%), d kiến số vn đầu phát triển còn lại l 26.861 triệu đng, gm:
3.000 triệu đng (vốn đu tư đi với các đc biệt khó khăn năm 2024) v
23.861 triệu đng vn năm 2025 chưa phân bổ.
- Kết qu giải ngân vn đầu tư phát triển năm 2024 đưc 360.428 triệu
đng, đạt 50% tổng vn thực hiện năm 2024 (gm 144.412 triệu đng vốn năm
2022, 2023 o dài 216.016 triệu đng vốn kế hoch năm 2024). Lũy kế giải
ngân vn đầu phát triển từ năm 2022 đến nay ước đạt 1.191.589 triệu đng,
đạt 72,63% so với tổng kế hoạch vn đầu phát triển (đt 73,84% so với vốn
giao chi tiết).
b) Tổng kinh phí s nghiệp nguồn ngân sách trung ương đã phân b cho
tỉnh Thanh Ha giai đoạn 2021 - 2024 l 1.328.489 triệu đng.
Trong đ, năm 2021 l 37.455 triệu đng; năm 2022 l 132.965 triệu đng;
năm 2023 l 514.715 triệu đồng; năm 2024 l 643.354 triệu đng
5
. Giai đoạn
2021-2023, HĐND, UBND tỉnh đã giao 100% kinh phí sự nghiệp trung ương
phân b cho các quan, đơn v, đa phương đtổ chức thực hiện
6
. Năm 2024
còn lại 142.900 triệu đng chưa phân bổ chuyển nguồn sang năm 2025 theo Ngh
quyết số 174/2024/QH15 của Quc hi kha XV. Năm 2025, HĐND tỉnh đã
phân bổ đt 1 l377.907 triệu đng
7
.
- Kết qu giải ngân vn sự nghiệp năm 2024 đến nay đưc 239.823 triệu
đng đạt 28,5% (gm 125.398 triệu đồng vốn năm 2021, 2022, 2023 được chuyn
ngun sang năm 2024 114.425 triệu đồng vốn năm 2024). Lũy kế gii ngân t
năm 2021 đến nay đưc 763.208 triệu đng, đạt 57,45% kế hoạch vn Th ớng
Chính ph giao v bằng 64,37% tổng vn sự nghiệp đã đưc giao chi tiết.
c) Vốn đi ứng
Tổng nhu cầu vn đầu tư đi ứng từ ngun ngân sách tỉnh (bằng 10% tng
ngân ch trung ương h trợ thc hiện)
8
đthực hiện các dán thuc Chương
trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 (theo báo cáo, đxut
4
Theo các Quyết đnh: S 2722/-UBND ngày 11/8/2022; s 4662/QĐ-UBND ngày 26/12/2022; s 4924
ny 23/12/2023.
5
Theo các Quyết đnh: S 2068/-TTg ngày 08/12/2021; s 653/QĐ-TTg ny 28/5/2022; s 1506/-
TTg ngày 02/12/2022; s 1600/QĐ-TTg ngày 10/12/2023 ca Th ng Chính ph.
6
Theoc quyết đnh: S 1422/QĐ-UBND ny 26/4/2022; s 2751/-UBND ngày 15/8/2022; s
1185/-UBND ny 11/4/2023.
7
theo Ngh quyết s 641/NQ-HĐND ngy 9/4/2025 của HĐND tỉnh.
8
Theo quy đnh ti Quyết đnh s 02/2022/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 ca Th ng Chính ph.
4
của c sở, ngành cấp tỉnh UBND các huyện, thị xã, thành ph) 148.765,95
triệu đng, bằng 9,07% vn đầu phát triển nguồn nn sách trung ương giai
đoạn 2021-2025 phân b cho tỉnh
9
(c sở, ngành, địa phương không đxut
nhu cầu kinh phí sự nghiệp đi ứng t ngun ngân ch tỉnh). Sau khi các dự án
thuc Chương trình đưc phê duyệt quyết toán d án, căn cứ nhu cầu vn còn
thiếu s b sung cho các huyện theo hình thức b sung c mc tiêu để thanh toán
khi ng hon thnh c dán theo quy đnh của pháp luật vNghquyết số
257/2022/NQ-HĐND ngy 13/7/2022 của HĐND tỉnh
10
.
2. Ngun huy động hợp pp khác
a) Huy đng của y ban Mặt trận Tổ quc v các đon th
y ban Mt trn T quc Vit Nam các cấp trên đa bn tnh đã tập trung
đy mnh ng tác tuyên truyn, vận đng Nhân dân hưởng ng, tham gia các
hoạt đng chăm lo cho người nghèo, ni hoàn cảnh kh khăn, qua đ khơi
dy tinh thần đon kết giúp nhau phát trin sn xut, gim nghèo bn vng, làm
giàu hp pháp tng đa phương, vận đng Nhân dân giúp nhau phát trin kinh
tế; nêu cao tinh thn, trách nhim ca mi ni dân trong cng đng dân cư.
Năm 2024, Ban Thường v Tnh y ban hành Ch th s 22-CT/TU ny
30/3/2024 v Cuc vận đng h tr xây dng nhà cho h nghèo, h gia đình
chính sách, h còn kh khăn v nhà trên đa bàn tnh trong 02 năm 2024-2025.
Tổng số đối tưng đưc h tr nh trong 02 năm 2024-2025 là 15.438 hộ.
ng ng cuc vận đng, trong năm 2024, Qu vì ni nghèocác cp huy
đng đưc hơn 226,5 t đng. T ngun Qu vì nời nghèo đã h tr xây mi
và sa chữa 2.896 nh Đại đon kết, tr ghơn 157 tỷ đồng; vận đng các
quan, doanh nghip h trm nhà, y dng cácng trình dân sinh, h tr phát
trin sn xuất đt trên 260 t đng.
b) Huy đng ca cng đng và c h tham gia các d án ca Chương trình
Để thc hin các d án, tiu d án thuc Chương trình, các h trc tiếp
tham gia vào D án 2, Tiu d án 1 D án 3, D án 5 đã đng gp kinh phí, tiền
mt, hin vật vngy ng đ ng thc hin và trc tiếp th ng s h tr t
Chương trình. Tng kinh phí huy đng giai đon 2021 - 2024 đt 514.656 triu
đng. Trong đ, kinh phí huy đng ca D án 2 chiếm khong 24% vn trung
ương; Tiểu d án 1 D án 3 khong 43% vn trung ương; Dự án 5 khong 150%
vn trung ương h tr.
c) Thc hin n dng chính sách xã hi h tr gim nghèo
Hiện nay, tất cả các thôn, bản, khu ph trong tỉnh đều đưc tiếp cận với
ngun vn n dng chính sách, xa b hon ton thôn, bản trắng về tín dng ưu
đãi. Tổng n n dng chính sách đạt 14.588 t đng, tăng 3.798 tỷ đng so
với năm 2021, với hơn 252 ngn h nghèo, h cận nghèo vcác đi tưng chính
sách khác đang vay vốn.
9
Theo quy đnh, tng vn đầu tư đi ng t nn sách tnh (bng 10% vốn đối ng t ngân sách trung ương).
164.053,9 triu đng. Tuy nhiên, do mt sng trình chuyn tiếp t giai đon 2016-2020 đã thc hin xong
nên các huyn không có nhu cu đi ng; ch đề xut đi vi các d án khing mới giai đon 2021-2025.
10
Công văn s 285/UBND-THKH ngy 05/01/2024 ca Ch tch UBND tnh.
5
- Chương trình cho vay h nghèo: n đạt 1.635 tỷ đng, tăng 683 t
đng so với năm 2021; chiếm 11% tổng dư n, với hơn 25 nghìn khách hng dư
n. Kết quthực hiện giai đoạn 2021-2024: doanh số cho vay đạt 2.013 tỷ đng
với gần 32 ngnt h đưc vay vn; doanh số thu n đạt 1.589 tỷ đng.
- Chương trình cho vay h cn nghèo: Dư n đt 3.150 t đng, chiếm 22%
tổng dư n, ng 273 tỷ đng so với năm 2021, vi gn 48 nghìn khách hng dư
n. Kết qu đạt đưc giai đon 2021-2024: doanh s cho vay ca chương trình l
3.912 t đồng, vi gn 57 nn t h cận nghèo đưc vay vn; doanh s thu n
đt 3.590 t đng.
- Chương trình cho vay h mi thoát nghèo: Dư n đt 2.847 t đng,
chiếm 20% tng dư n, ng 633 tỷ đng so với dư n chương trình h mi thoát
nghèo năm 2021, vi gần 42 nghìn khách hng đang dư n. Kết qu thc hin
giai đon 2021-2024: doanh s cho vay đt 3.481 t đng, vi gn 51 ngàn t
h đã đưc vay vn; doanh s thu n l 2.178 t đng.
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Chương trình MTQG giảm nghèo bn vững giai đon 2021 - 2025 phù hp
vi các chiến lưc, quy hoch, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi ca đất nước,
của c đa phương, các hoạt đng thuc Chương trình đã v đang triển khai thc
hiện bản đt mc tiêu, nhim v đ ra, như: (1) H thng văn bản hướng dn,
ch đo ca tnh bản đầy đ; các kh khăn, vướng mắc bản đưc gii đáp;
(2) chế quản lý, điều hnh đưc đm bo thng nht t tỉnh đến sở; (3)
c d án s dng vn đầu ng đã đưc phê duyt và giải ngân đm bo tiến
đ; (4) Mt s d án, tiu d án s dng vn s nghip đã đưc trin khai thc
hin h tr đến ni nghèo, cận nghèo, người mi thoát nghèo; (5) Cp y,
chính quyền các đa phương đã lồng ghép các hoạt đng ca Chương trình vo
kế hoch phát trin kinh tế - xã hi ca đa phương,…Qua đ, gp phần đt mc
tiêu gim t l h nghèo (năm 2022 giảm 1,79%, năm 2023 giảm 1,47%, năm
2024 gim 1,5%, bình quân giai đoạn 2022-2024 mỗi năm giảm 1,58%).
Tuy nhiên, kết qu tng th, tiến đ t chc thc hin Chương trình mới
bản đt so vi u cầu đ ra; n mt s đơn v, đa phương chưa thc s quan
m ch đo t chc thc hin Chương trình lm cho các hoạt đng chậm đưc
trin khai, chm gii nn vn đã lm ảnh hưởng đến tiến đ, mc tiêu thc hin
Chương trình trên đa bàn toàn tnh.
B. KẾ HOẠCH NĂM 2025
I. BỐI CẢNH XÂY DỰNG KHOẠCH NĂM 2025
Cùng vi vic trin khai quyết liệt Chương trình phc hi và phát trin kinh
tế - hi; các Chương trình MTQG s to thun li cho phc hi, phát trin các
hoạt đng kinh tế, tăng thu nhập cho ni dân góp phn gim nghèo bn vng.
Ti tnh Thanh Ha, i trường đầu kinh doanh tiếp tục đưc ci thin
mnh m; chế, chính sách thúc đy phát trin kinh tế - xã hi ngày càng hoàn
thin. Mc dù n gp nhiu kh khăn, thách thc; song vi s nh đo kp thi,
sát sao ca Tnh y, s ch đo quyết lit, linh hot ca UBND tnh, Ch tch
UBND tnh; s n lc ca c cp, các nnh, cng đng doanh nghip và Nhân
6
dân trong tnh, nh hình kinh tế - hi, quc phòng - an ninh ca tnh tiếp tc
chuyn biến ch cc v đt kết qu quan trng trên các nh vc.
Tuy nhiên, trong công tác gim nghèo n nhiều kh khăn như s ng
người nghèo, cn nghèo còn cao, tp trung ti khu vc min núi, vùng sâu, vùng
xa gp kh khăn trong việc tiếp cn vi các dch v hi bn v y tế, giáo
dc, thông tin,...; doanh nghip ch yếu l doanh nghip nh v va. Các vấn đ
xã hi y áp lc ln đến phát trin kinh tế - xã hi như: Việc lm, nh , dch
v y tế, giáo dc; nhng thách thc v thiên tai, dch bnh, biến đi khí hu, i
trưng,... l nhng yếu t c đng bt li đến phát trin kinh tế - xã hi, đến
công tác gim nghèo ca tnh.
Vic sp xếp b máy chính quyn 2 cp ảnh hưởng ti vic trin khai hot
đng của Chương trình.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu tổng qt
Thc hin mc tiêu gim nghèo đa chiều, bao trùm, bn vng, hn chế tái
nghèo; h tr người nghèo, h nghèo vươn lên mức sng ti thiu, tiếp cn các
dch v xã hi bn theo chuẩn nghèo đa chiều, nâng cao chất ng cuc
sng; h tr các huyện nghèo, xã đc bit kh khăn vùng bãi ngang, ven bin v
hải đo thoát khi tình trạng nghèo, đc bit kh khăn.
2. Mc tiêu c th
a) Tỷ lệ h nghèo giảm từ 1,5% trở lên.
b) Tỷ lệ h nghèo đng bo dân tộc thiểu số giảm 3% trở lên.
III. NI DUNG HOẠT ĐNG VÀ KINH PTHC HIN
1. D án 1: H tr đu tư phát trin h tng kinh tế - xã hi các huyn
nghèo, các xã ĐBKK vùng i ngang, ven biểnhi đảo
1.1. Tiểu d án 1: Hỗ trợ đu phát triển h tầng kinh tế - xã hi các
huyện nghèo, xã đc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển hi đo
a) Mc tiêu: Xây dựng sở h tng liên kết vùng, thiết yếu, phc v dân
sinh, sn xuất, lưu thông hng ha trên đa bàn các huyện nghèo, đc bit khó
khăn vùng bãi ngang, ven bin hải đo; h tr các đa bàn nghèo phát triển cơ
s h tng kinh tế - hi, nâng cao chất lưng cuc sng cho ni dân và thúc
đẩy ng trưởng kinh tế.
b) Đối tưng
- c huyện nghèo: Mường Lát, Quan Ha, Quan Sơn, Bá Thước, Lang
Chánh v Thường Xuân.
- đc bit kh khăn vùng bãi ngang, ven bin và hải đảo: Xã Nghi Sơn,
th xã Nghi Sơn.
c) Ni dung thc hin: H tr đầu v duy tu bảo dưỡng s h tng
kinh tế - xã hi, sở h tng liên kết vùng, thiết yếu trên đa bàn huyn nghèo,
xã đc bit kh khăn vùng bãi ngang, ven bin hải đo phc v dân sinh, sn
xuất, thương mại, lưu thông hng ha v tiếp cn các dch v xã hi bn.
d) Kinh phí thc hin: Vn s nghiệp đưc giao năm 2025 l 46.340 triu
đng và vn đưc phép chuyn ngun sang năm 2025.
7
1.2. Tiu d án 2: Trin khai Đ án h tr mt s huyn nghèo thoát khi
nh trng nghèo, đc biệt khó khăn giai đon 2022 - 2025 theo Quyết đnh s
880/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 ca Th ng Chính ph
a) Mc tiêu: H tr huyện Bá Thước, huyện Thường Xuân thoát khi nh
trạng nghèo, đc biệt kh khăn giai đon 2022 - 2025; góp phn nâng cao cht
ng cuc sng cho người dân, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và gim nghèo
bn vng.
b) Đối tưng: Huyn Bá Thước, huyn Thường Xuân.
c) Ni dung h tr: Tiếp tc hon thiện, đưa vo s dng các công trình đã
đưc phê duyt nhm to s đt phá, thúc đy hiu qu phát trin sn xut, kinh
doanh, dch v, u thông hng ha, phát triển kinh tế và nâng cao thu nhp cho
người dân theo Quyết đnh s 880/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 ca Th ng
Chính ph v vic phê duyt mt s ni dung h tr 22 huyn nghèo thuc 17
tnh thoát khi tình trạng nghèo, đc bit khó khăn giai đon 2022 - 2025.
d) Kinh phí thc hin: Vốn đưc phép chuyn ngun sang năm 2025.
1.3. Phân công thc hin
- Đơn v ch trì: S Tài chính.
- Đơn v phi hp: S Nông nghiệp vMôi trường, các s nnh liên quan.
- Đơn v thc hin: UBND các huyn, th xã: Bá Thước, Thường Xuân;
ng Lát, Quan Ha, Quan Sơn, Lang Chánh, Nghi Sơn; các xã, phưng liên
quan thuc các huyn nêu trên (khi thc hin chính quyn hai cp).
2. D án 2: Đa dng a sinh kế, phát trin hình gim nghèo
a) Mc tiêu: H tr đa dạng ha sinh kế, xây dựng, phát triển vnhân rng
các hình, dán giảm nghèo h tr phát triển sản xuất nhằm tạo việc lm, sinh
kế bền vững, gp phần thực hiện mục tiêu chuyển dch cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao
đng, phát huy các giá tr văn hoá của dân tộc, bảo vi trường, tăng trưởng
kinh tế v mục tiêu giảm nghèo bền vững.
b) Đối tưng
- Người lao đng thuc h nghèo, hộ cận nghèo, h mới thoát nghèo, nời
khuyết tật (không c sinh kế n đnh) trên phạm vi ton tỉnh; nời dân sinh
sống trên đa bn huyện nghèo, đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển v
hải đảo. Ưu tiên h tr hộ nghèo dân tộc thiểu số, h nghèo c thnh viên l
người c ng với cách mạng v ph nữ thuc h nghèo.
- H gia đình, tổ, nhm hp c, hp tác , doanh nghiệp vtổ chức,
nhân; sở đo tạo, sở giáo dc nghề nghiệp; trung tâm nghiên cứu, khoa
hc, công nghệ, kthuật; sở sản xuất, kinh doanh khác xây dựng, nhân rng,
phát triển hình, dán giảm nghèo h tr phát triển sản xuất nhằm tạo việc
lm, sinh kế, thu nhập vchuyển giao khoa hc, công nghệ, kthuật, hình
giảm nghèo cho người nghèo. Ưu tiên h tr các hình, dán giảm nghèo
triển khai trên đa bn huyện nghèo, đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven
biển vhải đảo do nời khuyết tật, dân tộc thiểu số, ph nữ, hc sinh, sinh vn
thuc h nghèo, h cận nghèo, h mới thoát nghèo ch trì thực hiện.
8
- Tạo điều kiện để nời yếu thế, db tổn thương, c hon cảnh kh khăn
đưc tham gia thực hiện hình, dự án giảm nghèo.
c) Nội dung hỗ tr
Xây dựng, phát triển, nhân rng các hình, dự án giảm nghèo h tr phát
triển sản xuất nhằm tạo việc lm, sinh kế bền vững, thu nhập tốt cho h nghèo,
h cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, nời dân sinh sống trên đa bn huyện
nghèo, xã đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển v hải đảo; tập huấn,
chuyển giao khoa hc, k thuật, ng nghệ; dạy nghề, hướng nghiệp, tạo việc
lm; h tr ging cây trồng, vật nuôi, nguyên liệu sản xuất, vật , công cụ, máy
mc, thiết b, nh ởng sản xuất v điều kiện sở vật chất; xúc tiến thương
mại, tiếp cận th trường, liên kết phát triển sản xuất, phát triển ngnh nghề với
bảo quản, chế biến, tiêu thụ sản phẩm giữa h nghèo, cận nghèo, h mới thoát
nghèo, cộng đng với hp tác xã, doanh nghiệp, tổ chức, nhân liên quan v
các ni dung khác theo quy đnh của pháp luật; hình giảm nghèo gắn với
quc phòng, an ninh
11
.
d) Kinh phí thực hiện: Vn đưc giao năm 2025 l 135.399 triệu đng v
vn đưc phép chuyển ngun sang năm 2025.
e) Phân công thực hiện
- Đơn v ch trì: S Nông nghiệp v Môi trường.
- Đơn v phi hp: Các s, ngành có ln quan.
- Đơn v thc hin: UBND các huyn, th , thành ph; các xã, phường (khi
thc hin chính quyn hai cp).
3. D án 3: Hỗ trợ phát trin sản xut, ci thin dinh dưỡng
3.1. Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong nh vực nông nghiệp
a) Mc tiêu: H tr nâng cao năng lực sản xuất nông, lâm, n, diêm
nghiệp; đẩy mạnh phát triển sản xuất liên kết theo chui giá tr, ng dng ng
nghcao nhằm đi mới phương thức, kthuật sản xuất, bảo đảm an ninh ơng
thực, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng, tăng thu nhập; gắn với quy hoạch sản xuất, đ
án chuyển đi cơ cấu sản xuất của đa phương theo hướng sản xuất hng ha,
nâng cao năng suất, chất lưng, hiệu qusản xuất, phát triển các sản phẩm c
tiềm năng, thế mạnh tại đa phương, tạo gtr gia ng cho nời sản xuất, thoát
nghèo bền vững.
b) Đối tưng
- Người lao đng thuc h nghèo, hộ cận nghèo, h mới thoát nghèo, nời
khuyết tật (không c sinh kế n đnh) trên phạm vi ton tỉnh; người dân sinh
sống trên đa bn huyện nghèo, đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển v
hải đảo.
11
Thc hiện theo quy đnh tại các văn bản: Ngh đnh s 27/2022/-CP, Ngh đnh s 38/2023/-CP ca
Chính phủ; Thông tư s 55/2023/TT-BTC ngy 15/8/2023, Thông tư s 75/2024/TT-BTC ny 31/10/2024 ca
B Tài chính; các Ngh quyết ca Hi đng nhân n tnh: s 06/2022/NQ-HĐND ngy 11/12/2022, s
08/2022/NQ-HĐND ngy 11/12/2022, s 09/2023/NQ-HĐND ngy 29/9/2023, s 10/2023/NQ-HĐND ngy
29/9/2023; Hướng dn s 293/HD-UBND ngày 11/12/2023 ca UBND tnh, Quyết đnh s 3957/-UBND
ny 26/10/2023 ca Ch tch UBND tnh v quy đnh pp lut khác c liên quan.
9
- H tr h nghèo dân tộc thiểu số, h nghèo c thnh viên l nời c công
với cách mạng vph nữ thuc h nghèo.
c) Nội dung hỗ tr
Phát trin sn xuất nông, lâm, ngư, diêm nghip: Tp hun k thuật, vn
chuyn giao k thut, cung cp y trng, vt nuôi, vật , công cụ, dng c sn
xut; phân bn, thức ăn chăn nuôi, thuc bo v thc vt, thuc thú y v h tr
khác theo quy đnh; phát trin h thng ơng thc, thc phẩm đm bảo đ dinh
ng; tp huấn, vn qun tiêu th nông sản, thí điểm, nhân rng các gii
pháp, sáng kiến phát trin sn xut nông nghip gn vi chui giá tr hiu qu,...
theo quy đnh
12
.
d) Kinh phí thc hin: Vn đưc giao năm 2025 l 55.795 triu đng và vn
đưc phép chuyn ngun sang năm 2025.
e) Phân công thc hin
- Đơn v ch trì: S Nông nghiệp v Môi trường.
- Đơn v phi hp: Các s, ngành có ln quan.
- Đơn v thc hin: UBND các huyn, th xã, thành ph; các xã, phường
(khi thc hin chính quyn hai cp).
3.2. Tiểu dự án 2: Cải thiện dinh dưỡng
a) Mc tiêu: Cải thiện nh trạng dinh dưỡng vgiảm suy dinh dưỡng thấp
còi, chăm sc sức khe, nâng cao thể trạng vtầm vc của trẻ em dưới 16 tuổi
thuc h nghèo, h cận nghèo, h mới thoát nghèo vtrem sinh sống trên đa
bn huyện nghèo, xã đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển v hải đảo.
b) Đối tưng
- Trem dưới 16 tuổi thuc h nghèo, h cận nghèo, h mới thoát nghèo;
trẻ em sinh sống trên đa bn huyện nghèo, đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang,
ven biển v hải đảo.
- Ph nmang thai vcho con bú, h gia đình, sở y tế, trường hc trên
đa bn huyện nghèo, xã đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển v hải đảo.
c) Nội dung hỗ tr
- T chức khảo sát, đánh giá nh trạng dinh dưỡng của trem dưới 16 tui
trên đa bn đưc h tr.
- H tr tiếp cận, can thiệp trực tiếp phòng chng suy dinh dưỡng, thiếu vi
chất dinh dưỡng cho b mẹ, trẻ em dưới 5 tuổi thuc h gia đình nghèo v cận
nghèo; người dân sinh sống trên đa bn huyện nghèo, đặc biệt kh khăn vùng
bãi ngang, ven biển v hải đảo.
- Tăng ờng hoạt đng cải thiện chất ng bữa ăn hc đường vgiáo dục
chăm sc dinh dưỡng; can thiệp phòng chống thiếu vi chất dinh dưỡng; bảo vệ,
chăm sc dinh dưỡng cho trẻ hc đường (trẻ từ 5 đến dưới 16 tuổi).
12
ti Ngh đnh s 27/2022/-CP, Ngh đnh s 38/2023/NĐ-CP ca Chính ph; Thông s 55/2023/TT-BTC
ny 15/8/2023, Thông tư s 75/2024/TT-BTC ngày 31/10/2024 ca B Tài chính; các Ngh quyết ca Hi đồng
nn dân tnh: s 06/2022/NQ-HĐND ngy 11/12/2022, s 08/2022/NQ-HĐND ngy 11/12/2022, s
09/2023/NQ-ND ngy 29/9/2023, s 10/2023/NQ-HĐND ngy 29/9/2023; Hướng dn s 293/HD-UBND
ny 11/12/2023 ca UBND tnh, Quyết đnh s 3957/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 ca Ch tch UBND tnh v
quy đnh pp lut khác c ln quan.
10
d) Kinh phí thực hiện: Vn đưc giao năm 2025 l 17.540 triệu đng v vn
đưc phép chuyển nguồn sang năm 2025.
e) Phân ng thực hiện
- Đơn v chủ trì: Sở Y tế.
- Đơn v phi hp: Các sở, ngnh c ln quan.
- Đơn vthực hiện: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh; UBND các huyện,
th xã, thnh ph; các xã, phường (khi thc hin chính quyn hai cp).
4. D án 4: Phát trin giáo dục nghề nghip, vic làm bền vững
4.1. Tiểu d án 1: Phát triển giáo dục nghnghiệp vùng nghèo, vùng
khó khăn
a) Mục tiêu: Phát triển giáo dc nghnghiệp cả vquy vchất ng
đo tạo, h tr đo tạo nghề cho nời nghèo, nời dân sinh sống trên đa bàn
tnh c huyện nghèo, gắn kết chặt ch giáo dc nghề nghiệp với tạo việc lm,
sinh kế bền vững, tăng thu nhập v nâng cao chất ng cuc sống.
b) Đi tưng
- Nời hc nghề, lao đng thuc h nghèo, h cận nghèo, h mới thoát
nghèo; nời lao đng c thu nhập thấp.
- c sở giáo dc nghề nghiệp công lập thuc tnh.
- c doanh nghiệp, hp tác xã, tổ chức v cá nhân c liên quan.
c) Nội dung hỗ tr
- V sở vật chất, thiết b, phương tiện đo tạo cho các sở giáo dc
nghề nghiệp trên đa bàn tỉnh c huyện nghèo.
- Xây dựng c chuẩn vgo dc ngh nghiệp; phát triển chương trình,
hc liệu; phát triển nhgiáo vcán b quản phù hp với đi ng, trình đ
phát triển kinh tế - xã hi trên đa bàn tnh c huyện nghèo.
- Khảo sát, thng kê, dự báo nhu cầu hc nghề; truyền thông, hướng
nghiệp, h tr khởi nghiệp v tạo việc lm trên đa bàn tnh c huyện nghèo.
- Phát triển hình gắn kết giáo dc nghề nghiệp với doanh nghiệp, hp
c trên đa bàn tnh huyện nghèo.
- Đo tạo nghề cho người lao đng thuc h nghèo, hộ cận nghèo, h mới
thoát nghèo, nời lao đng c thu nhập thấp.
d) Kinh phí thực hiện: Vn đầu phát trin v vn sự nghiệp đưc giao
năm 2025 l 69.296 triệu đng (vn đu tư phát trin là 16.468 triệu đng, vn
s nghip là 52.828 triệu đng); vn đầu v vn sự nghiệp đưc phép chuyển
ngun sang năm 2025.
e) Phân công thực hiện
- Đơn v ch trì: S Giáo dc vĐo tạo ch trì.
- Đơn v phi hp: Ban Qun d án đầu xây dng các công trình dân
dng và ng nghip Thanh H (vn đầu phát triển); các s, nnh liên quan.
- Đơn v thc hin: UBND các huyn, th xã, thành ph; các xã, phường
(khi thc hin chính quyn hai cp).
4.2. Tiểu dự án 2: Hỗ trợ người lao đng đi làm việc nước ngoài theo
hợp đng
11
a) Mc tiêu: Đẩy mạnh hoạt đng đưa nời lao đng sinh sống trên đa
bn các huyện nghèo, xã đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển vhải đảo
đi lm việc nước ngoi theo hp đng; h trhoạt đng đo tạo nâng cao trình
đ ngoại ngữ, knăng nghề cho nời lao đng trước khi đi lm việc nước
ngoi theo hp đng, gp phần tạo việc lm, nâng cao thu nhập vgiảm nghèo
bền vững, nhất l người lao đng thuc hộ nghèo, hộ cận nghèo, h mới thoát
nghèo, người lao đng trên đa bn huyện nghèo, xã đặc biệt kh khăn vùng bãi
ngang, ven biển v hải đảo.
b) Đối tưng
- Người lao đng c nhu cầu đi lm việc nước ngoi, trú trên đa bàn
các huyện nghèo, đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển vhải đảo; ưu
tiên nời lao đng thuc h nghèo, h cận nghèo, h mới thoát nghèo.
- Cơ sở đo tạo, doanh nghiệp, t chc sự nghiệp đưa nời lao đng đi lm
việc nước ngoi theo hp đng; các t chức, nhân vấn cho nời lao
động đi lm việc ở nước ngoi theo hp đng.
- Người lao đng tham gia các kha đo tạo nâng cao trình đ ngoại ngữ đ
đi lm việc nước ngoi theo các hiệp đnh ký giữa Chính ph Việt Nam v
Chính ph nước tiếp nhận.
c) Nội dung hỗ tr
- H tr tiền đo tạo, bi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ; h tr tiền ăn,
sinh hoạt phí, tiền trong thời gian tham gia đo tạo (bao gm cả thời gian tham
gia giáo dc đnh hướng), trang cấp đ dùng nhân thiết yếu; chi phí khám sức
khe, h chiếu, th thc vlch pháp; giới thiệu, vấn cho người lao đng
v thân nhân nời lao đng;
- Mt phần chi phí đo tạo nâng cao trình đ ngoại ngcho người lao đng
đi lm việc nước ngoi theo các hiệp đnh ký giữa Chính ph Việt Nam v
Chính ph nước tiếp nhn, ưu tiên nời lao đng thuc h nghèo, h cận nghèo,
h mới thoát nghèo, người dân tộc thiểu số, nời lao đng sinh sống trên đa bàn
huyện nghèo, đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển v hải đảo.
d) Kinh phí thực hiện: Vn đưc giao năm 2025 l 6.812 triệu đng vvn
đưc phép chuyển nguồn sang năm 2025.
e) Phân công thực hiện
- Đơn v ch trì: S Ni v.
- Đơn v phi hp: Các s, ngành có ln quan.
- Đơn v thc hin: UBND các huyn, th : Mường Lát, Quan Ha, Quan
Sơn, Bá Tc, Lang Chánh v Thường Xuân, Nghi Sơn; các , phưng thuc
các huyn nêu trên (khi thc hin chính quyn hai cp).
4.3. Tiu d án 3: H tr vic làm bn vng
a) Mc tiêu: cung cấp thông tin th tờng lao đng, đa dạng ha các hoạt
đng giao dch việc lm, kết ni cung cầu lao đng, h tr tạo việc lm bền vững
cho người lao đng, ưu tiên nời lao đng thuc h nghèo, h cận nghèo, h
mới thoát nghèo; người lao đng sinh sống trên đa bn huyện nghèo, đặc biệt
kh khăn vùng bãi ngang, ven biển v hải đảo.
12
b) Đối tưng
- Người lao đng, ưu tiên lao đng thuc h nghèo, h cận nghèo, h mới
thoát nghèo;
- Người lao đng sinh sống trên đa bn huyện nghèo, xã đặc biệt kh khăn
vùng bãi ngang, ven biển v hải đảo.
- Trung tâm Dch vụ việc lm tỉnh v cơ quan, tổ chức c liên quan.
- Cơ quan quản nh nước các cấp.
c) Nội dung hỗ tr
- Vsở h tng, trang thiết b công nghệ thông tin đhiện đại ha h
thống thông tin th trường lao động, hình thnh sn giao dch việc lm trực tuyến
v xây dựng các cơ sở dliệu.
- y dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - nời m việc.
- H tr giao dch việc lm.
- Quản lý lao động gắn với sở dữ liệu quc gia về dân v các cơ sở d
liệu khác.
- Thu thập, phân ch, dự báo th trường lao đng.
- H tr kết ni việc lm thnh ng.
d) Kinh phí thực hiện: Vn đu phát trin v sự nghiệp đưc giao năm
2025 là 25.147 triu đồng (vn đầu phát trin l 4.594 triu đng, vn s
nghip l 20.553 triệu đng); vn đầu v vn sự nghiệp đưc phép chuyển
ngun sang năm 2025.
e) Phân công thực hiện
- Đơn v chủ trì: Sở Ni v.
- Đơn v phi hp: Các sở, ngnh c ln quan.
- Đơn vthc hiện: Trung m Dch v việc lm tỉnh; UBND các huyện, th
xã, thnh ph; các , phường (khi thc hin chính quyn hai cp).
5. Dán 5: Hỗ trợ nhà cho hộ nghèo, hộ cn nghèo trên địa n các
huyện nghèo
a) Mc tiêu: H tr nh cho h nghèo, h cận nghèo trên đa bàn các
huyện nghèo c nh an ton, n đnh, c khnăng chống chu tác đng của
thiên tai, gp phần nâng cao chất lưng cuc sống v giảm nghèo bền vng.
b) Đi tưng: H nghèo, h cận nghèo trên đa bn các huyện nghèo
thuc Chương trình mc tiêu quc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-
2025 đưc phê duyệt tại Quyết đnh số 2079/QĐ-UBND ngy 15/6/2023,
Quyết đnh 4191/QĐ-UBND ngy 21/10/2024 ca UBND tỉnh v các văn bn
khác c liên quan.
c) Nội dung hỗ tr
Xây mi hoc sa cha, nâng cp nhà hin c; đm bo din ch s dng
ti thiểu 30m2, 3 cứng” (nn cng, khung - ng cng, mái cng) và tui th
căn nh t 20 năm trở lên.
d) Kinh phí thc hin: Vốn đưc phép chuyn ngun sang năm 2025.
e) Phân công thực hiện
- Đơn v ch trì: S Xây dng.
13
- Đơn v phi hp: S Nông nghiệp v Môi trường, S Dân tc và Tôn giáo,
các s, ngành liên quan.
- Đơn v thc hin: UBND c huyn: ng Lát, Quan Ha, Quan Sơn,
Bá Tc, Lang Chánh v Thường Xuân; các thuc Đ án (khi thc hin
chính quyn hai cp).
6. D án 6: Truyn tng và gim nghèo v tng tin
6.1. Tiểu dự án 1: Giảm nghèo về thông tin
a) Mục tiêu
- H tr h nghèo, h cận nghèo, h mới thoát nghèo; nời dân sinh sống
trên đa bn huyện nghèo, xã đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển v hải
đảo sử dng dch v viễn thông, tiếp cận thông tin, giảm nghèo về thông tin.
- ng cao năng lực, hiệu quhoạt đng của hthng thông tin sở; đảm
bảo 100% xã c điều kiện kinh tế - hi đặc biệt kh khăn, xã đảo, huyện đảo
c hthng đi truyền thanh hoạt đng, phc v tốt chong tác thông tin, tuyên
truyền v quản lý, điều hnh tại đa phương.
- Tăng ờng thông tin, tuyên truyền phc v nhiệm v chính tr, thông tin
thiết yếu cho xã hi, nhất l cung cấp thông tin v sở miền núi, vùng sâu,
vùng xa, biên giới, hải đảo; truyền thông nâng cao nhận thức, trách nhiệm của
ton xã hi, của nời nghèo v ng tác giảm nghèo, đảm bảo an sinh hi
bền vững.
- Tăng cường tiếp cận thông tin thiết yếu cho cộng đng dân ; đảm bảo
100% xã c điều kiện kinh tế - xã hi đặc biệt kh khăn, xã đảo c điểm cung
cấp thông tin ng cộng phc v người dân sử dng dch v thông tin thiết yếu,
gp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hi ở các khu vực ny.
b) Đối tưng
- H nghèo, h cận nghèo, h mới thoát nghèo; người dân sinh sống trên đa
bn huyện nghèo, xã đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển v hải đảo.
- c huyện nghèo, xã đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển vhải
đảo; khu vực bn giới.
- Các tổ chức vnhân c liên quan.
c) Nội dung hỗ tr
- ng cao năng lực cho cán b thông tin v truyền thông.
- Thiết lp, cung cp nội dung tng tin phục vụ tuyên truyn các xã biên gii.
- Cung cấp thông tin tại c điểm cung cấp dch v bưu chính công cộng
phc v tiếp cận thông tin của Nhân dân các c điều kiện kinh tế - hi
đặc biệt kh khăn.
- H tr tăng ờng ni dung thông tin thiết yếu cho hi, ưu tiên đi với
xã c điều kiện kinh tế - xã hi đặc biệt kh khăn, xã đảo.
d) Kinh phí thực hiện: Vn đưc giao năm 2025 l 7.074 triệu đng vvn
đưc phép chuyển nguồn sang năm 2025.
e) Phân ng thực hiện
- Đơn v chủ trì: Sở Văn ha, Thể thao v Du lch.
- Đơn v phi hp: Sở Khoa hc vCông nghệ, các sở, ngnh liên quan.
14
- Đơn v thực hiện: UBND các huyện, th xã, thnh ph; các xã, phường
(khi thc hin chính quyn hai cp).
6.2. Tiu d án 2: Truyn thông v gim nghèo đa chiều
a) Mc tiêu: ng ng truyn thông, tun truyn pháp lut, nâng cao
nhn thc, trách nhim ca toàn hi v ng tác gim nghèo đa chiều, bao
trùm, bn vng nhằm khơi dy tinh thn t lc, t ờng vươn lên thoát nghèo
của ni dân và cng đng; nâng cao kh ng tiếp cn thông tin và các quy
đnh ca pháp lut, th ng tr giúp pháp, huy đng ngun lc đ thc hin
mc tiêu gim nghèo bn vng; tuyên truyền các ơng điển hình, sáng kiến,
hình tt v giảm nghèo đ thúc đy, nhân rng và lan ta trong xã hi.
b) Đối tưng: Người nghèo, ni dân tại trên đa bàn toàn tnh; các t
chc và cá nhân liên quan.
c) Ni dung
- Xây dng, t chc thc hiện các chương trình, s kin, chun trang,
chuyên mc, phóng s, n phm truyn thông v gim nghèo bn vng.
- H tr các quan báo chí, xut bn thông tin, tuyên truyn v công c
gim nghèo, kp thi gii thiu các nhân, tp th, hình, kinh nghim hay
trong gim nghèo bn vng.
- T chc thc hiện Phong tro thi đua “Vì người nghèo - Không đ ai b b
li phía sau”, biểu dương, khen thưởng các đa phương, cộng đng, h nghèo và
t chc, cá nhân thànhch xut sắc trong lĩnh vc gim nghèo.
- T chc các hi ngh truyn thông nhm tuyên truyn và cung cp cho
người dân kiến thc pháp lut v tiếp cận thông tin v các quy đnh ca pháp lut
liên quan đến ni dung, hoạt đng thuc Chương trình MTQG giảm nghèo bn
vững đ đnh hướng cho người dân tham gia, th ởng Chương trình (tiếp cn
các dch v hi bn v vic làm, giáo dc ngh nghip, đi làm việc c
ngoài theo hợp đng, y tế, giáo dc, nhà ở, nưc sch v sinh, thông tin, tr
giúp pháp lý, tr gp hi và bình đng giới tăng ngng tác giámt
của ngưi n,…).
d) Kinh phí thc hin: Vn đưc giao năm 2025 l 6.869 triệu đng và vn
đưc phép chuyn ngun sang năm 2025.
e) Phân công thc hin
- Đơn v ch trì: S Nông nghiệp v Môi trường.
- Đơn v phi hp: Các s, ngành liên quan.
- Đơn v thc hiện: Các đơn v cp tnh đưc phân b kinh phí ti Tiu d
án 2, D án 6; UBND các huyn, th xã, thành ph; các xã, phường (khi thc
hin chính quyn hai cp).
7. D án 7: Nâng cao ng lực và giám t đánh giá Cơng tnh
7.1. Tiu d án 1: Nâng cao ng lc thc hin Chương trình
a) Mc tiêu: Nâng cao năng lực đi ngũ cán b lm công tác gim nghèo
các cp nhm h tr người nghèo vươn n thoát nghèo, phòng nga, hn chế
người dân rơi vo nh trạng nghèo đi; bảo đm thc hiện Chương trình đúng
mc tiêu, đúng đi tưng, hiu qu, bn vng.
15
b) Đi tưng: Cán b lm ng c gim nghèo các cp, nht l cấp sở
(cán b thôn, bn, đi din cộng đng, lãnh đo t nhóm, cán b chi hi đoàn
th, cng tác viên gim nghèo, ngưi có uy tín), chú trng nâng cao năng lực cho
cán b n; các t chc v cá nhân c liên quan.
c) Ni dung
- Tp hun nâng cao kiến thc, k năng, nghiệp v cho đi nn b lm
công tác tuyên truyn pháp lut, tr gp pháp lý, công c xã hi, bình đng gii
nhm h tr hiu qu cho nời nghèo, đi ng yếu thế, c hon cnh kh khăn.
- T chc hc tập, trao đi kinh nghim ngoi tnh; t chc hi tho, hi
ngh v các hot đng khác vng tác gim nghèo.
d) Kinh phí thc hin: Vn đưc giao năm 2025 l 19.624 triệu đng và vn
đưc phép chuyn ngun sang năm 2025.
e) Phân ng thực hiện
- Đơn v ch trì: S Nông nghiệp v Môi trường.
- Đơn v phi hp: Các s, ngành liên quan.
- Đơn v thc hiện: Các đơn v cp tnh đưc phân b kinh phí ti Tiu d
án 1, D án 7; UBND các huyn, th xã, thành ph; các xã, phường (khi thc
hin chính quyn hai cp).
7.2. Tiu d án 2: Giám t, đánh giá
a) Mục tiêu
T chc giám sát, đánh giá việc t chc thc hin Chương trình, đm bo
thc hin đúng mục tiêu, đúng đi tưng v quy đnh ca pháp lut.
b) Đối tưng
- quan ch trì thc hiện Chương trình các cấp, các quan ch trì các
d án, tiu d án thnh phn c cp v các cán b đưc phân công ph trách v
t chc thc hiện công tác giám sát, đánh giá.
- Các t chc v nhân c liên quan.
c) Nội dung thực hiện
- y dựng kế hoạch giám sát, đánh giá; nội dung, chế báo cáo; cách
thức sử dng thông tin của hthống giám sát v đánh giá cho quảnv t chức
thực hiện.
- Kiểm tra, giám sát, đánh g kết qu thực hiện các chính sách, chương
trình, dự án giảm nghèo đnh kỳ, hằng năm hoặc đột xuất.
d) Kinh phí thực hiện: vn đưc giao năm 2025 l 9.073 triệu đng v vn
đưc phép chuyển nguồn sang năm 2025.
e) Phân công thực hiện
- Đơn v ch trì: S Nông nghiệp v Môi trường.
- Đơn v phi hp: Các s, ngành liên quan.
- Đơn v thc hin: Các sở, ban, ngnh, đơn v cp tỉnh đưc giao vn; UBND
các huyn, th xã, thành ph; các xã, phường (khi thc hin chính quyn hai cp).
16
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Từ ngun Trung ương
- Ngân sách Trung ương phân bổ tại Quyết đnh s 1508/QĐ-TTg ngày
04/12/2024 về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nh nước năm 2025,
giao dtoán, kế hoạch đầu công từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương, kéo
di thời gian thực hiện vgiải ngân kế hoạch vn nn sách trung ương v Quyết
đnh số 570/QĐ-TTg ngy 11/3/2025 của Th ớng Chính ph vviệc b sung
dtoán chi thường xuyên ngân sách nhnước năm 2025 cho c b, quan
trung ương v các đa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quc gia Giảm
nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
13
;
- Nguồn vn đưc phép chuyển tiếp sang năm 2025.
2. Ngân ch địa phương
Bảo đảm đi ng ti thiểu 10% đưc quy đnh tại Ngh quyết số 257/NQ-
HĐND ngy 13/7/2022 của HĐND tỉnh v ban hnh quy đnh nguyên tc, tiêu
chí, đnh mức phân b vn nn sách trung ương v t lvốn đi ứng của nn
sách đa phương thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021 - 2025 trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
3. Vốn tín dụng, vốn huy động, lng ghép kc
Huy đng tối đa nguồn vn tín dng thc hiện chương trình MTQG thông qua
các chính sách tín dng cho tng đi tưng, ni dung thuc phạm vi đầu tư từng
chương trình MTQG. Cơ chế huy đng ngun vn n dng thc hiện theo quy đnh
ca Chính ph v chính sách tín dng thc hiện các chương trình MTQG.
Huy động, đng gp hp pháp ca doanh nghip, ngun tài tr ca c t
chc, nhân trong v ngoi nước; vn đi ng, tham gia, đng gp ca người
dân, đi tưng th ng.
Lng ghép ngun lc thc hiện c chương trình MTQG, việc thc hin
các chính sách gim nghèo nói chung và các chính sách giảm nghèo đc thù vi
các d án, ni dung thuc Chương trình MTQG giảm nghèo bn vững trên đa
bàn các huyện nghèo, đc bit kh khăn vùng bãi ngang, ven bin và hải đo.
V. GIẢI PP CHỦ YẾU
1. Tổ chức tuyên truyền, quán triệt, ph biến thông tin vQuyết đnh số
90/QĐ-TTg ngy 18/01/2022 của Thủ ớng Chính ph; Kế hoạch hnh động số
30-KH/TU ngy 16/8/2021 của Ban Thường vụ Tnh y vthực hiện Ch th số
05-CT/TW của Ban Bí thư Trung ương Đảng (kha XIII) vtăng ờng sự nh
đạo của Đảng đi với công c giảm nghèo bền vững đến năm 2030; đnh hướng
hot đng theo hình chính quyn hai cp Kế hoạch ny đến c cấp, c
ngnh v mi tầng lớp Nhân dân trong tnh, tạo sự đng thuận trong tổ chức
thực hiện, chuyển biến mạnh m về nhận thức v hnh đng trong giảm
nghèo bền vững; phát huy truyền thng đon kết, tinh thần tương thân, ơng
ái của Nhân dân ta đi với người nghèo.
2. Thực hiện chế h tr, phân cấp, trao quyền cho đa phương, cơ s; tăng
ờng sự tham gia của người dân trong thực hiện Chương trình. Khuyến khích, mở
13
Đưc UBND tnh phê duyt phân b cho các đa phương, đơn v ti Quyết đnh s 5227/QĐ-UBND ngy
30/12/2024 v Quyết đnh s 1246/-UBND ngy 24/4/2025.
17
rộng hoạt đng tạo việc lm cho lao đng thuc h nghèo, h cận nghèo, h mới
thoát nghèo, người dân trên đa bn huyện nghèo, nghèo thông qua các dự án xây
dựng sở hạ tầng, hình giảm nghèo v h tr phát triển sản xuất.
3. Bảo đảm n đi, b trí, huy đng đầy đ, kp thời theo đúng cấu
ngun vn, tỷ lệ vn đi ứng của các đa phương v trách nhiệm tham gia thực
hiện Chương trình của người dân, đi ng thụ hưởng đã đưc cấp c thm
quyền quyết đnh.
4. Lng ghép các nguồn lực thực hiện các Chương trình MTQG, việc thực
hiện các chính sách giảm nghèo ni chung v các chính sách giảm nghèo đặc thù
với các dán, ni dung thuc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững trên đa
bn các huyện nghèo, xã đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển v hải đảo.
5. Tăng ờng công tác kiểm tra, theo i, gm sát đánh giá thực hiện
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 của c cấp
y, chính quyền, Mặt trận Tổ quc v các đon thể; gắn kiểm điểm việc lãnh
đạo, chỉ đạo thực hiện ng c giảm nghèo với kiểm điểm, đánh giá tập thể,
nhân cán b, lãnh đạo quản hằng năm theo quy đnh; nâng cao vai trò của
người dân, cộng đồng dân trong việc theo dõi, giám sát nh hình thực hiện
Chương trình, nhằm phát huy hiệu qusử dụng vn đầu tư.
6. X lý nghiêm minh theo quy đnh của pháp luật đối với những trường
hp lm gây lãng phí, thất thoát vốn, ti sản của Chương trình; lm xâm hại
đến li ích của cộng đồng; những tác đng tiêu cực của Chương trình đến i
trường sinh sống của cộng đng.
7. Ch đạo, đôn đốc các sở, ngnh; các huyện, th xã, thnh ph xây dựng kế
hoạch, t chức thực hiện hiệu qu Chương trình với mục tiêu giảm nghèo đa
chiều, bao trùm, bền vững, hạn chế i nghèo v phát sinh nghèo; h tr người
nghèo, h nghèo vưt lên mức sống tối thiểu, tiếp cận các dch vụ hội bản
theo chuẩn nghèo đa chiều quc gia, nâng cao chất ng cuc sống; h tr các
huyện nghèo, đặc biệt kh khăn vùng bãi ngang, ven biển vhải đảo thoát
khi tình trạng nghèo, đặc biệt kh khăn.
VI. TCHỨC THỰC HIỆN
1. Các sở, ban, ngnh, quan cấp tỉnh: Theo chc năng, nhiệm v đưc
giao tại c Tiểu dán, Dán của Kế hoạch ny khẩn trương tổ chức triển khai
thực hiện đảm bảo hiệu quả, thiết thực, báo cáo kết quthực hiện Kế hoạch v
UBND tỉnh qua Sở Nông nghiệp vMôi trường theo quy đnh. Tiếp tục tổ chức c
hiệu quPhong tro thi đua Vì nời nghèo - Không đai bb lại phía sau”;
ch cực vận đng cán b công chức, viên chức vngười lao đng trong quan
tham gia, ủng h các đt phát động ủng hộ Ngy người nghèo”.
2. Các Sở: Nông nghiệp v Môi trường; Văn ha, Thể thao vDu lch; Go
dc vĐo tạo; Xây dựng; Y tế; Nội v (đơn vị ch trì thc hin các Tiu d án,
D án) v S Ti chính: Trước ngy 30/6/2025, ch trì, phi hp vi các s, ban,
ngnh, đơn v và UBND c huyn, th xã, thnh ph liên quan t chc thc
hin các ni dung hoạt đng đưc giao ch trì trên đa bàn ton tnh; t chc kim
tra, giám sát, đánh gvtng hp báo cáo kết qu thc hin theo quy đnh. Sau
18
ngy 30/6/2025: Hướng dn UBND cấp thực hiện; theo dõi, tổng hp kết qu
thực hiện, báo cáo UBND tỉnh, BNông nghiệp v Môi trường theo quy đnh.
3. Sở Ti chính: Chủ trì, phi hp với các đơn vc liên quan hướng dẫn
việc thanh, quyết toán việc sử dng vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền
vững. Hướng dn UBND các huyn, th xã, thnh ph xti chính, ngân sách
nhnước khi tổ chức lại đơn vhnh chính các cấp v xây dựng mô hình tổ chức
chính quyền đa phương 02 cấp theo đúng quy đnh tại Công văn số
5429/UBND-KTTC ngy 21/4/2025 của UBND tỉnh Thanh Ha về việc xử lý ti
chính, nn sách nhnước khi tổ chức lại đơn vhnh chính các cấp vtổ chức
chính quyền đa phương hai cấp.
4. Ban Quản dán đầu xây dng c ng trình dân dng v ng
nghiệp Thanh H(ch đầu tư) phi hp vi các đơn v c liên quan tiếp tục đôn
đc nh thu khẩn trương thc hin D án: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa, bảo
dưỡng các hạng mục ng trình, nhxưởng thực hnh, ký túc xá; các ng trình
phc v sinh hoạt, tập luyện cho hc sinh, sinh viên; mua sắm máy mc, thiết b,
phương tiện đo tạo. đm bo tiến đ đ ra.
5. Các sở go dc nghề nghiệp công lập: Phi hp với UBND các cấp
trong việc triển khai các hoạt đng đo tạo nghề, bi dưỡng knăng cho c đi
ng thụ hưởng; bảo đảm chất ng đo tạo, cấp chứng chỉ theo quy đnh; Trên
cơ sở ngun vốn đưc phân b, nhiệm vụ đưc giao, thực hiện các trình tự, thủ tục
trình phê duyệt theo thẩm quyền, tổ chức thực hiện theo quy đnh. Thực hiện chế
đ báo o đnh kỳ hoặc đt xuất theo yêu cầu vSở Giáo dc v Đo tạo.
6. Đ nghị y ban Mt trận Tổ quc Vit Nam tỉnh các t chức
chính trị - xã hội các cp
Tuyên truyền, vận đng đon viên, hi viên v Nhân dân tham gia thực hiện
Chương trình; ng ờng giám sát quá trình tổ chc thực hiện Chương trình trên
đa bn tỉnh.
7. UBND các huyện, th xã, tnh phố (trưc ngày 30/6/2025)
Hon thnh việc xây dựng, phê duyệt kế hoạch thực hiện Chương trình
MTQG giảm nghèo bền vững năm 2025 trên đa bn, trong đ cần u ý các
phương án xphù hp với quá trình sắp xếp, tổ chức lại đơn v hnh chính các
cấp theo chỉ đạo tại Công văn số 1005/BNNMT-PC ngy 11/4/2025 của B
trưởng B Nông nghiệp vMôi trường vviệc hướng dẫn thực hiện một số ni
dung Chương trình mục tiêu quc gia vy dựng nông thôn mới v giảm nghèo
bền vững v các văn bản của UBND tỉnh, như: Công văn số 5429/UBND-KTTC
ngy 21/4/2025 vviệc xử ti chính, nn sách nhnước khi tổ chức lại đơn v
hnh chính các cấp vxây dựng mô hình tổ chức chính quyền đa phương hai cp;
Công văn số 6964/UBND-THĐT ngy 17/5/2025 vviệc tiếp tục rsoát, báo cáo
nh hình b trí vn đầu tư ng do cấp huyện, cấp xã quản v đề xuất phương
án bn giao, tiếp nhận các dán do cấp huyện, cấp quyết đnh đầu ; Quyết
đnh số 1246/QĐ-UBND ngy 24/4/2025 vviệc Phân b vn sự nghiệp ngun
ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quc gia giảm nghèo bền
vững năm 2025 (đt 1); Công văn số 2571/STC-QLĐP&CS ngy 18/4/2025 của
19
Sở Ti chính vviệc xti chính, nn sách nhnước khi tổ chức lại đơn v
hnh chính các cấp vxây dựng mô hình tổ chức chính quyền đa phương hai cấp.
Chỉ đạo UBND cấp xã xây dựng kế hoạch triển khai chi tiết, xác đnh rõ ni
dung hoạt động, dự án h tr giảm nghèo bền vững tại cơ sở.
Thực hiện điều chỉnh, phê duyệt việc sử dng nguồn vn chuyển tiếp từ các
năm 2022, 2023, 2024 sang năm 2025 theo đúng quy đnh tại Ngh quyết số
104/2023/QH15 v Nghquyết số 108/2023/QH15 của Quc hi.
Báo o kết nh hình triển khai 6 tháng đầu năm (trước ngy 15/6/2025)
gửi vSở Nông nghiệp vMôi trường tổng hp theo quy đnh.
8. UBND cp xã (sau ngày 30/6/2025)
- Tiếp nhận các ni dung, nhiệm v thuc Chương trình từ cấp huyện đtổ
chức triển khai tại đa phương; chu trách nhiệm thực hiện, phi hp với các đơn
vliên quan bảo đảm hon thnh các chỉ tiêu đã đưc giao. Đnh k báo o kết
quả thực hiện vSở Nông nghiệp v Môi trường.
- UBND cấp xã (xã, phường) tổ chức triển khai thực hiện các ni dung
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững đưc phân cấp: thc hiện theo
hướng dẫn tại Công văn số 1005/BNNMT-PC ngy 11/4/2025 của B Nông
nghiệp v Môi trường.
- Chủ đng tổ chức các hoạt đng tuyên truyền, vận đng nời dân tham
gia các hình sinh kế, hc nghề, chuyển đi ngnh nghề phù hp với điều kiện
đa phương.
- Quan tâm b trí n b lm công tác giảm nghèo chun trách hoặc kiêm
nhiệm c năng lực, kinh nghiệm tại sở; thực hiện đo tạo, tập huấn nâng cao
năng lực cho đi ngũ cán b, cộng tác vn giảm nghèo.
Trên đây l Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo
bền vững trên đa bn tỉnh Thanh Ha năm 2025. Trong quá trình t chức thực
hiện Kế hoạch ny, nếu thấy cần sửa đi, bổ sung đphù hp với thực tiễn, các
quy đnh hiện hnh của pháp luật hoặc c kh khăn, vướng mắc, các đơn v chủ
đng đxuất (qua SNông nghiệp Môi tờng), tổng hp vbáo o UBND
tỉnh xem t, quyết đnh./.
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp v Môi trường (để b/c).
- Tng trực: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo (để b/c);
- Các sở, ban, ngnh cấp tỉnh;
- UBND các huyện, th xã, thnh phố;
- Lưu: VT, VHXH
BTXH42
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 113/KH-UBND Thanh Hóa 2025 thực hiện Chương trình giảm nghèo bền vững

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×